|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
64/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
64/2025/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 30
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ
NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2024/QĐ-UBND NGÀY 14
THÁNG 10 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi,
bổ sung tại Luật 62/2020/QH14;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng
02 năm 2021 của Chính phủ Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng
3 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu
tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về xác định
và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng
8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ xây dựng Ban hành định mức xây dựng; Thông tư số
14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ xây dựng về Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí
đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng
12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội
dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BXD ngày 30 tháng
8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng
ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng
01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công
trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã
được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng
12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30 tháng
5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: Sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng
ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ
sung một số nội dung Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở,
công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số
nội dung Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công
trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
1. Bãi bỏ khoản
3 Điều 3.
2. Sửa đổi Điều
5 như sau:
“Điều 5. Điều chỉnh đơn giá
1. Đối với nhà, công trình xây dựng tại khu vực các
xã, phường trên địa bàn tỉnh đơn giá bồi thường tại Phụ lục số I, Phụ lục số II
được nhân với hệ số điều chỉnh sau:
a) Phường Thục Phán, phường Tân Giang, phường Nùng
Trí Cao: 1,0;
b) Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh: theo Phụ lục
IV kèm theo Quy định này.
2. Điều chỉnh đơn giá: Khi có sự biến động tăng hoặc
giảm về giá vật liệu, nhân công, máy thi công thì đơn giá trong bảng giá trên
được điều chỉnh bằng hệ số tính theo chỉ số giá xây dựng công trình phần xây dựng
theo công thức sau:
Gt = G x Kt x Hs
Trong đó:
- Gt: Là đơn giá tại thời điểm tính toán bồi thường.
- G: là đơn giá trong bảng giá.
- Kt: là hệ số điều chỉnh được tính như sau:
Kt = Ct/C
Trong đó:
+ Ct: là chỉ số giá phần xây dựng theo tháng hoặc
quý tại thời điểm tính toán bồi thường.
+ C: là chỉ số giá phần xây dựng tại thời điểm tính
toán đơn giá (Quý IV năm 2025).
- Hs: là hệ số điều chỉnh đơn giá đối với các xã,
phường quy định tại khoản 1 Điều này.”
3. Bổ sung điểm d Điều 6 như sau:
“d) Trường hợp tương đương về loại nhà, kết cấu
chính nhưng có thay đổi về mức độ hoàn thiện nhà ở (không có hoặc tăng thêm mức
độ hoàn thiện) thì áp dụng theo điểm a trên và tính bù, trừ giá trị phần chênh
lệch mức độ hoàn thiện nhà ở trong tổng giá trị bồi thường nhà ở.
Chênh lệch mức độ hoàn thiện nhà ở được tính bù, trừ
tính bằng giá trị vật liệu hoàn thiện nhà ở theo đơn giá thị trường so với bảng
tổng hợp giá vật liệu hoàn thiện nhà ở tại Phụ lục số V kèm theo Quy định này.”
4. Thay cụm từ “cấp huyện” bằng
cụm từ “cấp xã” tại khoản 1 Điều 10.
Điều 2. Bổ sung, thay thế các Phụ
lục của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng
10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Thay thế Phụ lục số 01 bằng Phụ lục I kèm theo
Quyết định này.
2. Thay thế Phụ lục số 02 bằng Phụ lục II kèm theo
Quyết định này.
3. Thay thế Phụ lục số 03 bằng Phụ lục III kèm theo
Quyết định này.
4. Bổ sung Phụ lục IV và Phụ lục V kèm theo Quyết định
này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng
01 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các dự án, hạng mục dự án đã chi trả
xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường,
hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư theo phương án đã được duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
thì không được áp dụng hoặc không điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.
2. Đối với các dự án, hạng mục chưa phê duyệt
phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu
lực thi hành thì xác định giá bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá tại Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: các PCVP, CV: KT;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, XD(pvL).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
NHÀ Ở
(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Loại nhà, kết cấu và mức độ hoàn thiện
|
Đơn vị
|
Đơn Giá (đồng)
|
|
A
|
NHÀ Ở RIÊNG LẺ (theo
tiêu chuẩn xây dựng)
|
|
|
|
I
|
Nhà 1 tầng, cấp IV
(chiều cao nhà 3,3m ÷ 3,6m)
|
|
|
|
1
|
Tường xây gạch chỉ 110,
bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa
xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.442.000
|
|
2
|
Tường xây gạch chỉ 110,
bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch
Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.594.000
|
|
3
|
Tường xây gạch chỉ dày
110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền láng
vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.602.000
|
|
4
|
Tường xây gạch chỉ dày
110, bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền
lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện
chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
3.761.000
|
|
5
|
Tường xây gạch xi măng
(gạch vồ); móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa
xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.281.000
|
|
6
|
Tường xây gạch xi măng
(gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền
lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện
chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
3.500.000
|
|
7
|
Tường xây gạch xi măng
(gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền
láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện
chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
3.383.000
|
|
8
|
Tường xây gạch xi măng (gạch
vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch
Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.602.000
|
|
9
|
Tường xây gạch chỉ dày
220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa
xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.828.000
|
|
10
|
Tường xây gạch chỉ dày
220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch
Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.979.000
|
|
11
|
Tường xây gạch chỉ dày
220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; Nền nhà láng
vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
4.007.000
|
|
12
|
Tường xây gạch chỉ dày
220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch
Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
4.157.000
|
|
13
|
Tường chịu lực xây gạch
chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp
tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
4.958.000
|
|
14
|
Tường chịu lực xây gạch
chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp
tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; Lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
5.332.000
|
|
15
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao
che xây gạch chỉ dày 110, sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic;
trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà
|
m2 sàn
|
6.647.000
|
|
16
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che
xây gạch chỉ dày 220; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic;
trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà
|
m2 sàn
|
7.000.000
|
|
17
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao
che xây xi măng (gạch vồ), sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch
Ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong
nhà
|
m2 sàn
|
6.322.000
|
|
II
|
Nhà 2 tầng, cấp III
(chiều cao tầng 3,3m ÷ 3,9m)
|
|
|
|
1
|
Tường xây gạch chỉ dày
220 chịu lực; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn tầng 2 BTCT; mái lợp
tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa đi
pano gỗ, cửa sổ nhôm kính; Lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các
tầng.
