|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
305/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Phùng Thị Kim Nga
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
305/QĐ-UBND
|
Vĩnh
Phúc, ngày 25 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN BÌNH XUYÊN, TỈNH
VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà
ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của luật đất đai;
Căn cứ Quyết định số
158/QĐ-TTg ngày 06/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Vĩnh Phúc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy
định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
2739/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số
1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phân bổ chỉ tiêu
quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021-2025
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số
826/QĐ-UBND ngày 12/6/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ
chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số
290/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh phân bổ
chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số
1917/QĐ-UBND ngày 24/10/2022;
Xét đề nghị của Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 43/TTr-STNMT ngày 24/2/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu
các loại đất
- Đất nông nghiệp là
6.831,70 ha; chiếm 46,01 % diện tích tự nhiên của huyện;
- Đất phi nông nghiệp
là 7.975,66 ha; chiếm 53,72 % diện tích tự nhiên của huyện;
- Đất chưa sử dụng là
40,44 ha; chiếm 0,27 % diện tích tự nhiên của huyện.
(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích đất chưa
sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch là 8,87
ha:
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Diện tích đất cần
thu hồi trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:
- Diện tích thu hồi
đất nông nghiệp là 2.544,07 ha;
- Diện tích thu hồi
đất phi nông nghiệp là 764,86 ha;
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
4. Diện tích chuyển
mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch:
- Diện tích đất nông
nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp 2.718,91 ha;
- Diện tích chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 14,17 ha;
- Diện tích chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp là 59,49 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục các công
trình dự án thực hiện trong điều chỉnh quy hoạch 2021-2030 của huyện Bình Xuyên
(Chi tiết tại Phụ
biểu 01 kèm theo)
Vị trí, diện tích các
khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/10000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh
Phúc.
Điều
2.
Tổ chức thực hiện.
1. UBND huyện Bình
Xuyên có trách nhiệm:
1.1. Công bố công
khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai 2024;
1.2. Thực hiện thu
hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch sử
dụng đất đã được phê duyệt;
1.3. Quản lý chặt chẽ
quy hoạch, kịp thời xử lý các trường hợp vi phạm (nếu có); báo cáo kết quả thực
hiện quy hoạch sử dụng đất của địa phương qua Sở Tài nguyên và Môi trường theo
quy định của Luật Đất đai 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
2. Giao Sở Tài nguyên
và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch sử
dụng đất của huyện Bình Xuyên, chấn chỉnh, xử lý những vi phạm, khuyết điểm
hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm theo quy định (nếu có).
Điều
3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên và các cơ
quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thị Kim Nga
|
PHỤ LỤC BIỂU KÈM THEO
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN BÌNH XUYÊN, TỈNH VĨNH
PHÚC
|
STT
|
Ký hiệu Biểu
|
Tên biểu, phụ lục
|
|
1
|
Biểu số 01
|
Quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Bình Xuyên
|
|
2
|
Biểu số 02
|
Diện
tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của
huyện Bình Xuyên
|
|
3
|
Biểu số 03
|
Diện
tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của huyện Bình Xuyên
|
|
4
|
Biểu số 04
|
Diện
tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của huyện
Bình Xuyên
|
BIỂU SỐ 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030, HUYỆN BÌNH XUYÊN, TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm
theo Quyết định số: 305/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm 2024
|
Quy hoạch đến năm 2030
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
I
|
LOẠI
ĐẤT
|
|
14.847,80
|
|
|
|
14.847,80
|
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.550,61
|
