Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1262/QĐ-UBND-HC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp Người ký: Trần Trí Quang
Ngày ban hành: 24/12/2024 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1262/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 24 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT, SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về việc quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 578/TTr-STNMT ngày 20 tháng 11 năm 2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo quy định của Chính phủ (gồm: đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên); nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác (không bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập) theo quy định của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (sau đây gọi là nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác).

2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ theo yêu cầu đối với lĩnh vực đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

1. Giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng ngân sách nhà nước: theo Mục I Phụ lục đính kèm.

Giá để thực hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng như sau:

a) Đặt hàng đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác: Áp dụng giá đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP (giá có khấu hao tài sản cố định).

b) Đặt hàng đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo chi thường xuyên: Áp dụng giá đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP (giá không có khấu hao tài sản cố định).

2. Giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý đất đai cung cấp theo yêu cầu của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chi trả cho lĩnh vực đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện: theo Mục II Phụ lục đính kèm.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện trình tự, thủ tục lựa chọn đơn vị đủ năng lực và điều kiện để Đặt hàng cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước; theo dõi, hướng dẫn đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thực hiện đúng quy định; đồng thời, thanh toán, quyết toán đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 337/QĐ-UBND-HC ngày 08 tháng 04 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành bộ đơn giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- CT, các PCT/UBND Tỉnh;
- LĐ/VPUBND Tỉnh;
- Lưu: VT, NC/KT-MDung.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Trí Quang

 

PHỤ LỤC

GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT, SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 1262/QĐ-UBND-HC ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

I.1. Đơn giá đo lưới địa chính

Bảng 1

Đơn vị tính: Đồng/điểm

TT

Loại sản phẩm

Mức KK1

Mức KK2

Mức KK3

Mức KK4

Mức KK5

I

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

 

 

 

 

 

1

Đo lưới địa chính có xây tường vây

12.935.598

15.464.143

18.723.934

24.376.090

30.356.279

2

Đo lưới địa chính có xây tường vây (trên hè phố)

12.964.130

16.296.845

20.284.814

26.022.513

33.485.156

3

Đo lưới địa chính không xây tường vây

8.335.780

10.241.202

12.601.829

15.990.007

20.813.834

II

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

 

 

 

 

 

1

Đo lưới địa chính có xây tường vây

12.616.872

15.063.888

18.247.808

23.771.374

29.662.601

2

Đo lưới địa chính có xây tường vây (trên hè phố)

12.645.404

15.873.777

19.785.875

25.381.297

32.759.540

3

Đo lưới địa chính không xây tường vây

8.099.181

9.923.073

12.226.080

15.503.917

20.252.470

 

I.2. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

I.2.1 Đo đạc phục vụ thu hồi và cấp giấy (Bảng 2.1)

Đơn vị tính: Đồng/ha

TT

Loại sản phẩm

Mức KK1

Mức KK2

Mức KK3

Mức KK4

Mức KK5

I

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

 

 

 

1

Tỷ lệ 1/200

52.815.554

60.626.409

69.228.725

79.224.651

 

2

Tỷ lệ 1/500

15.717.949

17.921.454

20.592.377

23.821.530

27.657.420

3

Tỷ lệ 1/1000

5.414.033

6.104.399

7.353.638

9.536.142

11.512.265

4

Tỷ lệ 1/2000

2.262.071

2.549.254

2.926.438

3.545.381

4.450.406

5

Tỷ lệ 1/5000

716.695

818.871

941.033

1.088.938

 

6

Tỷ lệ 1/10000

335.942

384.802

442.986

513.175

 

II

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

 

 

1

Tỷ lệ 1/200

50.852.888

58.494.706

66.836.464

76.555.037

 

2

Tỷ lệ 1/500

14.871.090

17.022.455

19.603.487

22.729.135

26.450.672

3

Tỷ lệ 1/1000

5.043.301

5.715.869

6.942.847

9.087.363

11.016.500

4

Tỷ lệ 1/2000

2.133.446

2.414.309

2.783.800

3.389.034

4.271.987

5

Tỷ lệ 1/5000

682.353

781.551

902.089

1.048.298

 

6

Tỷ lệ 1/10000

320.501

368.027

425.501

494.955

 

 

I.2.2 Đo đạc phục vụ giao thông đường bộ, đê điều (Bảng 2.2)

Đơn vị tính: Đồng/ha

TT

Loại sản phẩm

Mức KK1

Mức KK2

Mức KK3

Mức KK4

Mức KK5

I

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

 

 

1

Tỷ lệ 1/200

15.844.666

18.187.923

20.768.617

23.767.395

 

2

Tỷ lệ 1/500

4.715.385

5.376.436

6.177.713

7.146.459

8.297.226

3

Tỷ lệ 1/1000

1.624.210

1.831.320

2.206.091

2.860.842

3.453.679

4

Tỷ lệ 1/2000

678.621

764.776

877.931

1.063.614

1.335.122

5

Tỷ lệ 1/5000

215.009

245.661

282.310

326.681

 

6

Tỷ lệ 1/10000

100.783

115.441

132.896

153.952

 

II

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

 

 

1

Tỷ lệ 1/200

15.255.866

17.548.412

20.050.939

22.966.511

 

2

Tỷ lệ 1/500

4.461.327

5.106.736

5.881.046

6.818.740

7.935.202

3

Tỷ lệ 1/1000

1.512.990

1.714.761

2.082.854

2.726.209

3.304.950

4

Tỷ lệ 1/2000

640.034

724.293

835.140

1.016.710

1.281.596

5

Tỷ lệ 1/5000

204.706

234.465

270.627

314.489

 

6

Tỷ lệ 1/10000

96.150

110.408

127.650

148.487

 

 

I.2.3 Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính (Bảng 2.3)

Đơn vị tính: Đồng/ha

TT

Loại sản phẩm

Mức KK1

Mức KK2

Mức KK3

Mức KK4

Mức KK5

I

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

 

 

1

Tỷ lệ 1/200

5.281.555

6.062.641

6.922.872

7.922.465

 

2

Tỷ lệ 1/500

1.571.795

1.792.145

2.059.238

2.382.153

2.765.742

3

Tỷ lệ 1/1000

541.403

610.440

735.364

953.614

1.151.226

4

Tỷ lệ 1/2000

226.207

254.925

292.644

354.538

445.041

5

Tỷ lệ 1/5000

71.670

81.887

94.103

108.894

 

6

Tỷ lệ 1/10000

33.594

38.480

44.299

51.317

 

II

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

 

 

1

Tỷ lệ 1/200

5.085.289

5.849.471

6.683.646

7.655.504

 

2

Tỷ lệ 1/500

1.487.109

1.702.245

1.960.349

2.272.913

2.645.067

3

Tỷ lệ 1/1000

504.330

571.587

694.285

908.736

1.101.650

4

Tỷ lệ 1/2000

213.345

241.431

278.380

338.903

427.199

5

Tỷ lệ 1/5000

68.235

78.155

90.209

104.830

 

6

Tỷ lệ 1/10000

32.050

36.803

42.550

49.496

 

 

I.2.4 Đo đạc phục vụ đền bù, giải phóng mặt bằng (Bảng 2.4)

Đơn vị tính: Đồng/ha

TT

Loại sản phẩm

Mức KK1

Mức KK2

Mức KK3

Mức KK4

Mức KK5

I

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

 

 

1

Tỷ lệ 1/200

59.572.314

66.867.112

76.293.990

87.428.335

 

2

Tỷ lệ 1/500

17.670.915

20.187.350

23.235.507

26.921.454

31.300.483

3

Tỷ lệ 1/1000

6.052.370

6.839.723

8.268.092

10.765.931

13.023.513

4

Tỷ lệ 1/2000

2.536.820

2.864.281

3.294.708

4.005.978

5.040.369

5

Tỷ lệ 1/5000

812.897

929.476

1.069.005

1.237.885

 

6

Tỷ lệ 1/10000

381.486

437.304

503.869

584.153

 

II

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

 

 

1

Tỷ lệ 1/200

57.609.647

65.700.419

75.158.513

86.250.618

 

2

Tỷ lệ 1/500

16.824.056

19.288.351

22.246.616

25.829.059

30.093.734

3

Tỷ lệ 1/1000

5.681.638

6.451.192

7.857.302

10.317.152

12.527.748

4

Tỷ lệ 1/2000

2.408.195

2.729.335

3.152.070

3.849.631

4.861.950

5

Tỷ lệ 1/5000

778.554

892.156

1.030.061

1.197.245

 

6

Tỷ lệ 1/10000

366.045

420.530

486.384

565.934

 

 

I.3. SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Bảng 3

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung công việc

Khó khăn

ĐVT

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ địa chính 1/500

1

Ha

505.789

493.030

2

Ha

539.764

524.800

3

Ha

579.863

562.216

4

Ha

626.037

605.229

5

Ha

678.999

654.447

2

Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000

 

 

 

 

2.1

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1-5

Điểm

775.858

723.058

2.2

Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/500

1

Ha

368.899

360.099

2

Ha

390.104

380.497

3

Ha

411.605

401.173

4

Ha

433.542

422.275

5

Ha

464.103

452.358

II

Tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ địa chính 1/1000

1

Ha

181.961

175.417

2

Ha

197.147

190.210

3

Ha

215.459

207.574

4

Ha

236.792

227.645

5

Ha

265.792

252.541

2

Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000

 

 

 

 

2.1

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1-5

Điểm

775.858

723.058

2.2

Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/1000

1

Ha

108.538

105.773

2

Ha

114.987

112.016

3

Ha

121.790

118.543

4

Ha

128.632

125.107

5

Ha

138.169

134.503

III

Tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ địa chính 1/2000

1

Ha

69.699

67.642

2

Ha

77.445

74.908

3

Ha

86.772

83.448

4

Ha

96.821

92.944

5

Ha

108.944

104.124

2

Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000

 

 

 

 

2.1

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1-5

Điểm

775.858

723.058

2.2

Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/2000

1

Ha

33.654

32.790

2

Ha

35.576

34.643

3

Ha

37.524

36.508

4

Ha

39.473

38.372

5

Ha

42.299

41.150

IV

Tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

1

Số hóa bản đồ địa chính 1/5000

1

Ha

12.589

12.199

2

Ha

14.190

13.683

3

Ha

15.746

15.356

4

Ha

17.890

17.284

2

Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000

 

 

 

 

2.1

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1-5

Điểm

775.858

723.058

2.2

Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ 1/5000

1

Ha

4.877

4.752

2

Ha

5.112

4.965

3

Ha

5.322

5.166

4

Ha

5.541

5.375

V

Số hóa và Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000

 

 

 

 

1

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1-5

Điểm

775.858

723.058

2

Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/500

1

Ha

696.022

676.240

2

Ha

750.856

728.100

3

Ha

812.128

785.826

4

Ha

879.817

849.520

5

Ha

962.863

928.344

3

Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/1000

1

Ha

244.219

235.474

2

Ha

265.743

256.397

3

Ha

290.727

280.157

4

Ha

318.750

306.641

5

Ha

357.115

340.761

4

Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/2000

1

Ha

95.519

92.776

2

Ha

105.950

102.658

3

Ha

118.139

113.976

4

Ha

131.199

126.399

5

Ha

147.301

141.510

5

Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/5000

1

Ha

15.955

15.460

2

Ha

17.778

17.153

3

Ha

19.756

19.024

4

Ha

22.016

21.156

 

I.4. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

I.4.1. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Có lập lưới khống chế)

Bảng 4.1

TT

Loại sản phẩm

Đơn vị tính

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

1.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/ha

1

5.330.609

5.311.648

2

6.214.704

6.195.742

3

7.373.118

7.354.156

4

8.866.986

8.848.024

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/thửa

1

837.283

820.914

2

1.000.497

980.113

3

1.202.848

1.175.762

4

1.432.046

1.399.597

1.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/ha

1

4.797.549

4.780.483

2

5.593.233

5.576.168

3

6.635.806

6.618.740

4

7.980.287

7.963.222

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/thửa

1

753.555

738.823

2

900.447

882.102

3

1.082.563

1.058.186

4

1.288.842

1.259.637

1.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/ha

1

4.264.488

4.249.318

2

4.971.763

4.956.593

3

5.898.494

5.883.325

4

7.093.589

7.078.419

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/thửa

1

669.826

615.614

2

800.397

736.265

3

962.278

940.609

4

1.145.637

1.119.677

2

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

2.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/ha

1

1.502.046

1.493.986

2

1.735.355

1.726.633

3

2.039.091

2.029.561

4

2.429.139

2.418.652

5

2.930.702

2.919.093

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/thửa

1

577.387

566.542

2

688.413

674.930

3

824.389

806.506

4

1.002.121

978.078

5

1.203.597

1.173.395

2.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/ha

1

1.391.324

1.383.589

2

1.603.415

1.595.019

3

1.879.269

1.870.065

4

2.233.181

2.223.019

5

2.687.872

2.676.589

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/thửa

1

519.648

509.888

2

619.572

607.437

3

741.950

725.855

4

901.909

880.270

5

1.083.237

1.056.055

2.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/ha

1

1.280.603

1.273.193

2

1.471.475

1.463.404

3

1.719.448

1.710.569

4

2.037.222

2.027.386

5

2.445.043

2.434.086

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/thửa

1

461.909

453.234

2

550.730

539.944

3

659.511

645.205

4

801.697

782.462

5

962.877

938.716

3

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

 

 

 

3.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/ha

1

495.659

492.584

2

585.240

582.048

3

700.661

697.182

4

849.480

845.622

5

1.042.866

1.037.770

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/thửa

1

231.726

227.279

2

271.594

266.114

3

321.263

314.062

4

383.094

373.453

5

456.032

443.645

3.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/ha

1

459.427

456.438

2

541.012

537.906

3

646.037

642.644

4

781.305

777.533

5

957.095

952.084

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/thửa

1

208.553

204.551

2

244.435

239.503

3

289.137

282.656

4

344.785

336.108

5

410.429

399.281

3.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/ha

1

423.195

420.293

2

496.784

493.764

3

591.413

588.106

4

713.129

709.444

5

871.323

866.398

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/thửa

1

185.380

181.823

2

217.275

212.891

3

257.011

251.250

4

306.475

298.762

5

364.826

354.916

4

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

4.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/ha

1

193.207

192.284

2

221.621

220.550

3

255.734

254.422

4

296.137

294.652

5

344.529

342.751

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/thửa

1

298.805

294.236

2

354.241

348.246

3

419.058

411.644

4

497.751

488.549

5

597.957

585.190

4.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/ha

1

178.767

177.867

2

204.824

203.775

3

236.104

234.814

4

273.096

271.633

5

317.402

315.647

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/thửa

1

268.924

264.812

2

318.817

313.421

3

377.152

370.480

4

447.976

439.694

5

538.161

526.671

4.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/ha

1

164.327

163.450

2

188.027

187.001

3

216.473

215.206

4

250.055

248.615

5

290.275

288.542

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/thửa

1

239.044

235.389

2

283.393

278.596

3

335.247

329.315

4

398.201

390.839

5

478.366

468.152

5.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/ha

1

38.075

37.922

2

44.299

44.110

3

51.642

51.488

4

60.425

60.206

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/thửa

1

419.886

413.234

2

494.744

487.120

3

592.768

582.702

4

697.579

686.522

5.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/ha

1

35.117

34.966

2

40.818

40.632

3

47.531

47.380

4

55.567

55.351

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/thửa

1

377.897

371.911

2

445.270

438.408

3

533.492

524.431

4

627.821

617.869

5.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/ha

1

32.159

32.011

2

37.337

37.154

3

43.420

43.272

4

50.709

50.496

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/thửa

1

335.909

330.587

2

395.796

389.696

3

474.215

466.161

4

558.064

549.217

6

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

 

 

6.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/ha

1

10.798

10.787

2

12.756

12.746

3

15.118

15.108

4

17.920

17.909

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/thửa

1

801.962

792.045

2

949.386

938.015

3

1.139.622

1.124.582

4

1.347.235

1.330.713

6.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/ha

1

9.718

9.709

2

11.481

11.471

3

13.606

13.597

4

16.128

16.118

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/thửa

1

721.765

712.841

2

854.447

844.213

3

1.025.660

1.012.124

4

1.212.512

1.197.642

6.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/ha

1

8.648

8.639

2

10.215

10.206

3

12.104

12.095

4

14.345

14.337

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/thửa

1

642.080

634.143

2

760.040

750.938

3

912.276

900.239

4

1.078.386

1.065.163

 

I.4.2  Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Chỉ thay đổi tên, địa chỉ, loại đất)

Bảng 4.2

TT

Loại sản phẩm

Khó khăn

Đơn vị tính

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1-4

Đồng/thửa

328.697

328.697

2

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

1-5

Đồng/ha

77.628

77.628

3

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

1-5

Đồng/thửa

31.191

31.191

4

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

1-5

Đồng/ha

17.029

17.029

5

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

1-5

Đồng/thửa

11.481

11.481

6

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

1-4

Đồng/ha

10.782

10.782

 

I.4.3. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Không lập lưới đo vẽ)

Bảng 4.3

TT

Loại sản phẩm

Đơn vị tính

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

 

 

 

1.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/ha

1

5.330.609

5.311.648

2

6.214.704

6.195.742

3

7.373.118

7.354.156

4

8.866.986

8.848.024

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/thửa

1

784.230

768.939

2

934.077

915.039

3

1.114.596

1.089.300

4

1.326.322

1.296.025

1.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/ha

1

4.797.549

4.780.483

2

5.593.233

5.576.168

3

6.635.806

6.618.740

4

7.980.287

7.963.222

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/thửa

1

705.807

692.045

2

840.669

823.535

3

1.003.136

980.370

4

1.193.690

1.166.422

1.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/ha

1

4.264.488

4.249.318

2

4.971.763

4.956.593

3

5.898.494

5.883.325

4

7.093.589

7.078.419

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Đồng/thửa

1

627.384

574.034

2

747.261

684.206

3

891.677

871.440

4

1.061.057

1.036.820

2

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

 

 

 

2.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/ha

1

1.502.046

1.493.986

2

1.735.355

1.726.633

3

2.039.091

2.029.561

4

2.429.139

2.418.652

5

2.930.702

2.919.093

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/thửa

1

541.054

530.977

2

643.066

630.543

3

764.018

747.415

4

920.719

898.403

5

1.101.143

1.073.115

2.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/ha

1

1.391.324

1.383.589

2

1.603.415

1.595.019

3

1.879.269

1.870.065

4

2.233.181

2.223.019

5

2.687.872

2.676.589

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/thửa

1

486.949

477.879

2

578.759

567.489

3

687.616

672.674

4

828.647

808.562

5

991.029

965.803

2.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/ha

1

1.280.603

1.273.193

2

1.471.475

1.463.404

3

1.719.448

1.710.569

4

2.037.222

2.027.386

5

2.445.043

2.434.086

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Đồng/thửa

1

432.843

424.781

2

514.453

504.434

3

611.215

597.932

4

736.575

718.722

5

880.915

858.492

3

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

 

 

 

3.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/ha

1

495.659

492.584

2

585.240

582.048

3

700.661

697.182

4

849.480

845.622

5

1.042.866

1.037.770

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/thửa

1

221.442

217.210

2

258.813

253.594

3

304.310

297.458

4

360.296

351.130

5

426.838

415.052

3.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/ha

1

459.427

456.438

2

541.012

537.906

3

646.037

642.644

4

781.305

777.533

5

957.095

952.084

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/thửa

1

199.298

195.489

2

232.932

228.235

3

273.879

267.712

4

324.266

316.017

5

384.154

373.547

3.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/ha

1

423.195

420.293

2

496.784

493.764

3

591.413

588.106

4

713.129

709.444

5

871.323

866.398

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

Đồng/thửa

1

177.154

173.768

2

207.050

202.875

3

243.448

237.966

4

288.237

280.904

5

341.470

332.042

4

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

 

 

 

4.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/ha

1

193.207

192.284

2

221.621

220.550

3

255.734

254.422

4

296.137

294.652

5

344.529

342.751

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/thửa

1

290.182

285.798

2

342.626

336.873

3

404.706

397.593

4

479.837

471.013

5

572.948

560.714

4.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/ha

1

178.767

177.867

2

204.824

203.775

3

236.104

234.814

4

273.096

271.633

5

317.402

315.647

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/thửa

1

261.164

257.218

2

308.363

303.186

3

364.235

357.834

4

431.853

423.912

5

515.653

504.643

4.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/ha

1

164.327

163.450

2

188.027

187.001

3

216.473

215.206

4

250.055

248.615

5

290.275

288.542

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Đồng/thửa

1

232.146

228.638

2

274.101

269.498

3

323.765

318.074

4

383.870

376.810

5

458.359

448.571

5

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

 

 

 

5.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/ha

1

38.075

37.922

2

44.299

44.110

3

51.642

51.488

4

60.425

60.206

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/thửa

1

397.563

391.386

2

469.133

462.052

3

558.696

549.347

4

660.220

649.957

5.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/ha

1

35.117

34.966

2

40.818

40.632

3

47.531

47.380

4

55.567

55.351

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/thửa

1

357.807

352.248

2

422.219

415.847

3

502.826

494.412

4

594.198

584.962

5.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/ha

1

32.159

32.011

2

37.337

37.154

3

43.420

43.272

4

50.709

50.496

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Đồng/thửa

1

318.050

313.109

2

375.306

369.642

3

446.957

439.477

4

528.176

519.966

6

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

 

 

 

6.1

Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở xuống

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/ha

1

10.798

10.787

2

12.756

12.746

3

15.118

15.108

4

17.920

17.909

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/thửa

1

757.448

748.250

2

898.333

887.778

3

1.071.736

1.057.773

4

1.272.815

1.257.487

6.2

Trường hợp khu vực biến động từ 15%-25%

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/ha

1

9.718

9.709

2

11.481

11.471

3

13.606

13.597

4

16.128

16.118

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/thửa

1

681.704

673.425

2

808.500

799.000

3

964.563

951.996

4

1.145.533

1.131.738

6.3

Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

 

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/ha

1

8.648

8.639

2

10.215

10.206

3

12.104

12.095

4

14.345

14.337

Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

Đồng/thửa

1

606.470

599.106

2

719.198

710.749

3

857.968

846.792

4

1.018.850

1.006.582

 

I.5. Trích đo địa chính thửa đất

Bảng 5

Trích đo địa chính thửa đất (Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2)

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Diện tích dưới 100m2

Thửa

3.469.798

3.447.673

2.327.496

2.307.441

2

Từ 100m2 đến 300m2

Thửa

4.118.462

4.092.240

2.761.978

2.738.215

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

4.365.457

4.337.777

2.937.603

2.912.496

4

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

5.344.184

5.310.224

3.574.341

3.543.725

5

Từ trên 1.000m2 đến 3000m2

Thửa

7.332.329

7.285.717

4.893.888

4.852.094

6

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

11.256.490

11.185.207

7.544.008

7.479.453

 

Trích đo địa chính thửa đất (Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha)

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Từ 1 ha đến 10 ha

Thửa

13.507.788

13.422.248

9.052.810

8.975.344

2

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

14.633.437

14.540.769

9.807.211

9.723.289

3

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

15.746.922

15.647.514

10.549.448

10.459.459

4

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

18.010.384

17.896.331

12.070.413

11.967.125

5

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

20.261.681

20.133.372

13.579.215

13.463.016

 

I.6. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính

I.6.1. Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Bảng 6.1

Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Diện tích dưới 100m2

Thửa

1.387.919

1.379.069

930.998

922.976

2

Từ 100m2 đến 300m2

Thửa

1.647.385

1.636.896

1.104.791

1.095.286

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

1.746.183

1.735.111

1.175.041

1.164.999

4

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

2.137.673

2.124.090

1.429.736

1.417.490

5

Từ trên 1.000m2 đến 3000m2

Thửa

2.932.932

2.914.287

1.957.555

1.940.838

6

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

4.502.596

4.474.083

3.017.603

2.991.781

 

Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Từ 1 ha đến 10 ha

Thửa

5.403.115

5.368.899

3.621.124

3.590.138

2

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

5.853.375

5.816.308

3.922.884

3.889.316

3

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

6.298.769

6.259.006

4.219.779

4.183.784

4

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

7.204.153

7.158.532

4.828.165

4.786.850

5

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

8.104.673

8.053.349

5.431.686

5.385.206

 

I.6.2. Trường hợp đo đạc chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp

Bảng 6.2

Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Diện tích dưới 100m2

Thửa

693.960

689.535

465.499

461.488

2

Từ 100m2 đến 300m2

Thửa

823.692

818.448

552.396

547.643

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

873.091

867.555

587.521

582.499

4

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

1.068.837

1.062.045

714.868

708.745

5

Từ trên 1.000m2 đến 3000m2

Thửa

1.466.466

1.457.143

978.778

970.419

6

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

2.251.298

2.237.041

1.508.802

1.495.891

 

Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021

1

Từ 1 ha đến 10 ha

Thửa

2.701.558

2.684.450

1.810.562

1.795.069

2

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

2.926.687

2.908.154

1.961.442

1.944.658

3

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

3.149.384

3.129.503

2.109.890

2.091.892

4

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

3.602.077

3.579.266

2.414.083

2.393.425

5

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

4.052.336

4.026.674

2.715.843

2.692.603

 

I.7. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất

I.7.1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà và các công trình xây dựng khác

Bảng 7.1

Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Diện tích dưới 100m2

Thửa

1.734.899

1.723.836

1.163.748

1.153.720

2

Từ 100m2 đến 300m2

Thửa

2.059.231

2.046.120

1.380.989

1.369.107

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

2.182.728

2.168.889

1.468.801

1.456.248

4

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

2.672.092

2.655.112

1.787.170

1.771.863

5

Từ trên 1.000m2 đến 3000m2

Thửa

3.666.164

3.642.859

2.446.944

2.426.047

6

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

5.628.245

5.592.603

3.772.004

3.739.727

 

Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Từ 1 ha đến 10 ha

Thửa

6.753.894

6.711.124

4.526.405

4.487.672

2

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

7.316.718

7.270.384

4.903.605

4.861.645

3

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

7.873.461

7.823.757

5.274.724

5.229.730

4

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

9.005.192

8.948.165

6.035.207

5.983.563

5

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

10.130.841

10.066.686

6.789.607

6.731.508

 

I.7.2. Trích đo địa chính thửa đất là tài sản khác gắn liền với đất Bảng 7.2 Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Diện tích dưới 100m2

Thửa

1.040.939

1.034.302

698.249

692.232

2

Từ 100m2 đến 300m2

Thửa

1.235.539

1.227.672

828.593

821.464

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

1.309.637

1.301.333

881.281

873.749

4

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

1.603.255

1.593.067

1.072.302

1.063.118

5

Từ trên 1.000m2 đến 3000m2

Thửa

2.199.699

2.185.715

1.468.166

1.455.628

6

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

3.376.947

3.355.562

2.263.202

2.243.836

 

Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Từ 1 ha đến 10 ha

Thửa

4.052.336

4.026.674

2.715.843

2.692.603

2

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

4.390.031

4.362.231

2.942.163

2.916.987

3

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

4.724.077

4.694.254

3.164.834

3.137.838

4

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

5.403.115

5.368.899

3.621.124

3.590.138

5

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

6.078.504

6.040.012

4.073.764

4.038.905

 

I.7.3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà và các công trình xây dựng khác

Bảng 7.3

Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Diện tích dưới 100m2

Thửa

2.428.858

2.413.371

1.629.247

1.615.208

2

Từ 100m2 đến 300m2

Thửa

2.882.923

2.864.568

1.933.385

1.916.750

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

3.055.820

3.036.444

2.056.322

2.038.747

4

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

3.740.929

3.717.157

2.502.038

2.480.608

5

Từ trên 1.000m2 đến 3000m2

Thửa

5.132.630

5.100.002

3.425.722

3.396.466

6

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

7.879.543

7.829.645

5.280.806

5.235.617

 

Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Từ 1 ha đến 10 ha

Thửa

9.455.451

9.395.574

6.336.967

6.282.741

2

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

10.243.406

10.178.538

6.865.047

6.806.302

3

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

11.022.846

10.953.260

7.384.614

7.321.621

4

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

12.607.268

12.527.432

8.449.289

8.376.988

5

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

14.183.177

14.093.361

9.505.450

9.424.111

 

I.7.4. Trường hợp đo đạc tài sản khác gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác Bảng 7.4

Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Diện tích dưới 100m2

Thửa

1.040.939

1.034.302

698.249

692.232

2

Từ 100m2 đến 300m2

Thửa

1.235.539

1.227.672

828.593

821.464

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

1.309.637

1.301.333

881.281

873.749

4

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

1.603.255

1.593.067

1.072.302

1.063.118

5

Từ trên 1.000m2 đến 3000m2

Thửa

2.199.699

2.185.715

1.468.166

1.455.628

6

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

3.376.947

3.355.562

2.263.202

2.243.836

 

Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Từ 1 ha đến 10 ha

Thửa

4.052.336

4.026.674

2.715.843

2.692.603

2

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

4.390.031

4.362.231

2.942.163

2.916.987

3

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

4.724.077

4.694.254

3.164.834

3.137.838

4

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

5.403.115

5.368.899

3.621.124

3.590.138

5

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

6.078.504

6.040.012

4.073.764

4.038.905

 

I.7.5 Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà và các công trình xây dựng khác có nhiều tầng, đơn giá tầng sát mặt đất Bảng 7.5

Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Diện tích dưới 100m2

Thửa

2.428.858

2.413.371

1.629.247

1.615.208

2

Từ 100m2 đến 300m2

Thửa

2.882.923

2.864.568

1.933.385

1.916.750

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

3.055.820

3.036.444

2.056.322

2.038.747

4

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

3.740.929

3.717.157

2.502.038

2.480.608

5

Từ trên 1.000m2 đến 3000m2

Thửa

5.132.630

5.100.002

3.425.722

3.396.466

6

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

7.879.543

7.829.645

5.280.806

5.235.617

 

Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Từ 1 ha đến 10 ha

Thửa

9.455.451

9.395.574

6.336.967

6.282.741

2

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

10.243.406

10.178.538

6.865.047

6.806.302

3

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

11.022.846

10.953.260

7.384.614

7.321.621

4

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

12.607.268

12.527.432

8.449.289

8.376.988

5

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

14.183.177

14.093.361

9.505.450

9.424.111

Ghi chú: Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục 5; Từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo đạc) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất tại Mục 7.5.

I.7.6. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà và các công trình xây dựng khác có nhiều tầng, đơn giá tầng tầng thứ 2 trở lên Bảng 7.6

Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Diện tích dưới 100m2

Thửa

1.214.429

1.206.685

814.623

807.604

2

Từ 100m2 đến 300m2

Thửa

1.441.462

1.432.284

966.692

958.375

3

Từ trên 300m2 đến 500m2

Thửa

1.527.910

1.518.222

1.028.161

1.019.374

4

Từ trên 500m2 đến 1.000m2

Thửa

1.870.464

1.858.579

1.251.019

1.240.304

5

Từ trên 1.000m2 đến 3000m2

Thửa

2.566.315

2.550.001

1.712.861

1.698.233

6

Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2

Thửa

3.939.771

3.914.822

2.640.403

2.617.809

 

Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha

Đơn vị tính: Đồng/thửa

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Đất đô thị

Đất ngoài khu vực đô thị

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

Từ 1 ha đến 10 ha

Thửa

4.727.726

4.697.787

3.168.483

3.141.370

2

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

5.121.703

5.089.269

3.432.524

3.403.151

3

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

5.511.423

5.476.630

3.692.307

3.660.811

4

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

6.303.634

6.263.716

4.224.645

4.188.494

5

Từ trên 500 ha đến 1000 ha

Thửa

7.091.589

7.046.680

4.752.725

4.712.055

Ghi chú: Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạt riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục 5; Từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo đạc) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất tại Mục 7.5.

 

I.8. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

I.8.1. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN

Bảng 8.1

TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

2

3

4

5

6

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

715.694

710.437

Hồ sơ

2

740.402

735.144

Hồ sơ

3

769.382

764.125

II

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

647.239

640.845

Hồ sơ

2

679.327

672.933

Hồ sơ

3

716.940

710.546

III

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.103.454

1.095.041

Hồ sơ

2

1.142.985

1.134.573

Hồ sơ

3

1.189.355

1.180.942

IV

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

578.742

572.618

Hồ sơ

2

603.418

597.294

Hồ sơ

3

632.336

626.212

V

Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

392.561

389.933

Hồ sơ

2

404.915

402.286

Hồ sơ

3

419.406

416.777

VI

Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

655.999

649.874

Hồ sơ

2

678.236

672.111

Hồ sơ

3

704.318

698.194

VII

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

345.923

345.923

Hồ sơ

2

345.923

345.923

Hồ sơ

3

345.923

345.923

 

TRỰC TUYẾN

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

2

3

4

5

6

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

690.202

684.944

Hồ sơ

2

714.909

709.652

Hồ sơ

3

743.890

738.632

II

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

623.111

616.717

Hồ sơ

2

655.200

648.805

Hồ sơ

3

692.812

686.418

III

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.062.666

1.054.254

Hồ sơ

2

1.102.198

1.093.785

Hồ sơ

3

1.148.567

1.140.155

IV

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

576.083

569.958

Hồ sơ

2

600.759

594.634

Hồ sơ

3

629.677

623.553

V

Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

379.815

377.186

Hồ sơ

2

392.169

389.540

Hồ sơ

3

406.659

404.031

VI

Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

633.056

626.931

Hồ sơ

2

655.293

649.168

Hồ sơ

3

681.375

675.251

VII

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

350.416

350.416

Hồ sơ

2

350.416

350.416

Hồ sơ

3

350.416

350.416

Ghi chú:

1 Phân loại khó khăn

KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.

KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn.

KK3: Các xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo, các xã, thị trấn đặc biệt khó khăn, các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại đặc biệt, loại I.

I.8.2. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG

Bảng 8.2

TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

2

3

4

5

6

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.079.882

1.072.855

Hồ sơ

2

1.150.892

1.143.865

Hồ sơ

3

1.235.943

1.228.916

II

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.069.553

1.060.969

Hồ sơ

2

1.161.866

1.153.283

Hồ sơ

3

1.272.432

1.263.848

III

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.673.413

1.662.170

Hồ sơ

2

1.787.030

1.775.787

Hồ sơ

3

1.923.111

1.911.868

IV

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

920.213

912.050

Hồ sơ

2

991.142

982.980

Hồ sơ

3

1.076.112

1.067.949

V

Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

585.273

581.759

Hồ sơ

2

620.778

617.264

Hồ sơ

3

663.303

659.789

VI

Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

988.134

979.971

Hồ sơ

2

1.052.043

1.043.881

Hồ sơ

3

1.128.588

1.120.426

VII

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

423.375

423.375

Hồ sơ

2

423.375

423.375

Hồ sơ

3

423.375

423.375

 

TRỰC TUYẾN

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

2

3

4

5

6

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.049.493

1.042.466

Hồ sơ

2

1.120.503

1.113.476

Hồ sơ

3

1.205.554

1.198.527

II

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.039.059

1.030.475

Hồ sơ

2

1.131.373

1.122.789

Hồ sơ

3

1.241.938

1.233.355

III

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.624.791

1.613.548

Hồ sơ

2

1.738.408

1.727.164

Hồ sơ

3

1.874.488

1.863.245

IV

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

917.554

909.391

Hồ sơ

2

988.483

980.321

Hồ sơ

3

1.073.452

1.065.290

V

Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

570.078

566.565

Hồ sơ

2

605.583

602.070

Hồ sơ

3

648.109

644.595

VI

Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

960.783

952.621

Hồ sơ

2

1.024.693

1.016.530

Hồ sơ

3

1.101.238

1.093.076

VII

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

427.868

427.868

Hồ sơ

2

427.868

427.868

Hồ sơ

3

427.868

427.868

Ghi chú:

1 Phân loại khó khăn

KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV.

KK3: Các phường trong đô thị loại II.

KK4: Các phường trong đô thị loại I.

KK5: Các phường trong đô thị loại đặc biệt.

 

I.8.3. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Bảng 8.3

A. NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN

A.1 TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.658.123

2.651.592

Hồ sơ

2

2.733.822

2.727.292

Hồ sơ

3

2.817.092

2.810.561

Hồ sơ

4

2.908.834

2.902.303

Hồ sơ

5

3.005.912

2.999.381

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.671.694

2.665.163

Hồ sơ

2

2.747.394

2.740.863

Hồ sơ

3

2.830.663

2.824.133

Hồ sơ

4

2.922.405

2.915.875

Hồ sơ

5

3.019.484

3.012.953

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.824.033

3.815.543

Hồ sơ

2

3.922.443

3.913.953

Hồ sơ

3

4.030.854

4.022.364

Hồ sơ

4

4.149.817

4.141.327

Hồ sơ

5

4.276.548

4.268.058

II

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

II.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.248.228

3.241.697

Hồ sơ

2

3.346.638

3.340.107

Hồ sơ

3

3.454.889

3.448.358

Hồ sơ

4

3.574.153

3.567.622

Hồ sơ

5

3.700.355

3.693.824

II.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.260.974

3.254.443

Hồ sơ

2

3.359.384

3.352.853

Hồ sơ

3

3.467.635

3.461.104

Hồ sơ

4

3.586.899

3.580.369

Hồ sơ

5

3.713.101

3.706.570

II.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

4.722.517

4.714.027

Hồ sơ

2

4.850.450

4.841.960

Hồ sơ

3

4.991.384

4.982.894

Hồ sơ

4

5.146.036

5.137.546

Hồ sơ

5

5.310.786

5.302.296

III

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

III.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.656.294

1.649.763

Hồ sơ

2

1.731.994

1.725.463

Hồ sơ

3

1.815.264

1.808.733

Hồ sơ

4

1.907.006

1.900.475

Hồ sơ

5

2.004.084

1.997.553

III.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.629.151

1.622.620

Hồ sơ

2

1.704.851

1.698.320

Hồ sơ

3

1.788.121

1.781.590

Hồ sơ

4

1.879.863

1.873.332

Hồ sơ

5

1.976.941

1.970.410

III.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.457.760

2.449.271

Hồ sơ

2

2.556.170

2.547.680

Hồ sơ

3

2.664.582

2.656.092

Hồ sơ

4

2.783.545

2.775.055

Hồ sơ

5

2.910.275

2.901.785

IV

Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

IV.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.402.974

2.396.443

Hồ sơ

2

2.471.104

2.464.573

Hồ sơ

3

2.546.047

2.539.516

Hồ sơ

4

2.628.614

2.622.084

Hồ sơ

5

2.715.985

2.709.454

IV.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.415.188

2.408.657

Hồ sơ

2

2.483.318

2.476.787

Hồ sơ

3

2.558.261

2.551.730

Hồ sơ

4

2.640.829

2.634.298

Hồ sơ

5

2.728.199

2.721.668

IV.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.453.694

3.445.205

Hồ sơ

2

3.542.263

3.533.773

Hồ sơ

3

3.639.833

3.631.344

Hồ sơ

4

3.746.900

3.738.410

Hồ sơ

5

3.860.958

3.852.468

V

Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

V.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.209.092

1.202.561

V.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.206.341

1.199.810

V.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.988.619

1.980.129

 

 

 

 

 

 

A.2

TRỰC TUYẾN

 

 

 

 

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.540.748

2.534.217

Hồ sơ

2

2.616.448

2.609.917

Hồ sơ

3

2.699.717

2.693.187

Hồ sơ

4

2.791.459

2.784.929

Hồ sơ

5

2.888.537

2.882.007

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.554.319

2.547.788

Hồ sơ

2

2.630.019

2.623.488

Hồ sơ

3

2.713.289

2.706.758

Hồ sơ

4

2.805.031

2.798.500

Hồ sơ

5

2.902.109

2.895.578

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.694.481

3.685.991

Hồ sơ

2

3.792.891

3.784.401

Hồ sơ

3

3.901.302

3.892.812

Hồ sơ

4

4.020.265

4.011.775

Hồ sơ

5

4.146.996

4.138.506

II

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

II.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.078.530

3.071.999

Hồ sơ

2

3.176.940

3.170.409

Hồ sơ

3

3.285.191

3.278.660

Hồ sơ

4

3.404.455

3.397.924

Hồ sơ

5

3.530.657

3.524.126

II.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.091.276

3.084.745

Hồ sơ

2

3.189.686

3.183.155

Hồ sơ

3

3.297.937

3.291.406

Hồ sơ

4

3.417.201

3.410.670

Hồ sơ

5

3.543.403

3.536.872

II.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

4.532.344

4.523.854

Hồ sơ

2

4.660.277

4.651.787

Hồ sơ

3

4.801.212

4.792.722

Hồ sơ

4

4.955.864

4.947.374

Hồ sơ

5

5.120.614

5.112.124

III

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

III.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.530.850

1.524.319

Hồ sơ

2

1.606.550

1.600.019

Hồ sơ

3

1.689.820

1.683.289

Hồ sơ

4

1.781.561

1.775.031

Hồ sơ

5

1.878.640

1.872.109

III.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.503.707

1.497.176

Hồ sơ

2

1.579.407

1.572.876

Hồ sơ

3

1.662.677

1.656.146

Hồ sơ

4

1.754.419

1.747.888

Hồ sơ

5

1.851.497

1.844.966

III.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.317.718

2.309.228

Hồ sơ

2

2.416.128

2.407.638

Hồ sơ

3

2.524.539

2.516.049

Hồ sơ

4

2.643.502

2.635.012

Hồ sơ

5

2.770.233

2.761.743

IV

Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

IV.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.297.337

2.290.806

Hồ sơ

2

2.365.467

2.358.936

Hồ sơ

3

2.440.409

2.433.879

Hồ sơ

4

2.522.977

2.516.446

Hồ sơ

5

2.610.347

2.603.817

IV.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.309.551

2.303.020

Hồ sơ

2

2.377.681

2.371.150

Hồ sơ

3

2.452.624

2.446.093

Hồ sơ

4

2.535.191

2.528.661

Hồ sơ

5

2.622.562

2.616.031

IV.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.337.097

3.328.607

Hồ sơ

2

3.425.666

3.417.176

Hồ sơ

3

3.523.236

3.514.746

Hồ sơ

4

3.630.303

3.621.813

Hồ sơ

5

3.744.361

3.735.871

V

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

V.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.258.059

1.251.529

V.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.271.631

1.265.100

V.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.027.793

2.019.303

 

B. NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN

B.1 TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.658.121

2.651.590

Hồ sơ

2

2.733.820

2.727.290

Hồ sơ

3

2.817.090

2.810.559

Hồ sơ

4

2.908.832

2.902.301

Hồ sơ

5

3.005.910

2.999.380

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.671.692

2.665.161

Hồ sơ

2

2.747.392

2.740.861

Hồ sơ

3

2.830.662

2.824.131

Hồ sơ

4

2.922.404

2.915.873

Hồ sơ

5

3.019.482

3.012.951

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.824.030

3.815.540

Hồ sơ

2

3.922.440

3.913.950

Hồ sơ

3

4.030.851

4.022.361

Hồ sơ

4

4.149.814

4.141.324

Hồ sơ

5

4.276.545

4.268.055

II

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

II.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.248.226

3.241.695

Hồ sơ

2

3.346.636

3.340.105

Hồ sơ

3

3.454.887

3.448.356

Hồ sơ

4

3.574.151

3.567.621

Hồ sơ

5

3.700.353

3.693.822

II.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.260.972

3.254.442

Hồ sơ

2

3.359.382

3.352.851

Hồ sơ

3

3.467.633

3.461.102

Hồ sơ

4

3.586.897

3.580.367

Hồ sơ

5

3.713.099

3.706.568

II.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

4.722.514

4.714.024

Hồ sơ

2

4.850.447

4.841.957

Hồ sơ

3

4.991.382

4.982.892

Hồ sơ

4

5.146.033

5.137.543

Hồ sơ

5

5.310.783

5.302.293

III

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

III.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.656.292

1.649.761

Hồ sơ

2

1.731.992

1.725.461

Hồ sơ

3

1.815.262

1.808.731

Hồ sơ

4

1.907.004

1.900.473

Hồ sơ

5

2.004.082

1.997.551

III.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.629.149

1.622.618

Hồ sơ

2

1.704.849

1.698.318

Hồ sơ

3

1.788.119

1.781.588

Hồ sơ

4

1.879.861

1.873.330

Hồ sơ

5

1.976.939

1.970.408

III.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.457.758

2.449.268

Hồ sơ

2

2.556.167

2.547.677

Hồ sơ

3

2.664.579

2.656.089

Hồ sơ

4

2.783.542

2.775.052

Hồ sơ

5

2.910.273

2.901.783

IV

Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

IV.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.402.972

2.396.441

Hồ sơ

2

2.471.102

2.464.571

Hồ sơ

3

2.546.045

2.539.514

Hồ sơ

4

2.628.612

2.622.082

Hồ sơ

5

2.715.983

2.709.452

IV.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.415.186

2.408.656

Hồ sơ

2

2.483.316

2.476.785

Hồ sơ

3

2.558.259

2.551.728

Hồ sơ

4

2.640.827

2.634.296

Hồ sơ

5

2.728.197

2.721.666

IV.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.453.692

3.445.202

Hồ sơ

2

3.542.260

3.533.770

Hồ sơ

3

3.639.831

3.631.341

Hồ sơ

4

3.746.897

3.738.407

Hồ sơ

5

3.860.955

3.852.465

V

Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

V.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.209.090

1.202.559

V.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.206.339

1.199.808

V.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.988.616

1.980.126

 

B.2 TRỰC TUYẾN

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.540.746

2.534.215

Hồ sơ

2

2.616.446

2.609.915

Hồ sơ

3

2.699.716

2.693.185

Hồ sơ

4

2.791.457

2.784.927

Hồ sơ

5

2.888.536

2.882.005

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.554.317

2.547.787

Hồ sơ

2

2.630.017

2.623.486

Hồ sơ

3

2.713.287

2.706.756

Hồ sơ

4

2.805.029

2.798.498

Hồ sơ

5

2.902.107

2.895.576

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.694.478

3.685.988

Hồ sơ

2

3.792.888

3.784.398

Hồ sơ

3

3.901.299

3.892.809

Hồ sơ

4

4.020.262

4.011.772

Hồ sơ

5

4.146.993

4.138.503

II

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

II.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.078.528

3.071.997

Hồ sơ

2

3.176.938

3.170.407

Hồ sơ

3

3.285.189

3.278.658

Hồ sơ

4

3.404.453

3.397.922

Hồ sơ

5

3.530.655

3.524.124

II.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.091.274

3.084.743

Hồ sơ

2

3.189.684

3.183.153

Hồ sơ

3

3.297.935

3.291.404

Hồ sơ

4

3.417.199

3.410.669

Hồ sơ

5

3.543.401

3.536.870

II.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

4.532.341

4.523.851

Hồ sơ

2

4.660.274

4.651.784

Hồ sơ

3

4.801.209

4.792.719

Hồ sơ

4

4.955.861

4.947.371

Hồ sơ

5

5.120.611

5.112.121

III

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN

III.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.530.848

1.524.317

Hồ sơ

2

1.606.548

1.600.017

Hồ sơ

3

1.689.818

1.683.287

Hồ sơ

4

1.781.560

1.775.029

Hồ sơ

5

1.878.638

1.872.107

III.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.503.705

1.497.174

Hồ sơ

2

1.579.405

1.572.874

Hồ sơ

3

1.662.675

1.656.144

Hồ sơ

4

1.754.417

1.747.886

Hồ sơ

5

1.851.495

1.844.964

III.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.317.715

2.309.225

Hồ sơ

2

2.416.125

2.407.635

Hồ sơ

3

2.524.536

2.516.046

Hồ sơ

4

2.643.499

2.635.009

Hồ sơ

5

2.770.230

2.761.740

IV

Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

IV.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.297.335

2.290.804

Hồ sơ

2

2.365.465

2.358.934

Hồ sơ

3

2.440.407

2.433.877

Hồ sơ

4

2.522.975

2.516.445

Hồ sơ

5

2.610.346

2.603.815

IV.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.309.549

2.303.018

Hồ sơ

2

2.377.679

2.371.148

Hồ sơ

3

2.452.622

2.446.091

Hồ sơ

4

2.535.189

2.528.659

Hồ sơ

5

2.622.560

2.616.029

IV.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.337.095

3.328.605

Hồ sơ

2

3.425.663

3.417.173

Hồ sơ

3

3.523.234

3.514.744

Hồ sơ

4

3.630.300

3.621.810

Hồ sơ

5

3.744.358

3.735.868

V

Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

V.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.258.057

1.251.527

V.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.271.629

1.265.098

V.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.027.790

2.019.300

 

I.8.4. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Bảng 8.4

A.1. TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

2

3

4

5

6

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.535.994

2.521.200

Hồ sơ

2

2.605.319

2.590.524

Hồ sơ

3

2.681.575

2.666.781

Hồ sơ

4

2.765.458

2.750.663

Hồ sơ

5

2.854.886

2.840.091

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.704.427

2.689.632

Hồ sơ

2

2.773.751

2.758.957

Hồ sơ

3

2.850.008

2.835.213

Hồ sơ

4

2.933.197

2.918.403

Hồ sơ

5

3.023.319

3.008.524

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.666.226

3.646.993

Hồ sơ

2

3.756.347

3.737.114

Hồ sơ

3

3.855.481

3.836.248

Hồ sơ

4

3.964.320

3.945.087

Hồ sơ

5

4.082.172

4.062.939

II

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

II.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.337.507

1.322.712

Hồ sơ

2

1.372.169

1.357.374

Hồ sơ

3

1.410.297

1.395.503

Hồ sơ

4

1.452.239

1.437.444

Hồ sơ

5

1.496.953

1.482.158

II.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.434.158

1.419.363

Hồ sơ

2

1.468.820

1.454.025

Hồ sơ

3

1.506.948

1.492.154

Hồ sơ

4

1.548.543

1.533.748

Hồ sơ

5

1.593.604

1.578.809

II.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.915.313

1.896.080

Hồ sơ

2

1.960.374

1.941.141

Hồ sơ

3

2.009.941

1.990.708

Hồ sơ

4

2.064.360

2.045.127

Hồ sơ

5

2.123.286

2.104.053

III

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

III.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.296.297

2.281.502

Hồ sơ

2

2.358.689

2.343.894

Hồ sơ

3

2.427.320

2.412.525

Hồ sơ

4

2.502.814

2.488.019

Hồ sơ

5

2.583.299

2.568.505

III.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.470.268

2.455.473

Hồ sơ

2

2.532.660

2.517.865

Hồ sơ

3

2.601.291

2.586.496

Hồ sơ

4

2.676.161

2.661.367

Hồ sơ

5

2.757.271

2.742.476

III.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.316.043

3.296.810

Hồ sơ

2

3.397.153

3.377.920

Hồ sơ

3

3.486.373

3.467.140

Hồ sơ

4

3.584.328

3.565.095

Hồ sơ

5

3.690.394

3.671.161

IV

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

IV.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.166.601

1.151.806

IV.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.066.099

1.051.304

IV.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.471.425

1.452.192

 

A.2. TRỰC TUYẾN

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

1

2

3

4

5

6

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.538.012

2.523.217

Hồ sơ

2

2.607.336

2.592.541

Hồ sơ

3

2.683.593

2.668.798

Hồ sơ

4

2.767.475

2.752.680

Hồ sơ

5

2.856.903

2.842.109

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.731.189

2.716.394

Hồ sơ

2

2.800.513

2.785.718

Hồ sơ

3

2.876.770

2.861.975

Hồ sơ

4

2.959.959

2.945.164

Hồ sơ

5

3.050.081

3.035.286

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.667.216

3.647.983

Hồ sơ

2

3.757.338

3.738.105

Hồ sơ

3

3.856.471

3.837.238

Hồ sơ

4

3.965.311

3.946.077

Hồ sơ

5

4.083.162

4.063.929

II

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN

II.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.338.516

1.323.721

Hồ sơ

2

1.373.178

1.358.383

Hồ sơ

3

1.411.306

1.396.511

Hồ sơ

4

1.453.247

1.438.453

Hồ sơ

5

1.497.962

1.483.167

II.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.435.166

1.420.372

Hồ sơ

2

1.469.828

1.455.034

Hồ sơ

3

1.507.957

1.493.162

Hồ sơ

4

1.549.551

1.534.757

Hồ sơ

5

1.594.612

1.579.818

II.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

1.915.808

1.896.575

Hồ sơ

2

1.960.869

1.941.636

Hồ sơ

3

2.010.436

1.991.203

Hồ sơ

4

2.064.856

2.045.623

Hồ sơ

5

2.123.781

2.104.548

III

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN

III.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.298.112

2.283.318

Hồ sơ

2

2.360.504

2.345.710

Hồ sơ

3

2.429.135

2.414.341

Hồ sơ

4

2.504.630

2.489.835

Hồ sơ

5

2.585.115

2.570.320

III.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

2.472.084

2.457.289

Hồ sơ

2

2.534.476

2.519.681

Hồ sơ

3

2.603.107

2.588.312

Hồ sơ

4

2.677.977

2.663.182

Hồ sơ

5

2.759.086

2.744.292

III.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

3.316.934

3.297.701

Hồ sơ

2

3.398.044

3.378.811

Hồ sơ

3

3.487.264

3.468.031

Hồ sơ

4

3.585.220

3.565.987

Hồ sơ

5

3.691.286

3.672.053

IV

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

IV.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.184.940

1.170.146

IV.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.084.439

1.069.644

IV.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.495.267

1.476.034

 

I.8.5. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN

Bảng 8.5

A. TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

575.311

571.053

Hồ sơ

2

598.209

593.951

Hồ sơ

3

625.962

621.704

II

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

730.823

725.288

Hồ sơ

2

760.591

755.056

Hồ sơ

3

796.670

791.135

III

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

449.634

445.931

Hồ sơ

2

486.521

482.817

Hồ sơ

3

522.531

518.828

IV

Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

368.185

368.185

Hồ sơ

2

368.185

368.185

Hồ sơ

3

368.185

368.185

V

Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai ĐK, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

522.363

518.531

Hồ sơ

2

542.972

539.140

Hồ sơ

3

567.950

564.118

 

B. TRỰC TUYẾN

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

537.786

533.528

Hồ sơ

2

567.179

562.921

Hồ sơ

3

594.932

590.674

II

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

682.041

676.506

Hồ sơ

2

720.251

714.716

Hồ sơ

3

756.330

750.795

III

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

450.373

446.670

Hồ sơ

2

480.107

476.404

Hồ sơ

3

516.118

512.414

IV

Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

342.683

342.683

Hồ sơ

2

342.683

342.683

Hồ sơ

3

342.683

342.683

V

Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1

488.591

484.759

Hồ sơ

2

515.044

511.212

Hồ sơ

3

540.022

536.190

 

I.8.6. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG

Bảng 8.6

A. TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

2

611.547

605.357

Hồ sơ

3

638.613

632.424

Hồ sơ

4

671.093

664.904

II

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

2

782.815

774.769

Hồ sơ

3

818.002

809.956

Hồ sơ

4

860.226

852.179

III

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

2

478.147

473.207

Hồ sơ

3

520.486

515.546

Hồ sơ

4

562.710

557.770

IV

Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

2

374.806

374.806

Hồ sơ

3

374.806

374.806

Hồ sơ

4

374.806

374.806

V

Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

2

553.649

548.078

Hồ sơ

3

578.009

572.438

Hồ sơ

4

607.241

601.670

 

B. TRỰC TUYẾN

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

2

574.022

567.833

Hồ sơ

3

607.583

601.393

Hồ sơ

4

640.062

633.873

II

Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

2

734.033

725.987

Hồ sơ

3

777.662

769.615

Hồ sơ

4

819.885

811.839

III

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

2

478.886

473.946

Hồ sơ

3

514.072

509.133

Hồ sơ

4

556.296

551.357

IV

Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

2

349.304

349.304

Hồ sơ

3

349.304

349.304

Hồ sơ

4

349.304

349.304

V

Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

2

519.877

514.306

Hồ sơ

3

550.081

544.511

Hồ sơ

4

579.313

573.742

 

I.8.7. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN

Bảng 8.7

A.1  TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

842.038

831.761

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

774.415

764.139

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.071.323

1.057.964

II

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN

II.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.003.703

993.426

II.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

915.793

905.517

II.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.278.954

1.265.595

III

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN

III.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

767.330

757.054

III.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

706.470

696.193

III.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

975.338

961.978

IV

Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

IV.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

367.011

356.735

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

367.011

356.735

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

466.009

452.650

 

 

 

 

 

 

A.2. TRỰC TUYẾN

 

 

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

819.186

808.910

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

751.564

741.288

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.041.616

1.028.257

II

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN

II.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

982.483

972.207

II.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

894.574

884.298

II.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.251.369

1.238.010

III

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN

III.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

746.764

736.487

III.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

685.904

675.627

III.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

948.602

935.242

IV

Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

IV.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

367.011

356.735

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

367.011

356.735

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

466.009

452.650

 

I.8.8. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Bảng 8.8

A.1. TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.223.859

1.210.160

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.153.251

1.139.552

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.576.547

1.558.739

II

Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN

II.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.114.252

1.100.553

II.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.050.704

1.037.006

II.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.072.716

1.054.907

 

A.2. TRỰC TUYẾN

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.207.537

1.193.838

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.136.928

1.123.230

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.555.328

1.537.519

II

Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN

II.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.099.562

1.085.863

II.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.036.014

1.022.315

II.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.414.775

1.396.966

 

I.8.9. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Bảng 8.9

A  NỘP HỒ SƠ TẠI XÃ, THỊ TRẤN

A.1  TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.228.070

1.219.108

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.440.811

1.431.849

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.811.022

1.799.372

II

KHÔNG CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

834.863

829.486

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.034.776

1.029.399

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.287.877

1.280.887

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

2.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

508.782

503.405

2.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.031.038

1.025.661

2.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.281.016

1.274.026

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

3.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

829.486

824.109

3.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.004.524

999.147

3.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.248.674

1.241.684

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

4.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

242.609

237.232

4.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

262.831

257.454

4.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

331.423

324.433

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

5.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

239.979

234.602

5.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

247.841

242.463

5.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

310.822

303.832

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

6.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

829.438

824.061

6.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.027.213

1.021.836

6.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.273.996

1.267.005

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

7.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

814.535

809.158

7.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.006.437

1.001.059

7.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.235.862

1.228.872

8

Chuyển đổi quyền sử dụng đất

8.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.744

893.367

8.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.921

1.089.544

8.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.991

1.352.001

9

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

9.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.744

893.367

9.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.921

1.089.544

9.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.991

1.352.001

10

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

10.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.744

893.367

10.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.921

1.089.544

10.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.991

1.352.001

11

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

11.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.744

893.367

11.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.921

1.089.544

11.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.991

1.352.001

12

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

12.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

901.488

896.110

12.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.098.746

1.093.369

12.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.366.012

1.359.021

13

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

13.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

900.116

894.739

13.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.096.834

1.091.457

13.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.362.502

1.355.511

14

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

14.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

901.488

896.110

14.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.098.746

1.093.369

14.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.366.012

1.359.021

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

15.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.744

893.367

15.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.921

1.089.544

15.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.991

1.352.001

16

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

16.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.744

893.367

16.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.921

1.089.544

16.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.991

1.352.001

17

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

17.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.744

893.367

17.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.921

1.089.544

17.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.991

1.352.001

18

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

18.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.744

893.367

18.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.921

1.089.544

18.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.991

1.352.001

19

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

19.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

815.907

810.530

19.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.008.349

1.002.972

19.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.239.372

1.232.382

20

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

20.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.744

893.367

20.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.921

1.089.544

20.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.991

1.352.001

21

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

21.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

819.960

814.583

21.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.013.999

1.008.622

21.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.249.743

1.242.753

22

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

22.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

909.274

903.897

22.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.109.187

1.103.810

22.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.384.296

1.377.305

23

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

23.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

893.845

888.468

23.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.087.884

1.082.507

23.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.345.636

1.338.646

24

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

24.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

897.372

891.995

24.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.093.009

1.087.632

24.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.355.481

1.348.491

25

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

25.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

913.647

908.270

25.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.115.698

1.110.321

25.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.397.125

1.390.135

26

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

26.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

824.699

819.322

26.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.020.606

1.015.229

26.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.261.869

1.254.879

27

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

27.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

813.163

807.786

27.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.004.524

999.147

27.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.232.352

1.225.361

28

Thu hồi quyền sử dụng đất

28.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

312.880

307.503

28.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

308.918

303.541

28.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

392.267

385.277

29

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính

29.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

878.416

873.039

29.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.066.582

1.061.205

29.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.306.976

1.299.986

 

A.2 TRỰC TUYẾN

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.211.747

1.202.786

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.424.489

1.415.527

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.789.803

1.778.153

II

KHÔNG CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

818.540

813.163

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.018.453

1.013.076

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.266.658

1.259.668

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

2.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

492.460

487.082

2.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

481.639

476.262

2.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

645.889

638.899

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

3.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

813.163

807.786

3.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

988.202

982.825

3.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.227.455

1.220.465

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

4.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

242.609

237.232

4.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

262.831

257.454

4.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

331.423

324.433

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

5.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

239.979

234.602

5.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

247.841

242.463

5.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

310.822

303.832

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

6.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

813.116

807.738

6.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.010.891

1.005.513

6.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.252.777

1.245.786

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

7.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

798.213

792.836

7.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

990.114

984.737

7.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.214.643

1.207.652

8

Chuyển đổi quyền sử dụng đất

8.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.422

877.044

8.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.599

1.073.222

8.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.772

1.330.782

9

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

9.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.422

877.044

9.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.599

1.073.222

9.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.772

1.330.782

10

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

10.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.422

877.044

10.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.599

1.073.222

10.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.772

1.330.782

11

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

11.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.422

877.044

11.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.599

1.073.222

11.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.772

1.330.782

12

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

12.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

885.165

879.788

12.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.082.424

1.077.047

12.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.344.793

1.337.802

13

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

13.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

883.793

878.416

13.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.080.512

1.075.134

13.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.341.282

1.334.292

14

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

14.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

885.165

879.788

14.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.082.424

1.077.047

14.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.344.793

1.337.802

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

15.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.422

877.044

15.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.599

1.073.222

15.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.772

1.330.782

16

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

16.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.422

877.044

16.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.599

1.073.222

16.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.772

1.330.782

17

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

17.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.422

877.044

17.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.599

1.073.222

17.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.772

1.330.782

18

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

18.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.422

877.044

18.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.599

1.073.222

18.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.772

1.330.782

19

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

19.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

799.585

794.207

19.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

992.027

986.649

19.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.218.153

1.211.163

20

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

20.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.422

877.044

20.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.599

1.073.222

20.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.772

1.330.782

21

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

21.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

803.638

798.260

21.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

997.677

992.300

21.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.228.524

1.221.534

22

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

22.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

892.951

887.574

22.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.092.864

1.087.487

22.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.363.077

1.356.086

23

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

23.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

877.523

872.145

23.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.071.562

1.066.185

23.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.324.417

1.317.427

24

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

24.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

881.050

875.673

24.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.076.687

1.071.309

24.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.334.262

1.327.272

25

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

25.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

897.324

891.947

25.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.099.375

1.093.998

25.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.375.906

1.368.916

26

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

26.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

808.377

802.999

26.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.004.284

998.907

26.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.240.650

1.233.660

27

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

27.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

796.841

791.464

27.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

988.202

982.825

27.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.211.133

1.204.142

28

Thu hồi quyền sử dụng đất

28.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

312.880

307.503

28.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

308.918

303.541

28.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

392.267

385.277

29

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính

29.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

862.094

856.717

29.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.050.260

1.044.883

29.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.285.757

1.278.767

 

B  NỘP HỒ SƠ TẠI HUYỆN

B.1  TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

S TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.227.760

1.218.784

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.440.501

1.431.525

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.825.899

1.814.230

II

KHÔNG CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

834.677

829.291

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.034.590

1.029.204

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.287.635

1.280.634

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

2.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

508.596

503.210

2.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.030.852

1.025.466

2.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.280.774

1.273.773

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

3.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

829.300

823.914

3.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.004.338

998.952

3.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.248.432

1.241.431

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

4.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

242.423

237.038

4.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

262.645

257.260

4.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

331.182

324.180

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

5.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

239.793

234.408

5.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

247.655

242.269

5.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

310.580

303.579

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

6.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

829.252

823.866

6.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.027.027

1.021.641

6.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.273.754

1.266.753

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

7.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

814.349

808.964

7.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.006.251

1.000.865

7.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.235.620

1.228.619

8

Chuyển đổi quyền sử dụng đất

8.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.558

893.172

8.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.735

1.089.350

8.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.750

1.351.748

9

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

9.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.558

893.172

9.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.735

1.089.350

9.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.750

1.351.748

10

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

10.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.558

893.172

10.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.735

1.089.350

10.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.750

1.351.748

11

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

11.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.558

893.172

11.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.735

1.089.350

11.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.750

1.351.748

12

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

12.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

901.302

895.916

12.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.098.560

1.093.175

12.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.365.770

1.358.769

13

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

13.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

899.930

894.544

13.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.096.648

1.091.262

13.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.362.260

1.355.258

14

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

14.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

901.302

895.916

14.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.098.560

1.093.175

14.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.365.770

1.358.769

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

15.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.558

893.172

15.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.735

1.089.350

15.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.750

1.351.748

16

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

16.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.558

893.172

16.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.735

1.089.350

16.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.750

1.351.748

17

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

17.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.558

893.172

17.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.735

1.089.350

17.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.750

1.351.748

18

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

18.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.558

893.172

18.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.735

1.089.350

18.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.750

1.351.748

19

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

19.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

815.721

810.335

19.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.008.163

1.002.777

19.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.239.130

1.232.129

20

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

20.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

898.558

893.172

20.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.094.735

1.089.350

20.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.358.750

1.351.748

21

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

21.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

819.774

814.388

21.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.013.814

1.008.428

21.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.249.501

1.242.500

22

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

22.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

909.088

903.702

22.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.109.001

1.103.615

22.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.384.054

1.377.053

23

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

23.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

893.659

888.273

23.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.087.698

1.082.313

23.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.345.394

1.338.393

24

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

24.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

897.186

891.801

24.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.092.823

1.087.437

24.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.355.239

1.348.238

25

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

25.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

913.461

908.075

25.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.115.512

1.110.126

25.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.396.883

1.389.882

26

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

26.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

824.513

819.127

26.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.020.420

1.015.035

26.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.261.628

1.254.626

27

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

27.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

812.977

807.592

27.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.004.338

998.952

27.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.232.110

1.225.109

28

Thu hồi quyền sử dụng đất

28.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

312.694

307.308

28.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

308.732

303.347

28.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

392.026

385.024

29

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính

29.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

878.230

872.845

29.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.066.396

1.061.011

29.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.306.734

1.299.733

 

B.2  TRỰC TUYẾN

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.211.438

1.202.462

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.424.179

1.415.203

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.840.549

1.828.880

II

KHÔNG CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

818.354

812.969

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.018.267

1.012.882

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.266.416

1.259.415

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

2.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

492.274

486.888

2.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

481.453

476.068

2.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

645.647

638.646

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

3.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

812.977

807.592

3.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

988.016

982.630

3.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.227.213

1.220.212

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

4.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

242.423

237.038

4.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

262.645

257.260

4.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

331.182

324.180

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

5.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

239.793

234.408

5.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

247.655

242.269

5.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

310.580

303.579

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

6.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

812.930

807.544

6.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.010.705

1.005.319

6.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.252.535

1.245.534

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

7.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

798.027

792.641

7.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

989.928

984.543

7.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.214.401

1.207.400

8

Chuyển đổi quyền sử dụng đất

8.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.236

876.850

8.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.413

1.073.027

8.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.530

1.330.529

9

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

9.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.236

876.850

9.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.413

1.073.027

9.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.530

1.330.529

10

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

10.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.236

876.850

10.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.413

1.073.027

10.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.530

1.330.529

11

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

11.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.236

876.850

11.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.413

1.073.027

11.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.530

1.330.529

12

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

12.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

884.979

879.594

12.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.082.238

1.076.852

12.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.344.551

1.337.550

13

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

13.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

883.607

878.222

13.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.080.326

1.074.940

13.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.341.041

1.334.039

14

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

14.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

884.979

879.594

14.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.082.238

1.076.852

14.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.344.551

1.337.550

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

15.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.236

876.850

15.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.413

1.073.027

15.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.530

1.330.529

16

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

16.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.236

876.850

16.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.413

1.073.027

16.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.530

1.330.529

17

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

17.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.236

876.850

17.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.413

1.073.027

17.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.530

1.330.529

18

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

18.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.236

876.850

18.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.413

1.073.027

18.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.530

1.330.529

19

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

19.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

799.399

794.013

19.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

991.841

986.455

19.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.217.911

1.210.910

20

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

20.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

882.236

876.850

20.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.078.413

1.073.027

20.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.337.530

1.330.529

21

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

21.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

803.452

798.066

21.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

997.491

992.106

21.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.228.282

1.221.281

22

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

22.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

892.765

887.380

22.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.092.678

1.087.293

22.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.362.835

1.355.834

23

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

23.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

877.337

871.951

23.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.071.376

1.065.990

23.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.324.175

1.317.174

24

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

24.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

880.864

875.478

24.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.076.501

1.071.115

24.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.334.020

1.327.019

25

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

25.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

897.138

891.753

25.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.099.189

1.093.804

25.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.375.664

1.368.663

26

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

26.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

808.191

802.805

26.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.004.098

998.712

26.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.240.409

1.233.407

27

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

27.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

796.655

791.269

27.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

988.016

982.630

27.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.210.891

1.203.889

28

Thu hồi quyền sử dụng đất

28.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

312.694

307.308

28.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

308.732

303.347

28.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

392.026

385.024

29

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính

29.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

861.908

856.522

29.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.050.074

1.044.688

29.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.285.515

1.278.514

 

I.8.10. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

Bảng 8.10

A.1  TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.312.616

2.299.733

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.269.151

2.256.267

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.957.357

2.940.609

II

KHÔNG CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.978.623

1.970.893

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.965.648

1.957.918

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.541.513

2.531.464

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

2.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.975.894

1.968.164

2.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.964.087

1.956.357

2.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.537.838

2.527.789

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

3.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.972.862

1.965.132

3.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.965.648

1.957.918

3.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.557.836

2.547.787

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

4.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

339.623

331.893

4.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

339.623

331.893

4.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

419.026

408.977

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

5.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

336.730

329.000

5.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

271.441

263.711

5.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

331.257

321.208

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất

6.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.973.102

1.965.372

6.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.962.489

1.954.759

6.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.534.078

2.524.029

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

7.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.957.936

1.950.206

7.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.953.810

1.946.080

7.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.513.652

2.503.603

8

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

8.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.034.267

2.026.537

8.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.025.418

2.017.688

8.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.613.399

2.603.350

9

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

9.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.037.059

2.029.329

9.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.961.726

1.953.997

9.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.532.283

2.522.234

10

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

10.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.035.663

2.027.933

10.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.026.217

2.018.487

10.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.615.279

2.605.231

11

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

11.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.037.059

2.029.329

11.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.027.016

2.019.286

11.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.617.160

2.607.111

12

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

12.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.034.267

2.026.537

12.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.025.418

2.017.688

12.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.613.399

2.603.350

13

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

13.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.034.267

2.026.537

13.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.025.418

2.017.688

13.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.613.399

2.603.350

14

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

14.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.034.267

2.026.537

14.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.025.418

2.017.688

14.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.613.399

2.603.350

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

15.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.034.267

2.026.537

15.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.025.418

2.017.688

15.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.613.399

2.603.350

16

Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

16.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.034.267

2.026.537

16.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.025.418

2.017.688

16.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.613.399

2.603.350

17

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ

17.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.959.332

1.951.602

17.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.954.609

1.946.879

17.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.515.532

2.505.483

18

Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu

18.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.035.663

2.027.933

18.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.026.217

2.018.487

18.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.615.279

2.605.231

19

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

19.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.963.457

1.955.727

19.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.956.970

1.949.240

19.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.521.087

2.511.039

20

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

20.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.044.438

2.036.708

20.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.031.464

2.023.734

20.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.626.916

2.616.867

21

Gia hạn sử dụng đất

21.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.029.009

2.021.279

21.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.022.522

2.014.792

21.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.606.227

2.596.178

22

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

22.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.032.871

2.025.141

22.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.024.619

2.016.890

22.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.611.519

2.601.470

23

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

23.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.049.433

2.041.703

23.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.034.097

2.026.367

23.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.633.825

2.623.776

24

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

24.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.968.279

1.960.549

24.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.959.729

1.951.999

24.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.527.583

2.517.534

25

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

25.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.956.540

1.948.810

25.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.953.011

1.945.282

25.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.511.772

2.501.723

26

Thu hồi quyền sử dụng đất

26.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

400.515

392.785

26.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

384.193

376.463

26.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

481.921

471.872

 

A.2  TRỰC TUYẾN

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

I

CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất, tài sản, cả đất và tài sản

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.294.276

2.281.393

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.250.811

2.237.928

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.933.516

2.916.767

II

KHÔNG CẤP MỚI

 

 

 

 

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

1.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.960.283

1.952.553

1.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.947.309

1.939.579

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.517.671

2.507.623

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

2.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.957.554

1.949.824

2.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.945.747

1.938.017

2.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.513.997

2.503.948

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

3.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.954.523

1.946.793

3.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.934.672

1.926.942

3.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.504.253

2.494.204

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

4.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

339.623

331.893

4.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

339.623

331.893

4.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

419.026

408.977

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

5.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

336.730

329.000

5.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

271.441

263.711

5.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

331.257

321.208

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất

6.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.954.762

1.947.032

6.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.944.149

1.936.419

6.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.510.236

2.500.187

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

7.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.939.596

1.931.866

7.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.935.471

1.927.741

7.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.489.810

2.479.762

8

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

8.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.015.927

2.008.197

8.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.007.079

1.999.349

8.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.589.558

2.579.509

9

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

9.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.018.719

2.010.989

9.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.008.676

2.000.946

9.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.593.318

2.583.269

10

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

10.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.017.323

2.009.593

10.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.007.877

2.000.148

10.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.591.438

2.581.389

11

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

11.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.018.719

2.010.989

11.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.008.676

2.000.946

11.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.593.318

2.583.269

12

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

12.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.015.927

2.008.197

12.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.007.079

1.999.349

12.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.589.558

2.579.509

13

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

13.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.015.927

2.008.197

13.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.007.079

1.999.349

13.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.589.558

2.579.509

14

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

14.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.015.927

2.008.197

14.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.007.079

1.999.349

14.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.589.558

2.579.509

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

15.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.015.927

2.008.197

15.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.007.079

1.999.349

15.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.589.558

2.579.509

16

Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

16.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.015.927

2.008.197

16.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.007.079

1.999.349

16.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.589.558

2.579.509

17

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ

17.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.940.992

1.933.262

17.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.936.269

1.928.540

17.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.491.691

2.481.642

18

Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu

18.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.017.323

2.009.593

18.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.007.877

2.000.148

18.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.591.438

2.581.389

19

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

19.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.945.117

1.937.387

19.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.938.630

1.930.900

19.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.497.246

2.487.197

20

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

20.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.026.098

2.018.368

20.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.013.124

2.005.394

20.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.603.074

2.593.025

21

Gia hạn sử dụng đất

21.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.010.670

2.002.940

21.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.004.182

1.996.452

21.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.582.385

2.572.336

22

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

22.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.014.531

2.006.801

22.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.006.280

1.998.550

22.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.587.677

2.577.629

23

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

23.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.031.093

2.023.363

23.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.015.757

2.008.027

23.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.609.983

2.599.934

24

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

24.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.949.940

1.942.210

24.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.941.390

1.933.660

24.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.503.741

2.493.692

25

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

25.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.938.200

1.930.470

25.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.934.672

1.926.942

25.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

2.487.930

2.477.881

26

Thu hồi quyền sử dụng đất

26.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

400.515

392.785

26.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là TS

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

384.193

376.463

26.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

 

Tổng cộng đơn giá

Hồ sơ

1-5

481.921

471.872

 

I.9. TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Bảng 9

Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ

Số TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP

A

Trích lục hồ sơ cho khu đất gồm 01 thửa

Hồ sơ

199.613

196.982

B

Trích lục hồ sơ cho khu đất dưới 05 thửa

Hồ sơ

157.586

157.586

C

Trích lục hồ sơ cho khu đất từ 05 đến 10 thửa

Hồ sơ

128.038

128.038

D

Trích lục hồ sơ cho khu đất trên 10 thửa

Hồ sơ

91.851

91.851

 

II. NHÓM ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CUNG CẤP THEO YÊU CẦU CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DO TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CHI TRẢ CHO LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

II.1. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN

Bảng II.1

NỘP HỒ SƠ TẠI HUYỆN

A  TRỰC TIẾP

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

KK

Tổng cộng

Phí, lệ phí theo NQ HĐND

Đơn giá

1

2

3

4

5

6

7=5-6

I

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI CÓ NHU CẦU CẤP MỚI

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có đất)

1

Trường hợp xóa đăng ký góp vốn

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

977.003

27.500

949.503

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

977.003

55.000

922.003

2

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

977.003

227.500

749.503

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

977.003

255.000

722.003

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

977.003

177.500

799.503

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

977.003

205.000

772.003

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

977.003

27.500

949.503

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

977.003

55.000

922.003

3

Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

977.003

27.500

949.503

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

977.003

55.000

922.003

4

Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

977.003

27.500

949.503

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

977.003

55.000

922.003

5

Trường hợp có thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

977.003

27.500

949.503

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

977.003

55.000

922.003

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)

1

Trường hợp xóa đăng ký góp vốn

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.140.650

42.500

1.098.150

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.140.650

85.000

1.055.650

2

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.140.650

242.500

898.150

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.140.650

285.000

855.650

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.140.650

192.500

948.150

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.140.650

235.000

905.650

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.140.650

27.500

1.113.150

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.140.650

55.000

1.085.650

3

Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.140.650

42.500

1.098.150

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.140.650

85.000

1.055.650

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)

1

Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.446.881

42.500

1.404.381

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.446.881

85.000

1.361.881

2

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.446.881

242.500

1.204.381

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.446.881

285.000

1.161.881

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.446.881

192.500

1.254.381

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.446.881

235.000

1.211.881

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.446.881

27.500

1.419.381

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.446.881

55.000

1.391.881

II

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP MỚI

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

 

Thế chấp là đất

Hồ sơ

1-5

661.602

80.000

581.602

 

Thế chấp là tài sản

Hồ sơ

1-5

815.381

80.000

735.381

 

Thế chấp là cả đất tài sản

Hồ sơ

1-5

1.015.895

80.000

935.895

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

 

Xóa thế chấp là đất

Hồ sơ

1-5

410.771

20.000

390.771

 

Xóa thế chấp là tài sản

Hồ sơ

1-5

812.506

20.000

792.506

 

Xóa thế chấp cả đất và tài sản

Hồ sơ

1-5

1.010.617

20.000

990.617

3

Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

20.000

690.742

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

30.000

680.742

4

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng)

4.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

227.500

483.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

255.000

455.742

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

177.500

533.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

205.000

505.742

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

27.500

683.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

55.000

655.742

4.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

242.500

619.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

285.000

576.647

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

192.500

669.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

235.000

626.647

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

27.500

834.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

55.000

806.647

4.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

242.500

828.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

285.000

785.598

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

192.500

878.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

235.000

835.598

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

27.500

1.043.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

55.000

1.015.598

5

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

5.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

227.500

483.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

255.000

455.742

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

177.500

533.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

205.000

505.742

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

27.500

683.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

55.000

655.742

5.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

242.500

619.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

285.000

576.647

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

192.500

669.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

235.000

626.647

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

27.500

834.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

55.000

806.647

5.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

242.500

828.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

285.000

785.598

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

192.500

878.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

235.000

835.598

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

27.500

1.043.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

55.000

1.015.598

6

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng)

6.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

227.500

483.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

255.000

455.742

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

177.500

533.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

205.000

505.742

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

27.500

683.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

55.000

655.742

6.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

242.500

619.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

285.000

576.647

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

192.500

669.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

235.000

626.647

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

27.500

834.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

55.000

806.647

6.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

242.500

828.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

285.000

785.598

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

192.500

878.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

235.000

835.598

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

27.500

1.043.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

55.000

1.015.598

7

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

7.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

712.852

227.500

485.352

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

712.852

255.000

457.852

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

712.852

177.500

535.352

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

712.852

205.000

507.852

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

712.852

27.500

685.352

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

712.852

55.000

657.852

7.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

864.590

242.500

622.090

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

864.590

285.000

579.590

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

864.590

192.500

672.090

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

864.590

235.000

629.590

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

864.590

27.500

837.090

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

864.590

55.000

809.590

7.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.075.998

242.500

833.498

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.075.998

285.000

790.998

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.075.998

192.500

883.498

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.075.998

235.000

840.998

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.075.998

27.500

1.048.498

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.075.998

55.000

1.020.998

8

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

8.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

711.797

27.500

684.297

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

711.797

55.000

656.797

8.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

863.118

42.500

820.618

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

863.118

85.000

778.118

8.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.073.298

42.500

1.030.798

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.073.298

85.000

988.298

9

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

9.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

712.852

227.500

485.352

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

712.852

255.000

457.852

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

712.852

177.500

535.352

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

712.852

205.000

507.852

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

712.852

27.500

685.352

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

712.852

55.000

657.852

9.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

864.590

242.500

622.090

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

864.590

285.000

579.590

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

864.590

192.500

672.090

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

864.590

235.000

629.590

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

864.590

27.500

837.090

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

864.590

55.000

809.590

9.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.075.998

242.500

833.498

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.075.998

285.000

790.998

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.075.998

192.500

883.498

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.075.998

235.000

840.998

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.075.998

27.500

1.048.498

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.075.998

55.000

1.020.998

10

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

10.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

227.500

483.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

255.000

455.742

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

177.500

533.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

205.000

505.742

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

27.500

683.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

55.000

655.742

10.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

242.500

619.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

285.000

576.647

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

192.500

669.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

235.000

626.647

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

27.500

834.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

55.000

806.647

10.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

242.500

828.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

285.000

785.598

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

192.500

878.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

235.000

835.598

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

27.500

1.043.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

55.000

1.015.598

11

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

11.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

227.500

483.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

255.000

455.742

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

177.500

533.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

205.000

505.742

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

710.742

27.500

683.242

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

710.742

55.000

655.742

11.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

242.500

619.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

285.000

576.647

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

192.500

669.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

235.000

626.647

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

861.647

27.500

834.147

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

861.647

55.000

806.647

11.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

242.500

828.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

285.000

785.598

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

192.500

878.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

235.000

835.598

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.070.598

27.500

1.043.098

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.070.598

55.000

1.015.598

12

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

650.139

27.500

622.639

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

650.139

55.000

595.139

13

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)

