|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
473/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Phùng Thị Kim Nga
|
|
Ngày ban hành:
|
14/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 473/QĐ-UBND
|
Vĩnh Phúc, ngày
14 tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BÌNH XUYÊN,
TỈNH VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật
Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định
về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 305/QĐ-UBND
ngày 25/02/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh
Phúc;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 03/TTr-SNN&MT ngày 06/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc với
các nội dung như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 huyện Bình Xuyên:
1.1. Đất nông nghiệp là:
8.584,01 ha;
1.2. Đất phi nông nghiệp là:
6.209,25 ha;
1.3. Đất chưa sử dụng là: 54,54
ha.
(Chi
tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2025:
Đưa vào sử dụng đất phi nông
nghiệp là: 8,25 ha.
(Chi
tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi đất năm
2025:
Kế hoạch thu hồi đất nông nghiệp:
966,60 ha;
Kế hoạch thu hồi đất phi nông
nghiệp là: 126,94 ha.
(Chi
tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất trong năm 2025:
(Chi
tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình dự
án thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn huyện Bình Xuyên.
(Chi
tiết tại Biểu số 05 kèm theo)
6. Các công trình dự án quá 02
năm liên tục được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện chưa
thực hiện, hủy bỏ, không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
(Chi
tiết tại Biểu số 06 kèm theo)
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. UBND huyện Bình Xuyên có
trách nhiệm:
1.1. Tổ chức công bố, công khai
Kế hoạch sử dụng đất trên trang thông tin điện tử và tại trụ sở UBND huyện, đồng
thời, thông báo rộng rãi trên đài phát thanh, truyền hình thị trấn, xã để người
sử dụng đất biết và thực hiện theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
1.2. Thực hiện thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định pháp luật.
1.3. Tăng cường công tác thanh
tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm
khắc, dứt điểm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường
hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng; ngăn chặn, xử lý kịp thời
đối với các chủ đầu tư dự án không thực hiện đầy đủ thủ tục về giao đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất trước khi thực hiện dự án theo đúng quy định của
Luật Đất đai.
1.4. Quản lý, theo dõi, báo cáo
kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương qua Sở Nông
nghiệp và Môi trường theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai hoặc khi có yêu cầu.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm:
2.1. Bàn giao hồ sơ, tài liệu kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 cho UBND huyện Bình Xuyên để thực hiện việc công bố,
công khai theo quy định.
2.2. Phối hợp với các Sở, ngành
có liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện Bình Xuyên thực hiện kế hoạch sử dụng
đất.
2.3. Chịu trách nhiệm theo dõi,
kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của huyện Bình Xuyên, chấn chỉnh,
xử lý những vi phạm, khuyết điểm hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm
theo quy định (nếu có).
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở,
Ban, Ngành; Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức,
cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thị Kim Nga
|
Biểu số 01. Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Bình
Xuyên
(Kèm
theo Quyết định số: 473/QĐ-UBND ngày 14 tháng 03 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích KH năm 2025 (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Thanh Lãng
|
TT Gia Khánh
|
TT Đạo Đức
|
TT Bá Hiến
|
TT Hương Canh
|
Xã Hương Sơn
|
Xã Tân Phong
|
Xã Thiện Kế
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Trung Mỹ
|
Xã Sơn Lôi
|
Xã Tam Hợp
|
Xã Quất Lưu
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.584,01
|
721,22
|
540,47
|
369,66
|
512,87
|
326,75
|
519,56
|
363,44
|
383,39
|
377,40
|
3.575,89
|
365,57
|
265,01
|
262,81
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
3.406,17
|
630,64
|
294,24
|
248,82
|
347,49
|
218,27
|
185,50
|
299,74
|
134,30
|
278,60
|
247,85
|
205,76
|
162,13
|
152,83
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
3.055,42
|
548,23
|
294,24
|
229,11
|
345,49
|
195,67
|
165,39
|
249,83
|
120,99
|
278,60
|
179,80
|
176,82
|
133,39
|
137,86
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
350,75
|
82,41
|
-
|
19,71
|
2,00
|
22,60
|
20,11
|
49,91
|
13,31
|
-
|
68,05
|
28,94
|
28,74
|
14,97
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
519,31
|
1,87
|
83,22
|
29,32
|
33,98
|
10,24
|
58,39
|
0,10
|
86,95
|
33,39
|
69,68
|
81,95
|
14,95
|
15,29
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.095,46
|
40,69
|
91,86
|
53,80
|
83,87
|
48,94
|
95,83
|
25,44
|
107,98
|
48,04
|
313,84
|
52,14
|
68,33
|
64,70
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
2.405,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.405,50
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
139,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
139,40
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
639,67
|
-
|
45,13
|
-
|
8,43
|
-
|
167,61
|
-
|
32,07
|
-
|
364,12
|
15,57
|
1,82
|
4,92
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
12,68
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12,68
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
340,19
|
45,52
|
17,04
|
32,61
|
38,76
|
49,30
|
10,83
|
37,12
|
10,28
|
17,15
|
35,50
|
4,60
|
17,78
|
23,72
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
38,31
|
2,50
|
8,99
|
5,11
|
0,34
|
-
|
1,41
|
1,04
|
11,81
|
0,22
|
-
|
5,55
|
-
|
1,35
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.209,25
|
241,42
|
415,53
|
574,71
|
762,31
|
664,17
|
289,17
|
180,21
|
795,77
|
153,50
|
993,66
|
587,33
|
333,84
|
217,63
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
475,68
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
53,99
|
30,11
|
74,68
|
31,11
|
114,26
|
83,76
|
48,47
|
39,31
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
495,82
|
53,39
|
71,45
|
130,51
|
148,67
|
91,80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
17,99
|
1,68
|
1,41
|
0,47
|
0,61
|
6,00
|
0,88
|
0,88
|
0,48
|
0,48
|
0,53
|
0,34
|
0,47
|
3,77
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
345,76
|
-
|
103,40
|
3,32
|
-
|
0,62
|
52,97
|
3,93
|
-
|
-
|
127,47
|
-
|
43,81
|
10,24
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
18,81
|
0,21
|
14,94
|
0,15
|
0,62
|
0,83
|
0,22
|
0,70
|
0,20
|
0,23
|
0,15
|
0,22
|
0,19
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
233,37
|
7,31
|
14,58
|
11,81
|
17,62
|
28,24
|
18,53
|
4,94
|
13,84
|
8,81
|
83,29
|
8,22
|
12,55
|
3,66
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
32,03
|
1,37
|
4,71
|
3,01
|
2,73
|
3,71
|
0,99
|
1,77
|
3,75
|
2,32
|
2,38
|
2,14
|
0,98
|
2,18
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,61
|
0,09
|
0,60
|
2,25
|
0,17
|
2,13
|
0,20
|
0,15
|
0,25
|
0,20
|
0,19
|
0,18
|
0,15
|
0,07
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
97,18
|
5,86
|
7,88
|
5,43
|
13,24
|
15,76
|
12,30
|
3,02
|
6,76
|
5,62
|
5,40
|
4,00
|
10,50
|
1,41
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
95,93
|
-
|
1,39
|
1,12
|
1,48
|
6,47
|
5,04
|
-
|
3,08
|
0,67
|
74,18
|
1,58
|
0,92
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,63
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,14
|
0,32
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2.126,47
|
9,60
|
26,55
|
206,39
|
324,82
|
210,41
|
9,55
|
40,78
|
483,95
|
28,40
|
351,89
|
250,05
|
120,16
|
63,93
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
1.488,04
|
-
|
-
|
159,00
|
282,09
|
138,42
|
1,20
|
2,71
|
431,36
|
25,63
|
104,06
|
241,65
|
98,11
|
3,82
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
238,89
|
0,12
|
3,46
|
6,66
|
15,93
|
42,01
|
1,79
|
0,45
|
0,52
|
0,61
|
153,79
|
7,52
|
0,25
|
5,78
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
262,21
|
9,48
|
11,34
|
40,31
|
2,52
|
29,98
|
6,50
|
-
|
45,07
|
1,26
|
50,30
|
0,88
|
21,80
|
42,77
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
137,32
|
-
|
11,75
|
0,42
|
24,28
|
-
|
0,06
|
37,62
|
7,00
|
0,90
|
43,74
|
-
|
-
|
11,56
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.943,27
|
154,23
|
127,54
|
175,48
|
213,58
|
245,35
|
126,70
|
74,03
|
139,69
|
58,57
|
286,10
|
196,15
|
82,41
|
63,44
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1.372,85
|
91,23
|
103,97
|
111,05
|
157,65
|
177,06
|
110,78
|
52,66
|
124,34
|
42,11
|
139,17
|
151,44
|
55,65
|
55,74
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
309,95
|
59,74
|
16,33
|
11,42
|
20,72
|
12,76
|
13,83
|
19,43
|
11,62
|
14,86
|
114,51
|
4,71
|
4,54
|
5,48
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,40
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,14
|
0,09
|
0,93
|
0,61
|
0,12
|
1,27
|
-
|
0,08
|
0,78
|
0,25
|
0,96
|
0,45
|
0,26
|
0,34
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
47,97
|
1,91
|
4,37
|
0,74
|
4,01
|
2,60
|
0,62
|
1,52
|
0,82
|
1,33
|
26,19
|
2,06
|
0,31
|
1,49
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,46
|
0,02
|
0,11
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
0,07
|
0,06
|
0,02
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,87
|
0,83
|
1,63
|
-
|
0,51
|
0,98
|
0,55
|
0,32
|
-
|
-
|
0,31
|
0,21
|
0,52
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
199,33
|
-
|
0,20
|
51,64
|
30,55
|
50,63
|
0,90
|
-
|
2,10
|
-
|
4,59
|
37,22
|
21,11
|
0,39
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
8,45
|
0,29
|
0,24
|
0,87
|
2,24
|
0,17
|
0,85
|
-
|
-
|
0,78
|
-
|
1,63
|
1,16
|
0,22
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
17,73
|
1,91
|
0,25
|
1,49
|
2,28
|
0,93
|
0,59
|
0,17
|
0,93
|
1,23
|
3,38
|
1,65
|
1,11
|
1,82
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
118,82
|
6,41
|
4,38
|
8,08
|
20,56
|
12,97
|
6,93
|
5,75
|
13,98
|
5,09
|
6,30
|
14,78
|
4,76
|
8,83
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
403,37
|
6,40
|
47,09
|
36,14
|
31,31
|
66,86
|
17,96
|
18,93
|
68,02
|
18,80
|
20,31
|
30,53
|
18,76
|
22,26
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
162,03
|
6,40
|
37,12
|
3,90
|
3,32
|
28,29
|
1,11
|
11,88
|
49,32
|
-
|
-
|
3,73
|
-
|
16,96
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
241,34
|
-
|
9,97
|
32,24
|
27,99
|
38,57
|
16,85
|
7,05
|
18,70
|
18,80
|
20,31
|
26,80
|
18,76
|
5,30
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
3,71
|
-
|
3,71
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
54,54
|
7,27
|
3,05
|
0,25
|
6,01
|
4,24
|
5,80
|
1,48
|
2,77
|
0,16
|
2,37
|
2,58
|
2,58
|
15,99
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
54,54
|
7,27
|
3,045
|
0,246
|
6,013
|
4,24
|
5,8
|
1,48
|
2,765
|
0,16
|
2,37
|
2,58
|
2,58
|
15,99
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.3
|
Núi
đá không có rừng cây
|
NCS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Đất
có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Biểu số 02: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025
(Kèm
theo Quyết định số: 473/QĐ-UBND ngày 14 tháng 03 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Thanh Lãng
|
TT Gia Khánh
|
TT Đạo Đức
|
TT Bá Hiến
|
TT Hương Canh
|
Xã Hương Sơn
|
Xã Tân Phong
|
Xã Thiện Kế
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Trung Mỹ
|
Xã Sơn Lôi
|
Xã Tam Hợp
|
Xã Quất Lưu
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+(17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8,25
|
0,13
|
0,06
|
0,77
|
3,19
|
0,90
|
0,09
|
0,04
|
-
|
-
|
1,07
|
1,64
|
0,14
|
0,22
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,21
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,70
|
-
|
0,06
|
0,51
|
0,12
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
5,21
|
-
|
-
|
0,26
|
2,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,92
|
1,03
|
-
|
0,15
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
5,21
|
-
|
-
|
0,26
|
2,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,92
|
1,03
|
-
|
0,15
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2,10
|
0,13
|
-
|
-
|
0,22
|
0,89
|
0,08
|
0,04
|
-
|
-
|
0,14
|
0,40
|
0,13
|
0,07
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1,57
|
0,13
|
-
|
-
|
0,12
|
0,49
|
0,08
|
0,04
|
-
|
-
|
0,11
|
0,40
|
0,13
|
0,07
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Biểu số 03. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 huyện Bình
Xuyên
(Kèm
theo Quyết định số: 473/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Thanh Lãng
|
TT Gia Khánh
|
TT Đạo Đức
|
TT Bá Hiến
|
TT Hương Canh
|
Xã Hương Sơn
|
Xã Tân Phong
|
Xã Thiện Kế
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Trung Mỹ
|
Xã Sơn Lôi
|
Xã Tam Hợp
|
Xã Quất Lưu
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
966,60
|
12,84
|
13,08
|
238,19
|
115,72
|
124,31
|
3,04
|
12,53
|
29,17
|
29,45
|
190,90
|
101,25
|
84,08
|
12,04
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
672,83
|
11,89
|
10,13
|
181,70
|
95,05
|
107,10
|
2,64
|
10,76
|
16,83
|
27,89
|
42,00
|
78,94
|
82,37
|
5,53
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
601,09
|
10,49
|
10,13
|
171,67
|
95,05
|
62,08
|
2,64
|
10,76
|
16,83
|
27,89
|
33,71
|
78,94
|
75,37
|
5,53
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
71,74
|
1,40
|
-
|
10,03
|
-
|
45,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,29
|
-
|
7,00
|
-
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
89,10
|
0,30
|
1,06
|
41,99
|
9,07
|
3,69
|
0,16
|
0,93
|
9,91
|
1,42
|
10,31
|
5,11
|
0,74
|
4,41
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
24,27
|
0,35
|
0,83
|
0,20
|
2,90
|
0,43
|
-
|
0,11
|
1,22
|
0,02
|
17,64
|
0,35
|
0,10
|
0,12
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
129,75
|
-
|
0,90
|
-
|
5,00
|
-
|
0,12
|
-
|
0,85
|
-
|
120,75
|
0,29
|
0,44
|
1,40
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất
rừng sản xuất là rừng trồng
|
RST
|
129,75
|
-
|
0,90
|
-
|
5,00
|
-
|
0,12
|
-
|
0,85
|
-
|
120,75
|
0,29
|
0,44
|
1,40
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
50,62
|
0,30
|
0,16
|
14,26
|
3,70
|
13,09
|
0,12
|
0,73
|
0,36
|
0,12
|
0,20
|
16,56
|
0,43
|
0,58
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,04
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
126,94
|
2,13
|
1,35
|
24,74
|
10,62
|
11,76
|
1,72
|
1,50
|
5,42
|
1,26
|
44,67
|
16,60
|
3,86
|
1,32
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
5,79
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
0,35
|
0,50
|
0,14
|
3,67
|
0,53
|
0,47
|
-
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
4,08
|
0,59
|
0,11
|
1,15
|
0,53
|
1,70
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,51
|
0,21
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
0,10
|
-
|
0,03
|
0,15
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
0,31
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,31
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
2,77
|
0,01
|
-
|
1,13
|
-
|
-
|
1,07
|
-
|
0,28
|
0,15
|
0,12
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,18
|
-
|
0,08
|
0,02
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,440
|
0,01
|
-
|
1,11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,92
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
0,89
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
7,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,19
|
4,07
|
-
|
0,50
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,19
|
4,07
|
-
|
0,50
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
88,25
|
1,27
|
1,19
|
20,41
|
8,29
|
4,04
|
0,52
|
1,05
|
1,76
|
0,92
|
35,85
|
10,40
|
1,74
|
0,82
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
29,71
|
0,11
|
0,70
|
10,91
|
4,33
|
2,04
|
0,48
|
0,05
|
0,95
|
0,10
|
1,26
|
7,38
|
0,94
|
0,46
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
58,03
|
1,13
|
0,49
|
9,49
|
3,76
|
1,82
|
0,04
|
0,92
|
0,81
|
0,82
|
34,59
|
3,02
|
0,79
|
0,36
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,01
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,29
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
0,18
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
0,01
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,05
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5,72
|
0,02
|
0,02
|
2,00
|
0,20
|
0,38
|
-
|
-
|
0,20
|
0,01
|
2,64
|
0,21
|
0,04
|
-
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
12,42
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
1,60
|
4,36
|
-
|
-
|
2,68
|
-
|
0,71
|
1,38
|
1,60
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
3,54
|
0,02
|
0,01
|
-
|
-
|
1,61
|
-
|
-
|
1,90
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
8,88
|
-
|
0,02
|
0,04
|
1,60
|
2,75
|
-
|
-
|
0,78
|
-
|
0,71
|
1,38
|
1,60
|
-
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Biểu số 04. Diện tích cần phải chuyển mục đích sử dụng đất
trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025
(Kèm
theo Quyết định số: 473/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Thanh Lãng
|
TT Gia Khánh
|
TT Đạo Đức
|
TT Bá Hiến
|
TT Hương Canh
|
Xã Hương Sơn
|
Xã Tân Phong
|
Xã Thiện Kế
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Trung Mỹ
|
Xã Sơn Lôi
|
Xã Tam Hợp
|
Xã Quất Lưu
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ …+(17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi
nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
966,60
|
12,84
|
13,08
|
238, 19
|
115,72
|
124,31
|
3,04
|
12,53
|
29,17
|
29,45
|
190,90
|
101,25
|
84,08
|
12,04
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
672,83
|
11,89
|
10,13
|
181, 70
|
95,05
|
107,10
|
2,64
|
10,76
|
16,83
|
27,89
|
42,00
|
78,94
|
82,37
|
5,53
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
89,10
|
0,30
|
1,06
|
41,9 9
|
9,07
|
3,69
|
0,16
|
0,93
|
9,91
|
1,42
|
10,31
|
5,11
|
0,74
|
4,41
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
24,27
|
0,35
|
0,83
|
0,20
|
2,90
|
0,43
|
-
|
0,11
|
1,22
|
0,02
|
17,64
|
0,35
|
0,10
|
0,12
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
129,75
|
-
|
0,90
|
-
|
5,00
|
-
|
0,12
|
-
|
0,85
|
-
|
120,75
|
0,29
|
0,44
|
1,40
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
50,62
|
0,30
|
0,16
|
14,2 6
|
3,70
|
13,09
|
0,12
|
0,73
|
0,36
|
0,12
|
0,20
|
16,56
|
0,43
|
0,58
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,04
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực
hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
26,52
|
0,10
|
0,36
|
5,60
|
3,25
|
0,49
|
0,03
|
-
|
1,88
|
0,09
|
14,12
|
0,60
|
-
|
-
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều
119 hoặc Điều 120 Luật đất đai
|
MHT/PNC
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OCT
|
25,52
|
0,10
|
0,36
|
4,60
|
3,25
|
0,49
|
0,03
|
-
|
1,88
|
0,09
|
14,12
|
0,60
|
-
|
-
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh danh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,00
|
-
|
-
|
1,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Biểu số 05. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong
năm 2025 trên địa bàn huyện Bình Xuyên.
