|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 43/2015/QĐ-UBND đơn giá dự toán lập quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Hồ Chí Minh
|
Số hiệu:
|
43/2015/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hữu Tín
|
|
Ngày ban hành:
|
01/09/2015
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 43/2015/QĐ-UBND
|
Thành
phố Hồ Chí Minh, ngày
01 tháng 9 năm 2015
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6
năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 thang 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số
09/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất;
Căn cứ Thông tư số
04/2006/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng
dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập
và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Tờ trình số 5651/TTr-TNMT-KH ngày 07 tháng 8 năm 2015, ý kiến
của Sở Tài chính tại Văn bản số 5698/STC-ĐTSC ngày 27 tháng 7 năm 2015 và ý
kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 4020/STP-VB ngày 05 tháng 8 năm
2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, gồm:
Đơn vị
tính: đồng
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
giá dự toán
|
|
Cấp Thành phố:
|
|
Lập quy hoạch sử dụng đất và kế
hoạch sử dụng đất kỳ đầu
|
3.037.992.129
|
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất,
lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
2.221.943.201
|
|
Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
984.776.655
|
|
Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất
|
730.357.498
|
|
Cấp quận - huyện
|
|
Lập quy hoạch sử dụng đất và kế
hoạch sử dụng đất năm đầu
|
1.592.669.612
|
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và
lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
1.137.580.878
|
|
Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm
|
286.250.819
|
(Bộ đơn giá chi tiết được quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Các hệ số
Các hệ số Kkt, Kds,
Ks, Khc, Kđt, quy định trong bộ đơn giá được
tính toán căn cứ vào thông tin số liệu của các cơ quan thống kê nhà nước được
công bố ở thời điểm gần nhất so với thời điểm tiến hành lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
Đối với hệ số áp lực kinh tế Kkt:
đối với những quận - huyện không có các số liệu thống kê để làm cơ sở tính toán
Kkt, cho phép áp dụng các số liệu thống kê cấp Thành phố để tính Kkt.
Điều 3. Đối tượng áp dụng
1. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết
định này áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự
nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực
hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước;
khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ lập và điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ngoài
nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá dự toán lập và điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở
để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố có nguồn vốn thực
hiện từ ngân sách Nhà nước.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực sau 10
ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7
năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành đơn giá dự toán lập và điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của
quận, huyện đã được phê duyệt dự toán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành được áp dụng Bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện điều
chỉnh và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường
triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng
mắc và đề xuất trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện
hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận -
huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư
pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân
TP; .
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành
phố;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Các Sở ngành, Đoàn thể TP;
- Ủy ban nhân dân quận - huyện;
- VPUB: các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên, TTCB;
- Lưu: VT, (ĐTMT-PTH) TV
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Tín
|
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ
LẬP QUY
HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ
Đơn
vị tính: đồng
Số TT
|
Các bước
|
Hệ số từng loại chi phí (trên 500.000ha)
|
Các chi phí loại phân theo từng loại (trên 500.000ha)
|
Đơn giá áp dụng 1.150.000 đồng
|
|
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)
|
Chi phí dự toán
|
|
|
Dụng cụ
|
Khấu hao thiết bị
|
Vật liệu
|
Nhân công 1.150.000 đồng (Biểu IV)
|
Dụng cụ (Biểu I)
|
Khấu hao thiết bị (Biểu II)
|
Vật liệu (Biểu III)
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(6)+(7)+ (8)+(9)
|
(11)=(10)x(15%)+
(10)x(20%)
|
(12)=(10)+(11)
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
2,351,668,369
|
101,728,866
|
169,275,439
|
9,113,882
|
2,631,786,556
|
406,205,573
|
3,037,992,129
|
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
2,221,458,170
|
99,807,177
|
73,114,591
|
8,654,826
|
2,403,034,765
|
360,455,215
|
2,763,489,979
|
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
130,210,198
|
1,921,689
|
96,160,848
|
459,056
|
228,751,791
|
45,750,358
|
274,502,149
|
|
|
1
|
Bước
1
|
|
|
|
309,089,090
|
13,863,891
|
22,000,248
|
1,238,766
|
346,191,994
|
53,349,343
|
399,541,337
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
13.65
|
13.65
|
13.65
|
292,995,909
|
13,623,680
|
9,980,142
|
1,181,384
|
317,781,114
|
47,667,167
|
365,448,281
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
12.50
|
12.50
|
12.50
|
16,093,181
|
240,211
|
12,020,106
|
57,382
|
28,410,880
|
5,682,176
|
34,093,056
|
|
|
2
|
Bước
2
|
|
|
|
181,322,006
|
8,328,771
|
8,309,059
|
729,047
|
198,688,882
|
30,065,487
|
228,754,370
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
8.30
|
8.30
|
8.30
|
178,374,929
|
8,283,996
|
6,068,511
|
718,351
|
193,445,786
|
29,016,868
|
222,462,654
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
2.33
|
2.33
|
2.33
|
2,947,077
|
44,775
|
2,240,548
|
10,696
|
5,243,097
|
1,048,619
|
6,291,716
|
|
|
3
|
Bước
3
|
|
|
|
221,692,936
|
10,280,139
|
7,530,803
|
891,447
|
240,395,326
|
36,059,299
|
276,454,625
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
10.30
|
10.30
|
10.30
|
221,692,936
|
10,280,139
|
7,530,803
|
891,447
|
240,395,326
|
36,059,299
|
276,454,625
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
4
|
Bước
4
|
|
|
|
916,778,699
|
38,638,882
|
70,309,288
|
3,480,217
|
1,029,207,086
|
159,492,077
|
1,188,699,162
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
37.86
|
37.86
|
37.86
|
858,241,912
|
37,786,997
|
27,681,184
|
3,276,717
|
926,986,810
|
139,048,022
|
1,066,034,832
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
44.33
|
44.33
|
44.33
|
58,536,787
|
851,885
|
42,628,104
|
203,500
|
102,220,275
|
20,444,055
|
122,664,330
|
|
|
5
|
Bước
5
|
|
|
|
353,538,397
|
14,920,646
|
28,620,649
|
1,348,445
|
398,428,138
|
61,915,902
|
460,344,040
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
14.59
|
14.59
|
14.59
|
328,902,479
|
14,561,867
|
10,667,419
|
1,262,739
|
355,394,505
|
53,309,176
|
408,703,680
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
18.67
|
18.67
|
18.67
|
24,635,918
|
358,779
|
17,953,230
|
85,706
|
43,033,633
|
8,606,727
|
51,640,360
|
|
|
6
|
Bước
6
|
|
|
|
323,377,175
|
13,650,489
|
31,006,543
|
1,248,537
|
369,282,745
|
57,884,607
|
427,167,352
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
13.25
|
13.25
|
13.25
|
295,379,940
|
13,224,451
|
9,687,683
|
1,146,764
|
319,438,839
|
47,915,826
|
367,354,664
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
22.17
|
22.17
|
22.17
|
27,997,235
|
426,038
|
21,318,860
|
101,773
|
49,843,906
|
9,968,781
|
59,812,688
|
|
|
7
|
Bước
7
|
|
|
|
45,870,065
|
2,046,047
|
1,498,849
|
177,424
|
49,592,385
|
7,438,858
|
57,031,243
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
2.05
|
2.05
|
2.05
|
45,870,065
|
2,046,047
|
1,498,849
|
177,424
|
49,592,385
|
7,438,858
|
57,031,243
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
LẬP
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ
I- Dụng cụ
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức (ca/tỉnh trung bình)
|
Đơn giá công cụ dụng cụ (đồng)
|
Đơn giá hao mòn dụng cụ theo ca (đ/ca)
|
Chi phí công cụ, dụng cụ (đồng)
|
Chi phí dụng cụ (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)=(7)/((4)/26)
|
(9)=((5)+(6))*(8)
|
(10)=(5)*(8)
|
(11)=(6)*(8)
|
|
1
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
3,922.40
|
|
990,909
|
397.0
|
1,557,193
|
1,557,193
|
|
|
2
|
Ghế
văn phòng
|
Cái
|
96
|
3,922.40
|
|
420,303
|
168.0
|
658,963
|
658,963
|
|
|
3
|
Bàn
để máy tính
|
Cái
|
96
|
3,922.40
|
|
1,000,394
|
401.0
|
1,572,882
|
1,572,882
|
|
|
4
|
Ghế
máy tính
|
Cái
|
96
|
3,922.40
|
|
420,303
|
168.0
|
658,963
|
658,963
|
|
|
5
|
Chuột
máy tính
|
Cái
|
60
|
3,922.40
|
|
97,273
|
62.0
|
243,189
|
243,189
|
|
|
6
|
Bàn
dập ghim loại TBình
|
Cái
|
96
|
196.12
|
|
134,045
|
54.0
|
10,590
|
10,590
|
|
|
7
|
Bàn
dập ghim loại nhỏ
|
Cái
|
96
|
196.12
|
|
16,818
|
7.0
|
1,373
|
1,373
|
|
|
8
|
Máy
tính Casio
|
Cái
|
60
|
196.12
|
|
302,425
|
194.0
|
38,047
|
38,047
|
|
|
9
|
Giá
để tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,324.25
|
|
1,390,909
|
557.0
|
1,294,607
|
1,294,607
|
|
|
10
|
Hòm
đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,324.25
|
|
351,515
|
141.0
|
327,719
|
327,719
|
|
|
11
|
Cặp
đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
7,536.20
|
600.00
|
51,934
|
21.0
|
170,860
|
158,260
|
12,600
|
|
12
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
96
|
2,324.25
|
150.00
|
116,666
|
47.0
|
116,290
|
109,240
|
7,050
|
|
13
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
18
|
|
600.00
|
246,970
|
528.0
|
316,800
|
|
316,800
|
|
14
|
Giầy
bảo hộ
|
Đôi
|
12
|
|
600.00
|
186,364
|
597.0
|
358,200
|
|
358,200
|
|
15
|
Tất
|
Đôi
|
6
|
|
600.00
|
13,636
|
87.0
|
52,200
|
|
52,200
|
|
16
|
Mũ
cứng
|
Cái
|
12
|
|
600.00
|
46,364
|
149.0
|
89,400
|
|
89,400
|
|
17
|
Quần
áo mưa
|
Bộ
|
6
|
|
600.00
|
209,394
|
1,342.0
|
805,200
|
|
805,200
|
|
18
|
Ba
lô
|
Cái
|
36
|
|
600.00
|
292,121
|
312.0
|
187,200
|
|
187,200
|
|
19
|
Kéo
|
Cái
|
96
|
196.12
|
|
21,818
|
9.0
|
1,765
|
1,765
|
|
|
20
|
Thước
eke loại trung bình
|
Cái
|
96
|
196.12
|
|
79,091
|
32.0
|
6,276
|
6,276
|
|
|
21
|
Thước
nhựa 40 cm
|
Cái
|
96
|
196.12
|
|
15,909
|
6.0
|
1,177
|
1,177
|
|
|
22
|
Thước
nhựa 120 cm
|
Cái
|
96
|
196.12
|
|
56,970
|
23.0
|
4,511
|
4,511
|
|
|
23
|
Thước
cuộn vải 50m
|
Cái
|
96
|
|
30.00
|
126,727
|
51.0
|
1,530
|
|
1,530
|
|
24
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,324.25
|
|
188,364
|
201.0
|
467,174
|
467,174
|
|
|
25
|
Ổn
áp dùng chung 10A
|
Cái
|
96
|
2,324.25
|
|
3,803,030
|
1,524.0
|
3,542,157
|
3,542,157
|
|
|
26
|
Lưu
điện cho máy tính
|
Cái
|
96
|
3,922.40
|
|
1,387,879
|
556.0
|
2,180,854
|
2,180,854
|
|
|
27
|
Máy
hút ẩm 2KW
|
Cái
|
60
|
2,324.25
|
|
16,839,394
|
10,794.0
|
25,087,955
|
25,087,955
|
|
|
28
|
Máy
hút bụi 1,5KW
|
Cái
|
60
|
464.85
|
|
2,569,394
|
1,647.0
|
765,608
|
765,608
|
|
|
29
|
Quạt
thông gió 0,04KW
|
Cái
|
60
|
2,324.25
|
|
233,334
|
150.0
|
348,638
|
348,638
|
|
|
30
|
Quạt
trần 0,1KW
|
Cái
|
96
|
2,324.25
|
|
652,425
|
261.0
|
606,629
|
606,629
|
|
|
31
|
Bộ
đèn neon 0,04KW
|
Bộ
|
24
|
4,648.50
|
|
430,909
|
691.0
|
3,212,114
|
3,212,114
|
|
|
32
|
Điện
năng
|
KW
|
|
32,799.82
|
|
1,671
|
|
54,808,499
|
54,808,499
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
99,494,563
|
97,664,383
|
1,830,180
|
|
33
|
Dụng
cụ nhỏ, phụ
|
|
|
|
|
|
|
2,234,303
|
2,142,794
|
91,509
|
|
|
Tổng chi phí dụng cụ
|
|
|
|
|
|
|
101,728,866
|
99,807,177
|
1,921,689
|
LẬP
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ
II- Thiết bị
Số TT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (KW)
|
Số lượng
|
Định mức (ca/tỉnh trung bình)
|
Đơn giá thiết bị (đồng)
|
Mức khấu hao một ca máy (đ/ca)
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí khấu hao (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(5)x(6)/ (400x10)
|
(10)=(5)x(7)/ (250x10)
|
(11)=(12)+ (13)
|
(12)=((6)x(9))
|
(13)=(7)x(10)
|
|
1
|
Máy
scan Ao
|
Cái
|
2.50
|
1.00
|
0.25
|
|
116,744,591
|
29,186
|
|
7,297
|
7,297
|
0
|
|
2
|
Máy
scan A4
|
Cái
|
0.40
|
1.00
|
0.25
|
|
1,945,152
|
486
|
|
122
|
122
|
0
|
|
3
|
Máy
in A3
|
Cái
|
0.50
|
2.00
|
0.24
|
|
17,326,030
|
8,664
|
|
2,079
|
2,079
|
0
|
|
4
|
Máy
in A4
|
Cái
|
0.35
|
2.00
|
1.77
|
|
3,572,425
|
1,786
|
|
3,161
|
3,161
|
0
|
|
5
|
Máy
in Plotter
|
Cái
|
0.40
|
1.00
|
10.00
|
|
86,895,455
|
21,724
|
|
217,240
|
217,240
|
0
|
|
6
|
Máy
vi tính
|
Bộ
|
0.35
|
7.00
|
560.34
|
|
5,021,818
|
8,785
|
|
4,922,587
|
4,922,587
|
0
|
|
7
|
Máy
điều hòa nhiệt độ
|
Bộ
|
2.20
|
2.00
|
1,162.13
|
|
12,268,182
|
6,134
|
|
7,128,505
|
7,128,505
|
0
|
|
8
|
Máy
chiếu Projector
|
Cái
|
0.50
|
1.00
|
9.00
|
|
12,614,848
|
3,154
|
|
28,386
|
28,386
|
0
|
|
9
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
0.50
|
7.00
|
|
28.49
|
9,239,091
|
|
25,872
|
737,093
|
0
|
737,093
|
|
10
|
Máy
photo
|
Cái
|
1.50
|
1.00
|
0.49
|
|
25,079,235
|
6,270
|
|
3,072
|
3,072
|
0
|
|
11
|
Máy
ảnh KT số
|
Cái
|
|
1.00
|
|
90.00
|
2,373,666
|
|
949
|
85,410
|
0
|
85,410
|
|
12
|
Máy
định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
|
1.00
|
|
90.00
|
6,392,425
|
|
2,557
|
230,130
|
0
|
230,130
|
|
13
|
Ô
tô 7 chỗ ngồi
|
Cái
|
|
1.00
|
|
90.00
|
650,909,091
|
|
260,364
|
23,432,760
|
0
|
23,432,760
|
|
14
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
|
36,386.68
|
|
1,671
|
|
|
60,802,142
|
60,802,142
|
0
|
|
15
|
Xăng
|
Lít
|
|
|
|
3,600.00
|
19,118
|
|
|
68,825,455
|
0
|
68,825,455
|
|
16
|
Dầu
nhờn
|
Lít
|
|
|
|
30.00
|
95,000
|
|
|
2,850,000
|
0
|
2,850,000
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169,275,439
|
73,114,591
|
96,160,848
|
Ghi chú: - Số ca máy sử dụng một
năm:
+ Thiết bị ngoại nghiệp: 250 ca
+ Thiết bị nội nghiệp: 400 ca
LẬP
QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ
III- Vật liệu
|
Số TT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (ca/tỉnh trung bình)
|
Đơn giá vật liệu (đồng)
|
Chi phí vật liệu (đồng)
|
Chi phí vật liệu (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)
|
(8)=(4)x(6)
|
(9)=(5)x(6)
|
|
1
|
Đĩa
CD
|
Cái
|
14.00
|
|
4,091
|
57,274
|
57,274
|
|
|
2
|
USB
(4G)
|
Cái
|
2.00
|
|
93,939
|
187,878
|
187,878
|
|
|
3
|
Bút
dạ màu
|
Bộ
|
7.00
|
7.00
|
15,000
|
210,000
|
105,000
|
105,000
|
|
4
|
Bút
chì kim
|
Cái
|
7.00
|
7.00
|
14,425
|
201,950
|
100,975
|
100,975
|
|
5
|
Bút
xóa
|
Cái
|
7.00
|
|
15,715
|
110,005
|
110,005
|
|
|
6
|
Bút
nhớ dòng
|
Cái
|
7.00
|
|
15,000
|
105,000
|
105,000
|
|
|
7
|
Tẩy
chì
|
Cái
|
7.00
|
7.00
|
8,485
|
118,790
|
59,395
|
59,395
|
|
8
|
Bút
bi
|
Cái
|
35.00
|
7.00
|
2,593
|
108,906
|
90,755
|
18,151
|
|
9
|
Mực
in A3 laser
|
Hộp
|
0.19
|
|
3,546,970
|
673,924
|
673,924
|
|
|
10
|
Mực
in A4 laser
|
Hộp
|
1.42
|
|
1,356,061
|
1,925,607
|
1,925,607
|
|
|
11
|
Mực
in Plotter
|
4 Hộp
|
1.20
|
|
1,349,727
|
1,619,672
|
1,619,672
|
|
|
12
|
Mực
photo
|
Hộp
|
0.32
|
|
351,212
|
112,388
|
112,388
|
|
|
13
|
Sổ
ghi chép
|
Cuốn
|
5.00
|
2.00
|
9,409
|
65,863
|
47,045
|
18,818
|
|
14
|
Giấy
A3
|
Gram
|
0.89
|
|
148,818
|
132,448
|
132,448
|
|
|
15
|
Giấy
A4
|
Gram
|
6.69
|
1.00
|
69,688
|
535,901
|
466,213
|
69,688
|
|
16
|
Giấy
in A0
|
Tờ
|
240.00
|
|
5,470
|
1,312,800
|
1,312,800
|
|
|
17
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
2.00
|
|
2,870
|
5,740
|
5,740
|
|
|
18
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
2.00
|
|
2,575
|
5,150
|
5,150
|
|
|
19
|
Túi
nilông (clear)
|
Cái
|
210.00
|
|
2,527
|
530,670
|
530,670
|
|
|
20
|
Cặp
3 dây
|
Cái
|
14.00
|
7.00
|
7,575
|
159,075
|
106,050
|
53,025
|
|
21
|
Hồ
dán khô
|
Hộp
|
5.00
|
|
5,248
|
26,240
|
26,240
|
|
|
22
|
Băng
dính to
|
Cuộn
|
3.00
|
|
10,561
|
31,683
|
31,683
|
|
|
23
|
Bản
đồ nền
|
Tờ
|
12.00
|
|
16,818
|
201,816
|
201,816
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
8,438,780
|
8,013,728
|
425,052
|
|
24
|
Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8% tc)
|
|
|
|
|
675,102
|
641,098
|
34,004
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
9,113,882
|
8,654,826
|
459,056
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LẬP
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ
IV- Đơn giá lương ngày:
Lương tối
thiểu: 1150000 đồng
Số TT
|
Chức danh
|
HS lương
|
Lương cấp bậc
|
Lương phụ
|
Lưu động
|
Phụ cấp trách nhiệm
|
BHXH, YT, CĐ, BHTN
|
Lương ngày
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(3)x (1.150.000/26)
|
(5)=(4)x (11/100)
|
(6)=(0,4x 1.150.000)/26
|
(7)=(0,2x 1.150.000)/7/26
|
(8)=((24)x((4)+ (5)))/100
|
(9)=(4)+(5) +(7)+(8)
|
(10)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8)
|
|
1
|
KSC3
|
5.08
|
224,692
|
24,716
|
17,692
|
|
59,858
|
309,266
|
326,959
|
|
2
|
KSC2
|
4.74
|
209,654
|
23,062
|
17,692
|
|
55,852
|
288,568
|
306,260
|
|
3
|
KSC1
|
4.40
|
194,615
|
21,408
|
17,692
|
|
51,846
|
267,869
|
285,561
|
|
4
|
KS6
|
3.99
|
176,481
|
19,413
|
17,692
|
|
47,014
|
242,908
|
260,600
|
|
5
|
KS5
|
3.66
|
161,885
|
17,807
|
17,692
|
|
43,126
|
222,818
|
240,510
|
|
6
|
KS4
|
3.33
|
147,288
|
16,202
|
17,692
|
|
39,238
|
202,728
|
220,420
|
|
7
|
KS3
|
3.00
|
132,692
|
14,596
|
17,692
|
|
35,349
|
182,638
|
200,330
|
|
8
|
KS2
|
2.67
|
118,096
|
12,991
|
17,692
|
|
31,461
|
162,548
|
180,240
|
|
9
|
KS1
|
2.34
|
103,500
|
11,385
|
17,692
|
|
27,572
|
142,457
|
160,150
|
|
10
|
KTV
7
|
3.06
|
135,346
|
14,888
|
17,692
|
|
36,056
|
186,290
|
203,983
|
|
11
|
KTV
6
|
2.86
|
126,500
|
13,915
|
17,692
|
|
33,700
|
174,115
|
191,807
|
|
12
|
KTV
5
|
2.66
|
117,654
|
12,942
|
17,692
|
|
31,343
|
161,939
|
179,631
|
|
13
|
KTV4
|
2.46
|
108,808
|
11,969
|
17,692
|
|
28,986
|
149,763
|
167,455
|
|
14
|
LX5,
KTVĐM5
|
2.77
|
122,519
|
13,477
|
17,692
|
|
32,639
|
168,635
|
186,328
|
|
15
|
LX4,
KTVĐM4
|
2.59
|
114,558
|
12,601
|
17,692
|
|
30,518
|
157,677
|
175,370
|
IV. Nhân công
|
Số TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên lao động
|
Đơn giá công nhóm (đ/công nhóm)
|
Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình)
|
Chi phí nhân công (đồng)
|
|
Nhóm
|
KS C2
|
KS3
|
KT V5
|
LX e5
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Chi phí nhân công
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)=(13)+(14)
|
(13)=(8)x(10)
|
(14)=(9)x(11)
|
|
I
|
Bước
1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
309,089,090
|
292,995,909
|
16,093,181
|
|
1
|
Thu
thập các thông tin, tài liệu
|
5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
1
|
3
|
1
|
-
|
998,419
|
|
192
|
-
|
191,696,522
|
191,696,522
|
-
|
|
2
|
Điều
tra, khảo sát thực địa
|
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LX5)
|
1
|
2
|
1
|
1
|
|
1,072,879
|
-
|
15
|
16,093,181
|
-
|
16,093,181
|
|
3
|
Tổng
hợp, xử lý các thông tin, tài liệu
|
5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
1
|
3
|
1
|
-
|
998,419
|
|
55
|
-
|
54,913,066
|
54,913,066
|
-
|
|
4
|
Lập
báo cáo kết quả điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
1
|
3
|
1
|
-
|
998,419
|
|
45
|
-
|
44,928,872
|
44,928,872
|
-
|
|
5
|
Phục
vụ hội thảo
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
-
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
6
|
Phục
vụ đánh giá, nhiệm vụ
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
-
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
II
|
Bước
2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác
động đến việc sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
181,322,006
|
178,374,929
|
2,947,077
|
|
1
|
Phân
tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
40
|
|
40,764,733
|
40,764,733
|
-
|
|
2
|
Phân
tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
33
|
|
33,630,905
|
33,630,905
|
-
|
|
3
|
Phân
tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
23
|
|
23,439,721
|
23,439,721
|
-
|
|
4
|
Lập
bản đồ chuyên đề
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,057
|
|
15
|
|
17,715,856
|
17,715,856
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
2
|
2,947,077
|
-
|
2,947,077
|
|
5
|
Xây
dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi
trường tác động đến việc sử dụng đất
|
7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)
|
1
|
5
|
1
|
-
|
1,363,695
|
|
45
|
|
61,366,265
|
61,366,265
|
-
|
|
6
|
Phục
vụ hội thảo
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
7
|
Phục
vụ đánh giá, nhiệm vụ
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
III
|
Bước
3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
221,692,936
|
221,692,936
|
-
|
|
1
|
Phân
tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất
đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
20
|
|
20,382,366
|
20,382,366
|
-
|
|
2
|
Phân
tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
40
|
|
40,764,733
|
40,764,733
|
-
|
|
3
|
Phân
tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
38
|
|
38,726,496
|
38,726,496
|
-
|
|
4
|
Phân
tích, đánh giá tiềm năng đất đai
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
29
|
|
29,554,431
|
29,554,431
|
-
|
|
5
|
Lập
bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất
|
5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
1
|
3
|
1
|
-
|
998,419
|
|
9
|
|
8,985,774
|
8,985,774
|
-
|
|
6
|
Xây
dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai
|
7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)
|
1
|
5
|
1
|
-
|
1,363,695
|
|
60
|
|
81,821,686
|
81,821,686
|
-
|
|
7
|
Phục
vụ hội thảo
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
8
|
Phục
vụ đánh giá, nhiệm vụ
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
IV
|
Bước
4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
916,778,699
|
858,241,912
|
58,536,787
|
|
1
|
Xác
định định hướng sử dụng đất
|
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
2
|
3
|
1
|
-
|
1,286,987
|
|
63
|
|
81,080,177
|
81,080,177
|
-
|
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
1,579,469
|
|
6
|
9,476,811
|
-
|
9,476,811
|
|
2
|
Xây
dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
2
|
3
|
1
|
-
|
1,286,987
|
|
217
|
|
279,276,166
|
279,276,166
|
-
|
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1 LXe5)
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
1,579,469
|
|
12
|
18,953,623
|
-
|
18,953,623
|
|
3
|
Đánh
giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi
trường
|
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5
|
2
|
3
|
1
|
-
|
1,286,987
|
|
126
|
|
162,160,354
|
162,160,354
|
-
|
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
1,579,469
|
|
6
|
9,476,811
|
-
|
9,476,811
|
|
4
|
Phân
kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
14
|
|
20,574,745
|
20,574,745
|
-
|
|
5
|
Xác
các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
36
|
|
52,906,487
|
52,906,487
|
-
|
|
6
|
Xây
dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
48
|
|
70,541,982
|
70,541,982
|
-
|
|
7
|
Lập
bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,057
|
|
90
|
|
106,295,137
|
106,295,137
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
12
|
17,682,464
|
-
|
17,682,464
|
|
8
|
Lập
bản đồ chuyên đề
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,187,754
|
|
15
|
|
17,816,307
|
17,816,307
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
2
|
2,947,077
|
-
|
2,947,077
|
|
9
|
Xây
dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
45
|
|
66,133,108
|
66,133,108
|
-
|
|
10
|
Phục
vụ hội thảo
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
11
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
V
|
Bước
5: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
353,538,397
|
328,902,479
|
24,635,918
|
|
1
|
Khái
quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
32
|
|
32,611,786
|
32,611,786
|
-
|
|
2
|
Xây
dựng kế hoạch sử dụng đất
|
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
2
|
3
|
1
|
-
|
1,286,987
|
|
109
|
|
140,281,576
|
140,281,576
|
-
|
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
1,579,469
|
|
10
|
15,794,686
|
-
|
15,794,686
|
|
3
|
Xác
định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
18
|
|
26,453,243
|
26,453,243
|
-
|
|
4
|
Lập
bản đồ kế hoạch sử dụng đất
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,057
|
|
45
|
|
53,147,568
|
53,147,568
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
6
|
8,841,232
|
-
|
8,841,232
|
|
5
|
Lập
hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
24
|
|
35,270,991
|
35,270,991
|
-
|
|
6
|
Xây
dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
27
|
|
39,679,865
|
39,679,865
|
-
|
|
7
|
Phục
vụ hội thảo
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
8
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
VI
|
Bước
6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
323,377,175
|
295,379,940
|
27,997,235
|
|
1
|
Xây
dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
90
|
|
132,266,217
|
132,266,217
|
-
|
|
2
|
Hoàn
thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
15
|
|
22,044,369
|
22,044,369
|
-
|
|
3
|
Hoàn
thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,057
|
|
15
|
|
17,715,856
|
17,715,856
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
7
|
10,314,771
|
-
|
10,314,771
|
|
4
|
Phục
vụ hội thảo
|
1 (KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
2
|
|
323,878
|
323,878
|
-
|
|
5
|
Hoàn
thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu
đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
30
|
|
44,088,739
|
44,088,739
|
-
|
|
6
|
Lấy
ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ
đầu
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,057
|
|
45
|
|
53,147,568
|
53,147,568
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
12
|
17,682,464
|
-
|
17,682,464
|
|
7
|
Dự
thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ
đầu
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
8
|
|
11,756,997
|
11,756,997
|
-
|
|
8
|
Nhân
sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử
dụng đất kỳ đầu
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
2
|
|
323,878
|
323,878
|
-
|
|
9
|
Phục
vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng
đất kỳ đầu ; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
9
|
|
13,226,622
|
13,226,622
|
-
|
|
8
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
VII
|
Bước
7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45,870,065
|
45,870,065
|
-
|
|
1
|
Phục
vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
2
|
Chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu,
trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
15
|
|
22,044,369
|
22,044,369
|
-
|
|
3
|
Chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu,
trình Chính phủ phê duyệt
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
15
|
|
22,044,369
|
22,044,369
|
-
|
|
4
|
Phục
vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đất
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
2
|
|
323,878
|
323,878
|
-
|
|
5
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,351,668,369
|
2,221,458,170
|
130,210,198
|
|
Diễn
giải
|
Chi
phí trực tiếp
|
Chi
phí chung
|
Đơn
giá dự toán
|
|
Nội nghiệp 15%
|
2,403,034,765
|
360,455,215
|
2,763,489,980
|
|
Ngoại nghiệp 20%
|
228,751,791
|
45,750,358
|
274,502,149
|
|
Tổng
cộng
|
2,631,786,556
|
406,205,573
|
3,037,992,129
|
TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ
ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
Đơn
vị tính: đồng
|
Số TT
|
Các bước
|
Hệ số từng loại chi phí (trên 500.000ha)
|
Các chi phí phân theo từng loại (trên 500.000 ha)
|
Đơn giá áp dụng 1.150.000 đồng
|
|
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)
|
Chi phí dự toán
|
|
|
Dụng cụ
|
Khấu hao thiết bị
|
Vật liệu
|
Nhân công 1.150.000 đồng
|
Dụng cụ
|
Khấu hao thiết bị
|
Vật liệu
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)=(6)+(8) +(9)+(10)
|
(12)=(11)x(15%)+ (11)x(20%)
|
(13)=(11)+(12)
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
1,718,723,587
|
66,974,370
|
130,331,360
|
7,700,879
|
1,923,730,196
|
298,213,005
|
2,221,943,201
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
1,608,977,189
|
65,353,670
|
48,960,301
|
7,369,527
|
1,730,660,687
|
259,599,103
|
1,990,259,790
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
109,746,397
|
1,620,700
|
81,371,060
|
331,352
|
193,069,509
|
38,613,902
|
231,683,410
|
|
|
1
|
Bước
1
|
|
|
|
359,432,187
|
14,586,067
|
21,227,447
|
1,663,875
|
396,909,576
|
60,769,159
|
457,678,735
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
22.00
|
22.00
|
22.00
|
345,484,764
|
14,377,807
|
10,771,266
|
1,621,296
|
372,255,134
|
55,838,270
|
428,093,404
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
12.85
|
12.85
|
12.85
|
13,947,423
|
208,260
|
10,456,181
|
42,579
|
24,654,443
|
4,930,889
|
29,585,332
|
|
|
2
|
Bước
2
|
|
|
|
636,505,762
|
24,357,777
|
49,300,634
|
2,804,241
|
712,968,413
|
110,717,522
|
823,685,935
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
36.31
|
36.31
|
36.31
|
593,339,941
|
23,729,918
|
17,777,485
|
2,675,875
|
637,523,219
|
95,628,483
|
733,151,702
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
38.74
|
38.74
|
38.74
|
43,165,821
|
627,859
|
31,523,148
|
128,366
|
75,445,194
|
15,089,039
|
90,534,233
|
|
|
3
|
Bước
3
|
|
|
|
353,538,397
|
13,677,739
|
27,985,525
|
1,575,238
|
396,776,898
|
61,670,301
|
458,447,199
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
20.38
|
20.38
|
20.38
|
328,902,479
|
13,319,078
|
9,978,109
|
1,501,910
|
353,701,576
|
53,055,236
|
406,756,812
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
22.13
|
22.13
|
22.13
|
24,635,918
|
358,661
|
18,007,415
|
73,328
|
43,075,322
|
8,615,064
|
51,690,387
|
|
|
4
|
Bước
4
|
|
|
|
323,377,175
|
12,483,672
|
30,417,490
|
1,446,757
|
367,725,094
|
57,653,492
|
425,378,586
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
18.45
|
18.45
|
18.45
|
295,379,940
|
12,057,752
|
9,033,176
|
1,359,678
|
317,830,545
|
47,674,582
|
365,505,127
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
26.28
|
26.28
|
26.28
|
27,997,235
|
425,920
|
21,384,314
|
87,079
|
49,894,549
|
9,978,910
|
59,873,459
|
|
|
5
|
Bước
5
|
|
|
|
45,870,065
|
1,869,115
|
1,400,265
|
210,768
|
49,350,213
|
7,402,532
|
56,752,745
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
2.86
|
2.86
|
2.86
|
45,870,065
|
1,869,115
|
1,400,265
|
210,768
|
49,350,213
|
7,402,532
|
56,752,745
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
I- Dụng cụ
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức (ca/tỉnh trung bình)
|
Đơn giá công cụ dụng cụ (đồng)
|
Đơn giá hao mòn dụng cụ theo ca (đ/ca)
|
Chi phí công cụ, dụng cụ (đồng)
|
Chi phí dụng cụ (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)=(7)/((4)/26)
|
(9)=((5)+(6))*(8)
|
(10)=(5)*(8)
|
(11)=(6)*(8)
|
|
1
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
2,862.90
|
|
990,909
|
397.0
|
1,136,568
|
1,136,568
|
|
|
2
|
Ghế
văn phòng
|
Cái
|
96
|
2,862.90
|
|
420,303
|
168.4
|
482,086
|
482,086
|
|
|
3
|
Bàn
để máy tính
|
Cái
|
96
|
2,862.90
|
|
1,000,394
|
400.8
|
1,147,447
|
1,147,447
|
|
|
4
|
Ghế
máy vi tính
|
Cái
|
96
|
2,862.90
|
|
420,303
|
168.4
|
482,086
|
482,086
|
|
|
5
|
Chuột
máy tính
|
Cái
|
60
|
2,862.90
|
|
97,273
|
62.4
|
178,515
|
178,515
|
|
|
6
|
Bàn
dập ghim loại TBình
|
Cái
|
96
|
143.15
|
|
134,045
|
53.7
|
7,688
|
7,688
|
|
|
7
|
Bàn
dập ghim loại nhỏ
|
Cái
|
96
|
143.15
|
|
16,818
|
6.7
|
965
|
965
|
|
|
8
|
Máy
tính Casio
|
Cái
|
60
|
143.15
|
|
302,425
|
193.9
|
27,751
|
27,751
|
|
|
9
|
Giá
để tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,507.88
|
|
1,390,909
|
557.3
|
840,274
|
840,274
|
|
|
10
|
Hòm
đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,507.88
|
|
351,515
|
140.8
|
212,357
|
212,357
|
|
|
11
|
Cặp
đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
5,413.28
|
506.00
|
51,934
|
20.8
|
123,162
|
112,634
|
10,528
|
|
12
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
96
|
1,507.88
|
126.50
|
116,666
|
46.7
|
76,393
|
70,480
|
5,913
|
|
13
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
18
|
|
506.00
|
246,970
|
527.7
|
267,023
|
|
267,023
|
|
14
|
Giầy
bảo hộ
|
Đôi
|
12
|
|
506.00
|
186,364
|
597.3
|
302,244
|
|
302,244
|
|
15
|
Tất
|
Đôi
|
6
|
|
506.00
|
13,636
|
87.4
|
44,230
|
|
44,230
|
|
16
|
Mũ
cứng
|
Cái
|
12
|
|
506.00
|
46,364
|
148.6
|
75,193
|
|
75,193
|
|
17
|
Quần
áo mưa
|
Bộ
|
6
|
|
506.00
|
209,394
|
1,342.3
|
679,188
|
|
679,188
|
|
18
|
Ba
lô
|
Cái
|
36
|
|
506.00
|
292,121
|
312.1
|
157,920
|
|
157,920
|
|
19
|
Kéo
|
Cái
|
96
|
143.15
|
|
21,818
|
8.7
|
1,251
|
1,251
|
|
|
20
|
Thước
eke loại trung bình
|
Cái
|
96
|
143.15
|
|
79,091
|
31.7
|
4,536
|
4,536
|
|
|
21
|
Thước
nhựa 40 cm
|
Cái
|
96
|
143.15
|
|
15,909
|
6.4
|
912
|
912
|
|
|
22
|
Thước
nhựa 120 cm
|
Cái
|
96
|
143.15
|
|
56,970
|
22.8
|
3,267
|
3,267
|
|
|
23
|
Thước
cuộn vải 50m
|
Cái
|
96
|
|
25.30
|
126,727
|
50.8
|
1,285
|
|
1,285
|
|
24
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,507.88
|
|
188,364
|
201.2
|
303,451
|
303,451
|
|
|
25
|
Ổn
áp dùng chung 10A
|
Cái
|
96
|
1,507.88
|
|
3,803,030
|
1,523.6
|
2,297,481
|
2,297,481
|
|
|
26
|
Lưu
điện cho máy tính
|
Cái
|
96
|
2,862.90
|
|
1,387,879
|
556.0
|
1,591,891
|
1,591,891
|
|
|
27
|
Máy
hút ẩm 2KW
|
Cái
|
60
|
1,507.88
|
|
16,839,394
|
10,794.5
|
16,276,786
|
16,276,786
|
|
|
28
|
Máy
hút bụi 1,5KW
|
Cái
|
60
|
301.58
|
|
2,569,394
|
1,647.0
|
496,717
|
496,717
|
|
|
29
|
Quạt
thông gió 0,04KW
|
Cái
|
60
|
1,507.88
|
|
233,334
|
149.6
|
225,538
|
225,538
|
|
|
30
|
Quạt
trần 0,1KW
|
Cái
|
96
|
1,507.88
|
|
652,425
|
261.4
|
394,142
|
394,142
|
|
|
31
|
Bộ
đèn neon 0,04KW
|
Bộ
|
24
|
3,015.75
|
|
430,909
|
690.6
|
2,082,554
|
2,082,554
|
|
|
32
|
Điện
năng
|
KW
|
|
21,279.13
|
|
1,671
|
|
35,557,426
|
35,557,426
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
65,478,325
|
63,934,801
|
1,543,524
|
|
33
|
Dụng
cụ nhỏ, phụ
|
|
|
|
|
|
|
1,496,045
|
1,418,869
|
77,176
|
|
Tổng chi phí dụng cụ
|
|
|
|
|
|
|
66,974,370
|
65,353,670
|
1,620,700
|
ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
II- Thiết bị
|
Số TT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (KW)
|
Số lượng
|
Định mức (ca/tỉnh trung bình)
|
Đơn giá thiết bị (đồng)
|
Mức khấu hao một ca máy (đ/ca)
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí khấu hao (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(5)x(6)/ (400x10)
|
(10)=(5) x(7)/ (250x10)
|
(11)=(12)+ (13)
|
(12)=(6)x(9)
|
(13)=(7)x(10)
|
|
1
|
Máy
scan Ao
|
Cái
|
2.50
|
1
|
0.25
|
|
116,744,591
|
29,186
|
|
7,297
|
7,297
|
|
|
2
|
Máy
scan A4
|
Cái
|
0.40
|
1
|
0.25
|
|
1,945,152
|
486
|
|
122
|
122
|
|
|
3
|
Máy
in A3
|
Cái
|
0.50
|
2
|
0.18
|
|
17,326,030
|
8,663
|
|
1,559
|
1,559
|
|
|
4
|
Máy
in A4
|
Cái
|
0.35
|
2
|
1.35
|
|
3,572,425
|
1,786
|
|
2,411
|
2,411
|
|
|
5
|
Máy
in Plotter
|
Cái
|
0.40
|
1
|
9.00
|
|
86,895,455
|
21,724
|
|
195,515
|
195,515
|
|
|
6
|
Máy
vi tính
|
Bộ
|
0.35
|
7
|
408.99
|
|
5,021,818
|
8,788
|
|
3,594,278
|
3,594,278
|
|
|
7
|
Máy
điều hòa nhiệt độ
|
Bộ
|
2.20
|
2
|
753.94
|
|
12,268,182
|
6,134
|
|
4,624,737
|
4,624,737
|
|
|
8
|
Máy
chiếu Projector
|
Cái
|
0.50
|
1
|
7.00
|
|
12,614,848
|
3,154
|
|
22,076
|
22,076
|
|
|
9
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
0.50
|
7
|
|
30.61
|
9,239,091
|
|
25,869
|
791,864
|
|
791,864
|
|
10
|
Máy
photo
|
Cái
|
1.50
|
1
|
0.49
|
|
25,079,235
|
6,270
|
|
3,072
|
3,072
|
|
|
11
|
Máy
ảnh KT số
|
Cái
|
|
1
|
|
76.00
|
2,373,666
|
|
949
|
72,159
|
|
72,159
|
|
12
|
Máy
định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
|
1
|
|
76.00
|
6,392,425
|
|
2,557
|
194,330
|
|
194,330
|
|
13
|
Ô
tô 7 chỗ ngồi
|
Cái
|
|
1
|
|
76.00
|
650,909,091
|
|
260,364
|
19,787,636
|
|
19,787,636
|
|
14
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
|
24,242.51
|
|
1,671
|
|
|
40,509,234
|
40,509,234
|
|
|
15
|
Xăng
|
Lít
|
|
|
|
3,040.00
|
19,118
|
|
|
58,118,720
|
|
58,118,720
|
|
16
|
Dầu
nhờn
|
Lít
|
|
|
|
25.33
|
95,000
|
|
|
2,406,350
|
|
2,406,350
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130,331,360
|
48,960,301
|
81,371,060
|
Ghi chú: - Số ca máy sử dụng một
năm:
+ Thiết bị ngoại nghiệp: 250 ca
+ Thiết bị nội nghiệp: 400 ca
ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
III- Vật liệu
|
Số TT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (ca/tỉnh trung bình)
|
Đơn giá vật liệu (đồng)
|
Chi phí vật liệu (đồng)
|
Chi phí vật liệu (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=((4)+(5))x(6)
|
(8)=(4)x(6)
|
(9)=(5)x(6)
|
|
1
|
Đĩa
CD
|
Cái
|
12.00
|
|
4,091
|
49,092
|
49,092
|
|
|
2
|
USB
(4G)
|
Cái
|
2.00
|
|
93,939
|
187,878
|
187,878
|
|
|
3
|
Bút
dạ màu
|
Bộ
|
5.00
|
5.00
|
15,000
|
150,000
|
75,000
|
75,000
|
|
4
|
Bút
chì kim
|
Cái
|
7.00
|
5.00
|
14,425
|
173,100
|
100,975
|
72,125
|
|
5
|
Bút
xóa
|
Cái
|
7.00
|
|
15,715
|
110,005
|
110,005
|
|
|
6
|
Bút
nhớ dòng
|
Cái
|
7.00
|
|
15,000
|
105,000
|
105,000
|
|
|
7
|
Tẩy
chì
|
Cái
|
7.00
|
|
8,485
|
59,395
|
59,395
|
|
|
8
|
Bút
bi
|
Cái
|
21.00
|
7.00
|
2,593
|
72,604
|
54,453
|
18,151
|
|
9
|
Mực
in A3 laser
|
Hộp
|
0.14
|
|
3,546,970
|
496,576
|
496,576
|
|
|
10
|
Mực
in A4 laser
|
Hộp
|
1.08
|
|
1,356,061
|
1,464,546
|
1,464,546
|
|
|
11
|
Mực
in Plotter
|
4 Hộp
|
1.08
|
|
1,349,727
|
1,457,705
|
1,457,705
|
|
|
12
|
Mực
photo
|
Hộp
|
0.32
|
|
351,212
|
112,388
|
112,388
|
|
|
13
|
Sổ
ghi chép
|
Cuốn
|
3.00
|
2.00
|
9,409
|
47,045
|
28,227
|
18,818
|
|
14
|
Giấy
A3
|
Gram
|
0.78
|
|
148,818
|
116,078
|
116,078
|
|
|
15
|
Giấy
A4
|
Gram
|
5.87
|
1.00
|
69,688
|
478,757
|
409,069
|
69,688
|
|
16
|
Giấy
in A0
|
Tờ
|
216.00
|
|
5,470
|
1,181,520
|
1,181,520
|
|
|
17
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
2.00
|
|
2,870
|
5,740
|
5,740
|
|
|
18
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
2.00
|
|
2,575
|
5,150
|
5,150
|
|
|
19
|
Túi
nilông (clear)
|
Cái
|
180.00
|
|
2,527
|
454,860
|
454,860
|
|
|
20
|
Cặp
3 dây
|
Cái
|
14.00
|
7.00
|
7,575
|
159,075
|
106,050
|
53,025
|
|
21
|
Hồ
dán khô
|
Hộp
|
4.00
|
|
5,248
|
20,992
|
20,992
|
|
|
22
|
Băng
dính to
|
Cuộn
|
2.00
|
|
10,561
|
21,122
|
21,122
|
|
|
23
|
Bản
đồ nền
|
Tờ
|
12.00
|
|
16,818
|
201,816
|
201,816
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
7,130,443
|
6,823,636
|
306,807
|
|
24
|
Vật
liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8% tc)
|
|
|
|
|
570,435
|
545,891
|
24,545
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
7,700,879
|
7,369,527
|
331,352
|
ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
IV Đơn giá lương ngày:
Lương tối
thiểu: 1150000 đồng
|
Số TT
|
Chức danh
|
HS lương
|
Lương cấp bậc
|
Lương phụ
|
Lưu động
|
Phụ cấp trách nhiệm
|
BHXH, YT, CĐ, BHTN
|
Lương ngày
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(3)x (1.150.000/26)
|
(5)=(4)x (11/100)
|
(6)=(0,4x 1.150.000)/26
|
(7)=(0,2x 1.150.000)/7/26
|
(8)=((24)x ((4)+(5)))/100
|
(9)=(4)+(5) +(7)+(8)
|
(10)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8)
|
|
1
|
KSC3
|
5.08
|
224,692
|
24,716
|
17,692
|
|
59,858
|
309,266
|
326,959
|
|
2
|
KSC2
|
4.74
|
209,654
|
23,062
|
17,692
|
|
55,852
|
288,568
|
306,260
|
|
3
|
KSC1
|
4.40
|
194,615
|
21,408
|
17,692
|
|
51,846
|
267,869
|
285,561
|
|
4
|
KS6
|
3.99
|
176,481
|
19,413
|
17,692
|
|
47,014
|
242,908
|
260,600
|
|
5
|
KS5
|
3.66
|
161,885
|
17,807
|
17,692
|
|
43,126
|
222,818
|
240,510
|
|
6
|
KS4
|
3.33
|
147,288
|
16,202
|
17,692
|
|
39,238
|
202,728
|
220,420
|
|
7
|
KS3
|
3.00
|
132,692
|
14,596
|
17,692
|
|
35,349
|
182,638
|
200,330
|
|
8
|
KS2
|
2.67
|
118,096
|
12,991
|
17,692
|
|
31,461
|
162,548
|
180,240
|
|
9
|
KS1
|
2.34
|
103,500
|
11,385
|
17,692
|
|
27,572
|
142,457
|
160,150
|
|
10
|
KTV
7
|
3.06
|
135,346
|
14,888
|
17,692
|
|
36,056
|
186,290
|
203,983
|
|
11
|
KTV
6
|
2.86
|
126,500
|
13,915
|
17,692
|
|
33,700
|
174,115
|
191,807
|
|
12
|
KTV
5
|
2.66
|
117,654
|
12,942
|
17,692
|
|
31,343
|
161,939
|
179,631
|
|
13
|
KTV
4
|
2.46
|
108,808
|
11,969
|
17,692
|
|
28,986
|
149,763
|
167,455
|
|
14
|
LX5,
KTVĐM5
|
2.77
|
122,519
|
13,477
|
17,692
|
|
32,639
|
168,635
|
186,328
|
|
15
|
LX4,
KTVĐM4
|
2.59
|
114,558
|
12,601
|
17,692
|
|
30,518
|
157,677
|
175,370
|
IV. Nhân công
|
Số TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên lao động
|
Đơn giá công nhóm (đ/công nhóm)
|
Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình)
|
Chi phí nhân công (đồng)
|
|
Nhóm
|
KSC2
|
KS3
|
KTV5
|
LXe5
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Chi phí nhân công
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)=(13)+ (14)
|
(13)=(8)x(10)
|
(14)=(9)x (11)
|
|
I
|
Bước
1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ
sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử
dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
359,432,187
|
345,484,764
|
13,947,423
|
|
1
|
Thu
thập bổ sung các thông tin, tài liệu
|
4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)
|
1
|
2
|
1
|
-
|
815,782
|
|
144
|
|
117,472,564
|
117,472,564
|
-
|
|
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1 Lxe 5)
|
1
|
2
|
1
|
1
|
|
1,072,879
|
|
13
|
13,947,423
|
-
|
13,947,423
|
|
2
|
Tổng
hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập
bổ sung các thông tin, tài liệu
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
41
|
|
41,783,851
|
41,783,851
|
-
|
|
3
|
Phân
tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
72
|
|
73,376,519
|
73,376,519
|
-
|
|
4
|
Phân
tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
45
|
|
45,860,325
|
45,860,325
|
-
|
|
5
|
Phân
tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
29
|
|
29,554,431
|
29,554,431
|
-
|
|
6
|
Lập
bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)
|
1
|
2
|
1
|
-
|
815,782
|
|
9
|
|
7,342,035
|
7,342,035
|
-
|
|
7
|
Xây
dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh
giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản
lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)
|
1
|
5
|
1
|
-
|
1,363,695
|
|
21
|
|
28,637,590
|
28,637,590
|
-
|
|
8
|
Phục
vụ hội thảo
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
9
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu.
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
II
|
Bước
2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
636,505,762
|
593,339,941
|
43,165,821
|
|
1
|
Điều
chỉnh định hướng sử dụng đất
|
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
2
|
3
|
1
|
-
|
1,286,987
|
|
47
|
|
60,488,386
|
60,488,386
|
-
|
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe 5)
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
1,579,469
|
|
4
|
6,317,874
|
-
|
6,317,874
|
|
2
|
Xây
dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
2
|
3
|
1
|
-
|
1,286,987
|
|
163
|
|
209,778,871
|
209,778,871
|
-
|
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe 5)
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
1,579,469
|
|
10
|
15,794,686
|
-
|
15,794,686
|
|
3
|
Đánh
giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
2
|
3
|
1
|
-
|
1,286,987
|
|
95
|
|
122,263,759
|
122,263,759
|
-
|
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe 5)
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
1,579,469
|
|
4
|
6,317,874
|
-
|
6,317,874
|
|
4
|
Xác
định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
18
|
|
26,453,243
|
26,453,243
|
-
|
|
5
|
Xây
dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
27
|
|
39,679,865
|
39,679,865
|
-
|
|
6
|
Lập
bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,057
|
|
68
|
|
80,311,881
|
80,311,881
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe 5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
10
|
14,735,387
|
-
|
14,735,387
|
|
7
|
Xây
dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
36
|
|
52,906,487
|
52,906,487
|
-
|
|
8
|
Phục
vụ hội thảo
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
9
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu.
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
III
|
Bước
3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
353,538,397
|
328,902,479
|
24,635,918
|
|
1
|
Khái
quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch
|
5(1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
32
|
|
32,611,786
|
32,611,786
|
-
|
|
2
|
Xây
dựng kế hoạch sử dụng đất
|
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
2
|
3
|
1
|
-
|
1,286,987
|
|
109
|
|
140,281,576
|
140,281,576
|
-
|
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LX5)
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
1,579,469
|
|
10
|
15,794,686
|
-
|
15,794,686
|
|
3
|
Xác
định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
18
|
|
26,453,243
|
26,453,243
|
-
|
|
4
|
Lập
bản đồ kế hoạch sử dụng đất
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,057
|
|
45
|
|
53,147,568
|
53,147,568
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LX5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
6
|
8,841,232
|
-
|
8,841,232
|
|
5
|
Lập
hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
24
|
|
35,270,991
|
35,270,991
|
-
|
|
6
|
Xây
dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
27
|
|
39,679,865
|
39,679,865
|
-
|
|
7
|
Phục
vụ hội thảo
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
8
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu.
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
IV
|
Bước
4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
323,377,175
|
295,379,940
|
27,997,235
|
|
1
|
Xây
dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
90
|
|
132,266,217
|
132,266,217
|
-
|
|
2
|
Hoàn
thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
15
|
|
22,044,369
|
22,044,369
|
-
|
|
3
|
Hoàn
thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,057
|
|
15
|
|
17,715,856
|
17,715,856
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
7
|
10,314,771
|
-
|
10,314,771
|
|
4
|
Phục
vụ hội thảo
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
2
|
|
323,878
|
323,878
|
-
|
|
5
|
Hoàn
thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu
đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
30
|
|
44,088,739
|
44,088,739
|
-
|
|
6
|
Lấy
ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử
dụng đất kỳ cuối
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,057
|
|
45
|
|
53,147,568
|
53,147,568
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe 5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
12
|
17,682,464
|
-
|
17,682,464
|
|
7
|
Dự
thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử
dụng đất kỳ cuối
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
8
|
|
11,756,997
|
11,756,997
|
-
|
|
8
|
Nhân
sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và
kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
2
|
|
323,878
|
323,878
|
-
|
|
9
|
Phục
vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế
hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
9
|
|
13,226,622
|
13,226,622
|
-
|
|
10
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu.
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
V
|
Bước
5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45,870,065
|
45,870,065
|
-
|
|
1
|
Phục
vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
2
|
Chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
15
|
|
22,044,369
|
22,044,369
|
-
|
|
3
|
Chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
15
|
|
22,044,369
|
22,044,369
|
-
|
|
4
|
Phục
vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
2
|
|
323,878
|
323,878
|
-
|
|
5
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu.
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,718,723,586
|
1,608,977,189
|
109,746,397
|
|
Diễn
giải
|
Chi
phí trực tiếp
|
Chi
phí chung
|
Đơn
giá dự toán
|
|
Nội nghiệp 15%
|
1,730,660,687
|
259,599,103
|
1,990,259,790
|
|
Ngoại nghiệp 20%
|
193,069,509
|
38,613,902
|
231,683,411
|
|
Tổng
cộng
|
1,923,730,196
|
298,213,005
|
2,221,943,201
|
TỔNG
HỢP ĐƠN GIÁ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
Đơn
vị tính: đồng
|
Số TT
|
Các bước
|
Hệ số từng loại chi phí (trên 500.000ha)
|
Chi phí nhân công
|
Áp dụng đơn giá 1.150.000 đồng
|
|
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)
|
Chi phí dự toán
|
|
|
Dụng cụ
|
Khấu hao thiết bị
|
Vật liệu
|
Nhân công 1.150.000 đồng
|
Dụng cụ
|
Khấu hao thiết bị
|
Vật liệu
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)=(6)+(7)+ (8)+(9)
|
(11)=(10)x(15%)+ (10)x(20%)
|
(12)=(10)+(11)
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
764,352,207
|
26,527,395
|
57,183,887
|
4,401,581
|
852,465,070
|
132,311,585
|
984,776,655
|
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
714,076,894
|
25,793,950
|
19,602,683
|
4,155,058
|
763,628,585
|
114,544,288
|
878,172,873
|
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
50,275,312
|
733,445
|
37,581,205
|
246,523
|
88,836,485
|
17,767,297
|
106,603,782
|
|
|
1
|
Bước
1
|
|
|
|
228,694,324
|
8,255,807
|
12,742,242
|
1,352,326
|
251,044,698
|
38,422,688
|
289,467,386
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
31.51
|
31.51
|
31.51
|
220,111,294
|
8,127,674
|
6,176,805
|
1,309,259
|
235,725,032
|
35,358,755
|
271,083,786
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
17.47
|
17.47
|
17.47
|
8,583,030
|
128,133
|
6,565,437
|
43,068
|
15,319,667
|
3,063,933
|
18,383,600
|
|
|
2
|
Bước
2
|
|
|
|
328,529,254
|
11,354,689
|
26,737,591
|
1,891,876
|
368,513,410
|
57,451,821
|
425,965,231
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
42.63
|
42.63
|
42.63
|
303,893,336
|
10,995,961
|
8,356,624
|
1,771,301
|
325,017,222
|
48,752,583
|
373,769,806
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
48.91
|
48.91
|
48.91
|
24,635,918
|
358,728
|
18,380,967
|
120,574
|
43,496,187
|
8,699,237
|
52,195,425
|
|
|
3
|
Bước
3
|
|
|
|
173,015,560
|
5,658,155
|
16,747,444
|
954,612
|
196,375,771
|
30,957,397
|
227,333,169
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
20.98
|
20.98
|
20.98
|
155,959,196
|
5,411,571
|
4,112,643
|
871,731
|
166,355,141
|
24,953,271
|
191,308,412
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
33.62
|
33.62
|
33.62
|
17,056,365
|
246,584
|
12,634,801
|
82,881
|
30,020,631
|
6,004,126
|
36,024,757
|
|
|
4
|
Bước
4
|
|
|
|
34,113,068
|
1,258,745
|
956,611
|
202,767
|
36,531,191
|
5,479,679
|
42,010,869
|
|
|
-
|
Nội
nghiệp
|
4.88
|
4.88
|
4.88
|
34,113,068
|
1,258,745
|
956,611
|
202,767
|
36,531,191
|
5,479,679
|
42,010,869
|
|
|
-
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
LẬP
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
I- Dụng cụ
|
STT
|
Dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức (ca/tỉnh trung bình)
|
Đơn giá công cụ dụng cụ (đồng)
|
Đơn giá hao mòn dụng cụ theo ca (đ/ca)
|
Chi phí công cụ, dụng cụ (đồng)
|
Chi phí dụng cụ (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)=(7)/((4)/26)
|
(9)=((5)+(6))*(8)
|
(10)=(5)*(8)
|
(11)=(6)*(8)
|
|
1
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
1,208.50
|
|
990,909
|
397.0
|
479,775
|
479,775
|
|
|
2
|
Ghế
văn phòng
|
Cái
|
96
|
1,208.50
|
|
420,303
|
168.0
|
203,028
|
203,028
|
|
|
3
|
Bàn
để máy tính
|
Cái
|
96
|
1,208.50
|
|
1,000,394
|
401.0
|
484,609
|
484,609
|
|
|
4
|
Ghế
máy vi tính
|
Cái
|
96
|
1,208.50
|
|
420,303
|
168.0
|
203,028
|
203,028
|
|
|
5
|
Chuột
máy tính
|
Cái
|
60
|
1,208.50
|
|
97,273
|
62.0
|
74,927
|
74,927
|
|
|
6
|
Bàn
dập ghim loại TBình
|
Cái
|
96
|
60.43
|
|
134,045
|
54.0
|
3,263
|
3,263
|
|
|
7
|
Bàn
dập ghim loại nhỏ
|
Cái
|
96
|
60.43
|
|
16,818
|
7.0
|
423
|
423
|
|
|
8
|
Máy
tính Casio
|
Cái
|
60
|
60.43
|
|
302,425
|
194.0
|
11,723
|
11,723
|
|
|
9
|
Giá
để tài liệu
|
Cái
|
96
|
591.31
|
|
1,390,909
|
557.0
|
329,360
|
329,360
|
|
|
10
|
Hòm
đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
591.31
|
|
351,515
|
141.0
|
83,375
|
83,375
|
|
|
11
|
Cặp
đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,417.28
|
229.00
|
51,934
|
21.0
|
55,572
|
50,763
|
4,809
|
|
12
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
96
|
591.31
|
57.25
|
116,666
|
47.0
|
30,482
|
27,792
|
2,691
|
|
13
|
Quần
áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
18
|
|
229.00
|
246,970
|
528.0
|
120,912
|
|
120,912
|
|
14
|
Giầy
bảo hộ
|
Đôi
|
12
|
|
229.00
|
186,364
|
597.0
|
136,713
|
|
136,713
|
|
15
|
Tất
|
Đôi
|
6
|
|
229.00
|
13,636
|
87.0
|
19,923
|
|
19,923
|
|
16
|
Mũ
cứng
|
Cái
|
12
|
|
229.00
|
46,364
|
149.0
|
34,121
|
|
34,121
|
|
17
|
Quần
áo mưa
|
Bộ
|
6
|
|
229.00
|
209,394
|
1,342.0
|
307,318
|
|
307,318
|
|
18
|
Ba
lô
|
Cái
|
36
|
|
229.00
|
292,121
|
312.0
|
71,448
|
|
71,448
|
|
19
|
Kéo
|
Cái
|
96
|
60.43
|
|
21,818
|
9.0
|
544
|
544
|
|
|
20
|
Thước
eke loại trung bình
|
Cái
|
96
|
60.43
|
|
79,091
|
32.0
|
1,934
|
1,934
|
|
|
21
|
Thước
nhựa 40 cm
|
Cái
|
96
|
60.43
|
|
15,909
|
6.0
|
363
|
363
|
|
|
22
|
Thước
nhựa 120 cm
|
Cái
|
96
|
60.43
|
|
56,970
|
23.0
|
1,390
|
1,390
|
|
|
23
|
Thước
cuộn vải 50m
|
Cái
|
96
|
|
11.45
|
126,727
|
51.0
|
584
|
|
584
|
|
24
|
Đồng
hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
591.31
|
|
188,364
|
201.0
|
118,853
|
118,853
|
|
|
25
|
Ổn
áp dùng chung 10A
|
Cái
|
96
|
591.31
|
|
3,803,030
|
1,524.0
|
901,156
|
901,156
|
|
|
26
|
Lưu
điện cho máy tính
|
Cái
|
96
|
1,208.50
|
|
1,387,879
|
556.0
|
671,926
|
671,926
|
|
|
27
|
Máy
hút ẩm 2KW
|
Cái
|
60
|
591.31
|
|
16,839,394
|
10,794.0
|
6,382,600
|
6,382,600
|
|
|
28
|
Máy
hút bụi 1,5KW
|
Cái
|
60
|
118.26
|
|
2,569,394
|
1,647.0
|
194,774
|
194,774
|
|
|
29
|
Quạt
thông gió 0,04KW
|
Cái
|
60
|
591.31
|
|
233,334
|
150.0
|
88,697
|
88,697
|
|
|
30
|
Quạt
trần 0,1KW
|
Cái
|
96
|
591.31
|
|
652,425
|
261.0
|
154,332
|
154,332
|
|
|
31
|
Bộ
đèn neon 0,04KW
|
Bộ
|
24
|
1,182.63
|
|
430,909
|
691.0
|
817,197
|
817,197
|
|
|
32
|
Điện
năng
|
KW
|
|
8,344.60
|
|
1,671
|
|
13,943,827
|
13,943,827
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
25,928,177
|
25,229,659
|
698,519
|
|
33
|
Dụng
cụ nhỏ, phụ
|
|
|
|
|
|
|
599,218
|
564,292
|
34,926
|
|
|
Tổng chi phí dụng cụ
|
|
|
|
|
|
26,527,394
|
25,793,950
|
733,445
|
LẬP
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
II- Thiết bị
|
Số TT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (KW)
|
Số lượng
|
Định mức (ca/tỉnh trung bình)
|
Đơn giá thiết bị (đồng)
|
Mức khấu hao một ca máy (đ/ca)
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí khấu hao (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)=(8)/ (400x10)
|
(10)=(8)/ (250x10)
|
(11)= (11)+(12)
|
(12)=(6)x(9) x(5)
|
(13)=(7)x(10) x(5)
|
|
1
|
Máy
scan A0
|
Cái
|
2.5
|
1
|
0.08
|
|
116,744,591
|
29,186
|
46,698
|
2,335
|
2,335
|
0
|
|
2
|
Máy
scan A4
|
Cái
|
0.4
|
1
|
0.08
|
|
1,945,152
|
486
|
778
|
39
|
39
|
|
|
3
|
Máy
in A3
|
Cái
|
0.5
|
2
|
0.12
|
|
17,326,030
|
4,332
|
6,930
|
1,040
|
1,040
|
0
|
|
4
|
Máy
in A4
|
Cái
|
0.35
|
2
|
0.91
|
|
3,572,425
|
893
|
1,429
|
1,626
|
1,626
|
0
|
|
5
|
Máy
in Plotter
|
Cái
|
0.4
|
1
|
2.83
|
|
86,895,455
|
21,724
|
34,758
|
61,479
|
61,479
|
0
|
|
6
|
Máy
vi tính
|
Bộ
|
0.35
|
7
|
172.64
|
|
5,021,818
|
1,255
|
2,009
|
1,516,641
|
1,516,641
|
|
|
7
|
Máy
điều hòa nhiệt độ
|
Bộ
|
2.2
|
2
|
295.66
|
|
12,268,182
|
3,067
|
4,907
|
1,813,578
|
1,813,578
|
0
|
|
8
|
Máy
chiếu Projector
|
Cái
|
0.5
|
1
|
6.00
|
|
12,614,848
|
3,154
|
5,046
|
18,924
|
18,924
|
0
|
|
9
|
Máy
tính xách tay
|
Cái
|
0.5
|
7
|
|
18.24
|
9,239,091
|
2,310
|
3,696
|
471,905
|
0
|
471,905
|
|
10
|
Máy
photo
|
Cái
|
1.5
|
1
|
0.38
|
|
25,079,235
|
6,270
|
10,032
|
2,383
|
2,383
|
0
|
|
11
|
Máy
ảnh KT số
|
Cái
|
|
1
|
|
35.00
|
2,373,666
|
593
|
949
|
33,215
|
0
|
33,215
|
|
12
|
Máy
định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
|
1
|
|
35.00
|
6,392,425
|
1,598
|
2,557
|
89,495
|
0
|
89,495
|
|
13
|
Ô
tô 12 chỗ ngồi
|
Cái
|
|
1
|
|
35.00
|
650,909,091
|
162,727
|
260,364
|
9,112,740
|
0
|
9,112,740
|
|
14
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
|
9,685.60
|
|
1,671
|
0
|
|
16,184,638
|
16,184,638
|
0
|
|
15
|
Xăng
|
Lít
|
|
|
|
1,400.00
|
19,118
|
|
|
26,765,200
|
|
26,765,200
|
|
16
|
Dầu
nhờn
|
Lít
|
|
|
|
11.67
|
95,000
|
|
|
1,108,650
|
0
|
1,108,650
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
57,183,888
|
19,602,683
|
37,581,205
|
Ghi chú: - Số ca máy sử dụng một
năm:
+ Thiết bị ngoại nghiệp: 250 ca
+ Thiết bị nội nghiệp: 400 ca
LẬP
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
III- Vật liệu
|
Số TT
|
Vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (ca/tỉnh trung bình)
|
Đơn giá vật liệu (đồng)
|
Chi phí vật liệu (đồng)
|
Chi phí vật liệu (đồng)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8) + (9)
|
(8)=(4)x(6)
|
(9)=(5)x(6)
|
|
1
|
Đĩa
CD
|
Cái
|
10.00
|
|
4,091
|
40,910
|
40,910
|
|
|
2
|
USB
(4G)
|
Cái
|
2.00
|
|
93,939
|
187,878
|
187,878
|
|
|
3
|
Bút
dạ màu
|
Bộ
|
1.00
|
1.00
|
15,000
|
30,000
|
15,000
|
15,000
|
|
4
|
Bút
chì kim
|
Cái
|
7.00
|
3.00
|
14,425
|
144,250
|
100,975
|
43,275
|
|
5
|
Bút
xóa
|
Cái
|
7.00
|
|
15,715
|
110,005
|
110,005
|
|
|
6
|
Bút
nhớ dòng
|
Cái
|
7.00
|
|
15,000
|
105,000
|
105,000
|
|
|
7
|
Tẩy
chì
|
Cái
|
7.00
|
3.00
|
8,485
|
84,850
|
59,395
|
25,455
|
|
8
|
Bút
bi
|
Cái
|
14.00
|
7.00
|
2,593
|
54,453
|
36,302
|
18,151
|
|
9
|
Mực
in A3 Laser
|
Hộp
|
0.10
|
|
3,546,970
|
354,697
|
354,697
|
|
|
10
|
Mực
in A4 Laser
|
Hộp
|
0.73
|
|
1,356,061
|
989,925
|
989,925
|
|
|
11
|
Mực
in Ploter
|
4 Hộp
|
0.34
|
|
1,349,727
|
458,907
|
458,907
|
|
|
12
|
Mực
phô tô
|
Hộp
|
0.25
|
|
351,212
|
87,803
|
87,803
|
|
|
13
|
Sổ
ghi chép
|
Cuốn
|
2.00
|
2.00
|
9,409
|
37,636
|
18,818
|
18,818
|
|
14
|
Giấy
A3
|
Gram
|
0.54
|
|
148,818
|
80,362
|
80,362
|
|
|
15
|
Giấy
A4
|
Gram
|
4.05
|
1.00
|
69,688
|
351,924
|
282,236
|
69,688
|
|
16
|
Giấy
in A0
|
Tờ
|
68.00
|
|
5,470
|
371,960
|
371,960
|
|
|
17
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
2.00
|
|
2,870
|
5,740
|
5,740
|
|
|
18
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
2.00
|
|
2,575
|
5,150
|
5,150
|
|
|
19
|
Túi
nylông (clear)
|
Cái
|
150.00
|
|
2,527
|
379,050
|
379,050
|
|
|
20
|
Cặp
3 dây
|
Cái
|
7.00
|
5.00
|
7,575
|
90,900
|
53,025
|
37,875
|
|
21
|
Hồ
dán khô
|
Hộp
|
3.00
|
|
5,248
|
15,744
|
15,744
|
|
|
22
|
Băng
dính to
|
Cuộn
|
2.00
|
|
10,561
|
21,122
|
21,122
|
|
|
23
|
Bản
đồ nền
|
Tờ
|
4.00
|
|
16,818
|
67,272
|
67,272
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
4,075,538
|
3,847,276
|
228,262
|
|
24
|
Vật
liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8% tc)
|
|
|
|
|
326,043
|
307,782
|
18,261
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
4,401,581
|
4,155,058
|
246,523
|
LẬP
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ
IV- Đơn giá lương ngày:
|
Số TT
|
Chức danh
|
HS lương
|
Lương cấp bậc
|
Lương phụ
|
Lưu động
|
Phụ cấp trách nhiệm
