Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 2267/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh
Số hiệu:
2267/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký:
Lê Hòa Bình
Ngày ban hành:
23/06/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đã biết
Số công báo:
Đã biết
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 2267/QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí
Minh , ngày 23 tháng 6 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN BÌNH CHÁNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật số 47/2019/QH14 của Quốc
hội về Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ
chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Văn bản số 21/VBHN-VPQH
ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Văn phòng Quốc hội về hợp nhất Luật Đất đai năm
2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Căn cứ Thông tư số
33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về
quy định chi tiết nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND
ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê
duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt
danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND
ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê
duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt
danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ trên địa bàn thành phố; Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng
12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc Danh mục các dự
án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ,
đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND
ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về thông
qua danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về thông
qua danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa; đất rừng phòng hộ trên địa bàn Th ành phố Hồ
Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 85/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về thông qua danh mục
các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất
rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân
huyện Bình Chánh tại Tờ trình số 266/TTr-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2021; Ý kiến
của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3327/TTr-TNMT-KH ngày 07 tháng
5 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện
Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện
tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử d ụn g đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân t h eo đơn vị hành
chính
TT.Tân Túc
Phạm Văn Hai
V ĩ nh Lộc A
Vĩnh Lộc B
Bình Lợi
Lê Minh Xuân
Tân Nhựt
Tân Kiên
Bình H ư ng
Phong Phú
An Phú Tây
H ư ng Long
Đa Phước
Tân Quý Tây
Bình Chánh
Quy Đức
(1)
(2)
(3)
(4)= (5 )+ …+ ( ...)
(5)
(6)
(7 )
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đất nông
nghiệp
NNP
15 . 347,84
499,92
1.978 ,9 3
1.297,63
892,17
1.495,83
2.213,64
1.729,23
558 ,2 2
190,01
848,27
320,61
918,19
761,75
611,50
535,05
496,89
1.1
Đ ất tr ồng
lúa
LUA
4.173,92
262,16
431,84
52,83
147, 0 4
293,23
1.109,52
202,36
30,07
83,70
159,95
477,57
244,15
199,77
209,86
269,88
Trong đ ó :
Đ ất chuyên trồ n g lúa nước
LUC
3.165,28
222,54
57,66
27,88
1. 096 ,57
202,38
160,14
477,57
241,45
199,77
209,49
269,81
1.2
Đ ất tr ồ ng cây
hàng năm khác
HNK
3.299,51
24,45
524,62
350,96
428,27
678,37
869,35
35,81
21,16
1,04
58,99
14,50
89,52
39,33
41,88
80,62
40,64
1.3
Đ ất tr ồ ng cây
lâu năm
CLN
5.549,86
206,36
955, 0 4
491,46
396,95
457,25
388,66
463,78
302,71
30,86
260,28
130,15
322,39
361,64
366,73
239,56
176,01
1.4
Đất r ừ ng
phòng hộ
RPH
356,23
356,23
1.5
Đất r ừ ng đ ặ c d ụng
RDD
29,92
29,92
1.6
Đấ t rừ ng sản
xuất
RSX
737,35
474,38
262,97
1.7
Đ ất nuôi
trồng thủy sản
NTS
1.116,87
5,83
24,88
4,69
2,81
205,29
2,70
101,07
26,39
127,79
444,34
14,26
28,24
112,35
2,92
3,67
9,66
1.8
Đ ất làm
muối
LMU
1.9
Đ ất nông
nghiệp khác
NKH
84,18
1,11
18,68
11 , 31
7,88
10,58
19,06
5,60
0,26
0,95
1,74
0,47
4,27
0,22
1,34
0,70
2
Đất phi
nông n ghi ệp
PNN
9.908,14
355,78
776,65
669,03
850,62
409,29
1.286,57
615,27
587,8 9
1.183,81
1.020,40
265,95
382,18
848,57
226,67
279,69
149,77
2.1
Đ ất quốc
phòng
C QP
17,40
2,61
0,15
1,21
3,09
0,23
10,11
2.2
Đấ t an
ninh
CAN
37 , 25
3 , 37
0 , 35
32,97
0,15
0,40
2.3
Đấ t khu
công nghi ệp
SKK
465,54
80,71
155,32
63,38
27,82
138,32
2.4
Đấ t khu chế
xuất
SKT
2.5
Đấ t cụm
công nghi ệp
SKN
170,26
79,20
91,06
2.6
Đ ất thương
mại, dịch vụ
TMD
39,75
3,92
6 , 54
2,95
1,06
4,28
0,09
4,44
3,90
1,96
4,15
0,19
0,78
0,96
1,45
2,82
0 , 24
2.7
Đấ t cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
SKC
728,53
67,75
33,30
21,43
48,28
0,83
306,28
48,24
84,93
1,03
31,56
3,75
28,99
7,35
6,61
36,20
2 , 00
2.8
Đấ t sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đấ t p há t triển
hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
D H T
2.661,60
111,78
343,66
128,98
178,93
250,94
262,33
166,98
242,28
289,99
229,24
63,35
117,47
106,11
52,24
89,51
27,80
Đất cơ sở văn
hóa
DVH
73,35
243
3,55
2,14
0 , 17
12 , 35
0 , 04
48 , 56
0,51
0 , 92
0,11
2 , 46
0,11
Đấ t c ơ
sở y tế
DYT
96,48
6 , 94
0,54
0, 07
0 , 04
0 , 10
2 , 83
25,23
43,84
15,90
0 , 50
0 , 07
0 , 07
0 , 05
0 , 13
0 , 06
0 , 11
Đấ t cơ
sở giáo dục-đào tạo
DGD
170,61
7,79
8 , 84
14,46
11,62
4,04
17,30
11,38
10 , 99
14,55
45,09
3,33
406
5,46
2 , 39
5,50
3,83
Đấ t cơ
sở thể dục - thể thao
DTT
12,74
0,74
0,90
2,49
8,53
0,08
Đất khoa học và
công nghệ
DKH
0,71
0,71
Đất dịch vụ xã hội
DXH
0,13
0,10
0,03
Đấ t giao
thông
DGT
1.773,74
86 , 80
209,82
97,89
134,32
90,57
189,24
87,41
174,87
193,15
143,04
5 3, 87
87,40
94,59
38 , 21
7 3, 27
19,29
Đất thủy lợi
DTL
509,83
5,16
118,28
14,31
31,77
155,94
51,58
28,69
11,21
12 , 21
25 , 48
5,48
21,22
5,96
11,37
7,20
3,97
Đất công trình
năng lượng
DNL
11,92
1,31
1,59
0,23
0,26
0,49
1,25
1,44
5,00
0,30
0,05
Đất công trình
bưu chính VT
DBV
2,41
0,43
0,28
0,12
0,07
0,03
0,32
0,08
0,32
0,42
0,16
0,05
0,03
0,01
0,09
Đấ t chợ
DCH
8,66
0,19
0,76
0,89
0,80
0,44
0,09
0,34
0,48
0,02
3,34
0,96
0,36
2.10
Đấ t có di
tích lịch sử-văn hóa
DDT
1 , 56
1,13
0,18
0 , 25
2.11
Đấ t danh
lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
DRA
480,12
0 , 27
44,96
36,89
397,43
0,57
2.13
Đấ t ở tại
nông thôn
O NT
1.683,78
109,23
304,45
295,95
98,15
195,63
146 , 52
29,08
-1 , 50
3 , 23
13,88
180,81
72,49
134,90
38,36
62,59
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.178,93
107,32
75,76
96 ,88
308,53
5,02
53,07
27,88
140,63
652,91
400,89
170,67
17,62
20,51
97,69
3,55
2.15
Đấ t xây dự ng trụ
sở cơ quan
TSC
61,03
16,50
34,63
0,26
0,36
0,14
1,91
1,86
1,35
0,38
1 , 57
0 , 39
0 , 33
0,30
0,37
0,46
0,23
2.16
Đ ất xây dự ng trụ
sở của tổ chức sự nghi ệp
DTS
5,13
5,10
0,02
0,01
2.17
Đấ t xây dự ng cơ
sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở t ô n giáo
TON
47,27
2,32
1,74
0,13
0,36
0,39
27,84
0,30
3,23
0,86
0,34
0 , 55
3,79
0,98
1,12
2,57
0,74
2.19
Đấ t làm
ngh ĩ a trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
N T D
120,37
2,55
3 , 51
15,15
6,66
4,61
2 , 96
1,26
2,66
0,43
0,62
0,96
1,18
68,66
2,05
5,41
1,70
2.20
Đấ t sản xuất
vật liệu xây dự ng làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt
cộng đ ồ ng
DSH
6,49
0 , 23
0,72
0,47
0,47
0,18
0 , 51
0 , 31
0,45
0,33
0,75
0,15
0,37
0 , 53
0,36
0,41
0,26
Đấ t khu
vui chơi, giải t rí công cộng
DKV
57,40
10,37
3,29
26,86
0,03
15,79
1,02
0,03
2.23
Đấ t cơ sở
tín ng ư ỡng
TIN
8,31
0 , 51
1,09
0,78
0,02
0,44
0,90
0,17
1,06
0,19
0,64
0,88
0,81
0,46
0,36
2.24
Đấ t sông
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.117,17
36,94
72,40
15,31
2,84
44,73
129,46
152,53
50,47
158,37
171,58
10,21
47,58
163,40
6 , 25
4,83
50,27
2.25
Đ ất có mặt
nước chuyên d ùng
MNC
2,11
1,76
0 , 35
2.26
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
19,15
19,15
3
Đất ch ư a
s ử d ụn g
CSD
4
Đất khu
công nghệ cao*
KCN
5
Đất khu
kinh tế*
KKT
6
Đất đô
thị*
KDT
2.768,85
855,69
938,70
545,08
429 , 38
2. Diện tích thu hồi
đất năm 2021
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT.Tân Túc
Phạm Văn Hai
V ĩ nh Lộc A
Vĩnh Lộc B
Bình Lợi
Lê Minh Xuân
Tân Nhựt
Tân Kiên
Bình H ư ng
Phong Phú
An Phú Tây
H ư ng Long
Đa Phước
Tân Quý Tây
Bình Chánh
Quy Đức
(1)
(2)
(3)
(4)= (5 )+ …+ ( ...)
(5)
(6)
(7 )
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đất nông
nghiệp
NNP
824,75
4,61
3,86
60 , 37
32,97
66,78
185,94
23,04
81,58
25,10
100,08
51,18
9,03
171,72
4,63
0,98
2,88
1.1
Đất tr ồng
lúa
LUA
450,95
2,51
42 , 32
12,60
27 ,2 9
85,69
13,80
31 ,5 7
14 ,2 4
15,71
30,19
8,49
162,58
1,69
0,10
2,17
1.2
Đất tr ồng
cây hàng năm khác
HNK
141,39
0,44
0 ,2 1
5,96
6,62
19,28
80,27
2,74
2,12
0,09
16,86
5,81
0,05
0,29
0,65
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
155,95
1,46
3,40
11,68
13,65
20,10
8,10
5,51
46,26
10,15
15,83
6,79
0,47
8,67
2,29
0,88
0,71
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
1.5
Đất t ừng đặc
dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
12,13
0,25
11,88
1.7
Đất nuôi t r ồng thủy
sản
NTS
64,23
0,20
0,41
0,11
0,99
1,63
0,62
51,68
8,39
0,02
0,18
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
0,10
0,10
2
Đất phi
nông nghiệp
PNN
135,70
3,83
0,42
3,07
2,56
1,17
24,89
3,07
18,70
15,00
44,62
7,68
1,87
7,41
1,05
0,07
0 ,2 9
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
3,99
0 , 31
1,83
0,56
1,29
2.4
Đất khu chế
xuất
SKT
2.5
Đất cụm
công nghiệp
SKN
0,14
0,14
2.6
Đất thương
mại, dịch vụ
T MD
2.7
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
7,94
0,02
0,01
0,14
0,68
6,59
0 ,2 0
0,05
0,25
2.8
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
39,00
0,15
0,46
0 ,2 3
0,02
12,83
2,39
3,77
14,95
3,50
0,17
0,53
2.10
Đất có di
tích lịch sử-văn hóa
DDT
2.11
Đất danh
lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
1,27
1 ,2 7
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
41,02
0,26
2,22
2,19
1,15
4,57
1,76
8,43
1,83
8,89
0,08
1,67
7,09
0,52
0,07
0,29
2.14
Đất ở tại
đô t hị
ODT
11,42
3,70
6,45
1 ,2 4
0,03
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
0,61
0,61
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của t ổ ch ứ c sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
1,25
1,23
0,02
2.19
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
N T D
0,12
0,05
0,07
2.20
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở
tín ng ư ỡng
TIN
0,06
0,03
0,03
2 . 24
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
28,88
0,11
3,68
0,07
1,68
19 , 34
4,00
2 . 25
Đất có mặt
nước chuyên dùng
MNC
2 . 26
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
3. Diện tích chuyển
mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị
tính: ha
STT
Ch ỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT.Tân Túc
Phạm Văn Hai
V ĩ nh Lộc A
Vĩnh Lộc B
Bình Lợi
Lê Minh Xuân
Tân Nhựt
Tân Kiên
Bình H ư ng
Phong Phú
An Phú Tây
H ư ng Long
Đa Phước
Tân Quý Tây
Bình Chánh
Quy Đức
(1)
(2)
(3)
(4)= (5 )+ …+ ( ...)
(5)
(6)
(7 )
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đất nông
nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1 . 345,49
36,21
32,08
74,48
100 ,1 0
81,12
208 , 87
57 ,3 6
113 , 81
32,73
62,84
70,09
29 , 35
185 , 23
52 , 35
23,64
185 , 23
1.1
Đấ t tr ồng
lúa
LUA/PNN
661,68
9,96
23,07
37,12
28,77
86,06
8,40
38,43
2,95
23,23
39,98
11,85
165,55
13,28
7,48
165,55
1.2
Đất tr ồng
cây hàng năm khác
HNK/PNN
171,50
1,44
0,23
9,30
11,40
23,38
84,22
16,20
5,55
0,09
4,67
7,62
0,90
0,73
3,67
1,37
0,73
1.3
Đấ t tr ồng
cây lâu năm
CLN/PNN
442,99
23,84
31,43
41,31
51,24
28,11
26,70
28,84
66,10
10,61
18,51
14,00
16,23
18,39
35,21
14,08
18,39
1.4
Đ ất r ừ ng
phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đấ t r ừ ng đặc
dụng
RDD/PNN
1.6
Đấ t r ừ ng sản
xuất
RSX/PNN
12,13
0,25
11,88
1.7
Đấ t nuôi t rồng
thủy s ả n
NTS/PNN
55,45
0,97
0,17
0,43
0,24
0,70
0,01
3,92
3,55
19,08
15,59
8,49
0,37
0,56
0,10
0,71
0,56
1.8
Đấ t làm muối
L MU/PNN
1.9
Đấ t nông
nghiệp khác
NKH/PNN
1,74
0,37
0,10
0,16
0,18
0,84
0,09
2
Ch u y ể n
đ ổ i cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, p hi nông nghiệp
164,54
4,80
3,17
3,07
8,86
35,94
21,80
5,84
3,75
12,46
13,07
2,75
13,37
11,45
10,93
13,28
2.1
Đấ t tr ồng
lúa chuyển sang đấ t t rồng cây lâu năm
LUA/CLN
132,81
4,80
3,04
2,47
4,17
27,16
21,16
4,18
0,10
8 , 93
5 , 27
2,75
13,28
11,34
10,88
13,28
2.2
Đấ t tr ồng
lúa chuyển sang đấ t t rồng r ừ ng
LUA/LNP
2.3
Đấ t tr ồng
lúa chuyển sang đấ t nuôi t r ồ ng t hủy sản
LUA/NTS
6,67
4,69
0,64
1 , 34
2.4
Đấ t tr ồng
lúa chuyển sang đấ t làm muối
LUA/LMU
2.5
Đấ t tr ồng
cây hàng năm khác chuyển sang đấ t nuôi t r ồ ng thủy
sản
HNK/NTS
1,74
1,74
2.6
Đấ t trồ ng cây
hàng năm khác chuyển sang đấ t làm muối
HNK/ L MU
2.7
Đấ t r ừ ng
phòng hộ chuyển sang đấ t nông nghiệp không phải là r ừ ng
RPH / NKR(a)
2.8
Đấ t r ừ ng đặc
dụng chuyển sang đấ t nông nghiệp không phải là r ừ ng
RDD / NKR(a)
2.9
Đấ t r ừ ng sản
xuất chuyển sang đấ t nông nghiệp không phải là rừ ng
RSX / NKR(a)
2.10
Đấ t phi
nông nghiệp không phải là đ ấ t ở chuyển sang đấ t ở
PKO/OCT
23,32
0,004
0,13
0,60
8,78
1,66
3,65
0,45
7,80
0,09
0,11
0,05
G hi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông ng hiệp, đất nuôi trồng
t hủy sản, đất làm muối
và đất n ông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Diện tích đất
chưa sử dụng vào sử dụng 2021:
Trên địa bàn huyện Bình Chánh không
có diện tích đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh có trách nhiệm phối
hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được
phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự
án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định Điều 52 Luật Đất
đai và Khoản 8, Điều 100 a của Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính
phủ.
4. Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh
chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng
của hộ gia đình, cá nhân; Đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất đã được phê duyệt; Đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã được
Ủy ban nhân dân thành phố phân bổ cho huyện tại Nghị quyết 80/NQ-CP ngày 19
tháng 6 năm 2018 của Chính phủ.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ
Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành
có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hòa Bình
Quyết định 2267/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2267/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 23/06/2021 của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
1.441
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng