Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Quyết định 43/2015/QĐ-UBND đơn giá dự toán lập quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Hồ Chí Minh

Số hiệu: 43/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Nguyễn Hữu Tín
Ngày ban hành: 01/09/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2015/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 9 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 thang 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5651/TTr-TNMT-KH ngày 07 tháng 8 năm 2015, ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 5698/STC-ĐTSC ngày 27 tháng 7 năm 2015 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 4020/STP-VB ngày 05 tháng 8 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, gồm:

Đơn vị tính: đồng

Nội dung công việc

Đơn giá dự toán

Cấp Thành phố:

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

3.037.992.129

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

2.221.943.201

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

984.776.655

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

730.357.498

Cấp quận - huyện

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1.592.669.612

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1.137.580.878

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

286.250.819

(Bộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Các hệ số

Các hệ số Kkt, Kds, Ks, Khc, Kđt, quy định trong bộ đơn giá được tính toán căn cứ vào thông tin số liệu của các cơ quan thống kê nhà nước được công bố ở thời điểm gần nhất so với thời điểm tiến hành lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Đối với hệ số áp lực kinh tế Kkt: đối với những quận - huyện không có các số liệu thống kê để làm cơ sở tính toán Kkt, cho phép áp dụng các số liệu thống kê cấp Thành phố để tính Kkt.

Điều 3. Đối tượng áp dụng

1. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước; khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà nước.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận, huyện đã được phê duyệt dự toán trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được áp dụng Bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện điều chỉnh và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và đề xuất trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
-
Bộ Tư pháp;
-
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
-
Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
-
Thường trực Thành ủy;
-
Thường trực Hội đồng nhân dân TP; .
-
Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố;
-
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP;
-
TTUB: CT, các PCT;
-
Các Sở ngành, Đoàn thể TP;
-
Ủy ban nhân dân quận - huyện;
-
VPUB: các PVP;
-
Các Phòng Chuyên viên, TTCB;
-
Lưu: VT, (ĐTMT-PTH) TV

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. C
HỦ TỊCH
PHÓ CHỦ
TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

 

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ

LẬP QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ

Đơn vị tính: đồng


Số TT

Các bước

Hệ số từng loại chi phí (trên 500.000ha)

Các chi phí loại phân theo từng loại (trên 500.000ha)

Đơn giá áp dụng 1.150.000 đồng

 

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)

Chi phí dự toán

 

Dụng cụ

Khấu hao thiết bị

Vật liệu

Nhân công 1.150.000 đồng (Biểu IV)

Dụng cụ (Biểu I)

Khấu hao thiết bị (Biểu II)

Vật liệu (Biểu III)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)=(6)+(7)+ (8)+(9)

(11)=(10)x(15%)+
(10)x(20%)

(12)=(10)+(11)

 

 

Tổng số

 

 

 

2,351,668,369

101,728,866

169,275,439

9,113,882

2,631,786,556

406,205,573

3,037,992,129

 

-

Nội nghiệp

100.0

100.0

100.0

2,221,458,170

99,807,177

73,114,591

8,654,826

2,403,034,765

360,455,215

2,763,489,979

 

-

Ngoại nghiệp

100.0

100.0

100.0

130,210,198

1,921,689

96,160,848

459,056

228,751,791

45,750,358

274,502,149

 

1

Bước 1

 

 

 

309,089,090

13,863,891

22,000,248

1,238,766

346,191,994

53,349,343

399,541,337

 

-

Nội nghiệp

13.65

13.65

13.65

292,995,909

13,623,680

9,980,142

1,181,384

317,781,114

47,667,167

365,448,281

 

-

Ngoại nghiệp

12.50

12.50

12.50

16,093,181

240,211

12,020,106

57,382

28,410,880

5,682,176

34,093,056

 

2

Bước 2

 

 

 

181,322,006

8,328,771

8,309,059

729,047

198,688,882

30,065,487

228,754,370

 

-

Nội nghiệp

8.30

8.30

8.30

178,374,929

8,283,996

6,068,511

718,351

193,445,786

29,016,868

222,462,654

 

-

Ngoại nghiệp

2.33

2.33

2.33

2,947,077

44,775

2,240,548

10,696

5,243,097

1,048,619

6,291,716

 

3

Bước 3

 

 

 

221,692,936

10,280,139

7,530,803

891,447

240,395,326

36,059,299

276,454,625

 

-

Nội nghiệp

10.30

10.30

10.30

221,692,936

10,280,139

7,530,803

891,447

240,395,326

36,059,299

276,454,625

 

-

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

4

Bước 4

 

 

 

916,778,699

38,638,882

70,309,288

3,480,217

1,029,207,086

159,492,077

1,188,699,162

 

-

Nội nghiệp

37.86

37.86

37.86

858,241,912

37,786,997

27,681,184

3,276,717

926,986,810

139,048,022

1,066,034,832

 

-

Ngoại nghiệp

44.33

44.33

44.33

58,536,787

851,885

42,628,104

203,500

102,220,275

20,444,055

122,664,330

 

5

Bước 5

 

 

 

353,538,397

14,920,646

28,620,649

1,348,445

398,428,138

61,915,902

460,344,040

 

-

Nội nghiệp

14.59

14.59

14.59

328,902,479

14,561,867

10,667,419

1,262,739

355,394,505

53,309,176

408,703,680

 

-

Ngoại nghiệp

18.67

18.67

18.67

24,635,918

358,779

17,953,230

85,706

43,033,633

8,606,727

51,640,360

 

6

Bước 6

 

 

 

323,377,175

13,650,489

31,006,543

1,248,537

369,282,745

57,884,607

427,167,352

 

-

Nội nghiệp

13.25

13.25

13.25

295,379,940

13,224,451

9,687,683

1,146,764

319,438,839

47,915,826

367,354,664

 

-

Ngoại nghiệp

22.17

22.17

22.17

27,997,235

426,038

21,318,860

101,773

49,843,906

9,968,781

59,812,688

 

7

Bước 7

 

 

 

45,870,065

2,046,047

1,498,849

177,424

49,592,385

7,438,858

57,031,243

 

-

Nội nghiệp

2.05

2.05

2.05

45,870,065

2,046,047

1,498,849

177,424

49,592,385

7,438,858

57,031,243

 

-

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ

I- Dụng cụ


STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức (ca/tỉnh trung bình)

Đơn giá công cụ dụng cụ (đồng)

Đơn giá hao mòn dụng cụ theo ca (đ/ca)

Chi phí công cụ, dụng cụ (đồng)

Chi phí dụng cụ (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7)/((4)/26)

(9)=((5)+(6))*(8)

(10)=(5)*(8)

(11)=(6)*(8)

1

Bàn làm việc

Cái

96

3,922.40

 

990,909

397.0

1,557,193

1,557,193

 

2

Ghế văn phòng

Cái

96

3,922.40

 

420,303

168.0

658,963

658,963

 

3

Bàn để máy tính

Cái

96

3,922.40

 

1,000,394

401.0

1,572,882

1,572,882

 

4

Ghế máy tính

Cái

96

3,922.40

 

420,303

168.0

658,963

658,963

 

5

Chuột máy tính

Cái

60

3,922.40

 

97,273

62.0

243,189

243,189

 

6

Bàn dập ghim loại TBình

Cái

96

196.12

 

134,045

54.0

10,590

10,590

 

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

196.12

 

16,818

7.0

1,373

1,373

 

8

Máy tính Casio

Cái

60

196.12

 

302,425

194.0

38,047

38,047

 

9

Giá để tài liệu

Cái

96

2,324.25

 

1,390,909

557.0

1,294,607

1,294,607

 

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

2,324.25

 

351,515

141.0

327,719

327,719

 

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

7,536.20

600.00

51,934

21.0

170,860

158,260

12,600

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

2,324.25

150.00

116,666

47.0

116,290

109,240

7,050

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

 

600.00

246,970

528.0

316,800

 

316,800

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

 

600.00

186,364

597.0

358,200

 

358,200

15

Tất

Đôi

6

 

600.00

13,636

87.0

52,200

 

52,200

16

Mũ cứng

Cái

12

 

600.00

46,364

149.0

89,400

 

89,400

17

Quần áo mưa

Bộ

6

 

600.00

209,394

1,342.0

805,200

 

805,200

18

Ba lô

Cái

36

 

600.00

292,121

312.0

187,200

 

187,200

19

Kéo

Cái

96

196.12

 

21,818

9.0

1,765

1,765

 

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

196.12

 

79,091

32.0

6,276

6,276

 

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

196.12

 

15,909

6.0

1,177

1,177

 

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

196.12

 

56,970

23.0

4,511

4,511

 

23

Thước cuộn vải 50m

Cái

96

 

30.00

126,727

51.0

1,530

 

1,530

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

2,324.25

 

188,364

201.0

467,174

467,174

 

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

2,324.25

 

3,803,030

1,524.0

3,542,157

3,542,157

 

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

3,922.40

 

1,387,879

556.0

2,180,854

2,180,854

 

27

Máy hút ẩm 2KW

Cái

60

2,324.25

 

16,839,394

10,794.0

25,087,955

25,087,955

 

28

Máy hút bụi 1,5KW

Cái

60

464.85

 

2,569,394

1,647.0

765,608

765,608

 

29

Quạt thông gió 0,04KW

Cái

60

2,324.25

 

233,334

150.0

348,638

348,638

 

30

Quạt trần 0,1KW

Cái

96

2,324.25

 

652,425

261.0

606,629

606,629

 

31

Bộ đèn neon 0,04KW

Bộ

24

4,648.50

 

430,909

691.0

3,212,114

3,212,114

 

32

Điện năng

KW

 

32,799.82

 

1,671

 

54,808,499

54,808,499

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

99,494,563

97,664,383

1,830,180

33

Dụng cụ nhỏ, phụ

 

 

 

 

 

 

2,234,303

2,142,794

91,509

 

Tổng chi phí dụng cụ

 

 

 

 

 

 

101,728,866

99,807,177

1,921,689

 

LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ

II- Thiết bị


Số TT

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (KW)

Số lượng

Định mức (ca/tỉnh trung bình)

Đơn giá thiết bị (đồng)

Mức khấu hao một ca máy (đ/ca)

Chi phí khấu hao

Chi phí khấu hao (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(5)x(6)/ (400x10)

(10)=(5)x(7)/ (250x10)

(11)=(12)+ (13)

(12)=((6)x(9))

(13)=(7)x(10)

1

Máy scan Ao

Cái

2.50

1.00

0.25

 

116,744,591

29,186

 

7,297

7,297

0

2

Máy scan A4

Cái

0.40

1.00

0.25

 

1,945,152

486

 

122

122

0

3

Máy in A3

Cái

0.50

2.00

0.24

 

17,326,030

8,664

 

2,079

2,079

0

4

Máy in A4

Cái

0.35

2.00

1.77

 

3,572,425

1,786

 

3,161

3,161

0

5

Máy in Plotter

Cái

0.40

1.00

10.00

 

86,895,455

21,724

 

217,240

217,240

0

6

Máy vi tính

Bộ

0.35

7.00

560.34

 

5,021,818

8,785

 

4,922,587

4,922,587

0

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Bộ

2.20

2.00

1,162.13

 

12,268,182

6,134

 

7,128,505

7,128,505

0

8

Máy chiếu Projector

Cái

0.50

1.00

9.00

 

12,614,848

3,154

 

28,386

28,386

0

9

Máy tính xách tay

Cái

0.50

7.00

 

28.49

9,239,091

 

25,872

737,093

0

737,093

10

Máy photo

Cái

1.50

1.00

0.49

 

25,079,235

6,270

 

3,072

3,072

0

11

Máy ảnh KT số

Cái

 

1.00

 

90.00

2,373,666

 

949

85,410

0

85,410

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

 

1.00

 

90.00

6,392,425

 

2,557

230,130

0

230,130

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

 

1.00

 

90.00

650,909,091

 

260,364

23,432,760

0

23,432,760

14

Điện năng

Kw

 

 

36,386.68

 

1,671

 

 

60,802,142

60,802,142

0

15

Xăng

Lít

 

 

 

3,600.00

19,118

 

 

68,825,455

0

68,825,455

16

Dầu nhờn

Lít

 

 

 

30.00

95,000

 

 

2,850,000

0

2,850,000

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

169,275,439

73,114,591

96,160,848

Ghi chú: - Số ca máy sử dụng một năm:

+ Thiết bị ngoại nghiệp: 250 ca

+ Thiết bị nội nghiệp: 400 ca

 

LẬP QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ

III- Vật liệu

Số TT

Vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (ca/tỉnh trung bình)

Đơn giá vật liệu (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)

(8)=(4)x(6)

(9)=(5)x(6)

1

Đĩa CD

Cái

14.00

 

4,091

57,274

57,274

 

2

USB (4G)

Cái

2.00

 

93,939

187,878

187,878

 

3

Bút dạ màu

Bộ

7.00

7.00

15,000

210,000

105,000

105,000

4

Bút chì kim

Cái

7.00

7.00

14,425

201,950

100,975

100,975

5

Bút xóa

Cái

7.00

 

15,715

110,005

110,005

 

6

Bút nhớ dòng

Cái

7.00

 

15,000

105,000

105,000

 

7

Tẩy chì

Cái

7.00

7.00

8,485

118,790

59,395

59,395

8

Bút bi

Cái

35.00

7.00

2,593

108,906

90,755

18,151

9

Mực in A3 laser

Hộp

0.19

 

3,546,970

673,924

673,924

 

10

Mực in A4 laser

Hộp

1.42

 

1,356,061

1,925,607

1,925,607

 

11

Mực in Plotter

4 Hộp

1.20

 

1,349,727

1,619,672

1,619,672

 

12

Mực photo

Hộp

0.32

 

351,212

112,388

112,388

 

13

Sổ ghi chép

Cuốn

5.00

2.00

9,409

65,863

47,045

18,818

14

Giấy A3

Gram

0.89

 

148,818

132,448

132,448

 

15

Giấy A4

Gram

6.69

1.00

69,688

535,901

466,213

69,688

16

Giấy in A0

Tờ

240.00

 

5,470

1,312,800

1,312,800

 

17

Ghim dập

Hộp

2.00

 

2,870

5,740

5,740

 

18

Ghim vòng

Hộp

2.00

 

2,575

5,150

5,150

 

19

Túi nilông (clear)

Cái

210.00

 

2,527

530,670

530,670

 

20

Cặp 3 dây

Cái

14.00

7.00

7,575

159,075

106,050

53,025

21

Hồ dán khô

Hộp

5.00

 

5,248

26,240

26,240

 

22

Băng dính to

Cuộn

3.00

 

10,561

31,683

31,683

 

23

Bản đồ nền

Tờ

12.00

 

16,818

201,816

201,816

 

Tổng cộng

 

 

 

 

8,438,780

8,013,728

425,052

24

Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8% tc)

 

 

 

 

675,102

641,098

34,004

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

9,113,882

8,654,826

459,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP THÀNH PHỐ

IV- Đơn giá lương ngày:

Lương tối thiểu: 1150000 đồng


Số TT

Chức danh

HS lương

Lương cấp bậc

Lương phụ

Lưu động

Phụ cấp trách nhiệm

BHXH, YT, CĐ, BHTN

Lương ngày

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(3)x (1.150.000/26)

(5)=(4)x (11/100)

(6)=(0,4x 1.150.000)/26

(7)=(0,2x 1.150.000)/7/26

(8)=((24)x((4)+ (5)))/100

(9)=(4)+(5) +(7)+(8)

(10)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8)

1

KSC3

5.08

224,692

24,716

17,692

 

59,858

309,266

326,959

2

KSC2

4.74

209,654

23,062

17,692

 

55,852

288,568

306,260

3

KSC1

4.40

194,615

21,408

17,692

 

51,846

267,869

285,561

4

KS6

3.99

176,481

19,413

17,692

 

47,014

242,908

260,600

5

KS5

3.66

161,885

17,807

17,692

 

43,126

222,818

240,510

6

KS4

3.33

147,288

16,202

17,692

 

39,238

202,728

220,420

7

KS3

3.00

132,692

14,596

17,692

 

35,349

182,638

200,330

8

KS2

2.67

118,096

12,991

17,692

 

31,461

162,548

180,240

9

KS1

2.34

103,500

11,385

17,692

 

27,572

142,457

160,150

10

KTV 7

3.06

135,346

14,888

17,692

 

36,056

186,290

203,983

11

KTV 6

2.86

126,500

13,915

17,692

 

33,700

174,115

191,807

12

KTV 5

2.66

117,654

12,942

17,692

 

31,343

161,939

179,631

13

KTV4

2.46

108,808

11,969

17,692

 

28,986

149,763

167,455

14

LX5, KTVĐM5

2.77

122,519

13,477

17,692

 

32,639

168,635

186,328

15

LX4, KTVĐM4

2.59

114,558

12,601

17,692

 

30,518

157,677

175,370

IV. Nhân công

Số TT

Nội dung công việc

Định biên lao động

Đơn giá công nhóm (đ/công nhóm)

Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình)

Chi phí nhân công (đồng)

Nhóm

KS C2

KS3

KT V5

LX e5

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Chi phí nhân công

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)=(13)+(14)

(13)=(8)x(10)

(14)=(9)x(11)

I

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

309,089,090

292,995,909

16,093,181

1

Thu thập các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1

3

1

-

998,419

 

192

-

191,696,522

191,696,522

-

2

Điều tra, khảo sát thực địa

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LX5)

1

2

1

1

 

1,072,879

-

15

16,093,181

-

16,093,181

3

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1

3

1

-

998,419

 

55

-

54,913,066

54,913,066

-

4

Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1

3

1

-

998,419

 

45

-

44,928,872

44,928,872

-

5

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

-

971,633

971,633

-

6

Phục vụ đánh giá, nhiệm vụ

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

-

485,816

485,816

-

II

Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

181,322,006

178,374,929

2,947,077

1

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

40

 

40,764,733

40,764,733

-

2

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

33

 

33,630,905

33,630,905

-

3

Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

23

 

23,439,721

23,439,721

-

4

Lập bản đồ chuyên đề

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,057

 

15

 

17,715,856

17,715,856

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

2

2,947,077

-

2,947,077

5

Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1

5

1

-

1,363,695

 

45

 

61,366,265

61,366,265

-

6

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

7

Phục vụ đánh giá, nhiệm vụ

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

III

Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

 

 

 

 

 

0

0

 

 

221,692,936

221,692,936

-

1

Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

20

 

20,382,366

20,382,366

-

2

Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

40

 

40,764,733

40,764,733

-

3

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

38

 

38,726,496

38,726,496

-

4

Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

29

 

29,554,431

29,554,431

-

5

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1

3

1

-

998,419

 

9

 

8,985,774

8,985,774

-

6

Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1

5

1

-

1,363,695

 

60

 

81,821,686

81,821,686

-

7

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

8

Phục vụ đánh giá, nhiệm vụ

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

IV

Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

916,778,699

858,241,912

58,536,787

1

Xác định định hướng sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

2

3

1

-

1,286,987

 

63

 

81,080,177

81,080,177

-

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

2

3

1

1

 

1,579,469

 

6

9,476,811

-

9,476,811

2

Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

2

3

1

-

1,286,987

 

217

 

279,276,166

279,276,166

-

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1 LXe5)

2

3

1

1

 

1,579,469

 

12

18,953,623

-

18,953,623

3

Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5

2

3

1

-

1,286,987

 

126

 

162,160,354

162,160,354

-

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

2

3

1

1

 

1,579,469

 

6

9,476,811

-

9,476,811

4

Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

14

 

20,574,745

20,574,745

-

5

Xác các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

36

 

52,906,487

52,906,487

-

6

Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

48

 

70,541,982

70,541,982

-

7

Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,057

 

90

 

106,295,137

106,295,137

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

12

17,682,464

-

17,682,464

8

Lập bản đồ chuyên đề

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,187,754

 

15

 

17,816,307

17,816,307

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

2

2,947,077

-

2,947,077

9

Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

45

 

66,133,108

66,133,108

-

10

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

11

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

V

Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

353,538,397

328,902,479

24,635,918

1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

32

 

32,611,786

32,611,786

-

2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

2

3

1

-

1,286,987

 

109

 

140,281,576

140,281,576

-

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

2

3

1

1

 

1,579,469

 

10

15,794,686

-

15,794,686

3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

18

 

26,453,243

26,453,243

-

4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,057

 

45

 

53,147,568

53,147,568

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

6

8,841,232

-

8,841,232

5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

24

 

35,270,991

35,270,991

-

6

Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

27

 

39,679,865

39,679,865

-

7

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

VI

Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

323,377,175

295,379,940

27,997,235

1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

90

 

132,266,217

132,266,217

-

2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

15

 

22,044,369

22,044,369

-

3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,057

 

15

 

17,715,856

17,715,856

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

7

10,314,771

-

10,314,771

4

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

2

 

323,878

323,878

-

5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

30

 

44,088,739

44,088,739

-

6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,057

 

45

 

53,147,568

53,147,568

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

12

17,682,464

-

17,682,464

7

Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

8

 

11,756,997

11,756,997

-

8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

2

 

323,878

323,878

-

9

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu ; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

9

 

13,226,622

13,226,622

-

8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

VII

Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45,870,065

45,870,065

-

1

Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

15

 

22,044,369

22,044,369

-

3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

15

 

22,044,369

22,044,369

-

4

Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đất

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

2

 

323,878

323,878

-

5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,351,668,369

2,221,458,170

130,210,198

 

Diễn giải

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá dự toán

Nội nghiệp 15%

2,403,034,765

360,455,215

2,763,489,980

Ngoại nghiệp 20%

228,751,791

45,750,358

274,502,149

Tổng cộng

2,631,786,556

406,205,573

3,037,992,129

 

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Các bước

Hệ số từng loại chi phí (trên 500.000ha)

Các chi phí phân theo từng loại (trên 500.000 ha)

Đơn giá áp dụng 1.150.000 đồng

 

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)

Chi phí dự toán

 

Dụng cụ

Khấu hao thiết bị

Vật liệu

Nhân công 1.150.000 đồng

Dụng cụ

Khấu hao thiết bị

Vật liệu

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)=(6)+(8) +(9)+(10)

(12)=(11)x(15%)+ (11)x(20%)

(13)=(11)+(12)

 

 

Tổng số

 

 

 

1,718,723,587

66,974,370

130,331,360

7,700,879

1,923,730,196

298,213,005

2,221,943,201

 

-

Nội nghiệp

100.0

100.0

100.0

1,608,977,189

65,353,670

48,960,301

7,369,527

1,730,660,687

259,599,103

1,990,259,790

 

-

Ngoại nghiệp

100.0

100.0

100.0

109,746,397

1,620,700

81,371,060

331,352

193,069,509

38,613,902

231,683,410

 

1

Bước 1

 

 

 

359,432,187

14,586,067

21,227,447

1,663,875

396,909,576

60,769,159

457,678,735

 

-

Nội nghiệp

22.00

22.00

22.00

345,484,764

14,377,807

10,771,266

1,621,296

372,255,134

55,838,270

428,093,404

 

-

Ngoại nghiệp

12.85

12.85

12.85

13,947,423

208,260

10,456,181

42,579

24,654,443

4,930,889

29,585,332

 

2

Bước 2

 

 

 

636,505,762

24,357,777

49,300,634

2,804,241

712,968,413

110,717,522

823,685,935

 

-

Nội nghiệp

36.31

36.31

36.31

593,339,941

23,729,918

17,777,485

2,675,875

637,523,219

95,628,483

733,151,702

 

-

Ngoại nghiệp

38.74

38.74

38.74

43,165,821

627,859

31,523,148

128,366

75,445,194

15,089,039

90,534,233

 

3

Bước 3

 

 

 

353,538,397

13,677,739

27,985,525

1,575,238

396,776,898

61,670,301

458,447,199

 

-

Nội nghiệp

20.38

20.38

20.38

328,902,479

13,319,078

9,978,109

1,501,910

353,701,576

53,055,236

406,756,812

 

-

Ngoại nghiệp

22.13

22.13

22.13

24,635,918

358,661

18,007,415

73,328

43,075,322

8,615,064

51,690,387

 

4

Bước 4

 

 

 

323,377,175

12,483,672

30,417,490

1,446,757

367,725,094

57,653,492

425,378,586

 

-

Nội nghiệp

18.45

18.45

18.45

295,379,940

12,057,752

9,033,176

1,359,678

317,830,545

47,674,582

365,505,127

 

-

Ngoại nghiệp

26.28

26.28

26.28

27,997,235

425,920

21,384,314

87,079

49,894,549

9,978,910

59,873,459

 

5

Bước 5

 

 

 

45,870,065

1,869,115

1,400,265

210,768

49,350,213

7,402,532

56,752,745

 

-

Nội nghiệp

2.86

2.86

2.86

45,870,065

1,869,115

1,400,265

210,768

49,350,213

7,402,532

56,752,745

 

-

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ

I- Dụng cụ

STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức (ca/tỉnh trung bình)

Đơn giá công cụ dụng cụ (đồng)

Đơn giá hao mòn dụng cụ theo ca (đ/ca)

Chi phí công cụ, dụng cụ (đồng)

Chi phí dụng cụ (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7)/((4)/26)

(9)=((5)+(6))*(8)

(10)=(5)*(8)

(11)=(6)*(8)

1

Bàn làm việc

Cái

96

2,862.90

 

990,909

397.0

1,136,568

1,136,568

 

2

Ghế văn phòng

Cái

96

2,862.90

 

420,303

168.4

482,086

482,086

 

3

Bàn để máy tính

Cái

96

2,862.90

 

1,000,394

400.8

1,147,447

1,147,447

 

4

Ghế máy vi tính

Cái

96

2,862.90

 

420,303

168.4

482,086

482,086

 

5

Chuột máy tính

Cái

60

2,862.90

 

97,273

62.4

178,515

178,515

 

6

Bàn dập ghim loại TBình

Cái

96

143.15

 

134,045

53.7

7,688

7,688

 

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

143.15

 

16,818

6.7

965

965

 

8

Máy tính Casio

Cái

60

143.15

 

302,425

193.9

27,751

27,751

 

9

Giá để tài liệu

Cái

96

1,507.88

 

1,390,909

557.3

840,274

840,274

 

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

1,507.88

 

351,515

140.8

212,357

212,357

 

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

5,413.28

506.00

51,934

20.8

123,162

112,634

10,528

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

1,507.88

126.50

116,666

46.7

76,393

70,480

5,913

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

 

506.00

246,970

527.7

267,023

 

267,023

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

 

506.00

186,364

597.3

302,244

 

302,244

15

Tất

Đôi

6

 

506.00

13,636

87.4

44,230

 

44,230

16

Mũ cứng

Cái

12

 

506.00

46,364

148.6

75,193

 

75,193

17

Quần áo mưa

Bộ

6

 

506.00

209,394

1,342.3

679,188

 

679,188

18

Ba lô

Cái

36

 

506.00

292,121

312.1

157,920

 

157,920

19

Kéo

Cái

96

143.15

 

21,818

8.7

1,251

1,251

 

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

143.15

 

79,091

31.7

4,536

4,536

 

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

143.15

 

15,909

6.4

912

912

 

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

143.15

 

56,970

22.8

3,267

3,267

 

23

Thước cuộn vải 50m

Cái

96

 

25.30

126,727

50.8

1,285

 

1,285

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1,507.88

 

188,364

201.2

303,451

303,451

 

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

1,507.88

 

3,803,030

1,523.6

2,297,481

2,297,481

 

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

2,862.90

 

1,387,879

556.0

1,591,891

1,591,891

 

27

Máy hút ẩm 2KW

Cái

60

1,507.88

 

16,839,394

10,794.5

16,276,786

16,276,786

 

28

Máy hút bụi 1,5KW

Cái

60

301.58

 

2,569,394

1,647.0

496,717

496,717

 

29

Quạt thông gió 0,04KW

Cái

60

1,507.88

 

233,334

149.6

225,538

225,538

 