(Kèm
theo Quyết định số: 473/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Tên dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Tổng diện tích tăng thêm
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (Tờ bản đồ
số, thửa số)
|
Chủ đầu tư
|
KH năm 2025
|
|
I
|
Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các
công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục
thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Đất an ninh
|
|
2,35
|
-
|
2,35
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ
sở công an TT Thanh Lãng
|
CAN
|
0,2112
|
|
0,2112
|
DGT: 0,00092; TSC: 0,21026
|
TT Thanh Lãng
|
Tờ bản đồ số 36 thửa số 52, 179
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Trụ
sở công an TT Gia Khánh
|
CAN
|
0,1425
|
|
0,1425
|
LUC: 0,13379; DGT: 0,00871
|
TT Gia Khánh
|
Tờ bản đồ số 36 thửa số 12, 13, 36, 37,
38, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 84, 85, 407, 408
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
3
|
Trụ
sở công an TT Đạo Đức
|
CAN
|
0,151
|
|
0,151
|
LUC: 0,1337; DGT: 0,01713
|
TT Đạo Đức
|
Tờ bản đồ số 23 thửa số 653, 680, 681,
682, 683 và Tờ bản đồ số 33 thửa số 10, 11, 39, 40, 65
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
4
|
Trụ
sở công an TT Bá Hiến
|
CAN
|
0,2516
|
|
0,2516
|
LUC: 0,22442; DGT: 0,01561; DTL: 0,01154
|
TT Bá Hiến
|
Tờ bản đồ số 41 thửa số 83, 173, 174,
175, 194, 195, 196, 197, 198, 214, 215, 216, 217, 218
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
5
|
Trụ
sở công an TT Hương Canh
|
CAN
|
0,14469
|
|
0,14
|
LUC: 0,13219; DGT: 0,0125
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số bản đô số 85 thửa số 312,
426, 427, 450, 451, 452, 453, 478, 645, 646
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
6
|
Trụ
sở công an xã Hương Sơn
|
CAN
|
0,2131
|
|
0,2131
|
LUC: 0,1962; DGT: 0,008; DTL: 0,00889
|
xã Hương Sơn
|
Tờ bản đồ số 32 thửa số 26, 49, 50, 51,
52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 130, 324, 325
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
7
|
Trụ
sở công an xã Tân Phong
|
CAN
|
0,10064
|
|
0,10064
|
TSC: 0,10064
|
xã Tân Phong
|
Tờ bản đồ số 23 thửa số 559
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
8
|
Trụ
sở công an xã Thiện Kế
|
CAN
|
0,2024
|
|
0,2024
|
DGD: 0,20235
|
xã Thiện Kế
|
Tờ bản đồ số 46 thửa số 84
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
9
|
Trụ
sở công an xã Phú Xuân
|
CAN
|
0,24
|
|
0,24
|
LUC: 0,21191; DGT: 0,01292; DTL: 0,01298
|
xã Phú Xuân
|
Tờ bản đồ số 13 thửa số 1, 8, 10, 11, 13,
15, 17 Tờ bản đồ số 14 thửa số 3
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
10
|
Trụ
sở công an xã Trung Mỹ
|
CAN
|
0,15
|
|
0,15
|
TSC: 0,1501
|
xã Trung Mỹ
|
Tờ bản đồ số 76 thửa số 197
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
11
|
Trụ
sở công an xã Sơn Lôi
|
CAN
|
0,21
|
|
0,21
|
HNK: 0,20638; DGT: 0,00338
|
xã Sơn Lôi
|
Tờ bản đồ số 23 thửa số 16, 21, 23, 31
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
12
|
Trụ
sở công an xã Tam Hợp
|
CAN
|
0,18
|
|
0,18
|
LUC: 0,15155; DGT: 0,02108; DTL: 0,01092;
CSD: 0,00066
|
xã Tam Hợp
|
Tờ bản đồ số 23 thửa số 393, 695, 776,
818, 819, 820, từ thửa 724 đến thửa 732, từ thửa 751 đến thửa 759
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
13
|
Trụ
sở công an xã Quất Lưu
|
CAN
|
0,1469
|
|
0,1469
|
LUC: 0,13335; DGT: 0,01155; DTL: 0,00195
|
xã Quất Lưu
|
Tờ bản đồ số 14 thửa số 215, 342, 343,
344, 345, 368, 369, 370 và Tờ bản đồ số 20 thửa số 16, 17, 39
|
Công an tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.2
|
Xây dựng công trình giao thông
|
|
273,23
|
109,04
|
164,19
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải
tạo nâng cấp tuyến đường nội thị TT Thanh Lãng: Đoạn từ ngã tư Đông Thú đến hộ
Phong Sơn
|
DGT
|
0,62
|
|
0,62
|
LUC: 0,5; ODT: 0,12
|
TT Thanh Lãng
|
Tờ bản đồ số 29
|
UBND TT Thanh Lãng
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Đường
tránh vào trường THCS Nguyễn Duy Thì, thị trấn Thanh Lãng
|
DGT
|
1,06
|
0,34
|
0,72
|
LUC: 0,56; DTL: 0,13; DGD: 0,01; NTD:
0,01; CSD: 0,01
|
TT Thanh Lãng
|
Tờ bản đồ số 23, 24, 31, 32
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
3
|
Hạ
ngầm cống kết hợp giao thông kênh tiêu Hợp Lễ, đoạn từ đường 303 đến đường
vành đai 3 thị trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên
|
DGT
|
0,37
|
0,14
|
0,23
|
LUC: 0,09; DTL: 0,14
|
TT Thanh Lãng
|
Tờ bản đồ số 50
|
UBND TT Thanh Lãng
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
4
|
Cải
tạo nâng cấp đường nội thị TT Thanh Lãng: các tuyến TDP Minh Lương (Giai đoạn
1)
|
DGT
|
0,91
|
0,61
|
0,30
|
LUC: 0,2; DTL: 0,01; DCH: 0,03; ODT:
0,05; TIN: 0,01
|
TT Thanh Lãng
|
Tờ bản đồ số 28, 29, 35, 36
|
UBND TT Thanh lãng
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
5
|
Cải
tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ đường Vành đai 4 trong tỉnh Vĩnh Phúc
(thị trấn Thanh Lãng, Bình Xuyên) đến đê Trung ương (dốc Lồ, xã Nguyệt Đức,
huyện Yên Lạc).
|
DGT
|
2,45
|
1,20
|
1,25
|
LUC: 0,5; HNK: 0,3; DGT: 0,25; DTL: 0,2
|
TT. Thanh Lãng
|
Tờ bản đồ số 55, 58
|
Ban QLDA ĐTXD các CTGT tỉnh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
6
|
Đường
trục Đông- Tây đô thị Vĩnh Phúc, đoạn từ Tân Phong đi Trung Nguyên
|
DGT
|
5,91
|
0,40
|
5,51
|
LUC: 3,73; LUK: 1,4; CLN: 0,03; NTS:
0,16; DTL: 0,19
|
TT Thanh Lãng
|
Tờ bản đồ số 14, 15, 16, 17, 18, 23, 24,
25
|
Ban QLDA ĐTXD các CTGT
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
7
|
Cải
tạo, nâng cấp đường khu làng nghề Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên
|
DGT
|
2,12
|
1,69
|
0,43
|
LUC: 0,11; DTL: 0,1; NTD: 0,01; ONT: 0,1;
ODT: 0,02; CSD: 0,09
|
TT Thanh Lãng, xã Phú Xuân
|
Tờ bản đồ số 31, 32 TT Thanh Lãng; Tờ bản
đồ số 1 xã Phú Xuân
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
8
|
Cải
tạo, chỉnh trang tuyến đường nội thị đoạn từ ĐT 302 đến nhà văn hóa TDP Trại
Mới, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên
|
DGT
|
0,73
|
0,30
|
0,43
|
LUC: 0,19; HNK: 0,06; DGT: 0,01; DTL:
0,17
|
TT Gia Khánh
|
Tờ bản đồ số 53, 56
|
UBND TT Gia Khánh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
9
|
Cải
tạo, nâng cấp đường kết nối từ ĐT.310 đi TDP Hà Châu đến ĐT.302 thuộc địa phận
thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên.
|
DGT
|
3,00
|
|
3,00
|
LUC: 2,2; HNK: 0,5; DGT: 0,1; DTL: 0,1;
ODT: 0,1
|
TT Gia Khánh
|
Tờ bản đồ số 36, 41, 42
|
Ban QLDA ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
10
|
Hạ
tầng giao thông kết nối vùng Thủ đô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (Tuyến Vành
đai 5 vùng Thủ đô và tuyến đường ven chân núi Tam Đảo, kết nối giữa đường
vành đai 5 với QL2B đến tây Thiên, đi QL2C và Tuyên Quang
|
DGT
|
31,96
|
2,00
|
29,96
|
LUC: 4,72; LUK: 2,22; HNK: 3,04; CLN:
12,22; RSX: 3,24; NTS: 0,2; CQP: 0,31; SKC: 1,1; DGT: 0,78; DTL: 0,52; NTD:
0,01; DSH: 0,12; ONT: 0,91; TIN: 0,03; SON: 0,43; CSD: 0,11
|
xã Trung Mỹ, TT Gia Khánh
|
Tờ bản đồ số 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60,
61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 72, 73, 74, 76, 86, 93, 99 xã Trung Mỹ; Tờ bản
đồ số 2, 5 TT Gia Khánh
|
Ban QLDA ĐTXD các CTGT
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
11
|
Mở
rộng đường trục trung tâm Khu đô thị mới Mê Linh
|
DGT
|
2,60
|
0,55
|
2,05
|
LUC: 1,48; HNK: 0,01; NTS: 0,46; DTL:
0,05; ODT: 0,03; SON: 0,02
|
TT Đạo Đức
|
Tờ bản đồ số 35, 36, 45, 46
|
Ban QLDA các CTGT
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
12
|
Đường
giao thông TT Đạo Đức, huyện Bình Xuyên. Đoạn từ Quốc lộ 2 (BOT) đến UBND TT
Đạo Đức
|
DGT
|
2,72
|
0,23
|
2,49
|
LUC: 0,8; HNK: 0,73; DGT: 0,21; DTL:
0,25; DGD: 0,1; ODT: 0,4
|
TT Đạo Đức
|
Tờ bản đồ số 33, 34, 35
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
13
|
Cải
tạo, nâng cấp đường ĐH.31 đoạn từ trường tiểu học Đạo Đức A đến TDP Tây Trại,
thị trấn Đạo Đức
|
DGT
|
4,45
|
2,71
|
1,74
|
LUC: 0,57; HNK: 0,19; NKH: 0,04; DTL:
0,2; DGD: 0,01; DTT: 0,02; DNL: 0,01; TON: 0,008; ODT: 0,69
|
TT Đạo Đức
|
Tờ bản đồ số 29, 30, 31, 32, 40, 41
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
14
|
Đường
GTNT thôn Hưởng Lộc, san nền kết hợp với vườn hoa cây xanh (dự án vườn hoa,
cây xanh, và đường gom QL2A-BOT khu vực đầu cầu Tiền Châu)
|
DGT
|
2,85
|
2,05
|
0,80
|
LUC: 0,8
|
TT Đạo Đức
|
Tờ bản đồ số 36, 46, 47
|
UBND TT Đạo Đức
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
15
|
Đường
trục Đông - Tây (đoạn nối từ Vành 3 đến Vành đai 4)
|
DGT
|
10,70
|
1,59
|
9,11
|
LUC: 6,72; HNK: 0,85; CLN: 0,08; NTS:
0,66; DGT: 0,76; DTL: 0,5; ONT: 0,29; CSD: 0,01
|
TT Thanh Lãng, TT Đạo Đức, xã Tân Phong
|
Tờ bản đồ số 25 TT Hương Canh; Tờ bản đồ
số 18, 28 TT Đạo Đức; Tờ bản đồ số 27, 28, 30, 31, 32 xã Tân Phong
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
16
|
Đường
Nguyễn Văn Linh (Phúc Yên) kéo dài đi KCN Bá Thiện (Bình Xuyên)
|
DGT
|
2,80
|
0,44
|
2,36
|
LUC: 2,08; HNK: 0,0436; CLN: 0,0309; RSX:
0,039; DTL: 0,12; NTD: 0,0001; SON: 0,0434
|
TT Bá Hiến
|
Tờ bản đồ số 48, 49, 50, 56, 57
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
17
|
Đường
gom dân sinh khu TĐC Trại Cúp, TT Bá Hiến
|
DGT
|
2,00
|
0,66
|
1,34
|
LUC: 1; HNK: 0,34
|
TT Bá Hiến
|
Tờ bản đồ số 9, 13, 14, 18, 19
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
18
|
Đường
kết nối ĐT.310B đến ĐT.302B (đoạn còn lại cuối tuyến) thuộc xã Bá Hiến, huyện
Bình Xuyên)
|
DGT
|
1,41
|
0,14
|
1,27
|
LUC: 0,72; HNK: 0,34; DTL: 0,06; ODT:
0,03; CSD: 0,12
|
TT Bá Hiến
|
Tờ bản đồ số 24, 25, 34
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
19
|
Đường
kết nối từ ĐT.310B đến ĐT302B thuộc địa bàn thị trấn Bá Hiến, huyện Bình
Xuyên
|
DGT
|
1,50
|
|
1,50
|
LUC: 0,9; HNK: 0,52; DGT: 0,03; DTL: 0,05
|
TT Bá Hiến
|
Tờ bản đồ số 40, 41
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
20
|
Đường
nội thi khu dân cư mới Đồng Cang - Cầu Cà, tuyến từ UBND thị trấn Hương Canh
- Cầu Sổ
|
DGT
|
1,10
|
0,87
|
0,23
|
CLN: 0,03; DTL: 0,01; ODT: 0,06; CSD:
0,13
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 93, 94
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
21
|
Đường
kết nối từ vị trí quy hoạch Quảng trường, công viên cây xanh huyện Bình Xuyên
đến TDP Đồng Nhất thị trấn Hương Canh
|
DGT
|
2,70
|
|
2,70
|
LUC: 2,5; HNK: 0,05; NTS: 0,02; DGT:
0,05; DTL: 0,02; ODT: 0,06
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 10, 16, 17, 66
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
22
|
Đường
kết nối từ ĐT.305B đi khu công nghiệp Bình Xuyên
|
DGT
|
1,75
|
0,25
|
1,50
|
LUC: 0,87; HNK: 0,1; NTS: 0,28; SKC:
0,02; DGT: 0,19; DTL: 0,04
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 93
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
23
|
Đường
giao thông kết nối cụm dân cư khu phố II TT Hương Canh với đường tỉnh ĐT305B
và đường huyện ĐH32
|
DGT
|
2,10
|
0,24
|
1,86
|
LUC: 0,5; HNK: 0,16; CLN: 0,3; NTS: 0,43;
DGT: 0,25; DTL: 0,01; NTD: 0,01; ODT: 0,2
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 85, 86
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
24
|
Đường
từ ngã tư chợ Hương Canh đến đường Hương Canh-Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên
|
DGT
|
1,44
|
0,18
|
1,26
|
LUC: 0,3; HNK: 0,03; NTS: 0,58; DCH:
0,18; ODT: 0,17
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 27, 28, 29, 76, 77
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
25
|
Đường
từ ĐT.305B đi ĐH.32 theo Quy hoạch phân khu C1 và công viên cây xanh hồ sinh
thái, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
|
DGT
|
5,78
|
0,56
|
5,22
|
LUC: 1,32; HNK: 0,4; NTS: 1,38; DTL:
0,01; NTD: 0,13; ODT: 0,19; TSC: 0,01; SON: 0,29; MNC: 1,48; CSD: 0,01
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 3, 16, 21, 57, 65, 75, 22,
26
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
26
|
Cải
tạo, chỉnh trang tuyến đường ĐH 32B (đường Hương Canh - Sơn Lôi) đoạn từ ĐT
305B đến công ty TNHH Kum nam print
|
DGT
|
2,24
|
2,00
|
0,24
|
LUC: 0,24
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 24, 25
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
27
|
Đường
nối từ ĐT305B đến phân khu C1 (qua TDP Đồng Nhất, TT Hương Canh)
|
DGT
|
0,81
|
0,11
|
0,70
|
LUC: 0,1; HNK: 0,01; NTS: 0,42; DGT:
0,01; ODT: 0,12; MNC: 0,04
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 18, 19, 22, 66, 67, 75
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
28
|
Hoàn
thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu vực chợ Hương
Canh và vùng phụ cận. Hạng mục: Đường từ ĐH.32B đi TDP Vam Dộc
|
DGT
|
1,50
|
|
1,50
|
LUC: 1,4; HNK: 0,001; NTS: 0,04; DGT:
0,02; MNC: 0,04
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 25, 28, 77
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
29
|
Cải
tạo mở rộng tuyến đường kết nối từ đường Hương Canh - Sơn Lôi (ĐH32B) đến khu
dân cư Đồng Rau Xanh thuộc TDP Đông Mướp, TT Hương Canh
|
DGT
|
2,70
|
0,50
|
2,20
|
LUC: 1,9; HNK: 0,1; DGT: 0,1; DTL: 0,1
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 79, 87, 88
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
30
|
Cải
tạo, nâng cấp đường Hương Canh - Sơn Lôi (đoạn từ cổng công ty may Hương Canh
đến cầu chui đường sắt)
|
DGT
|
2,16
|
1,58
|
0,58
|
LUC: 0,36; HNK: 0,03; NTS: 0,01; SKC:
0,08; DTL: 0,02; NTD: 0,04; SON: 0,04
|
TT Hương Canh, xã Sơn Lôi
|
Tờ bản đồ số 78, 79, 80 TT Hương Canh; Tờ
bản đồ số 27, 28 xã Sơn Lôi
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
31
|
Dự
án Đường song song với đường sắt Hà Nội - Lào Cai, tuyến phía Bắc, đoạn từ
Khu công nghiệp Khai Quang (Vĩnh Yên) đến đường 36m Khu công nghiệp Bình Xuyên
đi Khu công nghiệp Bá Thiện
|
DGT
|
19,18
|
|
19,18
|
LUC: 8,69; HNK: 1,23; CLN: 0,1; RSX: 1,2;
NTS: 0,81; SKC: 1,64; DGT: 3,69; DTL: 0,21; ONT: 0,9; SON: 0,2; CSD: 0,51
|
TT Hương Canh, xã Sơn Lôi, xã Quất Lưu,
xã Tam Hợp
|
Tờ bản đồ số 12, 13, 57, 58, 67, 68, 69, 78,
79, 80, 81 TT Hương Canh; Tờ bản đồ số 28 xã Sơn Lôi; Tờ bản đồ số 3, 7, 8,
15, 16, 22 xã Quất Lưu; Tờ bản đồ số 36, 37 xã Tam Hợp
|
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và
công nghiệp
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
32
|
Cải
tạo, sửa chữa ĐT.303, đoạn từ Km0+000 đến Km1+520 (lý trình cũ trong quy hoạch
phát triển giao thông vận tải)
|
DGT
|
4,14
|
3,23
|
0,91
|
LUC: 0,26; NTS: 0,38; DTL: 0,26; ONT:
0,01
|
TT Hương Canh , xã Tân Phong
|
Tờ bản đồ số 93, 97, 98, 99 TT Hương
Canh; Tờ bản đồ số 20 xã Tân Phong
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
33
|
Trung tâm Logicstics ICD Vĩnh Phúc
|
DGT
|
83,80
|
65,79
|
18,01
|
LUC: 4,61; HNK: 2; NTS: 10; DTL: 1; CSD:
0,4
|
TT Hương Canh, xã Sơn Lôi
|
Tờ bản đồ số 15, 70, 71, 80, 81 TT Hương
Canh; Tờ bản đồ số 22, 23, 27, 28 xã Sơn Lôi
|
Công ty CP T&Y SUSPERPOR T Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
34
|
Cải
tạo nâng cấp đường nối từ đường ĐT303 - đường ĐH 32 (Hương Canh - Tân Phong)
- đường nội bộ khu TĐC Tân Phong
|
DGT
|
1,50
|
0,70
|
0,80
|
LUC: 0,55; CLN: 0,03; DGT: 0,01; DTL:
0,1; DCH: 0,08; ONT: 0,03
|
xã Tân Phong
|
Tờ bản đồ số 18, 23, 24
|
Ban QLDA ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
35
|
Đường
kết nối KCN Thăng Long Vĩnh Phúc với KCN Bá Thiện II Vĩnh Phúc, đoạn nối từ
nút giao đường Tôn Đức Thắng với đường Nguyễn Tất Thành đến ĐT.310
|
DGT
|
6,21
|
1,27
|
4,94
|
LUC: 0,98; HNK: 0,17; CLN: 0,57; RSX:
0,85; NTS: 0,29; DTL: 0,02; NTD: 0,01; ONT: 0,46; MNC: 1,59
|
xã Thiện Kế
|
Tờ bản đồ số 24, 31, 32, 38
|
UBND huyện Bình Xuyên
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
36
|
Cải
tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Dương Cốc
|
DGT
|
0,74
|
0,61
|
0,13
|
LUC: 0,13
|
xã Phú Xuân
|
Tờ bản đồ số 13, 14, 16
|
UBND xã Phú Xuân
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
37
|
Cải
tạo, sửa chữa và xây dựng mới một số cầu qua kênh trên địa bàn tỉnh
|
DGT
|
0,55
|
0,38
|
0,17
|
LUC: 0,06; CLN: 0,01; NTS: 0,03; DTL:
0,07
|
xã Phú Xuân
|
Tờ bản đồ số 9, 14
|
Ban QLDA ĐTXD CT NN&PTNT
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
38
|
Cải
tạo nâng cấp đường giao thông liên huyện từ xã Phú Xuân, huyện Bình Xuyên đến
xã Tự Lập, huyện Mê Linh (Giai đoạn 1)
|
DGT
|
5,85
|
3,78
|
2,07
|
LUC: 1; HNK: 0,16; CLN: 0,01; DTL: 0,66;
DVH: 0,02; DYT: 0,01; DGD: 0,12; NTD: 0,01; ONT: 0,04; TSC: 0,03; TIN: 0,01
|
xã Phú Xuân
|
Tờ bản đồ số 1, 4, 5, 9, 10, 13, 14, 17,
22, 23, 28, 29
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
39
|
Đường
từ ĐT.310B kết nối với đường Đ.3 khu vực thôn Thanh Lanh, xã Trung Mỹ, huyện
Bình Xuyên
|
DGT
|
22,50
|
|
22,50
|
LUC: 9,5; CLN: 0,94; RSX: 12; ONT: 0,06
|
xã Trung Mỹ, TT Bá Hiến
|
Tờ bản đồ số 8, 11, 12, 16, 17, 18, 19,
25, 32, 41, 53, 54, 64, 65, 66, 76, 86, 93, 99 xã Trung Mỹ; Tờ bản đồ số 4, 9
TT Bá Hiến
|
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình
giao thông
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
40
|
Cải
tạo, mở rộng cầu An Lão và tuyến đường từ UBND xã Sơn Lôi qua cầu An Lão đi
thị trấn Đạo Đức
|
DGT
|
0,88
|
0,71
|
0,17
|
LUC: 0,06; DTL: 0,01; ONT: 0,02; SON:
0,08
|
xã Sơn Lôi
|
Tờ bản đồ số 29, 36, 37, 42, 43
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
41
|
Đường
GTNT thôn An Lão, xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên đoạn từ nhà Lưu Tuyết đến nhà
Tám Miền
|
DGT
|
0,40
|
0,20
|
0,20
|
LUC: 0,1; ONT: 0,1
|
xã Sơn Lôi
|
Tờ bản đồ số 43
|
UBND xã Sơn Lôi
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
42
|
Nâng
cấp mở rộng đường giao thông xã Sơn Lôi: Tuyến từ trung tâm văn hóa xã đến
trường mầm non xã
|
DGT
|
0,47
|
0,05
|
0,42
|
LUC: 0,28; HNK: 0,07; NTS: 0,03; DTL:
0,01; DTT: 0,01; NTD: 0,01; ONT: 0,01
|
xã Sơn Lôi
|
Tờ bản đồ số 29
|
UBND xã Sơn Lôi
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
43
|
Cải
tạo nâng cấp ĐT302B đoạn từ nút giao ĐT302 đến Cầu Tranh
|
DGT
|
5,15
|
4,00
|
1,15
|
LUC: 0,08; LUK: 0,1; HNK: 0,31; NTS: 0,1;
DTL: 0,16; DBV: 0,01; ONT: 0,27; TSC: 0,01; SON: 0,1; CSD: 0,01
|
xã Tam Hợp
|
Tờ bản đồ số 23, 24, 28, 29, 30, 32, 33
|
Ban QLDA ĐTXD các CTGT
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
44
|
Đường
giao thông kết nối thôn Vĩnh Phượng, xã Thiện Kế với thôn Hữu Bằng xã Tam Hợp
|
DGT
|
0,71
|
0,33
|
0,38
|
LUC: 0,121; HNK: 0,08; NTS: 0,03; DTL:
0,12; NTD: 0,02; CSD: 0,01
|
xã Tam Hợp, xã Thiện Kế
|
Tờ bản đồ số 3, 7, 15 xã Tam Hợp; Tờ bản
đồ số 63 xã Thiện Kế
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
45
|
Đường
kết nối KCN Khai Quang với KCN Sơn Lôi địa phận huyện Bình Xuyên
|
DGT
|
8,50
|
3,85
|
4,65
|
LUC: 3,68; HNK: 0,13; RSX: 0,17; SKC:
0,1; DGT: 0,3; DTL: 0,1; NTD: 0,02; ONT: 0,06; CSD: 0,09
|
xã Hương Sơn, xã Tam Hợp, xã Quất Lưu
|
Tờ bản đồ số 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
xã Hương Sơn; Tờ bản đồ số 13, 21, 28, 29 xã Tam Hợp; Tờ bản đồ số 1 xã Quất
Lưu
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
46
|
Cải
tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Giữa, xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên
|
DGT
|
0,44
|
0,27
|
0,17
|
LUC: 0,16; CSD: 0,01
|
xã Quất Lưu
|
Tờ bản đồ số 9, 10
|
UBND xã Quất Lưu
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
47
|
Cải
tạo, nâng cấp đường GTNT tuyến Cổng Đình đi thôn Núi, thôn Chũng, thôn Vải,
thôn Giữa xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên
|
DGT
|
0,20
|
0,13
|
0,07
|
LUC: 0,01; HNK: 0,05; NTS: 0,01
|
xã Quất Lưu
|
Tờ bản đồ số 8
|
UBND xã Quất Lưu
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.3
|
Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
7,00
|
0,01
|
6,99
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các
trạm bơm nước thải thuộc công trình hệ thống thu gom nước thải thị trấn Hương
Canh
|
DTL
|
0,05
|
|
0,05
|
LUC: 0,02; HNK: 0,01; NTS: 0,01; DGT:
0,01
|
TT Hương Canh
|
thửa số 543 Tờ bản đồ số 85; thửa số 241
Tờ bản đồ số 76; thửa số 457 Tờ bản đồ số 87; Tờ bản đồ số 37 Tờ bản đồ số
93; thửa số 597 Tờ bản đồ số 77; thửa số 397 Tờ bản đồ số 67
|
Ban VPMO
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Dự
án Cải tạo, kè gia cố một số đoạn sông Phan từ cống Sáu Vó 2 đến sông Cà Lồ
và sông Cầu Bòn đoạn từ điều tiết cầu Tôn đến cầu Lò Cang mới
|
DTL
|
5,00
|
|
5,00
|
LUC: 3; CLN: 0,55; NTS: 0,9; DGT: 0,35;
ONT: 0,2
|
TT Hương Canh, xã Sơn Lôi, TT Đạo Đức
|
Tờ bản đồ số 80, 93,94 TT Hương Canh; Tờ
bản đồ số 27,28, 35, 36, 42, 43, 51, 52 xã Sơn Lôi
|
Ban QLDA Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
3
|
Cải
tạo, nâng cấp ngầm tràn 338, xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên
|
DTL
|
0,45
|
0,01
|
0,44
|
LUK: 0,08; HNK: 0,09; DGT: 0,08; SON:
0,19
|
xã Trung Mỹ
|
Tờ bản đồ số 23
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
4
|
Cải
tạo nâng cấp hồ chứa nước Gia Khau
|
DTL
|
1,50
|
|
1,50
|
LUC: 1; HNK: 0,5
|
xã Trung Mỹ
|
Tờ bản đồ số 49
|
Ban QLDA Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.4
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
|
0,30
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ
thống cấp nước sinh hoạt tập trung xã Trung Mỹ,
|
DCT
|
0,30
|
|
0,30
|
LUC: 0,3
|
xã Trung Mỹ
|
Tờ bản đồ số 31 thửa số 494, từ thửa số
525 đến thửa số 528, 530 từ thửa số 545 đến thửa số 548, 567
|
Trung tâm nước sạch và VSMT nông thôn
Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.5
|
Xây dựng công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
|
42,81
|
0,16
|
42,65
|
|
|
|
|
|
|
1
|
TBA
220 kV Bá Thiện và Đường dây 220kV Việt Trì - Tam Dương - Bá Thiện
|
DNL
|
7,94
|
|
7,94
|
LUC: 1,36; LUK: 4,78; CLN: 0,8; RSX: 1
|
TT Gia Khánh, xã Trung Mỹ
|
Tờ bản đồ số 39, 40
|
Ban QLDA các công trình điện miền Bắc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Trạm
biến áp 500kV Vĩnh Yên và đấu nối
|
DNL
|
9,45
|
|
9,45
|
LUC: 8,21; RSX: 0,9; DGT: 0,34
|
TT Gia Khánh, Trung Mỹ
|
Tờ bản đồ số 30, 39, 40
|
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
3
|
Đường
dây và TBA 110kV Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
|
DNL
|
1,20
|
0,15
|
1,05
|
LUC: 0,26; HNK: 0,1; CLN: 0,35; DGT:
0,31; CSD: 0,03
|
TT Bá Hiến, TT Gia Khánh, Xã Trung Mỹ
|
|
BQLDA lưới điện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
4
|
Đường
dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên
|
DNL
|
10,08
|
|
10,08
|
LUC: 2,1; LUK: 0,1; HNK: 0,03; CLN: 0,21;
RSX: 7,32; DGT: 0,02; DTL: 0,09; ONT: 0,21
|
huyện Bình Xuyên
|
|
Ban quản lý Dự án Điện 1 - chi nhánh Tập
đoàn điện lực Việt Nam
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
5
|
Đường
dây 500kV Tây Hà Nội - Vĩnh Yên
|
DNL
|
1,52
|
|
1,52
|
LUC: 1,18; HNK: 0; RSX: 0,34
|
huyện Bình Xuyên
|
|
Ban QLDA các công trình điện miền Bắc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
6
|
Xây
dựng mới và cải tạo đường dây 110kV Vĩnh Yên - Vĩnh Tường - Việt Trì
|
DNL
|
0,50
|
|
0,50
|
LUC: 0,42; CLN: 0,02; NTS: 0,03; DGT:
0,01; MNC: 0,02
|
huyện Bình Xuyên
|
|
BQLDA phát triển điện lực
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
7
|
Đường
dây và TBA 110kV Tam Dương
|
DNL
|
0,25
|
|
0,25
|
LUC: 0,18; HNK: 0,02; DGT: 0,03; DTL:
0,02
|
huyện Bình Xuyên
|
|
BQLDA phát triển điện lực
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
8
|
Đường
dây và TBA 110kV KCN Khai Quang
|
DNL
|
0,78
|
0,01
|
0,77
|
LUC: 0,21; HNK: 0,2; RSX: 0,1; NTS: 0,03;
SKX: 0,04; DGT: 0,16; DTL: 0,01; SON: 0,02
|
huyện Bình Xuyên
|
|
Ban Quản lý dự án lưới điện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
9
|
Xuất
tuyến 110 kV sau TBA 220 kV Bá Thiện
|
DNL
|
1,20
|
|
1,20
|
LUC: 0,65; HNK: 0,09; CLN: 0,25; DGT:
0,1; DTL: 0,01; CSD: 0,1
|
huyện Bình Xuyên
|
|
BQLDA phát triển điện lực
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
10
|
TBA
110kV Bá Thiện và nhánh rẽ
|
DNL
|
0,80
|
|
0,80
|
LUC: 0,31; CLN: 0,409; DGT: 0,05; DTL:
0,034
|
huyện Bình Xuyên
|
|
BQLDA lưới điện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
11
|
Đường
dây 110kV Bá Thiện - Khai Quang
|
DNL
|
2,70
|
|
2,70
|
LUC: 1,78; HNK: 0,5; RSX: 0,22; DGT: 0,1;
DTL: 0,1
|
huyện Bình Xuyên
|
|
Công ty Điện lực Vinh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
|
|
|
|
|
|
LUC: 0,4; RSX: 0; DGT: 0,03; DTL: 0,02
|
|
|
|
|
|
12
|
Đường
dây 110kV và TBA Sơn Lôi, tỉnh Vĩnh Phúc
|
DNL
|
0,76
|
|
0,76
|
LUC: 0,138; NTS: 0,019; DGT: 0,3; DTL:
0,305
|
huyện Bình Xuyên
|
|
BQLDA lưới điện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
13
|
Đường
dây và TBA 110kV Nam Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
|
DNL
|
4,00
|
|
4,00
|
LUC: 2,708; HNK: 0,9; NTS: 0,162; DGT:
0,15; DTL: 0,084
|
huyện Bình Xuyên
|
|
BQLDA lưới điện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
14
|
Nâng
cao độ tin cậy cung cấp điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương pháp đa chia
- đa nối (MDMC) - khu vực phía Đông TP Vĩnh Yên và huyện Bình Xuyên
|
DNL
|
0,02
|
|
0,02
|
LUC: 0,01; RSX: 0,01
|
huyện Bình Xuyên
|
|
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
15
|
Trạm
biến áp 220kV Mê Linh và đấu nối
|
DNL
|
1,60
|
|
1,60
|
LUC: 0,65; HNK: 0,3; CLN: 0,2; RSX: 0,45
|
Bình Xuyên
|
|
TCT truyền tải điện quốc gia
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.7
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
|
1,20
|
|
1,20
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu
tư xây dựng chợ Hương Canh
|
DCH
|
1,20
|
|
1,20
|
DCH: 1,2
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 76 thửa số 558
|
Lựa chọn thông qua hình thức đấu giá QSDĐ
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.8
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
|
17,02
|
|
17,02
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
viên cây xanh, hồ sinh thái thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên
|
DKV
|
3,70
|
|
3,70
|
LUC: 1,6; LUK: 0,37; HNK: 0,31; NTS:
0,92; DGT: 0,4; DTL: 0,1
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 87 thửa số 649, 650, 651, từ
thửa số 662 đến thửa số 670, 680, 681, thửa số 719, 721, 723, 724, 725; Tờ bản
đồ số 94 từ thửa số 142 đến thửa số 147, từ thửa số 153 đến thửa số 157
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Hoàn
thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu vực chợ Hương
Canh và vùng phụ cận. Hạng mục: Hồ sinh thái
|
DKV
|
1,50
|
|
1,50
|
LUC: 1,4; HNK: 0,02; NTS: 0,03; MNC: 0,05
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 28, 77
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
3
|
Chỉnh
trang đô thị thị trấn Hương Canh. Hạng mục: Hồ sinh thái công viên cây xanh
khu vực TDP Nhị Bờ, thị trấn Hương Canh.
