Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 88/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Quảng Ninh Người ký: Nguyễn Văn Công
Ngày ban hành: 19/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 88/2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 19 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 59/2026/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2026 CỦA UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NINH VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Quảng Ninh quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 727/TTr-SNN&MT ngày 15 tháng 9 năm 2026; Ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất thành phố tại Văn bản thẩm định số 10016/CV-HĐTĐ ngày 14 tháng 9 năm 2026; Kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 377/BC-STP ngày 15 tháng 9 năm 2026.

Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số I và Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này).

Các vị trí, khu vực tại Phụ lục số I và Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND chưa được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì áp dụng theo Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Đoàn ĐBQH Thành phố;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- Trung tâm Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, TM7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Công

 

PHỤ LỤC 01

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ VỊ TRÍ TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HĐND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của UBND thành phố Quảng Ninh)

Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất ở tại đô thị theo Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09/7/2026

Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

2

XÃ THỐNG NHẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đường Quốc Lộ 279

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đến thửa 153 TBĐ 320

6.800

 

 

 

1,41

 

 

 

4

XÃ TIÊN YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá

3.000

700

400

250

2,34

4,52

5,78

8,42

1.2

Từ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ

4.500

700

400

250

2,11

5,08

6,43

9,24

3.1

Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa)

3.000

2.000

1.000

500

3,12

2,57

3,28

5,44

3.2

Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ

2.000

700

400

200

3,39

 

 

 

3.3

Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa

2.500

700

400

200

2,71

 

 

 

18

Đường QL18A cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

18.2

Từ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu

3.000

800

500

200

2,57

3,71

5,00

10,17

5

XÃ ĐIỀN XÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực thôn Khe Tiên (từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ)

2.500

350

250

200

1,80

 

 

 

2

Quốc lộ 4B

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trưởng TH&THCS Yên Than)

600

350

250

200

6,42

 

 

 

2.3

Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải

400

350

250

200

8,52

5,19

 

 

2.4

Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180

400

350

250

200

8,52

5,19

 

 

2.5

Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn

380

350

250

200

7,14

 

 

 

6

Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ)

700

350

250

200

5,75

5,82

6,90

 

9

XÃ KỲ THƯỢNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường tỉnh 342

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở bám 2 bên đường tỉnh 342 (thôn Khe Lương và thôn Khe Tre)

1.000

700

500

300

1,20

1,30

1,50

2,00

10

Điểm dân cư thôn Hồng Tiến: Đường liên xã 342 - Lương Minh - DT 330 (địa phận xã Đạp Thanh cũ) (bám mặt đường)

500

 

 

 

2,30

 

 

 

10

XÃ BA CHẼ

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đường 4 tháng 10

 

 

 

 

 

 

 

 

6.2

Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7)

5.000

3.000

2.000

1.000

1,61

 

 

 

12

Phố Tân Sơn: Từ giáp nhà sau nhà ông Nịnh Quang đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7)

6.000

4.000

2.500

1.000

1,42

 

 

 

12

XÃ ĐẦM HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đường QL18A

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất bám đường QL 18A từ nhà bà Phạm Thị Chung đến nhà Tám Tiếp

5.800

 

 

 

2,50

 

 

 

1.2.2

Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp đến cầu bê tông mới

6.800

 

 

 

2,40

 

 

 

1.2.3

Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc

6.000

 

 

 

2,02

 

 

 

2

8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An đến đỉnh dốc Ba tầng

4.300

 

 

 

2,49

 

 

 

2.2

Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình

4.000

 

 

 

2,50

 

 

 

4

Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường quốc lộ 18A từ giáp phố Trần Phú đến cầu Khe Mắm

4.000

 

 

 

2,98

 

 

 

13

XÃ QUẢNG HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La

2.500

600

320

300

 

 

8,27

8,38

39

Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa

700

350

320

260

8,02

6,48

 

 

15

XÃ QUẢNG ĐỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí đến chân dốc cầu Quảng Thành 2

1.200

350

300

250

2,53

6,37

6,50

 

1.3

Đất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 đến giáp xã Hải Ninh

600

300

280

250

3,33

4,23

4,11

 

2

Quốc lộ 18B

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất bám đường QL18B đến đình dốc cổng trời