30

Quạt trần 0,1KW

Cái

96

1,507.88

 

652,425

261.4

394,142

394,142

 

31

Bộ đèn neon 0,04KW

Bộ

24

3,015.75

 

430,909

690.6

2,082,554

2,082,554

 

32

Điện năng

KW

 

21,279.13

 

1,671

 

35,557,426

35,557,426

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

65,478,325

63,934,801

1,543,524

33

Dụng cụ nhỏ, phụ

 

 

 

 

 

 

1,496,045

1,418,869

77,176

Tổng chi phí dụng cụ

 

 

 

 

 

 

66,974,370

65,353,670

1,620,700

 

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ

II- Thiết bị

Số TT

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (KW)

Số lượng

Định mức (ca/tỉnh trung bình)

Đơn giá thiết bị (đồng)

Mức khấu hao một ca máy (đ/ca)

Chi phí khấu hao

Chi phí khấu hao (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(5)x(6)/ (400x10)

(10)=(5) x(7)/ (250x10)

(11)=(12)+ (13)

(12)=(6)x(9)

(13)=(7)x(10)

1

Máy scan Ao

Cái

2.50

1

0.25

 

116,744,591

29,186

 

7,297

7,297

 

2

Máy scan A4

Cái

0.40

1

0.25

 

1,945,152

486

 

122

122

 

3

Máy in A3

Cái

0.50

2

0.18

 

17,326,030

8,663

 

1,559

1,559

 

4

Máy in A4

Cái

0.35

2

1.35

 

3,572,425

1,786

 

2,411

2,411

 

5

Máy in Plotter

Cái

0.40

1

9.00

 

86,895,455

21,724

 

195,515

195,515

 

6

Máy vi tính

Bộ

0.35

7

408.99

 

5,021,818

8,788

 

3,594,278

3,594,278

 

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Bộ

2.20

2

753.94

 

12,268,182

6,134

 

4,624,737

4,624,737

 

8

Máy chiếu Projector

Cái

0.50

1

7.00

 

12,614,848

3,154

 

22,076

22,076

 

9

Máy tính xách tay

Cái

0.50

7

 

30.61

9,239,091

 

25,869

791,864

 

791,864

10

Máy photo

Cái

1.50

1

0.49

 

25,079,235

6,270

 

3,072

3,072

 

11

Máy ảnh KT số

Cái

 

1

 

76.00

2,373,666

 

949

72,159

 

72,159

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

 

1

 

76.00

6,392,425

 

2,557

194,330

 

194,330

13

Ô tô 7 chỗ ngồi

Cái

 

1

 

76.00

650,909,091

 

260,364

19,787,636

 

19,787,636

14

Điện năng

Kw

 

 

24,242.51

 

1,671

 

 

40,509,234

40,509,234

 

15

Xăng

Lít

 

 

 

3,040.00

19,118

 

 

58,118,720

 

58,118,720

16

Dầu nhờn

Lít

 

 

 

25.33

95,000

 

 

2,406,350

 

2,406,350

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

130,331,360

48,960,301

81,371,060

Ghi chú: - Số ca máy sử dụng một năm:

+ Thiết bị ngoại nghiệp: 250 ca

+ Thiết bị nội nghiệp: 400 ca

 

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ

III- Vật liệu

Số TT

Vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (ca/tỉnh trung bình)

Đơn giá vật liệu (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=((4)+(5))x(6)

(8)=(4)x(6)

(9)=(5)x(6)

1

Đĩa CD

Cái

12.00

 

4,091

49,092

49,092

 

2

USB (4G)

Cái

2.00

 

93,939

187,878

187,878

 

3

Bút dạ màu

Bộ

5.00

5.00

15,000

150,000

75,000

75,000

4

Bút chì kim

Cái

7.00

5.00

14,425

173,100

100,975

72,125

5

Bút xóa

Cái

7.00

 

15,715

110,005

110,005

 

6

Bút nhớ dòng

Cái

7.00

 

15,000

105,000

105,000

 

7

Tẩy chì

Cái

7.00

 

8,485

59,395

59,395

 

8

Bút bi

Cái

21.00

7.00

2,593

72,604

54,453

18,151

9

Mực in A3 laser

Hộp

0.14

 

3,546,970

496,576

496,576

 

10

Mực in A4 laser

Hộp

1.08

 

1,356,061

1,464,546

1,464,546

 

11

Mực in Plotter

4 Hộp

1.08

 

1,349,727

1,457,705

1,457,705

 

12

Mực photo

Hộp

0.32

 

351,212

112,388

112,388

 

13

Sổ ghi chép

Cuốn

3.00

2.00

9,409

47,045

28,227

18,818

14

Giấy A3

Gram

0.78

 

148,818

116,078

116,078

 

15

Giấy A4

Gram

5.87

1.00

69,688

478,757

409,069

69,688

16

Giấy in A0

Tờ

216.00

 

5,470

1,181,520

1,181,520

 

17

Ghim dập

Hộp

2.00

 

2,870

5,740

5,740

 

18

Ghim vòng

Hộp

2.00

 

2,575

5,150

5,150

 

19

Túi nilông (clear)

Cái

180.00

 

2,527

454,860

454,860

 

20

Cặp 3 dây

Cái

14.00

7.00

7,575

159,075

106,050

53,025

21

Hồ dán khô

Hộp

4.00

 

5,248

20,992

20,992

 

22

Băng dính to

Cuộn

2.00

 

10,561

21,122

21,122

 

23

Bản đồ nền

Tờ

12.00

 

16,818

201,816

201,816

 

Tổng cộng

 

 

 

 

7,130,443

6,823,636

306,807

24

Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8% tc)

 

 

 

 

570,435

545,891

24,545

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

7,700,879

7,369,527

331,352

 

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ

IV Đơn giá lương ngày:

Lương tối thiểu: 1150000 đồng

Số TT

Chức danh

HS lương

Lương cấp bậc

Lương phụ

Lưu động

Phụ cấp trách nhiệm

BHXH, YT, CĐ, BHTN

Lương ngày

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(3)x (1.150.000/26)

(5)=(4)x (11/100)

(6)=(0,4x 1.150.000)/26

(7)=(0,2x 1.150.000)/7/26

(8)=((24)x ((4)+(5)))/100

(9)=(4)+(5) +(7)+(8)

(10)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8)

1

KSC3

5.08

224,692

24,716

17,692

 

59,858

309,266

326,959

2

KSC2

4.74

209,654

23,062

17,692

 

55,852

288,568

306,260

3

KSC1

4.40

194,615

21,408

17,692

 

51,846

267,869

285,561

4

KS6

3.99

176,481

19,413

17,692

 

47,014

242,908

260,600

5

KS5

3.66

161,885

17,807

17,692

 

43,126

222,818

240,510

6

KS4

3.33

147,288

16,202

17,692

 

39,238

202,728

220,420

7

KS3

3.00

132,692

14,596

17,692

 

35,349

182,638

200,330

8

KS2

2.67

118,096

12,991

17,692

 

31,461

162,548

180,240

9

KS1

2.34

103,500

11,385

17,692

 

27,572

142,457

160,150

10

KTV 7

3.06

135,346

14,888

17,692

 

36,056

186,290

203,983

11

KTV 6

2.86

126,500

13,915

17,692

 

33,700

174,115

191,807

12

KTV 5

2.66

117,654

12,942

17,692

 

31,343

161,939

179,631

13

KTV 4

2.46

108,808

11,969

17,692

 

28,986

149,763

167,455

14

LX5, KTVĐM5

2.77

122,519

13,477

17,692

 

32,639

168,635

186,328

15

LX4, KTVĐM4

2.59

114,558

12,601

17,692

 

30,518

157,677

175,370

IV. Nhân công

Số TT

Nội dung công việc

Định biên lao động

Đơn giá công nhóm (đ/công nhóm)

Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình)

Chi phí nhân công (đồng)

Nhóm

KSC2

KS3

KTV5

LXe5

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Chi phí nhân công

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)=(13)+ (14)

(13)=(8)x(10)

(14)=(9)x (11)

I

Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

359,432,187

345,484,764

13,947,423

1

Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

1

2

1

-

815,782

 

144

 

117,472,564

117,472,564

-

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1 Lxe 5)

1

2

1

1

 

1,072,879

 

13

13,947,423

-

13,947,423

2

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

41

 

41,783,851

41,783,851

-

3

Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

72

 

73,376,519

73,376,519

-

4

Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

45

 

45,860,325

45,860,325

-

5

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

29

 

29,554,431

29,554,431

-

6

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

1

2

1

-

815,782

 

9

 

7,342,035

7,342,035

-

7

Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1

5

1

-

1,363,695

 

21

 

28,637,590

28,637,590

-

8

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

9

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

II

Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

636,505,762

593,339,941

43,165,821

1

Điều chỉnh định hướng sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

2

3

1

-

1,286,987

 

47

 

60,488,386

60,488,386

-

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe 5)

2

3

1

1

 

1,579,469

 

4

6,317,874

-

6,317,874

2

Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

2

3

1

-

1,286,987

 

163

 

209,778,871

209,778,871

-

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe 5)

2

3

1

1

 

1,579,469

 

10

15,794,686

-

15,794,686

3

Đánh giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

2

3

1

-

1,286,987

 

95

 

122,263,759

122,263,759

-

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe 5)

2

3

1

1

 

1,579,469

 

4

6,317,874

-

6,317,874

4

Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

18

 

26,453,243

26,453,243

-

5

Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

27

 

39,679,865

39,679,865

-

6

Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,057

 

68

 

80,311,881

80,311,881

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe 5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

10

14,735,387

-

14,735,387

7

Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

36

 

52,906,487

52,906,487

-

8

Phục vụ hội thảo

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

9

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

III

Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

353,538,397

328,902,479

24,635,918

1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5(1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

32

 

32,611,786

32,611,786

-

2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

2

3

1

-

1,286,987

 

109

 

140,281,576

140,281,576

-

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LX5)

2

3

1

1

 

1,579,469

 

10

15,794,686

-

15,794,686

3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

18

 

26,453,243

26,453,243

-

4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,057

 

45

 

53,147,568

53,147,568

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LX5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

6

8,841,232

-

8,841,232

5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

24

 

35,270,991

35,270,991

-

6

Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

27

 

39,679,865

39,679,865

-

7

Phục vụ hội thảo

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

IV

Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

323,377,175

295,379,940

27,997,235

1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

90

 

132,266,217

132,266,217

-

2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

15

 

22,044,369

22,044,369

-

3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,057

 

15

 

17,715,856

17,715,856

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

7

10,314,771

-

10,314,771

4

Phục vụ hội thảo

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

2

 

323,878

323,878

-

5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

30

 

44,088,739

44,088,739

-

6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,057

 

45

 

53,147,568

53,147,568

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe 5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

12

17,682,464

-

17,682,464

7

Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

8

 

11,756,997

11,756,997

-

8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

2

 

323,878

323,878

-

9

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

9

 

13,226,622

13,226,622

-

10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

V

Bước 5: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45,870,065

45,870,065

-

1

Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

15

 

22,044,369

22,044,369

-

3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

15

 

22,044,369

22,044,369

-

4

Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

2

 

323,878

323,878

-

5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,718,723,586

1,608,977,189

109,746,397

 

Diễn giải

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá dự toán

Nội nghiệp 15%

1,730,660,687

259,599,103

1,990,259,790

Ngoại nghiệp 20%

193,069,509

38,613,902

231,683,411

Tổng cộng

1,923,730,196

298,213,005

2,221,943,201

 

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Các bước

Hệ số từng loại chi phí (trên 500.000ha)

Chi phí nhân công

Áp dụng đơn giá 1.150.000 đồng

 

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%)

Chi phí dự toán

 

Dụng cụ

Khấu hao thiết bị

Vật liệu

Nhân công 1.150.000 đồng

Dụng cụ

Khấu hao thiết bị

Vật liệu

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)=(6)+(7)+ (8)+(9)

(11)=(10)x(15%)+ (10)x(20%)

(12)=(10)+(11)

 

 

Tổng số

 

 

 

764,352,207

26,527,395

57,183,887

4,401,581

852,465,070

132,311,585

984,776,655

 

-

Nội nghiệp

100.0

100.0

100.0

714,076,894

25,793,950

19,602,683

4,155,058

763,628,585

114,544,288

878,172,873

 

-

Ngoại nghiệp

100.0

100.0

100.0

50,275,312

733,445

37,581,205

246,523

88,836,485

17,767,297

106,603,782

 

1

Bước 1

 

 

 

228,694,324

8,255,807

12,742,242

1,352,326

251,044,698

38,422,688

289,467,386

 

-

Nội nghiệp

31.51

31.51

31.51

220,111,294

8,127,674

6,176,805

1,309,259

235,725,032

35,358,755

271,083,786

 

-

Ngoại nghiệp

17.47

17.47

17.47

8,583,030

128,133

6,565,437

43,068

15,319,667

3,063,933

18,383,600

 

2

Bước 2

 

 

 

328,529,254

11,354,689

26,737,591

1,891,876

368,513,410

57,451,821

425,965,231

 

-

Nội nghiệp

42.63

42.63

42.63

303,893,336

10,995,961

8,356,624

1,771,301

325,017,222

48,752,583

373,769,806

 

-

Ngoại nghiệp

48.91

48.91

48.91

24,635,918

358,728

18,380,967

120,574

43,496,187

8,699,237

52,195,425

 

3

Bước 3

 

 

 

173,015,560

5,658,155

16,747,444

954,612

196,375,771

30,957,397

227,333,169

 

-

Nội nghiệp

20.98

20.98

20.98

155,959,196

5,411,571

4,112,643

871,731

166,355,141

24,953,271

191,308,412

 

-

Ngoại nghiệp

33.62

33.62

33.62

17,056,365

246,584

12,634,801

82,881

30,020,631

6,004,126

36,024,757

 

4

Bước 4

 

 

 

34,113,068

1,258,745

956,611

202,767

36,531,191

5,479,679

42,010,869

 

-

Nội nghiệp

4.88

4.88

4.88

34,113,068

1,258,745

956,611

202,767

36,531,191

5,479,679

42,010,869

 