|
DKV
|
5,12
|
|
5,12
|
LUC: 4,7; DGT: 0,22; DTL: 0,1; ODT: 0,1
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 88
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
4
|
Khu
công viên cây xanh kết hợp với sân thi đấu bãi kéo song tại thị trấn Hương
Canh, huyện Bình Xuyên
|
DKV
|
6,70
|
|
6,70
|
HNK: 0,9; NTS: 5; DTL: 0,2; NTD: 0,2;
CSD: 0,4
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 85, 86
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.9
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
|
1,70
|
0,22
|
1,48
|
|
|
|
|
|
|
|
Mở
rộng khu trung tâm xã Hương Sơn
|
TSC
|
1,70
|
0,22
|
1,48
|
DGT: 0,34; DVH: 0,18; DTT: 0,89; ONT:
0,07
|
xã Hương Sơn
|
Tờ bản đồ số 28 và Tờ bản đồ số 32 từ thửa
số 23 đến thửa số 28, 53, 57
|
UBND xã Hương Sơn
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.10
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
|
3,46
|
-
|
3,46
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng nhà văn hóa công nhân và người lao động tại huyện Bình Xuyên
|
DVH
|
1,00
|
|
1,00
|
LUC: 0,94; DTL: 0,06
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 94 thửa số 413, 422, 423,
424, 425, từ thửa số 450 đến thửa số 461, 465, 466, từ thửa số 472 đến thửa số
478, từ thửa số 509 đến thửa số 514, từ thửa số 519 đến thửa số 522, 536,
537, 538, 556, 568, 572, 573, 603
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Trung
tâm văn hóa thị trấn Đạo Đức
|
DVH
|
1,34
|
|
1,34
|
LUC: 1,15; DGT: 0,17; DTL: 0,02
|
TT Đạo Đức
|
Tờ bản đồ số 23, 33
|
UBND TT Đạo Đức
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
3
|
Trung
tâm văn hóa thể thao xã Quất Lưu (Giai đoạn 2)
|
DVH
|
0,86
|
|
0,86
|
LUC: 0,86
|
xã Quất Lưu
|
Tờ bản đồ số 14 thửa số 306 đến thửa số
309; 327, 328, 329, 330, từ thửa số 351 đến thửa số 359; Tờ bản đồ số 30 thửa
số 2, 3, 8, 9 24, 25, 26, 27, 31, 32, 49, 50, 51, 52, 54, 71, 72, 73
|
UBND TT Đạo Đức
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
4
|
Nhà
văn hóa TDP Lò Ngói, thị trấn Hương Canh
|
DVH
|
0,13
|
|
0,13
|
LUC: 0,1; DGT: 0,02; DTL: 0,01
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 76 thửa số 389
|
UBND thị trấn Hương Canh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
5
|
Nhà
văn hóa TDP Đồng Sậu, thị trấn Hương Canh
|
DVH
|
0,13
|
|
0,13
|
LUC: 0,13
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số bản đố số 68 thửa số 8, 9, từ
thửa số 19 đến thửa số 23, 25, 28, 31, 60; Tờ bản đồ số 69 thửa số 279
|
UBND thị trấn Hương Canh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.11
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
|
1,00
|
0,60
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
Mở
rộng đền thờ Nguyễn Duy Thì
|
DDD
|
1,00
|
0,60
|
0,40
|
ODT: 0,4
|
TT Thanh Lãng
|
Tờ bản đồ số 36 thửa số 179, 195, 216,
217, 218, 219, 220, 252, 253, 254, 255, 280
|
UBND TT Thanh Lãng
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.12
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
đào tạo
|
|
2,19
|
-
|
2,19
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng, xây dựng mới nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, nhà lớp học chức năng 2 tầng
6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Gia Khánh
|
DGD
|
0,54
|
|
0,54
|
LUC: 0,4; LUK: 0,08; DGT: 0,04; DTL: 0,02
|
TT Gia Khánh
|
Tờ bản đồ số 31 thửa số 183, 214, 215,
216, từ thửa số 224 đến thửa số 229, 231, 257, 258, 259, 260, 268, 269, 270
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
QH
trường mầm non Tiên Hường (Phân hiệu 2) thị trấn Hương Canh
|
DGD
|
0,61
|
|
0,61
|
LUC: 0,6; HNK: 0,01
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 75 thửa số 180, 181, 182, từ
thửa số 191 đến thửa số 194, từ thửa số 199 đến thửa số 203, 208, 227, 231,
233
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
3
|
Trường
mầm non Sơn Lôi; Hạng mục: Mở rộng diện tích, xây mới nhà lớp học 2 tầng 8
phòng, nhà chức năng và các hạng mục phụ trợ
|
DGD
|
0,46
|
|
0,46
|
LUC: 0,23; HNK: 0,21; DGT: 0,01; DTL:
0,01
|
xã Sơn Lôi
|
Tờ bản đồ số 29 thửa số 111, từ thửa số
131 đến thửa số 137, từ thửa số 155 đến thửa số 160, từ thửa số 177 đến thửa
số 183, 202, 215
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
4
|
Mở
rộng trường tiểu học Thiện Kế A
|
DGD
|
0,58
|
|
0,58
|
LUC: 0,55; HNK: 0,03
|
xã Thiện Kế
|
Tờ bản đồ số 38 thửa số 254, từ thửa số
271 đến thửa số 277, từ thửa số 287 đến thửa số 291, 303, 317, 321; Tờ bản đồ
số 45 thửa số 16, 17
|
UBND xã Thiện Kế
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.13
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
|
73,50
|
-
|
73,50
|
|
|
|
|
|
|
|
Sân
Golf Thanh Lanh- Khu du lịch sinh thái Nam Tam Đảo ( phân khu K2)
|
DTT
|
73,50
|
|
73,50
|
HNK: 3,23; RSX: 50,3; DTL: 19,97
|
xã Trung Mỹ
|
Tờ bản đồ số 3, 5
|
Công ty cổ phần Nam Tam Đảo
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.14
|
Đất khu công nghiệp
|
|
1244,15
|
654,50
|
589,65
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
công nghiệp Sơn Lôi
|
SKK
|
246,64
|
97,73
|
148,91
|
LUC: 104,69; LUK: 5,56; HNK: 5,6; CLN:
1,23; RSX: 1,81; NTS: 10,48; NKH: 2,31; SKC: 1,65; SKX: 0,77; DGT: 5,31; DTL:
2,02; DNL: 0,01; DRA: 0,27; TON: 0,25; NTD: 0,42; ONT: 0,47; ODT: 2,34; TSC:
0,09; TIN: 0,05; SON: 2,04; MNC: 0,98; CSD: 0,55
|
TT Hương Canh, xã Sơn Lôi, TT Bá Hiến, xã
Tam Hợp
|
Tờ bản đồ số 15, 54, 55, 61, 62, 70, 71
(TT Hương Canh); Tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 16, 17,
22, 23, 27, 28 (xã Sơn Lôi); Tờ bản đồ số 54, 55, 59, 60, 61, 64, 65, 66, 68
(TT Bá Hiến); Tờ bản đồ số 23, 24, 29, 30, 31, 34, 35, 39 (xã Tam Hợp);
|
Công ty TNHH ĐTXD An Thịnh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Khu
công nghiệp Bình Xuyên
|
SKK
|
286,98
|
259,72
|
27,26
|
LUC: 43,82; DGT: 1,16; DTL: 0,81; CSD:
0,5
|
xã Sơn Lôi, TT Đạo Đức
|
Tờ bản đồ số 34, 35, 41, 42, 43, 49, 50,
51, 55 (xã Sơn Lôi); Tờ bản đồ số 6 (TT Đạo Đức)
|
Công ty TNHH ĐTXD An Thịnh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
3
|
Khu
công nghiệp Nam Bình Xuyên
|
SKK
|
290,15
|
|
290,15
|
LUC: 204,38; LUK: 54,68; HNK: 12,8; NTS:
12,99; DGT: 1,65; DTL: 1,65; NTD: 2
|
xã Phú Xuân,TT Đạo Đức,xã Tân Phong,T T
Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 5, 6, 7, 9, 10, 11 (xã Phú
Xuân); Tờ bản đồ số 2, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 28, 29, 30, 31,
32, 38, 39, 41 (TT Đạo Đức); Tờ bản đồ số 98, 99, 103, 104, 105, 108, 109 (TT
Hương Canh)
|
Công ty TNHH phát triển
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
4
|
Khu
công nghiệp Bình Xuyên II (giai đoạn 2)
|
SKK
|
105,33
|
42,21
|
63,12
|
LUC: 52,78; LUK: 6,9; HNK: 0,53; DGT:
1,2; DTL: 0,16; SON: 1,5; CSD: 0,05
|
TT Bá Hiến, xã Tam Hợp, xã Thiện Kế
|
Tờ bản đồ số 37, 45 (TT Bá Hiến); Tờ bản
đồ số 3, 4, 7, 8, 9, 15, 16, 17, 24, 25 (xã Tam Hợp)
|
Công ty TNHH Fuchuan
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
5
|
Khu
công nghiệp Khai Quang
|
SKK
|
1,35
|
|
1,35
|
LUC: 0,05; HNK: 0,5; CLN: 0,12; NTS:
0,48; DGT: 0,1; DTL: 0,1
|
xã Quất Lưu
|
Tờ bản đồ số 1, 3, 4
|
Công ty PTHT Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
6
|
Mở
rộng khu công nghiệp Khai Quang
|
SKK
|
4,87
|
3,87
|
1,00
|
LUC: 0,41; RSX: 0,65; NTS: 0,18; DGT:
0,26; CSD: 0,15
|
Xã Quất Lưu, xã Hương Sơn, xã Tam Hợp
|
Tờ bản đồ số 1 xã Quất Lưu; Tờ bản đồ số
47 xã Hương Sơn; Tờ bản đồ số 10 xã Tam Hợp
|
Công ty PTHT Vĩnh Phúc
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
7
|
Khu
công nghiệp Bá Thiện II
|
SKK
|
308,83
|
250,97
|
57,86
|
LUC: 12,36; LUK: 1,2; HNK: 5,46; CLN:
6,82; RSX: 18,9; DTL: 1,32; NTD: 2,63; ONT: 2,49; SON: 2,29; MNC: 0,27; CSD:
3,32
|
TT Bá Hiến, xã Thiện Kế,xã Trung Mỹ
|
Tờ bản đồ số 3, 4, 8, 9 (TT Bá Hiến); Tờ
bản đồ số 5, 10, 11, 20, 27, 28 (xã Thiện Kế); Tờ bản đồ số 74, 75, 82, 83,
84, 85, 86, 90, 92, 93, 98, 99 (xã Trung Mỹ)
|
Công ty TNHH Vina CPK
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.15
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
