Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 369/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

Số hiệu: 369/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Nguyễn Cao Sơn
Ngày ban hành: 24/03/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 369/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 24 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN YÊN MÔ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017VNĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1076/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô;

Căn cứ Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô;

Căn cứ Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 04/3/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô;

Căn cứ Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô;

Căn cứ Quyết định số 1389/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Mô;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 52/TTr-STNMT ngày 17 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mô với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021.

(Có bản đồ và các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao UBND huyện Yên Mô chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Yên Mô theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Mô chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu VT, VP3, VP4, VP5.

Ttt_VP3_QĐ27

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Cao Sơn

 

Biểu 1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số: 369/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

Xã Khánh Dương

Xã Khánh Thịnh

Xã Khánh Thượng

Xã Mai Sơn

Xã Yên Đồng

Xã Yên Hòa

Xã Yên Hưng

Xã Yên Lâm

Xã Yên Mạc

Xã Yên Mỹ

Xã Yên Nhân

Xã Yên Phong

Xã Yên Thái

Xã Yên Thành

Yên Thắng

Xã Yên Từ

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

 

14.609,78

746,75

551,23

418,82

940,41

433,18

2.849,36

802,04

341,09

783,79

799,75

475,50

1.106,98

801,04

1.024,32

886,68

1.159,26

489,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.797,35

422,63

394,37

285,14

555,41

172,75

2.241,06

545,18

227,81

456,93

552,98

338,32

748,70

578,99

706,29

511,12

754,60

305,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.822,34

330,01

316,16

267,88

478,50

137,97

666,99

481,77

199,67

390,22

404,78

284,98

687,46

477,29

481,37

379,84

579,99

257,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.415,39

315,27

309,28

264,82

457,54

123,97

631,27

465,53

197,86

387,01

397,73

284,98

657,83

414,36

431,44

309,12

513,03

254,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

454,36

46,41

35,24

2,12

15,22

8.86

44.49

20,21

12,19

17,99

92,76

7,48

10,87

25,43

19,15

23,11

58,95

13,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

422,47

21,68

16,11

3,25

25,11

12,19

100,17

17,12

4,47

23,34

21,97

16,85

28,89

30,48

18,37

27,14

39,24

16,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.623,21

 

 

 

 

 

1.350,35

 

 

 

 

 

 

 

179,50

62,30

31,06

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,70

 

 

 

 

 

7,10

 

 

 

 

 

 

 

 

1,54

1,06

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS

437,44

21,02

26,86

11,13

35,44

9,83

71,96

25,97

11,48

25,38

21,31

28,88

21,31

41,08

7,32

16,53

44,30

17,64

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

27,83

3,51

 

0,76

1,14

3,90

 

0,11

 

 

12,16

0,13

0,17

4,71

0,58

0,66

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.333,13

317,10

147,96

119,80

315,61

251,24

562,76

233,72

108,42

239,67

205,14

134,15

327,35

210,18

273,83

323,90

384,26

178,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18.20

0,50

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,24

10,26

 

2.2

Đất an ninh

CAN

57,80

0,96

 

 

 

56,44

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

112,07

14,00

 

 

66,02

27,25

 

 

 

4,80

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,02

1,82

0,02

0,37

0,32

0,45

0,25

0,14

0,18

0,83

0,26

0,03

0,73

0,98

0,18

0,10

0,16

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,37

14.24

1,08

 

0,79

10,18

0,35

0,86

 

14,17

0,84

0,89

0,47

0,32

0,32

1,49

 

0,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,30

 

 

 

2,25

 

25,67

 

 

3,18

 

 

 

 

11,66

2,54

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.819,66

135,17

69,97

62,88

114,39

84,13

122,39

127,90

61,03

102,39

90,95

72,59

163,22

104,85

111,73

171,58

146,33

78,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,61

2,04

0,80

0,40

0,70

1,09

1.15

0,50

0,80

1,20

0,37

1,03

0,65

1,10

0,85

0,55

2,40

0,98

-

Đất xây dựng cơ sở dịch v xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,90

