|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
15/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Cao Thị Hòa An
|
|
Ngày ban hành:
|
26/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 15/NQ-HĐND
|
Đắk Lắk, ngày 26
tháng 5 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
DANH
MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA,
CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHÓA XI, KỲ HỌP CHUYÊN
ĐỀ LẦN THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH 15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm
2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng
12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Xét Tờ trình số 126/TTr-UBND ngày 14 tháng 5 năm
2026 và Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc ban hành Nghị quyết danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh
tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo
thẩm tra số 77/BC-HĐND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của
Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 7221/UBND-ĐTKT ngày 25 tháng 5 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại
kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh
tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, gồm 67 dự
án, với tổng diện tích thu hồi đất là 453,72 ha (Chi tiết theo phụ lục
đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện
Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.
Chịu trách nhiệm về tính chính xác về cơ sở pháp lý, danh mục tên dự án, diện
tích, địa điểm thực hiện dự án; hồ sơ đề nghị phải thu hồi đất để phát triển
kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh đảm bảo đúng
theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của
Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
khóa XI, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Nhất thông qua ngày 26 tháng 5 năm 2026 và có
hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đảng ủy HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Tổ đại biểu HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Viện KSND, TAND tỉnh, Cơ quan THADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban ngành cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đắk Lắk;
- Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Cao Thị Hòa An
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ -
XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích (ha)
|
Loại đất lấy
vào
|
Địa điểm
|
Văn bản pháp lý
|
|
|
Tổng
|
453,72
|
|
|
|
|
1
|
Đường nối từ ngã ba Y Wang - Lê Duẩn đến đường 30
tháng 4 (Đường Bà Huyện Thanh Quan nối dài)
|
4,94
|
LUA, HNK, CLN, PNN
|
Phường Ea Kao
|
Nghị quyết số 95/NQ-HĐND ngày 21/12/2023 của HĐND
thành phố Buôn Ma thuột
|
|
2
|
Nâng cấp, mở rộng đường 19 tháng 5 (giai đoạn 1)
|
9,60
|
LUA, HNK, CLN, PNN
|
Phường Ea Kao
|
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND
thành phố Buôn Ma thuột
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp đường Cao Đạt và đường Y Som
Niê, phường Tân Lập
|
0,30
|
CLN, PNN
|
Phường Tân Lập
|
Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND
thành phố Buôn Ma Thuột
|
|
4
|
Đường Hùng Vương (từ đoạn nối tiếp Giai đoạn 1 đến
đường Nguyễn Văn Cừ)
|
0,14
|
HNK, NTS, PNN
|
Phường Tân Lập
|
Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND
thành phố Buôn Ma Thuột
|
|
5
|
Đường nối từ Hùng Vương (Số 397 Hùng Vương) đến
đường Trần Quý Cáp
|
0,12
|
HNK, CLN, PNN
|
Phường Tân Lập
|
Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 12/11/2021 của HĐND
thành phố Buôn Ma Thuột
|
|
6
|
Đường Ama Jhao nối dài (từ đường Hùng Vương đến
trục đường số 17 thuộc quy hoạch khu đô thị mới Đồi Thủy văn và Trung tâm thể
dục thể thao)
|
3,75
|
LUA, HNK, CLN, PNN
|
Phường Tân Lập
|
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND
thành phố Buôn Ma thuột
|
|
7
|
Khu dân cư nông thôn mới xã Hòa Thắng, thành phố
Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
|
26,27
|
CLN, PNN
|
Phường Tân Lập
|
Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của
UBND tỉnh
|
|
8
|
Xây dựng CSHT khu tái định cư Buôn Păn Lăm, phường
Tân Lập (Giai đoạn 2)
|
0,02
|
HNK, PNN
|
Phường Tân Lập
|
Quyết định số 700/QĐ-UBND ngày 15/02/2024, Quyết
định số 433/QĐ-UBND ngày 07/02/2025
|
|
9
|
Đường vào nghĩa trang thành phố tại xã Hoà Khánh
|
1,75
|
HNK, CLN, PNN
|
Xã Hòa Phú
|
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 29/12/2021 của HĐND
thành phố Buôn Ma thuột
|
|
10
|
Nhà máy Điện mặt trời nổi KN Srêpốk 3
|
11,95
|
CLN, PNN
|
Xã Ea Nuôl
|
Quyết định số 862/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của UBND
tỉnh
|
|
11
|
Đường giao thông trục số 7 và trục số 39 xã Ea
Wer
|
3,10
|
CLN
|
Xã Ea Wer
|
Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 16/3/2026 của Hội đồng
Nhân dân xã EaWer.
|
|
12
|
Nhà máy Điện mặt trời nổi KN Srêpốk 3
|
0,54
|
CLN
|
Xã Ea Wer
|
Quyết định số 862/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của UBND
tỉnh
|
|
13
|
Trạm biến áp 500kV Krông Búk và đấu nối
|
0,45
|
CLN, PNN
|
Xã Ea Tul
|
Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 05/2/2026 của UBND
tỉnh
|
|
14
|
Mở rộng nghĩa trang liên xã
|
1,30
|
CLN
|
Xã Ea Drăng
|
Quyết định số 4558/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của
UBND huyện Ea H’leo
|
|
15
|
Mở rộng nghĩa địa Buôn Lê Đá
|
0,60
|
CLN
|
Xã Ea Drăng
|
QĐ số 4561/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND huyện
Ea H'leo
|
|
16
|
Mở rộng bãi rác huyện Ea H'leo tại xã Ea Khăl
|
0,80
|
CLN
|
Xã Ea Khăl
|
Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 23/12/2024 của HĐND
huyện Ea H'leo
|
|
17
|
Khu liên hợp Trung tâm thể dục thể thao, Nhà văn
hóa, Đài tưởng niệm xã Ya Tờ Mốt (nay là xã Ea Bung)
|
1,17
|
LUA
|
Xã Ea Bung
|
Quyết định số 4562/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của
UBND huyện Ea Súp
|
|
18
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác và chế
biến đá granit ốp lát tại xã Hoà Phong, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
|
13,27
|
LUA, HNK, CLN
|
Xã Cư Pui
|
Quyết định số 02358/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của
UBND tỉnh Đắk Lắk
|
|
19
|
Nhà Máy điện gió Krông Búk 1
|
12,40
|
NNP
|
Xã Cư Pơng
|
Quyết định 1159/QĐ-UBND ngày 09/04/2026 của UBND
tỉnh
|
|
20
|
Nhà Máy điện gió Krông Búk 2
|
4,10
|
NNP
|
Xã Cư Pơng
|
Quyết định 1158/QĐ-UBND ngày 09/04/2026 của UBND
tỉnh
|
|
21
|
Trạm biến áp 500kV Krông Búk và đấu nối
|
0,00
|
NNP
|
Xã Cư Pơng
|
Quyết định 457/QĐ- UBND ngày 05/02/2026 của UBND
tỉnh
|
|
22
|
Dự án đường Hoàng Hoa Thám nối dài, thị xã Sông Cầu
(đoạn từ Công viên đến đường Đoàn Thị Điểm)
|
0,61
|
PNN, CSD
|
Phường Sông Cầu
|
Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND
phường Sông Cầu
|
|
23
|
Đường Hoà Hiệp - Phú Dương (giai đoạn 1)
|
4,97
|
LUA, HNK, RSX, PNN
|
Phường Sông Cầu
|
Nghị quyết số 78/NQ-UBND ngày 28/7/2021 của HĐND
thị xã Sông Cầu
|
|
24
|
Đường Trung Trinh-Vũng La (giai đoạn 1)
|
4,97
|
LUA, HNK, PNN
|
Phường Sông Cầu
|
Nghị quyết số 79/NQ-UBND ngày 16/12/2021 của HĐND
thị xã Sông Cầu
|
|
25
|
Đường nội thị Võ Thị Sáu (giai đoạn 2)
|
3,63
|
NNP
|
Phường Sông Cầu
|
Quyết định số 3190/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của
UBND thị xã Sông Cầu
|
|
26
|
Đường nội thị Phạm Văn Đồng (đoạn từ Bưu điện đến
ngã ba tuyến tránh phía Bắc)
|
2,40
|
HNK, PNN
|
Phường Sông Cầu
|
Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND
thị xã Sông Cầu
|
|
27
|
Đường nội thị Phạm Văn Đồng (đoạn từ cầu Tam
Giang đến ngã ba tuyến tránh phía Nam thị xã)
|
5,53
|
LUA, HNK, RSX,
PNN, CSD
|
Phường Sông Cầu
|
Nghị quyết số 47/NQ-UBND ngày 28/7/2021 của HĐND
thị xã Sông Cầu
|
|
28
|
Hạ tầng kỹ thuật chợ Trung tâm đô thị Sông Cầu
|
2,00
|
LUA, HNK
|
Phường Sông Cầu
|
Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của UBND
phường Sông Cầu
|
|
29
|
Trung tâm văn hóa đa năng
|
2,10
|
NNP
|
Phường Sông Cầu
|
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND
thị xã Sông Cầu
|
|
30
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây Sân Khấu Lộ
Thiên
|
3,60
|
LUA, HNK, PNN
|
Phường Sông Cầu
|
Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của
UBND phường Sông Cầu
|
|
31
|
Hạ tầng kỹ thuật khu phố chợ phường Xuân Phú
|
4,00
|
LUA, HNK
|
Phường Sông Cầu
|
Quyết định số 3193/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của
UBND thị xã Sông Cầu
|
|
32
|
HTKT KDC Xuân Phú
|
3,90
|
LUA
|
Phường Sông Cầu
|
Quyết định 3194/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND
thị xã Sông Cầu
|
|
33
|
Công trình cấp nước sạch xã Xuân Quang 2, huyện Đồng
Xuân
|
0,17
|
HNK
|
Xã Phú Mỡ
|
Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND
tỉnh
|
|
34
|
Mở rộng mặt bằng khu dân cư thôn 5, xã Xuân Lãnh
|
0,66
|
HNK, CLN, PNN
|
Xã Xuân Lãnh
|
Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 25/7/2021 của
UBND huyện Đồng Xuân
|
|
35
|
Công trình cấp nước sạch xã Xuân Quang 2 huyện Đồng
Xuân
|
0,33
|
HNK, PNN
|
Xã Xuân Phước
|
Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND
tỉnh
|
|
36
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường ĐT647
thôn Phú Xuân B, xã Xuân Phước (đối diện nhà Văn hóa Phú Xuân B - Đồng Gốc)
|
0,95
|
LUA, HNK, PNN
|
Xã Xuân Phước
|
Quyết định số 1613/QĐ-UBND, ngày 15/6/2023 của
UBND huyện Đồng Xuân
|
|
37
|
Tuyến đường giao thông kết nối vào mỏ đất san lấp
thôn Phú Thạnh
|
0,25
|
LUA
|
Xã Phú Hòa 2
|
Giấy phép số 51/GP-UBND ngày 03/4/2026 của UBND tỉnh
|
|
38
|
Mở rộng nghĩa trang Hòa Trị (Nghĩa trang Long Phụng)
|
2,50
|
LUA, RSX
|
Xã Phú Hòa 2
|
Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của
UBND xã Phú Hòa 2
|
|
39
|
Xây dựng đường giao thông từ thửa đất ông Mật khu
phố Chí Đức đến khu quy hoạch Nghĩa trang nhân dân thị trấn Chí Thạnh
|
1,00
|
HNK, RSX
|
Xã Tuy An Bắc
|
Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND
xã Tuy An Bắc
|
|
40
|
Xây dựng nghĩa trang nhân dân thị trấn Chí Thạnh,
thuộc thôn Chí Đức, xã Tuy An Bắc
|
5,00
|
HNK, RSX
|
Xã Tuy An Bắc
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND
xã Tuy An Bắc
|
|
41
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ đường sắt đến
giáp cổng chào thôn Phú Thạnh
|
0,70
|
LUA
|
Xã Tuy An Nam
|
Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND
xã Tuy An Nam
|
|
42
|
Trang trại phong điện HBRE An Thọ - Giai đoạn 1,
gồm 03 hạng mục: Trạm biến áp 220KV và nhà điều hành, địa điểm thôn Kim Sơn,
xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ); Trụ Tua bin và đường giao thông vận hành xã Tuy
An Nam (xã An Thọ cũ); Đường dây 220KV Đấu nối trạm biến áp xã Tuy An Nam (xã
An Thọ cũ); đến trạm biến áp 220KV Tuy Hoà
|
27,56
|
NNP
|
Xã Tuy An Nam
|
Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của
UBND tỉnh
|
|
43
|
Mỏ đất san lấp thôn Phú Long, xã An Mỹ, huyện Tuy
An, tỉnh Phú Yên
|
6,70
|
HNK
|
Xã Tuy An Nam
|
Quyết định số 01913/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của
UBND tỉnh
|
|
44
|
Khu tái định cư thôn Phú Phong, xã An Chấn, thuộc
dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh Phú yên, đoạn kết nối huyện Tuy An - TP
Tuy Hòa (giai đoạn 1)
|
3,01
|
LUA, HNK, PNN, CSD
|
Xã Tuy An Nam
|
Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của
UBND huyện Tuy An
|
|
45
|
Khu tái định cư thôn Giai Son, xã An Mỹ, thuộc dự
án tuyến đường bộ ven biển tỉnh Phú Yên, đoạn kết nối huyện Tuy An - TP Tuy
Hòa (giai đoạn 1)
|
3,81.
|
LUA, HNK, PNN
|
Xã Tuy An Nam
|
Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của
UBND huyện Tuy An
|
|
46
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Phong, xã An Chấn
|
4,16
|
LUA, PNN
|
Xã Tuy An Nam
|
Nghị quyết số 05/NQ-HĐND huyện Tuy An ngày
13/5/2022
|
|
47
|
Di dân ổn định đời sống khu dân cư thôn Vĩnh
Xuân. Địa điểm: thôn Quảng Đức, xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk.
|
2,85
|
LUA, HNK, PNN, CSD
|
Xã Tuy An Nam
|
QĐ số 02335/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
|
48
|
Khu dân cư dọc đường ĐT.649 và đường liên thôn từ
cây xăng đến khu dân cư Phú Sơn, xã An Ninh Đông
|
12,69
|
NNP
|
Xã Tuy An Đông
|
Quyết định số 1463/QĐ-UBND ngày 15/04/2025 của
UBND huyện Tuy An
|
|
49
|
Cụm công nghiệp Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk
|
74,92
|
LUA, HNK, CLN,
RSX, NTS, PNN
|
Xã Tân Tiến
|
Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của
UBND tỉnh
|
|
50
|
Cấp nước thô cho Khu công nghiệp Hòa Tâm
|
12,80
|
LUA, HNK, RSX,
NTS, PNN
|
Xã Hòa Xuân
|
Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 23/5/2025, Công
văn số 4324/UBND-NNMT ngày 02/4/2026, Thông báo số 175/TB-UBND ngày 08/5/2026
của UBND tỉnh
|
|
51
|
Đường dây 110kV cấp nguồn từ TBA 220kV Nam Phú
Yên đến TBA 110kV Hòa Phát Phú Yên
|
1,30
|
LUA, HNK, RSX, PNN
|
Xã Hòa Xuân
|
Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 23/5/2025, Công
văn số 376/UBND-CNXD ngày 08/01/2026, Thông báo số 175/TB-UBND ngày 08/5/2026
của UBND tỉnh
|
|
52
|
Trụ sở Trung tâm hành chính xã Xuân Cảnh
|
2,00
|
NNP, PNN
|
Xã Xuân Cảnh
|
Quyết định số 1196/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của
UBND xã Xuân Cảnh
|
|
53
|
Công trình khai thác và chế biến đá xây dựng
|
40,92
|
RSX
|
Xã Ea Rốk
|
Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND
tỉnh
|
|
54
|
Dự án đường N19 đường Giải Phóng đoạn từ Nguyễn
Chí Thanh đến bùng binh km 5, Quốc lộ 26
|
0,50
|
HNK, PNN
|
Phường Tân Lập
|
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP)
|
|
55
|
Khu đất dọc hai bên đường N19 đường Giải Phóng
(Quỹ đất dự kiến thanh toán cho nhà đầu tư)
|
24,78
|
LUA, HNK, CLN, PNN
|
Phường Tân Lập
|
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP)
|
|
56
|
Đường Giải phóng, đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến
bùng binh km 5, Quốc lộ 26 (Đường N19)
|
0,22
|
HNK
|
Phường Tân An
|
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của
UBND tình về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP)
|
|
57
|
Khu đất dọc hai bên đường N19 đường Giải Phóng
(Quỹ đất dự kiến thanh toán cho nhà đầu tư)
|
17,90
|
HNK, CLN
|
Phường Tân An
|
Quyết định số 3086/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt lựa chọn nhà đầu tư (PPP)
|
|
58
|
Xây dựng tuyến đường quy hoạch rộng 42m (đại lộ
Hùng Vương nối dài); Đoạn: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường quy hoạch rộng 16m
thuộc khu đất số 3, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa.
|
2,00
|
NNP, PNN
|
Phường Phú Yên
|
Quyết định số 5464/QĐ-UBND ngày 04/10/20216 của
UBND thành phố Tuy Hòa
|
|
59
|
Nâng cấp, mở rộng đường Lạc Long Quân, phường Phủ
Lâm và phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa
|
4,50
|
NNP, PNN
|
Phường Phú Yên
|
Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 07/4/2021 của HĐND
TP Tuy Hòa
|
|
60
|
Khép kín khu dân cư khu phố 1, khu phố 2, phường
Phú Đông (khu đất số 1 và khu đất số 2) và khu đất số 3, phường Phú Thạnh,
thành phố Tuy Hòa.
|
9,07
|
NNP, PNN
|
Phường Phú Yên
|
Quyết định số 4343/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 của
UBND thành phố Tuy Hòa
|
|
61
|
Khép kín khu dân cư Khu đất số 02
|
10,70
|
NNP, PNN
|
Phường Phú Yên
|
Quyết định số 2958/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của
UBND thành phố Tuy Hòa
|
|
62
|
Khép kín khu dân cư Khu đất số 04
|
10,50
|
NNP.PNN
|
Phường Phú Yên
|
Quyết định số 2947/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của
UBND thành phố Tuy Hòa
|
|
63
|
Hạ tầng Kỹ thuật Khu dân cư phía Đông đường Lạc
Long Quân, phường Phú Lâm và phường Phú Thạnh, TP Tuy Hòa (9,8 ha).
|
10,40
|
NNP, PNN
|
Phường Phú Yên
|
Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND
TP Tuy Hòa
|
|
64
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tạo quỹ đất để huy động
vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 03)
|
14,47
|
NNP, PNN
|
Phường Phú Yên
|
QĐ số 04/QĐ-HĐND ngày 11/5/2017 của HĐND TP Tuy
Hòa
|
|
65
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây đường quy hoạch
rộng 25m (khu nhà ở CBCS Công an tỉnh), khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố
Tuy Hòa.
|
2,90
|
NNP, PNN
|
Phường Phú Yên
|
Quyết định số 3079/QĐ-UBND ngày 26/7/2022 của
UBND thành phố Tuy Hòa
|
|
66
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch
rộng 42m (khu nhà ở CBCS Công an tỉnh), khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố
Tuy Hòa.
|
1,60
|
NNP, PNN
|
Phường Phú Yên
|
Quyết định số 5462/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 của
UBND TP Tuy Hòa
|
|
67
|
Hạ tầng kỹ thuật khép kín khu dân cư xung quanh
khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương, phường Phú Yên
|
5,60
|
NNP, PNN
|
Phường Phú Yên
|
Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của
UBND phường Phú Yên
|
Nghị quyết 15/NQ-HĐND năm 2026 về danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 15/NQ-HĐND ngày 26/05/2026 về danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
140
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|