Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 3689/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Búk Đắk Lắk 2018
Số hiệu:
3689/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Đắk Lắk
Người ký:
Y Giang Gry Niê Knơng
Ngày ban hành:
29/12/2017
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 3689/QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày 29
tháng 12 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN KRÔNG BÚK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP , ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định
số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 69/NQ-CP ngày 06 tháng 6
năm 2013 của Chính phủ về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế
hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02
tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc
lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 13
tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12
năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát
triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án có sử dụng
đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa thuộc Kế hoạch sử dụng đất
năm 2018 của tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4
năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020,
kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 -2015) huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Krông Búk tại
Tờ trình số 357/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017; Sở Tài nguyên và Môi trường
tại Tờ trình số 699/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Krông Búk
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 35.767,54 ha; trong đó:
- Đất nông nghiệp: 32.886,62 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 2.796,74 ha;
- Đất chưa sử dụng: 84,18 ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục 1)
2. Kế hoạch thu hồi đất
Tổng diện tích thu hồi đất là 19,64 ha; là đất nông
nghiệp.
(Chi tiết tại Phụ
lục 2)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
là 42,93 ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục 3)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Krông Búk có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, danh mục
công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai; Thông báo thu hồi đất cho người có đất bị
thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của
Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự
án.
2. Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ
trình tự, thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai.
3. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai,
thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Ủy
ban nhân dân tỉnh, kiên quyết xử lý đối với mọi trường hợp vi phạm pháp luật đất
đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
4. Trường hợp phải điều chỉnh chỉ tiêu về kế hoạch
sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Krông Búk làm việc với Sở Tài nguyên và
Môi trường để thống nhất tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Krông Búk và Thủ trưởng các sở,
ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các phòng: TH, CN, KT;
- Lưu: VT, NN&MT (H. 12b)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Giang Gry Niê Knơng
PHỤ LỤC 1:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KRÔNG
BÚK
(Kèm theo Quyết định số 3689/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Cư Né
Chư Kbô
Cư Pơng
Ea Sin
Pơng Drang
Tân Lập
Ea Ngai
1
Đất nông nghiệp
NPP
32.886.62
6.592.20
5.744.62
6.990.20
5.976.50
2.595.75
1.644.02
3.343.33
1.1
Đất trồng lúa
LUA
309.08
109.36
47.07
52.71
8.78
13.01
5.52
72.63
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
172.02
7.02
29.55
44.29
-
13.01
5.52
72.63
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
1.069.00
189.76
41.70
73.80
684.70
4.30
40.00
34.74
1.3
Đất trồng cây lâu
năm
CLN
31.225.93
6.256.81
5.605.41
6.849.64
5.168.83
2.538.70
1.575.86
3.230.68
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
199.89
29.13
24.05
5.62
108.78
31.70
-
0.61
1.5
Đất nuôi trồng thủy
sản
NTS
82.72
7.14
26.39
8.43
5.41
8.04
22.64
4.67
2
Đất phi nông
nghiệp
PNN
2.796.74
585.92
541.75
556.35
236.28
507.46
168.38
200.60
2.1
Đất quốc phòng
CQP
64.52
46.39
-
-
-
18.13
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
7.23
-
4.01
-
-
3.22
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
69.32
-
-
-
-
69.32
-
-
2.6
Đất thương mại, dịch
vụ
TMD
34.22
16.21
9.40
0.95
0.11
4.31
1.57
1.67
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
10.40
2.66
-
5.75
-
1.32
0.50
0.17
2.8
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
5.50
-
-
-
-
-
-
5.50
2.9
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1.443.65
359.63
298.32
237.92
112.42
191.13
125.80
118.43
-
Đất giao thông
DGT
1.023.60
237.07
263.74
164.62
72.58
123.03
77.24
85.32
-
Đất thủy lợi
DTL
342.35
103.98
19.70
61.68
33.65
48.83
46.21
28.30
-
Đất công trình
năng lượng
DNL
6.46
1.20
1.04
0.48
-
3.48
0.02
0.24
-
Đất bưu chính viễn
thông
DBV
1.04
0.21
0.52
0.02
0.22
0.02
0.02
0.03
-
Đất cơ sở văn
hóa
DVH
0.44
0.09
-
0.35
-
-
-
-
-
Đất cơ sở
y tế
DYT
5.15
2.99
0.28
0.59
0.55
0.26
0.30
0.18
-
Đất cơ sở giáo dục
- đào tạo
DGD
50.18
11.68
7.94
8.76
4.29
14.26
1.00
2.25
-
Đất cơ sở thể dục
- thể thao
DTT
12.27
2.41
4.19
1.42
1.13
-
1.01
2.11
-
Đất chợ
DCH
2.16
-
0.91
-
-
1.25
-
-
2.10
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất danh lam thắng
cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
DRA
2.33
0.63
-
-
-
1.70
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
647.97
104.57
111.58
119.62
50.78
161.23
28.76
71.43
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
TSC
14.82
0.80
6.59
1.30
0.68
4.21
0.96
0.28
2.16
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.24
0.62
1.62
-
-
-
-
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
1.73
-
0.67
-
-
1.06
-
-
2.19
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
NTD
47.33
7.23
11.47
8.70
3.90
13.43
1.19
1.41
2.20
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
SKX
5.30
-
5.30
-
-
-
-
-
2.21
Đất sinh hoạt cộng
đồng
DSH
7.01
1.24
2.26
0.80
0.79
1.47
0.45
-
2.22
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
417.98
45.94
90.53
181.31
67.60
21.74
9.15
1.71
3
Đất chưa sử dụng
CSD
84.18
10.31
8.28
15.73
6.18
20.62
1.84
21.22
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN
35.767.54
7.188.43
6.294.65
7.562.28
6.218.96
3.123.83
1.814.24
3.565.15
PHỤ LỤC 2:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KRÔNG BÚK
(Kèm theo Quyết định số 3689/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Cư Né
Xã Chư KBô
Xã Cư Pơng
Xã Ea Sin
Xã Pơng Drang
Xã Tân Lập
Xã Ea Ngai
1
Đất nông nghiệp
NNP
19.64
16.88
1.28
0.40
0.20
0.88
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
13.68
13.68
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
3.82
1.43
0.91
0.40
0.20
0.88
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.14
1.77
0.37
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
PHỤ LỤC 3:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN
KRÔNG BÚK
(Kèm theo Quyết định số 3689 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Xã Cư Né
Xã Chư KBô
Xã Cư Pơng
Xã Ea Sin
Xã Pơng Drang
Xã Tân Lập
Xã Ea Ngai
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
42.93
24.16
7.06
6.95
0.21
3.37
0.20
0.98
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
14.47
13.68
-
0.79
-
-
-
-
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
26.26
8.71
6.69
6.10
0.21
3.37
0.20
0.98
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
2.14
1.77
0.37
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0.06
-
-
0.06
-
-
-
-
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
-
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
PKO/OCT
-
-
-
-
-
-
-
-
Quyết định 3689/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3689/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
1.106
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng