|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
596/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
21/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 596/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 21
tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ HÀ
TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch số
21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có
liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các Tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
1363/QĐ-TTg ngày 8/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của
HĐND tỉnh: số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023; số
126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; số 139/NQ- HĐND ngày 08/12/2023; số 166/NQ- HĐND
ngày 04/5/2024; số 173/NQ- HĐND ngày 18/7/2024; số 198/NQ- HĐND ngày 30/8/2024;
số 224/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 về thông qua danh mục các công trình, dự án phải
thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng,
đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh Hà Tĩnh: số 1777/QĐ-UBND ngày 27/8/2022 về việc phê duyệt phê duyệt Quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; số
1456/QĐ-UBND ngày 22/6/2023 về việc điều chỉnh địa điểm, quy mô diện tích và loại
đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -
2030, thành phố Hà Tĩnh; số 516/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 về việc điều chỉnh địa
điểm, quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 thành phố Hà Tĩnh; số 1862/QĐ-UBND ngày
31/7/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích và số lượng công trình, dự án
trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Hà Tĩnh;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 1851/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 về việc phê duyệt phê duyệt Quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; số
989/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất thời
kỳ 2021 - 2030 của huyện Thạch Hà; số 543/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 về việc điều
chỉnh quy mô diện tích và số lượng công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 của huyện Thạch Hà;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 195/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh; số
2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích đất
công trình năng lượng Dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, các huyện: Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà,
Can Lộc, Đức Thọ, Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê, thị xã Kỳ Anh; số 1655/QĐ-
UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh về việc Điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất
sử dụng một số công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
của huyện Cẩm Xuyên; số 1570/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 về việc điều chỉnh quy mô
diện tích, địa điểm và số lượng công trình dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời
kỳ 2021-2030 huyện Cẩm Xuyên và số 3104/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 về việc điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 52/TTr-SNNMT ngày 19/3/2025 (trên cơ
sở đề nghị của UBND thành phố Hà Tĩnh tại Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày
14/3/2025 (kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025), Thông báo số
653/TB-STNMT ngày 20/02/2025 của Sở Tài nguyên và Môi trường về kết quả thẩm định
kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Hà Tĩnh); thực hiện kết luận của UBND tỉnh
tại phiên họp ngày 21/3/2025 (Thông báo số 107/TB-UBND ngày 21/3/2025).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Hà
Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
22.000,03
|
100,00
|
|
I
|
Loại đất
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.577,24
|
52,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5.921,49
|
26,92
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
4.819,96
|
21,91
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.060,43
|
4,82
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.616,62
|
7,35
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
898,43
|
4,08
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
850,72
|
3,87
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
213,82
|
0,97
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
941,48
|
4,28
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
175,28
|
0,80
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
112,78
|
0,51
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.148,71
|
41,58
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.405,09
|
6,39
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.026,75
|
4,67
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
48,15
|
0,22
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
21,16
|
0,10
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
18,60
|
0,08
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
481,58
|
2,19
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
51,16
|
0,23
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
4,99
|
0,02
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
38,94
|
0,18
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
260,95
|
1,19
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
102,89
|
0,47
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
4,17
|
0,02
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
18,48
|
0,08
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
836,38
|
3,80
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
37,62
|
0,17
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
199,20
|
0,91
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
96,16
|
0,44
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
503,40
|
2,29
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
3.500,43
|
15,91
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.589,20
|
11,77
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
784,07
|
3,56
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
10,74
|
0,05
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,19
|
0,03
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,78
|
0,04
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,98
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
14,56
|
0,07
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
84,91
|
0,39
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
35,95
|
0,16
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
53,22
|
0,24
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
345,81
|
1,57
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.375,30
|
6,25
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
312,60
|
1,42
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.062,70
|
4,83
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,29
|
0,01
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.274,08
|
5,79
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch
đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4,92
|
|
1.1
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
3,06
|
|
1.2
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,86
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
79,78
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
8,12
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13,68
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,05
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
2,06
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,07
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
|
DGD
|
1,99
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
11,75
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
11,75
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
40,82
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
14,86
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
20,52
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,12
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,05
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,27
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,17
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,04
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
3,09
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
3,09
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch
thu hồi đất năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
445,87
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
318,61
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
313,54
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
5,07
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
50,96
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
26,18
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5,52
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5,54
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
37,83
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,22
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,01
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
36,13
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
6,34
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
4,86
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,63
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
3,16
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,25
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
2,13
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
0,78
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,08
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,08
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
16,59
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
9,11
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
7,46
|
|
2.8.3
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,16
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
4,31
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MN C
|
0,62
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
3,69
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
609,79
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
392,22
|
|
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
89,30
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
40,69
|
|
1.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
12,07
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
16,74
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
53,51
|
|
1.7
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
3,42
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
1,84
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NKR
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NKR
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NKR
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NKR
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
8,20
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
2,15
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
4,66
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công
trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,39
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch
vụ
|
MHT/TMD
|
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục
các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 Có 248 công trình, dự
án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05
ban hành kèm theo)
Điều 2.
UBND thành phố Hà Tĩnh (đơn vị đề xuất), Sở Nông
nghiệp và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm
tra về toàn bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu, báo cáo thuyết
minh, bản đồ, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình
và Văn bản nêu trên.
Điều 3.
Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân thành phố Hà
Tĩnh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên
việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh
(qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi
đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền
và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện
kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Hà Tĩnh và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP theo dõi lĩnh vực;
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
BIỂU 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
Phường Bắc Hà
|
Phường Đại Nài
|
Phường Hà Huy Tập
|
Phường Nam Hà
|
Phường Tân Giang
|
Phường Trần Phú
|
Phường Thạch Quý
|
Phường Văn Yên
|
Phường Đồng Môn
|
Xã Thạch Bình
|
Phường Thạch Hạ
|
Phường Thạch Hưng
|
Phường Thạch Trung
|
Xã Đỉnh Bàn
|
Xã Tân Lâm Hương
|
Xã Thạch Đài
|
Xã Thạch Hải
|
Xã Thạch Hội
|
Xã Thạch Khê
|
Xã Thạch Lạc
|
Xã Thạch Thắng
|
Xã Thạch Trị
|
Xã Thạch Văn
|
Xã Tượng Sơn
|
Xã Hộ Độ
|
Xã Cẩm Vịnh
|
Xã Cẩm Bình
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(32)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
22.000,03
|
100,00
|
332,41
|
428,43
|
204,72
|
109,38
|
97,32
|
725,09
|
339,44
|
260,14
|
892,57
|
386,56
|
797,21
|
467,08
|
614,63
|
2.188,56
|
2.059,56
|
1.062,62
|
1.397,46
|
1.073,13
|
1.045,97
|
1.108,62
|
867,18
|
1.198,86
|
1.084,68
|
784,09
|
645,96
|
741,90
|
1.086,46
|
|
|
I
|
Loại đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.577,24
|
52,62
|
16,17
|
215,32
|
46,66
|
0,68
|
2,48
|
247,32
|
110,23
|
110,63
|
508,53
|
173,84
|
375,81
|
189,68
|
188,57
|
1.015,00
|
1.191,45
|
580,09
|
805,29
|
717,41
|
541,46
|
640,30
|
618,14
|
702,35
|
662,89
|
449,57
|
343,65
|
419,71
|
704,02
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
5.921,49
|
26,92
|
8,71
|
156,67
|
40,68
|
|
1,18
|
174,06
|
79,52
|
91,76
|
306,91
|
130,50
|
170,66
|
110,28
|
129,80
|
223,59
|
974,94
|
396,64
|
30,09
|
425,14
|
254,58
|
269,10
|
462,23
|
157,62
|
230,27
|
208,12
|
|
344,65
|
543,80
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
4.819,96
|
21,91
|
7,70
|
151,04
|
40,68
|
|
1,18
|
145,95
|
49,67
|
87,72
|
181,28
|
72,34
|
109,62
|
62,00
|
122,93
|
115,01
|
961,64
|
394,47
|
|
405,19
|
132,50
|
20,18
|
321,05
|
156,22
|
218,98
|
178,65
|
|
344,65
|
539,32
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.101,53
|
5,01
|
1,01
|
5,63
|
|
|
|
28,11
|
29,85
|
4,04
|
125,63
|
58,16
|
61,04
|
48,28
|
6,87
|
108,58
|
13,30
|
2,17
|
30,09
|
19,95
|
122,08
|
248,92
|
141,18
|
1,40
|
11,29
|
29,47
|
|
|
4,48
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.060,43
|
4,82
|
0,58
|
0,63
|
0,06
|
|
|
0,60
|
5,62
|
8,15
|
55,77
|
3,02
|
35,62
|
10,43
|
5,16
|
88,15
|
23,36
|
14,68
|
153,76
|
61,78
|
167,23
|
89,34
|
12,21
|
100,55
|
156,54
|
54,08
|
0,38
|
9,34
|
3,39
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.616,62
|
7,35
|
6,17
|
38,07
|
2,24
|
0,68
|
1,30
|
49,73
|
23,45
|
4,74
|
21,87
|
29,92
|
47,67
|
0,04
|
35,91
|
53,02
|
158,00
|
90,23
|
90,50
|
139,48
|
17,21
|
51,77
|
111,78
|
166,82
|
180,36
|
70,40
|
50,87
|
61,72
|
112,67
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
898,43
|
4,08
|
|
2,92
|
|
|
|
|
|
|
58,75
|
|
34,46
|
|
|
365,46
|
|
|
281,86
|
13,32
|
35,13
|
14,73
|
|
13,50
|
10,75
|
|
67,55
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
850,72
|
3,87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
149,60
|
|
|
227,82
|
63,49
|
46,14
|
159,24
|
|
120,65
|
83,78
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
213,82
|
0,97
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30,25
|
42,15
|
70,72
|
|
62,07
|
8,63
|
|
|
|
|
|
|
1.7 1.8
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
941,48
|
4,28
|
0,71
|
16,78
|
3,67
|
|
|
22,93
|
1,64
|
5,16
|
58,47
|
10,40
|
87,40
|
68,93
|
17,70
|
60,18
|
29,79
|
16,46
|
21,26
|
9,26
|
17,30
|
56,12
|
29,59
|
126,86
|
1,17
|
110,89
|
123,32
|
3,50
|
41,99
|
|
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
175,28
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100,28
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
112,78
|
0,51
|
|
0,25
|
|
|
|
|
|
0,82
|
6,76
|
|
|
|
|
|
5,36
|
62,08
|
|
4,94
|
3,87
|
|
2,33
|
16,35
|
0,02
|
6,08
|
1,25
|
0,50
|
2,17
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.148,71
|
41,58
|
311,34
|
206,05
|
152,49
|
108,57
|
93,94
|
440,96
|
209,97
|
140,03
|
363,26
|
198,38
|
418,10
|
271,18
|
424,93
|
986,29
|
822,66
|
460,58
|
421,71
|
299,64
|
364,59
|
392,13
|
239,92
|
255,12
|
283,57
|
319,92
|
291,75
|
304,52
|
367,11
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.405,09
|
6,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57,43
|
|
|
|
162,67
|
258,84
|
123,49
|
63,45
|
56,90
|
118,79
|
98,69
|
48,34
|
52,56
|
49,87
|
57,94
|
55,43
|
73,54
|
127,15
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
1.026,75
|
4,67
|
117,21
|
49,78
|
76,27
|
38,56
|
40,75
|
154,33
|
91,44
|
37,77
|
82,02
|
|
98,73
|
105,15
|
134,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
48,15
|
0,22
|
15,88
|
0,25
|
0,75
|
3,40
|
7,11
|
1,44
|
0,57
|
0,73
|
0,61
|
0,49
|
2,46
|
0,37
|
1,80
|
1,34
|
3,37
|
0,73
|
0,40
|
0,55
|
0,70
|
0,64
|
0,52
|
0,48
|
0,74
|
0,56
|
0,19
|
0,45
|
1,62
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
21,16
|
0,10
|
7,52
|
0,97
|
|
|
0,18
|
6,35
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
0,12
|
|
|
5,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
18,60
|
0,08
|
4,19
|
0,43
|
0,11
|
0,55
|
1,66
|
4,04
|
2,08
|
0,20
|
0,28
|
0,26
|
0,32
|
0,17
|
1,76
|
0,23
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
0,15
|
0,20
|
0,24
|
0,20
|
0,12
|
0,21
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
481,58
|
2,19
|
54,91
|
17,00
|
9,58
|
12,49
|
9,41
|
27,39
|
22,56
|
8,85
|
10,11
|
8,80
|
19,00
|
13,31
|
49,63
|
10,64
|
22,75
|
13,03
|
5,10
|
9,42
|
12,23
|
9,28
|
11,00
|
8,20
|
7,23
|
4,27
|
7,65
|
62,32
|
35,42
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
51,16
|
0,23
|
7,41
|
0,98
|
1,11
|
0,81
|
2,44
|
2,34
|
0,72
|
0,81
|
1,42
|
1,09
|
1,64
|
1,18
|
1,68
|
2,33
|
4,10
|
2,14
|
0,68
|
1,44
|
1,71
|
1,86
|
3,61
|
1,15
|
1,77
|
1,53
|
2,43
|
1,57
|
1,21
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
4,99
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,10
|
|
1,89
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
38,94
|
0,18
|
6,62
|
0,18
|
0,20
|
0,08
|
0,35
|
2,31
|
11,38
|
0,08
|
0,42
|
0,66
|
0,43
|
0,81
|
10,64
|
0,21
|
0,60
|
0,21
|
0,44
|
0,17
|
1,19
|
0,18
|
0,15
|
0,34
|
0,16
|
0,16
|
0,22
|
0,33
|
0,42
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
260,95
|
1,19
|
36,25
|
13,89
|
7,45
|
2,99
|
2,52
|
17,60
|
4,36
|
4,54
|
2,92
|
4,54
|
3,94
|
8,47
|
23,41
|
4,06
|
5,77
|
4,53
|
0,90
|
2,42
|
5,99
|
3,91
|
3,39
|
2,35
|
1,37
|
1,18
|
3,71
|
59,48
|
29,01
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
102,89
|
0,47
|
2,25
|
1,92
|
0,82
|
6,88
|
3,72
|
4,95
|
5,02
|
1,86
|
5,24
|
2,51
|
6,03
|
2,85
|
3,75
|
4,04
|
12,28
|
3,25
|
2,91
|
5,39
|
3,34
|
3,33
|
3,85
|
4,36
|
3,93
|
1,40
|
1,29
|
0,94
|
4,78
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
4,17
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
0,31
|
|
|
3,86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
18,48
|
0,08
|
2,38
|
0,03
|
|
1,73
|
0,38
|
0,19
|
1,08
|
1,25
|
0,11
|
|
|
|
8,26
|
|
|
2,90
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
836,38
|
3,80
|
11,41
|
1,01
|
9,91
|
4,20
|
2,93
|
29,91
|
6,87
|
3,26
|
5,57
|
4,88
|
30,39
|
1,54
|
11,92
|
228,01
|
32,72
|
8,02
|
250,92
|
21,73
|
45,77
|
29,31
|
2,31
|
22,99
|
24,36
|
3,83
|
12,20
|
29,57
|
0,84
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
37,62
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
4,50
|
|
3,19
|
|
|
1,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28,60
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
199,20
|
0,91
|
10,17
|
0,50
|
9,05
|
3,92
|
1,81
|
28,34
|
2,12
|
0,88
|
1,24
|
4,88
|
29,68
|
0,21
|
10,62
|
0,55
|
13,29
|
8,02
|
13,40
|
|
1,17
|
2,03
|
0,97
|
22,93
|
24,36
|
3,63
|
4,05
|
0,97
|
0,41
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
96,16
|
0,44
|
1,24
|
0,51
|
0,86
|
0,28
|
1,12
|
1,57
|
0,25
|
2,38
|
1,14
|
|
0,71
|
|
1,30
|
|
18,33
|
|
27,65
|
2,90
|
|
27,28
|
|
0,06
|
|
|
8,15
|
|
0,43
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
503,40
|
2,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227,46
|
1,10
|
|
209,87
|
18,83
|
44,60
|
|
1,34
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
3.500,43
|
15,91
|
94,60
|
87,24
|
51,42
|
49,19
|
25,32
|
146,13
|
73,44
|
64,25
|
167,81
|
93,46
|
165,80
|
91,06
|
180,87
|
177,45
|
402,48
|
263,74
|
58,56
|
181,12
|
131,94
|
134,67
|
128,68
|
124,86
|
129,22
|
129,93
|
90,89
|
88,94
|
167,34
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
2.589,20
|
11,77
|
86,36
|
58,19
|
35,27
|
24,77
|
23,22
|
123,34
|
64,61
|
40,69
|
135,31
|
66,85
|
136,69
|
80,32
|
146,67
|
75,41
|
315,49
|
203,54
|
51,46
|
116,58
|
101,38
|
104,65
|
97,62
|
50,28
|
112,06
|
96,09
|
51,54
|
77,67
|
113,13
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
784,07
|
3,56
|
4,23
|
17,39
|
6,54
|
1,02
|
0,97
|
18,25
|
6,74
|
10,66
|
31,34
|
16,88
|
21,09
|
10,51
|
20,34
|
97,72
|
81,87
|
56,49
|
5,72
|
62,92
|
28,50
|
29,36
|
30,59
|
72,62
|
16,25
|
33,48
|
38,69
|
10,55
|
53,34
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
10,74
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,78
|
2,94
|
|
0,96
|
|
0,65
|
|
|
1,55
|
|
|
|
0,38
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,19
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,52
|
|
2,11
|
0,22
|
|
0,01
|
0,05
|
0,15
|
|
0,15
|
2,60
|
0,38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,78
|
0,04
|
0,03
|
0,25
|
0,14
|
|
0,01
|
1,00
|
0,15
|
0,06
|
0,15
|
0,01
|
0,30
|
0,06
|
1,09
|
|
1,69
|
0,20
|
|
1,33
|
0,05
|
0,23
|
0,07
|
0,08
|
0,21
|
0,10
|
0,07
|
0,16
|
0,34
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,98
|
0,01
|
1,72
|
0,03
|
0,02
|
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
0,06
|
0,16
|
0,08
|
0,07
|
0,12
|
0,08
|
0,04
|
0,08
|
0,02
|
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
0,01
|
0,03
|
0,20
|
0,03
|
|
0,07
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
14,56
|
0,07
|
0,34
|
0,19
|
|
3,39
|
0,67
|
1,23
|
0,35
|
|
0,63
|
|
0,24
|
|
2,13
|
0,50
|
0,26
|
0,31
|
0,04
|
0,27
|
1,19
|
0,43
|
0,38
|
0,32
|
0,67
|
|
0,56
|
|
0,46
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
84,91
|
0,39
|
1,92
|
11,19
|
9,45
|
19,96
|
|
1,76
|
1,54
|
10,67
|
|
9,64
|
7,40
|
|
10,41
|
|
|
0,58
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,06
|
|
0,18
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
35,95
|
0,16
|
|
0,94
|
|
|
0,60
|
|
3,11
|
0,22
|
|
1,97
|
3,60
|
|
9,35
|
1,18
|
4,11
|
0,89
|
|
|
|
2,13
|
0,83
|
1,88
|
|
1,08
|
4,06
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
53,22
|
0,24
|
0,37
|
0,81
|
0,76
|
0,18
|
0,29
|
1,76
|
1,35
|
0,59
|
2,15
|
0,77
|
2,87
|
2,95
|
0,78
|
2,59
|
5,57
|
1,91
|
2,21
|
1,42
|
3,79
|
2,78
|
2,11
|
7,31
|
2,11
|
1,64
|
1,10
|
1,10
|
1,95
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
345,81
|
1,57
|
2,58
|
5,74
|
3,66
|
|
0,60
|
7,33
|
6,46
|
3,21
|
11,83
|
5,14
|
7,27
|
5,61
|
5,52
|
22,94
|
31,98
|
10,29
|
31,75
|
14,68
|
4,86
|
20,70
|
6,69
|
35,06
|
47,58
|
5,83
|
9,39
|
18,19
|
20,92
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.375,30
|
6,25
|
2,67
|
41,87
|
0,03
|
|
5,08
|
62,27
|
2,09
|
20,95
|
82,88
|
25,18
|
86,66
|
51,02
|
28,57
|
379,12
|
60,64
|
38,28
|
4,10
|
13,82
|
46,36
|
93,73
|
39,20
|
1,58
|
22,34
|
114,63
|
110,64
|
30,21
|
11,38
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
312,60
|
1,42
|
2,67
|
19,16
|
0,03
|
|
|
9,02
|
0,05
|
4,08
|
39,71
|
5,61
|
47,96
|
23,78
|
14,18
|
0,21
|
29,78
|
4,53
|
2,92
|
4,14
|
0,43
|
16,42
|
18,36
|
1,58
|
13,55
|
37,83
|
0,36
|
4,86
|
11,38
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.062,70
|
4,83
|
|
22,71
|
|
|
5,08
|
53,25
|
2,04
|
16,87
|
43,17
|
19,57
|
38,70
|
27,24
|
14,39
|
378,91
|
30,86
|
33,75
|
1,18
|
9,68
|
45,93
|
77,31
|
20,84
|
|
8,79
|
76,80
|
110,28
|
25,35
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,29
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,29
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.274,08
|
5,79
|
4,91
|
7,06
|
5,57
|
0,13
|
0,90
|
36,81
|
19,24
|
9,48
|
20,78
|
14,34
|
3,30
|
6,22
|
1,13
|
187,27
|
45,45
|
21,95
|
170,46
|
56,08
|
139,92
|
76,19
|
9,12
|
241,39
|
138,22
|
14,60
|
10,56
|
17,67
|
15,33
|
|
BIỂU 02. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Bắc Hà
|
Phường Đại Nài
|
Phường Hà Huy Tập
|
Phường Nam Hà
|
Phường Tân Giang
|
Phường Trần Phú
|
Phường Thạch Quý
|
Phường Văn Yên
|
Phường Đồng Môn
|
Xã Thạch Bình
|
Phường Thạch Hạ
|
Phường Thạch Hưng
|
Phường Thạch Trung
|
Xã Đỉnh Bàn
|
Xã Tân Lâm Hương
|
Xã Thạch Đài
|
Xã Thạch Hải
|
Xã Thạch Hội
|
Xã Thạch Khê
|
Xã Thạch Lạc
|
Xã Thạch Thắng
|
Xã Thạch Trị
|
Xã Thạch Văn
|
Xã Tượng Sơn
|
Xã Hộ Độ
|
Xã Cẩm Vịnh
|
Xã Cẩm Bình
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… +(31)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4,92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,92
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
3,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,06
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,86
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
79,78
|
3,56
|
1,04
|
8,50
|
|
0,21
|
0,72
|
1,62
|
|
2,61
|
10,18
|
|
2,25
|
8,86
|
1,57
|
2,51
|
7,20
|
0,78
|
3,16
|
4,14
|
3,03
|
2,30
|
4,12
|
6,55
|
3,87
|
|
|
1,00
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
8,12
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
1,96
|
|
|
|
|
0,25
|
1,99
|
0,03
|
|
0,52
|
0,62
|
0,08
|
0,37
|
|
1,26
|
|
|
1,00
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
13,68
|
|
|
8,50
|
|
|
0,13
|
1,50
|
|
|
|
|
1,00
|
2,55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
2,06
|
1,33
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
0,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,99
|
1,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
11,75
|
2,23
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
|
1,10
|
|
|
1,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,00
|
3,58
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
|
SCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
11,75
|
2,23
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
|
1,10
|
|
|
1,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,00
|
3,58
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
40,82
|
|
1,00
|
|
|
|
|
0,05
|
|
2,11
|
6,07
|
|
0,25
|
3,98
|
1,40
|
2,26
|
5,21
|
0,75
|
3,16
|
3,62
|
2,41
|
2,22
|
0,75
|
2,97
|
2,61
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
14,86
|
|
1,00
|
|
|
|
|
0,05
|
|
2,11
|
1,89
|
|
0,25
|
2,89
|
|
|
2,88
|
0,75
|
0,95
|
|
0,20
|
|
0,75
|
0,75
|
0,39
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
20,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,40
|
2,21
|
2,21
|
|
2,21
|
3,62
|
2,21
|
2,22
|
|
2,22
|
2,22
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,18
|
|
|
1,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
3,09
|
|
|
|
|
|
0,59
|
|
|
0,50
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
3,09
|
|
|
|
|
|
0,59
|
|
|
0,50
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Bắc Hà
|
Phường Đại Nài
|
Phường Hà Huy Tập
|
Phường Nam Hà
|
Phường Tân Giang
|
Phường Trần Phú
|
Phường Thạch Quý
|
Phường Văn Yên
|
Phường Đồng Môn
|
Xã Thạch Bình
|
Phường Thạch Hạ
|
Phường Thạch Hưng
|
Phường Thạch Trung
|
Xã Đỉnh Bàn
|
Xã Tân Lâm Hương
|
Xã Thạch Đài
|
Xã Thạch Hải
|
Xã Thạch Hội
|
Xã Thạch Khê
|
Xã Thạch Lạc
|
Xã Thạch Thắng
|
Xã Thạch Trị
|
Xã Thạch Văn
|
Xã Tượng Sơn
|
Xã Hộ Độ
|
Xã Cẩm Vịnh
|
Xã Cẩm Bình
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… +(31)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
445,87
|
23,87
|
10,23
|
0,22
|
0,12
|
|
7,53
|
11,54
|
1,26
|
25,69
|
46,94
|
38,56
|
21,53
|
62,17
|
11,31
|
62,17
|
50,12
|
6,19
|
5,26
|
12,77
|
20,58
|
5,78
|
4,31
|
7,03
|
6,21
|
2,05
|
1,70
|
0,73
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
318,61
|
22,15
|
9,12
|
0,05
|
|
|
6,86
|
9,93
|
0,66
|
15,52
|
41,57
|
20,16
|
15,17
|
53,54
|
2,39
|
53,54
|
41,65
|
|
1,85
|
3,13
|
13,51
|
1,87
|
0,21
|
2,05
|
1,67
|
|
1,68
|
0,33
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
313,54
|
17,88
|
9,12
|
0,05
|
|
|
6,86
|
9,93
|
0,66
|
15,32
|
41,57
|
20,16
|
14,97
|
53,34
|
2,39
|
53,34
|
41,65
|
|
1,85
|
3,13
|
13,51
|
1,87
|
0,21
|
2,05
|
1,67
|
|
1,68
|
0,33
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
5,07
|
4,27
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
50,96
|
0,01
|
0,06
|
|
|
|
|
0,70
|
0,50
|
2,99
|
3,05
|
11,80
|
3,90
|
3,32
|
3,13
|
3,32
|
2,98
|
0,43
|
0,94
|
3,50
|
2,46
|
1,06
|
3,40
|
1,06
|
2,03
|
|
0,02
|
0,30
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
26,18
|
1,00
|
1,05
|
0,17
|
0,12
|
|
0,67
|
0,63
|
0,10
|
1,10
|
2,15
|
0,70
|
|
2,60
|
2,83
|
2,60
|
2,61
|
0,39
|
0,13
|
1,90
|
2,07
|
0,42
|
0,40
|
0,44
|
0,17
|
1,83
|
|
0,10
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
5,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,02
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
5,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,45
|
|
|
0,35
|
|
1,50
|
0,30
|
|
0,30
|
0,64
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
37,83
|
0,71
|
|
|
|
|
|
0,28
|
|
5,67
|
0,17
|
5,90
|
2,46
|
2,71
|
0,51
|
2,71
|
2,78
|
|
2,24
|
2,64
|
2,24
|
2,33
|
|
2,24
|
2,24
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
0,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,22
|
|
|
|
1.8
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,41
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
36,13
|
0,16
|
1,35
|
0,11
|
0,39
|
0,55
|
0,42
|
4,54
|
|
2,02
|
1,57
|
3,35
|
2,90
|
1,00
|
1,92
|
1,00
|
7,31
|
0,60
|
0,69
|
0,97
|
1,06
|
0,66
|
0,13
|
2,68
|
0,75
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
6,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,46
|
0,99
|
0,46
|
1,61
|
0,16
|
0,05
|
0,16
|
2,00
|
0,10
|
|
0,05
|
0,10
|
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
4,86
|
0,16
|
1,35
|
0,11
|
0,24
|
0,30
|
0,42
|
2,22
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,63
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
3,16
|
|
|
|
|
0,25
|
|
1,88
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
0,88
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
2.4.2
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.3
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2,13
|
|
|
|
|
0,25
|
|
1,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.4
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
16,59
|
|
|
|
|
|
|
0,44
|
|
1,20
|
0,58
|
2,89
|
1,29
|
0,81
|
|
0,81
|
3,39
|
|
0,67
|
0,67
|
0,66
|
0,66
|
|
1,86
|
0,66
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
9,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
0,27
|
0,71
|
|
0,71
|
1,99
|
|
0,67
|
0,67
|
0,66
|
0,66
|
|
1,86
|
0,66
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
7,46
|
|
|
|
|
|
|
0,44
|
|
1,20
|
0,33
|
2,89
|
1,00
|
0,10
|
|
0,10
|
1,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
4,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,75
|
|
0,84
|
0,50
|
0,02
|
0,25
|
0,30
|
|
0,03
|
0,56
|
0,06
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,38
|
|
0,02
|
|
0,10
|
|
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
3,69
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,75
|
|
0,46
|
0,50
|
|
0,25
|
0,20
|
|
0,03
|
0,50
|
|
|
|
|
BIỂU 04. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH
PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Bắc Hà
|
Phường Đại Nài
|
Phường Hà Huy Tập
|
Phường Nam Hà
|
Phường Tân Giang
|
Phường Trần Phú
|
Phường Thạch Quý
|
Phường Văn Yên
|
Phường Đồng Môn
|
Xã Thạch Bình
|
Phường Thạch Hạ
|
Phường Thạch Hưng
|
Phường Thạch Trung
|
Xã Đỉnh Bàn
|
Xã Tân Lâm Hương
|
Xã Thạch Đài
|
Xã Thạch Hải
|
Xã Thạch Hội
|
Xã Thạch Khê
|
Xã Thạch Lạc
|
Xã Thạch Thắng
|
Xã Thạch Trị
|
Xã Thạch Văn
|
Xã Tượng Sơn
|
Xã Hộ Độ
|
Xã Cẩm Vịnh
|
Xã Cẩm Bình
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(...)+(31)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
609,79
|
28,04
|
13,58
|
4,92
|
0,62
|
0,50
|
23,34
|
28,91
|
2,64
|
36,89
|
50,86
|
76,76
|
38,75
|
75,53
|
12,21
|
12,84
|
53,86
|
6,69
|
9,76
|
16,27
|
21,08
|
11,34
|
22,15
|
25,96
|
14,12
|
6,60
|
5,41
|
10,16
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
392,22
|
25,82
|
11,40
|
4,15
|
|
|
20,85
|
23,91
|
1,54
|
24,12
|
43,99
|
31,13
|
32,29
|
62,80
|
2,39
|
9,04
|
44,89
|
|
5,85
|
6,13
|
13,51
|
6,67
|
0,41
|
2,23
|
5,48
|
|
4,89
|
8,73
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
89,30
|
0,01
|
0,33
|
|
|
|
|
1,13
|
0,50
|
4,24
|
4,05
|
26,53
|
4,00
|
4,92
|
3,13
|
0,78
|
2,98
|
0,43
|
0,94
|
3,50
|
2,46
|
1,32
|
12,04
|
10,06
|
5,63
|
|
0,02
|
0,30
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
40,69
|
1,50
|
1,85
|
0,77
|
0,62
|
0,50
|
2,49
|
1,73
|
0,60
|
1,72
|
2,65
|
1,20
|
|
3,45
|
3,73
|
0,69
|
3,11
|
0,89
|
0,63
|
2,40
|
2,57
|
0,92
|
0,90
|
0,94
|
0,67
|
2,53
|
0,50
|
1,13
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
12,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,02
|
|
|
|
|
3,00
|
4,05
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
16,74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,45
|
|
|
0,35
|
|
1,50
|
0,30
|
|
5,80
|
6,34
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
53,51
|
0,71
|
|
|
|
|
|
2,14
|
|
5,67
|
0,17
|
17,90
|
2,46
|
4,36
|
0,51
|
2,23
|
2,78
|
|
2,24
|
2,64
|
2,24
|
2,33
|
|
2,24
|
2,24
|
0,65
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
3,42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,42
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
1,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,14
|
|
|
|
|
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
8,20
|
1,16
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
0,74
|
|
0,05
|
0,50
|
0,12
|
|
2,70
|
|
0,02
|
|
|
|
1,00
|
1,76
|
0,03
|
0,05
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
2,15
|
1,16
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
0,37
|
|
0,05
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
4,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
0,12
|
|
2,70
|
|
0,02
|
|
|
|
|
1,42
|
0,03
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
0,34
|
|
0,05
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 05. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025
THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2025
|
Ghi chú
|
|
Diện tích (ha)
|
Sử dụng vào loại đất
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
RSX
|
Đất khác
|
|
I
|
Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các
công trình, dự án theo quy định tại
khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
|
969,16
|
118,04
|
851,12
|
343,15
|
7,05
|
|
15,79
|
485,13
|
|
|
|
|
I.1
|
Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh
|
3,62
|
|
3,62
|
0,64
|
|
|
|
2,98
|
|
|
|
|
I.1.1
|
Đất an ninh
|
3,62
|
|
3,62
|
0,64
|
|
|
|
2,98
|
|
|
|
|
1
|
Đất
an ninh trên địa bàn các phường: Thạch Hưng (0,17); Đồng Môn (0,28); Thạch
Trung (0,22); Thạch Hạ (0,20)
|
0,87
|
|
0,87
|
0,56
|
|
|
|
0,31
|
Các phường Thạch Hưng, Đồng Môn, Thạch
Trung, Thạch Hạ
|
|
|
|
2
|
Đất
an ninh trên địa bàn phường Thạch Quý
|
1,88
|
|
1,88
|
|
|
|
|
1,88
|
Phường Thạch Quý
|
|
|
|
3
|
Đất
an ninh trên địa bàn các xã: Thạch Bình (0,26); Thạch Đài (0,20); Thạch Hội
(0,20); Tượng Sơn (0,21)
|
0,87
|
|
0,87
|
0,08
|
|
|
|
0,79
|
Các xã Thạch Bình, Thạch Đài, Thạch Hội,
Tượng Sơn
|
|
|
|
I.2
|
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu
hồi đất
|
674,06
|
107,34
|
566,72
|
247,03
|
0,50
|
|
4,59
|
314,60
|
|
|
|
|
I.2.1
|
Đất giao thông
|
145,56
|
33,53
|
112,03
|
44,30
|
0,50
|
|
1,10
|
66,13
|
|
|
|
|
1
|
Dự
án chỉnh trang đô thị phía đông kênh N1-9 (giai đoạn II)
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
Phường Trần Phú
|
HT10
|
|
|
2
|
Đường
Xuân Diệu kéo dài (Đoạn từ đường vành đai khu đô thị Bắc đến đường Ngô Quyền)
|
8,50
|
8,00
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Các phường Bắc Hà, Thạch Trung
|
HT11
|
|
|
3
|
Đường
vành đai phía Đông Thành Phố Hà Tĩnh (GĐ1) đoạn từ km0 đến Km9+535 và đoạn từ
Km14+156 đên Km15+785
|
38,57
|
16,35
|
22,22
|
|
|
|
|
22,22
|
Phường Đại Nài, Phường Thạch Hưng, Phường
Đồng Môn, Phường Thạch Hạ
|
HT13
|
|
|
4
|
Đường
Nguyễn Du kéo dài đến đê Đồng Môn
|
5,08
|
4,98
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Phường Thạch Hưng
|
HT14
|
|
|
5
|
Đường
giao thông từ trường Mầm Non Thạch Hưng đến đường Mai Thúc Loan
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Phường Thạch Hưng
|
HT15
|
|
|
6
|
Đường
Lê Ninh kéo dài (đoạn từ trung tâm phòng chống HIV đến phòng CSGT) và kênh T4
|
0,30
|
0,10
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Phường Thạch Trung
|
HT16
|
|
|
7
|
Đường
giao thông (Ngõ 1 Đường Hà Huy Tập - Ngõ 2 đường Võ Liêm Sơn)
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Nam Hà
|
HT17
|
|
|
8
|
Đường
Lê Duẩn (Từ phía nam Trung tâm thương mại vincom đến đường Nguyễn Xí và đoạn
từ đường Nguyễn Xí đến QL1A)
|
0,68
|
0,58
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
phường Hà Huy Tập
|
HT18
|
|
|
9
|
Đường
giao thông trục chính phường Thạch Trung (Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường
Trung Hạ)
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Thạch Trung
|
HT19
|
|
|
10
|
Đường
bao sông Cụt đoạn từ đường 26/3 đến đường Nguyễn Trung Thiên
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
|
|
0,08
|
Phường Tân Giang
|
HT20
|
|
|
11
|
Nâng
cấp đường Đặng Văn Bá, xã Thạch Bình
|
1,69
|
1,49
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Thạch Bình
|
HT21
|
|
|
12
|
Nâng
cấp đường Lê Thiệu Huy
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Phường Bắc Hà
|
HT22
|
|
|
13
|
Nâng
cấp, mở rộng đường Nguyễn Xí (toàn tuyến)
|
0,41
|
0,30
|
0,11
|
0,05
|
|
|
|
0,06
|
Phường Hà Huy Tập
|
HT23
|
|
|
14
|
Đường
giao thông từ bệnh viện Vinmex đến đường Nguyễn Du
|
1,00
|
0,80
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Phường Thạch Hưng
|
HT24
|
|
|
15
|
Mở
rộng, nâng cấp tuyến đường ngõ 84 Lê Hồng Phong
|
0,82
|
|
0,82
|
0,71
|
|
|
|
0,11
|
Nam Tiến, Trần Phú
|
HT25
|
|
|
16
|
Đường
bờ Bắc của kênh thoát nước phía Tây thành phố (đoạn từ ngõ 151 đường Vũ Quang
đến hồ Nhật Tân, phường Thạch Linh)
|
0,43
|
0,31
|
0,12
|
|
|
|
|
0,12
|
P. Trần Phú
|
HT26
|
|
|
17
|
Nâng
cấp đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Lê Duẩn)
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Phường Đại Nài, Hà Huy Tập
|
HT27
|
|
|
18
|
Nâng
cấp đường trục thôn từ Trường Mầm Non phường Đồng Môn (cơ sở 1) đến hạ tầng
khu dân cư Giếng Đồng, phường Đồng Môn
|
0,53
|
|
0,53
|
0,30
|
|
|
|
0,23
|
Phường Đồng Môn
|
HT28
|
|
|
19
|
Nâng
cấp, cải tạo Cầu Mương và chỉnh trang đường Phan Đình Phùng (đoạn từ cầu
Mương đến đường Nguyễn Trung Thiên)
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Phường Tân Giang
|
HT29
|
|
|
20
|
Đường
Lê Duẩn (đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ đến đường Đội Cung)
|
0,41
|
|
0,41
|
0,25
|
|
|
|
0,16
|
Phường Đại Nài
|
HT30
|
|
|
21
|
Đường
giao thông nối từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch Tổ dân phố Hợp Tiến, phường
Thạch Linh
|
2,53
|
|
2,53
|
2,20
|
|
|
|
0,33
|
Phường Trần Phú
|
HT31
|
|
|
22
|
Nâng
cấp tuyến đường Phan Đình Giót (đoạn từ đường Hà Tôn Mục đến đường Phan Đình
Phùng).
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Nam Hà
|
HT32
|
|
|
23
|
Nâng
cấp đường Đồng Quế (Đường Võ Liêm Sơn kéo dài)
|
0,14
|
|
0,14
|
|
|
|
|
0,14
|
Phường Nam Hà
|
HT33
|
|
|
24
|
Xây
dựng đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài về phía Đông (Đường 70 Kéo dài, điểm đầu
từ Km0+000 giao với đường Nguyễn Công Trứ, điểm cuối địa phận giáp ranh với
huyện Thạch Hà)
|
55,41
|
|
55,41
|
31,55
|
|
|
|
23,86
|
Phường Thạch Quý, Phường Thạch Hưng. Phường
Đồng Môn, xã Thạch Lạc
|
HT34
|
|
|
25
|
Nâng
cấp, chỉnh trang đường Nam Ngạn (đoạn từ Cầu Vồng đến ngõ 8)
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Phường Tân Giang
|
HT35
|
|
|
26
|
Chỉnh
trang, nâng cấp vĩa hè và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường Vũ Quang (đoạn từ
đường Trần Phú đến Cầu Đông)
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Phường Trần Phú
|
HT36
|
|
|
27
|
Mở
rộng nút giao thông đường Nguyễn Biểu và Hà Huy Tập (tên cũ: Mở rộng cua đường
Hà Huy Tập và Nguyễn Biểu)
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
TDP 2, Phường Nam Hà
|
HT37
|
|
|
28
|
Chỉnh
trang nút giao thông đường Nguyễn Biểu và đường Hà Tôn Mục (tên cũ: Mở rộng
cua đường 26/3 và Nguyễn Biểu)
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
TDP 9, Phường Nam Hà
|
HT38
|
|
|
29
|
Nâng
cấp, chỉnh trang tuyến đường trải nghiệm nông thôn mới từ thôn Liên Nhật đi thôn
Liên Hà
|
0,70
|
0,62
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
Thôn Liên Nhật, Liên Hà Phường Thạch Hạ
|
HT39
|
|
|
30
|
Dự
án Đường từ Khu dân cư Đông Tiến đến thôn Hồng Hà,phường Thạch Trung
|
0,45
|
|
0,45
|
0,30
|
|
|
|
0,15
|
Phường Thạch Trung
|
HT40
|
|
|
31
|
Nâng
cấp đường Nguyễn Công Trứ (đoạn từ đường Nguyễn Du đến đường Nguyễn Huy Lung)
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
Phường Bắc Hà, phường Thạch Quý
|
HT41
|
|
|
32
|
Đường
giao thông nối từ đường Quang Lĩnh đến thôn Tân Lộc, phường Thạch Hạ
|
0,06
|
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
Phường Thạch Trung, Thạch Hạ
|
HT42
|
|
|
33
|
Đường
Hàm Nghi kéo dài
|
17,68
|
|
17,68
|
8,80
|
|
|
|
8,88
|
Xã Thạch Đài
|
HT43
|
|
|
34
|
Đường
trục ngang biển Khu du lịch biển Văn - Trị
|
0,65
|
|
0,65
|
|
0,50
|
|
|
0,15
|
Xã Thạch Văn
|
HT44
|
|
|
35
|
Đường
trục ngang ven biển thành phố Hà Tĩnh
|
8,60
|
|
8,60
|
|
|
|
1,10
|
7,50
|
Các xã: Thạch Hải, Thạch Trị, Thạch Văn,
Thạch Hội
|
HT46
|
|
|
I.2.2
|
Đất thuỷ lợi
|
215,16
|
8,23
|
206,93
|
12,71
|
|
|
3,00
|
191,22
|
|
|
|
|
1
|
Kênh
tiêu Thạch Quý từ cống đồng kiên ra kênh T8
|
0,50
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
|
|
|
Phường Thạch Quý
|
HT49
|
|
|
2
|
Mương
thoát nước vùng Cầu Côi
|
1,00
|
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
Xã Thạch Bình
|
HT50
|
|
|
3
|
Mương
tiêu úng, thoát lũ xã Thạch Bình (giai đoạn 1)
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Xã Thạch Bình
|
HT51
|
|
|
4
|
Hệ
thống kênh tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp phường Thạch Trung
|
0,10
|
|
0,10
|
0,07
|
|
|
|
0,03
|
Đoài Thịnh, Bắc Quang, Phường Thạch Trung
|
HT52
|
|
|
5
|
Đê
Hữu Phủ (Dự án cũng cố, nâng cấp đê bờ tả sông phủ đoạn tử cầu Nủi đến cầu Phủ,
phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh)
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Phường Đại Nài
|
HT53
|
|
|
6
|
Xử
lý cấp bách đê Hữu Phủ, đoạn từ K10+00 đến K15+315
|
26,58
|
7,98
|
18,60
|
2,39
|
|
|
3,00
|
13,21
|
Xã Thạch Khê, xã Đỉnh Bàn
|
HT54
|
|
|
7
|
Dự
án Tăng khả năng thoát lũ hạ du hồ Kẻ Gỗ
|
186,78
|
|
186,78
|
9,00
|
|
|
|
177,78
|
Thành phố Hà Tĩnh
|
HT55
|
|
|
I.2.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
4,23
|
0,47
|
3,76
|
2,13
|
|
|
|
1,63
|
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng Trụ sở Bảo tàng
|
2,55
|
|
2,55
|
1,65
|
|
|
|
0,90
|
Phường Bắc Hà
|
HT56
|
|
|
2
|
Cải
tạo Cảnh quan quần thể Đài tưởng niệm liệt sỹ và Giếng Chùa, thôn Trung Hưng
|
0,10
|
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
Phường Thạch Hưng
|
HT57
|
|
|
3
|
Nhà
Văn Hóa Tiền Tiến
|
0,11
|
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
|
Thôn Tiền Thiến Phường Đồng Môn
|
HT58
|
|
|
4
|
Xây
dựng nhà văn hóa tổ dân phố Tiền Phong, phường Thạch Quý
|
0,08
|
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
Phường Thạch Quý
|
HT59
|
|
|
5
|
Mở
rộng nhà văn hóa tổ dân phố 3
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Bắc Hà
|
HT60
|
|
|
6
|
Mở
rộng nhà văn hoá thôn Trung Hoà
|
0,42
|
0,34
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
Thôn Trung Hoà, xã Tân Lâm Hương
|
HT65
|
|
|
7
|
Mở
rộng khuân viên nhà văn hoá thôn Bàu Láng
|
0,24
|
0,13
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
|
Thôn Bàu Láng, xã Thạch Đài
|
HT66
|
|
|
8
|
Khu
sinh hoạt cộng đồng và sân thể thao Đồng Xuân
|
0,70
|
|
0,70
|
|
|
|
|
0,70
|
Xã Hộ Độ
|
HT67
|
|
|
I.2.4
|
Đất cơ sở y tế
|
0,58
|
|
0,58
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
Y tế Đồng Môn
|
0,28
|
|
0,28
|
0,28
|
|
|
|
|
Thôn Thắng Lợi Phường Đồng Môn
|
HT68
|
|
|
2
|
Xây
dựng mới trạm y tế phường Thạch Hạ
|
0,30
|
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
Phường Thạch Hạ
|
HT69
|
|
|
I.2.5
|
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
|
33,78
|
0,84
|
32,94
|
29,91
|
|
|
|
3,03
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng trường THCS Phường Nam Hà
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Phường Nam Hà
|
HT70
|
|
|
2
|
Thành
phố giáo dục quốc tế Hà Tĩnh
|
22,54
|
|
22,54
|
20,50
|
|
|
|
2,04
|
Phường Bắc Hà
|
HT71
|
|
|
3
|
Mở
rộng trường Mầm non phường Thạch Hạ
|
0,15
|
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
|
Phường Thạch Hạ
|
HT72
|
|
|
4
|
Tổ
hợp giáo dục tại thành phố Hà Tĩnh
|
5,82
|
|
5,82
|
5,55
|
|
|
|
0,27
|
Phường Thạch Hưng
|
HT73
|
|
|
5
|
Trường
Cao đẳng Kỹ thuật Việt - Đức
|
4,23
|
|
4,23
|
3,71
|
|
|
|
0,52
|
Phường Thạch Trung
|
HT74
|
|
|
6
|
Mở
rộng trường THCS Thạch Đài (tên cũ: Mở rộng trường THCS Hàm Nghi)
|
0,94
|
0,84
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Thôn Kỳ Phong, xã Thạch Đài
|
HT75
|
|
|
I.2.6
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
0,15
|
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sân
thể thao, khu vui chơi thôn Bình Yên
|
0,15
|
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
|
Xã Thạch Bình
|
HT77
|
|
|
I.2.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
0,96
|
|
0,96
|
0,78
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thật
điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực thành phố Hà Tĩnh năm 2024
|
0,02
|
|
0,02
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
Phường Bắc Hà, xã Thạch Bình, Thạch Hạ và
Phường Thạch Trung, xã Hộ Độ
|
HT81
|
|
|
2
|
Nâng
cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp khu vực thành phố Hà Tĩnh
và huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh theo phương án đa chia – đa nối (MDMC)
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Thạch Hạ
|
HT82
|
|
|
3
|
Đường
đây 110KV từ TBA 500 KV Thạch Linh - Hồng Lĩnh
|
0,60
|
|
0,60
|
0,50
|
|
|
|
0,10
|
Xã Tân Lâm Hương
|
HT85
|
|
|
4
|
Xây
dựng xuất tuyến mạch kép 22kV 471&473 và xuất tuyến 35kV 371 sau TBA
110kV Hà Tĩnh.
