|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
157/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kon Tum
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
24/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 157/QĐ-UBND
|
Kon Tum, ngày 24
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI
KỲ 2021 - 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT HUYỆN NGỌC HỒI
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
1756/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính Phủ về phê duyệt quy
hoạch tỉnh Kon Tum thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
112/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 38/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 3 năm 2025 và
của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi tại Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 21 tháng 3
năm 2025 (kèm theo Thông báo số 15/TB-HĐTĐ ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện về thẩm định Điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum; Nghị quyết số
25/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân huyện
Ngọc Hồi về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
huyện Ngọc Hồi; Báo cáo số 94/BC-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân
dân huyện Ngọc Hồi về việc tiếp thu, giải trình ý kiến của Hội đồng thẩm định về
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm
đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi và hồ sơ).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi với các chỉ
tiêu chủ yếu như sau[2]:
1. Điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu
các loại đất đến năm 2030
- Đất nông nghiệp:
77.654,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
6.083,25 ha.
- Đất chưa sử dụng:
199,00 ha.
(Chi
tiết có Biểu số 01 kèm theo)
1.2. Phân kỳ Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất
(Chi
tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất cần
thu hồi trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
- Đất nông nghiệp:
1.527,83 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
637,13 ha.
(Chi
tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
1.4. Diện tích cần
chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
- Đất nông nghiệp
chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1.480,40 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 5,55 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 506,87 ha.
(Chi
tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
1.5. Diện tích đất chưa
sử dụng đưa vào sử dụng đất trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
- Đất nông nghiệp:
1.128,17 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
35,07 ha.
(Chi
tiết tại Biểu số 05 kèm theo)
2. Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025
2.1. Phân bổ diện tích
các loại đất trong năm 2025
- Đất nông nghiệp:
78.280,25 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
5.261,00 ha.
- Đất chưa sử dụng:
395,00 ha.
(chi
tiết có Biểu số 06 kèm theo).
2.2. Kế hoạch chuyển
mục đích sử dụng đất năm 2025
- Đất nông nghiệp
chuyển sang đất phi nông nghiệp: 536,85 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 1,30 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 76,67 ha.
(Chi
tiết tại Biểu số 07 kèm theo)
2.3. Kế hoạch thu hồi
đất năm 2025
- Đất nông nghiệp:
581,94 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
200,47 ha.
(Chi
tiết tại Biểu số 08 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
- Đất nông nghiệp:
962,43 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
4,81 ha.
(Chi
tiết tại Biểu số 09 kèm theo)
Điều 2. Căn
cứ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất
năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi được phê duyệt tại
Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi có trách nhiệm:
1. Thực hiện việc công
bố Điều quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu
của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai để cho các tổ chức, cá nhân được biết và nâng cao công tác giám
sát thực hiện Quy hoạch sử dụng đất.
2. Xác định ranh giới
và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt;
điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi
ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với
các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để
giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng
cường đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ
giữa các khu vực.
3. Trên cơ sở các điều
chỉnh quy hoạch được phê duyệt, xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp
huyện theo quy định của pháp luật đất đai, phù hợp với nhu cầu phát triển của
huyện, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, tránh lãng phí, làm căn cứ để thu hồi
đất, giao đất, cho thuê đất; việc chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo phù
hợp với các quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030 của cấp huyện và các quy định pháp luật khác; việc chuyển
mục đích sử dụng đất rừng, đất lúa nước thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
4. Chỉ đạo, kiểm tra và
chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm,
hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật. Đồng thời, có trách nhiệm
quản lý chặt chẽ, đảm bảo độ che phủ đối với diện tích rừng, duy trì, phát
triển đất rừng, phòng chống xói mòn, giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi
khí hậu, đảm bảo cho phát triển kinh tế - xã hội, an toàn cho người dân.
5. Tăng cường công tác
tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của
pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường
và phát triển bền vững.
6. Chịu trách nhiệm sự
đồng bộ và thống nhất giữa điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
với quy hoạch xây dựng trên địa bàn huyện Ngọc Hồi.
7. Định kỳ hàng quý báo
cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua
Sở Nông nghiệp và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Điều 3 Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây
dựng, Tài Chính, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: Các PCVP;
- Lưu: VT, KTTH, KTN.BPN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
BIỂU
SỐ 01.
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm
theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện
tích cấp tỉnh phân bổ (Công văn 1824/STNMT- QHKHSDĐ ngày
19/6/2024)
|
Diện
tích cấp huyện xác định
|
Tổng
diện tích đến năm 2030
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị
trấn
Plei Kần
|
Xã
Pờ Y
|
Xã
Sa Loong
|
Xã
Đăk Xú
|
Xã
Đăk Nông
|
Xã
Đăk Kan
|
Xã
Đăk Dục
|
Xã
Đăk Ang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(7)+… +(14)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
83936,25
|
|
83.936,25
|
2.510,63
|
9.481,11
|
18.197,30
|
12.218,97
|
9.575,48
|
9.329,47
|
8.648,66
|
13.974,63
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
77.654.00
|
0,00
|
77.654,00
|
1.677,87
|
8.625,81
|
17.351,80
|
11.474,34
|
8.915,92
|
8.394,74
|
8.141,74
|
13.071,78
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.195,00
|
0,00
|
1.195,00
|
65,51
|
176,69
|
189,42
|
92,37
|
113,62
|
312,20
|
190,28
|
54,91
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
921,87
|
921,87
|
65,51
|
176,46
|
163,70
|
79,52
|
87,80
|
187,40
|
127,74
|
33,74
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
273,13
|
273,13
|
|
0,23
|
25,72
|
12,85
|
25,82
|
124,80
|
62,54
|
21,17
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
|
15.028,06
|
15.028,06
|
258,33
|
1.691,54
|
2.974,65
|
2.894,76
|
1.773,83
|
1.531,08
|
2.188,81
|
1.715,06
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
17.111,00
|
0,00
|
17.111,00
|
1.259,30
|
3.652,93
|
2.974,70
|
1.912,17
|
759,65
|
4.573,81
|
1.301,63
|
676,81
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.968,04
|
0,00
|
11.968,04
|
|
1.301,17
|
10.316,87
|
|
|
350,00
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
7.505,00
|
0,00
|
7.505,00
|
|
459,47
|
|
|
|
|
|
7.045,53
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
23.790,00
|
0,00
|
23.790,00
|
18,10
|
1.249,19
|
417,05
|
6.418,27
|
6.238,19
|
1.441,09
|
4.444,76
|
3.563,35
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
17.507,47
|
17.507,47
|
|
916,41
|
480,23
|
5.046,19
|
5.289,03
|
|
3.900,65
|
1.874,96
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
564,74
|
564,74
|
76,63
|
94,82
|
38,44
|
129,43
|
21,81
|
177,00
|
11,96
|
14,65
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
53,40
|
53,40
|
|
|
24,67
|
13,89
|
8,82
|
6,02
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
438,76
|
438,76
|
|
|
416,00
|
13,45
|
|
3,54
|
4,30
|
1,47
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
6.083,25
|
0,00
|
6.083,25
|
829,95
|
831,13
|
807,60
|
736,05
|
634,51
|
887,28
|
468,64
|
888,09
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
718,00
|
0,00
|
718,00
|
|
183,49
|
155,86
|
135,49
|
52,24
|
89,77
|
54,83
|
46,32
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
252,00
|
0,00
|
252,00
|
252,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
37,00
|
0,00
|
37,00
|
20,15
|
5,09
|
0,40
|
1,53
|
0,69
|
6,45
|
2,05
|
0,64
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
712,00
|
0,00
|
712,00
|
32,01
|
51,47
|
164,03
|
81,13
|
23,00
|
272,27
|
68,09
|
20,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
15,00
|
0,00
|
15,00
|
4,14
|
4,28
|
0,16
|
0,09
|
1,65
|
2,18
|
2,33
|
0,17
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
121,69
|
121,69
|
38,72
|
10,10
|
8,33
|
14,44
|
9,08
|
6,73
|
10,03
|
24,26
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
17,00
|
0,00
|
17,00
|
15,81
|
0,30
|
|
|
|
|
0,89
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
8,00
|
0,00
|
8,00
|
6,72
|
0,13
|
0,24
|
0,08
|
0,11
|
|
0,42
|
0,30
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
78,00
|
0,00
|
78,00
|
14,44
|
7,40
|
6,86
|
11,28
|
3,45
|
4,76
|
6,54
|
23,27
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
12,00
|
0,00
|
12,00
|
|
0,50
|
0,90
|
3,08
|
3,37
|
1,97
|
1,81
|
0,37
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
6,19
|
6,19
|
1,25
|
1,77
|
0,33
|
|
2,15
|
|
0,37
|
0,32
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
612,49
|
612,49
|
80,40
|
205,85
|
4,03
|
3,02
|
202,87
|
58,62
|
7,82
|
49,88
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
229,00
|
0,00
|
229,00
|
50,81
|
53,19
|
|
|
75,00
|
50,00
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
53,00
|
0,00
|
53,00
|
15,62
|
27,60
|
1,50
|
0,50
|
0,50
|
0,82
|
4,76
|
1,70
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
152,00
|
0,00
|
152,00
|
11,33
|
120,48
|
0,36
|
1,42
|
13,18
|
5,23
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
116,00
|
62,49
|
178,49
|
2,64
|
4,58
|
2,17
|
1,10
|
114,19
|
2,57
|
3,06
|
48,18
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
2.559,11
|
2.559,11
|
371,18
|
285,72
|
349,35
|
385,07
|
262,62
|
319,85
|
201,86
|
383,46
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.778,00
|
0,00
|
1.778,00
|
255,67
|
269,39
|
297,79
|
282,78
|
112,82
|
229,13
|
158,55
|
171,87
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
116,00
|
0,00
|
116,00
|
|
7,13
|
45,30
|
9,25
|
1,56
|
2,76
|
|
50,00
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
0,79
|
0,79
|
0,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
16,59
|
16,59
|
|
|
|
|
|
|
|
16,59
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
4,86
|
4,86
|
|
|
3,50
|
0,62
|
|
|
0,74
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
23,00
|
0,00
|
23,00
|
|
|
|
|
|
22,00
|
|
1,00
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
573,00
|
0,00
|
573,00
|
94,24
|
5,00
|
|
84,40
|
146,36
|
62,42
|
38,87
|
141,71
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,00
|
0,00
|
1,00
|
0,26
|
0,46
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
|
0,12
|
0,05
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
|
11,02
|
11,02
|
6,62
|
0,17
|
|
1,50
|
0,76
|
1,02
|
0,95
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
34,85
|
34,85
|
13,60
|
3,57
|
2,73
|
6,48
|
1,08
|
2,52
|
2,63
|
2,24
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
9,00
|
0,00
|
9,00
|
2,18
|
|
1,84
|
1,19
|
|
0,20
|
|
3,59
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
62,00
|
0,00
|
62,00
|
7,24
|
6,23
|
8,92
|
13,43
|
7,11
|
4,21
|
4,97
|
9,89
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
984,51
|
984,51
|
21,93
|
78,45
|
114,68
|
100,66
|
75,25
|
127,00
|
116,66
|
349,88
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
194,62
|
194,62
|
3,60
|
67,42
|
51,40
|
10,87
|
20,19
|
40,58
|
|
0,56
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
789,89
|
789,89
|
18,33
|
11,03
|
63,28
|
89,79
|
55,06
|
86,42
|
116,66
|
349,32
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
0,45
|
0,45
|
|
0,45
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
199,00
|
0,00
|
199,00
|
2,81
|
24,17
|
37,90
|
8,58
|
25,05
|
47,45
|
38,28
|
14,76
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
26,17
|
26,17
|
|
|
|
|
|
20,77
|
5,40
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
|
172,83
|
172,83
|
2,81
|
24,17
|
37,90
|
8,58
|
25,05
|
26,68
|
32,88
|
14,76
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 02.
PHÂN KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm
theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu
|
Mã
|
Hiện
trạng năm 2024
|
Các
kỳ kế hoạch
|
|
Kỳ
đầu, đến năm 2025
|
Kỳ
cuối, đến năm 2030
|
|
Diện
tích (ha)
|
Cơ
cấu (%)
|
Diện
tích (ha)
|
Cơ
cấu (%)
|
Diện
tích (ha)
|
Cơ
cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
83.936,25
|
100,00
|
83.936,25
|
100,00
|
83.936,25
|
100,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
77.749,48
|
92,63
|
78.280,25
|
93,26
|
77.654,00
|
92,52
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.713,89
|
2,04
|
1.710,35
|
2,04
|
1.195,00
|
1,42
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
948,61
|
1,13
|
948,68
|
1,13
|
921,87
|
1,10
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
765,28
|
0,91
|
761,67
|
0,91
|
273,13
|
0,33
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
16.788,70
|
20,00
|
15.387,97
|
18,33
|
15.028,06
|
17,90
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
19.474,28
|
23,20
|
16.916,00
|
20,15
|
17.111,00
|
20,39
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.333,83
|
13,50
|
11.968,04
|
14,26
|
11.968,04
|
14,26
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
7.148,79
|
8,52
|
7.118,00
|
8,48
|
7.505,00
|
8,94
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
20.677,60
|
24,63
|
24.531,00
|
29,23
|
23.790,00
|
28,34
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
17.507,47
|
20,86
|
17.507,47
|
20,86
|
17.507,47
|
20,86
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
599,03
|
0,71
|
575,99
|
0,69
|
564,74
|
0,67
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
52,59
|
0,06
|
53,40
|
0,06
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
13,36
|
0,02
|
20,31
|
0,02
|
438,76
|
0,52
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
4.824,53
|
5,75
|
5.261,00
|
6,27
|
6.083,25
|
7,25
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
610,50
|
0,73
|
634,00
|
0,76
|
718,00
|
0,86
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
183,52
|
0,22
|
232,00
|
0,28
|
252,00
|
0,30
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
29,93
|
0,04
|
27,79
|
0,03
|
37,00
|
0,04
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
325,30
|
0,39
|
302,00
|
0,36
|
712,00
|
0,85
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,45
|
0,01
|
14,00
|
0,02
|
15,00
|
0,02
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
70,94
|
0,08
|
77,69
|
0,09
|
121,69
|
0,14
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
4,85
|
0,01
|
4,85
|
0,01
|
17,00
|
0,02
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
4,21
|
0,01
|
4,21
|
0,01
|
8,00
|
0,01
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
46,26
|
0,06
|
52,88
|
0,06
|
78,00
|
0,09
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
9,42
|
0,01
|
9,42
|
0,01
|
12,00
|
0,01
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
0,50
|
0,00
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
6,20
|
0,01
|
6,33
|
0,01
|
6,19
|
0,01
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
199,38
|
0,24
|
244,91
|
0,29
|
612,49
|
0,73
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
229,00
|
0,27
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
5,96
|
0,01
|
35,00
|
0,04
|
53,00
|
0,06
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
97,40
|
0,12
|
99,00
|
0,12
|
152,00
|
0,18
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
96,02
|
0,11
|
110,91
|
0,13
|
178,49
|
0,21
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.848,16
|
2,20
|
2.335,15
|
2,78
|
2.559,11
|
3,05
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.496,03
|
1,78
|
1.648,15
|
1,96
|
1.778,00
|
2,12
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
56,71
|
0,07
|
100,00
|
0,12
|
116,00
|
0,14
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,29
|
0,00
|
0,29
|
0,00
|
0,79
|
0,00
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
16,59
|
0,02
|
16,59
|
0,02
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,54
|
0,00
|
4,47
|
0,01
|
4,86
|
0,01
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
7,23
|
0,01
|
20,88
|
0,02
|
23,00
|
0,03
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
276,17
|
0,33
|
521,93
|
0,62
|
573,00
|
0,68
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,00
|
0,00
|
1,00
|
0,00
|
1,00
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
1,63
|
0,00
|
5,80
|
0,01
|
11,02
|
0,01
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
8,56
|
0,01
|
16,04
|
0,02
|
34,85
|
0,04
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
4,50
|
0,01
|
4,50
|
0,01
|
9,00
|
0,01
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
49,06
|
0,06
|
49,06
|
0,06
|
62,00
|
0,07
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.496,34
|
1,78
|
1.339,45
|
1,60
|
984,51
|
1,17
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
195,18
|
0,23
|
195,18
|
0,23
|
194,62
|
0,23
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.301,16
|
1,55
|
1.144,27
|
1,36
|
789,89
|
0,94
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,45
|
0,00
|
0,45
|
0,00
|
0,45
|
0,00
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.362,24
|
1,62
|
395,00
|
0,47
|
199,00
|
0,24
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
26,36
|
0,03
|
26,36
|
0,03
|
26,17
|
0,03
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
1.335,88
|
1,59
|
368,64
|
0,44
|
172,83
|
0,21
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất sử dụng cho công
nghệ cao*
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 03.
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm
theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
Thứ
tự
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị
trấn
Plei Kần
|
Xã
Pờ Y
|
Xã
Sa Loong
|
Xã
Đăk Xú
|
Xã
Đăk Nông
|
Xã
Đăk Kan
|
Xã Đăk Dục
|
Xã Đăk Ang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1527,83
|
255,47
|
255,36
|
100,55
|
128,08
|
175,72
|
307,42
|
88,28
|
216,95
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
53,83
|
5,82
|
6,20
|
7,94
|
0,10
|
0,96
|
14,73
|
10,68
|
7,40
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
12,02
|
5,82
|
6,20
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
41,81
|
|
|
7,94
|
0,10
|
0,96
|
14,73
|
10,68
|
7,40
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
498,23
|
27,40
|
121,38
|
12,40
|
47,71
|
122,37
|
45,38
|
43,35
|
78,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
753,17
|
221,80
|
99,40
|
72,69
|
75,99
|
50,35
|
164,27
|
32,51
|
36,16
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
65,72
|
|
24,02
|
|
|
|
|
|
41,70
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
121,42
|
|
3,01
|
0,20
|
0,24
|
0,79
|
64,70
|
0,20
|
52,28
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
34,29
|
0,45
|
1,35
|
7,32
|
4,04
|
1,25
|
18,34
|
1,54
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,17
|
|
|
|
|
|
|
|
1,17
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
637,13
|
41,99
|
24,98
|
179,31
|
75,18
|
119,44
|
71,98
|
33,73
|
90,52
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
9,55
|
|
1,19
|
4,71
|
1,23
|
|
0,56
|
0,50
|
1,36
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
6,65
|
6,65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
5,82
|
5,14
|
0,20
|
0,20
|
0,04
|
|
|
0,17
|
0,07
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
31,46
|
|
|
0,47
|
30,99
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
8,82
|
2,46
|
0,97
|
0,99
|
1,26
|
1,44
|
0,72
|
0,42
|
0,56
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
8,59
|
2,23
|
0,97
|
0,99
|
1,26
|
1,44
|
0,72
|
0,42
|
0,56
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,23
|
0,23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
40,57
|
2,34
|
|
0,03
|
|
38,20
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,37
|
0,34
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
40,20
|
2,00
|
|
|
|
38,20
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
20,02
|
2,65
|
4,19
|
0,94
|
0,66
|
7,92
|
2,85
|
0,77
|
0,04
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
15,40
|
2,14
|
2,99
|
0,84
|
0,46
|
5,84
|
2,75
|
0,34
|
0,04
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
2,31
|
|
1,20
|
0,10
|
0,20
|
0,71
|
0,10
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1,37
|
|
|
|
|
1,37
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,86
|
0,51
|
|
|
|
|
|
0,35
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
2,41
|
1,44
|
0,30
|
0,10
|
|
0,21
|
|
0,36
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
511,83
|
21,31
|
18,13
|
171,87
|
41,00
|
71,67
|
67,85
|
31,51
|
88,49
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,56
|
0,56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
511,27
|
20,75
|
18,13
|
171,87
|
41,00
|
71,67
|
67,85
|
31,51
|
88,49
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 04.
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG
KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm
theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị
trấn
Plei Kần
|
Xã
Pờ Y
|
Xã
Sa Loong
|
Xã
Đăk Xú
|
Xã
Đăk Nông
|
Xã
Đăk Kan
|
Xã
Đăk Dục
|
Xã
Đăk Ang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1480,40
|
255,47
|
231,84
|
94,30
|
124,04
|
175,72
|
293,80
|
88,28
|
216,95
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
53,83
|
5,82
|
6,20
|
7,94
|
0,10
|
0,96
|
14,73
|
10,68
|
7,40
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK/PNN
|
498,23
|
27,40
|
121,38
|
12,40
|
47,71
|
122,37
|
45,38
|
43,35
|
78,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
753,17
|
221,80
|
99,40
|
72,69
|
75,99
|
50,35
|
164,27
|
32,51
|
36,16
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
42,20
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
41,70
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
121,42
|
|
3,01
|
0,20
|
0,24
|
0,79
|
64,70
|
0,20
|
52,28
|
|
|
Trong đó: đất rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
10,38
|
0,45
|
1,35
|
1,07
|
|
1,25
|
4,72
|
1,54
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
1,17
|
|
|
|
|
|
|
|
1,17
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
5,55
|
|
|
3,85
|
0,44
|
|
1,26
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
5,55
|
|
|
3,85
|
0,44
|
|
1,26
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
506,87
|
139,51
|
187,15
|
31,76
|
27,03
|
48,20
|
46,39
|
16,03
|
10,80
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
501,76
|
134,98
|
186,95
|
31,76
|
27,03
|
48,20
|
46,39
|
15,65
|
10,80
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
4,15
|
3,57
|
0,20
|
|
|
|
|
0,38
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,45
|
0,45
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 05.
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẤT
TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm
theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
Thứ
tự
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị
trấn
Plei Kần
|
Xã
Pờ Y
|
Xã
Sa Loong
|
Xã
Đăk Xú
|
Xã
Đăk Nông
|
Xã
Đăk Kan
|
Xã
Đăk Dục
|
Xã
Đăk Ang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.128,17
|
|
382,12
|
222,65
|
|
205,25
|
215,75
|
|
102,40
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
634,21
|
|
224,21
|
210,00
|
|
|
200,00
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
164,39
|
|
61,99
|
|
|
|
|
|
102,40
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
327,32
|
|
95,92
|
10,60
|
|
205,25
|
15,55
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,90
|
|
|
0,70
|
|
|
0,20
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,35
|
|
|
1,35
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
35,07
|
0,56
|
10,37
|
0,73
|
0,60
|
0,20
|
16,61
|
4,80
|
1,20
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,44
|
|
4,44
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
18,59
|
|
1,32
|
|
|
|
15,22
|
2,05
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
0,54
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
0,54
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,27
|
|
1,22
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,05
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
1,22
|
|
1,22
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
10,23
|
0,56
|
3,39
|
0,73
|
0,60
|
0,20
|
1,34
|
2,21
|
1,20
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
4,56
|
0,56
|
2,39
|
0,73
|
0,60
|
|
0,09
|
0,19
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2,20
|
|
|
|
|
0,20
|
|
0,80
|
1,20
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
1,47
|
|
|
|
|
|
1,02
|
0,45
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,00
|
|
1,00
|
|
|
|
0,23
|
0,77
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 06.
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2025
(Kèm
theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị
trấn
Plei Kần
|
Xã
Pờ Y
|
Xã
Sa Loong
|
Xã
Đăk Xú
|
Xã
Đăk Nông
|
Xã
Đăk Kan
|
Xã
Đăk Dục
|
Xã
Đăk Ang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…
+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
83.936,25
|
2.510,63
|
9.481,11
|
18.197,30
|
12.218,97
|
9.575,48
|
9.329,47
|
8.648,66
|
13.974,63
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
78.280,25
|
1.866,11
|
8.761,82
|
17.267,08
|
11.574,38
|
8.970,82
|
8.650,12
|
8.214,86
|
12.975,06
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.710,35
|
71,16
|
182,89
|
218,41
|
163,09
|
201,16
|
463,58
|
354,05
|
56,01
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
948,68
|
71,16
|
182,66
|
167,38
|
79,52
|
88,50
|
190,73
|
134,32
|
34,41
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
761,67
|
|
0,23
|
51,03
|
83,57
|
112,66
|
272,85
|
219,73
|
21,60
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
15.387,97
|
282,50
|
1.804,95
|
2.986,08
|
2.941,81
|
1.816,28
|
1.556,97
|
2.231,12
|
1.768,26
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
16.916,00
|
1.417,27
|
3.728,19
|
3.011,05
|
1.894,60
|
682,64
|
4.553,65
|
1.061,61
|
566,99
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.968,04
|
|
1.301,17
|
10.316,87
|
|
|
350,00
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
7.118,00
|
|
139,94
|
|
|
|
|
|
6.978,06
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
24.531,00
|
18,10
|
1.509,74
|
667,25
|
6.418,51
|
6.238,86
|
1.534,65
|
4.554,27
|
3.589,62
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
17.507,47
|
|
916,41
|
480,23
|
5.046,19
|
5.289,03
|
|
3.900,65
|
1.874,96
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
575,99
|
77,08
|
94,94
|
42,75
|
129,83
|
23,06
|
181,72
|
11,96
|
14,65
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
52,59
|
|
|
24,67
|
13,09
|
8,82
|
6,01
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
20,31
|
|
|
|
13,45
|
|
3,54
|
1,85
|
1,47
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.261,00
|
641,15
|
625,37
|
890,24
|
635,41
|
579,61
|
615,29
|
391,52
|
882,41
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
634,00
|
|
167,22
|
131,87
|
117,89
|
46,90
|
79,34
|
50,01
|
40,77
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
232,00
|
232,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
27,79
|
15,59
|
5,09
|
0,60
|
1,57
|
0,69
|
1,45
|
2,16
|
0,64
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
302,00
|
25,33
|
31,47
|
144,50
|
28,13
|
|
68,04
|
4,53
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
14,00
|
3,79
|
4,28
|
0,06
|
0,05
|
1,65
|
1,67
|
2,33
|
0,17
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
77,69
|
22,89
|
6,91
|
6,21
|
3,76
|
7,90
|
6,29
|
9,37
|
14,36
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
4,85
|
4,85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
4,21
|
2,93
|
0,13
|
0,24
|
0,08
|
0,11
|
|
0,42
|
0,30
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
52,88
|
13,63
|
5,01
|
5,14
|
2,28
|
2,27
|
4,32
|
6,86
|
13,37
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
9,42
|
|
|
0,50
|
1,40
|
3,37
|
1,97
|
1,81
|
0,37
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
6,33
|
1,48
|
1,77
|
0,33
|
|
2,15
|
|
0,28
|
0,32
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
244,91
|
22,07
|
55,11
|
2,29
|
1,42
|
101,80
|
6,72
|
7,12
|
48,38
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
35,00
|
6,30
|
23,71
|
0,53
|
|
|
|
4,26
|
0,20
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
99,00
|
13,33
|
27,33
|
0,36
|
1,42
|
51,38
|
5,18
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
110,91
|
2,44
|
4,07
|
1,40
|
|
50,42
|
1,54
|
2,86
|
48,18
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2.335,15
|
277,08
|
259,49
|
308,86
|
372,85
|
278,80
|
262,07
|
195,46
|
380,54
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.648,15
|
179,76
|
244,46
|
258,58
|
276,31
|
115,67
|
174,14
|
153,81
|
245,42
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
100,00
|
|
8,33
|
45,40
|
9,45
|
1,97
|
2,86
|
|
31,99
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,29
|
0,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
16,59
|
|
|
|
|
|
|
|
16,59
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,47
|
|
|
3,50
|
0,62
|
|
|
0,35
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
20,88
|
|
|
|
|
|
20,88
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
521,93
|
87,75
|
4,50
|
|
82,95
|
160,04
|
62,42
|
38,87
|
85,40
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,00
|
0,26
|
0,46
|
|
0,04
|
0,04
|
|
0,20
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
5,80
|
5,13
|
0,17
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
16,04
|
3,89
|
1,57
|
1,38
|
3,48
|
1,08
|
1,77
|
1,73
|
1,14
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
4,50
|
1,05
|
|
1,84
|
1,19
|
|
|
|
0,42
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
49,06
|
8,11
|
5,03
|
7,52
|
7,89
|
5,82
|
2,71
|
3,83
|
8,15
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.339,45
|
33,24
|
90,32
|
286,49
|
100,66
|
136,05
|
187,00
|
116,71
|
388,98
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
195,18
|
4,16
|
67,42
|
51,40
|
10,87
|
20,19
|
40,58
|
|
0,56
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.144,27
|
29,08
|
22,90
|
235,09
|
89,79
|
115,86
|
146,42
|
116,71
|
388,42
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,45
|
|
0,45
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
395,00
|
3,37
|
93,92
|
39,98
|
9,18
|
25,05
|
64,06
|
42,28
|
117,16
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
26,36
|
|
|
|
|
|
20,77
|
5,59
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
368,64
|
3,37
|
93,92
|
39,98
|
9,18
|
25,05
|
43,29
|
36,69
|
117,16
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 07.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
(Kèm
theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
ST
T
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị
trấn
Plei Kần
|
Xã
Pờ Y
|
Xã
Sa Loong
|
Xã
Đăk Xú
|
Xã
Đăk Nông
|
Xã
Đăk Kan
|
Xã
Đăk Dục
|
Xã
Đăk Ang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
536,85
|
67,23
|
33,84
|
26,11
|
24,00
|
120,82
|
38,42
|
15,16
|
211,27
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
14,36
|
0,17
|
0,00
|
3,99
|
|
0,16
|
0,29
|
3,45
|
6,30
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK/PNN
|
144,75
|
3,23
|
7,97
|
6,97
|
0,66
|
79,92
|
19,49
|
1,47
|
25,04
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
339,25
|
63,83
|
24,14
|
15,15
|
23,34
|
40,62
|
17,59
|
8,60
|
145,98
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
7,27
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
6,77
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
27,28
|
|
|
|
|
0,12
|
1,05
|
0,10
|
26,01
|
|
|
Trong đó: đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
2,77
|
|
1,23
|
|
|
|
|
1,54
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
1,17
|
|
|
|
|
|
|
|
1,17
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
1,30
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,04
|
0,00
|
1,26
|
0,00
|
0,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NKR
|
1,30
|
|
|
|
0,04
|
|
1,26
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NKR
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NKR
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NKR
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất
chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
76,67
|
51,31
|
3,54
|
1,52
|
6,60
|
2,19
|
2,01
|
6,00
|
3,50
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
73,55
|
48,54
|
3,54
|
1,52
|
6,60
|
2,19
|
2,01
|
5,65
|
3,50
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
3,12
|
2,77
|
|
|
|
|
|
0,35
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 08.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân
dân tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
Thứ
tự
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị
trấn
Plei Kần
|
Xã
Pờ Y
|
Xã
Sa Loong
|
Xã
Đăk Xú
|
Xã
Đăk Nông
|
Xã
Đăk Kan
|
Xã
Đăk Dục
|
Xã
Đăk Ang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
581,94
|
67,23
|
57,36
|
29,12
|
27,68
|
120,82
|
53,30
|
15,16
|
211,27
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
15,66
|
0,17
|
|
3,99
|
0,04
|
0,16
|
1,55
|
3,45
|
6,30
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
15,49
|
|
|
3,99
|
0,04
|
0,16
|
1,55
|
3,45
|
6,30
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
144,75
|
3,23
|
7,97
|
6,97
|
0,66
|
79,92
|
19,49
|
1,47
|
25,04
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
339,25
|
63,83
|
24,14
|
15,15
|
23,34
|
40,62
|
17,59
|
8,60
|
145,98
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
30,79
|
|
24,02
|
|
|
|
|
|
6,77
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
27,28
|
|
|
|
|
0,12
|
1,05
|
0,10
|
26,01
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
23,04
|
|
1,23
|
3,01
|
3,64
|
|
13,62
|
1,54
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,17
|
|
|
|
|
|
|
|
1,17
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
200,47
|
13,02
|
7,17
|
1,77
|
73,51
|
12,84
|
8,51
|
32,28
|
51,37
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,86
|
|
|
0,55
|
|
|
|
|
1,31
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,14
|
1,81
|
0,20
|
|
|
|
|
0,06
|
0,07
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
30,99
|
|
|
|
30,99
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự
nghiệp
|
DSN
|
5,48
|
0,96
|
0,67
|
0,59
|
1,26
|
0,68
|
0,66
|
0,10
|
0,56
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,48
|
0,96
|
0,67
|
0,59
|
1,26
|
0,68
|
0,66
|
0,10
|
0,56
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi
trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động
khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
3,05
|
0,19
|
0,04
|
0,57
|
0,26
|
1,29
|
|
0,66
|
0,04
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
2,40
|
0,19
|
0,04
|
0,57
|
0,26
|
0,99
|
|
0,31
|
0,04
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,30
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu
chính, viễn thông,
công nghệ
thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu
mối
|
DCH
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
0,35
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
156,89
|
10,00
|
6,26
|
0,06
|
41,00
|
10,87
|
7,85
|
31,46
|
49,39
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
156,89
|
10,00
|
6,26
|
0,06
|
41,00
|
10,87
|
7,85
|
31,46
|
49,39
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 09.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM
2025
Đơn
vị tính: ha
|
Thứ
tự
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện
tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị
trấn
Plei Kần
|
Xã
Pờ Y
|
Xã
Sa Loong
|
Xã
Đăk Xú
|
Xã
Đăk Nông
|
Xã
Đăk Kan
|
Xã
Đăk Dục
|
Xã
Đăk Ang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
962,43
|
|
320,13
|
221,30
|
|
205,25
|
215,75
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
634,21
|
|
224,21
|
210,00
|
|
|
200,00
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
327,32
|
|
95,92
|
10,60
|
|
205,25
|
15,55
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,90
|
|
|
0,70
|
|
|
0,20
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
4,81
|
|
2,61
|
|
|
0,20
|
|
0,80
|
1,20
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,22
|
|
1,22
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
1,22
|
|
1,22
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
3,59
|
|
1,39
|
|
|
0,20
|
|
0,80
|
1,20
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1,39
|
|
1,39
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2,20
|
|
|
|
|
0,20
|
|
0,80
|
1,20
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 25/CH
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC
HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN NGỌC HỒI
(Kèm theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của
Uỷ ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Hạng
mục
|
Tổng
diện tích dự án (ha)
|
Diện
tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha)
|
Diện
tích hiện trạng (ha)
|
Tăng
thêm
|
Địa
điểm (đến cấp xã)
|
Ghi
chú
|
|
Diện
tích (ha)
|
Sử
dụng vào loại đất
|
|
I
|
Các công trình, dự án
đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy
định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm
kế hoạch
|
|
1
|
Thuê đất bổ sung trồng
rừng sản xuất của Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam
|
30,43
|
30,43
|
30,43
|
|
RSX
|
Xã
Đăk Dục
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
Thuê đất bổ sung trồng
rừng sản xuất của Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam
|
16,89
|
16,89
|
16,89
|
|
RSX
|
Xã
Đăk Xú
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
Thuê đất bổ sung trồng
rừng sản xuất của Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam
|
274,35
|
274,35
|
274,35
|
|
RSX
|
Xã
Đăk Kan
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
2
|
Trang trại chăn nuôi
ông Đặng Văn Nam
|
1,08
|
1,08
|
|
1,08
|
CNT
|
Xã
Đắk Xú
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
3
|
Trang trại chăn nuôi
Nguyễn Thao
|
3,00
|
3,00
|
|
3,00
|
CNT
|
xã
Đăk Nông
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
4
|
Trang trại chăn nuôi
Vũ Thị Rộng
|
3,25
|
3,25
|
|
3,25
|
CNT
|
Xã
Đăk Nông, Đăk Dục
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
5
|
Trang trại chăn nuôi
Nguyễn Văn Thanh
|
2,57
|
2,57
|
|
2,57
|
CNT
|
Xã
Đăk Nông
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
6
|
Trang trại chăn nuôi
Đồng Ngọc Vương
|
2,41
|
2,41
|
|
2,41
|
CNT
|
Xã
Đăk Kan
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
7
|
Trang trại chăn nuôi
heo Đồng Ngọc Nhượng
|
3,60
|
3,60
|
|
3,60
|
CNT
|
Xã
Đăk Kan
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
8
|
Trang trại chăn nuôi
Hồ Xuân Lâm
|
4,67
|
4,67
|
|
4,67
|
CNT
|
Xã
Sa Loong
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
9
|
Dự án nông nghiệp công
nghệ cao trồng cây dược liệu, trồng nấm của ông Trần Văn Trưởng
|
2,50
|
2,50
|
1,20
|
1,30
|
NKH
|
Xã
Đăk Xú
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
10
|
Trang trại nông nghiệp
hữu cơ kết hợp năng lượng tái tạo mặt trời áp mái (Thôn Ngọc Tiền, Chiên
chiết, Thung Nai)
|
9,19
|
9,19
|
2,37
|
6,82
|
NKH
|
Xã
Đăk Xú
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
11
|
Chuyển mục đích đất ở
nông thôn xã Đăk Nông
|
2,19
|
2,19
|
|
2,19
|
ONT
|
Xã
Đăk Nông
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
12
|
Chuyển mục đích đất ở
nông thôn
|
9,19
|
9,19
|
|
9,19
|
ONT
|
xã
Đăk Xú
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
13
|
Chuyển mục đích đất ở
xã Pờ Y
|
3,54
|
3,54
|
|
3,54
|
ONT
|
Xã
Pờ Y
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
14
|
Chuyển mục đích đất ở
nông thôn
|
2,01
|
2,01
|
|
2,01
|
ONT
|
xã
Đăk Kan
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
15
|
Chuyển mục đích đất ở
nông thôn
|
1,52
|
1,52
|
|
1,52
|
ONT
|
Xã
Sa Loong
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
16
|
Chuyển mục đích đất ở
nông thôn xã Đăk Ang
|
3,50
|
3,50
|
|
3,50
|
ONT
|
Xã
Đăk Ang
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
17
|
Chuyển mục đích đất ở
nông thôn xã Đăk Dục
|
4,41
|
4,41
|
|
4,41
|
ONT
|
Xã
Đăk Dục
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
18
|
Xây dựng Khu đô thị
mới Plei Kần (Khu dân cư mới thị trấn Plei Kần)
|
30,35
|
30,35
|
|
30,35
|
ODT
(12,5 ha); (TMD,CCC)
|
TT
Plei Kần
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
19
|
Đề án Khai thác quỹ
đất để tạo vốn phát triển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông khu vực phía Nam
thị trấn Plei Kần (Khu dân cư Phía Nam thị trấn Plei Kần)
|
12,00
|
6,00
|
|
6,00
|
ODT
|
TT
Plei Kần
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
20
|
Mở rộng khu dân cư
phía Đông thị trấn Plei Kần (Hai bên đường trung tâm thị trấn Plei Kần)
|
8,00
|
3,90
|
|
3,90
|
ODT
|
TT
Plei Kần
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
21
|
Khu nhà phố trung tâm
huyện Ngọc Hồi (đấu giá) (Trong đó: Trụ sở Kho bạc cũ; Trụ sở Chi cục Thuế
cũ; Trụ sở Trung tâm Chính trị cũ; Thư viện Trụ sở Huyện ủy cũ tại địa chỉ Tổ
dân phố 1 - Thị trấn Plei Kần; Trường PTDT nội trú)
|
1,80
|
1,80
|
|
1,80
|
ODT
|
TT
Plei Kần
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
22
|
Chuyển mục đích đất ở (Phục
vụ đấu giá quyền sử dụng đất Khu bệnh viện cũ - Đường Nguyễn Huệ)
|
0,60
|
0,60
|
0,42
|
0,18
|
ODT
|
TT
Plei Kần
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
23
|
Chuyển mục đích đất ở
đô thị
|
23,19
|
23,19
|
|
23,19
|
ODT
|
TT
Plei Kần
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
24
|
Mở rộng khu dân cư
trung tâm hành chính mới huyện (Đấu giá)
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
|
ODT
|
TT
Plei Kần
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
25
|
Đấu giá quyền sử dụng
đất tại TDP 3, thị trấn Plei Kần (Hai bên đường trung tâm thị trấn Plei Kần) (Thuộc
phần đất thu hồi của dự án đường trung tâm thị trấn Plei kần)
|
0,76
|
0,76
|
|
|
ODT
|
TT
Plei Kần
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
26
|
Đấu giá quyền sử dụng
đất lô đất tại đường trung tâm phía Nam thị trấn Plei Kần (Thuộc phần đất
thu hồi của dự án đường trung tâm thị trấn Plei kần)
|
0,06
|
0,06
|
|
|
ODT
|
TT
Plei Kần
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
27
|
Đấu giá quyền sử dụng
đất lô đất Đường Hồ Xuân Hương
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
ODT
|
TT
Plei Kần
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
28
|
Mở rộng trụ sở Đảng
uỷ, HĐND- UBND xã Đăk Kan (Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã)
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
|
TSC
|
Xã
Đăk Kan
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
29
|
Chốt dân quân thường
trực Sa Loong
|
7,69
|
7,69
|
|
7,69
|
CQP
|
Xã
Sa Loong
|
KH
2024 (Công văn số 3398/BCH-HCKT ngày 20/9/2024 về việc đăng ký vào Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, kế hoạch hoạch sử dụng đất năm 2025)
|
|
30
|
Tổ công tác địa bàn xã
Sa Loong
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
CQP
|
Xã
Sa Loong
|
KH
2024 (Công văn số 3398/BCH-HCKT ngày 20/9/2024 về việc đăng ký vào Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, kế hoạch hoạch sử dụng đất năm 2025)
|
|
31
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Ang
|
0,17
|
0,17
|
|
0,17
|
CAN
|
Xã
Đăk Ang
|
KH
2024 (Công văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an
ninh để xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc)
|
|
32
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Nông
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
CAN
|
Xã
Đăk Nông
|
KH
2024 (Công văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an
ninh để xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc)
|
|
33
|
Nâng cấp, mở rộng
Trường tiểu học xã Đăk Ang (Xây mới nhà học 02 phòng chức năng và các hạng
mục khác)
|
0,77
|
0,77
|
0,51
|
0,26
|
DGD
|
Xã
Đăk Ang
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
34
|
Mở rộng Trường PT DTBT
THCS Ngô Quyền
|
1,46
|
1,46
|
0,79
|
0,67
|
DGD
|
xã
Đăk Ang
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
35
|
Thuê đất trụ sở làm
việc công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hồi
|
0,80
|
0,80
|
0,80
|
|
DSK
|
Xã
Đăk Nông
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
Thuê đất trụ sở làm
việc công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hồi
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
|
DSK
|
Xã
Pờ Y
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
36
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng
điểm du lịch cộng đồng thôn Đăk Răng
|
4,18
|
4,18
|
|
4,18
|
TMD
|
xã
Đăk Dục
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
37
|
Công trình thương mại,
dịch vụ (Khu trưng bày, giới thiệu sản phẩm và dịch vụ)
|
1,63
|
1,63
|
|
1,63
|
TMD
|
Xã
Pờ Y (Khu kinh tế)
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
Công trình thương mại,
dịch vụ (Đầu tư xây dựng Trung tâm Logistics, kho bãi, dịch vụ CKQT Pờ Y)
|
13,70
|
13,70
|
|
13,70
|
TMD
|
Xã
Pờ Y (Khu kinh tế)
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
38
|
Trụ sở cơ quan, doanh
nghiệp
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
SKC
|
Xã
Pờ Y (Khu kinh tế)
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
39
|
Dự án khai thác đá làm
vật liệu xây dựng thông thường (Công ty Cổ phần khoáng sản Sài Gòn - Pờ Y)
|
12,30
|
12,30
|
|
12,30
|
SKS
|
Xã
Đăk Nông
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
40
|
Khai thác đá làm vật
liệu xây dựng thông thường (hợp tác xã Vạn Thành)
|
4,90
|
4,90
|
|
4,90
|
SKS
|
Xã
Đăk Nông
|
KH
2024 (Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 18/7/2023 của UBND tỉnh Kon Tum về việc
điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản)
|
|
41
|
Khai thác đá làm vật
liệu xây dựng thông thường (Công ty TNHH xây lắp và Thương mại Hoàng Quân)
|
1,70
|
1,70
|
|
1,70
|
SKS
|
Xã
Đăk Nông
|
KH
2024 (Quyết định số 1120/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của UBND tỉnh Kon Tum về
việc điều chỉnh và gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản)
|
|
42
|
Khai thác đất làm vật
liệu xây dựng thông thường (Thuộc thôn Iệc, xã Pờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh
Kon Tum (số hiệu quy hoạch BS08))
|
3,80
|
3,80
|
|
3,80
|
SKS
|
Xã
Pờ Y
|
KH
2024 (Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 14/03/2022 của UBND tỉnh Kon Tum về
phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác sử dụng khoáng sản
trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030)
|
|
43
|
Khai thác khoáng sản
đá làm vật liệu xây dựng thông thường (2 vị trí)
|
10,00
|
10,00
|
|
10,00
|
SKS
|
Xã
Pờ Y (Khu kinh tế)
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
44
|
Khai thác Secpentinit
|
2,60
|
2,60
|
|
2,60
|
SKS
|
Xã
Pờ Y
|
KH
2024 ( Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 15/3/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về
phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng
sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Giấy thăm
dò số 412/GP-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh Kon Tum)
|
|
45
|
Khai thác vàng gốc mỏ
1
|
9,30
|
9,30
|
|
9,30
|
SKS
|
Xã
Đăk Kan
|
KH
2024 (Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của UBND tỉnh Kon Tum về việc
phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác sử dụng khoáng sản
trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030)
|
|
|
Khai thác vàng gốc mỏ
2
|
7,20
|
7,20
|
|
7,20
|
SKS
|
Xã
Đăk Kan
|
KH
2024 (Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của UBND tỉnh Kon Tum về việc
phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác sử dụng khoáng sản
trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030)
|
|
46
|
Khai thác cát làm vật
liệu xây dựng thông thường (Mỏ cát Minh Khôi)
|
0,90
|
0,90
|
|
|
SKS
|
TT
Plei Kần
|
KH
2024 (Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 về việc chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư của UBND tỉnh Kon Tum)
|
|
47
|
Khai thác cát làm vật
liệu xây dựng thông thường (Công ty TNHH Đức Tiến)
|
0,90
|
0,90
|
|
|
SKS
|
TT
Plei Kần
|
KH
2024 (Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 15/01/2019 của UBND tỉnh về việc công
nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản của công ty TNHH Đức
Tiến)
|
|
48
|
Đường liên xã Đăk Ang,
Đăk Nông- Đăk Rơ Nga
|
13,00
|
13,00
|
2,07
|
10,93
|
DGT
|
Xã
Đăk Ang và xã Đăk Nông
|
Nghị
quyết số 73/NQ- HĐND ngày 10/12/2023
|
|
49
|
Đường lên cột mốc biên
giới Việt Nam - Lào - Campuchia
|
15,00
|
15,00
|
3,83
|
11,17
|
DGT
|
Xã
Pờ Y (Khu kinh tế)
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
50
|
Đường trung tâm thị
trấn Plei Kần (điểm đầu giao tại Km 1485+850 đường Hồ Chí Minh, điểm cuối
giao tại Km 1489+500 đường Hồ Chí Minh)
|
19,20
|
12,00
|
9,28
|
2,72
|
DGT
|
TT
Plei Kần
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
51
|
Đường trung tâm phía
Nam thị trấn Plei Kần
|
12,00
|
12,00
|
9,92
|
2,08
|
DGT
|
TT
Plei Kần; Đăk Xú
|
Nghị
quyết số 66/NQ- HĐND ngày 09/12/2021
|
|
52
|
Công trình đường vào
chợ xã Pờ Y
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
DGT
|
Xã
Pờ Y
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
53
|
Hồ Ia Tun (Dự án
Cụm hồ Đăk Rô Gia-Ia Tun)
|
59,20
|
44,40
|
9,20
|
35,20
|
DTL
|
Xã
Đăk Ang
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
54
|
Hiện đại hóa thuỷ lợi
trên địa bàn huyện Đăk Tô - Ngọc Hồi thuộc dự án "Hiện đại hoá thuỷ lợi
thích ứng biến đổi khí hậu"
|
13,80
|
13,80
|
2,20
|
11,60
|
DTL
|
Xã
Sa Loong
|
Quyết
định số 306/QĐ- TTg ngày 4/3/2022 của Thủ tướng chính phủ về chủ trương đầu
tư dự án: Hiện địa hoá thuỷ lợi thích ứng biến đổi khí hậu" tỉnh Kon
Tum, vay vốn ADB
|
|
55
|
Thủy điện Đăk Roong và
đấu nối đường dây 110kV - Trạm Pờ Y 1
|
17,67
|
17,67
|
|
15,32
|
DNL
|
Xã
Đăk Ang
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
56
|
Thủy điện Đăk Pô Cô 1
|
83,30
|
83,30
|
|
36,00
|
DNL
|
Xã
Đăk Dục, Xã Đăk Ang, xã Đăk Nông
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
57
|
Nhà máy điện gió Tân
Tấn Nhật - Đăk Glei của công ty cổ phần Tân Tấn Nhật.
