|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
28/2024/NQ-HĐND
|
Thái Bình, ngày
12 tháng 12 năm 2024
|
NGHỊ QUYẾT
THÔNG
QUA SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THÁI BÌNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 20/2024/NQ-HĐND NGÀY 29 THÁNG 8 NĂM 2024 CỦA HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng
6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Thực hiện Thông báo kết luận số 1093-TB/TU ngày
04 tháng 12 năm 2024 của Thường trực Tỉnh ủy về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá
các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
Xét Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 04 tháng 12
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên
địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8
năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 59/BC-HĐND ngày 04
tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua sửa đổi,
bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình
kèm theo Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Bảng
giá đất ở tại nông thôn như sau:
a) Sửa đổi các Bảng giá đất:
- Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh
Phụ:
Sửa đổi Bảng giá đất ở đối với xã Quỳnh Bảo số thứ
tự 2.19, xã Quỳnh Trang số thứ tự 2.34 và xã Quỳnh Xá số thứ tự 2.35 thành Bảng
giá đất ở đối với xã Trang Bảo Xá số thứ tự 2.19.
- Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến
Xương:
+ Sửa đổi Bảng giá đất ở đối với xã Đình Phùng số
thứ tự 3.6, xã Nam Cao số thứ tự 3.14 và xã Thượng Hiền số thứ tự 3.22 thành Bảng
giá đất ở đối với xã Thống Nhất số thứ tự 3.6;
+ Sửa đổi Bảng giá đất ở đối với xã Vũ Bình số thứ
tự 3.25, xã Vũ Hòa số thứ tự 3.27 và xã Vũ Thắng số thứ tự 3.31 thành Bảng giá
đất ở đối với xã Hồng Vũ số thứ tự 3.25.
- Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện
Đông Hưng:
+ Sửa đổi Bảng giá đất ờ đối với xã An Châu số thứ
tự 4.1, xã Đô Lương số thứ tự 4.3 và xã Liên Giang số thứ tự 4.26 thành Bảng
giá đất ở đối với xã Liên An Đô số thứ tự 4.1;
+ Sửa đổi Bảng giá đất ở đối với xã Chương Dương số
thứ tự 4.2, xã Hợp Tiến số thứ tự 4.25 và xã Phong Châu số thứ tự 4.33 thành Bảng
giá đất ở đối với xã Phong Dương Tiến số thứ tự 4.2;
+ Sửa đổi Bảng giá đất ở đối với xã Đông Động số thứ
tự 4.8, xã Đông Quang số thứ tự 4.15 và xã Đông Xuân số thứ tự 4.20 thành Bảng
giá đất ở đối với xã Xuân Quang Động số thứ tự 4.8.
- Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền
Hải:
+ Sửa đổi Bảng giá đất ở đối với xã Đông Phong số
thứ tự 5.8, xã Đông Quý số thứ tự 5.9 và xã Đông Trung số thứ tự 5.11 thành Bảng
giá đất ở đối với xã Đông Quang số thứ tự 5.8;
+ Sửa đổi Bảng giá đất ở đối với xã Nam Thắng số thứ
tự 5.20 và xã Nam Thanh số thứ tự 5.21 thành Bảng giá đất ở đối với xã Nam Tiến
số thứ tự 5.20;
+ Sửa đổi Bảng giá đất ở đối với xã Tây Phong số thứ
tự 5.28 và xã Tây Tiến số thứ tự 5.29 thành Bảng giá đất ở đối với xã Ái Quốc số
thứ tự 5.28.
- Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện
Hưng Hà:
Sửa đổi Bảng giá đất ở đối với xã Dân Chủ số thứ tự
8.6, xã Điệp Nông số thứ tự 8.8 và xã Hùng Dũng số thứ tự 8.17 thành Bảng giá đất
ở đối với xã Quang Trung số thứ tự 8.6.
(Chi tiết nội dung sửa
đổi các Bảng giá đất tại Phụ lục I kèm theo)
b) Bổ sung một số vị trí, tuyến đường vào xã Song
An số thứ tự 6.14 của Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư.
(Chi tiết tại Phụ lục
II kèm theo)
2. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường vào các khu
dân cư phường Phú Khánh số thứ tự 1.99 của Bảng 03-1: Bảng giá đất ở đô thị tại
thành phố Thái Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục
III kèm theo)
3. Sửa đổi, bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với
các vị trí, khu vực, tuyến đường đã được sửa đổi, bổ sung các Bảng giá đất ở tại
nông thôn tại khoản 1 Điều này như sau:
a) Bảng 04-2: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ.
b) Bảng 04-3: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương.
c) Bảng 04-4: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Đông Hưng.
d) Bảng 04-5: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải.
đ) Bảng 04-6: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Vũ Thư.
e) Bảng 04-8: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà.
(Chi tiết nội dung sửa
đổi, bổ sung các Bảng giá đất tại Phụ lục IV và Phụ lục V kèm theo)
4. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường vào các khu
dân cư phường Phú Khánh số thứ tự 1.99 của Bảng 05-1: Bảng giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại thành phố Thái Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục
VI kèm theo)
5. Bổ sung Khu công nghiệp Hưng Phú vào Bảng 06: Bảng
giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục
VII kèm theo)
6. Thay thế một số cụm từ tại Bảng giá đất ở; Bảng
giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất
tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình:
a) Bảng 02-1: Bảng giá đất ở tại nông thôn thành phố
Thái Bình và Bảng 04-2: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất
thương mại, dịch vụ tại nông thôn thành phố Thái Bình:
Thay thế cụm từ “xã Đông Xuân” bằng cụm từ “xã Xuân
Quang Động” tại xã Đông Mỹ số thứ tự 1.2.
b) Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh
Phụ và Bảng 04-2:
Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất
thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ:
- Thay thế cụm từ “xã Quỳnh Bảo”, cụm từ “xã Quỳnh
Trang” và cụm từ “xã Quỳnh Xá” bằng cụm từ “xã Trang Bảo Xá” tại xã An Vinh số
thứ tự 2.14, xã Đông Hải số thứ tự 2.17, xã Quỳnh Hưng số thứ tự 2.26, xã Quỳnh
Mỹ số thứ tự 2.30 và xã Quỳnh Nguyên số thứ tự 2.32;
- Thay thế cụm từ “xã Dân Chủ” bằng cụm từ “xã
Quang Trung” tại xã Quỳnh Ngọc số thứ tự 2.31.
c) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến
Xương và Bảng 04-3: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại,
dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương:
- Thay thế cụm từ “xã Đình Phùng”, cụm từ “xã Nam
Cao” và cụm từ “xã Thượng Hiền” bằng cụm từ “xã Thống Nhất” tại xã Bình Minh số
thứ tự 3.3, xã Hòa Bình số thứ tự 3.7, xã Lê Lợi số thứ tự 3.10;
- Thay thế cụm từ “xã Vũ Bình” và cụm từ “xã Vũ
Hòa” bằng cụm từ “xã Hồng Vũ” tại xã Vũ Công số thứ tự 3.26 và xã Vũ Trung số
thứ tự 3.32.
d) Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện
Đông Hưng và Bảng 04-4: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất
thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Đông Hưng:
- Thay thế cụm từ “Quốc lộ 39: Từ giáp xã Chương
Dương đến giáp xã Hợp Tiến” bằng cụm từ “Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã
Minh Phú”, tại xã Minh Phú số thứ tự 4.30;
- Thay thế cụm từ “Từ giáp xã Hợp Tiến đến giáp cây
xăng Tân Việt Hà” bằng cụm từ “Từ giáp xã Phong Dương Tiến đến giáp cây xăng
Tân Thịnh Hà”, cụm từ “Từ cây xăng Tân Việt Hà đến giáp xã Nguyên Xá” bằng cụm
từ “Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Nguyên Xá” tại xã Phú Châu số thứ tự
4.34;
- Thay thế cụm từ “xã Chương Dương” và cụm từ “xã
Phong Châu” bằng cụm từ “xã Phong Dương Tiến” tại xã Minh Phú số thứ tự 4.30 và
xã Nguyên Xá số thứ tự 4.32;
- Thay thế cụm từ “Từ giáp xã Liên Giang đến giáp
xã An Châu” bằng cụm từ “Từ giáp xã Liên Giang cũ đến giáp xã An Châu cũ”, cụm
từ “xã Đô Lương” và cụm từ “xã Liên Giang” bằng cụm từ “xã Liên An Đô” tại xã
Phú Lương số thứ tự 4.35;
- Thay thế cụm từ “xã Đông Quang” bằng cụm từ “xã
Xuân Quang Động” tại xã Trọng Quan số thứ tự 4.37.
đ) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền
Hải và Bảng 04-5: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại,
dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải:
- Thay thế cụm từ “xã Đông Phong”, cụm từ “xã Đông
Quý” và cụm từ “xã Đông Trung” bằng cụm từ “xã Đông Quang” tại xã Đông Cơ số thứ
tự 5.3, xã Đông Hoàng số thứ tự 5.4, xã Đông Trà số thứ tự 5.10, xã Đông Xuyên
số thứ tự 5.12 và xã Tây Lương số thứ tự 5.26;
- Thay thế cụm từ “Từ ngã ba giáp nhà ông Điệu,
thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng đến giáp xã Nam Thanh” bằng cụm từ “Từ ngã ba
giáp nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Tiến đến nhà ông Tình, thôn Thiện
Châu” tại xã Nam Thịnh số thứ tự 5.22;
- Thay thế cụm từ “xã Nam Thắng” và cụm từ “xã Nam
Thanh” bằng cụm từ “xã Nam Tiến” tại xã Nam Cường số thứ tự 5.14, xã Nam Hưng số
thứ tự 5.18 và xã Nam Trung số thứ tự 5.23;
- Thay thế cụm từ “Từ giáp ngã ba đi xã Tây Phong đến
giáp xã Tây Tiến” bằng cụm từ “Từ giáp ngã ba đi xã Ái Quốc (xã Tây Phong cũ) đến
giáp xã Ái Quốc (xã Tây Tiến cũ)” tại xã Tây Giang số thứ tự 5.25;
- Thay thế cụm từ “xã Tây Tiến” và cụm từ “xã Tây
Phong” bằng cụm từ “xã Ái Quốc” tại xã Đông Lâm số thứ tự 5.5 và xã Tây Giang số
thứ tự 5.25;
- Thay thế cụm từ “xã Thượng Hiền” bằng cụm từ “xã
Thống Nhất” tại xã Vũ Lăng số thứ tự 5.31.
e) Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ
Thư và Bảng 04-6: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại,
dịch vụ tại nông thôn huyện Vũ Thư:
Thay thế cụm từ “xã Vũ Thắng” bằng cụm từ “xã Hồng
Vũ” tại xã Vũ Vinh số thứ tự 6.28.
g) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện
Hưng Hà và Bảng 04-5: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương
mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà:
- Thay thế cụm từ “xã Đô Lương” bằng cụm từ “xã
Liên An Đô” tại xã Bắc Sơn số thứ tự 8.1;
- Thay thế cụm từ “Đường ĐT.452A (đường 224 cũ): Từ
giáp xã Hùng Dũng đến giáp xã Dân Chủ” bằng cụm từ “Đường ĐT.452A (đường 224
cũ): Đoạn thuộc địa phận xã Duyên Hải” tại xã Duyên Hải số thứ tự 8.7;
- Thay thế cụm từ “xã Dân Chủ” và cụm từ “xã Hùng
Dũng” bằng cụm từ “xã Quang Trung” tại xã Duyên Hải số thứ tự 8.7 và xã Đoan
Hùng số thứ tự 8.9.
h) Bảng 06: Bảng giá đất tại các khu công nghiệp, cụm
công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình:
- Thay thế cụm từ “xã Đông Quý” bằng cụm từ “xã
Đông Quang” tại mục Cụm công nghiệp số thứ tự 16;
- Thay thế cụm từ “xã Đông Xuân, xã Đông Động, huyện
Đông Hưng” bằng cụm từ “xã Xuân Quang Động, huyện Đông Hưng” tại mục Cụm công
nghiệp số thứ tự 24;
- Thay thế cụm từ “xã Phong Châu” bằng cụm từ “xã
Phong Dương Tiến” tại mục Cụm công nghiệp số thứ tự 26;
- Thay thế cụm từ “xã An Châu” bằng cụm từ “xã Liên
An Đô” tại mục Cụm công nghiệp số thứ tự 27;
- Thay thế cụm từ “xã Đô Lương, huyện Đông Hưng; xã
Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ” bằng cụm từ “xã Liên An Đô, huyện Đông Hưng; xã
Trang Bảo Xá, huyện Quỳnh Phụ” tại mục Cụm công nghiệp số thứ tự 28;
- Thay thế cụm từ “xã Điệp Nông” bằng cụm từ “xã
Quang Trung” tại mục Cụm công nghiệp số thứ tự 34.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh
tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội
đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc
tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Bình Khóa XVII Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực
từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực XI;
- Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước Thái Bình;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
- Thường trực Đảng ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường,
thị trấn;
- Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông
tin điện tử Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Bình;
- Lưu: VT, CTHĐ.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tiến Thành
|
MỤC
LỤC
Phụ lục I:
Sửa đổi bảng giá
đất ở tại nông thôn
1. Sửa đổi bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn
huyện Quỳnh Phụ
2. Sửa đổi bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn
huyện Kiến Xương
3. Sửa đổi bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn
huyện Đông Hưng
4. Sửa đổi bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn
huyện Tiền Hải
5. Sửa đổi bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn
huyện Hưng Hà
Phụ lục II:
Bổ sung bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn
huyện Vũ Thư
Phụ lục III:
Bổ sung bảng 03-1: Bảng giá đất ở tại đô thị
thành phố Thái Bình
Phụ lục IV:
Sửa đổi bảng giá
đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
1. Sửa đổi, bổ sung bảng 04-2: Bảng giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ
2. Sửa đổi, bổ sung bảng 04-3: Bảng giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương
3. Sửa đổi, bổ sung bảng 04-4: Bảng giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Đông Hưng
4. Sửa đổi, bổ sung bảng 04-5: Bảng giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải
5. Sửa đổi, bổ sung bảng 04-8: Bảng giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà
Phụ lục VI:
Bổ sung bảng 04-6: Bảng giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Vũ Thư
Phụ lục VII:
Bổ sung bảng 05-1: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thành phố Thái Bình
Phụ lục IX:
Bổ sung Bảng 06: Bảng giá đất tại các khu công
nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Phụ
lục I
SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Bình)
1.
SỬA ĐỔI BẢNG 02-2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
2.19
|
XÃ TRANG BẢO XÁ
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.455: Từ giáp xã Quỳnh Mỹ đến giáp xã Quỳnh Nguyên
|
7.260
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Liên An Đô, huyện Đông Hưng đến giáp xã An
Vinh
|
7.800
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Đường ĐT.396B:
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Hải đến
giáp xã Quỳnh Xá cũ
|
8.900
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Từ giáp xã Quỳnh Trang
cũ đến giáp xã Quỳnh Hưng
|
8.160
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Đường ĐH.74:
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Quỳnh Hưng
(cầu Trung Đoàn) đến đình làng Ngọc Chi
|
4.880
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Từ giáp Trường Mầm non
xã Quỳnh Bảo cũ đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài
|
4.880
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Từ ngã ba cạnh đình Nam
Đài đến giáp xã Quỳnh Mỹ
|
4.230
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
4.230
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Đường ĐH.82: Từ giáp đường ĐT.369B đến trụ sở UBND xã Quỳnh Xá cũ
|
3.120
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Đường ĐH.83:
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường ĐT.369B đến
cầu giáp thôn Khang Ninh
|
5.460
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Từ cầu giáp thôn Khang
Ninh đến trụ sở UBND xã Trang Bảo Xá
|
4.920
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
Từ đình Nam Đài đến ngã
ba đi xã Quỳnh Nguyên (đoạn đường ĐH.74 cũ )
|
3.510
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Từ giáp xã Đông Hải đến
giáp ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ)
|
3.640
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Từ giáp ngã ba đường
ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh đến giáp ngã ba đường ĐT.396B gần
nhà ông Hùng, thôn Bình Minh (đoạn đường ĐT.396B cũ khu vực cầu Sa)
|
4.680
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Từ giáp ngã tư đường
ĐT.396B đến ngã ba thôn Đông Hồng (qua cửa Trạm Y tế xã)
|
4.680
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Quỳnh Bảo cũ
|
3.120
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Quỳnh Trang cũ và xã Quỳnh Xá cũ
|
2.860
|
1.640
|
1.010
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
1.640
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa:
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.74
|
5.980
|
|
|
|
|
Các đoạn đường còn lại
|
2.600
|
|
|
|
|
Điểm quy hoạch dân
cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo cũ (0410):
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.74
|
6.084
|
|
|
|
|
Các đoạn đường còn lại
|
3.600
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Khang Ninh:
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.83
|
5.200
|
|
|
|
|
Đường hiện có (giáp trụ
sở UBND xã Trang Bảo Xá)
|
4.680
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
2.600
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Xuân La Đông:
|
|
|
|
|
|
Đường gom ĐT.468
|
4.550
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
4.550
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.600
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
720
|
2.
SỬA ĐỔI BẢNG 02-3: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
3.6
|
XÃ THỐNG NHẤT
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.457 (đường
222 cũ):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Lê Lợi đến
Trường Tiểu học Nam Cao
|
7.800
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Từ giáp Trường Tiểu học
Nam Cao đến giáp xã Đình Phùng cũ
|
5.850
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Từ giáp xã Nam Cao cũ đến
giáp xã Bình Minh
|
6.500
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Đường ĐH.15 (đường
Vũ Lê - Đình Phùng): Từ ngã ba giáp đường
DT.457 đến giáp xã Thanh Tân
|
5.070
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Đường ĐH.23 (đường
Bình Minh - Thượng Hiền):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Bình Minh đến
ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu xã Thượng Hiền cũ
|
3.900
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Từ giáp cầu xã Thượng
Hiền cũ đến ngã ba thôn Tây Phú
|
4.220
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Từ giáp ngã ba thôn Tây
Phú đến trụ sở UBND xã Thượng Hiền cũ
|
4.680
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Đường ĐH.27 (đường
Hòa Bình - Đình Phùng): Từ giáp xã Hòa
Bình đến đường ĐT.457
|
3.900
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Đường huyện Nam Cao
- An Bồi:
|
|
|
|
|
|
Từ giao với đường
ĐT.457 đến cầu sang xã Thượng Hiền cũ
|
3.120
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Từ cầu ông Am (giáp xã
Nam Cao cũ) đến giáp đường Bình Minh - Thượng Hiền (chợ Rãng)
|
2.860
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Từ giáp ngã ba thôn Văn
Lăng (đường ĐH.23) đến giáp thị trấn Kiến Xương
|
2.860
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Thượng
Hiền cũ đến đình Đông
|
2.860
|
1.530
|
1.160
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Thượng Hiền cũ
|
2.200
|
1.530
|
1.160
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đình phùng cũ
|
2.080
|
1.530
|
1.160
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Nam Cao cũ
|
2.600
|
1.530
|
1.160
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
1.530
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Nam Huân Nam:
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.457
|
5.720
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
3.250
|
|
|
|
|
Khu dân cư thôn Tây
Phú:
|
|
|
|
|
|
Đường trục thôn
|
2.600
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
1.440
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
870
|
|
3.25
|
XÃ HỒNG VŨ
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.19 (đường
Vũ Quý - Vũ Bình): Từ cống Trà Vi đến
giáp đê sông Hồng
|
6.200
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Đường huyện Vũ Thắng
- Bình Định (đoạn tuyến chính):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Vũ Vinh, huyện
Vũ Thư đến giáp xã Vũ Hòa cũ
|
8.580
|
2.160
|
1.160
|
|
|
Từ giáp xã Vũ Thắng cũ
đến cống Cù Là
|
5.720
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Đường huyện Vũ Thắng
- Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở
UBND xã Hồng Vũ):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Vũ Thắng
- Bình Định (tuyến chính) đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ
|
5.700
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Khu vực trung tâm xã (từ
giáp Quỹ Tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ đến Bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ)
|
7.150
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Từ giáp Bưu điện văn
hóa xã Vũ Hòa cũ đến ngã ba thôn 2
|
3.900
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Từ giáp ngã ba thôn 2 đến
giáp xã Vũ Công và từ giáp ngã ba thôn 2 đến cống giáp xã Vũ Trung
|
3.380
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Là đến giáp xã Vũ Bình cũ
|
2.600
|
2.040
|
1.160
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Vũ Bình cũ
|
5.500
|
1.530
|
1.160
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Vũ Hòa cũ
|
2.080
|
1.530
|
1.160
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Vũ Thắng cũ
|
2.600
|
1.620
|
1.160
|
|
|
Đường trục thôn:
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Vũ Bình cũ và xã Vũ Hòa cũ
|
|
1.530
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Vũ Thắng cũ
|
|
1.620
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1:
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.19
|
6.200
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
3.200
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Mộ Đạo 1:
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
(Đường trục chính mặt sông T8)
|
4.600
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
3.200
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
4
|
3.120
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
5
|
6.500
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
870
|
3.
SỬA ĐỔI BẢNG 02-4: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
4.1
|
XÃ LIÊN AN ĐÔ
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà đến giáp xã Trang Bảo
Xá, huyện Quỳnh Phụ
|
9.400
|
1.300
|
900
|
|
|
Đường ĐH.45 (đường
Nguyễn - An Bình):
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã
An Châu cũ
|
6.500
|
1.300
|
900
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã
Liên Giang cũ
|
9.000
|
1.300
|
900
|
|
|
Đường ĐH.45B (đường
Đô Lương):
|
|
|
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Đô
Lương cũ đến giáp xã Liên Giang cũ
|
3.900
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ giáp xã Đô Lương cũ
đến giáp xã Phú Lương
|
6.500
|
1.300
|
900
|
|
|
Đường ĐH.45C (đường
An Châu): Từ giáp đường ĐH.45 đến trụ sở
UBND xã An Châu cũ
|
3.900
|
1.300
|
900
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường ĐH.45 đến
trụ sở UBND xã Liên An Đô
|
5.000
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ đường ĐH.45 đến giáp
cầu Kim Ngọc
|
6.500
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Liên
Giang cũ đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2
|
6.500
|
1.300
|
900
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đô Lương cũ
|
2.600
|
1.300
|
900
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã An Châu cũ
|
3.500
|
1.300
|
900
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Liên Giang cũ
|
4.000
|
1.300
|
900
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
1.300
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Kim Châu 1, Kim Châu 2:
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45
|
7.200
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
5.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
3.300
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
An Nạp:
|
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
3.600
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.000
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
5:
|
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
4.400
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.800
|
|
|
|
|
Khu quy hoạch dân cư
mới thôn Kim Ngọc I
|
11.880
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
600
|
|
4.2
|
XÃ PHONG DƯƠNG TIẾN
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Liên Hoa đến
giáp xã Hợp Tiến cũ
|
18.000
|
2.000
|
900
|
|
|
Từ giáp xã Chương Dương
cũ đến hộ ông Thương, thôn Tân Bình
|
17.500
|
2.000
|
1.100
|
|
|
Từ giáp hộ ông Thương,
thôn Tân Bình đến giáp xã Phong Châu cũ
|
18.500
|
2.000
|
1.100
|
|
|
Từ giáp xã Hợp Tiến cũ
đến giáp cây xăng Tân Thịnh Hà
|
18.500
|
2.000
|
1.100
|
|
|
Từ cây xăng Tân Thịnh
Hà đến giáp xã Nguyên Xá
|
23.500
|
2.000
|
1.100
|
|
|
Đường ĐH.58A (đường
Hợp Tiến): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở
UBND xã Hợp Tiến (cũ)
|
6.000
|
2.000
|
900
|
|
|
Đường ĐH.58C (đường
Phong Châu): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ
sở UBND xã Phong Châu cũ
|
10.000
|
1.600
|
900
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến gốc
đa cầu Sổ
|
9.400
|
1.600
|
900
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Hợp Tiến (cũ) đến Trường Tiểu học xã Hợp Tiến cũ
|
4.600
|
1.560
|
900
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Phong Châu cũ đến giáp cống Khuốc
|
5.000
|
1.600
|
900
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Chương Dương cũ
|
3.900
|
1.600
|
900
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Hợp Tiến cũ
|
3.500
|
1.560
|
880
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Phong Châu cũ
|
4.000
|
1.600
|
900
|
|
|
Đường trục thôn:
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Chương Dương cũ và xã Phong Châu cũ
|
|
1.600
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Hợp Tiến cũ
|
|
1.560
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Cao Mỗ Đông:
|
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
9.600
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
4.800
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Tân Bình:
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.58A
|
6.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
3.000
|
|
|
|
|
Điểm quy hoạch dân
cư mới thôn Ái Quốc (bám đường trục xã)
|
4.000
|
|
|
|
|
Điểm quy hoạch dân
cư mới thôn Ái Quốc (bám đường trục thôn)
|
2.800
|
|
|
|
|
Khu vực 2:
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất còn lại
thuộc địa phận xã Chương Dương cũ
|
900
|
|
|
Các thửa đất còn lại
thuộc địa phận xã Hợp Tiến cũ
|
600
|
|
|
Các thửa đất còn lại
thuộc địa phận xã Phong Châu cũ
|
800
|
|
4.8
|
XÃ XUÂN QUANG ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 10:
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã
Đông Động cũ
|
25.000
|
2.000
|
1.100
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã
Đông Xuân cũ
|
26.910
|
2.000
|
1.100
|
|
|
Quốc lộ 10 cũ: Từ Quốc lộ 10 đến Nhà máy may Tân Đệ 8
|
19.500
|
2.000
|
1.100
|
|
|
Đường ĐH.50 (đường
Phú Châu - Đống Năm):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp Quốc lộ 10 đến
Trạm Y tế
|
10.000
|
2.000
|
1.100
|
|
|
Từ giáp Trạm Y tế đến
giáp xã Đông Hợp
|
7.500
|
2.000
|
1.100
|
|
|
Đường ĐH.51 (đường
Trực Nội - Bến Sú):
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở
UBND xã Đông Quang cũ
|
10.000
|
1.500
|
900
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Đông Quang cũ đến giáp xã Trọng Quan
|
7.000
|
1.500
|
900
|
|
|
Đường ĐH.53 (đường
Lam Điền - Đông Tân): Đoạn thuộc địa phận
xã Đông Động cũ
|
10.000
|
2.000
|
1.100
|
|
|
Đường huyện: Từ ngã tư Đông Xuân, Đông Quang đến Quốc lộ 39
|
8.500
|
2.080
|
1.100
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.51 đến chợ
chiều, thôn Hưng Đạo Đông
|
7.000
|
1.500
|
900
|
|
|
Từ đường ĐH.51 đến ngã
ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây
|
6.200
|
1.500
|
900
|
|
|
Từ giáp Quốc lộ 10 cũ đến
hết chùa Thiên Quý
|
7.500
|
2.080
|
1.100
|
|
|
Từ giáp chùa Thiên Quý
đến giáp Quốc lộ 39
|
6.500
|
2.080
|
1.100
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Động cũ
|
4.500
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Đông Quang cũ
|
5.000
|
1.500
|
900
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Đông Xuân cũ
|
6.000
|
2.080
|
1.100
|
|
|
Đường trục thôn:
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Động cũ
|
|
1.700
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Quang cũ
|
|
1.300
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Xuân cũ
|
|
1.800
|
|
|
|
Khu dân cư mới Cửa
Đình, thôn Quả Quyết:
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.50
|
10.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
3.600
|
|
|
|
|
Khu quy hoạch dân cư
mới thôn Quả Quyết (bám Vị trí 2 đường ĐH.50)
|
6.300
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới Mả Tớt,
thôn Quả Quyết:
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường Quốc lộ
QL.10
|
24.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ đoạn đối
diện chợ
|
12.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.000
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
An Bài
|
5.200
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân
cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng Đạo Tây
|
6.000
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Cộng Hòa
|
4.000
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
900
|
4.
SỬA ĐỔI BẢNG 02-5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
5.8
|
XÃ ĐÔNG QUANG
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.464 (đường
221D cũ):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Lương đến
trụ sở UBND xã Đông Quý cũ
|
7.260
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Đông Quý cũ đến cầu Cây Xanh
|
8.780
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ cầu Cây Xanh đến
giáp xã Đông Xuyên
|
6.790
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường ĐH.31 (đường
221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã
Đông Hoàng
|
9.000
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường ĐH.36 (đường
8A cũ):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Cơ đến
giáp xã Đông Trung cũ
|
9.470
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ đường ĐH.31 đến giáp
xã Đông Phong cũ
|
9.200
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường xuống bến phà
Trà Lý cũ
|
7.170
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường từ khu công
nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Đoạn từ
giáp xã Tây Lương đến đường ĐT.464
|
8.780
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.31 đến cầu
Máng Nổi (sau Trường Tiểu học xã Đông Trung cũ)
|
7.500
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Phong cũ
|
4.680
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Quý cũ
|
3.120
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Đông Trung cũ
|
3.000
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
2.340
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Hải Nhuận:
|
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
8.970
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.270
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Mỹ Đức:
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.31
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.000
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
980
|
|
5.20
|
XÃ NAM TIẾN
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.462 (đường
221A cũ):
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Tám Tấn đến điểm
đấu nối đường ĐT.462 mới
|
9.130
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ điểm đấu nối đường
ĐT.462 mới đến ngã tư đường ĐH.35
|
12.640
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ cầu Nam Thanh đến
giáp Phòng Giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp
|
19.830
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ Phòng Giao dịch Ngân
hàng Nông nghiệp đến cống Tài Rong
|
13.000
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ giáp cống Tài Rong đến
giáp xã Nam Hưng
|
12.870
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường ĐH.35 (đường
Đ7 cũ): Từ ngã tư đường ĐH.35 đến giáp
xã Nam Cường
|
9.100
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường ĐH.33 (đường
Đ5 cũ): Từ giáp xã Nam Thịnh đến giáp xã
Nam Cường
|
5.070
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường huyện:
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Nghĩa, thôn
Rưỡng Trực Nam đến nhà ông Thuật, thôn Rưỡng Trực Nam
|
8.780
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đoạn còn lại
|
6.440
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba (xã Nam Cường,
xã Nam Thắng cũ, xã Nam Thịnh) đến ngã ba cạnh nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1,
xã Nam Thắng cũ
|
6.440
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ ngã ba canh nhà ông
Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng cũ đến giáp xã Nam Thanh cũ
|
7.800
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ cầu ông Nha đến giáp
khu dân cư mới cửa ông Phong thôn Nam Đồng Nam
|
6.440
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ cầu Nam Thanh đến trụ
sở UBND xã Nam Tiến
|
14.300
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Nam Tiến đến ngã tư ông Thuyết
|
8.190
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ ngã tư ông Thuyết đến
giáp xã Nam Thắng cũ
|
6.500
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ đường ĐT.462 đến
giáp xã Nam Thắng cũ
|
7.150
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ cầu Đức Bà đến ngã
ba đường giáp chùa Thanh Châu
|
5.200
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Nam Thắng cũ
|
3.750
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Nam Thanh cũ
|
3.120
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
2.340
|
|
|
|
Khu dân cư giáp thổ
ông Thinh, thôn Rưỡng Trực Nam
|
4.500
|
|
|
|
|
Khu dân cư tái định
cư đường ven biển
|
9.360
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới cửa
ông Phong, thôn Nam Đồng Nam
|
6.440
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới cống
ông Mân, thôn Tiến Lợi:
|
|
|
|
|
|
Đường giáp sông Thủ
Chính
|
11.700
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.680
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
980
|
|
5.28
|
XÃ ÁI QUỐC
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.462 (đường
221A cũ):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Giang đến
cầu Ngô Duy Tân
|
7.800
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân
đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (xóm 2)
|
9.750
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ ngã ba thôn Nguyệt
Lũ (xóm 2) đến cầu Đông Cao 2
|
7.020
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đoạn đường ĐT.462
cũ: Từ ngã ba giao với đường ĐT.462 đến
cầu Tám Tấn
|
6.000
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường ĐH.30 (đường
221B cũ):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Giang đến
đường huyện (đường đi Cổ Rồng)
|
10.140
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ đường huyện (đường
đi Cổ Rồng) đến đại lý xăng dầu Hạnh Sơn
|
10.400
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ giáp đại lý xăng dầu
Hạnh Sơn đến cầu ông Rư
|
10.400
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Từ cầu ông Rư đến cầu
Đông Quách
|
7.800
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường huyện: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Tây Giang (đường đi Cổ Rồng)
|
5.270
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường trục xã
|
3.120
|
2.340
|
1.470
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
2.340
|
|
|
|
Khu dân cư mới Đoài
Trung, thôn Quân Trạch:
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 3,
đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có
|
6.500
|
|
|
|
|
Các đường quy hoạch nội
bộ còn lại
|
5.000
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới giáp
nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ
|
3.900
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
980
|
5.
SỬA ĐỔI BẢNG 02-8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HƯNG HÀ
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
8.6
|
XÃ QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.452:
|
|
|
|
|
|
Từ cầu La Tiến đến giáp
xã Hùng Dũng cũ
|
10.920
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Từ giáp xã Điệp Nông cũ
đến giáp xã Đoan Hùng
|
12.000
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Đường ĐT.452A (đường
224 cũ):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đoan Hùng đến
cầu Văn Cẩm
|
15.020
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Từ giáp cầu Văn Cẩm đến
đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú
|
10.530
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Từ giáp đất ông Nguyễn
Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến giáp xã Dân Chủ cũ
|
8.320
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Từ giáp xã Hùng Dũng cũ
đến hết địa phận xã Dân Chủ cũ
|
11.700
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Đường ĐH.60 (đường
224B cũ):
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đê Việt Yên đến
giáp Trường Mầm non khu 2
|
7.650
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Từ giáp Trường Mầm non
khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1
|
9.880
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Từ trạm bơm Việt Yên 1
đến giáp xã Hùng Dũng cũ
|
7.800
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Từ giáp xã Điệp Nông cũ
đến giáp hội trường thôn Nhân Phú
|
10.920
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Từ hội trường thôn Nhân
Phú đến cống Rút
|
11.700
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Đường ĐH.69A: Từ giáp đường ĐT.452A đến đường ĐH.60
|
8.580
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Đường huyện: Từ giáp xã Duyên Hải đến gốc đa thôn Bái
|
6.830
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
Từ dốc đê Hoàng Nông đến
Trạm Y tế xã
|
7.800
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Từ giáp Trạm Y tế xã đến
trụ sở UBND xã Quang Trung
|
9.880
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Quang Trung đến ngã ba thôn Ngũ Đông
|
7.280
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Dân Chủ cũ
|
4.160
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Hùng Dũng cũ
|
4.290
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Điệp Nông cũ
|
3.380
|
1.950
|
1.090
|
|
|
Đường trục thôn:
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Dân Chủ cũ và xã Điệp Nông cũ
|
|
1.840
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Hùng Dũng cũ
|
|
1.950
|
|
|
|
Khu dân cư mới đường
bờ sông 224 thôn Đan Hội
|
6.830
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân
cư mới thôn Hà Tiến
|
3.020
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới trung
tâm xã:
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.69A
|
8.580
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
6.300
|
|
|
|
|
Khu dân cư tái định
cư thôn Duyên Nông
|
10.920
|
|
|
|
|
Khu quy hoạch dân cư
sau trường cấp 2
|
6.000
|
|
|
|
|
Khu dân cư và tái định
cư thôn Hà Lý
|
10.000
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
820
|
Phụ
lục II
BỔ SUNG BẢNG 02-6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN
VŨ THƯ
(Kèm theo Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
6.14
|
XÃ SONG AN
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư, tái định
cư đường vành đai phía Nam thành phố Thái Bình:
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường vành
đai phía Nam
|
18.000
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.463
tiếp giáp sông T9
|
18.000
|
|
|
|
|
Đường kết nối từ đường
ĐT.463 đi xã Trung An (đường Song An - Trung An)
|
18.000
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
15.500
|
|
|
Phụ
lục III
BỔ SUNG BẢNG 03-1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ THÁI
BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Bình)
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đường phố, địa danh
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1.99
|
Các Khu dân cư phường Phú Khánh
|
Đường nội bộ Khu dân cư tại khu đất Trường Tiểu học Phúc
Khánh, phường Phú Khánh
|
25.000
|
|
|
|
|
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình,
phường Phú Khánh:
|
|
|
|
|
|
Phố Trần Thái Tông
|
80.700
|
|
|
|
|
Đường nội bộ: Khu LK-11
|
32.700
|
|
|
|
|
Đường nội bộ: các đoạn còn lại
|
25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
lục IV
SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP
VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Bình)
1.
SỬA ĐỔI BẢNG 04-2: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
2.19
|
XÃ TRANG BẢO XÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.455: Từ giáp xã Quỳnh Mỹ đến giáp xã Quỳnh Nguyên
|
1.960
|
443
|
273
|
2.323
|
525
|
324
|
|
|
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Liên An Đô, huyện Đông Hưng đến giáp xã An
Vinh
|
2.400
|
443
|
273
|
2.880
|
525
|
324
|
|
|
Đường ĐT.396B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Hải đến
giáp xã Quỳnh Xá cũ
|
2.403
|
443
|
273
|
2.848
|
525
|
324
|
|
|
Từ giáp xã Quỳnh Trang
cũ đến giáp xã Quỳnh Hưng
|
2.203
|
443
|
273
|
2.611
|
525
|
324
|
|
|
Đường ĐH.74:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Quỳnh Hưng
(cầu Trung Đoàn) đến đình làng Ngọc Chi
|
1.318
|
443
|
273
|
1.562
|
525
|
324
|
|
|
Từ giáp Trường Mầm non
xã Quỳnh Bảo cũ đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài
|
1.318
|
443
|
273
|
1.562
|
525
|
324
|
|
|
Từ ngã ba cạnh đình Nam
Đài đến giáp xã Quỳnh Mỹ
|
1.142
|
443
|
273
|
1.354
|
525
|
324
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
1.142
|
443
|
273
|
1.354
|
525
|
324
|
|
|
Đường ĐĐ.82: Từ giáp đường ĐT.369B đến trụ sở UBND xã Quỳnh Xá cũ
|
842
|
443
|
273
|
998
|
525
|
324
|
|
|
Đường ĐH.83:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường ĐT.369B đến
cầu giáp thôn Khang Ninh
|
1.474
|
443
|
273
|
1.747
|
525
|
324
|
|
|
Từ cầu giáp thôn Khang
Ninh đến trụ sở UBND xã Trang Bảo Xá
|
1.328
|
443
|
273
|
1.574
|
525
|
324
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đình Nam Đài đến ngã
ba đi xã Quỳnh Nguyên (đoạn đường ĐH.74 cũ )
|
948
|
443
|
273
|
1.123
|
525
|
324
|
|
|
Từ giáp xã Đông Hải đến
giáp ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ)
|
983
|
443
|
273
|
1.165
|
525
|
324
|
|
|
Từ giáp ngã ba đường
ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh đến giáp ngã ba đường ĐT.396B gần
nhà ông Hùng, thôn Bình Minh (đoạn đường ĐT.396B cũ khu vực cầu Sa)
|
1.440
|
443
|
273
|
1.728
|
525
|
324
|
|
|
Từ giáp ngã tư đường
ĐT.396B đến ngã ba thôn Đông Hồng (qua cửa Trạm y tế xã)
|
1.440
|
443
|
273
|
1.728
|
525
|
324
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Quỳnh Bảo cũ
|
842
|
443
|
273
|
998
|
525
|
324
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Quỳnh Trang cũ và xã Quỳnh Xá cũ
|
772
|
443
|
273
|
915
|
525
|
324
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
443
|
|
|
525
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.74
|
1.615
|
|
|
1.914
|
|
|
|
|
Các đoạn đường còn lại
|
702
|
|
|
832
|
|
|
|
|
Điểm quy hoạch dân
cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo cũ (0410):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.74
|
1.643
|
|
|
1.947
|
|
|
|
|
Các đoạn đường còn lại
|
972
|
|
|
1.152
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Khang Ninh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.83
|
1.404
|
|
|
1.664
|
|
|
|
|
Đường hiện có (giáp trụ
sở UBND xã Trang Bảo Xá)
|
1.264
|
|
|
1.498
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
702
|
|
|
832
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Xuân La Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom ĐT.468
|
2.100
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
2.100
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
1.200
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
200
|
230
|
2.
