Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1697/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1697/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày ban hành: 24/06/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1697/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 24 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 37/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020; số 10/NQ-HĐND ngày 21/04/2020 về bổ sung danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2020;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2021/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Duy Xuyên; số 348/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 về việc phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020; số 524/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện; số 1503/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2020;

Xét đề nghị của UBND huyện Duy Xuyên tại Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 12/6/2020 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 415/TTr- STNMT ngày 19/6/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Duy Xuyên, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2020:

 (Chi tiết theo Phụ lục I)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

 (Chi tiết theo Phụ lục II)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

 (Chi tiết theo Phụ lục III)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

 (Chi tiết theo Phụ lục IV)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND Duy Xuyên chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình đưa vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2020 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Duy Xuyên trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Duy Xuyên triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xét lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Duy Xuyên và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Các Sở: CT, KH&ĐT, TC, NN&PTNT, XD, GTVT;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN.
F:\Dropbox\Năm 2020\Quyết định\Đất đai\06 22 PD KH SD dat Duy Xuyen.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2020 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1697/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phước

Duy Thu

Duy Tân

Duy Hòa

Duy Phú

Duy Châu

Duy Trinh

Duy Sơn

Duy Trung

Duy Thành

Duy Phước

Duy Vinh

Duy Nghĩa

Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Tổng diện tích

 

30.874,35

1.546,07

1.292,27

864,08

3.408,85

3.937,66

1.373,86

2.055,40

7.209,06

3.312,85

946,05

1.320,06

1.017,98

1.466,04

1.124,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.118,49

741,38

815,33

482,13

2.653,11

3.347,21

780,92

1.026,63

6.412,90

2.589,38

472,90

680,26

465,48

444,56

206,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.698,20

449,26

243,66

352,03

840,67

306,11

190,17

177,38

640,90

370,28

352,29

515,86

164,19

95,40

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.473,58

444,74

244,67

337,89

797,23

301,64

229,68

173,99

554,19

341,82

352,65

513,27

175,40

6,41

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.790,99

224,17

93,58

69,03

145,99

51,71

287,22

155,09

150,94

160,05

52,75

96,65

119,72

59,91

124,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.062,88

67,20

137,03

48,42

422,47

199,53

97,17

54,15

363,25

211,05

31,72

60,88

30,59

262,62

76,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.562,10

-

-

-

605,57

1.732,14

-

437,72

4.439,11

1.307,84

7,52

-

28,54

3,66

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.065,40

-

-

-

244,72

820,68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.515,51

-

281,90

-

339,98

179,89

174,79

199,23

813,03

526,69

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

227,68

0,27

24,37

4,22

3,48

6,19

4,76

-

1,66

1,24

25,43

5,33

122,44

22,97

5,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

195,73

0,48

34,79

8,43

50,23

50,96

26,81

3,06

4,01

12,23

3,19

1,54

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.760,73

721,63

417,94

377,98

633,00

586,11

488,17

684,92

657,33

713,36

445,35

567,10

542,41

1.017,01

908,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

260,20

2,28

95,53

-

-

70,35

-

-

73,06

18,88

-

0,10

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,76

0,05

-

-

-

-

-

-

-

1,07

-

-

-

0,64

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

223,06

-

-

3,40

30,00

-

-

16,13

-

121,59

-

1,94

-

50,00

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

834,71

0,50

-

0,05

0,78

1,31

-

0,30

-

-

-

2,27

52,62

242,47

534,41

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

84,36

5,90

11,66

-

28,35

14,55

2,87

1,97

2,26

6,17

3,05

2,39

4,89

-

0,30

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.155,83

188,74

53,38

61,34

179,66

281,57

88,15

300,86

288,62

228,32

80,35

127,71

65,12

173,00

39,01

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

66,66

0,84

-

0,22

28,92

22,21

-

13,24

0,03

-

-

0,07

0,14

0,58

0,41

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,41

-

-

-

-

-

-

6,00

5,00

0,62

-

-

0,35

8,44

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.336,94

-

120,67

162,23

246,48

145,25

148,65

152,90

156,83

174,14

183,43

206,56

164,15

294,47

181,18

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

347,36

347,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,85

3,77

0,77

1,92

0,80

0,64

1,10

0,45

0,74

0,62

0,76

1,05

0,56

1,14

1,53

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,63

0,39

-

-

0,24

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,91

3,52

0,57

0,04

-

0,98

0,23

0,57

5,59

1,43

0,52

0,42

0,65

0,26

1,13

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

655,39

21,40

25,19

46,35

54,31

26,50

63,36

71,67

60,15

85,28

25,94

7,15

6,89

99,86

61,34

2.15

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

105,20

3,57

36,09

-

12,82

1,16

2,84

16,75

12,90

16,72

1,50

-

0,85

-

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

6,75

0,68

0,43

-

-

-

-

-

0,73

4,48

-

-

-

0,43

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,00

3,13

1,19

1,06

2,57

1,79

2,06

0,88

1,14

1,46

0,76

1,41

1,29

2,09

2,17

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,64

3,95

0,17

0,41

1,40

0,17

1,11

2,60

1,12

2,08

0,97

1,93

0,42

1,31

-

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1.452,58

124,69

70,45

99,64

18,94

4,12

169,34

65,90

41,46

42,53

145,64

204,60

242,48

137,01

85,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

134,06

10,86

1,84

1,32

27,73

15,51

8,46

34,70

7,70

7,97

2,43

9,07

-

5,31

1,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

995,13

83,06

59,00

3,97

122,75

4,34

104,77

343,85

138,83

10,11

27,80

72,70

10,09

4,47

9,40

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1697/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phước