4,10

0,37

0,08

0,10

0.15

0,07

0,11

0,36

0,39

0,62

0,08

0,47

0,48

0,11

0,12

0,19

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

55,14

6,64

1,72

1,80

5,40

1,46

4,67

3,26

1,31

2,82

4,82

2,96

4,64

4,10

1,90

2,89

2,52

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở thế dục thể thao

DTT

98,76

5,03

0,31

0,60

1,30

0,40

0,50

2,91

0,59

0,96

0,95

0,94

1,45

1,58

0,53

64,00

15,36

1,35

-

Đất giao thông

DGT

1.129.64

87,34

48,69

31,83

83,67

70.30

71,99

71,17

42,49

69,96

53,48

51,36

91,97

65,85

73,70

74,70

94,10

47.04

-

Đất thủy lợi

DTL

503,94

29,15

17,72

28,00

23.05

10,04

43,70

49,72

15,47

27,04

26,84

15,60

64,02

31,70

34,56

29,28

31,66

26,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,61

0,01

0,14

 

0.03

0,38

 

0,22

 

 

0,01

0,58

0,01

0,03

0,02

0,02

0,10

0,06

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

0,10

0,02

0,01

0,01

0,01

0,16

0,01

0,01

0,02

 

0,04

0,01

0,01

0,06

0,02

 

0,01

-

Đất chợ

DCH

5,56

0,76

0,20

0,16

0,13

0,30

0,15

 

 

 

3,86

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,40

 

0,10

0,10

 

 

0,20

 

 

 

0,20

0,10

0,25

0,05

 

0,10

0,05

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

894,20

 

44,95

31,52

55,80

42,13

50.18

53,85

30,94

84,81

68,74

42,16

86,82

71,00

44,68

58,27

69,40

58,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,48

89,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,09

6,55

0,30

0,40

0,67

. 0,55

0,62

0,57

0,72

0,50

0,46

1.00

0,60

0,43

0,27

0,45

0,66

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,45

 

 

 

 

1,06

 

 

 

 

 

0,39

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,19

1,41

1,03

2,41

1,66

1,03

1,34

1,97

0,92

3,39

0,33

0,44

1,67

2,43

0,67

1,59

2,33

1,57

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

259,21

25,10

9,39

10,51

26,91

8,61

11,54

21,58

6,17

10,32

15,17

7,70

20,10

14,03

27,15

11,49

20,50

12,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,94

11,60

2,47

 

4,67

7.36

6,01

3,83

 

 

1,75

 

 

5,45

 

6,11

 

3,69

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,15

1,67

0,51

0,68

0,65

030

0.54

1,47

0,89

1.85

2,75

0,68

2,79

0,90

0,90

1,86

1,62

1,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

319,33

14,55

18,14

10,93

41,45

9,25

1830

21,55

7,57

n'43

23,69

8,17

50,70

9,69

29,46

9,66

12,11

20,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

543,72

 

 

 

0,03

 

324.97

 

 

 

 

 

 

0,05

46,61

51,22

120,84

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,50

 

 

 

 

2,30

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

479,30

7,02

8,90

13,88

69,39

9,19

45,54

23,14

4,86

87,19

41,63

3,03

30,93

11,87

44,20

51,66

20,40

6,47

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 2

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

 Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

Xã Khánh Dương

Xã Khánh Thịnh

Xã Khánh Thượng

Xã Mai Sơn

Xã Yên Đồng

Xã Yên Hòa

Xã Yên Hưng

Xã Yên Lâm

Xã Yên Mạc

Xã Yên Mỹ

Xã Yên Nhân

Xã Yên Phong

Xã Yên Thái

Xã Yên Thành

Xã yên Thắng

Xã Yên Từ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,87

50,26

4,45

3,28

27,11

39,81

3,64

1,84

3,82

29,96

20,08

5,62

2,19

2,75

2,16

12,26

5,09

9,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

188,13

44,67

3,84

3,18

18,08

33,94

3,29

0,72

2,47

27,91

16,60

5,01

1,89

1,81

2,13

10,97

2,41

9,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

166,48

42,75

3,62

3,18

17,26

25,69

2,12

0,72

2,47

21,14

16,60

5,01

1,89

0,91

2,13

9,66

2,19

9,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,61

4,35

0,48

 

 8,18

2,06

0,10

 

0,55

0,75

2,17

0,23

 

0,01

 

0,85

1,88

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,32

0,49

 

 

0,31

1,56

0,10

0,23

 

0,12

 

0,02

0,10

0,05

 

0,18

0,12

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,37

0,75

0,13

0,10

0,54

2,25

0,15

0,47

0,80

1,18

1,29

0,36

0,20

0,88

0,03

0,26

0,68

0,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,44

 

 

 

 

 

 

0,42

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,02

1,66

0,25

 

0,02

0,87

 

 

0,03

1,40

0,93

0,13

 

 

 

 

0,04

0,69

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Biểu 3

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

Xã Khánh Dương

Xã Khánh Thịnh

Xã Khánh Thượng

Xã Mai Sơn

Xã Yên Đồng

Xã  Yên Hòa

Xã Yên Hưng

Xã Yên Lâm

Xã Yên Mạc

Xã Yên Mỹ

Xã Yên Nhân

Xã Yên Phong

Xã Yên Thái

Xã Yên Thành

Xã Yên Thắng

Xã Yên Từ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

 

233,95

54,27

4,36

3,24

27,14

46,77

3,19

0,90

2,86

32,39

20,62

5,41

1,82

1,84

2,17

12,79

4,09

10,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

213,01

49,51

3,88

3,18

26,39

39,04

3,19

0,90

2,36

29,63

19,18

5,26

1,69

1,83

2,16

11,98

3,46

9,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

185,56

44,42

3,58

3,12

18,08

33,65

3,19

0,72

1,91

27,74

16,60

4,96

1,69

1,81

2,13

10,89

1,93

9,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

164,61

42,65

3,52

3,12

17,26

25,40

2,07

0,72

1,91

20,97

16,60

4,96

1,69

0,91

2,13

9,63

1,93

9,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,83

4,08

0,17

 

8,18

1,88

 

 

0,45

0,75

2,17

0,23

 

0,01

 

0,81

1,10

 

1.3

Đất trồng cầy lâu năm

CLN

1,88

0,26

 

 

0,01

1,36

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

0,10

0,12

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,72

0,75

0,13

0,06

0,12

2,15

 

0,18

 

1,11

0,39

0,07

 

0,01

0,03

0,18

0,31

0,23

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,24

4,54

0,48

0,06

0,68

7,37

 

 

0,50

2,56

1,11

0,15

0,13

0,01

0,01

0,29

0,63

0,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,81

 

 

 

 

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,71

4,08

0,25

0,04

0,57

2,06

 

 

0,48

1,40

0,71

0,08

 

 

 

0,27

0,08

0,69

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,90

 

0,03

0,02

0,11

0,78

 

 

0,02

0,17

0,13

0,07

 

0,01

 

0,01

0,55

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,39

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,37

0,04

 

 

 

2,09

 

 

 

0,96

0,27

 

 

 

0,01

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,54

 

 

 

 

1,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,33

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,70

0,22

 

 

0,07

0,36

 

 

 

0,20

0,33

 

 

 

 

0,52

 

 

Biểu 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Yên Thịnh

Xã Khánh Dương

Xã Khánh Thịnh

Xã Khánh Thượng

Xã Mai Sơn

Xã Yên Đồng

Xã Yên Hòa

Xà Yên Hưng

Xã Yên Lâm

Xã Yên Mạc

Xã Yên Mỹ

Xã Yên Nhân

Xã Yên Phong

Xã Yên Thái

Xã Yên Thành

Xã yên Thắng

Xã Yên Từ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…
+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1,00

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,70

0,22

 

 

0,07

0,36

 

 

 

0,20

0,33

 

 

 

 

0,52

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,09

0,07

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,89

0,06

 

 

0,07

0,20

 

 

 

0,20

0,11

 

 

 

 

0,25

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,63

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

0,22

 

 

 

 

0,27

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.27

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh