|
Số thứ tự
|
Tên đường
|
Giá đất vị
trí 1 (đồng/m2)
|
|
I
|
TẠI CÁC PHƯỜNG: Đồng Tâm, Yên Thịnh,
Minh Tân, Yên Ninh, Nguyễn Thái Học, Hồng Hà, Nguyễn Phúc
|
|
|
1
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
(Từ giáp địa giới huyện Yên Bình
đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến
gặp đường Yên Thế
|
6.300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường
Lương Văn Can
|
8.400.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bệnh
viện Tràng An
|
12.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Nguyễn
Đức Cảnh
|
16.800.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
phường Đồng Tâm
|
21.000.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Km 5
(giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
|
25.000.000
|
|
2
|
Đường Điện Biên (Từ ngã tư
Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã
năm Cao Lanh)
|
|
|
2.1
|
Từ ngã tư Km 5 đến gặp đường
Quang Trung
|
30.000.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất cổng
Công ty CP xây lắp Thủy lợi Thủy điện
|
30.000.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Dài
|
25.500.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cao Thắng
|
21.600.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến ngã năm Cao
Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học)
|
23.500.000
|
|
3
|
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm
Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã năm Cao Lanh đến giáp
đường sắt Hà Nội - Yên Bái
|
15.000.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường
Hoàng Hoa Thám
|
15.000.000
|
|
4
|
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống
Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
|
|
|
4.1
|
Từ cống Ngòi Yên đến phố Dã Tượng
|
15.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến phố Mai Hắc Đế
|
13.000.000
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến đầu phố Nguyễn
Du
|
12.000.000
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đầu cầu
Yên Bái
|
10.500.000
|
|
5
|
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư
cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
|
|
|
5.1
|
Từ cầu Yên Bái đến hết đất Trạm
điện
|
5.500.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất Khí tượng
|
3.500.000
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến gặp ngã ba Âu
Lâu
|
3.500.000
|
|
5.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái
|
4.000.000
|
|
5.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
phường Nguyễn Phúc
|
3.000.000
|
|
6
|
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã
ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã ba Âu Lâu đến hết đất
số nhà 377
|
5.500.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt
ngang
|
5.000.000
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
phường Nguyễn Phúc
|
4.700.000
|
|
6.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
trường Lê Hồng Phong
|
5.500.000
|
|
6.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
cây xăng vật tư
|
5.500.000
|
|
6.6
|
Đoạn còn lại đến giáp vị trí 1 đường
Thành Công
|
9.300.000
|
|
7
|
Đường Thành Công (Từ ngã
tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
|
|
|
7.1
|
Từ ngã tư Nam Cường đi về phía ga
đến hết đất số nhà 40 và ngõ 22
|
9.300.000
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp phố Tô Hiến
Thành
|
8.000.000
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo qua đường Thành
Công cải tạo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
|
15.000.000
|
|
7.4
|
Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công
cải tạo đến hết đất số nhà 14 và số nhà 9
|
9.000.000
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi cục
Thi hành án thành phố
|
8.600.000
|
|
7.6
|
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1
đường Nguyễn Thái Học
|
8.200.000
|
|
7.7
|
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái
Học gặp đường Hoàng Hoa Thám
|
7.000.000
|
|
8
|
Đường Thanh Niên (Từ ngã
ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần
Hưng Đạo đến gặp phố Yết Kiêu
|
9.000.000
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp phố Dã Tượng
|
4.800.000
|
|
8.3
|
Đoạn tiếp theo đến gặp phố Đinh
Liệt
|
4.200.000
|
|
8.4
|
Đoạn tiếp theo đến gặp phố Đào
Duy Từ
|
3.000.000
|
|
8.5
|
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1
đường Nguyễn Phúc
|
2.400.000
|
|
9
|
Phố Yết Kiêu (Từ đầu
nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)
|
|
|
9.1
|
Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng
Đạo đến hết đất số nhà 25
|
9.000.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường
Thanh Niên
|
5.700.000
|
|
10
|
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường
Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
|
|
|
10.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
vào 50m
|
5.040.000
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Thanh Niên
|
3.600.000
|
|
11
|
Phố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường
Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
|
3.000.000
|
|
12
|
Phố Nguyễn Du (Từ nhà
thi đấu TDTT đến gặp đường Hòa Bình)
|
|
|
12.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
|
5.000.000
|
|
12.2
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn
Thái Học tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hòa Bình
|
4.300.000
|
|
13
|
Phố Trần Đức sắc (Đoạn sau
vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hòa Bình)
|
3.600.000
|
|
14
|
Phố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau
vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hòa Bình)
|
3.600.000
|
|
15
|
Phố Mai Văn Ty (Từ phố
Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc)
|
3.000.000
|
|
16
|
Phố Phó Đức Chính
|
|
|
16.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
|
4.000.000
|
|
16.2
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn
Thái Học đến giáp vị trí 1 đường Hòa Bình
|
4.000.000
|
|
17
|
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã
tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
|
|
|
17.1
|
Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao
Lanh đến hết đất số nhà 40 và ngõ 11
|
9.300.000
|
|
17.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lý Đạo
Thành
|
7.500.000
|
|
17.3
|
Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường
Nguyễn Thái Học
|
13.000.000
|
|
18
|
Đường Trần Bình Trọng (Đoạn từ
sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến gặp đường Phạm Ngũ Lão)
|
7.500.000
|
|
19
|
Đường Yên Ninh (Từ ngã
tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện
Biên, Đinh Tiên Hoàng)
|
|
|
19.1
|
Đoạn từ ngã tư Nam Cường đến hết
đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết đất số nhà 27
|
9.300.000
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng nhà khách
Trường Sơn và hết đất số nhà 134
|
6.300.000
|
|
19.3
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Cao
Thắng
|
5.000.000
|
|
19.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết cổng Trường
tiểu học Yên Ninh
|
7.000.000
|
|
19.5
|
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Bệnh
viện Sản nhi
|
7.000.000
|
|
19.6
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường
Thành Trung
|
10.000.000
|
|
19.7
|
Đoạn tiếp theo đến Tòa án thành
phố
|
9.000.000
|
|
19.8
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường
Quang Trung
|
11.000.000
|
|
19.9
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Km 5
|
13.000.000
|
|
20
|
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị
trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
|
|
|
20.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng
Hoa Thám đến hết đất chợ Yên Ninh
|
6.600.000
|
|
20.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất số nhà
94
|
4.000.000
|
|
20.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà
Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng)
|
2.400.000
|
|
20.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Trầm
|
1.800.000
|
|
21
|
Đường Kim Đồng (Từ ngã
tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
|
|
|
21.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến
hết đất số nhà 46
|
8.200.000
|
|
21.2
|
Đoạn tiếp theo đến tới số nhà 406
|
5.500.000
|
|
21.3
|
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1
đường Điện Biên
|
8.200.000
|
|
22
|
Đường Đá Bia (Từ ngã
tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
|
|
|
22.1
|
Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50
m
|
3.000.000
|
|
22.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 41
|
1.800.000
|
|
22.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết khu tập thể
bệnh viện cũ (Cống qua đường)
|
1.200.000
|
|
22.4
|
Đoạn tiếp theo đến Nghĩa trang Đá
Bia
|
600.000
|
|
23
|
Đường Quang Trung (Từ đường
Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
|
|
|
23.1
|
Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào
50m
|
10.200.000
|
|
23.2
|
Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1
đường Điện Biên 50m
|
9.500.000
|
|
23.3
|
Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường
Điện Biên
|
12.000.000
|
|
24
|
Đường Lê Lợi (Từ ngã
tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
|
|
|
24.1
|
Từ vị trí 1 đường Điện Biên đến đầu
cầu Đ2 (cầu thứ hai)
|
8.000.000
|
|
24.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết cổng nhà
máy Sứ
|
6.000.000
|
|
24.3
|
Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ đến cầu
Bảo Lương
|
5.000.000
|
|
25
|
Đường Trần Phú (Từ ngã
ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
|
|
|
25.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến
cổng trường SOS
|
6.000.000
|
|
25.2
|
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1
đường Âu Cơ
|
7.000.000
|
|
25.3
|
Đoạn từ sau Quán Đá đến hết ranh
giới phường Đồng Tâm
|
7.000.000
|
|
25.4
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường
Lương Văn Can
|
6.000.000
|
|
25.5
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đầm
Lọt
|
5.000.000
|
|
25.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất Công
ty TNHH xây dựng tổng hợp Phúc Lộc
|
3.500.000
|
|
25.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường
Yên Thịnh
|
2.500.000
|
|
26
|
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã
ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
|
|
|
26.1
|
Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng đến hết đất số nhà 216
|
8.400.000
|
|
26.2
|
Đoạn tiếp theo đến số nhà 60
|
7.600.000
|
|
26.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng
|
8.400.000
|
|
27
|
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng
Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)
|
|
|
27.1
|
Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên
(chợ Km 4) đến hết đất số nhà 67
|
6.000.000
|
|
27.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1
đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)
|
4.000.000
|
|
28
|
Phố Tô Hiệu (Từ cổng
Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
|
|
|
28.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến
sâu 50 m
|
8.000.000
|
|
28.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba khán
đài A sân vận động Thanh Niên
|
6.000.000
|
|
28.3
|
Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận
động Thanh Niên đến gặp đường Ngô Gia Tự
|
4.500.000
|
|
28.4
|
Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận
động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi đến gặp đường Hà Huy Tập
|
4.500.000
|
|
29
|
Phố Võ Thị Sáu (Từ đường
Yên Ninh đến gặp đường Ngô Gia Tự)
|
8.000.000
|
|
30
|
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã
ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
|
|
|
30.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng vào sâu 50 m
|
10.000.000
|
|
30.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp phố Võ Thị
Sáu
|
7.200.000
|
|
30.3
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Hà
Huy Tập
|
6.000.000
|
|
31
|
Phố Ngô Sĩ Liên
|
|
|
31.1
|
Từ vị trí 1 đường Trần Phú đến gặp
ngã ba
|
5.500.000
|
|
31.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết tiểu khu
Hào Gia (giáp suối)
|
4.000.000
|
|
32
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km
6 đến gặp đường Trần Phú)
|
|
|
32.1
|
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất
Thành)
|
10.000.000
|
|
32.2
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn
Tất Thành vào 50m
|
10.000.000
|
|
32.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1
đường Trần Phú
|
7.000.000
|
|
33
|
Đường Lương Văn Can (Từ ngã
ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
|
|
|
33.1
|
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng đến đầu cầu
|
4.000.000
|
|
33.2
|
Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường
Trần Phú 50m
|
3.500.000
|
|
33.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1
đường Trần Phú
|
4.000.000
|
|
34
|
Đường Bảo Lương (Từ ngã
tư km 2 đến gặp đường Lê Lợi)
|
|
|
34.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện
Biên vào 100 m
|
8.500.000
|
|
34.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lê Lợi
|
6.000.000
|
|
35
|
Đường Cao Thắng (Từ sau
VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh)
|
|
|
35.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện
Biên đến đường lên sân bóng Hoàng Nam
|
8.500.000
|
|
35.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp VT1 đường
Yên Ninh
|
6.000.000
|
|
36
|
Đường Hòa Bình (Từ ngã
ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)
|
|
|
36.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành
Công đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái Học
|
6.000.000
|
|
36.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường
Nguyễn Phúc
|
5.000.000
|
|
37
|
Phố Trần Nguyên Hãn (Từ đường
Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
|
|
|
37.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
vào 50m
|
4.300.000
|
|
37.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Thanh Niên
|
3.600.000
|
|
38
|
Phố Trần Quang Khải (Từ đường
Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
|
|
|
38.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
vào 50 m
|
4.300.000
|
|
38.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Thanh Niên
|
3.600.000
|
|
39
|
Phố Đinh Lễ (Từ đường
Trần Hưng Đạo đến gặp đường Thanh Niên)
|
|
|
39.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
vào 50 m
|
4.300.000
|
|
39.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Thanh Niên
|
3.600.000
|
|
40
|
Phố Đinh Liệt (Từ đường
Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên)
|
|
|
40.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
vào 50 m
|
4.300.000
|
|
40.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Thanh Niên
|
3.600.000
|
|
41
|
Phố Đào Duy Từ
|
|
|
41.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
vào 50 m
|
3.000.000
|
|
41.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Thanh Niên
|
2.700.000
|
|
42
|
Đường Thanh Liêm (Đoạn sau
vị trí 1 đường Lê Văn Tám đến gặp đường Hà Huy Tập)
|
4.000.000
|
|
43
|
Phố Hoà Cường (Từ ngã
ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hòa Bình)
|
2.500.000
|
|
44
|
Phố Dã Tượng (Từ đường
Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
|
5.000.000
|
|
45
|
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã
năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
|
|
|
45.1
|
Đoạn từ ngã năm Cao Lanh đến đến
gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám
|
16.000.000
|
|
45.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp phố Nguyễn
Du
|
15.000.000
|
|
45.3
|
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Yên
Bái
|
14.000.000
|
|
46
|
Phố Đào Tấn (Từ sau vị
trí 1 phố Đỗ Văn Đức đến sau vị trí 1 phố Yên Hòa)
|
7.000.000
|
|
47
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
|
|
47.1
|
Sau vị trí 1 đường Kim Đồng đến hết
số nhà 17
|
7.000.000
|
|
47.2
|
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường
(hết đất nhà ông Bằng)
|
5.000.000
|
|
47.3
|
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1
đường Quang Trung
|
7.000.000
|
|
48
|
Đường Lý Tự Trọng
|
7.000.000
|
|
49
|
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã
ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
|
|
|
49.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng đến hết cổng trường Yên Thịnh
|
4.000.000
|
|
49.2
|
Đoạn tiếp theo đi 100m
|
3.000.000
|
|
49.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1
đường Thanh Liêm
|
3.000.000
|
|
50
|
Đường Yên Bái - Văn Tiến (Từ ngã
tư cầu Báo Lương đến hết ranh giới phường Yên Ninh)
|
4.000.000
|
|
51
|
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường
Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
|
|
|
51.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
vào 50 m
|
4.000.000
|
|
51.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
phố Trần Nguyên Hãn
|
3.000.000
|
|
51.3
|
Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn
đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc Đế
|
3.300.000
|
|
51.4
|
Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế đến
gặp vị trí 1 phố Dã Tượng
|
2.700.000
|
|
52
|
Phố Bùi Thị Xuân (Từ đường
Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
|
2.500.000
|
|
53
|
Phố Lê Quý Đôn (Đường ngang
đi phía Đông nam Trường Lý Thường Kiệt)
|
|
|
53.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
vào 50 m
|
4.000.000
|
|
53.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Thanh Niên
|
3.000.000
|
|
54
|
Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường
Thành Công vào Bệnh viện thành phố)
|
5.000.000
|
|
55
|
Đường Lý Đạo Thành (Từ sau vị
trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành
Công)
|
7.000.000
|
|
56
|
Đường Hà Huy Tập (Từ phố
Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm)
|
3.000.000
|
|
57
|
Đường vào trường Nguyễn Trãi
|
|
|
57.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên
Ninh vào 50m
|
3.000.000
|
|
57.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng trường
Nguyễn Trãi
|
2.000.000
|
|
58
|
Đường Lương Yên (Từ UBND
phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
|
|
|
58.1
|
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng vào 100 m
|
2.700.000
|
|
58.2
|
Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1
đường Nguyễn Tất Thành 50m
|
2.400.000
|
|
58.3
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Nguyễn Tất Thành
|
3.600.000
|
|
58.4
|
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất
Thành vào 50m
|
3.600.000
|
|
58.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã
Tân Thịnh
|
2.000.000
|
|
59
|
Đường Lê Chân (Đoạn từ
sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến giáp ranh giới phường Nam Cường)
|
5.000.000
|
|
60
|
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường
Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)
|
|
|
60.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến
cách vị trí 1 đường Lê Hồng Phong 50 m
|
3.000.000
|
|
60.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Lê Hồng Phong
|
4.000.000
|
|
61
|
Đường Nguyễn Khắc Nhu
|
|
|
61.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng
Phong vào 50 m
|
5.000.000
|
|
61.2
|
Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường
Hòa Bình 50m
|
4.000.000
|
|
61.3
|
Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường
Hòa Bình
|
4.000.000
|
|
62
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
|
|
62.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình
Trọng vào 50m
|
2.100.000
|
|
62.2
|
Đoạn tiếp theo 100m
|
1.500.000
|
|
62.3
|
Đoạn còn lại đến hết đất nhà ông
Sinh
|
1.200.000
|
|
63
|
Đường Lê Trực (Từ đường
Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ)
|
|
|
63.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần
Phú đến hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Đương
|
4.500.000
|
|
63.2
|
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1
đường Âu Cơ
|
8.000.000
|
|
64
|
Đường Lê Lai (Từ Công
an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
|
|
|
64.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện
Biên đến trạm xá Công an Tỉnh
|
4.500.000
|
|
64.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Bảo
Lương (hướng Km2)
|
3.000.000
|
|
64.3
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Bảo Lương
(hướng Nhà máy Sứ)
|
3.000.000
|
|
65
|
Đường Trương Quyền
|
|
|
65.1
|
Từ cầu ông Phó Hoan đến ngã ba đường
Trương Quyền
|
6.000.000
|
|
65.2
|
Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường
Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)
|
4.000.000
|
|
65.3
|
Đoạn tiếp từ ngã ba đến vị trí 1 đường
Bào Lương (hướng Km2)
|
4.000.000
|
|
66
|
Phố Đặng Dung
|
|
|
66.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến
giáp đất nhà ông Lễ
|
2.400.000
|
|
66.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Kim Đồng
|
2.000.000
|
|
67
|
Phố Tô Hiến Thành (Từ đường
Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom)
|
8.700.000
|
|
68
|
Phố Minh Khai
|
|
|
68.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng đến cầu qua suối
|
5.500.000
|
|
68.2
|
Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường
Nguyễn Tất Thành
|
5.000.000
|
|
68.3
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn
Tất Thành đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh
|
8.000.000
|
|
69
|
Đường Thành Chung (Từ đường
Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
|
|
|
69.1
|
Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh
vào 50 m
|
4.500.000
|
|
69.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6)
|
3.200.000
|
|
69.3
|
Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1
đường Hoàng Văn Thụ
|
3.500.000
|
|
70
|
Đường Yên Thế
|
|
|
70.1
|
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng đến hết đất Nhà văn hóa tổ 6
|
4.000.000
|
|
70.2
|
Đoạn còn lại đến giáp ranh giới xã
Minh Bảo
|
3.000.000
|
|
71
|
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị
trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
|
|
|
71.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh
Tiên Hoàng vào 100m
|
3.500.000
|
|
71.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết cổng Công
ty VTTH Cửu Long - VinaShin
|
2.500.000
|
|
71.3
|
Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1
đường Nguyễn Tất Thành
|
4.000.000
|
|
72
|
Đường Đầm Lọt (Từ sau vị
trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú)
|
|
|
72.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn
Tất Thành đến nhà nghỉ Phương Thúy
|
4.500.000
|
|
72.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Trần
Phú
|
3.500.000
|
|
73
|
Đường đi đền Tuần Quán (Từ ngã
ba đường Bảo Lương đến Đường nối QL37 với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn
tiếp theo đến đường sắt)
|
6.000.000
|
|
74
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
26.000.000
|
|
75
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
|
|
75.1
|
Đoạn từ ngã tư Km 5 đến đường
Nguyễn Đức Cảnh
|
25.000.000
|
|
75.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu nối với đường
Lương Văn Can
|
17.000.000
|
|
75.3
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đầm
Lọt
|
12.000.000
|
|
75.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận
phường Yên Thịnh
|
8.500.000
|
|
76
|
Đường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn
Thái Học (khu đất đấu giá)
|
2.000.000
|
|
77
|
Ngõ 683 (đường bê
tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
|
|
|
77.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên
Ninh vào 50m
|
2.200.000
|
|
77.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà
ông Bình Hợi)
|
1.500.000
|
|
77.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông (đường Tổ 9)
|
750.000
|
|
77.4
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đá
Bia (đường Tổ 9)
|
750.000
|
|
78
|
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên
Ninh (Phía Trường Y tế Yên Bái)
|
|
|
78.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên
Ninh vào 50m
|
3.000.000
|
|
78.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng Trường y
tế
|
2.200.000
|
|
78.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Vịnh
|
800.000
|
|
79
|
Đường bê tông Tổ 8 phường Yên
Ninh (Khu Công ty Xây dựng số 4)
|
|
|
79.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên
Ninh vào 50m
|
4.000.000
|
|
79.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông
|
2.500.000
|
|
80
|
Đường bê tông Tổ 8 phường Yên
Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Tri Thức)
|
|
|
80.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên
Ninh vào 50m
|
3.000.000
|
|
80.2
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới phường
Nam Cường
|
2.500.000
|
|
81
|
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên
Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
|
|
|
81.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên
Ninh vào 50m
|
2.000.000
|
|
81.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông
Hà
|
1.200.000
|
|
81.3
|
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức đến
ngã ba nhà bà Hà
|
1.300.000
|
|
81.4
|
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà đến gặp
phố Đặng Dung
|
1.300.000
|
|
81.5
|
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà đến hết
đất nhà ông Vinh, bà Thanh
|
1.300.000
|
|
82
|
Ngõ 105 (Đường bê
tông Tổ 10 phường Yên Ninh - từ phố Đặng Dung đến hết đường bê tông)
|
1.200.000
|
|
83
|
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên
Ninh
|
|
|
83.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường
Kiệt vào 50m
|
2.200.000
|
|
83.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Cao
Thắng
|
1.800.000
|
|
83.3
|
Đoạn từ sau 50m đến hết các đường
nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên Ninh
|
1.800.000
|
|
83.4
|
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh đến
ngã ba nhà bà Yến
|
1.800.000
|
|
84
|
Ngõ 544 (Đường bê
tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài)
|
|
|
84.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện
Biên vào 50m
|
3.300.000
|
|
84.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông
|
2.200.000
|
|
85
|
Đường bê tông Tổ 6 phường Yên
Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
|
|
|
85.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện
Biên vào 50m
|
3.300.000
|
|
85.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết nhà bà Tâm
|
2.200.000
|
|
85.3
|
Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường
Kim Đồng và đến nhà ông Chư
|
1.700.000
|
|
86
|
Ngõ 331 (Đường bê
tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
|
|
|
86.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện
Biên vào 50m
|
3.300.000
|
|
86.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết nhà bà
Tươi
|
1.600.000
|
|
86.3
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hà
|
2.200.000
|
|
87
|
Đường Phế liệu (Từ phố
Nguyễn Cảnh Chân đến gặp phố Trần Quang Khải)
|
2.300.000
|
|
88
|
Phố Hội Bình (Cạnh
Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái)
|
8.000.000
|
|
89
|
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục
QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)
|
|
|
89.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
vào sâu 50m
|
4.000.000
|
|
89.2
|
Đoạn còn lại
|
2.500.000
|
|
90
|
Phố Đỗ Văn Đức (Từ đường
Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám)
|
4.800.000
|
|
91
|
Phố Yên Hòa (Từ đường
Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám)
|
4.800.000
|
|
92
|
Đường tổ dân phố Phúc Cường (Tổ
33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
|
|
|
92.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng
Phong (nhà ông Hải) đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng
|
1.400.000
|
|
92.2
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng
Phong (nhà ông Hùng) đến gặp vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh)
|
1.400.000
|
|
92.3
|
Đoạn từ sau VT1 đường Lê Hồng
Phong (nhà ông Hải) đến gặp gác chắn đường Hòa Bình
|
1.400.000
|
|
93
|
Đường tổ dân phố Phúc Cường (Tổ
32-35 cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng
Phong đến hết đất ông Phạm Đức Tạo)
|
1.400.000
|
|
94
|
Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (Tổ 31
cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng
Phong đến hết đất ông Đinh Phú Sáu)
|
3.000.000
|
|
95
|
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ
12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
|
|
|
95.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa
Bình đến hết đất bà Trần Thị Mỹ
|
1.400.000
|
|
95.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Tổ
7-13 cũ
|
1.100.000
|
|
96
|
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ
20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
|
|
|
96.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình
đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ
|
1.400.000
|
|
96.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Tổ
12-18 cũ
|
1.100.000
|
|
97
|
Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ
02-05 cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến
hết đất ông Nguyễn Văn Chiến)
|
2.000.000
|
|
98
|
Đường Tổ dân phố Phú Tân - Tổ dân
phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc
|
|
|
98.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn
Phúc đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Anh
|
1.500.000
|
|
98.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Lê
Thị Hòa
|
1.100.000
|
|
99
|
Đường vào Đầm Mỏ
|
|
|
99.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Lợi
vào sâu 200m
|
2.300.000
|
|
99.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Vũ Văn Lưu (mương nước)
|
1.800.000
|
|
99.3
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường nội
bộ khu đất đấu giá
|
2.500.000
|
|
100
|
Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường
Nguyễn Thái Học
|
|
|
100.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh
đến hết đất nhà ông Toàn Phương
|
1.500.000
|
|
100.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông
|
850.000
|
|
100.3
|
Đoạn các đường nhánh vào quỹ đất
đấu giá Tổ 12
|
1.500.000
|
|
101
|
Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường
Nguyễn Thái Học
|
|
|
101.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành
Công đến ngã ba thứ 2
|
2.400.000
|
|
101.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông (nhà ông Hợi)
|
2.000.000
|
|
102
|
Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường
Nguyễn Thái Học
|
|
|
102.1
|
Đoạn từ ngã ba thứ 2 gặp Tổ 12 (Tổ
56A cũ) đến hết đất bà Hằng
|
2.400.000
|
|
102.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Bình
|
2.000.000
|
|
102.3
|
Đoạn còn lại hết đất nhà ông Sinh
|
1.300.000
|
|
103
|
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học
(Tổ 31, 32 cũ)
|
|
|
103.1
|
Đoạn từ Công ty TNHH 1 thành viên
MT&CTĐT rẽ vào Tổ 6
|
2.300.000
|
|
103.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba hết đất
nhà ông Khải
|
1.700.000
|
|
103.3
|
Đoạn còn lại đến hết đất Tổ 6
(giáp đất nhà ông Sinh)
|
1.200.000
|
|
103.4
|
Đoạn từ lối rẽ đi Tổ 6 (Tổ 32 cũ)
đến ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc
|
2.300.000
|
|
103.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông
|
1.700.000
|
|
104
|
Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
|
|
|
104.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn
Thái Học đến hết đất bà Tiến
|
4.500.000
|
|
104.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông
rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố sổ 15, phường Nguyễn Thái Học (NVH phố Thắng Lợi
I cũ)
|
3.300.000
|
|
104.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đường bê
tông Tổ 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ)
|
2.300.000
|
|
105
|
Đường trục C (Tổ 2 phường
Nguyễn Thái Học)
|
2.300.000
|
|
106
|
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
|
|
|
106.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng vào 100m
|
2.000.000
|
|
106.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba
|
1.400.000
|
|
106.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông (hết đất nhà ông Bằng)
|
750.000
|
|
106.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông (hết đất nhà ông Tài)
|
1.100.000
|
|
107
|
Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh
|
|
|
107.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng vào 100m
|
2.300.000
|
|
107.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông
|
1.500.000
|
|
108
|
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
|
|
|
108.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên
Hoàng vào 100m
|
2.300.000
|
|
108.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu sắt
|
1.200.000
|
|
109
|
Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng
phường Hồng Hà (Từ sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ đến vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo)
|
3.000.000
|
|
110
|
Đường Âu Cơ (Đoạn từ
Ngã Tư giao với đường Trần Phú đến hết ranh giới phường Đồng Tâm)
|
26.000.000
|
|
111
|
Đường bê tông vào Tổ 18 phường Đồng
Tâm
|
|
|
111.1
|
Từ sau VT1 đường Âu Cơ vào 50m
|
7.000.000
|
|
111.2
|
Đoạn tiếp theo đến cách Khu I
(Khu 6,2ha) 100m
|
3.500.000
|
|
111.3
|
Đoạn còn lại
|
4.000.000
|
|
112
|
Đường bê tông Tổ 5 (Tổ 20 cũ) Yên
Ninh (giáp Chi cục Kiểm lâm tỉnh Yên Bái)
|
|
|
112.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện
Biên đến 50m
|
3.800.000
|
|
112.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Sỹ, bà Lan
|
2.400.000
|
|
112.3
|
Đoạn tiếp theo đến đất nhà bà
Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước)
|
1.500.000
|
|
113
|
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường
Yên Ninh
|
|
|
113.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Bảo
Lương vào 50m
|
1.000.000
|
|
113.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông
|
1.000.000
|
|
114
|
Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9
phường Minh Tân
|
10.000.000
|
|
115
|
Đường Bách Lẫm (Đoạn qua
địa phận phường Yên Ninh)
|
|
|
115.1
|
Đoạn từ Ngã 5 Cao Lanh đến hết đất
Công ty Xăng dầu Yên Bái
|
15.000.000
|
|
115.2
|
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Bách Lẫm
|
14.000.000
|
|
116
|
Đường Tuần Quán
|
6.000.000
|
|
117
|
Đường nối QL37 với Cao tốc Nội
Bài - Lào Cai (Đoạn từ cầu Bách Lam đến đường Tuần Quán)
|
|
|
117.1
|
Đoạn từ cầu Bách Lầm đến khu tái
định cư tổ 14 phường Yên Ninh
|
9.000.000
|
|
117.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường Tuần
Quán
|
6.000.000
|
|
118
|
Đường bê tông lên sân bóng Hoàng
Nam phường Yên Ninh (Đoạn từ cổng Nhà hàng F1 lên hết các đường nhánh
bê tông khu sân bóng Hoàng Nam)
|
2.000.000
|
|
119
|
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha)
phường Đồng Tâm
|
|
|
119.1
|
Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3
và tương đương
|
8.000.000
|
|
119.2
|
Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5
và tương đương
|
6.000.000
|
|
119.3
|
Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7
và tương đương
|
4.500.000
|
|
119.4
|
Các nhánh còn lại
|
3.500.000
|
|
120
|
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ
32 - 36 cũ) phường Nguyễn Phúc
|
1.200.000
|
|
121
|
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15
- 16 cũ) phường Nguyễn Phúc
|
900.000
|
|
122
|
Đường Yên Thế kéo dài (phường
Yên Thịnh)
|
|
|
122.1
|
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng
qua trường mầm non Yên Thịnh vào 100m
|
3.500.000
|
|
122.2
|
Đoạn tiếp theo nối với đường
Lương Yên mới (sau UBND phường)
|
2.500.000
|
|
122.3
|
Đoạn tiếp theo đến VT1 đường Nguyễn
Tất Thành
|
4.000.000
|
|
123
|
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh
Tân
|
|
|
123.1
|
Đoạn từ sau VT 1 đường Yên Ninh đến
hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3)
|
2.000.000
|
|
123.2
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn
Trọng Năng (Tổ 2)
|
1.000.000
|
|
123.3
|
Đoạn còn lại cách VT1 đường Yên
Ninh (Ngõ 919)
|
1.500.000
|
|
124
|
Đường vào khu tái định cư số 1 đường
Âu Cơ
|
|
|
124.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ
đến cống qua đường
|
6.000.000
|
|
124.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
phường Đồng Tâm
|
5.000.000
|
|
125
|
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công
ty cổ phần tư vấn kiến trúc) - Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện
Biên đến vị trí 1 đường Yên Ninh
|
6.000.000
|
|
126
|
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía
Sở Y Tế) - Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước) đến
đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh
|
1.500.000
|
|
127
|
Đường cầu Tuần Quán (đoạn tuyến
từ đường nối Quốc lộ 37 đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên
Sơn)
|
6.000.000
|
|
II
|
TẠI PHƯỜNG: Nam Cường
|
|
|
1
|
Đường Trần Bình Trọng
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (nhà ông
Vang) đến đường Phạm Ngũ Lão
|
7.500.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đập Nam Cường
|
5.000.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trụ sở
Công an phường Nam Cường
|
4.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến Trạm gác Sân
Bay
|
3.000.000
|
|
2
|
Đường Lê Chân
|
|
|
2.1
|
Đoạn giáp ranh giới phường Nguyễn
Thái Học đến ngã ba đường đi Cường Bắc (hết đất nhà ông Hậu)
|
4.000.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Tân
|
3.000.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến Khu di tích lịch
sử đình, đền, chùa Nam Cường
|
3.000.000
|
|
3
|
Đường Phạm Khắc Vinh
|
|
|
3.1
|
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng
đến hết đất Trường mẫu giáo Sơn Ca
|
4.000.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo qua UBND phường đến
giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng
|
3.000.000
|
|
4
|
Đường Vực Giang (Từ đường
Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự)
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần
Bình Trọng đến ngã ba đường rẽ đi đường Láng Tròn
|
1.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường đá Quân
sự
|
1.000.000
|
|
5
|
Đường Láng Tròn (Từ đường
Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng)
|
1.000.000
|
|
6
|
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường
Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc)
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần
Bình Trọng (ngã ba) đến hết đất nhà ông Lân
|
1.000.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đất
quân sự
|
1.000.000
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà bà Tiếp
đến ranh giới với xã Tuy Lộc
|
1.000.000
|
|
7
|
Đường Cường Bắc (Từ khu vực
quân sự đi xã Cường Thịnh)
|
|
|
7.1
|
Từ giáp đất khu vực quân sự đến hết
đất nhà bà Dung
|
1.000.000
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà
Đức Mùi
|
1.000.000
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới với
xã Cường Thịnh
|
1.000.000
|
|
8
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần
Bình Trọng đến hết đất nhà bà Hà
|
2.100.000
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Mạnh
|
1.500.000
|
|
8.3
|
Đoạn còn lại
|
1.200.000
|
|
9
|
Đường Đồng Tiến
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần
Bình Trọng đến ngã ba hết đất nhà ông Lương
|
1.000.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lê
Chân
|
1.000.000
|
|
10
|
Đường Dộc Miếu (Sau vị
trí 1 đường Đồng Tiến đến Ngã 6 Cầu Đền)
|
1.000.000
|
|
11
|
Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 (Từ sau vị
trí 1 đường Phạm Khắc Vinh đến đường Đồng Tiến)
|
1.000.000
|
|
12
|
Đường Trần Đình (Sau vị
trí 1 đường Lê Chân đến đường Vực Giang)
|
1.000.000
|
|
13
|
Đường Bờ Đập
|
|
|
13.1
|
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng
đến Đập đầu mối Nam Cường
|
1.000.000
|
|
13.2
|
Đoạn còn lại
|
1.000.000
|
|
14
|
Đường lên RA DA
|
1.000.000
|
|
15
|
Đường Láng Dài
|
|
|
15.1
|
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng
đến đường Tổ 14 Nam Thọ
|
1.000.000
|
|
15.2
|
Nhánh rẽ sang nhà ông Thanh
|
1.000.000
|
|
16
|
Đường Dộc Đình
|
1.000.000
|
|
17
|
Đường thao trường (Từ đường
Lê Chân đến gặp đường Cường Bắc)
|
1.000.000
|
|
18
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
500.000
|
|
III
|
TẠI PHƯỜNG: Hợp Minh
|
|
|
1
|
Đường Ngô Minh Loan
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu Yên Bái đi Văn Chấn
500m
|
7.800.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Mủ
|
7.200.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến Trạm hạ thế
|
7.200.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Lâu
|
5.500.000
|
|
2
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
2.1
|
Đoạn ngã ba cầu Yên Bái hướng đi
xã Giới Phiên đến ngã ba rẽ đi xã Bảo Hưng
|
5.500.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Châu (giáp
xã Giới Phiên)
|
3.000.000
|
|
3
|
Đường Hợp Minh - Mỵ
|
|
|
3.1
|
Từ ngã 3 Hợp Minh đến hết cầu Đầm
Mủ
|
4.000.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba bà Chắt
|
2.500.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến cổng trại giam
quân khu II
|
1.700.000
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Việt
Cường, huyện Trấn Yên
|
1.000.000
|
|
4
|
Đường bê tông Tổ 1
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan
đến trạm bơm 2
|
1.500.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến nghĩa trang
|
1.000.000
|
|
4.3
|
Đoạn từ trạm bơm 2 đến phà kéo cũ
|
1.000.000
|
|
4.4
|
Đoạn từ ngã ba nhà ông Ứng đến cổng
nhà ông Oai
|
1.000.000
|
|
5
|
Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc
|
1.000.000
|
|
6
|
Đường đi xóm Cổ Hạc
|
|
|
6.1
|
Đường từ trạm biến thế đến đất bà
Huyên
|
1.500.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc
|
1.000.000
|
|
7
|
Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan
đến hết đất ông Rật
|
1.500.000
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến đất bà Hồng
|
1.000.000
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo đến Đền Bà Áo Trắng
|
1.000.000
|
|
8
|
Đường bến đò đi Ngòi Chanh (Từ đất
ông Huệ đến giáp đất ông Sự)
|
1.000.000
|
|
9
|
Đường bê tông Tổ 3 (Tổ 7 cũ)
|
1.000.000
|
|
10
|
Đường bê tông Tổ 1 (Tổ 3 cũ)
(Đường từ nghĩa trang qua cầu
Máng đến cầu Mủ)
|
1.000.000
|
|
11
|
Đường Gò Cấm
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đến hết
đất nhà ông Lợi
|
1.800.000
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Uyển
|
700.000
|
|
11.3
|
Đoạn còn lại đến sau VT1 đường
Ngô Minh Loan
|
1.000.000
|
|
12
|
Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng
|
1.100.000
|
|
13
|
Đường bê tông từ ngã ba bà Chắt
đi Bảo Hưng
|
700.000
|
|
14
|
Đường Tố 2 (Đường
vào UBND phường và đoạn bao quanh UBND phường)
|
1.000.000
|
|
15
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
700.000
|
|
16
|
Đường nối Quốc lộ 32C với đường
cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận phường Hợp Minh
|
6.000.000
|
|
Số thứ tự
|
Tên đường
|
Giá đất vị
trí 1 (Đồng/m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
|
|
I
|
XÃ MINH BẢO
|
|
|
1
|
Đường Thanh Liêm (Từ đường
Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo)
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến
nhà ông Bổng
|
3.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ sau nhà ông Bổng đến nhà
ông Báu
|
2.500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến bãi Cà phê
|
2.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã
Minh Bảo
|
2.000.000
|
|
2
|
Đường liên thôn xã Minh Bảo
|
|
|
2.1
|
Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh
Liêm gặp đường Đá Bia)
|
|
|
2.1.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm
đến đất nhà ông Việt
|
700.000
|
|
2.1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1
đường Đá Bia
|
700.000
|
|
2.2
|
Đường Yên Thế - Từ sau vị trí
1 đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) đến hết đất xã Minh Bao
|
700.000
|
|
2.3
|
Đường Thanh Niên đi Bảo Yên
|
700.000
|
|
2.4
|
Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh
Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường
Rặng nhãn)
|
700.000
|
|
2.5
|
Đường liên thôn Trực Bình - Cường
Thịnh
|
700.000
|
|
2.6
|
Đường vào Hồ Thuận Bắc
|
700.000
|
|
2.7
|
Đường xóm 1 Yên Minh
|
700.000
|
|
2.8
|
Đường liên thôn Bảo Tân - Yên
Minh
|
700.000
|
|
3
|
Đường Trực Bình đi Cường Bắc
|
700.000
|
|
4
|
Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua xã
Minh Bảo)
|
2.000.000
|
|
5
|
Đường Bảo Yên - Trực Bình
|
700.000
|
|
6
|
Đường Thanh Niên - Trực Bình
|
700.000
|
|
7
|
Đường Yên Minh - Bảo Thịnh
|
700.000
|
|
8
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
500.000
|
|
9
|
Đường Đồng Đình (Đoạn từ
đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc)
|
1.500.000
|
|
II
|
XÃ TUY LỘC
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Từ ranh giới phường Nguyễn Phúc,
thành phố Yên Bái đến cầu Bốn Thước
|
2.400.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Cường Hải thôn Minh Long
|
1.600.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Nga Quán, huyện Trấn Yên
|
1.200.000
|
|
2
|
Đường liên thôn xã Tuy Lộc
|
|
|
2.1
|
Đường thôn Xuân Lan nhánh I (Đường
từ gác chắn thôn Xuân Lan đến cổng Công ty CPVLXD Yên Bái)
|
840.000
|
|
2.2
|
Đường thôn Xuân Lan nhánh II (Từ
nhà ông Hiên Hợp đến giáp ranh giới phường Nguyễn Phúc)
|
700.000
|
|
2.3
|
Đường thôn Xuân Lan nhánh III (Từ
đường sắt cầu Bốn Thước đến cầu Ống)
|
700.000
|
|
2.4
|
Đường thôn Xuân Lan nhánh IV (Từ
nhà ông bà Hưng Chinh đến gặp ranh giới đất sân bay)
|
700.000
|
|
2.5
|
Đường thôn Minh Thành nhánh I
(Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung)
|
700.000
|
|
2.6
|
Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ
nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến nhà văn hóa thôn Minh Đức)
|
700.000
|
|
2.7
|
Đường thôn Thanh Sơn nhánh I (Từ
nhà bà Cúc Đoán đến gặp ranh giới đất sân bay)
|
700.000
|
|
2.8
|
Đường thôn Thanh Sơn nhánh II (Từ
cống Đầm Rôm đến gặp nhánh I)
|
700.000
|
|
2.9
|
Đường liên thôn (sau vị trí 1 đường
Yên Bái - Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến)
|
700.000
|
|
2.10
|
Đường thôn Minh Long nhánh I (Từ
nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng)
|
700.000
|
|
2.11
|
Đường thôn Minh Long nhánh II (Từ
nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất Sân Bay)
|
700.000
|
|
2.12
|
Đường thôn Minh Long nhánh III (Từ
nhà ông Bính Thảo đến gặp đường sắt)
|
700.000
|
|
2.13
|
Đường thôn Minh Long nhánh IV
(Sau vị trí 1 Đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến nhà ông Toàn Liên)
|
700.000
|
|
2.14
|
Đường thôn Minh Long nhánh V (Từ
nhà ông Ngô Gia Anh đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Hợp Thành)
|
700.000
|
|
2.15
|
Đường thôn Hợp Thành nhánh I (Sau
vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà ông Luận đến ngã tư ra Trung tâm Công
nghệ cao Hòa Bình Minh)
|
700.000
|
|
2.16
|
Đường thôn Hợp Thành nhánh II (Từ
nhà ông Đinh Công Long qua cổng trụ sở UBND xã Tuy Lộc đến nhà bà Hảo Lâm)
|
700.000
|
|
2.17
|
Đường thôn Hợp Thành nhánh III (Từ
nhà ông Hạnh Tâm đến gặp nhánh IV)
|
700.000
|
|
2.18
|
Đường thôn Hợp Thành nhánh IV (Từ
nhà ông Hòa Lan qua Nhà văn hóa thôn Long Thành đến gặp nhánh III)
|
700.000
|
|
2.19
|
Đường thôn Bái Dương nhánh I (Từ
nhà ông Quang Thành đến đường sắt)
|
700.000
|
|
2.20
|
Đường thôn Bái Dương nhánh II (từ
nhà ông Được đến đường sắt)
|
700.000
|
|
2.21
|
Đường thôn Bái Dương nhánh III (Từ
nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa thôn Bái Dương đến gặp ranh giới đất Sân
bay)
|
700.000
|
|
2.22
|
Đường thôn Bái Dương nhánh IV (Từ
nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt)
|
700.000
|
|
III
|
XÃ TÂN THỊNH
|
|
|
1
|
Đường Thanh Hùng (Đường từ
sau vị trí 1 đường vào khu Tái định cư 2A vào UBND xã)
|
1.000.000
|
|
2
|
Đường Trần Phú (Từ ranh
giới phường Yên Thịnh đến cầu Bê tông)
|
1.000.000
|
|
3
|
Đường 7C (Từ đường
Trần Phú gặp xã Phú Thịnh)
|
1.000.000
|
|
4
|
Đường từ cầu bê tông qua thôn
Lương Thịnh đến gặp đường Nguyễn Tất Thành
|
2.200.000
|
|
5
|
Đường thôn Lương Thịnh đi thôn
Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô)
|
700.000
|
|
6
|
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua
thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã
|
|
|
6.1
|
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên đến
hết đất nhà ông Vụ
|
1.000.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng UBND xã
Tân Thịnh
|
700.000
|
|
6.3
|
Đường nhánh: Từ hội trường thôn
Thanh Lương đi cây Phay
|
700.000
|
|
6.4
|
Đường nhánh đi Dõng Hóc (nhánh mới)
|
700.000
|
|
7
|
Đường từ cổng UBND xã Tân Thịnh
đi thôn Trấn Thanh
|
|
|
7.1
|
Đường từ cổng UBND xã Tân Thịnh đến
hết đất nhà bà Xuân
|
700.000
|
|
7.2
|
Đường thôn Trấn Ninh đoạn từ Dốc
Đá (ông Tiến) đến ranh giới xã Văn Phú, thành phố Yên Bái
|
700.000
|
|
7.3
|
Đoạn ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) đến
ranh giới xã Văn Phú, thành phố Yên Bái
|
700.000
|
|
7.4
|
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến ranh giới
xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình
|
700.000
|
|
8
|
Đường thôn Trấn Ninh đoạn từ Dốc
Đá (ông Tiến) đến ranh giới xã Văn Phú, thành phố Yên Bái
|
700.000
|
|
9
|
Đường Trấn Ninh (Từ giáp
nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa thôn Trấn Ninh)
|
700.000
|
|
10
|
Đường Trấn Ninh
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã tư Đền Rối đến hết đất
nhà ông Thảng
|
1.000.000
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông
Hà
|
700.000
|
|
10.3
|
Đoạn từ nhà ông Mùi đến hết đất nhà
ông Học
|
700.000
|
|
10.4
|
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tháng qua
ao Hin đến sau vị trí 1 đường vào UBND xã Tân Thịnh
|
700.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn từ
giáp địa phận phường Yên Thịnh đến hết địa phận xã Tân Thịnh)
|
7.000.000
|
|
12
|
Đường thôn Lương Thịnh (từ nhà
bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành)
|
1.500.000
|
|
13
|
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận
xã Tân Thịnh
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới phường Đồng
Tâm đến ngã sáu
|
11.400.000
|
|
13.2
|
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Vang
thôn Thanh Hùng 2
|
9.500.000
|
|
13.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Tân Thịnh
|
7.000.000
|
|
14
|
Đường từ ngã tư vòng xuyến Thanh
Hùng đến khu Tái định cư 2A
|
6.500.000
|
|
15
|
Đường nội bộ khu Tái định cư 2A
|
3.000.000
|
|
16
|
Đường từ ngã tư đền Rối đến giáp
ranh xã Văn Phú
|
1.000.000
|
|
17
|
Đường từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ
đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1
đường Âu Cơ)
|
|
|
17.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ
đến hết đất nhà ông Bình
|
5.000.000
|
|
17.2
|
Đoạn tiếp theo đến gặp khu tái định
cư số 2A
|
2.000.000
|
|
18
|
Đường Tuần Quán
|
|
|
18.1
|
Đoạn từ Ngã 6 hướng đi cầu Tuần
Quán vào 100m
|
8.000.000
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Tân Thịnh
|
6.000.000
|
|
19
|
Đường từ sau vị trí 1 đường Nguyễn
Tất Thành đến giáp ranh thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình (Trường Quân sự Ấp
Bắc)
|
500.000
|
|
20
|
Đường từ sau vị trí 1 đường Nguyễn
Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị
|
500.000
|
|
21
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
500.000
|
|
IV
|
XÃ ÂU LÂU:
|
|
|
1
|
Đường Ngô Minh Loan
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu Ngòi Lâu đến ngã ba
đi xã Y Can, huyện Trấn Yên
|
7.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Lương Thịnh, huyện Trấn Yên
|
5.000.000
|
|
2
|
Đường Âu Lâu - Quy Mông
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đi
300m
|
3.000.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa
thôn Đắng Con
|
2.000.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Y
Can, huyện Trấn Yên
|
1.500.000
|
|
3
|
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến
phà cũ
|
|
|
3.1
|
Đường từ đường Ngô Minh Loan đến
đường Trục 1
|
4.000.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ đường Trục I đến hết khu
di tích Nhà Tằm
|
2.000.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến bến phà cũ
|
1.500.000
|
|
4
|
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi cầu
treo Phú Nhuận
|
1.700.000
|
|
5
|
Đường từ cầu Ngòi Lâu vào thôn Đồng
Đình
(Đoạn từ sau vị trí 1 đường Ngô
Minh Loan vào đầu đường bê tông)
|
1.700.000
|
|
6
|
Đoạn từ cầu treo số 1 đi thôn Thanh
Giang cách vị trí 1 đường Ngô Minh Loan 200m
|
1.000.000
|
|
7
|
Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh
Loan đi khu tái định cư thôn Đồng Đình vào 300m
|
1.700.000
|
|
8
|
Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh
Loan đi khu tái định cư thôn Nước Mát vào 250m
|
1.000.000
|
|
9
|
Đường khu tái định cư thôn Đắng
Con
|
1.000.000
|
|
10
|
Đường Trục I xã Âu Lâu
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đến cổng
Khu Công nghiệp
|
2.600.000
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Minh Tiến, huyện Trấn Yên
|
1.500.000
|
|
11
|
Các tuyến Đường khác còn lại
|
700.000
|
|
V
|
XÃ GIỚI PHIÊN
|
|
|
1
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh giới từ phường Hợp
Minh đến nhà ông Trân Văn Châu
|
4.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cây xăng xã Giới
Phiên
|
5.000.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến Ngòi Đong
|
5.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã
Bảo Hưng, huyện Trấn Yên
|
5.000.000
|
|
1.5
|
Từ đường rẽ xã Bảo Hưng, huyện Trấn
Yên đến đình Đông Thịnh
|
3.000.000
|
|
1.6
|
Từ đình Đông Thịnh đến giáp ranh
giới xã Minh Quân, huyện Trấn Yên
|
1.500.000
|
|
2
|
Đường thôn Ngòi Châu - Từ sau vị
trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) đến giáp nhà ông Trần Văn Châu đến vị
trí 1 đường Hoàng Quốc Việt. (Đường qua Nhà văn hóa thôn Ngòi Châu)
|
1.000.000
|
|
3
|
Đường thôn Xóm Soi - Từ sau vị trí
1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết đường bê tông (Đoạn qua nhà văn hóa thôn 2
cũ)
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng
Quốc Việt đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua
nhà văn hóa thôn 2 cũ).
|
1.000.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ đường nối Quốc lộ 32c với
Cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến hết đường bê tông Ngòi Đong (Đường vào khu nhà
ông Phùng Văn Tý).
|
1.000.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ sau nhà Văn hóa thôn 2
(cũ) đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai.
|
1.000.000
|
|
3.4
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng
Quốc Việt đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (qua
Đài K3)
|
1.000.000
|
|
4
|
Đường thôn Ngòi Châu - Từ sau vị
trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đg bê tông đến nhà ông Vũ
Kim Ngọ đến giáp vị trí 1 đường Bách Lẫm (Đoạn qua chùa Long Khánh)
|
1.000.000
|
|
5
|
Đường thôn Xóm Soi (Đường vào Ban
chỉ huy quân sự thành phố)
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng
Quốc Việt đến nhà nhà ông Trần Ngọc Thắng thôn Xóm Soi (ra chợ Bến Đò).
|
1.000.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc
nhà ông Nguyễn Viết Xuân thôn Xóm Soi đến hết đường bê tông (qua nhà ông Nguyễn
Văn Họp)
|
1.000.000
|
|
5.3
|
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Hạnh đến hết
đường bê tông (qua nhà văn hóa thôn 4 cũ và qua ngã tư giao nhau với đoạn
5.2)
|
1.000.000
|
|
6
|
Đường thôn Ngòi Đong
|
|
|
6.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc
Việt đến hết đường bê tông (đường vào nhà Văn hóa thôn 6 cũ).
|
1.500.000
|
|
6.2
|
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc
Việt đến nhà ông Tài Thi (đường vào Hợp tác xã Giáp Hậu)
|
1.500.000
|
|
6.3
|
Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng
Quốc Việt đến nhà ông Tô Văn Đông (giáp thôn Ngòi Đong)
|
1.500.000
|
|
7
|
Đường từ Sau vị trí 1 đường Hoàng
Quốc Việt qua trường THCS Giới Phiên đến hết đường bê tông (đến gặp đoạn 3.3)
|
1.500.000
|
|
8
|
Đường Bách Lẫm (Đoạn qua
địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Bách Lẫm đến gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc
Việt)
|
8.400.000
|
|
9
|
Đường Tuần Quán (Đoạn qua
địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Tuần Quán đến gặp đường nối Quốc lộ 32C với đường
cao tốc Nội Bài - Lào Cai)
|
6.000.000
|
|
10
|
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc
Việt đi Bảo Hưng thôn Đông Thịnh
|
1.000.000
|
|
11
|
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc
Việt đi bến đò cũ
|
1.000.000
|
|
12
|
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc
Việt đi Hố Hầm
|
1.000.000
|
|
13
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái
|
2.000.000
|
|
14
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
|
2.000.000
|
|
15
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)
|
1.600.000
|
|
16
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Quốc
Việt đến hết đất nhà ông Tuyên
|
1.000.000
|
|
16.2
|
Đoạn còn lại
|
1.000.000
|
|
17
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt đi xóm giếng mỏ thôn Đông Thịnh
|
1.000.000
|
|
18
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt đi vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh
|
1.000.000
|
|
19
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt đi vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh
|
1.000.000
|
|
20
|
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận
xã Giới Phiên (Từ đầu cầu Văn Phú đến giáp ranh xã Bảo Hưng)
|
7.000.000
|
|
21
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế
|
2.000.000
|
|
22
|
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường
Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị sạt lở
|
2.000.000
|
|
23
|
Đường nhánh sau vị trí 1 đường Âu
Cơ vào khu Tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5)
|
3.500.000
|
|
24
|
Đường nội bộ Khu 5A
|
|
|
24.1
|
Đoạn từ hết vị trí 1 đường Âu Cơ
vào 150m (bao gồm cả các thửa đất thuộc các trục đường ngang)
|
3.500.000
|
|
24.2
|
Đoạn tiếp theo vào 120m (đến trục
đường ngang thứ 5)
|
3.000.000
|
|
24.3
|
Các trục còn lại
|
2.500.000
|
|
25
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
700.000
|
|
26
|
Đường nối QL 32C với đường cao tốc
Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận xã Giới Phiên
|
6.000.000
|
|
VI
|
XÃ VĂN PHÚ:
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Văn Tiến
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh giới phường Yên
Ninh đến hết đất nhà ông Trị
|
2.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cách UBND xã Văn
Phú 100m
|
2.500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến nhà nghỉ Hoa
Cau
|
3.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Văn Phú
|
3.000.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến Công ty cổ phần
khoáng sản Viglacera
|
2.500.000
|
|
1.6
|
Đường nhánh Hoa Cau đi ngã tư đường
Âu Cơ đến công ty cổ phần khoáng sản Viglacera
|
3.500.000
|
|
1.7
|
Đoạn giáp Văn Phú đến cách ngã ba
Ngân hàng 50m
|
2.500.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi Phú
Thịnh 50m
|
2.500.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến Công ty Cường
Linh
|
2.000.000
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến xã Phú Thịnh
|
2.000.000
|
|
2
|
Đoạn từ đường tỉnh lệ 168 đi xã
Tân Thịnh
|
1.000.000
|
|
3
|
Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường
thôn Tuy Lộc đi nhà ông Sinh)
|
1.000.000
|
|
4
|
Đường thôn Văn Liên đi thôn Tuy Lộc
|
|
|
4.1
|
Đoạn UBND xã đến đến quán nhà ông
Vân
|
1.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Sinh
|
1.000.000
|
|
5
|
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Văn
Phú
|
7.800.000
|
|
6
|
Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất
nhà bà Ninh
|
1.000.000
|
|
7
|
Đường từ ngã ba ngân hàng đi chợ
Văn Phú
|
|
|
7.1
|
Đoạn ngã ba Ngân hàng đến chợ Văn
Phú
|
2.000.000
|
|
7.2
|
Đường tái định cư ga Văn Phú
|
1.500.000
|
|
8
|
Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ nhà bà Liên đến nhà ông
Nghị
|
1.000.000
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đi Phai Đồng
|
1.000.000
|
|
9
|
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ ngã 3 (UBND xã văn Tiến
cũ) đến giáp đất nhà ông Hậu
|
1.800.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Sen
|
1.300.000
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hậu Bổng
(tỉnh Phú Thọ)
|
1.000.000
|
|
9.4
|
Đoạn từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh đến
hết đường bê tông
|
1.000.000
|
|
9.5
|
Đoạn từ cổng nhà ông Sơn (Dũng) đến
nhà ông Tuấn (Thư)
|
1.000.000
|
|
9.6
|
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Sang đến
nhà ông Vũ Hồng Khanh (đường bê tông)
|
1.000.000
|
|
10
|
Đường Ngòi Xẻ đi Phú Thịnh
|
|
|
10.1
|
Đoạn ngã ba Ngòi Xẻ đến hết đất
nhà ông Tĩnh
|
1.000.000
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Phú Thịnh, huyện Yên Bình
|
1.000.000
|
|
11
|
Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh
|
|
|
11.1
|
Đoạn ông Khuyên đi Dốc Đá cổng bà
Vụ
|
1.000.000
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Tân Thịnh
|
1.000.000
|
|
113
|
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn
đi ao Chùa - đường bê tông
|
1.000.000
|
|
12
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
700.000
|
|
Số thứ tự
|
Tên đường
|
Giá đất vị
trí 1 (Đồng/m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
Đường Điện Biên (Từ Cầu
Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
|
|
|
1.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 96
(phường Cầu Thia)
|
8.000.000
|
|
1.2
|
Từ giáp số nhà 96 đến hết trụ sở
UBND phường Cầu Thia số nhà 120
|
13.000.000
|
|
1.3
|
Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 đến
hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
|
17.000.000
|
|
1.4
|
Từ giáp số nhà 140 đến hết số nhà
152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
|
16.000.000
|
|
1.5
|
Từ giáp số nhà 152 đến hết số nhà
188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)
|
18.000.000
|
|
1.6
|
Từ giáp số nhà 188 đến hết số nhà
208 - phường Trung Tâm
|
19.000.000
|
|
1.7
|
Từ giáp số nhà 159 đến hết số nhà
177 - Phường Tân An
|
19.000.000
|
|
1.8
|
Từ giáp số nhà 177 đến hết số nhà
197 Phường Tân An
|
21.000.000
|
|
1.9
|
Từ giáp số nhà 208 đến hết số nhà
222 - phường Trung Tâm
|
22.000.000
|
|
1.10
|
Từ giáp số nhà 197 đến hết số nhà
229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ
số nhà 234 (phường Trung Tâm)
|
24.500.000
|
|
1.11
|
Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm
mua sắm Thanh Cường) đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và
|
21.000.000
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng
Nông nghiệp và PTNT đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu
|
19.000.000
|
|
2
|
Đường Nguyễn Thái Học (QL 32
Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)
|
|
|
2.1
|
Từ số nhà 19 đến hết số nhà 59
(phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường
Trung Tâm)
|
14.000.000
|
|
2.2
|
Từ số nhà 61 đến hết số nhà 93
(Phường Pú Trang) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)
|
10.500.000
|
|
3
|
Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ
Mường Lò đi Mù Cang Chải)
|
|
|
3.1
|
Từ số nhà 01 và số nhà 02 đến hết
ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)
|
15.000.000
|
|
3.2
|
Từ giáp số nhà 21 đến hết số nhà
81 (cả 2 bên đường)
|
13.500.000
|
|
3.3
|
Từ giáp số nhà 81 đến hết số nhà
122 (cả 2 bên đường)
|
9.000.000
|
|
3.4
|
Từ giáp số nhà 122 đến hết số nhà
149 (cả 2 bên đường)
|
13.500.000
|
|
3.5
|
Từ giáp số nhà 149 đến hết số nhà
198 (cả 2 bên đường)
|
24.000.000
|
|
3.6
|
Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh
giới nhà ông bà Tuấn Bường đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)
|
24.000.000
|
|
3.7
|
Từ giáp số nhà 258 đến hết số nhà
300 (cả 2 bên đường)
|
23.750.000
|
|
3.8
|
Từ giáp số nhà 300 đến hết số nhà
320 (cả 2 bên đường)
|
22.000.000
|
|
3.9
|
Từ giáp số nhà 320 đến hết số nhà
338A (cả 2 bên đường)
|
14.000.000
|
|
3.10
|
Từ giáp số nhà 338A đến hết số
nhà 372 (cả 2 bên đường)
|
12.000.000
|
|
3.11
|
Từ giáp số nhà 372 đến hết số nhà
458 (cả 2 bên đường)
|
12.500.000
|
|
3.12
|
Từ số nhà 333 đến hết số nhà 526
và hết số nhà 405
|
13.000.000
|
|
3.13
|
Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405
đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng
|
8.000.000
|
|
3.14
|
Từ giáp số nhà 533 - đến hết số
nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường)
|
5.000.000
|
|
3.15
|
Từ số nhà 559 đến hết số nhà 577
|
10.000.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa
Lộ đi Trạm Tấu)
|
|
|
4.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 87
(Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng)
|
3.500.000
|
|
4.2
|
Từ số nhà 02 phường Pú Trạng đến
hết số nhà 62
|
4.700.000
|
|
4.3
|
Từ giáp số nhà 87 đến hết số nhà
153 - phường Tân An
|
3.200.000
|
|
4.4
|
Từ giáo số nhà 153 đến hết số nhà
207 (cả 2 bên đường)
|
2.500.000
|
|
4.5
|
Từ giáp số nhà 207 đến hết số nhà
311
|
2.900.000
|
|
4.6
|
Từ giáp số nhà 311 - phường Tân
An đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An)
|
2.700.000
|
|
I
|
PHƯỜNG TRUNG TÂM
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường
Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn)
|
|
|
1.1
|
Từ số nhà 02; số nhà 01 đến hết số
nhà 11 (cả 2 bên đường)
|
23.000.000
|
|
1.2
|
Từ giáp số nhà 11 đến hết số nhà
73
|
21.000.000
|
|
1.3
|
Từ giáp số nhà 73 đến hết số nhà
89
|
21.500.000
|
|
1.4
|
Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai:
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 16
|
4.000.000
|
|
1.5
|
Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh
Khai: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 10
|
3.000.000
|
|
2
|
Đường Thanh Niên (Từ Đường
Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)
|
|
|
2.1
|
Từ Cầu trang (giáp ranh giới đất
ông Cường Thanh) đến giáp số nhà 03
|
21.500.000
|
|
2.2
|
Từ số nhà 03 đến hết số nhà 15
|
19.000.000
|
|
2.3
|
Từ giáp số nhà 15 đến hết số nhà
37
|
20.000.000
|
|
2.4
|
Từ giáp số nhà 02 đến giáp số nhà
46
|
20.500.000
|
|
2.5
|
Từ giáp số nhà 46 đến hết số nhà
66
|
21.000.000
|
|
3
|
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường
Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)
|
|
|
3.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 47 (cả
2 bên đường)
|
19.000.000
|
|
3.2
|
Từ giáp số nhà 47 đến hết số nhà
79 (cả 2 bên đường)
|
19.000.000
|
|
3.3
|
Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm
Ngũ Lão đến đường Nguyễn Thị Minh Khai). Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
|
5.000.000
|
|
3.4
|
Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường
Phạm Ngũ Lão đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân đến hết
số nhà 15
|
8.500.000
|
|
3.5
|
Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số
nhà 01 đến hết số nhà 09
|
1.500.000
|
|
3.6
|
Ngách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ
Lão: Từ ranh giới đất ông Điệt đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)
|
5.000.000
|
|
4
|
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn
|
|
|
4.1
|
Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: Từ
số nhà 01 đến hết số nhà 15
|
2.000.000
|
|
4.2
|
Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: Từ
số nhà 01 đến hết số nhà 11
|
6.000.000
|
|
4.3
|
Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số
nhà 01 đến hết số nhà 18
|
2.500.000
|
|
4.4
|
Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Từ
số nhà 02 đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà 09
|
4.500.000
|
|
4.5
|
Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn từ số
nhà 02 đến hết số nhà 26
|
4.500.000
|
|
4.6
|
Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn
|
|
|
4.6.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 17
|
4.000.000
|
|
4.6.2
|
Từ giáp số nhà 17 đến hết số nhà
37 và hết số nhà 38
|
3.000.000
|
|
4.7
|
Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn: Từ
số nhà 01 đến hết ranh giới đất bà Huệ
|
3.000.000
|
|
4.8
|
Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Từ
số nhà 01 đến hết số nhà 16
|
2.000.000
|
|
4.9
|
Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Từ
số nhà 02; số nhà 01 đến hết số nhà 18
|
3.300.000
|
|
4.10
|
Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Từ
số nhà 01 đến hết số nhà 13
|
2.000.000
|
|
4.11
|
Đường đi cầu Nung cũ (từ đường
tránh Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú
Trang) đến đầu cầu nung cũ (đường đi cầu Nung cũ)
|
|
|
4.11.1
|
Đoạn từ nhà ông Mến phường Trung
Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)
|
3.000.000
|
|
4.11.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)
|
2.500.000
|
|
4.11.3
|
Ngõ vào nhà ông Công Bản Lè II :
Từ sau Vị trí 1 đường Cầu Nung cũ đến hết ranh giới nhà ông Công.
|
1.000.000
|
|
4.12
|
Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau
vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn đến đường tránh Quốc lộ 32
|
1.500.000
|
|
4.13
|
Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn từ số
nhà 01 đến số nhà 06
|
2.000.000
|
|
5
|
Các ngõ đường Điện Biên
|
|
|
5.1
|
Ngõ 212 đường Điện Biên:
|
|
|
5.1.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09
|
6.000.000
|
|
5.1.2
|
Từ giáp số nhà 09 đến hết số nhà
19 và số nhà 30
|
6.500.000
|
|
5.1.3
|
Từ giáp số nhà 30 đến hết cửa hàng
dược (Đường bao chợ Mường Lò)
|
11.000.000
|
|
5.2
|
Ngõ 242 đường Điện Biên
|
|
|
5.2.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07
|
3.500.000
|
|
5.2.2
|
Từ số nhà 09 đến hết số nhà 21
|
2.500.000
|
|
5.3
|
Ngõ 236 đường Điện Biên: Từ số
nhà 02 đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
|
2.500.000
|
|
5.4
|
Ngõ 178 đường Điện Biên
|
|
|
5.4.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07
|
3.000.000
|
|
5.4.2
|
Từ giáp số nhà 07 đến hết số nhà
16
|
2.000.000
|
|
5.5
|
Ngõ 162 đường Điện Biên: Từ số nhà
01 đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)
|
2.000.000
|
|
6
|
Đường Trần Quốc Toản (Từ Đường Điện
Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11
|
6.000.000
|
|
7
|
Đường Kim Đồng (Từ Đường
Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số nhà 29
|
6.500.000
|
|
7.1
|
Ngõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường
Kim Đồng đến đường Trấn Quốc Toản): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 06
|
1.500.000
|
|
7.2
|
Ngõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường
Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toản): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08
|
2.000.000
|
|
8
|
Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường
Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học)
|
|
|
8.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 33 (cả
2 bên đường)
|
6.500.000
|
|
8.2
|
Từ giáp số nhà 33 đến hết nhà ông
Sơn (cả 2 bên đường)
|
5.500.000
|
|
8.3
|
Từ giáp nhà ông Sơn đến hết số nhà
99
|
6.000.000
|
|
8.4
|
Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm
|
|
|
8.4.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07 (cả
2 bên đường)
|
2.000.000
|
|
8.4.2
|
Từ giáp số nhà 07 đến hết số nhà
19
|
1.200.000
|
|
8.5
|
Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm từ số
nhà 01 đến hết số nhà 08
|
900.000
|
|
8.6
|
Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm
|
900.000
|
|
8.7
|
Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm: Từ số
nhà 01 đến hết số nhà 05; số nhà 04
|
900.000
|
|
9
|
Đường Nghĩa Tân (đường
Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)
|
|
|
9.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 26 và
từ số nhà 01 đến hết số nhà 23
|
6.000.000
|
|
9.2
|
Từ số nhà 25 đến hết số nhà 63 (cả
2 bên đường)
|
5.500.000
|
|
10
|
Đường Pá Kết (Từ đường
Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)
|
|
|
10.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 16
(Ta luy âm)
|
6.000.000
|
|
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn
đến hết số nhà 03 (Ta luy dương)
|
6.500.000
|
|
10.2
|
Từ số nhà 18 đến hết số nhà 28
(Ta luy âm)
|
5.000.000
|
|
Từ giáp số nhà 03 đến hết số nhà
11 (Ta luy dương)
|
5.500.000
|
|
10.3
|
Từ giáp số nhà 28 đến hết số nhà
31 (Cả 2 bên đường)
|
3.500.000
|
|
10.4
|
Từ giáp số nhà 31 đến giáp ngõ 13
đường Nghĩa Lợi
|
3.000.000
|
|
10.5
|
Ngõ 9 đường Pá Kết: Từ số nhà 03
đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)
|
2.000.000
|
|
10.6
|
Ngõ 5 đường Pá Kết: Từ số nhà 02
đến hết số nhà 06
|
2.000.000
|
|
10.7
|
Ngõ 28 đường Pá Kết: Từ số nhà 01
đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 07
|
10.000.000
|
|
11
|
Đường Tô Hiệu
|
|
|
11.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 18
|
4.500.000
|
|
11.2
|
Từ giáp số nhà 18 đến hết số nhà
54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)
|
4.500.000
|
|
11.3
|
Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô
Hiệu đến đường Bản Lè): Từ số nhà 01 đến sau vị trí 1 đường Bán Lò (sau ranh
giới nhà ông Tâm Vẻ)
|
2.500.000
|
|
11.4
|
Ngõ 36 đường Tô Hiệu
|
3.500.000
|
|
12
|
Đường Bản Lè (Từ đường
Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)
|
|
|
12.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 35 và
từ số nhà 02 đến hết số nhà 22
|
3.500.000
|
|
12.2
|
Từ giáp số nhà 22 đến hết số nhà
62 (cả hai bên đường)
|
3.000.000
|
|
12.3
|
Từ giáp số nhà 62 đến hết ranh giới
phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)
|
2.500.000
|
|
12.4
|
Ngõ 61 đường Bản Lè từ số nhà 02
đến số nhà 12
|
1.500.000
|
|
12.5
|
Ngõ 37 đường Bản Lè từ sau vị trí
1 đến số nhà 10
|
1.700.000
|
|
12.6
|
Ngõ 75 đường Bản Lè (từ đường Bản
Lè đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương)
|
2.500.000
|
|
12.7
|
Đoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32
(nhà ông Ồn, ông Nhọt đến đường đi cầu Nung cũ).
|
2.500.000
|
|
13
|
Đường Cang Nà: Từ đường
Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm
|
|
|
13.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 (cả
2 bên đường)
|
4.000.000
|
|
13.2
|
Từ giáp số nhà 08 đến hết số nhà
34 (cả 2 bên đường)
|
3.000.000
|
|
13.3
|
Ngõ 22 đường Cang Nà: Từ số nhà
02 đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)
|
1.500.000
|
|
13.4
|
Ngõ 16 đường Cang Nà: Từ số nhà
02 đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)
|
1.500.000
|
|
13.5
|
Ngõ 8 đường Cang Nà: Từ số nhà 03
đến hết số nhà 09
|
1.500.000
|
|
14
|
Đường Nghĩa Lợi (Từ đường
Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)
|
|
|
14.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09 (cả
2 bên đường đường)
|
18.000.000
|
|
14.2
|
Từ số nhà 11 đến hết số nhà 19
|
27.000.000
|
|
14.3
|
Ngõ 18 đường Nghĩa Lợi: Sau vị
trí 1 đường Nghĩa Lợi đến hết số nhà 11
|
9.000.000
|
|
14.4
|
Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi
|
|
|
14.4.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi đến
hết ranh giới chợ C
|
32.000.000
|
|
14.4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi)
|
28.000.000
|
|
14.4.3
|
Từ giáp ngõ 28 đường Pá Kết đến giáp
ranh giới nhà ông Mè
|
20.000.000
|
|
14.4.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường đi
Bản Xa
|
18.000.000
|
|
15
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
300.000
|
|
16
|
Đường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ
ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) đến hết ranh giới phường
Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường)
|
7.000.000
|
|
17
|
Đường Thanh niên kéo dài (từ đường
Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)
|
|
|
17.1
|
Từ thửa đất số 631 (Khu 1) đến hết
thửa đất số 662 (Khu 1)
|
18.000.000
|
|
17.2
|
Từ thửa đất số 663 (khu 1) đến hết
thửa đất số 584 (hết ranh giới phường)
|
20.000.000
|
|
18
|
Đường nội bộ Khu 6
|
|
|
18.1
|
Từ ngõ 13 đến hết ranh giới phường
Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng)
|
11.000.000
|
|
18.2
|
Các đường nội bộ còn lại của Khu
6
|
10.500.000
|
|
19
|
Đường đấu nối từ đường Điện Biên
(chân dốc Đỏ) đến đường tránh Quốc lộ 32 (Từ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng
Long đến hết ranh giới phường Trung Tâm)
|
13.000.000
|
|
20
|
Các đường nội bộ Khu 1
|
4.000.000
|
|
II
|
PHƯỜNG PÚ TRẠNG
|
|
|
1
|
Đường Hoa Ban (Từ đường
Điện Biên đến Nhà máy nước)
|
|
|
1.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 16
|
4.500.000
|
|
1.2
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 21 và
số nhà 18 A (cả 2 bên)
|
3.200.000
|
|
1.3
|
Từ giáp số nhà 21 và số nhà 18A đến
hết số nhà 55 và hết số nhà 46
|
2.000.000
|
|
1.4
|
Từ giáp số nhà 55 và số nhà 46 đến
hết số nhà 80
|
2.300.000
|
|
1.5
|
Từ giáp số nhà 80 đến hết ranh giới
Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)
|
1.900.000
|
|
1.6
|
Ngõ 2 đường Hoa Ban từ số nhà 01
đến hết số nhà 43
|
3.000.000
|
|
1.7
|
Ngõ 46 đường Hoa Ban từ cổng trường
Nội Trú số nhà 01 đến hết số nhà 21
|
1.500.000
|
|
1.8
|
Ngõ 16 đường Hoa Ban
|
|
|
1.8.1
|
Từ số nhà 02 đến cổng trường Lý Tự
Trọng số nhà 12
|
3.000.000
|
|
1.8.2
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 31 và
hết số nhà 33
|
1.500.000
|
|
1.9
|
Ngách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban: Từ
số nhà 01 đến hết số nhà 19
|
1.000.000
|
|
1.10
|
Ngõ 82 đường Hoa Ban: Từ số nhà
02 đến hết số nhà 10 và đoan từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
|
1.000.000
|
|
1.11
|
Ngõ 86 đường Hoa Ban: Từ số nhà
01 đến hết số nhà 13
|
1.000.000
|
|
1.12
|
Ngõ 102 đường Hoa Ban: Từ số nhà
01 đến hết số nhà 09
|
1.000.000
|
|
1.13
|
Ngõ 110 đường Hoa Ban: Từ số nhà
01 đến hết số nhà 05
|
1.200.000
|
|
1.14
|
Ngõ 114 đường Hoa Ban: Từ số nhà
01 đến hết số nhà 07
|
1.000.000
|
|
1.15
|
Ngách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban: Từ
số nhà 01 đến hết số nhà 25
|
1.200.000
|
|
2
|
Đường Pú Trạng (Từ đường
Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn)
|
|
|
2.1
|
Từ số nhà 02 đến hết Trạm xá số
nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường)
|
3.500.000
|
|
2.2
|
Từ giáp Trạm xá số nhà 76 và số
nhà 83 đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường)
|
2.500.000
|
|
2.3
|
Từ giáp số nhà 91 đến cầu Treo
phường Pú Trạng
|
1.500.000
|
|
2.4
|
Từ giáp cầu treo phường Pú Trạng
đến hết ranh giới khu dân cư
|
800.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết giáp ranh
giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn
|
300.000
|
|
2.6
|
Ngõ 72 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01
đến hết số nhà 13
|
1.100.000
|
|
2.7
|
Ngõ 76 đường Pú Trạng: Từ số nhà
01 đến hết số nhà 13
|
1.100.000
|
|
2.8
|
Ngõ 90 đường Pú Trạng: Từ số nhà
01 đến hết số nhà 11
|
800.000
|
|
2.9
|
Ngõ 18 đường Pú Trạng từ số nhà
01 đến hết số nhà 07
|
1.000.000
|
|
3
|
Đường 19/5 (Từ đường
Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái)
|
|
|
3.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 và
số nhà 29 (cả 2 bên đường)
|
2.200.000
|
|
3.2
|
Từ số nhà 31 đến hết số nhà 65
(Ta luy dương)
|
1.800.000
|
|
-
|
Từ số nhà 31 đến hết số nhà 65
(Ta luy âm)
|
1.300.000
|
|
3.3
|
Ngõ 31 đường 19/5: Từ số nhà 01 đến
hết số nhà 21
|
1.200.000
|
|
3.4
|
Ngõ 30 đường Hoa Ban từ ranh giới
ông Thịnh đến ranh giới đất ông Vinh
|
1.200.000
|
|
4
|
Các ngõ, ngách đường Điện Biên
|
|
|
4.1
|
Ngõ 292 đường Điện Biên: Từ số
nhà 02 đến hết số nhà 14
|
3.800.000
|
|
4.2
|
Ngõ 282 đường Điện Biên: Từ số
nhà 02 đến hết số nhà 04
|
1.900.000
|
|
4.3
|
Ngách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên:
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
|
2.100.000
|
|
5
|
Đường Pú Lo
|
|
|
5.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 04 (cả
2 bên đường)
|
3.500.000
|
|
5.2
|
Ngõ 5 đường Pú Lo: Từ số nhà 02 đến
hết số nhà 36
|
2.300.000
|
|
6
|
Ngõ 81 đường Nguyễn Thái Học: Từ
số nhà 01 đến hết số nhà 07
|
1.600.000
|
|
7
|
Đường Phạm Quang Thẩm (từ đường
Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trạng)
|
|
|
7.1
|
Từ số nhà 68 đến hết số nhà 106
(cả 2 bên đường)
|
5.000.000
|
|
7.2
|
Từ giáp số nhà 106 đến sau số nhà
77
|
2.500.000
|
|
7.3
|
Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Từ
số nhà 01 đến hết số nhà 13
|
1.300.000
|
|
8
|
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến
hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)
|
4.700.000
|
|
9
|
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới
nhà ông Thắng đến khu tái định cư)
|
|
|
9.1
|
Từ ranh giới đất ông Thắng đến hết
ranh giới đất ông Vị
|
1.200.000
|
|
9.2
|
Từ ranh giới đất ông Truy đến hết
ranh giới đất ông Nối
|
1.200.000
|
|
10
|
Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn
|
|
|
10.1
|
Ngõ 479 đường Hoàng Liên Sơn từ số
nhà 01 đến số nhà 10
|
800.000
|
|
10.2
|
Ngõ 423 đường Hoàng Liên Sơn từ số
nhà 01 đến số nhà 11
|
800.000
|
|
11
|
Ngõ 214 Đường Nguyễn Quang Bích: Từ số nhà
02 đến hết số nhà 10
|
1.200.000
|
|
12
|
Đường đi sân vận động mới (từ đường
Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)
|
3.000.000
|
|
13
|
Đường bao quanh sân vận động mới
|
2.000.000
|
|
14
|
Đường Trường Mầm Non Hoa Lan
|
4.800.000
|
|
15
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
300.000
|
|
III
|
PHƯỜNG CẦU THIA
|
|
|
1
|
Các ngõ, ngách đường Điện Biên
|
|
|
1.1
|
Ngõ 5 đường Điện Biên: Từ số nhà
01 đến hết số nhà 27
|
3.200.000
|
|
1.2
|
Ngách 9/5 đường Điện Biên
|
1.100.000
|
|
1.3
|
Ngõ 6 đường Điện Biên (từ đường
Điện Biên đến đường tránh Quốc lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu
cầu Thia mới)
|
3.300.000
|
|
1.4
|
Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên
|
1.200.000
|
|
1.5
|
Đường vào bãi rác cũ (Từ ranh giới
nhà ông Toán đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ)
|
1.100.000
|
|
1.6
|
Ngõ 71 đường Điện Biên
|
|
|
1.6.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09
|
4.500.000
|
|
1.6.2
|
Từ giáp số nhà 09 đến hết số nhà
19
|
4.000.000
|
|
1.6.3
|
Từ giáp số nhà 19 đến hết số nhà
27
|
3.500.000
|
|
2
|
Đường Nậm Thia (Từ đường
Điện Biên đến đường Bản Vệ)
|
|
|
2.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 13 và
hết số nhà 18
|
5.100.000
|
|
2.2
|
Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 đến
hết số nhà 42, số nhà 37
|
4.000.000
|
|
2.3
|
Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 đến
hết số nhà 51 và số nhà 62
|
3.500.000
|
|
2.4
|
Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 đến
hết số nhà 108
|
1.800.000
|
|
2.5
|
Từ hết ngõ 108 đến hết số nhà 158
và số nhà 75
|
1.500.000
|
|
2.6
|
Ngõ 152 đường Nậm Thia
|
|
|
2.6.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 06
|
500.000
|
|
2.6.2
|
Từ hết số nhà 06 đến hết số nhà
08 và hết số nhà 09
|
700.000
|
|
2.7
|
Ngõ 90 đường Nậm Thia
|
700.000
|
|
2.8
|
Ngõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông
Thứ đến hết ranh giới nhà ông Quyền)
|
1.100.000
|
|
2.9
|
Ngõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà
Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang)
|
700.000
|
|
3
|
Đường Bản Vệ (Từ đường
Nậm Thia đến hết ranh giới phường)
|
|
|
3.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 và
hết số nhà 25
|
3.500.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ngõ 36 và
số nhà 47
|
2.900.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 58
|
1.800.000
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 65
|
1.500.000
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 83
|
800.000
|
|
3.6
|
Ngõ 53 đường Bán Vệ: Từ số nhà 02
đến hết số nhà 28
|
800.000
|
|
3.7
|
Ngõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01
đến hết số nhà 05 và số nhà 02
|
800.000
|
|
3.8
|
Ngõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà
01; số nhà 02 đến hết số nhà 10
|
1.300.000
|
|
3.9
|
Ngõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà
01; số nhà 02 đến hết số nhà 13 và số nhà 14
|
1.500.000
|
|
3.10
|
Ngách 9/36 đường Bản Vệ
|
500.000
|
|
3.11
|
Ngõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01
đến hết số nhà 07
|
900.000
|
|
3.12
|
Ngõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01
đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)
|
1.300.000
|
|
4
|
Đường Tân Thượng (Từ đường
Điện Biên đến đường Sang Hán)
|
|
|
4.1
|
Từ ranh giới Trạm xá Phường số
nhà 02 đến hết số nhà 11
|
4.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 31
và số nhà 22
|
3.000.000
|
|
4.3
|
Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường
Tân Thượng đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông
Sâm)
|
2.000.000
|
|
4.4
|
Ngõ 17 đường Tân Thượng: Từ đường
Tân Thượng đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pản số nhà 8)
|
2.000.000
|
|
4.5
|
Đường vào nhà ông Uân: Từ đường
tránh Quốc lộ 32 (ranh giới đất ông Pọm đến hết ranh giới nhà ông Uân)
|
1.200.000
|
|
4.6
|
Đường vào khu tái định cư tổ 9
phường Cầu Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thắng, nhà
ông Nhất đến hết khu Tái định cư)
|
1.500.000
|
|
5
|
Đường Sang Hán (Từ đường
Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường)
|
|
|
5.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 18 và
số nhà 27
|
3.000.000
|
|
5.2
|
Từ giáp số nhà 27 đến hết số nhà
43 và số nhà 32
|
2.500.000
|
|
5.3
|
Từ giáp số nhà 43 và số nhà 32 đến
hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)
|
2.000.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
300.000
|
|
7
|
Đường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ
giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi đến đầu Cầu Thia mới)
|
5.000.000
|
|
8
|
Đường Vành Đai suối Thia (từ đường
tránh Quốc lộ 32 đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi)
|
3.000.000
|
|
9
|
Đường nội bộ Khu 10
|
|
|
9.1
|
Từ đường Điện Biên đến ngõ 71 đường
Điện Biên
|
4.000.000
|
|
9.2
|
Từ ngõ 71 đường Điện Biên ra đến
cánh đồng
|
3.500.000
|
|
10
|
Đường Khu 15 (từ đường
Điện Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32)
|
7.000.000
|
|
11
|
Đường nội bộ Khu 15 (từ đường
Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
|
4.500.000
|
|
IV
|
PHƯỜNG TÂN AN
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Thái Học (từ đường
Ao Sen đến gặp đường Điện Biên)
|
|
|
1.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 17
|
8.500.000
|
|
1.2
|
Ngõ 9 đường Nguyễn Thái Học: Từ số
nhà 01 đến hết số nhà 13
|
3.000.000
|
|
2
|
Đường Ao Sen (Từ đường
Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích)
|
|
|
2.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 và
từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường)
|
7.000.000
|
|
2.2
|
Từ số nhà 10 đến hết số nhà 44 và
từ số nhà 13 đến hết số nhà 71
|
6.000.000
|
|
2.3
|
Từ giáp số nhà 44 và số nhà 71 đến
hết số nhà 109
|
5.500.000
|
|
2.4
|
Ngõ 11 đường Ao Sen
|
|
|
2.4.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08
|
4.000.000
|
|
2.4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 12
|
3.800.000
|
|
2.4.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 42
|
3.800.000
|
|
2.4.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 60
|
2.000.000
|
|
2.5
|
Ngõ 73 đường Ao Sen: Từ số nhà 01
đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 16
|
3.000.000
|
|
2.6
|
Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen: Từ số
nhà 02 đến hết số nhà 14
|
1.200.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà
02 đến hết số nhà 32
|
6.500.000
|
|
4
|
Đường Lê Quý Đôn: Từ SN 01
Liên cơ quan khối nhà A1 đến hết số nhà 49
|
6.700.000
|
|
4.1
|
Ngõ 3 đường Lê Quý Đôn Từ số nhà
01 đến hết số nhà 15
|
3.000.000
|
|
4.2
|
Ngõ 51 đường Lê Quý Đôn: Từ số
nhà 01 đến hết số nhà 29
|
3.000.000
|
|
5
|
Đường An Hòa (Đường Điện
Biên đến trụ sở HTX An Hòa)
|
|
|
5.1
|
Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ
số nhà 02 đến hết số nhà 14 (Ta luy dương)
|
4.500.000
|
|
5.2
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 31
(Ta luy âm)
|
3.000.000
|
|
5.3
|
Từ số nhà 16 đến hết số nhà 72 và
từ số nhà 33 đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường)
|
3.000.000
|
|
5.4
|
Từ số nhà 76 đến hết ranh giới Trạm
y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo đến kho Hợp tác xã An Hòa
bên Taluy dương)
|
3.000.000
|
|
5.5
|
Từ số nhà 93 đến hết số nhà 115 (Đoạn
đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy âm)
|
1.200.000
|
|
5.6
|
Ngõ 6 đường An Hòa
|
|
|
5.6.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 21
|
3.500.000
|
|
5.6.2
|
Từ giáp số nhà 21 đến hết số nhà
27
|
3.000.000
|
|
5.6.3
|
Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa
|
2.500.000
|
|
5.7
|
Ngõ 14 đường An Hòa
|
|
|
5.7.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 02 và
hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường)
|
3.000.000
|
|
5.7.2
|
Từ giáp số nhà 16 đến hết số nhà
46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co)
|
3.000.000
|
|
5.8
|
Ngõ 2 đường An Hòa: Đoạn từ ranh giới
nhà bà Hường (NS 02) đến đền ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học
Hoàng Văn Tho cũ)
|
|
|
5.8.1
|
Từ số nhà 02 (nhà bà Hương) đến hết
số nhà 06
|
4.500.000
|
|
5.8.2
|
Từ số nhà 08 đến ngõ 14 đường An
Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ)
|
3.500.000
|
|
5.9
|
Ngõ 20 đường An Hòa: Từ số nhà 01
đến hết số nhà 15
|
1.000.000
|
|
5.10
|
Ngõ 36 đường An Hòa: Từ số nhà 01
đến hết số nhà 11
|
1.000.000
|
|
5.11
|
Ngõ 54 đường An Hòa: Từ số nhà 01
đến hết số nhà 09
|
1.000.000
|
|
5.12
|
Ngõ 82 đường An Hòa: Từ số nhà 02A
đến hết số nhà 06
|
1.000.000
|
|
5.13
|
Ngõ 92 đường An Hòa: Từ số nhà 01
đến hết số nhà 13
|
1.000.000
|
|
5.14
|
Ngõ 98A đường An Hòa: Từ số nhà
01 đến hết số nhà 07
|
1.000.000
|
|
6
|
Đường 2/9 (từ đường
Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co)
|
|
|
6.1
|
Từ sau vị trí 1 đường Tông Co đến
hết số nhà 28 (cả 2 bên đường)
|
2.000.000
|
|
6.2
|
Từ số nhà 30 đến hết số nhà 86 (cả
2 bên đường)
|
2.500.000
|
|
6.3
|
Ngõ 2 đường 2/9: Từ số nhà 05 đến
hết số nhà 19
|
800.000
|
|
6.4
|
Ngõ 16 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến
hết số nhà 09
|
800.000
|
|
6.5
|
Ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến
hết số nhà 11
|
800.000
|
|
6.6
|
Ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến
hết số nhà 07
|
800.000
|
|
6.7
|
Ngõ 24 đường 2/9: Từ sau vị trí 1
đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây)
|
500.000
|
|
7
|
Đường 3/2 (Từ đường
Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa)
|
|
|
7.1
|
Từ số nhà 05 đến hết số nhà 27 (cả
2 bên đường)
|
2.300.000
|
|
7.2
|
Từ số nhà 29 đến hết số nhà 69 (cả
2 bên đường)
|
2.000.000
|
|
7.3
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 18 (cả
2 bên đường)
|
2.000.000
|
|
7.4
|
Ngõ 49 đường 3/2: Từ số nhà 02 đến
hết số nhà 06
|
800.000
|
|
7.5
|
Ngõ 46 đường 3/2: Từ số nhà 02 đến
hết số nhà 07
|
800.000
|
|
7.6
|
Ngõ 40 đường 3/2: Từ số nhà 01 đến
hết số nhà 05
|
800.000
|
|
8
|
Đường Tông Co
|
|
|
8.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 14 và
hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường)
|
3.000.000
|
|
8.2
|
Từ giáp số nhà 14 và số nhà 37 đến
hết số nhà 45
|
3.000.000
|
|
8.3
|
Từ giáp số nhà 45 đến hết số nhà
40 và số nhà 59A
|
2.500.000
|
|
8.4
|
Từ giáp số nhà 40 và số nhà 59A đến
hết số nhà 99
|
1.500.000
|
|
8.5
|
Ngõ 1 đường Tông Co
|
|
|
8.5.1
|
Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09
|
3.500.000
|
|
8.5.2
|
Từ giáp số nhà 09 đến hết số nhà
47
|
2.000.000
|
|
8.5.3
|
Từ giáp số nhà 47 đến hết số nhà
55
|
1.500.000
|
|
8.6
|
Ngõ 62 đường Tông Co: Từ số nhà
02 đến hết số nhà 18
|
1.000.000
|
|
8.7
|
Ngõ 93 đường Tông Co: Từ số nhà
01 đến hết số nhà 13
|
1.000.000
|
|
9
|
Các ngõ, ngách đường Điện Biên
|
|
|
9.1
|
Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường
Điện Biên đến đường Ao Sen 3)
|
|
|
9.1.1
|
Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22
|
3.500.000
|
|
9.1.2
|
Từ giáp số nhà 22 đến hết số nhà
42
|
2.900.000
|
|
9.1.3
|
Từ giáp số nhà 42 đến hết số nhà
58
|
1.800.000
|
|
9.2
|
Ngõ 199 đường Điện Biên: Từ số
nhà 01 đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn
|
4.500.000
|
|
9.3
|
Ngõ 229 đường Điện Biên
|
|
|
9.3.1
|
Từ nhà ông Đông đến ngách 3
|
2.000.000
|
|
9.3.2
|
Từ ngách 3 đến ngõ 147 đường Điện
Biên
|
1.500.000
|
|
10
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
300.000
|
|
Số thứ tự
|
Tên đường
|
Giá đất vị
trí 1 (Đồng/m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
I
|
XÃ NGHĨA PHÚC
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
1
|
Đường Quốc Lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù
Cang Chải
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh giới phường Pú trạng
(Thủy Toan) đến hết ranh giới nhà ông Bằng
|
8.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hà
|
9.000.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào
khu tái định cư Ả Hạ
|
8.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
ông Vĩnh
|
6.000.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà ông Thạch
|
5.500.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ nhà ông Thạch đến hết
ranh giới nhà ông Nhần
|
|
|
1.6.1
|
Đoạn từ nhà ông Thạch đến hết ranh
giới nhà ông Nhan (Ta luy dương)
|
5.000.000
|
|
1.6.2
|
Đoạn từ nhà ông Thạch đến hết
ranh giới nhà ông Nhan (Ta luy âm)
|
4.500.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết UBND xã
Nghĩa Phúc
|
5.500.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến chân cầu Suối
Đôi
|
5.200.000
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
2
|
Đường thôn A Thượng
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ nhà ông Đặng Anh đến giáp
vị trí 1 Quốc lộ 32 (Giáp cây xăng)
|
1.500.000
|
|
2.2
|
Từ đường Quốc lộ 32 đến nhà ông
Khánh
|
2.000.000
|
|
2.3
|
Đường khu tái định cư thôn Ả Thượng
các đoạn khác còn lại
|
1 600 000
|
|
2.4
|
Đoạn từ nhà ông Khiên đến nhà ông
Thông
|
1.200.000
|
|
3
|
Đường thôn A Hạ
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ranh giới nhà ông Thiết đến
hết ranh giới nhà ông Nguyên
|
1.000.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ ranh giới nhà ông Duân đến
hết ranh giới nhà ông Dèm
|
500.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ nhà ông Duyên đến nhà ông
Doanh
|
600.000
|
|
4
|
Đường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện
Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm đến hết ranh giới nhà ông Bàng
|
900.000
|
|
5
|
Đường bê tông liên xã Nghĩa Phúc
- Đường đi bản Bay
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 32 đến
hết ranh giới nhà ông Hà Thủy
|
|
|
5.1.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 32 đến
hết ranh giới nhà ông Toàn
|
1.000.000
|
|
5.1.2
|
Đoạn từ sau nhà ông Toàn đến hết
ranh giới nhà ông Hà Thủy
|
800.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Tỉnh (Đầu cầu treo bản Bay)
|
700.000
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo từ cầu treo bản
Bay đến hết ranh giới nhà ông Trực
|
400.000
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
300.000
|
|
II
|
XẢ NGHĨA AN
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
1
|
Đường liên huyện (thị xã
Nghĩa Lộ - Trạm Tấu)
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ranh giới phường Tân An,
phường Pú Trạng đến đường vào nhà Văn hóa xã
|
2.500.000
|
|
1.2
|
Từ giáp đường vào Nhà văn hóa xã
đến hết ranh giới đất ông Chu Văn Dọc - Thôn Đêu 3
|
2.700.000
|
|
1.3
|
Từ giáp ranh giới ông Dọc đến hết
ranh giới ông Lò Văn Học - Thôn Đêu 4
|
2.500.000
|
|
1.4
|
Từ giáp ranh giới ông Học đến hết
ranh giới xã Nghĩa An - giáp xã Hạnh Sơn
|
1.950.000
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
2
|
Đường bê tông liên thôn Bản Vệ (giáp phường
Cầu Thìa đến xã Hạnh Sơn)
|
800.000
|
|
3
|
Đường bê tông liên thôn Đêu 2 - Bản
Vệ (từ đường Nguyễn Quang Bích đến đường Bản Vệ)
|
|
|
3.1
|
Từ nhà ông Nghĩa thôn Đêu 2 đến hết
ranh giới nhà ông Hà Văn Sông thôn Đêu 1 (cả hai bên đường)
|
900.000
|
|
3.2
|
Từ đất ông Hà Văn Ngược đến đường
Bản Vệ
|
600.000
|
|
4
|
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh
giới nhà ông Muồn thôn Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng thôn Đêu 4
|
600.000
|
|
5
|
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ
ngã tư Đêu 2 - Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu
Văn Dọc thôn Đêu 3
|
800.000
|
|
6
|
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường
Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan thôn Đêu 2
|
800.000
|
|
7
|
Đường bê tông Đêu 1 từ ngã tư Bản
Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom
|
600.000
|
|
8
|
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ
ngã 3 đường Đêu 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông
Đức Họp (thôn Đêu 4)
|
|
|
8.1
|
Từ nhà ông Cáng thôn Đêu 1 đến
giáp ranh giới nhà ông Kiêm thôn Đêu 4
|
300.000
|
|
8.2
|
Từ ranh giới nhà ông Kiêm thôn
Đêu 4 đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp
|
400.000
|
|
8.3
|
Từ nhà ông Đức đến hết ranh giới
nhà bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích
|
400.000
|
|
9
|
Đường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà
ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa An
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ ranh giới nhà ông Dung Duyên
đến hết ranh giới ông Chu Văn Tướng
|
1.200.000
|
|
9.2
|
Đoạn từ giáp nhà ông Tướng đến hết
ranh giới ông Hoàng Văn May
|
900.000
|
|
9.3
|
Từ ranh giới ông Hoàng Văn Bơ đến
hết ranh giới ông Trận
|
600.000
|
|
9.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà
ông Hoàng Văn Thủy (Nà Vặng)
|
300.000
|
|
9.5
|
Đoạn tiếp theo đến cầu treo Nậm
Đông
|
200.000
|
|
9.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Nghĩa An - Giáp xã Túc Đán (huyện Trạm Tấu)
|
150.000
|
|
10
|
Đường dân sinh thôn Nà Vặng từ ngã
ba đường Nậm Đông (đất ông Thiên) đến hết đất ông Hoàng Văn Biên thôn Nà Vặng
|
250.000
|
|
11
|
Đường dân sinh Đêu 3: Từ ranh giới
nhà ông Inh Đêu 3 đến hết ranh giới ông Hà Văn Cường Đêu 3
|
400.000
|
|
12
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
300.000
|
|
III
|
XÃ NGHĨA LỢI
|
|
|
1
|
Đường liên thôn Bản Phán Hạ +
Phán Thượng + Sà Rèn
|
|
|
1.1
|
Từ đường tránh Quốc lộ 32 (qua
ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngân) đến hết ranh giới nhà ông Khắng bản Phán
Thượng
|
1.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà
ông Khắng) đến hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến bản Phán Hạ
|
800.000
|
|
1.3
|
Từ giáp ranh giới nhà ông Kháng đến
hết ranh giới nhà bà Hòa bản Sà Rèn
|
700.000
|
|
1.4
|
Từ ngã ba đường Phán Thượng (giáp
ranh giới nhà ông Ngành) đi bản Xa đến hết ranh giới nhà bà Thanh
|
500.000
|
|
1.5
|
Từ ngã ba đường liên thôn Phán
Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) đến ngã ba Phán Thượng (hết ranh giới đất
ông Chính)
|
500.000
|
|
1.6
|
Từ ngã ba đường liên thôn Phán Hạ
(giáp ranh giới nhà ông Phong) đến hết ranh giới nhà ông Chồm
|
500.000
|
|
1.7
|
Từ ngã ba ranh giới đất ông
Khương đến giáp Suối Nung (Sà Rèn)
|
500.000
|
|
1.8
|
Từ ngã ba nhà văn hóa bản Sà Rèn
đến hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn
|
500.000
|
|
2
|
Đường Bản Xa
|
|
|
2.1
|
Từ UBND xã đến hết ranh giới nhà
ông Kem (nhánh 1)
|
4.000.000
|
|
2.2
|
Từ UBND xã đến đường tránh Quốc lộ
32 (nhánh 2)
|
|
|
2.2.1
|
Từ UBND nhà ông Sơ
|
4.000.000
|
|
2.2.2
|
Đoạn tiếp theo từ thửa đất số 209
Khu 5 đến giáp đường tránh Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5
|
7.500.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ nhà ông Phương đến cầu
treo bản Xa
|
3.300.000
|
|
2.4
|
Từ ranh giới nhà ông Lâm đến hết
ranh giới nhà ông Pắt
|
1.500.000
|
|
2.5
|
Đường dân sinh Bản Xa đoạn từ ngã
ba ranh giới Nhà văn hóa đến hết ranh giới đất ông
|
800.000
|
|
3
|
Đường Chao Hạ 1
|
|
|
3.1
|
Từ ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa
(giáp ranh giới nhà ông Ơn) đến nhà bà Nườn (nhánh
|
1.200.000
|
|
3.2
|
Từ ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới
nhà ông Ún đến hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2
|
800.000
|
|
3.3
|
Từ ngã 3 đường Chao Hạ - Bản Xa (giáp
ranh giới nhà bà Lột) đến hết ranh giới nhà bà Kỳ bản Sang Hán
|
1.200.000
|
|
3.4
|
Các tuyến đường còn lại thuộc
thôn Chao Hạ 1
|
400.000
|
|
4
|
Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ
giáp phường cầu Thìa đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên thôn bản
Xa đi Sang Thải đến đường Thanh Niên kéo dài)
|
|
|
4.1
|
Từ giáp ranh giới phường Cầu Thia
đến hết ranh giới nhà ông Thuận
|
2.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn từ giáp ranh giới nhà ông
Thuận đến ngã 5 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán
|
3.500.000
|
|
4.3
|
Từ ngã 3 đường đi khu Tái định cư
(đường đi Sang Hán) đến đường Thanh Niên kéo dài
|
2.500.000
|
|
5
|
Đường Chao Hạ 2
|
|
|
5.1
|
Từ nhà ông Nghĩa đến hết ranh giới
nhà ông Sách
|
1.500.000
|
|
5.2
|
Từ giáp ranh giới ông Đỉnh đến hết
ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái)
|
1.000.000
|
|
5.3
|
Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn từ
ngã ba giáp ranh giới ông Sách đến hết ranh giới nhà ông Luận Chao Hạ 2
|
600.000
|
|
6
|
Đường Bản Nà Làng (từ giáp
đường Thanh Niên kéo dài đến cống bản Phán Thượng)
|
|
|
6.1
|
Từ giáp đường Thanh Niên kéo dài đến
giáp đường tránh Quốc lộ 32
|
2.500.000
|
|
6.2
|
Từ giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến
cống bản Phán Thượng
|
1.250.000
|
|
7
|
Đường Sang Đốm
|
|
|
7.1
|
Từ cầu Sang Đốm đến nhà máy sắn
|
800.000
|
|
7.2
|
Từ ranh giới nhà ông Phòng (Sang
Đốm) đến hết ranh giới nhà ông È
|
600.000
|
|
8
|
Đường khu tái định cư
|
|
|
8.1
|
Từ ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa
(khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thái đến ngã tư trạm biến áp Sang Hán)
|
600.000
|
|
8.2
|
Từ ngã tư trạm biến áp đến hết
ranh giới nhà ông Chùm (Sang Thái)
|
600.000
|
|
9
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
300.000
|
|
10
|
Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp
ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường Cầu Thia)
|
|
|
10.1
|
Từ giáp ranh giới phường Trung
Tâm đến Câu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 bản Xa, xã Nghĩa Lợi
|
5.500.000
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo từ ranh giới Cây
xăng khu 2 đến hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt
Hoa.
