|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
527/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quốc Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
03/02/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 527/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 03
tháng 02 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN MỸ ĐỨC
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày
02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 04/12/2019
của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm
2020; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm
2020 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 384/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 14 tháng 01 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế
hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Mỹ Đức (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất
năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất
năm 2020 của huyện Mỹ Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận
ngày 14 tháng 01 năm 2020), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã loại đất
|
Diện tích (Ha)
|
|
|
Tổng diện tích
đất tự nhiên
|
|
22.625,08
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
14.506,77
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.219,41
|
|
|
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
7.065,51
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
883,72
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
273,62
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
3.318,91
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
207,15
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1.490,01
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
113,94
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.847,59
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
808,84
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
12,77
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,96
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
26,52
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
2.180,34
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
2,14
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
2,00
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
16,28
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.786,22
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
64,73
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
15,42
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
1,89
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
47,96
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hoả táng
|
NTD
|
211,89
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
115,18
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
18,84
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
5,29
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
41,23
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
504,02
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
962,57
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
16,50
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.270,72
|
b) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử
dụng đất năm 2020 huyện Mỹ Đức kèm theo (64 dự án, diện
tích 186,79ha); Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về tính pháp
lý và chính xác đối với các danh mục công trình, dự án cụ thể.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Mỹ Đức có trách
nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất
năm 2020, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực
hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc
gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng
đất năm 2020 huyện Mỹ Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo
cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày
31/5/2020.
Điều 2. Căn cứ Điều 1
Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND huyện Mỹ Đức:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng
đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng
cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính
khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ,
đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế
hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất
trước ngày 15/9/2020.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng
đất.
b) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện
Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2020.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở,
ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: CVP, PCVP V.T.Anh, ĐT;
- Lưu VT, ĐTltdiep.
1744
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quốc Hùng
|
DANH
MỤC CÁC DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN MỸ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban
Nhân Dân thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Danh mục công
trình, dự án
|
Mã loại đất
|
Cơ quan, tổ chức,
người đăng ký
|
Diện tích (Ha)
|
Trong đó diện
tích (ha)
|
Vị trí
|
Căn cứ pháp lý
của dự án
|
|
Đất trồng lúa
|
Thu hồi đất
|
Địa danh huyện
|
Địa danh xã
|
|
A
|
Các dự án nằm trong
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 04/12/2019 của HĐND Thành phố
|
|
|
I.
|
Các dự án nằm trong Biểu 1A
|
|
|
I.1
|
Các dự án chuyển tiếp từ năm 2019 sang năm
2020
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính xã An Phú kết
hợp kè mương thoát lũ
|
DGT
|
UBND Huyện Mỹ Đức
|
2,6
|
|
2,6
|
Mỹ Đức
|
Xã An Phú
|
Quyết định số 2147/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của
UBND huyện phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình đường giao thông từ xã
An Phú đi thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức
|
|
2
|
Nâng cấp mở rộng đường giao thông liên xã Phùng
Xá đi xã Phù Lưu Tế huyện Mỹ Đức (Giai đoạn 1: Từ cầu Phùng Xá đến Trung tâm
xã Phùng Xá)
|
DGT
|
UBND Huyện Mỹ Đức
|
2,24
|
|
2,24
|
Mỹ Đức
|
Xã Phùng Xá
|
Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 phê duyệt
dự án Cải tạo, nâng cấp Đường giao thông liên xã Phùng Xá đi xã Phù Lưu Tế
huyện Mỹ Đức (Giai đoạn 1: Từ cầu Phùng Xá đến Trung tâm xã Phùng Xá)
|
|
3
|
Mở rộng tỉnh lộ 419 giai đoạn 1 (từ xã Phù Lưu Tế
đi xã Phúc Lâm)
|
DGT
|
UBND Huyện Mỹ Đức
|
12,9
|
|
12,9
|
Mỹ Đức
|
An Mỹ, Mỹ Thành,
Phúc Lâm,
|
Quyết định số 4010/QĐ-UBND ngày 11/9/2012 của
UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án
|
|
4
|
Nâng cấp cải tạo đường giao thông trục huyện từ
xã Phúc Lâm đến xã Đồng Tâm và Thượng Lâm (Đoạn nối từ TL 419 đến TL 429) huyện
Mỹ Đức
|
DGT
|
UBND huyện
|
0,7
|
|
0,7
|
Mỹ Đức
|
Xã Phúc Lâm + xã Đồng
Tâm
|
Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt dự án Nâng cấp cải tạo đường giao thông
trục huyện từ xã Phúc Lâm đến xã Đồng Tâm và Thượng Lâm (Đoạn nối từ TL 419 đến
TL 429) huyện Mỹ Đức
|
|
5
|
Đường giao thông từ xã An Phú đi thị trấn Đại Nghĩa,
huyện Mỹ Đức (Giai đoạn 1 từ cầu Bãi Giữa đến đường trục thôn Thọ)
|
DGT
|
UBND huyện
|
2,12
|
|
2,12
|
Mỹ Đức
|
Xã Hợp Thanh
|
Quyết định số 2147/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của
UBND huyện phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình đường giao thông từ xã
An đi thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức.
