|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
150/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hùng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 150/2025/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi
các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số
84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của chính phủ
quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài
nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi
trường;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
670/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành Quyết định định mức
kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều
tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế
- kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định
mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định
này theo đúng quy định.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó
khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 3;
- Vụ Pháp luật - Văn phòng Chính
phủ;
- Vụ Pháp chế của các Bộ: Tài
chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và
QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư pháp (Cơ sở dữ liệu quốc
gia về pháp luật);
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình
Hưng Yên;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị
tỉnh;
- Lưu: VT, KT2.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hùng Nam
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT
ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định
số 150/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho các công việc sau: Điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh
giá ô nhiễm đất.
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai
trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan đến việc điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra,
đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Hưng
Yên.
Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm điều
tra, đánh giá đất đai; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm
điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 3. Quy định viết
tắt
|
STT
|
Nội dung viết
tắt
|
Viết tắt
|
|
1
|
Địa chính viên hạng
III bậc 1 và tương đương
|
ĐCV1
|
|
2
|
Địa chính viên hạng
III bậc 2 và tương đương
|
ĐCV2
|
|
3
|
Địa chính viên hạng
III bậc 3 và tương đương
|
ĐCV3
|
|
4
|
Địa chính viên hạng
III bậc 4 và tương đương
|
ĐCV4
|
|
5
|
Địa chính viên hạng
III bậc 5 và tương đương
|
ĐCV5
|
|
6
|
Địa chính viên hạng
III bậc 6 và tương đương
|
ĐCV6
|
|
7
|
Địa chính viên hạng
II bậc 2 và tương đương
|
ĐCVC2
|
|
8
|
Lái xe bậc 4
|
LX4
|
|
9
|
Dung tích hấp thu
|
CEC
|
|
10
|
Kali tổng số
|
K2O (%)
|
|
11
|
Nitơ tổng số
|
N (%)
|
|
12
|
Phốt pho tổng số
|
P2O5 (%)
|
|
13
|
Độ chua của đất
|
pHKcl
|
|
14
|
Chì
|
Pb
|
|
15
|
Cadimi
|
Cd
|
|
16
|
Đồng
|
Cu
|
|
17
|
Asen
|
As
|
|
18
|
Kẽm
|
Zn
|
|
19
|
Crôm
|
Cr
|
|
20
|
Thủy ngân
|
Hg
|
|
21
|
Niken
|
Ni
|
|
22
|
Bảo vệ thực vật
|
BVTV
|
|
23
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
24
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
25
|
Thời hạn sử dụng
dụng cụ, máy móc, thiết bị (tháng)
|
Thời hạn (tháng)
|
Điều 4. Quy định về sử dụng định mức
1. Định mức này quy định mức cho hoạt động trực tiếp
điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái
hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Các chi phí
lập nhiệm vụ, quản lý chung, kiểm tra nghiệm thu, các chi phí khác có liên quan
trực tiếp đến nhiệm vụ sẽ được tính theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Định mức lao động
a) Định mức lao động điều tra, đánh giá chất lượng đất,
tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên là hao phí thời gian lao động cần thiết của người
lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một nội dung công
việc cụ thể) và thời gian được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật
hiện hành.
Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên
chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
b) Thành phần định mức lao động gồm:
- Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công việc,
các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
- Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ
thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện của từng nội dung công việc trong
chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định
cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư
liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các quy định có
liên quan.
- Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp cần
thiết để hoàn thành một sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt
động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản
phẩm.
3. Định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu
hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị.
- Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần
thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc); đơn vị tính
theo đơn vị của từng loại vật liệu/đơn vị sản phẩm.
- Định mức sử dụng dụng cụ và thiết bị: là thời gian sử
dụng dụng cụ và thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện
một bước công việc); thời hạn sử dụng dụng cụ và thiết bị tính là tháng.
- Tiêu hao năng lượng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết
bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và định mức sử dụng dụng cụ, thiết
bị và được tính theo công thức:
Định mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ làm
việc x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
- Định mức cho các dụng cụ có giá trị thấp được tính bằng
5% định mức dụng cụ được tính tại bảng định mức dụng cụ.
4. Nguyên tắc áp dụng
a) Định mức điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai tỉnh
Hưng Yên được tính theo công thức: MT = Mcld + Mpd + Mpt
Trong đó:
- MT là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất,
tiềm năng đất đai của tỉnh.
- Mcld là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất,
tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh (không tính các nội dung điều tra phẫu diện
đất; phân tích mẫu đất).
- Mpd là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất của tỉnh = định
mức/01 phẫu diện đất x số lượng phẫu diện đất của tỉnh.
- Mpt là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/01 mẫu
đất x số lượng mẫu đất phân tích của tỉnh (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định
mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
b) Định mức điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên được tính theo công thức sau:
Trong đó:
MT =
Mthd +
Mdt +
Mpt
- MT là
mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất;
- Mthd là
mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất
(không tính các nội dung điều tra các loại hình thoái hoá đất);
- Mdt là
là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng;
tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại hình thoái
hoá tính theo điểm điều tra = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều
tra.
- Mpt là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất
x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của
các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
c) Định mức điều tra, đánh giá ô nhiễm đất tỉnh Hưng
Yên được tính theo công thức MT =
Mond +
Mđt +
Mpt
Trong đó:
MT là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất;
- Mond là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cho tỉnh
(không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất).
- Mđt là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất của tỉnh = định
mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất của tỉnh.
- Mpt là
mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/01 mẫu
đất x số lượng mẫu đất phân tích của tỉnh (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định
mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ
- KỸ THUẬT
Điều 5. Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất
đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai;
|
|
|
|
|
-
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ về kết quả điều trạm đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
15
|
20
|
|
-
|
Kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hoá
đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
15
|
20
|
|
1.2
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình
hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai
trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về
điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
33
|
63
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình
hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội;
|
Nhóm 3ĐCV3
|
33
|
63
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình
hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn
biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất
theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp;
|
|
|
|
|
-
|
Thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử
dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
61
|
93
|
|
-
|
Tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các
mô hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
61
|
93
|
|
-
|
Diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính,
phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông
nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
64
|
96
|
|
1.2.4
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng
giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên quan đến giá
đất
|
|
|
|
|
-
|
Thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất,
hệ số điều chỉnh giá đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
25
|
35
|
|
-
|
Giá đất cụ thể, giá đất, phương án bồi thường
giải phóng mặt bằng
|
Nhóm 2ĐCV3
|
35
|
55
|
|
2
|
Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều
tra phục vụ điều tra,
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra
thực địa;
|
Nhóm 3ĐCV3
|
9
|
-
|
|
2.2
|
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc
trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
-
|
18
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát
sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
9
|
-
|
|
3
|
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính
xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
-
|
|
-
|
Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn gốc
hay thời gian tổng hợp xây dựng
|
Nhóm 4ĐCV3
|
15
|
-
|
|
-
|
Đối chiếu số liệu cũ với hiện trạng để xác định
sự phù hợp thực tế của từng tài liệu
|
Nhóm 4ĐCV3
|
15
|
-
|
|
-
|
Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách
quan và thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập được
|
Nhóm 4ĐCV3
|
15
|
-
|
|
3.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV3
|
30
|
-
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
21
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực
địa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
15
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp
thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông tin dữ liệu thuộc
tính
|
Nhóm 2ĐCV3
|
18
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều
tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
14
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
|
|
|
|
-
|
Chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông
tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ
dày tầng đất vào lớp thông tin từ các thông tin
|
Nhóm 4ĐCV3
|
60
|
|
|
-
|
Xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự
khoanh đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
55
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện
đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
63
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo
các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh
|
Nhóm 4ĐCV3
|
25
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm
điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất
đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
30
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
13
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của
khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều
tra thực địa
|
|
|
|
|
-
|
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của
khanh đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
17
|
|
|
-
|
Tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập
thông tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
17
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản
tả phẫu diện đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
30
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
50
|
|
|
2
|
Điều tra phẫu diện đất (không bao gồm điều tra phẫu diện đất)
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều
tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng
và đặc điểm địa hình, điều tra, mô tả thông tin khoanh đất
|
|
|
|
|
-
|
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều
tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng
và đặc điểm địa hình
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
104
|
|
-
|
Điều tra, mô tả thông tin khoanh đất theo bản
mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
104
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại
thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị;
cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa
(nếu có sự thay đổi)
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
104
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa
vào bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
79
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất
tại thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
61
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông
tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều
tra thực địa với bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu
điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
25
|
|
|
1.2
|
Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều
tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa
chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích
|
Nhóm 2ĐCV3
|
25
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
chất lượng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất
lượng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
6
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng gồm
loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất;
|
Nhóm 2ĐCV3
|
57
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc
hoặc địa hình tương đối);
|
Nhóm 2ĐCV3
|
34
|
|
|
2.4
|
Tổng hợp kết quả phân tích về tính chất vật
lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất;
|
Nhóm 2ĐCV3
|
80
|
|
|
2.5
|
Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng
mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn).
|
Nhóm 2ĐCV3
|
57
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
tiềm năng đất đai cho
các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất
đai theo quy định
|
Nhóm 3ĐCV3
|
6
|
|
|
3.2
|
Xác định diện tích của mỗi loại đất trong từng
khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
29
|
|
|
3.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước
theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
25
|
|
|
3.4
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế
cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
38
|
|
|
3.5
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội
cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
38
|
|
|
3.6
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường
cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
38
|
|
|
3.7
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
41
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý
thông tin nội và ngoại nghiệp.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
56
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng đất,
bản đồ tiềm năng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
60
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông
tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV3
|
130
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
6
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết
quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
48
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
54
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong
lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
165
|
|
|
4.2
|
Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp thông
tin đã xây dựng
|
Nhóm 3ĐCV3
|
45
|
|
|
4.3
|
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc
điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí
hậu
|
Nhóm 3ĐCV3
|
203
|
|
|
4.4
|
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề đã xây
dựng để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
72
|
|
|
4.5
|
Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng
đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
99
|
|
|
4.6
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất
lượng đất
|
1ĐCV3
|
6
|
|
|
4.7
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ
và in bản đồ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
24
|
|
|
5
|
Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, xử
lý, cải tạo và phục hồi
|
|
|
|
|
5.1
|
Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo
và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
36
|
|
|
5.2
|
Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc
tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
36
|
|
|
6
|
Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
6.1
|
Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin vào lớp
thông tin đã xây dựng
|
Nhóm 3ĐCV3
|
166
|
|
|
6.2
|
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế
độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường
|
Nhóm 3ĐCV3
|
210
|
|
|
6.3
|
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để
khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
6.4
|
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm
năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
99
|
|
|
6.5
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm
năng đất đai, định hướng sử dụng đất
|
1ĐCV3
|
6
|
|
|
6.6
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ
và in bản đồ.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
24
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm
năng đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng đất,
tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
65
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
8
|
. Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm
năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
13
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá thực trạng chất lượng đất,
tiềm năng đất đai, đề xuất
các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra,
đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
62
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá các quá trình hình
thành, biến đổi chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
38
|
|
|
1.3
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện
tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
58
|
|
|
1.4
|
Phân tích, đánh giá chất lượng đất theo loại
đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
24
|
|
|
1.5
|
Tổng hợp đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
46
|
|
|
2
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra,
đánh giá tiềm năng đất đai theo quy định
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
65
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện
tự nhiên đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
24
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển
kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
48
|
|
|
2.4
|
Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử
dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
58
|
|
|
2.5
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu
quả kinh tế, xã hội và môi trường)
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
43
|
|
|
2.6
|
Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo
loại đất và định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
124
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng
đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
|
|
|
|
3.1
|
Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ
điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
59
|
|
|
3.2
|
Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với
kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
22
|
|
|
3.3
|
Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân
sự thay đổi về chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
44
|
|
|
4
|
Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
50
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
61
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm
năng đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính
kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
30
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra,
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV4,
1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
51
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết
nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
18
|
|
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/phẫu
diện)
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1 T
|
Trường hợp đào phẫu diện đất
|
Nhóm 3ĐCV3, 1LX4
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
2 T
|
Trường hợp khoan phẫu diện đất
|
Nhóm 3ĐCV3, 1LX4
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 03
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân
tích
|
Định biên
|
Định mức (công/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
1ĐCV3
|
0,24
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
1ĐCV3
|
0,24
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKcl
|
1ĐCV3
|
0,4
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng
số
|
1ĐCV3
|
0,45
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
1ĐCV3
|
0,4
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng
số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
1ĐCV3
|
0,45
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
1ĐCV3
|
0,4
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi khuẩn
hiếu khí
|
1ĐCV3
|
0,5
|
|
12b
12c
12d
|
1Đ12b
1Đ12c
1Đ12d
|
Tổng số nấm men
Tổng số nấm mốc
Tổng số xạ khuẩn
|
1ĐCV3
1KS3
1KS3
|
0,4
0,40
0,50
|
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất
đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 04
|
STT
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
2.820
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
10.151
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
10.151
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
10.151
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
|
846
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
2.820
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
8.460
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,0
|
654
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
940
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
1410
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
2.820
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
0,121
|
35
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
35
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
496
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
248
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
496
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
496
|
|
18
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
38
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
132
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 04 theo
các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
12,12
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực
địa
|
18,55
|
30,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
17,00
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất
đai
|
36,80
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng
đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
13,54
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,99
|
|
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu
diện
|
Trường hợp khoan
phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
3
|
1,5
|
1
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
3
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
24
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
|
|
|
5
|
Khoan lấy mẫu đất
|
Bộ
|
24
|
|
|
|
0,38
|
0,19
|
0,13
|
|
6
|
Dụng cụ so màu (Munsell) đất
|
Cái
|
24
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,19
|
0,13
|
|
7
|
Ống đựng dung trọng đất
|
Ống
|
24
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
8
|
Bộ đóng dung trọng đất (thanh và búa đóng)
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,1
|
|
0,1
|
0,1
|
|
|
9
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
|
10
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
|
11
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
12
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
13
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
14
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và định vị
|
Cục
|
6
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,125
|
0,125
|
|
15
|
Thước đo phẫu diện
|
Cái
|
6
|
1
|
0,5
|
|
0,5
|
0,25
|
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 06
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng
cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,16
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
3
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
4
|
Phễu lọc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
5
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
7
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
8
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
|
9
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
10
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
11
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
|
|
12
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,06
|
|
|
13
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
|
14
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
|
15
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,04
|
|
|
16
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,04
|
|
|
17
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,002
|
|
|
18
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,015
|
|
|
19
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,24
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,24
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
|
4
|
Bình thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
|
5
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
|
8
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
9
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
10
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,1
|
|
|
11
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
12
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
13
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
14
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
15
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
16
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
17
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
18
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
|
3
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
6
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
7
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
8
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
9
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
10
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
21
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
22
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
23
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
24
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
25
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
26
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
27
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
28
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,16
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
4
|
Ống trụ 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
5
|
Ống hút Robinson
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
7
|
Khay đựng mẫu sàng
rây
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
|
10
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
11
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
12
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,08
|
|
|
13
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,08
|
|
|
14
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,32
|
|
|
15
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,32
|
|
|
16
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,053
|
|
|
17
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,053
|
|
|
18
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
19
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,02
|
|
|
20
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,32
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
|
2
|
Ống nghiệm 25*150
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
|
3
|
Ống nghiệm không nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
|
4
|
Ống nghiệm có nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
|
5
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
|
6
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
|
7
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,36
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,36
|
|
|
9
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
|
10
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
|
11
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
|
12
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
|
13
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
|
14
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
15
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
|
16
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
17
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
18
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,2
|
|
|
19
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,08
|
|
|
20
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,8
|
|
|
21
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,8
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,05
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,8
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
2
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
3
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
4
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
5
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
7
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,7
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
10
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,7
|
|
|
11
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,7
|
|
|
12
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
|
15
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
17
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
18
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
20
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
21
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
25
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
2
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
3
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
4
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
5
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
11
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
21
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,057
|
|
|
22
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,057
|
|
|
23
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
24
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
25
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
|
26
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
27
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
28
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O
tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
2
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
3
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
8
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
9
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
|
10
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
13
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
14
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
15
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
16
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
17
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
18
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
19
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
2
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
3
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
4
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
5
|
Micropipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
6
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
|
7
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
8
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
9
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
10
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
11
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
15
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
17
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
18
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
20
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
21
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
25
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
|
|
|
Như 1Đ9
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu
khí
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
2
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,6
|
|
|
3
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,6
|
|
|
4
|
Ống efpendof 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
|
5
|
Đầu cone 0,2ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
|
6
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
|
7
|
Ống đong 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
8
|
Ống đong 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
9
|
Ống đong 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
10
|
Ống đong 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh 50 ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
12
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
13
|
Đĩa petri
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
14
|
Bình tam giác 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
15
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
16
|
Micropipet 0,2ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
17
|
Đèn cồn
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
18
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,16
|
|
|
19
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,16
|
|
|
20
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
21
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,06
|
|
|
22
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,96
|
|
12b
|
1Đ12b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
Như 1Đ12a
|
|
12c
|
1Đ12c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
Như 1Đ12a
|
|
12d
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
Như 1Đ12a
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất
đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện; phân tích mẫu đất)
Bảng số 07
|
STT
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
2
|
2
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
6
|
2
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
2
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
20
|
5
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
4
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
4
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
30
|
30
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức vật liệu tại Bảng số 07 theo các nội
dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
7,12
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực
địa
|
18,55
|
30,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
12,00
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất
đai, bản đồ nông hóa thổ nhưỡng
|
16,8
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng
đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
23,54
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
21,99
|
|
b) Định mức vật liệu điều tra phẫu diện đất
Bảng số 08
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu
diện
|
Trường hợp khoan
phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Hộp tiêu bản
|
Hộp
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 09
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục vật
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
1
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
|
2
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,3
|
|
|
3
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
1
|
KCl
|
Gram
|
4
|
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
|
3
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,3
|
|
|
4
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
1
|
K2Cr2O7
|
Gram
|
13
|
|
|
2
|
H2SO4
|
ml
|
12,5
|
|
|
3
|
FeSO4(NH4)2SO4.H2O
|
Gram
|
24,5
|
|
|
4
|
C12H7N2.H2O
|
Gram
|
0,4
|
|
|
5
|
H3PO4
|
ml
|
25
|
|
|
6
|
Diphenylamin
|
Gram
|
1
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
8
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
|
9
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,1
|
|
|
10
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
1
|
(NaPO3)6
|
Gram
|
0,5
|
|
|
2
|
Na2CO3
|
Gram
|
0,5
|
|
|
3
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
|
4
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,3
|
|
|
5
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
1
|
CH3COOH
|
Gram
|
9,65
|
|
|
2
|
NH4OH
|
Gram
|
19
|
|
|
3
|
Etanol
|
ml
|
25
|
|
|
4
|
KCl
|
Gram
|
12,5
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
12,5
|
|
|
6
|
H3BO3
|
Gram
|
5
|
|
|
7
|
NaOH
|
Gram
|
5
|
|
|
8
|
H2SO4 tiêu chuẩn
|
ml
|
12,5
|
|
|
9
|
Bromocresol xanh
|
Gram
|
0,2
|
|
|
10
|
Metyl đỏ
|
Gram
|
0,2
|
|
|
11
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
12
|
Màng lọc
|
Cái
|
0,5
|
|
|
13
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
1
|
NaOH
|
Gram
|
2
|
|
|
2
|
H3BO3
|
ml
|
0,2
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,5
|
|
|
4
|
KNO3
|
Gram
|
0,6
|
|
|
5
|
Glyxin
|
Gram
|
0,5
|
|
|
6
|
NaC7H5NaO3
|
ml
|
0,5
|
|
|
7
|
K2SO4
|
Gram
|
2
|
|
|
8
|
HCl
|
ml
|
1
|
|
|
9
|
H2SO4
|
ml
|
10
|
|
|
10
|
Hợp kim Devarda
|
Gram
|
0,2
|
|
|
11
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
12
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
14
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
|
1
|
H2SO4
|
ml
|
0,8
|
|
|
2
|
Phenolphtalein
|
Gram
|
0,2
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,2
|
|
|
4
|
(NH4)6Mo7O24.4H2O
|
Gram
|
0,6
|
|
|
5
|
NaOH
|
Gram
|
0,5
|
|
|
6
|
Kali antimontatrat
|
Gram
|
0,4
|
|
|
7
|
Axit Ascorbic
|
Gram
|
0,3
|
|
|
8
|
Dung dịch chuẩn P-PO4
|
ml
|
0,5
|
|
|
9
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
10
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
11
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O
tổng số
|
|
|
|
|
1
|
HF
|
ml
|
0,8
|
|
|
2
|
HCIO4
|
ml
|
0,4
|
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,4
|
|
|
4
|
Dung dịch chuẩn K
|
ml
|
10
|
|
|
5
|
CsCl
|
Gram
|
0,4
|
|
|
6
|
Al(NO3)3
|
Gram
|
0,5
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
8
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
9
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
0,6
|
|
|
2
|
Methyl da cam
|
Gram
|
0,5
|
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,2
|
|
|
4
|
CH3COOH
|
ml
|
0,4
|
|
|
5
|
BaCl2
|
Gram
|
1
|
|
|
6
|
Na2SO4
|
Gram
|
0,3
|
|
|
7
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
8
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
9
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
11
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
|
Như 1Đ8
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường PCA
|
Gram
|
9
|
|
|
2
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
|
3
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
|
4
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
12b
|
1Đ12b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8
|
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,7
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
12c
|
1Đ12c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8
|
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,7
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
12d
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
|
1
|
Tinh bột tan
|
Gram
|
10
|
|
|
2
|
Dipotassium photphat
|
Gram
|
0,25
|
|
|
3
|
Magie sunphat
|
Gram
|
0,25
|
|
|
4
|
Potassium nitrate
|
Gram
|
0,5
|
|
|
5
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,95