300

280

250

200

5,27

 

 

 

2.3

Từ nhà Hồng Hoà đến thôn Mả Thầu Phố

600

300

280

200

2,15

3,00

2,86

3,55

5

Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến giáp xã Quảng Hà

600

350

300

250

4,34

5,91

6,50

 

6

Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến hết thôn Hải An

800

350

300

250

3,33

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ VỊ TRÍ TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 100/2025/NQ-HĐND NGÀY 16/12/2025 CỦA HĐND THÀNH PHỐ(Ban hành kèm theo Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2026 của UBND thành phố Quảng Ninh)

Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất ở tại đô thị theo Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 13/2026/NQ-HĐND ngày 09/7/2026

Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

22

PHƯỜNG AN SINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)

điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95)

ngã 3 đường rẽ vào sân Golf

2.500

1.500

900

500

 

 

4,15

 

6

Trục đường vào khu Nghĩa Hưng

ngã 3 giao với trục đường tâm linh

tiếp giáp phường Bình Khê

1.200

800

500

400

4,53

 

 

 

25

PHƯỜNG MẠO KHÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QL18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

QL18A

đường tàu cắt ngang

ngã 3 giao cắt DT333

10.000

5.000

3.000

1.500

 

 

1,25

 

1.11

QL18A

ngã 3 giao cắt DT333

Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế)

9.000

4.500

2.700

1.000

 

1,38

1,31

 

26

PHƯỜNG HOÀNG QUẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QL18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

QL18A

cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ 35)

hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử)

8.000

3.500

1.800

700

1,69

1,44

 

 

2

DT333

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

DT333

giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26)

hết dân cư xóm Núi Bát

8.000

3.500

1.800

700

1,68

1,56

 

 

4

Phố Tràng Bạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Phố Tràng Bạch

đường tàu cắt ngang

hồ Nội Hoàng

4.200

1.200

800

500

 

3,83

 

 

7

Phố Nội Hoàng Đông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Đoạn từ đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa đến hết đoạn đường trải nhựa - Dự án Tuyến đường sắt tốc độ cao

Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà văn hóa

hết đoạn đường trải nhựa

3 800

2.300

1.400

500

 

2,32

 

 

8

Từ QL18A đến chùa Hang Son

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.2

Từ QL18A đến chùa Hang Son

trạm biến thế thôn 5

Chùa Hang Son

1.600

1.000

500

400

3,39

 

7,20

8,58

9

Trục đường vào khu Lâm Xá đoạn từ QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái nhà văn hóa khu Lâm Xá 3 - Dự án Tuyến đường sắt tốc độ cao

QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái

nhà văn hóa khu Lâm Xá 3

3.500

2.100

1.100

500

 

 

3,39

6,94

14

Trục đường chính khu Tân Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đoạn từ QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 đến hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56) - Dự án Tuyến đường sắt tốc độ cao và Khai thác hầm lò Tân Yên

QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238

hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56)

3.700

2.300

1.200

600

2,00

2,03

3,20

 

14.2

Đoạn từ QL18A đi vào xóm Chi 8 đến hết đường bê tông

QL18A đi vào xóm Chi 8

hết đường bê tông

3.700

2.300

1.200

600

1,90

2,06

3,60

 

14.3

Trục đường chính khu Tân Yên đoạn từ hết đường bê tông đến ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than

hết đường bê tông

ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than

1.300

1.000

700

500

 

3,26

 

 

15

Tuyến đường liên khu phía nam QL18A

ngã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son

ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238

3.700

2.300

1.200

600

 

2,07

3,46

 

27

PHƯỜNG YÊN TỬ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ cầu Sến đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh

cầu Sến

hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh

19.000

6.000

3.600

2.600

 

1,45

1,36

 

1.2

Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành

tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh

trường THPT Nguyễn Tất Thành

17.000

6.000

3.600

2.500

 

1,28

1,74

1,68

1.3

Đoạn từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường

trường THPT Nguyễn Tất Thành

hết địa phận phường

11.000

4.400

2.900

1.800

 

1,68

2,09

3,07

2

Đường Quốc lộ 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đoạn từ ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen

ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi

cầu Đen

15.000

4.400

2.900

1.900

1,32

2,27

 

 

2.3

Đoạn từ cầu Đen đến cầu Chợ

cầu Đen

cầu Chợ

13.000

4.100

2.900

1.700

1,33

2,29

2,98

 

2.4

Đoạn từ cầu Chợ đến cầu Đá Bạc

cầu Chợ

cầu Đá Bạc

10.000

4.000

2.400

1.600

1,56

 

 

 

3

Đường Yên Tử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ đường Quốc lộ 10 đến Quốc lộ 18

đường Quốc lộ 10

Quốc lộ 18

14.000

4.000

2.400

1.600

1,98

2,52

3,66

 

4

Đường Yên Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc đến ngã ba đường Yên Tử

tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc

ngã ba đường Yên Tử

8.000

3.000

2.100

1.000

 

2,17

2,40

 

5

Đường Bạch Thái Bưởi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.3

Đoạn từ Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí đến Công ty hoá chất mỏ Việt Bắc Micco

Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí

Công ty hoá chất mỏ Việt Bắc Micco

3.000

2.800

2.100

1.000

2,70

2,18

2,14

3,00

20

Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10)

ngã ba Quốc lộ 18A

ngã ba Quốc lộ 10

6.300

3.400

2.500

1.500

3,59

 

 

 

24

Đường phố Hồng Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.2

Đoạn từ Nhà văn hoá Hồng Hải đến cuối đường Hồng Hà

nhà văn hoá Hồng Hải

cuối đường Hồng Hà

3.200

2.100

1.700

1.000

 

1,89

 

 

29

PHƯỜNG UÔNG BÍ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75.2

Đoạn từ Núi Sinh đến đê Vành Kiệu 3

Núi Sinh

giáp đê Vành kiệu 3

2.600

1.400

1.000

800

3,00

4,64

4,60

3,25

30

PHƯỜNG ĐÔNG MAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Động Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Cọ, Hòa Tháp)

Ngã 3 Biểu Nghi

Hết thửa 38/TBĐ 313

8.400

3.200

1.900

1.200

1,49

2,24

2,87

3,81

6

Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.3

Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú)

Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang)

Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú)

5.400

1.900

1.200

900

1,36

3,05

4,07

4,93

6.4

Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh)

Thửa 38/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú)

Cầu qua kênh N15-1

2.700

2.100

1.900

1.200

2,65

2,66

2,84

3,81

10

Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ, Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa)

Toàn tuyến

4.300

1.800

1.200

900

2,57

3,90

4,69

5,50

 

12

Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.3

Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10)

Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi

Lối rẽ Đường 10

2.500

1.900

1.200

900

 

3,47

4,59

 

13

Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đượng)

Toàn tuyến

7.900

3.800

1.200

900

2,17

2,77

4,70

5,11

 

31

PHƯỜNG HIỆP HÒA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)

Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ

Hết địa phận phường Hiệp Hòa

7.700

5.400

1.900

1.000

 

1,59

2,57

 

1.3

Tuyến đường

Lối rẽ Công ty Cổ phần Hạ Long I

Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ)

6.000

2.700

1.300

600

2,06

2,64

3,11

6,15

4

Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bấc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa)

Công ty Gạch Viglacera

Thửa 36/TBĐ 218

3.200

1.500

1.000

600

 

3,88

4,35

 

18

Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Trục đường

Đường tỉnh 331

Hết thửa 282/TBĐ 15 (ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3)

4.400

1.800

1.100

600

 

 

3,85

6,13

22

Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3, Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na)

Toàn tuyến

2.900

1.400

900

600

 

3,54

4,54

 

32

PHƯỜNG QUẢNG YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phố Ngô Quyền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Phố Ngô Quyền

Nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ

Bến tàu

16.400

7.200

2.900

1.700

 

1,23

2,53

 

13

Đường Dã Tượng

Ngã Tư chợ Rừng

Bến Nhà thờ

8.800

4.400

3.100

1.700

 

1,88

 

 

19

Phố Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.2

Phố Trần Nhân Tông

Thửa 8/TBĐ 93

Thửa 92/TBĐ 31

15.400

7.200

2.900

1.700

 

2,40

2,20

 

33

PHƯỜNG HÀ AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Hồng Phong

Toàn tuyến

11.300

6.200

2.300

900

1,35

1,39

 

 

12

Đường tỉnh 331B

Giáp phường Quảng Yên

Trường tiểu học Hoàng Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Đường tỉnh 331B

Giáp phường Quảng Yên

Bến Giang

12.000

4.600

2.300

1.500

1,85

1,82

3,19

 

12.2

Đường tỉnh 331B

Thửa 31/TBĐ 179

Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207)

8.800

4.600

1.500

700

1,86

1,82

4,86

 

13

Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa

Toàn tuyến

6.200

4.600

1.800

1.200

1,97

 

 

 

19

Tuyến đường

Thửa 145/TBĐ 199

Hết thửa 255/TBĐ 211

4.600

2.300

1.200

700

3,00

3,41

 

 

20

Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4)

Toàn tuyến

 

4.600

2.300

1.200

700

2,88

 

 

 

20.2

Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4)

Toàn tuyến

4.100

1.800

1.100

700

2,92

3,61

 

 

21

Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/ TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)

Toàn tuyến

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208)

Toàn tuyến

5.400

2.300

900

700

2,53

 

 

 

25

Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà An

Toàn tuyến

5.400

2.300

1.200

700

1,43

 

 

 

34

PHƯỜNG PHONG CỐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 338

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường tỉnh lộ 338

Cầu sông Chanh

Kênh N26 (thửa 66/TBĐ 29)

12.200

6.100

1.800

800

2,04

 

 

2,00

1.3

Đoạn từ cầu Sông Chanh (thửa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh)

Toàn tuyến

12.200

6.100

1.800

800

2,04

 

 

2,00

 

1.5

Đoạn từ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đò Chanh)

Toàn tuyến

3.300

2.200

1.400

800

2,97

 

 

 

 

35

PHƯỜNG LIÊN HOÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đường Cống Mương

Toàn tuyến

6.800

2.000

1.800

1.000

1,30

3,45

3,66

 

6

Tuyến đường trục thị xã

Thửa 1/TBĐ 80

Thửa 32/TBĐ 119

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31

Toàn tuyến

12.300

3.200

1.800

1.000

1,72

 

 

 

6.2

Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê

Toàn tuyến

6.800

3.200

1.800

800

1,75

3,46

 

 

10

Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê

Toàn tuyến

 

 

 

 

 

 

 

 

10.3

Đoạn đường liên thôn đi Vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê)

Toàn tuyến

5.200

3.300

1.800

1.000

1,80

2,50

3,90

6,70

12

Đường Vị Khê đi Cầu Miếu

Toàn tuyến

4.700

 

 

 

2,00

 

 

 

13

Đường Đồng Cam

Thửa 190/TBĐ 123

Giáp lưu chân đê

3.300

2.100

1.800

1.000

2,60

 

3,20

 

14

Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3)

Toàn tuyến

5.700

2.000

1.600

800

1,70

 

 

 

15

Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338

Toàn tuyến

5.200

2.000

1.600

700

1,86

3,52

2,93

 

20

Đoạn từ cầu Tiền Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2

Toàn tuyến

3.300

2.100

1.300

700

 

2,80

4,10

7,30

36

PHƯỜNG TUẦN CHÂU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường 18A

Ranh giới phường Việt Hưng

Cửa hàng xăng 58

25.900

9.700

4.300

2.800

 

 

1,51

1,61

1.2

Đường 18A

Cửa hàng xăng 58

Cầu Đại Yên

16.500

8.700

3.900

2.400

 

1,04

1,29

 

1.3

Đường 18A

Cầu Đại Yên

Cầu Yên Lập 2

18.600

6.600

2.900

1.600

1,18

 

1,83

2,31

37

PHƯỜNG VIỆT HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 18A mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Hết cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp phường Tuần Châu

Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Giáp phường Tuần Châu

26.200

11.000

5.000

2.500

1,16

 

 

 

17

Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.2

Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng

Nút giao cầu Tình Yêu

hết đường

19.000

7.000

4.500

1.700

 

1,26

 

 

19

Đường Hữu Nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.2

Đường Hữu Nghị

Cầu Trới 2

Cầu Nóng

14.000

4.000

1.600

1.000

 

1,29

 

 

