|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1262/QĐ-UBND-HC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Trần Trí Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
24/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1262/QĐ-UBND-HC
|
Đồng Tháp, ngày 24
tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ
SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, HỒ
SƠ ĐỊA CHÍNH, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH ĐO
ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT, SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC TÀI SẢN
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG
NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về việc quy định giao
nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân
sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20
tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức
kinh tế -
kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng
7 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng
hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 578/TTr-STNMT ngày 20 tháng 11 năm
2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành giá sản phẩm, dịch vụ
sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính,
chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa
đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với
đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Chi
tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự
chủ tài chính theo quy định của Chính phủ (gồm: đơn vị sự nghiệp công tự bảo
đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường
xuyên); nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác (không bao gồm đơn vị sự
nghiệp công lập) theo quy định của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc
đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (sau đây gọi là nhà cung cấp dịch vụ sự
nghiệp công khác).
2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch
vụ theo yêu cầu đối với lĩnh vực đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan.
Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ
địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và
chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công có sử dụng
ngân sách nhà nước: theo Mục I Phụ lục đính kèm.
Giá để thực hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại khoản 1 Điều này được áp
dụng như sau:
a) Đặt hàng đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo chi
thường xuyên và chi đầu tư, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác: Áp dụng
giá đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP (giá có khấu hao tài sản cố định).
b) Đặt hàng đơn vị sự nghiệp công tự đảm bảo chi
thường xuyên: Áp dụng giá đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP (giá không có
khấu hao tài sản cố định).
2. Giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công không sử
dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý đất đai cung cấp theo yêu cầu
của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chi trả cho
lĩnh vực đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, do Văn phòng
Đăng ký đất đai thực hiện: theo Mục II Phụ lục đính kèm.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm tổ
chức, thực hiện trình tự, thủ tục lựa chọn đơn vị đủ năng lực và điều kiện để
Đặt hàng cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước; theo dõi, hướng dẫn
đơn vị cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thực hiện đúng quy định; đồng thời,
thanh toán, quyết toán đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký và thay thế Quyết định số 337/QĐ-UBND-HC ngày 08 tháng 04 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành bộ đơn giá sản phẩm, dịch vụ sự
nghiệp công thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc
các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 6;
- CT, các PCT/UBND Tỉnh;
- LĐ/VPUBND Tỉnh;
- Lưu: VT, NC/KT-MDung.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Trí Quang
|
PHỤ LỤC
GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH,
CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA
ĐẤT, SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI
ĐẤT; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ
DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 1262/QĐ-UBND-HC ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐO ĐẠC
BẢN ĐỒ VÀ QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
I.1. Đơn giá đo lưới địa chính
Bảng 1
Đơn vị tính: Đồng/điểm
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
I
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo lưới địa chính có xây tường vây
|
12.935.598
|
15.464.143
|
18.723.934
|
24.376.090
|
30.356.279
|
|
2
|
Đo lưới địa chính có xây tường vây (trên hè
phố)
|
12.964.130
|
16.296.845
|
20.284.814
|
26.022.513
|
33.485.156
|
|
3
|
Đo lưới địa chính không xây tường vây
|
8.335.780
|
10.241.202
|
12.601.829
|
15.990.007
|
20.813.834
|
|
II
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đo lưới địa chính có xây tường vây
|
12.616.872
|
15.063.888
|
18.247.808
|
23.771.374
|
29.662.601
|
|
2
|
Đo lưới địa chính có xây tường vây (trên hè
phố)
|
12.645.404
|
15.873.777
|
19.785.875
|
25.381.297
|
32.759.540
|
|
3
|
Đo lưới địa chính không xây tường vây
|
8.099.181
|
9.923.073
|
12.226.080
|
15.503.917
|
20.252.470
|
I.2. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính
I.2.1 Đo đạc phục vụ thu hồi và cấp giấy (Bảng
2.1)
Đơn vị tính: Đồng/ha
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
I
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
52.815.554
|
60.626.409
|
69.228.725
|
79.224.651
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
15.717.949
|
17.921.454
|
20.592.377
|
23.821.530
|
27.657.420
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
5.414.033
|
6.104.399
|
7.353.638
|
9.536.142
|
11.512.265
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
2.262.071
|
2.549.254
|
2.926.438
|
3.545.381
|
4.450.406
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
716.695
|
818.871
|
941.033
|
1.088.938
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
335.942
|
384.802
|
442.986
|
513.175
|
|
|
II
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
50.852.888
|
58.494.706
|
66.836.464
|
76.555.037
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
14.871.090
|
17.022.455
|
19.603.487
|
22.729.135
|
26.450.672
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
5.043.301
|
5.715.869
|
6.942.847
|
9.087.363
|
11.016.500
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
2.133.446
|
2.414.309
|
2.783.800
|
3.389.034
|
4.271.987
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
682.353
|
781.551
|
902.089
|
1.048.298
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
320.501
|
368.027
|
425.501
|
494.955
|
|
I.2.2 Đo đạc phục vụ giao thông đường bộ, đê
điều (Bảng 2.2)
Đơn vị tính: Đồng/ha
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
I
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
15.844.666
|
18.187.923
|
20.768.617
|
23.767.395
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
4.715.385
|
5.376.436
|
6.177.713
|
7.146.459
|
8.297.226
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
1.624.210
|
1.831.320
|
2.206.091
|
2.860.842
|
3.453.679
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
678.621
|
764.776
|
877.931
|
1.063.614
|
1.335.122
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
215.009
|
245.661
|
282.310
|
326.681
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
100.783
|
115.441
|
132.896
|
153.952
|
|
|
II
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
15.255.866
|
17.548.412
|
20.050.939
|
22.966.511
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
4.461.327
|
5.106.736
|
5.881.046
|
6.818.740
|
7.935.202
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
1.512.990
|
1.714.761
|
2.082.854
|
2.726.209
|
3.304.950
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
640.034
|
724.293
|
835.140
|
1.016.710
|
1.281.596
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
204.706
|
234.465
|
270.627
|
314.489
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
96.150
|
110.408
|
127.650
|
148.487
|
|
I.2.3 Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính (Bảng
2.3)
Đơn vị tính: Đồng/ha
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
I
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
5.281.555
|
6.062.641
|
6.922.872
|
7.922.465
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
1.571.795
|
1.792.145
|
2.059.238
|
2.382.153
|
2.765.742
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
541.403
|
610.440
|
735.364
|
953.614
|
1.151.226
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
226.207
|
254.925
|
292.644
|
354.538
|
445.041
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
71.670
|
81.887
|
94.103
|
108.894
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
33.594
|
38.480
|
44.299
|
51.317
|
|
|
II
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
5.085.289
|
5.849.471
|
6.683.646
|
7.655.504
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
1.487.109
|
1.702.245
|
1.960.349
|
2.272.913
|
2.645.067
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
504.330
|
571.587
|
694.285
|
908.736
|
1.101.650
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
213.345
|
241.431
|
278.380
|
338.903
|
427.199
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
68.235
|
78.155
|
90.209
|
104.830
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
32.050
|
36.803
|
42.550
|
49.496
|
|
I.2.4 Đo đạc phục vụ đền bù, giải phóng mặt
bằng (Bảng 2.4)
Đơn vị tính: Đồng/ha
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Mức KK1
|
Mức KK2
|
Mức KK3
|
Mức KK4
|
Mức KK5
|
|
I
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 1 theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
59.572.314
|
66.867.112
|
76.293.990
|
87.428.335
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
17.670.915
|
20.187.350
|
23.235.507
|
26.921.454
|
31.300.483
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
6.052.370
|
6.839.723
|
8.268.092
|
10.765.931
|
13.023.513
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
2.536.820
|
2.864.281
|
3.294.708
|
4.005.978
|
5.040.369
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
812.897
|
929.476
|
1.069.005
|
1.237.885
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
381.486
|
437.304
|
503.869
|
584.153
|
|
|
II
|
Đơn giá áp dụng cho đơn vị nhóm 2 theo
NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ 1/200
|
57.609.647
|
65.700.419
|
75.158.513
|
86.250.618
|
|
|
2
|
Tỷ lệ 1/500
|
16.824.056
|
19.288.351
|
22.246.616
|
25.829.059
|
30.093.734
|
|
3
|
Tỷ lệ 1/1000
|
5.681.638
|
6.451.192
|
7.857.302
|
10.317.152
|
12.527.748
|
|
4
|
Tỷ lệ 1/2000
|
2.408.195
|
2.729.335
|
3.152.070
|
3.849.631
|
4.861.950
|
|
5
|
Tỷ lệ 1/5000
|
778.554
|
892.156
|
1.030.061
|
1.197.245
|
|
|
6
|
Tỷ lệ 1/10000
|
366.045
|
420.530
|
486.384
|
565.934
|
|
I.3. SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH
Bảng 3
Đơn vị tính: đồng
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Khó khăn
|
ĐVT
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/500
|
1
|
Ha
|
505.789
|
493.030
|
|
2
|
Ha
|
539.764
|
524.800
|
|
3
|
Ha
|
579.863
|
562.216
|
|
4
|
Ha
|
626.037
|
605.229
|
|
5
|
Ha
|
678.999
|
654.447
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ
HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
|
1-5
|
Điểm
|
775.858
|
723.058
|
|
2.2
|
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ
1/500
|
1
|
Ha
|
368.899
|
360.099
|
|
2
|
Ha
|
390.104
|
380.497
|
|
3
|
Ha
|
411.605
|
401.173
|
|
4
|
Ha
|
433.542
|
422.275
|
|
5
|
Ha
|
464.103
|
452.358
|
|
II
|
Tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/1000
|
1
|
Ha
|
181.961
|
175.417
|
|
2
|
Ha
|
197.147
|
190.210
|
|
3
|
Ha
|
215.459
|
207.574
|
|
4
|
Ha
|
236.792
|
227.645
|
|
5
|
Ha
|
265.792
|
252.541
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ
HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
|
1-5
|
Điểm
|
775.858
|
723.058
|
|
2.2
|
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ
1/1000
|
1
|
Ha
|
108.538
|
105.773
|
|
2
|
Ha
|
114.987
|
112.016
|
|
3
|
Ha
|
121.790
|
118.543
|
|
4
|
Ha
|
128.632
|
125.107
|
|
5
|
Ha
|
138.169
|
134.503
|
|
III
|
Tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/2000
|
1
|
Ha
|
69.699
|
67.642
|
|
2
|
Ha
|
77.445
|
74.908
|
|
3
|
Ha
|
86.772
|
83.448
|
|
4
|
Ha
|
96.821
|
92.944
|
|
5
|
Ha
|
108.944
|
104.124
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ
HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
|
1-5
|
Điểm
|
775.858
|
723.058
|
|
2.2
|
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ
1/2000
|
1
|
Ha
|
33.654
|
32.790
|
|
2
|
Ha
|
35.576
|
34.643
|
|
3
|
Ha
|
37.524
|
36.508
|
|
4
|
Ha
|
39.473
|
38.372
|
|
5
|
Ha
|
42.299
|
41.150
|
|
IV
|
Tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
1
|
Số hóa bản đồ địa chính 1/5000
|
1
|
Ha
|
12.589
|
12.199
|
|
2
|
Ha
|
14.190
|
13.683
|
|
3
|
Ha
|
15.746
|
15.356
|
|
4
|
Ha
|
17.890
|
17.284
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ
HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
|
1-5
|
Điểm
|
775.858
|
723.058
|
|
2.2
|
Chuyển hệ tọa độ từ HN72 sang VN2000 tỷ lệ
1/5000
|
1
|
Ha
|
4.877
|
4.752
|
|
2
|
Ha
|
5.112
|
4.965
|
|
3
|
Ha
|
5.322
|
5.166
|
|
4
|
Ha
|
5.541
|
5.375
|
|
V
|
Số hóa và Chuyển hệ
tọa độ từ HN72 sang
VN2000
|
|
|
|
|
|
1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
|
1-5
|
Điểm
|
775.858
|
723.058
|
|
2
|
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/500
|
1
|
Ha
|
696.022
|
676.240
|
|
2
|
Ha
|
750.856
|
728.100
|
|
3
|
Ha
|
812.128
|
785.826
|
|
4
|
Ha
|
879.817
|
849.520
|
|
5
|
Ha
|
962.863
|
928.344
|
|
3
|
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/1000
|
1
|
Ha
|
244.219
|
235.474
|
|
2
|
Ha
|
265.743
|
256.397
|
|
3
|
Ha
|
290.727
|
280.157
|
|
4
|
Ha
|
318.750
|
306.641
|
|
5
|
Ha
|
357.115
|
340.761
|
|
4
|
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/2000
|
1
|
Ha
|
95.519
|
92.776
|
|
2
|
Ha
|
105.950
|
102.658
|
|
3
|
Ha
|
118.139
|
113.976
|
|
4
|
Ha
|
131.199
|
126.399
|
|
5
|
Ha
|
147.301
|
141.510
|
|
5
|
Số hóa và chuyển đổi bản đồ số tỷ lệ 1/5000
|
1
|
Ha
|
15.955
|
15.460
|
|
2
|
Ha
|
17.778
|
17.153
|
|
3
|
Ha
|
19.756
|
19.024
|
|
4
|
Ha
|
22.016
|
21.156
|
I.4. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
I.4.1. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Có lập
lưới khống chế)
Bảng 4.1
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Đơn vị tính
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/200
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
5.330.609
|
5.311.648
|
|
2
|
6.214.704
|
6.195.742
|
|
3
|
7.373.118
|
7.354.156
|
|
4
|
8.866.986
|
8.848.024
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
837.283
|
820.914
|
|
2
|
1.000.497
|
980.113
|
|
3
|
1.202.848
|
1.175.762
|
|
4
|
1.432.046
|
1.399.597
|
|
1.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
4.797.549
|
4.780.483
|
|
2
|
5.593.233
|
5.576.168
|
|
3
|
6.635.806
|
6.618.740
|
|
4
|
7.980.287
|
7.963.222
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
753.555
|
738.823
|
|
2
|
900.447
|
882.102
|
|
3
|
1.082.563
|
1.058.186
|
|
4
|
1.288.842
|
1.259.637
|
|
1.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
4.264.488
|
4.249.318
|
|
2
|
4.971.763
|
4.956.593
|
|
3
|
5.898.494
|
5.883.325
|
|
4
|
7.093.589
|
7.078.419
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
669.826
|
615.614
|
|
2
|
800.397
|
736.265
|
|
3
|
962.278
|
940.609
|
|
4
|
1.145.637
|
1.119.677
|
|
2
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/500
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
1
|
1.502.046
|
1.493.986
|
|
2
|
1.735.355
|
1.726.633
|
|
3
|
2.039.091
|
2.029.561
|
|
4
|
2.429.139
|
2.418.652
|
|
5
|
2.930.702
|
2.919.093
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
1
|
577.387
|
566.542
|
|
2
|
688.413
|
674.930
|
|
3
|
824.389
|
806.506
|
|
4
|
1.002.121
|
978.078
|
|
5
|
1.203.597
|
1.173.395
|
|
2.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
1
|
1.391.324
|
1.383.589
|
|
2
|
1.603.415
|
1.595.019
|
|
3
|
1.879.269
|
1.870.065
|
|
4
|
2.233.181
|
2.223.019
|
|
5
|
2.687.872
|
2.676.589
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
1
|
519.648
|
509.888
|
|
2
|
619.572
|
607.437
|
|
3
|
741.950
|
725.855
|
|
4
|
901.909
|
880.270
|
|
5
|
1.083.237
|
1.056.055
|
|
2.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
1
|
1.280.603
|
1.273.193
|
|
2
|
1.471.475
|
1.463.404
|
|
3
|
1.719.448
|
1.710.569
|
|
4
|
2.037.222
|
2.027.386
|
|
5
|
2.445.043
|
2.434.086
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
1
|
461.909
|
453.234
|
|
2
|
550.730
|
539.944
|
|
3
|
659.511
|
645.205
|
|
4
|
801.697
|
782.462
|
|
5
|
962.877
|
938.716
|
|
3
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/1000
|
|
|
|
|
3.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
1
|
495.659
|
492.584
|
|
2
|
585.240
|
582.048
|
|
3
|
700.661
|
697.182
|
|
4
|
849.480
|
845.622
|
|
5
|
1.042.866
|
1.037.770
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
1
|
231.726
|
227.279
|
|
2
|
271.594
|
266.114
|
|
3
|
321.263
|
314.062
|
|
4
|
383.094
|
373.453
|
|
5
|
456.032
|
443.645
|
|
3.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
1
|
459.427
|
456.438
|
|
2
|
541.012
|
537.906
|
|
3
|
646.037
|
642.644
|
|
4
|
781.305
|
777.533
|
|
5
|
957.095
|
952.084
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
1
|
208.553
|
204.551
|
|
2
|
244.435
|
239.503
|
|
3
|
289.137
|
282.656
|
|
4
|
344.785
|
336.108
|
|
5
|
410.429
|
399.281
|
|
3.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
1
|
423.195
|
420.293
|
|
2
|
496.784
|
493.764
|
|
3
|
591.413
|
588.106
|
|
4
|
713.129
|
709.444
|
|
5
|
871.323
|
866.398
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
1
|
185.380
|
181.823
|
|
2
|
217.275
|
212.891
|
|
3
|
257.011
|
251.250
|
|
4
|
306.475
|
298.762
|
|
5
|
364.826
|
354.916
|
|
4
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/2000
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/ha
|
1
|
193.207
|
192.284
|
|
2
|
221.621
|
220.550
|
|
3
|
255.734
|
254.422
|
|
4
|
296.137
|
294.652
|
|
5
|
344.529
|
342.751
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/thửa
|
1
|
298.805
|
294.236
|
|
2
|
354.241
|
348.246
|
|
3
|
419.058
|
411.644
|
|
4
|
497.751
|
488.549
|
|
5
|
597.957
|
585.190
|
|
4.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/ha
|
1
|
178.767
|
177.867
|
|
2
|
204.824
|
203.775
|
|
3
|
236.104
|
234.814
|
|
4
|
273.096
|
271.633
|
|
5
|
317.402
|
315.647
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/thửa
|
1
|
268.924
|
264.812
|
|
2
|
318.817
|
313.421
|
|
3
|
377.152
|
370.480
|
|
4
|
447.976
|
439.694
|
|
5
|
538.161
|
526.671
|
|
4.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/ha
|
1
|
164.327
|
163.450
|
|
2
|
188.027
|
187.001
|
|
3
|
216.473
|
215.206
|
|
4
|
250.055
|
248.615
|
|
5
|
290.275
|
288.542
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/thửa
|
1
|
239.044
|
235.389
|
|
2
|
283.393
|
278.596
|
|
3
|
335.247
|
329.315
|
|
4
|
398.201
|
390.839
|
|
5
|
478.366
|
468.152
|
|
5.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
1
|
38.075
|
37.922
|
|
2
|
44.299
|
44.110
|
|
3
|
51.642
|
51.488
|
|
4
|
60.425
|
60.206
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
1
|
419.886
|
413.234
|
|
2
|
494.744
|
487.120
|
|
3
|
592.768
|
582.702
|
|
4
|
697.579
|
686.522
|
|
5.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
1
|
35.117
|
34.966
|
|
2
|
40.818
|
40.632
|
|
3
|
47.531
|
47.380
|
|
4
|
55.567
|
55.351
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
1
|
377.897
|
371.911
|
|
2
|
445.270
|
438.408
|
|
3
|
533.492
|
524.431
|
|
4
|
627.821
|
617.869
|
|
5.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
1
|
32.159
|
32.011
|
|
2
|
37.337
|
37.154
|
|
3
|
43.420
|
43.272
|
|
4
|
50.709
|
50.496
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
1
|
335.909
|
330.587
|
|
2
|
395.796
|
389.696
|
|
3
|
474.215
|
466.161
|
|
4
|
558.064
|
549.217
|
|
6
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/10000
|
|
|
|
6.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
10.798
|
10.787
|
|
2
|
12.756
|
12.746
|
|
3
|
15.118
|
15.108
|
|
4
|
17.920
|
17.909
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
801.962
|
792.045
|
|
2
|
949.386
|
938.015
|
|
3
|
1.139.622
|
1.124.582
|
|
4
|
1.347.235
|
1.330.713
|
|
6.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
9.718
|
9.709
|
|
2
|
11.481
|
11.471
|
|
3
|
13.606
|
13.597
|
|
4
|
16.128
|
16.118
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
721.765
|
712.841
|
|
2
|
854.447
|
844.213
|
|
3
|
1.025.660
|
1.012.124
|
|
4
|
1.212.512
|
1.197.642
|
|
6.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
8.648
|
8.639
|
|
2
|
10.215
|
10.206
|
|
3
|
12.104
|
12.095
|
|
4
|
14.345
|
14.337
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
642.080
|
634.143
|
|
2
|
760.040
|
750.938
|
|
3
|
912.276
|
900.239
|
|
4
|
1.078.386
|
1.065.163
|
I.4.2 Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
(Chỉ thay đổi tên, địa chỉ, loại đất)
Bảng 4.2
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Khó khăn
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
1-4
|
Đồng/thửa
|
328.697
|
328.697
|
|
2
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
1-5
|
Đồng/ha
|
77.628
|
77.628
|
|
3
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
1-5
|
Đồng/thửa
|
31.191
|
31.191
|
|
4
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
1-5
|
Đồng/ha
|
17.029
|
17.029
|
|
5
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
1-5
|
Đồng/thửa
|
11.481
|
11.481
|
|
6
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
1-4
|
Đồng/ha
|
10.782
|
10.782
|
I.4.3. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Không
lập lưới đo vẽ)
Bảng 4.3
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Đơn vị tính
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/200
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
5.330.609
|
5.311.648
|
|
2
|
6.214.704
|
6.195.742
|
|
3
|
7.373.118
|
7.354.156
|
|
4
|
8.866.986
|
8.848.024
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
784.230
|
768.939
|
|
2
|
934.077
|
915.039
|
|
3
|
1.114.596
|
1.089.300
|
|
4
|
1.326.322
|
1.296.025
|
|
1.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
4.797.549
|
4.780.483
|
|
2
|
5.593.233
|
5.576.168
|
|
3
|
6.635.806
|
6.618.740
|
|
4
|
7.980.287
|
7.963.222
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
705.807
|
692.045
|
|
2
|
840.669
|
823.535
|
|
3
|
1.003.136
|
980.370
|
|
4
|
1.193.690
|
1.166.422
|
|
1.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/ha
|
1
|
4.264.488
|
4.249.318
|
|
2
|
4.971.763
|
4.956.593
|
|
3
|
5.898.494
|
5.883.325
|
|
4
|
7.093.589
|
7.078.419
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Đồng/thửa
|
1
|
627.384
|
574.034
|
|
2
|
747.261
|
684.206
|
|
3
|
891.677
|
871.440
|
|
4
|
1.061.057
|
1.036.820
|
|
2
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/500
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15% trở
xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
1
|
1.502.046
|
1.493.986
|
|
2
|
1.735.355
|
1.726.633
|
|
3
|
2.039.091
|
2.029.561
|
|
4
|
2.429.139
|
2.418.652
|
|
5
|
2.930.702
|
2.919.093
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
1
|
541.054
|
530.977
|
|
2
|
643.066
|
630.543
|
|
3
|
764.018
|
747.415
|
|
4
|
920.719
|
898.403
|
|
5
|
1.101.143
|
1.073.115
|
|
2.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
1
|
1.391.324
|
1.383.589
|
|
2
|
1.603.415
|
1.595.019
|
|
3
|
1.879.269
|
1.870.065
|
|
4
|
2.233.181
|
2.223.019
|
|
5
|
2.687.872
|
2.676.589
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
1
|
486.949
|
477.879
|
|
2
|
578.759
|
567.489
|
|
3
|
687.616
|
672.674
|
|
4
|
828.647
|
808.562
|
|
5
|
991.029
|
965.803
|
|
2.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/ha
|
1
|
1.280.603
|
1.273.193
|
|
2
|
1.471.475
|
1.463.404
|
|
3
|
1.719.448
|
1.710.569
|
|
4
|
2.037.222
|
2.027.386
|
|
5
|
2.445.043
|
2.434.086
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Đồng/thửa
|
1
|
432.843
|
424.781
|
|
2
|
514.453
|
504.434
|
|
3
|
611.215
|
597.932
|
|
4
|
736.575
|
718.722
|
|
5
|
880.915
|
858.492
|
|
3
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/1000
|
|
|
|
|
3.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
1
|
495.659
|
492.584
|
|
2
|
585.240
|
582.048
|
|
3
|
700.661
|
697.182
|
|
4
|
849.480
|
845.622
|
|
5
|
1.042.866
|
1.037.770
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
1
|
221.442
|
217.210
|
|
2
|
258.813
|
253.594
|
|
3
|
304.310
|
297.458
|
|
4
|
360.296
|
351.130
|
|
5
|
426.838
|
415.052
|
|
3.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
1
|
459.427
|
456.438
|
|
2
|
541.012
|
537.906
|
|
3
|
646.037
|
642.644
|
|
4
|
781.305
|
777.533
|
|
5
|
957.095
|
952.084
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
1
|
199.298
|
195.489
|
|
2
|
232.932
|
228.235
|
|
3
|
273.879
|
267.712
|
|
4
|
324.266
|
316.017
|
|
5
|
384.154
|
373.547
|
|
3.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ 25%-40%
hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/ha
|
1
|
423.195
|
420.293
|
|
2
|
496.784
|
493.764
|
|
3
|
591.413
|
588.106
|
|
4
|
713.129
|
709.444
|
|
5
|
871.323
|
866.398
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Đồng/thửa
|
1
|
177.154
|
173.768
|
|
2
|
207.050
|
202.875
|
|
3
|
243.448
|
237.966
|
|
4
|
288.237
|
280.904
|
|
5
|
341.470
|
332.042
|
|
4
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/2000
|
|
|
|
|
4.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/ha
|
1
|
193.207
|
192.284
|
|
2
|
221.621
|
220.550
|
|
3
|
255.734
|
254.422
|
|
4
|
296.137
|
294.652
|
|
5
|
344.529
|
342.751
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/thửa
|
1
|
290.182
|
285.798
|
|
2
|
342.626
|
336.873
|
|
3
|
404.706
|
397.593
|
|
4
|
479.837
|
471.013
|
|
5
|
572.948
|
560.714
|
|
4.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/ha
|
1
|
178.767
|
177.867
|
|
2
|
204.824
|
203.775
|
|
3
|
236.104
|
234.814
|
|
4
|
273.096
|
271.633
|
|
5
|
317.402
|
315.647
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/thửa
|
1
|
261.164
|
257.218
|
|
2
|
308.363
|
303.186
|
|
3
|
364.235
|
357.834
|
|
4
|
431.853
|
423.912
|
|
5
|
515.653
|
504.643
|
|
4.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/ha
|
1
|
164.327
|
163.450
|
|
2
|
188.027
|
187.001
|
|
3
|
216.473
|
215.206
|
|
4
|
250.055
|
248.615
|
|
5
|
290.275
|
288.542
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Đồng/thửa
|
1
|
232.146
|
228.638
|
|
2
|
274.101
|
269.498
|
|
3
|
323.765
|
318.074
|
|
4
|
383.870
|
376.810
|
|
5
|
458.359
|
448.571
|
|
5
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/5000
|
|
|
|
|
5.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
1
|
38.075
|
37.922
|
|
2
|
44.299
|
44.110
|
|
3
|
51.642
|
51.488
|
|
4
|
60.425
|
60.206
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
1
|
397.563
|
391.386
|
|
2
|
469.133
|
462.052
|
|
3
|
558.696
|
549.347
|
|
4
|
660.220
|
649.957
|
|
5.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
1
|
35.117
|
34.966
|
|
2
|
40.818
|
40.632
|
|
3
|
47.531
|
47.380
|
|
4
|
55.567
|
55.351
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
1
|
357.807
|
352.248
|
|
2
|
422.219
|
415.847
|
|
3
|
502.826
|
494.412
|
|
4
|
594.198
|
584.962
|
|
5.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/ha
|
1
|
32.159
|
32.011
|
|
2
|
37.337
|
37.154
|
|
3
|
43.420
|
43.272
|
|
4
|
50.709
|
50.496
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Đồng/thửa
|
1
|
318.050
|
313.109
|
|
2
|
375.306
|
369.642
|
|
3
|
446.957
|
439.477
|
|
4
|
528.176
|
519.966
|
|
6
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/10000
|
|
|
|
|
6.1
|
Trường hợp khu vực biến động từ 15%
trở xuống
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
10.798
|
10.787
|
|
2
|
12.756
|
12.746
|
|
3
|
15.118
|
15.108
|
|
4
|
17.920
|
17.909
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
757.448
|
748.250
|
|
2
|
898.333
|
887.778
|
|
3
|
1.071.736
|
1.057.773
|
|
4
|
1.272.815
|
1.257.487
|
|
6.2
|
Trường hợp khu vực biến động từ
15%-25%
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
9.718
|
9.709
|
|
2
|
11.481
|
11.471
|
|
3
|
13.606
|
13.597
|
|
4
|
16.128
|
16.118
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
681.704
|
673.425
|
|
2
|
808.500
|
799.000
|
|
3
|
964.563
|
951.996
|
|
4
|
1.145.533
|
1.131.738
|
|
6.3
|
Trường hợp khu vực biến động từ
25%-40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/10000
|
Đồng/ha
|
1
|
8.648
|
8.639
|
|
2
|
10.215
|
10.206
|
|
3
|
12.104
|
12.095
|
|
4
|
14.345
|
14.337
|
|
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ
1/10000
|
Đồng/thửa
|
1
|
606.470
|
599.106
|
|
2
|
719.198
|
710.749
|
|
3
|
857.968
|
846.792
|
|
4
|
1.018.850
|
1.006.582
|
I.5. Trích đo địa chính thửa đất
Bảng 5
Trích đo địa chính thửa đất (Thửa đất có diện
tích dưới 10.000 m2)
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m2
|
Thửa
|
3.469.798
|
3.447.673
|
2.327.496
|
2.307.441
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m2
|
Thửa
|
4.118.462
|
4.092.240
|
2.761.978
|
2.738.215
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thửa
|
4.365.457
|
4.337.777
|
2.937.603
|
2.912.496
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
|
Thửa
|
5.344.184
|
5.310.224
|
3.574.341
|
3.543.725
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
|
Thửa
|
7.332.329
|
7.285.717
|
4.893.888
|
4.852.094
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
|
Thửa
|
11.256.490
|
11.185.207
|
7.544.008
|
7.479.453
|
Trích đo địa chính thửa đất (Thửa đất có diện
tích từ 1 ha đến 1000 ha)
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm (đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
13.507.788
|
13.422.248
|
9.052.810
|
8.975.344
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
14.633.437
|
14.540.769
|
9.807.211
|
9.723.289
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
15.746.922
|
15.647.514
|
10.549.448
|
10.459.459
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
18.010.384
|
17.896.331
|
12.070.413
|
11.967.125
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
20.261.681
|
20.133.372
|
13.579.215
|
13.463.016
|
I.6. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính
I.6.1. Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo
địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Bảng 6.1
Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m2
|
Thửa
|
1.387.919
|
1.379.069
|
930.998
|
922.976
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m2
|
Thửa
|
1.647.385
|
1.636.896
|
1.104.791
|
1.095.286
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thửa
|
1.746.183
|
1.735.111
|
1.175.041
|
1.164.999
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
|
Thửa
|
2.137.673
|
2.124.090
|
1.429.736
|
1.417.490
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
|
Thửa
|
2.932.932
|
2.914.287
|
1.957.555
|
1.940.838
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
|
Thửa
|
4.502.596
|
4.474.083
|
3.017.603
|
2.991.781
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
5.403.115
|
5.368.899
|
3.621.124
|
3.590.138
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
5.853.375
|
5.816.308
|
3.922.884
|
3.889.316
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
6.298.769
|
6.259.006
|
4.219.779
|
4.183.784
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
7.204.153
|
7.158.532
|
4.828.165
|
4.786.850
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
8.104.673
|
8.053.349
|
5.431.686
|
5.385.206
|
I.6.2. Trường hợp đo đạc chỉnh lý do yếu tố quy
hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp
Bảng 6.2
Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m2
|
Thửa
|
693.960
|
689.535
|
465.499
|
461.488
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m2
|
Thửa
|
823.692
|
818.448
|
552.396
|
547.643
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thửa
|
873.091
|
867.555
|
587.521
|
582.499
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
|
Thửa
|
1.068.837
|
1.062.045
|
714.868
|
708.745
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
|
Thửa
|
1.466.466
|
1.457.143
|
978.778
|
970.419
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
|
Thửa
|
2.251.298
|
2.237.041
|
1.508.802
|
1.495.891
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
2.701.558
|
2.684.450
|
1.810.562
|
1.795.069
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
2.926.687
|
2.908.154
|
1.961.442
|
1.944.658
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
3.149.384
|
3.129.503
|
2.109.890
|
2.091.892
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
3.602.077
|
3.579.266
|
2.414.083
|
2.393.425
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
4.052.336
|
4.026.674
|
2.715.843
|
2.692.603
|
I.7. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất
I.7.1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng
thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà và các công trình xây dựng khác
Bảng 7.1
Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m2
|
Thửa
|
1.734.899
|
1.723.836
|
1.163.748
|
1.153.720
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m2
|
Thửa
|
2.059.231
|
2.046.120
|
1.380.989
|
1.369.107
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thửa
|
2.182.728
|
2.168.889
|
1.468.801
|
1.456.248
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
|
Thửa
|
2.672.092
|
2.655.112
|
1.787.170
|
1.771.863
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
|
Thửa
|
3.666.164
|
3.642.859
|
2.446.944
|
2.426.047
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
|
Thửa
|
5.628.245
|
5.592.603
|
3.772.004
|
3.739.727
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
6.753.894
|
6.711.124
|
4.526.405
|
4.487.672
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
7.316.718
|
7.270.384
|
4.903.605
|
4.861.645
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
7.873.461
|
7.823.757
|
5.274.724
|
5.229.730
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
9.005.192
|
8.948.165
|
6.035.207
|
5.983.563
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
10.130.841
|
10.066.686
|
6.789.607
|
6.731.508
|
I.7.2. Trích đo địa chính thửa đất là tài sản
khác gắn liền với đất Bảng 7.2 Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m2
|
Thửa
|
1.040.939
|
1.034.302
|
698.249
|
692.232
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m2
|
Thửa
|
1.235.539
|
1.227.672
|
828.593
|
821.464
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thửa
|
1.309.637
|
1.301.333
|
881.281
|
873.749
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
|
Thửa
|
1.603.255
|
1.593.067
|
1.072.302
|
1.063.118
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
|
Thửa
|
2.199.699
|
2.185.715
|
1.468.166
|
1.455.628
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
|
Thửa
|
3.376.947
|
3.355.562
|
2.263.202
|
2.243.836
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
4.052.336
|
4.026.674
|
2.715.843
|
2.692.603
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
4.390.031
|
4.362.231
|
2.942.163
|
2.916.987
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
4.724.077
|
4.694.254
|
3.164.834
|
3.137.838
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
5.403.115
|
5.368.899
|
3.621.124
|
3.590.138
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
6.078.504
|
6.040.012
|
4.073.764
|
4.038.905
|
I.7.3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện
không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà và các công trình xây
dựng khác
Bảng 7.3
Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m2
|
Thửa
|
2.428.858
|
2.413.371
|
1.629.247
|
1.615.208
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m2
|
Thửa
|
2.882.923
|
2.864.568
|
1.933.385
|
1.916.750
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thửa
|
3.055.820
|
3.036.444
|
2.056.322
|
2.038.747
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
|
Thửa
|
3.740.929
|
3.717.157
|
2.502.038
|
2.480.608
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
|
Thửa
|
5.132.630
|
5.100.002
|
3.425.722
|
3.396.466
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
|
Thửa
|
7.879.543
|
7.829.645
|
5.280.806
|
5.235.617
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
9.455.451
|
9.395.574
|
6.336.967
|
6.282.741
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
10.243.406
|
10.178.538
|
6.865.047
|
6.806.302
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
11.022.846
|
10.953.260
|
7.384.614
|
7.321.621
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
12.607.268
|
12.527.432
|
8.449.289
|
8.376.988
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
14.183.177
|
14.093.361
|
9.505.450
|
9.424.111
|
I.7.4. Trường hợp đo đạc tài sản khác gắn liền
với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác Bảng 7.4
Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m2
|
Thửa
|
1.040.939
|
1.034.302
|
698.249
|
692.232
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m2
|
Thửa
|
1.235.539
|
1.227.672
|
828.593
|
821.464
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thửa
|
1.309.637
|
1.301.333
|
881.281
|
873.749
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
|
Thửa
|
1.603.255
|
1.593.067
|
1.072.302
|
1.063.118
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
|
Thửa
|
2.199.699
|
2.185.715
|
1.468.166
|
1.455.628
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
|
Thửa
|
3.376.947
|
3.355.562
|
2.263.202
|
2.243.836
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
4.052.336
|
4.026.674
|
2.715.843
|
2.692.603
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
4.390.031
|
4.362.231
|
2.942.163
|
2.916.987
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
4.724.077
|
4.694.254
|
3.164.834
|
3.137.838
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
5.403.115
|
5.368.899
|
3.621.124
|
3.590.138
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
6.078.504
|
6.040.012
|
4.073.764
|
4.038.905
|
I.7.5 Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không
đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà và các công trình xây dựng khác
có nhiều tầng, đơn giá tầng sát mặt đất Bảng 7.5
Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m2
|
Thửa
|
2.428.858
|
2.413.371
|
1.629.247
|
1.615.208
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m2
|
Thửa
|
2.882.923
|
2.864.568
|
1.933.385
|
1.916.750
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thửa
|
3.055.820
|
3.036.444
|
2.056.322
|
2.038.747
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
|
Thửa
|
3.740.929
|
3.717.157
|
2.502.038
|
2.480.608
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
|
Thửa
|
5.132.630
|
5.100.002
|
3.425.722
|
3.396.466
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
|
Thửa
|
7.879.543
|
7.829.645
|
5.280.806
|
5.235.617
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
9.455.451
|
9.395.574
|
6.336.967
|
6.282.741
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
10.243.406
|
10.178.538
|
6.865.047
|
6.806.302
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
11.022.846
|
10.953.260
|
7.384.614
|
7.321.621
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
12.607.268
|
12.527.432
|
8.449.289
|
8.376.988
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
14.183.177
|
14.093.361
|
9.505.450
|
9.424.111
|
Ghi chú: Trường hợp nhà, công trình xây
dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải
đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7
lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục 5;
Từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo đạc) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của
tầng sát mặt đất tại Mục 7.5.
I.7.6. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện
không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất là nhà và các công trình xây
dựng khác có nhiều tầng, đơn giá tầng tầng thứ 2 trở lên Bảng 7.6
Thửa đất có diện tích dưới 10.000 m2
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Diện tích dưới 100m2
|
Thửa
|
1.214.429
|
1.206.685
|
814.623
|
807.604
|
|
2
|
Từ 100m2 đến 300m2
|
Thửa
|
1.441.462
|
1.432.284
|
966.692
|
958.375
|
|
3
|
Từ trên 300m2 đến 500m2
|
Thửa
|
1.527.910
|
1.518.222
|
1.028.161
|
1.019.374
|
|
4
|
Từ trên 500m2 đến 1.000m2
|
Thửa
|
1.870.464
|
1.858.579
|
1.251.019
|
1.240.304
|
|
5
|
Từ trên 1.000m2 đến 3000m2
|
Thửa
|
2.566.315
|
2.550.001
|
1.712.861
|
1.698.233
|
|
6
|
Từ trên 3.000m2 đến 10.000m2
|
Thửa
|
3.939.771
|
3.914.822
|
2.640.403
|
2.617.809
|
Thửa đất có diện tích từ 1 ha đến 1000 ha
Đơn vị tính: Đồng/thửa
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
Đơn giá sản phẩm
(đồng)
|
|
Đất đô thị
|
Đất ngoài khu vực đô
thị
|
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm
2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
Từ 1 ha đến 10 ha
|
Thửa
|
4.727.726
|
4.697.787
|
3.168.483
|
3.141.370
|
|
2
|
Từ trên 10 ha đến 50 ha
|
Thửa
|
5.121.703
|
5.089.269
|
3.432.524
|
3.403.151
|
|
3
|
Từ trên 50 ha đến 100 ha
|
Thửa
|
5.511.423
|
5.476.630
|
3.692.307
|
3.660.811
|
|
4
|
Từ trên 100 ha đến 500 ha
|
Thửa
|
6.303.634
|
6.263.716
|
4.224.645
|
4.188.494
|
|
5
|
Từ trên 500 ha đến 1000 ha
|
Thửa
|
7.091.589
|
7.046.680
|
4.752.725
|
4.712.055
|
Ghi chú: Trường hợp nhà, công trình xây
dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải
đo đạt riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7
lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Mục 5;
Từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo đạc) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của
tầng sát mặt đất tại Mục 7.5.
I.8. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT;
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT
I.8.1. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
Bảng 8.1
TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
715.694
|
710.437
|
|
Hồ sơ
|
2
|
740.402
|
735.144
|
|
Hồ sơ
|
3
|
769.382
|
764.125
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
647.239
|
640.845
|
|
Hồ sơ
|
2
|
679.327
|
672.933
|
|
Hồ sơ
|
3
|
716.940
|
710.546
|
|
III
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.103.454
|
1.095.041
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.142.985
|
1.134.573
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.189.355
|
1.180.942
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
578.742
|
572.618
|
|
Hồ sơ
|
2
|
603.418
|
597.294
|
|
Hồ sơ
|
3
|
632.336
|
626.212
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
392.561
|
389.933
|
|
Hồ sơ
|
2
|
404.915
|
402.286
|
|
Hồ sơ
|
3
|
419.406
|
416.777
|
|
VI
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký
nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
655.999
|
649.874
|
|
Hồ sơ
|
2
|
678.236
|
672.111
|
|
Hồ sơ
|
3
|
704.318
|
698.194
|
|
VII
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng
ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
345.923
|
345.923
|
|
Hồ sơ
|
2
|
345.923
|
345.923
|
|
Hồ sơ
|
3
|
345.923
|
345.923
|
TRỰC TUYẾN
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
690.202
|
684.944
|
|
Hồ sơ
|
2
|
714.909
|
709.652
|
|
Hồ sơ
|
3
|
743.890
|
738.632
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
623.111
|
616.717
|
|
Hồ sơ
|
2
|
655.200
|
648.805
|
|
Hồ sơ
|
3
|
692.812
|
686.418
|
|
III
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.062.666
|
1.054.254
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.102.198
|
1.093.785
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.148.567
|
1.140.155
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
576.083
|
569.958
|
|
Hồ sơ
|
2
|
600.759
|
594.634
|
|
Hồ sơ
|
3
|
629.677
|
623.553
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
379.815
|
377.186
|
|
Hồ sơ
|
2
|
392.169
|
389.540
|
|
Hồ sơ
|
3
|
406.659
|
404.031
|
|
VI
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký
nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
633.056
|
626.931
|
|
Hồ sơ
|
2
|
655.293
|
649.168
|
|
Hồ sơ
|
3
|
681.375
|
675.251
|
|
VII
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng
ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
350.416
|
350.416
|
|
Hồ sơ
|
2
|
350.416
|
350.416
|
|
Hồ sơ
|
3
|
350.416
|
350.416
|
Ghi chú:
1 Phân loại khó khăn
KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường
thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn.
KK3: Các xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải
đảo, các xã, thị trấn đặc biệt khó khăn, các xã, thị trấn tiếp giáp với các
phường thuộc đô thị loại đặc biệt, loại I.
I.8.2. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
Bảng 8.2
TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.079.882
|
1.072.855
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.150.892
|
1.143.865
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.235.943
|
1.228.916
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.069.553
|
1.060.969
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.161.866
|
1.153.283
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.272.432
|
1.263.848
|
|
III
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.673.413
|
1.662.170
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.787.030
|
1.775.787
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.923.111
|
1.911.868
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
920.213
|
912.050
|
|
Hồ sơ
|
2
|
991.142
|
982.980
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.076.112
|
1.067.949
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
585.273
|
581.759
|
|
Hồ sơ
|
2
|
620.778
|
617.264
|
|
Hồ sơ
|
3
|
663.303
|
659.789
|
|
VI
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký
nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
988.134
|
979.971
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.052.043
|
1.043.881
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.128.588
|
1.120.426
|
|
VII
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng
ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
423.375
|
423.375
|
|
Hồ sơ
|
2
|
423.375
|
423.375
|
|
Hồ sơ
|
3
|
423.375
|
423.375
|
TRỰC TUYẾN
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.049.493
|
1.042.466
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.120.503
|
1.113.476
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.205.554
|
1.198.527
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.039.059
|
1.030.475
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.131.373
|
1.122.789
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.241.938
|
1.233.355
|
|
III
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.624.791
|
1.613.548
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.738.408
|
1.727.164
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.874.488
|
1.863.245
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
917.554
|
909.391
|
|
Hồ sơ
|
2
|
988.483
|
980.321
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.073.452
|
1.065.290
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
570.078
|
566.565
|
|
Hồ sơ
|
2
|
605.583
|
602.070
|
|
Hồ sơ
|
3
|
648.109
|
644.595
|
|
VI
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký
nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
960.783
|
952.621
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.024.693
|
1.016.530
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.101.238
|
1.093.076
|
|
VII
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng
ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
427.868
|
427.868
|
|
Hồ sơ
|
2
|
427.868
|
427.868
|
|
Hồ sơ
|
3
|
427.868
|
427.868
|
Ghi chú:
1 Phân loại khó khăn
KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV.
KK3: Các phường trong đô thị loại II.
KK4: Các phường trong đô thị loại I.
KK5: Các phường trong đô thị loại đặc biệt.
I.8.3. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN
LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Bảng 8.3
A. NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN XÃ, THỊ TRẤN
A.1 TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.658.123
|
2.651.592
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.733.822
|
2.727.292
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.817.092
|
2.810.561
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.908.834
|
2.902.303
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.005.912
|
2.999.381
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.671.694
|
2.665.163
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.747.394
|
2.740.863
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.830.663
|
2.824.133
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.922.405
|
2.915.875
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.019.484
|
3.012.953
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.824.033
|
3.815.543
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.922.443
|
3.913.953
|
|
Hồ sơ
|
3
|
4.030.854
|
4.022.364
|
|
Hồ sơ
|
4
|
4.149.817
|
4.141.327
|
|
Hồ sơ
|
5
|
4.276.548
|
4.268.058
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.248.228
|
3.241.697
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.346.638
|
3.340.107
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.454.889
|
3.448.358
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.574.153
|
3.567.622
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.700.355
|
3.693.824
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.260.974
|
3.254.443
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.359.384
|
3.352.853
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.467.635
|
3.461.104
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.586.899
|
3.580.369
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.713.101
|
3.706.570
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
4.722.517
|
4.714.027
|
|
Hồ sơ
|
2
|
4.850.450
|
4.841.960
|
|
Hồ sơ
|
3
|
4.991.384
|
4.982.894
|
|
Hồ sơ
|
4
|
5.146.036
|
5.137.546
|
|
Hồ sơ
|
5
|
5.310.786
|
5.302.296
|
|
III
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.656.294
|
1.649.763
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.731.994
|
1.725.463
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.815.264
|
1.808.733
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.907.006
|
1.900.475
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.004.084
|
1.997.553
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.629.151
|
1.622.620
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.704.851
|
1.698.320
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.788.121
|
1.781.590
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.879.863
|
1.873.332
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.976.941
|
1.970.410
|
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.457.760
|
2.449.271
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.556.170
|
2.547.680
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.664.582
|
2.656.092
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.783.545
|
2.775.055
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.910.275
|
2.901.785
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký
nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.402.974
|
2.396.443
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.471.104
|
2.464.573
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.546.047
|
2.539.516
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.628.614
|
2.622.084
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.715.985
|
2.709.454
|
|
IV.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.415.188
|
2.408.657
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.483.318
|
2.476.787
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.558.261
|
2.551.730
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.640.829
|
2.634.298
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.728.199
|
2.721.668
|
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.453.694
|
3.445.205
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.542.263
|
3.533.773
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.639.833
|
3.631.344
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.746.900
|
3.738.410
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.860.958
|
3.852.468
|
|
V
|
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ
theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
|
V.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.209.092
|
1.202.561
|
|
V.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.206.341
|
1.199.810
|
|
V.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.988.619
|
1.980.129
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A.2
|
TRỰC TUYẾN
|
|
|
|
|
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.540.748
|
2.534.217
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.616.448
|
2.609.917
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.699.717
|
2.693.187
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.791.459
|
2.784.929
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.888.537
|
2.882.007
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.554.319
|
2.547.788
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.630.019
|
2.623.488
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.713.289
|
2.706.758
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.805.031
|
2.798.500
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.902.109
|
2.895.578
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.694.481
|
3.685.991
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.792.891
|
3.784.401
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.901.302
|
3.892.812
|
|
Hồ sơ
|
4
|
4.020.265
|
4.011.775
|
|
Hồ sơ
|
5
|
4.146.996
|
4.138.506
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.078.530
|
3.071.999
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.176.940
|
3.170.409
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.285.191
|
3.278.660
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.404.455
|
3.397.924
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.530.657
|
3.524.126
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.091.276
|
3.084.745
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.189.686
|
3.183.155
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.297.937
|
3.291.406
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.417.201
|
3.410.670
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.543.403
|
3.536.872
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
4.532.344
|
4.523.854
|
|
Hồ sơ
|
2
|
4.660.277
|
4.651.787
|
|
Hồ sơ
|
3
|
4.801.212
|
4.792.722
|
|
Hồ sơ
|
4
|
4.955.864
|
4.947.374
|
|
Hồ sơ
|
5
|
5.120.614
|
5.112.124
|
|
III
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.530.850
|
1.524.319
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.606.550
|
1.600.019
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.689.820
|
1.683.289
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.781.561
|
1.775.031
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.878.640
|
1.872.109
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.503.707
|
1.497.176
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.579.407
|
1.572.876
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.662.677
|
1.656.146
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.754.419
|
1.747.888
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.851.497
|
1.844.966
|
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.317.718
|
2.309.228
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.416.128
|
2.407.638
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.524.539
|
2.516.049
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.643.502
|
2.635.012
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.770.233
|
2.761.743
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký có kê khai đăng ký
nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.297.337
|
2.290.806
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.365.467
|
2.358.936
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.440.409
|
2.433.879
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.522.977
|
2.516.446
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.610.347
|
2.603.817
|
|
IV.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.309.551
|
2.303.020
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.377.681
|
2.371.150
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.452.624
|
2.446.093
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.535.191
|
2.528.661
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.622.562
|
2.616.031
|
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.337.097
|
3.328.607
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.425.666
|
3.417.176
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.523.236
|
3.514.746
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.630.303
|
3.621.813
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.744.361
|
3.735.871
|
|
V
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng
ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
|
V.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.258.059
|
1.251.529
|
|
V.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.271.631
|
1.265.100
|
|
V.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.027.793
|
2.019.303
|
B. NỘP HỒ SƠ TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN
B.1 TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.658.121
|
2.651.590
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.733.820
|
2.727.290
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.817.090
|
2.810.559
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.908.832
|
2.902.301
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.005.910
|
2.999.380
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.671.692
|
2.665.161
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.747.392
|
2.740.861
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.830.662
|
2.824.131
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.922.404
|
2.915.873
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.019.482
|
3.012.951
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.824.030
|
3.815.540
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.922.440
|
3.913.950
|
|
Hồ sơ
|
3
|
4.030.851
|
4.022.361
|
|
Hồ sơ
|
4
|
4.149.814
|
4.141.324
|
|
Hồ sơ
|
5
|
4.276.545
|
4.268.055
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.248.226
|
3.241.695
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.346.636
|
3.340.105
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.454.887
|
3.448.356
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.574.151
|
3.567.621
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.700.353
|
3.693.822
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.260.972
|
3.254.442
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.359.382
|
3.352.851
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.467.633
|
3.461.102
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.586.897
|
3.580.367
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.713.099
|
3.706.568
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
4.722.514
|
4.714.024
|
|
Hồ sơ
|
2
|
4.850.447
|
4.841.957
|
|
Hồ sơ
|
3
|
4.991.382
|
4.982.892
|
|
Hồ sơ
|
4
|
5.146.033
|
5.137.543
|
|
Hồ sơ
|
5
|
5.310.783
|
5.302.293
|
|
III
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.656.292
|
1.649.761
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.731.992
|
1.725.461
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.815.262
|
1.808.731
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.907.004
|
1.900.473
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.004.082
|
1.997.551
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.629.149
|
1.622.618
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.704.849
|
1.698.318
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.788.119
|
1.781.588
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.879.861
|
1.873.330
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.976.939
|
1.970.408
|
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.457.758
|
2.449.268
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.556.167
|
2.547.677
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.664.579
|
2.656.089
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.783.542
|
2.775.052
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.910.273
|
2.901.783
|
|
IV
|
Trường hợp ĐK có kê khai đăng ký nhưng
người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.402.972
|
2.396.441
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.471.102
|
2.464.571
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.546.045
|
2.539.514
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.628.612
|
2.622.082
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.715.983
|
2.709.452
|
|
IV.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.415.186
|
2.408.656
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.483.316
|
2.476.785
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.558.259
|
2.551.728
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.640.827
|
2.634.296
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.728.197
|
2.721.666
|
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.453.692
|
3.445.202
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.542.260
|
3.533.770
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.639.831
|
3.631.341
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.746.897
|
3.738.407
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.860.955
|
3.852.465
|
|
V
|
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ
theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
|
V.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.209.090
|
1.202.559
|
|
V.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.206.339
|
1.199.808
|
|
V.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.988.616
|
1.980.126
|
B.2 TRỰC TUYẾN
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.540.746
|
2.534.215
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.616.446
|
2.609.915
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.699.716
|
2.693.185
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.791.457
|
2.784.927
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.888.536
|
2.882.005
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.554.317
|
2.547.787
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.630.017
|
2.623.486
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.713.287
|
2.706.756
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.805.029
|
2.798.498
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.902.107
|
2.895.576
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.694.478
|
3.685.988
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.792.888
|
3.784.398
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.901.299
|
3.892.809
|
|
Hồ sơ
|
4
|
4.020.262
|
4.011.772
|
|
Hồ sơ
|
5
|
4.146.993
|
4.138.503
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.078.528
|
3.071.997
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.176.938
|
3.170.407
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.285.189
|
3.278.658
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.404.453
|
3.397.922
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.530.655
|
3.524.124
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.091.274
|
3.084.743
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.189.684
|
3.183.153
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.297.935
|
3.291.404
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.417.199
|
3.410.669
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.543.401
|
3.536.870
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
4.532.341
|
4.523.851
|
|
Hồ sơ
|
2
|
4.660.274
|
4.651.784
|
|
Hồ sơ
|
3
|
4.801.209
|
4.792.719
|
|
Hồ sơ
|
4
|
4.955.861
|
4.947.371
|
|
Hồ sơ
|
5
|
5.120.611
|
5.112.121
|
|
III
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.530.848
|
1.524.317
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.606.548
|
1.600.017
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.689.818
|
1.683.287
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.781.560
|
1.775.029
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.878.638
|
1.872.107
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.503.705
|
1.497.174
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.579.405
|
1.572.874
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.662.675
|
1.656.144
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.754.417
|
1.747.886
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.851.495
|
1.844.964
|
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.317.715
|
2.309.225
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.416.125
|
2.407.635
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.524.536
|
2.516.046
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.643.499
|
2.635.009
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.770.230
|
2.761.740
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký có kê khai ĐK nhưng
người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.297.335
|
2.290.804
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.365.465
|
2.358.934
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.440.407
|
2.433.877
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.522.975
|
2.516.445
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.610.346
|
2.603.815
|
|
IV.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.309.549
|
2.303.018
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.377.679
|
2.371.148
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.452.622
|
2.446.091
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.535.189
|
2.528.659
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.622.560
|
2.616.029
|
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.337.095
|
3.328.605
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.425.663
|
3.417.173
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.523.234
|
3.514.744
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.630.300
|
3.621.810
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.744.358
|
3.735.868
|
|
V
|
Trường hợp người sử dụng đất đã ĐKĐĐ
theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
|
V.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.258.057
|
1.251.527
|
|
V.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.271.629
|
1.265.098
|
|
V.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.027.790
|
2.019.300
|
I.8.4. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI
VỚI TỔ CHỨC
Bảng 8.4
A.1. TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.535.994
|
2.521.200
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.605.319
|
2.590.524
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.681.575
|
2.666.781
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.765.458
|
2.750.663
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.854.886
|
2.840.091
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.704.427
|
2.689.632
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.773.751
|
2.758.957
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.850.008
|
2.835.213
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.933.197
|
2.918.403
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.023.319
|
3.008.524
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.666.226
|
3.646.993
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.756.347
|
3.737.114
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.855.481
|
3.836.248
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.964.320
|
3.945.087
|
|
Hồ sơ
|
5
|
4.082.172
|
4.062.939
|
|
II
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.337.507
|
1.322.712
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.372.169
|
1.357.374
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.410.297
|
1.395.503
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.452.239
|
1.437.444
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.496.953
|
1.482.158
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.434.158
|
1.419.363
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.468.820
|
1.454.025
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.506.948
|
1.492.154
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.548.543
|
1.533.748
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.593.604
|
1.578.809
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.915.313
|
1.896.080
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.960.374
|
1.941.141
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.009.941
|
1.990.708
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.064.360
|
2.045.127
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.123.286
|
2.104.053
|
|
III
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng
người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.296.297
|
2.281.502
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.358.689
|
2.343.894
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.427.320
|
2.412.525
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.502.814
|
2.488.019
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.583.299
|
2.568.505
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.470.268
|
2.455.473
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.532.660
|
2.517.865
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.601.291
|
2.586.496
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.676.161
|
2.661.367
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.757.271
|
2.742.476
|
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.316.043
|
3.296.810
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.397.153
|
3.377.920
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.486.373
|
3.467.140
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.584.328
|
3.565.095
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.690.394
|
3.671.161
|
|
IV
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng
ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.166.601
|
1.151.806
|
|
IV.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.066.099
|
1.051.304
|
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.471.425
|
1.452.192
|
A.2. TRỰC TUYẾN
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.538.012
|
2.523.217
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.607.336
|
2.592.541
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.683.593
|
2.668.798
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.767.475
|
2.752.680
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.856.903
|
2.842.109
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.731.189
|
2.716.394
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.800.513
|
2.785.718
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.876.770
|
2.861.975
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.959.959
|
2.945.164
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.050.081
|
3.035.286
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.667.216
|
3.647.983
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.757.338
|
3.738.105
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.856.471
|
3.837.238
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.965.311
|
3.946.077
|
|
Hồ sơ
|
5
|
4.083.162
|
4.063.929
|
|
II
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.338.516
|
1.323.721
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.373.178
|
1.358.383
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.411.306
|
1.396.511
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.453.247
|
1.438.453
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.497.962
|
1.483.167
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.435.166
|
1.420.372
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.469.828
|
1.455.034
|
|
Hồ sơ
|
3
|
1.507.957
|
1.493.162
|
|
Hồ sơ
|
4
|
1.549.551
|
1.534.757
|
|
Hồ sơ
|
5
|
1.594.612
|
1.579.818
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
1.915.808
|
1.896.575
|
|
Hồ sơ
|
2
|
1.960.869
|
1.941.636
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.010.436
|
1.991.203
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.064.856
|
2.045.623
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.123.781
|
2.104.548
|
|
III
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng
người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.298.112
|
2.283.318
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.360.504
|
2.345.710
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.429.135
|
2.414.341
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.504.630
|
2.489.835
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.585.115
|
2.570.320
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
2.472.084
|
2.457.289
|
|
Hồ sơ
|
2
|
2.534.476
|
2.519.681
|
|
Hồ sơ
|
3
|
2.603.107
|
2.588.312
|
|
Hồ sơ
|
4
|
2.677.977
|
2.663.182
|
|
Hồ sơ
|
5
|
2.759.086
|
2.744.292
|
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
3.316.934
|
3.297.701
|
|
Hồ sơ
|
2
|
3.398.044
|
3.378.811
|
|
Hồ sơ
|
3
|
3.487.264
|
3.468.031
|
|
Hồ sơ
|
4
|
3.585.220
|
3.565.987
|
|
Hồ sơ
|
5
|
3.691.286
|
3.672.053
|
|
IV
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng
ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.184.940
|
1.170.146
|
|
IV.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.084.439
|
1.069.644
|
|
IV.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.495.267
|
1.476.034
|
I.8.5. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG
LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
Bảng 8.5
A. TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
575.311
|
571.053
|
|
Hồ sơ
|
2
|
598.209
|
593.951
|
|
Hồ sơ
|
3
|
625.962
|
621.704
|
|
II
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
730.823
|
725.288
|
|
Hồ sơ
|
2
|
760.591
|
755.056
|
|
Hồ sơ
|
3
|
796.670
|
791.135
|
|
III
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
449.634
|
445.931
|
|
Hồ sơ
|
2
|
486.521
|
482.817
|
|
Hồ sơ
|
3
|
522.531
|
518.828
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối
với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
368.185
|
368.185
|
|
Hồ sơ
|
2
|
368.185
|
368.185
|
|
Hồ sơ
|
3
|
368.185
|
368.185
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê
khai ĐK, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
522.363
|
518.531
|
|
Hồ sơ
|
2
|
542.972
|
539.140
|
|
Hồ sơ
|
3
|
567.950
|
564.118
|
B. TRỰC TUYẾN
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
537.786
|
533.528
|
|
Hồ sơ
|
2
|
567.179
|
562.921
|
|
Hồ sơ
|
3
|
594.932
|
590.674
|
|
II
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
682.041
|
676.506
|
|
Hồ sơ
|
2
|
720.251
|
714.716
|
|
Hồ sơ
|
3
|
756.330
|
750.795
|
|
III
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
450.373
|
446.670
|
|
Hồ sơ
|
2
|
480.107
|
476.404
|
|
Hồ sơ
|
3
|
516.118
|
512.414
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối
với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
342.683
|
342.683
|
|
Hồ sơ
|
2
|
342.683
|
342.683
|
|
Hồ sơ
|
3
|
342.683
|
342.683
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN có kê
khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1
|
488.591
|
484.759
|
|
Hồ sơ
|
2
|
515.044
|
511.212
|
|
Hồ sơ
|
3
|
540.022
|
536.190
|
I.8.6. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG
LOẠT TẠI PHƯỜNG
Bảng 8.6
A. TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
611.547
|
605.357
|
|
Hồ sơ
|
3
|
638.613
|
632.424
|
|
Hồ sơ
|
4
|
671.093
|
664.904
|
|
II
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
782.815
|
774.769
|
|
Hồ sơ
|
3
|
818.002
|
809.956
|
|
Hồ sơ
|
4
|
860.226
|
852.179
|
|
III
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
478.147
|
473.207
|
|
Hồ sơ
|
3
|
520.486
|
515.546
|
|
Hồ sơ
|
4
|
562.710
|
557.770
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối
với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
374.806
|
374.806
|
|
Hồ sơ
|
3
|
374.806
|
374.806
|
|
Hồ sơ
|
4
|
374.806
|
374.806
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê
khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
553.649
|
548.078
|
|
Hồ sơ
|
3
|
578.009
|
572.438
|
|
Hồ sơ
|
4
|
607.241
|
601.670
|
B. TRỰC TUYẾN
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSDĐ hoặc
tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
574.022
|
567.833
|
|
Hồ sơ
|
3
|
607.583
|
601.393
|
|
Hồ sơ
|
4
|
640.062
|
633.873
|
|
II
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
734.033
|
725.987
|
|
Hồ sơ
|
3
|
777.662
|
769.615
|
|
Hồ sơ
|
4
|
819.885
|
811.839
|
|
III
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
được cấp chung trong một GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
478.886
|
473.946
|
|
Hồ sơ
|
3
|
514.072
|
509.133
|
|
Hồ sơ
|
4
|
556.296
|
551.357
|
|
IV
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối
với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
349.304
|
349.304
|
|
Hồ sơ
|
3
|
349.304
|
349.304
|
|
Hồ sơ
|
4
|
349.304
|
349.304
|
|
V
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN có kê
khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
2
|
519.877
|
514.306
|
|
Hồ sơ
|
3
|
550.081
|
544.511
|
|
Hồ sơ
|
4
|
579.313
|
573.742
|
I.8.7. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG
NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
Bảng 8.7
A.1 TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
842.038
|
831.761
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
774.415
|
764.139
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.071.323
|
1.057.964
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.003.703
|
993.426
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
915.793
|
905.517
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.278.954
|
1.265.595
|
|
III
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng
người sử dụng đất không đổi GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
767.330
|
757.054
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
706.470
|
696.193
|
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
975.338
|
961.978
|
|
IV
|
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa
đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
367.011
|
356.735
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
367.011
|
356.735
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
466.009
|
452.650
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A.2. TRỰC TUYẾN
|
|
|
Đơn vị tính: Đồng
|
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
819.186
|
808.910
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
751.564
|
741.288
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.041.616
|
1.028.257
|
|
II
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp
lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
982.483
|
972.207
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
894.574
|
884.298
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.251.369
|
1.238.010
|
|
III
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng
người sử dụng đất không đổi GCN
|
|
III.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
746.764
|
736.487
|
|
III.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
685.904
|
675.627
|
|
III.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
948.602
|
935.242
|
|
IV
|
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa
đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
IV.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
367.011
|
356.735
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
367.011
|
356.735
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
466.009
|
452.650
|
I.8.8. ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG
NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
Bảng 8.8
A.1. TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.223.859
|
1.210.160
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.153.251
|
1.139.552
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.576.547
|
1.558.739
|
|
II
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng
người sử dụng đất không đổi GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.114.252
|
1.100.553
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.050.704
|
1.037.006
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.072.716
|
1.054.907
|
A.2. TRỰC TUYẾN
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất hoặc tài sản, cả đất và tài sản
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.207.537
|
1.193.838
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.136.928
|
1.123.230
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.555.328
|
1.537.519
|
|
II
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng
người sử dụng đất không đổi GCN
|
|
II.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.099.562
|
1.085.863
|
|
II.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.036.014
|
1.022.315
|
|
II.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.414.775
|
1.396.966
|
I.8.9. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA
ĐÌNH, CÁ NHÂN
Bảng 8.9
A NỘP HỒ SƠ TẠI XÃ, THỊ TRẤN
A.1 TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.228.070
|
1.219.108
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.440.811
|
1.431.849
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.811.022
|
1.799.372
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp
tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
834.863
|
829.486
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.034.776
|
1.029.399
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.287.877
|
1.280.887
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với
đất hình thành trong tương lai
|
|
2.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
508.782
|
503.405
|
|
2.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.031.038
|
1.025.661
|
|
2.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.281.016
|
1.274.026
|
|
3
|
Thay đổi diện tích do
sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
|
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
829.486
|
824.109
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.524
|
999.147
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.248.674
|
1.241.684
|
|
4
|
Trường hợp đo đạc lại
thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
242.609
|
237.232
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
262.831
|
257.454
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.423
|
324.433
|
|
5
|
Thay đổi tên đơn vị
hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
239.979
|
234.602
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
247.841
|
242.463
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
310.822
|
303.832
|
|
6
|
Cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
829.438
|
824.061
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.027.213
|
1.021.836
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.273.996
|
1.267.005
|
|
7
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
814.535
|
809.158
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.006.437
|
1.001.059
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.235.862
|
1.228.872
|
|
8
|
Chuyển đổi quyền sử
dụng đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
9
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
10
|
Thừa kế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
10.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
11
|
Tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
12
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
12.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
901.488
|
896.110
|
|
12.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.098.746
|
1.093.369
|
|
12.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.366.012
|
1.359.021
|
|
13
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
13.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
900.116
|
894.739
|
|
13.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.096.834
|
1.091.457
|
|
13.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.362.502
|
1.355.511
|
|
14
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
901.488
|
896.110
|
|
14.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.098.746
|
1.093.369
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.366.012
|
1.359.021
|
|
15
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
|
15.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
15.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
15.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
16
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về
đất đai
|
|
16.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
16.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
16.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
17
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết
định của cơ quan thi hành án
|
|
17.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
17.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
17.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
18
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
|
18.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
18.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
18.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
19
|
Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
|
|
19.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
815.907
|
810.530
|
|
19.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.008.349
|
1.002.972
|
|
19.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.239.372
|
1.232.382
|
|
20
|
Chuyển đổi hộ gia
đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà
không thuộc trường hợp chuyển nhượng QSD đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
20.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.744
|
893.367
|
|
20.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.921
|
1.089.544
|
|
20.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.991
|
1.352.001
|
|
21
|
Xác lập hoặc thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
|
21.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
819.960
|
814.583
|
|
21.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.013.999
|
1.008.622
|
|
21.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.249.743
|
1.242.753
|
|
22
|
Chuyển mục đích sử
dụng toàn bộ thửa đất
|
|
22.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
909.274
|
903.897
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.109.187
|
1.103.810
|
|
22.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.384.296
|
1.377.305
|
|
23
|
Gia hạn sử dụng đất
(kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
|
|
23.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
893.845
|
888.468
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.087.884
|
1.082.507
|
|
23.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.345.636
|
1.338.646
|
|
24
|
Chuyển từ hình thức
thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc
chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất
có thu tiền hay thuê đất
|
|
24.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
897.372
|
891.995
|
|
24.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.093.009
|
1.087.632
|
|
24.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.355.481
|
1.348.491
|
|
25
|
Thay đổi thông tin về
tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
|
25.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
913.647
|
908.270
|
|
25.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.115.698
|
1.110.321
|
|
25.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.397.125
|
1.390.135
|
|
26
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
26.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
824.699
|
819.322
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.020.606
|
1.015.229
|
|
26.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.261.869
|
1.254.879
|
|
27
|
Phát hiện có sai sót,
nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
|
27.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
813.163
|
807.786
|
|
27.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.524
|
999.147
|
|
27.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.232.352
|
1.225.361
|
|
28
|
Thu hồi quyền sử dụng
đất
|
|
28.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
312.880
|
307.503
|
|
28.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
308.918
|
303.541
|
|
28.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
392.267
|
385.277
|
|
29
|
Ghi nợ và xóa nợ về
nghĩa vụ tài chính
|
|
29.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
878.416
|
873.039
|
|
29.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.066.582
|
1.061.205
|
|
29.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.306.976
|
1.299.986
|
A.2 TRỰC TUYẾN
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.211.747
|
1.202.786
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.424.489
|
1.415.527
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.789.803
|
1.778.153
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
818.540
|
813.163
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.018.453
|
1.013.076
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.266.658
|
1.259.668
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai
|
|
2.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
492.460
|
487.082
|
|
2.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
481.639
|
476.262
|
|
2.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
645.889
|
638.899
|
|
3
|
Thay đổi diện tích do
sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
|
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
813.163
|
807.786
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
988.202
|
982.825
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.227.455
|
1.220.465
|
|
4
|
Trường hợp đo đạc lại
thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
242.609
|
237.232
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
262.831
|
257.454
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.423
|
324.433
|
|
5
|
Thay đổi tên đơn vị
hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
239.979
|
234.602
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
247.841
|
242.463
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
310.822
|
303.832
|
|
6
|
Cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
813.116
|
807.738
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.010.891
|
1.005.513
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.252.777
|
1.245.786
|
|
7
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
798.213
|
792.836
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
990.114
|
984.737
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.214.643
|
1.207.652
|
|
8
|
Chuyển đổi quyền sử
dụng đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
9
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
10
|
Thừa kế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
10.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
11
|
Tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
12
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
12.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
885.165
|
879.788
|
|
12.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.082.424
|
1.077.047
|
|
12.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.344.793
|
1.337.802
|
|
13
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
13.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
883.793
|
878.416
|
|
13.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.080.512
|
1.075.134
|
|
13.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.341.282
|
1.334.292
|
|
14
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
885.165
|
879.788
|
|
14.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.082.424
|
1.077.047
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.344.793
|
1.337.802
|
|
15
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
|
15.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
15.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
15.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
16
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về
đất đai
|
|
16.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
16.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
16.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
17
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
quyết định của cơ quan thi hành án
|
|
17.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
17.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
17.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
18
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
|
18.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
18.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
18.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
19
|
Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
|
|
19.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
799.585
|
794.207
|
|
19.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
992.027
|
986.649
|
|
19.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.218.153
|
1.211.163
|
|
20
|
Chuyển đổi hộ gia
đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà
không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
|
|
20.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.422
|
877.044
|
|
20.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.599
|
1.073.222
|
|
20.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.772
|
1.330.782
|
|
21
|
Xác lập hoặc thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
|
21.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
803.638
|
798.260
|
|
21.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
997.677
|
992.300
|
|
21.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.228.524
|
1.221.534
|
|
22
|
Chuyển mục đích sử
dụng toàn bộ thửa đất
|
|
22.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
892.951
|
887.574
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.092.864
|
1.087.487
|
|
22.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.363.077
|
1.356.086
|
|
23
|
Gia hạn sử dụng đất
(kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
|
|
23.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
877.523
|
872.145
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.071.562
|
1.066.185
|
|
23.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.324.417
|
1.317.427
|
|
24
|
Chuyển từ hình thức
thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc
chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất
có thu tiền hay thuê đất
|
|
24.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
881.050
|
875.673
|
|
24.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.076.687
|
1.071.309
|
|
24.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.334.262
|
1.327.272
|
|
25
|
Thay đổi thông tin về
tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
|
25.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
897.324
|
891.947
|
|
25.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.099.375
|
1.093.998
|
|
25.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.375.906
|
1.368.916
|
|
26
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
26.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
808.377
|
802.999
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.284
|
998.907
|
|
26.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.240.650
|
1.233.660
|
|
27
|
Phát hiện có sai sót,
nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
|
27.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
796.841
|
791.464
|
|
27.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
988.202
|
982.825
|
|
27.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.211.133
|
1.204.142
|
|
28
|
Thu hồi quyền sử dụng
đất
|
|
28.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
312.880
|
307.503
|
|
28.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
308.918
|
303.541
|
|
28.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
392.267
|
385.277
|
|
29
|
Ghi nợ và xóa nợ về
nghĩa vụ tài chính
|
|
29.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
862.094
|
856.717
|
|
29.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.050.260
|
1.044.883
|
|
29.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.285.757
|
1.278.767
|
B NỘP HỒ SƠ TẠI HUYỆN
B.1 TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
S TT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.227.760
|
1.218.784
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.440.501
|
1.431.525
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.825.899
|
1.814.230
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
834.677
|
829.291
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.034.590
|
1.029.204
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.287.635
|
1.280.634
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai
|
|
2.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
508.596
|
503.210
|
|
2.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.030.852
|
1.025.466
|
|
2.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.280.774
|
1.273.773
|
|
3
|
Thay đổi diện tích do
sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
|
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
829.300
|
823.914
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.338
|
998.952
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.248.432
|
1.241.431
|
|
4
|
Trường hợp đo đạc lại
thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
242.423
|
237.038
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
262.645
|
257.260
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.182
|
324.180
|
|
5
|
Thay đổi tên đơn vị
hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
239.793
|
234.408
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
247.655
|
242.269
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
310.580
|
303.579
|
|
6
|
Cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
829.252
|
823.866
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.027.027
|
1.021.641
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.273.754
|
1.266.753
|
|
7
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
814.349
|
808.964
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.006.251
|
1.000.865
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.235.620
|
1.228.619
|
|
8
|
Chuyển đổi quyền sử
dụng đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
9
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
10
|
Thừa kế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
10.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
11
|
Tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
12
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
12.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
901.302
|
895.916
|
|
12.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.098.560
|
1.093.175
|
|
12.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.365.770
|
1.358.769
|
|
13
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
13.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
899.930
|
894.544
|
|
13.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.096.648
|
1.091.262
|
|
13.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.362.260
|
1.355.258
|
|
14
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
901.302
|
895.916
|
|
14.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.098.560
|
1.093.175
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.365.770
|
1.358.769
|
|
15
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
|
15.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
15.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
15.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
16
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về
đất đai
|
|
16.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
16.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
16.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
17
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết
định của cơ quan thi hành án
|
|
17.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
17.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
17.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
18
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
|
18.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
18.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
18.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
19
|
Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
|
|
19.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
815.721
|
810.335
|
|
19.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.008.163
|
1.002.777
|
|
19.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.239.130
|
1.232.129
|
|
20
|
Chuyển đổi hộ gia
đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà
không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
|
|
20.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
898.558
|
893.172
|
|
20.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.094.735
|
1.089.350
|
|
20.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.358.750
|
1.351.748
|
|
21
|
Xác lập hoặc thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
|
21.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
819.774
|
814.388
|
|
21.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.013.814
|
1.008.428
|
|
21.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.249.501
|
1.242.500
|
|
22
|
Chuyển mục đích sử
dụng toàn bộ thửa đất
|
|
22.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
909.088
|
903.702
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.109.001
|
1.103.615
|
|
22.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.384.054
|
1.377.053
|
|
23
|
Gia hạn sử dụng đất
(kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
|
|
23.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
893.659
|
888.273
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.087.698
|
1.082.313
|
|
23.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.345.394
|
1.338.393
|
|
24
|
Chuyển từ hình thức
thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc
chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất
có thu tiền hay thuê đất
|
|
24.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
897.186
|
891.801
|
|
24.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.092.823
|
1.087.437
|
|
24.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.355.239
|
1.348.238
|
|
25
|
Thay đổi thông tin về
tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
|
25.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
913.461
|
908.075
|
|
25.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.115.512
|
1.110.126
|
|
25.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.396.883
|
1.389.882
|
|
26
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
26.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
824.513
|
819.127
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.020.420
|
1.015.035
|
|
26.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.261.628
|
1.254.626
|
|
27
|
Phát hiện có sai sót,
nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
|
27.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
812.977
|
807.592
|
|
27.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.338
|
998.952
|
|
27.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.232.110
|
1.225.109
|
|
28
|
Thu hồi quyền sử dụng
đất
|
|
28.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
312.694
|
307.308
|
|
28.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
308.732
|
303.347
|
|
28.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
392.026
|
385.024
|
|
29
|
Ghi nợ và xóa nợ về
nghĩa vụ tài chính
|
|
29.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
878.230
|
872.845
|
|
29.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.066.396
|
1.061.011
|
|
29.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.306.734
|
1.299.733
|
B.2 TRỰC TUYẾN
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.211.438
|
1.202.462
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.424.179
|
1.415.203
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.840.549
|
1.828.880
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
818.354
|
812.969
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.018.267
|
1.012.882
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.266.416
|
1.259.415
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với
đất hình thành trong tương lai
|
|
2.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
492.274
|
486.888
|
|
2.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
481.453
|
476.068
|
|
2.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
645.647
|
638.646
|
|
3
|
Thay đổi diện tích do
sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
|
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
812.977
|
807.592
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
988.016
|
982.630
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.227.213
|
1.220.212
|
|
4
|
Trường hợp đo đạc lại
thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
242.423
|
237.038
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
262.645
|
257.260
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.182
|
324.180
|
|
5
|
Thay đổi tên đơn vị
hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
239.793
|
234.408
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
247.655
|
242.269
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
310.580
|
303.579
|
|
6
|
Cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
812.930
|
807.544
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.010.705
|
1.005.319
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.252.535
|
1.245.534
|
|
7
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
798.027
|
792.641
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
989.928
|
984.543
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.214.401
|
1.207.400
|
|
8
|
Chuyển đổi quyền sử
dụng đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
9
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
10
|
Thừa kế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
10.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
11
|
Tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
12
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
12.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
884.979
|
879.594
|
|
12.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.082.238
|
1.076.852
|
|
12.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.344.551
|
1.337.550
|
|
13
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
13.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
883.607
|
878.222
|
|
13.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.080.326
|
1.074.940
|
|
13.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.341.041
|
1.334.039
|
|
14
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
884.979
|
879.594
|
|
14.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.082.238
|
1.076.852
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.344.551
|
1.337.550
|
|
15
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
|
15.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
15.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
15.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
16
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về
đất đai
|
|
16.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
16.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
16.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
17
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết
định của cơ quan thi hành án
|
|
17.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
17.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
17.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
18
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
|
18.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
18.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
18.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
19
|
Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
|
|
19.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
799.399
|
794.013
|
|
19.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
991.841
|
986.455
|
|
19.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.217.911
|
1.210.910
|
|
20
|
Chuyển đổi hộ gia
đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà
không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
|
|
20.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
882.236
|
876.850
|
|
20.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.078.413
|
1.073.027
|
|
20.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.337.530
|
1.330.529
|
|
21
|
Xác lập hoặc thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
|
21.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
803.452
|
798.066
|
|
21.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
997.491
|
992.106
|
|
21.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.228.282
|
1.221.281
|
|
22
|
Chuyển mục đích sử
dụng toàn bộ thửa đất
|
|
22.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
892.765
|
887.380
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.092.678
|
1.087.293
|
|
22.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.362.835
|
1.355.834
|
|
23
|
Gia hạn sử dụng đất
(kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
|
|
23.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
877.337
|
871.951
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.071.376
|
1.065.990
|
|
23.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.324.175
|
1.317.174
|
|
24
|
Chuyển từ hình thức
thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc
chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất
có thu tiền hay thuê đất
|
|
24.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
880.864
|
875.478
|
|
24.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.076.501
|
1.071.115
|
|
24.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.334.020
|
1.327.019
|
|
25
|
Thay đổi thông tin về
tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
|
25.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
897.138
|
891.753
|
|
25.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.099.189
|
1.093.804
|
|
25.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.375.664
|
1.368.663
|
|
26
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
26.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
808.191
|
802.805
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.004.098
|
998.712
|
|
26.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.240.409
|
1.233.407
|
|
27
|
Phát hiện có sai sót,
nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
|
27.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
796.655
|
791.269
|
|
27.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
988.016
|
982.630
|
|
27.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.210.891
|
1.203.889
|
|
28
|
Thu hồi quyền sử dụng
đất
|
|
28.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
312.694
|
307.308
|
|
28.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
308.732
|
303.347
|
|
28.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
392.026
|
385.024
|
|
29
|
Ghi nợ và xóa nợ về
nghĩa vụ tài chính
|
|
29.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.908
|
856.522
|
|
29.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.050.074
|
1.044.688
|
|
29.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.285.515
|
1.278.514
|
I.8.10. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ
CHỨC
Bảng 8.10
A.1 TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.312.616
|
2.299.733
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.269.151
|
2.256.267
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.957.357
|
2.940.609
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.978.623
|
1.970.893
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.965.648
|
1.957.918
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.541.513
|
2.531.464
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai
|
|
2.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.975.894
|
1.968.164
|
|
2.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.964.087
|
1.956.357
|
|
2.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.537.838
|
2.527.789
|
|
3
|
Thay đổi diện tích do
sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
|
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.972.862
|
1.965.132
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.965.648
|
1.957.918
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.557.836
|
2.547.787
|
|
4
|
Trường hợp đo đạc lại
thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
331.893
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
331.893
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
419.026
|
408.977
|
|
5
|
Thay đổi tên đơn vị
hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền;
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
336.730
|
329.000
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
271.441
|
263.711
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.257
|
321.208
|
|
6
|
Cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.973.102
|
1.965.372
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.962.489
|
1.954.759
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.534.078
|
2.524.029
|
|
7
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.957.936
|
1.950.206
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.953.810
|
1.946.080
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.513.652
|
2.503.603
|
|
8
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
9
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.037.059
|
2.029.329
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.961.726
|
1.953.997
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.532.283
|
2.522.234
|
|
10
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.035.663
|
2.027.933
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.026.217
|
2.018.487
|
|
10.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.615.279
|
2.605.231
|
|
11
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.037.059
|
2.029.329
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.027.016
|
2.019.286
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.617.160
|
2.607.111
|
|
12
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
|
12.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
12.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
12.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
13
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về
đất đai
|
|
13.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
13.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
13.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
14
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
quyết định của cơ quan thi hành án
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
14.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
15
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
|
15.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
15.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
15.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
16
|
Trường hợp chuyển đổi
công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
|
16.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.267
|
2.026.537
|
|
16.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.025.418
|
2.017.688
|
|
16.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.613.399
|
2.603.350
|
|
17
|
Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ
pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
|
|
17.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.959.332
|
1.951.602
|
|
17.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.954.609
|
1.946.879
|
|
17.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.515.532
|
2.505.483
|
|
18
|
Chủ đầu tư xây dựng
nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
|
18.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.035.663
|
2.027.933
|
|
18.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.026.217
|
2.018.487
|
|
18.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.615.279
|
2.605.231
|
|
19
|
Xác lập hoặc thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
|
19.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.963.457
|
1.955.727
|
|
19.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.956.970
|
1.949.240
|
|
19.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.521.087
|
2.511.039
|
|
20
|
Chuyển mục đích sử
dụng toàn bộ thửa đất
|
|
20.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.044.438
|
2.036.708
|
|
20.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.031.464
|
2.023.734
|
|
20.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.626.916
|
2.616.867
|
|
21
|
Gia hạn sử dụng đất
|
|
21.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.029.009
|
2.021.279
|
|
21.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.022.522
|
2.014.792
|
|
21.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.606.227
|
2.596.178
|
|
22
|
Chuyển từ hình thức
thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc
chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất
có thu tiền hay thuê đất
|
|
22.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.032.871
|
2.025.141
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.024.619
|
2.016.890
|
|
22.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.611.519
|
2.601.470
|
|
23
|
Thay đổi thông tin về
tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
|
23.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.049.433
|
2.041.703
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.034.097
|
2.026.367
|
|
23.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.633.825
|
2.623.776
|
|
24
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
24.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.968.279
|
1.960.549
|
|
24.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.959.729
|
1.951.999
|
|
24.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.527.583
|
2.517.534
|
|
25
|
Phát hiện có sai sót,
nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
|
25.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.956.540
|
1.948.810
|
|
25.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.953.011
|
1.945.282
|
|
25.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.511.772
|
2.501.723
|
|
26
|
Thu hồi quyền sử dụng
đất
|
|
26.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
400.515
|
392.785
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
384.193
|
376.463
|
|
26.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
481.921
|
471.872
|
A.2 TRỰC TUYẾN
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
I
|
CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất, tài sản, cả đất và tài sản
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.294.276
|
2.281.393
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.250.811
|
2.237.928
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.933.516
|
2.916.767
|
|
II
|
KHÔNG CẤP MỚI
|
|
|
|
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.960.283
|
1.952.553
|
|
1.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.947.309
|
1.939.579
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.517.671
|
2.507.623
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai
|
|
2.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.957.554
|
1.949.824
|
|
2.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.945.747
|
1.938.017
|
|
2.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.513.997
|
2.503.948
|
|
3
|
Thay đổi diện tích do
sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
|
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.954.523
|
1.946.793
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.934.672
|
1.926.942
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.504.253
|
2.494.204
|
|
4
|
Trường hợp đo đạc lại
thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
331.893
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
339.623
|
331.893
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
419.026
|
408.977
|
|
5
|
Thay đổi tên đơn vị
hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền;
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
336.730
|
329.000
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
271.441
|
263.711
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
331.257
|
321.208
|
|
6
|
Cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.954.762
|
1.947.032
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.944.149
|
1.936.419
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.510.236
|
2.500.187
|
|
7
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.939.596
|
1.931.866
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.935.471
|
1.927.741
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.489.810
|
2.479.762
|
|
8
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
9
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.018.719
|
2.010.989
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.008.676
|
2.000.946
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.593.318
|
2.583.269
|
|
10
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.017.323
|
2.009.593
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.877
|
2.000.148
|
|
10.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.591.438
|
2.581.389
|
|
11
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.018.719
|
2.010.989
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.008.676
|
2.000.946
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.593.318
|
2.583.269
|
|
12
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
|
12.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
12.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
12.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
13
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về
đất đai
|
|
13.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
13.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
13.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
14
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
quyết định của cơ quan thi hành án
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
14.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
15
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
|
15.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
15.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
15.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
16
|
Trường hợp chuyển đổi
công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
|
16.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.927
|
2.008.197
|
|
16.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.079
|
1.999.349
|
|
16.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.589.558
|
2.579.509
|
|
17
|
Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ
pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
|
|
17.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.940.992
|
1.933.262
|
|
17.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.936.269
|
1.928.540
|
|
17.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.491.691
|
2.481.642
|
|
18
|
Chủ đầu tư xây dựng
nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
|
18.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.017.323
|
2.009.593
|
|
18.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.007.877
|
2.000.148
|
|
18.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.591.438
|
2.581.389
|
|
19
|
Xác lập hoặc thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
|
19.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.945.117
|
1.937.387
|
|
19.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
TS
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.938.630
|
1.930.900
|
|
19.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.497.246
|
2.487.197
|
|
20
|
Chuyển mục đích sử
dụng toàn bộ thửa đất
|
|
20.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.026.098
|
2.018.368
|
|
20.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
TS
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.013.124
|
2.005.394
|
|
20.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.603.074
|
2.593.025
|
|
21
|
Gia hạn sử dụng đất
|
|
21.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.010.670
|
2.002.940
|
|
21.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
TS
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.004.182
|
1.996.452
|
|
21.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.582.385
|
2.572.336
|
|
22
|
Chuyển từ hình thức
thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc
chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất
có thu tiền hay thuê đất
|
|
22.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.014.531
|
2.006.801
|
|
22.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
TS
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.006.280
|
1.998.550
|
|
22.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.587.677
|
2.577.629
|
|
23
|
Thay đổi thông tin về
tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
|
23.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.031.093
|
2.023.363
|
|
23.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
TS
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.015.757
|
2.008.027
|
|
23.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.609.983
|
2.599.934
|
|
24
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
24.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.949.940
|
1.942.210
|
|
24.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
TS
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.941.390
|
1.933.660
|
|
24.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.503.741
|
2.493.692
|
|
25
|
Phát hiện có sai sót,
nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
|
25.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.938.200
|
1.930.470
|
|
25.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.934.672
|
1.926.942
|
|
25.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.487.930
|
2.477.881
|
|
26
|
Thu hồi quyền sử dụng
đất
|
|
26.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
400.515
|
392.785
|
|
26.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
TS
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
384.193
|
376.463
|
|
26.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
481.921
|
471.872
|
I.9. TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Bảng 9
Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ
|
Số TT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 1 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
Đơn giá áp dụng cho
đơn vị nhóm 2 theo NĐ 60/2021/NĐ-CP
|
|
A
|
Trích lục hồ sơ cho khu đất gồm 01
thửa
|
Hồ sơ
|
199.613
|
196.982
|
|
B
|
Trích lục hồ sơ cho khu đất dưới 05
thửa
|
Hồ sơ
|
157.586
|
157.586
|
|
C
|
Trích lục hồ sơ cho khu đất từ 05 đến
10 thửa
|
Hồ sơ
|
128.038
|
128.038
|
|
D
|
Trích lục hồ sơ cho khu đất trên 10
thửa
|
Hồ sơ
|
91.851
|
91.851
|
II. NHÓM ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CUNG CẤP THEO YÊU CẦU CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DO TỔ
CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CHI TRẢ CHO LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI
SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
II.1. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA
ĐÌNH, CÁ NHÂN DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
Bảng II.1
NỘP HỒ SƠ TẠI HUYỆN
A TRỰC TIẾP
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ
HĐND
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5-6
|
|
I
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI CÓ NHU CẦU
CẤP MỚI
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(chỉ có đất)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
27.500
|
949.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
55.000
|
922.003
|
|
2
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa
thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của
hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của
chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ
thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản
án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
227.500
|
749.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
255.000
|
722.003
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
177.500
|
799.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
205.000
|
772.003
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
27.500
|
949.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
55.000
|
922.003
|
|
3
|
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm
dứt, hạn chế thửa đất liền kề
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
27.500
|
949.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
55.000
|
922.003
|
|
4
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử
dụng đất không phải xin phép
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
27.500
|
949.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
55.000
|
922.003
|
|
5
|
Trường hợp có thay đổi đối với những
hạn chế về QSDĐ
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
27.500
|
949.503
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
977.003
|
55.000
|
922.003
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(chỉ có tài sản)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
42.500
|
1.098.150
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
85.000
|
1.055.650
|
|
2
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa
thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của
hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của
chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ
thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản
án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
242.500
|
898.150
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
285.000
|
855.650
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
192.500
|
948.150
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
235.000
|
905.650
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
27.500
|
1.113.150
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
55.000
|
1.085.650
|
|
3
|
Trường hợp thay đổi thông tin về tài
sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
(bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký
thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
42.500
|
1.098.150
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.650
|
85.000
|
1.055.650
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(bao gồm cả đất và tài sản)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại, đăng ký góp vốn
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.446.881
|
42.500
|
1.404.381
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.446.881
|
85.000
|
1.361.881
|
|
2
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa
thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của
hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của
chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ
thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản
án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.446.881
|
242.500
|
1.204.381
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.446.881
|
285.000
|
1.161.881
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.446.881
|
192.500
|
1.254.381
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.446.881
|
235.000
|
1.211.881
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.446.881
|
27.500
|
1.419.381
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.446.881
|
55.000
|
1.391.881
|
|
II
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP
MỚI
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
|
Thế chấp là đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
661.602
|
80.000
|
581.602
|
|
|
Thế chấp là tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
815.381
|
80.000
|
735.381
|
|
|
Thế chấp là cả đất tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.015.895
|
80.000
|
935.895
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai
|
|
|
Xóa thế chấp là đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
410.771
|
20.000
|
390.771
|
|
|
Xóa thế chấp là tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
812.506
|
20.000
|
792.506
|
|
|
Xóa thế chấp cả đất và tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.010.617
|
20.000
|
990.617
|
|
3
|
Chuyển đổi quyền sử
dụng đất (đất)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
20.000
|
690.742
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
30.000
|
680.742
|
|
4
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp
nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia
đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và
chồng)
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
227.500
|
483.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
255.000
|
455.742
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
177.500
|
533.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
205.000
|
505.742
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
27.500
|
683.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
55.000
|
655.742
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
242.500
|
619.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
285.000
|
576.647
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
192.500
|
669.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
235.000
|
626.647
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
27.500
|
834.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
55.000
|
806.647
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
242.500
|
828.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
285.000
|
785.598
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
192.500
|
878.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
235.000
|
835.598
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
27.500
|
1.043.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
55.000
|
1.015.598
|
|
5
|
Thừa kế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
227.500
|
483.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
255.000
|
455.742
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
177.500
|
533.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
205.000
|
505.742
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
27.500
|
683.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
55.000
|
655.742
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
242.500
|
619.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
285.000
|
576.647
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
192.500
|
669.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
235.000
|
626.647
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
27.500
|
834.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
55.000
|
806.647
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
242.500
|
828.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
285.000
|
785.598
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
192.500
|
878.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
235.000
|
835.598
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
27.500
|
1.043.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
55.000
|
1.015.598
|
|
6
|
Tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp
nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình,
của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và
chồng)
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
227.500
|
483.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
255.000
|
455.742
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
177.500
|
533.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
205.000
|
505.742
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
27.500
|
683.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
55.000
|
655.742
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
242.500
|
619.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
285.000
|
576.647
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
192.500
|
669.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
235.000
|
626.647
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
27.500
|
834.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
55.000
|
806.647
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
242.500
|
828.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
285.000
|
785.598
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
192.500
|
878.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
235.000
|
835.598
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
27.500
|
1.043.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
55.000
|
1.015.598
|
|
7
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
227.500
|
485.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
255.000
|
457.852
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
177.500
|
535.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
205.000
|
507.852
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
27.500
|
685.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
55.000
|
657.852
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
242.500
|
622.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
285.000
|
579.590
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
192.500
|
672.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
235.000
|
629.590
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
27.500
|
837.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
55.000
|
809.590
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
242.500
|
833.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
285.000
|
790.998
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
192.500
|
883.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
235.000
|
840.998
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
27.500
|
1.048.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
55.000
|
1.020.998
|
|
8
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
711.797
|
27.500
|
684.297
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
711.797
|
55.000
|
656.797
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
863.118
|
42.500
|
820.618
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
863.118
|
85.000
|
778.118
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.073.298
|
42.500
|
1.030.798
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.073.298
|
85.000
|
988.298
|
|
9
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
227.500
|
485.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
255.000
|
457.852
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
177.500
|
535.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
205.000
|
507.852
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
27.500
|
685.352
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
712.852
|
55.000
|
657.852
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
242.500
|
622.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
285.000
|
579.590
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
192.500
|
672.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
235.000
|
629.590
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
27.500
|
837.090
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
864.590
|
55.000
|
809.590
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
242.500
|
833.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
285.000
|
790.998
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
192.500
|
883.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
235.000
|
840.998
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
27.500
|
1.048.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.075.998
|
55.000
|
1.020.998
|
|
10
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
quyết định của cơ quan thi hành án
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
227.500
|
483.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
255.000
|
455.742
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
177.500
|
533.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
205.000
|
505.742
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
27.500
|
683.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
55.000
|
655.742
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
242.500
|
619.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
285.000
|
576.647
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
192.500
|
669.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
235.000
|
626.647
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
27.500
|
834.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
55.000
|
806.647
|
|
10.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
242.500
|
828.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
285.000
|
785.598
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
192.500
|
878.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
235.000
|
835.598
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
27.500
|
1.043.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
55.000
|
1.015.598
|
|
11
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
227.500
|
483.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
255.000
|
455.742
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
177.500
|
533.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
205.000
|
505.742
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
27.500
|
683.242
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
710.742
|
55.000
|
655.742
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
242.500
|
619.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
285.000
|
576.647
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
192.500
|
669.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
235.000
|
626.647
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
27.500
|
834.147
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
861.647
|
55.000
|
806.647
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
242.500
|
828.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
285.000
|
785.598
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
192.500
|
878.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
235.000
|
835.598
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
27.500
|
1.043.098
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.070.598
|
55.000
|
1.015.598
|
|
12
|
Xác lập hoặc thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
650.139
|
27.500
|
622.639
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
650.139
|
55.000
|
595.139
|
|
13
|
Chuyển mục đích sử
dụng toàn bộ thửa đất (đất)
|
|
|
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất
không phải
xin phép
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
718.842
|
27.500
|
691.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
718.842
|
55.000
|
663.842
|
|
14
|
Thay đổi thông tin về
tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
(bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký
thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
877.629
|
42.500
|
835.129
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
877.629
|
85.000
|
792.629
|
|
15
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
653.784
|
27.500
|
626.284
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
653.784
|
55.000
|
598.784
|
|
16
|
Ghi nợ và xóa nợ về
nghĩa vụ tài chính(đất)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
695.105
|
27.500
|
667.605
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
695.105
|
55.000
|
640.105
|
B TRỰC TUYẾN
Đơn vị tính: Đồng
|
S TT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
KK
|
Tổng cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm
50%
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=5-6-7
|
|
I
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI CÓ NHU CẦU
CẤP MỚI
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(chỉ có đất)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
27.500
|
13.750
|
923.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
55.000
|
27.500
|
881.947
|
|
2
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa
thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của
hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của
chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ
thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản
án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
227.500
|
113.750
|
623.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
255.000
|
127.500
|
581.947
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
177.500
|
88.750
|
698.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
205.000
|
102.500
|
656.947
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
27.500
|
13.750
|
923.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
55.000
|
27.500
|
881.947
|
|
3
|
Trường hợp xác lập hoặc thay đổi, chấm
dứt, hạn chế thửa đất liền kề
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
27.500
|
13.750
|
923.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
55.000
|
27.500
|
881.947
|
|
4
|
Trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử
dụng đất không phải xin phép
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
27.500
|
13.750
|
923.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
55.000
|
27.500
|
881.947
|
|
5
|
Trường hợp có thay đổi đối với những
hạn chế về QSDĐ
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
27.500
|
13.750
|
923.197
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
964.447
|
55.000
|
27.500
|
881.947
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(chỉ có tài sản)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký góp vốn
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
42.500
|
21.250
|
1.064.344
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
85.000
|
42.500
|
1.000.594
|
|
2
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa
thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của
hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của
chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ
thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản
án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
242.500
|
121.250
|
764.344
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
285.000
|
142.500
|
700.594
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
192.500
|
96.250
|
839.344
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
235.000
|
117.500
|
775.594
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
27.500
|
13.750
|
1.086.844
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
55.000
|
27.500
|
1.045.594
|
|
3
|
Trường hợp thay đổi thông tin về tài
sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
(bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký
thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
42.500
|
21.250
|
1.064.344
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.128.094
|
85.000
|
42.500
|
1.000.594
|
|
1.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(bao gồm cả đất và tài sản)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại, đăng ký góp vốn
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
42.500
|
21.250
|
1.402.678
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
85.000
|
42.500
|
1.338.928
|
|
2
|
Trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa
thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của
hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của
chung vợ và chồng); góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ
thế chấp; chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản
án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; chuyển quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất.
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
242.500
|
121.250
|
1.102.678
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
285.000
|
142.500
|
1.038.928
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
192.500
|
96.250
|
1.177.678
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
235.000
|
117.500
|
1.113.928
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
27.500
|
13.750
|
1.425.178
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.466.428
|
55.000
|
27.500
|
1.383.928
|
|
II
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP
MỚI
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
|
Thế chấp là đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
649.047
|
80.000
|
40.000
|
529.047
|
|
|
Thế chấp là tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
802.826
|
80.000
|
40.000
|
682.826
|
|
|
Thế chấp là cả đất tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
999.572
|
80.000
|
40.000
|
879.572
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai
|
|
|
Xóa thế chấp là đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
398.215
|
20.000
|
10.000
|
368.215
|
|
|
Xóa thế chấp là tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
389.892
|
20.000
|
10.000
|
359.892
|
|
|
Xóa thế chấp cả đất và tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
522.058
|
20.000
|
10.000
|
492.058
|
|
3
|
Chuyển đổi quyền sử
dụng đất (đất)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
20.000
|
10.000
|
668.186
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
30.000
|
15.000
|
653.186
|
|
4
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp
nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia
đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và
chồng)
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
227.500
|
113.750
|
356.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
255.000
|
127.500
|
315.686
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
177.500
|
88.750
|
431.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
205.000
|
102.500
|
390.686
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
27.500
|
13.750
|
656.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
55.000
|
27.500
|
615.686
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
242.500
|
121.250
|
485.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
285.000
|
142.500
|
421.592
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
192.500
|
96.250
|
560.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
235.000
|
117.500
|
496.592
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
27.500
|
13.750
|
807.842
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
55.000
|
27.500
|
766.592
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
242.500
|
121.250
|
690.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
285.000
|
142.500
|
626.776
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
192.500
|
96.250
|
765.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
235.000
|
117.500
|
701.776
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
27.500
|
13.750
|
1.013.026
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
55.000
|
27.500
|
971.776
|
|
5
|
Thừa kế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
227.500
|
113.750
|
356.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
255.000
|
127.500
|
315.686
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
177.500
|
88.750
|
431.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
205.000
|
102.500
|
390.686
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
27.500
|
13.750
|
656.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
55.000
|
27.500
|
615.686
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
242.500
|
121.250
|
485.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
285.000
|
142.500
|
421.592
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
192.500
|
96.250
|
560.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
235.000
|
117.500
|
496.592
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
27.500
|
13.750
|
807.842
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
55.000
|
27.500
|
766.592
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
242.500
|
121.250
|
690.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
285.000
|
142.500
|
626.776
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
192.500
|
96.250
|
765.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
235.000
|
117.500
|
701.776
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
27.500
|
13.750
|
1.013.026
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
55.000
|
27.500
|
971.776
|
|
6
|
Tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả thỏa thuận hợp
nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia
đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và
chồng)
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
227.500
|
113.750
|
356.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
255.000
|
127.500
|
315.686
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
177.500
|
88.750
|
431.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
205.000
|
102.500
|
390.686
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
27.500
|
13.750
|
656.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
55.000
|
27.500
|
615.686
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
242.500
|
121.250
|
485.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
285.000
|
142.500
|
421.592
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
192.500
|
96.250
|
560.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
235.000
|
117.500
|
496.592
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
27.500
|
13.750
|
807.842
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
55.000
|
27.500
|
766.592
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
242.500
|
121.250
|
690.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
285.000
|
142.500
|
626.776
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
192.500
|
96.250
|
765.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
235.000
|
117.500
|
701.776
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
27.500
|
13.750
|
1.013.026
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
55.000
|
27.500
|
971.776
|
|
7
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
227.500
|
113.750
|
359.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
255.000
|
127.500
|
317.796
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
177.500
|
88.750
|
434.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
205.000
|
102.500
|
392.796
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
27.500
|
13.750
|
659.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
55.000
|
27.500
|
617.796
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
242.500
|
121.250
|
488.284
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
285.000
|
142.500
|
424.534
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
192.500
|
96.250
|
563.284
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
235.000
|
117.500
|
499.534
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
27.500
|
13.750
|
810.784
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
55.000
|
27.500
|
769.534
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
242.500
|
121.250
|
695.926
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
285.000
|
142.500
|
632.176
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
192.500
|
96.250
|
770.926
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
235.000
|
117.500
|
707.176
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
27.500
|
13.750
|
1.018.426
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
55.000
|
27.500
|
977.176
|
|
8
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
699.241
|
27.500
|
13.750
|
657.991
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
699.241
|
55.000
|
27.500
|
616.741
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
850.563
|
42.500
|
21.250
|
786.813
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
850.563
|
85.000
|
42.500
|
723.063
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.056.976
|
42.500
|
21.250
|
993.226
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.056.976
|
85.000
|
42.500
|
929.476
|
|
9
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
227.500
|
113.750
|
359.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
255.000
|
127.500
|
317.796
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
177.500
|
88.750
|
434.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
205.000
|
102.500
|
392.796
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
27.500
|
13.750
|
659.046
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
700.296
|
55.000
|
27.500
|
617.796
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
242.500
|
121.250
|
488.284
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
285.000
|
142.500
|
424.534
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
192.500
|
96.250
|
563.284
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
235.000
|
117.500
|
499.534
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
27.500
|
13.750
|
810.784
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
852.034
|
55.000
|
27.500
|
769.534
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
242.500
|
121.250
|
695.926
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
285.000
|
142.500
|
632.176
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
192.500
|
96.250
|
770.926
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
235.000
|
117.500
|
707.176
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
27.500
|
13.750
|
1.018.426
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.059.676
|
55.000
|
27.500
|
977.176
|
|
10
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
quyết định của cơ quan thi hành án
|
|
10.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
227.500
|
113.750
|
356.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
255.000
|
127.500
|
315.686
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
177.500
|
88.750
|
431.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
205.000
|
102.500
|
390.686
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
27.500
|
13.750
|
656.936
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
55.000
|
27.500
|
615.686
|
|
10.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
242.500
|
121.250
|
485.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
285.000
|
142.500
|
421.592
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
192.500
|
96.250
|
560.342
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
235.000
|
117.500
|
496.592
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
27.500
|
13.750
|
807.842
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
55.000
|
27.500
|
766.592
|
|
10.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
242.500
|
121.250
|
690.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
285.000
|
142.500
|
626.776
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
192.500
|
96.250
|
765.526
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
235.000
|
117.500
|
701.776
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
27.500
|
13.750
|
1.013.026
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
55.000
|
27.500
|
971.776
|
|
11
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
698.186
|
32.022
|
16.011
|
650.153
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.092
|
32.022
|
16.011
|
801.059
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.054.276
|
41.628
|
20.814
|
991.833
|
|
12
|
Xác lập hoặc thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề (đất)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
637.583
|
27.500
|
13.750
|
596.333
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
637.583
|
55.000
|
27.500
|
555.083
|
|
13
|
Chuyển mục đích sử
dụng toàn bộ thửa đất (đất)
|
|
|
Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất
không phải xin phép
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
706.286
|
27.500
|
13.750
|
665.036
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
706.286
|
55.000
|
27.500
|
623.786
|
|
14
|
Thay đổi thông tin về
tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
(bao gồm cả đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN; đăng ký
thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký) (tài sản)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
865.073
|
42.500
|
21.250
|
801.323
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
865.073
|
85.000
|
42.500
|
737.573
|
|
15
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (đất)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
641.228
|
27.500
|
13.750
|
599.978
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
641.228
|
55.000
|
27.500
|
558.728
|
|
16
|
Ghi nợ và xóa nợ về
nghĩa vụ tài chính (đất)
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
682.549
|
27.500
|
13.750
|
641.299
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
682.549
|
55.000
|
27.500
|
600.049
|
II.2. ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN
Bảng II.2
A TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Khó khăn
|
Tổng cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ HĐND
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=5-6
|
|
I
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI CÓ NHU CẦU
CẤP MỚI
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(chỉ có đất)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất.
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.817.853
|
70.000
|
1.747.853
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.817.853
|
100.000
|
1.717.853
|
|
2
|
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển
quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp, bản án, quyết định của tòa án, quyết
định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia,
tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia
đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng
đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.817.853
|
270.000
|
1.547.853
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.817.853
|
300.000
|
1.517.853
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.817.853
|
220.000
|
1.597.853
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.817.853
|
250.000
|
1.567.853
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.817.853
|
70.000
|
1.747.853
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.817.853
|
100.000
|
1.717.853
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(chỉ có tài sản)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại, góp vốn.
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
70.000
|
1.714.418
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
100.000
|
1.684.418
|
|
2
|
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển
quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của tòa án, quyết
định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia,
tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia
đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng
đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
270.000
|
1.514.418
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
300.000
|
1.484.418
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
220.000
|
1.564.418
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
250.000
|
1.534.418
|
|
3
|
Trường hợp Bán hoặc góp vốn bằng tài
sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng
năm
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
320.000
|
1.464.418
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
720.000
|
1.064.418
|
|
4
|
Trường hợp thay đổi thông tin về tài
sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
(bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
|
|
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.784.418
|
550.000
|
1.234.418
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(bao gồm cả đất và tài sản)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất.
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.322.628
|
70.000
|
2.252.628
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.322.628
|
100.000
|
2.222.628
|
|
2
|
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển
quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của tòa án, quyết
định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia,
tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia
đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng
đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.322.628
|
270.000
|
2.052.628
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.322.628
|
300.000
|
2.022.628
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.322.628
|
220.000
|
2.102.628
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.322.628
|
250.000
|
2.072.628
|
|
II
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP
MỚI
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
|
Thế chấp là đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.545.380
|
80.000
|
1.465.380
|
|
|
Thế chấp là tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.535.400
|
80.000
|
1.455.400
|
|
|
Thế chấp là cả đất tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.983.652
|
80.000
|
1.903.652
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai
|
|
|
Xóa thế chấp là đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.543.281
|
20.000
|
1.523.281
|
|
|
Xóa thế chấp là tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.534.199
|
20.000
|
1.514.199
|
|
|
Xóa thế chấp cả đất và tài sản
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.980.825
|
20.000
|
1.960.825
|
|
3
|
Cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
270.000
|
1.271.133
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
300.000
|
1.241.133
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
220.000
|
1.321.133
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
250.000
|
1.291.133
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
70.000
|
1.471.133
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.541.133
|
100.000
|
1.441.133
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.969
|
270.000
|
1.262.969
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.969
|
300.000
|
1.232.969
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.969
|
220.000
|
1.312.969
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.969
|
250.000
|
1.282.969
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.977.933
|
270.000
|
1.707.933
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.977.933
|
300.000
|
1.677.933
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.977.933
|
220.000
|
1.757.933
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.977.933
|
250.000
|
1.727.933
|
|
4
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.529.467
|
70.000
|
1.459.467
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.529.467
|
100.000
|
1.429.467
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.526.294
|
70.000
|
1.456.294
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.526.294
|
100.000
|
1.426.294
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.962.221
|
70.000
|
1.892.221
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.962.221
|
100.000
|
1.862.221
|
|
5
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng ký đất đai đối
với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản)
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
270.000
|
1.318.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
300.000
|
1.288.183
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
220.000
|
1.368.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
250.000
|
1.338.183
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
70.000
|
1.518.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
100.000
|
1.488.183
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
270.000
|
1.311.377
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
300.000
|
1.281.377
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
220.000
|
1.361.377
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
250.000
|
1.331.377
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
270.000
|
1.768.949
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
300.000
|
1.738.949
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
220.000
|
1.818.949
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
250.000
|
1.788.949
|
|
6
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
270.000
|
1.320.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
300.000
|
1.290.331
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
220.000
|
1.370.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
250.000
|
1.340.331
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
70.000
|
1.520.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
100.000
|
1.490.331
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.383
|
270.000
|
1.262.383
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.383
|
300.000
|
1.232.383
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.383
|
220.000
|
1.312.383
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.532.383
|
250.000
|
1.282.383
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.976.552
|
270.000
|
1.706.552
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.976.552
|
300.000
|
1.676.552
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.976.552
|
220.000
|
1.756.552
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.976.552
|
250.000
|
1.726.552
|
|
7
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.589.257
|
70.000
|
1.519.257
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.589.257
|
100.000
|
1.489.257
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.991
|
70.000
|
1.511.991
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.991
|
100.000
|
1.481.991
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.040.396
|
70.000
|
1.970.396
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.040.396
|
100.000
|
1.940.396
|
|
8
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
270.000
|
1.320.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
300.000
|
1.290.331
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
220.000
|
1.370.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
250.000
|
1.340.331
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
70.000
|
1.520.331
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.590.331
|
100.000
|
1.490.331
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.582.606
|
270.000
|
1.312.606
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.582.606
|
300.000
|
1.282.606
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.582.606
|
220.000
|
1.362.606
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.582.606
|
250.000
|
1.332.606
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.041.842
|
270.000
|
1.771.842
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.041.842
|
300.000
|
1.741.842
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.041.842
|
220.000
|
1.821.842
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.041.842
|
250.000
|
1.791.842
|
|
9
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
quyết định của cơ quan thi hành án
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
270.000
|
1.318.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
300.000
|
1.288.183
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
220.000
|
1.368.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
250.000
|
1.338.183
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
70.000
|
1.518.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
100.000
|
1.488.183
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
270.000
|
1.311.377
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
300.000
|
1.281.377
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
220.000
|
1.361.377
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
250.000
|
1.331.377
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
270.000
|
1.768.949
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
300.000
|
1.738.949
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
220.000
|
1.818.949
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
250.000
|
1.788.949
|
|
10
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
270.000
|
1.318.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
300.000
|
1.288.183
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
220.000
|
1.368.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
250.000
|
1.338.183
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
70.000
|
1.518.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
100.000
|
1.488.183
|
|
11
|
Trường hợp chuyển đổi
công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng
ký biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp)
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
270.000
|
1.318.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
300.000
|
1.288.183
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
220.000
|
1.368.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
250.000
|
1.338.183
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
70.000
|
1.518.183
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.183
|
100.000
|
1.488.183
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
270.000
|
1.311.377
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
300.000
|
1.281.377
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
220.000
|
1.361.377
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.581.377
|
250.000
|
1.331.377
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
270.000
|
1.768.949
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
300.000
|
1.738.949
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
220.000
|
1.818.949
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
2.038.949
|
250.000
|
1.788.949
|
|
12
|
Trường hợp thay đổi
thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong
cơ sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng ký)
|
|
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.052
|
70.000
|
1.518.052
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.588.052
|
100.000
|
1.488.052
|
|
13
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
13.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.537.423
|
100.000
|
1.437.423
|
|
13.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.530.847
|
100.000
|
1.430.847
|
|
13.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.972.937
|
100.000
|
1.872.937
|
|
14
|
Trường hợp người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về
giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất.)
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.530.541
|
70.000
|
1.460.541
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.530.541
|
100.000
|
1.430.541
|
|
14.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.526.908
|
70.000
|
1.456.908
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.526.908
|
100.000
|
1.426.908
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.963.667
|
70.000
|
1.893.667
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.963.667
|
100.000
|
1.863.667
|
B TRỰC TUYẾN
Đơn vị tính: Đồng
|
STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Tổng cộng
|
Phí, lệ phí theo NQ
HĐND
|
Phí, lệ phí được giảm 50%
|
Đơn giá
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=4-5-6
|
|
I
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI CÓ NHU CẦU
CẤP MỚI
|
|
I.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(chỉ có đất)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất.
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
70.000
|
35.000
|
1.698.745
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
100.000
|
50.000
|
1.653.745
|
|
2
|
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển
quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của tòa án, quyết
định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia,
tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia
đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng
đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
270.000
|
135.000
|
1.398.745
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
300.000
|
150.000
|
1.353.745
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
220.000
|
110.000
|
1.473.745
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
250.000
|
125.000
|
1.428.745
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
70.000
|
35.000
|
1.698.745
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.803.745
|
100.000
|
50.000
|
1.653.745
|
|
I.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(chỉ có tài sản)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại, góp vốn.
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.770.310
|
70.000
|
35.000
|
1.665.310
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.770.310
|
100.000
|
50.000
|
1.620.310
|
|
2
|
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển
quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của tòa án, quyết
định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia,
tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia
đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng
đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.770.310
|
270.000
|
135.000
|
1.365.310
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.770.310
|
300.000
|
150.000
|
1.320.310
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.770.310
|
220.000
|
110.000
|
1.440.310
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.770.310
|
250.000
|
125.000
|
1.395.310
|
|
3
|
Trường hợp Bán hoặc góp vốn bằng tài
sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng
năm
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.770.310
|
320.000
|
160.000
|
1.290.310
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.770.310
|
720.000
|
360.000
|
690.310
|
|
4
|
Trường hợp thay đổi thông tin về tài
sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu (bao
gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc
đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký)
|
|
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1.770.310
|
550.000
|
275.000
|
945.310
|
|
I.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất
(bao gồm cả đất và tài sản)
|
|
1
|
Trường hợp xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại, góp vốn; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất.
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.304.288
|
70.000
|
35.000
|
2.199.288
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.304.288
|
100.000
|
50.000
|
2.154.288
|
|
2
|
Trường hợp Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối vớ trường hợp chuyển nhượng; góp vốn; cho thuê; cho thuê lại; chuyển
quyền theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; bản án, quyết định của tòa án, quyết
định của cơ quan thi hành án, kết quả đấu giá; chuyển đổi công ty, chia,
tách, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp biến động thành viên của hộ gia
đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng
đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp)
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.304.288
|
270.000
|
135.000
|
1.899.288
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.304.288
|
300.000
|
150.000
|
1.854.288
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.304.288
|
220.000
|
110.000
|
1.974.288
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.304.288
|
250.000
|
125.000
|
1.929.288
|
|
II
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHÔNG CÓ NHU CẦU CẤP
MỚI
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
|
|
Thế chấp là đất
|
Hồ sơ
|
1.531.272
|
80.000
|
40.000
|
1.411.272
|
|
|
Thế chấp là tài sản
|
Hồ sơ
|
1.521.292
|
80.000
|
40.000
|
1.401.292
|
|
|
Thế chấp là cả đất tài sản
|
Hồ sơ
|
1.965.313
|
80.000
|
40.000
|
1.845.313
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai
|
|
|
Xóa thế chấp là đất
|
Hồ sơ
|
1.529.173
|
20.000
|
10.000
|
1.499.173
|
|
|
Xóa thế chấp là tài sản
|
Hồ sơ
|
1.520.091
|
20.000
|
10.000
|
1.490.091
|
|
|
Xóa thế chấp cả đất và tài sản
|
Hồ sơ
|
1.962.486
|
20.000
|
10.000
|
1.932.486
|
|
3
|
Cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
3.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.527.026
|
270.000
|
135.000
|
1.122.026
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.527.026
|
300.000
|
150.000
|
1.077.026
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.527.026
|
220.000
|
110.000
|
1.197.026
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.527.026
|
250.000
|
125.000
|
1.152.026
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.527.026
|
70.000
|
35.000
|
1.422.026
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.527.026
|
100.000
|
50.000
|
1.377.026
|
|
3.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.518.862
|
270.000
|
135.000
|
1.113.862
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.518.862
|
300.000
|
150.000
|
1.068.862
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.518.862
|
220.000
|
110.000
|
1.188.862
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.518.862
|
250.000
|
125.000
|
1.143.862
|
|
3.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.959.593
|
270.000
|
135.000
|
1.554.593
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.959.593
|
300.000
|
150.000
|
1.509.593
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.959.593
|
220.000
|
110.000
|
1.629.593
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.959.593
|
250.000
|
125.000
|
1.584.593
|
|
4
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
|
4.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.515.360
|
70.000
|
35.000
|
1.410.360
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.515.360
|
100.000
|
50.000
|
1.365.360
|
|
4.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.512.186
|
70.000
|
35.000
|
1.407.186
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.512.186
|
100.000
|
50.000
|
1.362.186
|
|
4.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.943.881
|
70.000
|
35.000
|
1.838.881
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.943.881
|
100.000
|
50.000
|
1.793.881
|
|
5
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả Đăng ký đất đai đối
với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản)
|
|
5.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
270.000
|
135.000
|
1.169.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
300.000
|
150.000
|
1.124.076
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
220.000
|
110.000
|
1.244.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
250.000
|
125.000
|
1.199.076
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
70.000
|
35.000
|
1.469.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
100.000
|
50.000
|
1.424.076
|
|
5.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
270.000
|
135.000
|
1.162.269
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
300.000
|
150.000
|
1.117.269
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
220.000
|
110.000
|
1.237.269
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
250.000
|
125.000
|
1.192.269
|
|
5.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
270.000
|
135.000
|
1.615.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
300.000
|
150.000
|
1.570.609
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
220.000
|
110.000
|
1.690.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
250.000
|
125.000
|
1.645.609
|
|
6
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
6.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
270.000
|
135.000
|
1.171.223
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
300.000
|
150.000
|
1.126.223
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
220.000
|
110.000
|
1.246.223
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
250.000
|
125.000
|
1.201.223
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
70.000
|
35.000
|
1.471.223
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
100.000
|
50.000
|
1.426.223
|
|
6.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
270.000
|
135.000
|
1.163.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
300.000
|
150.000
|
1.118.498
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
220.000
|
110.000
|
1.238.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
250.000
|
125.000
|
1.193.498
|
|
6.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
270.000
|
135.000
|
1.618.502
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
300.000
|
150.000
|
1.573.502
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
220.000
|
110.000
|
1.693.502
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
250.000
|
125.000
|
1.648.502
|
|
7
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
7.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.575.149
|
70.000
|
35.000
|
1.470.149
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.575.149
|
100.000
|
50.000
|
1.425.149
|
|
7.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.567.884
|
70.000
|
35.000
|
1.462.884
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.884
|
100.000
|
50.000
|
1.417.884
|
|
7.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.022.056
|
70.000
|
35.000
|
1.917.056
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.022.056
|
100.000
|
50.000
|
1.872.056
|
|
8
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
|
8.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
270.000
|
135.000
|
1.171.223
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
300.000
|
150.000
|
1.126.223
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
|
110.000
|
1.466.223
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
|
125.000
|
1.451.223
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
70.000
|
35.000
|
1.471.223
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.576.223
|
100.000
|
50.000
|
1.426.223
|
|
8.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
270.000
|
135.000
|
1.163.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
300.000
|
150.000
|
1.118.498
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
220.000
|
110.000
|
1.238.498
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.568.498
|
250.000
|
125.000
|
1.193.498
|
|
8.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
270.000
|
135.000
|
1.618.502
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
300.000
|
150.000
|
1.573.502
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
220.000
|
110.000
|
1.693.502
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.023.502
|
250.000
|
125.000
|
1.648.502
|
|
9
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
quyết định của cơ quan thi hành án
|
|
9.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
270.000
|
135.000
|
1.169.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
300.000
|
150.000
|
1.124.076
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
220.000
|
110.000
|
1.244.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
250.000
|
125.000
|
1.199.076
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
70.000
|
35.000
|
1.469.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
100.000
|
50.000
|
1.424.076
|
|
9.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
270.000
|
135.000
|
1.162.269
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
300.000
|
150.000
|
1.117.269
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
220.000
|
110.000
|
1.237.269
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
250.000
|
125.000
|
1.192.269
|
|
9.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
270.000
|
135.000
|
1.615.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
300.000
|
150.000
|
1.570.609
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
220.000
|
110.000
|
1.690.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
250.000
|
125.000
|
1.645.609
|
|
10
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất (đất)
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
270.000
|
135.000
|
1.169.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
300.000
|
150.000
|
1.124.076
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
220.000
|
110.000
|
1.244.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
250.000
|
125.000
|
1.199.076
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
70.000
|
35.000
|
1.469.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
100.000
|
50.000
|
1.424.076
|
|
11
|
Trường hợp chuyển đổi
công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp (kể cả trường hợp Đăng
ký biến động thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp)
|
|
11.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
270.000
|
135.000
|
1.169.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
300.000
|
150.000
|
1.124.076
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
220.000
|
110.000
|
1.244.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
250.000
|
125.000
|
1.199.076
|
|
|
Đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
70.000
|
35.000
|
1.469.076
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.574.076
|
100.000
|
50.000
|
1.424.076
|
|
11.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
270.000
|
135.000
|
1.162.269
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
300.000
|
150.000
|
1.117.269
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
220.000
|
110.000
|
1.237.269
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.567.269
|
250.000
|
125.000
|
1.192.269
|
|
11.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
270.000
|
135.000
|
1.615.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
300.000
|
150.000
|
1.570.609
|
|
|
Đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
220.000
|
110.000
|
1.690.609
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
2.020.609
|
250.000
|
125.000
|
1.645.609
|
|
12
|
Trường hợp thay đổi
thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong
cơ sở dữ liệu (bao gồm cả Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng ký)
|
|
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.573.945
|
70.000
|
35.000
|
1.468.945
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.573.945
|
100.000
|
50.000
|
1.423.945
|
|
13
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
13.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1.523.316
|
100.000
|
50.000
|
1.373.316
|
|
13.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1.516.739
|
100.000
|
50.000
|
1.366.739
|
|
13.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
Đơn giá
|
Hồ sơ
|
1.954.597
|
100.000
|
50.000
|
1.804.597
|
|
14
|
Trường hợp người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về
giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ (bao gồm cả đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất.)
|
|
14.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.516.434
|
70.000
|
35.000
|
1.411.434
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.516.434
|
100.000
|
50.000
|
1.366.434
|
|
14.2
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.512.801
|
70.000
|
35.000
|
1.407.801
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.512.801
|
100.000
|
50.000
|
1.362.801
|
|
14.3
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN QSD đất là
đất và tài sản
|
|
|
|
|
|
Tại khu vực khác
|
Hồ sơ
|
1.945.327
|
70.000
|
35.000
|
1.840.327
|
|
|
Tại phường
|
Hồ sơ
|
1.945.327
|
100.000
|
50.000
|
1.795.327
|
Quyết định 1262/QĐ-UBND-HC năm 2024 về Giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1262/QĐ-UBND-HC ngày 24/12/2024 về Giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Đo đạc lập bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích lục bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất, số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
01/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
254
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|