|
m2 sàn
|
5.633.000
|
|
2
|
Tường xây gạch chỉ dày
220 chịu lực, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn tầng 2 và sàn mái
BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp
điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng.
|
m2 sàn
|
5.945.000
|
|
3
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che
xây gạch chỉ dày 110; sàn tầng 2 BTCT; mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa
dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng;
bể tự hoại & vệ sinh các tầng.
|
m2 sàn
|
5.206.000
|
|
4
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che
xây gạch chỉ dày 110; sàn tầng 2 và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền gạch
ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ
sinh các tầng.
|
m2 sàn
|
5.707.000
|
|
5
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che
xây gạch chỉ dày 220; sàn tầng 2 BTCT; mái lợp tôn, dưới mái đóng trần tấm nhựa
dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng;
bể tự hoại & vệ sinh các tầng.
|
m2 sàn
|
5.554.000
|
|
6
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che
xây gạch chỉ dày 220; sàn tầng 2 và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát gạch
ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ
sinh các tầng.
|
m2 sàn
|
5.985.000
|
|
III
|
Nhà từ 3 đến 5 tầng,
cấp III (chiều cao tầng 3,3m ÷ 3,9m)
|
|
|
|
1
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che
xây gạch chỉ dày 110; sàn các tầng BTCT (trừ sàn mái); mái lợp tôn, dưới mái
đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn, cửa pano gỗ, kính; lắp
điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng.
|
m2 sàn
|
5.156.000
|
|
2
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che
xây gạch chỉ dày 110; sàn các tầng và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát
gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại
& vệ sinh các tầng.
|
m2 sàn
|
5.524.000
|
|
3
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che
xây gạch chỉ dày 220; sàn các tầng BTCT (trừ sàn mái); mái lợp tôn, dưới mái
đóng trần tấm nhựa dài; nền lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp
điện chiếu sáng; bể tự hoại & vệ sinh các tầng.
|
m2 sàn
|
5.585.000
|
|
4
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao che
xây gạch chỉ dày 220; sàn các tầng và sàn mái BTCT; trên mái lợp tôn; nền lát
gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; bể tự hoại
& vệ sinh các tầng.
|
m2 sàn
|
5.953.000
|
|
B
|
NHÀ Ở (theo thực tế)
|
|
|
|
I
|
Nhà 1 tầng xây đá hộc
(chiều cao nhà 3,0 ÷ 3,6m)
|
|
|
|
1
|
Móng, tường xây đá hộc;
mái lợp Fibro xi măng; không trát; nền láng vữa xi măng; cửa gỗ nhóm IV; lắp
điện chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
2.967.000
|
|
2
|
Móng, tường xây đá hộc;
mái lợp ngói hoặc tôn; không trát; nền láng vữa xi măng; cửa gỗ nhóm IV; lắp
điện chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
3.633.000
|
|
II
|
Nhà ở tạm (chiều cao
dưới 3,0m)
|
|
|
|
1
|
Nhà xây tường, móng đá
hộc hoặc gạch chỉ, nền láng vữa xi măng; không trát, mái lợp ngói hoặc tôn, cửa
gỗ nhóm IV, lắp điện chiếu sáng
|
|
|
|
1.1
|
Xây tường bao xây gạch
chỉ 110, bổ trụ 220
|
m2 sàn
|
1.961.000
|
|
1.2
|
Xây tường bao xây gạch
chỉ 220
|
m2 sàn
|
2.258.000
|
|
1.3
|
Xây tường bao xây đá hộc
|
m2 sàn
|
2.715.000
|
|
1.4
|
Xây tường bao xây gạch
xi măng (gạch vồ)
|
m2 sàn
|
1.919.000
|
|
2
|
Nhà cột gỗ tròn nhóm
IV, mái lợp Fibro xi măng hoặc tranh, tre, nứa; không xây bó nền, nền đất
|
|
|
|
2.1
|
Vách gỗ ván
|
m2 sàn
|
2.065.000
|
|
2.2
|
Vách đan tre, nứa
|
m2 sàn
|
1.730.000
|
|
2.3
|
Vách bùn rơm
|
m2 sàn
|
1.852.000
|
|
3
|
Nhà cột tre hoặc gỗ
nhóm V; mái lợp Fibro xi măng hoặc tranh, tre, nứa; không xây bó nền, nền đất
|
|
|
|
3.1
|
Vách gỗ ván
|
m2 sàn
|
1.246.000
|
|
3.2
|
Vách đan tre, nứa
|
m2 sàn
|
793.000
|
|
3.3
|
Vách bùn rơm
|
m2 sàn
|
803.000
|
|
III
|
Nhà 1 tầng, cấp IV
(chiều cao nhà 3,0 ÷ 3,3 m)
|
|
|
|
1
|
Tường xây gạch chỉ 110,
bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa
xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.037.000
|
|
2
|
Tường xây gạch chỉ 110,
bổ trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch
Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
3.216.000
|
|
3
|
Tường xây gạch chỉ dày
110, bố trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền
láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện
chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
3.180.000
|
|
4
|
Tường xây gạch chỉ dày
110, bô trụ 220; móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền
lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện
chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
3.365.000
|
|
5
|
Tường xây gạch xi măng
(gạch vồ); móng xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa
xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.131.000
|
|
6
|
Tường xây gạch xi măng
(gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền
lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện
chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
3.351.000
|
|
7
|
Tường xây gạch xi măng
(gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền
láng vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện
chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
3.343.000
|
|
8
|
Tường xây gạch xi măng
(gạch vồ); móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền
lát gạch Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trân tấm nhựa dài; lắp điện
chiếu sáng.
|
m2 sàn
|
3.453.000
|
|
9
|
Tường xây gạch chỉ dày
220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa
xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.624.000
|
|
10
|
Tường xây gạch chỉ dày 220;
móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp Fibro xi măng; nền lát gạch
Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.774.000
|
|
11
|
Tường xây gạch chỉ dày
220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; Nền nhà láng
vữa xi măng; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.802.000
|
|
12
|
Tường xây gạch chỉ dày
220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; mái lợp tôn hoặc ngói; nền lát gạch
Ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; trần tấm nhựa dài; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
3.953.000
|
|
13
|
Tường chịu lực xây gạch
chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp
tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát vôi ve; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
4.725.000
|
|
14
|
Tường chịu lực xây gạch
chỉ dày 220; móng tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; sàn mái đổ BTCT; mái lợp
tôn; nền nhà lát gạch ceramic; trát sơn; cửa pano gỗ, kính; Lắp điện chiếu
sáng.
|
m2 sàn
|
5.062.000
|
|
15
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao
che xây gạch chỉ dày 110, sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic;
trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà
|
m2 sàn
|
6.066.000
|
|
16
|
Kết cấu khung BTCT chịu
lực, móng đơn BTCT đỡ cột, móng đỡ tường xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường bao
che xây gạch chỉ dày 220; sàn mái đổ BTCT; mái lợp tôn; nền lát gạch Ceramic;
trát sơn; cửa pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; Có khu phụ trong nhà
|
m2 sàn
|
6.832.000
|
|
IV
|
Nhà khung sắt, mái lợp
tôn, tường bao che bịt bằng tôn thường
|
|
|
|
1
|
Nhà khung sắt, cột bằng
sắt hộp hoặc sắt tròn vì kèo xà gồ sắt mái lợp tôn thường, tường quây bằng
tôn thường, nền láng vữa xi măng.
|
m2 sàn
|
2.546.000
|
|
2
|
Nhà khung sắt, cột bằng
sắt hộp hoặc sắt tròn vì kèo xà gồ sắt mái lợp tôn chống nóng, tường quây bằng
tôn thường, nền láng vữa xi măng.
|
m2 sàn
|
2.758.000
|
|
C
|
BỘ PHẬN NHÀ Ở ĐƯỢC
TÍNH BÙ, TRỪ
|
|
|
|
1
|
Mái toàn bộ nhà (gồm sản
xuất, lắp dựng vì kèo, xà gồ, lợp mái)
|
|
|
|
1.1*
|
Mái lợp ngói (âm, dương đất sét nung, xà gồ gỗ nhóm IV-V, kép chỉ
tre)
|
m2 sàn
|
434.000
|
|
1.2*
|
Mái lợp Fibro xi
măng (xà gồ gỗ nhóm IV-V)
|
m2 sàn
|
141.000
|
|
1.3*
|
Mái lợp tôn (xà gồ thép hộp U80x40x3mm)
|
m2 sàn
|
405.000
|
|
1.4
|
Mái lợp tôn thường (xà gồ
gỗ nhóm IV-V)
|
m2 sàn
|
272.000
|
|
2
|
Trần nhà cho 1 sàn (gồm
khung xương, tấm trần)
|
|
|
|
2.1*
|
Trần nhựa tấm dài (dầm trần gỗ nhóm IV- V)
|
m2
|
105.000
|
|
2.2*
|
Trần tấm nhựa
vuông (60x60mm, khung xương định
hình)
|
m2
|
205.000
|
|
2.3
|
Trần thạch cao phẳng (khung
xương định hình)
|
m2
|
250.000
|
|
2.4*
|
Trần thạch cao giật
cấp (khung xương định hình)
|
m2
|
274.000
|
|
2.5
|
Trần nhôm, khung xương
định hình
|
m2
|
524.000
|
|
2.6
|
Trần gỗ nhóm IV-V
|
m2
|
376.000
|
|
2.7
|
Trần nhựa Nano (khung
xương định hình)
|
m2
|
320.000
|
|
3
|
Gác xép trong 1 tầng (gồm
sàn, lan can)
|
|
|
|
3.1
|
Sàn gỗ nhóm IV-V
|
m2
|
954.000
|
|
3.2
|
Sàn BTCT, lát gạch,
vách kính
|
m2
|
1.291.000
|
|
4
|
Cầu thang cho nhà 1 tầng
(Cánh BTCT, bậc lát đá hoặc Granitô, lan can gỗ)
|
m2
|
4.453.000
|
|
5*
|
Khu phụ trong nhà (tính cho nhà 01 tầng)
|
01 khu
|
32.695.000
|
|
6
|
Láng, lát nền cho 1 tầng
|
|
|
|
6.1*
|
Láng vữa xi măng
|
m2 sàn
|
51.000
|
|
6.2*
|
Lát gạch Ceramic
|
m2 sàn
|
199.000
|
|
7
|
Trát toàn bộ nhà
|
|
|
|
7.1*
|
Trát vôi ve
|
m2 sàn
|
658.000
|
|
7.2*
|
Trát sơn
|
m2 sàn
|
987.000
|
|
7.3
|
Trát
|
m2 sàn
|
625.000
|
|
8
|
Chỉ trát trong hoặc
trát ngoài của 1 tầng nhà
|
|
|
|
8.1*
|
Trát vôi ve
|
m2
|
114.000
|
|
8.2*
|
Trát sơn
|
m2
|
162.000
|
|
8.3*
|
Trát
|
m2
|
100.000
|
|
9
|
Tường xây không trát
|
|
|
|
9.1*
|
Tường xây gạch chỉ
dày 110
|
m2
|
233.000
|
|
9.2*
|
Tường xây gạch chỉ
dày 220
|
m2
|
421.000
|
|
9.3*
|
Tường xây gạch xi
măng (gạch vồ, kích thước: 20x20x40cm)
|
m2
|
268.000
|
|
9.4*
|
Tường xây gạch xi
măng (gạch vồ, kích thước: 15x20x40cm)
|
m2
|
192.000
|
|
9.5*
|
Tường xây gạch xi
măng (gạch vồ, kích thước: 12x20x40cm)
|
m2
|
190.000
|
|
10
|
Ốp chân tường bằng gạch
Ceramic
|
m2
|
356.000
|
|
11
|
Khu vệ sinh trong nhà
(tính cho nhà 02 tầng trở lên)
|
01 khu
|
27.511.000
|
|
Ghi chú:
- BTCT: bê tông cốt
thép.
- Xây gạch chỉ chỉ
dày 110 (hoặc dày 200, 220), bổ trụ 220 là tường xây gạch chỉ dày 110mm (hoặc
dày 200mm, 220mm), bổ trụ 220mm
1. Đơn giá bộ phận nhà ở
tại mục C số thứ tự có đánh dấu (*) là đơn giá đã tính trong Đơn giá nhà ở
tính trên m2 sàn tại mục A, mục B.
2. Ví dụ: Tính giá trị
bồi thường nhà Ông A, xây dựng tại xã Đàm Thủy
- Kết quả kiểm, đếm hiện
trạng: Nhà một tầng, chiều cao 3,3m, diện tích sàn 5m x 12m = 60 m2;
tường xây gạch chỉ 110; móng đá hộc; mái lợp Fibro xi măng; nền láng vữa xi
măng; không trát toàn bộ nhà; không đóng trần; cửa
pano gỗ, kính; lắp điện chiếu sáng; có khu phụ trong nhà.
- So sánh: Nhà Ông A
tương đương với loại nhà, kết cấu chính tại phần A mục I số thứ tự 1, nhưng
không có hoặc tăng thêm bộ phận nhà như: “không trát toàn bộ nhà”
tính giảm trừ (theo đơn giá tại mục C điểm 7.1* Trát vôi ve); “không
đóng trần” tính giảm trừ (theo đơn giá tại mục c khoản 2 điểm 2.1* Trần
nhựa tấm dài); “có khu phụ trong nhà” tính bổ sung (theo
đơn giá tại mục c khoản 5* Khu phụ trong nhà).
- Áp dụng đơn giá bồi
thường như sau:
+ Giá trị nhà theo đơn
giá trên m2 sàn: 60m2 x 3.442.000 đồng = 206.520.000 đồng
+ Giảm trừ do không
trát toàn bộ nhà: 60m2 x 658.000 đồng = 39.480.000 đồng
+ Giảm trừ do không
đóng trần: 60m2 x 105.000 đồng = 6.300.000 đồng
+ Bổ sung do có khu phụ
trong nhà: 32.695.000 đồng
+ Hệ số điều chỉnh đối
với khu vực xã Đàm Thủy: 1,038
à Tổng giá trị bồi thường:
(206.520.000 -
39.480.000 - 6.300.000 + 32.695.000) x1,038 = 200.785.530 đồng
|
PHỤ LỤC II
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Loại công trình và mức độ hoàn thiện
|
Đơn vị
|
Đơn Giá (đồng)
|
|
I
|
Công trình vệ sinh
ngoài nhà
|
|
|
|
1
|
Công trình vệ sinh móng
xây đá hộc hoặc gạch chỉ, tường xây gạch chỉ; trát tường; mái lợp Fibro xi măng,
tôn thường hoặc ngói; nền lát gạch chống trơn, tường ốp cao 1,6m; lắp điện,
có xí bệt, bể tự hoại; cửa kính khung nhôm.
|
m2 sàn
|
7.964.000
|
|
2
|
Công trình vệ sinh móng
xây đá hộc hoặc gạch chỉ; tường xây gạch bê tông (gạch vồ); trát tường; mái lợp
Fibro xi măng, tôn thường hoặc ngói; nền lát gạch chống trơn, tường ốp cao
1,6m; lắp điện, có xí bệt, bể tự hoại; cửa kính khung nhôm.
|
m2 sàn
|
7.478.000
|
|
3
|
Công trình vệ sinh móng
xây đá hộc hoặc gạch chỉ, tường xây gạch chỉ, không trát, mái lợp Fibro xi măng,
tôn thường hoặc ngói; nền láng vữa xi măng, lắp điện, có bệ xí, có bể tự hoại;
cửa kính khung nhôm.
|
m2 sàn
|
6.447.000
|
|
4
|
Công trình vệ sinh móng
xây đá hộc hoặc gạch chỉ, tường xây gạch bê tông (gạch vồ), không trát, mái lợp
Fibro xi măng, tôn thường hoặc ngói; nền láng vữa xi măng, lắp điện; có bệ
xí, có bể tự hoại; cửa kính khung nhôm.
|
m2 sàn
|
5.916.000
|
|
5
|
Công trình vệ sinh móng
xây đá hộc hoặc gạch chỉ, tường xây gạch chỉ; mái đổ bê tông, trát tường,
quét vôi; nền lát gạch chống trơn, tường ốp cao 1,6m; lắp điện, có xí bệt, bế
tự hoại; cửa kính khung nhôm.
|
m2 sàn
|
8.937.000
|
|
II
|
Công trình xây dựng
khác
|
|
|
|
1
|
Công trình vệ sinh tạm,
chuồng trại: móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, mái lợp ngói, tôn thường hoặc
Fibro xi măng, không trát, nền láng vữa xi măng.
|
m2 sàn
|
1.224.000
|
|
2
|
Công trình chuồng trại:
móng xây đá hộc, tường xây gạch vồ, mái lợp bạt, không trát, nền láng vữa xi
măng.
|
m2 sàn
|
901.000
|
|
3
|
Nhà tắm móng xây đá hộc
tường xây gạch vồ mái lợp Fibro xi măng, không trát nền láng vữa xi măng lắp
điện, có cửa
|
m2 sàn
|
2.547.000
|
|
4
|
Nhà tắm móng xây đá hộc
tường xây gạch vồ mái lợp hoặc tôn hoặc ngói, không trát nền láng vữa xi măng
lắp điện, có cửa
|
m2 sàn
|
2.710.000
|
|
5
|
Nhà tắm móng xây đá hộc
tường xây gạch chỉ mái lợp Fibro xi măng, trát tường, nền láng vữa xi măng lắp
điện, có cửa
|
m2 sàn
|
4.047.000
|
|
6
|
Nhà tắm móng xây đá hộc
tường xây gạch chỉ mái lợp hoặc tôn hoặc ngói, trát tường, nền láng vữa xi
măng lắp điện, có cửa
|
m2 sàn
|
4.509.000
|
|
7
|
Nhà tắm móng xây đá hộc
tường xây gạch vồ, mái bê tông cốt thép, tường trát sơn ốp tường trong, nền
lát gạch chống trơn, lắp điện, thiết bị phòng tắm, có cửa
|
m2 sàn
|
6.014.000
|
|
8
|
Nhà tắm móng xây đá hộc
tường xây gạch chỉ, mái bê tông cốt thép, tường trát sơn ốp tường trong, nền
lát gạch chống trơn, lắp điện, thiết bị phòng tắm, có cửa
|
m2 sàn
|
6.519.000
|
|
9
|
Hàng rào thép thoáng phần
chân tường rào xây gạch chỉ dày 110, có bổ trụ, trát tường quét vôi ve (chưa
bao gồm móng)
|
m2
|
1.183.000
|
|
10
|
Hàng rào đặc tường xây
gạch chỉ 110 bổ trụ, trát tường quét vôi ve (chưa bao gồm móng)
|
m2
|
582.000
|
|
11
|
Hàng rào đặc tường xây
gạch xi măng (gạch vồ), (chưa bao gồm móng)
|
m2
|
260.000
|
|
12
|
Xây móng đá hộc dày ≤
60 cm vữa xi măng (bao gồm cả công đào đất)
|
m3
|
1.410.000
|
|
13
|
Xây móng đá hộc dày
> 60cm, vữa xi măng (bao gồm cả công đào đất)
|
m3
|
1.382.000
|
|
14
|
Xây tường đá hộc ≤ 60
cm vữa xi măng, cao ≤ 2m
|
m3
|
1.470.000
|
|
15
|
Xây tường đá hộc >
60 cm vữa xi măng, cao ≤ 2m
|
m3
|
1.446.000
|
|
16
|
Xây tường đá hộc ≤ 60
cm vữa xi măng, cao > 2m
|
m3
|
1.507.000
|
|
17
|
Xây tường đá hộc >
60 cm vữa xi măng, cao > 2m
|
m3
|
1.573.000
|
|
18
|
Xây móng gạch chỉ dày ≤
33 cm vữa xi măng (bao gồm cả công đào đất)
|
m3
|
2.919.000
|
|
19
|
Xây móng gạch chỉ dày
> 33 cm vữa xi măng (bao gồm cả công đào đất)
|
m3
|
2.665.000
|
|
20
|
Xây tường gạch chỉ dày
≤ 33cm (tường đôi) vữa xi măng, cao ≤ 4m (không trát)
|
m3
|
1.913.000
|
|
21
|
Xây tường gạch chỉ dày
≤ 11cm (tường đơn), vữa xi măng, cao ≤ 4m (không trát)
|
m3
|
2.120.000
|
|
22
|
Tường xây gạch xi măng
(gạch vồ, kích thước: 20x20x40cm)
|
m3
|
1.341.000
|
|
23
|
Tường xây gạch xi măng
(gạch vồ, kích thước: 15x20x40cm)
|
m3
|
1.279.000
|
|
23b
|
Tường xây gạch xi măng
(gạch vồ, kích thước: 12x20x40cm)
|
m3
|
1.243.000
|
|
24
|
Sân đổ bê tông đá dăm
|
m3
|
1.634.000
|
|
25
|
Sân láng vữa xi măng
|
m2
|
149.000
|
|
26
|
Sân lát gạch chỉ
|
m2
|
154.000
|
|
27
|
Sân lát gạch gốm
|
m2
|
320.000
|
|
28
|
Sân lát gạch Terrazzo
|
m2
|
297.000
|
|
29
|
Sân lát gạch Ceramic
|
m2
|
294.000
|
|
30
|
Giếng nước miệng rộng
1m, xây cuốn gạch chỉ dày 65mm
|
m
|
1.536.000
|
|
31
|
Giếng nước miệng rộng
1.2m, xây cuốn gạch chỉ dày 65mm
|
m
|
1.903.000
|
|
32
|
Giếng nước miệng rộng
1m, dùng ống cống bê tông Φ 1000 dài 1m
|
m
|
3.448.000
|
|
33
|
Giếng nước miệng rộng
1.25m, dùng ống cống bê tông Φ 1250 dài 1m
|
m
|
4.135.000
|
|
34
|
Giếng nước không xây miệng
rộng 1m
|
m
|
388.000
|
|
35
|
Giếng nước không xây miệng
rộng 1.2m
|
m
|
542.000
|
|
36
|
Giếng khoan hộ gia đình
sâu dưới 50m (đã bao gồm thiết bị bơm)
|
giếng
|
22.000.000
|
|
37
|
Bể nước: móng xây gạch
chỉ, nền đổ bê tông, tường xây gạch chỉ có nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép
|
m3
|
2.256.000
|
|
38
|
Bể nước: nền đổ bê
tông, tường xây đá hộc có nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép
|
m3
|
1.853.000
|
|
39
|
Bể tự hoại 3 ngăn. Tường,
vách ngăn xây gạch chỉ 220; nền đổ bê tông dầy 10cm; có nắp đậy tấm đan bê
tông cốt thép
|
m3
|
2.884.000
|
|
40
|
Xếp đá khan mặt bằng
không chít mạch
|
m3
|
748.000
|
|
41
|
Xếp đá khan mặt bằng có
chít mạch
|
m3
|
923.000
|
|
42
|
Xếp đá khan mái dốc thẳng
không chít mạch
|
m3
|
807.000
|
|
43
|
Xếp đá khan mái dốc thẳng
có chít mạch
|
m3
|
982.000
|
|
44
|
Sàn đổ bê tông mác 200,
đá dăm 1x2cm, có cốt thép ≤ 10mm
|
m3
|
3.685.000
|
|
45
|
Đường bê tông đá dăm
mác 200
|
m3
|
1.760.000
|
|
46
|
Hàng rào lưới thép B40,
cọc gỗ tròn nhóm IV
|
m2
|
53.000
|
|
47
|
Hàng rào lưới thép B40,
cọc thép hình
|
m2
|
96.000
|
|
48
|