SỬA ĐỔI BẢNG 04-3: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
3.6
|
XÃ THỐNG NHẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.457 (đường
222 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Lê Lợi đến
Trường Tiểu học Nam Cao
|
2.400
|
551
|
313
|
2.880
|
653
|
371
|
|
|
Từ giáp Trường Tiểu học
Nam Cao đến giáp xã Đình Phùng cũ
|
1.800
|
551
|
313
|
2.160
|
653
|
371
|
|
|
Từ giáp xã Nam Cao cũ đến
giáp xã Bình Minh
|
1.755
|
551
|
313
|
2.080
|
653
|
371
|
|
|
Đường ĐH.15 (đường
Vũ Lễ - Đình phùng): Từ ngã ba giáp đường
ĐT.457 đến giáp xã Thanh Tân
|
1.369
|
551
|
313
|
1.622
|
653
|
371
|
|
|
Đường ĐH.23 (đường
Bình Minh - Thượng Hiền):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Bình Minh đến
ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu xã Thượng Hiền cũ
|
1.053
|
551
|
313
|
1.248
|
653
|
371
|
|
|
Từ giáp cầu xã Thượng
Hiền cũ đến ngã ba thôn Tây Phú
|
1.139
|
551
|
313
|
1.350
|
653
|
371
|
|
|
Từ giáp ngã ha thôn Tây
Phú đến trụ sở UBND xã Thượng Hiền cũ
|
1.264
|
551
|
313
|
1.498
|
653
|
371
|
|
|
Đường ĐH.27 (đường
Hòa Bình - Đình Phùng): Từ giáp xã Hòa
Bình đến đường ĐT.457
|
1.053
|
551
|
313
|
1.248
|
653
|
371
|
|
|
Đường huyện Nam Cao
- An Bồi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giao với đường
ĐT.457 đến cầu sang xã Thượng Hiền cũ
|
842
|
551
|
313
|
998
|
653
|
371
|
|
|
Từ cầu ông Am (giáp xã
Nam Cao cũ) đến giáp đường Bình Minh - Thượng Hiền (chợ Rãng)
|
772
|
551
|
313
|
915
|
653
|
371
|
|
|
Từ giáp ngã ba thôn Văn
Lăng (đường ĐH.23) đến giáp thị trấn Kiến Xương
|
772
|
551
|
313
|
915
|
653
|
371
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Thượng
Hiền cũ đến đình Đông
|
772
|
413
|
313
|
915
|
490
|
371
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Thượng Hiền cũ
|
594
|
413
|
313
|
704
|
490
|
371
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đình Phùng cũ
|
600
|
413
|
313
|
720
|
490
|
371
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Nam Cao cũ
|
702
|
413
|
313
|
832
|
490
|
371
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
413
|
|
|
490
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Nam Huân Nam:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.457
|
1.544
|
|
|
1.830
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
878
|
|
|
1.040
|
|
|
|
|
Khu dân cư thôn Tây
Phú:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trục thôn
|
702
|
|
|
832
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
389
|
|
|
461
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
235
|
278
|
|
3.25
|
XÃ HỒNG VŨ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.19 (đường
Vũ Quý - Vũ Bình): Từ cống Trà Vi đến
giáp đê sông Hồng
|
1.674
|
551
|
313
|
1.984
|
653
|
371
|
|
|
Đường huyện Vũ Thắng
- Bình Định (đoạn tuyến chính):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Vũ Vinh, huyện
Vũ Thư đến giáp xã Vũ Hòa cũ
|
2.317
|
583
|
313
|
2.746
|
691
|
371
|
|
|
Từ giáp xã Vũ Thắng cũ
đến cống Cù Là
|
1.544
|
551
|
313
|
1.830
|
653
|
371
|
|
|
Đường huyện Vũ Thắng
- Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở
UBND xã Hồng Vũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Vũ Thắng
- Bình Định (tuyến chính) đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ
|
1.539
|
551
|
313
|
1.824
|
653
|
371
|
|
|
Khu vực trung tâm xã (từ
giáp Quỹ Tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ đến Bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ)
|
1.931
|
551
|
313
|
2.288
|
653
|
371
|
|
|
Từ giáp Bưu điện văn
hóa xã Vũ Hòa cũ đến ngã ba thôn 2
|
1.053
|
551
|
313
|
1.248
|
653
|
371
|
|
|
Từ giáp ngã ba thôn 2 đến
giáp xã Vũ Công và từ giáp ngã ba thôn 2 đến cống giáp xã Vũ Trung
|
913
|
551
|
313
|
1.082
|
653
|
371
|
|
|
Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Là đến giáp xã Vũ Bình cũ
|
702
|
551
|
313
|
832
|
653
|
371
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Vũ Bình cũ
|
1.485
|
413
|
313
|
1.760
|
490
|
371
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Vũ Hòa cũ
|
600
|
413
|
313
|
720
|
490
|
371
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Vũ Thắng cũ
|
702
|
437
|
313
|
832
|
518
|
371
|
|
|
Đường trục thôn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Vũ Bình cũ và xã Vũ Hòa cũ
|
|
413
|
|
|
490
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Vũ Thắng, cũ
|
|
437
|
|
|
518
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.19
|
1.674
|
|
|
1.984
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
864
|
|
|
1.024
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Mộ Đạo 1:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
(Đường trục chính mặt sông T8)
|
1.242
|
|
|
1.472
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
864
|
|
|
1.024
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
4
|
842
|
|
|
998
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
5
|
1.755
|
|
|
2.080
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
235
|
278
|
3.
SỬA ĐỔI BẢNG 04-4: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
4.1
|
XÃ LIÊN AN ĐÔ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà đến giáp xã Trang Bảo
Xá, huyện Quỳnh Phụ
|
2.538
|
360
|
270
|
3.008
|
432
|
324
|
|
|
Đường ĐH.45 (đường
Nguyễn - An Bình):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã
An Châu cũ
|
1.755
|
360
|
270
|
2.080
|
432
|
324
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã
Liên Giang cũ
|
2.430
|
360
|
270
|
2.880
|
432
|
324
|
|
|
Đường ĐH.45B (đường
Đô Lương):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Đô
Lương cũ đến giáp xã Liên Giang cũ
|
1.053
|
360
|
270
|
1.248
|
432
|
324
|
|
|
Từ giáp xã Đô Lương cũ
đến giáp xã Phú Lương
|
1.755
|
360
|
270
|
2.080
|
432
|
324
|
|
|
Đường ĐH.45C (đường
An Châu): Từ giáp đường ĐH.45 đến trụ sở
UBND xã An Châu cũ
|
1.053
|
360
|
270
|
1.248
|
432
|
324
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường ĐH.45 đến
trụ sở UBND xã Liên An Đô
|
1.350
|
360
|
270
|
1.600
|
432
|
324
|
|
|
Từ đường ĐH.45 đến giáp
cầu Kim Ngọc
|
1.755
|
360
|
270
|
2.080
|
432
|
324
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Liên
Giang cũ đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2
|
1.755
|
360
|
270
|
2.080
|
432
|
324
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đô Lương cũ
|
702
|
360
|
270
|
832
|
432
|
324
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã An Châu cũ
|
945
|
360
|
270
|
1.120
|
432
|
324
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Liên Giang cũ
|
1.080
|
360
|
270
|
1.280
|
432
|
324
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
360
|
|
|
432
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Kim Châu 1, Kim Châu 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45
|
1.944
|
|
|
2.304
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
1.350
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
891
|
|
|
1.056
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
An Nạp:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
972
|
|
|
1.152
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
600
|
|
|
720
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
5:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
1.200
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
756
|
|
|
896
|
|
|
|
|
Khu quy hoạch dân cư
mới thôn Kim Ngọc 1
|
3.208
|
|
|
3.802
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
200
|
216
|
|
4.2
|
XÃ PHONG DƯƠNG TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Liên Hoa đến
giáp xã Hợp Tiến cũ
|
4.860
|
540
|
270
|
5.760
|
640
|
324
|
|
|
Từ giáp xã Chương Dương
cũ đến hộ ông Thương, thôn Tân Bình
|
4.800
|
540
|
297
|
5.760
|
640
|
352
|
|
|
Từ giáp hộ ông Thương,
thôn Tân Bình đến giáp xã Phong Châu cũ
|
5.400
|
540
|
297
|
6.480
|
640
|
352
|
|
|
Từ giáp xã Hợp Tiến cũ
đến giáp cây xăng Tân Thịnh Hà
|
5.400
|
540
|
297
|
6.480
|
640
|
352
|
|
|
Từ cây xăng Tân Thịnh
Hà đến giáp xã Nguyên Xá
|
6.345
|
540
|
297
|
7.560
|
640
|
352
|
|
|
Đường ĐH.58A (đường
Hợp Tiến): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở
UBND xã Hợp Tiến (cũ)
|
1.620
|
540
|
270
|
1.920
|
640
|
324
|
|
|
Đường ĐH.58C (đường
Phong Châu): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ
sở UBND xã Phong Châu cũ
|
2.700
|
450
|
270
|
3.200
|
540
|
324
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến gốc
đa cầu Sổ
|
2.538
|
450
|
270
|
3.008