64,32
|
6.631,00
|
200,70
|
6.831,70
|
46,01
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
4.079,00
|
27,47
|
2.394,00
|
|
2.403,91
|
16,19
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
3.251,51
|
21,90
|
2.394,00
|
9,91
|
2.403,91
|
16,19
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
827,49
|
5,57
|
|
0,00
|
0,00
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng
cây hằng năm khác
|
HNK
|
608,41
|
4,10
|
|
|
213,46
|
1,44
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.119,73
|
7,54
|
776,00
|
40,00
|
816,00
|
5,50
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
2.405,50
|
16,20
|
2.237,00
|
51,99
|
2.288,99
|
15,42
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
139,40
|
0,94
|
226,00
|
29,91
|
255,91
|
1,72
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
769,42
|
5,18
|
620,00
|
0,00
|
620,00
|
4,18
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
12,68
|
0,09
|
13,00
|
-0,32
|
12,68
|
0,09
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
390,80
|
2,63
|
|
|
185,27
|
1,25
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm
muối
|
LMU
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
38,35
|
0,26
|
|
|
48,16
|
0,32
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.234,40
|
35,25
|
8.202,00
|
-226,34
|
7.975,66
|
53,72
|
|
2.1
|
Đất ở
tại nông thôn
|
ONT
|
403,57
|
2,72
|
450,00
|
-0,57
|
449,43
|
3,03
|
|
2.2
|
Đất ở
tại đô thị
|
ODT
|
409,08
|
2,76
|
907,00
|
-8,36
|
898,64
|
6,05
|
|
2.3
|
Đất xây
dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
17,91
|
0,12
|
28,00
|
-1,57
|
26,44
|
0,18
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
346,07
|
2,33
|
357,00
|
|
357,00
|
2,40
|
|
2.5
|
Đất an
ninh
|
CAN
|
16,46
|
0,11
|
45,00
|
-7,22
|
37,78
|
0,25
|
|
2.6
|
Đất xây
dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
157,44
|
1,06
|
303,00
|
-0,34
|
302,66
|
2,04
|
|
2.6.1
|
Đất xây
dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
29,86
|
0,20
|
50,00
|
-0,13
|
49,87
|
0,34
|
|
2.6.2
|
Đất xây
dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
-
|
|
-
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây
dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,62
|
0,04
|
7,00
|
0,00
|
7,00
|
0,05
|
|
2.6.4
|
Đất xây
dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
95,99
|
0,65
|
111,00
|
-0,28
|
110,72
|
0,75
|
|
2.6.5
|
Đất xây
dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
23,35
|
0,16
|
135,00
|
-1,60
|
133,40
|
0,90
|
|
2.6.6
|
Đất xây
dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây
dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây
dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây
dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
|
|
|
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây
dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,63
|
|
|
1,68
|
1,68
|
0,01
|
|
2.7
|
Đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.728,70
|
11,64
|
2.823,00
|
-20,29
|
2.802,71
|
18,88
|
|
2.7.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
1.084,57
|
7,30
|
1.952,00
|
-79,09
|
1.872,91
|
12,61
|
|
2.7.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
|
|
139,00
|
|
138,50
|
0,93
|
|
2.7.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
237,56
|
1,60
|
472,00
|
-0,88
|
471,12
|
3,17
|
|
2.7.5
|
Đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
269,25
|
1,81
|
260,00
|
-2,16
|
257,84
|
1,74
|
|
2.7.6
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
137,32
|
0,92
|
|
|
62,33
|
0,42
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.589,73
|
10,71
|
|
|
2.135,65
|
14,38
|
|
2.8.1
|
Đất công
trình giao thông
|
DGT
|
1.169,50
|
7,88
|
1.664,00
|
-36,11
|
1.627,89
|
10,96
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
360,99
|
2,43
|
163,00
|
-0,12
|
162,88
|
1,10
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
|
|
0,52
|
0,52
|
0,00
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có
di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
|
|
|
0,40
|
0,00
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,34
|
0,04
|
16,00
|
-0,08
|
15,92
|
0,11
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
5,25
|
0,04
|
76,00
|
-0,02
|
75,98
|
0,51
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,47
|
0,00
|
|
0,49
|
0,49
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
6,16
|
0,04
|
|
|
11,04
|
0,07
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
41,02
|
0,28
|
|
|
240,53
|
1,62
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
8,41
|
0,06
|
12,00
|
-0,15
|
11,85
|
0,08
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
17,78
|
0,12
|
|
|
17,47
|
0,12
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
119,74
|
0,81
|
128,00
|
-0,56
|
127,44
|
0,86
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
415,79
|
2,80
|
|
|
798,23
|
5,38
|
|
2.12.1
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
165,57
|
1,12
|
|
|
610,80
|
4,11
|
|
2.12.2
|
Đất có
mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
250,21
|
1,69
|
|
|
187,42
|
1,26
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
3,71
|
0,02
|
|
|
10,38
|
0,07
|
|
3
|
Nhóm
đất chưa sử dụng
|
CSD
|
62,79
|
0,42
|
15,00
|
25,44
|
40,44
|
0,27
|
|
|
Trong
đó:
|
|
0,00
|
|
-
|
|
-
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
63,01
|
|
15,00
|
25,44
|
40,44
|
0,27
|
|
3.2
|
Đất đồi
núi chưa sử dụng
|
DCS
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
3.3
|
Núi đá
không có rừng cây
|
NCS
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
3.4
|
Đất có
mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
|
-
|
|
-
|
|
|
4
|
Đất
sử dụng cho khu
công nghệ cao*
|
|
|
|
-
|
|
-
|
|
BIỂU SỐ 02:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ
DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
(Kèm
theo Quyết định số: 305/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Thanh Lãng
|
TT Gia Khánh
|
TT Đạo Đức
|
TT Bá Hiến
|
TT Hương Canh
|
Xã Hương Sơn
|
Xã Tân Phong
|
Xã Thiện Kế
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Trung Mỹ
|
Xã Sơn Lôi
|
Xã Tam Hợp
|
Xã Quất Lưu
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+(6)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm
muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
24,52
|
8,87
|
0,09
|
0,80
|
4,00
|
1,87
|
0,42
|
1,52
|
0,21
|
0,02
|
1,60
|
1,97
|
0,39
|
2,76
|
|
2.1
|
Đất ở
tại nông thôn
|
ONT
|
0,75
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,31
|
-
|
0,15
|
0,02
|
0,04
|
0,21
|
0,01
|
0,01
|
|
2.2
|
Đất ở
tại đô thị
|
ODT
|
1,64
|
0,04
|
0,06
|
0,51
|
-
|
0,03
|
-
|
1,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây
dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất an
ninh
|
CAN
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây
dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,50
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây
dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây
dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây
dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây
dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây
dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây
dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây
dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây
dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây
dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây
dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
11,10
|
5,00
|
0,03
|
0,26
|
3,74
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
0,92
|
1,13
|
-
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
5,21
|
-
|
-
|
0,26
|
3,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,92
|
1,03
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
5,12
|
5,00
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,77
|
-
|
0,03
|
-
|
0,72
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
10,38
|
3,83
|
-
|
0,03
|
0,21
|
1,84
|
0,08
|
0,50
|
0,06
|
-
|
0,14
|
0,63
|
0,31
|
2,75
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
7,49
|
2,34
|
-
|
-
|
0,13
|
0,70
|
0,08
|
0,50
|
0,05
|
-
|
0,11
|
0,60
|
0,30
|
2,68
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,62
|
1,47
|
-
|
-
|
0,05
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có
di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,03
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,16
|
0,02
|
-
|
0,03
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
0,03
|
0,03
|
-
|
0,01
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có
mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi
nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
BIẾU SỐ 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU
HỒI TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm
theo Quyết định số: 305/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
TT Thanh Lãng
|
TT Gia Khánh
|
TT Đạo Đức
|
TT Bá Hiến
|
TT Hương Canh
|
Xã Hương Sơn
|
Xã Tân Phong
|
Xã Thiện Kế
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Trung Mỹ
|
Xã Sơn Lôi
|
Xã Tam Hợp
|
Xã Quất Lưu
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.544,07
|
452,24
|
137,67
|
201,65
|
262,34
|
311,26
|
46,94
|
298,54
|
71,07
|
161,00
|
215,11
|
183,70
|
103,23
|
99,33
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
1.540,86
|
419,61
|
74,64
|
82,44
|
119,62
|
196,64
|
23,79
|
233,15
|
34,42
|
135,48
|
50,78
|
75,30
|
35,51
|
59,49
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.191,25
|
188,12
|
74,64
|
70,41
|
119,42
|
150,92
|
22,20
|
202,45
|
32,68
|
135,48
|
46,02
|
66,60
|
23,79
|
58,53
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
349,61
|
231,49
|
|
12,03
|
0,20
|
45,73
|
1,59
|
30,70
|
1,74
|
|
4,76
|
8,70
|
11,72
|
0,96
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
382,93
|
2,17
|
33,85 1,35
|
67,24
|
37,33
|
7,29
|
16,82
|
1,03
|
30,76
|
13,41 8,06
|
69,32
|
74,96
|
10,59
|
18,16
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
301,23
|
5,64
|
43,36
|
73,94
|
49,37
|
2,72
|
25,48
|
0,94
|
15,64
|
10,89
|
55,94
|
7,90
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
122,01
|
|
25,97
|
|
9,48
|
|
3,58
|
|
2,86
|
|
72,78
|
2,71
|
0,05
|
4,58
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 1.8
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
186,59 -
|
23,22 -
|
1,86 -
|
8,57 -
|
21,98 -
|
57,96 -
|
0,03 -
|
37,85 -
|
2,09 -
|
4,05 -
|
1,62 -
|
17,03 -
|
1,14 -
|
9,19 -
|
|
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
1.9
|
Đất làm
muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
10,46 764,86
|
1,60 90,79
|
|
0,04 37,93
|
|
|
|
1,03 56,89
|
|
|
4,98 189,03
|
2,81 20,57
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
12,78
|
34,12
|
80,60
|
9,85 4,13
|
14,89 3,86
|
18,58 0,58
|
5,86 1,84
|
29,74 10,49
|
|
|
2.1
|
Đất ở
tại nông thôn
|
ONT
|
49,47
|
|
|
19,36
|
5,73
|
3,48
|
|
|
2.2
|
Đất ở
tại đô thị
|
ODT
|
18,60
|
2,24 0,21
|
0,92
|
5,47
|
4,59
|
5,38 0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây
dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,04
|
|
0,10 0,02
|
|
0,26
|
0,15 0,31
|
|
0,01
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
3,61
|
|
|
2,08
|
|
|
1,20
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an
ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây
dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
7,45 4,09
|
0,30 0,11
|
0,32 0,04
|
0,55
|
0,41 0,15
|
0,04
|
1,07 0,18
|
0,66 0,66
|
1,54 1,30
|
1,63 1,38
|
0,65 0,12
|
0,13
|
|
0,15 0,15
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây
dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây
dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây
dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,46 1,17
|
|
|
0,42 0,11
|
|
0,03 0,01
|
|
|
|
0,01 0,24
|
0,00
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây
dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,19
|
|
0,26
|
|
|
0,24
|
0,12 0,01
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây
dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,73
|
0,28
|
0,02
|
|
0,89
|
|
|
0,53
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây
dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây
dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
- -
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây
dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây
dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây
dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
- 56,72
|
- 7,60
|
-
|
- 8,75
|
- 0,56
|
- 2,65
|
- 1,00
|
- 0,17
|
- 0,21
|
- 0,00
|
- 31,35
|
- 2,72
|
- 0,60
|
- 1,10
|
|
|
2.7
|
Đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu
công nghiệp
|
SKK
|
0,61
|
|
|
|
0,56
|
0,04
|
|
|
0,01
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm
công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu
công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
30,84
|
|
|
|
|
0,02
|
|
0,17
|
0,20
|
|
30,25
|
|
|
0,20
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
25,26
|
7,60
|
|
8,75
|
|
2,59
|
1,00
|
|
|
|
1,10
|
2,72
|
0,60
|
0,90
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử
dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
308,12
|
63,68
|
8,00
|
16,71
|
20,41
|
24,14
|
2,45
|
12,75
|
6,23
|
15,19
|
123,49
|
10,24
|
1,57
|
3,25
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
76,59
|
18,36
|
4,99
|
7,70
|
9,36
|
8,54
|
1,11
|
2,87
|
3,96
|
8,70
|
2,39
|
5,50
|
0,85
|
2,26
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
230,16
|
45,16
|
3,01