Hàng rào lưới thép B40,
cọc bê tông
|
m2
|
118.000
|
|
49
|
Lan can sắt, bậc sắt hoặc
gỗ nhóm IV
|
m dài
|
801.00
|
|
50
|
Bể nước: nền đổ bê
tông, tường xây gạch bê tông (gạch vồ), có nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép
|
m3
|
1.505.000
|
|
51
|
Bể chứa phân tường xây
gạch bê tông (gạch vồ)
|
m3
|
895.000
|
|
52
|
Lò sấy nông sản, tường xây
gạch chỉ, mái che Fibro xi măng
|
1 m3 khối tích
|
726.000
|
|
53
|
Lò sấy nông sản, tường
xây gạch xi măng (gạch vồ) mái che Fibro xi măng
|
1 m3 khối tích
|
621.000
|
|
54
|
Cột bê tông cốt thép,
đá dăm 1x2cm
|
m3
|
9.904.000
|
|
55
|
Dầm bê tông cốt thép,
đá dăm 1x2cm
|
m3
|
9.332.000
|
|
III
|
Mộ
|
|
|
|
1
|
Mộ đất chưa sang tiểu
thời gian <5 năm (đơn giá đã bao gồm hỗ trợ phần lễ)
|
cái
|
7.854.000
|
|
2
|
Mộ đất chưa sang tiểu
thời gian >5 năm (đơn giá đã bao gồm hỗ trợ phần lễ)
|
cái
|
7.605.000
|
|
3
|
Mộ xây, trát, quét vôi (đơn
đã bao gồm hỗ trợ phần lễ)
|
cái
|
9.687.000
|
|
4
|
Mộ xây, trát, sơn (đơn
giá đã bao gồm hỗ trợ phần lễ)
|
cái
|
10.659.000
|
|
5
|
Mộ xây, ốp gạch ceramic
(đơn giá đã bao gồm hỗ trợ phần lễ)
|
cái
|
14.473.000
|
|
Ghi chú: Đối với STT
3,4,5 mục III, trường hợp mộ chưa cải táng được hỗ trợ thêm 3.000.000 đồng/mộ
|
PHỤ LỤC III
NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH CÓ THỂ THÁO RỜI, DI CHUYỂN ĐẾN CHỖ Ở
MỚI ĐỂ LẮP DỰNG LẠI
(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Loại nhà, công trình và mức độ hoàn thiện
|
Đơn vị
|
Đơn giá (đồng)
|
|
1
|
Mái hiên nhà, không có
tường bao quanh; vì kèo, xà gồ gỗ hoặc thép; mái lợp ngói, tôn hoặc Fibro xi
măng; nền láng vữa xi măng; trụ xây gạch chỉ hoặc gạch xi măng hoặc cột thép;
|
m2 sàn
|
492.000
|
|
2
|
Mái hiên nhà, có tường
bao quanh xây gạch vồ hoặc gạch chỉ cao từ 0,6-0,8m trát sơn trên bằng thép hộp
hoặc lưới mắt cáo, cột thép vì kèo xà gồ thép hoặc gỗ, mái lợp Fibro xi măng,
nền láng vữa xi măng
|
m2 sàn
|
715.000
|
|
3
|
Mái hiên nhà, có tường bao
quanh xây gạch vồ hoặc gạch chỉ cao từ 0,6-0,8m trát sơn trên bằng thép hộp
hoặc lưới mắt cáo, cột thép vì kèo xà gồ thép hoặc gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn,
nền láng vữa xi măng
|
m2 sàn
|
835.000
|
|
4
|
Nhà cột gỗ hoặc cột bê tông;
vì kèo gỗ hoặc vì kèo thép; mái lợp ngói, tôn hoặc Fibro xi măng, tường xây gạch
chỉ bao quanh; nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch chỉ.
|
m2 sàn
|
1.160.000
|
|
5
|
Nhà cột gỗ hoặc cột bê
tông, vì kèo gỗ hoặc vì kèo thép; mái lợp ngói, tôn hoặc Fibro xi măng; vách
ván thưng; nền láng vữa xi măng hoặc gạch chỉ.
|
m2 sàn
|
996.000
|
|
6
|
Nhà sàn: Cột, dầm, vì
kèo, xà gồ gỗ; sàn lát ván; mái ngói, tôn hoặc Fibro xi măng; móng xây đá hộc;
lắp điện chiếu sáng
|
m2 sàn
|
1.624.000
|
|
7
|
Chuồng trại cột gỗ; vì kèo,
xà gồ gỗ, mái lợp ngói, tôn hoặc Fibro xi măng.