|
8.000.000
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
phường Cầu Thia
|
5.300.000
|
|
11
|
Đường Thanh Niên kéo dài (từ giáp ranh
giới phường Trung Tâm đến đường vành đai suối Thia)
|
|
|
11.1
|
Từ tiếp giáp ranh giới phường
Trung Tâm đến giáp đường tránh Quốc lộ 32
|
8.000.000
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà ông Phương
|
6.500.000
|
|
12
|
Đường nội bộ Khu 2
|
5.000.000
|
|
13
|
Đường nội bộ Khu 5
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ đường Nghĩa Lợi đến hết
chợ mở rộng
|
12.000.000
|
|
13.2
|
Các đường nội bộ còn lại khu 5
|
5.500.000
|
|
14
|
Đường Nghĩa Lợi (đoạn từ
giáp ranh giới phường Trung Tâm đến hết ranh giới UBND xã)
|
8.000.000
|
|
15
|
Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu
treo bản Xa đến tiếp giáp ranh giới phường Cầu Thia)
|
2.000.000
|
|
16
|
Đường vào khu 7 và khu 9
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 32 đến
đường Chao Hạ, Bản Xa
|
5.000.000
|
|
16.2
|
Đoạn tiếp theo từ đường Chao Hạ,
Bản Xa đến hết khu 9
|
3.500.000
|
|
16.3
|
Các đường Nội bộ khu 7, khu 9
|
3.500.000
|
|
17
|
Các đường nội bộ khu 3 và khu 4
|
3.500.000
|
|
18
|
Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1
(giáp khu 8)
|
4.200.000
|
|
IV
|
XÃ NGHĨA LỘ
|
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32 (hướng
Nghĩa Lộ - Yên Bái)
|
|
|
11
|
Đoạn từ giáp xã Thanh Lương đến đường
rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ
|
2.600.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Minh Sen
|
4.400.000
|
|
13
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Vĩ Dương
|
3.600.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hiền Vượng
|
2.450.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Đoàn Văn Huynh
|
1.200.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Phạm Minh Tuyến
|
1.500.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thị
trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn
|
1.600.000
|
|
2
|
Các đoạn đường trục chính
|
|
|
2.1
|
Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương
đến hết ranh giới nhà bà Năm Dực
|
600.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh
giới nhà bà Thái Tươi
|
920.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết khu vực trạm
xá
|
650.000
|
|
3
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế
biến
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến hết trường
trung học cơ sở Nghĩa Lộ
|
900.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng khu chế
biến
|
525.000
|
|
4
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Phù Nham
(Đường giáp bờ hồ)
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh
giới nhà ông Bách
|
630.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Phù Nham
|
350.000
|
|
5
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến Ngã ba nhà
ông Mạnh Lã
|
600.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư ranh giới
nhà ông Tủa
|
350.000
|
|
6
|
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu (giáp ranh
xã Phù Nham) đi thao trường Quân khu II
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đến ngã tư
(nhà ông Tề Ong)
|
320.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng vào Nhà
máy gạch Tuynel Văn Chấn
|
380.000
|
|
7
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
170.000
|
|
V
|
XÃ PHÙ NHAM
|
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái -
Nghĩa Lộ)
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh giới xã Thanh
Lương đến Cống ngang qua đường (Cống ba cửa)
|
1.300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
đất ông Thắng
|
5.500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Thia
|
5.350.000
|
|
2
|
Các đường liên xã
|
|
|
2 1
|
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 32 đến hết
ranh giới nhà ông Nở (đường đi bản Chanh)
|
1.500.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu treo bản
Chanh
|
1.600.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba hết
ranh giới nhà ông Mẫn
|
330.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thuật (bản Đao)
|
300.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà ông Đài
|
250.000
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Chấn
|
400.000
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường bê
tông
|
250.000
|
|
2.8
|
Đoạn từ ngã ba nhà ông Nếp đến
giáp nhà máy gạch tuynel Văn Chấn
|
280.000
|
|
2.9
|
Đoạn rẽ Quốc lộ 32 đến hết ranh
giới nhà bà Chi Dùng
|
300.000
|
|
2.10
|
Đoạn tiếp theo đến giáp bản Lào
xã Thanh Lương
|
250.000
|
|
3
|
Đường tuyến tránh Nghĩa Lộ - Vách
Kim (Đoạn đi qua xã Phù Nham)
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã ba tuyến tránh đến hết
ranh giới khu đấu giá thôn Pá Xổm
|
5.000.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đầu cầu
Thia mới
|
4.500.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
VI
|
XÃ THẠCH LƯƠNG
|
|
|
1
|
Các đường liên thôn
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Thanh Lương đến
ngã ba ông Tỏ
|
360.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã ba ông Tỏ đến giáp
ranh xã Nghĩa Lộ
|
330.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Tỏ đến
hết trạm Thủy điện
|
265.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Có
|
260.000
|
|
1.5
|
Đoạn từ sau vị trí 2 từ giáp xã
Thanh Lương đến Ngã ba ông Tỏ đến vị trí 2 đoạn từ nhà ông Tỏ đến giáp ranh
xã Nghĩa Lộ
|
150.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
VII
|
XÃ THANH LƯƠNG
|
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Lộ đến hết ranh
giới nhà ông Trần Văn Tuấn
|
1.500.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Phù
Nham
|
1.200.000
|
|
2
|
Đường liên thôn
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến giáp ranh
giới xã Thạch Lương
|
230.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ trường Tiểu học và Trung
học cơ sở xã Thanh Lương đến giáp ranh giới xã Phù Nham
|
200.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ đường bê tông bản Khinh hộ
ông Lý Xuân Hùng qua hộ ông Lưu Văn Trà đến hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá
Thượng 1
|
200.000
|
|
2.4
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới
đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh
|
180.000
|
|
2.5
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 hết ranh giới
hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai đến giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý
|
180.000
|
|
2.6
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh
giới đất hộ bà Lê Thị Hiền đi Vòng Hồ
|
180.000
|
|
2.7
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 đi nội thôn bản
Khá Hạ
|
180.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
VIII
|
XÃ HẠNH SƠN
|
|
|
1
|
Trục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ
- Trạm Tấu)
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa
An đến cổng UBND xã Hạnh Sơn
|
850.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Pầng
|
800.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Phúc Sơn
|
600.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
IX
|
XÃ PHÚC SƠN
|
|
|
1
|
Trục đường Tỉnh lộ 379 (Nghĩa Lộ
- Trạm Tấu)
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn đến
hết ranh giới đất ông Đinh Công Thuận
|
500.000
|
|
1.2
|
Đoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn đến
hết ranh giới đất ông Lò Văn Đồi
|
500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Phúc Sơn (giáp huyện Trạm Tấu)
|
260.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
X
|
XÃ SƠN A
|
|
|
1
|
Trục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù
Cang Chải)
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ranh giới nhà ông Tuấn đến
hết ranh giới nhà ông Khâm
|
1.410.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu
học và THCS xã Sơn A đến hết thôn Cò Cọi 2
|
1.200.000
|
|
1.3
|
Các đoạn còn lại trên tuyến Quốc
lộ 32
|
750.000
|
|
2
|
Các trục đường nhánh
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 đến hết
thôn Gốc Bục
|
150.000
|
|
22
|
Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 đến suối
nước nóng (Bản Bon)
|
190.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới
nhà ông Nguyễn Quốc Huy
|
170.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
STT
|
Tên đường
|
Giá đất vị
trí 1 (Đồng/m2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
I
|
XÃ TÂN THỊNH
|
|
|
1
|
Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa
Lộ)
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới xã Hưng
Khánh (huyện Trấn Yên) đến hết ranh giới nhà bà Hà Hoàng Ngân
|
500.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng
Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn
|
300.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến lối rẽ lên nhà
ông Khánh
|
800.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường vào
Khe Ma
|
2.200.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Lâm trường Ngòi Lao
|
4.000.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến chân dốc Mỵ
|
2.200.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Cát Thịnh
|
500.000
|
|
2
|
Trục đường tỉnh lộ 172
|
-
|
|
2.1
|
Đoạn từ ngã ba Mỵ (giáp QL 37) đến
hết ranh giới phòng khám đa khoa Tân Thịnh
|
3.650.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thoại
|
2.300.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Bẩy
|
1.600.000
|
|
2.4
|
Đoạn từ sau nhà ông Bẩy đến hết
ranh giới xã Tân Thịnh (Giáp Đại Lịch)
|
240.000
|
|
3
|
Trục đường huyện lộ
|
-
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã ba (sau nhà ông Bẩy)
đến hết ranh giới đất bà Thanh
|
400.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Tân Thịnh (giáp xã Chấn Thịnh)
|
450.000
|
|
4
|
Đường trục chính xã Tân Thịnh
|
-
|
|
4.1
|
Đoạn từ chân dốc Mỵ đến hết ranh
giới xã Tân Thịnh (giáp TTNT Trần Phú)
|
1.300.000
|
|
4.2
|
Đoạn từ cầu treo (giáp TTNT Trần
Phú) đến cầu Thôn 10
|
500.000
|
|
43
|
Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết
ranh giới xã Tân Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)
|
400.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
II
|
XÃ ĐẠI LỊCH
|
-
|
|
1
|
Đoạn từ ngã ba cầu chợ đi các tuyến
100m
|
1.650.000
|
|
2
|
Trục đường ngã ba cầu chợ đến giáp
ranh giới xã Chấn Thịnh
|
-
|
|
2.1
|
Đoạn từ ngã ba cầu chợ 100m đến hết
ranh giới nhà ông Hải
|
1.000.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hữu
|
860.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà máy chè Việt Trung
|
550.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Lục
|
300.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Chấn Thịnh
|
150.000
|
|
3
|
Trục đường xã Việt Hồng (Trấn
Yên) đến ngã ba cầu chợ
|
-
|
|
3.1
|
Từ ranh giới xã Việt Hồng đến cầu
Đèo Cuồng
|
120.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Thủy
|
250.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Thanh Bồng
|
650.000
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến cách ngã ba cầu
chợ 100m
|
860.000
|
|
4
|
Trục đường ngã ba cầu chợ đến
giáp ranh giới xã Tân Thịnh
|
-
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã ba cầu chợ 100m đến hết
ranh giới nhà ông Tứ
|
650.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Phú
|
460.000
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
công Lâm trường đội 6
|
300.000
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Ngữ
|
250.000
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn
10
|
460.000
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kè
|
460.000
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mý
|
650.000
|
|
4 8
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
ông Tình
|
300.000
|
|
4.9
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Tân Thịnh
|
150.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
III
|
XÃ CHẤN THỊNH
|
-
|
|
1
|
Trục đường Đại Lịch - Minh An
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn giáp xã Đại Lịch đến hết
ranh giới đất ông Tú
|
265.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Long
|
660.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Tuấn
|
720.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Đặng
|
750.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Nghĩa
|
800.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Xuân
|
850.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất bà Linh
|
900.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất bà Nhâm
|
600.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất bà Yến
|
400.000
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Mơ (giáp xã Bình Thuận)
|
210.000
|
|
2
|
Trục đường Chấn Thịnh - Mỵ (Đoạn tiếp
giáp đường Đại Lịch - Minh An đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp Mỵ))
|
430.000
|
|
3
|
Trục đường nội bộ liên khu vực
|
-
|
|
3.1
|
Đoạn từ nhà ông Khải đến hết ranh
giới đất bà Hợp
|
520.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp giáp ngã ba đường Đại Lịch
- Minh An (nhà ông cầm) đến hết ranh giới nhà ông Thủy (Hương)
|
750.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Lộc (Hiệp) (đoạn qua khu trung tâm chợ Chùa)
|
1.200.000
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Tâm (Lý)
|
850.000
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Uông
|
360.000
|
|
3.6
|
Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã
Chấn Thịnh
|
150.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
IV
|
XÃ BÌNH THUẬN
|
-
|
|
1
|
Trục đường tỉnh lộ
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tâm (khe
10) đến hết ranh giới đất ông Tới
|
230.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Lung
|
400.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Vân
|
230.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Lâm
|
700.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Mơ (giáp xã Chấn Thịnh)
|
220.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã đến hết
ranh giới trường Trung học cơ sở Bình Thuận
|
220.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
V
|
XÃ NGHĨA TÂM
|
-
|
|
1
|
Trục đường tỉnh lộ
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn từ ngã ba chợ Tho (đối diện trụ
sở UBND xã) đi xã Minh An đến hết ranh giới đất ông Toàn, đi xã Bình Thuận đến
hết đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm.
|
2.200.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng trường tiểu
học Nghĩa Tâm B
|
1.100.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Nghĩa
Hùng
|
450.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đến hội
trường thôn 14
|
320.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến xã Bình Thuận
|
200.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đi TTNT
Trần Phú đến cổng nhà ông Nghị thôn Nghĩa Hùng 13
|
250.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Minh An
|
200.000
|
|
2
|
Tuyến liên thôn
|
-
|
|
2.1
|
Đoạn từ ngã ba chợ Tho (đối diện
UBND xã) đi xã Trung Sơn (Tỉnh Phú Thọ) đến đầu cầu Tho
|
1.050.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp
II
|
320.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba chân dốc
Diềm
|
180.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Trung Sơn - Phú Thọ
|
160.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
VI
|
XÃ MINH AN
|
-
|
|
1
|
Trục đường QL 32 A
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu Minh An đến hết ranh
giới đất ông Cản (Mậu)
|
600.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Khe Mòn
|
400.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
của xã Minh An (giáp ranh giới huyện Tân Sơn - Phú Thọ)
|
150.000
|
|
2
|
Trục đường Minh An - Nghĩa Tâm
|
-
|
|
2.1
|
Đoạn từ cầu Minh An đến hết ranh
giới đất ông Chiên
|
460.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Nghĩa Tâm
|
230.000
|
|
3
|
Đoạn từ nhà bà Vuốt đến hết ranh
giới nhà ông Đậu
|
140.000
|
|
4
|
Đoạn từ UBND xã đến ranh giới nhà
máy chè bà Mến
|
120.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
VII
|
XÃ THƯỢNG BẰNG LA
|
-
|
|
1
|
Trục đường QL 32 (Trần Phú -
Thanh Sơn tỉnh Phú Thọ) (Đoạn từ Trạm Kiểm lâm (cầu gỗ) đến hết ranh
giới xã Thượng Bằng La (giáp xã Minh An))
|
300.000
|
|
2
|
Trục đường QL 37 đoạn từ giáp
ranh giới TTNT Trần Phú đến đỉnh đèo Lũng Lô giáp ranh giới tỉnh Sơn La
|
-
|
|
2.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú
đến hết ranh giới Trạm kiểm lâm cầu Gỗ
|
250.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ cầu Gỗ đến hết ranh giới
nhà ông Pháp (Lý)
|
260.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hóa (Thắng) (đoạn qua khu trung tâm chợ xã)
|
370.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Bính (Hiên) Thôn Dạ
|
200.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Thượng Bằng La
|
150.000
|
|
3
|
Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng
La
|
200.000
|
|
4
|
Đoạn từ chợ vào trường trung học
cơ sở Thượng Bằng La
|
160.000
|
|
5
|
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng
Bằng La đến hết ranh giới nhà ông Cương thôn Cướm
|
120.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
VIII
|
XÃ CÁT THỊNH
|
-
|
|
1
|
Trục đường QL 32
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn từ ranh giới đất ông Sứ phía
đối diện ranh giới đất ông Thức đến hết ranh giới đất ông Sơn (Nga) phía đối
diện ranh giới đất ông Thủ
|
5.300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới đất ông Cường
Vân
|
2.350.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Hải (Lụa) phía đối diện ranh giới đất ông Sự (Anh)
|
1.200.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước)
|
660.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Phụng
|
150.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Vấn
|
140.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Bút
|
150.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Dũng
|
1.000.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất bà Toán
|
300.000
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Suối Bu
|
150.000
|
|
2
|
Trục Đường QL 37
|
-
|
|
2.1
|
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh đến hết
ranh giới nhà ông Hiệp phía đối diện hết ranh giới nhà ông Thẩm
|
160.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ ranh giới nhà bà Được đến
hết ranh giới nhà ông Hiệp
|
140.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Hải
|
600.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Quang (Quý)
|
120.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Hảo
|
370.000
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
đất ông Sứ
|
3.500.000
|
|
2.7
|
Đoạn từ Ngã ba khe (Bưu điện) và
phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) đến Đập tràn (cầu Ngòi Phà) giáp ranh
giới TTNT Trần Phú
|
4.200.000
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Dân - Nụ
|
3.750.000
|
|
2.9
|
Đoạn từ ranh giới nhà bà Tuyết đến
qua cầu Ngòi Lao (hết ranh giới đất ông Tráng)
|
910.000
|
|
2.10
|
Đoạn từ giáp ranh giới nhà bà Viễn
(TTNT Trần Phú) đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh)
|
150.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
IX
|
XÃ ĐỒNG KHÊ
|
-
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn
Sơn Thịnh đến lối rẽ nhà ông Cừ
|
510.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cống thoát nước
(nhà ông Lăng)
|
350.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 18
|
530.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cống thoát nước
(nhà ông Sơn)
|
1.000.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến cống thoát nước
đường QL 32 (tại cổng nhà ông Nhưng)
|
800.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến đường vào nhà
ông Tèn
|
380.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Đồng Khê
|
230.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
X
|
XÃ SƠN LƯƠNG
|
-
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp TTNT Liên Sơn đến đường
rẽ đi bản Nậm Mười
|
1.200.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu đến
hết ranh giới xã (giáp xã Nậm Lành)
|
240.000
|
|
2
|
Đường liên thôn
|
-
|
|
2.1
|
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi
bản Mười đến tiếp giáp ranh giới xã Nậm Mười
|
110.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hặc) rẽ đi
hết ranh giới xã (giáp xã Nậm Lành)
|
120.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ QL 32 (từ nhà ông Sa Văn
Hòa) đến đầu cầu Sơn Lương (đi thủy điện Văn Chấn)
|
220.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XI
|
XÃ GIA HỘI
|
-
|
|
1
|
Trục đường QL 32
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn từ Km 226 đến hết ranh giới
nhà ông Lò Trung Viên
|
320.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Lò Văn Thêm
|
320.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
thôn Hải Chấn
|
220.000
|
|
1.4
|
Các đoạn đường còn lại của QL 32
|
200.000
|
|
2
|
Đoạn đường từ QL 32 đến giáp ranh
giới thôn 6 xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện Ngòi Hút 1)
|
160.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XII
|
XÃ NẬM BÚNG
|
-
|
|
1
|
Trục đường QL 32
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn giáp xã Gia Hội (đầu thôn Nậm
Cưởm) đến hết ranh giới đất ông Vinh
|
190.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến nhà phổ cập
thôn 5
|
350.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Nguyễn Quang Thuận
|
1.200.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất
ông Tường Nguyên
|
300.000
|
|
1.5
|
Đoạn từ nhà ông Tường Nguyên đến
hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Chấn Hưng 3
|
200.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình đến
đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu
|
110.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất
ông Triệu Y Đắc
|
230.000
|
|
1.8
|
Đoạn còn lại của Quốc lộ 32
|
170.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIII
|
XÃ TÚ LỆ
|
-
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 32
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Mù
Cang Chải đến ranh giới nhà ông Giang Sơn
|
400.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Viết Ơn
|
3.000.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Tuấn Vũ
|
2.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Hà Văn Đàm
|
3.650.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Hà Văn Đàm
đến hết ranh giới đất ông Tam (Sươi) (đoạn qua khu trung tâm xã, chợ)
|
6.000.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Dong (đoạn qua khu vườn ươm)
|
3.900.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Quyên (Dương)
|
1.450.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Nậm
Búng
|
300.000
|
|
2
|
Đường liên xã đi vào xã Nậm Có
|
-
|
|
2.1
|
Từ trung tâm xã Tú Lệ đến giáp suối
(Nậm Lùng)
|
1.060.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
ông Khải (Bản Phạ)
|
260.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã
Tú Lệ (giáp xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải)
|
160.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIV
|
XÃ NẬM LÀNH
|
-
|
|
1
|
Đoạn từ giáp xã Sơn Lương đến
giáp ranh giới nhà ông Hoàng Phúc Hưng
|
170.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Lý Văn Ngân
|
160.000
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu treo
Sòng Pành
|
120.000
|
|
4
|
Đoạn từ Km 16 QL 32 đến giáp xã
Gia Hội
|
190.000
|
|
5
|
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Phúc (TX
Nghĩa Lộ) đến ngã ba thôn Nậm Tộc
|
120.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XV
|
XÃ NẬM MƯỜI
|
-
|
|
1
|
Đoạn giáp xã Sơn Lương đến hết
ranh giới đất ông Bàn Thừa Định (Hiện)
|
175.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Dương
|
165.000
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
trường phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười
|
320.000
|
|
4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà
ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng
|
190.000
|
|
5
|
Đoạn từ ranh giới nhà ông Ngân đến
ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò, Bó Siêu
|
150.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XVI
|
XÃ SÙNG ĐÔ
|
100.000
|
|
XVII
|
XÃ SUỐI QUYỀN
|
100.000
|
|
XVIII
|
XÃ SUỐI GIÀNG
|
|
|
1
|
Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn
Sơn Thịnh đến hết ranh giới nhà ông Vàng Xáy Sùng
|
160.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp đến Ngã ba Giàng A,
Giàng B
|
600.000
|
|
3
|
Đoạn tiếp đến hết ranh giới nhà
ông Sổng A Phông
|
120.000
|
|
4
|
Đoạn từ cổng Làng Văn hóa Pang
Cáng đến hết ranh giới nhà ông Vàng Nhà Khua
|
400.000
|
|
5
|
Đoạn từ nhà văn hóa truyền thống
xã đến hết ranh giới nhà ông Tráng A Lâu
|
390.000
|
|
6
|
Đoạn từ ngã ba Cang Kỷ đến hết
ranh giới nhà ông Mùa A Lâu
|
140.000
|
|
7
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
100.000
|
|
8
|
Đoạn từ nhà ông Vàng Nhà Khua đến
ranh giới ông Trang A Lâu
|
250.000
|
|
XIX
|
XÃ SUỐI BU
|
-
|
|
1
|
Đoạn giáp ranh giới thị trấn Sơn
Thịnh đến hết ranh giới nhà ông Trần Đình Cương
|
510.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Bu
|
300.000
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo giáp ranh thôn Bản
Hốc đến hết ranh giới xã (Đèo Ách)
|
185.000
|
|
4
|
Đoạn từ thôn Bản Hốc (Đồng Khê) đến
hết ranh giới nhà ông Vàng Giống Dê thuộc thôn Ba Cầu
|
165.000
|
|
5
|
Đoạn từ Cổng Làng Văn hóa thôn Bu
Thấp đến hết ranh giới nhà ông Mùa A Chu thuộc thôn Bu Cao
|
140.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XX
|
XÃ NGHĨA SƠN
|
-
|
|
1
|
Trục đường bê tông từ giáp ranh
xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) đến hết bản Noong Khoang 1
|
-
|
|
1.1
|
Đoạn từ ranh giới nhà ông Lê Quốc
Trung đến hết ranh giới nhà ông An Thế Quẫy
|
200.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Vũ Quang Nam
|
165.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Lò Văn Đoàn
|
150.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
ông Hà Đình Thắng thôn Nậm Tộc 1
|
120.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XXI
|
XÃ AN LƯƠNG
|
-
|
|
1
|
Đoạn từ lối rẽ Mảm 2 đến gốc Khe
Mạ
|
200.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo từ gốc Khe Mạ đi đến
đường rẽ Khe Cam
|
250.000
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo từ lối rẽ Khe Cam
đi đến ngã Ba Sài Lương
|
180.000
|
|
4
|
Đoạn từ nhà ông Sơ đến Trạm Y tế
|
150.000
|
|
5
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
100.000
|
|
6
|
Đoạn từ lỗi rẽ Mảm 2 đến nhà ông
Tọi
|
150.000
|
|
7
|
Đoạn từ nhà ông Độ đến lỗi rẽ Mảm
2
|
160.000
|
|
Số thứ tự
|
Tên đường
|
Giá đất vị
trí 1 (Đồng/m2)
|
|
|
THỊ TRẤN MẬU A
|
|
|
1
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu A đến đường rẽ Hồng
Hà
|
3.000.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Huyện
đội cũ
|
3.500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết cổng trường
THCS thị trấn Mậu A
|
4.300.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngõ 182
|
5.100.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa
trang Liệt sỹ
|
5.800.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Công an
|
8.000.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Huyện
ủy
|
10.800.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện
|
8.500.000
|
|
2
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện đến ngõ
22
|
7.000.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngõ 34
|
6.500.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến cống nhà ông
Tùng
|
6.000.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Dung
|
3.200.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Chi nhánh điện Văn Yên
|
1.800.000
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
cửa hàng xăng dầu số 11
|
1.200.000
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà
ông Thức
|
960.000
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp theo đến đường Ngang
|
800.000
|
|
2.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Dũng
|
700.000
|
|
2.10
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Yên Thái
|
500.000
|
|
3
|
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường
rẽ Lô Đá đi Huyện đội (cũ)
|
2.000.000
|
|
4
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã tư công an đến hết
ranh giới nhà bà Phượng
|
12.500.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến Trung tâm dịch
vụ nông nghiệp Văn Yên
|
11.500.000
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Công ty Việt Trinh
|
12.000.000
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Lô
Đá
|
11.500.000
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp theo đến ngã 5 cầu Mậu
A
|
11.000.000
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến ngõ 228
|
8.500.000
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Bệnh viện huyện
|
3.500.000
|
|
4.8
|
Đoạn tiếp theo đến Ben phà cũ
|
1.500.000
|
|
5
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ bến xe khách đến hết ranh
giới nhà ông Cảm
|
1.100.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Tiến
|
720.000
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà
thờ
|
600.000
|
|
5.4
|
Đoạn tiếp theo đến đường Lý Thường
Kiệt
|
1.200.000
|
|
6
|
Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi
đường Thanh Niên (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Thanh Niên)
|
850.000
|
|
7
|
Đường Lý Tự Trọng
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ Ngã tư Công an đến ngã tư
đường sắt
|
14.500.000
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Doanh
|
6.500.000
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà ông Thìn
|
5.500.000
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Bằng
|
3.500.000
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường
Hà Chương
|
2.500.000
|
|
7.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Quang
|
1.500.000
|
|
7.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Ngòi A
|
850.000
|
|
8
|
Đường Ngô Gia Tự (Đoạn từ Công ty
Việt Trinh đi Thi hành án)
|
4.000.000
|
|
9
|
Đường Trần Quốc Toản
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ ga Mậu A đến giáp ranh giới
nhà ông Phúc
|
4.000.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến Ngã tư Bưu Điện
|
5.500.000
|
|
9.3
|
Đoạn ngã tư Bưu Điện đến cống nhà
bà Minh
|
5.500.000
|
|
9.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ
Võ Thị Sáu
|
4.500.000
|
|
9.5
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi
Trường Nội trú
|
3.000.000
|
|
9.6
|
Đoạn tiếp theo đến ngõ 88
|
2.500.000
|
|
9.7
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đường
Nguyễn Du
|
2.000.000
|
|
9.8
|
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
|
2.200.000
|
|
10
|
Đường Võ Thị Sáu
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản
đến giáp ranh giới nhà ông Minh
|
2.600.000
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ cổng Trường
Võ Thị Sáu
|
1.600.000
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nhà
văn hóa thôn
|
1.200.000
|
|
10.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Trinh
|
800.000
|
|
10.5
|
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
|
750.000
|
|
11
|
Đường Thanh Niên
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường
rẽ Sân vận động
|
6.000.000
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường
Trần Quốc Toản
|
5.000.000
|
|
11.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường
trục T3
|
4.500.000
|
|
11.4
|
Đoạn tiếp thep đến đường Trần Huy
Liệu
|
4.000.000
|
|
|
Đường trong khu dân cư đường
Thanh Niên
|
|
|
11.5
|
Đường trục T1 (Đoạn từ Đường Trần
Quốc Toản đến ngã tư đường trục T3)
|
3.500.000
|
|
11.6
|
Đường trục T1 (Đoạn từ ngã tư đường
trục T3 đến đường Trần Huy Liệu)
|
3.000.000
|
|
11.7
|
Đường trục T2
|
2.500.000
|
|
12
|
Đường Gốc Sổ
|
|
|
12.1
|
Đoạn từ H44 đến đường rẽ nhà máy nước
|
400.000
|
|
12.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ
Gốc sổ cũ
|
500.000
|
|
12.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
đất bà Tơ
|
600.000
|
|
12.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà ông Bản
|
1.500.000
|
|
12.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
|
2.000.000
|
|
13
|
Đường Ga Nhâm
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ Ngã tư đường sắt đến giáp
ranh giới ga Mậu A
|
2.000.000
|
|
13.2
|
Đoạn tiếp theo đến cống Lương thực
cũ
|
1.500.000
|
|
13.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Chiến (ông Quy)
|
1.200.000
|
|
13.4
|
Đoạn tiếp theo đến đường sắt (rẽ
chè 2)
|
1.000.000
|
|
13.5
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Lâm trường
|
1.600.000
|
|
14
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ Kho bạc đến ngõ 25
|
5.000.000
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết cổng Thi
hành án
|
4.500.000
|
|
14.3
|
Đoạn tiếp theo đến Ngõ 69
|
3.500.000
|
|
14.4
|
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
|
2.500.000
|
|
15
|
Đường Chu Văn An
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ ngã tư Thư viện đến trường
Chu Văn An
|
7.000.000
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường Thanh
Niên
|
3.500.000
|
|
16
|
Đường Trần Phú
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ ngã tư Thư viện đến hết
ranh giới Huyện ủy
|
3.900.000
|
|
16.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường ngõ 69
|
2.500.000
|
|
16.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
|
5.600.000
|
|
17
|
Đường Hồng Hà
|
|
|
17.1
|
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt
đến giáp ranh giới nhà Văn hóa
|
3.500.000
|
|
17.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
ranh giới đất ông Nam (Tôn Hoa Sen)
|
2.650.000
|
|
17.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thông
|
3.500.000
|
|
17.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà ông Ngọc
|
5.000.000
|
|
17.5
|
Đoạn tiếp theo đến ngã 5 cầu Mậu
A
|
6.500.000
|
|
17.6
|
Đoạn tiếp theo đến Ngã tư Trại Cá
(rẽ đường Lê Hồng Phong)
|
6.000.000
|
|
17.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
công an huyện Văn Yên
|
5.600.000
|
|
17.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Khánh
|
3.500.000
|
|
17.9
|
Đoạn tiếp theo đến Xưởng Chè
|
2.000.000
|
|
17.10
|
Đoạn tiếp theo đến đường Yên Bái
- Khe Sang
|
1.500.000
|
|
18
|
Đường Triệu Tài Lộc (Đoạn từ nhà
ông Ký đến đường Kim Đồng)
|
1.500.000
|
|
19
|
Đường Nguyễn Du
|
|
|
19.1
|
Đoạn từ nhà ông Giang đến hết ranh
giới nhà ông Thính
|
650.000
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hiu
|
550.000
|
|
20
|
Đường Làng Mỉnh đến Ga Mâu A (Đoạn
từ ông Thủy đến ga Mậu A)
|
500.000
|
|
21
|
Đường Quyết Tiến
|
|
|
21.1
|
Đoạn từ đường sắt Lâm trường đến
hết ranh giới nhà ông Bút
|
450.000
|
|
21.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đường Hà Chương
|
400.000
|
|
22
|
Đường Bùi Thị Xuân (Đoạn từ nhà
ông Toản đến ranh giới nhà ông Thiện)
|
400.000
|
|
23
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường đến ranh
giới nhà ông Thử
|
1.600.000
|
|
23.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường Triệu
Tài Lộc
|
1.000.000
|
|
23.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
|
1.200.000
|
|
24
|
Đường Trần Huy Liệu
|
|
|
24.1
|
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến
ranh giới nhà ông Tuý
|
1.200.000
|
|
24.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường Ga Nhâm
|
600.000
|
|
25
|
Đường Khu phố 2
|
|
|
25.1
|
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường
rẽ ra Trạm Khuyến nông
|
2.200.000
|
|
25.2
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
ông Soạn
|
2.000.000
|
|
25.3
|
Các đường ngang còn lại trong khu
|
1.600.000
|
|
26
|
Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2
|
|
|
26.1
|
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết
ranh giới nhà bà Miện
|
1.150.000
|
|
26.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Phú
|
950.000
|
|
26.3
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
ông Bằng
|
750.000
|
|
27
|
Đường thôn Đồng Bưởi
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến
ranh giới nhà ông Đán
|
400.000
|
|
27.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường Lý Tự Trọng
|
300.000
|
|
28
|
Đường Hà Chương
|
|
|
28.1
|
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến hết
ranh giới đất ông Thắng
|
750.000
|
|
28.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
đất ông Hóa
|
550.000
|
|
28.3
|
Đoạn tiếp Iheo đến đường bê tông rẽ
đi Lâm Trường
|
350.000
|
|
28.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Chiếm
|
450.000
|
|
28.5
|
Đoạn tiếp theo đến đường bê tông
rẽ phấn trì
|
400.000
|
|
28.6
|
Đoạn tiếp theo đến đường Trần
Hưng Đạo
|
450.000
|
|
29
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
250.000
|
|
Số thứ tự
|
Tên đường
|
Giá đất vị
trí 1 (Đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ LÂM GIANG
|
|
|
1
|
Đường An Bình - Lâm Giang
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Khe Xẻ đến đường ngang ga
Lâm Giang
|
120.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Cài
|
350.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến đất đền Phúc
Linh
|
300.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Tư Linh
|
350.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm
|
200.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi thôn
Trục Ngoài
|
350.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến nhà Văn hóa
thôn Bãi Khay
|
400.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ
Lâm
|
550.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến ngầm Ngòi Khay
|
400.000
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nghĩa trang thôn Hợp Lâm
|
250.000
|
|
2
|
Đường vào ga Lang Khay (Đoạn từ
ngã ba ngầm Tràn đến ga Lang Khay và khu chợ)
|
210.000
|
|
3
|
Đường đến trung tâm xã
|
|
|
3.1
|
Từ đường Ngang đến hết ranh giới
khu tái định cư thôn Hợp Lâm
|
130.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến xã Lang Thíp
|
120.000
|
|
4
|
Đường liên thôn
|
|
|
4.1
|
Đoạn các thôn Thọ Lâm; Phú Lâm;
Phúc Linh; Vĩnh Lâm; Bãi Khay; Trục Trong; Trục Ngoài; Khe Bút; Ngũ Lâm; Hợp
Lâm; Khay Dạo, Ngòi Cài
|
100.000
|
|
4.2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
II
|
XÃ AN BÌNH
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Barie đến hết ranh giới
cây xăng
|
1.500.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng Công an
(cũ)
|
2.900.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ
|
3.600.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Trái Hút
|
2.500.000
|
|
2
|
Đường An Bình - Lâm Giang
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cầu Trái Hút đến cổng trường
cấp II An Bình
|
2.300.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường ngang
(ông Hương)
|
1.500.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến trạm Y tế xã
|
240.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi
Trỏ
|
360.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
bà Việt
|
240.000
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã An Bình
|
180.000
|
|
3
|
Đường liên thôn
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ cổng nhà ông Hương đến
barie
|
240.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ nhà ông Quỳ đến ranh giới
nhà bà Thục
|
110.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ nhà ông vấn đến nhà ông
Núi (thôn Tân Ninh - Hoa Nam)
|
110.000
|
|
3.4
|
Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Luyến
(Khe Ly - Khe Trang)
|
130.000
|
|
3.5
|
Đoạn từ cầu 72 đến cầu 77
|
120.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
III
|
XÃ ĐÔNG CUÔNG
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang (Đoạn từ
cầu Khai đến cây xăng)
|
700.000
|
|
2
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cây xăng đến giáp đất nhà
ông Khanh Bắc
|
800.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà ông Hoan Son
|
1.200.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà ông Dũng Viễn
|
800.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Lẫm
|
800.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến đường ngang An
Bình
|
600.000
|
|
3
|
Đường vào đền Đông Cuông
|
|
|
3.1
|
Ngã ba cầu 10 đến ranh giới nhà
ông Tiến Thơm
|
750.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng đền Đông
Cuông
|
950.000
|
|
4
|
Đường Đông Cuông - Quang Minh
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã ba đường ngang đến
ranh giới nhà ông Tuyến
|
120.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
Quang Minh
|
120.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
110.000
|
|
IV
|
XÃ MẬU ĐÔNG
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Cầu A đến nhà ông Dần
|
800.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa
thôn Đoàn Kết
|
620.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cổng UBND xã
|
500.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cổng nhà ông
Khánh
|
620.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
ông Trường
|
550.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Khai
|
500.000
|
|
2
|
Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang
Minh
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới Ngòi A đến
ranh giới nhà ông Viên
|
120.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
ông Sỹ (thôn Ngọn Ngòi)
|
150.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Quang Minh
|
120.000
|
|
3
|
Các Đường liên thôn
|
|
|
3.1
|
Đường liên thôn Cầu Khai, Cầu Vải,
Ngọn Ngòi, Đoàn Kết, Cầu Quạch, Cầu A
|
100.000
|
|
V
|
XÃ YÊN THÁI
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trấn
Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
|
120.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Mẫn Khang
|
360.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thái Tám
|
210.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hải Thanh
|
300.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Tây
|
360.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến cổng ông Bảo
|
180.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến đỉnh Dốc Trạng
|
110.000
|
|
1.8
|
Đoạn từ dốc 6000 đến cầu Trạng
|
220.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến dốc Lu
|
220.000
|
|
2
|
Đường liên xã Yên Thái - Mậu A
|
|
|
2.1
|
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe
Sang đến cầu Duy Tu
|
300.000
|
|
2.2
|
Đoạn nối tiếp từ cầu Duy Tu đến
ao nhà bà Tâm
|
250.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà Thủy Nguyệt
|
200.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà Tý Hường
|
150.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ngã ba nhà
ông Huy
|
360.000
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông
Cấp
|
300.000
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Ngòi A
|
240.000
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông Cấp
đến dốc Lu
|
150.000
|
|
3
|
Đường vào đền Trạng (đường
Yên Bái - Khe Sang cũ)
|
200.000
|
|
4
|
Các đường liên thôn
|
|
|
4.1
|
Đường thôn Gốc Nhôi (đoạn từ nhà
ông Tư đến nhà ông Luận)
|
100.000
|
|
4.2
|
Đường thôn Phổ Nhoi (đoạn từ nhà
ông Tới đến hết ranh giới nhà ông Phúc)
|
100.000
|
|
4.3
|
Đường thôn 3 (đoạn từ nhà ông
Bình đến hết ranh giới nhà bà Sinh)
|
100.000
|
|
4.4
|
Đường thôn Khe Bốn (đoạn từ nhà
ông Thủy đến hết ranh giới nhà ông Nhường)
|
100.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
VI
|
XÃ NGÒI A
|
|
|
1
|
Đường Mậu A - Tân Nguyên
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh giới thị trấn Mậu
A đến hết ranh giới nhà ông Bảy
|
270.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Toàn
|
250.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thanh
|
200.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Phái
|
270.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Tươi
|
200.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Chúc
|
100.000
|
|
2
|
Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang
Minh
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Khe Vầu đến đường Mậu A -
Tân Nguyên
|
150.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ ngầm Sơn Bình đến hết
ranh giới nhà ông Tuỳnh
|
100.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Ủy
ban nhân dân xã Ngòi A cũ
|
120.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Sơn
|
100.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến Quạch
|
100.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
VII
|
XÃ XUÂN ÁI
|
|
|
1
|
Đường Quy Mông - Đông An
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật
Dùng
|
140.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cống khe nhà
ông Nghĩa
|
200.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hạc
|
250.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Cầu
|
200.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Việt Đông
|
150.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến Ngòi Viễn
|
100.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hoàng Yên
|
160.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Lành
|
270.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu
tái định cư
|
600.000
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng
UBND xã
|
2.000.000
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thức Yến
|
500.000
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Yên Hợp
|
260.000
|
|
2
|
Đường Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn
Sơn
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Vật Dùng
đến hết ranh giới nhà ông Hải
|
110.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Viễn Sơn
|
120.000
|
|
3
|
Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn
|
|
|
3.1
|
Từ ranh giới nhà ông Nghiệp đến cầu
Xi Măng
|
120.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Hòa (Cao)
|
130.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Trường tiểu học Xuân Ái
|
350.000
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã
|
600.000
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội
thuế số 2
|
550.000
|
|
3.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hương Minh
|
300.000
|
|
3.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hùng Hợp
|
150.000
|
|
3.8
|
Đoạn tiếp theo đến suối Lâm Sinh
|
120.000
|
|
4
|
Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến (đoạn
từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương)
|
100.000
|
|
5
|
Đường liên thôn
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ cổng UBND xã Hoàng Thắng
cũ đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
|
120.000
|
|
5.2
|
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến
cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
|
120.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
VIII
|
XÃ AN THỊNH
|
|
|
1
|
Đường An Thịnh - Đại Sơn
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An
đến khu Ngoại thương
|
1.800.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Gò Mả
thôn Đồng Vật
|
360.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà ông Trung Duy
|
1.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới cống
đập nhà ông Điều
|
700.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Hòa vật
tư
|
1.300.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Đen
|
3.000.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
thôn Yên Thịnh
|
1.300.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã
Đại Phác
|
1.800.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà
ông Trung
|
550.000
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hưng
|
350.000
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Đại Sơn
|
200.000
|
|
2
|
Đường liên xã (An Thịnh - Yên
Phú)
|
|
|
2.1
|
Đoạn ngã ba đi Yên Phú đến hết
ranh giới trạm Y tế xã
|
1.600.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên
Phú
|
360.000
|
|
3
|
Đường Quy Mông - Đông An
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giáp xã Yên Hợp đến hết
ranh giới nhà ông Đoan
|
750.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Mậu A
|
3.500.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ cầu Mậu A đến ngã 3 đi xã
Tân Hợp
|
3.500.000
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Bục
|
1.900.000
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Túc
|
800.000
|
|
3.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tân Hợp
|
300.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
150.000
|
|
IX
|
XÃ ĐẠI PHÁC
|
|
|
1
|
Đường An Thịnh đi Đại Phác
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cống nhà ông Nội đến ranh
giới nhà ông Quý thôn Tân Thành
|
1.500.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
UBND xã Đại Phác
|
1.200.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà văn hóa thôn Đại Thắng
|
800.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông
Sinh
|
500.000
|
|
2
|
Các đường liên thôn
|
|
|
2.1
|
Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi
nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An
|
230.000
|
|
2.2
|
Từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi
nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An
|
250.000
|
|
2.3
|
Từ nhà ông Lộc đến Nhà văn hóa
thôn Đại Thắng
|
200.000
|
|
2.4
|
Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành đến
Nhà văn hóa Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An
|
150.000
|
|
2.5
|
Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông
Lương thôn Phúc Thành
|
150.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
110.000
|
|
X
|
XÃ ĐẠI SƠN
|
|
|
1
|
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh giới xã An Thịnh
ranh giới cống Mã Làng
|
120.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến đập Đầu mối
Thôn Làng Mới
|
300.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ Đập đầu mối đến hết ranh giới
nhà Sơn Lan thôn Làng Mới
|
280.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ nhà Sơn Lan đến hết ranh
giới nhà ông Điệp Năm
|
300.000
|
|
1.5
|
Đoạn từ nhà Điệp Năm đến giáp
ranh giới xã Mỏ Vàng
|
200.000
|
|
2
|
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu (Đoạn từ
trường THCS Đại Sơn đến nhà ông Lâm (thôn 4)
|
230.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
XI
|
XÃ CHÂU QUẾ HẠ
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh giới Đông An đến Khe
Cạn
|
200.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
nhà ông Khôi
|
300.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Sắt
|
750.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà
ông Toàn Anh
|
400.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Châu Quế Thượng
|
200.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XI
|
XÃ PHONG DỤ HẠ
|
|
|
1
|
Đường Đông An - Phong Dụ
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Khe Quang đến Khe Mầng
|
100.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
ông Tiệp
|
500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất
ông Lẫm
|
1.100.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến Khe Cởm
|
450.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Chuyển
|
100.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến khe nhà ông
Nhượng
|
120.000
|
|
2
|
Đường UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu
treo (từ cổng UBND xã đến Cầu treo)
|
1.000.000
|
|
3
|
Đường thôn 2 (từ ranh giới nhà
ông Chanh đến trạm tiếp sóng)
|
110.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIII
|
XÃ MỎ VÀNG
|
|
|
1
|
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Đại Sơn đến cầu
bê tông Ngòi Thíp
|
150.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Phủ
|
300.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Tun
|
200.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Quý
|
300.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Mỏ Vàng
|
150.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
|
|
2.1
|
Đường thôn Giàn Dầu
|
200.000
|
|
2.2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIV
|
XÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới xã Châu Quế
Hạ đến suối Ngòi Lẫu
|
260.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía
Nam đường cao tốc NB-LC
|
250.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Bắc
đường cao tốc NB-LC
|
200.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu sắt thôn
Ngòi Lèn
|
270.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến suối bàn Tương
|
230.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
tỉnh Lào Cai
|
180.000
|
|
2
|
Đường tại khu tái định cư của đường
cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
|
|
2.1
|
Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn
(Từ nhà ông Trung đến nhà ông Nam)
|
120.000
|
|
2.2
|
Đường tái định cư thôn Đồng Tâm
(Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thượng)
|
120.000
|
|
2.3
|
Đường tái định cư thôn 7 (Từ nhà
ông Đến đến cầu Treo)
|
150.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
XV
|
XÃ ĐÔNG AN
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết
ranh giới nhà ông Vẻ
|
200.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Thanh Ngà
|
220.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Nhàn
|
650.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thịnh
|
290.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Hút, xã An
Bình
|
300.000
|
|
2
|
Đường Quy Mông - Đông An
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến
hết ranh giới nhà ông Lý
|
250.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
ông Quyền
|
300.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Hút
|
300.000
|
|
3
|
Đường Đông An - Phong Dụ
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ranh giới nhà ông Lý Nga
đến hết ranh giới nhà ông Minh Hà
|
250.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Bình Châm
|
120.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến Đèo Bụt
|
120.000
|
|
4
|
Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm)
(đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà)
|
120.000
|
|
5
|
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới
Nhà văn hóa thôn Tam Quan
|
130.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ông Dồn
|
130.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XVI
|
XÃ YÊN PHÚ
|
|
|
1
|
Đường An Thịnh - Yên Hợp I
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ đỉnh dốc đen đến giáp nhà
Chuyên Anh thôn Yên Tiên
|
120.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất
ông Chiến thôn Cánh Tiên
|
180.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
Yên Hợp I
|
130.000
|
|
2
|
Đường Yên Phú - Yên Hợp II
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ ranh giới nhà ông Thảo đến
ranh giới nhà ông Vi
|
130.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
Yên Hợp II
|
100.000
|
|
3
|
Đường Yên Phú - Viễn Sơn
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ nhà ông Nhã đến nhà ông
Công
|
180.000
|
|
3.2
|
Từ nhà bà Huyền thôn Trung Tâm đến
giáp nhà ông Chiến thôn Yên Sơn
|
450.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Viễn Sơn
|
140.000
|
|
3.4
|
Đường tránh Mỏ đất hiếm
|
140.000
|
|
4
|
Các Đường liên thôn
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định
đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
|
170.000
|
|
4.2
|
Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông
Thăng thôn Phú Sơn
|
120.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIIV
|
XÃ TÂN HỢP
|
|
|
1
|
Đường Quy Mông - Đông An
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới xã An Thịnh
đến cây xăng
|
220.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp dường vào
khu tái định cư
|
400.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng
Vân
|
520.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khe Dẹt
đến cống chui đường Cao tốc
|
400.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến ngần tràn Làng
Còng
|
220.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Đông An
|
200.000
|
|
2
|
Đường Tân Hợp - An Thịnh (Đoạn từ
ngã ba nhà ông thuân Yến đến hết ranh giới xã Tân Hợp)
|
110.000
|
|
3
|
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ
cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc )
|
100.000
|
|
4
|
Đường Câu Dạo (đoạn từ
Gốc khế đến hết làng Câu Dạo)
|
100.000
|
|
5
|
Đường Khe Hỏa (đoạn từ
Cầu treo đi bến đò)
|
100.000
|
|
6
|
Đường Ghềnh Gai (đoạn từ
Cầu Máng đến đền Đức Ông)
|
100.000
|
|
7
|
Đường đi thôn Ghềnh Gai (đoạn từ
nhà ông Bình đến hết thôn Ghềnh Gai)
|
110.000
|
|
8
|
Đường vào khu Tái định cư (Đoạn từ
giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hóa thôn Gốc Gạo)
|
150.000
|
|
9
|
Đường chợ Tân hợp
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ nhà ông Khỏe đến nhà ông
Tâm
|
230.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngầm Tràn
|
120.000
|
|
10
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIIIV
|
XÃ LANG THÍP
|
|
|
1
|
Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp Lâm Giang đến cống bờ
kè
|
100.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp cây xăng
Lang Thíp
|
180.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến mương đầu bãi
ghi
|
330.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cống Hồ trung tâm
|
360.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến tràn Ngòi Thíp
|
330.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến km 231 (đường
sắt)
|
100.000
|
|
2
|
Đường Lâm Giang - Lang Thíp (Từ
giáp xã Lâm Giang đến ngã ba cầu Tân Lập)
|
100.000
|
|
3
|
Đường liên thôn
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ nhà ông Phong đến ranh giới
nhà ông Khanh (Thôn Tiền Phong)
|
100.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn
Liên Kết đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng
|
100.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết
đến Tràn Mỏ Đá
|
100.000
|
|
3.4
|
Đoạn khu nhà ga Lang Thíp (Từ nhà
ông Mạnh đến nhà ông Thắng) áp dụng cho cả hai bên đường sắt)
|
150.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIX
|
XÃ QUANG MINH
|
|
|
1
|
Đường Trung tâm xã
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ nhà ông Huy đến hết ranh
giới UBND xã Quang Minh
|
280.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ UBND đến hết ranh giới
nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván)
|
150.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng
đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam)
|
280.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao)
đến nhà ông Điền (Cục)
|
280.000
|
|
2
|
Đường Trung tâm xã đi thôn Minh
Khai
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã
3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai)
|
200.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng đến hết
ranh giới xã Quang Minh
|
180.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa
thôn 6 cũ
|
120.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
110.000
|
|
XX
|
XÃ VIỄN SƠN
|
|
|
1
|
Đường Yên Phú - Viễn Sơn
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh giới xã Yên Phú
đến đầu đường rẽ vào nhà máy Quế
|
130.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non
xã Viễn Sơn
|
220.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Xuân Ái
|
140.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XXI
|
XÃ XUÂN TẦM
|
|
|
1
|
Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cổng UBND xã đến hết ranh
giới Nhà văn hóa Thôn 1
|
120.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
trạm Y tế xã Xuân Tầm
|
110.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Nhà văn hóa thôn 2
|
110.000
|
|
2
|
Đường Đông An - Phong Dụ
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ xã Đông An đến nhà ông
Khà
|
100.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thúy
|
110.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã
Phong Dụ Hạ
|
100.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XXII
|
XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
|
|
|
1
|
Đường Đông An - Gia Hội, đoạn từ
cống Khe Kè (To) đến cầu Khe Tắm (To)
|
400.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
110.000
|
|
XXIII
|
XÃ NÀ HẨU
|
|
|
1
|
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu (Đoạn từ nhà
ông Ly Seo Sử đến UBND xã)
|
180.000
|
|
2
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
3
|
Đoạn từ UBND xã đến nhà Văn Hóa
thôn Bản Tát
|
180.000
|
|
XXIV
|
XÃ YÊN HỢP
|
|
|
1
|
Đường Quy Mông - Đông An
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp Xuân Ái đến hết ranh giới
nhà ông Tính
|
300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hà
|
420.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thân
|
480.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hán
|
660.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà bà Tin
|
990.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Như
|
940.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
ông Dũng
|
700.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
ông Khang
|
700.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã An Thịnh
|
700.000
|
|
2
|
Đường Yên Hợp - Yên Phú - Viễn
Sơn
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ UBND xã đến hết ranh giới
đất ông Nghiêm
|
420.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Yên Phú
|
220.000
|
|
3
|
Đường Yên Hợp - Yên Phú
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành đến
ranh giới đất ông Đính
|
300.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Yên Phú
|
200.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
Số thứ tự
|
Tên đường
|
Giá đất vị
trí 1 (Đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ NGA QUÁN
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc, thành
phố Yên Bái đến cách Nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m
|
700.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Nga Quán
|
800.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới cây
xăng Chiến Thắng
|
1.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thị
trấn Cổ Phúc
|
2.000.000
|
|
2
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn
Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ)
|
150.000
|
|
3
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn
Ninh Phúc (Đường giáp TT Cổ Phúc)
|
200.000
|
|
4
|
Đường Nga Quán - Cường Thịnh
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang
đến ngã ba Dung Hanh
|
150.000
|
|
4.2
|
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh đến giáp
ranh sân bay Yên Bái
|
150.000
|
|
4.3
|
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh đến giáp
ranh xã Cường Thịnh
|
150.000
|
|
4.4
|
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Lực
|
120.000
|
|
5
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn
Hồng Hà đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái
|
200.000
|
|
6
|
Đường bê tông đoạn từ nhà ông Tùy
Đông đến cầu máng thôn Ninh Phúc
|
150.000
|
|
7
|
Đoạn từ nhà ông Tuất đến hết ranh
giới đất ở nhà ông Hiền Toản thôn Hồng Hà
|
150.000
|
|
8
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ vào
thôn Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc
|
150.000
|
|
9
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
100.000
|
|
II
|
XÃ VIỆT THÀNH
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc đến
cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ (thôn 5)
|
400.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Điền thôn Phú Lan (thôn 6)
|
600.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Đào Thịnh
|
300.000
|
|
2
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan
Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thị trấn Cổ Phúc)
|
200.000
|
|
3
|
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng
Phúc
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến
đường sắt
|
150.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hòa
Cuông
|
120.000
|
|
4
|
Đường ra bến đò Việt Thành
|
200.000
|
|
5
|
Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình
(thôn 11)
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn
Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Đình Phúc (thôn 11)
|
100.000
|
|
5.2
|
Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông
Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc
|
100.000
|
|
6
|
Đường Đồng Phúc từ nhà ông Chiến
đến hết ranh giới ở nhà ông Hợi thôn Phú Thọ
|
120.000
|
|
7
|
Các Đường liên thôn khác còn lại
|
100.000
|
|
III
|
XÃ ĐÀO THỊNH
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Việt Thành đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh
|
300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường vào nhà
ông Bùi Văn Kính
|
300.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường vào nhà ông
Lê Lâm Tiến
|
400.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo qua đường ra khu
tái định cư dự án đường sắt đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh
|
800.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Đào Thịnh
|
600.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
trụ sở UBND xã Đào Thịnh
|
550.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ra
bến đò cũ
|
500.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà
ông Vũ Văn Lục
|
350.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Báo Đáp
|
600.000
|
|
2
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu
|
|
|
2.1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đến đường
sắt
|
400.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà
văn hóa thôn 3
|
200.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Khe Măng
|
200.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa
thôn 5
|
200.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà bà Đạt thôn 5
|
150.000
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường
cổng ông Đắc
|
150.000
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy
chè đến cầu ông Bảy (thôn 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn 7)
|
250.000
|
|
2.8
|
Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội
(thôn 6)
|
150.000
|
|
2.9
|
Đoạn từ cầu ông Hội đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (thôn 6)
|
150.000
|
|
2.10
|
Đoạn từ cầu bà Kỷ đến cầu ông
Viêm (thôn 7)
|
150.000
|
|
2.11
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7)
|
150.000
|
|
2.12
|
Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Trấn Văn Quân
|
150.000
|
|
2.13
|
Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề (đến cầu
bà Lưu)
|
150.000
|
|
2.14
|
Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử)
|
150.000
|
|
3
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe
Mý
|
|
|
3.1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Quế
|
200.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh
|
150.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến cầu ông Trai
|
100.000
|
|
4
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe
Chanh
|
|
|
