|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
918/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 918/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 21 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2025 HUYỆN EA H’LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công
ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đắk
Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số
54/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh về danh mục công trình, dự án phải thu
hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm
2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số
1314/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy hoạch sử
dụng đất năm 2030 của huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Chủ tịch
UBND huyện Ea H’leo tại Tờ trình số 55/TTr- UBND ngày 12/3/2025; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 27/TTr-SNNMT ngày 24/3/2025 và Công
văn số 1041/SNNMT-QLĐĐĐĐBĐ ngày 17/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 của huyện Ea H’leo với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các
loại đất trong năm kế hoạch:
- Đất nông nghiệp:
122.826,77 ha;
- Đất phi nông nghiệp:
8.935,02 ha;
- Đất chưa sử dụng:
1.646,25 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử
dụng vào sử dụng: Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 2,04 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II)
3. Kế hoạch thu hồi đất:
- Đất nông nghiệp:
545,53 ha;
- Đất phi nông nghiệp:
49,26 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục III)
4. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp: 751,70 ha;
- Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô
lớn: 709,84 ha
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 8,15 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV)
Điều
2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao UBND huyện Ea
H’leo có trách nhiệm:
a) Công bố công khai Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 của huyện theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.
b) Tổ chức thực hiện Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.
c) Báo cáo kết quả thực hiện
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai về UBND tỉnh
(qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
d) Trong quá trình thực hiện
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, căn cứ tình hình thực tế của địa phương, UBND
huyện Ea H’leo chủ động điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của địa phương theo quy
định tại khoản 9 Điều 21 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ.
đ) Thực hiện thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt.
e) Thường xuyên kiểm tra
việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh
tra, kiểm tra đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất
đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
g) Chịu trách nhiệm trước Chủ
tịch UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện
được duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự
án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea H’leo;
2. Sở Nông nghiệp và Môi
trường chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và quy định pháp luật về nội
dung tham mưu tại Tờ trình số 27/TTr-SNNMT ngày 24/3/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính,
Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự
tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Ea H’leo; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh (Trung
tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định
này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh (để biết);
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Các phòng: KTTH, CNXD;
- Lưu: VT, NNMT (TLC-05b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN
EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 918/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Thị trấn Ea Drăng
|
Xã Cư A Mung
|
Xã Cư Mốt
|
Xã Dliê Yang
|
Xã Ea Hiao
|
Xã Ea H'Leo
|
Xã Ea Khal
|
Xã Ea Nam
|
Xã Ea Ral
|
Xã Ea Sol
|
Xã Ea Tir
|
Xã Ea Wy
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(6)+...+(17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)