|
0,04
|
|
0,04
|
0,03
|
|
|
|
0,01
|
Xã Tân Lâm Hương
|
HT86
|
|
|
5
|
Xây
dựng xuất tuyến 475 sau TBA 110kV Hà Tĩnh để kết nối với đường dây 473E18.1
TBA 110kV Thạch Linh
|
0,04
|
|
0,04
|
0,03
|
|
|
|
0,01
|
Xã Tân Lâm Hương
|
HT87
|
|
|
6
|
Xây
dựng xuất tuyến 481 sau TBA 110kV Hà Tĩnh để kết nối với đường dây 471E18.9
TBA 110kV Cẩm Xuyên.
|
0,17
|
|
0,17
|
0,16
|
|
|
|
0,01
|
Xã Tân Lâm Hương, xã Cẩm Vịnh, xã Cẩm
Bình
|
HT88
|
|
|
7
|
Nâng
cao chất lượng của lưới điện hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA công cộng khu vực
các xã Thạch Trị, xã Thạch Lạc
|
0,03
|
|
0,03
|
0,02
|
|
|
|
0,01
|
Xã Thạch Trị, xã Thạch Lạc
|
HT89
|
|
|
8
|
Nâng
cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện các xã Thạch Trị, Thạch Lạc
|
0,04
|
|
0,04
|
0,03
|
|
|
|
0,01
|
Xã Thạch Trị, xã Thạch Lạc
|
HT90
|
|
|
I.2.8
|
Đất bưu chính viễn thông
|
0,41
|
|
0,41
|
0,25
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng các trạm BTS mạng di động trên địa bàn thành phố
|
0,41
|
|
0,41
|
0,25
|
|
|
|
0,16
|
Phường Đồng Môn, Thạch Bình, Thạch Hạ, Thạch
Hưng, Thạch Trung, Thạch Quý, Văn Yên
|
HT91
|
|
|
I.2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
0,30
|
|
0,30
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng khuôn viên giáo xứ Vạn Hạnh
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Phường Thạch Trung
|
HT92
|
|
|
2
|
Mở
rộng khuôn viên giáo xứ Chân Thành
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Phường Thạch Trung
|
HT93
|
|
|
I.2.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
0,18
|
|
0,18
|
0,06
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
|
1
|
Tiểu
công viên số 3 (kết hợp Nâng cấp, tôn tạo Giếng Chùa cổ phường Văn Yên)
|
0,18
|
|
0,18
|
0,06
|
|
|
|
0,12
|
Phường Văn Yên
|
HT94
|
|
|
I.2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
78,30
|
|
78,30
|
62,96
|
|
|
0,49
|
14,85
|
|
|
|
|
1
|
Hạ
tầng Khu dân cư Đồng Cửa Hàng, xã Thạch Bình
|
2,51
|
|
2,51
|
2,21
|
|
|
|
0,30
|
Xã Thạch Bình
|
HT96
|
|
|
2
|
Hạ
tầng khu dân cư Ao Tổng 2, xã Thạch Bình
|
1,60
|
|
1,60
|
1,50
|
|
|
|
0,10
|
Thôn Bình Lý, xã Thạch Bình
|
HT97
|
|
|
3
|
Đất
ở nông thôn
|
1,42
|
|
1,42
|
0,46
|
|
|
|
0,96
|
Thôn Đồng Khánh, Đại Tiến, Bắc Dinh, Bắc
Trị, Trần Phú, Toàn Thắng, xã Thạch Trị
|
HT98
|
|
|
4
|
Đất
ở nông thôn
|
2,62
|
|
2,62
|
1,30
|
|
|
|
1,32
|
Phía Tây, phía Nam Thôn Đồng Giang, dọc
đường TL 26 (T. Đồng Giang), thôn Phúc Thanh, Đan Khê, Thanh Lan, Tân Phúc,
Vĩnh Tiến, Thôn Long Tiến, xã Thạch Khê
|
HT99
|
|
|
5
|
Đất
ở nông thôn
|
2,69
|
|
2,69
|
2,10
|
|
|
0,20
|
0,39
|
Thôn Hoà Lạc + Quyết Tiến, Bắc Lạc, xã Thạch
Lạc
|
HT100
|
|
|
6
|
Đất
ở nông thôn
|
1,79
|
|
1,79
|
1,22
|
|
|
|
0,57
|
Thôn Liên Phố, Bình Dương, Liên Mỹ, Liên
Quý, Thai Yên, Bắc Thai - xã Thạch Hội
|
HT101
|
|
|
7
|
Đất
ở nông thôn
|
1,17
|
|
1,17
|
0,45
|
|
|
|
0,72
|
Thôn Nam Bình, Nam Thượng, Bắc Thượng,
Liên Hương, Kỳ Phong, Thống Nhất, Bàu Láng, xã Thạch Đài
|
HT102
|
|
|
8
|
Đất
ở nông thôn
|
1,13
|
|
1,13
|
0,65
|
|
|
|
0,48
|
Thôn Nam Văn, xã Thạch Văn
|
HT103
|
|
|
9
|
Đất
ở nông thôn
|
1,34
|
|
1,34
|
1,00
|
|
|
|
0,34
|
Thôn Sâm Lộc, Phú Sơn, Hà Thanh, Thượng
Phú, Đoài Phú, xã Tượng Sơn
|
HT104
|
|
|
10
|
Đất
ở nông thôn
|
1,31
|
|
1,31
|
1,00
|
|
|
|
0,31
|
Thôn Yên Lạc, vùng Chiêu Liêu, thôn Trung
Phú, thôn Cao Thắng, Thôn Nam Thắng, thôn Trung Phú và xem dắm các thôn, xã
Thạch Thắng
|
HT105
|
|
|
11
|
Đất
ở nông thôn
|
2,29
|
|
2,29
|
1,20
|
|
|
|
1,09
|
Vùng Tổ 8, thôn Tân Phong; vùng Ông Quý Hoan,
vùng Đường 15B Trẹm Pooc, tổ 9, thôn Trường Xuân; Vùng Văn sơn, thôn Bình Sơn
xã Đỉnh Bàn
|
HT106
|
|
|
12
|
Đất
ở nông thôn
|
1,49
|
|
1,49
|
0,65
|
|
|
0,29
|
0,55
|
Thôn Trung Văn, vùng HL3 thôn Nam Văn, Bắc
Văn, Tân Văn, Đông Văn, xã Thạch Văn
|
HT107
|
|
|
13
|
Đất
ở nông thôn
|
0,30
|
|
0,30
|
|
|
|
|
0,30
|
Thôn Liên Hải, Bắc Hải, Đại Hải, xã Thạch
Hải
|
HT109
|
|
|
14
|
Đất
ở tại nông thôn
|
5,09
|
|
5,09
|
4,00
|
|
|
|
1,09
|
Cựa Bơ, thôn Thống Nhất, xã Thạch Đài
|
HT110
|
|
|
15
|
Đất
ở nông thôn
|
4,87
|
|
4,87
|
4,87
|
|
|
|
|
Thôn Hà Thanh, xã Tượng Sơn
|
HT111
|
|
|
16
|
Đất
ở bố trí tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật đô thị quỹ đất hoàn trả cho dự án
Tháo dỡ, xây mới đường dây 110 Kv và 220 Kv đi chung phục vụ giải phóng, phát
triển quỹ đất phía Tây thành phố Hà Tĩnh
|
0,90
|
|
0,90
|
0,90
|
|
|
|
|
Xã Tân Lâm Hương
|
HT112
|
|
|
17
|
Đất
ở nông thôn
|
2,70
|
|
2,70
|
2,60
|
|
|
|
0,10
|
Vùng Trạm Điện,Ngõ Phượng, thôn Trung
Hoà, vùng Hoang Chứa, thôn Sơn Trình, xã Tân Lâm Hương
|
HT113
|
|
|
18
|
Quỹ
đất thanh toán cho dự án tháo dỡ, xây mới DZ 110KV và 220KV
|
4,20
|
|
4,20
|
3,25
|
|
|
|
0,95
|
Phường Trần Phú, xã Tân Lâm Hương, Thạch
Đài
|
HT114
|
|
|
19
|
Thu
hồi đất, bồi thường GPMB tạo quỹ đất sạch hai bên đường Hàm Nghi để đấu giá đất
|
22,00
|
|
22,00
|
20,00
|
|
|
|
2,00
|
Xã Thạch Đài
|
HT115
|
|
|
20
|
Đất
ở nông thôn
|
4,18
|
|
4,18
|
4,00
|
|
|
|
0,18
|
Thôn Đồng Khánh, Đại Tiến, Bắc Dinh, Bắc
Trị, Trần Phú, Toàn Thắng, xã Thạch Trị
|
HT116
|
|
|
21
|
Đất
ở giáp đường 26/3, thôn Bình Quang (thôn Trung trạm cũ), thôn Đông Nam Lý
|
0,60
|
|
0,60
|
0,60
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Bình
|
HT117
|
|
|
22
|
Khu
dân cư nông thôn xã Cẩm Bình
|
8,00
|
|
8,00
|
8,00
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Bình
|
HT118
|
|
|
23
|
Đất
ở vùng Chà Moi thôn Đông Vịnh
|
1,00
|
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Vịnh
|
HT121
|
|
|
24
|
Đất
ở thôn Vĩnh Phong phía sau nhà văn hóa
|
0,40
|
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
Xã Hộ Độ
|
HT122
|
|
|
25
|
Đất
phía sau Lý Ngân đến giáp nhà ông Lĩnh thôn Yên Thọ
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
Xã Hộ Độ
|
HT123
|
|
|
26
|
Đất
ở sau Nguyễn Hưng, thôn Tân Quý
|
1,70
|
|
1,70
|
|
|
|
|
1,70
|
Xã Hộ Độ
|
HT124
|
|
|
I.2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
138,90
|
16,34
|
122,56
|
88,39
|
|
|
|
34,17
|
|
|
|
|
1
|
Khu
đô thị, thương mại dịch vụ, biệt thự sinh thái Nam Cầu Phủ
|
49,91
|
|
49,91
|
32,70
|
|
|
|
17,21
|
Xã Thạch Bình
|
HT95
|
|
|
2
|
Hạ
tầng khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Du
|
2,50
|
2,36
|
0,14
|
|
|
|
|
0,14
|
Phường Thạch Quý
|
HT133
|
|
|
3
|
Khu
dân cư tổ dân phố 6, 8 (vị trí 1,3,4,6,7; Phục vụ giao đất TĐC đường vành đai
phía Đông)
|
4,31
|
|
4,31
|
4,31
|
|
|
|
|
Phường Đại Nài
|
HT134
|
|
|
4
|
Hạ
tầng khu tái định cư khối phố Tân Quý, phường Thạch Quý
|
4,15
|
|
4,15
|
4,15
|
|
|
|
|
Phường Thạch Quý
|
HT136
|
|
|
5
|
Khu
tái định cư Đội Nếp (TĐC cho dự án đê Đồng Môn)
|
3,64
|
|
3,64
|
3,54
|
|
|
|
0,10
|
Phường Thạch Hưng
|
HT143
|
|
|
6
|
Khu
đô thị 2 bên đường Ngô Quyền
|
42,79
|
|
42,79
|
33,06
|
|
|
|
9,73
|
Phường Thạch Trung
|
HT144
|
|
|
7
|
Khu
đô thị tại phường Thạch Trung và thị trấn Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
|
22,60
|
13,98
|
8,62
|
5,53
|
|
|
|
3,09
|
Phường Thạch Trung
|
HT145
|
|
|
8
|
Khu
nhà ở xã hội tại phường Thạch Trung
|
9,00
|
|
9,00
|
5,10
|
|
|
|
3,90
|
Phường Thạch Trung, Phường Bắc Hà
|
HT159
|
|
|
I.2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
0,85
|
|
0,85
|
0,80
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
1
|
Trung
tâm hành chính phường Thạch Trung
|
0,85
|
|
0,85
|
0,80
|
|
|
|
0,05
|
Phường Thạch Trung
|
HT161
|
|
|
I.2.14
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
2,60
|
|
2,60
|
0,76
|
|
|
|
1,84
|
|
|
|
|
1
|
Bãi
tập kết vật liệu thải phục vụ dự án đường Cao Tốc tại xã Thạch Đài
|
0,60
|
|
0,60
|
0,21
|
|
|
|
0,39
|
Thôn Bàu Láng, xã Thạch Đài
|
HT163
|
|
|
2
|
Bãi
tập kết vật liệu thải phục vụ dự án đường Cao Tốc tại xã Thạch Đài
|
2,00
|
|
2,00
|
0,55
|
|
|
|
1,45
|
Thôn Liên Vinh, xã Thạch Đài
|
HT164
|
|
|
I.2.15
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
0,84
|
0,09
|
0,75
|
0,04
|
|
|
|
0,71
|
|
|
|
|
1
|
Đền
Phú Sơn
|
0,62
|
0,04
|
0,58
|
0,04
|
|
|
|
0,54
|
Thôn Phú Sơn, xã Tượng Sơn
|
HT166
|
|
|
2
|
Mở
rộng đền Cồn Trang
|
0,22
|
0,05
|
0,17
|
|
|
|
|
0,17
|
Thôn Vĩnh Sơn, xã Đỉnh Bàn
|
HT167
|
|
|
I.2.16
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng nhà máy nước và hệ thống đường ống Bắc Cẩm Xuyên
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Cẩm Bình
|
HT168
|
|
|
I.2.17
|
Đất cụm công nghiệp
|
51,05
|
47,84
|
3,21
|
3,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cụm
công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên (phần đất chưa cho thuê)
|
51,05
|
47,84
|
3,21
|
3,21
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Vịnh
|
HT169
|
|
|
I.3
|
Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất
|
159,41
|
0,90
|
158,51
|
12,07
|
6,55
|
|
11,20
|
128,69
|
|
|
|
|
I.3.1
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
26,27
|
|
26,27
|
|
|
|
|
26,27
|
|
|
|
|
2
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
1,27
|
|
1,27
|
|
|
|
|
1,27
|
Thôn Đại Tiến, xã Thạch Trị
|
HT171
|
|
|
3
|
Đất
nuôi trồng thủy sản vùng Sở Bằng, thôn Liên Xuân, Xuân Tây, Đồng Xuân
|
25,00
|
|
25,00
|
|
|
|
|
25,00
|
Xã Hộ Độ
|
HT172
|
|
|
I.3.2
|
Đất nông nghiệp khác
|
1,86
|
|
1,86
|
|
|
|
|
1,86
|
|
|
|
|
1
|
Đất
nông nghiệp khác
|
1,86
|
|
1,86
|
|
|
|
|
1,86
|
Thôn Trần Phú, xã Thạch Trị
|
HT173
|
|
|
I.3.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
129,04
|
|
129,04
|
12,07
|
6,55
|
|
11,20
|
99,22
|
|
|
|
|
1
|
Khu
du lịch dịch vụ sinh thái ven sông (Xây dựng khu du lịch dịch vụ, sinh thái
ven sông tại vùng Đồng Ghè, phường Thạch Hạ)
|
46,44
|
|
46,44
|
8,05
|
|
|
|
38,39
|
Đồng Ghè, Phường Thạch Hạ
|
HT174
|
|
|
2
|
Khu
đất thu hồi Khu liên cơ Báo Hà Tĩnh (3 đơn vị: Báo Hà Tĩnh, cục Thống kê Hà
Tĩnh, Hội liên hiệp văn học nghệ thuật Hà Tĩnh)
|
0,17
|
|
0,17
|
|
|
|
|
0,17
|
Phường Tân Giang
|
HT176
|
|
|
3
|
Khu
đất thu hồi Tổng công ty thép Việt Nam
|
0,88
|
|
0,88
|
|
|
|
|
0,88
|
Phường Bắc Hà
|
HT177
|
|
|
4
|
Khu
đất thu hồi của Công ty CP Vật tư nông nghiệp Hà Tĩnh
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Phường Bắc Hà
|
HT178
|
|
|
5
|
Khu
TMDV (từ đất nông nghiệp khác)
|
0,73
|
|
0,73
|
|
|
|
|
0,73
|
Phường Đồng Môn
|
HT180
|
|
|
6
|
Đất
TMDV tại phường Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh
|
0,91
|
|
0,91
|
0,84
|
|
|
|
0,07
|
Phường Thạch Trung
|
HT181
|
|
|
7
|
Dự
án Tổ hợp văn phòng làm việc và thương mại dịch vụ MIPEC Hà Tĩnh của Công ty
Cổ phần Hóa dầu Quân Đội
|
0,95
|
|
0,95
|
0,95
|
|
|
|
|
Phường Thạch Trung
|
HT183
|
|
|
8
|
Đất
thương mại dịch vụ
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Phường Bắc Hà
|
HT184
|
|
|
9
|
Dự
án đất thương mại dịch vụ
|
1,14
|
|
1,14
|
1,14
|
|
|
|
|
Phường Bắc Hà
|
HT186
|
|
|
10
|
Đất
thương mại, dịch vụ (thu hồi khu đất của Công ty CP Đức Thành Thắng; Đường Xô
Viết Nghê Tĩnh, khu đô thị Bắc)
|
0,48
|
|
0,48
|
|
|
|
|
0,48
|
Phường Bắc Hà
|
HT187
|
|
|
11
|
Đất
thương mại, dịch vụ (thu hồi khu đất của Công ty CP TECCO Hà Tĩnh, đường Xô
Viết Nghệ Tĩnh, khu đô thị Bắc)
|
1,60
|
|
1,60
|
|
|
|
|
1,60
|
Khu đô thị Bắc, Phường Bắc Hà
|
HT188
|
|
|
12
|
Quỹ
tín dụng nhân dân phường Thạch Hạ
|
0,06
|
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
Phường Thạch Hạ
|
HT189
|
|
|
13
|
Kho
thương mại Công ty cổ phần Sơn Nikko
|
0,32
|
|
0,32
|
0,32
|
|
|
|
|
Thôn Nam Bình, xã Thạch Đài, phường Trần
Phú
|
HT190
|
|
|
14
|
Xây
dựng cơ sở kinh doanh vật liệu xây dựng tổng hợp và thiết bị nội thất trong
xây dựng
|
0,42
|
|
0,42
|
0,42
|
|
|
|
|
Đồng Chiêu Liêu, thôn Trung Phú, xã Thạch
Thắng
|
HT191
|
|
|
15
|
Hệ
thống cửa hàng kinh doanh thương mại tổng hợp tại xã Thạch Văn
|
0,18
|
|
0,18
|
0,18
|
|
|
|
|
Thôn Bắc Văn, xã Thạch Văn
|
HT192
|
|
|
16
|
Đất
thương mại dịch vụ tại xã Thạch Đài
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
Xã Thạch Đài
|
HT193
|
|
|
17
|
Cửa
hàng xăng dầu Thành An
|
0,10
|
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
Đồng Re Re, thôn Yên Lạc, xã Thạch Thắng
|
HT194
|
|
|
18
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
4,10
|
|
4,10
|
|
|
|
|
4,10
|
Xã Tượng Sơn
|
HT195
|
|
|
19
|
Dự
án khu du lịch biển
|
66,40
|
|
66,40
|
|
6,55
|
|
11,20
|
48,65
|
Xã Thạch Trị, Thạch Văn
|
HT196
|
|
|
20
|
Trung
tâm thương mại, dịch vụ và khu dân cư nông thôn mới, thôn Yên Thọ (XD khu
TMDV)
|
1,05
|
|
1,05
|
|
|
|
|
1,05
|
Xã Hộ Độ
|
HT198
|
|
|
21
|
Đất
thương mại, dịch vụ (dọc Quốc lộ 15B từ đất anh Cường đến giáp Lý Ngân), thôn
Yên Thọ
|
2,85
|
|
2,85
|
|
|
|
|
2,85
|
Xã Hộ Độ
|
HT200
|
|
|
I.3.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
2,24
|
0,90
|
1,34
|
|
|
|
|
1,34
|
|
|
|
|
1
|
Đất
sản xuất phi nông nghiệp xã Hộ Độ
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Hộ Độ
|
HT201
|
|
|
2
|
Các
dự án SXKD tại Phường Đồng Môn
|
2,04
|
0,90
|
1,14
|
|
|
|
|
1,14
|
Phường Đồng Môn
|
HT202
|
|
|
I.4
|
Các khu vực sử dụng đất khác
|
132,08
|
9,80
|
122,28
|
83,41
|
|
|
|
38,86
|
|
|
|
|
I.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
1
|
Tiểu
công viên CX-01 thành sân bóng đá mini nhân tạo kết hợp tiểu công viên tại
TDP 1
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
|
|
0,08
|
Phường Hà Huy Tập
|
HT203
|
|
|
2
|
Chuyển
mục đich nhà văn hóa tổ 9 thành đất thể thao
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Nam Hà
|
HT204
|
|
|
3
|
Sân
thể thao TDP 6
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
Phường Bắc Hà
|
HT205
|
|
|
4
|
Sân
thể thao (NVH TDP4 cũ, Phường Bắc Hà)
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Bắc Hà
|
HT206
|
|
|
I.4.2
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
2,40
|
|
2,40
|
|
|
|
|
2,40
|
|
|
|
|
1
|
Khu
vui chơi, giải trí (Thu hồi NVH KP4 cũ - phường Hà Huy Tập)
|
0,09
|
|
0,09
|
|
|
|
|
0,09
|
Phường Hà Huy Tập
|
HT207
|
|
|
2
|
Đất
khu thể thao, công viên cây xanh mặt nước
|
2,22
|
|
2,22
|
|
|
|
|
2,22
|
Phường Thạch Trung
|
HT208
|
|
|
3
|
Tiểu
công viên
|
0,09
|
|
0,09
|
|
|
|
|
0,09
|
Phường Thạch Hưng
|
HT209
|
|
|
I.4.3
|
Đất ở nông thôn (giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất)
|
4,42
|
|
4,42
|
|
|
|
|
4,42
|
|
|
|
|
1
|
Xen
dắm dân cư xã Thạch Bình (giao đất)
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Xã Thạch Bình
|
HT210
|
|
|
2
|
Các
lô đất dôi dư tại khu tái định cư phục vụ dự án đường ven biển Thạch Khê -
Vũng Áng (11 lô), xã Thạch Trị
|
0,37
|
|
0,37
|
|
|
|
|
0,37
|
Xã Thạch Trị
|
HT212
|
|
|
3
|
Các
lô đất dôi dư tại khu tái định cư phục vụ dự án đường ven biển Thạch Khê -
Vũng Áng (32 lô), xã Thạch Văn
|
1,72
|
|
1,72
|
|
|
|
|
1,72
|
Xã Thạch Văn
|
HT213
|
|
|
4
|
Các
lô đất dôi dư tại khu tái định cư phục vụ dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 15A
đoạn nối QL1A- Đường Hồ Chí Minh (15 lô), xã Thạch Đài
|
0,24
|
|
0,24
|
|
|
|
|
0,24
|
Xã Thạch Đài
|
HT216
|
|
|
5
|
Các
lô đất ở dôi dư tại khu tái định cư phục vụ dự án đường ven biển Thạch Khê -
Vũng Áng (01 lô), xã Thạch Lạc
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
Xã Thạch Lạc
|
HT217
|
|
|
6
|
Dôi
dư Khu Tái định cư (đấu giá)
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Thôn Thanh Cao, xã Thạch Khê
|
HT218
|
|
|
7
|
Khu
đất thu hồi của Hợp tác xã Chăn nuôi khởi nghiệp Thạch Đài
|
0,06
|
|
0,06
|
|
|
|
|
0,06
|
Thôn Liên Vinh, xã Thạch Đài
|
HT219
|
|
|
8
|
Đất
ở Đông Nam Lý, Bình Minh, Bình Quang,Yên Bình, Đông Trung, Bình Luật, Vinh
Thái, Đông Vinh
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
Xã Cẩm Bình
|
HT220
|
|
|
I.4.4
|
Đất ở đô thị (giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất)
|
109,21
|
7,78
|
101,43
|
79,87
|
|
|
|
21,55
|
|
|
|
|
1
|
Dự
án Khu phức hợp thể thao, nhà ở Sông Đông (Đấu thầu lựa chọn NĐT)
|
7,20
|
|
7,20
|
6,70
|
|
|
|
0,50
|
Phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh
|
HT126
|
|
|
2
|
Dự
án chỉnh trang đô thị hạ tầng dân cư TDP7 (Giao đất)
|
4,54
|
|
4,54
|
3,15
|
|
|
|
1,39
|
Khu Đồng Dài, Phường Hà Huy Tập
|
HT127
|
|
|
3
|
Khu
đô thị Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh (Giao đất giai đoạn 1)
|
10,18
|
|
10,18
|
9,06
|
|
|
|
1,12
|
Phường Thạch Quý
|
HT128
|
|
|
4
|
Đất
ở mới (Xen dắm)
|
1,41
|
|
1,41
|
0,84
|
|
|
|
0,57
|
Phường Đại Nài
|
HT129
|
|
|
5
|
Khu
dân cư tổ dân phố 2
|
1,20
|
|
1,20
|
1,20
|
|
|
|
|
TDP 2,6, Phường Bắc Hà
|
HT130
|
|
|
6
|
Hạ
tầng khu dân cư Khối phố Tuy Hòa (đối diện Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh),
phường Thạch Linh
|
1,59
|
|
1,59
|
1,49
|
|
|
|
0,10
|
P. Trần Phú
|
HT131
|
|
|
7
|
Hạ
tầng tổ dân phố 6
|
1,31
|
|
1,31
|
1,13
|
|
|
|
0,18
|
Phường Bắc Hà
|
HT132
|
|
|
8
|
Hạ
tầng hai bên Kênh phía Tây thành phố, phường Thạch Linh
|
4,21
|
|
4,21
|
3,79
|
|
|
|
0,42
|
P. Trần Phú
|
HT135
|
|
|
9
|
Hạ
tầng khu dân cư khối phố Bắc Quý
|
5,07
|
|
5,07
|
4,92
|
|
|
|
0,15
|
Bắc Quý, Thạch Quý
|
HT137
|
|
|
10
|
Hạ
tầng khu dân cư Đồi Mốt
|
2,00
|
|
2,00
|
1,86
|
|
|
|
0,14
|
Phường Trần Phú, Phường Thạch Trung
|
HT138
|
|
|
11
|
Hạ
tầng khu dân cư Hợp Tiến
|
1,00
|
|
1,00
|
0,92
|
|
|
|
0,08
|
Phường Trần Phú
|
HT139
|
|
|
12
|
Hạ
tầng khu dân cư tại ngõ 164, đường Trần Phú
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
Phường Bắc Hà
|
HT140
|
|
|
13
|
Hạ
tầng tổ dân phố 7
|
0,44
|
|
0,44
|
|
|
|
|
0,44
|
Phường Hà Huy Tập
|
HT141
|
|
|
14
|
Khu
dân cư Cầu Ngan
|
4,89
|
|
4,89
|
4,76
|
|
|
|
0,13
|
Thôn Liên Thanh, Tân Học, Phường Thạch Hạ
|
HT142
|
|
|
15
|
Hạ
tầng khu dân cư xen dắm thôn Hồng Hà
|
0,57
|
|
0,57
|
0,38
|
|
|
|
0,19
|
Thôn Hồng Hà, Phường Thạch Trung
|
HT146
|
|
|
16
|
Hạ
tầng phía Tây thôn Tân Học, phường Thạch Hạ
|
4,50
|
|
4,50
|
4,50
|
|
|
|
|
Phường Thạch Hạ
|
HT147
|
|
|
17
|
Hạ
tầng Khu dân cư Cọc Lim, thôn Đông Tiến giai đoạn 3
|
2,50
|
1,60
|
0,90
|
0,71
|
|
|
|
0,19
|
Xóm Đông Tiến, Phường Thạch Trung
|
HT148
|
|
|
18
|
Hạ
tầng khu dân cư vùng Giếng Đồng thôn Tiến Giang, phường Đồng Môn
|
2,10
|
|
2,10
|
2,00
|
|
|
|
0,10
|
Phường Đông Môn
|
HT149
|
|
|
19
|
Hạ
tầng khu dân cư thôn Tân Phú, phường Thạch Trung
|
3,05
|
|
3,05
|
2,90
|
|
|
|
0,15
|
Phường Thạch Trung
|
HT150
|
|
|
20
|
Hạ
tầng khu dân cư đồng Kênh, đồng Cửa Miếu, phường Thạch Hưng
|
4,10
|
|
4,10
|
4,10
|
|
|
|
|
Phường Thạch Hưng
|
HT151
|
|
|
21
|
Hạ
tầng Khu dân cư thôn Thanh Tiến, phường Đồng Môn
|
2,85
|
|
2,85
|
2,85
|
|
|
|
|
Phường Đồng Môn
|
HT152
|
|
|
22
|
Hạ
tầng Khu dân cư Khu N trung tâm hành chính phường Thạch Hưng
|
2,50
|
|
2,50
|
2,45
|
|
|
|
0,05
|
Phường Thạch Hưng
|
HT153
|
|
|
23
|
Hạ
tầng Khu dân cư Khu M trung tâm hành chính phường Thạch Hưng
|
4,51
|
|
4,51
|
4,51
|
|
|
|
|
Phường Thạch Hưng
|
HT154
|
|
|
24
|
Hạ
tầng khu dân cư phía Đông thôn Tân Học, phường Thạch Hạ
|
3,00
|
|
3,00
|
2,95
|
|
|
|
0,05
|
Tân Học, Phường Thạch Hạ
|
HT155
|
|
|
25
|
Hạ
tầng dân cư Trung Tiến, phường Đồng Môn
|
2,20
|
|
2,20
|
2,15
|
|
|
|
0,05
|
Trung Tiến, Đồng Môn
|
HT156
|
|
|
26
|
Hạ
tầng khu dân cư Liên Phú
|
0,70
|
|
0,70
|
0,70
|
|
|
|
|
Phường Thạch Trung
|
HT157
|
|
|
27
|
Hạ
tầng khu dân cư Đồng Bường, phường Thạch Hưng
|
3,66
|
|
3,66
|
3,56
|
|
|
|
0,10
|
Phường Thạch Hưng
|
HT158
|
|
|
28
|
Khu
dân cư xen dắm thôn Đoài Thịnh, phường Thạch Trung
|
0,90
|
|
0,90
|
0,90
|
|
|
|
|
Phường Thạch Trung
|
HT160
|
|
|
29
|
Đấu
giá Khu dân cư đường Nguyễn Du, phường Thạch Quý
|
0,60
|
|
0,60
|
|
|
|
|
0,60
|
Phường Thạch Quý
|
HT222
|
|
|
30
|
Đấu
giá xen dắm dân cư các khối phố cũ
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Phường Nam Hà
|
HT223
|
|
|
31
|
Đấu
giá khu dân cư Đại Đồng
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Phường Trần Phú
|
HT224
|
|
|
32
|
Hạ
tầng khu dân cư tổ dân phố 3, 4, 6, 7, Bàu Rạ (Giao đất)
|
3,71
|
|
3,71
|
|
|
|
|
3,71
|
Phường Hà Huy Tập
|
HT226
|
|
|
33
|
Đấu
giá khu dân cư Đồng Bàu Rạ
|
2,98
|
|
2,98
|
|
|
|
|
2,98
|
Phường Hà Huy Tập
|
HT227
|
|
|
34
|
Hạ
tầng hai bên đường Đường Hải thượng Lãn Ông kéo dài (giao đất)
|
2,81
|
1,91
|
0,90
|
|
|
|
|
0,90
|
Phường Thạch Quý, Tân Giang
|
HT228
|
|
|
35
|
Đấu
giá đất ở mới Tổ 3,4,7 phường Hà Huy Tập
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Phường Hà Huy Tập
|
HT229
|
|
|
36
|
Đấu
giá đất ở mới các tổ dân phố phường Trần Phú
|
0,20
|
0,07
|
0,13
|
|
|
|
|
0,13
|
Phường Trần Phú
|
HT230
|
|
|
37
|
Khu
hạ tầng xen dắm đấu giá đất ở, tái định cư, tách hộ các Tổ dân phố 1, 2, 3,
5, 7, 8, khu trung tâm HC phường và trụ sở UBND phường Nam Hà (cũ)
|
0,41
|
|
0,41
|
|
|
|
|
0,41
|
Phường Nam Hà
|
HT231
|
|
|
38
|
Đấu
giá xen dắm dân cư (nhiều vị trí)
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Phường Đại Nài
|
HT233
|
|
|
39
|
Đấu
giá đất ở đô thị Khu dân cư Vĩnh Hòa
|
2,80
|
2,40
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
Phường Trần Phú
|
HT234
|
|
|
40
|
TĐC
Hạ tầng khu dân cư xem dắm TDP4, phường Hà Huy Tập
|
0,95
|
|
0,95
|
0,95
|
|
|
|
|
phường Hà Huy Tập
|
HT235
|
|
|
41
|
Đấu
giá đất ở tại phường Trần Phú
|
0,17
|
|
0,17
|
|
|
|
|
0,17
|
Phường Trần Phú
|
HT236
|
|
|
42
|
Đấu
giá Đất ở xen dắm TDP Tâm Quý
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Phường Thạch Quý
|
HT237
|
|
|
43
|
Đấu
giá đất ở dân cư tổ dân phố 2
|
0,13
|
|
0,13
|
|
|
|
|
0,13
|
Phường Đại Nài
|
HT238
|
|
|
44
|
Đấu
giá xen dắm các xóm
|
1,35
|
|
1,35
|
|
|
|
|
1,35
|
Phường Thạch Trung
|
HT239
|
|
|
45
|
Đấu
giá xen dắm các thôn
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
Phường Thạch Hưng
|
HT240
|
|
|
46
|
Đấu
giá xen dắm đất ở Đông Tiến, Tân Trung, Thanh phú, Đoài Thịnh, Tân Phú, Nam
Quang, Hồng Hà
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Phường Thạch Trung
|
HT241
|
|
|
47
|
Khu
Tái định cư dự án Đường Nam cầu Cày đi cầu Thạch Đồng tại xóm Liên Công, phường
Đồng Môn (xóm Đồng Giang, xã Thạch Đồng cũ)
|
0,92
|
|
0,92
|
|
|
|
|
0,92
|
Phường Đồng Môn
|
HT242
|
|
|
48
|
Đấu
giá và bố trí TĐC khu dân cư Đồi Quang
|
1,60
|
|
1,60
|
1,60
|
|
|
|
|
Phường Đồng Môn
|
HT243
|
|
|
49
|
Đấu
giá Khu dân cư thôn Liên Nhật (giai đoạn 2) và KDC xen dắm thôn Minh Yên
|
2,80
|
1,80
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
Phường Thạch Hạ
|
HT244
|
|
|
50
|
Đấu
giá khu dân cư Đồng Cầu
|
2,50
|
|
2,50
|
2,50
|
|
|
|
|
Thôn Kinh Nam, Phường Thạch Hưng
|
HT245
|
|
|
51
|
Đấu
giá và bố trí TĐC Khu dân cư xen dắm Đồng Xay, thôn Thanh Phú phường Thạch
Trung (giai đoạn 3)
|
0,15
|
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
|
Xóm Thanh Phú, Phường Thạch Trung
|
HT246
|
|
|
I.4.5
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
4,06
|
|
4,06
|
|
|
|
|
4,06
|
|
|
|
|
1
|
Đất
xây dựng cơ sở Y tế (Bệnh viện Vinmec Thiện Tâm Hà Tĩnh)
|
3,69
|
|
3,69
|
|
|
|
|
3,69
|
Phường Thạch Quý, Phường Thạch Hưng
|
HT247
|
|
|
2
|
Trạm
y tế phường Hà Huy Tập
|
0,12
|
|
0,12
|
|
|
|
|
0,12
|
Phường Hà Huy Tập
|
HT248
|
|
|
3
|
Đất
y tế phường Tân Giang
|
0,25
|
|
0,25
|
|
|
|
|
0,25
|
Phường Tân Giang
|
HT249
|
|
|
I.4.6
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
1,91
|
0,07
|
1,84
|
1,28
|
|
|
|
0,56
|
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng nhà văn hóa thôn Trung Tiến
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Phường Đồng Môn
|
HT251
|
|
|
2
|
Xây
dựng nhà văn hóa thôn Quyết Tiến từ trạm y tế cũ
|
0,13
|
|
0,13
|
|
|
|
|
0,13
|
Phường Đồng Môn
|
HT252
|
|
|
3
|
Cải
tạo, mở rộng Đài tưởng niệm phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh
|
0,14
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
Phường Thạch Quý
|
HT253
|
|
|
4
|
Nhà
văn hoá thôn Nam Thắng
|
0,56
|
|
0,56
|
0,30
|
|
|
|
0,26
|
Thôn Nam Thắng, xã Thạch Thắng
|
HT61
|
|
|
5
|
Nhà
văn hoá thôn Cao Thắng
|
0,53
|
|
0,53
|
0,53
|
|
|
|
|
Thôn Cao Thắng, xã Thạch Thắng
|
HT62
|
|
|
6
|
Nhà
văn hoá thôn Trung Phú
|
0,45
|
|
0,45
|
0,45
|
|
|
|
|
Thôn Trung Phú, xã Thạch Thắng
|
HT63
|
|
|
I.4.7
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
0,62
|
|
0,62
|
0,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung
tâm hành chính phường (Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND phường Văn Yên)
|
0,62
|
|
0,62
|
0,62
|
|
|
|
|
Phường Văn Yên
|
HT254
|
|
|
I.4.8
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng Nghĩa trang Liệt sỹ Núi Nài
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
Phường Đại Nài
|
HT255
|
|
|
I.4.9
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo
|
4,12
|
1,95
|
2,17
|
1,64
|
|
|
|
0,53
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng trường Mầm non Văn Yên
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
Phường Văn Yên
|
HT256
|
|
|
2
|
Xây
dựng trường THCS Đại Nài về vị trí mới
|
1,44
|
|
1,44
|
1,44
|
|
|
|
|
Phường Đại Nài
|
HT197
|
|
|
3
|
Mở
rộng trường THPT Cẩm Bình (thôn Tân An)
|
2,48
|
1,95
|
0,53
|
|
|
|
|
0,53
|
Xã Cẩm Bình
|
HT257
|
|
|
I.4.10
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
5,00
|
|
|
|
|
1
|
Cho
thuê đất công ích
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
5,00
|
Xã Thạch Bình
|
HT258
|
|
|
I.4.11
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
1
|
Trụ
sở Ban QLDA ĐT xây dựng công trình NN&PTNT
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Phường Nam Hà
|
HT259
|
|
|
II
|
Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong
năm kế hoạch đã có văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
62,28
|
|
62,28
|
43,23
|
|
|
|
19,05
|
|
|
|
|
II.1
|
Đất giao thông
|
62,28
|
|
62,28
|
43,23
|
|
|
|
19,05
|
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng tuyến đường Nguyễn Trung Thiên (đường Phan Bội Châu) kéo dài tư Văn Yên
đến Cẩm Bình kết nối đến đường Tỉnh ĐT.553
|
21,18
|
|
21,18
|
11,52
|
|
|
|
9,66
|
Phường Văn Yên, Đại Nài, xã Thạch Bình, Cẩm
Bình
|
HT261
|
|
|
2
|
Xây
mới tuyến đường Nguyễn Trung Thiên kéo dài (Đoạn tư đường Ngô Quyền đến đường
Vành đai phía Đông thành phố Hà Tĩnh)
|
7,68
|
|
7,68
|
5,42
|
|
|
|
2,26
|
Phường Đồng Môn, Thạch Hạ
|
HT262
|
|
|
3
|
Xây
mới tuyến đường Xuân Diệu kéo dài (Đoạn phía Bắc đường Ngô Quyền)
|
26,07
|
|
26,07
|
19,49
|
|
|
|
6,58
|
Phường Thạch Trung, Đồng Môn, Thạch Hạ
|
HT263
|
|
|
4
|
Đường
bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
|
7,35
|
|
7,35
|
6,80
|
|
|
|
0,55
|
Xã Thạch Đài
|
HT264
|
|
|
III
|
Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai
thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất
đai
|
20,00
|
1,60
|
18,40
|
5,58
|
5,02
|
|
0,95
|
6,85
|
|
|
|
|
III.1
|
Đất quốc phòng
|
5,02
|
|
5,02
|
|
5,02
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất
quốc phòng trên địa bàn xã Thạch Hải
|
5,02
|
|
5,02
|
|
5,02
|
|
|
|
Xã Thạch Hải
|
|
|
|
III.2
|
Đất an ninh
|
1,91
|
|
1,91
|
1,16
|
|
|
|
0,75
|
|
|
|
|
1
|
Đất
an ninh trên địa bàn các xã: Hộ Độ (0,20); Thạch Trị (0,2); Thạch Văn (0,12);
Tân Lâm Hương (0,20); Thạch Khê (0,15); Thạch Thắng (0,24); Thạch Lạc (0,20);
Thạch Hải (0,20); Cẩm Bình (0,20); Cẩm Vịnh (0,20)
|
1,91
|
|
1,91
|
1,16
|
|
|
|
0,75
|
Các xã Hộ Độ, Thạch Trị, Thạch Văn, Tân
Lâm Hương, Thạch Khê, Thạch Thắng, Thạch Lạc, Thạch Hải, Cẩm Bình, Cẩm Vịnh
|
|
|
|
III.3
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
0,04
|
|
0,04
|
0,01
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
1
|
Nâng
cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA công cộng
khu vực xã Hộ Độ
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
Xã Hộ Độ
|
HT271
|
|
|
2
|
Xây
dựng cải tạo lưới điện trung áp, hạ áp và TBA khu vực thành phố Hà Tĩnh, Cẩm
Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2025
|
0,02
|
|
0,02
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
Xã Thạch Trị, Tân Lâm Hương
|
HT272
|
|
|
III.4
|
Đất giao thông
|
5,67
|
1,60
|
4,07
|
0,95
|
|
|
0,95
|
2,17
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Trường Chinh đoạn từ Lê Văn Huân đến đường Lê Hồng Phong, thành phố Hà Tĩnh
|
1,15
|
|
1,15
|
0,95
|
|
|
|
0,20
|
Phường Trần Phú
|
HT273
|
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Công Trứ (đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông đến Nguyễn Du)
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Bắc Hà, phường Thạch Quý
|
HT274
|
|
|
3
|
Nâng
cấp tuyến đường Phan Đình Giót (Từ Hà Huy Tập đến Hà Tôn Mục)
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Nam Hà
|
HT275
|
|
|
4
|
Nâng
cấp tuyến đường trục xã TX01 đoạn QL 15B đến thôn Văn Sơn, xã Đỉnh Bàn
|
4,50
|
1,60
|
2,90
|
|
|
|
0,95
|
1,95
|
Thôn Văn Sơn, xã Đỉnh Bàn
|
HT276
|
|
|
III.5
|
Đất ở nông thôn
|
7,36
|
|
7,36
|
3,46
|
|
|
|
3,90
|
|
|
|
|
1
|
Đất
ở gần chợ Đình thôn Đông Vinh
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Bình
|
HT277
|
|
|
2
|
Đất
ở vùng Cơn Hòe, Thôn Tam Trung và Vùng Ổ Ga dưới - thôn Đông Hạ, sân bóng Ngụ
Phúc
|
0,26
|
|
0,26
|
0,24
|
|
|
|
0,02
|
Xã Cẩm Vịnh
|
HT278
|
|
|
3
|
Đất
ở nông thôn
|
1,80
|
|
1,80
|
1,80
|
|
|
|
|
Nhà Chôi thôn 18, vùng Trạm Điện, thôn
Trung Hòa, xã Tân Lâm Hương
|
HT280
|
|
|
4
|
Đất
ở nông thôn
|
1,72
|
|
1,72
|
1,22
|
|
|
|
0,50
|
vùng cựa trước thôn Tiến Bộ; đồng dưng
thôn Hương Mỹ; tái định cư thôn Phái Nam xã Tân Lâm Hương
|
HT281
|
|
|
5
|
Đất
ở nông thôn
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
|
|
0,08
|
Cù Vải, thôn Liên Vinh, xã Thạch Đài
|
HT284
|
|
|
6
|
Đất
ở nông thôn
|
3,30
|
|
3,30
|
|
|
|
|
3,30
|
Thôn Toàn Thắng, xã Thạch Trị
|
HT285
|
|
|
IV
|
Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại
mục I, mục II Biểu này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều
116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện
trong năm kế hoạch
|
3,73
|
0,33
|
3,40
|
0,26
|
|
|
|
3,14
|
|
|
|
|
IV.1
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
1,79
|
|
1,79
|
|
|
|
|
1,79
|
|
|
|
|
1
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
1,79
|
|
1,79
|
|
|
|
|
1,79
|
Thôn Đại Tiến, xã Thạch Trị
|
HT286
|
|
|
IV.2
|
Đất thương mại dịch vụ
|
0,64
|
|
0,64
|
0,26
|
|
|
|
0,38
|
|
|
|
|
1
|
Đất
thương mại dịch vụ tại đường QL 15B, thôn Trần Phú
|
0,26
|
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
|
Xã Thạch Trị
|
HT288
|
|
|
2
|
Đất
TMDV tổng hợp Bến Đá
|
0,38
|
|
0,38
|
|
|
|
|
0,38
|
Phường Đông Môn
|
HT79
|
|
|
IV.3
|
Đất ở nông thôn
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
1
|
Đất
ở nông thôn
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
thôn Trung Lạc, Quyết Tiến, Vĩnh Thịnh xã
Thạch Lạc
|
HT289
|
|
|
IV.4
|
Đất ở đô thị
|
0,07
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
1
|
Đấu
giá NVH TDP 1 và xen dắm TDP 4 phường Nguyễn Du cũ
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Bắc Hà
|
HT199
|
|
|
2
|
Đấu
giá đất ở vị trí Cục thống kê tỉnh Hà Tĩnh cũ
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
Phường Tân Giang
|
HT78
|
|
|
IV.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
|
0,73
|
0,33
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
1
|
Trường
Mầm non Đỉnh Bàn cơ sở 2
|
0,73
|
0,33
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
Xã Đỉnh Bàn
|
HT265
|
|
|
V
|
Trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến phân bổ chỉ tiêu trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất trồng cây lâu năm cùng thửa hoặc liền kề đất ở sang đất ở
tại đô thị
|
6,00
|
|
6,00
|
|
|
|
|
6,00
|
Các phường
|
|
|
|
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất trồng cây lâu năm cùng thửa hoặc liền kề đất ở sang đất ở
tại nông thôn
|
7,50
|
|
7,50
|
|
|
|
|
7,50
|
Các xã
|
|
|
|
TỔNG 248 CT,DA
|
1.055,17
|
119,97
|
935,20
|
392,22
|
12,07
|
|
16,74
|
514,17
|
248
|
|
|
Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 21/03/2025 thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
25/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
13/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
623
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|