172,09
|
95,44
|
76,65
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
nhà ở xã hội tại thôn Rừng Cuông, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên của công ty Cổ
phần Kehin
|
ONT
|
10,95
|
|
10,95
|
LUC: 3,24; HNK: 6,48; DGT: 0,6; DTL:
0,39; DVH: 0,08; NTD: 0,16
|
xã Thiện Kế
|
Tờ bản đồ số 36 và Tờ bản đồ số bản đồ số
37
|
Công ty cổ phần Kehin
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Khu
TĐC phục vụ dự án đường kết nối KCN Thăng Long Vĩnh Phúc với KCN Bá Thiện II
đoạn nối từ nút giao thông đường Tôn Đức Thắng kéo dài với đường Nguyễn Tất
Thành đến ĐT 310
|
ONT
|
0,55
|
|
0,55
|
LUC: 0,32; CLN: 0,17; DGT: 0,05; DTL:
0,01
|
xã Thiện Kế
|
Tờ bản đồ số 24 thửa số 228, 231 232,
233, 234, 238, 239, 240, 243, 244, 245, 246 và Tờ bản đồ số 32 từ thửa số 2 đến
thửa số 6, thửa số 11, 12, 13
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
3
|
Khu
đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá phục vụ KCN Bá Thiện II, xã Thiện Kế (Giai đoạn
2)
|
ONT
|
3,50
|
|
3,50
|
LUC: 1; HNK: 1,95; DGT: 0,25; DTL: 0,29;
CSD: 0,01
|
xã Thiện Kế
|
Tờ bản đồ số 33 và Tờ bản đồ số 40
|
UBND xã Thiện Kế
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
4
|
Khu
đất tái định cư và đấu giá QSD đất thôn Hương Đà
|
ONT
|
2,67
|
|
2,67
|
LUC: 2,42; HNK: 0,25
|
xã Thiện Kế
|
Tờ bản đồ số 14
|
UBND xã Thiện Kế
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
5
|
Khu
đất đấu giá QSD đất, đất giãn dân tại thôn Bá Cầu, xã Sơn Lôi, huyện Bình
Xuyên (Khu đất đấu giá, giãn dân đồng (Dọc Mương) Rộc Mương - xã Sơn Lôi
|
ONT
|
5,00
|
|
5,00
|
LUC: 3,92; NTS: 0,61; DGT: 0,16; DTL:
0,1; CSD: 0,21
|
xã Sơn Lôi
|
Tờ bản đồ số 7, 8, 12, 13
|
UBND xã Sơn Lôi
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
6
|
Khu
đất đấu giãn dân tại thôn Bá Cầu, xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên
|
ONT
|
0,37
|
|
0,37
|
LUC: 0,1; HNK: 0,05; DGT: 0,07; DTL: 0,15
|
xã Sơn Lôi
|
thửa số 487, 488, 489, 473, 497, 498,
490, 491 Tờ bản đồ số 13
|
UBND xã Sơn Lôi
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
7
|
Hạ
tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Bá Thiện II tại
thôn Đồng Giang, thôn Ba Gò
|
ONT
|
3,93
|
|
3,93
|
LUC: 3,52; DGT: 0,32; DTL: 0,08; CSD:
0,01
|
xã Trung Mỹ
|
Tờ bản đồ số 76 và Tờ bản đồ số 86
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
8
|
Khu
du lịch sinh thái Nam Tam Đảo (phân khu K1)
|
ONT
|
143,38
|
95,44
|
47,94
|
RSX: 34,22; DTL: 13,72
|
xã Trung Mỹ
|
Tờ bản đồ số 3, 4, 5, 6
|
Công ty Cổ phần Nam Tam Đảo
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
9
|
Khu
đất đấu giá QSD đất và giải quyết tồn tại về đất ở trên địa bàn xã Hương Sơn
|
ONT
|
1,74
|
|
1,74
|
LUC: 1,7; DGT: 0,02; DTL: 0,01; CSD: 0,01
|
xã Hương Sơn
|
Tờ bản đồ số 28 và Tờ bản đồ số 32
|
UBND xã Hương Sơn
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
*
|
Chuyển mục đích đất ở nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất và bán đấu giá nhà văn hóa thôn Hương Đà, xã Thiện Kế
|
ONT
|
0,05
|
|
0,05
|
DVH: 0,05
|
xã Thiện Kế
|
Tờ bản đồ số 22 thửa số 76
|
UBND xã Thiện Kế
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất và bán đấu giá nhà lớp học mầm non thôn Bá Cầu, xã Sơn
Lôi
|
ONT
|
0,12
|
|
0,12
|
DGD: 0,12
|
xã Sơn Lôi
|
Tờ bản đồ số 8 thửa số 1; Tờ bản đồ số 13
thửa số 21
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.16
|
Đất ở tại đô thị
|
|
116,88
|
24,23
|
92,65
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu
đất xen ghép đấu giá QSD đất tại TT Thanh Lãng
|
ODT
|
0,60
|
|
0,60
|
LUC: 0,5; DGT: 0,05; DTL: 0,05
|
TT Thanh Lãng
|
Tờ bản đồ số 29, 30, 35, 36
|
UBND TT Thanh lãng
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Khu
tái định cư để phục vụ GPMB dự án Trung tâm Logicstics ICD Vĩnh Phúc
|
ODT
|
3,75
|
|
3,75
|
LUC: 2,64; NTS: 0,94; DGT: 0,13; DTL:
0,02; CSD: 0,02
|
TT Hương Canh, TT Đạo Đức
|
Tờ bản đồ số 105, 106 TT Hương Canh
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
3
|
Khu
đất dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại TT Hương Canh ( Mả Bằng- Đầm Mốt)
|
ODT
|
2,90
|
2,79
|
0,11
|
LUC: 0,11
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 87
|
UBND TT Hương Canh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
4
|
HTKT
khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất tái định cư, đấu giá QSD đất khu Đồng Cang
- Cầu Cà
|
ODT
|
1,50
|
|
1,50
|
LUC: 1,5
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 87, 93, 94
|
UBND TT Hương Canh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
5
|
Chợ
Hương Canh (Chợ Cánh) và vùng phụ cận chợ thị trấn Hương Canh, huyện Bình
Xuyên (Khu 1)
|
ODT
|
1,65
|
|
1,65
|
LUC: 1; HNK: 0,25; DGT: 0,2; DTL: 0,2
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 67, 68, 76, 77
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
6
|
Hoàn
thiện hạ tầng kỹ thuật theo QHCT khu vực chợ Hương Canh và vùng phụ cận: san
nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước
|
ODT
|
0,50
|
|
0,50
|
LUC: 0,5
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 77 thửa số 371, 373, 435,
588, 600, 601, 602, 387, 388, 390, 391, 402, 574, 575, 589
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
7
|
Khu
đất đấu giá QSD đất tại TDP Cổ Độ, TT Gia Khánh
|
ODT
|
1,69
|
|
1,69
|
LUC: 1,57; DGT: 0,05; DTL: 0,05; ODT:
0,02
|
TT Gia Khánh
|
Tờ bản đồ số 31
|
UBND TT Gia Khánh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
8
|
Khu
đất đấu giá QSD đất khu Cổng Làng, TDP Gia Du, TT Gia Khánh
|
ODT
|
2,40
|
|
2,40
|
LUC: 1,7; HNK: 0,25; NTS: 0,13; DGT:
0,22; DTL: 0,04; CSD: 0,06
|
TT Gia Khánh
|
Tờ bản đồ số 32 và Tờ bản đồ số 37
|
UBND TT Gia Khánh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
9
|
Khu
đô thị Việt Đức Legend City
|
ODT
|
62,17
|
21,44
|
40,73
|
HNK: 35,6; NTS: 0,13; DGT: 2,4; DTL: 2,1;
CSD: 0,5
|
TT Đạo Đức
|
Tờ bản đồ số 35, 36, 45, 46, 50, 51, 52,
53
|
Công ty thép Việt Đức
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
10
|
Khu
đô thị mới xã Bá Hiến- Cty cổ phần tập đoàn đất Xanh
|
ODT
|
37,87
|
|
37,87
|
LUC: 34,5; DGT: 1,4; DTL: 1,85; CSD: 0,12
|
TT Bá Hiến
|
Tờ bản đồ số 48, 49, 50, 54, 55, 56
|
Công ty CP tập đoàn Đất Xanh
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
11
|
Khu
đô thị mới Nam Vĩnh Yên
|
ODT
|
1,85
|
|
1,85
|
LUC: 1,85
|
xã Quất Lưu
|
Tờ bản đồ số 5, 11, 12, 13, 18
|
Tổng công ty CPĐT phát triển xây dựng
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
*
|
Chuyển mục đích đất ở đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất và bán đấu giá Trụ sở Trạm thú y huyện (cũ), TT Hương
Canh
|
ODT
|
0,02
|
|
0,02
|
DTS: 0,02
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 67 thửa số 310
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
2
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất và bán đấu giá cửa hàng lương thực cũ, TT Hương Canh
|
ODT
|
0,02
|
|
0,02
|
TMD: 0,02
|
TT Hương Canh
|
Tờ bản đồ số 67 thửa số 320
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.17
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; cơ sở lưu giữ tro cốt
|
|
4,80
|
-
|
4,80
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây
dựng nghĩa trang nhân dân xã Quất Lưu
|
NTD
|
4,80
|
|
4,80
|
LUC: 1,73; HNK: 2,86; DGT: 0,07; DTL:
0,14
|
xã Quất Lưu
|
Tờ bản đồ số 19, 20
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
I.18
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
|
7,63
|
|
7,63
|
|
|
|
|
|
|
|
Cụm
công nghiệp làng nghề TT Thanh Lãng (phục vụ giao đất, cho thuê đất và đấu giá
quyền thuê đất theo quy định)
|
SKC
|
7,63
|
|
7,63
|
SKC: 7,6279
|
TT Thanh Lãng
|
thửa số 282 Tờ bản đồ số 31, thửa số 291
Tờ bản đồ số 32
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Chuyển tiếp từ năm 2024
|
|
II
|
Các công trình, dự án theo quy
định tại điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch
mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các công trình, dự án theo nhu
cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu này và không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện
trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.1
|
Đất an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất sang đất an ninh
|
CAN
|
6,10
|
|
6,10
|
CAN: 6,1
|
TT Gia Khánh
|
|
Cơ sở giáo dục bắt buộc Thanh Hà
|
Đăng ký mới
|
|
III.2
|
Xây dựng công trình giao thông
|
|
14,21
|
0,61
|
13,60
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
kết nối từ đường ĐT.302 đến đường ĐT.310 (giai đoạn 1)
|
DGT
|
7,75
|
0,50
|
7,25
|
LUC: 5,65; HNK: 1; CLN: 0,1; NTS: 0,1;
DGT: 0,1; DTL: 0,1; NTD: 0,05; ONT: 0,04; ODT: 0,01; SON: 0,1; MNC: 0,05
|
TT Gia Khánh, xã Thiện Kế
|
|
Ban QLDA ĐTXD huyện
|
Đăng ký mới năm 2025
|
|
2
|
Đường
trước trụ sở UBND xã Tân Phong, đoạn từ ĐT303 đến ĐH32
|
DGT
|
0,69
|
0,11
|
0,58
|
LUC: 0,51; HNK: 0,01; DTL: 0,05; ONT: 0,01
|
xã Tân Phong
|
Tờ bản đồ số 22, 23, 27
|
Ban QLDA ĐTXD huyện
|
Đăng ký mới năm 2025
|
|
III.3
|
Xây dựng công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
|
0,12
|
-
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng mới các TBA để chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực
huyện Bình Xuyên, Yên Lạc năm 2025
|
DNL
|
0,01
|
|
0,01
|
LUC: 0,01
|
Thị trấn Gia Khánh
|
|
Công ty Điện lực VP
|
Đăng ký mới năm 2025
|
|
2
|
Xây
dựng xuất tuyến 471 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sơn Lôi
|
DNL
|
0,02
|
|
0,02
|
LUC: 0,02
|
Các xã, TT thuộc huyện Bình Xuyên
|
|
Công ty Điện lực VP
|
Đăng ký mới năm 2025
|
|
3
|
Xây
dựng xuất tuyến 473 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sơn Lôi
|
DNL
|
0,02
|
|
0,02
|
LUC: 0,02
|
Các xã, TT thuộc huyện Bình Xuyên
|
|
Công ty Điện lực VP
|
Đăng ký mới năm 2025
|
|
4
|
Xây
dựng xuất tuyến 475 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sơn Lôi
|
DNL
|
0,02
|
|
0,02
|
LUC: 0,02
|
Các xã, TT thuộc huyện Bình Xuyên
|
|
Công ty Điện lực VP
|
Đăng ký mới năm 2025
|
|
5
|
Xây
dựng xuất tuyến 477 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Sơn Lôi
|
DNL
|
0,02
|
|
0,02
|
LUC: 0,02
|
Các xã, TT thuộc huyện Bình Xuyên
|
|
Công ty Điện lực VP
|
Đăng ký mới năm 2025
|
|
6
|
Xây
dựng xuất tuyến 471, 473, 475 để đồng bộ với dự án trạm 110kV Nam Bình Xuyên
|
DNL
|
0,02
|
|
0,02
|
LUC: 0,02
|
Các xã, TT thuộc huyện Bình Xuyên
|
|
Công ty Điện lực VP
|
Đăng ký mới năm 2025
|
|
7
|
Nâng
cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Vĩnh Phúc theo phương
pháp đa chia - đa nối (MDMC) năm 2025 - khu vực TP Phúc Yên, huyện Bình Xuyên
- tỉnh Vĩnh Phúc
|
DNL
|
0,01
|
|
0,01
|
LUC: 0,01
|
Các xã, TT thuộc huyện Bình Xuyên
|
|
Công ty Điện lực VP
|
Đăng ký mới năm 2025
|
|
III.4
|
Đất tôn giáo
|
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng nhà thờ họ giáo Tân Sơn
|
TON
|
0,04
|
|
0,04
|
HNK: 0,04
|
TT Bá Hiến
|
|
Họ giáo Tân Sơn
|
Đăng ký mới năm 2025
|
|
III.5
|
Đất ở
|
|
1,09
|
|
1,09
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu
đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSD đất khu đồng Đống, thôn Lý
Nhân
|
ONT
|
1,09
|
|
1,09
|
HNK: 0,96; RSX: 0; NTS: 0,04; DGT: 0,04;
DTL: 0,05
|
xã Phú Xuân
|
|
UBND xã Phú Xuân
|
Đăng ký mới năm 2025
|
Biểu số 06: Các công trình dự án quá 02 năm liên tục được
xác định trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện chưa thực hiện, hủy
bỏ, không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025
(Kèm
theo Quyết định số: 473/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Vĩnh
Phúc)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Danh mục công trình, dự án
|
Mã đất
|
Diện tích QH (ha)
|
Địa điểm
|
Chủ đầu tư
|
|
I
|
Đất công trình giao thông
|
|
5,72
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.303 đoạn
từ Km7+00 đến Km9+00
|
DGT
|
1,03
|
TT. Thanh Lãng
|
Ban QLDA ĐTXD các CTGT tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
2
|
Đường trước trụ sở UBND xã
Tân Phong, đoạn từ ĐT303 đến ĐH32
|
DGT
|
0,69
|
xã Tân Phong
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
|
3
|
Đường GTNT xã Tân Phong (tuyến
1: từ nhà Đức Hải đi nhà Bá Quế; tuyến 2: từ nhà tưởng niệm Bác Hồ đi nhà Hải
Vũ)
|
DGT
|
1,25
|
xã Tân Phong
|
UBND xã Tân Phong
|
|
4
|
Đường vành đai KCN Bá Thiện I
đoạn từ thôn Thiện Kế kết nối đi thôn Quang Khải và thôn Ngũ Hổ
|
DGT
|
1,50
|
xã Thiện Kế
|
UBND xã Thiện Kế
|
|
5
|
Cải tạo nâng cấp đường giao
thông trung tâm xã Thiện Kế. Tuyến từ nút giao đường Nguyễn Tất Thành và đường
Tôn Đức Thắng kéo dài qua UBND xã Thiện Kế đến thôn Thiện Kế
|
DGT
|
0,50
|
xã Thiện Kế
|
UBND xã Thiện Kế
|
|
6
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường nội
thị xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên. Đoạn từ ĐT.305B-:- Lý trình Km6+200 -:-
Km7+00; Hạng mục: Mặt đường, hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng
|
DGT
|
0,75
|
xã Quất Lưu
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
|
II
|
Đất công trình thủy lợi
|
|
0,08
|
|
|
|
1
|
ĐTXD công trình vượt suối Lăm
Bò, hạ lưu hồ Thanh Lanh
|
DTL
|
0,80
|
TT Bá Hiến, xã Thiện Kế
|
Ban QLDA Nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
|
III
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
|
1,22
|
|
|
|
1
|
Xây dựng nhà văn hóa thuộc
khu thiết chế công đoàn tại khu công nghiệp Bá Thiện
|
DVH
|
1,22
|
TT Bá Hiến
|
Ban QLDA thiết chế công đoàn - Tổng LĐLĐ Việt Nam
|
|
IV
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục đào tạo
|
|
0,32
|
|
|
|
1
|
Mở rộng Trường mầm non Tam Hợp,
xây mới nhà lớp học 2 tầng kết hợp phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ;
|
DGD
|
0,32
|
xã Tam Hợp
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
|
V
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
|
5,60
|
|
|
|
1
|
Đường dây 22kV cấp điện cho
trạm biến áp 110kVA-22/04kV khu điều tiết Cầu Tôn
|
DNL
|
0,02
|
huyện Bình Xuyên
|
Ban ODA
|
|
2
|
Tiểu dự án mở rộng và cải tạo
lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc (Dự án JICA)- thuộc dự án phát triển lưới
điện truyền tải và phân phối lần 2 - vay vốn ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản
|
DNL
|
0,15
|
huyện Bình Xuyên
|
Công ty Điện lực Vinh Phúc
|
|
3
|
Cải tạo NKNT ĐZ 220kV Sơn Tây
- Vĩnh Tường, hoàn thiện sơ đồ đấu nối TBA 220kV Vĩnh Tường và xây dựng nhánh
rẽ 220kV đấu nối TBA 220kV Vĩnh Yên (Hạng mục: Mở rộng trạm biến áp 220kV,
xây dựng rẽ nhánh đấu nối TBA 220kV Vĩnh Yên)
|
DNL
|
1,33
|
huyện Bình Xuyên
|
TCT truyền tải điện quốc gia
|
|
4
|
Xây dựng mới và cải tạo đường
dây 220kV Sơn Tây - Vĩnh Yên
|
DNL
|
2,14
|
huyện Bình Xuyên
|
TCT truyền tải điện quốc gia
|
|
5
|
Nâng cao KNTT đường dây 110kV
TBA 220kV Vĩnh Yên - Phúc Yên -Quang Minh, tỉnh Vĩnh Phúc
|
DNL
|
1,00
|
huyện Bình Xuyên
|
Công ty Điện lực Vinh Phúc
|
|
6
|
Nâng cao khả năng truyền tải
đường dây 110kV Vĩnh Yên - Phúc Yên
|
DNL
|
0,90
|
huyện Bình Xuyên
|
BQLDA phát triển điện lực
|
|
7
|
474 Vĩnh Yên 2 (E25.5) - 476
Phúc Yên (E25.1)
|
DNL
|
0,06
|
huyện Bình Xuyên
|
Công ty DVĐL MB
|
|
VI
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
|
5,77
|
|
|
|
1
|
Xây dựng nghĩa trang nhân dân
thị trấn Hương Canh
|
NTD
|
5,77
|
TT Hương Canh
|
UBND TT Hương Canh
|
|
VII
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
0,50
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Đường trục Đông
- Tây (Đoạn nối Vành đai 3 đến Vành đai 4)
|
ONT
|
0,50
|
xã Tân Phong
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
|
VIII
|
Đất ở tại đô thị
|
|
0,50
|
|
|
|
1
|
Khu TĐC đường giao thông kết
nối cụm dân cư khu phố II thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên với đường tỉnh
ĐT 305B và đường ĐH 32
|
ODT
|
0,50
|
TT Hương Canh
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện
|
Quyết định 473/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 473/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 14/03/2025 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
704
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|