|
m2 sàn
|
550.000
|
|
Ghi chú:
1. Đối với STT 1-5
trường hợp không có nền láng vữa giảm trừ theo đơn giá tại Phụ lục số 02;
2. Đối với STT6 hỗ
trợ di dời nhà sàn đã bao gồm công tháo dỡ và lắp dựng phần khung, móng xây
đá hộc hoặc gạch chỉ, phần tường bao tính riêng theo đơn giá sau:
- Tường bao xây đã hộc,
gạch bê tông (gạch vồ), gạch chỉ tính theo Phụ lục số 02
- Tường bao bằng ván
thưng (lắp dựng lại đã tính hao hụt): 150.000đ/m2
- Tường bao bằng
vách bùn rơm: 130.000đ/m2
- Tường bao bằng
vách đan tre nứa: 94.000đ/m2
|
PHỤ LỤC IV
BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH ĐƠN GIÁ THEO ĐỊA BÀN XÃ
|
STT
|
Tên xã
|
Hệ số
|
|
1
|
Bạch Đằng
|
1,009
|
|
2
|
Bảo Lạc
|
1,174
|
|
3
|
Bảo Lâm
|
1,207
|
|
4
|
Bế Văn Đàn
|
1,019
|
|
5
|
Ca Thành
|
1,11
|
|
6
|
Cần Yên
|
1,062
|
|
7
|
Canh Tân
|
1,013
|
|
8
|
Cô Ba
|
1,203
|
|
9
|
Cốc Pàng
|
1,24
|
|
10
|
Đàm Thủy
|
1,08
|
|
11
|
Đình Phong
|
1,078
|
|
12
|
Đoài Dương
|
1,058
|
|
13
|
Độc Lập
|
1,047
|
|
14
|
Đông Khê
|
1,04
|
|
15
|
Đức Long
|
1,064
|
|
16
|
Hạ Lang
|
1,078
|
|
17
|
Hà Quảng
|
1,023
|
|
18
|
Hạnh Phúc
|
1,039
|
|
19
|
Hòa An
|
1,006
|
|
20
|
Hưng Đạo
|
1,154
|
|
21
|
Huy Giáp
|
1,147
|
|
22
|
Khánh Xuân
|
1,149
|
|
23
|
Kim Đồng
|
1,01
|
|
24
|
Lũng Nặm
|
1,056
|
|
25
|
Lý Bôn
|
1,189
|
|
26
|
Lý Quốc
|
1,052
|
|
27
|
Minh Khai
|
1,051
|
|
28
|
Minh Tâm
|
1,027
|
|
29
|
Nam Quang
|
1,224
|
|
30
|
Nam Tuấn
|
1,01
|
|
31
|
Nguyên Bình
|
1,006
|
|
32
|
Nguyễn Huệ
|
1,01
|
|
33
|
Phan Thanh
|
1,105
|
|
34
|
Phục Hòa
|
1,066
|
|
35
|
Quang Hán
|
1,037
|
|
36
|
Quảng Lâm
|
1,266
|
|
37
|
Quang Long
|
1,092
|
|
38
|
Quang Trung
|
1,055
|
|
39
|
Quảng Uyên
|
1,042
|
|
40
|
Sơn Lộ
|
1,173
|
|
41
|
Tam Kim
|
1,048
|
|
42
|
Thạch An
|
1,026
|
|
43
|
Thành Công
|
1,053
|
|
44
|
Thanh Long
|
1,072
|
|
45
|
Thông Nông
|
1,048
|
|
46
|
Tĩnh Túc
|
1,06
|
|
47
|
Tổng Cọt
|
1,06
|
|
48
|
Trà Lĩnh
|
1,013
|
|
49
|
Trùng Khánh
|
1,064
|
|
50
|
Trường Hà
|
1,014
|
|
51
|
Vinh Quý
|
1,086
|
|
52
|
Xuân Trường
|
1,114
|
|
53
|
Yên Thổ
|
1,265
|
PHỤ LỤC V
BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU HOÀN THIỆN NHÀ Ở
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị
|
Đơn giá (đồng)
|
|
1
|
Aptomat 1 pha ≤50A
|
cái
|
246.000
|
|
2
|
Bể chứa nước Inox 2,0m3
|
bể
|
8.717.273
|
|
3
|
Chậu rửa 1 vòi
|
bộ
|
1.085.000
|
|
4
|
Chậu rửa bát Inox
|
bộ
|
1.250.000
|
|
5
|
Chậu xí bệt
|
bô
|
2.800.000
|
|
6
|
Đá granít tự nhiên lát
bậc
|
m2
|
550.000
|
|
7
|
Đèn ốp trần
|
bộ
|
150.000
|
|
8
|
Gạch lát chống trơn KT:
300x300mm
|
m2
|
100.490
|
|
9
|
Gạch lát lát nền
Ceramic 500x500mm
|
m2
|
100.490
|
|
10
|
Gạch ốp tường 250x350mm
|
m2
|
170.357
|
|
11
|
Hộp và bóng đèn 1,2m (1
bóng)
|
bộ
|
260.000
|
|
12
|
Quạt treo tường
|
cái
|
650.000
|
|
13
|
Sơn lót ngoại thất Kova
K-209
|
lít
|
220.583
|
|
14
|
Sơn lót nội thất Kova
K-109
|
lít
|
134.333
|
|
15
|
Sơn phủ ngoại thất Kova
K-5501
|
lít
|
182.742
|
|
16
|
Sơn phủ nội thất Kova
K-5500
|
lít
|
191.378
|
|
17
|
Tấm nhựa vuông+Khung
xương
|
m2
|
160.000
|
|
18
|
Bình nóng lạnh Rossi
30lit
|
bộ
|
2.826.364
|
|
19
|
Tôn múi lợp mái chiều
dài bất kỳ dày 0,4 ly
|
m2
|
125.527
|
|
20
|
Vòi chậu rửa Lavabo
|
cái
|
650.000
|
|
21
|
Vòi tắm hương sen
|
cái
|
1.863.636
|
|
22
|
Bộ phụ kiện phòng tắm 6
chi tiết
|
bộ
|
526.000
|
|
23
|
Lan can Inox 304
|
mét dài
|
650.000
|
|
24
|
Cửa đi pano kính gỗ N3
|
m2
|
2.450.000
|
|
25
|
Khuôn cửa đơn N4
|
m
|
350.000
|
|
26
|
Cửa đi nhôm kính thường
|
m2
|
750.000
|
|
27
|
Cửa sổ nhôm kính dày 5
ly
|
m2
|
650.000
|
Quyết định 64/2025/QĐ-UBND sửa đổi quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng kèm theo Quyết định 42/2024/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 64/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 sửa đổi quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng kèm theo Quyết định 42/2024/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
638
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|