|
|
133.408,04
|
100,00
|
1.632,48
|
7.381,58
|
7.863,50
|
8.205,88
|
13.004,74
|
34.006,03
|
7.294,14
|
7.444,93
|
7.295,97
|
23.163,90
|
9.966,23
|
6.148,66
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
122.826,77
|
92,07
|
1.172,15
|
6.949,55
|
7.359,84
|
7.579,82
|
12.034,09
|
31.417,64
|
6.876,47
|
6.666,76
|
6.698,10
|
21.871,60
|
8.550,68
|
5.650,07
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.637,26
|
1,23
|
|
192,96
|
422,03
|
22,04
|
49,34
|
308,10
|
68,69
|
16,38
|
42,68
|
263,89
|
48,94
|
202,21
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
289,94
|
0,22
|
|
26,22
|
37,36
|
|
8,12
|
26,55
|
5,89
|
0,33
|
33,51
|
144,44
|
0,84
|
6,68
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.347,32
|
1,01
|
|
166,74
|
384,67
|
22,04
|
41,22
|
281,55
|
62,80
|
16,05
|
9,17
|
119,45
|
48,10
|
195,53
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
11.749,48
|
8,81
|
29,42
|
349,44
|
472,04
|
127,32
|
227,44
|
4.513,88
|
379,78
|
156,78
|
77,97
|
4.460,50
|
834,13
|
120,78
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
66.604,69
|
49,93
|
1.133,70
|
2.851,57
|
5.270,95
|
7.412,02
|
7.724,26
|
9.327,63
|
6.079,90
|
6.298,33
|
5.740,67
|
7.809,60
|
4.800,87
|
2.155,19
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
9,17
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,17
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.867,11
|
2,15
|
|
|
182,92
|
|
|
2.010,50
|
|
|
673,69
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
38.888,95
|
29,15
|
0,89
|
3.539,46
|
965,37
|
7,57
|
3.962,33
|
14.683,66
|
319,13
|
164,75
|
134,16
|
9.171,43
|
2.790,81
|
3.149,39
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
25.423,30
|
19,06
|
|
1.182,65
|
454,96
|
|
2.185,78
|
10.828,23
|
|
|
8,42
|
6.477,54
|
1.922,49
|
2.363,23
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
330,54
|
0,25
|
7,45
|
16,12
|
46,53
|
6,40
|
68,11
|
26,33
|
23,61
|
26,72
|
16,49
|
59,39
|
13,13
|
20,26
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
709,84
|
0,53
|
|
|
|
|
|
540,25
|
|
|
|
106,79
|
62,80
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
29,73
|
0,02
|
0,69
|
|
|
4,47
|
2,61
|
7,29
|
5,36
|
3,80
|
3,27
|
|
|
2,24
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.935,02
|
6,70
|
459,57
|
432,03
|
416,71
|
617,69
|
742,35
|
2.275,40
|
410,35
|
768,97
|
589,42
|
934,52
|
857,21
|
430,80
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.111,50
|
0,83
|
|
41,31
|
78,85
|
92,96
|
122,66
|
97,96
|
107,41
|
130,88
|
132,43
|
138,22
|
50,12
|
118,70
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
132,82
|
0,10
|
132,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
12,63
|
0,01
|
5,64
|
0,35
|
0,25
|
0,36
|
0,89
|
0,62
|
0,59
|
1,32
|
0,57
|
0,73
|
1,06
|
0,25
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
827,74
|
0,62
|
9,18
|
|
4,20
|
0,28
|
|
813,79
|
|
0,29
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
7,03
|
0,01
|
5,81
|
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
0,22
|
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
116,84
|
0,09
|
21,57
|
5,53
|
5,65
|
18,04
|
7,57
|
6,42
|
12,13
|
8,28
|
11,06
|
10,11
|
6,25
|
4,23
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,17
|
|
0,79
|
0,35
|
0,22
|
1,75
|
0,07
|
0,30
|
0,87
|
0,33
|
1,04
|
0,22
|
|
0,23
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
7,83
|
0,01
|
5,14
|
0,17
|
0,21
|
0,42
|
0,11
|
0,17
|
0,21
|
0,24
|
0,10
|
0,40
|
0,51
|
0,15
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
79,61
|
0,06
|
13,32
|
3,57
|
5,22
|
9,27
|
4,74
|
5,00
|
8,65
|
6,20
|
8,24
|
7,09
|
4,83
|
3,48
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
23,23
|
0,02
|
2,32
|
1,44
|
|
6,60
|
2,65
|
0,95
|
2,40
|
1,51
|
1,68
|
2,40
|
0,91
|
0,37
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
317,81
|
0,24
|
75,29
|
0,64
|
7,30
|
1,26
|
3,19
|
148,17
|
6,58
|
4,37
|
25,23
|
38,76
|
6,74
|
0,28
|
|
2.7.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
16,14
|
0,01
|
4,19
|
|
|
|
|
|
|
|
11,95
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
80,39
|
0,06
|
48,20
|
0,64
|
0,07
|
|
0,72
|
19,18
|
0,79
|
4,15
|
3,62
|
0,28
|
2,46
|
0,28
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
169,61
|
0,13
|
8,32
|
|
2,37
|
1,26
|
2,47
|
124,99
|
5,79
|
0,22
|
6,56
|
16,87
|
0,76
|
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
51,67
|
0,04
|
14,58
|
|
4,86
|
|
|
4,00
|
|
|
3,10
|
21,61
|
3,52
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
3.905,99
|
2,93
|
175,40
|
325,47
|
142,60
|
270,03
|
336,60
|
703,67
|
173,48
|
334,16
|
320,86
|
402,85
|
503,84
|
217,03
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.338,66
|
1,75
|
113,58
|
115,72
|
130,80
|
222,88
|
242,06
|
394,30
|
139,97
|
198,74
|
192,17
|
364,09
|
125,58
|
98,77
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1.203,44
|
0,90
|
55,61
|
208,45
|
9,85
|
13,81
|
93,27
|
305,95
|
18,71
|
43,10
|
116,56
|
35,36
|
296,75
|
6,02
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,25
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
DDD
|
20,10
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,63
|
|
19,47
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
10,35
|
0,01
|
|
|
0,53
|
1,12
|
|
|
5,72
|
0,78
|
1,84
|
|
|
0,36
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
304,58
|
0,23
|
2,12
|
|
0,02
|
30,39
|
0,06
|
1,32
|
4,87
|
87,93
|
7,04
|
0,01
|
60,28
|
110,54
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,67
|
|
0,32
|
0,02
|
0,03
|
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
0,08
|
0,03
|
0,05
|
|
0,03
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
9,07
|
0,01
|
2,27
|
0,55
|
0,46
|
|
0,14
|
0,94
|
0,69
|
0,55
|
0,99
|
0,74
|
1,17
|
0,57
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
18,87
|
0,01
|
1,35
|
0,73
|
0,91
|
1,83
|
1,04
|
1,12
|
3,48
|
2,98
|
1,50
|
2,60
|
0,59
|
0,74
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,15
|
|
1,24
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,81
|
|
|
|
2.10
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
138,39
|
0,10
|
16,27
|
0,91
|
3,43
|
16,38
|
19,73
|
15,14
|
14,60
|
8,98
|
10,12
|
28,33
|
1,39
|
3,11
|
|
2.11
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2.362,12
|
1,77
|
16,35
|
57,82
|
174,23
|
218,38
|
251,71
|
489,63
|
95,26
|
280,47
|
89,15
|
314,51
|
287,61
|
87,00
|
|
2.11.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
15,38
|
0,01
|
|
|
|
|
5,47
|
0,11
|
|
|
|
9,80
|
|
|
|
2.11.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2.346,74
|
1,76
|
16,35
|
57,82
|
174,23
|
218,38
|
246,24
|
489,52
|
95,26
|
280,47
|
89,15
|
304,71
|
287,61
|
87,00
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.646,25
|
1,23
|
0,76
|
|
86,95
|
8,37
|
228,30
|
312,99
|
7,32
|
9,20
|
8,45
|
357,78
|
558,34
|
67,79
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
39,86
|
0,03
|
0,76
|
|
|
|
|
31,20
|
|
|
6,88
|
1,02
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
1.606,39
|
1,20
|
|
|
86,95
|
8,37
|
228,30
|
281,79
|
7,32
|
9,20
|
1,57
|
356,76
|
558,34
|
67,79
|
|
4
|
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công
nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO
SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN EA H'LEO
(Kèm theo Quyết định số: 918/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Thị trấn Ea Drăng
|
Xã Cư A Mung
|
Xã Cư Mốt
|
Xã Dliê Yang
|
Xã Ea Hiao
|
Xã Ea H'Leo
|
Xã Ea Khal
|
Xã Ea Nam
|
Xã Ea Ral
|
Xã Ea Sol
|
Xã Ea Tir
|
Xã Ea Wy
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2,04
|
|
|
|
|
|
1,86
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,04
|
|
|
|
|
|
1,86
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
2.1.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,86
|
|
|
|
|
|
1,86
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN
EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 918/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Thị trấn Ea Drăng
|
Xã Cư A Mung
|
Xã Cư Mốt
|
Xã Dliê Yang
|
Xã Ea Hiao
|
Xã Ea H'Leo
|
Xã Ea Khal
|
Xã Ea Nam
|
Xã Ea Ral
|
Xã Ea Sol
|
Xã Ea Tir
|
Xã Ea Wy
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
Tổng diện tích thu hồi (1+2)
|
|
594,79
|
18,19
|
192,97
|
0,21
|
5,80
|
0,06
|
55,62
|
3,81
|
3,09
|
4,04
|
0,21
|
310,57
|
0,22
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
545,53
|
15,56
|
177,43
|
0,21
|
5,79
|
0,05
|
52,90
|
3,61
|
3,09
|
4,04
|
|
282,63
|
0,22
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
12,84
|
|
|
|
|
|
12,64
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
12,84
|
|
|
|
|
|
12,64
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
81,98
|
1,35
|
3,00
|
|
0,61
|
|
9,59
|
0,01
|
0,02
|
|
|
67,40
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
128,02
|
14,06
|
19,43
|
0,21
|
5,18
|
0,05
|
24,85
|
3,60
|
2,85
|
4,04
|
|
53,73
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
320,60
|
|
155,00
|
|
|
|
3,88
|
|
0,22
|
|
|
161,50
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
316,50
|
|
155,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
161,50
|
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2,09
|
0,15
|
|
|
|
|
1,94
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
49,26
|
2,63
|
15,54
|
|
0,01
|
0,01
|
2,72
|
0,20
|
|
|
0,21
|
27,94
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,85
|
|
|
|
0,01
|
0,01
|
2,72
|
|
|
|
0,01
|
0,10
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,06
|
2,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
2.5.1
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
2.6
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
20,16
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19,92
|
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
DDD
|
19,92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19,92
|
|
|
2.7
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
2.8
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
23,36
|
|
15,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,82
|
|
|
2.8.1
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
23,36
|
|
15,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,82
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN EA H'LEO, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 918/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Thị trấn Ea Drăng
|
Xã Cư A Mung
|
Xã Cư Mốt
|
Xã Dliê Yang
|
Xã Ea Hiao
|
Xã Ea H'Leo
|
Xã Ea Khal
|
Xã Ea Nam
|
Xã Ea Ral
|
Xã Ea Sol
|
Xã Ea Tir
|
Xã Ea Wy
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
751,70
|
69,17
|
178,83
|
2,15
|
8,29
|
1,50
|
141,58
|
11,95
|
10,67
|
11,63
|
21,76
|
292,31
|
1,86
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
12,84
|
|
|
|
|
|
12,64
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
195,80
|
8,80
|
3,50
|
1,06
|
1,46
|
0,45
|
85,29
|
3,61
|
2,22
|
1,32
|
18,06
|
69,53
|
0,50
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
215,56
|
60,22
|
20,33
|
1,09
|
6,83
|
1,05
|
34,13
|
8,34
|
7,12
|
10,31
|
3,70
|
61,28
|
1,16
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
325,41
|
|
155,00
|
|
|
|
7,58
|
|
1,33
|
|
|
161,50
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
316,50
|
|
155,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
161,50
|
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
2,09
|
0,15
|
|
|
|
|
1,94
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung
khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
709,84
|
|
|
|
|
|
540,25
|
|
|
|
106,79
|
62,80
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi
nông nghiệp
|
|
8,15
|
|
|
|
|
0,83
|
5,80
|
0,09
|
1,43
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,99
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
0,90
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,53
|
|
|
|
|
|
|
|
0,53
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,83
|
|
|
|
|
0,83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương
mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
5,80
|
|
|
|
|
|
5,80
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 918/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 918/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 21/04/2025 huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
105
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|