|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
20/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Hải Châu
|
|
Ngày ban hành:
|
13/08/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 20/NQ-HĐND
|
Quảng Bình, ngày
13 tháng 8 năm 2021
|
NGHỊ QUYẾT
THÔNG
QUA BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM
2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 1345/TTr-UBND ngày 23 tháng 7
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông
qua Nghị quyết về bổ sung, điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế
- Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua bổ sung,
điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa
bàn tỉnh Quảng Bình cho 77 dự án với tổng diện tích: 203,86 ha, cụ thể như sau:
1. Bổ sung 57 dự án thu hồi đất theo quy định tại
khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai (trong đó có 35 dự án đồng thời chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất
đai) với tổng diện tích 117,63 ha (bao gồm: 35,73 ha đất trồng lúa; 37,63 ha đất
nông nghiệp khác; 37,59 ha đất phi nông nghiệp và 6,68 ha đất chưa sử dụng).
2. Bổ sung 07 dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa; đất rừng phòng hộ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai, với
tổng diện tích 14,38 ha (bao gồm: 6,54 ha đất trồng lúa; 0,06 ha đất rừng phòng
hộ; 5,63ha đất nông nghiệp khác; 1,98 ha đất phi nông nghiệp và 0,17 ha đất
chưa sử dụng).
3. Điều chỉnh 13 dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
thông qua tại Nghị quyết số 173/NQ-HĐND ngày 02/4/2021 (trong đó có 11 dự án đồng
thời chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo quy định tại
điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật đất đai) với tổng diện tích sau điều chỉnh là:
71,85 ha (bao gồm: 23,24 ha đất trồng lúa, 2,73 ha đất rừng phòng hộ, 19,29 ha
đất nông nghiệp khác; 17,67 ha đất phi nông nghiệp và 8,92 ha đất chưa sử dụng).
(Chi tiết có Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh
giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định
của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân
dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của
mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Nghị quyết này đã
được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày
13 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các ban và các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Trần Hải Châu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 20/NQ-HĐND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
|
Lấy từ loại đất
|
|
Xã, phường, thị
trấn
|
Thành phố, thị
xã, huyện
|
Đất nông nghiệp
|
Đất phi nông
nghiệp
|
Đất chưa sử dụng
|
|
LUA
|
RPH
|
RĐD
|
Các loại đất
Nông nghiệp khác
|
|
I
|
Bổ sung 57 dự án thu hồi đất theo quy định tại
Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai (trong đó có 35 dự án đồng thời chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất
đai )
|
|
|
117,63
|
35,73
|
|
|
37,63
|
37,59
|
6,68
|
|
1
|
Hạ tầng kết nối giao Thông tuyến chính từ đường
liên xã Long - Phương - Lưu kết nối với các trục đường vào Trung tâm huyện
(Giai đoạn 1)
|
Xã Quảng Phương
|
huyện Quảng Trạch
|
6,50
|
5,00
|
|
|
0,50
|
1,00
|
|
|
2
|
Mở rộng quy hoạch chi tiết khu ở mới Đồng Trạm
thôn Phú Lộc 4, xã Quảng Phú
|
xã Quảng Phú
|
huyện Quảng Trạch
|
0,50
|
0,46
|
|
|
|
0,03
|
0,01
|
|
3
|
Trạm y tế xã Quảng Châu
|
xã Quảng Châu
|
huyện Quảng Trạch
|
0,27
|
0,12
|
|
|
0,13
|
0,02
|
|
|
4
|
Xây dựng các tuyến đường kết nối từ trục N1 đến
Trung tâm Dạy nghề huyện Quảng Trạch
|
Các xã: Quảng
Phương, Quảng Hưng
|
huyện Quảng Trạch
|
3,50
|
|
|
|
1,32
|
0,08
|
2,10
|
|
5
|
Hạ tầng giao thông kết nối các khu dân cư từ chợ
Quảng Lưu đi chợ Quảng Tiến
|
Các xã: Quảng Lưu,
Quảng Tiến
|
huyện Quảng Trạch
|
1,31
|
0,70
|
|
|
0,50
|
0,06
|
0,05
|
|
6
|
Xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ hoạt động
sản xuất thủy sản huyện Quảng Trạch
|
Các xã: Quảng
Châu, Quảng Xuân, Cảnh Dương
|
huyện Quảng Trạch
|
1,50
|
0,50
|
|
|
0,70
|
0,05
|
0,25
|
|
7
|
Nâng cấp, sửa chữa khẩn cấp tuyến đê kè đoạn qua thôn
Phù Ninh, xã Quảng Thanh
|
xã Quảng Thanh
|
huyện Quảng Trạch
|
5,50
|
0,50
|
|
|
0,70
|
3,80
|
0,50
|
|
8
|
Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ huyện Quảng
Trạch (giai đoạn 1)
|
xã Quảng Phương
|
huyện Quảng Trạch
|
2,00
|
|
|
|
1,50
|
|
0,50
|
|
9
|
Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Bàu Sen tại Trung
tâm huyện Quảng Trạch
|
xã Quảng Phương
|
huyện Quảng Trạch
|
3,00
|
|
|
|
1,07
|
1,83
|
0,10
|
|
10
|
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Quảng
Thanh - Quảng Phương - Quảng Lưu - Quảng Tiến
|
Các xã: Quảng Thanh,
Quảng Phương, Quảng Lưu, Quảng Tiến
|
huyện Quảng Trạch
|
0,55
|
0,30
|
|
|
0,05
|
|
0,20
|
|
11
|
Hạ tầng kết nối giao thông từ trung tâm huyện Quảng
Trạch đến Quốc lộ 12A (giai đoạn 1)
|
Các xã: Quảng
Phương, Liên Trường
|
huyện Quảng Trạch
|
14,00
|
4,20
|
|
|
7,40
|
1,80
|
0,60
|
|
12
|
Tuyến đường nối từ phía Nam hồ Bàu Mây kết nối với
tuyến đường liên xã Quảng Phương (Bổ sung diện tích thu hồi)
|
xã Quảng Phương
|
huyện Quảng Trạch
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
13
|
Tạo quỹ đất lẻ xen kẽ khu dân cư
|
xã Xuân Ninh
|
huyện Quảng Ninh
|
0,54
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Tạo quỹ đất lẻ xen kẽ khu dân cư
|
xã Vạn Ninh
|
huyện Quảng Ninh
|
0,28
|
|
|
|
0,13
|
|
0,15
|
|
15
|
Tạo quỹ đất lẻ xen kẽ thôn Văn La
|
xã Lương Ninh
|
huyện Quảng Ninh
|
0,28
|
|
|
|
0,28
|
|
|
|
16
|
Dự án Mở rộng Trường Tiểu học Lương Ninh (bổ sung
thêm diện tích)
|
xã Lương Ninh
|
huyện Quảng Ninh
|
0,29
|
0,20
|
|
|
0,09
|
|
|
|
17
|
Dự án Trường Mầm non Khu vực Lương Yến (bổ sung
thêm diện tích)