|
|
6
|
Cải tạo nâng cấp đường liên xã từ xã Thượng Lâm
đi xã Tuy Lai huyện Mỹ Đức
|
DGT
|
UBND huyện
|
0,9
|
|
0,9
|
Mỹ Đức
|
Xã Tuy Lai
|
Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt dự án. Cải tạo nâng cấp đường liên xã từ
xã Thượng Lâm đi xã Tuy Lai huyện Mỹ Đức
|
|
7
|
Đường trục phát triển phía bắc huyện Mỹ Đức từ TL
419 xã An Mỹ đi Tuy Lai đến TL 429 xã Đồng Tâm (GĐ2)
|
DGT
|
UBND huyện
|
0,5
|
|
0,5
|
Mỹ Đức
|
Xã Tuy Lai; An Mỹ
|
Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt dự án. Đường trục phát triển phía bắc huyện
Mỹ Đức từ TL 419 xã An Mỹ đi Tuy Lai đến TL 429 xã Đồng Tâm (GĐ2).
|
|
8
|
Mở rộng đường TL 429 (từ cầu ba thá đến đường
HCM)
|
DGT
|
UBND huyện Mỹ Đức
|
3,2
|
|
3,2
|
Mỹ Đức
|
Phúc Lâm; Đồng Tâm
|
Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 5/4/2018 của UBND
thành phố Hà Nội về chủ trương đầu tư cải tạo nâng cấp quyền tỉnh lộ 429; Nghị
quyết số 271/HĐND-KTNS ngày 29/5/2018 của UBND thành phố V/v chủ trương đầu
tư cải tạo, nâng cấp tuyến.
|
|
9
|
Khu đất Tái định cư phục vụ Dự án khẩn cấp Đê bao
đồng chiêm
|
ONT
|
Sở NN & PTNT
|
0,26
|
|
0,26
|
Mỹ Đức
|
An Phú
|
Quyết định số 3854/QĐ-UBND ngày 14/11/2011 của
UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng xây dựng công
trình xử lý khẩn cấp kê chấn mặt để thượng lưu đê Ái Nàng xã An Phú huyện Mỹ
Đức
|
|
10
|
Tái định cư thực hiện làm đường 419 (Phúc lâm 2 hộ;
Phù Lưu Tế 5 hộ; An Mỹ 2 hộ)
|
ONT
|
UBND Huyện
|
0,45
|
|
0,45
|
Mỹ Đức
|
Phúc Lâm; Phù Lưu
Tế; An Mỹ
|
Quyết định số 4010/QĐ-UBND ngày 11/9/2012 của
UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án (Mở rộng tỉnh lộ 419 giai đoạn
1 từ xã Phù Lưu Tế đi xã Phúc Lâm). QĐ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
khi TDC xã An Mỹ; xã Phúc Lâm; xã Phù Lưu Tế của UBND huyện Mỹ Đức số
2132/QĐ-UBND, 2131/QĐ-UBND, 2133/QĐ-UBND ngày 26/9/2017
|
|
11
|
Nhà Văn hóa thôn Vĩnh Xương Thượng
|
DSH
|
UBND xã
|
0,34
|
|
0,34
|
Mỹ Đức
|
Mỹ Thành
|
Quyết định số 143/QĐ-UBND ngày 9/10/2011 của UBND
xã Mỹ Thành về việc phê duyệt BC KTKT và kế hoạch đấu thầu công trình NVH và
trung tâm vui chơi giải trí thôn Vĩnh Xương Thượng, xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức
|
|
12
|
Nhà văn hóa thôn Vĩnh Xương Trung
|
DSH
|
UBND xã
|
0,21
|
|
0,21
|
Mỹ Đức
|
Mỹ Thành
|
Quyết định số 142/QĐ-UBND ngày 9/10/2011 của UBND
xã Mỹ Thành về việc phê duyệt BC KTKT và kế hoạch đấu thầu công trình NVH và
trung tâm vui chơi giải trí thôn Vĩnh Xương Trung, xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức
|
|
13
|
Nhà văn hóa thôn Vĩnh Lạc
|
DSH
|
UBND xã
|
0,31
|
|
0,31
|
Mỹ Đức
|
Mỹ Thành
|
Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 9/10/2011 của UBND
xã Mỹ Thành về việc phê duyệt BC KTKT và kế hoạch đấu thầu công trình NVH và
trung tâm vui chơi giải trí thôn Vĩnh Lạc, xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Đức
|
|
14
|
Trường mầm non xã Vạn Kim
|
DGD
|
UBND Huyện Mỹ Đức
|
0,74
|
|
0,74
|
Mỹ Đức
|
Xã Vạn Kim
|
Quyết định số 1378/QĐ-UBND ngày 24/7/2014 của
UBND huyện phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường mầm non xã Vạn
Kim. QĐ số 1319/QĐ-UBND ngày 21/7/2016 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt
báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng trường mầm non Vạn Kim
|
|
15
|
Xây mới điểm mầm non thôn Tiên Mai
|
DGD
|
UBND xã
|
0,22
|
|
0,22
|
Mỹ Đức
|
Hương Sơn
|
Quyết định số 2093/QĐ-UBND ngày 6/10/2014 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng và kế
hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Lớp học mầm non Tiên Mai xã Hương Sơn, huyện
Mỹ Đức
|
|
16
|
Mở rộng Trường mầm non Lê Thanh A (thôn Lê xá)
|
DGD
|
UBND Huyện
|
0,79
|
|
0,79
|
Mỹ Đức
|
Lê Thanh
|
QĐ số 2070/QĐ-UBND ngày 02/10/2014 của UBND huyện
Mỹ Đức V/v phê duyệt dự án đầu tư công trình trường mầm non Lê Thanh A
|
|
17
|
Mở rộng trường mầm non
|
DGD
|
UBND Huyện
|
0,15
|
|
0,15
|
Mỹ Đức
|
Đốc Tín
|
Quyết định số 1334/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 của
UBND huyện phê duyệt báo cáo KTKT xây dựng công trình: Trường mầm non xã Đốc
Tín. QĐ số 2574/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt
điều chỉnh thiết kế dự toán và cơ cấu đầu tư công trình xây dựng trường mầm
non Đốc Tín
|
|
18
|
Điểm trường mầm non Tuy lai B (giáp bốn)
|
DGD
|
UBND Huyện
|
0,57
|
|
0,57
|
Mỹ Đức
|
Tuy Lai
|
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 1/7/2015 của UBND
huyện phê duyệt báo cáo KTKT xây dựng công trình: Trường mầm non Tuy lai B.
|
|
19
|
Xây dựng trường mầm non TT xã Hồng Sơn
|
DGD
|
UBND Huyện
|
0,6
|
|
0,6
|
Mỹ Đức
|
Hồng sơn
|
Quyết định số 1311/QĐ-UBND ngày 11/7/2014 của
UBND huyện phê duyệt báo cáo KTKT xây dựng công trình: Trường mầm non TT xã Hồng
sơn.
|
|
20
|
Xây dựng trường mầm non TT xã Hùng Tiến
|
DGD
|
UBND Huyện
|
0,68
|
|
0,68
|
Mỹ Đức
|
Hùng Tiến
|
Quyết định số 2246/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của
UBND huyện phê duyệt báo cáo KTKT xây dựng công trình: Trường mầm non TT xã
Hùng tiến.
|
|
21
|
Nhà Lưu Niệm chủ tịch Hồ Chí Minh
|
DVH
|
UBND huyện
|
0,8
|
|
0,8
|
Mỹ Đức
|
TT Đại Nghĩa
|
Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 12/5/2014 của UBND
huyện Mỹ Đức phê duyệt dự án đầu tư: Nhà lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh tại thị
trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức.
|
|
22
|
Xây dựng Chợ trung tâm xã Phúc Lâm
|
DCH
|
UBND xã
|
1,7
|
|
1,7
|
Mỹ Đức
|
Xã Phúc Lâm
|
Quyết định số 1149/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của
UBND huyện Mỹ Đức về phê duyệt dự án: Chợ trung tâm xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức.
|
|
23
|
Dự án xử lý nước thải Làng Nghề xã Phùng Xá
|
DRA
|
UBND Huyện Mỹ Đức
|
0,36
|
|
0,36
|
Mỹ Đức
|
Xã Phùng Xá
|
QĐ số 1451/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của UBND huyện
Mỹ Đức về việc phê duyệt báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải
làng nghề xã Phùng Xá giai đoạn I
|
|
24
|
Dự án Xây dựng điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt
|
DRA
|
UBND xã Phùng Xá
|
0,09
|
|
0,09
|
Mỹ Đức
|
Phùng Xá
|
Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 28/06/2018 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng
cân đối vốn, kinh phí chuẩn bị đầu tư dự án công trình: Xây dựng mới điểm
trung chuyển rác thải sinh hoạt tại xã Phùng Xá. Địa điểm xây dựng: Xã Phùng
Xá, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội. Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 08/08/2022 của
UBND xã Phùng Xá về việc phê duyệt Báo cáo - kinh tế Kỹ Thuật công trình: Xây
dựng mới điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt tại xã Phùng Xá. Địa điểm xây dựng:
Xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
|
|
25
|
Điểm đấu giá Thôn Hiền Giáo
|
ONT
|
UBND Huyện
|
0,64
|
|
0,64
|
Mỹ Đức
|
Xã An Tiến
|
Văn bản số 4929/QHKT-P4 ngày 13/1/2014 của Sở
QH-KT về địa điểm quy hoạch các khu đất đấu giá QSDĐ. QĐ về việc phê duyệt chủ
trương đấu giá quyền sử dụng đất của UBND huyện Mỹ Đức số 2121/QĐ-UBND ngày
25/9/2017; Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 23/01/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về
việc phê duyệt báo cáo KTKT đầu tư xây dựng hạ tầng KTKT khu đấu giá quyền sử
dụng đất xã An Tiến
|
|
26
|
Đấu giá quyền sử dụng đất xã Hợp Thanh (Thôn Vải
Mới) 0,48ha; Khu vườn táo Thôn Vải 0,16ha; Khu sau ao Thôn Vân 0,46ha;
|
ONT
|
UBND Huyện
|
1,57
|
|
1,57
|
Mỹ Đức
|
Hợp Thanh
|
Đã được sở QHKT chấp thuận địa điểm tại văn bản số
3724/QHKT-P4 ngày 11-9-2014. Quyết định số 1437/QĐ-UBND ngày 1/8/2018 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng
cân đối vốn, kinh phí chuẩn bị đầu tư dự án công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất xã Hợp Thanh. Quyết định số 745/QĐ-UBND
ngày 7/5/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt bản đồ quy hoạch tổng
thể nhất bằng tỷ lệ 1/500 phục vụ dự án đấu giá QSDĐ tại TT Đại nghĩa và 7
xã; Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về việc
phê duyệt báo cáo KTKT đầu tư xây dựng hạ tầng KTKT khu đấu giá quyền sử dụng
đất xã Hợp Thanh.
|
|
27
|
Đấu giá quyền SDĐ khu bờ sông đảo xóm 8 thôn Đốc
tín 0,28ha;
|
ONT
|
UBND Huyện
|
0,28
|
|
0,28
|
Mỹ Đức
|
Xã Đốc Tín
|
Quyết định số 1687/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng
cân đối vốn, kinh phí chuẩn bị đầu tư dự án công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội. Địa
điểm xây dựng xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội. Quyết định số
744/QĐ-UBND ngày 7/5/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt bản đồ quy
hoạch tổng thể nhất bằng tỷ lệ 1/500 phục vụ dự án đấu giá QSDĐ tại xã Phùng
Xá; Quyết định số 2249/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về việc
phê duyệt báo cáo KTKT đầu tư xây dựng hạ tầng KTKT khu đấu giá quyền sử dụng
đất xã Đốc Tín.
|
|
28
|
Đấu giá quyền SDĐ tổ dân phố Thọ sơn khu 2 đội 5
|
ONT
|
UBND Huyện
|
0,06
|
|
0,06
|
Mỹ Đức
|
Thị trấn Đại Nghĩa
|
Quyết định số 1686/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng
cân đối vốn, kinh phí chuẩn bị đầu tư dự án công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật kim đấu giá quyền sử dụng đất TT Đại nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội.
Quyết định số 745/QĐ-UBND ngày 7/5/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt
bản đồ quy hoạch tổng hợp nhất bằng tỷ lệ 1/500 phục vụ dự án đầu tư QSDĐ tại
TT Đại nghĩa và 7 xã; Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 27/10/2018 của UBND huyện
Mỹ Đức về việc phê duyệt báo cáo KTKT đầu tư xây dựng hạ tầng KTKT kim đấu
giá quyền sử dụng đất TT Đại nghĩa
|
|
29
|
Mở rộng bến đò hang vò + cải tạo suối Long Vân
|
DOT
|
UBND huyện Mỹ Đức
|
11,2
|
|
2
|
Mỹ Đức
|
Hương Sơn
|
Quyết định số 2038/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng
cân đối vốn, kinh phí chuẩn bị đầu tư công trình; CV số 2601/SVHTT-QLDT ngày
10/7/2018 của số VHTT V/V nhiệm vụ QH chi tiết dự án mở rộng bến đò Hang vò
và cải tạo suối Long Vân xã Hương sơn tỷ lệ 1/500. Công văn số