 

Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải

xin phép

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

718.842

27.500

691.342

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

718.842

55.000

663.842

14

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

877.629

42.500

835.129

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

877.629

85.000

792.629

15

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

653.784

27.500

626.284

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

653.784

55.000

598.784

16

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính(đất)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

695.105

27.500

667.605

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

695.105

55.000

640.105

 

B TRỰC TUYẾN

Đơn vị tính: Đồng

S TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

KK

Tổng cộng

Phí, lệ phí theo NQ HĐND

Phí, lệ phí được giảm 50%

Đơn giá

1

2

3

4

5

6

7

8=5-6-7

I

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI CÓ NHU CẦU CẤP MỚI

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có đất)

1

Trường hợp xóa đăng ký góp vốn

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

964.447

27.500

13.750

923.197

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

964.447

55.000

27.500

881.947

2

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

964.447

227.500

113.750

623.197

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

964.447

255.000

127.500

581.947

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

964.447

177.500

88.750

698.197

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

964.447

205.000

102.500

656.947

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

964.447

27.500

13.750

923.197

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

964.447

55.000

27.500

881.947

3

Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt, hạn chế thửa đất liền kề

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

964.447

27.500

13.750

923.197

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

964.447

55.000

27.500

881.947

4

Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

964.447

27.500

13.750

923.197

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

964.447

55.000

27.500

881.947

5

Trường hợp có thay đổi đối với những hạn chế về QSDĐ

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

964.447

27.500

13.750

923.197

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

964.447

55.000

27.500

881.947

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)

1

Trường hợp xóa đăng ký góp vốn

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.128.094

42.500

21.250

1.064.344

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.128.094

85.000

42.500

1.000.594

2

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.128.094

242.500

121.250

764.344

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.128.094

285.000

142.500

700.594

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.128.094

192.500

96.250

839.344

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.128.094

235.000

117.500

775.594

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.128.094

27.500

13.750

1.086.844

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.128.094

55.000

27.500

1.045.594

3

Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.128.094

42.500

21.250

1.064.344

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.128.094

85.000

42.500

1.000.594

1.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)

1

Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, đăng ký góp vốn

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.466.428

42.500

21.250

1.402.678

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.466.428

85.000

42.500

1.338.928

2

Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.466.428

242.500

121.250

1.102.678

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.466.428

285.000

142.500

1.038.928

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.466.428

192.500

96.250

1.177.678

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.466.428

235.000

117.500

1.113.928

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.466.428

27.500

13.750

1.425.178

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.466.428

55.000

27.500

1.383.928

II

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP MỚI

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

 

Thế chấp là đất

Hồ sơ

1-5

649.047

80.000

40.000

529.047

 

Thế chấp là tài sản

Hồ sơ

1-5

802.826

80.000

40.000

682.826

 

Thế chấp là cả đất tài sản

Hồ sơ

1-5

999.572

80.000

40.000

879.572

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

 

Xóa thế chấp là đất

Hồ sơ

1-5

398.215

20.000

10.000

368.215

 

Xóa thế chấp là tài sản

Hồ sơ

1-5

389.892

20.000

10.000

359.892

 

Xóa thế chấp cả đất và tài sản

Hồ sơ

1-5

522.058

20.000

10.000

492.058

3

Chuyển đổi quyền sử dụng đất (đất)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

20.000

10.000

668.186

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

30.000

15.000

653.186

4

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng)

4.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

227.500

113.750

356.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

255.000

127.500

315.686

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

177.500

88.750

431.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

205.000

102.500

390.686

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

27.500

13.750

656.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

55.000

27.500

615.686

4.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

242.500

121.250

485.342

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

285.000

142.500

421.592

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

192.500

96.250

560.342

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

235.000

117.500

496.592

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

27.500

13.750

807.842

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

55.000

27.500

766.592

4.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

242.500

121.250

690.526

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

285.000

142.500

626.776

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

192.500

96.250

765.526

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

235.000

117.500

701.776

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

27.500

13.750

1.013.026

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

55.000

27.500

971.776

5

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

5.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

227.500

113.750

356.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

255.000

127.500

315.686

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

177.500

88.750

431.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

205.000

102.500

390.686

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

27.500

13.750

656.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

55.000

27.500

615.686

5.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

242.500

121.250

485.342

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

285.000

142.500

421.592

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

192.500

96.250

560.342

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

235.000

117.500

496.592

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

27.500

13.750

807.842

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

55.000

27.500

766.592

5.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

242.500

121.250

690.526

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

285.000

142.500

626.776

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

192.500

96.250

765.526

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

235.000

117.500

701.776

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

27.500

13.750

1.013.026

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

55.000

27.500

971.776

6

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng)

6.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

227.500

113.750

356.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

255.000

127.500

315.686

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

177.500

88.750

431.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

205.000

102.500

390.686

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

27.500

13.750

656.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

55.000

27.500

615.686

6.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

242.500

121.250

485.342

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

285.000

142.500

421.592

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

192.500

96.250

560.342

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

235.000

117.500

496.592

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

27.500

13.750

807.842

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

55.000

27.500

766.592

6.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

242.500

121.250

690.526

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

285.000

142.500

626.776

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

192.500

96.250

765.526

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

235.000

117.500

701.776

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

27.500

13.750

1.013.026

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

55.000

27.500

971.776

7

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

7.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

700.296

227.500

113.750

359.046

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

700.296

255.000

127.500

317.796

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

700.296

177.500

88.750

434.046

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

700.296

205.000

102.500

392.796

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

700.296

27.500

13.750

659.046

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

700.296

55.000

27.500

617.796

7.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

852.034

242.500

121.250

488.284

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

852.034

285.000

142.500

424.534

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

852.034

192.500

96.250

563.284

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

852.034

235.000

117.500

499.534

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

852.034

27.500

13.750

810.784

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

852.034

55.000

27.500

769.534

7.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.059.676

242.500

121.250

695.926

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.059.676

285.000

142.500

632.176

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.059.676

192.500

96.250

770.926

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.059.676

235.000

117.500

707.176

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.059.676

27.500

13.750

1.018.426

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.059.676

55.000

27.500

977.176

8

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

8.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

699.241

27.500

13.750

657.991

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

699.241

55.000

27.500

616.741

8.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

850.563

42.500

21.250

786.813

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

850.563

85.000

42.500

723.063

8.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.056.976

42.500

21.250

993.226

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.056.976

85.000

42.500

929.476

9

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

9.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

700.296

227.500

113.750

359.046

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

700.296

255.000

127.500

317.796

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

700.296

177.500

88.750

434.046

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

700.296

205.000

102.500

392.796

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

700.296

27.500

13.750

659.046

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

700.296

55.000

27.500

617.796

9.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

852.034

242.500

121.250

488.284

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

852.034

285.000

142.500

424.534

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

852.034

192.500

96.250

563.284

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

852.034

235.000

117.500

499.534

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

852.034

27.500

13.750

810.784

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

852.034

55.000

27.500

769.534

9.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.059.676

242.500

121.250

695.926

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.059.676

285.000

142.500

632.176

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.059.676

192.500

96.250

770.926

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.059.676

235.000

117.500

707.176

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.059.676

27.500

13.750

1.018.426

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.059.676

55.000

27.500

977.176

10

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

10.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

227.500

113.750

356.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

255.000

127.500

315.686

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

177.500

88.750

431.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

205.000

102.500

390.686

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

27.500

13.750

656.936

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

55.000

27.500

615.686

10.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

242.500

121.250

485.342

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

285.000

142.500

421.592

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

192.500

96.250

560.342

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

235.000

117.500

496.592

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

27.500

13.750

807.842

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

55.000

27.500

766.592

10.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

242.500

121.250

690.526

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

285.000

142.500

626.776

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

192.500

96.250

765.526

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

235.000

117.500

701.776

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

27.500

13.750

1.013.026

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

55.000

27.500

971.776

11

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

11.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

32.022

16.011

650.153

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

32.022

16.011

650.153

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

32.022

16.011

650.153

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

32.022

16.011

650.153

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

698.186

32.022

16.011

650.153

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

698.186

32.022

16.011

650.153

11.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

32.022

16.011

801.059

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

32.022

16.011

801.059

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

32.022

16.011

801.059

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

32.022

16.011

801.059

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

849.092

32.022

16.011

801.059

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

849.092

32.022

16.011

801.059

11.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

41.628

20.814

991.833

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

41.628

20.814

991.833

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

41.628

20.814

991.833

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

41.628

20.814

991.833

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.054.276

41.628

20.814

991.833

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.054.276

41.628

20.814

991.833

12

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

637.583

27.500

13.750

596.333

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

637.583

55.000

27.500

555.083

13

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất (đất)

 

Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

706.286

27.500

13.750

665.036

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

706.286

55.000

27.500

623.786

14

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

865.073

42.500

21.250

801.323

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

865.073

85.000

42.500

737.573

15

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

641.228

27.500

13.750

599.978

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

641.228

55.000

27.500

558.728

16

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính (đất)

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

682.549

27.500

13.750

641.299

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

682.549

55.000

27.500

600.049

 

II.2. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN

Bảng II.2

A  TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Khó khăn

Tổng cộng

Phí, lệ phí theo NQ HĐND

Đơn giá

1

2

3

4

5

6

7=5-6

I

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI CÓ NHU CẦU CẤP MỚI

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có đất)

1

Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất.

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.817.853

70.000

1.747.853

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.817.853

100.000

1.717.853

2

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp, bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.817.853

270.000

1.547.853

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.817.853

300.000

1.517.853

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.817.853

220.000

1.597.853

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.817.853

250.000

1.567.853

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.817.853

70.000

1.747.853

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.817.853

100.000

1.717.853

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)

1

Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn.

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.784.418

70.000

1.714.418

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.784.418

100.000

1.684.418

2

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.784.418

270.000

1.514.418

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.784.418

300.000

1.484.418

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.784.418

220.000

1.564.418

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.784.418

250.000

1.534.418

3

Trường hợp Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.784.418

320.000

1.464.418

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.784.418

720.000

1.064.418

4

Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)

 

Đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.784.418

550.000

1.234.418

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)

1

Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất.

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.322.628

70.000

2.252.628

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.322.628

100.000

2.222.628

2

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.322.628

270.000

2.052.628

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.322.628

300.000

2.022.628

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.322.628

220.000

2.102.628

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.322.628

250.000

2.072.628

II

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP MỚI

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

 

Thế chấp là đất

Hồ sơ

1-5

1.545.380

80.000

1.465.380

 

Thế chấp là tài sản

Hồ sơ

1-5

1.535.400

80.000

1.455.400

 

Thế chấp là cả đất tài sản

Hồ sơ

1-5

1.983.652

80.000

1.903.652

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

 

Xóa thế chấp là đất

Hồ sơ

1-5

1.543.281

20.000

1.523.281

 

Xóa thế chấp là tài sản

Hồ sơ

1-5

1.534.199

20.000

1.514.199

 

Xóa thế chấp cả đất và tài sản

Hồ sơ

1-5

1.980.825

20.000

1.960.825

3

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

3.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.541.133

270.000

1.271.133

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.541.133

300.000

1.241.133

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.541.133

220.000

1.321.133

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.541.133

250.000

1.291.133

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.541.133

70.000

1.471.133

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.541.133

100.000

1.441.133

3.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.532.969

270.000

1.262.969

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.532.969

300.000

1.232.969

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.532.969

220.000

1.312.969

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.532.969

250.000

1.282.969

3.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.977.933

270.000

1.707.933

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.977.933

300.000

1.677.933

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.977.933

220.000

1.757.933

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.977.933

250.000

1.727.933

4

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

4.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.529.467

70.000

1.459.467

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.529.467

100.000

1.429.467

4.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.526.294

70.000

1.456.294

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.526.294

100.000

1.426.294

4.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.962.221

70.000

1.892.221

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.962.221

100.000

1.862.221

5

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản)

5.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

270.000

1.318.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

300.000

1.288.183

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

220.000

1.368.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

250.000

1.338.183

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

70.000

1.518.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

100.000

1.488.183

5.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.581.377

270.000

1.311.377

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.581.377

300.000

1.281.377

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.581.377

220.000

1.361.377

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.581.377

250.000

1.331.377

5.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.038.949

270.000

1.768.949

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.038.949

300.000

1.738.949

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.038.949

220.000

1.818.949

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.038.949

250.000

1.788.949

6

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

6.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.590.331

270.000

1.320.331

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.590.331

300.000

1.290.331

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.590.331

220.000

1.370.331

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.590.331

250.000

1.340.331

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.590.331

70.000

1.520.331

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.590.331

100.000

1.490.331

6.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.532.383

270.000

1.262.383

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.532.383

300.000

1.232.383

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.532.383

220.000

1.312.383

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.532.383

250.000

1.282.383

6.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.976.552

270.000

1.706.552

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.976.552

300.000

1.676.552

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.976.552

220.000

1.756.552

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.976.552

250.000

1.726.552

7

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

7.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.589.257

70.000

1.519.257

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.589.257

100.000

1.489.257

7.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.581.991

70.000

1.511.991

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.581.991

100.000

1.481.991

7.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.040.396

70.000

1.970.396

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.040.396

100.000

1.940.396

8

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

8.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.590.331

270.000

1.320.331

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.590.331

300.000

1.290.331

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.590.331

220.000

1.370.331

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.590.331

250.000

1.340.331

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.590.331

70.000

1.520.331

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.590.331

100.000

1.490.331

8.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.582.606

270.000

1.312.606

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.582.606

300.000

1.282.606

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.582.606

220.000

1.362.606

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.582.606

250.000

1.332.606

8.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.041.842

270.000

1.771.842

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.041.842

300.000

1.741.842

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.041.842

220.000

1.821.842

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.041.842

250.000

1.791.842

9

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

9.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

270.000

1.318.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

300.000

1.288.183

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

220.000

1.368.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

250.000

1.338.183

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

70.000

1.518.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

100.000

1.488.183

9.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.581.377

270.000

1.311.377

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.581.377

300.000

1.281.377

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.581.377

220.000

1.361.377

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.581.377

250.000

1.331.377

9.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.038.949

270.000

1.768.949

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.038.949

300.000

1.738.949

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.038.949

220.000

1.818.949

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.038.949

250.000

1.788.949

10

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

270.000

1.318.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

300.000

1.288.183

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

220.000

1.368.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

250.000

1.338.183

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

70.000

1.518.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

100.000

1.488.183

11

Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng ký biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

11.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

270.000

1.318.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

300.000

1.288.183

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

220.000

1.368.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

250.000

1.338.183

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.183

70.000

1.518.183

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.183

100.000

1.488.183

11.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.581.377

270.000

1.311.377

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.581.377

300.000

1.281.377

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.581.377

220.000

1.361.377

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.581.377

250.000

1.331.377

11.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.038.949

270.000

1.768.949

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.038.949

300.000

1.738.949

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

2.038.949

220.000

1.818.949

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

2.038.949

250.000

1.788.949

12

Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)

 

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.588.052

70.000

1.518.052

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.588.052

100.000

1.488.052

13

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

13.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

Đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.537.423

100.000

1.437.423

13.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

Đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.530.847

100.000

1.430.847

13.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đơn giá

Hồ sơ

1-5

1.972.937

100.000

1.872.937

14

Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.)

14.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.530.541

70.000

1.460.541

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.530.541

100.000

1.430.541

14.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.526.908

70.000

1.456.908

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.526.908

100.000

1.426.908

14.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1-5

1.963.667

70.000

1.893.667

 

Tại phường

Hồ sơ

1-5

1.963.667

100.000

1.863.667

 

B  TRỰC TUYẾN

Đơn vị tính: Đồng

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

ĐVT

Tổng cộng

Phí, lệ phí theo NQ HĐND

Phí, lệ phí được giảm 50%

Đơn giá

1

2

3

4

5

6

7=4-5-6

I

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI CÓ NHU CẦU CẤP MỚI

I.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có đất)

1

Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất.

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.803.745

70.000

35.000

1.698.745

 

Tại phường

Hồ sơ

1.803.745

100.000

50.000

1.653.745

2

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.803.745

270.000

135.000

1.398.745

 

Tại phường

Hồ sơ

1.803.745

300.000

150.000

1.353.745

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.803.745

220.000

110.000

1.473.745

 

Tại phường

Hồ sơ

1.803.745

250.000

125.000

1.428.745

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.803.745

70.000

35.000

1.698.745

 

Tại phường

Hồ sơ

1.803.745

100.000

50.000

1.653.745

I.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (chỉ có tài sản)

1

Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn.

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.770.310

70.000

35.000

1.665.310

 

Tại phường

Hồ sơ

1.770.310

100.000

50.000

1.620.310

2

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.770.310

270.000

135.000

1.365.310

 

Tại phường

Hồ sơ

1.770.310

300.000

150.000

1.320.310

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.770.310

220.000

110.000

1.440.310

 

Tại phường

Hồ sơ

1.770.310

250.000

125.000

1.395.310

3

Trường hợp Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.770.310

320.000

160.000

1.290.310

 

Tại phường

Hồ sơ

1.770.310

720.000

360.000

690.310

4

Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)

 

Đơn giá

Hồ sơ

1.770.310

550.000

275.000

945.310

I.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất (bao gồm cả đất và tài sản)

1

Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất.

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.304.288

70.000

35.000

2.199.288

 

Tại phường

Hồ sơ

2.304.288

100.000

50.000

2.154.288

2

Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia, tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.304.288

270.000

135.000

1.899.288

 

Tại phường

Hồ sơ

2.304.288

300.000

150.000

1.854.288

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.304.288

220.000

110.000

1.974.288

 

Tại phường

Hồ sơ

2.304.288

250.000

125.000

1.929.288

II

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP MỚI

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

 

Thế chấp là đất

Hồ sơ

1.531.272

80.000

40.000

1.411.272

 

Thế chấp là tài sản

Hồ sơ

1.521.292

80.000

40.000

1.401.292

 

Thế chấp là cả đất tài sản

Hồ sơ

1.965.313

80.000

40.000

1.845.313

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

 

Xóa thế chấp là đất

Hồ sơ

1.529.173

20.000

10.000

1.499.173

 

Xóa thế chấp là tài sản

Hồ sơ

1.520.091

20.000

10.000

1.490.091

 

Xóa thế chấp cả đất và tài sản

Hồ sơ

1.962.486

20.000

10.000

1.932.486

3

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

3.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.527.026

270.000

135.000

1.122.026

 

Tại phường

Hồ sơ

1.527.026

300.000

150.000

1.077.026

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.527.026

220.000

110.000

1.197.026

 

Tại phường

Hồ sơ

1.527.026

250.000

125.000

1.152.026

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.527.026

70.000

35.000

1.422.026

 

Tại phường

Hồ sơ

1.527.026

100.000

50.000

1.377.026

3.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.518.862

270.000

135.000

1.113.862

 

Tại phường

Hồ sơ

1.518.862

300.000

150.000

1.068.862

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.518.862

220.000

110.000

1.188.862

 

Tại phường

Hồ sơ

1.518.862

250.000

125.000

1.143.862

3.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.959.593

270.000

135.000

1.554.593

 

Tại phường

Hồ sơ

1.959.593

300.000

150.000

1.509.593

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.959.593

220.000

110.000

1.629.593

 

Tại phường

Hồ sơ

1.959.593

250.000

125.000

1.584.593

4

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

4.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.515.360

70.000

35.000

1.410.360

 

Tại phường

Hồ sơ

1.515.360

100.000

50.000

1.365.360

4.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.512.186

70.000

35.000

1.407.186

 

Tại phường

Hồ sơ

1.512.186

100.000

50.000

1.362.186

4.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.943.881

70.000

35.000

1.838.881

 

Tại phường

Hồ sơ

1.943.881

100.000

50.000

1.793.881

5

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản)

5.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

270.000

135.000

1.169.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

300.000

150.000

1.124.076

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

220.000

110.000

1.244.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

250.000

125.000

1.199.076

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

70.000

35.000

1.469.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

100.000

50.000

1.424.076

5.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.567.269

270.000

135.000

1.162.269

 

Tại phường

Hồ sơ

1.567.269

300.000

150.000

1.117.269

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.567.269

220.000

110.000

1.237.269

 

Tại phường

Hồ sơ

1.567.269

250.000

125.000

1.192.269

5.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.020.609

270.000

135.000

1.615.609

 

Tại phường

Hồ sơ

2.020.609

300.000

150.000

1.570.609

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.020.609

220.000

110.000

1.690.609

 

Tại phường

Hồ sơ

2.020.609

250.000

125.000

1.645.609

6

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

6.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.576.223

270.000

135.000

1.171.223

 

Tại phường

Hồ sơ

1.576.223

300.000

150.000

1.126.223

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.576.223

220.000

110.000

1.246.223

 

Tại phường

Hồ sơ

1.576.223

250.000

125.000

1.201.223

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.576.223

70.000

35.000

1.471.223

 

Tại phường

Hồ sơ

1.576.223

100.000

50.000

1.426.223

6.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.568.498

270.000

135.000

1.163.498

 

Tại phường

Hồ sơ

1.568.498

300.000

150.000

1.118.498

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.568.498

220.000

110.000

1.238.498

 

Tại phường

Hồ sơ

1.568.498

250.000

125.000

1.193.498

6.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.023.502

270.000

135.000

1.618.502

 

Tại phường

Hồ sơ

2.023.502

300.000

150.000

1.573.502

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.023.502

220.000

110.000

1.693.502

 

Tại phường

Hồ sơ

2.023.502

250.000

125.000

1.648.502

7

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

7.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.575.149

70.000

35.000

1.470.149

 

Tại phường

Hồ sơ

1.575.149

100.000

50.000

1.425.149

7.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.567.884

70.000

35.000

1.462.884

 

Tại phường

Hồ sơ

1.567.884

100.000

50.000

1.417.884

7.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.022.056

70.000

35.000

1.917.056

 

Tại phường

Hồ sơ

2.022.056

100.000

50.000

1.872.056

8

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

8.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.576.223

270.000

135.000

1.171.223

 

Tại phường

Hồ sơ

1.576.223

300.000

150.000

1.126.223

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.576.223

 

110.000

1.466.223

 

Tại phường

Hồ sơ

1.576.223

 

125.000

1.451.223

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.576.223

70.000

35.000

1.471.223

 

Tại phường

Hồ sơ

1.576.223

100.000

50.000

1.426.223

8.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.568.498

270.000

135.000

1.163.498

 

Tại phường

Hồ sơ

1.568.498

300.000

150.000

1.118.498

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.568.498

220.000

110.000

1.238.498

 

Tại phường

Hồ sơ

1.568.498

250.000

125.000

1.193.498

8.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.023.502

270.000

135.000

1.618.502

 

Tại phường

Hồ sơ

2.023.502

300.000

150.000

1.573.502

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.023.502

220.000

110.000

1.693.502

 

Tại phường

Hồ sơ

2.023.502

250.000

125.000

1.648.502

9

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

9.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

270.000

135.000

1.169.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

300.000

150.000

1.124.076

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

220.000

110.000

1.244.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

250.000

125.000

1.199.076

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

70.000

35.000

1.469.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

100.000

50.000

1.424.076

9.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.567.269

270.000

135.000

1.162.269

 

Tại phường

Hồ sơ

1.567.269

300.000

150.000

1.117.269

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.567.269

220.000

110.000

1.237.269

 

Tại phường

Hồ sơ

1.567.269

250.000

125.000

1.192.269

9.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.020.609

270.000

135.000

1.615.609

 

Tại phường

Hồ sơ

2.020.609

300.000

150.000

1.570.609

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.020.609

220.000

110.000

1.690.609

 

Tại phường

Hồ sơ

2.020.609

250.000

125.000

1.645.609

10

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

270.000

135.000

1.169.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

300.000

150.000

1.124.076

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

220.000

110.000

1.244.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

250.000

125.000

1.199.076

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

70.000

35.000

1.469.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

100.000

50.000

1.424.076

11

Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng ký biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)

11.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

270.000

135.000

1.169.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

300.000

150.000

1.124.076

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

220.000

110.000

1.244.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

250.000

125.000

1.199.076

 

Đất khác

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.574.076

70.000

35.000

1.469.076

 

Tại phường

Hồ sơ

1.574.076

100.000

50.000

1.424.076

11.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.567.269

270.000

135.000

1.162.269

 

Tại phường

Hồ sơ

1.567.269

300.000

150.000

1.117.269

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.567.269

220.000

110.000

1.237.269

 

Tại phường

Hồ sơ

1.567.269

250.000

125.000

1.192.269

11.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.020.609

270.000

135.000

1.615.609

 

Tại phường

Hồ sơ

2.020.609

300.000

150.000

1.570.609

 

Đất ở

 

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

2.020.609

220.000

110.000

1.690.609

 

Tại phường

Hồ sơ

2.020.609

250.000

125.000

1.645.609

12

Trường hợp thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)

 

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.573.945

70.000

35.000

1.468.945

 

Tại phường

Hồ sơ

1.573.945

100.000

50.000

1.423.945

13

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

13.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Đơn giá

Hồ sơ

1.523.316

100.000

50.000

1.373.316

13.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Đơn giá

Hồ sơ

1.516.739

100.000

50.000

1.366.739

13.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

Đơn giá

Hồ sơ

1.954.597

100.000

50.000

1.804.597

14

Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.)

14.1

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.516.434

70.000

35.000

1.411.434

 

Tại phường

Hồ sơ

1.516.434

100.000

50.000

1.366.434

14.2

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là tài sản

 

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.512.801

70.000

35.000

1.407.801

 

Tại phường

Hồ sơ

1.512.801

100.000

50.000

1.362.801

14.3

Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là đất và tài sản

 

 

 

 

Tại khu vực khác

Hồ sơ

1.945.327

70.000

35.000

1.840.327

 

Tại phường

Hồ sơ

1.945.327

100.000

50.000

1.795.327

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1262/QĐ-UBND-HC ngày 24/12/2024 về Giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/07/2024

Ban hành: 18/01/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/02/2024

Ban hành: 19/06/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2023

Ban hành: 21/06/2021

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/06/2021

Ban hành: 22/11/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2019

254

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54