Duy Thu

Duy Tân

Duy Hòa

Duy Phú

Duy Châu

Duy Trinh

Duy Sơn

Duy Trung

Duy Thành

Duy Phước

Duy Vinh

Duy Nghĩa

Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

Tổng diện tích thu hồi

 

587,58

45,37

5,84

0,53

33,11

2,87

3,56

28,74

15,23

40,78

6,07

12,79

8,00

269,61

115,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

408,81

34,94

4,47

0,09

17,50

1,46

2,23

15,51

13,62

20,89

4,26

11,18

5,81

183,74

93,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

52,44

15,63

0,30

0,06

1,20

0,15

0,43

4,73

7,14

4,40

1,71

8,02

1,92

6,75

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,70

10,72

0,30

0,06

0,62

0,05

0,43

3,53

6,84

2,09

1,39

8,02

1,90

6,75

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

199,52

14,95

1,81

0,03

7,77

0,40

1,27

0,81

1,25

12,58

0,86

1,86

3,60

105,50

46,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

131,80

4,36

0,56

-

8,53

0,34

0,26

0,18

0,03

2,20

1,69

1,30

0,29

65,78

46,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,35

-

-

-

-

0,12

-

-

-

0,50

-

-

-

3,73

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

18,72

-

1,80

-

-

0,45

0,27

9,79

5,20

1,21

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,98

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

111,97

8,97

1,23

0,24

0,61

0,19

1,13

0,81

1,21

1,33

0,70

1,36

0,86

72,36

20,97

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,54

0,35

-

-

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,90

2,46

-

0,20

-

-

-

0,79

0,17

0,43

-

0,46

0,02

2,12

0,25

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

83,88

-

1,23

-

0,61

-

0,13

0,02

0,60

0,26

0,10

0,88

0,75

63,83

15,47

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

5,14

5,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

2.7

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

5,47

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

1,18

4,25

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,00

-

2.10

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

4,17

0,64

-

-

-

-

-

-

-

0,44

-

-

0,07

3,02

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,40

0,02

-

-

-

-

1,00

-

0,36

0,20

0,60

0,01

-

2,21

1,00

3

Đất chưa sử dụng

BCS

66,80

1,46

0,14

0,20

15,00

1,22

0,20

12,42

0,40

18,56

1,11

0,25

1,33

13,51

1,00

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1697/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phước

Duy Thu

Duy Tân

Duy Hòa

Duy Phú

Duy Châu

Duy Trinh

Duy Sơn

Duy Trung

Duy Thành

Duy Phước

Duy Vinh

Duy Nghĩa

Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

767,74

37,65

14,59

0,98

18,70

4,21

2,83

21,55

15,02

22,95

6,38

13,87

45,27

324,51

239,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,76

15,94

0,52

0,28

1,20

0,53

0,43

4,73

7,14

4,40

1,96

8,93

4,27

16,43

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,57

11,03

0,42

0,06

0,62

0,06

0,43

3,53

6,84

2,09

1,39

8,93

3,25

7,92

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

411,45

15,65

3,71

0,43

7,99

1,51

1,67

1,41

1,85

13,04

1,66

2,38

33,93

200,67

125,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

249,77

6,06

1,36

0,27

9,01

1,45

0,46

1,11

0,73

2,90

2,76

2,56

7,04

100,74

113,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,35

-

-

-

-

0,12

-

-

-

0,50

-

-

-

3,73

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,08

-

9,00

-

0,50

0,60

0,27

14,30

5,30

2,11

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

2,94

0,36

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

105,72

0,87

34,58

0,30

20,11

9,43

10,00

0,91

0,69

2,53

0,08

0,12

15,27

6,34

4,49

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

15,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15,20

-

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

75,47

-

34,55

-

20,00

9,42

9,00

-

-

2,50

-

-

-

-

-

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,05

0,87

0,03

0,30

0,11

0,01

1,00

0,91

0,69

0,03

0,08

0,12

0,07

6,34

4,49

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1697/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phước

Duy Thu

Duy Tân

Duy Hòa

Duy Phú

Duy Châu

Duy Trinh

Duy Sơn

Duy Trung

Duy Thành

Duy Phước

Duy Vinh

Duy Nghĩa

Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

Tổng

 

114,13

2,04

8,09

0,40

15,58

2,32

5,10

12,82

0,70

19,06

1,32

1,77

18,78

16,48

9,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,50

-

7,50

-

-

-

4,00

-

-

-

-

-

5,00

-

-

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,50

-

7,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

-

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,00

-

-

-

-

-

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

97,63

2,04

0,59

0,40

15,58

2,32

1,10

12,82

0,70

19,06

1,32

1,77

13,78

16,48

9,67

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,12

-

-

-

15,00

-

-

-

-

15,12

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,09

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

1,52

11,85

2,97

8,67

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

7,64

0,76

0,14

-

-

1,22

-

0,37

0,40

3,44

1,11

0,02

0,15

0,03

-

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,27

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

0,05

0,22

-

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

0,10

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,98

-

0,45

0,40

0,50

0,74

1,10

0,45

0,30

0,50

0,21

0,03

1,25

13,05

1,00

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,28

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

0,11

-

2.10

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,23

-

-

-

-

-

-

10,00

-

-

-

-

0,23

-

-

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,36

-

-

-

-

0,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1697/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


34

DMCA.com Protection Status
IP: 3.94.21.209