3062/BVHTTDL-DSVH ngày 13/8/2018 của Bộ VHTTDL về việc lập dự án mở rộng bến
đò Hang vò; Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND huyện Mỹ Đức
về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng bến đò Hang vò và
cải tạo suối Long Vân
|
|
30
|
Đường ngang đê đáy - TL419- Đường trục huyện, huyện
Mỹ Đức
|
DGT
|
UBND Huyện
|
8,5
|
|
8,5
|
Mỹ Đức
|
Xã Tuy Lai, Bột
Xuyên, Mỹ Thành
|
Quyết định số 308/QĐ-UBND ngày 19/01/2011 của
UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đường ngang đê
đáy - TL 419- Đường trục huyện, huyện Mỹ Đức; Quyết định số 5704/QĐ-UBND ngày
23/10/2018 của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả
thi dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đường ngang đê đáy - TL 419- Đường
trực huyện, huyện Mỹ Đức
|
|
31
|
Xây dựng đường tỉnh lộ 419 từ xã Hương Sơn huyện
Mỹ Đức đến tiếp giáp xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
|
DGT
|
Ban QLDA ĐTXD CTGT
TP Hà Nội
|
3,48
|
|
3,48
|
Mỹ Đức
|
Xã Hương Sơn huyện
Mỹ Đức
|
Quyết định số 7998/QĐ-UBND ngày 16/11/2017 về việc
phê duyệt dự án Xây dựng đường tỉnh lộ 419 từ xã Hương Sơn huyện Mỹ Đức đến
tiếp giáp xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
|
|
32
|
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất xã Mỹ Thành
(thôn Vĩnh Xương, thôn Vĩnh Lạc
|
ONT
|
UBND Huyện
|
0,501
|
|
0,501
|
Mỹ Đức
|
Xã Mỹ Thành
|
Quyết định số 2186/QĐ-UBND ngày 29/09/2017 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ
1/500 phục vụ dự án đấu giá QSD đất tại 03 xã Hợp Thành, Mỹ Thành và An Tiến,
huyện Mỹ Đức; Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 của UBND huyện Mỹ Đức
về việc phê duyệt Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng HTKT khu
đấu giá QSD đất xã Mỹ Thành.
|
|
33
|
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất xã Hương Sơn
(thôn Đục Khê)
|
ONT
|
UBND Huyện
|
0,008
|
|
0,008
|
Mỹ Đức
|
Xã Hương Sơn
|
Quyết định số 2188/QĐ-UBND ngày 29/09/2017 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ
1/500 phục vụ dự án đấu giá QSD đất tại xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức; Quyết định
số 229/QĐ-UBND ngày 23/01/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt Báo
cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất xã
Hương Sơn, huyện Mỹ Đức.
|
|
34
|
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất xã Thượng Lâm
(thôn Phượng)
|
ONT
|
UBND Huyện
|
0,177
|
|
0,177
|
Mỹ Đức
|
Xã Thượng Lâm
|
Quyết định số 2451/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ
1/500 phục vụ dự án đấu giá QSD đất tại xã Thượng Lâm, huyện Mỹ Đức; Quyết định
số 2256/QĐ-UBND ngày 21/11/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt Báo
cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất xã Thượng
Lâm, huyện Mỹ Đức.
|
|
35
|
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất xã Hợp Tiến
(thôn Phú Liễn)
|
ONT
|
UBND Huyện
|
0,24
|
|
0,24
|
Mỹ Đức
|
Xã Hợp Tiến
|
Quyết định số 745/QĐ-UBND ngày 07/05/2018 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt Bản đồ quy hoạch lòng mặt bằng tỷ lệ 1/50
phục vụ dự án đấu giá QSD đất tại thị trấn Đại Nghĩa và 07 xã (Hương Sơn, Hợp
Thanh, Hợp Tiến, Đại Hưng, Phúc Lâm, Hồng Sơn, Đốc Tín), huyện Mỹ Đức; Quyết
định số 2235/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt
Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất xã
Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức; Văn bản số 166/UBND-TNMT ngày 30/01/2019 của UBND huyện
Mỹ Đức về việc tổ chức đấu giá QSD thực hiện dự án cửa hàng xăng dầu tại khu
đất tỉnh lộ 424, thôn Phú Liễn, xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức
|
|
36
|
Xây mới trạm Y tế xã Vạn Kim
|
DYT
|
UBND Huyện
|
0,2
|
|
0,2
|
Mỹ Đức
|
Xã Vạn Kim
|
Quyết định số 1684/QĐ-UBND ngày 06/9/2014 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt báo cáo KTKT Xây dựng Trạm Y tế xã Vạn
Kim, Quyết định số 5746/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của UBND Thành phố Hà Nội về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng Trạm Y tế xã Vạn Kim; Quyết định
số 2127/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt lại
chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, kinh phí chuẩn bị đầu
tư; Quyết định số 2239/QĐ-UBND ngày 15/11/2018 của UBND huyện Mỹ Đức về việc
phê duyệt điều chỉnh thiết kế, dự toán và cơ cấu đầu tư trong tổng mức đầu
tư.
|
|
37
|
Điểm trung chuyển rác thải (khu đồi hoành), xã Đồng
Tâm
|
DRA
|
UBND xã
|
0,02
|
|
0,02
|
Mỹ Đức
|
Đồng Tâm
|
Quyết định số 2375/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng
cần đối với kinh phí chuẩn bị đầu tư công trình xây dựng điểm trung chuyển
rác thải sinh hoạt tại xã Đồng tâm; Quyết định số 581/QĐ-UBND ngày 10/04/2018
của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công
trình xây dựng điểm trung chuyển rác tại xã Đồng Tâm
|
|
38
|
Bãi trung chuyển rác sinh hoạt (khu Ngói Ngoài),
xã Lê Thanh
|
DRA
|
UBND xã
|
0,08
|
|
0,08
|
Mỹ Đức
|
Lê Thanh
|
Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng
cần đối với kinh phí chuẩn bị đầu tư công trình xây dựng điểm trung chuyển
rác thải sinh hoạt tại xã Lê Thanh; Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 10/04/2018
của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công
trình xây dựng điểm trung chuyển rác tại xã Lê Thanh
|
|
39
|
Bãi trung chuyển rác xứ đồng Sen, xã Hùng Tiến
|
DRA
|
UBND xã
|
0,23
|
|
0,23
|
Mỹ Đức
|
Hùng Tiến
|
Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND
huyện Mỹ Đức vv phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án.
|
|
40
|
Bãi trung chuyển rác xứ đồng Phú, xã Xuy Xá
|
DRA
|
UBND xã
|
0,23
|
|
0,23
|
Mỹ Đức
|
Xã Xuy Xá
|
Quyết định số 2372/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng
cân đối với kinh phí chuẩn bị đầu tư công trình xây dựng điểm trung chuyển
rác thải sinh hoạt tại xã Xuy Xá; Quyết định số 579/QĐ-UBND ngày 10/01/2018 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình
xây dựng điểm trung chuyển rác tại xã Xuy Xá
|
|
41
|
Cải tạo, nâng cấp Trạm Bơm tưới tiêu An Mỹ I, huyện
Mỹ Đức
|
DTL
|
Sở NNPTNT
|
0,7
|
|
0,7
|
Mỹ Đức
|
Xã An Mỹ
|
Quyết định số 5756/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 của
UBND TP Hà Nội phê duyệt của trường đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm
tưới tiêu An Mỹ I, huyện Mỹ Đức; Quyết định số 3313/QĐ-UBND ngày 20/06/2019 của
UBND TP Hà Nội phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp
Trạm bơm tưới tiêu An Mỹ I, huyện Mỹ Đức;
|
|
42
|
Khu đất tái định cư phục vụ việc di dời các hộ sử
dụng đất quốc phòng tại Sân bay Miếu môn
|
ONT
|
UBND huyện
|
0,2
|
|
0,2
|
Mỹ Đức
|
Xã Đồng Tâm
|
Thực hiện Văn bản số 2590/UBND-ĐT ngày 09/5/2016
của UBND Thành phố Hà Nội về việc thực hiện công tác GPMB di dời một số hộ
gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quốc phòng tại khu vực sân bay Miếu Môn,
xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức.
|
|
I.2
|
Các dự đăng ký mới thực hiện trong năm 2020
|
|
|
43
|
Mở rộng, nâng cấp Trường mầm non, xã Đồng Tâm
|
DGD
|
UBND huyện
|
0,26
|
|
0,26
|
Mỹ Đức
|
Đồng Tâm
|
Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 23/1/2019 của UBND
huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: cải tạo sửa
chữa trường mầm non xã Đồng Tâm huyện Mỹ Đức
|
|
44
|
Xây dựng Trường mầm non trung tâm xã Mỹ Thành
|
DGD
|
UBND huyện
|
0,46
|
|
0,46
|
Mỹ Đức
|
Mỹ Thành
|
Quyết định số 2168/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Trường
mầm non xã Mỹ Thành
|
|
45
|
Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ xã Mỹ Thành
|
NTD
|
UBND xã
|
0,11
|
|
0,11
|
Mỹ Đức
|
Mỹ Thành
|
Quyết định số 1475/QĐ-UBND ngày 08/8/2014 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch lựa
chọn nhà thầu công trình: Nghĩa trang liệt sỹ xã Mỹ Thành
|
|
46
|
Cải tạo nâng cấp đê Hồ Quan Sơn đi Cống Hồ 2 xã
Tuy Lai
|
DGT
|
UBND huyện
|
0,5
|
|
0,5
|
Mỹ Đức
|
Tuy Lai
|
Quyết định số 5622/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 của UBND
thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; Quyết định số
5389/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự
án đầu tư xây dựng; Quyết định số 843/QĐ-SNN ngày 17/05/2019 của sở NNPTNT
thành phố Hà Nội về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công-Dự toán
|
|
47
|
Xây dựng kê sông Đáy đoạn đầu cầu Phùng Xã
|
DTL
|
UBND huyện
|
0,05
|
|
0,05
|
Mỹ Đức
|
Phùng Xá
|
Quyết định số 6669/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 của
UBND TP. Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư; Quyết định số
7550/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND TP. Hà Nội về việc phê duyệt báo cáo
KTKT đầu tư xây dựng; Quyết định số 694/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 của UBND huyện
Mỹ Đức về việc phê duyệt điều chỉnh cơ cấu đầu tư trong tổng mức đầu tư gói
thầu; Quyết định số 1680/QĐ-UBND ngày 05/04/2018 của UBND TP. Hà Nội về việc
phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Kè chống sạt lở bờ hữu sông
Đáy đoạn qua khu dân cư giáp cầu Phùng Xá
|
|
48
|
Xây dựng Trường chất lượng cao huyện Mỹ Đức
|
DGD
|
UBND huyện
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
Mỹ Đức
|
TT Đại Nghĩa
|
Nghị quyết số 08 HĐND VV điều chỉnh kế hoạch đầu
tư công trung bạn 5 năm 2016-2020 Thành phố Hà Nội; Quyết định số
2630/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 của UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt dự án đầu
tư xây dựng.
|
|
II
|
Các dự án nằm trong Biểu 1B
|
|
|
II.1
|
Các dự án chuyển tiếp từ năm 2019 sang năm
2020
|
|
|
49
|
Mở rộng ban chỉ huy quân sự huyện Mỹ Đức
|
CQP
|
UBND huyện
|
1,25
|
1,25
|
|
Mỹ Đức
|
TT Đại Nghĩa
|
Văn bản số 3483/BTL-TM ngày 20/12/2016 của Bộ tư
lệnh thủ đô về việc xin giao đất xây dựng theo trường huấn luyện tại thị trấn
Đại Nghĩa huyện Mỹ Đức
|
|
II.2
|
Các dự đăng ký mới thực hiện trong năm 2020
|
|
|
50
|
Cải tạo nâng cấp tỉnh lộ 424 đoạn từ Chợ Bến (hòa
Bình) đến khu du lịch Quan sơn (1,8km)
|
DGT
|
UBND huyện
|
2,4
|
0,52
|
2,4
|
Mỹ Đức
|
Xã Hợp Tiến
|
Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 9/4/2019 của UBND
thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư
công ….
|
|
51
|
Xây dựng Trường mầm non trung tâm xã Bột Xuyên
|
DGD
|
UBND huyện
|
0,48
|
0,48
|
0,48
|
Mỹ Đức
|
Bột Xuyên
|
Quyết định số 1940/QĐ-UBND ngày 21/8/2019 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng
cân đối vốn, kinh phí chuẩn bị đầu tư xây dựng công trình: xây dựng trường mầm
non xã Bột Xuyên huyện Mỹ Đức
|
|
52
|
Xây dựng Trường Mầm Non xã Đại Hưng
|
DGD
|
UBND huyện
|
0,66
|
0,54
|
0,66
|
Mỹ Đức
|
Đại Hưng
|
Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 9/4/2019 của UBND
thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn đầu tư
công …. Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 16/1/2019 của UBND huyện Mỹ Đức về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, kinh phí chuẩn
bị đầu tư xây dựng công trình: xây dựng trường mầm non xã Đại Hưng huyện Mỹ Đức
|
|
53
|
Nhà văn hóa thôn Phúc Lâm Thượng
|
DSH
|
UBND xã
|
0,1
|
|
0,1
|
Mỹ Đức
|
Phúc Lâm
|
Quyết định số 1300/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt báo có KTKT công trình NVH thôn Phúc Lâm
Thượng: Quyết định số 993/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 về việc phê duyệt chủ trương
đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, kinh phí chuẩn bị đầu tư dự án
công trình NVH thôn Phúc Lâm Thượng.
|
|
54
|
Mở rộng nghĩa trang khu Đồng Hóa về phía đông
|
NTD
|
UBND xã
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
Mỹ Đức
|
Đồng Tâm
|
Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt điều chỉnh QH chung xây dựng nông thôn mới
xã Đồng Tâm
|
|
55
|
Mở rộng nghĩa trang khu Vườn thành về phía Nam
|
NTD
|
UBND xã
|
0,1
|
|
0,1
|
Mỹ Đức
|
Đồng Tâm
|
Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt điều chỉnh QH chung xây dựng nông thôn mới
xã Đồng Tâm
|
|
56
|
Điểm trung chuyển rác thải tại khu vực Đồng Bầu,
xã Thượng Lâm
|
DRA
|
UBND xã
|
0,2
|
|
0,2
|
Mỹ Đức
|
Thượng Lâm
|
Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 của
UBND huyện Mỹ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và khả năng cân đối vốn,
kinh phí chuẩn bị đầu tư các công trình xây dựng NTM xã Thượng Lâm
|
|
57
|
Đấu giá Quyền sử dụng đất tại xã An Mỹ (thôn Kênh
Đào 0,05ha)
|
ONT
|
UBND huyện
|
0,05
|
|
0,05
|
Mỹ Đức
|
An Mỹ
|
Văn bản số 3302/QĐKT-P1 ngày 25/6/2019 của sở Quy
hoạch kiến trúc Hà Nội; Nghị quyết số 194/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND
huyện Mỹ Đức
|
|
III
|
Các dự án nằm trong Biểu 2
|
|
|
III.1
|
Các dự án chuyển tiếp từ năm 2019 sang năm
2020
|
|
|
58
|
Dự án tuyến cáp treo Hương Bình tại xã Hương Sơn
huyện Mỹ Đức và xã Phù Lão huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hòa Bình
|
DGT
|
CTTNHH 1 thành
viên du lịch Thái Bình
|
4,8
|
|
4,8
|
Mỹ Đức
|
Hương Sơn
|
Văn bản số 1366/UBND-KH và ĐT của UBND thành phố
Hà Nội ngày 03/3/2014 về đầu tư xây dựng tuyển cáp treo Hương Bình tại xã
Hương Sơn huyện Mỹ Đức và xã Phù Lão huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hòa Bình. Quyết định
số 72/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh Hòa Bình về chủ trương đầu tuyến
cáp treo.
|
|
59
|
Xây trạm biến áp 110KV Mỹ Đức và nhánh rẽ
|
DNL
|
Tổng CT điện lực
TPHN
|
0,5
|
|
0,5
|
Mỹ Đức
|
Phù Lưu Tế
|
QĐ số 4720/QĐ-BCT ngày 02/12/2016 của Bộ công
thương V/V phê duyệt QH phát triển hệ thống điện 110KV... Văn bản số 1185/HÀ
NỘI DPMB-KTGS ngày 13/9/2018 của Tổng CT điện lực TP Hà Nội V/V đăng ký kế hoạch
SDĐ đối với dự án có thu hồi đất.
|
|
III.2
|
Các dự án đăng ký mới thực hiện trong năm
2020
|
|
|
B
|
Các dự án không nằm
trong Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 04/12/2019 của HĐND Thành phố
|
|
|
I
|
Các dự án chuyển tiếp từ năm 2019 sang năm
2020
|
|
|
60
|
Cửa hàng Xăng dầu Nghĩa Dũng
|
TMD
|
Công ty TNHH xăng
dầu Nghĩa Dũng
|
0,06
|
|
|
Mỹ Đức
|
Thị trấn Đại Nghĩa
|
Quyết định số
6411/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND thành phố Hà Nội quyết định chủ trương
đầu tư.
|
|
61
|
Xây dựng xưởng dệt may, hoàn thiện sản phẩm và
kinh doanh dịch vụ
|
LUC
|
CTTNHH dệt may
Thành Vượng
|
0,49
|
|
|
Mỹ Đức
|
Phù Lưu Tế
|
Quyết định chủ trương đầu tư số 8609/QĐ-UBND ngày
23/4/2015 của UBND thành phố Hà Nội
|
|
62
|
Chuyển mục dịch sử dụng đất sang đất ở theo Nghị
định 43/CP và Quyết định số 12 của UBND Thành phố Hà Nội
|
ONT
|
UBNDH Mỹ Đức
|
22,88
|
|
|
Mỹ Đức
|
các xã
|
Xã lý theo Nghị định 43/CP; Quyết định số 12 của
UBND TP (Số liệu tổng hợp các xã)
|
|
63
|
Mở rộng trung tâm huấn luyện Miếu Môn
|
CQP
|
Bộ tư lệnh thủ đô
|
80
|
|
80
|
Mỹ Đức
|
Xã Thượng Lâm; Tuy
Lai
|
Công văn số 9092/BQP-TM của Bộ Quốc phòng về việc
xin đất địa phương để sử dụng vào mục đích Quốc phòng. Công văn số
3993/UBND-ĐT của UBND Thành phố Hà Nội về việc phối hợp trong việc quy hoạch,
giao đất sử dụng vào mục đích quốc phòng cho trung tâm huấn luyện Miếu Môn
|
|
64
|
Kè chống sạt lở bờ hữu sông đáy đoạn từ thôn Phú
Yên xã Phúc Lâm đến thôn Vĩnh xương xã Mỹ Thành
|
DTL
|
UBND huyện
|
7
|
|
|
Mỹ Đức
|
Xã Phúc Lâm; Mỹ
Thành
|
Quyết định số 7578/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của
UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án
|
|
II
|
Các dự đăng ký mới thực hiện trong năm 2020
|
|
|
Tổng
|
64
|
|
|
186,796
|
5,49
|
145,916
|
|
|
|
Quyết định 527/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Mỹ Đức thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 527/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 03/02/2020 huyện Mỹ Đức thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
187
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|