|
2,84
|
2,84
|
|
2,84
|
DNL
|
Xã
Đăk Nông, xã Đăk Dục
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
58
|
Thủy điện Plei Kần hạ
và đường dây 110kV - trạm Pờ Y 1
|
9,90
|
9,90
|
|
9,90
|
DNL
|
TT
Plei Kần; Xã Đăk Kan
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
59
|
Trạm biến áp 110KV Đăk
Glei và Đấu nối
|
33,07
|
33,07
|
|
33,07
|
DNL
|
Xã
Đăk Nông; Đăk Ang
|
Nghị
quyết 104/NQ- HĐND ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh Kon Tum
|
|
60
|
Tiểu dự án cải tạo và
phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thành phố, thành
phố của tỉnh Kon Tum (KfW 3.1)
|
0,08
|
0,08
|
|
0,08
|
DNL
|
Xã
Đăk Kan
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
61
|
Chợ kết hợp trung tâm
dịch vụ thương mại
|
5,20
|
5,20
|
|
5,20
|
DCH
(4,52 ha) + TMD (0,68 ha)
|
TT
Plei Kần
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
II
|
Các công trình, dự án
theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
62
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Dục
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
CAN
|
Xã
Đăk Dục
|
Công
văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an ninh để
xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc
|
|
63
|
Nhà làm việc công an
xã Pờ Y
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
CAN
|
Xã
Pờ Y
|
Công
văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an ninh để
xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc
|
|
64
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Kan
|
0,17
|
0,17
|
|
0,17
|
CAN
|
Xã
Đăk Kan
|
Công
văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an ninh để
xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc
|
|
65
|
Trụ sở làm việc lực
lượng Công an đảm bảo an ninh trật tự, PCCC và CNCH tại CCN-TTCN Đăk Nông
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
CAN
|
Xã
Đăk Nông
|
Công
văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an ninh để
xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc
|
|
66
|
Nhà làm việc công an
xã Đăk Xú (vị trí mới)
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
CAN
|
Xã
Đăk Xú
|
Công
văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an ninh để
xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc
|
|
67
|
Trụ sở làm việc lực
lượng Công an đảm bảo an ninh trật tự, PCCC và CNCH tại Khu kinh tế cửa khẩu
quốc tế Bờ Y
|
2,50
|
2,50
|
|
2,50
|
CAN
|
Xã
Pờ Y
|
Công
văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an ninh để
xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc
|
|
68
|
Trụ sở làm việc lực
lượng Công an đảm bảo an ninh trật tự, PCCC và CNCH tại Cửa Khẩu Đăk Kôi
|
1,19
|
1,19
|
|
1,19
|
CAN
|
Xã
Pờ Y
|
Công
văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an ninh để
xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc
|
|
69
|
Trụ sở làm việc lực
lượng Công an đảm bảo an ninh trật tự, PCCC và CNCH tại CCN xã Đăk Kan
(chuyển từ CCN-TTCN Đăk Xú)
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
CAN
|
Xã
Đăk Kan
|
Công
văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an ninh để
xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc
|
|
70
|
Nhà làm việc công an
xã Sa Loong (vị trí mới)
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
CAN
|
Xã
Sa Loong
|
Công
văn 166/BCA-H2 ngày 26/3/2022 vê việc quy hoạch, bố trí quỹ đất an ninh để
xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Bộ Công an trên toàn quốc
|
|
71
|
Nâng cấp, mở rộng
Trường tiểu học Kim Đồng thôn Đăk Sút
|
0,44
|
0,44
|
0,29
|
0,15
|
DGD
|
xã
Đăk Ang
|
Nghị
quyết 104/NQ- HĐND ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh Kon Tum
|
|
72
|
Đầu tư, tôn tạo, nâng
cấp Di tích lịch sử Chiến thắng Plei Kần, huyện Ngọc Hồi
|
0,62
|
0,62
|
0,19
|
0,43
|
DDD
|
Xã
Đăk Xú
|
Nghị
quyết 104/NQ- HĐND ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh Kon Tum
|
|
73
|
Đền thờ liệt sĩ gắn
với di tích Chiến thắng Đăk Tô năm 1967 và Điểm cao 875 lịch sử
|
3,50
|
3,50
|
|
3,50
|
DDD
|
Xã
Sa Loong
|
Nghị
quyết 104/NQ- HĐND ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh Kon Tum
|
|
74
|
Khu liên hiệp xử lý
chất thải rắn liên hợp huyện Ngọc Hồi
|
11,00
|
11,00
|
6,04
|
4,96
|
DRA
(2,96 ha) +DNL (2,0 ha)
|
TT
Plei Kần, xã Đăk Kan
|
Nghị
quyết số 97/NQ- HĐND ngày 12/12/2022
|
|
75
|
Trạm biến áp 220KV Bờ
Y và đường dây 220KV Bờ Y-Kon Tum
|
9,84
|
9,84
|
|
9,84
|
DNL
|
xã
Đăk Nông
|
Nghị
quyết 104/NQ- HĐND ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh Kon Tum
|
|
III
|
Các công trình, dự án
theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu này và
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến
thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
76
|
Chuyển mục đích đất
nuôi trồng thủy sản (NTS) sang đất trồng cây lâu năm
|
13,62
|
13,62
|
|
13,62
|
CLN
|
Xã
Đăk Kan
|
Nhu
cầu của hộ gia đình
|
|
77
|
Quy hoạch rừng sản
xuất
|
3.880,68
|
3.880,68
|
|
3.880,68
|
RSX
|
Xã
Đăk Nông, Đăk Dục, Đăk Xú, Đăk Kan, Pờ Y
|
Quyết
định 1756/QĐ- TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Kon Tum thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
78
|
Quy hoạch rừng đặc
dụng
|
634,21
|
634,21
|
|
634,21
|
RDD
|
Xã
Pờ Y, Sa Loong, Đăk Kan
|
Quyết
định 1756/QĐ- TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Kon Tum thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
|
79
|
Chăn nuôi gia súc, gia
cầm ứng dụng công nghệ cao và an toàn dịch bệnh tại xã Sa Loong
|
20,00
|
20,00
|
|
20,00
|
CNT
|
Xã
Sa Loong
|
Quyết
định số 114/QĐ- UBND ngày 6/4/2023 của UBND tỉnh Kon Tum V/v điều chỉnh, bổ
sung danh mục dự án thu hút đầu tư vào tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021- 2025
|
|
80
|
Trang trại chăn nuôi
Thành Thoa
|
10,30
|
10,30
|
|
10,30
|
CNT
|
Xã
Đăk Xú
|
Nhu
cầu của hộ gia đình
|
|
81
|
Trang trại chăn nuôi
Dương Thị Vân
|
1,71
|
1,71
|
|
1,71
|
CNT
|
Xã
Đăk Xú, xã Đăk Kan
|
Nhu
cầu của hộ gia đình
|
|
82
|
Chuyển mục đích đất
trụ sở cơ quan sang đất ở (đấu giá) 5 vị trí (Nông trường cao su
Plei Kần; Trạm thú y huyện; Hạt quản lý đường bộ; Công ty dược phẩm kon tum;
Trụ sở công an huyện cũ)
|
0,97
|
0,97
|
|
0,97
|
ODT
|
Thị
trấn Plei Kần
|
Công
văn 3503/UBND- TNMT ngày 6/11/2024 của UBND huyện Ngọc Hồi về việc bàn giao
quỹ đất trên địa bàn thị trấn Plei Kần cho Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
huyện
|
|
83
|
Mở rộng Trường THPT
Phan Chu Trinh
|
1,80
|
1,80
|
1,45
|
0,35
|
DGD
|
Xã
Đăk Dục
|
Công
văn số 16/SGDĐT- KHTC ngày 03/01/2025 của Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum
về việc mở rộng quỹ đất của Trường THPT Phan Chu Trinh theo quy hoạch mạng
lưới trường lớp
|
|
84
|
Trường mầm non Đông
Dương - Công ty TNHH MTV 732/Binh đoàn 15
|
1,38
|
1,38
|
1,38
|
1,38
|
DGD
|
Xã
Sa Loong
|
Quyết
định số 380/QĐ- BĐ ngày 11/02/2025 của Binh đoàn 15 - Bộ quốc phòng Gia Lai
về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình Trường mầm non Đông
Dương - Công ty TNHH MTV 732/Binh đoàn 15
|
|
85
|
Điểm trường Gia Tun
chuyển sang đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
0,10
|
0,10
|
|
0,1
|
DSK
|
Xã
Đăk Ang
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
86
|
Thuê đất trụ sở làm
việc công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ngọc Hồi
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
DSK
|
Xã
Đăk Xú
|
KH
2024 (Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 22/02/2024)
|
|
87
|
Hợp tác xã xã Đăk Ang
|
0,20
|
0,20
|
|
0,2
|
TMD
|
xã
Đăk Ang
|
Quyết
điịnh 1314/QĐ- UBND ngày 6/11/2023 của UBND huyện Ngọc Hồi V/v phê duyệt chủ
trương đầu tư công trình: xây dựng nhà kho, xưởng phân loại và đóng gói sản
phẩm, xưởng chế biến và mua sắm trang thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất
kinh doanh… Hợp tã xã nông nghiệp Đăk Ang
|
|
88
|
Khu du lịch sinh thái
Đập Đăk H'Niêng xã Pờ Y
|
16,00
|
16,00
|
|
5,19
|
TMD
|
Xã
Pờ Y
|
Quyết
định số 114/QĐ- UBND ngày 6/4/2023 của UBND tỉnh Kon Tum V/v điều chỉnh, bổ
sung danh mục dự án thu hút đầu tư vào tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021- 2025
|
|
89
|
Hợp tác xã Tín Đức
|
0,42
|
0,42
|
|
0,42
|
TMD
|
Xã
Sa Loong
|
Đơn
đề nghị đăng ký chuyển mục đích sang đất thương mại dịch vụ
|
|
90
|
Mở rộng nhà máy chế
biến mủ cao su Vạn Phát (Vạn Lợi)
|
1,00
|
1,00
|
0,2
|
0,8
|
SKC
|
Thị
trấn Plei Kần
|
Nhu
cầu của doanh nghiệp
|
|
91
|
Nhà máy chế biến lâm sản
Hồng Phát
|
0,84
|
0,84
|
0,84
|
|
SKC
|
Xã
Pờ Y
|
C/v
số 6469/VP-KTHT ngày 5/9/2024 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về
việc hồ sơ dự án Nhà máy chế biến lâm sản Hồng Phát của Công ty TNHH MTV Hồng
Phát Ngọc Hồi
|
|
92
|
Mỏ cát Nguyên Bình
|
2,77
|
2,77
|
|
|
SKS
|
Xã
Đăk Ang, Đăk Dục
|
Quyết
định số 639/QĐ- UBND ngày 9/10/2024 của UBND tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt
Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản năm 2024
|
|
93
|
Đường nội đồng thôn 4
qua Hào Phú
|
0,53
|
0,53
|
0,53
|
|
DGT
|
xã
Đăk Kan
|
Quyết
định số 1503/QĐ- UBND ngày 12/12/2023 của UBND huyện Ngọc Hồi về việc phê
duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng dự án: Đường vào khu sản xuất thôn 4
(đoạn 2), xã Đăk Kan
|
|
94
|
Kè chống sạt lở bờ
sông Pô Kô, xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi do hậu quả bão lũ gây ra
|
16,59
|
16,59
|
|
16,59
|
DPC
|
Xã
Đăk Ang
|
Tờ
trình số 151/TTr- UBND ngày 26/10/2023 của UBND tỉnh Kon Tum V/v xin hỗ trợ
nguồn vốn trung ương có tính cấp bách đầu tư xây dựng kè chống sạt lở bờ sông
Pô Cô, xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi do hậu quả bão lũ gây ra
|
|
95
|
Sửa chữa Taly đập thuỷ
điện Đăk Xú
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
DNL
|
Xã
Đăk Xú
|
Đơn
đăng ký của doanh nghiệp
|
|
96
|
Trạm cắt 220kV Bờ Y và
các đường dây 220kV đấu nối từ cụm nhà máy thuỷ điện Nam Kong 1,2,3 (Lào) vào
hệ thống điện Việt Nam (Đường dây của trạm cắt 220kV))
|
4,70
|
4,70
|
|
4,7
|
DNL
|
Xã
Đăk Xú
|
Công
văn 196/SCT- HCTH ngày 13/01/2025 của Sở Công thương
|
|
97
|
Thủy điện Đăk Sú 2
|
22,00
|
22,00
|
|
22,00
|
DNL
|
xã
Đăk Xú , Đăk Nông
|
Công
văn 196/SCT- HCTH ngày 13/01/2025 của Sở Công thương
|
|
98
|
Nhà máy điện gió Sạc
Ly-Kon Tum, TBA 220kV NMĐG Sạc Ly-Kon Tum và đường dây 220kV đấu nối
|
18,47
|
18,47
|
|
18,47
|
DNL
|
Xã
Đăk Kan
|
Công
văn 196/SCT- HCTH ngày 13/01/2025 của Sở Công thương
|
|
99
|
Mở rộng trụ sở bưu
điện (Thu hồi đất ông Đặng Hiếu Trung)
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
DBV
|
Xã
Đăk Kan
|
KHSDĐ
2025
|
|
100
|
Điểm trường mầm non
Đăk Ang (thôn Đăk Giá 2) chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,16
|
0,16
|
|
0,16
|
DKV
|
xã
Đăk Ang
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
101
|
Điểm trường Long Dôn
và Đăk Sút 2 chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng (2 điểm)
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
DKV
|
Xã
Đăk Ang
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
102
|
Điểm trường tiểu học
Đăk Ang (Đăk Giá 2) chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
DKV
|
xã
Đăk Ang
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
103
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng thôn Đăk Sút
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
DKV
|
xã
Đăk Ang
|
Quyết
định 1836/QĐ- UBND ngày 21/12/2022 của UBND huyện Ngọc Hồi về việc giao mục
tiêu, nhiệm vụ và dự toán ngân sách Trung ương năm 2023 thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn huyện Ngọc Hồi
|
|
104
|
Điểm trường xã Đăk
Nông chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng (4 điểm: Kà Nhảy; Chả Nội 2, Lộc
Nông, Nông Nội).
|
0,53
|
0,53
|
|
0,53
|
DKV
|
xã
Đăk Nông
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
105
|
Điểm trường Chả nội 1
và Đăk Hú chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng (2 điểm)
|
0,07
|
0,07
|
|
0,07
|
DKV
|
Xã
Đăk Dục
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
106
|
Điểm trường Đăk Dục (Đăk
Ba) chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
DKV
|
Xã
Đăk Dục
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
107
|
Điểm trường xã Đăk Xú
chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng (9 điểm: Ngọc Tiền, Kei Joi, Phia Pháp,
Thung Nai, Chiên Chiết, Xuân Tân, Ngọc Thư, Đắk Long Giao, Đắk Nông)
|
1,26
|
1,26
|
|
1,26
|
DKV
|
xã
Đăk Xú
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
108
|
Điểm Trường Mầm Non
thôn Đắk Mế chuyển sang đất công viên (0,09 ha) và đất sinh hoạt cộng đồng
(0,05 ha)
|
0,14
|
0,14
|
|
0,14
|
DKV
|
Xã
Pờ Y
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
109
|
Điểm trường Tiểu học
Bế Văn Đàn (thôn Bắc Phong; thôn Đăk Mế) chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,40
|
0,40
|
|
0,4
|
DKV
|
Xã
Pờ Y
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
110
|
Trường Mầm non Pờ Y
(Thôn I Êk A, thôn Kon Khôn, thôn Măng Tôn, thôn Ngọc Hải) chuyển sang đất
sinh hoạt cộng đồng
|
0,13
|
0,13
|
|
0,13
|
DKV
|
Xã
Pờ Y
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
111
|
Điểm trường tiểu học
huyện chuyển mục đích sang đất khu vui chơi giải trí
|
0,51
|
0,51
|
|
0,51
|
DKV
|
Xã
Sa Loong
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
112
|
Các điểm trường chuyển
sang đất sinh hoạt cộng đồng (2 điểm thôn Bun Ngai và Đắk Vang)
|
0,08
|
0,08
|
|
0,08
|
DKV
|
Xã
Sa Loong
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
113
|
Trường Mầm non Sơn Ca
chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,11
|
0,11
|
|
0,11
|
DKV
|
xã
Đăk Kan
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
114
|
Điểm trường Tiểu học
Võ Thị Sáu chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng thôn Ngọc Tặng
|
0,34
|
0,34
|
|
0,34
|
DKV
|
Xã
Đăk Kan
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
115
|
Điểm trường Mầm non
Sơn Ca (Thôn 4; Thôn Hào Nưa) chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,21
|
0,21
|
|
0,21
|
DKV
|
Xã
Đăk Kan
|
Quyết
định 543/QĐ- UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chuyển
các cơ sở nhà, đất của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân
huyện Ngọc Hồi
|
|
IV
|
Các khu vực sử dụng
đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
116
|
CMĐ đất ở (Phục vụ
đấu giá quyền sử dụng đất Cụm văn hóa xã Đăk Dục)
|
2,30
|
2,30
|
0,71
|
1,59
|
ONT
|
Xã
Đăk Dục
|
Nhu
cầu của địa phương
|
|
117
|
Đấu giá quyền sử dụng
đất các vị trí nhỏ lẻ trên địa bàn Thị trấn Plei Kần
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
ODT
|
TT
Plei Kần
|
Công
văn số 3503/UBND-TNMT ngày 6/11/2024 của UBND huyện Ngọc Hồi V/v bàn giao quỹ
đất trên địa bàn thị trấn Plei Kần cho BQL dự án đầu tư xây dựng huyện
|
|
Tổng
|
117
|
5.123,06
|
5.105,76
|
54,85
|
4.986,44
|
|
|
|
Tổng công trình trong
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ngọc Hồi: 117 công trình, dự án, trong đó:
- Công trình chuyển
tiếp: 61 công trình chuyển tiếp
- Đăng ký mới: 56 công
trình, dự án
[2] Ủy
ban nhân dân tỉnh đã thống nhất tại cuộc họp ngày 24 tháng 3 năm 2025.
Quyết định 157/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 157/QĐ-UBND ngày 24/03/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
707
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|