|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
856/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
02/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 856/QĐ-UBND
|
Nam Định, ngày 02 tháng 4
năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HẢI HẬU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật
có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 1104/NQ-UBTVQH15 ngày 23/07/2024 của Ủy ban thường
vụ Quốc hội về việc sắp
xếp đơn vị hành chính cấp huyện, xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 37/2019/NĐ-CP ngày
7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 125/NQ-HĐND
ngày 10/12/2024 về việc chấp thuận danh mục các Công trình, dự án phải thu hồi đất năm
2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 126/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 về việc chấp
thuận danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2025
trên địa bàn tỉnh Nam Định; số 12/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc chấp thuận bổ sung, điều
chỉnh danh mục các công trình,
dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên
địa bàn tỉnh Nam Định; số
13/NQ-HĐND ngày 14/3/2025 về việc
chấp thuận bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang
mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 691/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND
tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hải
Hậu, tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu tại Tờ
trình số 78/TTr-UBND ngày 20/3/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ
trình số 966/TTr-SNNMT ngày 28/3/2025 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 huyện Hải Hậu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hải Hậu
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
22.814,06
|
100,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
15.286,77
|
67,01
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
9.141,36
|
40,07
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
9.141,36
|
40,07
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.556,45
|
6,82
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.722,79
|
7,55
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
47,65
|
0,21
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2.605,88
|
11,42
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
168,02
|
0,74
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
44,62
|
0,20
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.328,40
|
32,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.710,78
|
7,50
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
185,99
|
0,82
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
27,32
|
0,12
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
44,24
|
0,19
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,67
|
0,02
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
120,75
|
0,53
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,10
|
0,02
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,19
|
0,00
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
17,86
|
0,08
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
91,70
|
0,40
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
5,49
|
0,02
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,94
|
0,00
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,47
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
299,75
|
1,31
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
36,83
|
0,16
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
56,69
|
0,25
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
206,23
|
0,90
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
4.051,24
|
17,76
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.937,23
|
8,49
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2.008,25
|
8,80
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
6,56
|
0,03
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,25
|
0,00
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
29,90
|
0,13
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
14,18
|
0,06
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
|
DBV
|
1,92
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
7,05
|
0,03
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
45,90
|
0,20
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
115,42
|
0,51
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
36,29
|
0,16
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
262,75
|
1,15
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
466,50
|
2,04
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
126,90
|
0,56
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
339,60
|
1,49
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
3,70
|
0,02
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
198,89
|
0,87
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
198,89
|
0,87
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
80,72
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
67,38
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
67,38
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
3,35
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1,29
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
7,14
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
1,11
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,45
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
11,28
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,93
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,80
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,11
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,35
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,35
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
4,09
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,81
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2,51
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,55
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
|
DBV
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,18
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,03
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,43
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
4,56
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
4,56
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,01
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
0)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
91,56
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
74,36
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
5,90
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1,37
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
8,19
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
1,29
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,45
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm
đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất
chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
8,59
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
2,08
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang
đất ở
|
MHT/OTC
|
6,51
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,56
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,11
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,09
|
|
2.3
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,22
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.3.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,22
|
|
2.4
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,14
|
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2025 huyện Hải Hậu (chi tiết có Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu,
kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc UBND huyện Hải
Hậu công bố, công khai và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025
theo đúng quy định.
2. Giao UBND huyện Hải Hậu chỉ đạo các phòng, ban
liên quan
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu, Thủ trưởng các tổ chức
và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ
TỊCH
Trần
Anh Dũng
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO
VĂN BẢN

|
Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 02/04/2025 huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2025
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2024
462
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|