-

Ngoại nghiệp

 

 

 

0

0

0

0

0

0

0

 

 

LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ

I- Dụng cụ

STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức (ca/tỉnh trung bình)

Đơn giá công cụ dụng cụ (đồng)

Đơn giá hao mòn dụng cụ theo ca (đ/ca)

Chi phí công cụ, dụng cụ (đồng)

Chi phí dụng cụ (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(7)/((4)/26)

(9)=((5)+(6))*(8)

(10)=(5)*(8)

(11)=(6)*(8)

1

Bàn làm việc

Cái

96

1,208.50

 

990,909

397.0

479,775

479,775

 

2

Ghế văn phòng

Cái

96

1,208.50

 

420,303

168.0

203,028

203,028

 

3

Bàn để máy tính

Cái

96

1,208.50

 

1,000,394

401.0

484,609

484,609

 

4

Ghế máy vi tính

Cái

96

1,208.50

 

420,303

168.0

203,028

203,028

 

5

Chuột máy tính

Cái

60

1,208.50

 

97,273

62.0

74,927

74,927

 

6

Bàn dập ghim loại TBình

Cái

96

60.43

 

134,045

54.0

3,263

3,263

 

7

Bàn dập ghim loại nhỏ

Cái

96

60.43

 

16,818

7.0

423

423

 

8

Máy tính Casio

Cái

60

60.43

 

302,425

194.0

11,723

11,723

 

9

Giá để tài liệu

Cái

96

591.31

 

1,390,909

557.0

329,360

329,360

 

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

591.31

 

351,515

141.0

83,375

83,375

 

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

2,417.28

229.00

51,934

21.0

55,572

50,763

4,809

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

591.31

57.25

116,666

47.0

30,482

27,792

2,691

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

 

229.00

246,970

528.0

120,912

 

120,912

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

 

229.00

186,364

597.0

136,713

 

136,713

15

Tất

Đôi

6

 

229.00

13,636

87.0

19,923

 

19,923

16

Mũ cứng

Cái

12

 

229.00

46,364

149.0

34,121

 

34,121

17

Quần áo mưa

Bộ

6

 

229.00

209,394

1,342.0

307,318

 

307,318

18

Ba lô

Cái

36

 

229.00

292,121

312.0

71,448

 

71,448

19

Kéo

Cái

96

60.43

 

21,818

9.0

544

544

 

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

60.43

 

79,091

32.0

1,934

1,934

 

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

60.43

 

15,909

6.0

363

363

 

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

60.43

 

56,970

23.0

1,390

1,390

 

23

Thước cuộn vải 50m

Cái

96

 

11.45

126,727

51.0

584

 

584

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

591.31

 

188,364

201.0

118,853

118,853

 

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

591.31

 

3,803,030

1,524.0

901,156

901,156

 

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

1,208.50

 

1,387,879

556.0

671,926

671,926

 

27

Máy hút ẩm 2KW

Cái

60

591.31

 

16,839,394

10,794.0

6,382,600

6,382,600

 

28

Máy hút bụi 1,5KW

Cái

60

118.26

 

2,569,394

1,647.0

194,774

194,774

 

29

Quạt thông gió 0,04KW

Cái

60

591.31

 

233,334

150.0

88,697

88,697

 

30

Quạt trần 0,1KW

Cái

96

591.31

 

652,425

261.0

154,332

154,332

 

31

Bộ đèn neon 0,04KW

Bộ

24

1,182.63

 

430,909

691.0

817,197

817,197

 

32

Điện năng

KW

 

8,344.60

 

1,671

 

13,943,827

13,943,827

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

25,928,177

25,229,659

698,519

33

Dụng cụ nhỏ, phụ

 

 

 

 

 

 

599,218

564,292

34,926

 

Tổng chi phí dụng cụ

 

 

 

 

 

26,527,394

 25,793,950

733,445

 

LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ

II- Thiết bị

Số TT

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (KW)

Số lượng

Định mức (ca/tỉnh trung bình)

Đơn giá thiết bị (đồng)

Mức khấu hao một ca máy (đ/ca)

Chi phí khấu hao

Chi phí khấu hao (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(8)/ (400x10)

(10)=(8)/ (250x10)

(11)= (11)+(12)

(12)=(6)x(9) x(5)

(13)=(7)x(10) x(5)

1

Máy scan A0

Cái

2.5

1

0.08

 

116,744,591

29,186

46,698

2,335

2,335

0

2

Máy scan A4

Cái

0.4

1

0.08

 

1,945,152

486

778

39

39

 

3

Máy in A3

Cái

0.5

2

0.12

 

17,326,030

4,332

6,930

1,040

1,040

0

4

Máy in A4

Cái

0.35

2

0.91

 

3,572,425

893

1,429

1,626

1,626

0

5

Máy in Plotter

Cái

0.4

1

2.83

 

86,895,455

21,724

34,758

61,479

61,479

0

6

Máy vi tính

Bộ

0.35

7

172.64

 

5,021,818

1,255

2,009

1,516,641

1,516,641

 

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Bộ

2.2

2

295.66

 

12,268,182

3,067

4,907

1,813,578

1,813,578

0

8

Máy chiếu Projector

Cái

0.5

1

6.00

 

12,614,848

3,154

5,046

18,924

18,924

0

9

Máy tính xách tay

Cái

0.5

7

 

18.24

9,239,091

2,310

3,696

471,905

0

471,905

10

Máy photo

Cái

1.5

1

0.38

 

25,079,235

6,270

10,032

2,383

2,383

0

11

Máy ảnh KT số

Cái

 

1

 

35.00

2,373,666

593

949

33,215

0

33,215

12

Máy định vị cầm tay (GPS)

Cái

 

1

 

35.00

6,392,425

1,598

2,557

89,495

0

89,495

13

Ô tô 12 chỗ ngồi

Cái

 

1

 

35.00

650,909,091

162,727

260,364

9,112,740

0

9,112,740

14

Điện năng

Kw

 

 

9,685.60

 

1,671

0

 

16,184,638

16,184,638

0

15

Xăng

Lít

 

 

 

1,400.00

19,118

 

 

26,765,200

 

26,765,200

16

Dầu nhờn

Lít

 

 

 

11.67

95,000

 

 

1,108,650

0

1,108,650

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

57,183,888

19,602,683

37,581,205

Ghi chú: - Số ca máy sử dụng một năm:

+ Thiết bị ngoại nghiệp: 250 ca

+ Thiết bị nội nghiệp: 400 ca

 

LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ

III- Vật liệu

Số TT

Vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (ca/tỉnh trung bình)

Đơn giá vật liệu (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8) + (9)

(8)=(4)x(6)

(9)=(5)x(6)

1

Đĩa CD

Cái

10.00

 

4,091

40,910

40,910

 

2

USB (4G)

Cái

2.00

 

93,939

187,878

187,878

 

3

Bút dạ màu

Bộ

1.00

1.00

15,000

30,000

15,000

15,000

4

Bút chì kim

Cái

7.00

3.00

14,425

144,250

100,975

43,275

5

Bút xóa

Cái

7.00

 

15,715

110,005

110,005

 

