|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
318/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Lương Trọng Quỳnh
|
|
Ngày ban hành:
|
08/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 318/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 08
tháng 02 năm 2025
|
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VĂN QUAN, TỈNH
LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15, ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng
6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính
sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia
thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm
2021-2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng
Chính phủ về điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng
Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 236/QĐ-TTg ngày 19 tháng 3
năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời
kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan tại
Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025; Sở Tài nguyên và Môi trường
tại Tờ trình số 66/TTr-STNMT ngày 04 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: số liệu chi tiết
được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.
2. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất: số liệu chi tiết
được thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối
hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan
trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất; tham mưu thực hiện việc thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường
hợp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng quy định của pháp luật
về đất đai và các quy định của pháp luật có liên quan, tuân thủ quy hoạch sử dụng
đất đã được phê duyệt.
2. Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan có trách nhiệm:
a) Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai và phù
hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện
Văn Quan theo chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và
Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, tài liệu, số
liệu và các nội dung thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm
đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và là một
phần của quy hoạch sử dụng đất đã được quyết định, phê duyệt tại Quyết định số
1345/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2021 và Quyết định số 213/QĐ-UBND ngày 15
tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài
nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện Văn Quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Văn Quan
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thành viên HĐTĐ của tỉnh;
- Sở TN và MT (02 bản);
- Các PCVP UBND tỉnh, các Phòng: TH, NC, KGVX, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KT(NNT).
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Trọng Quỳnh
|
Biểu số 01:
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN VĂN QUAN,
TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 318/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm
2023
|
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2030
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
|
Cấp huyện xác định
(ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)=(6)+(7)
|
(9)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
54.756,87
|
100,00
|
54756,87
|
|
54756,87
|
100,00
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
47.402,88
|
86,57
|
46.821,85
|
0,00
|
46.821,85
|
85,51
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.900,73
|
8,23
|
3.827,45
|
0,00
|
3.827,45
|
6,99
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.282,02
|
|
2.216,05
|
0,00
|
2.216,05
|
4,05
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.618,71
|
3,41
|
|
1.611,40
|
1.611,40
|
2,94
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
3.565,94
|
7,52
|
|
3.234,53
|
3.234,53
|
5,91
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.047,37
|
2,21
|
1.136,24
|
0,00
|
1.136,24
|
2,08
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.239,49
|
13,16
|
6.475,56
|
0,00
|
6.475,56
|
11,83
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.069,70
|
2,26
|
1.078,84
|
0,00
|
1.078,84
|
1,97
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
31.468,15
|
66,38
|
30.742,47
|
0,00
|
30.742,47
|
56,14
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
13.522,85
|
28,53
|
13.522,85
|
0,00
|
13.522,85
|
24,70
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
98,55
|
0,21
|
|
120,47
|
120,47
|
0,22
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
12,95
|
0,03
|
|
204,13
|
204,13
|
0,37
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
2,16
|
2,16
|
0,00
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.821,03
|
5,15
|
3.477,22
|
0,00
|
3.477,22
|
6,35
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
622,03
|
22,05
|
670,50
|
0,00
|
670,50
|
1,22
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
58,09
|
2,06
|
89,41
|
0,00
|
89,41
|
0,16
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,42
|
0,30
|
11,50
|
0,00
|
11,50
|
0,02
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
17,46
|
0,62
|
98,46
|
0,00
|
98,46
|
0,18
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,71
|
0,06
|
7,45
|
0,00
|
7,45
|
0,01
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
72,11
|
2,56
|
|
90,28
|
90,28
|
0,16
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,59
|
0,30
|
8,89
|
4,94
|
13,83
|
0,03
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,29
|
0,15
|
8,12
|
0,00
|
8,12
|
0,01
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
39,82
|
1,41
|
44,32
|
0,00
|
44,32
|
0,08
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
18,24
|
0,65
|
22,70
|
0,00
|
22,70
|
0,04
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,16
|
0,04
|
1,30
|
0,00
|
1,30
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
35,97
|
1,27
|
|
244,68
|
244,68
|
0,45
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
50,00
|
|
50,00
|
0,09
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,69
|
0,13
|
78,04
|
0,00
|
78,04
|
0,14
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,77
|
0,28
|
37,98
|
0,00
|
37,98
|
0,07
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
24,50
|
0,87
|
25,34
|
53,32
|
78,66
|
0,14
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.226,72
|
43,48
|
|
1.492,84
|
1.492,84
|
2,73
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.075,28
|
38,12
|
1.244,02
|
0,00
|
1.244,02
|
2,27
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
61,19
|
2,17
|
79,29
|
0,00
|
79,29
|
0,14
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
1,36
|
1,36
|
0,00
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
1,97
|
1,97
|
0,00
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,19
|
0,01
|
7,28
|
0,00
|
7,28
|
0,01
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
9,74
|
0,35
|
22,22
|
0,00
|
22,22
|
0,04
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
72,09
|
2,56
|
123,57
|
0,00
|
123,57
|
0,23
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,00
|
0,04
|
1,32
|
0,00
|
1,32
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
7,17
|
0,25
|
8,81
|
0,00
|
8,81
|
0,02
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,07
|
0,00
|
|
3,01
|
3,01
|
0,01
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,08
|
0,00
|
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,87
|
0,17
|
|
7,07
|
7,07
|
0,01
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
27,41
|
0,97
|
34,37
|
0,00
|
34,37
|
0,06
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
745,10
|
26,41
|
|
727,36
|
727,36
|
1,33
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
31,17
|
1,10
|
|
46,26
|
46,26
|
0,08
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
713,93
|
25,31
|
|
681,09
|
681,09
|
1,24
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,06
|
0,04
|
|
3,30
|
3,30
|
0,01
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
4.532,96
|
8,28
|
4.457,80
|
0,00
|
4.457,80
|
8,14
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
343,71
|
0,63
|
|
330,93
|
330,93
|
0,60
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
652,44
|
1,19
|
|
593,06
|
593,06
|
1,08
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
3.536,81
|
6,46
|
|
3.533,81
|
3.533,81
|
6,45
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất sử dụng cho khu công
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng
diện tích tự nhiên.
Biểu số 02:
PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHO TỪNG KỲ KẾ HOẠCH 05
NĂM CỦA HUYỆN VĂN QUAN, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 318/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm
2023
|
Các kỳ kế hoạch
|
|
Kỳ đầu, đến năm
2025
|
Kỳ cuối, đến
năm 2030
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
54.756,87
|
100,00
|
54.756,87
|
100,00
|
54.756,87
|
100,00
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
47.402,88
|
86,57
|
47.266,10
|
86,32
|
46.821,85
|
85,51
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.900,73
|
8,23
|
3.875,71
|
7,08
|
3.827,45
|
6,99
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.282,02
|
|
2.262,31
|
4,13
|
2.216,05
|
4,05
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.618,71
|
3,41
|
1.613,41
|
2,95
|
1.611,40
|
2,94
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
3.565,94
|
7,52
|
3.525,96
|
6,44
|
3.234,53
|
5,91
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.047,37
|
2,21
|
1.035,21
|
1,89
|
1.136,24
|
2,08
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.239,49
|
13,16
|
6.239,44
|
11,39
|
6.475,56
|
11,83
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.069,70
|
2,26
|
1.069,70
|
1,95
|
1.078,84
|
1,97
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
31.468,15
|
66,38
|
31.406,44
|
57,36
|
30.742,47
|
56,14
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
13.522,85
|
28,53
|
13.521,14
|
24,69
|
13.522,85
|
24,70
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
98,55
|
0,21
|
97,06
|
0,18
|
120,47
|
0,22
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
12,95
|
0,03
|
16,57
|
0,03
|
204,13
|
0,37
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2,16
|
0,00
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.821,03
|
5,15
|
2.968,14
|
5,42
|
3.477,22
|
6,35
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
622,03
|
22,05
|
642,53
|
1,17
|
670,50
|
1,22
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
58,09
|
2,06
|
64,33
|
0,12
|
89,41
|
0,16
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,42
|
0,30
|
6,72
|
0,01
|
11,50
|
0,02
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
17,46
|
0,62
|
17,46
|
0,03
|
98,46
|
0,18
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,71
|
0,06
|
2,92
|
0,01
|
7,45
|
0,01
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
72,11
|
2,56
|
78,97
|
0,14
|
90,28
|
0,16
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,59
|
0,30
|
13,00
|
0,02
|
13,83
|
0,03
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,29
|
0,15
|
3,95
|
0,01
|
8,12
|
0,01
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
39,82
|
1,41
|
41,51
|
0,08
|
44,32
|
0,08
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
18,24
|
0,65
|
19,28
|
0,04
|
22,70
|
0,04
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,16
|
0,04
|
1,24
|
0,002
|
1,30
|
0,002
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
35,97
|
1,27
|
67,46
|
0,12
|
244,68
|
0,45
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
50,00
|
0,09
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,69
|
0,13
|
6,96
|
0,01
|
78,04
|
0,14
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,77
|
0,28
|
25,80
|
0,05
|
37,98
|
0,07
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
24,50
|
0,87
|
34,70
|
0,06
|
78,66
|
0,14
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.226,72
|
43,48
|
1.304,85
|
2,38
|
1.492,84
|
2,73
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.075,28
|
38,12
|
1.145,34
|
2,09
|
1.244,02
|
2,27
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
61,19
|
2,17
|
68,43
|
0,12
|
79,29
|
0,14
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
0,063
|
0,000
|
1,36
|
0,002
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
1,97
|
0,004
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,19
|
0,01
|
0,19
|
0,000
|
7,28
|
0,01
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
9,74
|
0,35
|
9,74
|
0,02
|
22,22
|
0,04
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
72,09
|
2,56
|
72,95
|
0,13
|
123,57
|
0,23
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,00
|
0,04
|
1,00
|
0,00
|
1,32
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
7,17
|
0,25
|
7,04
|
0,01
|
8,81
|
0,02
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,07
|
0,00
|
0,09
|
0,00
|
3,01
|
0,01
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,08
|
0,00
|
0,08
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,87
|
0,17
|
4,97
|
0,01
|
7,07
|
0,01
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
27,41
|
0,97
|
31,93
|
0,06
|
34,37
|
0,06
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
745,10
|
26,41
|
744,86
|
1,36
|
727,36
|
1,33
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
31,17
|
1,10
|
31,30
|
0,06
|
46,26
|
0,08
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
713,93
|
25,31
|
713,56
|
1,30
|
681,09
|
1,24
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,06
|
0,04
|
1,06
|
0,00
|
3,30
|
0,01
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
4.532,96
|
8,28
|
4.522,62
|
8,26
|
4.457,80
|
8,14
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
343,71
|
0,63
|
333,90
|
0,61
|
330,93
|
0,60
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
652,44
|
1,19
|
651,91
|
1,19
|
593,06
|
1,08
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
3.536,81
|
6,46
|
3.536,81
|
6,46
|
3.533,81
|
6,45
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng
diện tích tự nhiên.
Quyết định 318/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 318/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
19/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
16/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2022
279
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|