4.1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải
|
250.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh
|
250.000
|
|
5
|
Đường ra khu tái định cư Dự án đường
sắt
|
330.000
|
|
6
|
Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự
án đường sắt
|
250.000
|
|
7
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
100.000
|
|
IV
|
XÃ BÁO ĐÁP
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh đến cổng
nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đình Xây
|
950.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng nhà ông
Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh
|
900.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt
đường bộ
|
1.100.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đường Yên Bái -
Khe Sang mới đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp
|
2.000.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ
đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên
|
1.300.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp đến giáp xã Yên Thái
|
700.000
|
|
2
|
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ)
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi
Hóp đến cầu Hóp
|
1.350.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Bưu Cục Ngòi Hóp
|
2.400.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất
ở nhà ông Ngọc Tiện thôn Phố Hóp
|
1.100.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường
Khe Cua đi thôn Đồng Trạng
|
800.000
|
|
3
|
Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi
thôn Nhân Nghĩa
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ cổng xí nghiệp chè đến ga
Hóp
|
1.300.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung
|
700.000
|
|
4
|
Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe
Sang đến giáp ranh xã Tân Đồng
|
500.000
|
|
5
|
Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà
thờ Nhân Nghĩa
|
500.000
|
|
6
|
Đoạn từ Cầu Hóp đến Hội trường
Thôn 4 (cũ)
|
300.000
|
|
7
|
Đường thôn Phố Hóp từ chợ Hóp đến
hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên
|
800.000
|
|
8
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
100.000
|
|
V
|
XÃ TÂN ĐỒNG
|
|
|
1
|
Đường trục chính xã Tân Đồng
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp đến rẽ
khe Nhài
|
300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng
đến ngầm tràn số 4
|
750.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe
Phúc
|
400.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao
|
220.000
|
|
2
|
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe
Đát
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Đồng Đát đến ngã ba
|
300.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng
|
150.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát
|
150.000
|
|
3
|
Các đường liên thôn còn lại
|
100.000
|
|
VI
|
XÃ LƯƠNG THỊNH
|
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng
|
1.200.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Hoàng Đình Nhân thôn Khe Lụa
|
500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo qua cầu Đá Trắng
100m
|
550.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Cửa Thiến
|
400.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà
bà Lan thôn Lương Thiện
|
1.200.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Hưng Thịnh
|
300.000
|
|
2
|
Đường Phương Đạo - Hồng Ca
|
|
|
2.1
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đi
Phương Đạo 300 m
|
550.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết thôn
Phương Đạo II
|
150.000
|
|
3
|
Đường đi thôn Chấn Hưng
|
150.000
|
|
4
|
Đường đi thôn Khe Bát
|
150.000
|
|
5
|
Đường thôn Khe Bải đi thôn Liên
Thịnh
|
100.000
|
|
6
|
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh
xã Y Can
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chiều
|
500.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông
Quán
|
200.000
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Y
Can
|
150.000
|
|
7
|
Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2
|
100.000
|
|
8
|
Đường đi thôn Đồng Hào, Lương
Tàm, Khe Cá
|
100.000
|
|
9
|
Các đường liên thôn còn lại
|
100.000
|
|
VII
|
XÃ HƯNG THỊNH
|
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Lương Thịnh đến
cột mốc Km19+500m
|
150.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cống giáp ranh
nhà ông Quyết
|
250.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Vũ Văn Doanh thôn Yên Định
|
800.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp thôn 4 xã
Hưng Khánh
|
200.000
|
|
2
|
Đường vào trung tâm xã
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến cầu Hưng
Thịnh
|
400.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Vũ Minh Tâm
|
300.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến cổng trường tiểu
học Hưng Thịnh
|
700.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp thôn 6, xã
Hưng Khánh
|
100.000
|
|
3
|
Đường từ trung tâm xã đi Hưng
Khánh
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã ba trung tâm xã đến hết
ranh giới ở nhà ông Hoàn Ánh
|
300.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Hưng Khánh
|
100.000
|
|
4
|
Đường Trực Chính đi Trực Khang
|
100.000
|
|
5
|
Đường từ trung tâm xã đi thôn
Quang Vinh
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ trung tâm xã đến ngã ba
Yên Thuận
|
150.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Quang
Vinh
|
150.000
|
|
5.3
|
Đoạn từ ngã ba Yên Thuận đi thôn
Kim Bình
|
100.000
|
|
6
|
Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình
đi nhà ông Cường thôn Yên Bình
|
100.000
|
|
7
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
100.000
|
|
VIII
|
XÃ HƯNG KHÁNH
|
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Hưng Thịnh đến
hết ranh giới đất ở nhà ông Cõi thôn 4 (Đỉnh Thác Thiến)
|
150.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến Trụ sở UBND xã
Hưng Khánh
|
2.500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà bà Âu Thôn 4
|
2.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi Hồng
Ca
|
1.100.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi xã
Hưng Thịnh
|
500.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến cổng trại giam
Hồng Ca
|
300.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến đường vào
nghĩa trang Thôn 8
|
1.100.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến trường tiểu học
số 1 xã Hưng Khánh
|
600.000
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Tân Thịnh, huyện Văn Chấn
|
200.000
|
|
2
|
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh
|
|
|
2.1
|
Quốc lộ 37 đến Ngầm Tràn thôn 3
|
600.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng nhà ông
Chứa
|
300.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Hưng Thịnh
|
100.000
|
|
3
|
Quốc lộ 37 đi Hồng Ca
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến cầu thôn 5
|
200.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hồng
Ca
|
120.000
|
|
4
|
Quốc lộ 37 đi Phương Đạo
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 đến nhà ông Tấn
thôn 1
|
300.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Lương Thịnh
|
100.000
|
|
5
|
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi
xóm 3 thôn 1
|
120.000
|
|
6
|
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi
xóm Đồng Danh thôn 8
|
150.000
|
|
7
|
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi
xóm 3 thôn 8
|
350.000
|
|
8
|
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi
Phá Thooc thôn 11
|
120.000
|
|
9
|
Quốc lộ 37 Ngã ba thôn 7 Hưng
Khánh đến giáp ranh Hưng Thịnh
|
120.000
|
|
10
|
Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh
đi thôn 2 (Khu dân cư mới)
|
400.000
|
|
11
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
100.000
|
|
IX
|
XÃ HỒNG CA
|
|
|
1
|
Đường Hưng Khánh - Hồng Ca
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Hưng Khánh đến
cách UBND xã 800m
|
150.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn
Trung Nam
|
200.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cổng UBND xã
|
500.000
|
|
2
|
Đường trung tâm xã
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã đến
chợ trung tâm
|
500.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã đến
trạm biến áp trung tâm
|
500.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Ron
|
200.000
|
|
3
|
Đường từ trạm biến áp trung tâm
đi thôn Liên Hợp
|
200.000
|
|
4
|
Đoạn đường cách cổng UBND xã 800
m đi thôn Hồng Hải
|
200.000
|
|
5
|
Đoạn từ ngã ba Bản Chiềng đến Bản
Khum
|
200.000
|
|
6
|
Các đường liền thôn còn lại
|
150.000
|
|
X
|
XÃ MINH QUÂN
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32C
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp xã Giới Phiên đến đường
rẽ xóm Hầm thôn Đức Quân
|
700.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến ghềnh Vật Lợn
|
500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hiền
Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
|
500.000
|
|
2
|
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân
|
|
|
2.1
|
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân
|
150.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến xã Bảo Hưng
|
150.000
|
|
3
|
Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hòa
Quân)
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 32C đến nhà ông
Viễn
|
150.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất
ở nhà ông Tý
|
150.000
|
|
4
|
Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 32C đến hết ranh
giới đất ở nhà ông Loan
|
150.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bảo
Hưng
|
150.000
|
|
5
|
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi
|
|
|
5.1
|
Đoạn Quốc lộ 32C đến trường Mầm non
thôn Linh Đức (tái định cư đường cao tốc)
|
220.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ở
nhà ông cấp thôn Linh Đức
|
200.000
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo từ nhà ông cấp đến
hết ranh giới ở nhà ông Dự thôn Đồng Danh
|
200.000
|
|
5.4
|
Đường Âu cơ đi xã Bảo Hưng
|
250.000
|
|
6
|
Quốc lộ 32C đến giáp hồ Đầm Hậu
|
100.000
|
|
7
|
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu
tái định cư thôn Hòa Quân
|
150.000
|
|
8
|
Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh
Quân
|
5.000.000
|
|
9
|
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn
Ngòi
|
700.000
|
|
10
|
Đường nối từ Quốc lộ 32C với đường
cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Minh Quân, huyện Trấn Yên
|
4.000.000
|
|
11
|
Các Đường liên thôn khác còn lại
|
100.000
|
|
XI
|
XÃ Y CAN
|
|
|
1
|
Đường Âu Lâu - Quy Mông
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến ranh
giới đất ở nhà ông Xuân thôn Minh Phú
|
300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Lương thôn Hồng Tiến
|
250.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Hội trường thôn Quang Minh
|
300.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi xẻ
|
200.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến qua nhà ông
Đông ra bến đò (trạm Biến áp thôn Hạnh Phúc)
|
200.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Hội
trường thôn Thắng Lợi
|
700.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Gùa
|
500.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Quy Mông, huyện Trấn Yên
|
200.000
|
|
2
|
Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến
đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến
|
200.000
|
|
3
|
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến hết
ranh giới đất ở nhà ông Hùng Thinh thôn Quyết Thắng
|
180.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Quy Mông
|
150.000
|
|
4
|
Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua
thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà
ông Định qua thôn Hạnh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Chân
|
180.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đường Âu
Lâu - Quy Mông
|
180.000
|
|
5
|
Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà
ông Khoa tới Thôn Đồng Song, xã Kiên Thành
|
150.000
|
|
6
|
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua
trường tiểu học Y Can đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh)
|
180.000
|
|
7
|
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Bình Minh
đến giáp đường ra bến đò thôn Hạnh Phúc
|
180.000
|
|
8
|
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường
Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến
|
|
|
8.1
|
Đoạn Âu Lâu - Mông qua trường Tiểu
học & THCS Minh Tiến đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tĩnh
|
150.000
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đi thôn Hồng Tiến
|
120.000
|
|
9
|
Đường đi thôn 2 (Quang Minh) Đoạn
từ Hội trường thôn Quang Minh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Toàn
|
120.000
|
|
10
|
Đường đi thôn 6 (Minh Phú)
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ cổng nhà ông Hiền đi Khe
Chàm
|
120.000
|
|
10.2
|
Đoạn từ cổng chui đường cao tốc Nội
Bài - Lào Cai qua nhà ông Sơn Khiêm đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nam
|
120.000
|
|
11
|
Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến)
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ ngã tư nhà ông Bình đi
qua cổng nhà ông Hồng đến hội trường thôn Hồng Tiến
|
120.000
|
|
11.2
|
Đoạn từ ngã tư nhà ông Kiều qua
nghĩa địa thôn Hồng Tiến đến ranh giới đất ở nhà ông Cường
|
120.000
|
|
12
|
Đường đi thôn 1 (Quang Minh) Đoạn
từ ngã ba cổng nhà bà Nguyên đến cổng nhà ông Khỏe
|
120.000
|
|
13
|
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ
Phúc
|
4.000.000
|
|
14
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XII
|
XÃ QUY MÔNG
|
|
|
1
|
Đường Âu Lâu - Quy Mông
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Y Can đến Cầu
Rào
|
250.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bản
Chìm
|
330.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị
|
250.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Xuân Ái, huyện Văn Yên
|
165.000
|
|
2
|
Đường Quy Mông - Kiên Thành
|
|
|
2.1
|
Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3
xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt
|
220.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Kiên Thành
|
100.000
|
|
3
|
Đường ngã ba đến giáp ranh xã Y
Can
|
100.000
|
|
4
|
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến
giáp xã Kiên Thành
|
|
|
4.1
|
Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy
Mông đến trường tiểu học Quy Mông
|
220.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông
Khánh Thảo
|
100.000
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Kiên Thành
|
100.000
|
|
5
|
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND
xã đi Hợp Thành
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã đến
hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành
|
220.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp
Thành
|
100.000
|
|
6
|
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn
Thịnh Bình đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
|
100.000
|
|
7
|
Đoạn từ ngã 3 thôn HợpThành đi
ngã ba nhà ông Duẩn
|
100.000
|
|
8
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
110.000
|
|
XIII
|
XÃ KIÊN THÀNH
|
|
|
1.
|
Đường Quy Mông - Kiên Thành
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp xã Quy Mông đến Ngầm
Đôi
|
120.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ Ngầm Đôi đến ngã ba chợ
|
600.000
|
|
2
|
Ngã ba Ngầm đôi đi Đồng Song
|
100.000
|
|
3
|
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái,
huyện Văn Yên
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã ba chợ đến cổng trạm
Y Tế
|
600.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ trạm Y tế đến hết ranh giới
đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát
|
100.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái,
huyện Văn Yên
|
100.000
|
|
4
|
Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã 3 chợ đến hết ranh giới
đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh
|
500.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng
Ruộng
|
100.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIV
|
XÃ VIỆT CƯỜNG
|
|
|
1
|
Đường Hợp Minh - Mỵ
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh,
TP Yên Bái đến ngã ba ông Phương
|
200.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất
ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A
|
220.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Việt
Cường đến hết ranh giới nhà ông thức thôn 3A
|
350.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Yên
thôn 3A
|
300.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã
Vân Hội
|
180.000
|
|
2
|
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng
Tâm
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường
đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan
|
250.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đầm Hiền
Lương
|
150.000
|
|
3
|
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng
Thiều
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã ba ông Chấp đến hết
ranh giới nhà ông Quế
|
120.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Vân Hội
|
120.000
|
|
4
|
Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó (Đoạn
từ ngã ba ông Quang đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí)
|
100.000
|
|
5
|
Đường Đồng Phú đi Đồng Máy
|
100.000
|
|
6
|
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7
cây 9
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã ba ông Phương đến hết
đất ở ông Thôn
|
100.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới thôn
8A
|
100.000
|
|
7
|
Đường nối nút giao IC12 đường cao
tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ giáp xã Minh Quân đến cầu
Bến Đình
|
200.000
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Vân Hội
|
250.000
|
|
8
|
Các tuyến Đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XV
|
XÃ VÂN HỘI
|
|
|
1
|
Đường Hợp Minh - Mỵ (Đoạn giáp
ranh xã Việt Cường đến giáp ranh xã Việt Hồng)
|
150.000
|
|
2
|
Đường Vân Hội - Quân Khê
|
|
|
2.1
|
Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua
UBND xã đến cầu Vân Hội
|
660.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi
Lĩnh
|
250.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Quân Khê - Huyện Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ
|
150.000
|
|
3
|
Đường nối nút giao IC12 đường cao
tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba đi xã Việt Hồng đến hết
đất ở nhà ông Thành Đôi
|
450.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Việt Cường
|
250.000
|
|
4
|
Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu
Treo
|
150.000
|
|
5
|
Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng
trường PTCS
|
150.000
|
|
6
|
Đường Vân Hội - Quần Khê qua Đài
tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú)
|
150.000
|
|
7
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XVI
|
XÃ VIỆT HỒNG
|
|
|
1
|
Hợp Minh - Mỵ
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Vân Hội đến Trạm
Kiếm lâm
|
170.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến trạm y tế xã Việt
Hồng
|
250.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp đến hết đất ở nhà ông
Hà Bản Din
|
180.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Đại
Lịch, huyện Văn Chấn
|
150.000
|
|
2
|
Đường đi Hang Dơi
|
|
|
2.1
|
Từ cầu Việt Hồng đến hết đất ở
nhà ông Công (bản Vần)
|
100.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà
ông Thỉnh (bản Nả)
|
100.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Hang
Dơi
|
100.000
|
|
3
|
Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã
Hưng Thịnh (Đường bản Chao đến giáp ranh xã Hưng Thịnh.)
|
100.000
|
|
4
|
Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ
đến đình trong bản Chao
|
100.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XVII
|
XÃ HÒA CUÔNG
|
|
|
1
|
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hòa
Cuông
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh thị trấn Cổ Phúc đến
hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn 5
|
250.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến đến giáp đất ở
nhà ông Trần Văn Thắng thôn 3
|
400.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông
Láng
|
200.000
|
|
2
|
Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh
Quán
|
|
|
2.1
|
Ngã 3 ông Toàn đến cổng ông Tuyến
thôn 4
|
150.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã
Minh Quán
|
120.000
|
|
3
|
Ngã 3 ông Láng đi thôn 1 đến giáp
ranh xã Việt Thành
|
120.000
|
|
4
|
Ngã 3 ông Láng đi thôn 2 đến giáp
xã Tân Hương, huyện Yên Bình
|
100.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XVIII
|
XÃ MINH QUÁN
|
|
|
1
|
Đường Ủy ban nhân dân huyện đi
nhà máy Z183
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh Thị trấn Cổ Phúc đến
giáp đất ở hộ bà Thủy Vân
|
800.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất ở hộ
bà Sinh
|
650.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183
|
600.000
|
|
2
|
Đường Minh Quán - Cường Thịnh
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ hang Dơi đến giáp xã Cường
Thịnh
|
100.000
|
|
2.2
|
Đoạn ngã ba khe Đá đến Nhà máy
Z183
|
100.000
|
|
3
|
Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi
nhà máy Z183
|
120.000
|
|
4
|
Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã
Hòa Cuông
|
150.000
|
|
5
|
Các tuyến đường còn lại
|
100.000
|
|
XIX
|
XÃ CƯỜNG THỊNH
|
|
|
1
|
Đường Nga Quán - Cường Thịnh
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Nga Quán - đến
ngã ba đồi Cọ
|
200.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã ba đồi cọ đến ngã ba
Trổ Đá (giáp ranh phường Nam Cường, TP Yên Bái)
|
200.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND
xã Cường Thịnh đến đường rẽ đi xưởng chè
|
250.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ đường rẽ đi xưởng chè đến
ngã tư thôn Đầm Hồng
|
230.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Đầm
Hồng đến hết đất ở nhà ông Bình Bàn giáp xã Minh Quán
|
1 80.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ ngã ba UBND xã Cường Thịnh
đến hết đất ở nhà ông Nhất thôn Đồng Lần
|
230.000
|
|
1.7
|
Đoạn từ nhà ông Hoàn đến hết đất ở
nhà ông Hải
|
200.000
|
|
1.8
|
Đoạn từ ngã ba dốc Đình đến giáp
ranh xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
|
150.000
|
|
1.9
|
Đoạn từ nhà ông Điền đến hết đất ở
nhà ông Hanh
|
150.000
|
|
1.10
|
Đoạn từ nhà bà Vân đến ngã ba ông
Tuân
|
150.000
|
|
1.11
|
Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà
ông Tuân đến giáp ranh xã Minh Quán (nhà ông Bình Bàn)
|
100.000
|
|
1.12
|
Đoạn từ nhà ông Quốc đến ngã ba
ông Thuộc
|
150.000
|
|
1.13
|
Đoạn rẽ từ nhà ông Kiểu thôn Đầm
Hồng đi đến đập Chóp Dù
|
150.000
|
|
1.14
|
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đất Đen
đến hết đất ở nhà ông Thân thôn đất Đen
|
120.000
|
|
1.15
|
Đoạn từ ngã ba đồng vọt đến nhà
ông Quý giáp xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
|
250.000
|
|
1.16
|
Đoạn từ ngã tư thôn đầm Hồng đến
ngã ba ông Hùng Dung
|
150.000
|
|
2
|
Các tuyến dường khác còn lại
|
100.000
|
|
XX
|
XÃ BẢO HƯNG
|
|
|
1
|
Quốc lộ 32C đi Bảo Hưng (Đoạn ngã
ba Bảo Hưng đi ngã ba Bò Đái đến giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái)
|
450.000
|
|
2
|
Đường Hợp Minh - Mỵ đi Bảo Hưng
(Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái đến ngã ba Bảo Hưng)
|
450.000
|
|
3
|
Đường Bảo Hưng - Minh Quân
|
|
|
3.1
|
Đoạn ngã ba Bảo Hưng đến giáp
ranh giới nhà ông Đạt thôn Bảo Lâm
|
500.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo qua ngã ba UBND xã
Bảo Hưng đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
550.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường Âu Cơ
thôn Trực Thanh
|
600.000
|
|
3.4
|
Đoạn giáp đường âu cơ đến ngã ba
Bẩy Bịch
|
600.000
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn
Hòa Quân
|
300.000
|
|
3.6
|
Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với
đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai hướng đi nhà ông Quốc thôn Bảo Lâm đến đường
nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn cổng nhà ông Củng
thôn Ngòi Đong
|
500.000
|
|
3.7
|
Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với
đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hướng đường bê tông đi nhà văn hóa thôn
Ngòi Đong đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn
rẽ nhà ông Tuất thôn Ngòi Dong
|
500.000
|
|
3.8
|
Đoạn đường rẽ khu tái định cư
thôn Ngòi Đong đến đường betong (cổng nhà ông Thắng Mỵ)
|
1.300.000
|
|
3.9
|
Đoạn ngã 3 nhà ông Biên thôn Đồng
Quýt qua khu tái định cư thôn Đồng Quýt đến hết ranh giới nhà ông Sơn thôn
Chiến Khu
|
600.000
|
|
4
|
Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới
Phiên, thành phố Yên Bái
|
200.000
|
|
5
|
Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn
Ngòi, xã Minh Quân
|
|
|
5.1
|
Đoạn ngã ba trung tâm xã đến hết
đất ở nhà bà Ngọc thôn Khe Ngay (giáp đường vào nhà ông Lành)
|
550.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu ông Nghiễm
thôn Khe Ngay
|
400.000
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn
Ngọn Ngòi, xã Minh Quân
|
200.000
|
|
6
|
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe
Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân
|
|
|
6.1
|
Đường từ ngã ba ông Dũng thôn Khe
Ngay đến ngã tư đường Âu Cơ thôn Bình Trà
|
500.000
|
|
6.2
|
Đoạn từ ngã ba cây xăng Cương Anh
đến hết ranh giới trạm trộn bê tông công ty Bạch Đằng
|
1.000.000
|
|
6.3
|
Đoạn Tiếp theo đến giáp thôn Liên
Hiệp, xã Minh Quân
|
300.000
|
|
7
|
Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ đi nhà văn
hóa thôn Chiến Khu đến thôn Bảo Lâm giáp với Nhà văn hóa thôn Báo Lâm
|
200.000
|
|
8
|
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo
Hưng, huyện Trấn Yên
|
5.000.000
|
|
9
|
Đường vào khu tái định cư thôn Trực
Thanh
|
1.200.000
|
|
10
|
Đường nối Quốc lộ 32C với đường
cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên
|
|
|
10.1
|
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP
Yên Bái đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (ngã tư cây xăng Cương Anh)
|
4.500.000
|
|
10.2
|
Đoạn giáp ranh xã Giới Phiên, TP
Yên Bái đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (thuộc thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng)
|
4.500.000
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã
Minh Quân, huyện Trấn Yên
|
3.000.000
|
|
10.4
|
Đoạn đường nối từ ngã ba ông Đào
Quang Vinh thôn Đoàn Kết hướng đi bệnh viện Lao Phổi đến hết đất thôn Ngòi
Đong, xã Bảo Hưng
|
3.500.000
|
|
11
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
150.000
|
|
Số thứ tự
|
Tên đường
|
Giá đất vị
trí 1 (Đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ PHÚ THỊNH
|
|
|
1
|
Đường Hương Lý
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp thị trấn Yên Bình đến cổng
Làng văn hóa Đăng Thọ
|
750.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Phú Thịnh
|
550.000
|
|
2
|
Đường Vũ Văn Uyên
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ giáp thị trấn Yên Bình đến
đường rẽ vào khu tái định cư
|
700.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường
giáp nhà ông Mai Văn Khánh
|
1.200.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Phú Thịnh
|
550.000
|
|
3
|
Đường bê tông từ Đường Hương Lý
đi thôn Hợp Thịnh (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến
nghĩa trang thôn Hợp Thịnh)
|
300.000
|
|
4
|
Đường nối đường Đại Đồng đi trung
tâm xã Phú Thịnh
|
|
|
4.1
|
Từ sau vị trí 1 giáp thị trấn Yên
Bình đến đường Vũ Văn Uyên sau vị trí 1
|
700.000
|
|
4.2
|
Đường Vũ Văn Uyên sau vị trí 1 đến
giáp ranh thị trấn Yên Bình
|
350.000
|
|
5
|
Đường bê tông nối đường Hương Lý
đi xã Văn Phú
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý
đến nhà ông Lập (thôn 3)
|
150.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Thành (thôn 4)
|
180.000
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Phú Thịnh
|
120.000
|
|
6
|
Đường nhựa từ ngã 3 nhà ông Tính
thôn 3 đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
|
130.000
|
|
7
|
Đoạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi
xã Đại Phạm đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
|
120.000
|
|
8
|
Đường bê tông sau vị trí 1 của đoạn
từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đại Phạm đến hết địa phận xã Phú Thịnh đi vào
thôn 6 (từ nhà ông Hưng đến nhà ông Thoa)
|
120.000
|
|
9
|
Đoạn ngã ba nhà ông Hùng đi thôn
Họp Thịnh ra đường Hương Lý (gốc gạo)
|
120.000
|
|
10
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
II
|
XÃ THỊNH HƯNG
|
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Từ giáp thị trấn Yên Bình đến mốc
Km16
|
880.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo qua ranh giới trạm
Y tế xã Thịnh Hưng 30m (hết ranh giới nhà ông Khánh)
|
2.200.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường nhánh
vào Phú Thịnh (Km19)
|
600.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Thịnh Hưng
|
200.000
|
|
2
|
Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến
đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
|
200.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum
|
300.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Thịnh Hưng
|
150.000
|
|
3
|
Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Thịnh
Hưng
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giáp thị trấn Yên Bình đến
hết ranh giới nhà ông Hà Tài Úy
|
600.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Thịnh Hưng
|
400.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
150.000
|
|
III
|
XÃ ĐẠI MINH
|
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh tỉnh Phú Thọ đến
nhà bà Tâm Thắng
|
5.500.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến qua UBND xã
|
2.000.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường
bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân)
|
1.200.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Đại Minh
|
900.000
|
|
2
|
Đường bê tông vào thôn Khả Lĩnh (Đoạn từ cống
Đồng Cáp đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến)
|
150.000
|
|
3
|
Đường bê tông cầu Mơ đi Phai Tung
(Đoạn từ cống Bản đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông
Thuận))
|
150.000
|
|
4
|
Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Đại
Minh
|
200.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lai
|
110.000
|
|
IV
|
XÃ HÁN ĐÀ
|
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh xã Đại Minh đến đường
rẽ nhà bia tưởng niệm
|
500.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường bê tông
rẽ vào thôn Hán Đà 2
|
1.000.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Hán Đà
|
600.000
|
|
2
|
Đường bê tông vào thôn Hán Đà 1 (Đoạn từ
sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Nhân)
|
150.000
|
|
3
|
Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 (Đoạn từ
sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)
|
150.000
|
|
4
|
Đường bê tông vào thôn An Lạc 4 (Đoạn từ sau
vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Trần Quang Đông)
|
150.000
|
|
5
|
Đường bê tông vào thôn Phúc Hòa 1
(Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Vương Đại Thành)
|
150.000
|
|
6
|
Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán
Đà (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (giáp UBND xã Hán Đà) đến giáp
xã Thịnh Hưng)
|
225.000
|
|
7
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
V
|
XÃ ĐẠI ĐỒNG
|
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Từ giáp thị trấn Yên Bình đến mốc
Km1 thôn Làng Đát
|
1.100.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty
TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
|
900.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Hương
Giang
|
600.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi
Minh Bảo - thành phố Yên Bái
|
300.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi
thôn Chóp Dù
|
225.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Đại Đồng
|
200.000
|
|
2
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70
đi xã Minh Bảo đến hết ranh giới xã Đai Đồng
|
150.000
|
|
3
|
Đường vào thôn Dộc Trần (Đoạn từ
sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý))
|
125.000
|
|
4
|
Đường vào trường THCS xã Đại Đồng
(Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng)
|
150.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
125.000
|
|
VI
|
XÃ TÂN HƯƠNG
|
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh xã Đại Đồng qua 50m
đi về phía Lào Cai
|
200.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến mốc Km11
|
350.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến mốc Km13
|
500.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến mốc Km15
|
500.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1
|
500.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn
hóa thôn Yên Thắng 50m (hết ranh giới nhà ông Phan Văn Năm)
|
1.875.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 2
|
750.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Tân Hương
|
300.000
|
|
2
|
Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn
(Chợ Cọ)
|
200.000
|
|
3
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70
ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
|
150.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
VII
|
XÃ CẢM ÂN
|
