|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
660/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tiền Giang
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Trọng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 660/QĐ-UBND
|
Tiền Giang, ngày
27 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN
GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm
2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng
9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 226/TTr-SNN&PTNT ngày 11 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vùng quy
hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với diện
tích 20.787 ha (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm về kết
quả rà soát, đánh giá và đề xuất vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng
cao trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chủ trì phối hợp các địa phương triển khai, hướng
dẫn thực hiện Quyết định này.
b) Báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban
nhân dân tỉnh kết quả thực hiện vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng
cao theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố:
a) Triển khai, hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn triển khai vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao
đến tổ chức, cá nhân có liên quan.
b) Báo cáo kết quả thực hiện vùng quy hoạch trồng
lúa năng suất, chất lượng cao trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố về Sở Nông
nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban ngành, đoàn thể của tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh; Công báo tỉnh;
-Lưu: VT, PKT(Tú.NN).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Trọng
|
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT VÙNG QUY HOẠCH TRỒNG LÚA NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG
CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(ban hành kèm theo Quyết định số 660/QĐ/UBND, ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
|
TT
|
Địa phương
|
Tổng diện tích
đất lúa hiện có (ha)
|
Vùng quy hoạch
trồng lúa có năng suất, chất lượng cao (ha)
|
Ghi chú
|
|
I
|
HUYỆN CÁI BÈ
|
4.565
|
580
|
|
|
1
|
Xã Hậu Mỹ Trinh
|
515
|
200
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Tường B
|
515
|
200
|
|
|
2
|
Xã Hậu Mỹ Bắc A
|
1.187
|
380
|
|
|
-
|
Ấp Hậu Phú 1
|
397
|
120
|
|
|
-
|
Ấp Hậu Phú 2
|
201
|
60
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Chánh 4
|
288
|
120
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Chánh 5
|
301
|
80
|
|
|
4
|
Các khu vực khác
|
2.863
|
0
|
|
|
II
|
HUYỆN CAI LẬY
• •
|
5.755
|
4.557
|
|
|
1
|
Xã Mỹ Thành Nam
|
768
|
600
|
|
|
-
|
Ấp 5
|
207
|
150
|
|
|
-
|
Ấp 6
|
93
|
70
|
|
|
-
|
Ấp 7
|
178
|
150
|
|
|
-
|
Ấp 8
|
66
|
50
|
|
|
-
|
Ấp 9A
|
62
|
40
|
|
|
-
|
Ấp 9B
|
162
|
140
|
|
|
2
|
Xã Mỹ Thành Bắc
|
749
|
500
|
|
|
-
|
Ấp 1
|
28
|
0
|
|
|
-
|
Ấp 2
|
104
|
60
|
|
|
-
|
Ấp 3
|
71
|
40
|
|
|
-
|
Ấp 4
|
255
|
180
|
|
|
-
|
Ắp 5
|
291
|
220
|
|
|
3
|
Xã Thạnh Lộc
|
1.533
|
1.400
|
|
|
-
|
Ấp 1
|
191
|
180
|
|
|
-
|
Ấp 2
|
252
|
220
|
|
|
-
|
Ấp 3
|
283
|
250
|
|
|
-
|
Ấp 4
|
380
|
350
|
|
|
-
|
Ấp 5
|
205
|
200
|
|
|
-
|
Ấp 6
|
222
|
200
|
|
|
4
|
Xã Phú Cường
|
1.918
|
1.907
|
|
|
-
|
Ấp 1
|
147
|
146
|
|
|
-
|
Ấp 2
|
193
|
192
|
|
|
-
|
Ấp 3
|
365
|
365
|
|
|
-
|
Ấp 4
|
239
|
239
|
|
|
-
|
Ấp 5A
|
149
|
148
|
|
|
-
|
Ấp 5B
|
469
|
462
|
|
|
-
|
Ấp 6
|
356
|
355
|
|
|
5
|
Xã Phú Nhuận
|
268
|
150
|
|
|
-
|
Ấp Phú Bình
|
63
|
38
|
|
|
-
|
Ấp Chà Là
|
75
|
38
|
|
|
-
|
Ấp Phú Thuận
|
55
|
38
|
|
|
-
|
Ấp Phú Lợi
|
75
|
38
|
|
|
6
|
Các khu vực khác
|
520
|
0
|
|
|
III
|
THỊ XÃ CAI LẬY
|
2.984
|
2.317
|
|
|
1
|
Xã Tân Bình
|
309
|
200
|
|
|
-
|
Ấp 6, 7
|
181
|
155
|
|
|
-
|
Ấp 7
|
128
|
45
|
|
|
2
|
Xã Tân Phú
|
324
|
200
|
|
|
-
|
Khu 2 (Tân Hiệp, Tân An, Tân Thới)
|
113
|
100
|
|
|
-
|
Khu 3 (Tân Thới)
|
100
|
100
|
|
|
3
|
Xã Mỹ Hạnh Trung
|
366
|
209
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Hòa
|
112
|
41
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Lợi
|
54
|
34
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Thạnh
|
99
|
49
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Đa
|
102
|
86
|
|
|
4
|
Xã Mỹ Hạnh Đông
|
795
|
758
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Phú
|
272
|
116
|
|
|
145
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Lương
|
208
|
57
|
|
|
83
|
|
|
65
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Bình
|
71
|
32
|
|
|
29
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Hội
|
244
|
109
|
|
|
73
|
|
|
49
|
|
|
5
|
Mỹ Phước Tây
|
1.069
|
950
|
|
|
-
|
Ấp Bà Bèo
|
27
|
27
|
|
|
-
|
Ấp Láng Biển
|
55
|
55
|
|
|
83
|
83
|
|
|
27
|
27
|
|
|
-
|
Ấp Láng Biển - Bà Bèo
|
35
|
35
|
|
|
-
|
Ấp Láng Biển - Long Phước
|
62
|
62
|
|
|
-
|
Ấp Long Phước
|
139
|
139
|
|
|
9
|
0
|
|
|
-
|
Ấp Kinh 12 - Long Phước - Rạch Trắc
|
141
|
141
|
|
|
-
|
Ấp Rạch Trắc
|
50
|
50
|
|
|
38
|
38
|
|
|
50
|
50
|
|
|
-
|
Ấp Kinh 12
|
52
|
52
|
|
|
-
|
Ấp Cầu Dừa
|
120
|
120
|
|
|
-
|
Ấp Láng Biển
|
25
|
25
|
|
|
-
|
Ấp Long Phước
|
47
|
47
|
|
|
6
|
Các khu vực khác
|
120
|
0
|
|
|
IV
|
CHÂU THÀNH
|
2.240
|
295
|
|
|
1
|
Xã Điềm Hy
|
500
|
295
|
|
|
-
|
Ấp Bắc A
|
295
|
295
|
|
|
-
|
Ấp Thới
|
3
|
0
|
|
|
-
|
Ấp Bắc B
|
182
|
0
|
|
|
-
|
Ấp Hưng
|
20
|
0
|
|
|
2
|
Các khu vực khác
|
1.740
|
0
|
|
|
V
|
CHỢ GẠO
|
122
|
0
|
|
|
VI
|
HUYỆN TÂN PHƯỚC
|
6.035
|
5.575
|
|
|
1
|
Xã Tân Hòa Tây
|
2.346
|
2.320
|
|
|
-
|
Ấp Tân Hưng Phước
|
880
|
857
|
|
|
-
|
Ấp Tân Hưng Tây
|
754
|
754
|
|
|
-
|
Ấp Tân Hưng Đông
|
478
|
475
|
|
|
-
|
Ấp Tân Hưng Phú
|
234
|
234
|
|
|
2
|
Xã Thạnh Hòa
|
750
|
683
|
|
|
-
|
Ấp Hòa Xuân
|
270
|
260
|
|
|
-
|
Ấp Hòa Đông
|
163
|
163
|
|
|
-
|
Ấp Hòa Thuận
|
317
|
260
|
|
|
3
|
Xã Phước Lập
|
1.627
|
1.627
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Hòa
|
140
|
140
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Phú
|
220
|
220
|
|
|
-
|
Ấp Kinh 2 A
|
200
|
200
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Thành