|
540
|
324
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Hợp Tiến (cũ) đến Trường Tiểu học xã Hợp Tiến cũ
|
1.242
|
450
|
270
|
1.472
|
540
|
324
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Phong Châu cũ đến giáp cống Khuốc
|
1.350
|
450
|
270
|
1.600
|
540
|
324
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Chương Dương cũ
|
1.053
|
450
|
270
|
1.248
|
540
|
324
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Hợp Tiến cũ
|
945
|
450
|
270
|
1.120
|
540
|
324
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Phong Châu cũ
|
1.080
|
450
|
270
|
1.280
|
540
|
324
|
|
|
Đường trục thôn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Chương Dương cũ và xã Phong Châu cũ
|
|
450
|
|
|
540
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Hợp Tiến cũ
|
|
450
|
|
|
540
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Cao Mỗ Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
3.000
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
1.500
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Tân Bình:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.58A
|
1.620
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
810
|
|
|
960
|
|
|
|
|
Điểm quy hoạch dân
cư mới thôn Ái Quốc (bám đường trục xã)
|
1.080
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
Điểm quy hoạch dân
cư mới thôn Ái Quốc (bám đường trục thôn)
|
756
|
|
|
896
|
|
|
|
|
Khu vực 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất còn lại
thuộc địa phận xã Chương Dương cũ
|
243
|
288
|
|
|
Các thửa đất còn lại
thuộc địa phận xã Hợp Tiến cũ
|
200
|
216
|
|
|
Các thửa đất còn lại
thuộc địa phận xã Phong Châu cũ
|
240
|
288
|
|
4.8
|
XÃ XUÂN QUANG ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã
Đông Động cũ
|
6.750
|
540
|
297
|
8.000
|
640
|
352
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã
Đông Xuân cũ
|
7.266
|
540
|
300
|
8.611
|
640
|
360
|
|
|
Quốc lộ 10 cũ: Từ Quốc lộ 10 đến Nhà máy may Tân Đệ 8
|
5.265
|
540
|
300
|
6.240
|
640
|
360
|
|
|
Đường ĐH.50 (đường
Phú Châu - Đống Năm):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp Quốc lộ 10 đến
Trạm Y tế
|
2.700
|
540
|
297
|
3.200
|
640
|
352
|
|
|
Từ giáp Trạm Y tế đến
giáp xã Đông Hợp
|
2.025
|
540
|
297
|
2.400
|
640
|
352
|
|
|
Đường ĐH.51 (đường
Trực Nội - Bến Sú):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở
UBND xã Đông Quang cũ
|
2.700
|
405
|
270
|
3.200
|
480
|
324
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Đông Quang cũ đến giáp xã Trọng Quan
|
1.890
|
405
|
270
|
2.240
|
480
|
324
|
|
|
Đường ĐH.53 (đường
Lam Điền - Đông Tân): Đoạn thuộc địa phận
xã Đông Động cũ
|
2.700
|
540
|
297
|
3.200
|
640
|
352
|
|
|
Đường huyện: Từ ngã tư Đông Xuân, Đông Quang đến Quốc lộ 39
|
2.295
|
562
|
300
|
2.720
|
666
|
360
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.51 đến chợ
chiều, thôn Hưng Đạo Đông
|
1.890
|
405
|
270
|
2.240
|
480
|
324
|
|
|
Từ đường ĐH.51 đến ngã
ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây
|
1.674
|
405
|
270
|
1.984
|
480
|
324
|
|
|
Từ giáp Quốc lộ 10 cũ đến
hết chùa Thiên Quý
|
2.025
|
562
|
300
|
2.400
|
666
|
360
|
|
|
Từ giáp chùa Thiên Quý
đến giáp Quốc lộ 39
|
1.755
|
562
|
300
|
2.080
|
666
|
360
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Động cũ
|
1.215
|
540
|
270
|
1.440
|
640
|
324
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Đông Quang cũ
|
1.350
|
405
|
270
|
1.600
|
480
|
324
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Đông Xuân cũ
|
1.620
|
562
|
300
|
1.920
|
666
|
360
|
|
|
Đường trục thôn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Động cũ
|
|
459
|
|
|
544
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Quang cũ
|
|
360
|
|
|
432
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Xuân cũ
|
|
486
|
|
|
576
|
|
|
|
Khu dân cư mới Cửa
Đình, thôn Quả Quyết:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.50
|
2.700
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
972
|
|
|
1.152
|
|
|
|
|
Khu quy hoạch dân cư
mới thôn Quả Quyết (bám Vị trí 2 đường ĐH.50)
|
1.701
|
|
|
2.016
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới Mả Tớt,
thôn Quả Quyết:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường Quốc lộ
QL.10
|
6.600
|
|
|
7.920
|
|
|
|
|
Đường nội bộ đoạn đối
diện chợ
|
3.240
|
|
|
3.840
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
1.620
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
An Bài
|
1.404
|
|
|
1.664
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân
cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng Đạo Tây
|
1.620
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Cộng Hòa
|
1.080
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
243
|
288
|
4.
SỬA ĐỔI BẢNG 04-5: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
5.8
|
XÃ ĐÔNG QUANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.464 (đường
221D cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Lương đến
trụ sở UBND xã Đông Quý cũ
|
1.960
|
632
|
397
|
2.323
|
749
|
470
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Đông Quý cũ đến cầu Cây Xanh
|
2.371
|
632
|
397
|
2.810
|
749
|
470
|
|
|
Từ cầu Cây Xanh đến
giáp xã Đông Xuyên
|
1.833
|
632
|
397
|
2.173
|
749
|
470
|
|
|
Đường ĐH.31 (đường
221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã
Đông Hoàng
|
2.430
|
632
|
397
|
2.880
|
749
|
470
|
|
|
Đường ĐH.36 (đường
8A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Cơ đến
giáp xã Đông Trung cũ
|
2.557
|
632
|
397
|
3.030
|
749
|
470
|
|
|
Từ đường ĐH.31 đến giáp
xã Đông Phong cũ
|
2.484
|
632
|
397
|
2.944
|
749
|
470
|
|
|
Đường xuống bến phà
Trà Lý cũ
|
1.936
|
632
|
397
|
2.294
|
749
|
470
|
|
|
Đường từ khu công
nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Đoạn từ
giáp xã Tây Lương đến đường ĐT.464
|
2.371
|
632
|
397
|
2.810
|
749
|
470
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.31 đến cầu
Máng Nổi (sau Trường Tiểu học xã Đông Trung cũ)
|
2.025
|
632
|
397
|
2.400
|
749
|
470
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Phong cũ
|
1.264
|
632
|
397
|
1.498
|
749
|
470
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Đông Quý cũ
|
842
|
632
|
397
|
998
|
749
|
470
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Đông Trung cũ
|
810
|
632
|
397
|
960
|
749
|
470
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
632
|
|
|
749
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Hải Nhuận:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trục xã
|
2.422
|
|
|
2.870
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
1.423
|
|
|
1.686
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn
Mỹ Đức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.31
|
2.025
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
1.080
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
265
|
314
|
|
5.20
|
XÃ NAM TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực X
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.462 (đường
221A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Tám Tấn đến điểm
đấu nối đường ĐT.462 mới
|
2.465
|
632
|
397
|
2.922
|
749
|
470
|
|
|
Từ điểm đấu nối đường
ĐT.462 mới đến ngã tư đường ĐH.35
|
3.413
|
632
|
397
|
4.045
|
749
|
470
|
|
|
Từ cầu Nam Thanh đến
giáp Phòng Giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp
|
5.354
|
632
|
397
|
6.346
|
749
|
470
|
|
|
Từ Phòng Giao dịch Ngân
hàng Nông nghiệp đến cống Tài Rong
|
3.510
|
632
|
397
|
4.160
|
749
|
470
|
|
|
Từ giáp cống Tài Rong đến
giáp xã Nam Hưng
|
3.475
|
632
|
397
|
4.118
|
749
|
470
|
|
|
Đường ĐH.35 (đường
Đ7 cũ): Từ ngã tư đường ĐH.35 đến giáp
xã Nam Cường
|
2.457
|
632
|
397
|
2.912
|
749
|
470
|
|
|
Đường ĐH.33 (đường
Đ5 cũ): Từ giáp xã Nam Thịnh đến giáp xã
Nam Cường
|
1.369
|
632
|
397
|
1.622
|
749
|
470
|
|
|
Đường huyện:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Nghĩa, thôn
Rưỡng Trực Nam đến nhà ông Thuật, thôn Rưỡng Trực Nam
|
2.371
|
632
|
397
|
2.810
|
749
|
470
|
|
|
Đoạn còn lại
|
1.739
|
632
|
397
|
2.061
|
749
|
470
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba (xã Nam Cường,
xã Nam Thắng cũ, xã Nam Thịnh) đến ngã ba cạnh nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1,
xã Nam Thắng cũ
|
1.739
|
632
|
397
|
2.061
|
749
|
470
|
|
|
Từ ngã ba cạnh nhà ông
Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng cũ đến giáp xã Nam Thanh cũ
|
2.106
|
632
|
397
|
2.496
|
749
|
470
|
|
|
Từ cầu ông Nha đến giáp
khu dân cư mới cửa ông Phong thôn Nam Đồng Nam
|
1.739
|
632
|
397
|
2.061
|
749
|
470
|
|
|
Từ cầu Nam Thanh đến trụ
sở UBND xã Nam Tiến
|
3.861
|
632
|
397
|
4.576
|
749
|
470
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Nam Tiến đến ngã tư ông Thuyết
|
2.211
|
632
|
397
|
2.621
|
749
|
470
|
|
|
Từ ngã tư ông Thuyết đến
giáp xã Nam Thắng cũ
|
1.800
|
632
|
397
|
2.160
|
749
|
470
|
|
|
Từ đường ĐT.462 đến
giáp xã Nam Thắng cũ
|
1.931
|
632
|
397
|
2.288
|
749
|
470
|
|
|
Từ cầu Đức Bà đến ngã
ba đường giáp chùa Thanh Châu
|
1.404
|
632
|
397
|
1.664
|
749
|
470
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Nam Thắng cũ
|
1.013
|
632
|
397
|
1.200
|
749
|
470
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Nam Thanh cũ
|
842
|
632
|
397
|
998
|
749
|
470
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
632
|
|
|
749
|
|
|
|
Khu dân cư giáp thổ
ông Thinh, thôn Rưỡng Trực Nam
|
1.215
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
Khu dân cư tái định
cư đường ven biển
|
2.527
|
|
|
2.995
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới cửa
ông Phong, thôn Nam Đồng Nam
|
1.739
|
|
|
2.061
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới cống
ông Mân, thôn Tiến Lợi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường giáp sông Thủ
Chính
|
3.159
|
|
|
3.744
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
1.264
|
|
|
1.498
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
265
|
314
|
|
5.28
|
XÃ ÁI QUỐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.462 (đường
221A cũ);
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Giang đến
cầu Ngô Duy Tân
|
2.106
|
632
|
397
|
2.496
|
749
|
470
|
|
|
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân
đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (xóm 2)
|
2.633
|
632
|
397
|
3.120
|
749
|
470
|
|
|
Từ ngã ba thôn Nguyệt
Lũ (xóm 2) đến cầu Đông Cao 2
|
1.895
|
632
|
397
|
2.246
|
749
|
470
|
|
|
Đoạn đường ĐT.462
cũ: Từ ngã ba giao với đường ĐT.462 đến
cầu Tám Tấn
|
1.620
|
632
|
397
|
1.920
|
749
|
470
|
|
|
Đường ĐH.30 (đường
221B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Giang đến
đường huyện (đường đi Cổ Rồng)
|
2.738
|
632
|
397
|
3.245
|
749
|
470
|
|
|
Từ đường huyện (đường
đi Cổ Rồng) đến đại lý xăng dầu Hạnh Sơn
|
2.808
|
632
|
397
|
3.328
|
749
|
470
|
|
|
Từ giáp đại lý xăng dầu
Hạnh Sơn đến cầu ông Rư
|
2.808
|
632
|
397
|
3.328
|
749
|
470
|
|
|
Từ cầu ông Rư đến cầu
Đông Quách
|
2.106
|
632
|
397
|
2.496
|
749
|
470
|
|
|
Đường huyện: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Tây Giang (đường đi Cổ Rồng)
|
1.423
|
632
|
397
|
1.686
|
749
|
470
|
|
|
Đường trục xã
|
842
|
632
|
397
|
998
|
749
|
470
|
|
|
Đường trục thôn
|
|
632
|
|
|
749
|
|
|
|
Khu dân cư mới Đoài
Trung, thôn Quân Trạch:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 3,
đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có
|
1.755
|
|
|
2.080
|
|
|
|
|
Các đường quy hoạch nội
bộ còn lại
|
1.500
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới giáp
nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ
|
1.053
|
|
|
1.248
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
265
|
314
|
5.
SỬA ĐỔI BẢNG 04-8: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HƯNG HÀ
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
8.6
|
XÃ QUANG TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.452:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu La Tiến đến giáp
xã Hùng Dũng cũ
|
2.948
|
527
|
294
|
3.494
|
624
|
349
|
|
|
Từ giáp xã Điệp Nông cũ
đến giáp xã Đoan Hùng
|
3.240
|
527
|
294
|
3.840
|
624
|
349
|
|
|
Đường ĐT.452A (đường
224 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đoan Hùng đến
cầu Văn Cẩm
|
4.055
|
527
|
294
|
4.806
|
624
|
349
|
|
|
Từ giáp cầu Văn Cẩm đến
đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú
|
2.843
|
527
|
294
|
3.370
|
624
|
349
|
|
|
Từ giáp đất ông Nguyễn
Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến giáp xã Dân Chủ cũ
|
2.246
|
527
|
294
|
2.662
|
624
|
349
|
|
|
Từ giáp xã Hùng Dũng cũ
đến hết địa phận xã Dân Chủ cũ
|
3.159
|
527
|
294
|
3.744
|
624
|
349
|
|
|
Đường ĐH.60 (đường
224B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đê Việt Yên đến
giáp Trường Mầm non khu 2
|
2.066
|
527
|
294
|
2.448
|
624
|
349
|
|
|
Từ giáp Trường Mầm non
khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1
|
2.668
|
527
|
294
|
3.162
|
624
|
349
|
|
|
Từ trạm bơm Việt Yên 1
đến giáp xã Hùng Dũng cũ
|
2.106
|
527
|
294
|
2.496
|
624
|
349
|
|
|
Từ giáp xã Điệp Nông cũ
đến giáp hội trường thôn Nhân Phú
|
2.948
|
527
|
294
|
3.494
|
624
|
349
|
|
|
Từ hội trường thôn Nhân
Phú đến cống Rút
|
3.159
|
527
|
294
|
3.744
|
624
|
349
|
|
|
Đường ĐH.69A: Từ giáp đường ĐT.452A đến đường ĐH.60
|
2.317
|
527
|
294
|
2.746
|
624
|
349
|
|
|
Đường huyện: Từ giáp xã Duyên Hải đến gốc đa thôn Bái
|
1.844
|
527
|
294
|
2.186
|
624
|
349
|
|
|
Đường trục xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ dốc đê Hoàng Nông đến
Trạm Y tế xã
|
2.106
|
527
|
294
|
2.496
|
624
|
349
|
|
|
Từ giáp Trạm Y tế xã đến
trụ sở UBND xã Quang Trung
|
2.668
|
527
|
294
|
3.162
|
624
|
349
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã
Quang Trung đến ngã ba thôn Ngũ Đông
|
1.966
|
527
|
294
|
2.330
|
624
|
349
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Dân Chủ cũ
|
1.123
|
527
|
294
|
1.331
|
624
|
349
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Hùng Dũng cũ
|
1.158
|
527
|
294
|
1.373
|
624
|
349
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc
địa phận xã Điệp Nông cũ
|
913
|
527
|
294
|
1.082
|
624
|
349
|
|
|
Đường trục thôn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Dân Chủ cũ và xã Điệp Nông cũ
|
|
497
|
|
|
589
|
|
|
|
Các đoạn thuộc địa phận
xã Hùng Dũng cũ
|
|
527
|
|
|
624
|
|
|
|
Khu dân cư mới đường
bờ sông 224 thôn Đan Hội
|
1.844
|
|
|
2.186
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân
cư mới thôn Hà Tiến
|
815
|
|
|
966
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới trung
tâm xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.69A
|
2.317
|
|
|
2.746
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
1.701
|
|
|
2.016
|
|
|
|
|
Khu dân cư tái định
cư thôn Duyên Nông
|
2.948
|
|
|
3.494
|
|
|
|
|
Khu quy hoạch dân cư
sau trường cấp 2
|
1.620
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
Khu dân cư và tái định
cư thôn Hà Lý
|
2.700
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại
|
221
|
262
|
Phụ
lục V
BỔ SUNG BẢNG 04-6: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI
NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN VŨ THƯ
(Kèm theo Nghị quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Bình)
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
6.14
|
XÃ SONG AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư, tái định
cư đường vành đai phía Nam thành phố Thái Bình:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường vành
đai phía Nam
|
4.860
|
|
|
5.760
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.463
tiếp giáp sông T9
|
4.860
|
|
|
5.760
|
|
|
|
|
Đường kết nối từ đường
ĐT.463 đi xã Trung An (đường Song An - Trung An)
|
4.860
|
|
|
5.760
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
4.185
|
|
|
4.960
|
|
|
Phụ
lục VI
BỔ SUNG BẢNG 05-1: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI
NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đường phố, địa danh
|
Đoạn đường
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1.99
|
Các Khu dân cư phường Phú Khánh
|
Đường nội bộ Khu dân cư tại khu đất Trường Tiểu học Phúc
Khánh, phường Phú Khánh
|
6.750
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
Khu dân cư tại khu đất Công ty Cổ phần xe tơ Thái Bình,
phường Phú Khánh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phố Trần Thái Tông
|
21.789
|
|
|
|
25.824
|
|
|
|
|
Đường nội bộ: Khu LK-11
|
8.829
|
|
|
|
10.464
|
|
|
|
|
Đường nội bộ: các đoạn còn lại
|
6.750
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục VII
BỔ SUNG BẢNG 06. BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP,
CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Bình)
|
Số TT
|
Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
Địa điểm
|
Giá đất (nghìn đồng/m2)
|
|
A
|
Khu công nghiệp
|
|
|
|
1
|
Hưng Phú
|
Xã Nam Hưng, huyện Tiền
Hải
|
1.270
|