20

Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.2

Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm

Hết hầm chui cao tốc

Cống hộp giao với đường tàu

3.800

1.500

1.000

600

 

1,24

 

 

38

PHƯỜNG BÃI CHÁY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đường Trần Bình Trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đường Trần Bình Trọng

Ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy

Khu tự xây Ao Cá

50.400

15.600

7.600

3.600

1,21

1,29

 

 

40

PHƯỜNG HÀ LẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 336

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đường 336

Hết đường lên K47

Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18)

45.400

14.200

7.400

2.500

1,59

 

 

5,44

30

Đường xuống Cầu Nước Mặn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

Đường xuống cầu nước mặn

Đường 336

Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17)

24.800

8.000

4.400

2.000

1,49

 

 

 

30.2

Đường xuống cầu nước mặn

Hết chợ Hà Lầm

Giáp phường Cao Xanh

8.000

2.800

1.800

1.600

3,56

7,02

 

 

43

PHƯỜNG HẠ LONG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2.6

- Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18A)

Trọn khu

42.700

 

 

 

1,11

 

 

 

47

PHƯỜNG CẨM PHẢ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.2

Từ tiếp giáp thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) đến nhà văn hóa khu phố 3

thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ)

nhà văn hóa khu phố 3

7.500

 

 

 

2,05

 

 

 

48

PHƯỜNG CỬA ÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114

Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114.2

Từ đường tàu đến đầu cầu Vân Đồn

đường tàu

đầu cầu Vân Đồn

16.000

 

 

 

1,37

 

 

 

115

Đường xuống cảng cá cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57)

sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn

hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57)

12.000

 

 

 

1,54

 

 

 

132

Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa

đầu đường

cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

132.2

Từ đường tàu đến công ty cảng

đường tàu

 

8.900

 

 

 

2,00

 

 

 

139

Khu IV B1, IVB2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ)

từ tổ 37

đến tổ 51

 

 

 

 

 

 

 

 

139.2

Những hộ còn lại của khu 4B

 

 

2.500

 

 

 

4,79

 

 

 

49

PHƯỜNG MÓNG CÁI 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Đất khu Hải Hòa 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61.1

Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hòa 7 (giáp nhà ông Ngô Văn Diệm)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

5.800

5.000

 

1,67

2,10

 

 

61.2

Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5)

Đầu đường

Cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

61.2.1

Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng

Đầu đường

Cuối đường

9.500

7.600

6.700

5.000

1,55

1,73

1,87

 

61.2.2

Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Son đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh

Đầu đường

Cuối đường

7.200

6.100

5.000

 

1,80

 

 

 

64

Đất khu Hải Hòa 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.1

Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5

Đầu đường

Cuối đường

11.500

6.900

5.800

4.600

1,23

 

 

 

64.2

Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm

Đầu đường

Cuối đường

9.200

5.500

4.600

4.500

1,48

 

 

 

66

Đất khu Hải Hòa 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66.1

Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7

Đầu đường

Cuối đường

4.300

3.700

2.800

2.500

2,74

 

 

 

66.2

Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà)

Đầu đường

Cuối đường

4.300

3.700

2.800

2.500

2,74

 

 

 

80

Đất khu Hải Xuân 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.1

Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

3,93

 

 

 

80.3

Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê

Đầu đường

Cuối đường

1.800

 

 

 

5,59

 

 

 

82

Đất khu Hải Xuân 10A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.6

Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du

Đầu đường

Cuối đường

3.100

2.200

2.000

 

3,99

 

 

 

83

Đất khu Hải Xuân 10B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.1

Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.200

2.700

2.000

2,32

 

 

 

83.2

Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B

Đầu đường

Cuối đường

3.100

2.500

2.200

2.000

3,90

 

 

 

83.6

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B

Đầu đường

Cuối đường

2.000

 

 

 

5,10

 

 

 

52

ĐẶC KHU VÂN ĐỒN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Từ ngã ba Lò vôi đến giáp thị trấn cũ, phía trên bám mặt đường: Từ giáp nghĩa trang đến giáp thị trấn cũ (phía dưới đường) - xã Đông Xá cũ

Ngã ba lò vôi, nghĩa trang

Giáp thị trấn cũ

18.000

7.000

3.500

2.000

 

 

2,62

4,17

1.19

Từ thửa 216 tờ BĐ 390 đến hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đoạn từ giáp cầu ông Bát đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng (thôn 10 xã Hạ Long cũ)

Thửa 216 tờ BĐ 390 ( từ giáp cầu ông Bát)

Hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng)

22.000

6.000

4.000

2.000

 

 

2,50

3,50

1.21

Từ thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) đến giáp cầu Gang (thôn 8, xã Hạ Long cũ)

Thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh)

Giáp cầu Gang

18.000

6.000

4.000

2.000

 

2,10

2,40

3,40

1.24

Từ thửa 43 tờ BĐ 377 đến giáp cầu Hòa Bình (thôn 5 xã Hạ Long cũ)

Thửa 43 tờ BĐ 377

Giáp cầu Hòa Bình

11.000

5.000

3.000

1.500

 

2,20

 

 

2

Đường tỉnh lộ 334

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Từ thửa 63 tờ BĐ 366 đến thửa 72 tờ BĐ 367 (thôn 3, xã Hạ Long cũ)

Thửa 63 tờ BĐ 366

Thửa 72 tờ BĐ 367

9.000

5.000

3.000

1.500

2,34

2,12

 

 

2.3

Từ thửa 1 tờ BĐ 351 đến giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ)

Thửa 1 tờ BĐ 351

Giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351

8.000

5.000

3.000

1.500

2,64

 

 

 

2.4

Từ cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 đến thửa 3 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ)

Cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364

Thửa 3 tờ BĐ 351

8.000

5.000

3.000

1.500

2,64

 

 

 

3

Đường Vân Đồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Thống Nhất đến giáp khu đô thị Ao Tiên

Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Thống Nhất

Giáp khu đô thị Ao Tiên

26.000

6.000

4.000

2.000

1,10

2,20

 

 

13

Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá cũ: Từ giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433)

Hộ Giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông)

Dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433)

8.000

6.000

3.500

2.000

1,41

 

 

 

16

Đường Lý Anh Tông

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.2

Từ ngã tư đường Ngân hàng chính sách đến hết Cảng Cái Rồng

Ngã tư đường Ngân hàng chính sách

Hết Cảng Cái Rồng

36.000

10.000

7.000

4.000

1,20

1,18

1,55

 

23

Đường Kim Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.2

Từ trường Kim Đồng đến giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ)

Trường Kim Đồng

Giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ)

8.000

5.000

3.000

2.000

 

 

3,03

 

25

Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám hai bên mặt đường: Từ cầu ông Hà Ngọc đến giáp hộ bám đường giao thông trục chính (thị trấn Cái Rồng cũ)

Cầu ông Hà Ngọc

Giáp hộ bám đường giao thông trục chính

9.000

7.000

4.000

2.500

1,60

 

 

 

26

Đoạn từ đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) đến thửa 123 tờ 399 (xã Hạ Long cũ)

Đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn)

Thửa 123 tờ 399

9.000

5.000

3.000

2.000

1,29

2,01

3,03

 

42

Đường nhánh TL334 cũ: Từ thửa 479 tờ 178 đến hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hoá cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ)

Thửa 479 tờ 178

Hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hoá cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ)

3.000

2.000

1.500

880

 

2,00

1,20

 

45

Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ thửa 110 tờ 91 đến hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) (xã Đài Xuyên cũ)

Thửa 110 tờ 91

Hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82)

3.100

1.500

1.000

550

2,00

2,00

1,21

2,02

50

Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường): Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc đến giáp xã Vạn Yên (cũ)

Điểm đầu nút giao đường cao tốc

Giáp xã Vạn Yên (cũ)

3.000

1.000

800

450

 

1,19

1,44

2,30

53

ĐẶC KHU CÔ TÔ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đường Vũ Văn Hiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đường Vũ Văn Hiếu

Cổng chào thôn Hải Tiến

Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà

3.300

2.300

1.200

700

2,47

1,86

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 88/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 59/2026/QĐ-UBND về Hệ số điều chỉnh giá đất ngày 19/09/2026 trên địa bàn thành phố Quảng Ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 05/01/2026

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

6

DMCA.com Protection Status

IP: 220.181.108.113