|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 3276/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Khoái Châu Hưng Yên 2018
|
Số hiệu:
|
3276/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Bùi Thế Cử
|
|
Ngày ban hành:
|
22/12/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3276/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 22
tháng 12 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KHOÁI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày
02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh:
số 13/2016/NQ- HĐND ngày 07/7/2016, số 125/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối
(2016-2020) tỉnh Hưng Yên; số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc phê duyệt
danh mục dự án cần thu hồi đất và chấp thuận các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới
10ha năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày
31/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Khoái Châu;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu
tại Tờ trình số 168a/TTr-UBND ngày 18/12/2017 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 1100/TTr-STNMT ngày 20/12/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng
đất năm 2018 của huyện Khoái Châu với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục
đính kèm như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
theo Phụ lục số 01.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục
số 03.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo
Phụ lục số 04.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định
này, Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo
UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Khoái Châu; thủ trưởng
các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT; CV: TNMT
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Thế Cử
|
PHỤ LỤC SỐ: 01
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
TT Khoái Châu
|
Đông Tảo
|
Bình Minh
|
Dạ Trạch
|
Hàm Tử
|
Ông Đình
|
Tân Dân
|
Tứ Dân
|
An Vĩ
|
Đông Kết
|
Bình Kiều
|
Dân Tiến
|
Đồng Tiến
|
Hồng Tiến
|
Tân Châu
|
Liên Khê
|
Phùng Hưng
|
Việt Hòa
|
Đông Ninh
|
Đại Tập
|
Chí Tân
|
Đại Hưng
|
Thuần Hưng
|
Thành Công
|
Nhuế Dương
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
NNP
|
13.097,59
|
438,65
|
523,42
|
593,92
|
373,26
|
462,84
|
314,52
|
1.060,94
|
611,90
|
503,12
|
639,69
|
416,22
|
451,06
|
358,20
|
565,10
|
612,80
|
512,21
|
928,39
|
644,27
|
402,73
|
594,11
|
415,22
|
369,57
|
500,86
|
431,72
|
372,87
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.508,08
|
294,06
|
369,46
|
370,30
|
254,36
|
328,56
|
223,52
|
588,84
|
383,97
|
358,49
|
440,08
|
294,09
|
260,07
|
158,06
|
341,86
|
364,86
|
350,00
|
666,53
|
451,46
|
240,22
|
388,39
|
233,08
|
280,85
|
354,04
|
295,25
|
217,68
|
|
1,1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.126,49
|
78,44
|
|
|
1,41
|
|
13,09
|
9,94
|
|
1,95
|
|
1,38
|
35,67
|
101,34
|
248,15
|
|
21,56
|
364,68
|
366,31
|
14,12
|
67,54
|
65,25
|
213,23
|
250,57
|
189,49
|
82,37
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2.126,49
|
78,44
|
|
|
1,41
|
|
13,09
|
9,94
|
|
1,95
|
|
1,38
|
35,67
|
101,34
|
248,15
|
|
21,56
|
364,68
|
366,31
|
14,12
|
67,54
|
65,25
|
213,23
|
250,57
|
189,49
|
82,37
|
|
1,2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
550,50
|
5,81
|
85,38
|
44,28
|
24,12
|
2,44
|
12,55
|
91,95
|
8,26
|
5,06
|
5,51
|
|
0,53
|
1,10
|
7,94
|
38,33
|
14,81
|
11,51
|
0,97
|
25,93
|
11,68
|
83,58
|
1,34
|
30,34
|
30,35
|
6,73
|
|
1,3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
4.706,86
|
186,54
|
231,47
|
236,86
|
183,96
|
284,47
|
191,56
|
450,71
|
353,28
|
311,47
|
290,61
|
277,63
|
197,54
|
45,52
|
42,84
|
307,60
|
215,96
|
191,74
|
64,95
|
165,25
|
231,51
|
34,46
|
35,56
|
36,71
|
39,39
|
99,27
|
|
1,4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
1.003,29
|
23,11
|
20,63
|
74,10
|
42,87
|
38,40
|
6,32
|
30,04
|
22,13
|
39,68
|
125,16
|
14,59
|
26,33
|
10,09
|
32,98
|
12,46
|
97,59
|
94,90
|
15,49
|
23,47
|
75,88
|
49,79
|
30,72
|
35,96
|
35,14
|
25,46
|
|
1,5
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
120,94
|
0,16
|
31,98
|
15,06
|
2,00
|
3,25
|
|
6,20
|
0,30
|
0,33
|
18,80
|
0,49
|
|
0,01
|
9,95
|
6,47
|
0,08
|
3,70
|
3,74
|
11,45
|
1,78
|
|
|
0,46
|
0,88
|
3,85
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
4.556,54
|
144,59
|
153,89
|
223,62
|
118,90
|
134,28
|
91,00
|
472,10
|
208,62
|
144,63
|
199,61
|
122,13
|
190,99
|
200,14
|
223,24
|
241,19
|
162,21
|
261,86
|
192,81
|
161,63
|
205,72
|
181,36
|
88,72
|
146,82
|
136,47
|
150,01
|
|
2,1
|
Đất quốc phòng
|
CỌP
|
31,17
|
0,22
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
0,81
|
|
|
0,01
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30,00
|
|
2,2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,76
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
1,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
231,58
|
|
|
|
|
|
|
107,98
|
|
|
|
|
|
79,76
|
43,84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,5
|
Đất Cụm công nghiệp
|
SKN
|
14,72
|
|
|
|
|
|
|
14,72
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,6
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
27,01
|
1,67
|
|
|
|
2,43
|
|
3,65
|
0,73
|
3,15
|
|
|
2,24
|
|
5,11
|
1,68
|
|
0,32
|
|
3,52
|
|
1,58
|
|
|
|
0,93
|
|
2,7
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
161,57
|
2,46
|
2,04
|
6,26
|
13,75
|
2,66
|
0,14
|
53,14
|
4,81
|
5,84
|
2,28
|
1,37
|
10,30
|
1,05
|
7,95
|
|
1,44
|
16,46
|
9,32
|
|
14,26
|
|
0,09
|
5,56
|
0,16
|
0,23
|
|
2,8
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,74
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,22
|
0,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.808,04
|
63,51
|
63,53
|
72,20
|
46,39
|
55,54
|
40,06
|
156,83
|
57,45
|
71,94
|
88,86
|
54,70
|
106,42
|
66,41
|
78,04
|
71,21
|
87,84
|
135,92
|
103,71
|
43,33
|
61,25
|
67,56
|
38,18
|
53,84
|
67,35
|
55,97
|
|
2,9,1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.110,64
|
34,14
|
46,27
|
38,62
|
32,81
|
30,10
|
23,52
|
93,51
|
29,32
|
44,29
|
57,50
|
36,40
|
62,97
|
48,86
|
50,61
|
49,77
|
49,03
|
99,42
|
62,95
|
31,95
|
33,55
|
24,60
|
23,51
|
38,20
|
36,80
|
31,94
|
|
2,9,2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
575,48
|
14,90
|
13,65
|
31,20
|
11,05
|
24,08
|
15,53
|
38,22
|
26,50
|
22,54
|
25,12
|
16,98
|
16,10
|
16,03
|
21,90
|
19,39
|
37,44
|
32,65
|
38,56
|
9,68
|
25,68
|
41,00
|
11,57
|
13,95
|
29,05
|
22,71
|
|
2,9,3
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
4,53
|
4,53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,9,4
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
8,81
|
2,94
|
0,73
|
0,18
|
0,23
|
0,30
|
0,09
|
0,07
|
0,11
|
0,25
|
0,24
|
0,21
|
0,66
|
0,0*
|
0,19
|
0,20
|
0,30
|
0,13
|
0,20
|
0,18
|
0,68
|
0,30
|
0,20
|
0,13
|
0,25
|
0,06
|
|
2,9,5
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
92,28
|
5,76
|
1,16
|
1,85
|
2,24
|
1,01
|
0,90
|
24,64
|
1,22
|
2,09
|
5,17
|
1,06
|
23,78
|
1,33
|
1,66
|
1,73
|
0,95
|
3,56
|
1,97
|
1,50
|
1,29
|
1,59
|
2,24
|
1,28
|
1,12
|
1,18
|
|
2,9,8
|
Đất xây dựng cơ sở
dịch vụ xã hội
|
DXH
|
0,58
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,9,9
|
Đất công trình năng
lượng
|
DNL
|
4,19
|
0,20
|
0,94
|
0,14
|
0,04
|
0,03
|
|
0,34
|
0,27
|
0,03
|
0,67
|
0,03
|
0,52
|
0,09
|
0,31
|
0,07
|
0,10
|
0,04
|
0,01
|
|
0,07
|
0,07
|
0,21
|
0,01
|
|
|
|
2,9,10
|
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
|
DBV
|
1,18
|
0,17
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
0,35
|
0,05
|
0,02
|
0,04
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
0,02
|
0,06
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
0,03
|
0,01
|
0,02
|
0,08
|
|
2,9,11
|
Đất chợ
|
DCH
|
10,35
|
0,29
|
0,75
|
0,19
|
|
|
|
0,02
|
0,01
|
2,39
|
0,11
|
|
2,35
|
|
3,33
|
|
|
0,06
|
|
|
0,06
|
|
0,42
|
0,26
|
0,11
|
|
|
2,10
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
2,12
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
7,30
|
0,04
|
0,17
|
0,19
|
0,11
|
0,20
|
0,19
|
0,13
|
0,76
|
0,35
|
0,69
|
0,51
|
0,74
|
0,19
|
0,41
|
0,26
|
0,04
|
0,24
|
0,49
|
0,67
|
0,04
|
0,08
|
0,37
|
0,07
|
0,25
|
0,11
|
|
2,13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.332,23
|
|
63,08
|
65,47
|
39,02
|
32,70
|
41,25
|
109,12
|
59,2
|
46,27
|
75,58
|
54,43
|
53,31
|
36,62
|
59,91
|
94,19
|
47,51
|
86,02
|
53,55
|
35,60
|
53,36
|
43,01
|
40,24
|
49,80
|
38,62
|
54,29
|
|
2,14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
65,50
|
58,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
15,08
|
1,67
|
1,10
|
0,45
|
0,56
|
0,30
|
0,22
|
0,43
|
0,60
|
0,83
|
1,01
|
0,44
|
0,48
|
0,24
|
1,07
|
0,47
|
0,67
|
1,61
|
0,51
|
0,30
|
0,68
|
0,33
|
0,12
|
0,46
|
0,31
|
0,22
|
|
2,16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghi ệp
|
DTS
|
3,37
|
1,74
|
0,07
|
|
|
|
|
0,53
|
|
0,51
|
0,06
|
|
|
|
0,21
|
|
0,05
|
0,02
|
0,04
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
2,17
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
25,33
|
1,40
|
|
0,66
|
0,65
|
1,08
|
0,67
|
1,35
|
0,43
|
0,92
|
2,22
|
2,88
|
0,97
|
1,11
|
1,47
|
0,30
|
0,69
|
2,05
|
1,45
|
0,45
|
0,92
|
0,78
|
0,33
|
0,61
|
1,54
|
0,40
|
|
2,18
|
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT
|
NTD
|
100,02
|
4,55
|
3,76
|
4,11
|
2,08
|
2,32
|
1,77
|
8,10
|
2,79
|
3,71
|
4,77
|
3,56
|
4,40
|
5,27
|
5,80
|
4,17
|
3,82
|
4,37
|
8,87
|
2,23
|
4,42
|
2,66
|
3,54
|
3,27
|
3,06
|
2,62
|
|
2,19
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
63,76
|
2,49
|
0,43
|
0,28
|
|
0,49
|
|
0,64
|
2,00
|
|
15,84
|
|
1,61
|
0,52
|
|
13,82
|
12,68
|
|
1,91
|
0,85
|
4,94
|
3,84
|
|
|
|
1,42
|
|
2,20
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
9,71
|
0,49
|
0,07
|
1,59
|
|
0,15
|
0,15
|
0,83
|
0,26
|
0,61
|
0,96
|
0,38
|
0,11
|
0,12
|
0,23
|
0,92
|
0,30
|
0,50
|
0,09
|
0,72
|
0,77
|
0,03
|
|
0,12
|
|
0,31
|
|
2,21
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
18,98
|
0,14
|
|
1,49
|
|
1,01
|
0,67
|
1,87
|
0,22
|
1,24
|
0,98
|
0,97
|
1,40
|
0,60
|
0,13
|
0,99
|
0,81
|
|
0,74
|
|
1,80
|
0,32
|
0,53
|
1,12
|
0,44
|
1,51
|
|
2,22
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
29,09
|
0,88
|
0,92
|
2,22
|
5,46
|
1,75
|
0,02
|
1,04
|
1,62
|
0,98
|
0,99
|
0,22
|
0,62
|
0,97
|
1,15
|
0,90
|
0,48
|
0,43
|
1,02
|
1,23
|
0,51
|
1,01
|
1,12
|
1,43
|
1,61
|
0,51
|
|
2,23
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
594,68
|
4,55
|
17,78
|
66,49
|
10,69
|
33,18
|
5,34
|
11,26
|
77,54
|
5,71
|
5,01
|
2,45
|
7,68
|
7,18
|
9,44
|
49,21
|
3,98
|
13,54
|
10,30
|
72,37
|
62,71
|
60,09
|
4,12
|
29,91
|
22,84
|
1,31
|
|
2,24
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
12,71
|
0,03
|
0,94
|
1,92
|
0,19
|
0,30
|
0,37
|
0,48
|
0,02
|
0,23
|
0,32
|
0,22
|
0,69
|
0,07
|
0,37
|
3,07
|
1,71
|
0,16
|
0,36
|
0,36
|
0,06
|
