|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
15/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Nông
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
28/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 15/2025/QĐ-UBND
|
Đắk Nông, ngày 28 tháng 5 năm 2025
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ
THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2025/QĐ-UBND NGÀY 13 THÁNG
02 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất
đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Theo đề nghị của
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 135/TTr-SNNMT ngày 13
tháng 5 năm 2025;
Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự
toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk
Nông ban hành kèm theo Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đắk Nông.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ
công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số
08/2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
1. Sửa
đổi, bổ sung Bảng 03 và Bảng 05 Phụ lục I (thể hiện chi tiết Định mức kinh tế -
kỹ thuật xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất) thuộc Điều 5 như
sau:
Bảng 03
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công, công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
|
|
|
|
|
1.1
|
Điều tra, khảo sát thu thập
thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất
đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn
|
1KS3
|
71
|
|
|
1.2
|
Điều tra, khảo sát thu
thập thông tin đầu vào; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu
nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp
không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản
thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất
|
Nhóm 2 (1KS3+1KTV4)
|
|
568
|
|
1.3
|
Xác định loại đất trong
xây dựng bảng giá đất
|
Nhóm 2
(1KS3+1KS2)
|
3
|
|
|
1.4
|
Xác định khu vực trong
xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
13
|
|
|
1.5
|
Xác định vị trí trong
xây dựng bảng giá đất
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
10
|
|
|
1.6
|
Kiểm tra, rà soát và
phân loại toàn bộ phiếu thu thập thông tin
|
1KS3
|
71
|
|
|
1.7
|
Xác định mức giá của
các vị trí đất
|
1KS3
|
35
|
|
|
1.8
|
Thống kê giá đất đầu
vào tại xã, phường, thị trấn
|
1KS3
|
35
|
|
|
1.9
|
Xây dựng báo cáo về tình
hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường, thị trấn
|
1KS3
|
106
|
|
|
2
|
Tổng hợp, hoàn thiện
hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp huyện
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp kết quả điều
tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp huyện
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
55
|
|
|
2.2
|
Hoàn thiện hồ sơ kết quả
điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại cấp huyện
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
33
|
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả điều
tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
20
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá kết
quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
10
|
|
|
5
|
Xây dựng dự thảo bảng
giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Giá đất trồng cây hằng
năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
5
|
|
|
5.2
|
Giá đất trồng cây lâu
năm
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
5
|
|
|
5.3
|
Giá đất rừng sản xuất
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
5
|
|
|
5.4
|
Giá đất nuôi trồng thủy
sản
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
5
|
|
|
5.5
|
Giá đất ở tại nông thôn
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
20
|
|
|
5.6
|
Giá đất ở tại đô thị
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
30
|
|
|
5.7
|
Giá đất thương mại, dịch
vụ tại nông thôn
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
10
|
|
|
5.8
|
Giá đất thương mại, dịch
vụ tại đô thị
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
15
|
|
|
5.9
|
Giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp tại nông thôn
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
10
|
|
|
5.10
|
Giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp tại đô thị
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
15
|
|
|
5.11
|
Giá đất khu công nghiệp,
cụm công nghiệp
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
15
|
|
|
5.12
|
Giá các loại đất trong khu công nghệ cao
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
10
|
|
|
5.13
|
Giá đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
|
10
|
|
|
5.14
|
Giá các loại đất khác
theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
10
|
|
|
6
|
Xây dựng dự thảo Báo
cáo thuyết minh xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu
vực, vị trí đất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
20
|
|
|
7
|
Hoàn thiện dự thảo
xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất;
dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
theo khu vực, vị trí đất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
10
|
|
|
8
|
In, sao, lưu trữ,
phát hành bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất
|
1KTV4
|
5
|
|
Bảng 05
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, khảo sát,
thu thập thông tin
|
44,34
|
100
|
|
1.1
|
Điều tra, khảo sát thu
thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất
đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn
|
10,98
|
|
|
1.2
|
Điều tra, khảo sát thu
thập thông tin đầu vào; Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản
thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường
hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản
thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất
|
|
100,00
|
|
1.3
|
Xác định loại đất trong
xây dựng bảng giá đất
|
2,3
|
|
|
1.4
|
Xác định khu vực trong
xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất
|
2,9
|
|
|
1.5
|
Xác định vị trí trong
xây dựng bảng giá đất
|
2,68
|
|
|
1.6
|
Kiểm tra, rà soát và
phân loại toàn bộ phiếu thu thập thông tin
|
6,28
|
|
|
1.7
|
Xác định mức giá của
các vị trí đất
|
5,64
|
|
|
1.8
|
Thống kê giá đất đầu
vào tại xã, phường, thị trấn
|
5,64
|
|
|
1.9
|
Xây dựng báo cáo về
tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường, thị trấn
|
7,92
|
|
|
2
|
Tổng hợp, hoàn thiện
hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp huyện
|
13,82
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp kết quả điều
tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp huyện
|
8,15
|
|
|
2.2
|
Hoàn thiện hồ sơ kết quả
điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại cấp huyện
|
5,67
|
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả điều
tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh
|
4,13
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá
kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành
|
4,00
|
|
|
5
|
Xây dựng dự thảo bảng
giá đất
|
22,36
|
|
|
5.1
|
Giá đất trồng cây hằng
năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác
|
0,79
|
|
|
5.2
|
Giá đất trồng cây lâu
năm
|
0,79
|
|
|
5.3
|
Giá đất rừng sản xuất
|
0,79
|
|
|
5.4
|
Giá đất nuôi trồng thủy
sản
|
0,79
|
|
|
5.5
|
Giá đất ở tại nông thôn
|
2,16
|
|
|
5.6
|
Giá đất ở tại đô thị
|
3,60
|
|
|
5.7
|
Giá đất thương mại, dịch
vụ tại nông thôn
|
1,58
|
|
|
5.8
|
Giá đất thương mại, dịch
vụ tại đô thị
|
2,38
|
|
|
5.9
|
Giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp tại nông thôn
|
1,58
|
|
|
5.10
|
Giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp tại đô thị
|
1,58
|
|
|
5.11
|
Giá đất khu công nghiệp,
cụm công nghiệp
|
1,58
|
|
|
5.12
|
Giá các loại đất trong
khu công nghệ cao
|
1,58
|
|
|
5.13
|
Giá đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
1,58
|
|
|
5.14
|
Giá các loại đất khác
theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
|
1,58
|
|
|
6
|
Xây dựng dự thảo Báo
cáo thuyết minh xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
|
5,17
|
|
|
7
|
Hoàn thiện dự thảo
xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
|
5,08
|
|
|
8
|
In, sao, lưu trữ,
phát hành bảng giá đất
|
1,1
|
|
|
|
Tổng
|
100,0
|
100,0
|
2. Sửa
đổi số hiệu bảng tại mục 4.b phần Ghi chú Bảng 08 Phụ lục II (thể hiện chi tiết
Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh, thu
nhập và thặng dư) thuộc Điều
6 như sau:
“4. Trường hợp xác định
giá đất để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất đối với thửa đất có diện
tích nhỏ dưới 0,1 ha thì nhân với hệ số K=0,5 đối với mục 2, 3 Bảng 08”.
Điều
2. Thay thế cụm từ “142 điểm điều tra” bằng cụm từ
“71 điểm điều tra” tại nội dung gạch đầu dòng thứ 2 thuộc điểm b khoản 1 Điều 3.
Điều
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng
các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Gia Nghĩa; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
Điều 4.
Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đài PT&TH tỉnh; Báo Đắk Nông;
- Trung tâm lưu trữ - Sở Nội vụ;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT(Va).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
Quyết định 15/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quy định định mức kinh tế kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông kèm theo Quyết định 08/2025/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/05/2025 sửa đổi Quy định định mức kinh tế kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông kèm theo Quyết định 08/2025/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2024
407
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|