|
xã Lương Ninh
|
huyện Quảng Ninh
|
0,81
|
0,67
|
|
|
0,14
|
|
|
|
18
|
Chùa Cảnh Tiên
|
xã Gia Ninh
|
huyện Quảng Ninh
|
0,65
|
|
|
|
0,54
|
0,11
|
|
|
19
|
Trạm biến áp 110 kV Tuyên Hóa và đấu nối
|
Các xã: Lê Hóa,
Sơn Hóa, Thạch Hóa, Đức Hóa, Phong Hóa, Mai Hóa, Tiến Hóa và TT Đồng Lê (huyện
Tuyên Hóa) và các xã: Hồng Hóa, Yên Hóa, Hóa Phúc (huyện Minh Hóa)
|
các huyện: Tuyên
Hóa, Minh Hóa
|
2,06
|
0,21
|
|
|
1,74
|
0,06
|
0,05
|
|
20
|
Nâng cao khả năng mang tải đường dây 110 kV từ
TBA 220 kV Đồng Hới - TBA 110 kV Đồng Hới
|
phường Bắc Nghĩa
|
thành phố Đồng Hới
|
0,07
|
0,02
|
|
|
0,05
|
|
|
|
21
|
Tạo quỹ đất lẻ xen kẽ khu dân cư
|
xã Kim Hóa
|
huyện Tuyên Hóa
|
0,35
|
0,30
|
|
|
0,01
|
0,04
|
|
|
22
|
Nghĩa trang liệt sỹ xã Châu Hóa
|
xã Châu Hóa
|
huyện Tuyên Hóa
|
0,36
|
0,09
|
|
|
0,20
|
0,07
|
|
|
23
|
Hạ tầng kỹ thuật nối quy
hoạch khu vực phía Đông ngã ba thị trấn Hoàn Lão ra biển Trung Trạch
|
xã Trung Trạch
|
huyện Bố Trạch
|
5,99
|
0,02
|
|
|
5,34
|
0,52
|
0,11
|
|
24
|
Tạo quỹ đất lẻ xen kẽ khu dân cư
|
xã Phúc Trạch
|
huyện Bố Trạch
|
0,18
|
|
|
|
0,15
|
0,03
|
|
|
25
|
Tạo quỹ đất lẻ xen kẽ khu dân cư
|
xã Tây Trạch
|
huyện Bố Trạch
|
0,32
|
|
|
|
|
0,32
|
|
|
26
|
Tuyến đường nối từ đường huyện Khương Hà - Cự Nẫm
vào thôn Bắc Nam
|
xã Cự Nẫm
|
huyện Bố Trạch
|
0,30
|
0,16
|
|
|
0,01
|
0,13
|
|
|
27
|
Tạo quỹ đất lẻ xen kẽ khu dân cư
|
TT Hoàn Lão
|
huyện Bố Trạch
|
0,17
|
|
|
|
0,13
|
0,01
|
0,03
|
|
28
|
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1, 5, 6
|
xã Đồng Trạch
|
huyện Bố Trạch
|
0,89
|
0,34
|
|
|
0,50
|
0,05
|
|
|
29
|
Kè chống sạt lở bờ tả sông Lý Hòa, đoạn qua thôn
Nam Sơn, xã Phú Trạch (xã Hải Phú)
|
xã Hải Phú
|
huyện Bố Trạch
|
1,18
|
|
|
|
0,17
|
1,01
|
|
|
30
|
Đường vào Trung tâm Phong Nha, huyện Bố Trạch (đoạn
tuyến Lâm Trạch, Xuân Trạch)
|
Các xã: Lâm Trạch,
Xuân Trạch
|
huyện Bố Trạch
|
2,70
|
0,06
|
|
|
0,33
|
2,24
|
0,07
|
|
31
|
Đường giao thông nội thị tại
thị trấn Hoàn Lão
|
TT Hoàn Lão
|
huyện Bố Trạch
|
0,55
|
|
|
|
0,03
|
0,51
|
0,01
|
|
32
|
Khắc phục sau bão lũ đối với Công trình đường tránh
lũ từ Ngã ba Độc Lập đi Quyết Thắng, thị trấn NT Việt Trung
|
TT NT Việt Trung
|
huyện Bố Trạch
|
3,78
|
0,02
|
|
|
0,62
|
3,14
|
|
|
33
|
Cải tạo, nâng cấp đê Khe Su thị trấn Phong Nha
|
xã Hưng Trạch và
TT Phong Nha
|
huyện Bố Trạch
|
1,64
|
|
|
|
1,41
|
0,22
|
0,01
|
|
34
|
Nạo vét Kênh Hói từ cầu Nhà Màn đến sông Rào Hiểm
và cống Lập Lụy
|
TT Hoàn Lão và xã
Đồng Trạch
|
huyện Bố Trạch
|
2,91
|
0,35
|
|
|
1,14
|
1,32
|
0,10
|
|
35
|
Tạo quỹ đất lẻ xen kẽ khu dân cư
|
xã Sơn Lộc
|
huyện Bố Trạch
|
0,76
|
0,66
|
|
|
0,10
|
|
|
|
36
|
Nhà làm việc Đội sản xuất Bông Lai kết hợp Trạm bảo
vệ rừng Phú Định
|
xã Phú Định
|
huyện Bố Trạch
|
0,06
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
37
|
Trạm bảo vệ rừng Rào Mạ
|
xã Hưng Trạch
|
huyện Bố Trạch
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
38
|
Mở rộng khuôn viên Trụ sở làm việc thị trấn Phong
Nha
|
TT Phong Nha
|
huyện Bố Trạch
|
0,22
|
0,18
|
|
|
|
|
0,04
|
|
39
|
HTKT Khu dân cư phía Nam đường Quang Trung, phường
Quảng Thọ
|
phường Quảng Thọ
|
thị xã Ba Đồn
|
10,50
|
1,47
|
|
|
0,36
|
8,45
|
0,22
|
|
40
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 8, phường Quảng Phong
|
phường Quảng Phong
|
thị xã Ba Đồn
|
0,25
|
|
|
|
0,18
|
0,01
|
0,06
|
|
41
|
Đường nối từ Khu nhà ở thương mại ra bến phà cũ
phường Quảng Phong
|
phường Quảng Phong
|
thị xã Ba Đồn
|
1,55
|
0,25
|
|
|
0,05
|
1,25
|
|
|
42
|
Đường giao thông liên tổ dân phố 6 - 7 phường Quảng
Phong
|
phường Quảng Phong
|
thị xã Ba Đồn
|
1,16
|
0,60
|
|
|
0,20
|
0,36
|
|
|
43
|
Đường giao thông tổ dân phố 3 và gia cố mái taluy
tuyến đường nối từ khu nhà ở thương mại ra bến phà cũ phường Quảng Phong
|
phường Quảng Phong
|
thị xã Ba Đồn
|
1,30
|
0,30
|
|
|
0,30
|
0,70
|
|
|
44
|
Hạ tầng đường từ cầu Quảng Hải kết nối các tuyến
đường trục chính qua các xã vùng Nam, thị xã Ba Đồn (giai đoạn 1)
|
Các xã: Quảng Hòa,
Quảng Lộc
|
thị xã Ba Đồn
|
6,40
|
4,70
|
|
|
0,20
|
1,40
|
0,10
|
|
45
|
Điểm dân cư thôn Tiên Phan, xã Quảng Tiên
|
xã Quảng Tiên
|
thị xã Ba Đồn
|
0,74
|
0,27
|
|
|
0,10
|
0,36
|
0,01
|
|
46
|
Nâng cấp đường Nguyễn Đỗ Cung, Nguyễn Đóa, Ngô Thế
Lân, xã Nghĩa Ninh
|
xã Nghĩa Ninh
|
TP. Đồng Hới
|
0,10
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
|
47
|
Đường từ Cầu Phú Vinh đến TTCN phường Bắc Nghĩa
(TDP 3 Phú Vinh)
|
phường Bắc Nghĩa
|
TP. Đồng Hới
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
48
|
Đường xung quanh Sân vận động Đồng Sơn
|
phường Đồng Sơn
|
TP. Đồng Hới
|
0,29
|
0,05
|
|
|
|
0,24
|
|
|
49
|
Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu vực hồ Nam Lý
|
phường Nam Lý
|
TP. Đồng Hới
|
0,68
|
|
|
|
0,48
|
0,03
|
0,17
|
|
50
|
Hệ thống đường nối từ trung tâm thành phố đi sân
bay Đồng Hới và các tuyến đường phụ cận trong khu vực
|
Các xã: Lộc Ninh,
Quang Phú và phường Đồng Phú
|
TP. Đồng Hới
|
15,90
|
8,00
|
|
|
5,20
|
2,70
|
|
|
51
|
Xây dựng, nâng cấp các tuyến
đường giao thông và hệ thống hạ tầng khu vực trung tâm thành phố Đồng Hới
|
Các phường: Nam
Lý, Đồng Sơn
|
TP. Đồng Hới
|
0,12
|
|
|
|
0,05
|
0,07
|
|
|
52
|
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu mở rộng khuôn viên
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình
|
phường Nam Lý
|
TP. Đồng Hới
|
1,80
|
|
|
|
0,43
|
0,87
|
0,50
|
|
53
|
Hạ tầng nghĩa trang liệt sỹ xã Đức Ninh
|
xã Đức Ninh
|
TP. Đồng Hới
|
0,02
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
54
|
Hạ tầng Công viên vui chơi giải trí thuộc khu
Công viên Cầu Rào, thành phố Đồng Hới (Đợt 3)
|
phường Nam Lý
|
TP. Đồng Hới
|
2,77
|
0,85
|
|
|
1,08
|
0,84
|
|
|
55
|
Mở rộng Trường Mầm non Thái Thủy
|
xã Thái Thủy
|
huyện Lệ Thủy
|
0,24
|
|
|
|
|
0,24
|
|
|
56
|
Cầu Lộc Thủy - An Thủy và Đường hai đầu cầu
|
Các xã: An Thủy, Lộc
Thủy
|
huyện Lệ Thủy
|
5,05
|
3,50
|
|
|
0,30
|
0,90
|
0,35
|
|
57
|
Dự án đầu tư xây dựng các trục đường giao thông
Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu
|
Các xã: Lương
Ninh;Vĩnh Ninh và thị trấn Quán Hàu
|
huyện Quảng Ninh
|
2,67
|
0,09
|
|
|
1,61
|
0,58
|
0,39
|
|
II
|
Bổ sung 07 dự án chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật Đất
đai
|
|
|
14,38
|
6,54
|
0,06
|
|
5,63
|
1,98
|
0,17
|
|
1
|
Dự án Trung tâm thể thao giải trí Happyland
|
xã Lương Ninh
|
huyện Quảng Ninh
|
1,91
|
1,76
|
|
|
|
0,15
|
|
|
2
|
Xây dựng tổ hợp nhà hàng, khách sạn Hoa Hướng Dương
- Sunflower
|
xã Trung Trạch
|
huyện Bố Trạch
|
2,49
|
2,33
|
|
|
0,01
|
0,15
|
|
|
3
|
Khu phức hợp du lịch nghỉ dưỡng ven biển Thanh Trạch
|
xã Thanh Trạch
|
huyện Bố Trạch
|
6,70
|
|
0,06
|
|
5,01
|
1,58
|
0,05
|
|
4
|
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp Sơn Hóa của ông Nguyễn
Công Hoan
|
xã Sơn Hóa
|
huyện Tuyên Hóa
|
0,30
|
0,08
|
|
|
0,15
|
0,05
|
0,02
|
|
5
|
Siêu thị Mini
|
phường Bắc Nghĩa
|
TP. Đồng Hới
|
0,19
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Khu Dịch vụ, nghỉ dưỡng Thiên Thủy
|
xã Lương Ninh
|
huyện Quảng Ninh
|
1,10
|
1,10
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Mở rộng xí nghiệp gạch Tuynel Hòa Trạch II của
Công ty TNHH Trường Phiêm
|
xã Hòa Trạch
|
huyện Bố Trạch
|
1,69
|
1,08
|
|
|
0,46
|
0,05
|
0,10
|
|
III
|
Điều chỉnh 13 dự án tại Nghị quyết 173/NQ-HĐND
ngày 02/4/2021 (trong đó có 11 dự án đồng thời chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng phòng hộ theo quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
)
|
|
|
71,85
|
23,24
|
2,73
|
|
19,29
|
17,67
|
8,92
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật khu Quy hoạch Đất ở và đất
thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng (Giai đoạn 2)
(vị trí 1,2)
|
Đã phê duyệt
|
xã Quảng Hưng
|
huyện Quảng Trạch
|
3,17
|
1,10
|
|
|
0,14
|
1,77
|
0,16
|
|
Nay điều chỉnh
|
xã Quảng Hưng
|
huyện Quảng Trạch
|
3,17
|
1,10
|
|
|
0,30
|
1,77
|
|
|
2
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật Tạo quỹ đất tại xã Vinh
Ninh
|
Đã phê duyệt
|
xã Vĩnh Ninh
|
huyện Quảng Ninh
|
4,81
|
0,68
|
|
|
3,49
|
0,64
|
|
|
Nay điều chỉnh
|
xã Vĩnh Ninh
|
huyện Quảng Ninh
|
4,81
|
3,79
|
|
|
0,38
|
0,64
|
|
|
3
|
Khắc phục khẩn cấp tuyến đường phục vụ di dân, tái
định cư phía Tây hồ Bàu Sen
|
Đã phê duyệt
|
xã Quảng Phương
|
huyện Quảng Trạch
|
4,56
|
|
|
|
4,29
|
0,27
|
|
|
Nay điều chỉnh
|
xã Quảng Phương
|
huyện Quảng Trạch
|
4,69
|
|
|
|
4,45
|
0,17
|
0,07
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư thôn Minh
Sơn, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch (Giai đoạn 1)
|
Đã phê duyệt
|
xã Quảng Đông
|
huyện Quảng Trạch
|
4,90
|
4,16
|
|
|
0,54
|
0,20
|
|
|
Nay điều chỉnh
|
xã Quảng Đông
|
huyện Quảng Trạch
|
5,14
|
4,06
|
|
|
0,43
|
0,56
|
0,09
|
|
5
|
Tuyến nối trục D1 trước Trung tâm Thể dục Thể thao
ra kết nối với Công viên hồ Bàu Sen
|
Đã phê duyệt
|
xã Quảng Phương
|
huyện Quảng Trạch
|
0,76
|
|
|
|
0,55
|
|
0,21
|
|
Nay điều chỉnh
|
xã Quảng Phương
|
huyện Quảng Trạch
|
1,80
|
|
|
|
1,40
|
|
0,40
|
|
6
|
Dự án HTKT khu QHCT phát triển quỹ đất vùng Đồng Bàu,
TDP Chính Trực, Phường Quảng Long (Đợt 1)
|
Đã phê duyệt A
|
Phường Quảng Long
|
Thị xã Ba Đồn
|
1,80
|
1,26
|
|
|
0,18
|
0,36
|
|
|
Nay điều chỉnh
|
Phường Quảng Long
|
Thị xã Ba Đồn
|
2,53
|
1,26
|
|
|
0,28
|
0,36
|
0,63
|
|
7
|
Dự án Phát triển quỹ đất khu dân cư phía sau trụ sở
UBND phường Quảng Thọ
|
Đã phê duyệt
|
Phường Quảng Thọ
|
Thị xã Ba Đồn
|
4,07
|
1,02
|
|
|
1,76
|
1,29
|
|
|
Nay điều chỉnh
|
Phường Quảng Thọ
|
Thị xã Ba Đồn
|
3,93
|
1,21
|
|
|
0,12
|
1,07
|
1,53
|
|
8
|
Dự án Phát triển quỹ đất khu dân cư phía Nam tỉnh
lộ 559, thôn Vĩnh Phước Đông, xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn (giai đoạn 1)
|
Đã phê duyệt
|
Xã Quảng Lộc
|
Thị xã Ba Đồn
|
4,90
|
3,85
|
|
|
0,04
|
1,01
|
|
|
Nay điều chỉnh
|
Xã Quảng Lộc
|
Thị xã Ba Đồn
|
4,84
|
3,90
|
|
|
0,01
|
0,85
|
0,08
|
|
9
|
Dự án HTKT khu trung tâm xã Quảng Hòa (giai đoạn
1)
|
Đã phê duyệt
|
xã Quảng Hòa
|
Thị xã Ba Đồn
|
3,56
|
2,50
|
|
|
0,04
|
1,02
|
|
|
Nay điều chỉnh
|
xã Quảng Hòa
|
Thị xã Ba Đồn
|
3,61
|
2,54
|
|
|
0,05
|
1,02
|
|
|
10
|
Dự án Phát triển quỹ đất xứ Đồng Cồn Đò, thuộc TDP
8, phường Quảng Phong
|
Đã phê duyệt
|
Phường Quảng Phong
|
Thị xã Ba Đồn
|
2,50
|
2,25
|
|
|
|
0,25
|
|
|
Nay điều chỉnh
|
Phường Quảng Phong
|
Thị xã Ba Đồn
|
2,99
|
2,78
|
|
|
|
0,21
|
|
|
11
|
Dự án Phát triển quỹ đất Tổ dân phố Tân Mỹ, phường
Quảng Phúc
|
Đã phê duyệt
|
Phường Quảng Phúc
|
Thị xã Ba Đồn
|
3,00
|
|
1,20
|
|
0,05
|
0,10
|
1,65
|
|
Nay điều chỉnh
|
Phường Quảng Phúc
|
Thị xã Ba Đồn
|
2,72
|
|
2,63
|
|
0,04
|
0,05
|
|
|
12
|
Dự án Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua
phường Quảng Thuận
|
Đã phê duyệt
|
Phường Quảng Thuận
|
Thị xã Ba Đồn
|
7,25
|
2,51
|
|
|
0,08
|
4,64
|
0,02
|
|
Nay điều chỉnh
|
Phường Quảng Thuận
|
Thị xã Ba Đồn
|
7,02
|
2,60
|
|
|
0,23
|
4,17
|
0,02
|
|
13
|
Dự án Đường nối từ Quốc lộ 1A đến Quảng Trường biển
xã Ngư Thủy Bắc
|
Đã phê duyệt
|
Các xã: Cam Thủy,
Ngư Thủy Bắc
|
huyện Lệ Thủy
|
25,00
|
|
|
|
12,00
|
6,90
|
6,10
|
|
Nay điều chỉnh
|
Các xã: Cam Thủy,
Ngư Thủy Bắc
|
huyện Lệ Thủy
|
24,60
|
|
0,10
|
|
11,60
|
6,80
|
6,10
|
|
Tổng cộng
(I+II+III): 77 dự án
|
|
203,86
|
65,51
|
2,79
|
|
62,55
|
57,24
|
15,77
|
Nghị quyết 20/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 20/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất ngày 13/08/2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
224
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|