|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1378/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Phan Trọng Tấn
|
|
Ngày ban hành:
|
18/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1378/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 18
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN YÊN LẬP, TỈNH PHÚ
THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày
31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 03/3/2025
của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên
Lập, tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày
29/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ thông qua danh mục bổ sung các dự
án thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
sản xuất; danh mục các dự án đang thực hiện tại các Nghị quyết đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh thông qua còn hiệu lực nhưng phải điều chỉnh, bổ sung;
Theo đề nghị của UBND huyện Yên Lập (Tờ trình số
997/TTr-UBND ngày 09/6/2025) và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Tờ trình số 249/TTr-SNNMT ngày 16/6/2025).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên
Lập với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
Tổng diện tích đất tự nhiên là: 43.824,65 ha, trong
đó:
+ Đất nông nghiệp: 38.263,57 ha, chiếm 88,13% tổng
diện tích tự nhiên.
+ Đất phi nông nghiệp: 5.013,19 ha, chiếm 11,44% tổng
diện tích tự nhiên.
+ Đất chưa sử dụng: 187,89 ha, chiếm 0,43% tổng diện
tích tự nhiên.
(Chi tiết theo phụ
biểu 01 kèm theo)
2. Điều chỉnh Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào
sử dụng năm 2025
Trong Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025, diện
tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng với tổng diện tích 6,69 ha.
(Chi tiết theo phụ
biểu 02 kèm theo)
3. Điều chỉnh Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Trong Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025, diện
tích các loại đất cần thu hồi với tổng diện tích 309,56 ha. Trong đó:
- Thu hồi đất nông nghiệp với tổng diện tích 282,57
ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp với tổng diện tích
26,99 ha.
(Chi tiết theo phụ
biểu 03 kèm theo)
4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2025
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025, các loại đất cần
chuyển mục đích sử dụng như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với
tổng diện tích là 341,96 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp với tổng diện tích là 8,78 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp với tổng diện tích là 6,40 ha.
(Chi tiết theo phụ
biểu 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ
sung trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung trong kế hoạch
sử dụng đất năm 2025: 08 công trình, dự án.
(Chi tiết theo phụ
biểu 05 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo
quy định; tham mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
quyết định theo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND huyện Yên Lập có trách nhiệm:
- Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện điều
chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
- Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để
huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư để thực hiện điều chỉnh
kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện Yên Lập và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Trọng Tấn
|
Phụ
biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
(Kèm theo Quyết định
số: 1378/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Yên
Lập
|
Xã Đồng Lạc
|
Xã Đồng Thịnh
|
Xã Hưng Long
|
Xã Lương Sơn
|
Xã Minh Hòa
|
Xã Mỹ Lung
|
Xã Mỹ Lương
|
Xã Nga Hoàng
|
Xã Ngọc Đồng
|
Xã Ngọc Lập
|
Xã Phúc Khánh
|
Xã Thượng Long
|
Xã Trung Sơn
|
Xã Xuân An
|
Xã Xuân Thủy
|
Xã Xuân Viên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +…+(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
38.623,57
|
1.075,68
|
2.318,80
|
1.677,29
|
926,86
|
2.337,38
|
1.625,85
|
2.316,11
|
3.607,51
|
649,11
|
1.867,40
|
2.562,48
|
2.067,84
|
2.481,57
|
9.120,13
|
1.685,13
|
1.207,44
|
1.096,99
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.948,71
|
174,87
|
263,49
|
309,48
|
201,94
|
384,97
|
165,47
|
268,52
|
348,68
|
68,51
|
125,58
|
298,15
|
311,67
|
280,79
|
144,43
|
122,10
|
230,56
|
249,50
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
3.422,91
|
133,46
|
254,36
|
293,90
|
147,12
|
349,89
|
157,58
|
243,31
|
341,13
|
66,75
|
125,58
|
267,69
|
259,40
|
279,05
|
127,23
|
110,29
|
145,89
|
120,28
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
525,80
|
41,41
|
9,13
|
15,58
|
54,82
|
35,08
|
7,89
|
25,21
|
7,55
|
1,76
|
|
30,46
|
52,27
|
1,74
|
17,20
|
11,81
|
84,67
|
129,22
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
836,06
|
33,90
|
37,48
|
47,36
|
64,58
|
84,32
|
33,33
|
91,03
|
40,27
|
6,67
|
43,83
|
58,82
|
83,83
|
26,98
|
12,11
|
47,04
|
80,54
|
43,97
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
5.952,66
|
133,99
|
389,29
|
389,50
|
309,27
|
577,76
|
445,80
|
270,00
|
420,80
|
63,01
|
605,07
|
574,51
|
616,08
|
218,71
|
294,80
|
132,13
|
346,53
|
165,41
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
327,22
|
|
|
|
|
|
327,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.606,23
|
|
605,16
|
|
53,71
|
101,10
|
|
290,09
|
1.355,50
|
312,93
|
|
|
|
1.338,92
|
3.050,83
|
666,29
|
411,39
|
420,31
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
17.872,95
|
704,52
|
964,15
|
839,88
|
259,66
|
1.058,83
|
573,12
|
1.345,87
|
1.364,72
|
177,64
|
1.018,04
|
1.537,11
|
948,76
|
528,71
|
5.595,18
|
698,74
|
84,84
|
173,18
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.220,95
|
28,39
|
|
10,08
|
9,14
|
111,54
|
66,30
|
332,18
|
504,13
|
4,89
|
42,86
|
207,66
|
230,00
|
51,28
|
1.493,25
|
129,25
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
1.052,08
|
26,06
|
58,53
|
91,07
|
37,70
|
130,36
|
80,91
|
50,60
|
75,77
|
20,35
|
58,62
|
89,66
|
107,36
|
87,23
|
22,78
|
18,83
|
53,58
|
42,67
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
27,66
|
2,34
|
0,70
|
|
|
0,04
|
|
|
1,77
|
|
16,26
|
4,23
|
0,14
|
0,23
|
|
|
|
1,95
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
5.013,19
|
270,10
|
248,33
|
217,63
|
156,62
|
319,62
|
143,53
|
815,32
|
251,22
|
43,71
|
145,55
|
494,65
|
372,87
|
346,74
|
564,76
|
213,57
|
262,10
|
146,87
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
799,83
|
|
57,04
|
67,17
|
61,40
|
68,69
|
35,59
|
53,47
|
62,15
|
13,95
|
39,42
|
47,61
|
47,35
|
51,31
|
61,08
|
32,31
|
65,07
|
36,22
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
73,34
|
73,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
14,74
|
5,23
|
0,74
|
0,57
|
0,84
|
0,68
|
0,49
|
1,07
|
0,47
|
0,47
|
0,42
|
0,61
|
0,80
|
0,47
|
0,40
|
0,57
|
0,34
|
0,57
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
636,32
|
0,55
|
|
|
4,26
|
|
|
|
|
|
|
230,42
|
153,62
|
149,25
|
|
|
98,22
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
512,48
|
4,20
|
|
|
|
|
|
508,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
107,28
|
18,31
|
5,53
|
7,36
|
4,66
|
10,98
|
7,80
|
5,95
|
6,11
|
1,28
|
2,75
|
4,94
|
4,86
|
3,18
|
7,10
|
5,43
|
5,36
|
5,68
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
28,41
|
1,71
|
2,15
|
2,14
|
0,61
|
2,91
|
3,99
|
1,34
|
1,85
|
0,25
|
0,87
|
1,78
|
1,34
|
1,11
|
1,47
|
0,97
|
1,81
|
2,11
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
4,31
|
1,25
|
0,12
|
0,13
|
0,13
|
0,57
|
0,13
|
0,16
|
0,13
|
0,18
|
0,07
|
0,13
|
0,09
|
0,10
|
0,42
|
0,26
|
0,29
|
0,15
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
55,08
|
11,27
|
2,34
|
3,41
|
3,92
|
6,11
|
3,52
|
2,27
|
2,73
|
0,85
|
1,56
|
1,89
|
2,58
|
1,67
|
4,14
|
2,70
|
2,14
|
1,98
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
19,25
|
3,98
|
0,92
|
1,68
|
|
1,29
|
0,13
|
2,18
|
1,40
|
|
0,25
|
1,14
|
0,85
|
0,30
|
1,07
|
1,50
|
1,12
|
1,44
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,23
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
307,25
|
39,56
|
50,30
|
3,44
|
15,94
|
61,95
|
2,28
|
3,80
|
10,66
|
|
4,79
|
79,55
|
24,68
|
0,43
|
4,82
|
3,19
|
1,33
|
0,53
|
|
2.7.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
119,06
|
30,93
|
50,00
|
|
|
38,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
12,82
|
6,44
|
0,30
|
0,99
|
0,44
|
1,11
|
0,37
|
1,38
|
0,26
|
|
0,14
|
0,08
|
0,29
|
0,23
|
0,38
|
0,10
|
0,25
|
0,06
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
52,59
|
2,16
|
|
2,45
|
13,75
|
6,92
|
1,91
|
0,70
|
|
|
4,62
|
15,24
|
|
0,20
|
|
3,09
|
1,08
|
0,47
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
122,78
|
0,03
|
|
|
1,75
|
15,79
|
|
1,72
|
10,40
|
|
0,03
|
64,23
|
24,39
|
|
4,44
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.892,72
|
104,79
|
107,50
|
112,06
|
61,09
|
149,98
|
71,33
|
144,11
|
108,82
|
21,00
|
78,88
|
105,22
|
113,13
|
114,42
|
347,63
|
87,54
|
77,33
|
87,89
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.286,61
|
78,43
|
90,67
|
85,07
|
47,30
|
115,45
|
66,01
|
124,46
|
96,15
|
17,87
|
73,21
|
81,01
|
88,92
|
60,60
|
91,64
|
48,66
|
55,99
|
65,17
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
552,04
|
21,06
|
16,56
|
23,55
|
13,46
|
32,94
|
3,48
|
18,73
|
11,01
|
2,95
|
5,10
|
22,90
|
22,53
|
53,27
|
255,29
|
6,60
|
20,35
|
22,26
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích - lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
32,70
|
|
|
|
|
|
1,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31,40
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
3,17
|
2,69
|
|
|
|
0,29
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,29
|
0,76
|
0,04
|
1,15
|
0,08
|
0,73
|
0,06
|
0,68
|
0,83
|
0,04
|
0,27
|
0,67
|
1,03
|
0,16
|
0,31
|
0,17
|
0,24
|
0,07
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,10
|
0,25
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,07
|
0,07
|
0,02
|
0,08
|
0,03
|
0,11
|
0,06
|
0,02
|
0,09
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,05
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
5,18
|
0,63
|
0,22