|
|
|
6
|
Sắt sunphat
|
Gram
|
0,005
|
|
|
7
|
Thạch bột
|
Gram
|
7,5
|
|
|
8
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
|
9
|
NaOH
|
Gram
|
1
|
|
|
10
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
|
11
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
|
12
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,02
|
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất
đai (không gồm nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng số 10
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
25.030
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
23.952
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10 theo
các nội dung công việc như sau:
|
Bước
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
19,04
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực
địa
|
11,64
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
15,95
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất
đai
|
38,41
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm
năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
13,66
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,30
|
|
b) Phân tích mẫu đất
Bảng số 11
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính
cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất
|
|
|
|
1.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
0,35
|
|
1.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
0,35
|
|
1.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
0,579
|
|
1.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
1.5a
|
Cát, cát mịn
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5b
|
Limon
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5c
|
Sét
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.6
|
CEC
|
Kwh
|
1,156
|
|
1.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.8
|
P2O5 tổng
số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.9
|
K2O tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.11
|
Tổng muối tan
|
Kwh
|
0,578
|
|
2
|
Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất
|
|
|
|
2.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
2,76
|
|
2.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
2,76
|
|
2.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
16,29
|
|
2.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
Kwh
|
10,84
|
|
2.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
2.5a
|
Cát, cát mịn
|
Kwh
|
7,97
|
|
2.5b
|
Limon
|
Kwh
|
7,97
|
|
2.5c
|
Sét
|
Kwh
|
7,97
|
|
2.6
|
CEC
|
Kwh
|
33,24
|
|
2.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
10,49
|
|
2.8
|
P2O5 tổng
số
|
Kwh
|
10,49
|
|
2.9
|
K2O tổng số
|
Kwh
|
12,68
|
|
2.10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
Kwh
|
8,78
|
|
2.11
|
Tổng muối tan
|
Kwh
|
8,78
|
5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục nhiên
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính
cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
7.000
|
Cơ cấu định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số 12
theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực
địa
|
|
30,47
|
6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất
đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 13
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (Kw)
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
0,035
|
60
|
8.961
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
0,035
|
60
|
|
198
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
0,4
|
60
|
20
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
60
|
10
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
0,35
|
60
|
40
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,35
|
60
|
30
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
0,4
|
60
|
25
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
0,5
|
60
|
15
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
1,5
|
96
|
239
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
2,2
|
96
|
950
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
0,035
|
60
|
1.094
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
|
60
|
|
40
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
0,035
|
60
|
|
40
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số
13 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
9,12
|
69,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực
địa
|
14,55
|
30,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
17
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất
đai
|
43,8
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng
đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
13,54
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,99
|
|
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục máy
móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu
diện
|
Trường hợp khoan
phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,3
|
0,152
|
0,1
|
0,152
|
0,1
|
0,048
|
|
3
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
5
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,75
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,19
|
0,19
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 15
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục máy
móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,24
|
|
|
2
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,24
|
|
|
3
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,24
|
|
|
4
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,04
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,4
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,4
|
|
|
3
|
Thiết bị lọc nước siêu sạch
|
Bộ
|
120
|
0,17
|
0,4
|
|
|
4
|
Máy khuấy từ
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,4
|
|
|
5
|
pH metter (thiết bị đo pH)
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,4
|
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,07
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
120
|
0,16
|
0,28
|
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
4
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
|
6
|
Máy quang phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,1
|
|
|
7
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,32
|
|
|
2
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,32
|
|
|
3
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,32
|
|
|
4
|
Bộ rây mẫu tiêu chuẩn
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,32
|
|
|
5
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,05
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,8
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,8
|
|
|
3
|
Thiết bị lọc
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,8
|
|
|
4
|
Thiết bị chưng cất
|
Bộ
|
120
|
1,2
|
0,8
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,8
|
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,13
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
4
|
Tủ lạnh lưu chất chuẩn
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,2
|
|
|
5
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
|
6
|
Máy cất Nitơ
|
Bộ
|
120
|
0,2
|
0,4
|
|
|
7
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O
tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
|
6
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,1
|
|
|
7
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
|
8
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
|
2
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,2
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
5
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
|
7
|
Máy quang phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,1
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Cái
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
|
Điều 6. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều
tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 16
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công
nhóm/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
1. Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo
sát sơ bộ ngoài thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả
quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa
bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ
sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
30
|
40
|
|
1.1.2
|
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và
tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất
|
|
|
|
|
a
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về
điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
33
|
63
|
|
b
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình
hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội
|
Nhóm 3ĐCV3
|
33
|
63
|
|
c
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình
hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn
biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất
theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm 3ĐCV3
|
155
|
235
|
|
1.1.3
|
Khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
9
|
36
|
|
b
|
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định
các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết
quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
12
|
22
|
|
c
|
Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
9
|
-
|
|
2
|
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính
xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 4ĐCV3
|
44
|
|
|
2.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV3
|
40
|
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
18
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra thực địa phục vụ
đánh giá thoái hóa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
15
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp
thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu
thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV3
|
18
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
24
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra:
chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa
hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo
lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất
và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
78
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái
hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra
thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm điều tra
phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính vào lớp
thông tin đã tạo lập
|
Nhóm 2ĐCV3
|
63
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo
các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh
|
Nhóm 2ĐCV3
|
63
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm
điều tra các loại hình thoái hóa vào lớp thông tin khoanh đất điều tra;
|
Nhóm 2ĐCV3
|
30
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
25
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của
khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả
điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
42
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại
hình thoái hóa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
15
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
50
|
|
|
2
|
Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa
đất (không bao gồm công điều tra các loại hình thoái hóa)
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều
tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ
nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ
đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái
hóa lên bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
19
|
34
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại
thực địa: vị trí các điểm điều tra này trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
13
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa
vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập
|
Nhóm 4ĐCV3
|
53
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
41
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội và
ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông
tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều
tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng cơ sở dữ
liệu điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
20
|
|
|
1.2
|
Lựa chọn kết quả phân tích
|
1ĐCV3
|
20
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp bộ tiêu đánh giá thoái
hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
4
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa
hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và
loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
72
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất
bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc
hóa; đất bị kết von, đá ong hóa theo chỉ tiêu phân cấp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
84
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý
thông tin nội và
ngoại nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
50
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái
hóa đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
70
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông
tin dữ liệu thuộc
tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV3
|
126
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
-
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
1ĐCV3
|
7
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết
quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
56
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
63
|
|
|
4
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều
tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả
tổng hợp xử lý thông tin
|
Nhóm 3ĐCV3
|
193
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì
|
Nhóm 3ĐCV3
|
154
|
|
|
6
|
Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
145
|
|
|
7
|
Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc
hóa, sa mạc hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
139
|
|
|
8
|
Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
135
|
|
|
9
|
Xây dựng bản đồ bị mặn hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
59
|
|
|
10
|
Xây dựng bản đồ bị phèn hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
59
|
|
|
11
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
210
|
|
|
12
|
Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 3ĐCV3
|
147
|
|
|
13
|
Xây dựng dữ liệu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất
theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
76
|
|
|
13.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
11
|
|
|
14
|
Cập nhật dữ liệu thoái hóa đất vào cơ sở dữ
liệu quốc gia về
đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
22
|
|
|
Bước 5
|
5. Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên
nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng
thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra,
đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
44
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện
tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
30
|
|
|
1.3
|
Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại
hình thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
100
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
50
|
|
|
2
|
Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết
quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
54
|
|
|
2.2
|
Xác định nguyên nhân thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
54
|
|
|
2.3
|
Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ
thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị
thoái hóa kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
50
|
|
|
2.4
|
Dự báo nguy cơ thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
62
|
|
|
3
|
Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu
thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
94
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh
giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
38
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính
kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
30
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra,
đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV4,
1ĐCV6, 1ĐCV2
|
51
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết
nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
18
|
|
Ghi chú:
- Trường hợp thực hiện điều tra, đánh giá
thoái hoá đất đồng thời với điều tra đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
(cùng cấp, cùng kỳ) thì không tính mức tại điểm 1.1.1, 1.1.2 và tiết a điểm
1.1.3 Mục 1; điểm 1.2.1, 1.2.3 Mục 1; tiết a điểm 2.1.1 Mục 2; điểm 3.2.2 Mục
3; điểm 4.1, 4.3 Mục 4. Các nội dung công việc khác tính 100% mức theo quy định
tại Bảng 16.
b) Điều tra các loại hình thoái hóa
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/điểm điều tra)
|
|
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
1
|
Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết
quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
0,15
|
0,25
|
|
|
2
|
Xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất
và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu
vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái
hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất
được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa,
mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
0,02
|
0,04
|
|
|
3
|
Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều
tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay
|
Nhóm 4ĐCV3
|
0,02
|
0,05
|
|
c) Điều tra lấy mẫu đất
- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3, 1LX4);
- Định mức: 0,05 công nhóm/mẫu đất.
d) Phân tích mẫu đất
Định mức lao động phân tích mẫu đất trong điều tra,
đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 3.
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm
điều tra các loại hình thoái hóa đất, điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 18
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
2.166
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
7.798
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
7.798
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
7.798
|
|
|
5
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
60
|
|
1.300
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
2.166
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
6.498
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
433
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
722
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
1.083
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
2.166
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
1.558
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
467
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
779
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
390
|
|
18
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
50
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 18 theo
các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo
sát sơ bộ ngoài thực địa
|
10,12
|
86,53
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại
hình thoái hóa đất
|
14,72
|
13,47
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp
và ngoại nghiệp
|
3,77
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
55,06
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
14,32
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
2,01
|
|
b) Điều tra các loại hình thoái hóa đất
Bảng số 19
|
STT
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/ điểm điều tra)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
1.248
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
874
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
1.248
|
|
4
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
624
|
|
5
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
|
1.248
|
|
6
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
374
|
|
7
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
1.248
|
|
8
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
312
|
|
9
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị, máy
đo pH
|
Cục
|
6
|
|
7.488
|
c) Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 20
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
0,40
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
0,20
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
0,20
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
6
|
0,10
|
|
5
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
0,10
|
|
6
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
0,10
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
0,40
|
|
8
|
Ô che mưa chc nắng
|
Cái
|
12
|
0,20
|
|
9
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
0,40
|
|
11
|
Cân điện tử
|
Cái
|
60
|
0,25
|
|
12
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
0,20
|
d) Phân tích mẫu đất
Định mức dụng cụ lao động phân tích mẫu đất trong điều
tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 6.
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm
điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
2
|
2
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
2
|
2
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
2
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
2
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
5
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
3
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
2
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
26
|
6
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
5
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
4
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Cái
|
|
30
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 21 theo
các nội dung việc:
|
Bước
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo
sát sơ bộ ngoài thực địa
|
11,79
|
81,52
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại
hình thoái hóa đất
|
19,02
|
18,48
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp
và ngoại nghiệp
|
6,51
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
44,33
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
16,13
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
2,22
|
|
b) Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 22
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
1
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
1
|
c) Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao vật liệu phân tích mẫu đất trong điều
tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 9.
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm
phân tích mẫu đất)
Bảng số 23
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
18.009
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
15.181
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 23 theo
các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo
sát sơ bộ ngoài thực địa
|
18,19
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại
hình thoái hóa đất
|
18,12
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp
và ngoại nghiệp
|
4,40
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
47,33
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
10,35
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
1,61
|
|
b) Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao năng lượng phân tích mẫu đất trong
điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 11.
5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng 24
|
STT
|
Danh mục nhiên
liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng, dầu
|
Lít
|
|
7,5
|
6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều
tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh mục máy
móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức(ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,035
|
2.732
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
1.047
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
10
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
10
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
43
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
5
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
24
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
10
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
28
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
722
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
60
|
0,035
|
1.167
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
40
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
40
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số
25 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo
sát sơ bộ ngoài thực địa
|
9,14
|
81,52
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại
hình thoái hóa đất
|
11,72
|
18,48
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp
và ngoại nghiệp
|
5,16
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
56,33
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
15,43
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
2,22
|
|
b) Điều tra các loại hình thoái hóa đất
Bảng số 26
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/ điểm điều tra)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
0,34
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
0,34
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
0,13
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
|
0,06
|
c) Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 27
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,1
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,05
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,05
|
|
4
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,05
|
d) Phân tích mẫu đất
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích mẫu đất
trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 15.
Điều 7. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không
bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 28
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tỉnh)
|
|
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực
địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên
nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô
nhiễm đất trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về
điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
33
|
63
|
|
|
1.1.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình
hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội;
|
Nhóm 3ĐCV3
|
33
|
63
|
|
|
1.1.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình
hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn
biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất
theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
155
|
235
|
|
|
1.2
|
Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ liên quan đến ô
nhiễm đất
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về
kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (nếu có) gồm: kết quả điều
tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
25
|
45
|
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về
thực trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn gây ô nhiễm là khu công
nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác,
chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
18
|
33
|
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có
liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ các nguồn gây ô nhiễm từ khu
công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai
thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm
khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
13
|
|
|
1.3
|
Khảo sát sơ bộ tại thực địa để xác định hướng tuyến điều tra
|
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều tra xác định
khu vực có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do nước thải, chất thải của
các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề;
khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô
nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
6
|
24
|
|
|
1.3.2
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát
sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
9
|
|
|
|
2
|
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ đã thu
thập
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính
xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 2ĐCV3
|
45
|
|
|
|
2.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 2ĐCV3
|
25
|
|
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
18
|
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô
nhiễm
|
Nhóm 2ĐCV3
|
60
|
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông
tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV3
|
16
|
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp tỉnh với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
1ĐCV3
|
6
|
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết
quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
24
|
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông tin thuộc tính
vào lớp thông tin về loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
54
|
|
|
|
4
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều
tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
72
|
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo
chỉ tiêu
|
Nhóm 3ĐCV3
|
153
|
|
|
|
5.2
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực
trạng đất bị ô nhiễm
|
1ĐCV3
|
6
|
|
|
|
5.3
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ
và in bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 3ĐCV3
|
24
|
|
|
|
6
|
Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần
thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
36
|
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất
theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
65
|
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
13
|
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu
ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
62
|
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân
ô nhiễm đất theo loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
120
|
|
|
|
2
|
Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
180
|
|
|
|
3
|
Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
54
|
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính
kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
30
|
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV4,
1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
51
|
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết
nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3,
1ĐCVC2
|
18
|
|
|
b. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực
điều tra (không bao gồm
các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 1
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/khu vực)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
4
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô
nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu
thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất;
khoanh đất điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra gồm:
chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm,
loại đất vào lớp thông tin tại điểm b khoản này từ các thông tin, tài liệu, số
liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
4
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra xác định
vị trí điểm điều tra xây dựng sơ đồ mạng lưới điều tra và nhập thông tin thuộc
tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo
các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm
điều tra cácvà kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp
thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
3
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
4
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của
khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều
tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, phiếu lấy
mẫu đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
2
|
Điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều
tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng
lan tỏa ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất
theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều
tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
4
|
|
2.1.2
|
Điều tra, lấy mẫu đất, cập nhật kết quả điều
tra thực địa quy định
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
2
|
|
2.1.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất
tại thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
11
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông
tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều
tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
3
|
|
|
1.2
|
Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn
chỉ tiêu phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích
|
Nhóm 4ĐCV3
|
3
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô
nhiễm đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô
nhiễm đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất
theo khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
18
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý
thông tin nội và ngoại nghiệp.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
60
|
|
Ghi chú:
Trường hợp điều tra, đánh giá ô nhiễm đất đồng
thời với điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai thì không tính định
mức tại điểm 1.1 bước 1; tiết 1.1.1, điểm 1.1 bước 2; điểm 3.1 bước 4. Các nội
dung còn lại được tính bằng 100% mức quy định tại Bảng 28
c) Điều tra lấy mẫu đất (Lấy mẫu đất; chụp cảnh
quan khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói; bảo
quản mẫu đất)
- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);
- Định mức: 0,25 công nhóm/mẫu đất.
d) Phân tích mẫu đất
Bảng số 30
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân
tích
|
Định biên
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,45
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,45
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,7
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,7
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,7
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
Nhóm 1 (1ĐCV2)
|
0,7
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
Nhóm 1 (1ĐCV3)
|
0,85
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
Nhóm 1 (1ĐCV3)
|
0,85
|
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không
bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 31
|
STT
|
Tên dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
-
|
918
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
-
|
3.305
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
-
|
3.305
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
2.755
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
-
|
551
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
-
|
918
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
2.755
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
184
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
2
|
918
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0
|
459
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0
|
918
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
8
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
8
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
-
|
|
33
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
-
|
|
33
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
-
|
|
33
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
-
|
|
33
|
|
18
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
-
|
|
33
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
-
|
|
33
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 31 theo
các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
20,97
|
86,12
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
31,60
|
13,88
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
7,61
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
23,60
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,49
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất
|
3,73
|
|
b. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều
tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 32
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
-
|
66
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
-
|
238
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
-
|
238
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
199
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
-
|
40
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
-
|
66
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
199
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
13
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
66
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
33
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
66
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
-
|
|
10
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
-
|
|
10
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
-
|
|
10
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
-
|
|
10
|
|
18
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
-
|
|
10
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
-
|
|
10
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm
theo khu vực điều tra tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ
đánh giá ô nhiễm đất
|
21,16
|
100
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
78,84
|
|
c) Điều tra lấy mẫu đất
Bảng số 33
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/ mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
0,25
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,25
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,13
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
5
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
6
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
0,25
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
8
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
9
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
10
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
11
|
Cân điện tử
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
d) Phân tích mẫu đất
Bảng số 34
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
12
|
Cuvet Graphit
|
Cái
|
6
|
|
0,3
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
|
15
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
17
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,6
|
|
|
18
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,6
|
|
|
19
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,6
|
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,05
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,6
|
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,6
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,6
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,6
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,9
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,5
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,5
|
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,16
|
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,16
|
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,06
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,96
|
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,9
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,35
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,5
|
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,16
|
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,16
|
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,06
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,96
|
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không
bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 35
|
STT
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
7
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
21
|
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
3
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 35 theo
các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
47,93
|
100,00
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
35,59
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,22
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất
|
4,26
|
|
b. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra
(không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 36
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
3
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
9
|
9
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
1
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm
theo khu vực điều tra tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ
đánh giá ô nhiễm đất
|
21,16
|
100
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
78,84
|
|
c) Điều
tra lấy mẫu đất
Bảng số 37
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
1
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
1
|
d) Phân tích mẫu đất
Bảng số 38
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 chỉ
tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1
|
|
|
2
|
HNO3
|
ml
|
10
|
|
|
3
|
H2O2
|
ml
|
10
|
|
|
4
|
NaOH
|
gam
|
10
|
|
|
5
|
NH4NO3
|
gam
|
10
|
|
|
6
|
Bột Pd
|
gam
|
0,001
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
8
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,06
|
|
|
9
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
11
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5
|
|
|
6
|
KI
|
gam
|
2
|
|
|
7
|
NaOH
|
gam
|
10
|
|
|
8
|
NaBH4
|
gam
|
0,3
|
|
|
9
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
11
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
12
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
13
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5
|
|
|
6
|
KMnO4
|
gam
|
1
|
|
|
7
|
K2S2O8
|
gam
|
1
|
|
|
8
|
NH4OCl
|
gam
|
1
|
|
|
9
|
SnCl2.2H2O
|
gam
|
0,5
|
|
|
10
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
11
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
14
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
15
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không
bao gồm các nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng số 39
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
15.352
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
4.913
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm
đất tại Bảng 39 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số:
|
100,00
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
47,93
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
35,59
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,22
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất
|
4,26
|
|
b) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra
(không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 40
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
572
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
132
|
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm
theo khu vực điều tra tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số:
|
100,00
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ
đánh giá ô nhiễm đất
|
20,41
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
79,59
|
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 41
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Pb
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Cd
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
3
|
Điện năng tiêu hao cho thông số As
|
Kwh
|
41,98
|
|
|
4
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Cu
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
5
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Zn
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
6
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Cr
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
7
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Ni
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
8
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Hg
|
Kwh
|
28,06
|
|
5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 42
|
STT
|
Danh mục nhiên
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
7,5
|
6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không
bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 43
|
STT
|
Danh mục máy
móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw/h)
|
Định mức (ca/ tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,035
|
2.349
|
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
218
|
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
15
|
|
4
|
Máy scan A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1
|
|
|
5
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
1
|
|
|
6
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
1
|
|
|
7
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
2
|
|
|
8
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
60
|
0,5
|
8
|
|
|
10
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
60
|
0,035
|
434
|
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
1
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
15
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
15
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số
43 theo các nội dung:
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
47,93
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
35,59
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,22
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất
|
4,26
|
|
b) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra
(không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 44
|
STT
|
Danh mục máy
móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,035
|
1.007
|
-
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
93
|
-
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
-
|
7
|
|
4
|
Máy scan A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1
|
-
|
|
5
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
1
|
-
|
|
6
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
1
|
-
|
|
7
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
1
|
-
|
|
8
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1
|
-
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
60
|
0,5
|
4
|
-
|
|
10
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
60
|
0,035
|
4
|
-
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
1
|
-
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
-
|
7
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
-
|
7
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra
ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 44 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ
đánh giá ô nhiễm đất
|
21,16
|
100
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
78,84
|
|
c. Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất
Bảng số 45
|
STT
|
Danh mục máy
móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (Tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,25
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,25
|
|
4
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,38
|
d) Phân tích mẫu đất
Bảng số 46
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục máy
móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,2
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,03
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,1
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,2
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,03
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,1
|
|
|
8
|
Bộ phân tích thủy ngân và asen
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,6
|
|
|
9
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
|
10
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
Quyết định 150/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 150/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
289
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|