|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1143/QĐ-UBND
|
Huế, ngày
06 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật
Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị
quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình
tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Quyết
định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành
Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành
chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết
định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ
sung; bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2217/TTr-SNNMT ngày
01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ mới ban
hành; 03 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; 05 thủ tục hành chính
nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế
các TTHC số thứ tự 01, 02 Mục I và số thứ tự 01 Mục II của nội dung B tại Phần
I và Phần II của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3195/QĐ-UBND ngày 09
tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố công bố thủ tục hành
chính nội bộ mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai giữa các cơ quan
hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và các thủ tục hành chính nội bộ trùng lặp có liên quan được Ủy
ban nhân dân thành phố ban hành tại Quyết định số 3426/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
- Bãi bỏ các
TTHC số thứ tự 47, 48, 50 Mục I Phần I và số thứ tự 06, 07 Mục II Phần I của
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3426/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa
các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND TP;
- Lãnh đạo VP UBND TP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT
ĐAI GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
Thủ tục
hành chính nội bộ cấp tỉnh
|
|
1
|
Trình tự,
thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều
8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
|
- Nghị
quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị định
số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất đai
|
Ủy ban
nhân dân thành phố (Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Cơ quan quản
lý quy hoạch, kiến trúc, xây dựng và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
2
|
Trình tự,
thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15,
điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
|
- Nghị định
số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết
định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị
quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị định
số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất đai
|
Hội đồng
nhân dân thành phố (Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường
và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
3
|
Trình tự,
thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số
254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
49/2026/NĐ-CP
|
- Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết
định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị
quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất đai
|
Hội đồng
nhân dân thành phố (Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường
và các cơ quan khác có liên quan).
|
|
4
|
Trình tự,
thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15,
điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
|
- Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết
định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị
quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất đai
|
Hội đồng
nhân dân thành phố (Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường
và các cơ quan khác có liên quan).
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC nội bộ
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung
|
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục
hành chính nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
Thủ tục
hành chính nội bộ cấp tỉnh
|
|
1
|
6.005269
|
Trình tự,
thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng
01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố
và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo
|
Trình tự,
thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng
01 năm 2026
|
- Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Quyết
định số 2418/QĐBNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Nghị
quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất đai
|
Hội đồng
nhân dân thành phố (Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
|
2
|
6.005271
|
Trình tự
định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
- Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ
- Quyết
định số 2418/QĐBNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Nghị
quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất đai
|
Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Thủ tục
hành chính nội bộ cấp xã
|
|
1
|
6.005276
|
Trình tự
định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp xã.
|
|
- Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết
định số 2418/QĐBNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Nghị
quyết số 254/2025/QH15.
- Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
Đất đai
|
Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
|
C. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
Thủ
tục hành chính nội bộ cấp tỉnh
|
|
1
|
6.005270
|
Trình
tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật
Đất đai
|
Đất đai
|
Nghị định
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ.
|
- Ủy ban
nhân dân thành phố.
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
2
|
|
Thu
hồi quỹ đất của các Ban quản lý rừng, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên Lâm nghiệp bàn giao cho địa phương
|
Đất đai
|
Quyết định
số 127/2025/NĐ-CP ngày 25/11/2025 của UBND thành phố bãi bỏ các văn bản quy
phạm pháp luật của UBND thành phố Huế
|
- Ủy ban
nhân dân thành phố
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
3
|
|
Trình
tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố
trực thuộc trung ương/ điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 05 của thành phố trực
thuộc trung ương
|
Đất đai
|
Điểm b
Khoản 3 Điều 12 Nghị quyết số 254/2025/QH15.
|
- Ủy ban
nhân dân thành phố
- Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
II
|
Thủ
tục hành chính nội bộ cấp xã
|
|
1
|
|
Trình
tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
Đất đai
|
Điểm b
Khoản 3 Điều 12 Nghị quyết số 254/2025/QH15.
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
|
2
|
|
Trình tự,
thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
Đất đai
|
Điểm b
Khoản 3 Điều 12 Nghị quyết số 254/2025/QH15.
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1.
Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định
tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
1.1. Trình
tự thực hiện:
Bước 1: Trình tự,
thủ tục chuẩn bị xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện như sau:
(1) Sở Nông
nghiệp và Môi trường tổ chức lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê
duyệt dự án xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất để tổ chức thực hiện.
Quyết định
phê duyệt dự án xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất phải có các nội dung về kế
hoạch tổ chức thực hiện, thời điểm thu thập thông tin, cơ quan chủ trì, cơ quan
phối hợp thực hiện và các nội dung khác.
(2) Căn cứ
vào điều kiện thực tế tại địa phương, Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định
đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động tư
vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn xác định giá đất theo quy
định của pháp luật về đấu thầu để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
Trường hợp
tổ chức đấu thầu, tại thời điểm đóng thầu không có nhà thầu nào tham dự thì
được gia hạn 01 lần. Sau khi gia hạn mà không lựa chọn được nhà thầu thì Sở
Nông nghiệp và Môi trường quyết định lựa chọn tổ chức tư vấn xác định giá đất
theo hình thức chỉ định thầu rút gọn.
Bước 2: Thu thập
thông tin để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện như sau:
(1) Thu thập
thông tin đầu vào theo quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 4 của Nghị định số
71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP) được hình thành trong thời gian 24 tháng trở về trước tính
từ thời điểm có văn bản giao nhiệm vụ để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
Trường hợp thông tin có cùng thời điểm phát sinh thì ưu tiên lựa chọn nguồn
thông tin theo thứ tự như sau: cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, cơ sở dữ liệu
quốc gia về giá; thông tin về giá đất từ Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan
thuế; đơn vị, tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá tài
sản, sàn giao dịch bất động sản, doanh nghiệp bất động sản; thông tin thu thập
qua điều tra, khảo sát.
(2) Thu thập
thông tin giá đất do cấp có thẩm quyền quyết định khi giao đất, cho thuê đất
trong thời gian 24 tháng trở về trước tính từ thời điểm có văn bản giao nhiệm
vụ để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
(3) Thu thập
thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp
thu nhập, thặng dư đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so
sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo
mục đích sử dụng đất (nếu có).
(4) Thông
tin quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng của các dự án đầu tư
xây dựng, giá đất mà cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của các dự án.
(5) Việc
điều tra, khảo sát, thu thập thông tin quy định tại bước này thực hiện theo Mẫu
số 30 và Mẫu số 31 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
Ngoài các nội dung điều tra, khảo sát quy định tại bước này, Ủy ban nhân dân
thành phố có thể bổ sung các thông tin khác vào phiếu điều tra để đáp ứng yêu
cầu xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương.
Bước 3: Xây dựng hệ
số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ
số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất.
Bước 4: Sở Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
(1) Xây dựng
dự thảo Tờ trình về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất; đăng hồ sơ lấy ý
kiến đối với dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất cùng với bảng giá đất đã được Hội
đồng nhân dân thành phố thông qua trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân
dân thành phố, của Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời gian 10 ngày kể từ
ngày đăng hồ sơ trên Cổng thông tin điện tử.
(2) Lấy ý
kiến bằng văn bản đối với dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất của Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam thành phố, các tổ chức thành viên của Mặt trận, Cơ quan thuế,
tổ chức tư vấn xác định giá đất và các cơ quan, tổ chức khác (nếu cần thiết).
(3) Tiếp
thu, hoàn thiện dự thảo Tờ trình về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất; chỉ
đạo tổ chức thực hiện định giá đất tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, hoàn
thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất và Báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số
điều chỉnh giá đất.
(4) Trình
Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất.
Bước 4: Hội đồng
thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện thẩm định
hệ số điều chỉnh giá đất và gửi văn bản thẩm định về Sở Nông nghiệp và Môi
trường. Nội dung thẩm định bao gồm: việc tuân thủ nguyên tắc, phương pháp định
giá đất, trình tự, thủ tục định giá đất, kết quả thu thập thông tin, đánh giá
sự phù hợp của hệ số điều chỉnh giá đất với nhu cầu quản lý nhà nước về giá đất
tại địa phương; việc tuân thủ quy định lựa chọn thông tin quy định tại điểm b
khoản 2 Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP.
Bước 5: Sở Nông
nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa và hoàn
thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất theo ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng
giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất; trình Ủy ban nhân dân thành phố.
Bước 6: Ủy ban nhân
dân thành phố quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá đất, công bố công khai
và chỉ đạo cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Trường hợp
tại thời điểm Ủy ban nhân dân thành phố quyết định sửa đổi hệ số điều chỉnh giá
đất mà hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường cao hơn mức tối đa hoặc thấp
hơn mức tối thiểu, thì Ủy ban nhân dân thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung hệ
số điều chỉnh giá đất đồng thời trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét việc
sửa đổi bảng giá đất. Sau khi Hội đồng nhân dân thành phố quyết định sửa đổi bảng
giá đất, Ủy ban nhân dân thành phố phải rà soát để sửa đổi, bổ sung hệ số điều
chỉnh giá đất cho phù hợp với bảng giá đất sửa đổi.
Bước 7: Trong thời
hạn không quá 15 ngày kể từ ngày quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá đất,
Ủy ban nhân dân thành phố gửi kết quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1.2. Cách
thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình
về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất.
- Báo cáo
thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
- Quyết định
hệ số điều chỉnh giá đất.
1.4. Thời
hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban
nhân dân thành phố.
- Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã.
- Hội đồng
thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất.
- Tổ chức
phát triển quỹ đất.
- Các cơ
quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân thành
phố,
các cơ quan,
tổ chức có liên quan (nếu có).
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Hệ số điều chỉnh giá
đất.
1.8. Phí, lệ
phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 30, Mẫu số 31 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có): Không quy
định.
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Nghị quyết
số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định
số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ
chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai.
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã
(phường): .............................................................................
Tên người
được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1)
………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ......................
Giá bất động
sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển
nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc ………………đồng/m2
Nguồn thông
tin: ...........................................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m2
- Địa chỉ
thửa đất (2):
...................................................................................
- Khoảng
cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết:
Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ
□.
- Mục đích
sử dụng (3): ...........................................................................
- Đặc điểm
về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình:
....................................................................................................
- Điều kiện giao
thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin
khác (nếu có): ....................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây
trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình
xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây
dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản
khác (nếu có):
.............................................................................
3. Các thông
tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
|
Thời gian
Nội dung
|
Năm 1/ Vụ 1
|
Năm 2/ Vụ 2
|
Năm 3/ Vụ 3
|
Vụ ...
|
01 Chu kỳ khai thác
|
|
Thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
-
……
|
……, ngày
……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
____________________
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ
loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã,
phường: ..........................................................................................
Tên người
được điều tra: ......................................................................
- Địa
chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất
động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất
chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc…………. đồng/m2
- Giá thuê
đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m2
- Giá kinh
doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn
thông tin:
.............................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m2.
- Địa chỉ
thửa đất (2):
............................................................................
- Kích thước
mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể
thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □,
hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích
sử dụng đất:
......................................................................
- Khoảng
cách đến thửa đất chuẩn:
........................................................
- Khoảng
cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm
hành chính: …………….m;
+ Trung tâm
thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo
dục: …………………….m;
+ Cơ sở thể
dục, thể thao: ……………………m;
+ Cơ sở y
tế: …………………………..m;
+ Công viên,
khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện
về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường:
………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện
về cấp thoát nước:
.............................................................. ;
+ Điều kiện
về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng
giao thông công cộng: ........................................................
;
+ Hạ tầng
không gian: .....................................................................................
;
+ Hạ tầng
cung cấp dịch vụ:
....................................................................... ;
+ Hạ tầng
văn hóa, thể thao:
.......................................................................... ;
+ Hạ tầng
môi trường:
...............................................................................
;
- Các yếu tố
khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục
tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn
sử dụng đất:
.......................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản
gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở:
Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích
xây dựng:…..m2; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m2
- Tài sản
khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản
gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài
sản:
...................................................................................
- Năm xây
dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản
khác (nếu có): ...............................................................................
- Thu nhập
bình quân năm:
........................................................................
- Chi phí
bình quân năm: .............................................................................
c) Tài sản
gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây
trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng □
- Diện tích:
……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị
khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm
còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm:
........................................ ;
- Tổng chi
phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
|
|
……, ngày
….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
2.
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị
quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình
tự thực hiện:
Trình tự,
thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6
của Nghị định số 49/2026/NĐ-CP do Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng một số
hoặc toàn bộ trình tự quy định tại Điều 13 và Điều 14 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số
226/2025/NĐ-CP), báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố để trình Hội đồng nhân dân
thành phố quyết định, trừ trường hợp chỉ sửa đổi theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP.
1.2. Cách
thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ sơ
trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn
đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất.
- Dự thảo Dự
án xây dựng bảng giá đất.
- Dự thảo Tờ
trình về việc phê duyệt dự án.
- Dự thảo
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
(2) Hồ sơ dự
án xây dựng bảng giá đất trình Ủy ban nhân dân thành phố gồm:
- Dự án xây
dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định.
- Tờ trình
về việc phê duyệt dự án.
- Dự thảo
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
- Văn bản
thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ sơ
lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ
trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo
bảng giá đất.
- Dự thảo
Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ sơ
trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình
về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo
bảng giá đất.
- Báo cáo
thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Báo cáo
tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
(5) Hồ sơ
trình Ủy ban nhân dân thành phố để trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định
bảng giá đất gồm:
- Tờ trình
về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo
bảng giá đất.
- Báo cáo
thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Báo cáo
tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
- Văn bản
thẩm định bảng giá đất.
- Báo cáo
tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
1.4. Thời
hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng
nhân dân thành phố.
- Ủy ban
nhân dân thành phố.
- Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã.
- Sở Tài
chính.
- Hội đồng
thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất.
- Tổ chức
phát triển quỹ đất.
- Các cơ
quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân thành
phố.
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Bảng giá đất sửa đổi,
bổ sung.
1.8. Phí, lệ
phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38,
39, 40 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
1.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy
định.
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị quyết
số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định
số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
- Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định
số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính
chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định
số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ
chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai.
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH (THÀNH PHỐ)
……………….
1. Kết quả
ban hành bảng giá đất
- Bảng giá
đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ...
năm...
- Bảng giá
đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày...
tháng ... năm...
- Tổng số
lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
|
STT
|
Giá đất
|
Giá thấp nhất tại vị trí 1
|
Giá cao nhất tại vị trí 1
|
Mức độ biến động cao nhất của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động trung bình của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá đất thị trường
|
Ghi chú
|
|
Giá trong BGĐ sau điều chỉnh
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá đất thị trường
|
Mức giá trong BGĐ sau điều chỉnh
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ
sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá đất thị trường
|
Giá trong bảng giá đất
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ
sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Giá đất
trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giá đất
rừng sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Giá đất
nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Giá đất làm
muối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Giá đất ở
tại nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Giá đất ở
tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Giá đất khu
công nghiệp, cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Giá đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Giá đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Giá các
loại đất trong khu công nghệ cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Giá các
loại đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Một số
nội dung khác (nếu có).
|
|
……, ngày……
tháng….. năm……
UBND
tỉnh/ thành phố…….
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên,
kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/
phường/…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã
(phường): …………………………………………………………
1. Thuộc
vùng: đồng
bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông
tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị
tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao
□, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập
bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □,
trung bình □, thấp □.
- Dân số:
…………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông
tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao
thông: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát
nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi:
Tốt □, trung bình □, kém □
- Điện: Tốt
□, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo
dục: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cơ sở y
tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông
tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ
vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương
mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông
tin khác
- Quy hoạch
xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa
đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã
(phường): .............................................................................
Tên người
được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1)
………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: .......................
Giá bất động
sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển
nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc ………………đồng/m2
Nguồn thông
tin: ...........................................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m2
- Địa chỉ
thửa đất (2):
...................................................................................
- Khoảng
cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...........................
Chi tiết:
Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ
□.
- Mục đích
sử dụng (3): ...........................................................................
- Đặc điểm
về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình:
....................................................................................................
- Điều kiện giao
thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...................................................................................................................................
- Thông tin
khác (nếu có): ....................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây
trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình
xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây dựng:
……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản
khác (nếu có):
.............................................................................
3. Các thông
tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
|
Thời gian
Nội dung
|
Năm 1/ Vụ 1
|
Năm 2/ Vụ 2
|
Năm 3/ Vụ 3
|
Vụ ...
|
01 Chu kỳ khai thác
|
|
Thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
-
……
|
……, ngày
……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
__________________
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ
loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã,
phường: ..........................................................................................
Tên người
được điều tra: ......................................................................
- Địa
chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất
động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất
chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc …………. đồng/m2
- Giá thuê
đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m2
- Giá kinh
doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn
thông tin:
.............................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m2.
- Địa chỉ
thửa đất (2): ............................................................................
- Kích thước
mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể
thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □,
hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích
sử dụng đất:
......................................................................
- Khoảng
cách đến thửa đất chuẩn:
........................................................
- Khoảng
cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm
hành chính: …………….m;
+ Trung tâm
thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo
dục: …………………….m;
+ Cơ sở thể
dục, thể thao: ……………………m;
+ Cơ sở y
tế: …………………………..m;
+ Công viên,
khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện
về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường:
………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện
về cấp thoát nước:
.............................................................. ;
+ Điều kiện
về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng
giao thông công cộng: ........................................................
;
+ Hạ tầng
không gian: .....................................................................................
;
+ Hạ tầng
cung cấp dịch vụ:
....................................................................... ;
+ Hạ tầng
văn hóa, thể thao:
.......................................................................... ;
+ Hạ tầng
môi trường:
...............................................................................
;
- Các yếu tố
khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục
tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn
sử dụng đất:
.......................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản
gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở:
Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích
xây dựng:…..m2; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m2
- Tài sản
khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản
gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài
sản: ...................................................................................
- Năm xây
dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản
khác (nếu có):
...............................................................................
- Thu nhập
bình quân năm:
........................................................................
- Chi phí
bình quân năm: .............................................................................
c) Tài sản
gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây
trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng □
- Diện tích:
……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị
khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm
còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................................
;
- Tổng chi
phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
|
|
……, ngày
….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/ phường/ …...
Xã/ Phường/...……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
|
Phiếu số
|
Tên người sử dụng đất
|
Thửa đất số
|
Tờ BĐ số
|
Diện tích (m2)
|
Tên đường, đoạn đường, phố, đoạn phố
|
Khu vực
|
Vị trí đất
|
Thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá
|
Giá bán bất động sản (1.000đ/ bất động
sản)
|
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá (1.000đ/m2)
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành (1.000đ/m2)
|
So sánh (11)/(12) (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
…….., ngày
….. tháng …. năm……..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: (1) Áp dụng
để thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC:
……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Đất ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Ban quản lý Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân (1)
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1.
Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Xã/
Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
1 hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
2 hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Xã/ Phường/...:
…………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 36. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
- Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ ……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ ……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm
... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
|
1
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
|
...
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP):
………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ..... ngày…. tháng….. năm ….. của
UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Xã……
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã……
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh
(TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của
UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh
(TP):…………………..
MẪU SỐ 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của
UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên khu công nghệ cao
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
3.
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị
quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình
tự thực hiện:
Bước 1: Trong thời
hạn không quá 15 ngày kể từ ngày quyết định sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh
giá đất, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem
xét, quyết định.
Bước 2: Ủy ban nhân
dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định sửa đổi bảng giá đất
của loại đất tương ứng với khu vực, vị trí đã sửa đổi hệ số điều chỉnh giá đất.
1.2. Cách
thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ:
Hồ sơ Ủy ban
nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định sửa đổi bảng
giá đất gồm:
- Tờ trình
về việc ban hành bảng giá đất sửa đổi.
- Dự thảo
bảng giá đất sửa đổi.
1.4. Thời
hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng
nhân dân thành phố.
- Ủy ban
nhân dân thành phố.
- Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã.
- Tổ chức
phát triển quỹ đất.
- Các cơ
quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân thành
phố.
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Bảng giá sửa đổi.
1.8. Phí, lệ
phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38,
39, 40 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
1.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy
định.
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị quyết
số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định
số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
- Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định
số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính
chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định
số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ
chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai.
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH (THÀNH PHỐ)
……………….
1. Kết quả
ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất
trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ...
năm...
- Bảng giá
đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày...
tháng ... năm...
- Tổng số
lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
|
STT
|
Giá đất
|
Giá thấp nhất tại vị trí 1
|
Giá cao nhất tại vị trí 1
|
Mức độ biến động cao nhất của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động trung bình của giá
trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ
sau điều chỉnh so với giá đất thị trường
|
Ghi chú
|
|
Giá trong BGĐ sau điều chỉnh
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá đất thị trường
|
Mức giá trong BGĐ sau điều chỉnh
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá đất thị trường
|
Giá trong bảng giá đất
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Giá đất
trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giá đất
rừng sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Giá đất
nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Giá đất làm
muối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Giá đất ở
tại nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Giá đất ở
tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Giá đất khu
công nghiệp, cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Giá đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Giá đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Giá các
loại đất trong khu công nghệ cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Giá các
loại đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Một số
nội dung khác (nếu có).
|
|
……, ngày……
tháng….. năm……
UBND
tỉnh/ thành phố…….
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên,
kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/
phường/…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã
(phường): …………………………………………………………
1. Thuộc
vùng: đồng
bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông
tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị
tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao
□, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập
bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □,
trung bình □, thấp □.
- Dân số:
…………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông
tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao
thông: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát
nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi:
Tốt □, trung bình □, kém □
- Điện: Tốt
□, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo
dục: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cơ sở y
tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông
tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ
vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương
mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông
tin khác
- Quy hoạch
xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa
đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã
(phường): .............................................................................
Tên người được
điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1)
………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: .......................
Giá bất động
sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển
nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc ………………đồng/m2
Nguồn thông
tin:
...........................................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m2
- Địa chỉ
thửa đất (2):
...................................................................................
- Khoảng
cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết:
Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ
□.
- Mục đích
sử dụng (3):
...........................................................................
- Đặc điểm
về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...): ........………………………………………………………………………..
- Địa hình:
....................................................................................................
- Điều kiện giao
thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...................................................................................................................................
- Thông tin
khác (nếu có):
....................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây
trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình
xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây
dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản
khác (nếu có): .............................................................................
3. Các thông
tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
|
Thời gian
Nội dung
|
Năm 1/ Vụ 1
|
Năm 2/ Vụ 2
|
Năm 3/ Vụ 3
|
Vụ ...
|
01 Chu kỳ khai thác
|
|
Thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
-
……
|
……, ngày
……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
__________________
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ
loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã,
phường: ..........................................................................................
Tên người
được điều tra: ......................................................................
- Địa
chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất
động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/ bất động sản
- Giá đất
chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc …………. đồng/m2
- Giá thuê
đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m2
- Giá kinh
doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn
thông tin:
.............................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m2.
- Địa chỉ
thửa đất (2):
............................................................................
- Kích thước
mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể
thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □,
hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích
sử dụng đất:
......................................................................
- Khoảng
cách đến thửa đất chuẩn:
........................................................
