|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2255/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Đặng Minh Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
28/11/2013
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN
DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2255/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày
28 tháng 11 năm 2013
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) HUYỆN KIM ĐỘNG
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày
26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai; số 69/2009/NĐ-CP ngày
13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi
thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-CP ngày 23/5/2013
của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5
năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày
02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh
và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày
12/9/2013 của UBND tỉnh về việc phân bổ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp tỉnh cho các huyện,
thành phố;
Xét đề nghị của UBND huyện Kim Động tại Tờ
trình số 106/TTr-UBND ngày 13/11/2013 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ
trình số 394/TTr-STNMT ngày 18/11/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Động (đã có phương án tách diện tích và
công trình quy hoạch của 02 xã: Phú Cường, Hùng Cường khi chuyển về thành phố
Hưng Yên theo Nghị quyết số 95/NQ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ về điều chỉnh
địa giới hành chính), với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các
loại đất
|
TT
|
Loại đất
|
Hiện trạng năm 2010
|
Quy hoạch đến năm 2020
|
Quy hoạch đến năm 2020
(sau khi điều chỉnh địa giới hành chính 02 xã)
|
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
UBND tỉnh phân bổ
(ha)
|
Huyện xác định
(ha)
|
Tổng số
|
UBND tỉnh phân bổ
(ha)
|
Huyện xác định
(ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
11.474,22
|
100,00
|
11.474,00
|
|
11.474,22
|
100,00
|
10.285,30
|
|
10.285,30
|
100,00
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
7.080,67
|
61,71
|
6.377,77
|
|
6.377,77
|
55,58
|
5.765,52
|
|
5.765,52
|
56,06
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
4.923,47
|
42,91
|
4.647,75
|
|
4.647,75
|
40,51
|
4.647,75
|
|
4.647,75
|
45,19
|
|
|
Đất chuyên trồng
lúa nước (02 vụ trở lên)
|
4.923,47
|
42,91
|
4.647,75
|
|
4.647,75
|
3,64
|
4.647,75
|
|
4.647,75
|
45,19
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
515,79
|
4,50
|
389,50
|
|
389,50
|
3,39
|
320,30
|
|
320,30
|
3,11
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản tập trung
|
406,84
|
3,55
|
417,89
|
|
417,89
|
3,31
|
366,00
|
|
366,00
|
3,56
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
4.265,25
|
37,17
|
5.082,11
|
|
5.082,11
|
44,29
|
4.516,36
|
|
4.516,36
|
43,91
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ
sở CQ, CTSN
|
19,20
|
0,17
|
75,59
|
|
75,59
|
0,66
|
74,83
|
|
74,83
|
0,73
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
8,25
|
0,07
|
14,02
|
|
14,02
|
0,12
|
14,02
|
|
14,02
|
0,14
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
2,04
|
0,02
|
2,04
|
|
2,04
|
0,02
|
2,04
|
|
2,04
|
0,02
|
|
2.4
|
Đất khu công
nghiệp
|
|
|
220,00
|
|
220,00
|
1,92
|
220,00
|
|
220,00
|
2,14
|
|
-
|
Đất xây dựng Khu
công nghiệp
|
|
|
100,00
|
|
100,00
|
0,87
|
100,00
|
|
100,00
|
0,97
|
|
-
|
Đất xây dựng cụm
công nghiệp
|
|
|
120,00
|
|
120,00
|
1,05
|
120,00
|
|
120,00
|
1,17
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất KD
|
148,58
|
1,29
|
192,76
|
|
192,76
|
1,68
|
182,32
|
|
182,32
|
1,77
|
|
2.6
|
Đất sản xuất vật
liệu xây dựng, GS
|
26,61
|
0,23
|
141,22
|
|
141,22
|
1,23
|
111,12
|
|
111,12
|
1,08
|
|
2.7
|
Đất cho hoạt động KS
|
|
|
0,20
|
|
0,20
|
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
2.8
|
Đất di tích danh thắng
|
7,39
|
0,06
|
7,39
|
|
7,39
|
0,06
|
7,11
|
|
7,11
|
0,07
|
|
2.9
|
Đất để xử lý,
chôn lấp RTNH
|
3,51
|
0,03
|
28,28
|
|
28,28
|
0,25
|
27,20
|
|
27,20
|
0,26
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo,
tín ngưỡng
|
47,35
|
0,41
|
48,42
|
|
48,42
|
0,42
|
45,38
|
|
45,38
|
0,44
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nghĩa địa
|
136,45
|
1,19
|
142,42
|
|
142,42
|
1,24
|
131,35
|
|
131,35
|
1,28
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
121,46
|
1,06
|
39,38
|
|
39,38
|
0,34
|
39,38
|
|
39,38
|
0,23
|
|
2.13
|
Đất phát triển hạ tầng
|
1.725,78
|
15,04
|
2.047,43
|
|
2.047,43
|
17,84
|
1.852,69
|
|
1.852,69
|
18,01
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở văn
hóa
|
5,68
|
0,33
|
7,38
|
|
7,38
|
0,36
|
7,09
|
|
7,09
|
0,38
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
11,39
|
0,66
|
15,89
|
|
15,89
|
0,78
|
15,54
|
|
15,54
|
0,84
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục
đào tạo
|
37,25
|
2,16
|
49,64
|
|
49,64
|
2,42
|
46,29
|
|
46,29
|
2,50
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục
thể thao
|
16,71
|
0,97
|
38,22
|
|
38,22
|
1,87
|
36,25
|
|
36,25
|
1,96
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
90,91
|
2,13
|
98,91
|
|
98,91
|
1,95
|
98,91
|
|
98,91
|
2,19
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông
thôn
|
1.023,90
|
24,01
|
1.120,24
|
|
1.120,24
|
22,04
|
1.029,19
|
|
1.029,19
|
22,79
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
128,30
|
1,12
|
14,34
|
|
14,34
|
0,13
|
3,42
|
|
3,42
|
0,03
|
|
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất đô thị
|
743,85
|
6,48
|
751,70
|
|
751,70
|
6,55
|
751,70
|
|
751,70
|
7,31
|
|
2
|
Đất khu du lịch
|
-
|
-
|
462,00
|
|
462,00
|
4,03
|
52,70
|
|
52,70
|
0,51
|
|
3
|
Đất khu dân cư
nông thôn
|
1.946,59
|
19,96
|
2.042,93
|
|
2.042,93
|
17,80
|
1.994,59
|
|
1.994,59
|
17,82
|
2. Diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Loại đất
|
Cả thời kỳ
|
Giai đoạn
2011-2015
|
Giai đoạn
2016-2020
|
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông
nghiệp
|
750,74
|
727,30
|
433,49
|
423,20
|
317,25
|
304,10
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
252,83
|
252,83
|
116,36
|
116,36
|
136,47
|
136,47
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ lúa)
|
252,83
|
252,83
|
116,36
|
116,36
|
136,47
|
136,47
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
113,50
|
110,54
|
100,26
|
97,30
|
13,24
|
13,24
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung
|
31,52
|
30,71
|
26,56
|
25,89
|
4,96
|
4,82
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp
|
112,69
|
100,99
|
34,23
|
25,45
|
78,46
|
75,54
|
3. Diện
tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Mục đích sử dụng
|
Cả thời kỳ
|
Giai đoạn
2011-2015
|
Giai đoạn
2016-2020
|
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
30,97
|
2,00
|
30,97
|
2,00
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ lúa)
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
82,98
|
49,13
|
82,98
|
49,13
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, GS
|
72,87
|
45,77
|
72,87
|
45,77
|
|
|
|
2.7
|
Đất cho hoạt
động khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất di tích danh thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất để xử lý, chôn lấp RTNH
|
1,03
|
0,88
|
1,03
|
0,88
|
|
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
0,42
|
|
0,42
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phát triển hạ tầng
|
4,00
|
2,00
|
4,00
|
2,00
|
|
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất khu du lịch
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất khu dân cư nông thôn
|
4,66
|
0,48
|
4,66
|
0,48
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất
được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 do
Uỷ ban nhân dân huyện Kim Động xác lập ngày
13/11/2013).
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch
sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Kim Động (đã có phương án tách
diện tích và công trình quy hoạch của 02 xã: Phú Cường, Hùng Cường khi chuyển về
thành phố Hưng Yên theo Nghị quyết số 95/NQ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ về
điều chỉnh địa giới hành chính), với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế
hoạch
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích năm hiện trạng
|
Diện tích đến các năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
Trước khi điều chỉnh
|
Sau khi điều chỉnh
|
Trước khi điều chỉnh
|
Sau khi điều chỉnh
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
11.474,22
|
11.474,22
|
11.474,22
|
11.474,22
|
11.474,22
|
10.285,30
|
11.474,22
|
10.285,30
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
7.080,67
|
7.017,17
|
6.951,20
|
6.757,40
|
6.711,29
|
6.119,75
|
6.690,02
|
6.064,62
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
4.923,47
|
4.908,50
|
4.899,35
|
4.850,56
|
4.830,19
|
4.830,19
|
4.805,97
|
4.805,97
|
|
|
Đất chuyên trồng
lúa nước (2 vụ lúa)
|
4.923,47
|
4.908,50
|
4.899,35
|
4.850,56
|
4.830,19
|
4.830,19
|
4.805,97
|
4.805,97
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
515,79
|
496,71
|
487,63
|
440,49
|
427,74
|
360,74
|
409,56
|
341,53
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng
TSTT
|
406,84
|
398,76
|
397,87
|
385,27
|
385,06
|
346,95
|
400,82
|
348,79
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
4.265,25
|
4.328,75
|
4.394,72
|
4.636,52
|
4.685,77
|
4.132,38
|
4.769,86
|
4.217,26
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan, CTSN
|
19,20
|
19,20
|
20,74
|
64,52
|
66,25
|
65,49
|
75,59
|
74,83
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
8,25
|
13,43
|
13,43
|
14,02
|
14,02
|
14,02
|
14,02
|
14,02
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
2,04
|
2,04
|
2,04
|
2,04
|
2,04
|
2,04
|
2,04
|
2,04
|
|
2.4
|
Đất khu công
nghiệp
|
|
46,58
|
92,08
|
121,58
|
121,58
|
121,58
|
121,58
|
121,58
|
|
-
|
Đất xây dựng khu
công nghiệp
|
|
46,58
|
46,58
|
46,58
|
46,58
|
46,58
|
45,58
|
45,58
|
|
-
|
Đất xây dựng cụm
công nghiệp
|
|
|
45,00
|
75,00
|
75,00
|
75,00
|
75,00
|
75,00
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất
kinh doanh
|
148,58
|
162,17
|
168,02
|
180,57
|
181,49
|
171,25
|
184,33
|
174,09
|
|
2.6
|
Đất sản xuất vật
liệu xây dựng gốm sứ
|
26,61
|
26,61
|
26,61
|
82,43
|
88,05
|
57,95
|
115,06
|
84,96
|
|
2.7
|
Đất cho hoạt động
khoáng sản
|
|
|
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
2.8
|
Đất di tích danh
thắng
|
7,39
|
7,39
|
7,39
|
7,39
|
7,39
|
7,11
|
7,39
|
7,11
|
|
2.9
|
Đất để xử lý,
chôn lấp chất thải nguy hại
|
3,51
|
3,51
|
3,51
|
5,90
|
9,89
|
9,59
|
15,65
|
14,57
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo,
tín ngưỡng
|
47,35
|
47,35
|
47,35
|
47,35
|
47,35
|
44,31
|
48,42
|
45,38
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nghĩa địa
|
136,45
|
136,45
|
136,45
|
137,45
|
139,30
|
128,23
|
142,42
|
131,35
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
121,46
|
121,46
|
116,26
|
102,15
|
98,45
|
64,27
|
76,41
|
60,86
|
|
2.13
|
Đất phát triển hạ
tầng
|
1.725,78
|
1.722,74
|
1.739,12
|
1.868,03
|
1.890,82
|
1.721,62
|
1.936,46
|
1.752,69
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở văn
hóa
|
5,68
|
5,68
|
6,24
|
7,38
|
7,38
|
7,09
|
7,38
|
7,09
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
11,39
|
16,08
|
16,08
|
16,08
|
16,08
|
15,73
|
15,98
|
15,63
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục
đào tạo
|
37,25
|
37,25
|
38,31
|
42,08
|
44,43
|
41,08
|
46,92
|
43,57
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục
thể thao
|
16,71
|
16,71
|
16,79
|
18,10
|
19,16
|
18,19
|
23,96
|
22,99
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
90,91
|
90,91
|
90,91
|
91,61
|
94,26
|
94,26
|
95,24
|
95,24
|
|
2.15
|
Đất ở tại nông
thôn
|
1.023,90
|
1.038,90
|
1.041,30
|
1.040,02
|
1.054,81
|
968,25
|
1.069,84
|
980.79
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
128,30
|
128,30
|
128,30
|
80,30
|
77,16
|
33,17
|
14,34
|
3,42
|
|
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất đô thị
|
743,85
|
743,85
|
743,85
|
743,85
|
743,70
|
743,70
|
743,70
|
743,70
|
|
2
|
Đất khu du lịch
|
|
|
|
|
250,00
|
250,00
|
359,00
|
359,00
|
|
3
|
Đất khu dân cư
nông thôn
|
1.946,59
|
1.961,59
|
1.964,00
|
1.976,78
|
1.993,37
|
1.988,59
|
1.994,59
|
1.994,59
|
2. Kế hoạch chuyển mục
đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
DT chuyển
MĐSD trong kỳ
|
Chia ra các
năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
433,49
|
63,50
|
65,97
|
195,80
|
48,58
|
45,82
|
59,64
|
58,53
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
116,36
|
14,97
|
9,15
|
48,79
|
20,37
|
20,37
|
23,08
|
23,08
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ lúa)
|
116,36
|
14,97
|
9,15
|
48,79
|
20,37
|
20,37
|
23,08
|
23,08
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
100,26
|
19,08
|
9,08
|
47,14
|
7,75
|
7,65
|
17,21
|
17,21
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng TS TT
|
26,56
|
8,08
|
0,89
|
12,60
|
2,83
|
2,39
|
2,16
|
2,08
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
34,23
|
|
|
8,75
|
6,61
|
6,61
|
18,87
|
10,09
|
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử
dụng vào sử dụng
Đơn vị
tính: ha
|
TT
|
Mục đích sử dụng
|
DT đưa vào
SD trong kỳ
|
Chia ra các
năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
Trước khi điều
chỉnh
|
Sau khi điều
chỉnh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
30,97
|
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất
chuyên trồng lúa nước (2 vụ lúa)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
82,98
|
|
|
46,00
|
3,14
|
1,60
|
|
29,74
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, GS
|
72,87
|
|
|
44,66
|
1,20
|
1,20
|
|
27,01
|
|
2.7
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất di tích danh thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất để xử lý, chôn lấp RTNH
|
1,03
|
|
|
0,03
|
0,55
|
0,40
|
|
0,45
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
0,42
|
|
|
|
0,42
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phát triển hạ tầng
|
4,00
|
|
|
|
|
|
|
2,00
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở giáo dục đào tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,14
|
Đất ở tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,15
|
Đất ở tại
nông thôn
|
4,66
|
|
|
1,31
|
0,97
|
|
|
0,28
|
|
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất khu du lịch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất khu dân cư nông thôn
|
4,66
|
|
|
1,31
|
0,97
|
|
|
0,28
|
Điều 3. Căn cứ Điều 1,
Điều 2 Quyết định này, UBND huyện Kim Động có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ
chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp
huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc
phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các
nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện;
3. Khai hoang, mở rộng diện tích đất sản xuất
nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp
do bị chuyển mục đích sử dụng;
4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất
trồng lúa, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp,
đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;
5. Thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch và
kế hoạch sử dụng đất đúng thẩm quyền, theo quy định của pháp luật;
6. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt
chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường
công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm
ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không
sử dụng;
7. Định kỳ hằng năm, Ủy ban nhân dân huyện có
Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và
Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh;
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Kim Động; thủ trưởng
các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN
NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Minh Ngọc
|
Quyết định 2255/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2255/QĐ-UBND ngày 28/11/2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2014
Ban hành:
05/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2014
Ban hành:
28/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2013
Ban hành:
22/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2013
Ban hành:
11/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2013
Ban hành:
04/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2013
Ban hành:
26/09/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2013
Ban hành:
12/09/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2013
Ban hành:
06/08/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2013
Ban hành:
23/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2013
4.397
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|