|
119
|
119
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Bình
|
250
|
250
|
|
|
-
|
Ấp Kinh 2 B
|
175
|
175
|
|
|
-
|
Ấp Mỹ Lợi
|
523
|
523
|
|
|
4
|
Xã Phú Mỹ
|
526
|
483
|
|
|
-
|
Ấp Phú Xuân
|
313
|
313
|
|
|
-
|
Ấp Phú Nhuận
|
170
|
170
|
|
|
5
|
Xã Tân Hòa Thành
|
620
|
462
|
|
|
-
|
Ấp Một
|
152
|
152
|
|
|
-
|
Ấp Hai
|
65
|
65
|
|
|
-
|
Ấp Ba
|
118
|
35
|
|
|
-
|
Ấp Tư
|
112
|
80
|
|
|
-
|
Tân Quới
|
30
|
30
|
|
|
-
|
Tân Phú
|
113
|
70
|
|
|
-
|
Tân Vinh
|
30
|
30
|
|
|
6
|
Các khu vực khác
|
239
|
0
|
|
|
VII
|
GÒ CÔNG TÂY
|
7.805
|
4.528
|
|
|
1
|
Bình Nhì
|
550
|
350
|
|
|
-
|
Ấp Bình Hòa Long
|
190
|
132
|
|
|
-
|
Ấp Bình Hòa Đông
|
188
|
120
|
|
|
-
|
Ấp Bình Đông Trung
|
172
|
98
|
|
|
2
|
Thạnh Nhựt
|
251
|
60
|
|
|
-
|
Ấp Bình Tây
|
165
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Tân Thạnh
|
47
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Lạc Đông
|
39
|
20
|
|
|
3
|
Đồng Sơn
|
195
|
195
|
|
|
-
|
Ấp Bình Trinh
|
105
|
105
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Thới
|
65
|
65
|
|
|
-
|
Ấp Thọ Khương
|
25
|
25
|
|
|
4
|
Đồng Thạnh
|
850
|
120
|
|
|
-
|
Ấp Lợi An
|
135
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Hòa Bình
|
190
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Hưng
|
114
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Phú
|
160
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Lạc
|
126
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Hòa Bình
|
126
|
20
|
|
|
5
|
Bình Phú
|
780
|
708
|
|
|
-
|
Ấp Bình khánh
|
202
|
188
|
|
|
-
|
Ấp Bình Ninh
|
196
|
170
|
|
|
-
|
Ấp Bình Phú
|
192
|
175
|
|
|
-
|
Ấp Thọ Khương
|
190
|
175
|
|
|
6
|
Thành Công
|
480
|
120
|
|
|
-
|
Ấp Bình Lạc
|
130
|
40
|
|
|
-
|
Ấp Bình Hưng
|
185
|
40
|
|
|
-
|
Ấp Bình Nhựt
|
165
|
40
|
|
|
7
|
Thạnh Trị
|
865
|
480
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh An
|
87
|
50
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Hưng
|
96
|
60
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Yên
|
119
|
40
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Phú
|
105
|
90
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Bình
|
139
|
50
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Hiệp
|
74
|
30
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Hòa Tây
|
103
|
80
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Hòa Đông
|
143
|
80
|
|
|
8
|
Vĩnh Hựu
|
320
|
250
|
|
|
-
|
Ấp Bình An
|
64
|
50
|
|
|
-
|
Ấp An Ninh
|
80
|
70
|
|
|
-
|
Ấp Phú Quí
|
46
|
0
|
|
|
-
|
Ấp Hòa Bình
|
70
|
70
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Thới
|
60
|
60
|
|
|
9
|
Long Vĩnh
|
600
|
600
|
|
|
-
|
Ấp Hưng Hòa
|
165
|
165
|
|
|
-
|
Ấp Thới An A
|
114
|
114
|
|
|
-
|
Ấp Thới An B
|
110
|
110
|
|
|
-
|
Ấp Vĩnh Quới
|
108
|
108
|
|
|
-
|
Ấp Phú Quới
|
103
|
103
|
|
|
10
|
Long Bình
|
1.020
|
1.020
|
|
|
-
|
Ấp Long Thới
|
146
|
146
|
|
|
-
|
Ấp Thới Hòa
|
87
|
87
|
|
|
-
|
Ấp Ninh Quới
|
196
|
196
|
|
|
-
|
Ấp Phú Trung
|
95
|
95
|
|
|
-
|
Ấp Khương Ninh
|
15
|
15
|
|
|
-
|
Ấp Hòa Phú
|
137
|
137
|
|
|
-
|
Ấp Quới An
|
187
|
187
|
|
|
-
|
Ấp Long Hải
|
157
|
157
|
|
|
11
|
Bình Tân
|
910
|
340
|
|
|
-
|
Ấp Hòa Thạnh
|
121
|
70
|
|
|
-
|
Ấp Xóm Thủ
|
172
|
50
|
|
|
-
|
Ấp Lợi An
|
243
|
70
|
|
|
-
|
Ấp Thuận Trị
|
130
|
50
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Lợi
|
245
|
100
|
|
|
12
|
Yên Luông
|
600
|
285
|
|
|
-
|
Ấp Phú Quới
|
234
|
140
|
|
|
-
|
Ấp Long Bình
|
167
|
95
|
|
|
-
|
Ấp Thạnh Phong
|
111
|
50
|
|
|
-
|
Ấp Bình Cách
|
89
|
0
|
|
|
13
|
Các khu vực khác
|
384
|
0
|
|
|
VIII
|
HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
|
8.759
|
2.336
|
|
|
1
|
Tân Phước
|
932
|
650
|
|
|
-
|
Ấp 2
|
155
|
100
|
|
|
-
|
Ấp 3
|
192
|
130
|
|
|
-
|
Ấp 4
|
114
|
90
|
|
|
-
|
Ấp 5
|
98
|
70
|
|
|
-
|
Ấp 6
|
185
|
130
|
|
|
-
|
Ấp 7
|
66
|
50
|
|
|
-
|
Ấp 8
|
63
|
40
|
|
|
-
|
Ấp 9
|
58
|
40
|
|
|
2
|
Phước Trung
|
446
|
180
|
|
|
-
|
Ấp Tân Xuân
|
119
|
110
|
|
|
-
|
Ấp Hiệp Trị
|
123
|
40
|
|
|
-
|
Ấp Dương Hòa
|
205
|
30
|
|
|
3
|
Kiểng Phước
|
593
|
291
|
|
|
-
|
Ấp Đôi Ma
|
270
|
151
|
|
|
-
|
Ấp Xóm Rầy
|
188
|
60
|
|
|
-
|
Ấp Xóm Mới
|
135
|
80
|
|
|
4
|
Tân Đông
|
313
|
120
|
|
|
-
|
Ấp Gò lức
|
78
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Chùa Đất đỏ
|
53
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Cầu Bà Trà
|
47
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Bà Lãnh
|
51
|
40
|
|
|
-
|
Ấp Gò Táo
|
83
|
20
|
|
|
5
|
Tăng Hòa
|
368
|
65
|
|
|
-
|
Ấp Giồng Lãnh 2
|
179
|
40
|
|
|
-
|
Ấp Trại Cá
|
189
|
25
|
|
|
6
|
Bình Ân
|
690
|
380
|
|
|
-
|
Ấp Gò Me
|
300
|
120
|
|
|
-
|
Ấp Kinh Trên
|
120
|
40
|
|
|
-
|
Ấp Kinh Dưới
|
50
|
20
|
|
|
-
|
Ấp Chợ Bến
|
90
|
80
|
|
|
-
|
Ấp Xóm Đen
|
130
|
120
|
|
|
7
|
Xã Tân Thành
|
928
|
650
|
|
|
-
|
Ấp chợ
|
55
|
35
|
|
|
-
|
Ấp Láng
|
205
|
140
|
|
|
-
|
Ấp Kinh Giữa
|
220
|
160
|
|
|
-
|
Ấp Kinh Ngang
|
135
|
95
|
|
|
-
|
Ấp Vàm Kinh
|
102
|
70
|
|
|
-
|
Ấp Bà Canh
|
70
|
50
|
|
|
-
|
Ấp Tân Phú
|
44
|
40
|
|
|
-
|
Ấp Cây bàng
|
97
|
60
|
|
|
8
|
Các khu vực khác
|
4.488
|
0
|
|
|
IX
|
THÀNH PHỐ GÒ CÔNG
|
3.969
|
599
|
|
|
1
|
Khu vực 1 (xã Bình Xuân: ấp 1, Thành Nhứt, Thành
Nhì)
|
268
|
246
|
|
|
2
|
Khu vực 2 (xã Bình Xuân: ấp 1,2,3)
|
166
|
94
|
|
|
3
|
Khu vực 3 (xã Bình Xuân: ấp 5,7)
|
52
|
30
|
|
|
4
|
Khu vực 4 (xã Bình Xuân: ấp 6 và xã Bình Đông: ấp
Hòa Thân B)
|
94
|
51
|
|
|
5
|
Khu vực 5 (xã Bình Xuân: ấp 7 và xã Bình Đông: ấp
Cộng Lạc)
|
138
|
71
|
|
|
6
|
Khu vực 6 (xã Tân Trung: ấp Mỹ Xuân)
|
186
|
107
|
|
|
7
|
Các khu vực khác
|
3.066
|
0
|
|
|
Tổng cộng
|
42.233
|
20.787
|
|
Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 660/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
11/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
10/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
21/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
Ban hành:
11/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
572
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|