6

Bút nhớ dòng

Cái

7.00

 

15,000

105,000

105,000

 

7

Tẩy chì

Cái

7.00

3.00

8,485

84,850

59,395

25,455

8

Bút bi

Cái

14.00

7.00

2,593

54,453

36,302

18,151

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0.10

 

3,546,970

354,697

354,697

 

10

Mực in A4 Laser

Hộp

0.73

 

1,356,061

989,925

989,925

 

11

Mực in Ploter

4 Hộp

0.34

 

1,349,727

458,907

458,907

 

12

Mực phô tô

Hộp

0.25

 

351,212

87,803

87,803

 

13

Sổ ghi chép

Cuốn

2.00

2.00

9,409

37,636

18,818

18,818

14

Giấy A3

Gram

0.54

 

148,818

80,362

80,362

 

15

Giấy A4

Gram

4.05

1.00

69,688

351,924

282,236

69,688

16

Giấy in A0

Tờ

68.00

 

5,470

371,960

371,960

 

17

Ghim dập

Hộp

2.00

 

2,870

5,740

5,740

 

18

Ghim vòng

Hộp

2.00

 

2,575

5,150

5,150

 

19

Túi nylông (clear)

Cái

150.00

 

2,527

379,050

379,050

 

20

Cặp 3 dây

Cái

7.00

5.00

7,575

90,900

53,025

37,875

21

Hồ dán khô

Hộp

3.00

 

5,248

15,744

15,744

 

22

Băng dính to

Cuộn

2.00

 

10,561

21,122

21,122

 

23

Bản đồ nền

Tờ

4.00

 

16,818

67,272

67,272

 

Tổng cộng

 

 

 

 

4,075,538

3,847,276

228,262

24

Vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt (8% tc)

 

 

 

 

326,043

307,782

18,261

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

4,401,581

4,155,058

246,523

 

LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP THÀNH PHỐ

IV- Đơn giá lương ngày:

Số TT

Chức danh

HS lương

Lương cấp bậc

Lương phụ

Lưu động

Phụ cấp trách nhiệm

BHXH, YT, CĐ, BHTN

Lương ngày

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(3)x (1.150.000/26)

(5)=(4)x (11/100)

(6)=(0,4x 1.150.000)/26

(7)=(0,2x 1.150.000)/7/26

(8)=((24)x ((4)+(5)))/100

(9)=(4)+(5) +(7)+(8)

(10)=(4)+(5)+ (6)+(7)+(8)

1

KSC3

5.08

224,692

24,716

17,692

 

59,858

309,266

326,959

2

KSC2

4.74

209,654

23,062

17,692

 

55,852

288,568

306,260

3

KSC1

4.40

194,615

21,408

17,692

 

51,846

267,869

285,561

4

KS6

3.99

176,481

19,413

17,692

 

47,014

242,908

260,600

5

KS5

3.66

161,885

17,807

17,692

 

43,126

222,818

240,510

6

KS4

3.33

147,288

16,202

17,692

 

39,238

202,728

220,420

7

KS3

3.00

132,692

14,596

17,692

 

35,349

182,638

200,330

8

KS2

2.67

118,096

12,991

17,692

 

31,461

162,548

180,240

9

KS1

2.34

103,500

11,385

17,692

 

27,572

142,457

160,150

10

KTV 7

3.06

135,346

14,888

17,692

 

36,056

186,290

203,983

11

KTV 6

2.86

126,500

13,915

17,692

 

33,700

174,115

191,807

12

KTV 5

2.66

117,654

12,942

17,692

 

31,343

161,939

179,631

13

KTV 4

2.46

108,808

11,969

17,692

 

28,986

149,763

167,455

14

LX5, KTVĐM5

2.77

122,519

13,477

17,692

 

32,639

168,635

186,328

15

LX4, KTVĐM4

2.59

114,558

12,601

17,692

 

30,518

157,677

175,370

IV. Nhân công

Số TT

Nội dung công việc

Định biên lao động

Đơn giá công nhóm (đ/công nhóm)

Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình)

Chi phí nhân công (đồng)

Nhóm

KSC2

KS3

KTV5

LXe5

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Chi phí nhân công

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)=(13)+(14)

(13)=(8)x(10)

(14)=(9)x(11)

I

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

228,694,324

220,111,294

8,583,030

1

Thu thập các thông tin, tài liệu

4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

1

2

1

-

815,782

 

108

 

88,104,423

88,104,423

-

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LX5)

1

2

1

1

 

1,072,879

 

8

8,583,030

-

8,583,030

2

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

31

 

31,592,668

31,592,668

-

3

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

35

 

35,669,141

35,669,141

-

4

Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

21

 

21,401,485

21,401,485

-

5

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5 (1KSC2, 4KS3)

1

4

-

-

1,019,118

 

13

 

13,248,538

13,248,538

-

6

Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1

5

1

-

1,363,695

 

21

 

28,637,590

28,637,590

-

7

Phục vụ hội nghị

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1(1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

II

Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

328,529,254

303,893,336

24,635,918

1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1

5

1

-

1,363,695

 

32

 

43,638,233

43,638,233

-

2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

2

3

1

-

1,286,987

 

81

 

104,245,942

104,245,942

-

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LX5)

2

3

1

1

 

1,579,469

 

10

15,794,686

-

15,794,686

3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

18

 

26,453,243

26,453,243

-

4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,058

 

45

 

53,147,613

53,147,613

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LX5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

6

8,841,232

-

8,841,232

5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

24

 

35,270,991

35,270,991

-

6

Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

27

 

39,679,865

39,679,865

-

7

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

III

Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

173,015,560

155,959,196

17,056,365

1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

45

 

66,133,108

66,133,108

-

2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

8

 

11,756,997

11,756,997

-

3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1

4

1

-

1,181,057

 

8

 

9,448,457

9,448,457

-

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1 Lxe5)

1

4

1

1

 

1,473,539

 

3

4,420,616

-

4,420,616

4

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

1

 

161,939

161,939

-

5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

15

 

22,044,369

22,044,369

-

6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

2

3

1

-

1,286,987

 

23

 

29,600,700

29,600,700

-

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1 Lxe5)

2

3

1

1

 

1,579,469

 

8

12,635,748

-

12,635,748

7

Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

4

 

5,878,499

5,878,499

-

8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

1

 

161,939

161,939

-

9

Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

7

 

10,287,372

10,287,372

-

10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

IV

Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34,113,068

34,113,068

-

1

Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

6

 

971,633

971,633

-

2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

11

 

16,165,871

16,165,871

-

3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

2

4

1

-

1,469,625

 

11

 

16,165,871

16,165,871

-

4

Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

2

 

323,878

323,878

-

5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

-

-

1

-

161,939

 

3

 

485,816

485,816

-

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

764,352,207

714,076,894

50,275,312

 

Diễn giải

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá dự toán

Nội nghiệp 15%

763,628,585

114,544,288

878,172,873

Ngoại nghiệp 20%

88,836,485

17,767,297

106,603,782

Tổng cộng

852,465,070

132,311,585

984,776,655

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 43/2015/QĐ-UBND ngày 01/09/2015 về Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

5.278

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43