|
9,00
|
10,88
|
15,19
|
1,34
|
9,72
|
2,27
|
6,49
|
121,10
|
4,63
|
0,71
|
0,65
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2.8.5
|
Đất có
di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,79
|
0,10
|
|
|
0,17
|
|
|
0,08
|
|
|
|
0,10
|
|
0,34
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,02
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ
dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,49
|
0,06
|
|
|
|
0,35
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,06
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn
giáo
|
TON
|
0,26
|
|
|
0,01
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín
ngưỡng
|
TIN
|
0,89
|
0,41
|
|
0,05
|
0,08
|
|
|
0,14
|
|
0,01
|
0,15
|
0,05
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
16,30
|
2,92
|
0,63
|
3,99
|
1,54
|
1,58
|
|
0,85
|
0,26
|
0,90
|
2,64
|
0,20
|
0,15
|
0,64
|
|
|
2.12
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
98,76
|
13,43
|
1,68
|
0,32
|
3,80
|
46,49
|
|
9,21
|
2,79
|
|
1,56
|
3,74
|
1,69
|
14,06
|
|
|
2.12.1
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
54,42
|
13,43
|
1,61
|
|
|
21,63
|
|
6,27
|
1,90
|
|
|
0,82
|
|
8,76
|
|
|
2.12.2
|
Đất có
mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
44,34
|
|
0,07
|
0,32
|
3,80
|
24,86
|
|
2,94
|
0,89
|
|
1,56
|
2,92
|
1,69
|
5,30
|
|
BIỂU SỐ 04:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC
ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm
theo Quyết định số: 305/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Thanh Lãng
|
TT Gia Khánh
|
TT Đạo Đức
|
TT Bá Hiến
|
TT Hương Canh
|
Xã Hương Sơn
|
Xã Tân Phong
|
Xã Thiện Kế
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Trung Mỹ
|
Xã Sơn Lôi
|
Xã Tam Hợp
|
Xã Quất Lưu
|
|
1
|
Đất nông
nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.718,91
|
511,91
|
148,53
|
207,24
|
274,51
|
322,87
|
81,40
|
306,68
|
73,88
|
161,00
|
215,31
|
184,70
|
107,68
|
123,20
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1.672,79
|
479,28
|
84,72
|
87,96
|
127,96
|
206,79
|
44,00
|
241,29
|
34,42
|
135,48
|
50,98
|
76,30
|
37,36
|
66,26
|
|
|
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
1.293,45
|
218,96
|
84,72
|
75,93
|
127,76
|
160,84
|
41,90
|
210,59
|
32,68
|
135,48
|
46,22
|
67,60
|
25,64
|
65,13
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
392,95
|
2,17
|
34,63
|
67,31
|
37,88
|
8,64
|
17,72
|
1,03
|
33,25
|
13,41
|
69,32
|
74,96
|
13,19
|
19,45
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
301,23
|
5,64
|
1,35
|
43,36
|
73,94
|
49,37
|
2,72
|
25,48
|
0,94
|
8,06
|
15,64
|
10,89
|
55,94
|
7,90
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
135,25
|
-
|
25,97
|
-
|
9,48
|
-
|
16,82
|
-
|
2,86
|
-
|
72,78
|
2,71
|
0,05
|
4,58
|
|
|
Trong
đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
205,54
|
23,22
|
1,86
|
8,57
|
25,26
|
58,08
|
0,15
|
37,85
|
2,41
|
4,05
|
1,62
|
17,03
|
1,14
|
24,30
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm
muối
|
LMU/PNN
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
11,16
|
1,60
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
1,03
|
-
|
-
|
4,98
|
2,81
|
-
|
0,70
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
14,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,17
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNN
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPD/NNP
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Chuyển đất
rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
14,17
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,17
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
59,49
|
7,16
|
7,17
|
10,11
|
7,60
|
9,61
|
0,48
|
0,45
|
13,34
|
0,76
|
2,03
|
0,60
|
0,04
|
0,14
|
|
-
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật đất đai
|
MHT/PNC
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.2
|
Đất phi
nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
58,49
|
7,16
|
7,17
|
9,11
|
7,60
|
9,61
|
0,48
|
0,45
|
13,34
|
0,76
|
2,03
|
0,60
|
0,04
|
0,14
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh danh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,00
|
-
|
-
|
1,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ
sang đất thương mại dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 305/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 305/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
12/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2024
738
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|