|
|
0,20
|
0,34
|
0,41
|
0,22
|
0,39
|
0,11
|
0,19
|
0,43
|
0,63
|
|
0,33
|
0,26
|
0,48
|
0,34
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,44
|
0,97
|
|
2,27
|
|
0,16
|
|
|
0,36
|
|
|
|
|
0,11
|
|
0,35
|
0,22
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
10,86
|
1,70
|
1,95
|
1,44
|
0,24
|
0,97
|
0,88
|
|
|
|
0,54
|
0,07
|
0,65
|
0,19
|
0,07
|
2,11
|
|
0,05
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,03
|
0,02
|
0,02
|
0,06
|
0,21
|
0,15
|
0,33
|
0,89
|
0,19
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
0,12
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
88,89
|
3,92
|
4,39
|
4,38
|
3,97
|
7,56
|
3,77
|
2,98
|
5,42
|
3,55
|
0,93
|
4,29
|
6,57
|
8,84
|
10,65
|
5,20
|
9,04
|
3,43
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
550,44
|
9,14
|
20,86
|
18,45
|
3,10
|
18,64
|
20,73
|
94,74
|
57,21
|
3,38
|
17,82
|
21,30
|
21,21
|
18,58
|
133,01
|
74,68
|
5,24
|
12,35
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
19,01
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
18,84
|
|
0,01
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
531,43
|
9,14
|
20,86
|
18,45
|
3,10
|
18,64
|
20,73
|
94,58
|
57,21
|
3,38
|
17,82
|
21,30
|
21,21
|
18,58
|
133,01
|
55,84
|
5,24
|
12,34
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
17,01
|
9,34
|
|
2,70
|
0,91
|
0,02
|
0,33
|
0,03
|
0,19
|
0,08
|
|
0,64
|
|
0,03
|
|
2,54
|
0,17
|
0,03
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
187,89
|
|
6,53
|
1,77
|
4,27
|
23,97
|
1,60
|
16,29
|
4,71
|
1,37
|
2,43
|
0,88
|
71,55
|
1,32
|
44,45
|
1,37
|
4,13
|
1,25
|
Phụ
biểu 02: Điều chỉnh Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Yên Lập
|
Xã Đồng Lạc
|
Xã Đồng Thịnh
|
Xã Hưng Long
|
Xã Lương Sơn
|
Xã Minh Hòa
|
Xã Mỹ Lung
|
Xã Mỹ Lương
|
Xã Nga Hoàng
|
Xã Ngọc Đồng
|
Xã Ngọc Lập
|
Xã Phúc Khánh
|
Xã Thượng Long
|
Xã Trung Sơn
|
Xã Xuân An
|
Xã Xuân Thủy
|
Xã Xuân Viên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +…+(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
7,56
|
|
0,41
|
0,01
|
0,02
|
1,38
|
0,30
|
2,12
|
1,62
|
|
0,15
|
0,03
|
0,09
|
0,02
|
1,04
|
0,13
|
0,07
|
0,17
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,23
|
|
0,02
|
|
|
|
0,01
|
0,05
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,93
|
|
0,23
|
0,01
|
0,01
|
1,08
|
|
1,78
|
0,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,53
|
|
0,23
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,11
|
|
|
|
0,01
|
0,02
|
|
1,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
2,28
|
|
|
|
|
0,76
|
|
0,70
|
0,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
3,35
|
|
0,16
|
|
0,01
|
0,30
|
0,29
|
0,26
|
0,65
|
|
0,15
|
0,01
|
0,09
|
0,02
|
1,04
|
0,13
|
0,07
|
0,17
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
3,08
|
|
0,16
|
|
0,01
|
0,30
|
0,29
|
0,25
|
0,60
|
|
0,15
|
|
0,09
|
0,02
|
0,88
|
0,13
|
0,07
|
0,13
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
0,04
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích - lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
biểu 03: Điều chỉnh Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Yên
Lập
|
Xã Đồng Lạc
|
Xã Đồng Thịnh
|
Xã Hưng Long
|
Xã Lương Sơn
|
Xã Minh Hòa
|
Xã Mỹ Lung
|
Xã Mỹ Lương
|
Xã Nga Hoàng
|
Xã Ngọc Đồng
|
Xã Ngọc Lập
|
Xã Phúc Khánh
|
Xã Thượng Long
|
Xã Trung Sơn
|
Xã Xuân An
|
Xã Xuân Thủy
|
Xã Xuân Viên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ …+(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
282,57
|
31,90
|
61,21
|
10,09
|
4,54
|
43,28
|
17,25
|
15,79
|
15,73
|
2,37
|
11,32
|
17,37
|
7,65
|
2,10
|
12,15
|
9,89
|
7,46
|
12,47
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
87,99
|
22,77
|
11,08
|
5,06
|
2,89
|
4,41
|
5,54
|
6,76
|
5,31
|
1,51
|
3,55
|
0,21
|
2,80
|
0,58
|
5,10
|
2,01
|
3,13
|
5,28
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
80,85
|
22,21
|
10,26
|
5,39
|
2,22
|
3,99
|
5,09
|
6,01
|
5,25
|
1,41
|
2,97
|
0,18
|
2,42
|
0,55
|
4,39
|
1,92
|
2,54
|
4,05
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
7,14
|
0,56
|
0,82
|
-0,33
|
0,67
|
0,42
|
0,45
|
0,75
|
0,06
|
0,10
|
0,58
|
0,03
|
0,38
|
0,03
|
0,71
|
0,09
|
0,59
|
1,23
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
32,43
|
4,08
|
4,09
|
1,32
|
0,88
|
8,28
|
3,14
|
1,09
|
2,06
|
0,02
|
1,36
|
0,21
|
0,92
|
0,44
|
1,09
|
0,19
|
1,37
|
1,89
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
57,34
|
3,60
|
18,74
|
1,12
|
0,54
|
5,56
|
4,72
|
3,13
|
4,40
|
0,16
|
3,82
|
1,86
|
2,51
|
0,76
|
0,88
|
0,59
|
1,84
|
3,11
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
87,31
|
0,59
|
22,82
|
2,08
|
0,03
|
24,08
|
1,85
|
3,64
|
1,67
|
0,48
|
1,88
|
14,93
|
0,44
|
0,05
|
4,33
|
7,00
|
0,81
|
0,63
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS
|
17,44
|
0,86
|
4,48
|
0,51
|
0,20
|
0,95
|
2,00
|
1,17
|
2,29
|
0,20
|
0,71
|
0,16
|
0,98
|
0,27
|
0,69
|
0,10
|
0,31
|
1,56
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
26,99
|
4,33
|
3,80
|
6,70
|
0,93
|
0,86
|
1,36
|
3,55
|
1,38
|
0,11
|
0,30
|
0,15
|
0,44
|
0,03
|
1,99
|
0,23
|
0,19
|
0,64
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,37
|
|
0,69
|
0,22
|
0,06
|
0,16
|
0,01
|
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,04
|
0,05
|
|
0,08
|
|
|
0,02
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,55
|
0,55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
0,02
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,97
|
|
|
|
|
|
|
1,97
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,76
|
0,21
|
0,01
|
0,08
|
0,16
|
0,15
|
0,19
|
0,17
|
0,10
|
0,04
|
|
0,07
|
0,01
|
|
0,21
|
0,15
|
|
0,21
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,75
|
0,01
|
0,01
|
0,08
|
|
|
0,01
|
0,02
|
0,09
|
0,04
|
|
0,07
|
|
|
0,21
|
|
|
0,21
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,69
|
0,20
|
|
|
0,16
|
|
0,01
|
0,15
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
0,15
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,17
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,34
|
|
|
3,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,29
|
|
|
3,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
11,08
|
1,47
|
2,89
|
1,21
|
0,71
|
0,55
|
0,40
|
0,61
|
1,00
|
0,06
|
0,28
|
0,04
|
0,19
|
0,01
|
1,10
|
0,08
|
0,15
|
0,33
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
5,02
|
0,85
|
1,98
|
0,73
|
0,47
|
0,22
|
0,03
|
0,05
|
0,36
|
0,01
|
0,08
|
0,04
|
0,08
|
|
0,04
|
0,02
|
0,05
|
0,01
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
6,05
|
0,62
|
0,91
|
0,48
|
0,24
|
0,33
|
0,37
|
0,56
|
0,64
|
0,05
|
0,20
|
|
0,11
|
0,01
|
1,06
|
0,06
|
0,10
|
0,31
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích - lịch
sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,06
|
|
|
0,03
|
|
|
0,02
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
1,62
|
|
|
1,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
5,08
|
2,10
|
0,21
|
0,29
|
|
|
0,74
|
0,80
|
0,25
|
|
0,01
|
|
|
|
0,60
|
|
|
0,08
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
5,08
|
2,10
|
0,21
|
0,29
|
|
|
0,74
|
0,80
|
0,25
|
|
0,01
|
|
|
|
0,60
|
|
|
0,08
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
biểu 04: Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Yên Lập
|
Xã Đồng Lạc
|
Xã Đồng Thịnh
|
Xã Hưng Long
|
Xã Lương Sơn
|
Xã Minh Hòa
|
Xã Mỹ Lung
|
Xã Mỹ Lương
|
Xã Nga Hoàng
|
Xã Ngọc Đồng
|
Xã Ngọc Lập
|
Xã Phúc Khánh
|
Xã Thượng Long
|
Xã Trung Sơn
|
Xã Xuân An
|
Xã Xuân Thủy
|
Xã Xuân Viên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +…+(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
341,96
|
34,25
|
64,97
|
29,65
|
5,41
|
46,13
|
18,28
|
17,18
|
20,57
|
2,49
|
12,38
|
18,43
|
7,99
|
2,44
|
27,78
|
13,00
|
7,87
|
13,14
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
108,77
|
23,69
|
12,62
|
19,15
|
3,52
|
5,38
|
5,94
|
7,16
|
5,80
|
1,51
|
3,55
|
0,81
|
2,80
|
0,58
|
5,42
|
2,43
|
3,13
|
5,28
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
39,14
|
4,95
|
4,13
|
4,30
|
0,88
|
9,35
|
3,25
|
1,47
|
2,87
|
0,02
|
1,36
|
0,28
|
0,92
|
0,63
|
1,16
|
0,31
|
1,37
|
1,89
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
64,64
|
3,96
|
18,92
|
2,45
|
0,75
|
5,77
|
4,91
|
3,44
|
5,09
|
0,26
|
3,99
|
2,05
|
2,65
|
0,91
|
3,35
|
0,91
|
1,95
|
3,28
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
111,26
|
0,79
|
24,80
|
2,72
|
0,03
|
24,63
|
2,18
|
3,94
|
4,52
|
0,50
|
2,77
|
15,13
|
0,64
|
0,05
|
17,08
|
9,24
|
1,11
|
1,13
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS/PNN
|
18,09
|
0,86
|
4,50
|
1,03
|
0,23
|
1,00
|
2,00
|
1,17
|
2,29
|
0,20
|
0,71
|
0,16
|
0,98
|
0,27
|
0,71
|
0,11
|
0,31
|
1,56
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
|
|
8,78
|
2,83
|
0,30
|
0,55
|
0,70
|
0,25
|
0,35
|
0,30
|
0,25
|
0,20
|
0,85
|
0,20
|
0,20
|
0,40
|
0,40
|
0,20
|
0,30
|
0,50
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
1,00
|
0,30
|
|
0,15
|
0,40
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
7,78
|
2,53
|
0,30
|
0,40
|
0,30
|
0,20
|
0,30
|
0,30
|
0,20
|
0,20
|
0,85
|
0,20
|
0,20
|
0,40
|
0,40
|
0,20
|
0,30
|
0,50
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
6,40
|
0,37
|
0,30
|
4,13
|
0,37
|
|
0,01
|
0,03
|
0,96
|
0,01
|
|
|
0,03
|
|
|
0,05
|
0,14
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
6,40
|
0,37
|
0,30
|
4,13
|
0,37
|
|
0,01
|
0,03
|
0,96
|
0,01
|
|
|
0,03
|
|
|
0,05
|
0,14
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Phụ
biểu 05: Danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung trong kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Yên Lập
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Căn cứ thực hiện dự án
|
Chủ đầu tư
|
|
Tổng diện tích (ha)
|
Trong đó: Sử dụng vào diện tích từng loại đất
|
|
LUC
|
LUK
|
HNK
|
CLN
|
RSX
|
NTS
|
ONT
|
ODT
|
TMD
|
DGT
|
DTL
|
CSD
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Các công trình dự
án theo quy định tại Điều 78 và Điều
79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
6,44
|
6,44
|
|
6,44
|
0,54
|
0,40
|
1,52
|
1,55
|
0,20
|
0,43
|
0,02
|
|
|
1,63
|
0,15
|
|
|
|
|
|
*
|
Đất công trình