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh xã Tân Hương đến cống
qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải)
|
780.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Cảm
Ân đi Tân Đồng
|
1.170.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường
(đối diện nhà ông Ngọ)
|
1.950.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường
(đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc)
|
975.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã
Cảm Ân
|
480.000
|
|
2
|
Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến
cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc)
|
1.300.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Mầm
non xã Cảm Ân
|
676.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngầm
|
780.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Cảm Ân
|
350.000
|
|
3
|
Đường liên xã Cảm Ân - xã Tân Đồng,
huyện Trấn Yên
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến
cống qua đường (nhà ông Bút)
|
300.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu nước sạch
|
200.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Cảm Ân
|
240.000
|
|
4
|
Đường bê tông vào UBND xã Cảm Ân
từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn
|
800.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
150.000
|
|
VIII
|
XÃ BẢO ÁI
|
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh xã Cảm Ân đến hết
ranh giới nhà ông La Ngọc Kim
|
300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến mốc Km22
|
700.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cầu ngòi Lự
|
2.000.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Km26
|
700.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến mốc Km26
|
800.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi
thôn Đát Lụa (nhà ông Yên)
|
500.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến cổng rẽ vào
Nhà máy chè Văn Hưng
|
600.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Bảo Ái
|
500.000
|
|
2
|
Đường thôn Ngòi Khang đi thôn
Ngòi Ngù
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến
hết hội trường thôn Ngòi Khang
|
300.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Khang
|
150.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến trạm biến áp
|
100.000
|
|
3
|
Đường thôn Ngòi Khang đi thôn
Ngòi Chán
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến
cổng trường THCS xã Bảo Ái
|
300.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nam
(trưởng thôn)
|
150.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ đi
thôn An Bình
|
100.000
|
|
4
|
Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn
Kết
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến
hết ranh giới nhà ông Cường
|
150.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết hội trường
thôn
|
100.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
IX
|
XÃ TÂN NGUYÊN
|
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh xã Bảo Ái đến cống
qua đường (nhà ông Long)
|
480.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường
(cổng UBND xã cũ)
|
1.500.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Km32
|
1.540.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường
giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ
|
600.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến mốc Km34
|
300.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến cống qua đường
(nhà bà Trình)
|
500.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Tân Nguyên
|
180.000
|
|
2
|
Tuyến Mậu A - Tân Nguyên
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến
đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong
|
220.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Lý Trình
II
|
120.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Tân Nguyên
|
100.000
|
|
3
|
Đường vào thôn Đèo Thao
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu
học
|
220.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao
|
100.000
|
|
4
|
Đường vào thôn Đông Ké (Đoạt 1 từ
sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến Hội trường thôn)
|
100.000
|
|
5
|
Đường vào thôn Khe Cọ (Đoạn từ
sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Hùng))
|
120.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
X
|
XÃ MÔNG SƠN
|
|
|
1
|
Từ giáp xã Tân Hương đến cống qua
đường (gần nhà ông Trường Thao)
|
220.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đập nước
Voi Sơ
|
600.000
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa
vào mỏ đá
|
300.000
|
|
4
|
Đường vào thôn Tân Tiến - Núi Nỳ
|
|
|
4.1
|
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm
Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực
|
150.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ
thôn Núi Nỳ
|
150.000
|
|
5
|
Đường vào đập Khe Sến
|
|
|
5.1
|
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm
Ân - Mông Sơn đến bờ đập Khe Sến
|
150.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Đệ
|
150.000
|
|
6
|
Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường
bê tông
|
180.000
|
|
7
|
Đường vào thôn Tân Minh (Từ 60m
tiếp theo của đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường thôn Tân Minh)
|
100.000
|
|
8
|
Đường cầu Bon thuộc thôn Tân Minh
(Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường
(giáp hồ Thác Bà))
|
100.000
|
|
9
|
Đường vào thôn Trung Sơn
|
|
|
9.1
|
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm
An - Mông Sơn đến đập Lò Vôi
|
150.000
|
|
9.2
|
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm
Ân - Mông Sơn đến mỏ đá thôn Trung Sơn
|
150.000
|
|
9.3
|
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm
Ân - Mông Sơn đến nhà ông Thuấn
|
125.000
|
|
10
|
Đường vào thôn Làng Cạn
|
|
|
10.1
|
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm
Ân - Mông Sơn đến hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Sự
|
125.000
|
|
10.2
|
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm
Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà
ông Liệu)
|
125.000
|
|
11
|
Đường vào thôn Làng Mới
|
|
|
11.1
|
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm
Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm)
|
120.000
|
|
11.2
|
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm
Ân - Mông Sơn đến hết ranh giới nhà ông Thái
|
100.000
|
|
12
|
Đường vào thôn Thủy Sơn (Từ sau vị
trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến hết ranh giới nhà ông Sang)
|
100.000
|
|
13
|
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm
Ân - Mông Sơn đến Trung tâm cai nghiện
|
100.000
|
|
14
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XI
|
XÃ VĨNH KIÊN
|
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
1.1
|
Từ giáp cầu Thác Ông cũ đến hết
trường mầm non thôn Phúc Khánh
|
300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên
Bình
|
500.000
|
|
2
|
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ ngã 3 đi Yên Thế đến cống
qua đường (nhà ông Toàn Hải)
|
600.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến trạm biến thế
thôn Ba Chãng
|
550.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Vĩnh
Kiên đến Ngầm tràn
|
600.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Vũ Linh
|
230.000
|
|
3
|
Đường bê tông vào Đội Lâm Sinh
thôn Mạ
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến
cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ)
|
300.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đội
Lâm sinh thôn Mạ
|
150.000
|
|
4
|
Đường bê tông từ doanh trại bộ đội
đến hội trường thôn Mạ
|
150.000
|
|
5
|
Đường liên xã Vĩnh Kiên - Yên
Bình (đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế đến giáp ranh xã
Yên Bình)
|
175.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XII
|
XÃ VŨ LINH
|
|
|
1
|
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
|
|
|
1.1
|
Từ giáp xã Vĩnh Kiên đến cống đôi
(nhà ông Vũ Văn Hiển)
|
300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến Ngầm tràn thôn
Quyên
|
760.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cống đôi (giáp
ranh giới đất ông Thanh)
|
180.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế xã
Vũ Linh
|
720.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
Trường mầm non xã Vũ Linh (trường Tiểu học số 1 cũ)
|
2.210.000
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào
thôn Tầm Vông
|
720.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc (ông
Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía Phúc An
|
300.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Phúc An
|
120.000
|
|
2
|
Đường liên xã Vũ Linh - Bạch Hà
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh
Kiên - Yên Thế đến cầu Ngòi Phúc
|
1.500.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Bạch Hà
|
120.000
|
|
3
|
Đoạn từ ngầm thôn Quyên đến Bến gỗ
(hộ ông Nguyễn Chí Trung)
|
150.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIII
|
XÃ PHÚC AN
|
|
|
1
|
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Vũ Linh đến nhà
ông Bình Tuyến
|
120.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ giáp xã Vũ Linh đến nhà
thờ Phúc An
|
250.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo qua cổng UBND xã
Phúc An đến ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc
|
1.000.000
|
|
1.4
|
Từ ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc
đến ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Hột
|
500.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên
Thành
|
100.000
|
|
2
|
Đường tránh đi cầu treo
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cổng UBND xã Phúc An đến
cầu treo
|
400.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường Vĩnh Kiên
- Yên Thế
|
100.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIV
|
XÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên -
Yên Thế)
|
|
|
1
|
Từ giáp xã Phúc An đến trường phổ
thông dân tộc bán trú THCS xã Yên Thành
|
200.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu
học số 2
|
250.000
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân
Lai
|
200.000
|
|
4
|
Đường liên xã Yên Thành - Hồng Đức
(Hàm Yên - Tuyên Quang) (Đoạn từ cổng UBND xã Yên Thành đến
giáp ranh giới xã Hồng Đức)
|
100.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XV
|
XÃ XUÂN LAI
|
|
|
1
|
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Yên Thành đến cống
qua đường (thôn Trung Tâm)
|
150.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Đát Tri (cạnh
nhà ông Liên)
|
210.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỹ Gia
|
120.000
|
|
2
|
Đường trung tâm đi thôn Mái Đựng
xã Yên Thành (hết đường dải nhựa)
|
100.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XVI
|
XÃ MỸ GIA
|
|
|
1
|
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
|
|
|
1.1
|
Từ giáp xã Xuân Lai đến nhà bà Hà
Thị Tới (thôn 4)
|
150.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến cống suối cạn
(thôn 1)
|
150.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường
(nhà ông Vũ Văn Lượng thôn 5)
|
370.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Cảm Nhân
|
140.000
|
|
2
|
Đoạn từ UBND xã Mỹ Gia đi bến Cảng
|
140.000
|
|
3
|
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh
(giáp ranh xã Cảm Nhân đến giáp xã Phúc Ninh)
|
140.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XVII
|
XÃ CẢM NHÂN
|
|
|
1
|
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Mỹ Gia đến Cầu Sắt
|
150.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ
đi UBND xã Cảm Nhân
|
370.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến trạm vật tư
nông nghiệp
|
450.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba chân
đèo Tắng Sính (chợ Ngọc cũ)
|
1.250.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Ngọc Chấn
|
100.000
|
|
2
|
Đường liên xã Cảm Nhân - xâ Nhân Mục
huyện Hàm Yên, Tuyên Quang
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Ngã 3 (trường THPT Cảm
Nhân) đến nhà ông Lèo Văn Cung
|
1.250.000
|
|
2.2
|
Từ nhà ông Lèo Văn Cung đến cống
qua đường giáp ranh giới nhà ông Nông Văn Giới
|
990.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn
|
800.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào
thôn Bạch Thượng
|
1.300.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp theo đến Đài tưởng niệm
|
800.000
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nông
Ngọc Hưng thôn 1 Ngòi Quán
|
400.000
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Huấn
thôn 1 Ngòi Quán
|
150.000
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 Kéo Xa
(giáp nhà ông Nguyễn Văn Phương)
|
220.000
|
|
2.9
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Nhân Mục
- huyện Hàm Yên Tuyên Quang
|
120.000
|
|
3
|
Đường vào thôn Làng Hùng
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã ba đến sân vận động
|
380.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo qua cổng trường
THCS Cảm Nhân 100m
|
220.000
|
|
4
|
Đường vào thôn Tích Chung 2 (đường
bê tông) (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng đến hết ranh giới nhà hà Nguyễn
Thị Bầu)
|
120.000
|
|
5
|
Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc
Ninh
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ ngã 3 chân Đèo Tắng Sính
+ 100m đường đi xã Phúc Ninh
|
300.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỹ Gia
(đường Cảm Nhân - Phúc Ninh)
|
150.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
125.000
|
|
XVIII
|
XÃ NGỌC CHẤN
|
|
|
1
|
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh giới xã Cảm Nhân đến
cống qua đường (cạnh nhà ông Hùng)
|
150.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Ngọc
Chấn đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông)
|
200.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Xuân Long
|
125.000
|
|
2
|
Đường vào thôn 1 (từ sau vị trí 1
đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) đến giáp xã Cảm Nhân
|
125.000
|
|
3
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XIX
|
XÃ XUÂN LONG
|
|
|
1
|
Từ giáp xã Ngọc Chấn đến cách đường
rẽ vào UBND xã 150m (nhà ông Tăng)
|
100.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến cổng trường
THCS + 200 m
|
200.000
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo đến cách đường đi
Bến Giảng 50m
|
100.000
|
|
4
|
Đoạn tiếp theo qua chợ Xuân Long
+100m
|
200.000
|
|
5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Minh
Tiến - huyện Lục Yên
|
100.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XX
|
XÃ PHÚC NINH
|
|
|
1
|
Từ giáp ranh giới thôn 6 xã Mỹ
Gia đến nhà ông Vũ Ngọc Chấn
|
100.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
nhà ông Hứa Ngọc Diễm
|
100.000
|
|
3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Phúc Ninh
|
100.000
|
|
4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
XXI
|
XÃ YÊN BÌNH
|
|
|
1
|
Quốc lộ 37 Từ giáp xã Vĩnh Kiên đến
giáp tỉnh Tuyên Quang
|
1.000.000
|
|
2
|
Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m đến
ngầm tràn Liên Hiệp (ngầm Bỗng)
|
300.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến UBND xã Yên
Bình
|
650.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào
thôn Làng Ngòi
|
2.000.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới
xã Yên Bình
|
200.000
|
|
3
|
Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh
Kiên
|
|
|
3.1
|
Đoạn ngã tư (giáp chợ) đến cầu Đức
Tiến
|
500.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới
xã Vĩnh Kiên
|
220.000
|
|
4
|
Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình
đến cầu Táu (Đội 15 cũ)
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình
đến cầu Táu (Đội 15 cũ)
|
140.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 37
|
150.000
|
|
5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
140.000
|
|
XXII
|
XÃ BẠCH HÀ
|
|
|
1
|
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Tàu đến
ngã ba hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Khoái
|
150.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp theo đến Nhà thờ
|
150.000
|
|
3
|
Đoạn từ hết ranh giới nhà ông
Hoàng Văn Khoái đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi
|
150.000
|
|
4
|
Đoạn từ nhà ông Nông Văn Binh đến
giáp nhà ông Phạm Trung Kiên
|
350.000
|
|
5
|
Đoạn từ nhà ông Phạm Trung Kiên đến
qua cổng đài tưởng niệm 50m
|
450.000
|
|
6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Vũ
Linh
|
150.000
|
|
7
|
Đoạn từ trạm biến áp cầu Đát Lạn đến
ngã ba nhà ông Thanh Huấn
|
125.000
|
|
8
|
Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ
sen đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn
|
125.000
|
|
9
|
Đoạn từ giáp xã Yên Bình đến ngã
ba nhà ông Đỗ Văn Khải
|
250.000
|
|
10
|
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải đến hết
ranh giới ông Đỗ Văn Tàu
|
350.000
|
|
11
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
100.000
|
|
STT
|
Tên đường
|
Giá đất vị
trí 1 (Đồng/m2)
|
|
1
|
XÃ MAI SƠN
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất xã Yên Tháng đến hết
trường Mầm non Sơn Ca
|
300.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Lớp
|
920.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Vinh
|
1.050.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Tiễu
|
1.400.000
|
|
1.5
|
Đường đi xã Lâm Thượng (Từ nhà
ông Cách đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết
đất nhà ông Tần)
|
1.700.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ nhà ông Tiễu đến hết đất
nhà ông Sinh
|
290.000
|
|
1.7
|
Đường đi xã Lâm Thượng - Đoạn từ
giáp đất nhà ông Ngôn đến hết đất nhà ông Trịnh
|
800.000
|
|
1.8
|
Đoạn từ nhà ông Trịnh đến giáp đất
xã Lâm Thượng
|
300.000
|
|
1.9
|
Đường đi Khánh Thiện - Đoạn từ giáp
đất nhà ông Sinh đến giáp đất xã Khánh Thiện
|
200.000
|
|
1.10
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
2
|
XÃ TÂN PHƯỢNG
|
|
|
2.1
|
Từ cống số 1 đỉnh dốc đến hết đất
nhà ông Thương
|
150.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Chu
|
240.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Tiến
|
160.000
|
|
2.4
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
3
|
XÃ LÂM THƯỢNG
|
|
|
3.1
|
Từ đầu xã Lâm Thượng đến giáp đất
nhà ông Thân
|
230.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Viễn
|
360.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Du bản Hin Lạn A
|
340.000
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Thận
|
220.000
|
|
3.5
|
Từ nhà ông Thận đến nhà ông Hoàng
Văn Sôn
|
200.000
|
|
3.6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
4
|
XÃ YÊN THẮNG
|
|
|
4.1
|
Từ giáp đất thị trấn Yên thế đến hết
đất nhà ông Ngoạt
|
2.880.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân)
|
1.500.000
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã
Minh Xuân, huyện Lục Yên
|
750.000
|
|
4.4
|
Từ ngã 3 (đi tỉnh Hà Giang) đến
tiếp giáp đất nhà ông Quân
|
250.000
|
|
4.5
|
Từ nhà ông Quân đến hết đất nhà
ông Tuân
|
800.000
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Dân
|
250.000
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn)
|
200.000
|
|
4.8
|
Từ ranh giới thị trấn đến hết
giáp xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên
|
600.000
|
|
4.9
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
5
|
XÃ VĨNH LẠC
|
|
|
5 1
|
Từ đất nhà ông Nghĩa đến hết nhà
ông Lực
|
240.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết cầu sắt
|
240.000
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Nhật
|
440.000
|
|
5.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Liêm
|
760.000
|
|
5.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Chủ
|
440.000
|
|
5.6
|
Đoạn từ đường rẽ vào Ủy ban nhân
dân xã đến hết đất nhà ông Thực
|
290.000
|
|
5.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã
Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên
|
290.000
|
|
5.8
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
6
|
XÃ KHÁNH THIỆN
|
|
|
6 1
|
Đường từ giáp đất xã Mai Sơn đến
hết đất nhà ông Hồng
|
180.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Sát
|
180.000
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Bốn
|
200.000
|
|
6.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Đại
|
180.000
|
|
6.5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
7
|
XÃ LIỄU ĐÔ
|
|
|
7.1
|
Giáp Thị trấn Yên Thế, huyện Lục
Yên đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
|
960.000
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh
|
480.000
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã
Liễu Đô, huyện Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
|
360.000
|
|
7.4
|
Đường Liễu Đô - Mường Lai
|
240.000
|
|
7.5
|
Đường Liễu Đô - An Phú
|
200.000
|
|
7.6
|
Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông
Kiên đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng)
|
290.000
|
|
7.7
|
Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng
Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)
|
290.000
|
|
7.8
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
8
|
XÃ AN PHÚ
|
|
|
8 1
|
Từ cột mốc xã Minh Tiến đến cổng
làng văn hóa thôn Nà Lại
|
170.000
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba bảng
tin đường xuống trạm Y tế
|
200.000
|
|
8.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Hoàng Văn Phúc
|
280.000
|
|
8.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Lộc Văn Luận
|
170.000
|
|
8.5
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
9
|
XÃ MINH TIẾN
|
|
|
9 1
|
Từ giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục
Yên đến cột mốc Km 12
|
620.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Sỹ Dưỡng
|
600.000
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Tám Diện
|
450.000
|
|
9.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã
Minh Tiến
|
400.000
|
|
9.5
|
Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục
Yên đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú
|
250.000
|
|
9.6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
10
|
XÃ MƯỜNG LAI
|
|
|
10.1
|
Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình
đến cầu Ngầm Bản Thu
|
360.000
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến cột điện số 51
|
290.000
|
|
10.3
|
Từ ngầm Cốc Kè đến hết đất trường
tiểu học Mường Lai
|
840.000
|
|
10.4
|
Từ hết đất trường cấp 1 đến cột
điện số 23 Thôn 6
|
360.000
|
|
10.5
|
Từ ngã tư Khương Mười đến hết đất
nhà ông Nông Đức Trình
|
840.000
|
|
10.6
|
Từ ngầm Cốc Kè đến bảng tin thôn
8
|
460.000
|
|
107
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
văn hóa thôn 9
|
260.000
|
|
10.8
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
11
|
XÃ MINH XUÂN
|
|
|
11.1
|
Từ giáp đất tỉnh Hà Giang đến hết
đất nhà ông Lưu
|
400.000
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Dần
|
620.000
|
|
11.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng, huyện Lục Yên)
|
750.000
|
|
11.4
|
Đoạn từ nhà ông Bộ đến đường rẽ
vào nhà ông Đại
|
2.600.000
|
|
11.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất thị
trấn Yên Thế, huyện Lục Yên
|
1.560.000
|
|
11.6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
12
|
XÃ MINH CHUẨN
|
|
|
12.1
|
Từ giáp đất xã Tân Lĩnh đến cống
gần nhà ông Do
|
170.000
|
|
12.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp cống Đồng
Kè
|
170.000
|
|
12.3
|
Từ cống Đồng Kè đến hết đất nhà
ông Lương Văn về
|
170.000
|
|
12.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết giáp đất nhà
ông Nguyễn Tiến Huệ
|
270.000
|
|
125
|
Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp
thôn 5
|
200.000
|
|
12.6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
13
|
XÃ TÂN LẬP
|
|
|
13.1
|
Từ giáp đất xã Tân Lĩnh đến hết đất
nhà ông Đào Ngọc Sinh
|
160.000
|
|
132
|
Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung
đến hết đất ông Lương Đức Diệu
|
160.000
|
|
13.3
|
Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn đến hết
đất ông Nguyễn Hữu Tình
|
160.000
|
|
13.4
|
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư
đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực
|
160.000
|
|
13.5
|
Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn ôn đến
giáp đất xã Phan Thanh, huyện Lục Yên
|
160.000
|
|
13.6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
14
|
XÃ PHAN THANH
|
|
|
14.1
|
Từ Ngầm tràn xã Tân Lập đến hết đất
nhà ông Bế Văn Mai
|
160.000
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Thăng (Bản Chang)
|
160.000
|
|
14.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông
Hoàng Văn Hòa
|
210.000
|
|
14.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Ngoạn
|
160.000
|
|
14.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Cương
|
160.000
|
|
14.6
|
Từ ngã ba nhà ông Quyết đến hết đất
ông Phòng
|
160.000
|
|
14.7
|
Đoạn từ bến đò đến nhà ông Thịnh
(Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông Thịnh)
|
160.000
|
|
14.8
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
15
|
XÃ KHAI TRUNG
|
|
|
15.1
|
Từ cổng xã văn hóa đến hết đất
nhà ông Phùng Văn Lý
|
260.000
|
|
15.2
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
16
|
XÃ TÔ MẬU
|
|
|
16.1
|
Từ đầu cầu Tô Mậu đến hết đất nhà
bà Nga (Tỉnh lộ 171)
|
290.000
|
|
16.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà
Gấm
|
200.000
|
|
16.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Nịnh
|
220.000
|
|
16.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Thành
|
300.000
|
|
16.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Kiên
|
170.000
|
|
16.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Bốn
|
200.000
|
|
16.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã
Khánh Hòa
|
290.000
|
|
16.8
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
17
|
XÃ TÂN LĨNH
|
|
|
17.1
|
Từ cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông
Sang (Tỉnh lộ 171)
|
400.000
|
|
17.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Hào
|
450.000
|
|
17.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Hạ
|
800.000
|
|
17.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Lạp
|
450.000
|
|
17.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thục
|
260.000
|
|
17.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Tây
|
400.000
|
|
17.7
|
Từ đất nhà ông Tây đến hết đất
nhà ông Dũng Sàn
|
1.700.000
|
|
17.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Thông
|
500.000
|
|
17.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà
Hoa
|
450.000
|
|
17.10
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã
Yên Thắng
|
500.000
|
|
17.11
|
Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu
Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn)
|
380.000
|
|
17.12
|
Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung,
Minh Chuẩn đến giáp xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên
|
200.000
|
|
17.13
|
Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung,
Minh Chuẩn đến giáp xã Khai Trung, huyện Lục Yên
|
200.000
|
|
17.14
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
18
|
XÃ PHÚC LỢI
|
|
|
18.1
|
Từ giáp đất xã Trúc Lâu đến hết đất
nhà ông Lù Văn Độ
|
200.000
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đặng Văn
Pham
|
160.000
|
|
18.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông
Triệu Văn Ngân
|
160.000
|
|
18.4
|
Từ nhà ông Phùng Xuân Thủy đến cầu
Ngòi Thuồng
|
200.000
|
|
18.5
|
Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất
nhà ông Lý Hữu Đường
|
850.000
|
|
18.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông
Thiều Hữu Trình
|
360.000
|
|
18.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Vũ Đình Tú
|
240.000
|
|
18.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Sơn
|
160.000
|
|
18.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Thiều Tiến Phủ
|
160.000
|
|
18.10
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Lợi Hiền
|
240.000
|
|
18.11
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Hoàng Văn Đón
|
160.000
|
|
18.12
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Dung Đông
|
320.000
|
|
18.13
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Vũ Xuân Khái
|
780.000
|
|
18.14
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Toàn Hậu
|
320.000
|
|
18.15
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Điệp
|
360.000
|
|
18.16
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã
Trung Tâm
|
160.000
|
|
18.17
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
19
|
XÃ TRÚC LÂU
|
|
|
19.1
|
Từ ranh giới xã Phúc Lợi đến hết
đất nhà ông Trì
|
200.000
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp nhà bà
Giàng
|
360.000
|
|
19.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
bà Lập
|
480.000
|
|
19.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà
Khoản
|
1.200.000
|
|
19.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Nghiêu
|
720.000
|
|
19.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Tuyền
|
360.000
|
|
19.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Động
Quan
|
160.000
|
|
|
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ
70 đi thôn Tu Trạng:
|
|
|
19.8
|
Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô
và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu
|
540.000
|
|
19.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Trịnh
|
240.000
|
|
19.10
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Quảng
|
170.000
|
|
19.11
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Chính
|
160.000
|
|
19.12
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
20
|
XÃ AN LẠC
|
|
|
20.1
|
Từ ranh giới xã Khánh Hòa đến cầu
Ngầm thôn Cửa Hốc
|
1.560.000
|
|
20.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường vào
nghĩa địa thôn Cửa Hốc
|
840.000
|
|
20.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đung
+100m ngược Lào Cai
|
600.000
|
|
20.4
|
Đoạn tiếp theo đến cầu km 74
|
530.000
|
|
20.5
|
Đoạn tiếp theo đến cầu km 75
|
530.000
|
|
20.6
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
21
|
XÃ TRUNG TÂM
|
|
|
21.1
|
Từ giáp đất Yên Bình đến hết đất
nhà ông Khương
|
200.000
|
|
21.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Cây
Xăng
|
250.000
|
|
21.3
|
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi
Thìu
|
1.700.000
|
|
21.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Phụng
|
500.000
|
|
21.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Sỹ
|
300.000
|
|
21.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Sài
|
200.000
|
|
21.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Phúc Lợi
|
160.000
|
|
21.8
|
Đường từ giáp đất nhà ông Lương
Tiềm đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới)
|
600.000
|
|
21.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Ngò
|
250.000
|
|
21.10
|
Từ đầu cầu đến hết đất nhà ông
Tuyến (đường đi Khe Hùm)
|
500.000
|
|
21.11
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà
ông Ban Bắc
|
400.000
|
|
21.12
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
22
|
XÃ KHÁNH HÒA
|
|
|
22.1
|
Đoạn từ cột mốc Km 62 đến giáp đất
nhà ông Phạm Văn Hùng
|
620.000
|
|
22.2
|
Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 63
|
850.000
|
|
223
|
Từ cột mốc Km 63 đến giáp đất nhà
ông Ký
|
2.000.000
|
|
22.4
|
Từ ngã 3 Khánh Hòa dọc Quốc lộ 70
mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký đến giáp cầu trắng)
|
3.700.000
|
|
22.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã An
Lạc
|
1.200.000
|
|
22.6
|
Từ ngã 3 Khánh Hòa đường đi vào
huyện 50 m (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác)
|
2.000.000
|
|
22.7
|
Từ nhà ông Mác đến giáp cống qua
đường canh nhà ông Đường
|
1.000.000
|
|
22.8
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tô
Mậu
|
620.000
|
|
22.9
|
Từ ngã ba Khánh Hòa đến giáp cống
qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)
|
300.000
|
|
22.10
|
Đoạn tiếp theo đến suối Lâm Sinh
|
250.000
|
|
22.11
|
Đường trung tâm xã Khánh Hòa
|
620.000
|
|
22.12
|
Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi
phía 200m
|
200.000
|
|
22.13
|
Đoạn tiếp theo đến Khe Giang
|
160.000
|
|
22.14
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải
|
160.000
|
|
22.15
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|
|
23
|
XÃ ĐỘNG QUAN
|
|
|
23.1
|
Từ giáp đất xã Trúc Lâu đến đẩu cầu
Km 54
|
340.000
|
|
23.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường vào Khe
Nàng
|
300.000
|
|
23.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà
Gia
|
340.000
|
|
23.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất Ông Vũ
Đình Tân
|
1.200.000
|
|
23.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông
Tuyển
|
370.000
|
|
23.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất ông Tiến
|
320.000
|
|
23.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông
Kha
|
500.000
|
|
23.8
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà
ông Nguyễn Chí Dũng
|
750.000
|
|
23.9
|
Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Điệu
|
1.250.000
|
|
23.10
|
Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 62
|
620.000
|
|
23.11
|
Đường từ Cầu Treo thôn 3 đến hết
đất nhà ông Thư
|
160.000
|
|
23.12
|
Từ cầu Khe Seo đến hết đất nhà bà
Thoát
|
160.000
|
|
23.13
|
Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu
học Vừ A Dính - Thôn 13
|
200.000
|
|
23.14
|
Từ giáp đất ông Khai đến cầu Khe
Seo
|
250.000
|
|
23.15
|
Từ cầu Khe Seo đến hết đất nhà
ông Vũ Xuân Trường
|
200.000
|
|
23.16
|
Các tuyến đường khác còn lại
|
120.000
|