0,07
|
|
0,30
|
0,29
|
0,18
|
|
2,25
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
2,00
|
|
|
0,29
|
|
0,17
|
|
|
0,01
|
0,07
|
0,04
|
|
0,01
|
|
1,06
|
|
0,19
|
|
0,08
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
32,97
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
19,31
|
|
|
|
|
|
|
6,75
|
|
|
|
0,88
|
|
0,78
|
|
|
|
5,18
|
PHỤ LỤC SỐ: 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
TT Khoái Châu
|
Đông Tảo
|
Bình Minh
|
Dạ Trạch
|
Hàm Tử
|
Ông Đình
|
Tân Dân
|
Tứ Dân
|
An Vĩ
|
Đông Kết
|
Bình Kiều
|
Dân Tiến
|
Đồng Tiến
|
Hồng Tiến
|
Tân Châu
|
Liên Khê
|
Phùng Hưng
|
Việt Hòa
|
Đông Ninh
|
Đại Tập
|
Chí Tân
|
Đại Hưng
|
Thuần Hưng
|
Thành Công
|
Nhuế Dương
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
MNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
359,94
|
3,88
|
2,93
|
8,38
|
2,45
|
1,24
|
1,39
|
150,76
|
2,05
|
6,84
|
1,38
|
2,30
|
18,34
|
81,15
|
54,10
|
1,36
|
2,74
|
1,80
|
1,42
|
2,08
|
3,82
|
0,11
|
1,74
|
1,80
|
3,00
|
2,88
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
308,71
|
3,02
|
|
|
0,63
|
|
0,10
|
146,88
|
|
0,07
|
|
1,60
|
15,74
|
80,75
|
54,01
|
|
0,09
|
0,04
|
1,42
|
0,11
|
1,82
|
|
0,04
|
0,04
|
1,99
|
0,36
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
308,71
|
3,02
|
|
|
0,63
|
|
0,10
|
146,88
|
|
0,07
|
|
1,60
|
15,74
|
80,75
|
54,01
|
|
0,09
|
0,04
|
1,42
|
0,11
|
1,82
|
|
0,04
|
0,04
|
1,99
|
0,36
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
24,50
|
0,28
|
2,90
|
5,29
|
0,67
|
1,20
|
0,49
|
2,02
|
1,25
|
0,43
|
0,85
|
|
0,80
|
|
0,04
|
0,52
|
0,63
|
0,99
|
|
1,97
|
1,83
|
0,06
|
0,18
|
0,71
|
0,73
|
0,66
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
14,58
|
0,50
|
0,03
|
3,06
|
1,15
|
0,04
|
0,80
|
|
0,04
|
5,63
|
0,04
|
0,03
|
0,58
|
0,40
|
|
0,62
|
|
|
|
|
|
|
0,98
|
|
|
0,68
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
12,15
|
0,08
|
|
0,03
|
|
|
|
1,86
|
0,76
|
0,71
|
0,49
|
0,67
|
1,22
|
|
0,05
|
0,22
|
2,02
|
0,77
|
|
|
0,17
|
0,05
|
0,54
|
1,05
|
0,28
|
1,18
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
38,35
|
1,62
|
0,20
|
0,91
|
0,02
|
|
0,04
|
1,78
|
0,69
|
0,16
|
0,18
|
0,16
|
1,00
|
|
1,05
|
0,13
|
0,19
|
0,04
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
30,09
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất Cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
4,61
|
0,01
|
0,20
|
0,67
|
0,01
|
|
0,04
|
1,78
|
|
0,16
|
0,18
|
0,16
|
|
|
0,98
|
0,05
|
0,19
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
0,09
|
|
2.9.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2,11
|
|
0,03
|
0,15
|
|
|
|
1,08
|
|
0,04
|
0,02
|
|
|
|
0,58
|
0,03
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
2,21
|
0,01
|
0,17
|
0,52
|
0,01
|
|
|
0,70
|
|
0,12
|
|
0,16
|
|
|
0,40
|
0,02
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
2.9.3
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9.4
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9.5
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,13
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
2.9.6
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9.7
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9.8
|
Đất xây dựng cơ sở
dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9.9
|
Đất công trình năng
lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9.10
|
Đất công trình bưu
chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9.11
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
1,52
|
1,51
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,25
|
|
|
0,20
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,18