- Khoảng
cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm
hành chính: …………….m;
+ Trung tâm
thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo
dục: …………………….m;
+ Cơ sở thể
dục, thể thao: ……………………m;
+ Cơ sở y
tế: …………………………..m;
+ Công viên,
khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện
về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường:
………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện
về cấp thoát nước:
.............................................................. ;
+ Điều kiện
về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng
giao thông công cộng: ........................................................
;
+ Hạ tầng
không gian:
.....................................................................................
;
+ Hạ tầng
cung cấp dịch vụ: .......................................................................
;
+ Hạ tầng
văn hóa, thể thao:
.......................................................................... ;
+ Hạ tầng
môi trường:
...............................................................................
;
- Các yếu tố
khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục
tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn
sử dụng đất:
.......................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản
gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở:
Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích
xây dựng:…..m2; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m2
- Tài sản
khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản
gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài
sản:
...................................................................................
- Năm xây
dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản
khác (nếu có):
...............................................................................
- Thu nhập
bình quân năm:
........................................................................
- Chi phí
bình quân năm:
.............................................................................
c) Tài sản
gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây
trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng □
- Diện tích:
……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị
khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm
còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm:
........................................ ;
- Tổng chi
phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
|
|
……, ngày
….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/ phường/ …...
Xã/
Phường/...……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
|
Phiếu số
|
Tên người sử dụng đất
|
Thửa đất số
|
Tờ BĐ số
|
Diện tích (m2)
|
Tên đường, đoạn đường, phố, đoạn phố
|
Khu vực
|
Vị trí đất
|
Thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá
|
Giá bán bất động sản (1.000đ/ bất động
sản)
|
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá (1.000đ/m2)
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành (1.000đ/m2)
|
So sánh (11)/(12) (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
…….., ngày
….. tháng …. năm……..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: (1) Áp dụng
để thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC:
……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Đất ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Ban quản lý Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân (1)
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1.
Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Xã/ Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
1 hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
2 hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Xã/
Phường/...: …………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 36. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ ……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ ……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm
... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
|
1
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
|
...
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP):
………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ..... ngày…. tháng….. năm ….. của
UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Xã……
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã……
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh
(TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của
UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của
UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên khu công nghệ cao
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
4. Trình tự,
thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số
254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình
tự thực hiện:
Bước 1: Các cơ quan,
đơn vị có liên quan gửi thông tin thay đổi đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để
tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Bước 2: Sở Nông
nghiệp và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố nội dung sửa đổi bảng
giá đất để trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định.
1.2. Cách
thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ:
Hồ sơ Ủy ban
nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định sửa đổi bảng
giá đất gồm:
- Tờ trình
về việc ban hành bảng giá đất sửa đổi.
- Dự thảo
bảng giá đất sửa đổi.
1.4. Thời
hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng
nhân dân thành phố.
- Ủy ban
nhân dân thành phố.
- Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã.
- Tổ chức
phát triển quỹ đất.
- Các cơ
quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân thành
phố.
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Bảng giá đất sửa đổi.
1.8. Phí, lệ
phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38,
39, 40 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy
định.
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị quyết
số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định
số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
- Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định
số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính
chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định
số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ
chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai.
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH (THÀNH PHỐ)
……………….
1. Kết quả
ban hành bảng giá đất
- Bảng giá
đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ...
năm...
- Bảng giá
đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày...
tháng ... năm...
- Tổng số lần
điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
|
STT
|
Giá đất
|
Giá thấp nhất tại vị trí 1
|
Giá cao nhất tại vị trí 1
|
Mức độ biến động cao nhất của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động trung bình của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá đất thị trường
|
Ghi chú
|
|
Giá trong BGĐ sau điều chỉnh
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá đất thị trường
|
Mức giá trong BGĐ sau điều chỉnh
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ
sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá đất thị trường
|
Giá trong bảng giá đất
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ
sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Giá đất trồng
cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giá đất
rừng sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Giá đất
nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Giá đất làm
muối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Giá đất ở
tại nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Giá đất ở
tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Giá đất khu
công nghiệp, cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Giá đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Giá đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Giá các
loại đất trong khu công nghệ cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Giá các
loại đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Một số
nội dung khác (nếu có).
|
|
……, ngày……
tháng….. năm……
UBND
tỉnh/ thành phố…….
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên,
kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/
phường/…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã
(phường): …………………………………………………………
1. Thuộc
vùng: đồng
bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông
tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị
tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao
□, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập
bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □,
trung bình □, thấp □.
- Dân số:
…………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông
tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông:
Tốt □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát
nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi:
Tốt □, trung bình □, kém □
- Điện: Tốt
□, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo
dục: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cơ sở y
tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông
tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ
vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương
mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông
tin khác
- Quy hoạch
xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa
đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã
(phường): .............................................................................
Tên người
được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1)
………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ......................
Giá bất động
sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất
chuyển nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc ………………đồng/m2
Nguồn thông
tin:
...........................................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m2
- Địa chỉ
thửa đất (2):
...................................................................................
- Khoảng
cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết:
Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ
□.
- Mục đích
sử dụng (3):
...........................................................................
- Đặc điểm
về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình:
....................................................................................................
- Điều kiện
giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin
khác (nếu có):
....................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây
trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình
xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây
dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản
khác (nếu có):
.............................................................................
3. Các thông
tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
|
Thời gian
Nội dung
|
Năm 1/ Vụ 1
|
Năm 2/ Vụ 2
|
Năm 3/ Vụ 3
|
Vụ ...
|
01 Chu kỳ khai thác
|
|
Thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
-
……
|
……, ngày
……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
____________________
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ
loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã,
phường: ..........................................................................................
Tên người
được điều tra: ......................................................................
- Địa
chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất
động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất
chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc…………. đồng/m2
- Giá thuê
đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m2
- Giá kinh
doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn
thông tin:
.............................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m2.
- Địa chỉ
thửa đất (2): ............................................................................
- Kích thước
mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể
thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □,
hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích
sử dụng đất:
......................................................................
- Khoảng
cách đến thửa đất chuẩn:
........................................................
- Khoảng
cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm
hành chính: …………….m;
+ Trung tâm
thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo
dục: …………………….m;
+ Cơ sở thể
dục, thể thao: ……………………m;
+ Cơ sở y
tế: …………………………..m;
+ Công viên,
khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện
về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường:
………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện
về cấp thoát nước:
.............................................................. ;
+ Điều kiện
về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng
giao thông công cộng: ........................................................
;
+ Hạ tầng
không gian:
.....................................................................................
;
+ Hạ tầng
cung cấp dịch vụ:
....................................................................... ;
+ Hạ tầng
văn hóa, thể thao:
.......................................................................... ;
+ Hạ tầng
môi trường: ...............................................................................
;
- Các yếu tố
khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục
tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn
sử dụng đất:
.......................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản
gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở:
Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích
xây dựng:…..m2; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m2
- Tài sản
khác (nếu có):
..........................................................................
b) Tài sản
gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài
sản: ...................................................................................
- Năm xây
dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản
khác (nếu có):
...............................................................................
- Thu nhập
bình quân năm:
........................................................................
- Chi phí
bình quân năm:
.............................................................................
c) Tài sản
gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây
trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng □
- Diện tích:
……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị
khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm
còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm:
........................................ ;
- Tổng chi
phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
|
|
……, ngày
….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/ phường/ …...
Xã/
Phường/...……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
|
Phiếu số
|
Tên người sử dụng đất
|
Thửa đất số
|
Tờ BĐ số
|
Diện tích (m2)
|
Tên đường, đoạn đường, phố, đoạn phố
|
Khu vực
|
Vị trí đất
|
Thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá
|
Giá bán bất động sản (1.000đ/ bất động
sản)
|
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá (1.000đ/m2)
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành (1.000đ/m2)
|
So sánh (11)/(12) (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
…….., ngày
….. tháng …. năm……..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: (1) Áp dụng
để thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC:
……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Đất ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Ban quản lý Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân (1)
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1.
Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Xã/
Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
1 hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
2 hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Xã/
Phường/...: …………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 36. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ ……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ ……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm
... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
|
1
|
Xã/ Phường/……
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
|
...
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP):
………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ..... ngày…. tháng….. năm ….. của
UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Xã……
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã……
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh
(TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của
UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh
(TP):…………………..
MẪU SỐ 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của
UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên khu công nghệ cao
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC
TTHC NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1.
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày
01 tháng 01 năm 2026
1.1. Trình
tự thực hiện:
Bước 1: Sở Nông
nghiệp và Môi trường lập dự án xây dựng bảng giá đất, trong đó xác định nội
dung, thời gian, tiến độ, dự toán kinh phí thực hiện và các nội dung liên quan.
Bước 2: Sở Nông
nghiệp và Môi trường chuẩn bị hồ sơ thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất và
gửi Sở Tài chính; Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định và gửi văn bản thẩm
định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường. Hồ sơ
thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Công văn
đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất.
b) Dự thảo
Dự án xây dựng bảng giá đất.
c) Dự thảo
Tờ trình về việc phê duyệt dự án.
d) Dự thảo
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
Bước 3: Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định và trình Ủy ban nhân
dân thành phố hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất. Hồ sơ dự án xây dựng bảng giá
đất gồm:
a) Dự án xây
dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định.
b) Tờ trình
về việc phê duyệt dự án.
c) Dự thảo
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
d) Văn bản
thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất.
Bước 4: Ủy ban nhân
dân thành phố chỉ đạo các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban quản lý khu
công nghệ cao, khu kinh tế (nếu có) để thực hiện xây dựng bảng giá đất.
Bước 5: Sở Nông
nghiệp và Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp
công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức
tư vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xây dựng
bảng giá đất.
Bước 6: Sở Tài chính
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thành phần Hội đồng thẩm định bảng
giá, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết số
254/2025/QH15 để thẩm định dự thảo bảng giá đất.
Bước 7: Sở Tài chính
trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định bảng giá, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất
quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 8: Tổ chức thực
hiện định giá đất xây dựng bảng giá đất:
a) Điều tra,
khảo sát, thu thập thông tin. b) Rà soát bảng giá đất hiện hành.
c) Xác định
loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường, đặc khu.
d) Tổng hợp,
hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp
tỉnh.
đ) Xây dựng
dự thảo bảng giá đất và dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.”.
Bước 9: Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực hiện:
a) Xây dựng
dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất.
b) Đăng hồ
sơ lấy ý kiến đối với dự thảo bảng giá đất trên trang thông tin điện tử của Ủy
ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời gian 30 ngày.
c) Lấy ý
kiến bằng văn bản đối với dự thảo bảng giá đất. Hồ sơ lấy ý kiến góp ý đối với
dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ
trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo
bảng giá đất.
- Dự thảo
Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
d) Tiếp thu,
hoàn thiện dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
đ) Chỉ đạo
tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất và Báo cáo
thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
Bước 10: Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số
điều chỉnh giá đất. Hồ sơ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
a) Tờ trình
về việc ban hành bảng giá đất.
b) Dự thảo
bảng giá đất.
c) Báo cáo
thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
d) Báo cáo
tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
Bước 11: Hội đồng
thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện thẩm định
bảng giá đất và gửi văn bản thẩm định bảng giá đất về Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
Bước 12: Sở Nông
nghiệp và Môi trường:
a) Tổ chức
thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa và hoàn thiện dự thảo bảng giá đất
theo ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá
đất.
b) Trình Ủy
ban nhân dân thành phố để trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định bảng giá
đất. Hồ sơ gồm:
- Tờ trình
về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo
bảng giá đất.
- Báo cáo
thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Báo cáo
tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
- Văn bản
thẩm định bảng giá đất.
- Báo cáo
tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
Bước 13: Hội đồng
nhân dân thành phố quyết định bảng giá đất.
Bước 14: Sở Nông
nghiệp và Môi trường công bố công khai và chỉ đạo cập nhật vào cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai.
Bước 15: Trong 15
ngày kể từ ngày quyết định ban hành bảng giá đất; quyết định, điều chỉnh, sửa
đổi, bổ sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân thành phố gửi kết quả về Bộ Nông
nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 28 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
Bước 16: Trường hợp
cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trong năm thì Hội đồng
nhân dân thành phố quyết định áp dụng một số hoặc toàn bộ theo trình tự quy
định mục I Phần IV Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố để trình Hội đồng nhân dân
thành phố quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
Ngoài các
phương pháp xác định giá đất để xây dựng bảng giá đất theo quy định, căn cứ
tình hình thực tế tại địa phương, giá đất trong bảng giá đất của khu vực, vị
trí có điều kiện hạ tầng tương tự để xác định giá đất để điều chỉnh, sửa đổi,
bổ sung bảng giá đất.
Trong quá
trình quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, trường hợp cần
thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn
vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất hoặc lựa
chọn tổ chức tư vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để
điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.
1.2. Cách
thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ bao gồm:
(1) Hồ sơ
trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn
đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất.
- Dự thảo Dự
án xây dựng bảng giá đất.
- Dự thảo Tờ
trình về việc phê duyệt dự án.
- Dự thảo
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
(2) Hồ sơ dự
án xây dựng bảng giá đất trình Ủy ban nhân dân thành phố gồm:
- Dự án xây
dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định.
- Tờ trình
về việc phê duyệt dự án.
- Dự thảo
Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án.
- Văn bản
thẩm định hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ sơ
lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ
trình về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo
bảng giá đất.
- Dự thảo
Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ sơ
trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình
về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo
bảng giá đất.
- Báo cáo
thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Báo cáo
tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
(5). Hồ sơ
trình Ủy ban nhân dân thành phố để trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định
bảng giá đất gồm:
- Tờ trình
về việc ban hành bảng giá đất.
- Dự thảo
bảng giá đất.
- Báo cáo
thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
- Báo cáo
tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
- Văn bản
thẩm định bảng giá đất.
- Báo cáo
tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
1.4. Thời
hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng
nhân dân thành phố.
- Ủy ban
nhân dân thành phố.
- Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã.
- Sở Tài
chính.
- Hội đồng
thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất.
- Tổ chức
phát triển quỹ đất.
- Các cơ
quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân thành
phố.
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Bảng giá đất lần đầu để
công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp
theo.
1.8. Phí, lệ
phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38,
39, 40 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy
định.
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định
số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
- Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai.
- Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định
số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính
chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định
số 49/2029/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một
số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật
Đất đai.
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH (THÀNH PHỐ)
……………….
1. Kết quả
ban hành bảng giá đất
- Bảng giá
đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ...
năm...
- Bảng giá
đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày...
tháng ... năm...
- Tổng số
lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
|
STT
|
Giá đất
|
Giá thấp nhất tại vị trí 1
|
Giá cao nhất tại vị trí 1
|
Mức độ biến động cao nhất của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động trung bình của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá đất thị trường
|
Ghi chú
|
|
Giá trong BGĐ sau điều chỉnh
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với
giá đất thị trường
|
Mức giá trong BGĐ sau điều chỉnh
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ
sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá đất thị trường
|
Giá trong bảng giá đất
|
Khu vực/ Tên đường, tuyến đường
|
Mức độ biến động của giá trong BGĐ
sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Giá đất
trồng cây hằng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá đất
trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giá đất
rừng sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Giá đất
nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Giá đất làm
muối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Giá đất ở
tại nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Giá đất ở
tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Giá đất khu
công nghiệp, cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Giá đất
thương mại, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Giá đất cơ
sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Giá đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Giá các
loại đất trong khu công nghệ cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Giá các
loại đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Một số
nội dung khác (nếu có).
|
|
……, ngày……
tháng….. năm……
UBND
tỉnh/ thành phố…….
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên,
kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/
phường/…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã
(phường): …………………………………………………………
1. Thuộc
vùng: đồng
bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông
tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị
tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao
□, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập
bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □,
trung bình □, thấp □.
- Dân số:
…………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông
tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao
thông: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát
nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi:
Tốt □, trung bình □, kém □
- Điện: Tốt
□, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo
dục: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cơ sở y
tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông
tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ
vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương
mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông
tin khác
- Quy hoạch
xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa
đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã
(phường): .............................................................................
Tên người
được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1)
………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ......................
Giá bất động
sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất
chuyển nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc ………………đồng/m2
Nguồn thông
tin:
...........................................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m2
- Địa chỉ
thửa đất (2): ...................................................................................
- Khoảng
cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết:
Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ
□.
- Mục đích
sử dụng (3): ...........................................................................
- Đặc điểm
về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình:
....................................................................................................
- Điều kiện
giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin
khác (nếu có):
....................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây
trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình
xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây
dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản
khác (nếu có):
.............................................................................
3. Các thông
tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
|
Thời gian
Nội dung
|
Năm 1/ Vụ 1
|
Năm 2/ Vụ 2
|
Năm 3/ Vụ 3
|
Vụ ...
|
01 Chu kỳ khai thác
|
|
Thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
-
……
|
……, ngày
……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
____________________
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ
loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã,
phường: ..........................................................................................
Tên người
được điều tra: ......................................................................
- Địa
chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất
động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất
chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc…………. đồng/m2
- Giá thuê
đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m2
- Giá kinh
doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn
thông tin:
.............................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m2.
- Địa chỉ
thửa đất (2):
............................................................................
- Kích thước
mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể
thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □,
hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích
sử dụng đất:
......................................................................
- Khoảng
cách đến thửa đất chuẩn:
........................................................
- Khoảng
cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm
hành chính: …………….m;
+ Trung tâm
thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo
dục: …………………….m;
+ Cơ sở thể
dục, thể thao: ……………………m;
+ Cơ sở y
tế: …………………………..m;
+ Công viên,
khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện
về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường:
………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện
về cấp thoát nước: ..............................................................
;
+ Điều kiện
về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng
giao thông công cộng: ........................................................
;
+ Hạ tầng
không gian: .....................................................................................
;
+ Hạ tầng
cung cấp dịch vụ:
....................................................................... ;
+ Hạ tầng
văn hóa, thể thao: ..........................................................................
;
+ Hạ tầng
môi trường:
...............................................................................
;
- Các yếu tố
khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục
tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn
sử dụng đất:
.......................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản
gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở:
Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích
xây dựng:…..m2; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m2
- Tài sản
khác (nếu có):
..........................................................................
b) Tài sản
gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài
sản:
...................................................................................
- Năm xây
dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản
khác (nếu có): ...............................................................................
- Thu nhập
bình quân năm:
........................................................................
- Chi phí
bình quân năm:
.............................................................................
c) Tài sản
gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây
trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng □
- Diện tích:
……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị
khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm
còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm:
........................................ ;
- Tổng chi
phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
|
|
……, ngày
….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/ phường/ …...
Xã/
Phường/...……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
|
Phiếu số
|
Tên người sử dụng đất
|
Thửa đất số
|
Tờ BĐ số
|
Diện tích (m2)
|
Tên đường, đoạn đường, phố, đoạn phố
|
Khu vực
|
Vị trí đất
|
Thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá
|
Giá bán bất động sản (1.000đ/ bất động
sản)
|
Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá (1.000đ/m2)
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành (1.000đ/m2)
|
So sánh (11)/(12) (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
…….., ngày
….. tháng …. năm……..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: (1) Áp dụng
để thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC:
……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Đất ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Ban quản lý Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân (1)
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1.
Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Xã/Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
..., ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1. Xã/
Phường/...:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
1 hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực
2 hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Xã/
Phường/...: …………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 36. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Nội dung
|
Giá đất điều tra
|
Giá đất trong bảng giá đất hiện hành
|
Giá đất đề xuất
|
So sánh %
|
|
Tổng số phiếu
|
Cao nhất
|
Bình quân
|
Thấp nhất
|
(5)/(7)
|
(8)/(7)
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ ……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vị trí 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ ……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tên
đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận
của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
Xác nhận
của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký,
ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
|
...,
ngày…..tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh
(TP):……………….
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm
... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
|
1
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
|
...
|
Xã/
Phường/……
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP):
………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ..... ngày…. tháng….. năm ….. của
UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Xã……
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
hoặc tên đường, đoạn đường
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã……
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh
(TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của
UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
………………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh
(TP):…………………..
MẪU SỐ 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của
UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên khu công nghệ cao
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
…
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất...
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tên đường,
phố, đoạn đường, đoạn phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
2.
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình
tự thực hiện:
Bước 1: Sở Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ định giá đất cụ thể.
Bước 2: Sở Nông
nghiệp và Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp
công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức
tư vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xác định giá
đất cụ thể.
Bước 3: Sở Tài chính
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thành lập Hội đồng thẩm
định giá đất cụ thể.
Bước 4: Sở Tài chính
trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể quyết định thành lập Tổ giúp
việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực
hiện định giá đất:
a) Tiến hành
xác định giá đất cụ thể và cung cấp thông tin về kết quả điều tra, thu thập
thông tin đầu vào cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Xây dựng
phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất và gửi đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Bước 6: Sở Nông
nghiệp và Môi trường:
a) Kiểm tra
tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất;
b) Trình Hội
đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất. Hồ sơ trình Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể gồm:
- Văn bản đề
nghị thẩm định phương án giá đất.
- Tờ trình
về phương án giá đất.
- Báo cáo
thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất.
- Hồ sơ định
giá đất cụ thể.
Bước 7: Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất và gửi văn bản thẩm định
phương án giá đất đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 8: Sở Nông
nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa, hoàn
thiện phương án giá đất.
Bước 9: Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá
đất cụ thể. Hồ sơ gồm:
a) Tờ trình
về phương án giá đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Báo cáo
thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất.
c) Văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
d) Biên bản
cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
đ) Báo cáo
tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm định phương
án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 10: Trường hợp
giá đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai thì Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã cung cấp phương án giá đất cho đơn vị, tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để lập phương án bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư; việc thẩm định và phê duyệt phương án giá đất được thực hiện theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 và khoản 3 Điều 35 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: Sở Nông
nghiệp và Môi trường lưu trữ và cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
và công khai báo cáo thuyết minh phương án giá đất, quyết định giá đất trên
Cổng thông tin điện tử. Hồ sơ định giá đất cụ thể được lưu giữ ít nhất là mười
năm, kể từ ngày có quyết định có phê duyệt giá đất cụ thể của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bước 12: Trong thời
gian không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định
giá đất cụ thể, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi kết quả xác định giá đất cụ
thể về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 43 của Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.2. Cách
thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ sơ
trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản
đề nghị thẩm định phương án giá đất.
b) Tờ trình
về phương án giá đất.
c) Báo cáo
thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất.
d) Hồ sơ
định giá đất cụ thể.
(2) Hồ sơ
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá đất cụ thể gồm:
- Tờ trình
về phương án giá đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Báo cáo
thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất.
- Văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Biên bản
cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Báo cáo
tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm định phương
án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
1.4. Thời
hạn giải quyết: Không quy định .
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban
nhân dân thành phố.
- Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố.
- Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã.
- Sở Tài
chính.
- Hội đồng
thẩm định bảng giá đất.
- Tổ chức
phát triển quỹ đất.
- Các cơ
quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân thành
phố, các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ
thể.
1.8. Phí, lệ
phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có): Không quy định.
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định
số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
- Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định
số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính
chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên,
kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/
phường/…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã
(phường): …………………………………………………………
1. Thuộc
vùng: đồng
bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông
tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị
tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao
□, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập
bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □,
trung bình □, thấp □.