giao thông
|
6,44
|
6,44
|
|
6,44
|
0,54
|
0,40
|
1,52
|
1,55
|
0,20
|
0,43
|
0,02
|
|
|
1,63
|
0,15
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường GTNT bằng
BTXM loại B kết hợp nội khu Thắng Lợi, khu Đồng Khanh xã Đồng Lạc
|
2,80
|
2,80
|
|
2,80
|
0,30
|
0,30
|
0,70
|
0,70
|
|
0,13
|
0,02
|
|
|
0,60
|
0,05
|
|
Khu Thắng Lợi, khu Đồng Khanh, xã Đồng Lạc
|
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND
tỉnh Phú Thọ
|
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Lập
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp
đường GTNT khu Quyết Tiến đi khu Đức Xuân xã Minh Hòa
|
2,40
|
2,40
|
|
2,40
|
0,10
|
|
0,55
|
0,60
|
|
0,25
|
|
|
|
0,85
|
0,05
|
|
Khu Quyết Tiến, xã Minh Hòa
|
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND
tỉnh Phú Thọ
|
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Lập
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp
đường GTNT từ ông Thân đi ông Đông
|
0,75
|
0,75
|
|
0,75
|
0,10
|
0,10
|
0,15
|
0,10
|
0,20
|
|
|
|
|
0,08
|
0,02
|
|
Xã Đồng Lạc
|
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND
tỉnh Phú Thọ
|
UBND xã Đồng Lạc
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp
đường GTNT tuyến từ ông Hạnh đi ông Duyên khu 3
|
0,49
|
0,49
|
|
0,49
|
0,04
|
|
0,12
|
0,15
|
|
0,05
|
|
|
|
0,10
|
0,03
|
|
Khu 3, xã Xuân Viên
|
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND
tỉnh Phú Thọ
|
UBND xã Xuân Viên
|
|
II
|
Các công trình dự
án theo nhu cầu sử dụng đất không được quy định tại mục I, mục II Điều này và
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực
hiện trong năm kế hoạch
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
0,36
|
0,21
|
0,03
|
0,07
|
|
|
0,03
|
|
|
0,06
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
*
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
0,36
|
0,21
|
0,03
|
0,07
|
|
|
0,03
|
|
|
0,06
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng
cửa hàng kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp
|
0,24
|
0,24
|
|
0,24
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
0,01
|
Xã Lương Sơn
|
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND
tỉnh Phú Thọ
|
Hộ bà Trần Thị Thanh Hương
|
|
6
|
Dự án đầu tư xây dựng
cửa hàng tiện lợi
|
0,31
|
0,31
|
|
0,31
|
0,24
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
Khu Xuân Tân, xã Lương Sơn
|
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND
tỉnh Phú Thọ
|
Hộ ông Nguyễn Công Hà
|
|
7
|
Dự án xây dựng cửa
hàng thương mại, dịch vụ tổng hợp
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
0,01
|
|
Khu Xuân Hương, xã Lương Sơn
|
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND
tỉnh Phú Thọ
|
Hộ bà Nguyễn Thị Quang
|
|
8
|
Cửa hàng kinh doanh
xăng dầu
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
0,07
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
Khu Tân Hoa, xã Đồng Thịnh
|
Quyết định chủ trương đầu tư số 1049 ngày 15/5/2025 của
UBND tỉnh Phú Thọ
|
Công ty TNHH MTV Quang Tâm
|
|
Tổng
|
7,24
|
7,24
|
-
|
7,24
|
0,90
|
0,61
|
1,55
|
1,62
|
0,20
|
0,43
|
0,05
|
-
|
-
|
1,69
|
0,17
|
0,02
|
|
|
|
Quyết định 1378/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1378/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất ngày 18/06/2025 huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
450
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|