|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3186/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Xuân Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3186/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 26 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN CẦN GIỜ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân
Thành phố về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 34/NQ-HĐND ngày 22
tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019; số 113/NQ-HĐND ngày
09 tháng 12 năm 2021);
Theo báo cáo và đề xuất, kiến nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2401/TTr-SNNMT-QLĐ ngày 10 tháng 6 năm
2025; Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ tại Tờ trình số 3300/TTr-UBND ngày 03 tháng
6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Cần Giờ với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
5. Diện tích các khu vực lấn biển đưa vào sử dụng.
(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị sau đây có
trách nhiệm thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai.
b) Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác
định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong Kế
hoạch sử dụng đất hằng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã.
d) Chịu trách nhiệm về đề xuất tiếp tục đăng ký các
dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đối với các dự án quy định tại Khoản
7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
đ) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
e) Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường
xuyên việc quản lý sử dụng đất đai tiết kiệm, hiệu quả, đúng kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và
các sở, ban, ngành liên quan tổ chức thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất được
duyệt.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
c) Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý
hoặc đề xuất kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
3. Các sở, ban ngành liên quan: phối hợp và chủ động
thực hiện các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ, đảm bảo kế hoạch sử dụng đất
được triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Xuân Cường
|
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN CẦN GIỜ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
1. Diện tích các loại đất
phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Cần Thạnh
|
Long Hòa
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn
|
Tam Thôn Hiệp
|
Bình Khánh
|
Thạnh An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
70.445,34
|
2.426,87
|
13.273,96
|
10.390,08
|
15.812,31
|
11.067,53
|
4.343,39
|
13.131,18
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
46.490,03
|
1.137,70
|
9.227,50
|
8.071,56
|
9.311,09
|
8.613,22
|
2.691,73
|
7.437,23
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
1.037,33
|
127,34
|
132,90
|
124,87
|
283,73
|
48,14
|
310,87
|
9,49
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.800,36
|
176,29
|
398,98
|
835,19
|
328,43
|
242,02
|
778,23
|
41,22
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
34.266,59
|
713,03
|
8.227,70
|
5.360,46
|
4.996,86
|
8.009,34
|
|
6.959,21
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
6.050,92
|
37,93
|
113,31
|
1.750,23
|
2.234,02
|
309,47
|
1.602,25
|
3,71
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
2.239,89
|
83,13
|
265,12
|
|
1.468,05
|
|
|
423,59
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
94,95
|
|
89,49
|
0,82
|
|
4,25
|
0,39
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
23.108,12
|
1.247,56
|
3.624,87
|
2.318,52
|
6.501,22
|
2.454,31
|
1.651,66
|
5.309,97
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
811,56
|
|
160,69
|
202,43
|
151,15
|
74,18
|
197,98
|
25,13
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
143,67
|
136,63
|
7,04
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
16,35
|
11,87
|
0,94
|
0,96
|
1,55
|
0,34
|
0,34
|
0,35
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
40,85
|
6,95
|
29,22
|
|
3,71
|
|
|
0,97
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
7,07
|
1,04
|
5,37
|
|
0,03
|
|
0,62
|
0,01
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
109,52
|
43,19
|
12,14
|
19,59
|
11,09
|
6,03
|
15,51
|
1,97
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
21,61
|
16,34
|
2,31
|
0,06
|
1,75
|
0,48
|
0,39
|
0,28
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
11,30
|
8,44
|
0,35
|
1,67
|
0,33
|
0,29
|
0,04
|
0,19
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
58,75
|
11,79
|
7,63
|
10,56
|
8,45
|
3,95
|
14,95
|
1,42
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
6,95
|
4,55
|
1,29
|
|
|
1,11
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
10,90
|
2,06
|
0,57
|
7,31
|
0,55
|
0,20
|
0,12
|
0,08
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
49,96
|
6,65
|
18,46
|
3,80
|
2,12
|
13,55
|
5,37
|
0,01
|
|
2.7.1
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
32,74
|
3,59
|
15,35
|
1,90
|
|
6,33
|
5,37
|
|
|
2.7.2
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
17,22
|
3,06
|
3,10
|
1,90
|
2,12
|
7,02
|
|
0,01
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.497,39
|
124,12
|
292,39
|
177,43
|
124,78
|
44,54
|
140,07
|
594,06
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.181,13
|
96,45
|
191,50
|
103,30
|
76,20
|
30,75
|
105,21
|
577,73
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
174,59
|
21,58
|
24,84
|
41,63
|
47,00
|
12,86
|
18,75
|
7,92
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,87
|
0,06
|
3,81
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
12,78
|
|
|
11,76
|
0,55
|
|
0,47
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
64,69
|
0,75
|
21,76
|
19,18
|
|
|
14,76
|
8,24
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,26
|
0,74
|
1,28
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,03
|
0,01
|
|
2.8.7
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
1,06
|
0,12
|
0,30
|
0,04
|
0,33
|
0,08
|
0,17
|
|
|
2.8.8
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
57,01
|
4,41
|
48,90
|
1,44
|
0,64
|
0,78
|
0,68
|
0,17
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
5,39
|
1,29
|
0,37
|
1,02
|
0,39
|
1,20
|
0,87
|
0,26
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,38
|
0,78
|
0,62
|
0,24
|
0,65
|
0,49
|
0,47
|
0,15
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
10,71
|
2,77
|
0,79
|
|
0,72
|
1,62
|
3,53
|
1,28
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
20.412,27
|
912,30
|
3.096,85
|
1.913,06
|
6.205,02
|
2.312,36
|
1.286,90
|
4.685,77
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
5,71
|
0,61
|
5,09
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch
|
SON
|
20.406,57
|
911,69
|
3.091,76
|
1.913,06
|
6.205,02
|
2.312,36
|
1.286,90
|
4.685,77
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
847,19
|
41,61
|
421,60
|
|
|
|
|
383,98
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
847,19
|
41,61
|
421,60
|
|
|
|
|
383,98
|
(Hiện nay, phần diện tích đất lúa theo số liệu hiện
trạng năm 2024 là 20,03 ha (ghi nhận theo hiện trạng tại xã Bình Khánh). Tuy
nhiên, thực tế người dân không còn sản xuất lúa, nhưng trên giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất còn thể hiện đất lúa chủ yếu được cấp trên nền bản đồ 02/CT-UB, nên
không thống kê chính xác được diện tích đất lúa theo giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất. Do vậy, khi tổng hợp nhu cầu chuyển đất lúa của hộ gia đình cá nhân từ đất
lúa sang các loại đất khác không phải đất ở là 121,46 ha, sẽ cao hơn số liệu thống
kê đất lúa ngoài thực tế).
2. Kế hoạch thu hồi các loại
đất
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Cần Thạnh
|
Long Hòa
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn
|
Tam Thôn Hiệp
|
Bình Khánh
|
Thạnh An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
106,24
|
11,96
|
2,73
|
6,23
|
|
|
2,37
|
82,96
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,72
|
|
|
|
|
|
0,72
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
2,31
|
0,65
|
1,27
|
0,22
|
|
|
0,16
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
9,34
|
3,72
|
0,58
|
4,75
|
|
|
0,28
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
82,96
|
|
|
|
|
|
|
82,96
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
10,39
|
7,32
|
0,62
|
1,25
|
|
|
1,20
|
|
|
1.5
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,52
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
17,56
|
4,05
|
4,44
|
3,78
|
4,60
|
0,21
|
0,48
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,35
|
|
0,10
|
0,24
|
|
|
0,01
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
5,15
|
0,93
|
|
2,01
|
2,00
|
0,21
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
5,15
|
0,93
|
|
2,01
|
2,00
|
0,21
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
11,95
|
3,01
|
4,34
|
1,53
|
2,60
|
|
0,47
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
11,95
|
3,01
|
4,34
|
1,53
|
2,60
|
|
0,47
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Cần Thạnh
|
Long Hòa
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn
|
Tam Thôn Hiệp
|
Bình Khánh
|
Thạnh An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
|
294,94
|
13,62
|
11,89
|
69,79
|
36,15
|
15,57
|
56,11
|
91,81
|
|
|
* Đất lúa
theo hồ sơ địa chính
|
|
98,51
|
|
|
57,66
|
3,91
|
2,10
|
34,84
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
8,87
|
|
|
|
|
|
8,87
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
23,66
|
1,10
|
3,46
|
1,79
|
7,24
|
5,37
|
2,51
|
2,18
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
39,76
|
4,93
|
6,28
|
8,08
|
6,14
|
4,63
|
4,59
|
5,10
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
82,96
|
|
|
|
|
|
|
82,96
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
36,27
|
7,32
|
0,96
|
2,25
|
15,40
|
3,47
|
5,30
|
1,57
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
4,91
|
0,26
|
1,19
|
|
3,46
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
126,80
|
|
|
101,23
|
7,73
|
4,35
|
13,49
|
|
|
|
* Đất lúa
theo hồ sơ địa chính
|
|
106,82
|
|
|
99,09
|
7,73
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUANNP
|
11,16
|
|
|
0,00
|
|
|
11,16
|
|
|
|
Chuyển đất trồng
cây hàng năm khác sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
HNK/NNP
|
3,89
|
|
|
2,01
|
|
1,81
|
0,07
|
|
|
|
Chuyển đất trồng cây
lâu năm sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
CLN/NNP
|
1,51
|
|
|
0,13
|
|
1,37
|
0,01
|
|
|
|
Chuyển đất nuôi trồng
thủy sản sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
NTS/NNP
|
3,42
|
|
|
|
|
1,17
|
2,25
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Diện tích đăng ký chuyển mục đích được tổng hợp
bao gồm cả trường hợp hiện trạng sử dụng đất ngoài thực địa và số liệu thống kê
đất đai hàng năm không còn đất trồng lúa, nhưng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
và quyền sở hữu nhà ở của người đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất vẫn
thể hiện mục đích sử dụng đất là đất trồng lúa: khi xem xét hồ sơ cho phép chuyển
mục đích, đồng thời tiến hành hướng dẫn cập nhật hồ sơ địa chính, đăng ký biến
động phù hợp với hiện trạng sử dụng đất ngoài thực địa và đảm bảo phù hợp với
các quy hoạch hiện hành).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Cần Thạnh
|
Long Hòa
|
An Thới Đông
|
Lý Nhơn
|
Tam Thôn Hiệp
|
Bình Khánh
|
Thạnh An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
182,26
|
43,83
|
138,43
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
8,05
|
1,01
|
7,04
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,97
|
1,15
|
2,82
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
2,04
|
0,14
|
1,9
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,51
|
|
0,51
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,25
|
0,14
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,29
|
|
1,29
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
6,39
|
0,08
|
6,32
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
6,38
|
0,08
|
6,3
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
157,77
|
41,45
|
116,32
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
100,41
|
36,53
|
63,87
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
3,31
|
0,96
|
2,34
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,86
|
0,73
|
1,13
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,16
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
52,04
|
3,22
|
48,82
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
4,03
|
|
4,03
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
4,03
|
|
4,03
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Diện tích các khu vực lấn biển
đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.687,73
|
|
2.1
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
575,68
|
|
2.2
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,56
|
|
2.3
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,45
|
|
2.4
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,21
|
|
2.5
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
340,68
|
|
2.5.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
31,69
|
|
2.5.1
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
12,10
|
|
2.5.2
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
85,89
|
|
2.5.3
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
210,07
|
|
2.5.4
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,93
|
|
2.6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
281,01
|
|
2.6.1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
279,03
|
|
2.6.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,98
|
|
2.7
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
732,06
|
|
2.7.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
431,71
|
|
2.7.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
5,51
|
|
2.7.3
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,62
|
|
2.7.4
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,26
|
|
2.7.5
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
|
DKV
|
293,97
|
|
2.8
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
753,07
|
|
2.8.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
753,07
|
Quyết định 3186/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3186/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 26/06/2025 của huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
09/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
612
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|