- Dân số:
…………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông
tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao
thông: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát
nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi:
Tốt □, trung bình □, kém □
- Điện: Tốt
□, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo
dục: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cơ sở y
tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông
tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ
vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương
mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông
tin khác
- Quy hoạch
xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa
đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã
(phường): .............................................................................
Tên người
được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1)
………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ......................
Giá bất động
sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất
chuyển nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc ………………đồng/m2
Nguồn thông
tin:
...........................................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m2
- Địa chỉ
thửa đất (2):
...................................................................................
- Khoảng
cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết:
Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ
□.
- Mục đích
sử dụng (3):
...........................................................................
- Đặc điểm
về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình:
....................................................................................................
- Điều kiện
giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin
khác (nếu có):
....................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây
trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình
xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây
dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản
khác (nếu có): .............................................................................
3. Các thông
tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
|
Thời gian
Nội dung
|
Năm 1/ Vụ 1
|
Năm 2/ Vụ 2
|
Năm 3/ Vụ 3
|
Vụ ...
|
01 Chu kỳ khai thác
|
|
Thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
-
……
|
……, ngày
……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
____________________
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ
loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã,
phường: ..........................................................................................
Tên người
được điều tra: ......................................................................
- Địa
chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất
động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất
chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc…………. đồng/m2
- Giá thuê
đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m2
- Giá kinh
doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn
thông tin:
.............................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m2.
- Địa chỉ
thửa đất (2):
............................................................................
- Kích thước
mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể
thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □,
hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích
sử dụng đất:
......................................................................
- Khoảng cách
đến thửa đất chuẩn: ........................................................
- Khoảng
cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm
hành chính: …………….m;
+ Trung tâm
thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo
dục: …………………….m;
+ Cơ sở thể
dục, thể thao: ……………………m;
+ Cơ sở y
tế: …………………………..m;
+ Công viên,
khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện
về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường:
………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện
về cấp thoát nước:
.............................................................. ;
+ Điều kiện
về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng
giao thông công cộng: ........................................................
;
+ Hạ tầng
không gian:
.....................................................................................
;
+ Hạ tầng
cung cấp dịch vụ: .......................................................................
;
+ Hạ tầng
văn hóa, thể thao:
.......................................................................... ;
+ Hạ tầng
môi trường:
...............................................................................
;
- Các yếu tố
khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục
tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn
sử dụng đất:
.......................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản
gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở:
Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích
xây dựng:…..m2; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m2
- Tài sản
khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản
gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài
sản:
...................................................................................
- Năm xây
dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản
khác (nếu có):
...............................................................................
- Thu nhập
bình quân năm:
........................................................................
- Chi phí
bình quân năm: .............................................................................
c) Tài sản
gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây
trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng □
- Diện tích:
……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị
khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm
còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm:
........................................ ;
- Tổng chi
phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
|
|
……, ngày
….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
|
TÊN TỔ
CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …
tháng … năm …
|
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất,
khu đất cần định giá
2. Mục đích
định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho
thửa đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất,
cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một
lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước
thu hồi đất.
3. Thời điểm
định giá đất.
4. Căn cứ
định giá đất
a) Căn cứ
pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ
pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông
tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện tích,
kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công
trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông
tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định giá.
7. Đánh giá
tình hình và kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương pháp định
giá đất.
8. Lựa chọn,
áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự,
nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất được áp dụng.
|
ĐỊNH GIÁ
VIÊN/ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
ĐẠI DIỆN
PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
|
TÊN TỔ
CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/CT-ĐGĐ
|
……, ngày …
tháng … năm …
|
CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính
gửi: ………………………..
Căn cứ Luật
Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị
định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định về
giá đất;
Căn cứ Hợp
đồng số ……………
1. Mục đích
định giá đất
Xác định giá
đất phục vụ mục đích ....
2. Thời điểm
định giá đất
Tại thời
điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).
3. Cơ sở
định giá đất
- Hồ sơ,
giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép
xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ sơ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ
pháp lý khác.
4. Thông tin
của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất,
khu đất cần định giá
- Vị trí: mô
tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích
(tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đích
và thời hạn sử dụng đất.
- Các thông
tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- Mô tả
chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng, số
phòng.
- Kết cấu:
kết cấu tổng thể toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).
- Thực
trạng: mô tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng bộ
phận.
- Các thông
tin khác (nếu có).
c) Tài sản
khác gắn liền với đất:
- Các thông
số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng
pháp lý của tài sản.
- Các thông tin
khác (nếu có).
5. Phương
pháp định giá đất
Áp dụng
phương pháp định giá đất……….
6. Kết quả
xác định giá đất
- Giá trị
quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: …………. (đồng)
- Giá đất:
……………….. (đồng/m2)
(Viết bằng
chữ: …………………………………………..……….đồng/m2)
|
ĐỊNH GIÁ
VIÊN/ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký
và ghi rõ họ, tên)
|
ĐẠI DIỆN
PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH/ THÀNH PHỐ...
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:........
V/v báo
cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
|
……, ngày
...tháng ...năm…
|
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thửa đất,
khu đất cần định giá
2. Mục đích
định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng
đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả
tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà
nước thu hồi đất.
3. Thời điểm
định giá đất
4. Thời điểm
quyết định giá đất cụ thể
5. Các thông
tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện
tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao
công trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả
xác định giá đất
- Phương
pháp định giá đất
- Thông tin
đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số
liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh, thu nhập,
chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị
quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: ……..(đồng)
- Giá đất:
………………………. (đồng/m2)
7. Nội dung
khác (nếu có)
|
|
Ngày …...
tháng …... năm …...
UBND tỉnh/ thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
1.
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã
1.1. Trình
tự thực hiện :
Bước 1: Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ định giá đất cụ
thể.
Bước 2: Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị
sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn
tổ chức tư vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xác
định giá đất cụ thể.
Bước 3: Cơ quan có
chức năng quản lý tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 4: Cơ quan tài
chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể quyết định thành lập Tổ
giúp việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực
hiện định giá đất:
a) Tiến hành
xác định giá đất cụ thể và cung cấp thông tin về kết quả điều tra, thu thập
thông tin đầu vào cho Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
b) Xây dựng
phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất và gửi đến Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai.
Bước 6: Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã:
a) Kiểm tra
tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất.
b) Trình Hội
đồng thẩm định giá đất cụ thể. Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể
gồm:
- Văn bản đề
nghị thẩm định phương án giá đất.
- Tờ trình
về phương án giá đất.
- Báo cáo
thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;.
- Hồ sơ định
giá đất cụ thể.
Bước 7: Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất và gửi văn bản thẩm định
phương án giá đất đến Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
Bước 8: Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh
sửa, hoàn thiện phương án giá đất.
Bước 9: Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết
định giá đất cụ thể. Hồ sơ gồm:
a) Tờ trình
về phương án giá đất của Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
b) Báo cáo
thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất.
c) Văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
d) Biên bản
cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
đ) Báo cáo
tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm định phương
án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 10: Trường hợp
giá đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai thì Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã cung cấp phương án giá đất cho đơn vị, tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để lập phương án bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư; việc thẩm định và phê duyệt phương án giá đất được thực hiện theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 và khoản 3 Điều 35 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai lưu trữ và cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai và công khai báo cáo thuyết minh phương án giá đất, quyết định giá đất trên
Cổng thông tin điện tử. Hồ sơ định giá đất cụ thể được lưu giữ ít nhất là mười
năm, kể từ ngày có quyết định có phê duyệt giá đất cụ thể của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bước 12: Trong thời
gian không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
giá đất cụ thể, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai gửi kết quả xác định giá
đất cụ thể về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 43 của Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.2. Cách
thức thực hiện: Không quy định.
1.3. Thành
phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ sơ
trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất
cụ thể gồm:
a) Văn bản
đề nghị thẩm định phương án giá đất.
b) Tờ trình
về phương án giá đất.
c) Báo cáo
thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất;
d) Hồ sơ
định giá đất cụ thể.
(2) Hồ sơ
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định giá đất cụ thể gồm:
- Tờ trình
về phương án giá đất của Cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
- Báo cáo
thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất.
- Văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Biên bản
cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
- Báo cáo
tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm định phương
án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
1.4. Thời
hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai Ủy ban cấp xã.
1.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ
thể của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.8. Phí, lệ
phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có): Không quy
định.
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định
số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
- Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định
số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính
chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên,
kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/
phường/…....
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/ PHƯỜNG/……....
Tên xã
(phường): …………………………………………………………
1. Thuộc
vùng: đồng
bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông
tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị
tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao
□, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập
bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □,
trung bình □, thấp □.
- Dân số:
…………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông
tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao
thông: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát
nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi:
Tốt □, trung bình □, kém □
- Điện: Tốt
□, trung bình □, kém o
- Cơ sở giáo
dục: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cơ sở y
tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông
tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ
vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ
thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương
mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông
tin khác
- Quy hoạch
xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa
đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
|
|
……, ngày……
tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã
(phường): .............................................................................
Tên người
được điều tra: ..........................................................................
Địa chỉ (1)
………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ......................
Giá bất động
sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển
nhượng/ trúng đấu giá:……….....triệu đồng/ thửa hoặc ………………đồng/m2
Nguồn thông
tin:
...........................................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………..; thửa đất số: …….., diện tích: ……………. m2
- Địa chỉ
thửa đất (2):
...................................................................................
- Khoảng
cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ............................
Chi tiết:
Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ
□.
- Mục đích
sử dụng (3):
...........................................................................
- Đặc điểm
về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
........………………………………………………………………………..
- Địa hình:
....................................................................................................
- Điều kiện
giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm:
...................................................................................................................................
- Thông tin
khác (nếu có):
....................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây
trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình
xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây
dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.
- Tài sản
khác (nếu có): .............................................................................
3. Các thông
tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
|
Thời gian
Nội dung
|
Năm 1/ Vụ 1
|
Năm 2/ Vụ 2
|
Năm 3/ Vụ 3
|
Vụ ...
|
01 Chu kỳ khai thác
|
|
Thu nhập
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
-
……
|
……, ngày
……. tháng …... năm …...
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
____________________
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ
loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã,
phường: ..........................................................................................
Tên người
được điều tra: ......................................................................
- Địa
chỉ(1): ……………..; thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ..........
- Giá bất
động sản chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất
chuyển nhượng/ trúng đấu giá: ………… triệu đồng/ thửa hoặc…………. đồng/m2
- Giá thuê
đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………… đồng/m2
- Giá kinh
doanh sản phẩm, dịch vụ: .............................................
- Nguồn
thông tin:
.............................................................................
1. Các thông
tin về thửa đất
- Tờ bản đồ
số: …………; thửa đất số: ………….; diện tích: ………m2.
- Địa chỉ
thửa đất (2):
............................................................................
- Kích thước
mặt tiền: ………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ……..m
- Hình thể
thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □,
hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích
sử dụng đất:
......................................................................
- Khoảng
cách đến thửa đất chuẩn:
........................................................
- Khoảng
cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm
hành chính: …………….m;
+ Trung tâm
thương mại, chợ: ……………….m;
+ Cơ sở giáo
dục: …………………….m;
+ Cơ sở thể
dục, thể thao: ……………………m;
+ Cơ sở y
tế: …………………………..m;
+ Công viên,
khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện
về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường:
………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện
về cấp thoát nước:
.............................................................. ;
+ Điều kiện
về cấp điện: ............................................................. ;
- Các yếu tố
liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng
giao thông công cộng: ........................................................
;
+ Hạ tầng
không gian:
.....................................................................................
;
+ Hạ tầng
cung cấp dịch vụ: .......................................................................
;
+ Hạ tầng
văn hóa, thể thao:
.......................................................................... ;
+ Hạ tầng
môi trường:
...............................................................................
;
- Các yếu tố
khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục
tập quán của địa phương: ......................................................
- Thời hạn
sử dụng đất:
.......................................................................
2. Các thông
tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản
gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở:
Loại nhà: …………...; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: .........
- Diện tích
xây dựng:…..m2; số tầng: …...; diện tích sàn sử dụng: ……….m2
- Tài sản
khác (nếu có): ..........................................................................
b) Tài sản
gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài
sản:
...................................................................................
- Năm xây
dựng: ………………; Diện tích xây dựng: ................................
- Tài sản
khác (nếu có):
...............................................................................
- Thu nhập
bình quân năm:
........................................................................
- Chi phí
bình quân năm:
.............................................................................
c) Tài sản
gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây
trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng □
- Diện tích:
……….; Mật độ trồng: ……....; Năm trồng: ……………;
- Giá trị
khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm
còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm:
........................................ ;
- Tổng chi
phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
|
|
……, ngày
….. tháng …. năm …...
Người điều tra
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ
tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ
tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
|
TÊN TỔ
CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày …
tháng … năm …
|
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm
theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất,
khu đất cần định giá
2. Mục đích
định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho
thửa đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất,
cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một
lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước
thu hồi đất.
3. Thời điểm
định giá đất.
4. Căn cứ
định giá đất
a) Căn cứ
pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ
pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông
tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện tích,
kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công
trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông
tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định giá.
7. Đánh giá
tình hình và kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương pháp định
giá đất.
8. Lựa chọn,
áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự,
nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất được áp dụng.
|
ĐỊNH GIÁ
VIÊN/ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
ĐẠI DIỆN
PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
|
TÊN TỔ
CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/CT-ĐGĐ
|
……, ngày …
tháng … năm …
|
CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính
gửi: ………………………..
Căn cứ Luật
Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị
định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định về
giá đất;
Căn cứ Hợp
đồng số ……………
1. Mục đích
định giá đất
Xác định giá
đất phục vụ mục đích ....
2. Thời điểm
định giá đất
Tại thời
điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).
3. Cơ sở
định giá đất
- Hồ sơ,
giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép
xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ sơ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ
pháp lý khác.
4. Thông tin
của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất,
khu đất cần định giá
- Vị trí: mô
tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích
(tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đích
và thời hạn sử dụng đất.
- Các thông
tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- Mô tả
chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng, số
phòng.
- Kết cấu:
kết cấu tổng thể toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).
- Thực
trạng: mô tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng bộ
phận.
- Các thông
tin khác (nếu có).
c) Tài sản
khác gắn liền với đất:
- Các thông
số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng
pháp lý của tài sản.
- Các thông
tin khác (nếu có).
5. Phương
pháp định giá đất
Áp dụng
phương pháp định giá đất……….
6. Kết quả
xác định giá đất
- Giá trị
quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: …………. (đồng)
- Giá đất:
……………….. (đồng/m2)
(Viết bằng
chữ: …………………………………………..……….đồng/m2)
|
ĐỊNH GIÁ
VIÊN/ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký
và ghi rõ họ, tên)
|
ĐẠI DIỆN
PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH/ THÀNH PHỐ...
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:........
V/v báo
cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
|
……, ngày
...tháng ...năm…
|
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thửa đất,
khu đất cần định giá
2. Mục đích
định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng
đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả
tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà
nước thu hồi đất.
3. Thời điểm
định giá đất
4. Thời điểm
quyết định giá đất cụ thể
5. Các thông
tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện
tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao
công trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả
xác định giá đất
- Phương
pháp định giá đất
- Thông tin
đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số
liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh, thu nhập,
chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị
quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: ……..(đồng)
- Giá đất:
………………………. (đồng/m2)
7. Nội dung
khác (nếu có)
|
|
Ngày …...
tháng …... năm …...
UBND tỉnh/ thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
|