|
BHXH, YT, CĐ, BHTN
|
Lương ngày
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(3)x (1.150.000/26)
|
(5)=(4)x (11/100)
|
(6)=(0,4x 1.150.000)/26
|
(7)=(0,2x 1.150.000)/7/26
|
(8)=((24)x ((4)+(5)))/100
|
(9)=(4)+(5) +(7)+(8)
|
(10)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8)
|
|
1
|
KSC3
|
5.08
|
224,692
|
24,716
|
17,692
|
|
59,858
|
309,266
|
326,959
|
|
2
|
KSC2
|
4.74
|
209,654
|
23,062
|
17,692
|
|
55,852
|
288,568
|
306,260
|
|
3
|
KSC1
|
4.40
|
194,615
|
21,408
|
17,692
|
|
51,846
|
267,869
|
285,561
|
|
4
|
KS6
|
3.99
|
176,481
|
19,413
|
17,692
|
|
47,014
|
242,908
|
260,600
|
|
5
|
KS5
|
3.66
|
161,885
|
17,807
|
17,692
|
|
43,126
|
222,818
|
240,510
|
|
6
|
KS4
|
3.33
|
147,288
|
16,202
|
17,692
|
|
39,238
|
202,728
|
220,420
|
|
7
|
KS3
|
3.00
|
132,692
|
14,596
|
17,692
|
|
35,349
|
182,638
|
200,330
|
|
8
|
KS2
|
2.67
|
118,096
|
12,991
|
17,692
|
|
31,461
|
162,548
|
180,240
|
|
9
|
KS1
|
2.34
|
103,500
|
11,385
|
17,692
|
|
27,572
|
142,457
|
160,150
|
|
10
|
KTV
7
|
3.06
|
135,346
|
14,888
|
17,692
|
|
36,056
|
186,290
|
203,983
|
|
11
|
KTV
6
|
2.86
|
126,500
|
13,915
|
17,692
|
|
33,700
|
174,115
|
191,807
|
|
12
|
KTV
5
|
2.66
|
117,654
|
12,942
|
17,692
|
|
31,343
|
161,939
|
179,631
|
|
13
|
KTV
4
|
2.46
|
108,808
|
11,969
|
17,692
|
|
28,986
|
149,763
|
167,455
|
|
14
|
LX5,
KTVĐM5
|
2.77
|
122,519
|
13,477
|
17,692
|
|
32,639
|
168,635
|
186,328
|
|
15
|
LX4,
KTVĐM4
|
2.59
|
114,558
|
12,601
|
17,692
|
|
30,518
|
157,677
|
175,370
|
IV. Nhân công
|
Số TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên lao động
|
Đơn giá công nhóm (đ/công nhóm)
|
Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình)
|
Chi phí nhân công (đồng)
|
|
Nhóm
|
KSC2
|
KS3
|
KTV5
|
LXe5
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
Chi phí nhân công
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)=(13)+(14)
|
(13)=(8)x(10)
|
(14)=(9)x(11)
|
|
I
|
Bước
1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết
quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
228,694,324
|
220,111,294
|
8,583,030
|
|
1
|
Thu
thập các thông tin, tài liệu
|
4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)
|
1
|
2
|
1
|
-
|
815,782
|
|
108
|
|
88,104,423
|
88,104,423
|
-
|
|
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LX5)
|
1
|
2
|
1
|
1
|
|
1,072,879
|
|
8
|
8,583,030
|
-
|
8,583,030
|
|
2
|
Tổng
hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập
các thông tin, tài liệu.
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
31
|
|
31,592,668
|
31,592,668
|
-
|
|
3
|
Phân
tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
35
|
|
35,669,141
|
35,669,141
|
-
|
|
4
|
Phân
tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
21
|
|
21,401,485
|
21,401,485
|
-
|
|
5
|
Phân
tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
5 (1KSC2, 4KS3)
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1,019,118
|
|
13
|
|
13,248,538
|
13,248,538
|
-
|
|
6
|
Xây
dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều
kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng
đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)
|
1
|
5
|
1
|
-
|
1,363,695
|
|
21
|
|
28,637,590
|
28,637,590
|
-
|
|
7
|
Phục
vụ hội nghị
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
8
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu.
|
1(1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
II
|
Bước
2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
328,529,254
|
303,893,336
|
24,635,918
|
|
1
|
Khái
quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch
|
7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)
|
1
|
5
|
1
|
-
|
1,363,695
|
|
32
|
|
43,638,233
|
43,638,233
|
-
|
|
2
|
Xây
dựng kế hoạch sử dụng đất
|
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
2
|
3
|
1
|
-
|
1,286,987
|
|
81
|
|
104,245,942
|
104,245,942
|
-
|
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LX5)
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
1,579,469
|
|
10
|
15,794,686
|
-
|
15,794,686
|
|
3
|
Xác
định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
18
|
|
26,453,243
|
26,453,243
|
-
|
|
4
|
Lập
bản đồ kế hoạch sử dụng đất
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,058
|
|
45
|
|
53,147,613
|
53,147,613
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LX5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
6
|
8,841,232
|
-
|
8,841,232
|
|
5
|
Lập
hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
24
|
|
35,270,991
|
35,270,991
|
-
|
|
6
|
Xây
dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
27
|
|
39,679,865
|
39,679,865
|
-
|
|
7
|
Phục
vụ hội thảo
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
8
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu.
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
III
|
Bước
3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
173,015,560
|
155,959,196
|
17,056,365
|
|
1
|
Xây
dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
45
|
|
66,133,108
|
66,133,108
|
-
|
|
2
|
Hoàn
thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
8
|
|
11,756,997
|
11,756,997
|
-
|
|
3
|
Hoàn
thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
1
|
4
|
1
|
-
|
1,181,057
|
|
8
|
|
9,448,457
|
9,448,457
|
-
|
|
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1 Lxe5)
|
1
|
4
|
1
|
1
|
|
1,473,539
|
|
3
|
4,420,616
|
-
|
4,420,616
|
|
4
|
Phục
vụ hội thảo
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
1
|
|
161,939
|
161,939
|
-
|
|
5
|
Hoàn
thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu
đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
15
|
|
22,044,369
|
22,044,369
|
-
|
|
6
|
Lấy
ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)
|
2
|
3
|
1
|
-
|
1,286,987
|
|
23
|
|
29,600,700
|
29,600,700
|
-
|
|
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1 Lxe5)
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
1,579,469
|
|
8
|
12,635,748
|
-
|
12,635,748
|
|
7
|
Dự
thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
4
|
|
5,878,499
|
5,878,499
|
-
|
|
8
|
Nhân
sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
1
|
|
161,939
|
161,939
|
-
|
|
9
|
Phục
vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa,
hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
7
|
|
10,287,372
|
10,287,372
|
-
|
|
10
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
IV
|
Bước
4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34,113,068
|
34,113,068
|
-
|
|
1
|
Phục
vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
6
|
|
971,633
|
971,633
|
-
|
|
2
|
Chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh thông qua
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
11
|
|
16,165,871
|
16,165,871
|
-
|
|
3
|
Chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ
phê duyệt
|
7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)
|
2
|
4
|
1
|
-
|
1,469,625
|
|
11
|
|
16,165,871
|
16,165,871
|
-
|
|
4
|
Phục
vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
2
|
|
323,878
|
323,878
|
-
|
|
5
|
Phục
vụ đánh giá, nghiệm thu
|
1 (1KTV5)
|
-
|
-
|
1
|
-
|
161,939
|
|
3
|
|
485,816
|
485,816
|
-
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
764,352,207
|
714,076,894
|
50,275,312
|
|
Diễn
giải
|
Chi
phí trực tiếp
|
Chi
phí chung
|
Đơn
giá dự toán
|
|
Nội nghiệp 15%
|
763,628,585
|
114,544,288
|
878,172,873
|
|
Ngoại nghiệp 20%
|
88,836,485
|
17,767,297
|
106,603,782
|
|
Tổng
cộng
|
852,465,070
|
132,311,585
|
984,776,655
|
Quyết định 43/2015/QĐ-UBND về Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 43/2015/QĐ-UBND ngày 01/09/2015 về Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2018
Ban hành:
30/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2017
Ban hành:
09/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2016
Ban hành:
02/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2015
Ban hành:
02/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2015
Ban hành:
21/08/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/09/2015
Ban hành:
29/07/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2015
Ban hành:
27/07/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2015
Ban hành:
23/03/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
5.278
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|