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT
|
NTD
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
1,69
|
|
|
|
|
|
|
|
0,69
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,02
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
30,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30,00
|
|
2.24
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
0,01
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.25
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ: 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
TT Khoái Châu
|
Đông Tảo
|
Bình Minh
|
Dạ Trạch
|
Hàm Tử
|
Ông Đình
|
Tân Dân
|
Tứ Dân
|
An Vĩ
|
Đông Kết
|
Bình Kiều
|
Dân Tiến
|
Đồng Tiến
|
Hồng Tiến
|
Tân Châu
|
Liên Khê
|
Phùng Hưng
|
Việt Hòa
|
Đông Ninh
|
Đại Tập
|
Chí Tân
|
Đại Hưng
|
Thuần Hưng
|
Thành Công
|
Nhuế Dương
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
398,24
|
4,83
|
3,13
|
8,58
|
3,19
|
3,87
|
1,59
|
163,45
|
2,25
|
10,19
|
3,58
|
2,50
|
19,54
|
82,40
|
59,22
|
1,56
|
2,94
|
7,92
|
1,62
|
3,11
|
2,24
|
0,31
|
1,94
|
2,00
|
3,20
|
3,08
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
331,04
|
3,38
|
|
|
0,63
|
|
0,10
|
155,50
|
|
2,42
|
|
1,60
|
16,74
|
81,80
|
58,93
|
|
0,09
|
5,85
|
1,42
|
0,11
|
0,04
|
|
0,04
|
0,04
|
1,99
|
0,36
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
331,04
|
3,38
|
|
|
0,63
|
|
0,10
|
155,50
|
|
2,42
|
|
1,60
|
16,74
|
81,80
|
58,93
|
|
0,09
|
5,85
|
1,42
|
0,11
|
0,04
|
|
0,04
|
0,04
|
1,99
|
0,36
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
26,30
|
0,28
|
2,90
|
5,29
|
0,67
|
2,08
|
0,49
|
2,11
|
1,25
|
0,43
|
0,85
|
|
0,80
|
|
0,04
|
0,52
|
0,63
|
0,99
|
|
2,80
|
1,83
|
0,06
|
0,18
|
0,71
|
0,73
|
0,66
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
21,81
|
1,09
|
0,23
|
3,26
|
1,89
|
1,24
|
1,00
|
0,39
|
0,24
|
5,83
|
0,24
|
0,23
|
0,78
|
0,60
|
0,20
|
0,82
|
0,20
|
0,31
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
1,18
|
0,20
|
0,20
|
0,88
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
15,57
|
0,08
|
|
0,03
|
|
0,55
|
|
1,93
|
0,76
|
1,51
|
2,49
|
0,67
|
1,22
|
|
0,05
|
0,22
|
2,02
|
0,77
|
|
|
0,17
|
0,05
|
0,54
|
1,05
|
0,28
|
1,18
|
|
1.3
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
3,52
|
|
|
|
|
|
|
3,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
58,31
|
|
11,00
|
2,30
|
2,00
|
3,25
|
|
|
|
|
18,80
|
|
|
|
|
3,00
|
|
|
|
11,45
|
1,78
|
|
|
|
0,88
|
3,85
|
|
3
|
Đất phi nông
nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
2,87
|
0,10
|
0,20
|
0,45
|
|
|
0,04
|
1,45
|
|
0,07
|
0,16
|
|
|
|
|
0,13
|
0,18
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ: 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
TT Khoái Châu
|
Đông Tảo
|
Bình Minh
|
Dạ Trạch
|
Hàm Tử
|
Ông Đình
|
Tân Dân
|
Tứ Dân
|
An Vĩ
|
Đông Kết
|
Bình Kiều
|
Dân Tiến
|
Đồng Tiến
|
Hồng Tiến
|
Tân Châu
|
Liên Khê
|
Phùng Hưng
|
Việt Hòa
|
Đông Ninh
|
Đại Tập
|
Chí Tân
|
Đại Hưng
|
Thuần Hưng
|
Thành Công
|
Nhuế Dương
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 3276/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3276/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2018
Ban hành:
09/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2018
Ban hành:
07/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/03/2018
Ban hành:
08/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2018
Ban hành:
08/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2018
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
07/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
1.543
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|