Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Quảng Ninh năm 2026

Số hiệu: 100/2025/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Trịnh Thị Minh Thanh
Ngày ban hành: 16/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 100/2025/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 16 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 4567/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 722/BC-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025, Báo cáo thẩm tra số 304/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định bảng giá đất lần đầu để áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2. Các nội dung không được quy định trong Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước, người sử dụng đất và các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Điều 3. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

a) Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

b) Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

a) Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

c) Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

d) Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

đ) Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.

Điều 4. Bảng giá các loại đất

1. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ và giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ và giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Bảng giá đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Bảng giá đất nông nghiệp (trừ đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 5. Quy định việc xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể

1. Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở

a) Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí quy định trong bảng giá đất.

b) Trường hợp giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này mà thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định trong bảng giá đất thì tính bằng 02 lần giá đất nông nghiệp cùng loại đất và vị trí trong bảng giá đất.

2. Giá đất đối với thửa đất ở có lợi thế so sánh

a) Thửa đất ở bám từ 2 mặt đường trở lên, trong đó có 2 mặt đường rộng từ 3m trở lên thì giá đất được tính bằng 1,2 lần mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất theo vị trí quy định trong bảng giá đất.

b) Thửa đất ở bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có 1 mặt đường rộng từ 3m trở lên thì giá đất được tính bằng 1,1 lần mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất theo vị trí quy định trong bảng giá đất.

3. Giá đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Giá đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được áp dụng theo bảng giá đất quy định tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này và yếu tố giảm trừ nếu đủ điều kiện quy định tại các điểm b, điểm c, điểm d và điểm đ khoản này.

b) Đối với thửa đất có chiều sâu so với mặt bám đường chính dưới 30m (tính từ chỉ giới giao đất, cho thuê đất), giá đất được tính bằng mức giá theo vị trí quy định trong bảng giá đất.

c) Đối với thửa đất có chiều sâu so với mặt bám đường chính từ 30m đến 100m (tính từ chỉ giới giao đất, cho thuê đất), giá đất được tính như sau:

- Lớp 1: 30% diện tích của thửa đất được tính theo giá đất tại vị trí bám đường chính của thửa đất theo vị trí quy định trong bảng giá đất.

- Lớp 2: 70% diện tích còn lại của thửa đất được tính bằng 75% giá đất của lớp 1.

- Công thức tính giá trị của thửa đất khi chia lớp:

Giá trị của thửa đất = (30% x S x G) + (70% x S x G x 75%).

Trong đó: S là diện tích thửa đất; G là giá đất tính theo vị trí bám đường chính của thửa đất.

d) Đối với thửa đất có chiều sâu so với mặt bám đường chính trên 100m (tính từ chỉ giới giao đất, cho thuê đất), giá đất được tính như sau:

- Lớp 1: 30% diện tích của thửa đất được tính theo giá đất tại vị trí bám đường chính của thửa đất theo vị trí quy định trong bảng giá đất.

- Lớp 2: 30% diện tích tiếp theo của thửa đất được tính bằng 75% giá đất của lớp 1.

- Lớp 3: 40% diện tích còn lại của thửa đất được tính bằng 50% giá đất của lớp 1.

- Công thức tính giá trị của thửa đất khi chia lớp:

Giá trị của thửa đất = (30% x S x G) + (30% x S x G x 75%) + (40% x S x G x 50%).

Trong đó: S là diện tích thửa đất; G là giá đất tính theo vị trí bám đường chính của thửa đất.

đ) Mặt đường chính là mặt đường có mức giá cao nhất. Chiều sâu thửa đất so với mặt bám đường chính là cạnh của thửa đất bám đường có mức giá cao nhất.

e) Trường hợp giá đất áp dụng các yếu tố giảm trừ quy định tại điểm c, điểm d khoản này mà thấp hơn mức giá đất của xã, phường, đặc khu thì tính bằng mức giá thấp nhất của xã, phường, đặc khu nơi có thửa đất đó.

4. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (đất thăm dò, khai thác hoặc khai thác gắn với chế biến khoáng sản, đất xây dựng các công trình phục vụ cho hoạt động khoáng sản, kể cả nhà làm việc, nhà nghỉ giữa ca và các công trình khác phục vụ cho người lao động gắn với khu vực khai thác khoáng sản và hành lang an toàn trong hoạt động khoáng sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép, cho phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khoáng sản, pháp luật về đầu tư và pháp luật khác có liên quan): Bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí quy định trong bảng giá đất.

5. Giá đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ: Bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí trong bảng giá đất tại khu vực lân cận và không phân biệt địa giới hành chính theo cấp xã. Trường hợp khu vực lân cận có nhiều mức giá đất rừng sản xuất thì áp dụng mức giá cao nhất.

6. Giá đất chăn nuôi tập trung (đất xây dựng trang trại chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt theo quy định của pháp luật về chăn nuôi), các loại đất nông nghiệp khác (gồm: Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm; Đất xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, chăn nuôi kể cả các hình thức trồng trọt, chăn nuôi không trực tiếp trên đất; Đất xây dựng công trình gắn liền với khu sản xuất nông nghiệp gồm đất xây dựng nhà nghỉ, lán, trại để phục vụ cho người lao động; đất xây dựng công trình để bảo quản nông sản, chứa thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ và các công trình phụ trợ khác): Bằng giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định trong bảng giá đất khu vực lân cận (trừ đất rừng) và không phân biệt địa giới hành chính theo cấp xã. Trường hợp khu vực lân cận có nhiều loại đất nông nghiệp hoặc nhiều mức giá thì áp dụng loại đất, mức giá cao nhất.

7. Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng 50% giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận cùng vị trí trong bảng giá đất.

8. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Bằng giá đất cùng mục đích sử dụng tại khu vực lân cận cùng vị trí trong bảng giá đất.

Trường hợp trong bảng giá đất không có giá loại đất cùng mục đích sử dụng thì tính bằng 30% giá đất ở tại khu vực lân cận có cùng vị trí. Riêng đối với giá đất xây dựng công trình sự nghiệp bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận có cùng vị trí. Trường hợp khu vực lân cận có nhiều mức giá thì áp dụng mức giá cao nhất.

9. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng được xác định bằng mức giá của loại đất cùng vị trí quy định trong bảng giá đất theo mục đích sử dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.

Điều 6. Thời hạn giá đất trong bảng giá đất

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 242/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020, Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 và Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định, đồng thời:

a) Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và Hội đồng thẩm định Bảng giá đất của tỉnh chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Hội đồng nhân dân tỉnh về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, số liệu, thông tin điều tra, khảo sát xây dựng bảng giá đất, kết quả thẩm định, báo cáo giải trình khi trình Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Trong quá trình tổ chức thực hiện cần thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường, các khu vực, vị trí đất mới sau khi hoàn thành cơ sở hạ tầng; các bất cập, vướng mắc khác trong quá trình áp dụng bảng giá đất (nếu có), đặc biệt là các cơ chế, chính sách quản lý đất đai áp dụng Bảng giá đất theo các quy định mới của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai, để kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất theo điều 159 Luật Đất đai đảm bảo phù hợp, đáp ứng cho công tác quản lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng đất và môi trường thu hút đầu tư của tỉnh.

2. Thường trực, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIV, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (báo cáo);
- Các bộ: Nông nghiệp và Môi trường,
Tư pháp, Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội t
ỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ, các tổ chức CTXH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Lưu: VT, HĐ7
.

CHỦ TỊCH




Trịnh Thị Minh Thanh

 

Tỉnh: Quảng Ninh

PHỤ LỤC SỐ 01: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất ở tại nông thôn

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Xã Quảng La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 279

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp ranh phường Hoành Bồ đến ngã ba đường vào trường THCS Dân Chủ

800

350

270

250

480

210

162

150

320

140

108

100

1.2

Từ ngã ba đường vào trường THCS Dân Chủ đến cầu Quảng La 1

750

400

270

250

450

240

162

150

300

160

108

100

1.3

Đoạn từ cầu Quảng La 1 đến bên phải tuyến hết thửa số 164 tờ BĐ ĐC 15, bên trái tuyến hết thửa 75 tờ BĐĐC số 15

750

350

270

250

450

210

162

150

300

140

108

100

1.4

Đoạn từ hết thửa số 164 tờ BĐ ĐC 15, bên trái tuyến hết thửa 75 tờ BĐ ĐC số 15 đến hết thửa 26, tờ BĐ ĐC số 12 và thửa 77, tờ BĐ ĐC số 12

1.100

450

270

250

660

270

162

150

440

180

108

100

1.5

Quy hoạch tái định cư Quảng La

3.747

 

 

 

2.248

 

 

 

1.498

 

 

 

1.6

Đoạn từ hết thửa 26, tờ BĐ ĐC số 12 và thửa 77, tờ BĐ ĐC số 12 đến hết thửa số 62 tờ BĐ ĐC 72 và nhánh đường trục Liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ đến cầu Sông Đồn.

1.100

450

270

250

660

270

162

150

440

180

108

100

1.7

Đoạn từ hết thửa số 62 tờ BĐ ĐC 72 đến thửa đất số 64 tờ BĐ ĐC 51 (thôn Hang Trăn)

750

300

270

250

450

180

162

150

300

120

108

100

1.8

Đoạn từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 51/ năm 2011) đến hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 17/ năm 2011 (thôn Hang Trăn)

750

350

270

250

450

210

162

150

300

140

108

100

1.9

Đoạn kế tiếp sau thửa đất số 73, tờ bản đồ số 17 năm 2011 - (thôn Bằng Anh) đến hết địa phận xã giáp ranh với Bắc Ninh

450

300

270

250

270

180

162

150

180

120

108

100

2

Đất ở dân cư không năm trong trung tâm xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Từ thửa 122, 146 tử 13 đến hết thửa 03, từ 03 và hết thửa 184, tớ 35 (Bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2)

400

300

270

250

240

180

162

150

160

120

108

100

2.2

Từ thửa 283, tờ 26 đến hết thửa 68, tờ 36 và hết thửa 403, tờ 37 (Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3. 4)

350

300

270

250

210

180

162

150

140

120

108

100

3

Đường liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ cầu Sông Đồn đến ngầm Khe Chính

400

300

270

250

240

180

162

150

160

120

108

100

3.2

Đoạn từ Ngầm Khe Chính đến hết địa phận xã

350

300

270

250

210

180

162

150

140

120

108

100

4

Đường liên thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn từ trục đường chính (từ khu nhà ông Thương Thửa đất số 468, tờ bản đồ số 13) đến khu Bảo tồn Văn hóa người Dao Thanh Y, thôn Bằng Cả 2 (đến cống qua đường gần khu nhà ông Lý Vân Giáp thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18/ năm 2011).

400

300

270

250

240

180

162

150

160

120

108

100

4.2

Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào thôn Bằng Cả 3

350

300

270

250

210

180

162

150

140

120

108

100

4.3

Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28/năm 2011 đến hết ranh giới đất số 189, tờ bản đồ số 30/ năm 2011

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

5

Đất ở dân cư các khu còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Các hộ có khuôn viên đất ở bám trục đường thôn

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

5.2

Các hộ còn lại

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

XÃ THỐNG NHẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trục đường TL 326

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)

3.200

800

300

250

1.920

480

180

150

1.280

320

120

100

1.2

Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao)

3.500

900

400

250

2.100

540

240

150

1.400

360

160

100

1.3

Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến)

4.700

1.200

500

250

2.820

720

300

150

1.880

480

200

100

1.4

Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến đến ngã 3 đường TL 337

2.200

1.000

400

250

1.320

600

240

150

880

400

160

100

1.5

Đoạn từ ngã ba đường TL 337 đến ngầm Vũ Oai

1.500

500

400

250

900

300

240

150

600

200

160

100

1.6

Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ)

3.000

800

300

250

1.800

480

180

150

1.200

320

120

100

1.7

Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn

2.200

800

300

250

1.320

480

180

150

880

320

120

100

1.8

Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh

1.800

800

400

250

1.080

480

240

150

720

320

160

100

2

Đường Tỉnh lộ 337

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ ngã 3 TL 326 đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316

2.800

1.000

400

250

1.680

600

240

150

1.120

400

160

100

2.2

Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo

4.300

2.300

1.000

300

2.580

1.380

600

180

1.720

920

400

120

2.3

Đoạn từ ngã tư Chân Đèo đến Cầu Bang

4.500

2.300

1.000

300

2.700

1.380

600

180

1.800

920

400

120

2.4

Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)

1.500

600

400

250

900

360

240

150

600

240

160

100

2.5

Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo

3.000

1.200

500

250

1.800

720

300

150

1.200

480

200

100

3

Trục đường Đồng Cao Đò Bang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ đường QL 279 đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331)

7.300

2.400

900

300

4.380

1.440

540

180

2.920

960

360

120

3.2

Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296

5.500

1.200

600

250

3.300

720

360

150

2.200

480

240

100

3.3

Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 đến ngã 3 đường TL 326

3.800

1.200

600

250

2.280

720

360

150

1.520

480

240

100

3.4

Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long

1.600

800

400

250

960

480

240

150

640

320

160

100

3.5

Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh đến lối rẽ vào thôn Đình

2.900

1.200

400

250

1.740

720

240

150

1.160

480

160

100

3.6

Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang đến cuối xóm

1.600

700

400

250

960

420

240

150

640

280

160

100

4

Đường Quốc Lộ 279

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320

6.800

2.400

1.400

500

4.080

1.440

840

300

2.720

960

560

200

42

Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 đến cầu Vũ Oai

4.000

1.500

500

250

2.400

900

300

150

1.600

600

200

100

4.3

Đoạn từ cầu Vũ Oai đến hết thửa 61 TBĐ 43

5.500

1.500

500

250

3.300

900

300

150

2.200

600

200

100

4.4

Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh

4.000

1.500

300

250

2.400

900

180

150

1.600

600

120

100

4.5

Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)

1.200

600

300

250

720

360

180

150

480

240

120

100

4.6

Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo

1.700

700

400

250

1.020

420

240

150

680

280

160

100

4.7

Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá đến sông Diễn Vọng

1.200

500

300

250

720

300

180

150

480

200

120

100

5

Trục đường 342

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng

2.500

1.100

400

250

1.500

660

240

150

1.000

440

160

100

5.2

Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng đến hết ranh giới xã Thống Nhất

2.300

900

400

250

1.380

540

240

150

920

360

160

100

6

Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24)

3.750

 

 

 

2.250

 

 

 

1.500

 

 

 

6.2

Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)

3.300

 

 

 

1.980

 

 

 

1.320

 

 

 

6.3

Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

7

Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1.1

Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch

6.100

 

 

 

3.660

 

 

 

2.440

 

 

 

7.1.2

Các ô còn lại khu quy hoạch

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

7.2

Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai

1.600

 

 

 

960

 

 

 

640

 

 

 

7.3

Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.3.1

Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 đến ô 12)

1.920

 

 

 

1.150

 

 

 

770

 

 

 

7.3.2

Các ô còn lại khu quy hoạch

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

7.4

Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá (từ ô số 01 đến ô số 15)

492

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

7.5

Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát (từ ô số 01 đến ô số 15)

492

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

8

Khu dân cư thôn Chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Các ô đất liền kề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1.1

Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3

7.620

 

 

 

6.100

 

 

 

3.050

 

 

 

8.1.2

Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn

7.030

 

 

 

5.620

 

 

 

2.810

 

 

 

8.1.3

Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại

6.080

 

 

 

4.860

 

 

 

2.430

 

 

 

8.2

Các ô đất biệt thự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.2.1

Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m

7.620

 

 

 

6.100

 

 

 

3.050

 

 

 

8.2.2

Các ô bám 01 mặt đường còn lại

5.780

 

 

 

4.620

 

 

 

2.310

 

 

 

9

Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279

10.800

 

 

 

6.480

 

 

 

4.320

 

 

 

9.2

Các ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn

8.040

 

 

 

4.820

 

 

 

3.220

 

 

 

9.3

Các ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m

5.740

 

 

 

3.440

 

 

 

2.300

 

 

 

9.4

Các ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m

5 600

 

 

 

3.360

 

 

 

2.240

 

 

 

9.5

Các ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn

6.800

 

 

 

4.080

 

 

 

2.720

 

 

 

9.6

Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m

7.590

 

 

 

4.550

 

 

 

3.040

 

 

 

9.7

Các ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

10

Khu tái định cư Khu Đồng Quặng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Các ô đất bám 01 mặt đường

1.470

 

 

 

880

 

 

 

590

 

 

 

10.2

Các ô đất bám mặt đường trước và sau

1.510

 

 

 

910

 

 

 

600

 

 

 

3

XÃ HẢI HÒA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn đường 18A từ tiếp giáp phường Mông Dương đến hết hộ ông Tạ Hòa

3.300

 

 

 

1.980

 

 

 

1.320

 

 

 

1.2

Từ tiếp giáp đất hộ ông Tạ Hòa đến cầu Ba Chẽ

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

2

Đất dân cư nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thôn 1, 2, 3, 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp đường 18A đến hết trường Tiểu học và THCS Cẩm Hải

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

2.1.2

Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Tần (thửa số 56, TBĐ 241) đến hết nhà bà Căn (thửa số 77, TBĐ 246)

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

2.1.3

Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Căn đến hết đình nghè Cẩm Hải (thửa số 5, TBĐ 225)

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

2.1.4

Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Chín (thửa số 50, TBĐ 241) đến hết công ty Thanh Định (thửa số 36, TBĐ 237)

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

2.1.5

Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Thủy (thửa số 112, TBĐ 242) đến hết nhà ông Khoa (thửa số 2, TBĐ 242)

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

2.1.6

Những hộ bám mặt đường bê tông, vôi xi, đường đất lớn hơn hoặc bằng 3m

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

2.1.7

Những hộ bám đường bê tông, vôi xi, đường đất từ 2 - đến nhỏ hơn 3m

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

2 1.8

Những hộ còn lại

540

 

 

 

320

 

 

 

220

 

 

 

2.2

Thôn Hà Loan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2.2.2

Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m

400

 

 

 

240

 

 

 

162

 

 

 

2.3

Thôn Hà Tranh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3 m

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

2.3.2

Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

2.4

Thôn Sơn Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.1

Tuyến đường vào dự án nuôi tôm công nghệ cao NG (Từ tiếp giáp đường 18 A đến hết thửa số 285, TBĐ số 105)

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

2.4.2

Khu vực thôn Cái Tăn cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.2.1

Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

24.2.2

Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2.4.3

Thôn Lạch Cát cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.3.1

Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

24.3.2

Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m

500

 

 

 

300

 

 

 

210

 

 

 

2.5

Thôn Ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.1

Những hộ bám mặt đường trục chính của xã (từ nhà ông Đinh Văn Thành thửa số 297, TBĐ số 142 đến hết thửa đất số 163, TBĐ số 120)

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

2.5.2

Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

253

Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

2.6

Thôn Đồng Cói

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.1

Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

2.6.2

Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

2.7

Thôn Giữa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.1

Những hộ bám mặt đường trục chính của xã: Từ trạm Y tế xã đến thửa đất số 556, TBĐ số 142 và từ thửa đất số 380, TBĐ 142 đến hết thửa đất số 291 (ông Hà Văn Tiến).

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

2.7.2

Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

2.7.3

Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

2.8

Thôn Khe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.1

Những hộ bám mặt đường trục chính của xã: Từ nhà ông Tô Văn Ngô (thửa 339, TBĐ 140) đến hết đất trạm Y tế

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

2.8.2

Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

2.8.3

Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

2.9

Thôn Cầu Trắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Các hộ bám mặt đường trục chính xã: Từ tiếp giáp đường 18A (nhà bà Hà Thị Hoa thửa đất số 668, TBĐ số 152) đến nhà ông Tô Văn Ngô (thửa đất số 339, TBĐ số 140)

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

2.9.2

Các hộ bám mặt đường trục chính xã (từ tiếp giáp QL 18 nhà ông Điệp Văn Dương (thửa số 32, TBĐ số 82) đến giáp thửa đất số 9, TBĐ số 183.

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

2.9.3

Từ hô ông Trần Văn Sáng vào đến Công ty TNHH Thành Ngọc

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

2.9.4

Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

2.9.5

Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

2.10

Những hộ còn lại trên địa bàn xã

400

 

 

 

288

 

 

 

216

 

 

 

4

XÃ TIÊN YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá

3.000

700

400

250

1.800

420

240

150

1.200

280

160

100

1.2

Từ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ

4.500

700

400

250

2.700

420

240

150

1.800

280

160

100

1.3

Từ cầu Khe Tiên đến cầu Tiên Yên

20.000

3.000

1.000

250

12.000

1.800

600

150

8.000

1.200

400

100

1.4

Từ cầu Tiên Yên đến cầu Đầm Sơn

10.000

800

500

200

6.000

480

300

120

4.000

320

200

80

1.5

Từ cầu Đầm Sơn đến chân dốc Nam

6.000

600

400

200

3.600

360

240

120

2.400

240

160

80

1.6

Từ chân dốc Nam đến hết địa phận xã

900

600

400

200

540

360

240

120

360

240

160

80

2.1

Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông

4.050

1.000

500

250

2.430

600

300

150

1.620

400

200

100

2.2

Từ trạm bơm nước của XN nước đến cầu Đồng Và

2.000

600

500

250

1.200

360

300

150

800

240

200

100

2.3

Từ cầu Đồng Và đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong

800

600

500

200

480

360

300

120

320

240

200

80

2.4

Từ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu)

500

400

300

200

300

240

180

120

200

160

120

80

3.1

Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa)

3.000

2.000

1.000

500

1.800

1.200

600

300

1.200

800

400

200

3.2

Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ

2.000

700

400

200

1.200

420

240

120

800

280

160

80

3.3

Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa

2.500

700

400

200

1.500

420

240

120

1.000

280

160

80

4

thôn Thống Nhất: Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A)

18.000

10.000

 

 

10.800

6.000

 

 

7.200

4.000

 

 

5

Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A

13.000

8.000

 

 

7.800

4.800

 

 

5.200

3.200

 

 

6

Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên)

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

7

Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên (từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) đến giáp trường Tiểu học thị trấn

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

8

Đường Đốc Lập (từ QL18A đến Bến Châu)

8.000

3.000

 

 

4.800

1.800

 

 

3.200

1.200

 

 

9

Đường Lý Thường Kiệt (từ cầu Khe Tiên đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ)

16.000

3.000

1.000

250

9.600

1.800

600

150

6.400

1.200

400

100

10

Thôn Thống Nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Từ gầm cầu Khe Tiên đến Thửa 25 TBĐ 280 (77)

8.000

3.000

1.000

250

4.800

1.800

600

150

3.200

1.200

400

100

10.2

Từ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank)

12.000

3.000

1.000

250

7.200

1.800

600

150

4.800

1.200

400

100

11

Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã đến QL18A

16.000

3.000

1.000

250

9.600

1.800

600

150

6.400

1.200

400

100

12

Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên)

8.000

3.000

1.000

250

4.800

1.800

600

150

3.200

1.200

400

100

13

Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69)

6.000

3.000

1.000

250

3.600

1.800

600

150

2.400

1.200

400

100

14

Đường ven sông thôn Đông Tiên

6.000

2.000

1.000

250

3.600

1.200

600

150

2.400

800

400

100

15

Đường Tam Thịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Từ QL18A đến đường lên nghĩa trang nhân dân

6.000

2.100

1.000

250

3.600

1.260

600

150

2.400

840

400

100

15.2

Từ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và)

4.000

1.500

800

250

2.400

900

480

150

1.600

600

330

100

15.3

Từ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) đến giáp đường Quốc lộ 18C mới

2.000

800

500

250

1.200

480

300

150

800

320

200

100

16

Đường Long Thành (đường bờ sông)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Từ gầm cầu Khe Tiên đến đường rẽ lên trạm 110

2.500

700

400

250

1.500

420

240

150

1.000

280

160

100

16.2

Từ đường rẽ Trạm 110 đến hết địa phận xã

1.000

700

400

250

600

420

240

150

400

280

160

100

17

Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản)

6.000

800

500

200

3.600

480

300

120

2.400

320

200

80

18

Đường QL18A cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Từ QL 18A cũ đến trường tiểu học

5.000

800

500

200

3.000

480

300

120

2.000

320

200

80

18.2

Từ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu

3.000

800

500

200

1.800

480

300

120

1.200

320

200

80

18.3

Từ đường rẽ cầu Đồng Châu đến khu 2B

2.000

800

500

200

1.200

480

300

120

800

320

200

80

19

Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Từ quốc lộ 18A vào Trường dạy nghề mỏ Hồng cấm (bám đường)

3.000

800

500

200

1.800

480

300

120

1.200

320

200

80

19.2

Từ ngã ba thôn Đồng Ma cũ đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm

2.000

800

500

200

1.200

480

300

120

800

360

200

80

20

Từ ngã tư cầu Ngầm đến thửa 34 tờ 338 (47)

1.500

800

500

200

900

480

300

120

600

320

200

80

21

Từ cầu ngầm theo đường bờ sông đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47)

1.500

800

500

200

900

480

300

120

600

320

200

80

22

Từ Trung tâm chính trị đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi

6.000

800

500

200

3.600

480

300

120

2.400

320

200

80

23

Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi

500

400

300

200

300

240

180

120

200

170

120

80

24

Các khu quy hoạch trên địa bàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

Các khu quy hoạch trên địa bàn

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

24.2

Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.2.1

Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

24.2.2

Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

24.2.3

Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

24.3

Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.3.1

Các lô hướng ra Quốc lộ 18A

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

24.3.2

Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

24.3.3

Các lô A5, A6

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

24.4

Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.4.1

Các lô bám mặt đường trục xã

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

24.4.2

Các lô bên trong

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

24.5

Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A)

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

5

XÃ ĐIỀN XÁ

 

 

 

 

 

 

 

120

1.000

 

 

 

1

Khu vực thôn Khe Tiên (từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ)

2.500

350

250

200

1.500

210

150

 

 

140

100

80

2

Quốc lộ 4B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ thửa đất số 170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 đến giáp thửa đất số 274 tờ BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm)

2.500

350

250

200

1.500

210

150

120

1.020

140

100

80

2.2

Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trường TH&THCS Yên Than)

600

350

250

200

360

210

150

120

270

140

100

80

2.3

Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải

400

350

250

200

240

210

150

120

160

140

100

80

2.4

Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180

400

350

250

200

240

210

150

120

160

140

100

80

2.5

Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn

380

350

250

200

230

210

150

120

150

140

100

80

2.6

Đoạn 4B mới đoạn từ giáp đường 18A đến giáp đường 4B cũ

380

350

250

200

230

210

150

120

150

140

100

80

3

Từ giáp địa phận xã Tiên Yên đến thửa 68 tờ 221 thôn Phú Hòa

500

350

250

200

300

210

150

120

200

140

100

80

4

Từ giáp thửa 68 tờ 221 đến hết địa phận thôn Phú Hòa

500

350

250

200

300

210

150

120

200

140

100

80

5

Đường nối QL18C và QL4B

500

350

250

200

320

210

150

120

240

140

100

84

6

Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ)

700

350

250

200

420

210

150

120

288

140

100

80

7

Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường)

500

350

250

200

320

210

150

120

240

140

100

80

8

Trục đường thôn Hà Bắc (từ km19 đến đường đi vào Trung tâm văn hóa Hà Lâu)

380

350

250

200

230

210

150

120

150

140

100

80

9

Khu vực trung tâm Hà Lâu, xã Điền Xá (từ cầu tràn đến đường rẽ vào Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu treo)

500

350

250

200

300

210

150

120

200

140

100

80

10

Các thôn còn lại của xã Điền Xá

380

350

250

200

230

210

150

120

150

140

100

80

11

Khu di dân Khe Lẹ, thôn Thống Nhất

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

12

Trục đường thôn Tân Lập (từ cổng chào đến cầu tràn Khe Chanh)

380

350

250

200

230

210

150

120

150

140

100

80

13

Trục liên thôn từ cầu tràn Khe Chanh đến cầu treo Hà Lâu) đến giáp thôn Thống Nhất

380

350

250

200

230

210

150

120

150

140

100

80

6

XÃ ĐÔNG NGŨ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Yên đến cầu Hà Giàn xã Đông Ngũ

700

400

300

200

420

240

180

120

280

160

120

84

1.2

Từ cầu Hà Giàn đến thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu Hà Tràng Tây)

1.500

400

300

200

900

240

180

120

600

160

120

84

1.3

Từ sau thửa 467 tờ BĐ 369 trái tuyến, sau thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến đến hết thửa số 03 tờ BĐ 366 (Từ cầu Hà Tràng Tây đến hết địa phận xã)

1.300

400

300

200

780

240

180

120

520

168

120

80

2

Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Từ sau thửa 224, tờ bản đồ số 227 vào đường Quế Sơn đến giáp xã Tiên Yên

500

400

300

200

300

240

180

120

200

160

120

84

2.2

Từ quốc lộ 18 A vào đường đồng mộc đến đường rẽ vào khu kho đạn

500

400

300

200

300

240

180

120

200

160

120

84

3

Từ thửa 133 tờ BĐ 228 phải tuyến, sau thửa 136 tờ BĐ 228 trái tuyến đến thửa 184 tờ BĐ 207 trái tuyến, thửa 209 tờ BĐ 207 phải tuyến (Từ cổng trào Hà Giàn cũ đến đường Đông Thắng - Đại Dực)

600

400

300

200

360

240

180

120

240

160

120

84

4

Đường từ QL18 A đi Đại Dực cũ đoạn từ thửa 72 tờ BĐ 240 trái tuyến, thửa 05 tờ BĐ 240 phải tuyến đến hết thửa 376 tờ BĐ 198 trái tuyến, thửa 359 tờ BĐ 198 phải tuyến (hồ Khe Táu)

600

400

300

200

360

240

180

120

240

160

120

84

5

Từ hồ Khe Táu đến hết thôn Bình Sơn

400

300

250

200

240

180

150

120

160

120

100

80

6

Từ thửa 351 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 347 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 247 tờ BĐ 250 trái tuyến, thửa 257 tờ BĐ 250 phải tuyến (Từ QL 18A đến trường THCS Đông Ngũ)

800

400

300

200

480

240

180

120

320

160

120

84

7

Từ thửa 279 tờ BĐ 250 phải tuyến, thửa 496 tờ BĐ 250 trái tuyến đến thửa 257 tờ BD 286 phải tuyến, thửa 321 tờ BĐ 286 trái tuyến (Từ trường THCS Đông Ngũ đến Bến Đông Nam)

500

400

300

200

300

240

180

120

200

168

120

84

8

Từ thửa 722 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 760 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 74 tờ BĐ 410 trái tuyến, thửa 89 tờ BĐ 410 phải tuyến (Từ nhà Đông Xuyến thôn Đông Thành đi thôn Phương Nam đến đường rẽ thôn Hội Phố)

500

400

300

200

300

240

180

120

200

160

120

84

9

Từ thửa 389 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 481 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 461 tờ BĐ 385 (Từ Qlộ 18A vào đường Làng Nội đến đường vào đình Làng Nhôi)

600

400

300

200

360

240

180

120

240

160

120

80

10

Từ sau thửa 461 tờ BĐ 385 đến thửa 372 tờ BĐ 412 (Từ đường vào đình Làng Nhôi đến Cống Hội Phố)

500

400

300

200

300

240

180

120

200

160

120

80

11

Từ thửa 167 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 166 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 460 tờ BĐ 360 phải tuyến và từ thửa 195 tờ 368 đến thửa 85 tờ 368 (Từ Qlộ 18a nhà ông Doóng, ông Chức Lan vào đến nhà ông Hưởng)

600

400

300

200

360

240

180

120

240

160

120

80

12

Từ QL 18A thửa 300 tờ BĐ 371 vào đường Hà Tràng Tây đến nhà ông Lê Vũ

500

400

300

200

300

240

180

120

200

168

120

80

13

Từ đập tràn Hà Thanh đến hết thửa 40 tờ bản đồ số 351 và từ thửa 426 tờ bản đồ số 361 đến thửa 344 tờ 361 (Đến nhà văn hóa thôn Tài Noong cũ)

500

400

300

200

300

240

180

120

200

160

120

80

14

Từ Quốc lộ 18 A vào đường thôn Hà Tràng Đông đến thửa 111 tờ bản đồ số 101 (khu Bến Ót) và từ thửa 457 tờ 83 (phải tuyến), thửa 458 tờ 83 (trái tuyến) đến thửa 227 tờ 91 (phải tuyến), thửa 229 tờ 91 (trái tuyến) khu Trại Khách

500

400

300

200

300

240

180

120

200

160

120

80

15

Từ Miếu Phải Giác đến thửa 60 tờ BĐ 32 và từ thửa 71 tờ BĐ 32 đến thửa 481 tờ BĐ 107 (Từ giáp thôn Bình Sơn đi Đại Dực đến trường tiểu học Đại Dực và từ trường tiểu học Đại Dực đi đến ngã ba UBND xã Đại Thành)

250

240

220

200

150

140

130

120

100

95

90

80

16

Từ thửa 629 tờ BĐ 32 đến hết địa phận xã (Từ ngã tư UBND xã Đại dực cũ đi thôn Khe Ngàn đến hết địa phận xã)

250

240

220

200

150

140

130

120

100

95

90

80

17

Từ nhà văn hóa thôn Phải Giác đến Mắn Lèng Thìn: Từ thửa 609 tờ BĐ 64 đến thửa SKC 664 tờ BĐ 45 (Đường trung tân đi thôn Khe Ngàn)

250

240

220

200

150

140

130

120

100

95

90

80

18

Từ thửa 29 tờ BĐ 104 đến thửa 865 tờ BĐ 108 (Từ giáp xã Tiên Yên đến ngã ba trường Tiểu học Đại Thành cũ)

250

240

220

200

150

140

130

120

100

95

90

80

19

Từ ngã 3 UBND xã Dại Dực cũ đi thôn Khe Quang đến giáp xã Tiên Yên

250

240

220

200

150

140

130

120

100

95

90

80

20

Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

7

XÃ HẢI LẠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp địa phận xã Điền Xá đến cầu Hà Dong 2

1.800

800

400

300

1.080

480

240

180

720

320

160

120

12

Từ cầu Hà Dong 2 đến cầu Hà Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A)

3.500

1.000

600

300

2.100

600

360

180

1.400

400

240

120

13

Từ cầu Hà Dong 1 đến giáp thửa 287 tờ bản đồ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến)

1.800

800

500

300

1.080

480

300

180

720

320

200

120

1.4

Từ thửa 287 tờ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến) đến thửa 38 tờ 142 (Cổng trào thôn Hà Thu)

1.500

700

500

300

900

420

300

180

600

280

200

120

1.5

Từ thửa 38 tờ 142 (Cống trào thôn Hà Thụ) đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Trung

1.000

600

400

300

600

360

240

180

400

240

160

120

2

Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ đến thửa 156 tờ 63 (Đường rẽ vào Hồ Khe Cát)

2.000

900

500

300

1.200

540

300

180

800

360

200

120

3

Từ Quốc lộ 18A đến thửa 525 tờ 66 (Cổng trào thôn Bình Minh)

2.000

900

500

300

1.200

540

300

180

800

360

200

120

4

Từ giáp thửa 525 tờ 66 đến Lò Vôi (Cổng trào thôn Bình Minh) đến thửa 61 tờ 100 (Trụ sở trung tâm cung ứng dịch vụ)

1.000

600

400

300

600

360

240

180

400

240

160

120

5

Từ QL 18A đến hết thửa 131 tờ 95 (Cổng trào Lâm Thành đến cuối đường đã thảm nhựa)

1.500

800

500

300

900

480

300

180

600

320

200

120

6

Từ QL18A đến thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, hết khu đông dân cư thôn Trường Tiến)

1.500

700

500

300

900

420

300

180

600

280

200

120

7

Từ giáp thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, đến thửa 42 tờ 132 (nhà ông Phùn Tắc Hồng)

1.000

600

400

300

600

360

240

180

400

240

160

120

8

Từ đầu cầu Ba Chẽ đến giáp địa phận xã Ba Chẽ (hết địa phận xã Hải Lạng cũ)

1.000

700

500

300

600

420

300

180

400

280

200

120

9

Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào đến hết địa phận thôn Trung

1.500

700

500

300

900

420

300

180

600

280

200

120

10

Từ đường chính thôn Trung đến hết trường THCS (trừ khu hạ tầng kỹ thuật thôn Trung)

1.200

600

400

300

720

360

240

180

480

240

160

120

11

Khu vực bám trục đường liên thôn Hạ, thôn Bôn

1.000

600

400

300

600

360

240

180

400

240

160

120

12

Từ thửa 150 tờ 210 đến thửa 163 tờ 216 (Thôn Trung + Thôn Thượng)

1.200

600

400

300

720

360

240

180

480

240

160

120

13

Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 117, tờ bản đồ số 217, thôn Thượng

800

500

400

300

480

300

240

180

320

200

160

120

14

Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 249 đến thửa số 46, tờ bản đồ số 222, thôn Thượng

700

500

400

300

420

300

240

180

280

200

160

120

15

Các ô thuộc hạ tầng kỹ thuật thôn Trung - Đồng Rui

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.040

 

 

 

8

XÃ LƯƠNG MINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến giáp đất xã Kỳ Thượng

800

500

400

300

480

300

240

180

320

200

160

120

1.2

Từ nhà ông Vi Văn Bảo (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B xã đến nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng Cầu

1.000

700

500

300

600

420

300

180

400

280

200

120

1.3

Trung tâm cụm xã: Từ ông Vi Văn Bảo (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B đến nhà ông Đông (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) đối diện trụ sở UBND xã

6.000

2.500

1.500

700

3.600

1.500

900

420

2.400

1.000

600

280

1.4

Từ giáp nhà ông Đông (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) thôn Đồng Giảng B đến phía Đông Cầu Cổ Ngựa (thửa đất số 106 tờ BĐ 44) thôn Đồng Giảng A

1.200

600

500

300

720

360

300

180

480

240

200

120

1.5

Từ phía Tây Cầu Cổ Ngựa (thửa đất số 65 tờ BĐ 44) đến Chân Đèo Kiếm thôn Xóm Mới

810

500

400

300

486

300

240

180

324

200

160

120

1.6

Từ giáp chân đèo Kiếm thôn Xóm Mới đến đỉnh đèo Kiếm

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2

Từ nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến phía Tây cầu Thác Hoen

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3

Từ nhà ông Lý Sơn (thửa số 260 tờ BĐ 54) thôn Đồng cầu đến cầu Khe Mận

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

4

Từ giáp nhà ông Vi Hoan (thửa đất số 339 tờ BĐ 46) thôn Đồng Giảng B đến giáp đất xã Đồng Sơn cũ

800

600

500

300

480

360

300

180

320

240

200

120

5

Thôn Khe Giấy và Thôn Khe Nà

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

6

Thôn Đồng Doong, Đồng Tán

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

7

Thôn Đồng Quánh

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

8

Thôn Khe Áng

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

9

Quy hoạch khu dân cư Trung tâm xã Lương Minh, thôn Đồng Giảng B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Ô đất bám 01 mặt đường đường tỉnh 330

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

9.2

Ô đất bám 01 mặt đường quy hoạch

5.200

 

 

 

3.120

 

 

 

2.080

 

 

 

10

Các hô có đất ở bám trục đường liên xã, đường liên thôn trên địa bàn xã Đồng Sơn cũ

800

600

400

300

480

360

240

180

320

240

160

120

11

Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu trung tâm xã Đồng Sơn

1.400

 

 

 

1.120

 

 

 

840

 

 

 

12

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

9

XÃ KỲ THƯỢNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ Tây cầu Thác Mẹt đến thôn Khe Xa và đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha Lán đến giáp đất xã Ba Chẽ

500

400

350

300

300

240

210

198

200

160

140

120

1.2

Đoạn từ giáp trường PTCS Thanh Lâm đến nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha Lán

600

500

400

300

360

300

240

198

240

200

160

120

1.3

Trung tâm cụm xã: Từ trường PTCS Thanh Lâm đến Tây cầu Thác Mẹt

4.000

2.500

800

350

2.400

1.500

480

210

1.600

1.000

320

140

1.4

Đoạn từ Đông cầu tràn Bắc Xa đến nhà ông Nịnh Sệnh (thửa số 84 tờ BĐ 49) - thôn Khe Xa

1.000

800

500

300

600

480

300

180

400

320

200

120

1.5

Trung tâm chợ Bắc Xa: Từ Tây cầu tràn Bắc Xa đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp

5.500

4.200

2.500

500

3.300

2.520

1.500

300

2.200

1.680

1.000

200

1.6

Đoạn từ ngã 4 đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp đến giáp xã Lương Minh

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2

Đường tỉnh 342

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tuyến đường tỉnh 342 (trong ranh giới xã Thanh Lâm cũ)

1.000

800

700

300

600

480

420

180

400

320

280

120

2.2

Tuyến đường tỉnh 342 (trong ranh giới xã Đạp Thanh cũ trừ khu dân cư tư xây thôn Bắc Tập)

1.000

800

700

300

600

480

420

180

400

320

280

120

2.3

Đất ở bám 2 bên đường tỉnh 342 (thôn Khe Lương và thôn Khe Tre)

1.000

700

500

300

600

420

300

180

400

280

200

120

3

Đường nối từ đường tỉnh 342 đoạn Pản Lai, Nà Nên đến ngã 3 đường 330 (bám mặt đường)

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

4

Đoạn từ giáp Khe Pụt đến nhà ông Lý Văn Tiến (thửa số 146 tờ BĐ 94) - thôn Đồng Tiến (bám mặt đường)

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

5

Thôn Đồng Thẩm (trừ các vị trí bám đường tỉnh 342)

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

6

Thôn Đồng Tiến (trừ các vị trí bám mục 4)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

7

Điểm dân cư Khe Pén

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

8

Điểm dân cư thôn Khe Khuy

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

9

Thôn Khe Mầu: Từ ngã 3 đường tỉnh 342 đến đường tỉnh 330

800

700

500

300

480

420

300

180

320

280

200

120

10

Điểm dân cư thôn Hồng Tiến: Đường liên xã 342 - Lương Minh - DT 330 (địa phận xã Đạp Thanh cũ) (bám mặt đường)

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

11

Tuyến đường nội thôn Hồng Tiến - Đồng Khoang (bám mặt đường)

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

12

Đất ở bám đường từ cầu Kỳ Thương đến hết địa phận thôn Khe Phương (bám mặt đường)

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

13

Đường nội thôn Bắc Tập - Nà Lim (bám mặt đường)

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

14

Tuyến đường từ ngã 3 đường tỉnh 330 - thôn Khe Phít đến ngã 3 thôn Bắc Cáp (bám mặt đường)

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

15

Thôn Bắc Cáp: Từ ngã 3 đường thôn Bắc Cáp vào thôn Nà Mìn (bám mặt đường)

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

16

Thôn Bắc Cáp: Đường Bắc Cáp - Khe Hương (bám mặt đường)

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

17

Thôn Đồng Dằm: Từ giáp xã Ba Chẽ đi Đồng Dằm đến giáp thôn Xóm Đình (bám mặt đường)

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

18

Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

19

Quy hoạch khu dân cư trung tâm chợ Khe Nháng (không bám đường tỉnh 330)

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.040

 

 

 

20

Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Vị trí bám mặt đường 342

4.100

 

 

 

2.460

 

 

 

1.640

 

 

 

20.2

Vị trí bám đường quy hoạch

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

21

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

10

XÃ BA CHẼ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong

1.500

1.000

600

400

900

600

360

240

600

400

240

160

1.2

Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba đến cầu Nam Hà ngoài

2.000

1.500

1.000

400

1.200

900

600

240

800

600

400

160

1.3

Từ cầu số 4 đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài

1.500

1.000

600

400

900

600

360

240

600

400

240

160

1.4

Từ giáp cây xăng thôn 6 đến Tây cầu số 4

3.600

2.500

1.500

850

2.160

1.500

900

510

1.440

1.000

600

340

1.5

Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) đến hết thôn Khe Tâm

1.500

1.000

600

300

900

600

360

180

600

400

240

120

1.6

Từ Khe Cát đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng

1.000

500

400

300

600

300

240

180

400

200

160

120

1.7

Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến Khe Cát

1.500

1.000

600

300

900

600

360

180

600

400

240

120

1.8

Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến cầu chân dốc Bồ Đề

1.700

1.000

600

300

1.020

600

360

180

680

400

240

120

2

Đường tỉnh lộ 330B: Từ ngã 3 DT 330 đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải)

1.500

1.000

800

300

900

600

480

180

600

400

320

120

3

Đường tỉnh 329

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu

1.000

700

500

300

600

420

300

180

400

280

200

120

3.2

Từ giáp thôn Khe Sâu đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim

1.100

700

500

300

660

420

300

180

440

280

200

120

3.3

Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim đến giáp đất xã Mông Dương

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

3.4

Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 đến Cây Xăng (thôn 6)

3.200

2.500

1.000

850

1.920

1.500

600

510

1.440

1.000

400

340

4

Đường Hải Chi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1)

6.000

5.000

4.000

2.000

4.320

3.000

2.400

1.200

3.240

2.000

1.600

800

4.2

Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ đến Tây cầu Cao (thôn 1)

8.000

7.000

6.000

2.000

4.800

4.200

3.600

1.200

3.200

2.800

2.400

800

4.3

Từ Đông cầu Cao đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2)

9.300

7.500

6.000

2.000

5.580

4.500

3.600

1.200

3.720

3.000

2.400

800

4.4

Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư

13.000

9.000

7.000

2.000

7.800

5.400

4.200

1.200

5.200

3.600

2.800

800

4.5

Từ giáp phố Thống Nhất đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3).

11.500

8.000

6.000

2.000

6.900

4.800

3.600

1.200

4.600

3.200

2.400

800

4.6

Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3).

12.300

7.500

5.000

2.000

7.380

4.500

3.000

1.200

4.920

3.000

2.000

800

4.7

Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3)

9.000

7.000

4.000

2.000

5.400

4.200

2.400

1.200

3.600

2.800

1.600

800

4.8

Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (thôn 5).

6.000

4.000

3.000

2.000

3.600

2.400

1.800

1.200

2.400

1.600

1.200

800

4.9

Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5)

10.000

6.000

4.000

1.500

6.000

3.600

2.400

900

4.000

2.400

1.600

630

4.10

Từ Đông cầu Khe Cóc đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5)

9.000

7.000

4.000

1.100

5.400

4.200

2.400

720

3.600

2.800

1.600

540

4.11

Từ giáp nhà Coỏng Hường đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5)

5.000

3.600

2.000

1.000

3.000

2.160

1.200

600

2.000

1.440

800

400

4.12

Từ giáp đất thôn 1 đến Bắc cầu Nà Mò

4.300

3.000

2.500

1.000

2.580

1.800

1.500

600

1.720

1.200

1.000

400

5

Đường Thanh Niên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Từ Đông cầu Nà Phốc (thôn 1) đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng

6000

4.000

2.500

1.000

3.600

2.400

1.500

600

2.400

1.600

1.000

400

5.2

Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng đến Tây tràn Khe Đá

5.000

3.500

2.000

1.000

3.000

2.100

1.200

600

2.000

1.400

800

400

5.3

Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5

4.500

3.400

2.500

1.000

2.700

2.040

1.500

600

1.800

1.360

1.000

400

5.4

Từ Đông tràn Khe Cóc đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5)

4.000

2.700

1.500

1.000

2.400

1.620

900

600

1.600

1.080

600

400

6

Đường 4 tháng 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Từ cầu Khe Lèn đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7)

4.400

3.000

2.000

1.000

2.640

1.800

1.200

600

1.760

1.200

800

400

6.2

Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7)

5.000

3.000

2.000

1.000

3.000

1.800

1.200

600

2.000

1.200

800

400

6.3

Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6

3.000

2.000

1.500

1.000

1.800

1.200

900

600

1.200

800

600

400

6.4

Từ nhà Coỏng Hải đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6).

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

7

Phố Nguyễn Du: Từ ngã ba phố Hòa Bình đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2

7.000

4.000

2.000

1.000

4.200

2.400

1.200

600

2.800

1.600

800

400

8

Phố Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2)

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

8.2

Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2)

9.000

7.000

5.000

2.000

5.400

4.200

3.000

1.200

3.600

2.800

2.000

800

9

Phố Chu Văn An: Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ đến phố Hải Chi (thôn 3)

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

10

Phố Thống Nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện công Trường THCS (thôn 3)

9.000

7.000

5.000

2.000

5.400

4.200

3.000

1.200

3.600

2.800

2.000

800

10.2

Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3)

11.000

5.000

3.000

1.000

6.600

3.000

1.800

600

4.400

2.000

1.200

400

10.3

Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A)

7.000

4.000

2.000

1.000

4.200

2.400

1.200

600

2 800

1.600

800

400

11

Phố Đoàn Kết: Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi đến ngã ba đường Thanh Niên

5.000

3.500

2.000

1.000

3.000

2.100

1.200

600

2.000

1.400

800

400

12

Phố Tân Sơn: Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7)

6.000

4.000

2.500

1.000

3.600

2.400

1.500

600

2.400

1.600

1.000

400

13

Đường cầu Cao - Khe Rìa: Từ nhà Hoan Nhung đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1)

4.000

3.000

2.000

1.000

2.400

1.800

1.200

600

1.600

1.200

800

400

14

Đường bao bờ sông thôn 7

3.500

2.500

1.500

1.000

2.100

1.500

900

600

1.400

1.000

600

400

15

Đường bao bờ sông: Từ ngã ba đường Hải Chi đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5

4.000

3.000

2.000

1.000

2.400

1.800

1.200

600

1.600

1.200

800

400

16

Đường từ nhà Hương Trọng đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

17

Đoạn đường giáp đường tỉnh 329: Từ giáp nhà bà Len sồi đến nhà ông Kim (thôn 5)

3.600

2.500

1.500

1.000

2.160

1.500

900

600

1.500

1.000

600

400

18

Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

19

Đường kè bờ sông thôn 3

5.000

 

 

 

3 000

 

 

 

2.000

 

 

 

20

Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7)

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

21

Tuyến đường tránh lũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS)

1.000

700

500

300

600

420

300

180

400

280

200

120

22

Từ Tây cầu Nà Phốc đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng

4.500

3.000

2.000

1.000

2.700

1.800

1.200

600

1.800

1.200

800

400

23

Từ Nam cầu Nà Mò đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến

4.000

2.000

1.000

500

2.400

1.200

600

300

1.600

800

400

200

24

Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô

2.200

1.300

800

500

1.320

780

480

300

880

520

320

200

25

Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô đến đỉnh đèo Phật Chỉ

1.000

600

400

300

600

360

240

180

400

240

160

120

26

Từ Nam đèo Phật Chỉ đến ngã ba đường Khe Tẩu

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

27

Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió

3.700

2.000

1.000

600

2.220

1.200

600

360

1.480

800

400

240

28

Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang)

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

29

Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

30

Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài)

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

31

Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính)

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

32

Thôn Nà Bắp, Khe Mằn

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

33

Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong)

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

34

Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

35

Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

36

Khu quy hoạch cụm dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên)

6.900

 

 

 

4.140

 

 

 

2.760

 

 

 

37

Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

38

Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện)

6.300

 

 

 

3.780

 

 

 

2.520

 

 

 

39

Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

40

Khu tái định cư thôn 4

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

41

Khu dân cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329)

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

42

Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã)

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

43

Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.1

Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch

5.950

 

 

 

3.570

 

 

 

2.380

 

 

 

43.2

Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng

7.192

 

 

 

5.754

 

 

 

4.315

 

 

 

44

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.1

Các vị trí còn lại tại thị trấn cũ

850

 

 

 

510

 

 

 

340

 

 

 

44.2

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Xã Quảng Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất bám đường Quốc lộ 18 A từ Công ty CP xây dựng Cẩm Phả thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

1.2

Đất bám đường Quốc lộ 18A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Trường đến cầu Khe Mắm

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

13

Đường tiếp giáp phố Trần Phú xã Đầm Hà đến UBND xã Quảng Tân

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

1.4

Đất bám đường từ UBND xã đến nhà ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên

1.600

 

 

 

960

 

 

 

640

 

 

 

1.5

Đất bám đường từ giáp cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên đến ngầm Quảng An

1.300

 

 

 

780

 

 

 

520

 

 

 

1.6

Đất bám đường từ cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên theo trục đường thôn Tân Sơn đến trước cửa nhà ông Vòong Quay Sáng thôn Tân Sơn

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

1.7

Đất bám đường từ ngã ba UBND xã đến nhà anh Dương

1.300

 

 

 

780

 

 

 

520

 

 

 

1.8

Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Văn Biết thôn Tân Liên đến giáp cổng trào thôn Trung Sơn xã Quảng Lợi cũ

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

1.9

Đất bám đường từ tiếp theo phố Lỷ A Coỏng -xã Đầm Hà đến nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh

1.600

 

 

 

960

 

 

 

640

 

 

 

1.10

Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh đến cổng trào thôn An Lợi xã Quảng Lợi cũ.

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

1.11

Đất bám đường từ nhà ông Lưu Văn Nam đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn, thôn Tân Thanh

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

1.12

Đất bám đường từ nhà ông Phạm Duy Tuyền thôn Tân Hợp đến nhà văn hóa thôn Tân Hòa

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

1.13

Đất bám đường thôn Tân Sơn từ nhà ông Phạm Văn Thịnh thôn Tân Hòa đến giáp xã Quảng Lợi cũ (nhà ông Voòng A Tài thôn Tân Đức)

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

1.14

Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Bé thôn Tân Đông đi qua nhà văn hóa thôn Tân Đông đến nhà ông Lê Văn Tiến thôn Tân Đông, xã Quảng Tân

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

1.15

Đất bám đường thôn Tân Hợp từ nhà ông Phạm Văn Hội thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Hữu Văn thôn Tân Hợp

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

1.16

Đất bám đường thôn Tân Hòa từ nhà ông Vũ Văn Điện đến nhà ông Nguyễn Văn Dân thôn Tân Hòa

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

1.17

Đất bám đường thôn Tân Thanh từ giáp nhà ông Hoàng Văn Quyên thôn Tân Thanh đến nhà ông Nguyễn Đức Trịnh thôn Tân Thanh

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

1.18

Đất bám đường từ nhà Văn hóa thôn Tân Hòa đến nhà ông Phạm Văn Đọ thôn Tân Hoà

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

1.19

Đất bám đường từ nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Tân Liên qua ngã tư nhà ông Vương sắc đến giáp Quốc lộ 18 nhà bà Nguyễn Thị Ái thôn Tân Hợp

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

1.20

Đất bám đường bê tông từ trước nhà ông Vũ Văn Điện thôn Tân Hòa đến nhà ông Phàm Văn Chiềng thôn Tân Hòa

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

1.21

Đất bám đường từ cổng trào thôn Trung Sơn đến nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

1.22

Đất bám đường trục xã từ giáp nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn đến đập Đầm Hà Động

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

1.23

Đất bám đường từ cổng chào thôn An Lợi đến cổng chào Bản Thanh Lâm (xã Quảng Lâm cũ)

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

1.24

Đất bám đường liên xã từ nhà ông Hầu Văn Khang thôn Trung Sơn đến giáp thôn Tân Sơn (nhà Chìu Ửng Múi)

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

1.25

Đất bám đường liên xã từ nhà ông Trần Văn Quý thôn Châu Hà đến giáp thôn Đông Thành, xã Quảng An cũ

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

1.26

Đất bám đường từ trường THCS xã Quảng Lợi cũ đến tiếp giáp đường trục chính xã Quảng Lâm cũ

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

1.27

Quy hoạch khu tái định cư thôn Trung Sơn và thôn Tân Liên

2.200

 

 

 

1.320

 

 

 

880

 

 

 

1.28

Điểm quy hoạch số 1 thôn An Lợi

2.200

 

 

 

1.320

 

 

 

880

 

 

 

1.29

Đất bám đường bê tông còn lại

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

1.30

Các khu vực còn lại

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

2

Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất bám đường 18 A từ cầu Khe Mắm đến nhà ông Hoàng Văn Ba thôn Đông

2.300

 

 

 

1.380

 

 

 

920

 

 

 

2.2

Đất bám đường 18A từ giáp nhà ông Hoàng Văn Ba đến nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

2.3

Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông đến cầu Đồng Lốc

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

2.4

Đất bám đường 18A từ giáp cầu Đồng Lốc đến nhà ông Nguyễn Văn Bản thôn Đồng Tâm

2.300

 

 

 

1.380

 

 

 

920

 

 

 

2.5

Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Bản đến hết địa phận xã Quảng Tân

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

2.6

Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông đến giáp địa phận xã Đại Bình cũ

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

2.7

Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông đến trường THCS xã Dực Yên cũ

1.400

 

 

 

840

 

 

 

560

 

 

 

2.8

Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Khánh thôn Đông đến Trạm y tế xã Dực Yên cũ

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

2.9

Đất bám đường từ giáp Trạm y tế xã đến Đập tràn thôn Tây

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

2.10

Đất bám đường từ giáp Đập tràn thôn Tây đến cầu Gãy

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

2.11

Đất bám đường từ cổng chào thôn Đồng Tâm giáp đến cổng trường Tiểu Học Dực Yên cũ

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

2.12

Đất bám đường từ trường THCS xã Dực Yên đến ngã ba thôn Yên Sơn (trừ khu quy hoạch tái định cư)

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

2.13

Đất bám đường từ trường Tiểu học xã Dực Yên cũ thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Yên Sơn

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2.14

Đất bám đường từ ngã ba thôn Yên Sơn đến giáp địa phận xã Quảng An cũ

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2.15

Đất bám đường từ nhà ông Đỗ Đức Bộ thôn Đông đến ngã ba khu tái định cư thôn Yên Sơn

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2.16

Quy hoạch khu dân cư thôn Yên Sơn; Điểm quy hoạch chia lô dân cư phía Đông đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 2, phía Đông đường vào thôn Đông 2; Điểm dân cư đối diện trường THCS thôn Đông

2.200

 

 

 

1.320

 

 

 

880

 

 

 

2.17

Đất bám đường từ Trạm y tế xã Dực Yên cũ đi qua Trường THCS đến nhà ông Dương Văn Sơn

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2.18

Các khu vực còn lại

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3

Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bám đường từ cầu ngầm giáp xã Quảng Tân cũ đến nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

3.2

Đất bám đường từ nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành đến nhà ông Bùi Văn Tựu thôn Đông Thành

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

3.3

Đất bám đường từ nhà ông Vũ Văn Tựu đến nhà ông Đào Xuân Hiến thôn Đông Thành

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

3.4

Đất bám đường từ nhà ông Tằng vằn Thìn thôn Thìn Thủ đến Nhà văn hóa thôn An Sơn

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

3.5

Đất bám đường từ giáp Nhà văn hóa thôn An Sơn đến nhà Lỷ A Sềnh đường rẽ sang Nà Cáng

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

3.6

Đất bám đường từ giáp nhà Lý A Sềnh đến chợ Làng Ngang

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

3.7

Đất bám đường từ chợ Làng Ngang đến đầu đập tràn Làng Ngang - Nà Pá

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

3.8

Đất bám đường từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học Quảng An đến nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

3.9

Đất bám đường từ giáp nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang đến nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3.10

Đất bám đường từ giáp nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang đến nhà Lỷ A Nhì (cuối thôn Nà Cáng)

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3.11

Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu thôn Nà Pá đến nhà Tằng Vằn Hồng thôn Nà Pá

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

3.12

Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Trần Văn Khoẻ đến giáp xã Quảng Lợi cũ

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

3.13

Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Vũ Văn Hải đến Trường tiểu học thôn Đông Thành.

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

3.14

Đất bám đường từ trường tiểu học thôn Đông Thành đến giáp xã Dực Yên cũ

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3.15

Đất bám đường rẽ từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyến thôn Đông Thành đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thôn Đông Thành

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3.16

Đất bám đường rẽ khu nhà ông Trần Quang Chắt thôn Thìn Thủ đến nhà ông Chu Văn Tuấn thôn Thìn Thủ

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3.17

Đất bám đường rẽ từ nhà ông Phạm Văn Phố đến nhà ông Bùi Xuân Tịnh thôn Thìn Thủ

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3.18

Đất bám đường từ nhà ông Đào Xuân Hiển thôn Đông Thành đến đường nhà ông Tằng Văn Thìn thôn Thìn Thủ

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

3.19

Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu đến nhà Cắm Pẩu thôn Nà Pá

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

3.20

Khu xen cư các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

3.21

Khu xen cư các thôn Nà Cáng, Nà Thổng, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tẩm Làng, Mào Sán Cáu

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3 22

Khu quy hoạch tái định cư thôn Làng Ngang

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

3.23

Đất bám đường bê tông từ nhà Tằng Văn Hồng đến nhà Lỷ Đồng Sắm (thôn Nà Pá)

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3.24

Đất bám đường bê tông từ nhà Lỷ A Pẩu đến nhà Chăn Hẻn thôn Nà Pá

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

3.25

Đất bám đường bê tông còn lại

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

3.26

Các khu vực còn lại

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

4

Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Khu quy hoạch chợ (đất bám 2 bên đường chính)

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

4.2

Khu quy hoạch chợ (các ô đất quy hoạch phía trong)

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

4.3

Đất bám đường từ nhà Chíu Chăn Tềnh đến nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

4.4

Đất bám đường xung quanh ngã tư nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy cách 200m về phía Bình Hồ, Siềng Lống

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

4.5

Đất bám đường từ cổng chào bản Thanh Lâm đến ngầm thôn Tài Lý Sáy (giáp chợ Quảng Lâm)

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

4.6

Đất bám đường từ rẽ vào nhà Tắng sếnh đến ngầm Bình Hồ II (bản Thanh Bình)

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

4.7

Đất bám đường từ nhà Tắng Vùi bản Thanh Bình đi Lý Khoái 200m

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

4.8

Đất bám đường từ ngầm Bình Hồ I đến đường rẽ vào nhà Tằng Tắng sếnh bản Thanh Bình

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

4.9

Đất bám đường từ giáp ngầm Bình Hồ II, Thanh Y đến hết cầu treo Thanh Y

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

4.10

Đất bám đường tránh Bình Hồ đoạn từ nhà Phún Sáng Hiếng đến nhà Tằng A Sám

350

 

 

 

210

 

 

 

140

 

 

 

4.11

Đất bám đường bê tông còn lại

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

4.12

Các khu vực còn lại

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

12

Xã Đầm Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường Lê Lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất bám đường từ ngã 3 Kho Bạc đến nhà ông Phan Định

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

1.1.2

Đất bám đường từ canh nhà ông Phan Định đến đầu cầu sắt cũ

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

1.1.3

Đất bám đường từ giáp cầu sắt đến ngã ba cây xăng B12

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

1.2

Đường QL18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất bám đường QL 18 A từ nhà bà Phạm Thị Chung đến nhà Tám Tiếp

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

1.2.2

Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp đến cầu bê tông mới

6.800

 

 

 

4.080

 

 

 

2.720

 

 

 

1.2.3

Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

1.3

Khu phố Lê Lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3.1

Đất thuộc khu quy hoạch thôn 1 cũ nay là phố Lê Lương (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương)

8.200

 

 

 

4.920

 

 

 

3.280

 

 

 

1.3.2

Đất bám đường nhánh vào đất ở ông Ngô Văn Như

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

1.3.3

Đất bám đường từ sau nhà ông Phan Định đến hết nhà ông Phan Lê

5.300

 

 

 

3.180

 

 

 

2.120

 

 

 

1.3.4

Đất bám đường quy hoạch dân cư sau sân chơi thiếu nhi và quy hoạch LK2 phía Tây Nam chợ trung tâm Đầm Hà

7.300

 

 

 

4.380

 

 

 

2.920

 

 

 

1.3.5

Đất bám đường phía sau khu cơ quan

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.4

Khu phố Hà Quang Vóc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4.1

Đất bám đường từ ngã năm Tượng đài Hà Quang Vóc đến giáp thôn Trại Giữa

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

1.4.2

Khu dân cư xung quanh chợ trung tâm Đầm Hà từ nhà ông Hà Đặng đến hết nhà Trương Trung Lê

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

1.4.3

Từ giáp Tường bao Sân vận động phía Từ đường họ Chu bám hai bên đường bê tông đi Đầm Buôn đến lối rẽ vào nhà ông Đăng Lệ

5.300

 

 

 

3.180

 

 

 

2.120

 

 

 

1.4.4

Từ giáp nhà ông Chu Khánh đến nhà ông Lê Đàn đường vào Trạm bơm cũ

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

1.4.5

Đất bám đường bê tông từ nhà ông Đặng Lệ đến nhà ông Đinh Văn Khanh

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

1.4.6

Từ nhà ông Chu Tú Quận đến chùa Khánh Vân

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

1.5

Khu phố Bắc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5.1

Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Tùng đến hết nhà ông Hoàng Giang San

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

1.5.2

Đất bám đường từ ngã ba Bắc Sơn đến Nhà văn hóa phố Bắc Sơn

4700

 

 

 

2.820

 

 

 

1.880

 

 

 

1.5.3

Đất bám đường từ ngã ba giáp nhà ông Hoàng Giang San đến Núi Chợ

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

1.5.4

Từ Nhà văn hóa phố Bắc Sơn đến Sân vận động

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

1.5.5

Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Dinh

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

1.5.6

Đất bám đường phía sau khu quảng trường

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

1.6

Khu phố Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6.1

Đất bám trục đường đôi

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.440

 

 

 

1.6.2

Các khu vực phía trong đường phố Lê Hồng Phong (trừ các thửa đất bám quốc lộ 18A)

2.700

 

 

 

1.620

 

 

 

1.080

 

 

 

1.6.3

Đất bám đường từ nhà ông Quý Chuẩn đến hết nhà ông Triệu Lê Vinh

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

1.6.4

Từ nhà bà Tô Vương đến cổng phụ trường tiểu học thị trấn cũ

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

1.7

Khu phố Minh Khai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7.1

Đất bám đường từ nhà ông Thương Hiển đến nhà Chiến Thùy

5.300

 

 

 

3.180

 

 

 

2.120

 

 

 

1.7.2

Đất bám đường từ UBND thị trấn cũ đến ngã ba chợ cũ

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

1.7.3

Đất bám đường quy hoạch kè bờ sông Đầm Hà từ cầu sắt đến cầu Mới

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.440

 

 

 

1.8

Khu phố Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8.1

Đất bám hai bên đường từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba nhà bà Yên

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

1.8.2

Đất bám đường từ nhà bà Yên đến trụ sở Công an thị trấn Đầm Hà cũ

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.8.3

Đất bám đường từ phía Đông Hạt Kiểm lâm đến hết nhà bà Huyền Mộc

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

1.8.4

Đất bám đường từ nhà ông Phan Văn Bảo đến ngã ba nhà bà Yên

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

1.9

Khu phố Hoàng Ngân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9.1

Đất bám đường từ nhà ông Tăng Ngọc Sinh đến nhà bà Châu Khánh

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.9.2

Đất bám đường từ nhà ông Cừ đến sau nhà ông Đặng Văn Lực

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

1.9.3

Đất bám đường CLB Hưu trí thị trấn Đầm Hà cũ

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

1.9.4

Đất bám đường từ nhà ông Chu Hoàn đến nhà ông Lương Thông

5.300

 

 

 

3.180

 

 

 

2.120

 

 

 

1.9.5

Đất bám đường từ nhà ông Đinh Trai đến nhà bà Ngô Thị Bằng

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.440

 

 

 

1.9.6

Đất bám đường từ nhà ông Chu Vinh đến giáp nhà ông Đỗ Hùng Xum

3.100

 

 

 

1.860

 

 

 

1.240

 

 

 

1.10

Khu phố Trần Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10.1

Từ ngã tư nhà ông Toàn đến nhà ông Phạm Văn Hồng (đường vào xã Quảng Tân)

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.10.2

Đất bám đường phía sau nhà ông Tám đến ngã ba cổng viện 40 (cũ)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

1.10.3

Đất bám đường phía sau khu hành chính Đầm Hà và các ô đất trong điểm quy hoạch cạnh Huyện đội cũ

4.300

 

 

 

2.580

 

 

 

1.720

 

 

 

1.10.4

Đất bám hai bên đường từ nhà bà Phạm Thị Phượng đến giáp nhà ông Khảm

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.10.5

Đoạn từ giáp QL18 A đến trường THPT Lê Lợi

3.900

 

 

 

2.340

 

 

 

1.560

 

 

 

1.10.6

Đất bám đường đoạn từ Trường hướng nghiệp thường xuyên đến nhà ông Phan Văn Hồng, phố Trần Phú

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

1.11

Khu phố Lỷ A Coỏng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11.1

Đất bám đường giáp cầu sắt đến giáp đường 18A (cầu bê tông mới)

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

1.11.2

Đất bám đường từ ngã ba Nhà văn hóa phố Lỷ A Coỏng đến giáp QL 18 A

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.11.6

Đất bám đường đi Quảng Lâm từ nhà ông Nguyễn Văn Còm đến nhà ông Hoàng Ta

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

1.11.7

Đất bám đường từ giáp nhà Bình Đông đến Công ty Quốc Toàn

6.100

 

 

 

3.660

 

 

 

2.440

 

 

 

1.12

Khu phố Chu Văn An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12.1

Đất bám đường từ nhà bà Khương đến hết sau nhà ông Đoàn Văn Tân

6.800

 

 

 

4.080

 

 

 

2.720

 

 

 

1.12.2

Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Liên Đủ qua ngã ba nhà ông Bùi Ca đến hết lô D khu quy hoạch cạnh trường THCS và các ô đất mặt ngoài khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

1.12.3

Đất bám đường đi Bình Hải phía sau nhà ông Hoàng Giang đến hết nhà ông An

5.100

 

 

 

3.060

 

 

 

2.040

 

 

 

1.12.4

Dãy phía sau khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3 120

 

 

 

1.12.5

Các ô đất còn lại của khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An (khu Đồn Đen)

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

1.12.6

Đất bám đường từ nhà ông An đến nhà ông Nam

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

1.12.7

Đất bám đường từ giáp nhà ông Nam đến cầu Gãy

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

1.12.8

Đất bám đường từ lô A khu quy hoạch cạnh trường THCS đến giáp nhà ông Ngô Tiến Cường

4.200

 

 

 

2.520

 

 

 

1.680

 

 

 

1.12.9

Đất bám đường từ nhà ông Bùi Ca đến nhà ông Hoàng Quang

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

1.13

Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/500: Các khu cơ quan và dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà nay là xã Đầm Hà (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương)

8.300

 

 

 

4.980

 

 

 

3.320

 

 

 

1.14

Các khu vực còn lại

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

2

8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An đến đỉnh dốc Ba tầng

4.300

 

 

 

2.580

 

 

 

1.720

 

 

 

2.2

Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

2.3

Đường Quốc lộ 18A từ ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình đến cầu Đá Bàn

2.700

 

 

 

1.620

 

 

 

1.080

 

 

 

2.4

Đường từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến ngã ba thôn Tân Trung

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

2.5

Đường từ ngã ba thôn Tân Trung đến ngã tư thôn Cái Giá

1.300

 

 

 

780

 

 

 

520

 

 

 

2.6

Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến ngã ba thôn Bình Hải

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

2.7

Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến Núi Xẻ

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

2.8

Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến đường phát triển sản xuất thôn Cái Giá

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2.9

Đường từ núi xẻ đến cầu bê tông giáp phố Chu Văn An

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

2.10

Các ô đất trong khu quy hoạch Đông Sơn

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

2.11

Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quốc lộ 18A đến ngã ba trạm điện

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

2.12

Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện đến hết quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

2.13

Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà đến đường phát triển sản xuất

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2.14

Các trục đường thôn từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến Cụm công nghiệp

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

2.15

Đất bám đường từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến ngã ba rẽ vào nhà ông Phạm Văn Phương

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

760

 

 

 

2.16

Đất bám đường quốc lộ 18A cũ

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

2.17

Các điểm trong thôn và trục đường thôn của 8 thôn

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

2.18

Khu dân cư thôn Bình Nguyên 1, Bình Nguyên 2

6.300

 

 

 

3.780

 

 

 

2.520

 

 

 

2.19

Các khu vực còn lại

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

3

Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Từ cổng chào thôn Trại Dinh đến ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

3.2

Từ ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã đến ngã ba xóm Giáo (nhà ông Đặng Văn Điền)

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

760

 

 

 

3.3

Từ ngã ba xóm Giáo đến đầu đê xóm Giáo

1.300

 

 

 

780

 

 

 

520

 

 

 

3.4

Đất bám đường đi Đầm Buôn từ cầu Đá đến hết cảng Đầm Buôn

2.100

 

 

 

1.260

 

 

 

840

 

 

 

3.5

Từ ngã ba thôn Đầm Buôn đến ngã ba thôn Xóm Giáo

1.300

 

 

 

780

 

 

 

520

 

 

 

3.6

Từ ngã ba thôn Trai Giữa (đối diện từ đường họ Lương) đến ranh giới giáp thôn Hà Lai

1.300

 

 

 

780

 

 

 

520

 

 

 

3.7

Từ ngã ba đường ra Xóm Ngoài đến giáp đê Đầm Buôn - Xóm Giáo

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

3.8

Khu quy hoạch sân bê tông thôn Đầm Buôn

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

3.9

Đường liên thôn từ nhà bà Đinh Thị Hằng sang đường bê tông Trại Khe - Xóm Giáo

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

3.10

Đường liên thôn từ Nhà máy nước đến nhà ông Đinh Văn Chuẩn thôn Trại Giữa

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

3.11

Trục đường bê tông nội thôn còn lại

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

3.12

Các khu vực còn lại

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

4

Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường quốc lộ 18 A từ giáp phố Trần Phú đến cầu Khe Mắm

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

4.2

Đường từ quốc lộ 18A đoạn ngã ba nhà ông Dương Văn Ân đến nhà ông Trương Văn Giăng thôn Thái Lập

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

4.3

Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng đến nhà ông Phạm Văn Luyện thôn Thái Lập

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

4.4

Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng đến đập tràn giáp xã Đại Bình cũ

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

4.5

Đường từ giáp nhà ông Phạm Văn Luyện đến giáp nhà ông Dín A Pạt ngã tư thôn Đông Hà

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

4.6

Đường từ nhà ông Vũ Cao đến đê Tất Lan

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

4.7

Đường từ ranh giới giữa xã Đầm Hà cũ và xã Tân Lập cũ đến ngã ba giáp nhà ông Đinh Văn Chiến thôn Tân Hợp

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

4.8

Đường từ Núi Chợ đến nhà ông Đinh Văn Chiên Thôn Tân Hợp

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

4.9

Đường từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến đến ngã tư thôn Đông Hà

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

4.10

Đường từ ngã tư thôn Đông Hà đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

4.11

Đường từ cổng Viện 40 cũ đến giáp đường Thái Lập (đường Nạm Say)

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

4.12

Đường khu trung tâm xã Tân Lập (cũ)

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

760

 

 

 

4.13

Đất bám đường thôn Lập Tân từ tiếp giáp đường bê tông tới sân kho

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

4.14

Đoạn ngã tư thôn Hà Lai đến ngã ba giáp nhà ông Phạm Văn Đàn

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

4.15

Đường bê tông từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến đến giáp đường bê tông (nhà văn hóa thôn Tân Hợp)

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

4.16

Đường từ nhà ông Ngô Mộc đến nhà ông Ngô Tiệp thôn Hà Lai

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

4 17

Đường bê tông từ nhà Ngọc Yên đến Nhà văn hóa cũ thôn Phúc Tiến

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

4.18

Đường bê tông từ nhà ông Đoàn Ngân đến nhà ông La Mùng thôn Tân Mai

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

4.19

Đường bê tông từ nhà ông Hằng đến nhà ông Điền thôn Phúc Tiến

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

4.20

Đoạn từ Núi Chợ đến giáp đường trung tâm UBND xã Tân Lập cũ (đường liên thôn Tân Mai)

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

4.21

Đoạn từ nhà ông Lộc Phào đến nhà ông Trí Mé thôn Tân Hợp

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

4.22

Đường từ ranh giới thôn Xóm Khe và thôn Tân Phú (đoạn đường Việt Úc mới) đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

4.23

Đoạn từ nhà Túc Quyết thôn Tân Hợp đến đường Khu trung tâm xã

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

4.24

Đường từ ngã tư Đông Hà đoạn nhà ông Dín A Pạt đến hết nhà ông Tô Văn Quý thôn Tân Phú

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

4.25

Các khu vực còn lại

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

5

Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đường từ giáp ranh xã Dực Yên cũ đến ngã tư nhà ông Vũ Đức Mạnh

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

5.2

Đường từ UBND xã Đại Bình cũ đến nhà ông Trần Hồng Sáng thôn Nhâm Cao

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

5.3

Đường từ giáp nhà ông Trần Hồng Sáng đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Đồ Hồng Lân

800

 

 

 

480

 

 

 

320

 

 

 

5.4

Đường từ quốc lộ 18A (cầu Khe Diệu) đến ngã tư thôn Đồng Mương

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

5.5

Đường từ ngã tư thôn Đồng Mương đến đường ngõ xóm rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Hào

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

5.6

Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thuân thôn Bình Minh đến bến Mấm thôn Xóm Khe

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

5.7

Đường từ nhà ông Phạm Tiến Trung thôn Xóm Khe đến Bưu điện văn hóa xã thôn Nhâm Cao

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

5.8

Đường từ cầu thôn Xóm Khe đến đê Ba Lê

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

5.9

Đường từ dốc Miếu thôn Bình Minh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Chu, xuống giáp nhà bà Tô Thị Lưu (thôn Tân Hợp)

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

5.10

Đường từ nhà ông Đinh Viết Lâm (thôn Làng Ruộng) đến đập Coo Khàu (thôn Làng Y)

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

5.11

Các tuyến đường nội thôn

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

5.12

Các khu vực còn lại

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

13

XÃ QUẢNG HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp xã Đường Hoa đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ

2.000

350

320

260

1.200

210

190

160

800

140

130

120

1.2

Từ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ

4.500

350

320

260

2.700

210

190

160

1.800

140

130

120

1.3

Từ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ đến ngã 3 Lâm nghiệp

8.000

350

320

260

4.800

210

190

160

3.200

140

130

120

1.4

Từ thửa 52 tờ 14 đến hết thửa 57 tờ 16

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

1.5

Từ thửa 57 tờ 16 đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến

10.000

6.400

 

 

6.000

3.840

 

 

4.000

2.730

 

 

1.6

Đất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến đến đầu cầu Hải Hà

7.000

1.800

1.500

1.200

4.200

1.080

900

720

2.800

720

600

480

1.7

Từ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa)

5.000

400

320

260

3.000

240

190

160

2.000

160

130

100

1.8

Từ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa)

3.000

400

320

260

1.800

240

190

160

1.200

168

130

100

1.9

Từ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 đến cầu Gỗ

1.500

400

320

260

900

240

190

160

600

160

130

100

2

Đường đôi trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Từ tiếp giáp QL18A cũ đến Ngã tư trường học

12.000

1.800

1.500

1.200

7.200

1.080

900

720

4.800

720

600

480

2.2

Từ ngã tư trường học đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối)

9.000

1.800

1.500

1.200

5.400

1.080

900

720

3.600

720

600

480

3

Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng)

5.000

1.800

1.500

1.200

3.000

1.080

900

720

2.000

720

600

480

4

Từ ngã tư Quảng Trung đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng)

4.000

1.800

1.500

1.200

2.400

1.080

900

720

1.600

720

600

480

5

Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng)

3.000

1.800

1.500

1.200

1.800

1.080

900

720

1.200

720

600

480

6

Từ đường đôi trung tâm đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng)

6.000

1.800

1.500

1.200

3.600

1.080

900

720

2.400

720

600

480

7

Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà: đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng đến hết đường công vụ

4.000

1.800

1.500

1.200

2.400

1.080

900

720

1.600

720

600

480

8

Đất bám đường từ nhà ông Éng đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến)

5.000

2.000

1.500

1.200

3.000

1.200

900

720

2.000

900

600

480

9

Từ ngã tư đường đôi trung tâm đến ngã tư đường Lâm nghiệp

5.000

1.800

1.500

1.200

3.000

1.080

900

720

2.000

720

600

480

10

Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp đến đường rẽ đi Đầm Sen

3.000

400

320

260

1.800

240

190

160

1.200

168

130

120

11

Từ đường rẽ đi Đầm Sen đến giáp cầu 6 tấn

1.500

350

320

260

900

210

190

160

600

140

130

120

12

Từ cầu 6 tấn đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ

1.400

350

320

260

840

210

190

160

560

140

130

100

13

Từ công đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ đến giáp đường trục chính vào KCN

1.600

500

320

300

960

300

190

180

640

200

130

120

14

Từ giáp đường trục chính vào KCN đến ngã 3 cửa hàng

1.400

500

320

250

840

300

190

150

560

200

130

100

15

Từ hết thửa số 3 tờ 8 đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến

5.000

1.800

1.500

1.200

3.000

1.080

900

720

2.000

720

600

480

16

Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến)

5.500

1.800

1.500

1.200

3.300

1.080

900

720

2.200

720

600

480

17

Từ hết Bưu điện đến hết thửa 67 tờ 19

5.000

1.800

1.500

1.200

3.000

1.080

900

720

2.000

720

600

480

18

Từ thửa 108 tờ 19 đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến

3.500

1.800

1.500

1.200

2.100

1.080

900

720

1.400

720

600

480

19

Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 đến sau thửa 56 tờ 20

3.500

1.800

1.500

1.200

2.100

1.080

900

720

1.400

720

600

480

20

Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du

3.000

1.800

1.500

1.200

1.800

1.080

900

720

1.200

720

600

480

21

Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du)

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

22

Từ giáp đường trung tâm đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ)

2.500

1.800

1.500

1.200

1.500

1.080

900

720

1.000

720

600

480

23

Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La

2.500

600

320

300

1.500

360

190

180

1.000

240

130

120

24

Từ nhà bà Cần đến lối rẽ vào sân vận động

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

25

Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A

1.500

350

320

260

900

210

190

160

600

140

130

120

26

Từ cầu ngầm 2 đến ngã tư Ngô Quyền

3.000

350

320

260

1.800

210

190

160

1.200

140

130

120

27

Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên

Lô 01: Từ ô 01 đến ô 14;

Lô 02: Từ ô 01 đến ô 24;

Lô 03: Từ ô 01 đến ô 46;

Lô 04: Từ ô 01 đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05;

Lô 06: Từ ô 01 đến ô 23.

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

28

Đất bám đường từ QL18A đến giáp xã Quảng Thịnh cũ

600

350

320

260

360

210

190

160

240

140

130

120

29

Đường địa chất đoạn từ : Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) đến chân dốc địa chất

2.000

350

320

260

1.200

210

190

160

800

140

130

120

30

Từ Ngã tư đường Ngô Quyền đến cầu ngầm 1

2.000

350

320

260

1.200

210

190

160

800

140

130

120

31

Từ cầu Ngầm 1 đến ngã 3 rẽ lên nghĩa trang xã Quảng Chính cũ

1.500

350

320

260

900

210

190

160

600

140

130

120

32

Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) đến hết địa phận xã

600

350

320

260

360

210

190

160

240

140

130

120

33

Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) đến hết địa phận xã

800

350

320

260

480

210

190

160

320

140

130

120

34

Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.1

Từ QL18 A đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC

1.500

350

320

260

900

210

190

160

600

140

130

100

34.2

Từ đường vào Đội cảnh sát PCCC đến khu TĐC 8ha

2.000

350

320

300

1.200

210

190

180

800

140

130

120

34.3

Từ hết khu TĐC 8ha đến hết KCN

1.500

350

320

300

900

210

190

180

600

140

130

120

35

Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) đến giáp đường trục chính vào KCN

700

350

320

260

420

210

190

160

280

140

130

100

36

Từ giáp đường đôi vào KCN đến giáp xã Đường Hoa

600

350

320

260

360

210

190

160

240

140

130

100

37

Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ

500

350

320

260

300

210

190

160

200

140

130

100

38

Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN

500

350

320

260

300

210

190

160

200

140

130

100

39

Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa

700

350

320

260

420

210

190

160

280

140

130

100

40

Đất bám đường từ nhà ông Giàng đến giáp thôn Cái Đước

400

350

320

260

240

210

190

160

160

140

130

100

41

Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa

400

350

320

250

240

210

190

150

160

140

130

100

42

Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ đến cầu tràn Pồ Lồ

500

350

320

260

300

210

190

160

200

140

130

100

43

Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ đến quán tạp hoá Sắn Phương

400

350

320

260

240

210

190

160

160

140

130

100

44

Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1)

1.700

 

 

 

1.020

 

 

 

680

 

 

 

45

Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.1

Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa

1.400

 

 

 

840

 

 

 

560

 

 

 

45.2

Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

46

Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.1

Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN

2.700

 

 

 

1.620

 

 

 

1.128

 

 

 

46.2

Các ô đất mặt tiền còn lại

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

780

 

 

 

47

Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha)

2.700

 

 

 

1.620

 

 

 

1.080

 

 

 

48

Từ tiếp giáp đường vào KCN đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ

500

350

320

260

300

210

190

160

200

140

130

100

49

Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ thửa 125 tờ 44 đến hết thửa 72 tờ 28

1.200

400

320

260

720

240

190

160

480

168

130

120

50

Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ hết thửa 72 tờ 28 đến hết thửa 44 tờ 17

800

400

320

260

480

240

190

160

320

160

130

120

51

Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33

500

400

320

260

300

240

190

160

200

160

130

120

52

Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50)

500

400

320

260

300

240

190

160

200

160

130

120

53

Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ: Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33

400

350

320

260

240

210

190

160

160

140

130

120

54

Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54.1

Các ô bám đường trung tâm:

- Lô 01B-2; 01B-3;

- Lô 09B-2: 09B-3;

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

54.2

Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ:

- Lô 01B-5 đến 01B 16;

- Lô 02B-5 đến 02B-14;

- Lô 03A-3 đến 03A-10;

- Lô 04A3 đến 04A-10;

- Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 đến 07B-12;

- Lô 09B-5 đến 09B-18.

8.400

 

 

 

5.040

 

 

 

3.360

 

 

 

54.3

Các ô năm phía sau của dự án:

- Lô 01A-1 đến 01A-12; 01B-18; 01B-19

- Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 đến 02A-12;

- Lô 02B-15 đến 02B-20

- Lô 03A-1; 03B-1; 03B-3 đến 03B-10; 03B-12; 03A-12

- Lô 04A-1; 04B-1; 04B-3 đến 04B-10; 04B-12; 04A-12

- Lô 07B-13 đến 07B-17; 07B-19; 07B-20

- Lô 07A-1 đến 07A-13;

- Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 đến 08B-17; 08B-19; 08B-20;

- Lô 08A-1 đến 08A-13;

- Lô 09B-20; 09B-21.

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

54.4

Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự:

- Lô NL06: L6-2 đến L6-9

- Lô 09A-1 đến 09A-14;

- Các ô biệt thự: B1-1; B1-2; B2-2 đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6

6.400

 

 

 

3.840

 

 

 

2.560

 

 

 

54.5

Các ô giành cho khu dân cư tái định cư gồm: Lô NL05: L5-2 đến L05-24

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

55

Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55.1

Lô LK1: Từ ô số 01 đến ô số 16;

Lô LK4: Từ ô số 02 đến ô số 17;

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

55.2

Lô LK2: Từ ô số 01 đến ô số 06;

Lô LK3: Từ ô số 02 đến ô số 17;

Lô LK4: Từ ô số 20 đến ô số 35;

Lô LK10: Từ ô số 01 đến ô số 13;

Lô LK12: ô số 11.

6.400

 

 

 

3.840

 

 

 

2.560

 

 

 

55.3

Lô LK5: Từ ô số 01 đến ô số 22;

Lô LK6: Từ ô số 01 đến ô số 19;

Lô LK7: Từ ô số 02 đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31;

Lô LK8: Từ ô số 02 đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38;

Lô LK9: từ ô 02 đến ô 20

Lô LK10: Từ ô 15 đến ô 26;

Lô LK11: Từ ô 01 đến ô 06;

Lô LK12: Từ ô số 03 đến ô 09;

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

55.4

Lô LK12: ô số 02

Lô LK13: từ ô 01 đến ô 15.

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

55.5

Lô sân vườn SV1: Từ ô 02 đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19;

Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 đến ô 06.

3.400

 

 

 

2.040

 

 

 

1.360

 

 

 

55.6

Khu dân cư hiện trạng trong dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55.6.1

Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

55.6.2

Các ô đất còn lại

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

56

Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.1

Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8)

18.100

 

 

 

14.460

 

 

 

10.845

 

 

 

56.2

Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21)

11.000

 

 

 

8.520

 

 

 

6.390

 

 

 

56.3

Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30)

10.000

 

 

 

7.200

 

 

 

5.400

 

 

 

56.4

Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8)

8.500

 

 

 

6.280

 

 

 

4.710

 

 

 

56.5

Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3)

7.600

 

 

 

6.070

 

 

 

4.553

 

 

 

56.6

Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17)

11.500

 

 

 

9.020

 

 

 

6.765

 

 

 

56.7

Các ô còn lại giáp đường 7m

8.300

 

 

 

6.090

 

 

 

4.568

 

 

 

57

Điểm dân cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

58

Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

59

Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà):

Lô NO1: Từ ô 02 đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34

Lô NO2: Từ ô 02 đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27

Lô NO3: Từ ô 01 đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17

Lô NO4: Từ ô 02 đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33.

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.284

 

 

 

60

Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.1

Đất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1)

11.300

 

 

 

9.020

 

 

 

6.765

 

 

 

60.2

Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)

7.700

 

 

 

6.090

 

 

 

4.568

 

 

 

60.3

Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

61

Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61.1

Các ô giáp đường Lâm Nghiệp

6.400

 

 

 

5.010

 

 

 

3.758

 

 

 

61.2

Các ô còn lại giáp đường 7m

5.300

 

 

 

4.200

 

 

 

3.150

 

 

 

62

Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62.1

Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư)

4.600

 

 

 

3.250

 

 

 

2.438

 

 

 

62.2

Các ô bám đường công vụ

5.300

 

 

 

3.600

 

 

 

2.700

 

 

 

62.3

Các ô đất bám đường nhánh số 2

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

63

Khu đô thị Quang Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63.1

Các thửa đất bám đường công vụ

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

63.2

Các thửa đất còn lại

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

64

Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân

6.355

 

 

 

3.810

 

 

 

2.540

 

 

 

14

XÃ ĐƯỜNG HOA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 8A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp địa phận xã Quảng Hà đến đầu dốc rẽ Quảng Sơn (thửa 83 tờ 40 Quảng Long cũ)

1.200

350

300

250

720

210

180

150

480

140

120

100

1.2

Từ giáp đầu dốc rẽ Quảng Sơn cũ (thửa 83 tờ 40 Quảng Long cũ) đến Trạm Kiểm lâm

400

350

300

250

240

210

180

150

160

140

120

100

1.3

Từ trạm kiểm lâm đến cây xăng dầu

800

350

300

250

480

210

180

150

320

140

120

100

1.4

Từ xây xăng dầu đến hết địa phận xã Đường Hoa

450

350

300

250

270

210

180

150

180

140

120

100

2

Từ ngã 3 Trúc Bài Sơn đến cầu vượt cao tốc

700

350

300

250

420

210

180

150

280

140

120

100

3

Đất bám đường từ tiếp giáp đầu dốc nông trường đến cầu vượt cao tốc

400

350

300

250

240

210

180

150

160

140

120

100

4

Từ tiếp giáp cầu vượt cao tốc đến giáp cống quay giáp Quảng Sơn cũ

350

240

220

200

210

140

130

120

140

100

90

80

5

Từ cống quay đến cầu ngầm xã Quảng Sơn cũ

250

240

220

150

150

140

130

90

100

96

90

60

6

Từ trụ sở công an xã Quảng Sơn cũ đến hết đường bê tông bàn Mẩy Nháu

300

240

220

150

180

140

130

90

120

100

90

60

7

Từ ngã 3 nhà ông Quyền (thửa 26 tờ 34) đến giáp xã Quảng Hà

600

350

300

250

360

210

180

150

240

140

120

100

8

Từ QL18A (thửa 97 tờ 41) đến giáp địa phận xã Quảng Hà

600

350

300

250

360

210

180

150

240

140

120

100

9

Từ QL18A (cầu Mái Bằng) đến cổng chào thôn Tiến Tới (giáp ranh Đường Hoa cũ - Tiến Tới cũ)

600

350

300

250

360

210

180

150

240

140

120

100

10

Từ cổng chào thôn Tiến Tới (giáp ranh Đường Hoa cũ - Tiến Tới cũ) đến hết khu quy hoạch bến mới

800

350

300

250

480

210

180

150

320

140

120

100

11

Từ ngã 3 cầu Mái Bằng (QL18A) đến trường tiểu học Đường Hoa

600

350

300

250

360

210

180

150

240

140

120

100

12

Từ trường học Đường Hoa đến hết địa phận xã Đường Hoa

400

350

300

250

240

210

180

150

160

140

120

100

13

Hai bên đường từ giáp QL18A đến đội 16

400

350

300

250

240

210

180

150

160

140

120

100

14

Điểm tái định cư tại xã Quảng Long (nay thuộc xã Đường Hoa) phục vụ GPMB dự án đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái theo hình thức đối tác công tư (PPP), loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT) (Khu A và Khu B))

4.880

 

 

 

2.930

 

 

 

1.950

 

 

 

15

Điểm QH đất ở tại thôn 3 xã Quảng Long cũ (điểm số 01 và số 02)

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.440

 

 

 

15

XÃ QUẢNG ĐỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất bám đường Từ giáp xã Quảng Minh cũ đến đường rẽ vào kho quân khí

1.000

350

300

250

600

210

180

150

400

140

120

100

1.2

Đất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí đến chân dốc cầu Quảng Thành 2

1.200

350

300

250

720

210

180

150

480

140

120

100

1.3

Đất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 đến giáp xã Hải Ninh

600

300

280

250

360

180

170

150

240

120

110

100

2

Quốc lộ 18B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất bám đường QL18B đến đình dốc cổng trời

300

280

250

200

180

170

150

120

120

110

100

80

2.2

Từ chân dốc cổng trời đến nhà Hồng Hào

500

300

280

200

300

180

170

120

200

120

110

80

2.3

Từ nhà Hồng Hoà đến thôn Mả Thầu Phố

600

300

280

200

360

180

170

120

240

120

110

80

2.4

Từ thửa số 172 tờ BĐ 69 đến thửa số 03 tờ BĐ 12 (Từ Mả Thầu Phố đến lối rẽ nhà Nga Phát)

500

300

280

200

300

180

170

120

200

120

110

80

3

Từ nhà Tằng A Sáng đến ngầm Nà Lý (thửa số 118 tờ BĐ 73 đến thửa 268 tờ 80) và từ ngã 3 lỗi rẽ bản Tài Phố đến hết thửa 196 tờ 66

400

300

280

200

240

180

170

120

160

120

110

80

4

Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong Sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đất bám đường từ thửa 09 tờ 28 đến hết thửa 554 tờ 17 (từ nhà ông Bế Văn Hoà đến trường học bản Mốc 13)

500

300

250

200

300

180

150

120

200

120

100

80

4.2

Từ trường học bản Mốc 13 đến giáp xã Hải Sơn

400

300

250

200

240

180

150

120

160

120

100

80

5

Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến giáp xã Quảng Hà

600

350

300

250

360

210

180

150

240

140

120

100

6

Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến hết thôn Hải An

800

350

300

250

480

210

180

150

320

140

120

100

7

Từ ngã tư cổng Trung Đoàn đến Doanh trại bộ đội và từ ngã từ cổng Trung Đoàn đến giáp xã Quảng Hà

600

350

300

250

360

210

180

150

240

140

120

100

8

Đất bám đường Từ đầu cầu giáp xã Quảng chính cũ đến ngã 4 UBND xã Quảng Thịnh cũ

500

350

300

200

300

210

180

120

200

140

120

80

9

Từ cầu thôn Hải An đến giáp thôn 1 Quảng Chính cũ

600

350

300

200

360

210

180

120

240

140

120

80

10

Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 đến nhà ông Khái và cống đội 10

400

350

300

200

240

210

180

120

160

140

120

80

11

Đất bám đường từ giáp Quảng Hà đến giáp xã Đường Hoa

400

350

300

200

240

210

180

120

160

140

120

80

12

Điểm quy hoạch tái định cư thôn 3 xã Quảng Thịnh cũ

1.400

 

 

 

840

 

 

 

560

 

 

 

16

XÃ HOÀNH MÔ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường QL 18C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn đến Xí nghiệp 296 cũ

2.500

1.500

1.000

300

1.500

900

600

180

1.000

600

400

120

1.2

Đoạn từ tiếp giáp xí nghiệp 296 cũ đến đầu ngầm Bưu điện

14.000

8.000

6.000

3.000

8.400

4.800

3.600

1.800

5.600

3.200

2.400

1.200

2.1

Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Đỗ Cao Thắng đến ngã ba Pắc Pộc đường đi Đồng Văn

8.000

6.000

4.000

1.000

4.800

3.600

2.400

600

3.200

2.400

1.600

400

2.2

Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 Pắc Pộc đến lỗi rẽ vào khu Co Phường (thôn Đồng Cậm)

4.000

3.000

1.500

500

2.400

1.800

900

300

1.600

1.200

600

200

2.3

Đoạn từ lối rẽ vào khu Co Phường (thôn Đồng Cậm) đến tiếp giáp ngã 3 đường rẽ xuống chợ Đồng Văn

2.000

1.500

1.000

500

1.200

900

600

300

800

600

400

200

2.4

Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp

1.500

1.000

800

500

900

600

480

300

600

400

320

200

2.5

Đoạn từ đầu ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu đến đầu ngầm Cốc Lỷ

3.500

2.500

1.000

400

2.100

1.500

600

240

1.400

1.000

400

160

2.6

Đường từ ngầm Cốc Lỷ đến hết địa phận thôn Phặt Chi, xã Hoành Mô (bám mặt đường)

600

450

300

250

360

270

180

150

240

180

120

100

3

Khu dân cư sau chợ, sau Bưu Điện, đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô đến nhà máy nước và đoạn từ nhà máy nước đến hết ngã ba cây xăng và đoạn đường từ cầu Hái Nạc đến hết ngã ba cây xăng

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

4

Khu vực dân cư A8; ngã ba từ bưu điện đến nhà văn hóa thôn Cửa Khẩu

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

5

Đường rẽ ngã ba đoạn từ cầu Hái Nạc đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường)

600

 

 

 

280

 

 

 

210

 

 

 

6

Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Sa (bám mặt đường)

450

 

 

 

280

 

 

 

210

 

 

 

7

Tuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường)

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

8

Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

9

Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

10

Tuyến đường liên thôn từ ngã ba đường rẽ Nà Sa đến Pắc Cương (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

11

Tuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

12

Tuyến đường liên thôn Phặc Chè - Nhà văn hóa thôn Ngàn Cậm - thôn Loòng Vài (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

13

Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ Đồng Văn đến ngã ba đường xuống cầu Sông Moóc B (bám mặt đường)

1.400

 

 

 

840

 

 

 

560

 

 

 

14

Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường)

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

15

Tuyến đường từ ngã ba thôn Khe Mọi đi xã Đường Hoa (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

16

Tuyến đường từ ngã ba Khe Tiền xã Hoành Mô đến xã Húc Động (bám mặt đường)

550

 

 

 

330

 

 

 

220

 

 

 

17

Tuyến đường từ lâm trường 155 đến ngã 3 nhà ông Giáp Văn Voòng (bám mặt đường)

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

18

Đường từ đập tràn Sông Moóc A, B đến thôn Phạt Chi (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

19

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

17

XÃ LỤC HỒN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường QL 18C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường QL 18C đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên đến ngã 4 đường rẽ sang thôn Pắc Pò

2.500

1.500

800

250

1.500

900

480

150

1.000

600

320

100

1.2

Đường QL 18C đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc)

1.500

1.000

600

250

900

600

360

150

600

400

240

100

1.3

Đường QL 18C từ ngã 3 đầu dốc Lục Nà vào thôn Xóm Bản đến hết nhà ông Hà Đại

2.500

1.500

800

250

1.500

900

480

150

1.000

600

320

100

1.4

Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C

1.000

700

500

250

600

420

300

150

400

280

200

100

2

Đoạn đường bê tông từ ngã 4 Quốc lộ 18C đến đầu đập tràn sang Pắc Pò

2.000

1.300

700

250

1.200

780

420

150

800

520

280

100

3

Khu dân cư sau UBND xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch vụ thương mại xã

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

4

Đường phía Tây sông đoạn từ tiếp giáp xã Bình Liêu đến tiếp giáp xã Hoành Mô

700

500

400

250

420

300

240

150

280

200

160

100

5

Ngã ba Bản Pạt từ đoạn rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm đến ngã 3 đường lên khu danh thắng ruộng bậc thang (bám mặt đường)

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

6

Đoạn đường từ ngã 3 đường lên danh thắng ruộng bậc thang đến hết ngã 3 đường lên thôn Ngàn Vàng giữa (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

7

Đoạn từ ngã 3 Cốc Lồng lên khu danh thắng ruộng bậc thang xã Lục Hồn đến ngã 3 tiếp giáp đường liên xã Lục Hồn - Hoành Mô, thôn Ngàn Vàng Giữa (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

8

Đoạn từ Ngàn Vàng Dưới - Cốc Đốc (Tuyến đường liên xã Lục Hồn - Hoành Mô) (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

9

Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa đi Kéo Chản (bám mặt đường)

300

 

 

 

180

 

 

 

120

 

 

 

10

Đoạn từ ngã 3 đường sang thôn Bản Chuổng đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên)

900

700

400

300

540

420

240

180

360

280

160

120

11

Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường)

700

 

 

 

480

 

 

 

360

 

 

 

12

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

18

XÃ BÌNH LIÊU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường QL 18C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến đường rẽ vào cổng sư đoàn cũ

1.500

1.000

700

400

900

600

420

240

600

400

280

160

1.2

Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ đến khu hết Khu HTKT thôn Pặc Pùng (trừ các ô đất thuộc HTKT thôn Pặc Pùng)

2.000

1.000

500

400

1.200

600

300

240

800

400

200

160

1.3

Đoạn từ tiếp giáp khu HTKT thôn Pặc Pùng đến hết ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 tờ BĐ số 40)

1.800

800

500

400

1.080

480

300

240

720

320

200

160

1.4

Từ tiếp giáp ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 từ BĐ số 40) đến cầu Pắc Hoóc mới (trừ khu HTKT khu đất ở số 03 Bình Quân)

3.000

2.000

1.200

800

1.800

1.200

720

480

1.200

800

480

320

1.5

Đoạn từ giáp cầu Pắc Hoóc mới đến ngã 3 vườn hoa chéo

1.600

1.100

900

750

960

660

540

450

640

440

360

300

1.6

Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 vườn hoa chép đến tiếp giáp xã Lục Hồn

2.000

1.500

1.000

800

1.200

900

600

480

840

600

400

320

2

Đường phía Tây sông đoạn từ cống hộp Tà Chi đến tiếp giáp xã Lục Hồn

800

600

400

300

480

360

240

180

320

240

160

120

3

Đường Hoàng Cân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ ngã tư đầu cầu Nà Cắp đến tiếp giáp đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu

2.500

2.000

1.500

1.000

1.500

1.200

900

600

1.000

800

600

400

3.2

Đoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu đến ngã 3 trường THCS Bình Liêu cũ

3.000

2.000

1.500

1.000

1.800

1.200

900

600

1.200

800

600

400

3.3

Đoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm đến đến cổng Huyện ủy cũ

12.700

8.200

6.000

2.000

7.620

4.920

3.600

1.200

5.080

3.280

2.400

800

3.4

Đoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên đến đầu cầu Pắc Hoóc cũ

2.500

1.700

1.000

800

1.500

1 020

600

480

1.000

680

400

320

3.5

Đoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc cũ đến vườn hoa chéo

3.500

2.000

1.500

1.000

2.100

1.200

900

600

1.400

800

600

400

4

Phố Lương Thực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp đến hết nhà ông Nông Mằn Ký

1.800

1.400

1.000

800

1.080

840

600

480

720

560

400

320

4.2

Phố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan

8.500

 

 

 

5.100

 

 

 

3.400

 

 

 

4.3

Phố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

4.4

Phố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Hoàng Quân đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

4.5

Phố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan đến ngã tư tiếp giáp QL18C

5.500

4.000

3.700

3.500

3.300

2.400

2.220

2.100

2.200

1.600

1.480

1.400

5

Phố Trường Đoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Phố Trường Đoàn - đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng đến hết nhà ông Phạm Văn Giao

5.500

3.500

2.500

1.000

3.300

2.100

1.500

600

2.200

1.400

1.000

400

5.2

Phố Trường Đoàn - đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào đến hết nhà ông Tô Nam

2.500

2.000

1.500

1.000

1.500

1.200

900

600

1.000

800

600

400

6

Phố Quảng Trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Phố Quảng Trường - từ ngã ba UBND thị trấn cũ (đoạn từ đầu quảng trường) đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Đông (sau sân tenis) bám mặt đường

9.000

5.500

4.000

2.000

5.400

3.300

2.400

1.200

3.600

2.200

1.600

800

6.2

Phố Quảng Trường - từ Chi cục Thi Hành An cũ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; và đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu đến ngã ba đường đi Húc Động

9.200

 

 

 

5.520

 

 

 

3.680

 

 

 

7

Phố Bình Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Khu dân cư Phố Bình Minh - từ ngã ba Điện Máy Xanh đến xưởng cơ khí Thành Đạt

12.700

 

 

 

7.620

 

 

 

5.080

 

 

 

7.2

Phố Bình Minh - từ nhà bà Ngô Thị Dung đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng, từ ngã 3 tiếp giáp UBND thị trấn cũ đến nhà ông Phạm Quang Chiêm

9.700

 

 

 

5.820

 

 

 

3.880

 

 

 

8

Phố Hoàng Hồng Khuê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Phố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò đến hết nhà ông Phan Thế Tùng (thôn Bình Quyền)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

8.2

Phố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ ngã 3 phố Quảng Trường đường đi Húc Động cũ đến hết nhà ông Vi Trung Hải

5.500

4.000

2.500

1.000

3.300

2.400

1.500

600

2.200

1 600

1.000

400

9

Phố Thương Mại - đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương đến hết nhà ông Đặng Minh

5.000

3.000

2.000

1.000

3.000

1.800

1.200

600

2.000

1.200

800

400

10

Phố Sân Bay - Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế xã Bình Liêu đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến

3.800

2.000

1.200

800

2.280

1.200

720

480

1.520

800

480

320

11

Khu dân cư đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Bút (bám mặt đường)

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

12

Đoạn đường từ trạm hạ áp thôn Bình Công II (gần bể bơi khu vui chơi thiếu nhi) đến nhà ông Mã Hồng Thình

12.700

 

 

 

7.620

 

 

 

5.080

 

 

 

13

Khu dân cư sau chợ, đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống đến hết ao Hồ (bám mặt đường)

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

14

Từ nhà ông Sái Tiến Đường đến nhà ông Ninh Văn Hùng (bám mặt đường)

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

15

Khu dân cư Bình Quyền từ nhà bà Giáp Bích Khoa đến cuối đường (bám mặt đường)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

16

Đoạn đường từ nhà Ông Mạ Nguyên đến Trung tâm y tế xã Bình Liêu

8.500

6.000

4.000

1.500

5.100

3.600

2.400

900

3.400

2.400

1.600

600

17

Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên đến hết nhà ông Lô Mưu thôn Bình Quyền

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

18

Từ ngã 3 thôn Bình Đẳng (nhà ông Lạc Quang Sỹ) đến ngã 3 đường Húc Động - Bình Liêu cũ

1.600

1.200

900

700

960

720

540

420

640

480

360

280

19

Tuyến đường từ ngã 3 (nhà ông Vi Trung Hải - thôn Bình Đẳng) đến tiếp giáp nhà ông La A Nồng

1.000

700

500

400

600

420

300

240

400

280

200

160

20

Tuyến đường Khe Bốc- Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường)

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

21

Tuyến từ ngã ba Nà Làng đến trường học Khe Và (bám mặt đường)

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

22

Tuyến từ Pắc Lặc đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường)

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

23

Đoạn từ nhà ông La A Lồng đến trụ sở UBND xã Húc Động cũ

1.300

900

600

300

780

540

360

180

520

360

240

120

24

Đoạn từ nhà ông Triệu Long (thôn Nà Ếch) đến thác Khe Vằn

1.000

700

500

300

600

420

300

180

400

280

200

120

25

Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà bà Hoàng Thị Liên)

7.300

 

 

 

4.380

 

 

 

2.920

 

 

 

26

Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu cũ

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

27

Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện cũ

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

28

Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I

7.300

 

 

 

4.380

 

 

 

2920

 

 

 

29

Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình Công II

8.200

 

 

 

4.920

 

 

 

3.280

 

 

 

30

Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

Các ô đất liền kề

13.500

 

 

 

8.776

 

 

 

6.582

 

 

 

30.2

Các ô đất biệt thự

9.700

 

 

 

5.992

 

 

 

4.494

 

 

 

31

Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.1

Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.1.1

Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m

2.841

 

 

 

1.705

 

 

 

1.136

 

 

 

31.1.2

Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m

2.733

 

 

 

1.640

 

 

 

1.093

 

 

 

31.1.3

Ô góc, có một mặt bám đường quy hoạch rộng 5,5m, một mặt đường quy hoạch lớn hơn 3m

3.434

 

 

 

2.060

 

 

 

1.374

 

 

 

31.2

Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.2.1

Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m

3.030

 

 

 

1.818

 

 

 

1.212

 

 

 

31.2.2

Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m

2.922

 

 

 

1.753

 

 

 

1.169

 

 

 

31.2.3

Ô góc, có hai mặt bám đường quy hoạch rộng từ 4m trở lên

3.645

 

 

 

2.187

 

 

 

1.458

 

 

 

32

Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe vằn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Các ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe vằn

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

33

Các vị trí còn lại trên địa bàn xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.1

Các vị trí còn lại thôn Bình Quyền, Bình Đẳng, Bình Công 1, Bình Công 2, Bình Quân, Bình An

750

 

 

 

450

 

 

 

300

 

 

 

33.2

Các vị trí còn lại trên địa bàn các thôn còn lại

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

19

XÃ HẢI SƠN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường quốc lộ 18C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ cầu Pò Hèn đến ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn)

1.500

750

600

300

900

450

360

180

600

300

240

120

1.2

Từ ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) đến giáp xã Quảng Đức

1.000

500

400

230

600

300

240

138

400

200

160

92

1.3

Từ cầu Pò Hèn đến cây xăng Hải Sơn

1.200

600

480

230

720

360

288

138

480

240

192

92

1.4

Từ cây xăng Hải Sơn đến cổng chào thôn Lục Chắn

1.200

600

480

230

720

360

288

138

480

240

192

92

1.5

Từ cổng chào thôn Lục Chắn đến cầu Thán Phún 2

1.000

500

400

230

600

300

240

138

400

200

160

92

1.6

Từ cầu Thán Phún 2 đến cầu Thán Phún 1

900

450

360

230

540

270

216

138

360

180

144

92

1.7

Từ giáp địa phận phường Móng Cái 3 đến Trụ sở 2 - UBND xã

1.000

500

400

230

600

300

240

138

400

200

160

92

1.8

Từ Trụ sở 2-UBND xã đến bản Hợp Long

1.500

750

600

230

900

450

360

138

600

300

240

92

1.9

Từ bản Hợp Long đến giáp bản Chống Phùn - Thán Phún

1.000

500

400

230

600

300

240

138

400

200

160

92

1.10

Từ đoạn rẽ bản Chống Phùn - Thán Phún đến giáp cầu Thán Phún 1

800

400

320

230

480

240

192

138

320

160

128

92

2

Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn

600

450

360

230

360

270

216

138

240

180

144

92

3

Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C

1.815

 

 

 

1.320

 

 

 

990

 

 

 

32

Các ô đất còn lại

550

 

 

 

400

 

 

 

300

 

 

 

4

Từ cổng chào thôn Lục Phủ đến ngã ba rẽ Đồn biên phòng Bắc Sơn (Đường tỉnh 341 cũ)

700

530

350

230

420

318

210

138

280

212

140

92

5

Từ đường tỉnh 341 cũ đến nhà ông Đặng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ

700

530

350

230

420

318

210

138

280

212

140

92

6

Từ nhà ông Dăng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ đến ngã ba Cao Lan

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

7

Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ đến Trạm quản lý rừng phòng hộ

450

340

270

230

270

204

162

138

180

136

108

92

8

Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ đến Trạm dốc Lý La

450

340

270

230

270

204

162

138

180

136

108

92

9

Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Hợp Long

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

10

Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Lô cốt

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

11

Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Chống Phùn

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

12

Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

13

Tuyến đường đối diện nhà văn hóa thôn Thán Phún (vào mốc 1353)

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

14

Từ ngã ba Nhà Văn hóa thôn Thán Phún đến đập Thán Phún

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

15

Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Bản 10 hộ, thôn Lục Phủ

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

16

Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết nhà Choỏng Mằn Phúc

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

17

Từ ngã ba quốc lộ 18C (cổng chào nhà văn hóa thôn Lục Chắn) đến nhà hàng Ngọc Mải

600

450

300

230

360

270

180

138

240

180

120

92

18

Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Xóm Đồi Tây

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

19

Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Bản Mốc 13

500

380

300

230

300

228

180

138

200

152

120

92

20

Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Xóm họ Đặng

600

450

300

230

360

270

180

138

240

180

120

92

21

Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Xã

600

450

300

230

360

270

180

138

240

180

120

92

22

Từ ngã ba quốc lộ 18C (đầu cầu Thán Phún 1) đến trạm quản lý rừng phòng hộ

450

340

270

230

270

204

162

138

180

136

108

92

23

Các khu vực còn lại

230

 

 

 

138

 

 

 

92

 

 

 

20

XÃ HẢI NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ cầu khe Giát đến cầu Thính Coóng

5.200

2.100

1.600

1.000

3.120

1.260

960

600

2.080

840

640

400

12

Từ giáp cầu Thín Coóng đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7

3.200

1.600

1.300

600

1.920

960

780

360

1.280

640

520

240

1.3

Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7

1.800

1.100

900

500

1.080

660

540

300

720

440

360

200

1.1

Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5

1.300

800

700

400

780

480

420

240

520

320

280

160

1.5

Từ giáp thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2)

1.500

900

800

500

900

540

480

300

600

360

320

200

1.6

Từ giáp nhà ông Kế đến hết địa phận xã

1.300

800

700

400

780

480

420

240

520

320

280

160

2

Đường bến tàu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4

1.900

1.000

800

600

1.140

600

480

360

780

400

320

240

2.2

Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4

1.500

750

600

500

900

450

360

300

600

300

240

200

3

Đường đi ngã 5 Cồn Rắn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường từ QL 18 A đến công ty Trí Đức

1.200

600

500

400

720

360

300

240

480

240

200

160

3.2

Đường từ giáp công ty Trí Đức đến ngã 5 đường Cồn Rắn

800

500

400

300

480

300

240

180

320

200

160

120

4

Thôn Hải Tiến 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển đến đài liệt sỹ

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

4.2

Từ QL 18A sau nhà ông Neo đến ông Thanh

1.000

600

500

400

600

360

300

240

400

240

200

160

4.3

Từ QL 18 A sau nhà bà Tình đến nhà bà Liên

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

4.4

Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)

800

480

400

320

480

288

240

192

330

192

160

128

4.5

Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát)

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

4.6

Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)

700

420

350

280

420

252

210

168

280

168

140

112

4.7

Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

5

Thôn Hải Tiến 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Từ QL18A sau nhà ông Liêu đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)

550

330

280

250

330

198

168

150

220

132

112

100

5.2

Từ QL18A sau nhà Khoe đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa

600

360

300

250

360

216

180

150

240

144

120

100

5.3

Từ QL18A sau nhà ông Thê đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa

600

360

300

250

360

216

180

150

240

144

120

100

5.4

Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

6

Thôn Hải Tiến 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Từ QL 18 A sau nhà ông Bát đến đại đội 7

1.000

600

500

400

600

360

300

240

400

240

200

160

6.2

Từ QL 18 A sau nhà ông Vương đến nhà ông Cung

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

6.3

Từ nhà ông Gioóng đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17)

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

6.4

Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi đến nhà ông Cành

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

6.5

Từ QL 18 A sau nhà bà Cân đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)

500

300

250

 

300

180

150

 

200

120

100

 

6.6

Từ ngã tư nhà ông Sáng đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)

500

300

250

 

300

180

150

 

200

120

100

 

6.7

Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh)

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

6.8

Từ QL 18A sau nhà ông Yến đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15)

700

420

350

280

420

252

210

168

280

168

140

112

6.9

Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền đến nhà ông Lường

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

6.10

Từ QL 18 A sau nhà bà Gái đến nhà bà Đắc

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

6 11

Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh đến nhà bà Cạnh

700

420

350

280

420

252

210

168

280

168

140

112

6.12

Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

7

Thôn Hải Tiến 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Từ QL 18 A sau nhà ông Sao đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)

1.100

660

550

440

660

396

330

264

450

264

220

176

7.2

Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)

900

540

450

360

540

324

270

216

360

216

180

144

7.3

Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

7.4

Từ sau nhà bà Nhung Ngoan đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)

600

360

330

250

360

216

198

150

240

144

132

100

7.5

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5

840

 

 

 

560

 

 

 

420

 

 

 

7.6

Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

8

Thôn Hải Tiến 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

8.2

Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến nhà bà Thuân

900

540

450

360

540

324

270

216

360

216

180

144

8.3

Từ sau nhà bà Thuân đến giáp sau nhà ông Đà

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

8.4

Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng)

750

450

380

300

450

270

228

180

300

180

152

120

8.5

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4

720

 

 

 

480

 

 

 

360

 

 

 

8.6

Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

9

Thôn Hải Tiến 3a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43)

900

540

450

360

540

324

270

216

360

216

180

144

9.2

Từ nhà ông Ba đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện

700

420

350

280

420

252

210

168

280

168

140

112

9.3

Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3A

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

10

Thôn Hải Tiến 3b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu)

900

540

450

360

540

324

270

216

360

216

180

144

10.2

Từ nhà ông Lâm đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh)

500

300

250

 

300

180

150

 

200

120

100

 

10.3

Từ nhà ông Sềnh Rồng đến giáp đường ra Cồn Rắn

400

300

250

 

240

180

150

 

160

120

100

 

104

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

10.5

Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

11

Thôn Hải Tiến 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42)

600

360

300

250

360

216

180

150

240

144

120

100

11.2

Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)

500

300

250

230

300

180

150

138

200

120

100

92

11.3

Từ sau nhà ông Trị đến ngã 3 nhà ông Cát

400

280

230

 

240

168

138

 

160

112

92

 

11.4

Từ nhà Điền đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48)

400

280

230

 

240

168

138

 

160

112

92

 

11.5

Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47)

400

280

230

 

240

168

138

 

160

112

92

 

11.6

Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2

230

 

 

 

138

 

 

 

92

 

 

 

12

Thôn Hải Tiến 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến đê thôn Hải Tiến 1

600

360

300

230

360

216

180

138

240

144

120

92

12.2

Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1

400

280

230

 

240

168

138

 

160

112

92

 

12.3

Từ nhà bà Nhiều đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1

400

280

230

 

240

168

138

 

160

112

92

 

12.4

Từ sau nhà ông Nhâm đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)

400

300

230

 

240

180

138

 

160

120

92

 

12.5

Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1

230

 

 

 

138

 

 

 

92

 

 

 

13

Thôn Quảng Nghĩa 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Từ giáp Hải Tiến đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69

650

390

330

260

390

234

198

156

260

156

132

104

13.2

Từ ngã tư Tiến Thành đến đình làng Bầu

500

300

280

250

300

180

168

150

200

120

112

100

13.3

Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81

350

280

250

 

210

168

150

 

140

112

100

 

13.4

Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69

650

390

330

260

390

234

198

156

260

156

132

104

13.5

Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2

550

330

280

250

330

198

168

150

220

132

112

100

13.6

Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69

550

 

 

 

330

 

 

 

220

 

 

 

13.7

Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1

250

 

 

 

150

 

 

 

108

 

 

 

14

Thôn Quảng Nghĩa 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55

650

390

330

260

390

234

198

156

260

156

132

104

14.2

Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo

650

390

330

260

390

234

198

156

260

156

132

104

14.3

Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

14.4

Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

15

Thôn Quảng Nghĩa 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý

650

390

330

260

390

234

198

156

260

156

132

104

15.2

Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87

300

270

250

 

180

162

150

 

120

108

100

 

15.3

Từ ngã 3 nhà ông Vinh đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66

300

270

250

 

180

162

150

 

120

108

100

 

154

Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành đến cổng trường tiểu học

400

360

320

250

240

216

192

150

160

144

128

100

15.5

Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87

400

360

320

250

240

216

192

150

160

144

128

100

15.6

Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4

300

270

250

 

180

162

150

 

120

108

100

 

15.7

Từ ngã 3 sau nhà ông Thành đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4

300

270

250

 

180

162

150

 

120

108

100

 

15.8

Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

16

Thôn Quảng Nghĩa 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Từ cổng trường tiểu học đến ngã 4 giáp nhà ông Phú

300

270

250

 

180

162

150

 

120

108

100

 

16.2

Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78

400

360

320

250

240

216

192

150

160

144

128

100

16.3

Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 đến đê

300

270

250

 

180

162

150

 

120

108

100

 

16.4

Từ ngã 4 nhà ông Cao đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5

400

360

320

250

240

216

192

150

160

144

128

100

16 5

Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

17

Thôn Quảng Nghĩa 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh

800

480

400

320

480

288

240

192

320

192

160

128

17.2

Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32

700

420

350

280

420

252

210

168

280

168

140

112

17.3

Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

17.4

Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

17.5

Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp

700

420

350

280

420

252

210

168

280

168

140

112

17.6

Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý

700

420

350

280

420

252

210

168

280

168

140

112

17.7

Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý

650

390

330

260

390

234

198

156

260

156

132

104

17 8

Từ điểm trường Mầm non thôn 5 đến ngã 4 nhà ông Tiềm

400

280

250

 

240

168

150

 

160

112

100

 

17 9

Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4

400

280

250

 

240

168

150

 

160

112

100

 

17.10

Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

17.11

Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 đến ngã 3 cổng nhà máy Rác

500

300

250

230

300

180

150

138

200

120

100

92

17.12

Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 đến ngã 3 nhà ông Tiềm

500

300

250

230

300

180

150

138

200

120

100

92

17.13

Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc

230

 

 

 

138

 

 

 

92

 

 

 

17.14

Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát

230

 

 

 

138

 

 

 

92

 

 

 

17.15

Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc

230

 

 

 

138

 

 

 

92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

XÃ VĨNH THỰC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu Cảng Vạn gia đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn

800

560

400

230

480

336

240

138

320

224

160

92

2

Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba đến đường rẽ vào xóm đình

720

500

360

230

432

300

216

138

288

200

144

92

3

Từ nhà ông Hoàng Quyến đến đường rẽ ra bến Hèn

640

450

320

230

384

270

192

138

256

180

128

92

4

Từ đường rẽ Bến Hèn đến giáp Vĩnh Trung

560

390

280

230

336

234

168

138

224

156

112

92

5

Từ đầm mát đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân

560

390

280

230

336

234

168

138

224

156

112

92

6

Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông

640

450

320

230

384

270

192

138

256

180

128

92

7

Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

8

Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

9

Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

10

Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

11

Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

12

Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1)

500

 

 

 

300

 

 

 

240

 

 

 

13

Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2)

450

 

 

 

270

 

 

 

180

 

 

 

14

Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3)

450

 

 

 

270

 

 

 

180

 

 

 

15

Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04)

500

 

 

 

300

 

 

 

240

 

 

 

16

Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07)

500

400

 

 

300

240

 

 

240

160

 

 

17

Tuyến đường từ nhà ông Lê Cần đến nhà ông Phạm Văn Ban tại thôn Vĩnh Thực 1

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

18

Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm tại thôn Vĩnh Thực 1

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

19

Tuyến đường từ nhà Lê Kim đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

20

Tuyến đường từ nhà Lê Dũng đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

21

Tuyến đường từ Trụ sở UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

22

Tuyến đường từ nhà Phạm Sáng đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

23

Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

24

Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

25

Đường từ trường THCS Vĩnh Thực đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

26

Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

27

Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực 1

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

28

Từ Đường liên xã nhà Trần Tư đến nhà ông Cánh đồng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

29

Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu nối vào đường ra quán trường điều

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

30

Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu, thôn Vĩnh Thực 2

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

31

Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

32

Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

33

Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

34

Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

35

Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Giệng đền nhà ông Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

36

Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn)

640

450

320

230

384

270

192

138

256

180

128

92

37

Từ nhà ông Phạm Văn Vân đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3

640

450

320

230

384

270

192

138

256

180

128

92

38

Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1

640

450

320

230

384

270

192

138

256

180

128

92

39

Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2

640

450

320

230

384

270

192

138

256

180

128

92

40

Từ nhà ông Phạm Văn Hạ đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

41

Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn

560

390

280

230

336

234

168

138

224

156

112

92

42

Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3

500

350

250

230

300

210

150

138

200

140

100

92

43

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3

500

 

 

 

300

 

 

 

240

 

 

 

44

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1

500

 

 

 

300

 

 

 

240

 

 

 

45

Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4

360

270

240

230

216

162

144

138

144

108

96

92

46

Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3

500

350

250

230

300

210

150

138

200

140

100

92

47

Tuyến đường từ Đình làng đến nhà ông Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

48

Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

49

Tuyến đường Đội 3, thôn Vĩnh Trung 1

500

350

250

230

300

210

150

138

200

140

100

92

50

Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng đến nhà ông Đặng Văn Lưu, thôn Vĩnh Trung 1

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

51

Đường đi Bến Cãi Vĩnh, Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

52

Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2

400

300

240

230

240

180

144

138

160

120

96

92

53

Đường từ Phạm Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4

360

270

240

230

216

162

144

138

144

108

96

92

54

Từ nhà ông Phạm Văn Năm đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4

360

270

240

230

216

162

144

138

144

108

96

92

55

Các khu vực còn lại trên địa bàn xã

230

 

 

 

138

 

 

 

92

 

 

 

54

XÃ CÁI CHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường xuyên đảo Cái Chiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ cổng thôn Đầu Rồng đến Lò đốt rác (Từ thửa 97 từ BĐ số 70 đến thửa số 12 tờ BĐ số 83)

350

 

 

200

210

 

 

120

140

 

 

80

1.2

Từ cổng chào thôn Đầu Rồng đến cổng chào thôn Vạn Cả (thôn Cái Chiên) (Từ thửa 76 từ BĐ số 70 đến thửa số 01 tờ BĐ số 57)

400

 

 

200

240

 

 

120

160

 

 

80

1.3

Từ cổng chào thôn Vạn Cả đến Cửa Đài (thôn Vạn Cả) (Từ thửa 142 từ BĐ số 58 đến thửa số 02 tờ BĐ số 9)

300

 

 

200

180

 

 

120

120

 

 

80

2

Từ bến phà đến trường Mầm non (Từ thửa 02 tờ BĐ số 14 đến thửa số 106 tờ BĐ số 71)

350

 

 

200

210

 

 

120

140

 

 

80

3

Từ giáp hộ Bà Minh vòng qua nhà ông Linh đến giáp nhà ông Nhúc (Từ thửa 32 tờ BĐ số 71 vòng qua thửa số 281 đến thửa số 208 tờ BĐ số 72)

350

 

 

200

210

 

 

120

140

 

 

80

 

PHỤ LỤC SỐ 02: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất ở tại đô thị

Giá đất thương mại. dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

22

PHƯỜNG AN SINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

QL18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

QL18A

vòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26)

cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57)

8.000

3.200

1.200

600

4.800

1.920

720

360

3.200

1.280

480

240

1.2

QL18A

ngã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân

cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ)

8.500

3.400

1.300

600

5.100

2.040

780

360

3.400

1.360

520

240

2

Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm

QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm)

thửa 56 TBĐ 32

1.200

900

700

400

720

540

420

280

480

360

280

210

2.2

Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm

trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá)

cổng chùa Hoàng Xá

1.100

800

600

400

660

480

360

280

440

320

240

210

2.3

Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm

trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm

hết khu dân cư

1.100

800

600

400

660

480

360

280

440

320

240

210

3

Trục đường vào khu Đạo Dương

trục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30)

ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16)

1.700

1.200

900

400

1.020

720

540

280

680

480

360

210

4

Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4 1

Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)

QL18A (thửa 68 TBĐ 56)

ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110)

3.300

1.700

1.100

500

1.980

1.020

660

300

1.320

680

440

200

4.2

Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)

ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ

điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95)

3.000

1.500

900

500

1.800

900

540

300

1.200

600

360

200

4.3

Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)

điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95)

ngã 3 đường rẽ vào sân Golf

2.500

1.500

900

500

1.500

900

540

300

1.000

600

360

200

4.4

Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)

ngã 3 đường rẽ vào sân Golf

ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100)

2.000

1.200

800

400

1.200

720

480

260

800

480

320

200

4.5

Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)

ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100)

kè Tràn

1.500

900

600

400

900

540

360

260

600

360

240

200

4.6

Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)

kè Tràn

cổng Đền Sinh

2.000

1.200

800

500

1.200

720

480

300

800

480

320

210

5

Trục đường tâm linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Trục đường tâm linh

ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100)

ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121)

1.500

900

600

400

900

540

360

260

600

360

240

200

5.2

Trục đường tâm linh

Từ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2.1

Trục đường tâm linh

ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh

ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng

1.500

900

600

400

900

540

360

260

600

360

240

200

5.2.2

Trục đường tâm linh

ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121)

chân đập Trại Lốc

1.100

700

500

400

660

420

300

260

440

280

240

200

5.3

Trục đường tâm linh

ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng

cổng Đền sinh

2000

1.200

800

500

1.200

720

480

300

800

480

320

200

6

Trục đường vào khu Nghĩa Hưng

ngã 3 giao với trục đường tâm linh

tiếp giáp phường Bình Khê

1.200

800

500

400

720

480

300

260

480

320

240

200

7

Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh

ngã 4 Chợ Đìa Mối

ngã 3 thôn Thành Long

2.700

1.400

900

500

1.620

840

540

300

1.080

560

360

200

72

Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh

ngã 3 thôn Thánh Long

hết thôn Chân Hồ cũ

1.700

900

600

400

1.020

540

360

260

680

360

240

200

7.3

Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh

hết thôn Chân Hồ cũ

Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh

900

700

500

400

540

420

300

260

360

280

240

200

8

Đường Trần Nhân Tông

điểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu)

cổng Đền Sinh

4.000

2.000

1.200

600

2.400

1.200

720

360

1.600

800

480

240

9

Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)

QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân

đường tàu cắt ngang

2.500

1.700

1.200

600

1.500

1.020

720

360

1.000

680

480

240

9.2

Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)

đường tàu cắt ngang

ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ)

2.000

1.500

900

500

1.200

900

540

300

800

600

360

210

9.3

Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)

ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành

ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ)

2.000

1.300

800

500

1.200

780

480

300

800

520

320

210

10

Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập

- Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập

- và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ

- đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ

- và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ

2.000

1.200

800

500

1.200

720

480

300

800

480

320

210

11

Trục đường chính khu Phúc Đa

đường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa

Trạm y tế xã Tân Việt cũ

2.000

1.200

800

500

1.200

720

480

300

800

480

320

210

12

Trục đường chính khu Hổ Lao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Trục đường chính khu Hổ Lao

ngã 3 chợ Tân Lập

ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao

1.800

1.100

700

500

1.080

660

420

300

720

440

280

210

12.2

Trục đường chính khu Hổ Lao

- Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao

- và Từ ngã 3 đường sang khu Khê Thượng

- và Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao

- đến đường Khu Khê Thượng

- và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ

- và đến biển Na VietGap

1.600

1.000

600

500

960

600

360

300

640

400

240

210

13

Dự án khu dân cư Tân Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A

Trọn khu

 

14.300

 

 

 

8.580

 

 

 

5.720

 

 

 

13.2

Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m

Trọn khu

 

11.400

 

 

 

6.840

 

 

 

4.560

 

 

 

13.3

Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m

Trọn khu

 

8.400

 

 

 

5.040

 

 

 

3.360

 

 

 

13.4

Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m

Trọn khu

 

8.200

 

 

 

4.920

 

 

 

3.280

 

 

 

13.5

Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m

Trọn khu

 

7.400

 

 

 

4.440

 

 

 

2.960

 

 

 

14

Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m

Trọn khu

 

7.200

 

 

 

4.320

 

 

 

2.880

 

 

 

14.2

Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m

Trọn khu

 

6.800

 

 

 

4.080

 

 

 

2.720

 

 

 

15

QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ)

Trọn khu

 

2.700

 

 

 

1.620

 

 

 

1.200

 

 

 

16

QH TĐC dự án nút giao đền Sinh

Trọn khu

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

PHƯỜNG ĐÔNG TRIỀU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QL18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

QL18A

giáp phường An Sinh

ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình

8.500

4.000

1.500

700

5.100

2.400

900

420

3.400

1.600

600

280

1.2

QL18A

Đường Nguyễn Bình

ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều)

ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh

13.500

5.500

2.500

700

8.100

3.300

1.500

420

5.400

2.200

1.000

280

1.3

QL18A

Đường Nguyễn Hải Thanh

ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình

Cầu Cầm

8.500

4.300

1.800

600

5.100

2.580

1.080

400

3.400

1.720

720

300

2

Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai

QL18A

cầu Bình Sơn

5.000

2.000

1.200

500

3.000

1.200

720

300

2,000

800

480

210

2.2

Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai

Cầu Bình Sơn

cầu Đông Mai

3.500

1.800

1.200

500

2.100

1.080

720

300

1.400

720

480

210

3

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường Lê Hồng Phong

ngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông

nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2

6.000

3.000

1.500

700

3.600

1.800

900

420

2.400

1.200

600

300

3.2

Đường Lê Hồng Phong

nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2

bến Phà Triều

4.500

2.000

1.500

700

2.700

1.200

900

420

1.800

800

600

300

4

Đường Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường Trần Nhân Tông

Ngã tư đường Nguyễn Bình

giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ

9.000

6.000

2.500

700

5.400

3.600

1.500

420

3.900

2.400

1.000

300

4.2

Đường Trần Nhân Tông

ngã 6 phường Đức Chính cũ

giáp phường An Sinh

6.000

3.000

1.500

700

3.600

1.800

900

420

2.700

1.200

600

300

5

Trục đường 186(DT326)

vòng xuyến ngã 6 QL18A

giáp phường Bình Khê

5.500

3.300

1.500

600

3.300

1.980

900

400

2.200

1.320

600

300

6

Đường Thanh Niên

(trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ)

ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình

ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

6.000

3.000

1.500

600

3.600

1.800

900

360

2 400

1.200

600

270

7

Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)

giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2

nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)

6.000

3.000

1.500

600

3.600

1.800

900

360

2.400

1.200

600

270

7.2

Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)

ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo

hết đất QH khu Thủ Dương

6.000

3.000

1.500

600

3.600

1.800

900

360

2.400

1.200

600

270

8

Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh Niên

QL18A đi qua chợ Mễ Xá

giáp Ngã tư đường Thanh Niên

6.500

3.000

1.500

700

3.900

1.800

900

420

2.600

1.200

600

280

9

Phố Sư Tuệ

Phố Sư Tuệ

 

16.500

8.000

2.500

800

9.900

4.800

1.500

480

6.600

3.200

1.000

320

10

Phố Chợ Cột

ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình

ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông

10.000

7.000

2.500

800

6.000

4.200

1.500

480

4.000

2.800

1.000

320

11

Phố Nguyễn Văn Liền

Phố Nguyễn Văn Liền

 

3.000

1.800

1.200

700

1.800

1.080

720

420

1.200

720

480

300

12

Phố Trạo Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Phố Trạo Hà

ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình

nhà văn hóa khu Trạo Hà

6.000

2.300

1.300

700

3.600

1.380

780

420

2.400

920

520

300

12.2

Phố Trạo Hà

nhà văn hóa khu Trạo Hà

ngã 3 giao với QL18A

5.000

2.000

1.200

700

3.000

1.200

720

420

2.000

800

480

300

13

Phố Yên Lâm

Phố Yên Lâm

 

4 000

2.300

1.300

700

2.400

1.380

780

420

1.600

920

520

300

14

Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông Triều

QL18A

Cổng Trung tâm Y tế Đông Triều

7.500

3.000

1.500

800

4.500

1.800

900

480

3.000

1.200

600

320

15

Từ QL18A đến Cầu Triều

QL18A

Cầu Triều

5.000

3.000

1.500

700

3.000

1.800

900

420

2.000

1.200

600

300

16

Đường Đông Tân

giáp QL18A

hết thửa 288 tờ BĐ 08

3.000

2.000

1.500

700

1.800

1.200

900

420

1.200

800

600

300

17

Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên

Quốc lộ 18

cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên

4.000

2.500

1.500

500

2.400

1.500

900

300

1.600

1.000

600

210

17.2

Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên

cống quay

chùa Tráng

3.000

1.800

1.300

500

1.800

1.080

780

300

1.200

720

520

210

17.3

Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên

cống quay

hết khu An Biên

1.900

1.700

1.200

500

1.140

1.020

720

300

760

680

480

210

18

Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang

ngã 3 đường đi Vân Động

nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3

1.700

1.500

1.100

500

1.020

900

660

300

680

600

440

210

18.2

Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang

nhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3

khu phố Vân Giang

1.300

1.000

800

500

780

600

480

300

520

400

320

210

19

Đất dân cư, tái định cư khu Trạo Hà

Trọn khu

 

10.930

 

 

 

6.560

 

 

 

4.370

 

 

 

20

KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền

Trọn khu

 

7.000

 

 

 

4,200

 

 

 

2.800

 

 

 

20.2

Các ô đất còn lại

Trọn khu

 

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

21

Khu QH dân cư Bình Lục Thượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A

Trọn khu

 

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

21.2

Các đường còn lại

Trọn khu

 

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

22

KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m , hướng đường ven sông

Trọn khu

 

7.620

 

 

 

4.570

 

 

 

3.050

 

 

 

22.2

Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư

Trọn khu

 

6.920

 

 

 

4.150

 

 

 

2.770

 

 

 

23

KDC, khu TĐC Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều Khê

Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m

Trọn khu

 

6.830

 

 

 

4.100

 

 

 

2.730

 

 

 

24

KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

Các ô biệt thự bám đường gom 19,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 01 → 05)

Trọn khu

 

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

24.2

Các ô biệt thự bám đường gom 7,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 06 → 10)

Trọn khu

 

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

24.3

Các ô biệt thự Lô BT1 (ô số 01 → 10)

Trọn khu

 

7.500

 

 

 

4,500

 

 

 

3.000

 

 

 

24.4

Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số: 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m

Trọn khu

 

6.800

 

 

 

4.080

 

 

 

2.720

 

 

 

24.5

Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02  → 15) bám đường phân lô rộng 7,0m

Trọn khu

 

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

24.6

Các ô liền kề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13

Trọn khu

 

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

24.7

Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m:

Thuộc các Lô L1 → L13

Trọn khu

 

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

25

QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình)

Trọn khu

 

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

26

KDC tại khu Đoàn Xá 2

Trọn khu

 

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

27

QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.1

Các ô bám đường Thanh Niên

Trọn khu

 

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.000

 

 

 

27.2

Các 6 bám đường nội bộ rộng 5,5m

Trọn khu

 

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

28

QH KDC phía Đông núi Thủ Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.1

Các ô bám phố Mễ Dương

Trọn khu

 

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

28.2

Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m

Trọn khu

 

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

29

KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm Thủy

Trọn khu

 

5500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

30

KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm Thủy

Trọn khu

 

5.000

 

 

 

3,000

 

 

 

2.000

 

 

 

31

QH KDC phía tây trường THPT Lê Chân

Trọn khu

 

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2 400

 

 

 

24

PHƯỜNG BÌNH KHÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 186 (DT326)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường 186 (DT326)

Đường tàu (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBĐĐC 45 Tràng An

hết Dốc đê - Thửa 159 TBĐĐC37 Tràng An

5.500

2.500

1.000

500

3.300

1.500

600

360

2.200

1.000

400

270

1.2

Đường 186 (DT326)

Cuối Dốc đê - Thửa 160 TBĐĐC 37 Tràng An

Ngã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBĐĐC 87 Bình Khê

5.000

2.000

1.000

500

3.000

1.200

600

360

2.000

800

400

270

1.3

Đường 186 (DT326)

Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBĐĐC 79 Bình Khê

hết Cống Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBĐĐC58 Bình Khê

5.500

2.200

1.100

500

3.300

1.320

660

320

2.200

880

440

240

1.4

Đường 186 (DT326)

Ngã ba nông trường - Thửa 310 TBĐĐC 58 Bình Khê

hết ngã ba Dộc Lùn - Thửa 23 TBĐĐC 50 Bình Khê

3.500

1.400

700

500

2.100

840

420

320

1.400

560

280

240

1.5

Đường 186 (DT326)

Ngã ba Dộc Lùn - Thửa 09 TBĐĐC 12 Tràng Lương

hết khu Năm Giai - Thửa 192 TBĐĐC 15 Tràng Lương

2.500

1.000

700

400

1.500

600

420

260

1.000

420

280

200

1.6

Đường 186 (DT326)

Cuối khu Năm Giai - Thửa 194TRĐĐC 15 Tràng Lương

giáp phường Yên Tử

1.800

900

600

400

1.080

540

360

260

720

360

240

200

2

Đường Trung Tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường Trung Tâm

Giáp phường Mạo Khê - Thửa 188 TBĐĐC 41 Tràng An

Ngã tư đường Trung tâm - Thửa 09 TBĐĐC 87 Bình Khê

5.000

2.300

1.100

500

3.000

1.380

660

320

2.000

920

440

240

2.2

Đường Trung Tâm

Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBĐĐC 79 Bình Khê

Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBĐĐC 25 Bình Khê

4.500

2.100

1.000

500

2.700

1.260

600

320

1.800

840

400

240

2.3

Đường Trung Tâm

Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBĐĐC 25 Bình Khê

Cổng làng Tây Sơn - Thửa 327 TBĐĐC06 Bình Khê

2.900

1.400

700

450

1.740

840

420

320

1.160

560

280

240

3

Đường Tâm Linh

Bên phải cổng làng Tây Sơn - Thửa 351 TBĐĐC 06 Bình Khê

Giáp Đền Bà Cô - Thửa 306 TBĐĐC 02 Tràng Lương

2.500

1.500

1.000

450

1.500

900

600

320

1.000

600

400

240

4

Đường Cầu Máng

đường 186-Thửa 149 TBĐDC 70 Bình Khê

Cầu Mảng - Thửa 184 TBĐĐC 83 Bình Khê

2.500

1.500

900

450

1.500

900

540

320

1.000

600

360

240

5

Từ ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 T8ĐĐC 59 Bình Khê đến hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê

ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 TBĐĐC 59 Bình Khê

hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê

2.800

1.700

1.000

450

1.680

1.020

600

320

1.120

680

400

240

6

Từ nhà văn hóa thôn Năm Giai cũ (thửa 159 TBĐ 24) đến hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34)

nhà văn hóa thôn Năm Giai ca (thửa 159 TBĐ 24)

hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34)

1.600

1.000

700

400

960

600

420

260

640

400

280

200

7

Từ hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương đến cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương

hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương

cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương

1.400

900

700

400

840

540

420

260

560

360

280

200

8

Đất dân cư , xen cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình Khê

Trọn khu

 

6.520

 

 

 

3.910

 

 

 

2,610

 

 

 

9

Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Trại Mới B

Trọn khu

 

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

10

Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Quán Vuông

Trọn khu

 

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

PHƯỜNG MẠO KHÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QL18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

QL18A

cầu Cầm (giáp phường Đông Triều)

cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ)

10.000

5.000

3.000

1.400

6.000

3.000

1800

840

4.000

2.000

1.200

560

1.2

QL18A

Cầu Thôn Mai (giáp phường Xuân Sơn cũ)

Công ty TNHH Long Hải

11.000

5.500

3.300

1.500

6.600

3.300

1980

900

4.400

2.200

1.320

600

1.3

QL18A

Công tyTNHH Long Hải

Cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ)

12.000

6.000

3.600

1.500

7.200

3.600

2160

900

4.800

2.400

1.440

600

1.4

QL18A

cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ)

ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông

14.000

7.000

4.200

2.000

8.400

4.200

2520

1200

5.600

2,800

1.680

800

1.5

QL18A

ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông

ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1

17.000

8.500

5.100

2.500

10.200

5.100

3060

1500

6.800

3.400

2.040

1.000

1.6

QL18A

ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1

cổng UBND phường Mạo Khê

22.000

11.000

6.600

3.000

13,200

6.600

3960

1800

8.800

4.400

2.640

1.200

1.7

QL18A

cổng UBND phường Mạo Khê

ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê

24.000

12.000

7.200

3.000

14.400

7.200

4320

1800

10.800

4.800

2.880

1.200

1.8

QL18A

ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê

ngã 3 đường vào công ty TNHH 289

22.000

11.000

6.600

3.000

13.200

6.600

3960

1800

8.800

4.400

2.640

1.200

1.9

QL18A

ngã 3 đường vào công ty TNHH 289

đường tàu cắt ngang

14.000

7.000

4.200

2.000

8.400

4.200

2520

1200

5.600

2.800

1.680

800

1.10

QL18A

đường tàu cắt ngang

ngã 3 giao cắt DT333

10.000

5.000

3.000

1.500

6.000

3.000

1.800

900

4.000

2.000

1.200

600

1.11

QL18A

ngã 3 giao cắt DT333

Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế)

9.000

4.500

2.700

1.000

5.400

2.700

1620

600

3.600

1.800

1.080

400

2

Đường tránh Trần Quang Khải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường tránh Trần Quang Khải

ngã 3 giao cắt QL18A

giáp lạch cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ)

10.000

5.000

3.000

1.500

6.000

3.000

1800

900

4.000

2.000

1.200

600

2.2

Đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành tâm 668)

cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ)

ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài

9.500

4.800

2.900

1.200

5.700

2.880

1740

780

3.800

1.920

1.160

585

2.3

Đường tránh Trần Quang Khải

(trừ đất dự án mở rộng KĐT Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê cũ)

ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài

ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Yên Thọ cũ)

10.000

5.000

3.000

1.500

6.000

3.000

1.800

900

4.000

2.000

1.200

600

2.4

Đường tránh Trần Quang Khải

ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Mạo Khê cũ)

ngã 3 giao cắt DT333

9.000

4.500

2.700

1.500

5.400

2.700

1620

900

3.600

1,800

1.080

600

3

DT333

ngã 3 giao cắt QL18A

ngã 3 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (giáp phường Hoàng Quế)

8.000

4.000

2.400

1.000

4.800

2.400

1.440

600

3.200

1.600

960

400

4

Đường Nguyễn Văn Phùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường Nguyễn Văn Phùng

ngã 3 giao đất QL18A (từ cầu Cầm)

Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ

6.000

3.600

2.200

900

3.600

2.160

1320

540

2.400

1.440

880

360

4.2

Đường Nguyễn Văn Phùng

Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ

đường tàu cắt ngang

5.000

3.000

1.800

700

3.000

1.800

1080

420

2.000

1.200

720

300

4.3

Đường Nguyễn Văn Phùng

đường tàu cắt ngang

hết khu Đông Sơn (giáp phường Bình Khê)

4.000

2.400

1.500

550

2.400

1.440

900

400

1,600

960

600

300

5

Đường Trần Thái Tông

ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng

ngã 4 giao cắt QL18A (ngã 4 quảng trường trung tâm)

8.000

4.000

2.400

1.000

4.800

2.400

1440

600

3.200

1.600

960

400

6

Phố Kim Sen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Phố Kim Sen

đường đấu nối đô thị Kim Sơn (ngã 3 nhà văn hóa KĐT Kim Sơn cũ)

đường tàu cắt ngang

5.000

3.000

1.800

1.000

3.000

1.800

1080

600

2.000

1.200

720

400

6.2

Phố Kim Sen

đường tàu cắt ngang

ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng

4.000

2.400

1.500

550

2.400

1.440

900

360

1.600

960

600

270

7

Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B)

ngã 3 giao cắt QL18A

ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải

13.000

6.500

3.900

2.000

7.800

3 900

2340

1200

5.200

2.600

1.560

800

7.2

Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B)

ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải

cầu Đá Vách (giáp địa phận TP. Hải Phòng)

11.000

5.500

3.300

1.500

6.800

3.300

1980

900

5.100

2.200

1.320

600

8

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đường Nguyễn Văn Cừ

cầu Hoàng Thạch (giáp địa phận TP. Hải Phòng)

ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải

10.000

5.000

3.000

1.500

6.000

3.000

1800

900

4.000

2.000

1.200

600

8.2

Đường Nguyễn Văn Cừ

ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải

ngã 4 giao cắt QL18 A

12.000

6.000

3.600

1.500

7.200

3.600

2.160

900

4.800

2.400

1.440

600

8.3

Đường Nguyễn Văn Cừ

ngã 4 giao cắt QL18A

Cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê)

15.000

7.500

4.500

2.000

9.000

4.500

2.700

1200

6.000

3.000

1.800

800

8.4

Đường Nguyễn Văn Cừ

cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê)

ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan)

13.000

6.500

3.900

2.000

7.800

3.900

2340

1200

5.200

2.600

1.560

800

8.5

Đường Nguyễn Văn Cừ

ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan)

đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê)

10.000

5.000

3.000

1.500

6.000

3.000

1800

900

4.000

2.000

1.200

600

8.6

Đường Nguyễn Văn Cừ

đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê)

khu âm 80 của Mỏ

6.000

3.600

2.200

1.100

3.600

2.160

1320

670

2.400

1.440

880

503

8.7

Đường Nguyễn Văn Cừ

khu âm 80 của Mỏ

chùa Non Đông

2.500

1.500

900

700

1.500

900

540

450

1.000

600

360

338

9

Đường Nguyễn Văn Đài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Đường Nguyễn Văn Đài

cảng Bến Cân

ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải

5.000

3.000

1.800

1.100

3.000

1.800

1080

670

2.000

1.200

720

503

9.2

Đường Nguyễn Văn Đài

ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải

ngã 4 giao cắt QL18A

8.000

4.800

2.900

1.300

4 800

2.880

1740

780

3.200

1.920

1.160

585

9.3

Đường Nguyễn Văn Đài

ngã 4 giao cắt QL18A

Hết trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê)

11.000

5.500

3.300

1.500

6.600

3.300

1980

900

4.400

2.200

1.320

600

9.4

Đường Nguyễn Văn Đài

THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê)

ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự)

9.000

5.000

3.000

1.500

5.400

3.000

1800

900

3.600

2.000

1.200

600

9.5

Đường Nguyễn Văn Đài

ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự)

cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ)

7.000

4.200

2.600

1.200

4.200

2.520

1560

720

2.800

1.680

1.040

503

9.6

Đường Nguyễn Văn Đài

cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ)

nhà văn hóa khu Đoàn Kết

5.000

3.000

1.800

1.100

3.000

1.800

1080

670

2.000

1.200

720

503

9.7

Đường Nguyễn Văn Đài

nhà văn hóa khu Đoàn Kết qua phân xưởng cơ khí Mạo Khê (nhà sàng 56)

ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ rẽ vào chùa Non Đông

2.500

1.500

900

700

1.500

900

540

450

1.000

600

360

338

10

Đường Ngô Gia Tự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Đường Ngô Gia Tự

ngã 3 Cống Trắng (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài)

trường tiểu học Mạo Khê A

7.000

4.200

2.600

1.200

4.200

2.520

1560

720

2.800

1.680

1.040

503

10.2

Đường Ngô Gia Tự

trường tiểu học Mạo Khê A

giáp phường Bình Khê (đến thửa 3 tờ 22)

3.500

2.100

1.300

700

2.100

1.260

780

450

1.400

840

520

338

11

Phố Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Phố Hoàng Quốc Việt

ngã 4 giao cắt QL18A

ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung

16.000

8.000

4.800

2.500

9.600

4.800

2880

1500

6.400

3.200

1.920

1.000

11.2

Phố Hoàng Quốc Việt

ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung

ga Mạo Khê

13.000

6.500

3.900

2.000

7.800

3.900

2340

1200

5.200

2.600

1.560

800

12

Phố Đặng Châu Tuệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Phố Đặng Châu Tuệ

cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài)

ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh

8.000

4.800

2.900

1.300

4.800

2.880

1740

780

3.200

1.920

1 160

520

12.2

Phố Đặng Châu Tuệ

ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh

cổng chào khu Vĩnh Lập

6.000

3.600

2.200

1.200

3.600

2.160

1320

720

2.400

1.440

880

503

13

Phố Công Nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Phố Công Nông

ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông (công viên mỏ)

hết khu dân cư giáp kho vật tư công ty than Mạo Khê

9.500

4.800

2.900

1.500

5.700

2.880

1740

900

3.800

1.920

1.160

600

13.2

Phố Công Nông

kho vật tư Công ty than Mạo Khê

ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ

7.000

4.200

2.600

1.100

4.200

2.520

1560

670

2.800

1.680

1.040

503

14

Phố Vĩnh Trung

(trữ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận động Mạo Khê)

ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông

ngã 3 giáp công viên nước Hà Lan

12.500

6.300

3.800

2.000

7.500

3.780

2280

1200

5.000

2.520

1.520

800

15

Phố Vĩnh Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Phố Vĩnh Khê

(trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội)

cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ)

ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê

12.500

6.300

3.800

2.000

7.500

3.780

2280

1200

5.000

2.520

1.520

800

15.2

Phố Vĩnh Khê

ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê

trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài)

10.500

5.300

3.200

1.500

6.300

3.180

1920

900

4.200

2.120

1.280

600

16

Phố Vườn Thông - Dân Chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Phố Vườn Thông - Dân Chủ

ngã 3 giao cắt QL18A

trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung)

12.000

6.000

3.600

1.500

7.200

3.600

2160

900

4.800

2.400

1.440

600

16.2

Phố Vườn Thông - Dân Chủ

trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung)

ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ (trường mầm non Hoa Lan cũ)

11.000

5.500

3.300

1.500

6.600

3.300

1980

900

4.400

2.200

1.320

600

17

Phố Vĩnh Hải

ngã 3 giao cắt QL18A qua nhà thờ

đường tránh Trần Quang Khải

8.000

4.800

2.900

1.300

4.800

2.880

1740

780

3.200

1.920

1.160

585

18

Phố Vĩnh Tuy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Phố Vĩnh Tuy

ngã 3 giao cắt QL18A qua khu đô thị 2 bên đường 188

đường tránh Trần Quang Khải

12.000

6.000

3.600

1.500

7.200

3.600

2160

900

4.800

2.400

1.440

600

18.2

Phố Vĩnh Tuy

ngã 3 giao cắt QL18 A qua nhà văn hoá khu Vĩnh Tuy 2

đường tránh Trần Quang Khải

11.000

6.000

3.600

1.500

6.600

3.600

2160

900

4.400

2.400

1.440

600

19

Phố Vĩnh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Phố Vĩnh Hòa

ngã 4 giao cắt QL.18A

ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đất dân cư Vĩnh Hòa)

8.000

4.800

2.900

1.300

4.800

2.880

1740

780

3.200

1.920

1.160

585

19.2

Phố Vĩnh Hòa

ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải

nhà ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204)

6.000

3.600

2.200

1.200

3.600

2.160

1320

780

2.400

1.440

880

585

19.3

Phố Vĩnh Hòa

nhà ông Đông (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204)

hết phố Vĩnh Hóa

5.000

3.000

1.800

1.100

3.000

1.800

1080

670

2.000

1.200

720

503

20

Phố Vĩnh Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Phố Vĩnh Quang

ngã 3 giao  cắt QL18A

Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2

7.000

4.200

2.600

1.300

4.200

2.520

1560

780

2.800

1.680

1.040

585

20.2

Phố Vĩnh Quang

Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2

ngã 3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên đến đường sắt, về Tây đến nhà ông Sinh

6.000

3.600

2.200

1.200

3.600

2.160

1320

720

2.400

1.440

880

503

21

Phố Yên Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Phố Yên Sơn

ngã 3 giao cắt QL18A

đường tàu cắt ngang

7.000

4.200

2.600

1.300

4.200

2.520

1560

780

2.800

1.680

1.040

520

21.2

Phố Yên Sơn

đường tàu cắt ngang

ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn

5.000

3.000

1.800

1.100

3.000

1.800

1080

670

2.000

1.200

720

503

21.3

Phố Yên Sơn

ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn

ngã 3 đi sang đường khu âm 80

4.000

2.400

1.500

700

2.400

1.440

900

450

1.600

960

600

338

22

Khu TDC Vĩnh Xuân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Các ô bám đường rộng 5,5m

Trọn khu

 

10.500

 

 

 

6.300

 

 

 

4.200

 

 

 

22.2

Các ô bám đường Nguyễn Văn Cừ

Trọn khu

 

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

23

KDC mới QH khu Vĩnh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng; các ô thuộc khu dân cư phía Bắc khu dân cư Vĩnh Thông)

(trừ các ô đất bám phố Vĩnh Trung)

Trọn khu

 

6.300

 

 

 

3.780

 

 

 

2.520

 

 

 

24

Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro)

Trọn khu 1

 

6.600

 

 

 

4.800

 

 

 

3.600

 

 

 

25

Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.1

Các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Mali, qua đường tránh QL 18 đến hết ô 20-A10 giáp đường đôi thuộc các lô DV1, A21, A1, B1, BV 2, A2, A3, A4, A5, B2, A6, A7, DV 4. A22, A10 và các ô bám đường từ đường 188 đến đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 gồm các lô DV 3, A2, B1, DV02

Trọn khu

 

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

25.2

Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11, A16, A17 và DV 06

Trọn khu

 

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

25.3

Các tuyến đường nhánh còn lại

Trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

26

Khu dân cư mới QH khu phố 2 cũ

Trọn khu

 

8.500

 

 

 

5.100

 

 

 

3.400

 

 

 

27

Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.1

Lô L2 ô số 11 bám đường Nguyễn Văn Đài

Trọn khu

 

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

27.2

Các ô đất bám đường nội bộ rộng 4m

Trọn khu

 

5.300

 

 

 

3.180

 

 

 

2.120

 

 

 

27.3

Các ô đất bám đường nội bộ rộng 5m

Trọn khu

 

5.300

 

 

 

3.180

 

 

 

2.120

 

 

 

28

KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.1

KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.1.1

Các ô bám đường đôi từ QL 18 đến đường tránh QL18; và các ô bám đường gom rộng 7m hướng QL18A

Trọn khu

 

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

28.1.2

Các ô còn lại

Trọn khu

 

8.000

 

 

 

4 800

 

 

 

3.200

 

 

 

28.2

Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1

Trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

28.3

KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.3.1

Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m

Trọn khu

 

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

28.3.2

Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m

Trọn khu

 

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

29

Khu dân cư Vĩnh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.1

Khu A và khu B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.1.1

Các ô bám mặt phố Vĩnh Hòa và đường đôi rộng 14m

Trọn khu

 

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

29.1.2

Các ô bám mặt đường rộng 10,5m

Trọn khu

 

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

29.1.3

Các ô bám mặt đường rộng 7m

Trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

29.1.4

Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải

Trọn khu

 

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

29.2

Khu C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.2.1

Các ô liền kề bám đường rộng 7m

Trọn khu

 

8.100

 

 

 

4.860

 

 

 

3.240

 

 

 

2922

Các ô biệt thự bám đường tránh Trần Quang Khải

Trọn khu

 

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

29.2.3

Các ô biệt thự bám đường rộng 10,5m

Trọn khu

 

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

29.2.4

Các ô biệt thự bám đường rộng 7m

Trọn khu

 

7.300

 

 

 

4.380

 

 

 

2.920

 

 

 

29.2.5

Các ô biệt thự bám đường rộng 5,5m

Trọn khu

 

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

30

Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

Các ô bám phố Hoàng Quốc Việt

Trọn khu

 

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

30.2

Các ô bám phố Vĩnh Khê

Trọn khu

 

12.500

 

 

 

7.500

 

 

 

5.000

 

 

 

30.3

Các ô còn tại

Trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.960

 

 

 

3.720

 

 

 

31

Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.1

Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố 1 qua khu Vĩnh Thông đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L5, L6, L7

Trọn khu

 

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

31.2

Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.2.1

Các ô đất liền kề thuộc lô L5

Trọn khu

 

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

31.2.2

Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê

Trọn khu

 

12.500

 

 

 

7.500

 

 

 

5.000

 

 

 

31.2.3

Các ô biệt thự còn tại thuộc lô L1, L2, L3, L4

Trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

32

Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông)

Trọn khu

 

5.800

 

 

 

3.840

 

 

 

2.880

 

 

 

32.2

Các ô còn lại

Trọn khu

 

5.100

 

 

 

3.360

 

 

 

2.520

 

 

 

33

Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.1

Các ô bám đường gom rộng 7,5m hướng QL18A

Trọn khu

 

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

5.600

 

 

 

33.2

Các ô còn lại

Trọn khu

 

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.880

 

 

 

34

Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều)

Trọn khu

 

5.200

 

 

 

3.440

 

 

 

2.580

 

 

 

35

Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.1

Các ô bám phố Vĩnh Trung

Trọn khu

 

12.500

 

 

 

7,500

 

 

 

5.000

 

 

 

35.2

Các ô bám đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m)

Trọn khu

 

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

35.3

Các ô bám đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m đến phố Vườn Thông

Trọn khu

 

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

35.4

Các ô bám đường quy hoạch nội bộ còn lại

Trọn khu

 

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

36

Khu dân cư Vĩnh Hồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.1

Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.1.1

Các ô liền kề

Trọn khu

 

6.100

 

 

 

3.680

 

 

 

2.760

 

 

 

36.1.2

Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ

Trọn khu

 

5.600

 

 

 

3.680

 

 

 

2.760

 

 

 

36.2

Các ô bám đường đôi rộng 15m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.2.1

Các ô liền kề

Trọn khu

 

4.700

 

 

 

2.820

 

 

 

1.980

 

 

 

36.2.2

Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ

Trọn khu

 

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.800

 

 

 

36.3

Các ô bám đường rộng 10,5m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.3.1

Các ô liền kề

Trọn khu

 

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.800

 

 

 

36.3.2

Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ

Trọn khu

 

3.600

 

 

 

2.240

 

 

 

1.680

 

 

 

36.4

Các ô biệt thự còn lại bám đường rộng 7,5m

Trọn khu

 

3.200

 

 

 

2.080

 

 

 

1.560

 

 

 

37

Khu đô thị Kim Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.1

Các ô liền kề bám đường gom 7.0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô: Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37

Trọn khu

 

8.400

 

 

 

5.040

 

 

 

3.600

 

 

 

37.2

Các ô liền kề bám đường 20,0m và đường 31,0m thuộc các lô: A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B33, B37 (trừ các ô thuộc mục 8.1.1) lô B9,C9, B10

Trọn khu

 

4.900

 

 

 

2.940

 

 

 

2.100

 

 

 

37.3

Các ô liền kề còn lại thuộc các lô: Từ B1 đến B42 (Trừ B9, 10)

Trọn khu

 

4.200

 

 

 

2.520

 

 

 

1.800

 

 

 

37.4

Các ô biệt thự thuộc các tổ; Từ A1 đến A13

Trọn khu

 

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.500

 

 

 

37.5

Lô B9, C9, B10

Trọn khu

 

4.900

 

 

 

2.940

 

 

 

1.960

 

 

 

38

Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38.1

Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch)

Trọn khu

 

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.260

 

 

 

38.2

Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh

Trọn khu

 

2.300

 

 

 

1.380

 

 

 

960

 

 

 

39

Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.1

Các khu A1, A2, B1

Trọn khu

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

1.200

 

 

 

39.2

Các khu A3 đến A17; B2 đến B5

Trọn khu

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

900

 

 

 

40

Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.1

Các ô Liền kề thuộc lô LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn Văn Phùng)

Trọn khu

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

1.200

 

 

 

40.2

Các ô liền kề thuộc lô LK 03

Trọn khu

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

900

 

 

 

40.3

Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02, NS 03, NS 04

Trọn khu

 

2.000

 

 

 

1.280

 

 

 

960

 

 

 

41

Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Dòng Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng)

Trọn khu

 

2.550

 

 

 

1.600

 

 

 

1.200

 

 

 

42

Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa

Trọn khu

 

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.260

 

 

 

43

Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.1

Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m

Trọn khu

 

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2,680

 

 

 

43.2

Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m

Trọn khu

 

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

PHƯỜNG HOÀNG QUẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QL18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

QL18A

giáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151

cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18)

8.500

4.000

2.000

700

5.100

2.400

1200

420

3.400

1.600

800

280

1.2

QL18A

cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18)

cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35)

7.500

3.000

1.500

700

4.500

1.800

900

420

3.000

1.200

600

280

1.3

QL18A

Cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35)

hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử)

8.000

3.500

1.800

700

4.800

2.100

1080

420

3.200

1.400

720

280

2

DT333

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

DT333

giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26)

hết dân cư xóm Núi Bát

8.000

3.500

1.800

600

4.800

2.100

1080

360

3.200

1.400

720

240

2.2

DT333

hết dân cư xóm Núi Bát

bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31)

4.000

2.000

1.000

400

2.400

1.200

600

280

1.600

800

400

210

3

Trục đường vào khu Đức Sơn

DT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát)

hết khu dân cư Đức Sơn

1.500

900

600

400

900

540

360

280

600

360

240

210

4

Phố Tràng Bạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Phố Tràng Bạch

ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế)

ngã 4 giao với QL18A

4.200

2.600

1.600

600

2.520

1.560

960

360

1.680

1040

640

240

4.2

Phố Tràng Bạch

ngã 4 giao với QL18A

đường tàu cắt ngang

4.200

2.600

1.600

600

2.520

1.560

960

360

1.680

1.040

640

240

4.3

Phố Tràng Bạch

đường tàu cắt ngang

hồ Nội Hoàng

4.200

1.200

800

500

1.200

720

480

320

800

480

320

240

5

Phố Cổ Lễ

ngã 4 giao với QL18A

ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã)

4.500

2.700

1.700

600

2,700

1.620

1020

360

1.800

1.080

680

240

6

Phố Nội Hoàng Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Phố Nội Hoàng Tây

ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã

hết đường bc tông

3.000

1.800

1.100

500

1.800

1.080

660

320

1.200

720

440

240

6.2

Phố Nội Hoàng Tây

bắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt

ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã)

4.000

2.400

1,500

500

2.400

1.440

900

320

1.600

960

600

240

6.3

Phố Nội Hoàng Tây

ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã)

ngã 3 khu Nội Hoàng Đông

3.800

2.300

1.400

500

2.280

1.380

840

320

1.520

920

560

240

7

Phố Nội Hoàng Đông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Phố Nội Hoàng Đông

ngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây

rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông

3.800

2.300

1.400

500

2.280

1.380

840

320

1.520

920

560

240

7.2

Phố Nội Hoàng Đông

Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa

hết đoạn đường trải nhựa

3 800

2.300

1.400

500

2.280

1.380

840

320

1.520

920

560

240

8

Từ QL18A đến chùa Hang Son

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Từ QL18A đến chùa Hang Son

QL18A

trạm biến thế thôn 5

3.500

2.100

1.100

500

2.100

1.260

660

300

1.400

840

440

210

8.2

Từ QL18A đến chùa Hang Son

trạm biến thế thôn 5

Chùa Hang Son

1.600

1.000

500

400

960

600

300

280

640

400

240

210

9

Trục đường vào khu Lâm Xá

QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái

nhà văn hóa khu Lâm Xá 3

3.500

2.100

1.100

500

2.100

1.260

660

300

1.400

840

440

210

10

Trục đường vào Công ty hóa chất Mỏ

QL18A

công ty hóa chất Mỏ

3.000

1.800

900

400

1.800

1.080

540

280

1.200

720

360

210

11

Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A)

QL18A

đường tàu cắt ngang

3.700

2.300

1.200

600

2.220

1.380

720

360

1.480

920

480

270

11.2

Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A)

đường tàu cắt ngang

ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái)

3.500

2.100

1.100

500

2.100

1.260

660

360

1.400

840

440

270

12

Trục đường đi trại giam Hang Son

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Trục đường đi trại giam Hang Son

QL18A

hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A)

3.700

2.300

1.200

600

2.220

1.380

720

360

1.480

920

480

270

122

Trục đường đi trại giam Hang Son

hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A)

trại giam Hang Son

2.800

1.700

900

500

1.680

1.020

540

360

1.120

680

360

270

13

Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)

QL18A

đường tàu cắt ngang

3.700

2.300

1.200

600

2.220

1.380

720

360

1.480

920

480

270

13.2

Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)

đường tàu cắt ngang

ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông)

3.500

2.100

1.100

500

2.100

1.260

660

360

1.400

840

440

270

13.3

Trục đường chính khu Vĩnh Thái (Phía bắc QL18A)

ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông)

hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái)

2.800

1.700

900

500

1.680

1.020

540

360

1.120

680

360

270

14

Trục đường chính khu Tân Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Trục đường chính khu Tân Yên

QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238

hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56)

3.700

2.300

1.200

600

2.220

1,380

720

360

1.480

920

480

270

14.2

Trục đường chính khu Tân Yên

QL18A đi vào xóm Chi 8

hết đường bê tông

3.700

2.300

1.200

600

2.220

1.380

720

360

1.480

920

480

270

14.3

Trục đường chính khu Tân Yên

hết đường bê tông

ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than

1.300

1.000

700

500

780

600

420

360

520

400

280

270

15

Tuyến đường liên khu phía nam QL18A

ngã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son

ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238

3.700

2.300

1.200

600

2.220

1.380

720

360

1.480

920

480

270

16

Khu dân cư Nội Hoàng Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m

Trọn khu

 

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

16.2

Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh

Trọn khu

 

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

16.3

Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch)

Trọn khu

 

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

16.4

Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch)

Trọn khu

 

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

17

Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ

Trọn khu

 

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

17.2

Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ

Trọn khu

 

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

18

Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Các ô đất tiếp giáp đường 333

Trọn khu

 

13.400

 

 

 

8.040

 

 

 

5.360

 

 

 

18.2

Các ô đất tiếp giáp đường 5.5m

Trọn khu

 

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

19

Khu dân cư Hồng Thái Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Các ô bám đường gom rộng 7.5m

Trọn khu

 

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

19.2

Các ô bám đường rộng 5,5m

Trọn khu

 

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

PHƯỜNG YÊN TỬ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 18 A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ cầu Sến đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh

cầu Sến

hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh

19.000

6.000

3.600

2.600

14.960

3.600

2.160

1.560

11.220

2.400

1.440

1.040

1.2

Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành

Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

17.000

6.000

3.600

2.500

12.000

3.600

2.160

1.500

9.000

2.400

1.440

1.000

1.3

Đoạn từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường

trường THPT Nguyễn Tất Thành

hết địa phận phường

11.000

4.400

2.900

1.800

6.600

2.640

1.740

1.080

4.400

1.760

1.160

720

2

Đường Quốc lộ 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ Quốc lộ 18A đến Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi

Quốc lộ 18A

Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

2.2

Đoạn từ Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen

Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi

cầu Đen

15.000

4.400

2.900

1.900

9.000

2.640

1.740

1.140

6.000

1.760

1.160

760

2.3

Đoạn từ cầu Đen đến cầu Chợ

cầu Đen

cầu Chợ

13.000

4 100

2.900

1 700

7.800

2.460

1.740

1.020

5.200

1.640

1.160

680

2.4

Đoạn từ cầu Chợ đến cầu Đá Bạc

cầu Chợ

cầu Đá Bạc

10.000

4.000

2.400

1.600

6.000

2.400

1.440

960

4.000

1.600

960

640

3

Đường Yên Tử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ đường Quốc lộ 10 đến Quốc lộ 18

đường Quốc lộ 10

Quốc lộ 18

14.000

4.000

2.400

1.600

8.400

2.400

1.440

960

5.600

1.600

960

640

3.2

Đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba rẽ vào đường Yên Trung

Quốc lộ 18A

Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung

12.000

3.000

2.100

1.000

7.200

1.800

1.260

600

4.800

1.200

840

400

3.3

Đoạn từ tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung đến dốc Chân Trục

tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung

dốc Chân Trục

7.000

2.100

1.800

700

4.200

1.260

1.080

420

2.800

840

720

280

3.4

Đoạn từ dốc Chân Trục đến Cây xăng Nam Mẫu 2

dốc Chân Trực

Cây xăng Nam Mẫu 2

4.000

1.400

700

600

2.400

840

420

360

1.600

560

280

240

3.5

Đoạn từ cây xăng Nam Mẫu 2 đến hết khu dân cư

Cây xăng Nam Mẫu 2

hết khu dân cư

6.000

1.400

1.000

700

3.600

840

600

420

2.400

560

400

280

4

Đường Yên Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn từ QL18A đến đường sắt

QL18A

đường sắt

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.2

Đoạn từ tiếp theo đường sắt đến Công ty kho vận Đá Bạc (trừ các ô đất thuộc QH KDC tự xây thôn Tân Lập và QH NVH, trường mầm non và khu xen cư, khu TĐC tại khu Tân Lập 1)

tiếp theo đường sắt

Công ty kho vận Đá Bạc

14.000

3.900

2.400

1.600

8.400

2.340

1.440

960

5.600

1.560

960

640

4.3

Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc đến ngã ba đường Yên Tử

tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc

ngã ba đường Yên Tử

8.000

3.000

2.100

1.000

4.800

1.800

1.260

600

3.200

1.200

840

400

5

Đường Bạch Thái Bưởi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 18 A đến Ngã tư Quốc lộ 10

ngã tư Quốc lộ 18 A

ngã tư Quốc lộ 10

10.000

3.900

 

 

6.000

2.340

 

 

4.000

1.560

 

 

5.2

Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 10 đến Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí

ngã tư Quốc lộ 10

Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí

5.200

3.000

2.100

1.000

3.120

1.800

1.260

600

2.160

1.200

840

400

5.3

Đoạn từ Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí đến Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco

Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí

Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco

3.000

2.800

2.100

1.000

1.800

1.680

1.260

600

1.200

1.120

840

400

6

Đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 thuộc khu Bí Trung 1

Quốc lộ 18A

Quốc lộ 10

9.000

3.400

2.400

1.600

5.400

2.040

1.440

960

3.600

1.360

960

640

7

Đường Phố Tân Lập (đoạn từ Ngã tư đường Yên Trung đến hồ Tân Lập)

Ngã tư đường Yên Trung

hồ Tân Lập

6.000

3.200

2.500

1.500

3.600

1.920

1.500

900

2.400

1.280

1.000

600

8

Đường phố Liên Phường (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng)

ngã ba Quốc lộ 18A

cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng

8.600

3.400

2.400

1.500

5.160

2.040

1.440

900

3.540

1.360

960

600

9

Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD)  (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)

trọn khu

 

8.400

 

 

 

5.040

 

 

 

3.360

 

 

 

10

Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Các vị trí bám mặt đường gom QL18A

trọn khu

 

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

10.2

Các vị trí còn lại

trọn khu

 

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4320

 

 

 

11

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Các ô đất bám đường rộng 17m

trọn khu

 

14.700

 

 

 

8.820

 

 

 

5.880

 

 

 

11.2

Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung)

trọn khu

 

10.600

 

 

 

6.360

 

 

 

4.240

 

 

 

12

Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

13

Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Các vị trí xây dựng nhà liền kề

trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.240

 

 

 

13.2

Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn

trọn khu

 

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.520

 

 

 

13.3

Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18

trọn khu

 

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

14

Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Các ô đất bám đường rộng 10,5m

trọn khu

 

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.360

 

 

 

14.2

Các ô đất còn lại

Trọn khu

 

9.000

 

 

 

5.680

 

 

 

4.260

 

 

 

15

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Các ô đất bám đường Yên Trung

trọn khu

 

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

6.720

 

 

 

15.2

Các ô đất bám đường rộng 17m

trọn khu

 

14.700

 

 

 

8.820

 

 

 

5.880

 

 

 

15.3

Các ô đất bám đường rộng 7,5 m

trọn khu

 

10.600

 

 

 

6.360

 

 

 

4.240

 

 

 

16

Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

trọn khu

 

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

17

Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

trọn khu

 

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

18

Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Các ô đất bám đường rộng 7,5m

trọn khu

 

7.400

 

 

 

4.440

 

 

 

2.960

 

 

 

18.2

Các ô đất bám đường rộng 5,5m

trọn khu

 

6.800

 

 

 

4.080

 

 

 

2.720

 

 

 

19

Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử)

đường sắt

giáp địa phận thị xã Đông Triều

6.000

3.400

2.100

1.500

4.080

2.040

1.260

900

3.060

1.360

840

600

20

Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10)

ngã ba Quốc lộ 18A

ngã ba Quốc lộ 10

6.300

3.400

2.500

1.500

3.780

2.040

1.500

900

2.520

1.360

1.000

600

21

Đường Phố Lê Quý Đôn (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến hết đường)

Ngã ba Quốc lộ 10

hết đường

6.000

3.300

2.500

1.500

3.600

1.980

1.500

900

2.400

1.320

1.000

600

22

Đường phố Lý Nam Đế (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cống cạnh nhà ông Điền)

ngã ba Quốc lộ 10

cống cạnh nhà ông Điền

5.000

3.300

2.500

1.500

3.000

1.980

1.500

900

2.000

1.320

1.000

600

23

Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Đoạn từ cống cạnh ông Điền đến cống ông Bền

cống cạnh nhà ông Điền

cống ông Bền

4.000

2.300

1.700

1.000

2.400

1.380

1.020

600

1.600

920

680

400

23.2

Đoạn từ công ông Bền đến mương Đông Hồng

cống ông Bền

mương Đông Hồng

3.400

2.100

1.700

1.000

2.040

1.260

1.020

600

1.360

840

680

400

23.3

Đoạn từ cầu Phong Thái đến hết khu Phong Thái

Cầu Phong Thái

hết khu Phong Thái

3.400

2.100

1.700

1.000

2.040

1.260

1.020

600

1.360

840

680

400

24

Đường phố Hồng Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

Đoạn từ Quốc lộ 10 đến nhà văn hóa Hồng Hải; từ Quốc lộ 10 đến thửa 95, tờ số 274 (cạnh nhà văn hoá Hồng Hà)

Quốc lộ 10

nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà)

4.000

2.300

1.800

1.000

2.400

1.380

1.080

600

1.600

920

720

400

24.2

Đoạn từ nhà văn hóa Hồng Hải đến cuối đường Hồng Hà

nhà văn hoá Hồng Hải

cuối đường Hồng Hà

3.200

2.100

1.700

1.000

1.920

1.260

1.020

600

1.280

840

680

400

25

Đường phố Cẩm Hồng (Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Cẩm Hồng)

ngã ba Quốc lộ 10

cầu Cẩm Hồng

3.500

2.100

1.700

1.000

2.100

1.260

1.020

600

1.400

840

680

400

26

Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa

cổng chào khu Đá Bạc

sông Cống Năm Cửa

4.000

2.300

1.700

1,000

2.400

1.380

1.020

600

1.600

920

680

400

27

Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửa

đầu đường

cuối đường

4.000

2.300

1.700

1.000

2.400

1.380

1.020

1 600

1.600

920

680

400

28

Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường

cầu Cẩm Hồng

cuối đường

3.200

2.100

1.700

1.000

1.920

1.260

1.020

600

1.280

840

680

400

29

Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.1

Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10

trọn khu

 

17.600

 

 

 

10.560

 

 

 

7.040

 

 

 

29.2

Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m

trọn khu

 

11.900

 

 

 

7.140

 

 

 

4.760

 

 

 

29.3

Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m

trọn khu

 

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

29.4

Các ô đất liền kề còn lại

trọn khu

 

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

29.5

Các ô đất biệt thự còn lại

trọn khu

 

9.200

 

 

 

5.520

 

 

 

3.680

 

 

 

30

Đường Thượng Yên Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh đến cống Cửa Miếu

cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh

cống Cửa Miếu

2.000

900

700

500

1.200

540

420

300

800

360

280

200

30.2

Đoạn từ công Cửa Miếu đến cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)

Cổng Cửa Miếu

Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)

2.700

900

700

500

1.620

540

420

300

1.200

360

280

200

30.3

Đoạn từ Cầu Khe Cái Nam Mẫu đến cầu Khe Trâm

cầu Khe Cái Nam Mẫu

cầu Khe Trâm

1.600

900

700

500

960

540

420

300

640

360

280

200

31

Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1)

trọn khu

 

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

32

Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu

trọn khu

 

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

33

Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công)

trọn khu

 

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

34

Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã, đoạn từ Quốc lộ 18B đến đường Yên Tử

Quốc lộ 18B

đường Yên Tử

2.000

900

700

500

1.200

540

420

300

800

360

280

200

35

Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng đến hết khu dân cư)

ngã ba Miếu Bòng

hết khu dân cư

1.400

800

600

500

840

480

360

300

560

320

240

200

36

Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùng

đầu đường

đường chuyên dùng

1.000

800

500

400

600

480

300

240

400

320

200

160

37

Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần

đầu đường rẽ Đồng Chanh

Kho than Khe Thần

900

800

500

400

540

480

300

240

360

320

200

160

38

Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng đến hết địa phận xã Thương Yên Công cũ)

điểm đầu thôn Miếu Bòng

hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ

1.200

800

500

400

720

480

300

240

480

320

200

160

28

PHƯỜNG VÀNG DANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 18 A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ giáp phường Đông Mai đến cầu Chạp Khê II

giáp phường Đông Mai

cầu Chạp Khê 11

10.000

4.000

2.400

1.400

6.000

2.400

1.440

840

4.320

1.600

960

560

1.2

Đoạn từ cầu Chạp Khê II đến đầu cầu Sông Uông

cầu Chạp Khê II

đấu cầu Sông Uông

16.000

4.000

2.400

1.400

9.600

2.400

1.440

840

6.400

1.600

960

560

2

Các vị trí bám mặt đường 338

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ đường QL18A đến kênh N2

đường QL18A

kênh N2

12.000

3.500

2.000

1.400

7.200

2.100

1.200

840

4.800

1.400

800

560

2.2

Đoạn từ kênh N2 đến hết địa phận phường Vàng Danh

kênh N2

hết địa phận phường Vàng Danh

9.000

3.000

2.000

1.400

5.400

1.800

1.200

840

3.600

1.200

800

560

3

Đường vào ga Nam Trung cũ (từ Quốc lộ 18A đến đường sắt)

Quốc lộ 18A

đường sắt

4.500

2.540

1.600

1.000

2.700

1.520

960

600

1.800

1.020

640

400

4

Đường phố Chu Văn An (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến trường Thực hành Sư phạm)

ngã ba Quốc lộ 18 A

Trường Thực hành Sư phạm

5.000

2.600

1.600

1.000

3.040

1.560

960

600

2.280

1.040

640

400

5

Phố Yết Kiêu (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng Doanh trại Quân đội)

Ngã ba Quốc lộ 18A

cổng Doanh trại Quân đội

7.000

3.200

2.400

1.400

4.200

1.920

1.440

840

3.000

1.280

960

560

6

Đường phố Nam Sơn (đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 18A đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ)

ngã ba đường Quốc lộ 18A

công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ

7.300

4.000

2.400

1.400

4.960

2.400

1.440

840

3.720

1.600

960

560

7

Đường phố Lê Hoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đoạn từ giáp QL18A đến cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động

giáp QL 18 A

Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động

7.300

4.000

2.400

1.400

5.760

2.400

1.440

840

4.320

1.600

960

560

7.2

Đoạn từ cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động đến đường sắt quốc gia

Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động

đường sắt quốc gia

5.000

2.600

1.600

1.000

3.040

1.560

960

600

2.280

1.040

640

400

8

Đường phố Hoàng Chính (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 đến hết đường phố)

ngã ba Quốc lộ 18

hết đường phố

7.300

 

 

 

4.380

 

 

 

3.000

 

 

 

9

Đường phố Chạp Khê 1

đầu đường

cuối đường

7.000

4.000

2.400

1,400

4.200

2.400

1.440

840

2.800

1.600

960

560

10

Đường phố Chạp Khê 2

đầu đường

cuối đường

5.700

4.000

2.400

1.400

3.420

2.400

1 440

840

2.280

1.600

960

560

11

Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ

trọn khu

 

7.300

 

 

 

4.380

 

 

 

2.920

 

 

 

12

Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê

trọn khu

 

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

13

Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính)

trọn khu

 

6.400

 

 

 

3.840

 

 

 

2.560

 

 

 

14

Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên

trọn khu

 

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

14.2

Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ

trọn khu

 

4.300

 

 

 

2.800

 

 

 

2.100

 

 

 

14.3

Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh

trọn khu

 

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.440

 

 

 

14.4

Khu vực tổ 6 khu Nam Trung

trọn khu

 

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

15

Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân

trọn khu

 

3.300

 

 

 

1.980

 

 

 

1.320

 

 

 

16

Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê

Trọn khu

 

4.300

 

 

 

3.360

 

 

 

2.520

 

 

 

17

Đường phố Tre Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cống Tre Mai

Ngã ba Bưu điện

cống Tre Mai

7.700

3.900

2.400

1.400

4.960

2.340

1.440

840

3.720

1.560

960

560

17.2

Đoạn từ cống Tre Mai đến hết đường Tre Mai

cống Tre Mai

hết đường Tre Mai

6.000

3.400

1.600

1.000

3.600

2.040

960

600

2.400

1.360

640

400

18

Đường phía Tây chợ Nam Khê

đầu đường

cuối đường

7.700

3.900

2.400

1.400

4.620

2.340

1.440

840

3.080

1.560

960

560

19

Đường phố Thanh Niên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Đoạn từ ngã ba đường phố Trưng Vương đến Ngõ 186

ngã ba đường phố Trung Vương

Ngỏ 186

7.000

3.000

2.000

1.400

4.200

1.800

1.200

840

3.000

1.200

800

560

19.2

Đoạn từ Ngõ 186 đến hết đường phố Thanh Niên

Ngõ 186

hết đường phố

6.000

3.000

1.600

1.400

3.600

1.800

960

840

2.400

1.200

640

560

20

Đường Phố Trưng Vương

đầu đường

cuối đường

24.200

6.400

2.000

1.400

14.520

3.840

1.200

840

10.620

2.560

800

560

21

Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Đoạn từ khách sạn Thanh Lịch đến cổng phụ Công ty than Uông Bí

khách sạn Thanh Lịch

cổng phụ Công ty than Uông Bí

15.600

4.000

2.000

1.400

12.480

2.400

1.200

840

9.360

1.600

800

560

21.2

Đoạn từ cổng phụ Công ty than Uông Bí đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư

cổng phụ Công ty than Uông Bí

hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư

4.000

2.000

1.800

1.400

2.400

1.200

1.080

840

1.600

800

720

560

22

Đường phố Bến Dừa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Đoạn từ Ngã tư chợ Trung Vương mới đến đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257

ngã tư chợ Trưng Vương mới

đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257

10.000

4.000

2.400

1.400

6.000

2.400

1.440

840

4.000

1.600

960

560

22.2

Đoạn từ thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 đến đường sắt

thửa đất số 70 tờ BĐ số 257

đường sắt

5.300

3.900

1.600

1.400

3.200

2.340

960

840

2.400

1.560

640

560

23

Đường phố Sông Uông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Đoạn từ nhà số 15 (nhà ông Sơn) đến nhà 109 (nhà ông Bá) và đoạn từ Ngã tư đường Trưng Vương đến nhà 145 (nhà ông Đạt)

nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương

nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt)

11.600

 

 

 

6.960

 

 

 

5.400

 

 

 

23.2

Đoạn tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) đến hết phố Sông Uông

tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá)

hết đường phố Sông Uông

7.300

3.800

1.600

1.000

4.640

2.280

960

600

3480

1.520

640

400

24

Đường phố Trưng Nhị (từ đầu phía đông XN May đến đập tràn)

đầu phía đông XN May

đập tràn

5.300

3.000

1.600

1 000

.3.600

1.800

960

600

2.700

1.200

640

400

25

Đường phố Lê Chân

đầu đường

cuối đường

4.000

2.600

1.600

1.400

2.400

1.560

960

840

1.600

1.040

640

560

26

Đường phố Đồng Mương (đoạn từ ngã ba đường 18 A mới đến kênh N2)

ngã ba đường 18 A mới

kênh N2

6.600

4.000

2.000

1.400

3.960

2.400

1.200

840

2.700

1.600

800

560

27

Đường tiếp theo phố Đông Mương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.1

Đoạn từ kênh N2 đến hết tổ 7 khu Trưng Vương 1

kênh N2

hết tổ 7 khu Trưng Vương 1

3.000

2.000

1.800

1.400

1.800

1.200

1.080

840

1.200

800

720

560

27.2

Đoạn bám đường dọc kênh N2 thuộc tổ 5, khu phố Trưng Vương 1

đầu đường

cuối đường

2.500

2.000

1.500

1.200

1.500

1.200

900

720

1.000

800

600

480

28

Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

trọn khu

 

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.820

 

 

 

29

Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.1

Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn

trọn khu

 

15.100

 

 

 

9.060

 

 

 

6.040

 

 

 

29.2

Các ô đất bám đường rộng 10,5m

trọn khu

 

11.700

 

 

 

7.020

 

 

 

4.680

 

 

 

29.3

Các ô đất bám đường rộng 7.5m

Trọn khu

 

9.900

 

 

 

5.940

 

 

 

3.960

 

 

 

30

Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần

trọn khu

 

15.100

 

 

 

9060

 

 

 

6.040

 

 

 

30.2

Các ô đất bám đường rộng 10,5m

trọn khu

 

11.700

 

 

 

7.020

 

 

 

4 680

 

 

 

30.3

Các ô đất bám đường rộng 7.5m

trọn khu

 

9.900

 

 

 

5.940

 

 

 

3.960

 

 

 

31

Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam)

trọn khu

 

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

32

Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338)

trọn khu

 

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

32.2

Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m

trọn khu

 

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

32.3

Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m

trọn khu

 

5.300

 

 

 

3.180

 

 

 

2.120

 

 

 

33

Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)

trọn khu

 

5.300

 

 

 

3.600

 

 

 

2.700

 

 

 

34

Đường phố Đập tràn (từ đầu phía Tây đập tràn nhà máy điện Uông Bí đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt)

đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí

đường rẽ vào Hồ nước ngọt

6.000

2.400

1.000

800

3.600

1.440

600

480

2.400

960

400

320

35

Đường phố Quyết Tiến

đầu đường

cuối đường

4.800

 

 

 

3.600

 

 

 

2.700

 

 

 

36

Đường Bắc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.1

Đoạn từ ngã ba Phố Quyết Tiến đến cầu Bắc Sơn

ngã ba phố Quyết Tiến

cầu Bắc Sơn

3.800

2.400

1.500

1.000

2.280

1.440

900

600

1.520

960

600

400

36.2

Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến xã nghiệp nước

cầu Bắc Sơn

Xí nghiệp nước

3.000

1.700

1.000

800

1 800

1.020

600

480

1.200

680

400

320

37

Đường Phố Am

đầu đường

cuối đường

3.600

1.700

1.000

800

2.160

1.020

600

480

1.440

680

400

320

38

Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7

trọn khu

 

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

39

Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo)

trọn khu

 

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.560

 

 

 

40

Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch

trọn khu

 

2.400

 

 

 

1.440

 

 

 

960

 

 

 

41

Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ)

trọn khu

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

42

Đường Bãi Soi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.1

Đoạn từ đầu đường liên Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)

đầu đường

Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)

5.000

2.800

1.500

1.000

3.000

1.680

900

600

2.000

1.120

600

400

42.2

Đoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) đến hết nhà ông bà Bí Phi

Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn)

hết nhà ông bà Bí Phi

3.600

2.000

1.200

1.000

2.160

1.200

720

600

1.440

800

480

400

43

Đường 12 khe

đầu đường

cuối đường

2.700

2.000

1.200

800

1.620

1.200

720

480

1.080

800

480

320

44

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.1

Đoạn từ cầu Lán Tháp đến đập tràn 274

cầu Lán Tháp

đập tràn 274

5.400

2.100

1.900

1.300

3.360

1.260

1.140

780

2.520

840

760

520

44.2

Đoạn từ đập tràn 274 đến hết nhà ông bà Tuyết Ban

đập tràn 274

hết nhà ông bà Tuyết Ban

7.300

2.700

2.200

1.500

4.380

1.620

1.320

900

3.060

1.080

880

600

44.3

Đoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)

tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban

hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)

3.800

2.000

1.500

1.100

2.640

1.200

900

660

1.980

800

600

440

44.4

Đoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) đến hết nhà máy sàng tuyến than 2 Vàng Danh và từ ngã ba cầu Nhị Long đến cầu Chui đường sắt (Khu 9)

tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long

hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9)

2.200

1.500

1.200

1.100

1.320

900

720

660

880

600

480

440

45

Đường kè 2 bên suối Vàng Danh (đoạn từ đập tràn 274 đến cầu Máng Lao)

đập tràn 274

cầu Máng Lao

4.300

2.000

1.500

1.200

3.120

1.200

900

720

2.340

800

600

480

46

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.1

Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Trắng

ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ

Cầu Trắng

7.300

3.400

2.100

1.500

4.380

2.040

1.260

900

3.060

1.360

840

600

46.2

Đoạn từ cầu Trắng đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)

cầu Trắng

nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)

3.900

2.400

1.300

900

2.340

1.440

780

540

1.680

960

520

360

47

Đường Lê Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47.1

Đoạn từ gác chắn đường sắt đến cổng chào khu 3

gác chắn đường sắt

Cổng chào khu 3

6.900

2.700

2.100

1.500

4.140

1.620

1.260

900

3.060

1.080

840

600

47.2

Đoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 đến hết đường

tiếp theo Cổng chào khu 3

hết đường

3.500

2.000

1.500

1.100

2.100

1.200

900

660

1 400

800

600

440

48

Đường 18B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.1

Đoạn từ tràn cầu Đồ đến ga Lán Tháp

tràn cầu Đồ

ga Lán Tháp

1.900

1.500

1.200

1.100

1.360

900

720

660

1.020

600

480

440

48.2

Đoạn từ đập tràn 274 đến hết đường bê tông của khu 5B

đập tràn 274

đường bê tông của khu 5B

3.900

2.000

1.500

1.100

2.340

1.200

900

660

1.620

800

600

440

49

#NAME?

ngã ba gác chắn

nhà ông Quý

3.900

2.000

1.500

1.100

2.400

1,200

900

660

1.800

800

600

440

50

Đường bê tông, từ khu ki ốt chợ đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)

khu ki ốt chợ

đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)

5.400

 

 

 

3.240

 

 

 

2.340

 

 

 

51

Khu tái định cư Máng Lao

trọn khu

 

3.100

 

 

 

1.860

 

 

 

1.240

 

 

 

52

Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn)

trọn khu

 

3.000

 

 

 

1.920

 

 

 

1.440

 

 

 

53

Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt)

cầu lán Tháp

đường tàu cụt

3.000

1.500

1.200

1.100

1.840

900

720

660

1.380

600

480

440

54

Đường bộ Cải Dịch (từ cầu Vành Lược đến cầu Lán Tháp)

Cầu Vành Lược

cầu Lán Tháp

1.900

1.500

1.200

1.100

1.200

900

720

660

900

600

480

440

55

Đường vận tải Khe Thần (đoạn từ nhà ông Hiểu đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện)

nhà ông Hiểu

hết nhà ông Đồng Xuân Luyện

3.000

 

 

 

1.840

 

 

 

1.380

 

 

 

56

Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.1

Đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến khu tái định cư Máng Lao

cầu Bưu điện Vàng Danh

khu tái định cư Máng Lao

5.400

2.000

1.500

1.100

3.240

1.200

900

660

2.160

800

600

440

56.2

Đoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng Lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) đến Đèo San

hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông)

Bèo San

1.900

1.500

1.200

900

1.140

900

720

540

760

600

480

360

57

Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57.1

Các vị trí bám đường rộng trên 5m

trọn khu

 

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

57.2

Các vị trí bám đường rộng 3m

trọn khu

 

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

58

Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp

dốc Máng nước

cầu Lán Tháp

4.100

2.000

1.500

1.100

2.460

1.200

900

660

1.640

800

600

440

59

Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử)

cầu Lán Tháp

cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử)

2.600

2.000

1.500

1.100

1.560

1.200

900

660

1.040

800

600

440

29

PHƯỜNG UÔNG BÍ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 18A

đầu phường

cuối phường

18.000

6.400

3.100

 

10.800

3.840

1.860

 

7.500

2.560

1.240

 

2

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ cầu Sông Sinh l đến cầu Gẫy

Cầu Sông Sinh 1

Cầu Gẫy

41.000

8.700

4.800

2.900

27.200

5.220

2.880

1.740

20.400

3.480

1.920

1.160

2.2

Đoạn từ cầu Gẫy đến cầu Sông Uông

cầu Gẫy

cầu Sông Uông

31.000

7.000

4.500

2.600

20,400

4200

2.700

1.560

15.300

2.800

1.800

1.040

3

Đường phố Trần Nhân Tông

đầu đường

cuối đường

21.400

6.000

4.000

2.600

14.160

3.600

2.400

1.560

10.620

2.400

1.600

1.040

4

Đường phố Trần Hưng Đạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến trước đường đôi phía trước UBND phường

cầu Sông Sinh 2

trước đường đôi phía trước UBND phường

9.700

3.800

3.000

2.000

7.680

2.280

1.800

1.200

5.760

1.520

1.200

800

4.2

Đoạn từ đường đôi phía trước UBND phường đến đường Quốc lộ 18A

đường đôi phía trước UBND phường

quốc lộ 18A

18.000

5.500

3.400

2.000

10.800

3.300

2.040

1.200

7.200

2.200

1.360

800

4.3

Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cuối đường

quốc lộ 18A

cuối đường

9.500

3.800

3.000

2.000

5,700

2.280

1.800

1.200

3.800

1.520

1,200

800

5

Đường phố Đồng Tiến

đầu đường

cuối đường

14.000

5.900

 

 

9.440

3.540

 

 

7.080

2.360

 

 

6

Đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm

đầu đường

cuối đường

11.000

4.300

3.000

 

8.480

2.580

1.800

 

6,360

1.720

1.200

 

7

Đường phố Nguyễn Du (từ đường sắt qua Ngã tư đường Quang Trung đến kênh nước nóng)

đường sắt

kênh nước nóng

21.500

5.900

3.000

2.000

15 200

3.540

1.800

1.200

11.400

2.360

1.200

800

8

Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ ngã ba đường Quang Trung đến kênh nước nóng)

ngã ba đường Quang Trung

kênh nước nóng

9.200

4.300

3.000

 

7.360

2.580

1.800

 

5.520

1.720

1.200

 

9

Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Đoạn từ ngã ba đường Quang Trung đến đường sắt

Ngã ba đường Quang Trung

đường sắt

18.000

4.300

3.000

2.000

11.360

2.580

1.800

1.200

8.520

1.720

1.200

800

9.2

Đoạn từ đường sắt đến kè sông Sinh

đường sắt

kè sông Sinh

8.500

3.000

2.300

1.600

5.100

1.800

1.380

960

3.600

1.200

920

640

10

Đường phố Đinh Tiên Hoàng (Ngã tư đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng)

Ngã tư đường Trần Phú

đường Phan Đình Phùng

25.000

10.200

 

 

15.000

6.120

 

 

10.000

4.080

 

 

11

Đường phố Trần Phú (từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu đến cầu Sông Sinh 3)

ngã ba Công ty Than Nam Mẫu

cầu Sông Sinh 3

14.000

4.300

3.000

2.000

8.640

2.580

1.800

1.200

6.480

1.720

1.200

800

12

Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,1

Đoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du đến kênh nước nóng

ngã ba phố Nguyễn Du

kênh nước nóng

17.900

 

 

 

10.740

 

 

 

7.160

 

 

 

12.2

Đoạn từ kênh nước nóng đến ngã ba phố Quyết Tiến

kênh nước nóng

ngã ba phố Quyết Tiến

8.000

3.000

2.300

1.600

4.800

1.800

1.380

960

3.200

1.200

920

640

13

Đường phố Phan Bội Châu (Đoạn từ đường phố Thương Mại đến đường phố Phan Đình Phùng)

đường phố Thương Mại

đường phố Phan Đình Phùng

8.500

3.000

2.300

1.600

5.100

1.800

1.380

960

3.780

1.200

920

640

14

Đường phố Trần Nhật Duật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa đến Quốc lộ 18A

ngã ba khách sạn Sentosa

Quốc lộ 18A

11.600

4.300

3.000

2.000

8.000

2.580

1.800

1.200

6.000

1.720

1.200

800

14.2

Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến hết khu tập Thể Lilama

ngã ba Quốc lộ 18A

hết khu tập thể Lilama

8.000

3.000

2.300

1.600

4.800

1.800

1.380

960

3.600

1.200

920

640

15

Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Đoạn từ ngã ba đường Quang Trung đến Quốc lộ 18A

Ngã ba đường Quang Trung

Quốc lộ 18A

12.600

4.300

3.000

2.000

8.400

2.580

1.800

1.200

6.300

1.720

1.200

800

15.2

Đoạn từ Quốc lộ 18A qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than

quốc lộ 18A

đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than

8.000

3.000

2.300

1.600

4.800

1.800

1.380

960

3.200

1.200

920

640

16

Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Đoạn từ đầu phía Đông cầu Chéo đến hết khu tái định cư Đồng Mây

đầu phía Đông cầu Chéo

khu tái định cư Đồng Mây

5.400

3.500

3.000

2.000

3.240

2.100

1.800

1.200

2.160

1.400

1.200

800

16.2

Đoạn từ tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây đến cảng Điền Công

tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây

cảng Điền Công

4.000

1.500

1.100

600

2.400

900

660

360

1.600

600

440

240

17

Đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng (đường phố Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân)

đầu đường

cuối đường

8.000

3.500

3.000

2.000

4.800

2.100

1.800

1.200

3.200

1.400

1.200

800

18

Đường phố Định Uông (từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến Nhà Văn hóa khu 9)

ngã ba phố Trần Nhật Duật

Nhà văn hóa khu 9

8.000

3.500

3.000

2.000

4.800

2.100

1.800

1.200

3.200

1.400

1.200

800

19

Đường phố Hạ Mộ Công (đoạn từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến đường QL18A)

ngã ba phố Trần Nhật Duật

đến đường QL18A

8.000

3.500

3.000

2.000

4.800

2.100

1.800

1.200

3.240

1.400

1.200

800

20

Đường phố Quyết Tiến (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến ngã ba đường Bắc Sơn)

ngã 5 Cột đông hồ

ngã ba đường Bắc Sơn

5.000

3.000

 

 

3.360

1.800

 

 

2.520

1.200

 

 

21

Đường phố Ngô Quyền (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến phố Định Uông)

ngã 5 Cột đồng hồ

phố Đình Uông

11.600

3.800

3.000

2.000

8.640

2.280

1,800

1.200

6.480

1.520

1.200

800

22

Đường phố Nguyễn Khuyến

đường Quang Trung

đập tràn sông Uông

7.000

3.000

2.300

1.600

4.200

1.800

1.380

960

2.800

1.200

920

640

23

Đường Phố Đập tràn (Đường dạo sông Uông) (đường Quang Trung đến đập tràn sông Uông)

đường Quang Trung

đập tràn sông Uông

7.000

3.000

2.300

1.600

4.200

1.800

1.380

960

2.800

1.200

920

640

24

Đường Lưng Xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161

Cầu Sông Sinh 2

thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161

9.700

3.800

3.000

2.000

5.820

2.280

1.800

1.200

4.080

1.520

1.200

800

24.2

Đoạn từ giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 đến hết đường

giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161

cuối đường

4.500

2.900

2.000

1.600

2.700

1.740

1.200

960

1.800

1.160

800

640

25

Đường phố Đá Cống (từ đường Trần Phú đến đường Lưng Xanh)

đường Trần Phú

đường Lưng Xanh

9.000

3.000

2.300

1.600

5.400

1.800

1.380

960

3.600

1.200

920

640

26

Các vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD)

trọn khu

 

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

27

Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.1

Các ô đất thuộc lô K1

trọn khu

 

11.900

 

 

 

7.140

 

 

 

4,760

 

 

 

27.2

Các ô đất thuộc lô K2

Trọn khu

 

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

28

Quy hoạch Khu dân cư đồi Hang Hùm

trọn khu

 

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.220

 

 

 

29

Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi)

trọn khu

 

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

30

Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

Các vị trí bám mặt đường rộng từ 7,5m trở lên

trọn khu

 

7.400

 

 

 

4.440

 

 

 

2.960

 

 

 

30.2

Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 7,5m

trọn khu

 

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

31

Các vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7

trọn khu

 

7.900

 

 

 

4.740

 

 

 

3.160

 

 

 

32

Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Ô số 01

trọn khu

 

14.000

 

 

 

8.620

 

 

 

6.470

 

 

 

32.2

Các ô còn lại

trọn khu

 

8.700

 

 

 

5.220

 

 

 

3.600

 

 

 

33

Khu quy hoạch tổ 30 khu 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.1

Các vị trí bám mặt đường rộng từ 10m trở lên

trọn khu

 

24.000

 

 

 

14.400

 

 

 

9.600

 

 

 

33.2

Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 10m

trọn khu

 

16 000

 

 

 

0 600

 

 

 

6.400

 

 

 

34

Quy hoạch xen kẹp tại tổ 30, khu 8 phường Quang Trung

trọn khu

 

24.900

 

 

 

14.940

 

 

 

9.960

 

 

 

35

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.1

Các ô đất liền kề

trọn khu

 

13.800

 

 

 

8.280

 

 

 

5.520

 

 

 

35.2

Các ô đất biệt thự

trọn khu

 

12.900

 

 

 

7.740

 

 

 

5.160

 

 

 

36

Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.1

Các vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m)

trọn khu

 

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

36.2

Các vị trí liền kề còn lại

trọn khu

 

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

36.3

Các vị trí biệt thự nhà vườn

trọn khu

 

4.900

 

 

 

2.940

 

 

 

1.960

 

 

 

37

Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.1

Các ô đất bám đường gom QL18

Trọn khu

 

18.000

 

 

 

10.800

 

 

 

7.200

 

 

 

37.2

Các ô đất còn lại

trọn khu

 

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

38

Các vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12

trọn khu

 

8.400

 

 

 

5.040

 

 

 

3.360

 

 

 

39

Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.1

Các ô đất bám đường rộng 10,5m

trọn khu

 

11.700

 

 

 

7.020

 

 

 

4.680

 

 

 

39.2

Các ô đất bám đường rộng 7,5m

trọn khu

 

9.900

 

 

 

5.940

 

 

 

3.960

 

 

 

40

Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40 1

Từ ô số 85 đến ô số 95 và ô 98

trọn khu

 

8.500

 

 

 

5.100

 

 

 

3.400

 

 

 

40 2

Ô số 84; 96; 97; 99

trọn khu

 

8.900

 

 

 

5.340

 

 

 

3.560

 

 

 

4.1

Đường phố Phạm Ngũ Lão đoạn từ cầu Sông Sinh 1 đến cầu Sông Sinh

trọn khu

 

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

4.2

Đường dạo bờ sông Sinh (Đường phố Xuân Diệu và Hồ Xuân Hương)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.1

Đoạn từ đập tràn đến cầu Sông Sinh 2

đập Tràn

cầu Sông Sinh 2

11.000

4.300

3.000

2.000

7.200

2.580

1.800

1.200

5.400

1.720

1.200

800

42.2

Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến hết

Cầu Sông Sinh 2

cuối đường

8.000

4.200

3.000

2.000

4.800

2.520

1.800

1.200

3.200

1.680

1.200

800

43

Đường Phố Thanh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.1

Đoạn từ đập tràn đến ngã ba đường Trần Nhân Tông

đập tràn

Ngã ba đường Trần Nhân Tông (Đến hết thửa đất số 55. tờ bản đồ địa chính 102)

11.000

4.300

3.000

2.000

6.600

2.580

1.800

1.200

4.400

1.720

1.200

800

43.2

Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường Trần Nhân Tông

ngã ba đường Trần Hưng Đạo

18.000

5.500

3.400

2.000

13.280

3.300

2.040

1.200

9.960

2.200

1.360

800

43.3

Đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba Phố Tuệ Tĩnh

13.300

4.300

3.000

2.000

9.360

2.580

1.800

1.200

7.020

1.720

1.200

800

44

Đường phố Hoàng Quốc Việt (từ cầu Sông Sinh 3 đến ngã 3 phố Tuệ Tĩnh)

cầu Sông Sinh 3

ngã 3 phố Tuệ Tĩnh

13.000

4.300

3.000

2.000

7.800

2.580

1.800

1.200

5.200

1.720

1.200

800

45

Đường phố Hữu Nghị (từ phố Tuệ Tĩnh đến đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí)

phố Tuệ Tĩnh

đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí

6.000

2.900

2.300

1.600

3.600

1.740

1.380

960

2.700

1.160

920

640

46

Đường phố Lý Thường Kiệt (từ ngã 3 phố Thanh Sơn đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt)

ngã 3 phố Thanh Sơn

ngã 3 Phố Hoàng Quốc Việt

9.500

4.300

3.000

2.000

6.320

2.580

1.800

1.200

4.740

1.720

1.200

800

47

Đường phố Trần Bình Trọng

đầu đường

cuối đường

6.000

3.400

2.600

2.000

3.920

2.040

1.560

1.200

2.940

1.360

1.040

800

48

Đường phố Nguyễn Trãi, từ ngã ba đường phố Thanh Sơn đến đường Trần Khánh Dư

Ngã ba đường phố Thanh Sơn

đường Trần Khánh Dư

7.800

3.400

2.600

2.000

4.680

2.040

1.560

1.200

3.120

1.360

1.040

800

49

Đường phố Hoàng Hoa Thám

đầu đường

cuối đường

6.700

3.400

2.500

2.000

4.020

2.040

1.500

1.200

2.940

1.360

1.000

800

50

Đường Phố Lý Quốc Sư

đầu đường

cuối đường

6 300

 

 

 

5.040

 

 

 

3.780

 

 

 

51

Đường phố Trần Quang Khải

đầu đường

cuối đường

9.200

4.100

3.000

2.000

5.520

2.460

1.800

1.200

3.680

1.640

1.200

800

52

Đường Phố Lương Thế Vinh đoạn từ ngã ba đường phố Nguyễn Trãi đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh

ngã ba đường phố Nguyễn Trãi

đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh

5.400

3.300

2.500

2.000

3.240

1.980

1.500

1.200

2.160

1.320

1.000

800

53

Đường Phố Tuệ Tĩnh (từ Quốc lộ 18A đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển)

Quốc lộ 18A

cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển

14.500

4.300

3.000

2.000

9.280

2.580

1.800

1.200

6.960

1.720

1.200

800

54

Đường phố Hải Thượng Lãn Ông

đầu đường

cuối đường

8.600

4.100

3.000

2.000

5.160

2.460

1.800

1.200

3.440

1.640

1.200

800

55

Đường phố Việt Xô từ Quốc lộ 18A đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị)

Quốc lộ 18A

cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị

11.000

4.100

3.000

2.000

8.800

2.460

1.800

1.200

6.600

1.640

1.200

800

56

Đường phố Bãi Dài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.1

Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba đường Bảo Quang

Ngã ba đường Hoàng Quốc Việt

ngã ba đường Bảo Quang

7.500

3.000

2.500

1.600

4.500

1.800

1.500

960

3.000

1.200

1.000

640

56.2

Đoạn từ tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang đến nhà văn hóa khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn)

tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang

nhà văn hoá khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn)

5.600

2.500

2.000

1.300

3.360

1.500

1.200

780

2.240

1.000

800

520

57

Đường đi bãi rác Khe Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57.1

Đoạn từ giao phố Tây Hồ Sen đến Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn

giao Phố Tây Hồ Sen

Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn

4.000

2.000

1.700

1.300

2.400

1.200

1.020

780

1.600

800

680

520

57.2

Đoạn từ tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn đến đường Thượng Yên Công (hết địa phận phường)

tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn

giao đường Thượng Yên Công (Hết địa phận của phường Uông Bí)

3.000

2.000

1.700

1.300

1.800

1.200

1.020

780

1.200

800

680

520

58

Phố Đoàn Kết

ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn

hết địa phận khu Thanh Sơn 10

4.000

1.400

1.000

600

2.400

840

600

360

1.600

560

400

240

59

Đường phố Trần Khánh Dư

đầu đường

cuối đường

6.600

3.000

2.500

1.600

3.960

1.800

1.500

960

2.640

1.200

1.000

640

60

Đường Bảo Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.1

Đoạn từ ngã ba đường Phố Bãi Dài đến cổng qua đường

ngã ba đường phố Bãi Dài

cổng qua đường

3.000

2.000

1.700

1.300

1.800

1.200

1.020

780

1.200

800

680

520

60.2

Đoạn từ cổng qua đường đến đường chính vào chùa Ba Vàng

cổng qua đường

đường chính vào chùa Ba Vàng

2.000

1.600

1.100

600

1.200

960

660

360

800

640

440

240

61

Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61.1

Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ QL18A

trọn khu

 

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

61.2

Các vị trí còn lại

trọn khu

 

8.300

 

 

 

4.980

 

 

 

3.480

 

 

 

62

Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62.1

Các vị trí bám mặt đường rộng Trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa

trọn khu

 

6.000

 

 

 

3.920

 

 

 

2.940

 

 

 

62.2

Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa

trọn khu

 

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.980

 

 

 

63

Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63.1

Các ô đất số: 1,2,3,4

trọn khu

 

7.400

 

 

 

5 600

 

 

 

4.200

 

 

 

63.2

Các ô đất còn lại (từ ô số 5 đến ô 15)

trọn khu

 

5.900

 

 

 

4.640

 

 

 

3.480

 

 

 

64

Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.1

Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A

trọn khu

 

11.200

 

 

 

8.960

 

 

 

6.720

 

 

 

64.2

Các vị trí nhà liền kề còn lại

trọn khu

 

8.300

 

 

 

6.560

 

 

 

4.920

 

 

 

64.3

Các vị trí biệt thự nhà vườn

Trọn khu

 

6.100

 

 

 

4.480

 

 

 

3.360

 

 

 

65

Các vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C)

trọn khu

 

8.300

 

 

 

6.240

 

 

 

4.680

 

 

 

66

Các vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũ

trọn khu

 

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

67

Các vị trí Thuộc khu quy hoạch tế 5, khu 7; tổ 7, khu 9

trọn khu

 

5.200

 

 

 

3.120

 

 

 

2.080

 

 

 

68

Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.1

Các vị trí nhà liền kề

trọn khu

 

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.920

 

 

 

68.2

Các vị trí đất biệt thự

trọn khu

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.500

 

 

 

69

Đường phố Hoà Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69.1

Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ 18A

ngã ba đường Trần Nhân Tông

Ngã ba Quốc lộ 18A

13.300

 

 

 

8.160

 

 

 

6.120

 

 

 

69.2

Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến kênh N2

ngã ba Quốc lộ 18A

kênh N2

8.000

3.600

2.600

2.000

4.800

2.160

1.560

1.200

3.200

1.440

1.040

800

70

Đường phố Yên Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.1

Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ 18A

ngã ba đường Trần Nhân Tông

ngã ba Quốc lộ 18A

13.300

 

 

 

8.160

 

 

 

6.120

 

 

 

70.2

Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến ngã ba nhà Tùng Tuệ

ngã ba Quốc lộ 18 A

ngã ba đường Núi Gạc

8.000

3.600

2.600

2.000

4.800

2.160

1.560

1.200

3.200

1.440

1.040

800

71

Đường phố Phú Thanh Đông (đoạn từ tiếp theo đường đôi đến hết đường phố)

tiếp theo đường đôi

cuối đường

7.000

3.300

2.400

1.600

4.200

1.980

1.440

960

2.800

1.320

960

640

72

Đường phố Phú Thanh Tây (từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến hết đường Phú Thanh Tây)

ngã ba đường Trần Nhân Tông

cuối đường

8.000

3.300

2.400

1.600

4.800

1.980

1.440

960

3.200

1.320

960

640

73

Đường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây (đoạn từ đầu tổ 30 đến cuối tổ 31)

nhà ông Vũ Văn dân tổ 30

nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 31

4.500

2.800

1.800

1.300

2.700

1.680

1.080

780

1.800

1.120

720

520

74

Đường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tây

đầu đường

cuối đường

6.000

2.800

1.800

1.300

3.600

1.680

1.080

780

2.400

1.120

720

520

75

Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75.1

Đoạn từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến Núi Sinh

ngã ba nhà Tùng Tuệ

Núi Sinh

4.000

1.400

1.000

600

2.400

840

600

360

1.600

560

400

240

75.2

Đoạn từ Núi Sinh đến đê Vành Kiệu 3

Núi Sinh

giáp đê Vành Kiệu 3

2.600

1.400

1.000

800

1.560

840

600

480

1.040

560

400

320

76

Đường cứu hộ (đoạn từ trước Ngã tư đường rẽ đền Chúa Bà và đền Đức Ông đến đê Vành Kiệu 3)

trước Ngã tư đường rẽ đến Chúa Bà và đền Đức Ông

Đê Vành Kiệu 3

3.000

1.400

1.100

600

1.800

840

660

360

1.200

560

440

240

77

Các vị trí đất phía Tây Lạc Thanh giáp với dự án KĐT Việt Long

trọn khu

 

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

78

Khu đô thị mới Công Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.1

Các vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2)

trọn khu

 

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.720

 

 

 

78.2

Các vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3)

trọn khu

 

13.800

 

 

 

8.400

 

 

 

6.300

 

 

 

78.3

Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại

trọn khu

 

8.900

 

 

 

5.600

 

 

 

4.200

 

 

 

78.4

Các vị trí biệt thự nhà vườn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.4.1

Các vị trí bám mặt đường đôi

Trọn khu

 

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

78.4.2

Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại

trọn khu

 

7.000

 

 

 

4.480

 

 

 

3.360

 

 

 

79

Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.1

Các ô đất thuộc lộ A11, A18 (bám Quốc lộ 18A)

trọn khu

 

18.000

 

 

 

14.160

 

 

 

10.620

 

 

 

79.2

Các ô đất bám đường đôi

trọn khu

 

13.300

 

 

 

7.980

 

 

 

5.760

 

 

 

79.3

Các ô đất liền kề còn lại

Trọn khu

 

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

79.4

Các ô đất biệt thự nhà vườn

trọn khu

 

4.900

 

 

 

2.940

 

 

 

1.960

 

 

 

80

Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.1

Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới

trọn khu

 

16.000

 

 

 

10.000

 

 

 

7.500

 

 

 

80.2

Các vị trí bám mặt đường đôi

trọn khu

 

13.400

 

 

 

8.040

 

 

 

6.000

 

 

 

80.3

Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5 m

trọn khu

 

8.300

 

 

 

5.600

 

 

 

4.200

 

 

 

80.4

Các vị trí đất biệt thự nhà vườn

trọn khu

 

7.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.600

 

 

 

81

Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81.1

Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới

trọn khu

 

28.000

 

 

 

16.800

 

 

 

11.200

 

 

 

81.2

Các vị trí bám đường gom của đường Trần Hưng Đạo kéo dài

trọn khu

 

28.000

 

 

 

16.800

 

 

 

11.200

 

 

 

81.3

Các vị trí bám đường rộng 10,5m

trọn khu

 

18.600

 

 

 

11.160

 

 

 

7.440

 

 

 

81.4

Các vị trí bám đường rộng 7,5m

trọn khu

 

16.700

 

 

 

10.020

 

 

 

6.680

 

 

 

81.5

Các vị trí bám đường rộng 5-5,5m

trọn khu

 

15.300

 

 

 

9.180

 

 

 

6.120

 

 

 

82

Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.1

Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới

trọn khu

 

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

82.2

Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại

trọn khu

 

7.600

 

 

 

4.560

 

 

 

3.040

 

 

 

83

Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.1

Các Vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A mới

trọn khu

 

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

7.200

 

 

 

83.2

Các vị trí bám mặt đường đôi

Trọn khu

 

11.600

 

 

 

7.200

 

 

 

5,400

 

 

 

83.3

Các vị trí liền kề còn lại

trọn khu

 

8.300

 

 

 

4.980

 

 

 

3.320

 

 

 

83.4

Các vị trí đất biệt thự nhà vườn

trọn khu

 

7.000

 

 

 

4.400

 

 

 

3.300

 

 

 

84

khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long

trọn khu

 

7.200

 

 

 

4.320

 

 

 

2.880

 

 

 

85

Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh

trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

86

Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.1

Các vị trí đất biệt thự nhà vườn

trọn khu

 

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.700

 

 

 

86.2

Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề

trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.300

 

 

 

87

Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông

trọn khu

 

4.900

 

 

 

2.940

 

 

 

1.960

 

 

 

88

Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giảng - Phú Thanh Đông

trọn khu

 

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

89

Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89,.1

Các vị trí đất biệt thự nhà vườn

trọn khu

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.000

 

 

 

89.2

Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại

trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.300

 

 

 

90

Đường Đền Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90.1

Đoạn từ tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông đến Cầu Uông Bí 2

tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông

Cầu Uông Bí 2

3.000

2.000

1.500

1.000

1.800

1.200

900

600

1.200

800

600

400

90.2

Đoạn từ cầu Uông Bí 2 đến Miếu Cổ Linh

Cầu Uông Bí 2

Miếu Cổ Linh

3.000

1.500

1.100

600

1.800

900

660

360

1.200

600

440

240

91

Phố Cổ Linh

giao với đường vào Miếu Cổ Linh

(thửa đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321

hết khu dân cư (thửa đất số 512, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37)

3.000

1.500

1.100

600

1.800

900

660

360

1.200

600

440

240

92

Khu dân cư tái định cư tại khu Thanh Sơn 6

Trọn khu

 

8.600

 

 

 

5.160

 

 

 

3.440

 

 

 

93

Phố Long Khánh

giáp công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39, tờ bản đồ xã Đền Công cũ số 37

hết khu dân cư - thửa đất số 160. tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 38

2.000

1.500

1.100

800

1.200

900

660

480

800

600

440

320

94

Phố Cầu Trắng 1

từ nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33

phố Long Khánh - thửa đất số 77, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37

2.000

1.500

1.100

800

1.200

900

660

480

800

600

440

320

95

Đường trước cửa Trường Tiểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên)

ngã ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33

Hết Trường TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33

3.000

2.000

1.500

1.000

1.800

1.200

900

600

1.200

800

600

400

96

Đường ra đầm Ông Vũ Văn Khoản

phố Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33

hết khu dân cư - thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 31

2.000

1.500

1.100

800

1.200

900

660

480

800

600

440

320

97

Các vị trí thuộc quy hoạch Cảng Bo và các vị trí giao với đường Lê Thanh Nghị đến cầu Uông Bí 1

 

 

2.000

1.500

1.100

800

1.200

900

660

480

800

600

440

320

98

Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175

đường Trần Phú

thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175

5.400

3.500

3.000

2.000

3.240

2.100

1.800

1.200

2.160

1.400

1.200

800

98.2

Đoạn từ thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A

thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175

khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A

4.500

2.900

2.000

1.600

2.700

1.740

1.200

960

1.800

1.160

800

640

99

Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 (đoạn từ đầu ngõ 56 đến đoạn tiếp giáp với Phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4)

trọn khu

 

5.600

 

 

 

3.360

 

 

 

2.240

 

 

 

100

Đường phố Đông Hồ Sen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.1

Đoạn từ ngã ba đường phố Trần Khánh Dư đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 48

Ngã ba đường phố Trần Khánh Dư

thửa đất số 22. tờ bản đồ địa chính số 48

6.600

3.000

2.500

1,600

3.960

1.800

1.500

960

2.640

1.200

1.000

640

100.2

Đoạn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 đến ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40)

thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49

ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40)

4.000

1.400

1.000

600

2.400

840

600

360

1.600

560

400

240

101

Phố Tây Hồ Sen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101.1

Đoạn từ ngã ba phố Hoàng Quốc Việt đến hết ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thuỵ Điển

ngã ba phố Hoàng Quốc Việt

ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển

7.800

3.400

2.600

2.000

4.680

2,040

1.560

1.200

3.120

1.360

1.040

800

101.2

Đoạn từ hết ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển đến ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ

ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển

ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ

4.000

1.400

1.000

600

2.400

840

600

360

1.600

560

400

240

102

Khu dân cư tổ 28 bám mặt đường phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Công Thành

trọn khu

 

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

103

Các vị trí còn lại thuộc địa phận các khu phố Thanh Sơn, Quang Trung, Yên Thanh cũ

 

 

4.000

2.500

1.800

1.300

2.400

1.500

1.080

780

1.600

1.000

720

520

30

PHƯỜNG ĐÔNG MAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai)

Thửa 04/TBĐ 47

Thửa 13/TBĐ 76

16.000

5.400

1.900

900

9.600

3.200

1.100

500

6.400

2.200

800

400 1

1,2

Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai)

Giáp Trại Tỉnh

Cầu Biểu Nghi

17.000

5.700

1.900

900

10.200

3.400

1.100

500

6.800

2.300

800

400

1.3

Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11)

Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi)

Thửa 62/TBĐ 225

19.800

8.400

3.200

1.200

11.900

5.000

1.900

700

7.900

3.400

1.300

500

1.4

Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)

Thửa 64/TBĐ 225

Thửa 43/TBĐ 213

25.200

12.000

2.700

1.200

15.100

7.200

1.600

700

10.100

4.800

! .100

500

1.5

Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)

Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh)

Cầu Khe Cát

11.200

8.400

2.700

1.200

6.700

5.000

1.600

700

4.500

3.400

1.100

500

1.6

Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập)

cầu Khe Cát

Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A)

8.200

5.400

3.200

1.200

4.900

3.200

1.900

700

3.300

2.200

1.300

500

1.7

Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7.1

Đường vào chợ Minh Thành

Thửa 107/TBĐ 213

cầu qua mương vào chợ Minh Thành

19.800

8.400

2.700

1.200

11.900

5.000

1.600

700

7.900

3.400

1,100

500

1.7.2

Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)

Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành)

Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai)

11.200

7.100

2.700

1.200

6.700

4.300

1.600

700

4.500

2.800

1.100

500

2

Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)

Ngã 3 đường 18

Giáp kênh N2

19.800

8.400

2.700

1.200

11.900

5.000

1.600

700

7.900

3.400

1.100

500

2.2

Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11)

Giáp kênh N2

Giáp nhánh đường 18A cũ

12.000

7.100

2.700

1.200

7.200

4.300

1.600

700

4.800

2.800

1.100

500

2.3

Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)

Ngã ba đường 18 cũ

Hết Thửa 40/TBĐ 246

8.400

4.300

2.100

1.200

5.000

2.600

1.300

700

3.400

1.700

800

500

2.4

Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp)

Ngã 3 Biểu Nghi

Hết thửa 38/TBĐ 313

8.400

3.200

1.900

1.200

5.000

1.900

1.100

700

3.400

1.300

800

500

3

Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mới

Toàn tuyến

6.600

3.200

1.900

1.200

4.000

1.900

1.100

700

2.600

1.300

800

500

4

Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập  Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập  Tây

Giáp đường 18

Hết thửa 12/TBĐ 263

8.400

3.200

1.900

1.200

5.000

1.900

1.100

700

3.400

1.300

800

500

4.2

Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập  Tây

Thửa 35/TBĐ 263

Hết khu phố Yên Lập

5.100

2.700

1.900

1.200

3.100

1.600

1.100

700

2.000

1.100

800

500

4.3

Tuyến đường 18 A cũ

Nhánh rẽ đường 18A

Giáp ngầm Yên Lập

4.300

3.200

2.100

1.900

2.600

1.900

1.300

1.100

1.700

1.300

800

760

4.4

Tuyến đường GA

Toàn tuyến

5.100

3.200

2.100

1.900

3.100

1.900

1.300

1 100

2.000

1.300

800

760

5

Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát

Toàn tuyến

7.100

3 000

1.700

1.200

4 300

1.800

1.000

700

2.800

1.200

700

500

6

Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh

Toàn tuyến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang)

Nhánh rẽ đường 18

Cầu Thủy lợi

19.800

8.400

 

 

11.900

5.000

 

 

7.900

3.400

 

 

6.2

Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh

Giáp cầu Thủy lợi

Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang)

10.500

5.400

2.700

1.200

6.300

3.200

1.600

700

4.200

2.200

1.100

500

6.3

Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú)

Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang)

Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú)

5.400

1.900

1.200

900

3.200

1.100

700

500

2.200

800

500

400

6.4

Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh)

Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú)

Cầu qua kênh N15-1

2.700

2.100

1.900

1.200

1.600

1.300

1.100

700

1.100

800

760

500

6.5

Tuyến đường khu Cây số 11

Thửa 51/TBĐ 225

Hết thửa 88/TĐB 236

5.400

2.700

1.900

1.200

3.200

1.600

1.100

700

2.200

1.100

800

500

6.6

Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh

Thửa 30/TBĐ 258

hết thửa 235/TBĐ 158

4.600

2.100

1.900

1.200

2.800

1.300

1.100

700

1,800

800

760

500

7

Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ

Toàn tuyến

3.200

2.100

1.900

1.200

1.900

1.300

1.100

700

1.300

800

760

500

8

Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Khu kinh tế mới  Bình Hương - Quỳnh Phú)

Toàn tuyến

1.100

 

 

 

700

 

 

 

400

 

 

 

8.2

Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú)

Toàn tuyến

1.900

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

9

Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây)

Toàn tuyến

7.100

 

 

 

4.300

 

 

 

2.800

 

 

 

10

Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa)

Toàn tuyến

4.300

1.800

1.200

900

2.600

1.100

700

500

1.700

700

500

400

11

Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũ

Toàn tuyến

3.000

1.700

1.100

900

1.800

1.000

700

500

1.200

700

400

360

12

Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi)

Lối rẽ Đường 18 cũ

Kênh N2

5.400

2.100

1.200

900

3.200

1.300

700

500

2.200

800

500

400

12.2

Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi)

Giáp kênh N2

Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi

2.400

1.600

1.200

900

1.400

1.000

700

500

1.000

600

500

400

12.3

Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10)

Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi

Lối rẽ Đường 10

2.500

1.900

1.200

900

1.500

1.100

700

500

1.000

800

500

400

13

Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đương)

Toàn tuyến

7.900

3.800

1.200

900

4.700

2.300

700

500

3.200

1.500

500

400

14

Khu Tái định cư tại phường Đông Mai

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô):

 

 

5.790

 

 

 

3.500

 

 

 

2.300

 

 

 

14.2

Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô)

 

 

7.700

 

 

 

4.600

 

 

 

3.100

 

 

 

14.3

Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m

 

 

5.330

 

 

 

3.200

 

 

 

2.100

 

 

 

14.4

Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m

 

 

10.700

 

 

 

6.400

 

 

 

4.300

 

 

 

31

PHƯỜNG HIỆP HÒA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tuyến đường

Cầu Kim Lăng

Nghĩa trang liệt sỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Tuyến đường

Giáp khu TĐC Kim Lăng

Thửa 27/TBĐ 231

15.000

6.000

2.700

1.300

9.000

3.600

1.600

800

6.000

2.400

1.100

500

1.1.2

Tuyến đường

thửa 58/TBĐ 232

hết Nghĩa trang liệt sỹ

12.400

5.700

2.700

1.000

7.400

3.400

1.600

600

5.000

2.300

1.100

400

1.2

Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)

Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ

Hết địa phận phường Hiệp Hòa

7.700

5.400

1.900

1.000

4.600

3.200

1.100

600

3.100

2.200

800

400

1.3

Tuyến đường

Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I

Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ)

6.000

2.700

1.300

600

3.600

1.600

800

400

2.400

1.100

500

200

2

Đường HCR đi Dốc Võng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi)

Giáp phường Quảng Yên

Thửa 92/TBĐ 217

3.300

1.900

1.000

600

2.000

1.100

600

400

1.300

800

400

200

2.2

Đường HCR đi Dốc Võng

Giáp thửa 92/TBĐ 217

Cầu qua mương

3.300

1.900

1.000

600

2.000

1,100

600

400

1.300

800

400

200

3

Đường phòng lao

Thửa 44/TBĐ 190

Thửa 13/TBĐ 155

3.000

1.900

1.000

600

1.800

1.100

600

400

1.200

800

400

200

4

Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa)

Công ty Gạch Viglacera

Thửa 36/TBĐ 218

3.200

1.500

1.000

600

1.900

900

600

400

1.300

600

400

200

5

Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước)

Thửa 33/TBĐ 174

Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu

3.200

1.200

1.000

600

1.900

700

600

400

1.300

500

400

200

6

Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa

Giáp phường Quảng Yên

Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110)

15.000

3.800

1.400

900

9.000

2.300

800

500

6.000

1.500

600

400

6.2

Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa

Trường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99

Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99

6.300

1.900

1.100

600

3.800

1.100

700

400

2.500

800

400

200

6.3

Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa

Ô số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991

Giáp đường 338

4.400

1.400

900

600

2.600

800

500

400

1.800

600

400

200

7

Đoạn đường

Giáp phường Quảng Yên đi Chùa Bằng - Chợ Đồn

Giáp đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đoạn đường

Thửa 780/TBĐ 113

Hết Chùa Bằng

9.100

 

 

 

5.600

 

 

 

4.200

 

 

 

7.2

Đoạn đường

Giáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn

Hết thửa 215/TBĐ 105

2.700

1.100

900

600

1.600

700

500

400

1.100

400

360

200

8

Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11)

Toàn tuyến

3.200

1.900

900

600

1.900

1.100

500

400

1.300

800

400

200

9

Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107

Toàn tuyến

3.200

1.100

900

600

1.900

700

500

400

1.300

400

360

200

10

Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Đoạn đường

Thửa 131/TBĐ 104

Hết thửa 119/TBĐ 106

3.200

1.100

900

600

1.900

700

500

400

1.300

400

360

200

10.2

Đoạn đường

Thửa 127/TBĐ 106

Dốc Cổng

2.700

1.100

900

600

1.600

700

500

400

1.100

400

360

200

11

Trục đường tỉnh 338

Toàn tuyến

16.500

6.600

 

 

9.900

4.000

 

 

6.600

2.600

 

 

12

Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b)

Trọn khu

12.400

 

 

 

7.400

 

 

 

5.000

 

 

 

13

Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b)

Trọn khu

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.000

 

 

 

14

Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đoạn đường

Thửa 506/TBĐ 110

Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy

3.000

1.900

1.000

600

1.800

1.100

600

400

1.200

800

400

200

14.2

Đoạn đường

Ngã 3 Giếng Máy đi ô Luyến

Hết thửa 189/TBĐ 111

1.900

1.100

900

600

1.100

700

500

400

800

400

360

200

14.3

Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7

Toàn tuyến

1.400

1.100

900

600

800

700

500

400

600

400

360

200

15

Đường đi chợ Ba Đại

Toàn tuyền

3.000

1.900

1.000

600

1.800

1.100

600

400

1.200

800

400

200

16

Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Đoạn đường

Thửa 170/TBĐ 110

Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì

1.500

1.000

900

600

900

600

500

400

600

400

360

200

16.2

Đoạn đường

Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3

Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó

1.400

900

700

600

800

500

400

360

600

400

300

200

17

Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Đoạn đường

Sân vui chơi Đông Thắng

Vị trí 2 trục đường 338

2.700

1.100

700

600

1.600

700

400

360

1.100

400

300

200

172

Đoạn đường

Sau vị trí 2 đường 338

Hết thôn 2

1.400

1.100

700

600

800

700

400

360

600

400

300

200

18

Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Trục đường

Đường tỉnh 331

Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3)

4.400

1.800

1.100

600

2.600

1.100

700

400

1.800

700

400

200

18.2

Trục đường

Thửa 283/TBĐ 97

Giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai

5.100

2.200

1.000

600

3.100

1.300

600

400

2.000

900

400

200

19

Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Đường Bến Thóc ra đê

Toàn tuyến

3.200

1.500

1.100

600

1.900

900

700

400

1.300

600

400

200

19.2

Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9

Toàn tuyến

2.000

1.100

900

600

1.200

700

500

400

800

400

360

200

19.3

Đoạn thôn 8

Thửa 44/TBĐ 126

Hết thửa 537/TBĐ 127

3.300

1.700

1.100

600

2.000

1.000

700

400

1.300

700

400

200

20

Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m

 

 

16.050

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

20.2

Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m

 

 

16.100

 

 

 

9.700

 

 

 

6.500

 

 

 

21

Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Các ô đất bám đường 10,5m

 

 

9.530

 

 

 

5.700

 

 

 

3.800

 

 

 

21.2

Các ô đất bám đường 7m

 

 

7.080

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

21.3

Các ô đất bám đường rộng 6m

 

 

6.780

 

 

 

4.100

 

 

 

2.700

 

 

 

21.4

Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe

 

 

6.880

 

 

 

4.100

 

 

 

2.800

 

 

 

22

Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na)

Toàn tuyến

2.900

1.400

900

600

1.700

800

500

400

1.200

600

400

200

23

Các khu còn lại

Toàn tuyến

1.800

 

 

 

1.100

 

 

 

700

 

 

 

24

Đường Vĩnh Thủy

Giáp đường nối đường tỉnh 338

Ngã tư chở sét

4.400

1.800

1.100

600

2.600

1.100

700

400

1.800

700

400

200

32

PHƯỜNG QUẢNG YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phố Lê Lợi

Bảo tàng

Ngã tư cầu sông Chanh

27.400

8.800

 

 

16.400

5.300

 

 

11.000

3.500

 

 

2

Phố Trần Khánh Dư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Phố Trần Khánh Dư

Bưu điện

số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98)

18.600

8.800

4.700

2.400

11.200

5.300

2.800

1.400

7.400

3.500

1.900

1.000

2.2

Phố Trần Khánh Dư

Thửa 94/TBĐ 99

Hết Vườn Hoa Chéo

17.400

7.600

4.700

2.800

10.400

4.600

2.800

1.700

7.000

3.000

1.900

1.100

3

Phố Ngô Quyền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Phố Ngô Quyền

Thị đội

Ngã tư Ngân hàng

10.200

4.700

2.400

1.700

6.100

2.800

1.400

1.000

4.100

1.900

1.000

700

3.2

Phố Ngô Quyền

Ngã tư Ngân hàng

Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ

15.400

6.100

4.700

1.700

9.200

3.800

2.800

1.000

6.200

2.850

1.900

700

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất ở tại đô thị

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

3.3

Phố Ngô Quyền

Nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ

Bến tàu

16.400

7.200

2.900

1.700

9.800

4.300

1.700

1.000

6.600

2.900

1.200

700

4

Phố Trần Hưng Đạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã tư Ngân hàng

Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)

10.200

4.400

2.500

1.700

6.100

2.600

1.500

1.000

4.100

1.800

1.000

700

4.2

Phố Trần Hưng Đạo

Ngân hàng

Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)

16.400

5.200

3.300

1.700

9.800

3.100

2.000

1.000

6.600

2.100

1.300

700

4.3

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã tư Nguyễn Du

Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)

13.600

6.100

3.300

1.700

8.200

3.700

2.000

1.000

5.400

2.400

1.300

700

4.4

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã tư đường tỉnh lộ 338

Hết số nhà 148

10.200

4.700

3.100

1.700

6.100

2.800

1.900

1.000

4.100

1.900

1.200

700

4.5

Phố Trần Hưng Đạo

Ngõ 148 Trần Hưng Đạo

Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà

10.200

4.700

2.800

800

6.100

2.800

1.700

500

4.100

1.900

1.100

300

4.6

Phố Trần Hưng Đạo

Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà

Đường Trần Nhân Tông

17.400

4.700

2 800

800

10.400

2.800

1.700

500

7.000

1.900

1.100

300

4.7

Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo)

Trọn khu

4.800

 

 

 

2.900

 

 

 

1.900

 

 

 

5

Phố Phạm Ngũ Lão

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão)

Ngã tư Bưu điện

Đường vào đầm Liên Minh

9.000

4.400

3.300

1.700

5.400

2.600

2.000

1.000

3.600

1.800

1.300

700

5.2

Phố Phạm Ngũ Lão

Đường vào đầm Liên Minh

Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên

8.800

4.400

2.400

1.700

5.300

2.600

1.400

1.000

3.500

1.800

1.000

700

5.3

Phố Phạm Ngũ Lão

Giếng Vuông

Giáp Cửa Khẩu

5.900

4.700

3.100

1.700

3.500

2.800

1.900

1.000

2.400

1.900

1.200

700

5.4

Phố Phạm Ngũ Lão

Giáp nhà văn hóa khu 6

Hết khu Đại Thành

8.800

4.700

2.400

1.700

5.300

2.800

1.400

1.000

3.500

1.900

1.000

700

6

Phố Nguyễn Du

Cổng sau chợ Rừng

Hết trường THCS Trần Hưng Đạo

15.400

8.800

4.700

1.700

9.200

5.300

2.800

1.000

6.200

3.500

1.900

700

7

Phố Đinh Tiên Hoàng

Ngã 4 Bệnh viện

Phố Ngô Quyền

9.600

3.700

2.400

1.700

5.800

2.200

1.400

1.000

3.800

1.500

1.000

700

8

Phố Hoàng Hoa Thám

Giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận phường Quảng Yên

13.600

5.900

3.100

1.700

8.200

3.500

1.900

1.000

5.400

2.400

1.200

700

9

Phố Nguyễn Thái Học

Thị ủy

Giáp phố Nguyễn Du (lối vào Trung tâm Hướng nghiệp)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Phố Nguyễn Thái Học

Thị ủy

Hết ngã tư Quang Trung

16.400

4.400

3.100

1.700

9800

2.600

1.900

1 000

6.600

1.800

1.200

700

9.2

Phố Nguyễn Thái Học

Ngã tư Quang Trung

Giáp Nguyễn Du

12.000

4.400

3.100

1.00

7.200

2.600

1.900

1.000

4.800

1.800

1.200

700

10

Phố Quang Trung

Phố Lê Lợi

Phố Nguyễn Thái Học

16.400

5.200

3 300

1.400

9.800

3.100

2.000

800

6.600

2.100

1.300

600

11

Phố Trần Nhật Duật

Phố Lê Lợi

Phố Nguyễn Thái Học

12.400

4.400

3.700

1.400

7.400

2 600

2.200

800

5.000

1.800

1.500

600

12

Phố Trần Quang Khải

Phố Ngô Quyền và phố Lê Lợi

Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80

8.800

5.200

2.500

1.400

5.300

3.100

1.500

800

3.500

2.100

1.000

600

13

Đường Dã Tượng

Ngã Tư chợ Rừng

Bến Nhà thờ

8.800

4.400

3.100

1.700

5.300

2.600

1.900

1.000

3.500

1.800

1.200

700

14

Đường vào Sư đoàn 395

Toàn tuyến

14.600

4.400

3.700

1.700

8.800

2.600

2.200

1.000

5.800

1.800

1.500

700

15

Đường An Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Đường An Hưng

Đường Trần Nhật Duật

Ngã tư Nguyễn Du

12.000

4.400

 

 

7.200

2.600

 

 

4.800

1.800

 

 

15.2

Đường An Hưng

Ngã tư Nguyễn Du

Ngã tư đường tỉnh 338

12.800

3.700

 

 

7.700

2.200

 

 

5.100

1.500

 

 

15.3

Đường An Hưng

Ngã tư đường tỉnh 338

Phố Vua Bà

12.000

4.400

 

 

7.200

2.600

 

 

4.800

1.800

 

 

16

Khu quy hoạch dân cư đường Than

Trọn khu

13.600

 

 

 

8.200

 

 

 

5.400

 

 

 

17

Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp

Lối rẽ phố Nguyễn Du

Cổng Trung tâm Hướng nghiệp

8.500

4.400

2.400

1.700

5.100

2.600

1.400

1.000

3.400

1.800

1.000

700

18

Đường Văn Miếu:

Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng

Đường rẽ vào Sư 395

6.100

3.500

2.100

1.700

3.700

2.100

1.300

1.000

2.400

1.400

800

700

19

Phố Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Phố Trần Nhân Tông

Ngã tư cầu Sông Chanh

Hết Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản phú Minh Hưng

17.400

10.200

3.700

1.700

12.000

6.100

2.200

1.000

9.000

4.100

1.500

700

19.2

Phố Trần Nhân Tông

Thửa 8/TBĐ 93

Thửa 92/TBĐ 31

15.400

7.200

2.900

1.700

9.200

4.300

1.700

1.000

6.200

2.900

1.200

700

19.3

Phố Trần Nhân Tông

Thửa 91/TBĐ 31

Trạm bơm (khu phố 6)

12.400

4.700

2.800

810

7.400

2.800

1.700

500

5.000

1.900

1.100

300

19.4

Phố Trần Nhân Tông

Trạm bơm (khu phố 6)

Phà Rừng (khu phố 6)

7.500

4.400

2.600

1.600

4.500

2.600

1.600

1.000

3.000

1.800

1.000

600

20

Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh

Toàn tuyến

6.200

4.700

2.400

1.200

3.700

2.800

1.400

700

2.500

1.900

1.000

500

21

Đường ra bãi cọc Bạch Đằng

Toàn tuyến

6.200

 

 

 

3.700

 

 

 

2.500

 

 

 

22

Cụm dân cư Tây chợ Rừng

Trọn khu

16.400

 

 

 

9.800

 

 

 

6.600

 

 

 

23

Đường Lê Hoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Đường Lê Hoàn

Phố Ngô Quyền

Đường Dã Tượng

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

23.2

Đường Lê Hoàn

Đường Dã Tượng

Giáp đê sông Chanh

17.400

 

 

 

10.400

 

 

 

7.000

 

 

 

23.3

Đường Lê Hoàn

Trường mầm non Mai Thế hệ

Hết tuyến đường Lê Hoàn

17.400

 

 

 

10.400

 

 

 

7.000

 

 

 

24

Phố Nguyễn Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

Phố Nguyễn Bình

Vườn Hoa Chéo

Hết khách sạn Sông Chanh

15.400

6.100

3.500

2.800

9.200

3.700

2.100

1.700

6.200

2.400

1.400

1.100

24.2

Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu)

Khách sạn Sông Chanh

Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên)

13.600

6.100

2.700

1.200

8.200

3.700

1.600

700

5.400

2.400

1.100

500

24.3

Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên

Toàn tuyến

12.800

5.900

2.400

1.200

7.700

3.500

1.400

700

5.100

2.400

1.000

500

25

Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.1

Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh)

Giáp đường 338

Ngã tư giao với đường An Hưng

17.400

12.800

 

 

10.400

7.700

 

 

7.000

5.100

 

 

25.2

Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh)

Ngã tư giao với đường An Hưng

Hết địa phận phường Quảng Yên

16.400

7.200

 

 

9.800

4.300

 

 

6.600

2.900

 

 

26

Khu quy hoạch VINADECO

Trọn khu

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

27

Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh

Trọn khu

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

28

Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp

Trọn khu

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

29

Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.1

Đường đê Quảng Yên

Giáp bãi Cọc Bạch Đằng

Hết cầu sông Chanh

3.100

 

 

 

1.900

 

 

 

1.200

 

 

 

29.2

Đường đê Quảng Yên

Cầu sông Chanh

Đường vào đầm Liên Minh

5.900

 

 

 

3.500

 

 

 

2.400

 

 

 

29.3

Đường đê Quảng Yên

Đường vào đầm Liên Minh

Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh

5.900

 

 

 

3.500

 

 

 

2.400

 

 

 

29.4

Đường đê Quảng Yên

Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh

Hết tuyến đê

3.100

 

 

 

1.900

 

 

 

1.200

 

 

 

30

Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338

Toàn tuyến

12.800

3.500

2.100

1.700

7.700

2.100

1.300

1.000

5.100

1.400

800

700

31

Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải

Toàn tuyến

12.800

 

 

 

7.700

 

 

 

5.100

 

 

 

32

Khu QH Phú Minh Hưng

Trọn khu

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

33

Khu tái định cư Yên Giang

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.1

Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m

 

 

17.130

 

 

 

10.300

 

 

 

6.900

 

 

 

33.2

Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m

 

 

17.480

 

 

 

10.500

 

 

 

7.000

 

 

 

33.3

Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m

 

 

18.030

 

 

 

10.800

 

 

 

7.200

 

 

 

34

Khu Quy hoạch dân cư Bậc đường 10 (lô C)

 

 

13.600

 

 

 

8.200

 

 

 

5.400

 

 

 

35

Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1)

Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám

Phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1

5.900

1.700

1.200

800

3.500

1.000

700

500

2.400

700

500

300

36

Đường Vua Bà

Phố Trần Nhân Tông

Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang

8.500

4.700

2.800

800

5.100

2.800

1.700

500

3.400

1.900

1.100

300

37

Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.1

Đường tỉnh 338

Điện máy xanh

Ngã tư Trần Hưng Đạo

16.400

6.100

2.400

800

9.800

3.700

1.400

500

6.600

2.400

1.000

300

37.2

Đường tỉnh 338

Ngã tư Trần Hưng Đạo

Hết địa phận phường Quảng Yên

19.000

4.400

2.800

800

11.400

2.600

1.700

500

7.600

1.800

1.100

300

38

Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38.1

Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m

 

 

18.970

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

38.2

Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m

 

 

17.980

 

 

 

10.800

 

 

 

7.200

 

 

 

39

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.1

Các ô đất bám đường rộng 7,5m

 

 

18.600

 

 

 

11.200

 

 

 

7.400

 

 

 

39.2

Ô đất bám đường rộng 10,5m

 

 

21.760

 

 

 

13.100

 

 

 

8.700

 

 

 

40

Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết địa phận xã Tiền An cũ

 

 

13.600

4.700

2.900

900

8.200

2.800

1.700

500

5.400

1.900

1.200

400

41

Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến lá thửa đất số 150/TBĐ 162, phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ)

Cây xăng Cộng Hòa

Đường vào Nhà máy Sứ

12.800

7.600

2.500

1.200

7.700

4.600

1.500

700

5.100

3.000

1.000

500

42

Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ, trái tuyến thửa 149/TBĐ 162)

Đường vào Nhà máy Sứ

Nút giao Tân An

7.600

2.400

1.200

600

4.600

1.400

700

400

3.000

1.000

500

200

43

Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc)

Toàn tuyến

7.600

2.400

2.000

600

4.600

1.400

1.200

400

3.000

1.000

800

200

44

Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà An

Toàn tuyến

6.100

2.100

1.200

600

3.700

1.300

700

400

2.400

800

500

200

45

Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4)

Toàn tuyến

4.400

 

 

 

2.600

 

 

 

1.800

 

 

 

46

Đoạn đường thôn Cỏ Khê

Đường 331

Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331)

2.500

2.000

1.200

780

1.500

1.200

700

500

1.000

800

500

300

47

Đường vào nhà Máy Sứ

Giáp đường 331B

Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B)

3.400

1.600

900

780

2.000

1.000

500

470

1.400

600

400

300

48

Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê

Toàn tuyến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.1

Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến công ty Hiệp An

Toàn tuyến

2.800

1.700

1.200

780

1.700

1.000

700

500

1.100

700

500

300

48.2

Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê

Toàn tuyến

2.100

1.400

1.200

780

1 300

800

700

500

800

600

500

300

49

Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây Sằm

Toàn tuyến

2.100

1.700

1.400

780

1.300

1.000

800

500

800

700

600

300

50

Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà Máy Sứ

Toàn tuyến

2.800

1.700

1.400

780

1.700

1.000

800

500

1.100

700

600

300

51

Đường từ giáp cầu Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2

Toàn tuyến

2.800

1.700

1.200

780

1.700

1.000

700

500

1.100

700

500

300

52

Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa, Giếng Đá, Cây Sằm

Toàn tuyến

2.000

1.800

1.200

780

1.200

1.100

700

500

800

700

500

300

53

Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53.1

Đoạn đường

khu vui chơi thanh thiếu niên

Hết thửa 278/TBĐ 164

2.800

1.700

1.200

780

1.700

1.000

700

500

1.100

700

500

300

53.2

Đoạn đường

Thửa 241/TBĐ 164

Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình

2.000

1.200

1.000

780

1.200

700

600

500

800

500

400

300

54

Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54.1

Đoạn từ sau thửa mặt đường 331B đến hết thửa 52/TBĐ 165 và hết thửa 66/TBĐ 165 (khu dân cư Đình)

Toàn tuyến

2.000

1.700

1.200

780

1.200

1.000

700

500

800

700

500

300

54.2

Đoạn từ thửa 53/TBĐ 165 và thửa 54/TBĐ 165 đến sân Bóng đá Vườn Chay

Toàn tuyến

1.400

1.100

720

600

800

700

400

360

600

400

300

200

54.3

Đoạn từ thửa 21/TBĐ 158 đến hết thửa 15/TBĐ 145 và hết địa phận Dương Đàng (khu dân cư Vườn Chay)

Toàn tuyến

1.200

1.100

640

600

700

660

400

360

500

400

300

200

55

Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55.1

Đoạn từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết thửa 304/TBĐ 170

Toàn tuyến

2.800

2.000

1.200

780

1.700

1.200

700

500

1.100

800

500

300

55.2

Đoạn tử thửa 331/TBĐ 170 đến các tuyến đường thôn Bãi 2 còn lại

Toàn tuyến

2.000

1.700

1.200

600

1.200

1.000

700

400

800

700

500

200

56

Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.1

Đoan từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165

Toàn tuyến

2.800

2.000

1.200

780

1.700

1.200

700

500

1.100

800

500

300

56.2

Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen

Toàn tuyến

1.400

1.200

700

600

800

700

400

360

600

500

300

200

57

Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57.1

Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177

Toàn tuyến

2.000

1.400

810

780

1.200

800

500

470

800

600

320

310

57.2

Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa

Toàn tuyến

1.400

900

630

600

800

500

400

360

600

400

300

200

58

Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58.1

Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo

Toàn tuyến

2.000

1.500

1.200

780

1.200

900

700

500

800

600

500

300

58.2

Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo

Toàn tuyến

1.400

810

630

600

800

500

400

360

600

300

250

200

59

Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi Thùa

Toàn tuyến

2.000

1.200

900

780

1.200

700

500

470

800

500

400

300

60

Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành)

Toàn tuyến

2.000

1.900

1.800

1.500

1.200

1.140

1.080

900

800

760

700

600

61

Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi Thành

Toàn tuyến

2.700

1.200

900

780

1.600

700

500

470

1.100

500

400

300

62

Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62.1

Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.100

780

1.200

700

660

500

800

500

400

300

62.2

Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh

Toàn tuyến

1.400

810

700

600

800

500

400

360

600

320

280

200

63

Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63.1

Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền

Toàn tuyến

2.000

1.200

900

780

1.200

700

500

470

800

500

400

300

63.2

Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền đến hết thửa 6/TBĐ 173, hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền

Toàn tuyến

1.400

810

700

600

800

500

400

360

600

320

280

200

64

Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.1

Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính)  đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An

Toàn tuyến

2.000

1.700

900

780

1.200

1.000

500

470

800

700

400

300

64.2

Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4

Toàn tuyến

1.400

900

700

600

800

500

400

360

600

400

300

200

64.3

Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180

Toàn tuyến

2.100

1.700

1.400

900

1.300

1.000

800

500

800

700

600

400

65

Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng Đá, Chùa)

Toàn tuyến

1.400

810

700

600

800

500

400

360

600

300

280

200

66

Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các ô đất bám đường 5,5m

Toàn tuyến

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Các ô đất bám đường 7,5m

Toàn tuyến

12.800

 

 

 

7.700

 

 

 

5.100

 

 

 

67

Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng, khu phố Yên Giang 15

Trọn khu

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

68

Khu quy hoạch dân cư Cửa Khâu

Trọn khu

6.100

 

 

 

3.700

 

 

 

2.400

 

 

 

69

Khu quy hoạch dân cư Kim Lăng

Trọn khu

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

33

PHƯỜNG HÀ AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Hồng Phong

Toàn tuyến

11.300

6.200

2.300

900

6.800

3.700

1.400

500

4.500

2.500

900

400

2

Đường vận tải Bạch Đằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường vận tải Bạch Đằng

Tượng đài liệt sỹ

Kênh N17

8.800

3.700

1.700

900

5.300

2.200

1.000

500

3.500

1.500

700

400

2.2

Đường vận tải Bạch Đằng

Kênh N17

hết đường

6.200

4.600

1.500

900

3.700

2.800

900

500

2.500

1.800

600

400

2.3

Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân

Toàn tuyến

2.600

2.000

1.500

900

1.600

1.200

900

500

1.000

800

600

400

2.3.2

Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10

Toàn tuyến

2.600

2.400

1.200

900

1.600

1.400

700

500

1.040

960

500

400

2.4

Đường vận tải Bạch Đằng

Trường mầm non Hà An cũ

Thửa đất số 7/TBĐ 122

3.700

1.800

1.100

700

2.200

1.100

700

400

1.500

700

400

300

3

Đường Vận Hưng

Đầu tuyến

Giáp vùng nuôi trồng thủy sản

3.600

2.300

1.100

900

2.200

1.400

700

500

1.400

900

440

360

4

Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An)

Đầu tuyến

Cuối tuyến (đê khu 14)

8.800

3.100

1.200

900

5.300

1.900

700

500

3.500

1.200

500

400

5

Đường Phong Hải

Đầu tuyến

Nhà văn hóa khu 7

3.700

1.500

1.200

900

2.200

900

700

500

1.500

600

500

400

6

Đường Hồng Hà

điểm giao đường Đại Thành

Cổng chào khu 14

3.100

1.500

1.200

800

1.900

900

700

500

1.200

600

500

300

7

Phố Nam Phong

Toàn tuyến

2.600

1.500

1.200

900

1.600

900

700

500

1.000

600

500

400

8

Phố 12/9

Toàn tuyến

3.600

1.500

1.100

800

2.200

900

700

500

1.400

600

400

300

9

Phố Chu Văn An

Toàn tuyến

2.600

1.500

1.200

900

1.600

900

700

500

1.000

600

500

400

10

Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9

Toàn tuyến

1.600

1.500

1.200

900

1.000

900

700

500

640

600

500

400

11

Khu tái định cư Hà An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Thửa đất bám đường Hồng Phong

Đầu tuyến

Cuối tuyến

17.640

 

 

 

10.600

 

 

 

7.100

 

 

 

11.2

Thửa đất bám đường Đại Thành

Giáp đường Hồng Phong

Hết khu tái định cư Hà An

15.970

13.990

 

 

9.600

8.400

 

 

6.400

5.600

 

 

12

Đường tỉnh 331B

Giáp phường Quảng Yên

Trường tiểu học Hoàng Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Đường tỉnh 331B

Giáp phường Quảng Yên

Bến Giang

12.000

4.600

2.300

1.500

7.200

2.800

1.400

900

4.800

1.800

900

600

12.2

Đường tỉnh 331B

Thửa 31/TBĐ 179

Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207)

8.800

4.600

1.500

700

5.300

2.800

900

400

3.500

1.800

600

300

13

Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa

Toàn tuyến

6.200

4.600

1.800

1.200

3.700

2.800

1.100

700

2.500

1.800

700

500

14

Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân An

Trọn khu

15.740

 

 

 

9.400

 

 

 

6.300

 

 

 

15

Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân an

Trọn khu

15.740

 

 

 

9.400

 

 

 

6.300

 

 

 

16

Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát

Toàn tuyến

3.700

2.900

1 800

1.200

2.200

1.700

1.100

700

1.500

1.200

700

500

17

Đường Đồng Tâm

Toàn tuyến

3.400

2.300

1.600

1.100

2.000

1.400

1.000

700

1.400

900

600

400

18

Tuyến đường

Thửa 11/TBĐ 190

Hết thửa 141/TBĐ 194

5.400

2.600

1.500

700

3.200

1.600

900

400

2.200

1.000

600

300

19

Tuyến đường

Thửa 145/TBĐ 199

Hết thửa 255/TBĐ 211

4.600

2.300

1.200

700

2.800

1.400

700

400

1.800

900

500

300

20

Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4)

Toàn tuyến

4.600

2.300

1.200

700

2.800

1.400

700

400

1.800

900

500

300

20.2

Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4)

Toàn tuyến

4.100

1.800

1.100

700

2.500

1.100

700

400

1.600

700

400

300

20.3

Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4)

Toàn tuyến

3.000

1.600

800

700

1.800

1.000

500

400

1.200

600

320

280

21

Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)

Toàn tuyến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208)

Toàn tuyến

5.400

2.300

900

700

3.200

1.400

500

400

2.200

900

400

300

21.2

Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214

Toàn tuyến

3.700

1.600

900

700

2.200

1.000

500

400

1.500

600

400

300

21.3

Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209

Toàn tuyến

3.000

1.600

800

700

1.800

1.000

500

400

1.200

600

320

280

22

Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2)

Toàn tuyến

5.400

2.300

1.200

700

3.200

1.400

700

400

2.200

900

500

300

23

Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5)

Toàn tuyến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211

Toàn tuyến

5.400

2.300

1.200

700

3.200

1.400

700

400

2.200

900

500

300

23.2

Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thửa 136/TBĐ 211

Toàn tuyến

3.700

1.800

1.100

700

2.200

1.100

700

400

1.500

700

400

300

24

Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207

Toàn tuyến

3.700

1.800

1.100

700

2.200

1.100

700

400

1.500

700

400

300

25

Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà An

Toàn tuyến

5.400

2.300

1.200

700

3.200

1,400

700

400

2.200

900

500

300

26

Tuyến đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207

Toàn tuyến

3.700

1.800

1.100

700

2.200

1.100

700

400

1.500

700

400

300

27

Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBĐ 201

Toàn tuyến

3.700

1.800

1.100

700

2.200

1.100

700

400

1.500

700

400

300

28

Các vị trí còn lại

Toàn tuyến

700

 

 

 

400

 

 

 

300

 

 

 

34

PHƯỜNG PHONG CỐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 338

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường tỉnh lộ 338

Cầu sông Chanh

Kênh N26 (thửa 66/TBĐ 29)

12.200

6.100

1.800

800

7.300

3.700

1.100

500

4.900

2.400

700

300

1.2

Đường tỉnh lộ 338

Trường THCS Yên Hải

hết đình Cốc (hết thửa 367/TBĐ 147)

14.100

4.500

2.100

700

8.500

2.700

1.300

400

5.600

1.800

800

300

1.3

Đoạn từ cầu Sông Chanh (thửa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh)

Toàn tuyến

12.200

6.100

1.800

800

7.300

3.700

1.100

500

4.900

2.400

700

300

1.4

Đoan từ thửa 79/TBĐ 30 đến hết Thửa 2/TBĐ 40 (khu phố 7 Đò Chanh)

Toàn tuyến

4.500

2.200

1.400

800

2.700

1.300

800

500

1.800

900

600

300

1.5

Đoạn từ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đò Chanh)

Toàn tuyến

3.300

2.200

1.400

800

2.000

1.300

800

500

1.300

900

600

300

2

Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m

 

 

15.140

 

 

 

9.100

 

 

 

6.100

 

 

 

2.2

Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m

 

 

14.060

 

 

 

8.400

 

 

 

5.600

 

 

 

2.3

Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m

 

 

17.400

 

 

 

10.400

 

 

 

7.000

 

 

 

2.4

Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m

 

 

13.510

 

 

 

8.100

 

 

 

5.400

 

 

 

2.5

Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m

 

 

14.280

 

 

 

8.600

 

 

 

5.700

 

 

 

3

Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ thửa 52/TBĐ 45 đến hết thửa 50/TBĐ 44

Toàn tuyến

4.500

2.200

1.400

800

2.700

1.300

800

500

1.800

900

600

300

3.2

Đoạn từ thửa 53/TBĐ 44 đến hết thửa 63/TBĐ 43

Toàn tuyến

2.200

1.800

1.400

800

1.300

1.100

800

500

900

700

600

300

3.3

Đoạn từ thửa 44 TBĐ 43 đến hết thửa 188/TBĐ 6

Toán tuyến

2.200

1.800

1.400

800

1.300

1.100

800

500

900

700

600

300

4

Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng

Thửa 43/TBĐ 53

Hết thửa 26/TBĐ 52

4.700

2.200

1.100

800

2.800

1.300

700

500

1.900

900

400

300

5

Phố Hải Nam

Toàn tuyến

4.000

2.700

1.100

700

2.400

1.600

700

400

1.600

1.100

400

300

6

Phố Thượng Hải

Toàn tuyến

3.500

2.700

1.100

700

2.100

1.600

700

400

1.400

1.100

400

300

7

Phố Đông Tiến

Trường tiểu học Yên Hải

Thửa 13/TBĐ 115

3.500

2.700

2.100

1.600

2.100

1.600

1.300

1.000

1.400

1.100

800

600

8

Phố Thành Tiến

Thửa 58/TBĐ 117

Nhà văn hóa khu 5

3.500

2.700

1.100

700

2.100

1.600

700

400

1.400

1.100

400

300

9

Đường ven sông

Cầu Chợ Đông

Nhà thờ Quán Vị

3.500

2.200

1.000

700

2.100

1.300

600

400

1.400

900

400

300

10

Phố Nhà Mạc

Toàn tuyến

5.400

3.500

2.000

700

3.200

2.100

1.200

400

2.200

1.400

800

300

11

Đoạn đường từ thửa 108/TBĐ 110 đến hết thửa 178/TBĐ 115

Toàn tuyến

3.500

2.400

1.100

700

2.100

1.400

700

400

1.400

1.000

400

300

12

Khu tái định cư tại phường Yên Hải

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Các thửa đất bám 01 mặt đường đôi quy hoạch rộng 11 m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m

 

 

12.500

 

 

 

7.500

 

 

 

5.000

 

 

 

12.2

Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m

 

 

11.710

 

 

 

7.000

 

 

 

4.700

 

 

 

13

Đường Nguyễn Công Bao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Đường Nguyễn Công Bao

Đinh Cốc

Cầu Cẩm Lũy

9.900

5.100

2.000

1.000

5.900

3.100

1.200

600

4.000

2.000

800

400

13.2

Đường Nguyễn Công Bao

Cầu Cẩm Lũy

Cống Vông

9.200

5.100

2.000

1.000

5.500

3.100

1.200

600

3.700

2.000

800

400

14

Đường Phong Lưu

Cầu Miếu

Thôn Vị Khê

9.200

5.100

2.000

900

5.500

3.100

1 200

500

3.700

2.000

800

400

15

Phố Cung Đường

Toàn tuyến

6.900

3.000

2.000

900

4.100

1.800

1.200

500

2.800

1.200

800

400

16

Phố Miếu Thượng đi phố Phong Yên

Toàn tuyến

3.500

3.000

2.000

1.000

2.100

1.800

1.200

600

1.400

1.200

800

400

17

Đường ven sông ngõ số 04 phố Kim Liên đo đinh Cốc

Toàn tuyến

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

18

Đường phía Nam và trung tâm dân cư chợ Cốc

Toàn tuyến

9.200

6.900

2.000

1.000

5.500

4.100

1.200

600

3.700

2.800

800

400

19

Đường ven sông khu phố 7 Phong Cốc

Toàn tuyến

5.400

3.000

2.000

1.000

3.200

1.800

1.200

600

2.200

1.200

800

400

20

Tuyến đường khu dân cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Đường từ giáp thửa 41/TBĐ 15 đến hết thửa 546/TBĐ 17 (gồm các khu: Cẩm Lũy, Cẩm Liên, Cẩm Thành, Cẩm Tiên)

Toàn tuyến

3.500

2.800

1.400

800

2.100

1.700

800

500

1.400

1.100

600

300

20.2

Đường từ thửa 647/TBĐ 10 đến hết thửa 182/TBĐ 15 (thôn Cẩm Tiến, Cẩm Thành, Cẩm Lũy)

Toàn tuyến

3.500

2.800

1.400

700

2.100

1.700

800

400

1.400

1.100

600

300

35

PHƯỜNG LIÊN HÒA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trục đường 338

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1)

Cầu Chỗ

Đình Cốc

10.700

5.000

1.800

1,000

6.400

3.000

1.100

600

4.300

2.000

700

400

1.2

Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5)

Đình Cốc

Cầu Cốc

18.000

5.300

1.800

1.000

10 800

3.200

1.100

600

7.200

2.100

700

400

1.3

Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7)

Cầu Cốc

Nút giao

18.000

4.600

2 000

1.000

10.800

2.800

1.200

600

7.200

1.800

800

400

1.4

Phố Nam Hải

Đầu tuyến

Giáp đường cao tốc

8.500

3.200

2.000

1.000

5.100

1.900

1.200

600

3.400

1.300

800

400

1.5

Phố Cầu Ván

Đường 338

Cống Mương

11.400

3.200

1.800

1.000

6.800

1.900

1.100

600

4.600

1.300

700

400

2

Đường cống cảng

Nút giao

Bến đò Hà An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường cống cảng

Nút giao

Nghĩa trang

11.400

5.000

1.800

1.300

6.800

3.000

1.100

800

4.600

2.000

700

500

2.2

Đường cống cảng

Nghĩa trang

Cống cảng

6.800

2000

1.800

1.300

4 100

1.200

1.100

800

2.700

800

700

500

3

Đường Cống Mương

Toàn tuyến

6.800

2.000

1.800

1.000

4.100

1.200

1.100

600

2.700

800

700

400

4

Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7)

Toàn tuyến

6.800

3.200

1.800

1.000

4.100

1.900

1.100

600

2.700

1.300

700

400

5

Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m

 

 

10.800

 

 

 

6.500

 

 

 

4.300

 

 

 

5.4

Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m

 

 

9.380

 

 

 

5.600

 

 

 

3.800

 

 

 

6

Tuyến đường trục thị xã

Thửa 1/TBĐ 80

Thửa 32/TBĐ 119

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31

Toàn tuyến

12.300

3.200

1.800

1.000

7.400

1.900

1.100

600

4.900

1.300

700

400

6.2

Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê

Toàn tuyến

6.800

3.200

1.800

800

4.100

1.900

1.100

500

2.700

1.300

700

300

6.3

Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8)

Toàn tuyến

6.800

3.300

1.600

800

4.100

2.000

1.000

500

2,700

1.300

600

300

7

Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6)

Toàn tuyến

8.500

3.200

1.800

1.000

5.100

1.900

1.100

600

3.400

1.300

700

400

8

Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến cống Khuê (thôn 6)

Toàn tuyến

5.000

3.700

1.600

800

3.000

2.200

1.000

500

2.000

1.500

600

300

9

Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh Biểu

Toàn tuyến

2.000

1.800

1.600

700

1.200

1.100

1.000

400

800

700

600

300

10

Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê

Toàn tuyến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông)

Toàn tuyến

9.700

4.100

1.800

1.000

5.800

2.500

1.100

600

3.900

1.600

700

400

10.2

Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn)

Toàn tuyến

6.800

3.800

1.800

1.000

4.100

2.300

1.100

600

2.700

1.500

700

400

10.3

Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê)

Toàn tuyến

5.200

3.300

1.800

1.000

3.100

2.000

1.100

600

2.100

1.300

700

400

11

Đường đi xã Tiền Phong (cũ)

Toàn tuyến

5.700

 

 

 

3.400

 

 

 

2.300

 

 

 

12

Đường Vị Khê đi Cầu Miếu

Toàn tuyến

4.700

 

 

 

2.800

 

 

 

1.900

 

 

 

13

Đường Đồng Cam

Thửa 190/TBĐ 123

Giáp lưu chân đê

3.300

2.100

1 800

1.000

2.000

1.300

1.100

600

1.300

800

700

400

14

Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3)

Toàn tuyến

5.700

2.000

1.600

800

3.400

1.200

1.000

500

2.300

800

600

300

15

Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338

Toàn tuyến

5.200

2.000

1.600

700

3.100

1.200

1.000

400

2.100

800

600

300

16

Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3

Toàn tuyến

3.300

2.000

1.300

700

2.000

1.200

800

400

1.300

800

500

300

17

Đường khu dân cư từ thửa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, xóm 4)

Toàn tuyến

3.700

2.100

1.300

700

2.200

1.300

800

400

1.500

800

500

300

18

Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4)

Toàn tuyến

3.700

2.100

1.300

700

2.200

1.300

800

400

1.500

800

500

300

19

Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xã

Trọn khu

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

20

Đoạn từ cầu Tiên Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2

Toàn tuyến

3.300

2.100

1.300

700

2.000

1.300

800

400

1.300

800

500

300

21

Các khu vực còn lại

Toàn tuyến

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

22

Khu dân cư khu phố Phong Hải 3

Trọn khu

5.700

 

 

 

3.400

 

 

 

2.300

 

 

 

23

Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Các lô đất bám đường rộng 7,5m

Toàn tuyến

10.800

 

 

 

6.500

 

 

 

4.300

 

 

 

23.2

Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong Hải

Toàn tuyến

12.300

 

 

 

7.400

 

 

 

4.900

 

 

 

24

Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

Các lô đất bám đường rộng 3,5m

Toàn tuyến

6.400

 

 

 

3.800

 

 

 

2.600

 

 

 

24.2

Các lô đất bám đường rộng 7,0m

Toàn tuyến

8.500

 

 

 

5.100

 

 

 

3.400

 

 

 

36

Phường Tuần Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường 18A

Ranh giới phường Việt Hưng

Cửa hàng xăng 58

25.900

9.700

4.300

2.800

15.540

5.820

2.580

1.680

10.360

3.880

1.720

1.120

1.2

Đường 18A

Cửa hàng xăng 58

Cầu Đại Yên

16.500

8.700

3.900

2.400

9.900

5.220

2.340

1.440

6.600

3.480

1.560

960

1.3

Đường 18A

Cầu Đại Yên

Cầu Yên Lập 2

18.600

6.600

2.900

1.600

11.160

3.960

1.740

960

7.440

2.640

1.160

640

2

Khu dân cư đô thị mới Đồn Điền

Trọn khu

 

26.800

 

 

 

16.080

 

 

 

10.720

 

 

 

3

Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Lô A1

 

 

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

3.2

Lô A2

 

 

12.300

 

 

 

7.380

 

 

 

4.920

 

 

 

3.3

Lô A3

 

 

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

4

Khu biệt thự xanh tại Khu Đồn Điền (trừ dãy bám đường 18)

 

 

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

5

Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18A)

Thửa 8 TBĐ 87

Cầu Yên Lập 2

7.000

6.500

2.300

1.200

4.200

3.900

1.380

720

2.800

2.600

920

480

6

Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18)

Đường vào Cái Mắm (thửa 20 TBĐ 91)

Thửa 9 TBĐ 87

5.000

3.700

1.800

1.000

3.000

2.320

1.080

600

2.160

1.740

780

420

7

Đường vào Cái Mắm

Đường Tàu (thửa 9 TBĐ 87)

Phường Việt Hưng

5.000

2.300

1.600

1.200

3.000

1.380

960

720

2.000

920

640

480

8

Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m

 

 

22.800

 

 

 

13.680

 

 

 

9.120

 

 

 

8.2

Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m

 

 

17.080

 

 

 

10.250

 

 

 

6.830

 

 

 

9

Đường Tuần Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Đường Tuần Châu

Cầu Tuần Châu

Trường học (hết thửa 67, thửa 43 TBĐ 278)

10.000

3.700

2.500

1.200

6.000

2.220

1.500

1.120

4.000

1.480

1.000

840

9.2

Đường Tuần Châu

Trường học (hết thửa 67, thửa 43 TBĐ 278)

Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 270)

10.000

3.700

2.500

2.000

6.000

2.220

1.500

1.200

4.000

1.480

1.000

840

9.3

Đường Tuần Châu

Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 270)

Hết thửa 11 TBĐ 263 và thửa 7 TBĐ 264

6.700

3.000

2.500

2.000

4.020

1.800

1.500

1.200

2.680

1.200

1.000

800

9.4

Đường Tuần Châu

Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 2701

Thửa 10 TBĐ 283

6.700

3.000

2.500

2.000

4.020

1.800

1.500

1.200

2.680

1.200

1.000

800

10

Đường vào Tổ 17 khu Tuần Châu 3

Thửa 72, thửa 75 TBĐ 278

Thửa 8 TBĐ 290

6.700

3.000

2.500

2.000

4.020

1.800

1.500

1.200

2.680

1.200

1.000

800

11

Trục đường Hamoni

Thửa 02 TBĐ 292

Thửa 06 TBĐ 298

10.000

6.100

3.900

2.000

6.000

3.660

2.340

1.200

4.000

2.520

1.560

800

12

Đường vào tổ 22 khu Tuần Châu 5

Thửa 02, thửa 05 TBĐ 292

giáp đường Hamoni

7.000

5.000

3.900

2.000

4.200

3.000

2.340

1.200

2.800

2.000

1.560

800

13

Khu công ty Âu Lạc

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Các ô đất bám đường Ngọc Châu

 

 

25.400

 

 

 

15.240

 

 

 

10.160

 

 

 

13.2

Khu giao 98 ha

 

 

12.100

 

 

 

7.260

 

 

 

4.840

 

 

 

13.3

Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 4,5

 

 

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

5.600

 

 

 

13.4

Khu Đông nam đảo Khu biệt thự số 1,2,3

 

 

12.800

 

 

 

7.680

 

 

 

3 120

 

 

 

13.5

Các vị trí còn lại

 

 

9.600

 

 

 

5.760

 

 

 

3.840

 

 

 

14

Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Khu bám mặt đường Âu Tàu

 

 

25.600

 

 

 

15.360

 

 

 

10.260

 

 

 

14.2

Các vị trí còn lại

 

 

20.700

 

 

 

12.420

 

 

 

8.280

 

 

 

15

Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Khu bám mặt đường Âu tàu

 

 

25.400

 

 

 

15.240

 

 

 

10.260

 

 

 

15.2

Các vị trí còn lại

 

 

18.300

 

 

 

10.980

 

 

 

7.320

 

 

 

16

Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Khu bám mặt biển

 

 

25.400

 

 

 

15.240

 

 

 

10.160

 

 

 

16.2

Các vị trí còn lại

 

 

18.300

 

 

 

10.980

 

 

 

7.320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Phường Việt Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 18A mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân đến ngã 4 Ao Cá

Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân

Ngã 4 Ao Cá

38.600

15.400

6.600

3.700

23.160

9.240

3.960

2.220

15.440

6.160

2.640

1.480

1.2

Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga

Ngã 4 Ao Cá

Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga

40.000

15.400

6.600

3.700

24.000

9.240

3960

2.220

16.000

6.160

2.640

1.480

1.3

Đoạn từ hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga đến cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga

Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

30.500

13.000

6.000

2.500

18.300

7.800

3.600

1.500

12.200

5.200

2.400

1.080

1.4

Hết cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp phường Tuần Châu

Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Giáp phường Tuần Châu

26.200

11.000

5.000

2.500

15.720

6.600

3.000

1.500

10.480

4.400

2.000

1.000

2

Đường 279 (cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường 279 (cũ)

Ngã 4 Ao Cá

Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37)

38.000

15.400

6.600

3.700

22.800

9.240

3.960

2.220

15.200

6.160

2.760

1.480

2.2

Đường 279 (cũ)

Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37)

Ngã 4 Hà Khẩu

32.000

9.800

4.500

2.500

19.200

5.880

2.700

1.500

12.800

3.920

1.800

1.000

2.3

Đường 279 (cũ)

Ngã 4 Hà Khẩu

Cầu Bút Xê 2

26.000

8.500

4.000

2.200

15.600

5.100

2.400

1.320

10.400

3.400

1.600

880

2.4

Đường 279 (cũ)

Ngã ba An Tiên

Ngã ba Đồng Đăng

16.000

6.000

2.800

1.500

9.600

3.600

1 680

900

6.400

2.400

1.120

600

2.5

Đường 279 (cũ)

Ngã ba Đồng Đăng

Cầu 2

14.000

4.000

1.600

1.000

8.400

2.400

960

600

5.600

1.600

640

400

2.6

Đường 279 (cũ)

Cầu 2

Đập hồ Yên Lập

11.000

2.500

1.300

1.000

6.600

1.500

780

600

4.400

1.000

520

400

3

Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường

Đường 18A

Ngã 4 Kênh Đồng

32.300

13.800

6.600

3.100

19.380

8.280

3.960

1.860

12.920

5.520

2.760

1.240

4

Đường Ba Lan

Đầu đường

Cuối đường

32.000

12.000

6.600

3.100

19.200

7.200

3.960

1.860

12.800

4.800

2.940

1.240

5

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy

Trọn khu

30.500

 

 

 

18.300

 

 

 

12.200

 

 

 

6

Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy

Trọn khu

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

7

Đường Đội Cấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường Đội Cấn

Đường 279 (cũ)

Hết đường Đội Cấn

16.000

6.600

3.700

2.500

9.600

3.960

2.220

1.500

6.400

2.640

1.480

1.000

7.2

Đường Đội Cấn

Ngã ba rẽ lên Đồi cao

hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025

8.900

4.500

2.500

1.500

5.340

2.700

1.500

960

3.560

1.800

1.000

720

8

Đường vào ga Hạ Long cũ

Đường Hạ Long

Giáp Hà Khẩu cũ

17.000

8.100

4.200

1.700

10.200

4.860

2.520

1.020

7.020

3.240

1.680

720

9

Khu tự xây đồi Bạch Đàn

Trọn khu

21.090

 

 

 

12.654

 

 

 

8.436

 

 

 

10

Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới)

Trọn khu

29.000

 

 

 

17.400

 

 

 

11.600

 

 

 

11

Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Các ô đất bám đường rộng 14m

Trọn khu

37.000

 

 

 

22.200

 

 

 

14.800

 

 

 

11.2

Các ô đất bám đường rộng 7m

Trọn khu

35.000

 

 

 

21.000

 

 

 

14.000

 

 

 

12

Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân

Trọn khu

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

13

Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long)

Đường 279 (cũ)

QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long)

15.400

6.600

3.100

1.700

9.240

3.960

1.860

1.020

6.160

2.640

1.240

680

14

Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy

Đường 279 (cũ)

đường Giếng Đáy

15.400

6.600

3.100

1.700

9.240

3.960

1.860

1.020

6.160

2.640

1.240

680

15

Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường

Phố Ba Lan

Hết đường

14.000

12.000

6.600

3.100

8.400

7.200

3.960

1.860

5.600

4.800

2.640

1.240

16

Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long)

Trọn khu

35.000

 

 

 

21.000

 

 

 

14.000

 

 

 

17

Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng

Khu công nghiệp Cái Lân

Nút giao cầu Tình Yêu

21.100

8.500

5.000

1.800

12.660

5.100

3.000

1.080

8.440

3.400

2.000

720

17.2

Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng

Nút giao cầu Tình Yêu

hết đường

19.000

7.000

4.500

1.700

11.400

4.200

2.700

1.020

7.600

2.800

1.800

680

18

Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng

Cầu Cửa Lục 1

ngã 3 Kênh Đồng

32.300

9.200

4.800

2.100

19.380

5.520

2.880

1.260

12.920

3.680

1.920

840

19

Đường Hữu Nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Đường Hữu Nghị

Ngã 3 Đồng Đăng

Ngã tư Vạn Yên

12.000

4.000

1.600

1.000

7.200

2.400

960

600

4.800

1.600

640

400

19.2

Đường Hữu Nghị

Cầu Trới 2

Cầu Nóng

14.000

4.000

1.600

1.000

8.400

2.400

960

600

5.600

1.600

640

400

20

Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm

Cầu Kho Gạo

Hết hầm chui cao tốc

4.500

2.000

1.100

700

2.700

1.200

660

420

1.800

800

440

300

20.2

Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm

Hết hầm chui cao tốc

Cống hộp giao với đường tàu

3.800

1.500

1.000

600

2.280

900

600

400

1.520

600

400

300

21

Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên

Cầu Bút Xê 2

Ngã tư Vạn Yên

19.000

7.000

4.500

1.700

11.400

4.200

2.700

1.020

7.600

2.800

1,800

680

22

Quốc lộ 18A cũ

Ngã 4 Hà Khẩu

Quốc lộ 18A mới

19.000

7.000

4.500

1.700

11.520

5.120

2.700

1.200

8.640

3.840

1.800

900

23

Đường Tiêu Dao

Ngã 4 Hà Khẩu

Đường nội khu công nghiệp

10.200

4.500

2.500

1.500

6.120

2.700

1.500

960

4.080

1.800

1.000

720

24

Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án

Trọn khu

33.900

 

 

 

20.340

 

 

 

13.560

 

 

 

25

Đường vào trường Giao Thông

Đường 279 (cũ)

Cổng trường Giao thông

6.600

4.500

2.000

1.500

3.960

2.700

1.200

900

2.640

1.800

800

660

26

Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8

Trọn khu

28.000

 

 

 

16.800

 

 

 

11.200

 

 

 

27

Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II

 

8.500

4.000

2.200

1.500

5.100

2.400

1.320

900

3.400

1.600

880

600

28

Phố Việt Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.1

Phố Việt Thắng

Quốc lộ 18A mới

Hết HTKT khu đô thị Nam Ga

35.000

15.400

6.600

3.700

21.000

9.240

3.960

2.220

14.000

6.160

2.640

1.480

28.2

Phố Việt Thắng

Hết HTKT khu đô thị Nam Ga

Đường 18A cũ

28.000

8.500

4.000

2.200

16.800

5.100

2.400

1.320

11.200

3.400

1.600

880

29

Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng

 

25.000

 

 

 

15.000

 

 

 

10.000

 

 

 

30

Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh

Trọn khu

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

31

Khu TĐC Cánh Đồng Giộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.1

Các ô đất bám đường rộng 7,5m:

 

 

27.700

 

 

 

16.620

 

 

 

11.080

 

 

 

31.2

Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m);

 

 

29.612

 

 

 

17.767

 

 

 

11.845

 

 

 

31.3

Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m);

 

 

30.338

 

 

 

18.203

 

 

 

12.135

 

 

 

31.4

Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất:

 

 

31.098

 

 

 

18.659

 

 

 

12.439

 

 

 

38

Phường Bãi Cháy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường 18A

Giáp ranh Phường Tuần Châu

Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

26.200

8.100

3.500

2.000

15.720

4.860

2.100

1.200

10.480

3.240

1.400

800

1.2

Đường 18A

Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Khu đô thị Nam Ga Hạ Long

30.500

12.400

4.500

2.600

18.300

7.440

2.700

1.560

12.200

4.960

1.800

1.040

1.3

Đường 18A

Khu đô thị Nam Ga

Ngã tư Ao Cá

32.500

12.700

5.200

2.600

19.500

7.620

3.120

1.560

13.000

5.080

2.080

1.040

1.4

Đường 18A

Ngã tư Ao Cá

Cầu vượt vào KCN Cái Lân

36.300

15.800

6.600

3.200

21.780

9.480

3.960

1.920

14.520

6.320

2.640

1.280

1.5

Đường 18A

Cầu vượt vào KCN Cái Lân

Đường vào Cảng Cái Lân

32.700

13.000

6.600

3.200

19.620

7.800

3.960

1.920

13.080

5.200

2.640

1.280

1.6

Đường 18A

Đường vào Cảng Cái Lân

Chân cầu Bãi Cháy

19.400

13.000

6.600

3.200

11.640

7.800

3.960

1.920

7.760

5.200

2.640

1.280

2

Đường Hùng Thắng

Thửa 69, thửa 73 TBĐ 273

Khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng

23.700

6.700

2.900

2.000

14.220

4.020

1.740

1.200

9.480

2.680

1.160

800

3

Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long (Trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long)

Thửa 41 TBĐ 268

Thửa 73 TBĐ 278

19.700

 

 

 

11.820

 

 

 

7.880

 

 

 

4

Đường ven Ao Cá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường ven Ao Cá

Cống thoát nước giáp ranh tổ 16

Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng

32.600

9.400

3.500

2.600

19.560

5.640

2.100

1.560

13.040

3.760

1.400

1.040

4.2

Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2.1

Đoạn từ khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng đến đường Hoàng Quốc Việt

 

 

35.000

 

 

 

21.000

 

 

 

14.000

 

 

 

4.2.2

Các ô hướng quay đồi

 

 

21.000

 

 

 

12.600

 

 

 

8.400

 

 

 

5

Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng

trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên

 

 

60.300

 

 

 

36.180

 

 

 

24.120

 

 

 

5.2

Các ô còn lại

 

 

55.200

 

 

 

33.120

 

 

 

22.080

 

 

 

6

Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Dãy bám đường Hoàng Quốc Việt

 

 

62.000

 

 

 

37.200

 

 

 

24.800

 

 

 

6.2

Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên

 

 

43.500

 

 

 

26.100

 

 

 

17.400

 

 

 

6.3

Các ô đất còn lại

 

 

39.600

 

 

 

23.760

 

 

 

15.840

 

 

 

7

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường Hoàng Quốc Việt

Ngã tư Hùng Thắng

Đại Lộ Marine Hạ Long

62.000

14.800

6.000

2.500

37.200

8.880

3.600

1.500

24.800

5.920

2.400

1.000

7.2

Đường Hoàng Quốc Việt

Đại Lộ Marine Hạ Long

Đường Hạ Long

75.500

 

 

 

45.300

 

 

 

30.200

 

 

 

8

Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Các ô bám đường EC

 

 

23.700

 

 

 

14.220

 

 

 

9.480

 

 

 

8.2

Các ô còn lại

 

 

21.900

 

 

 

13.140

 

 

 

8.760

 

 

 

9

Tuyến đường nối từ đường EC ra QL 18A thuộc tổ 12 khu 4B (Đường Xóm Mít)

Đường EC

Quốc lộ 18A

9.400

6.000

2.500

1.300

5.640

3.600

1.500

800

3.760

2.400

1.000

600

10

Khu đô thị Nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường 18A)

Trọn khu

 

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

11

Đường 18A Cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Đường 18A Cũ

Bến phà cũ

Thửa 196 TBĐ 101

34.900

14.300

7.800

3.200

20.940

8.580

4.680

1.920

13.960

5.720

3.120

1.280

11.2

Đường 18A Cũ

Thửa 196 TBĐ 101

Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân

20.000

8.700

4.500

2.800

12.000

5.220

2.700

1.680

8.000

3.480

1.800

1.120

11.3

Đường 18A Cũ

Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân

Trạm điện (Ngã 3 đường 18A mới)

26.000

14.100

5.900

2.800

15.600

8.460

3.540

1.680

10.400

5.640

2.360

1.120

12

Đường Hạ Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Đường Hạ Long

Đền Cửa Lục

Nút giao thông Cái Dăm

76.700

31.500

15.700

6.600

46.020

18.900

9.420

3.960

30.680

12.600

6.280

2.640

12.2

Đường Hạ Long

Nút giao thông Cái Dăm

Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco)

87.700

31.500

18.400

6.600

52.620

18.900

11.040

3.960

35.080

12.600

7.360

2.640

12.3

Đường Hạ Long

Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco)

Ngã tư Ao Cá Kênh Đồng

81.100

29.600

12.100

5.100

48.660

17.760

7.260

3.120

32.440

11.840

4.840

2.340

13

Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ)

Ngã 3 (đối diện Công ty XD số 2)

Hết khu TĐC số 3

72.100

25.200

10.700

4.600

43.260

15.120

6.420

2.800

28.840

10.080

4.280

2.100

13.2

Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ)

Hết khu TĐC số 3

Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184)

62.400

22.700

9.400

4.500

37.440

13.620

5.640

2.700

24.960

9.080

3.760

1.800

13.3

Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ)

Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184)

Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197)

59.400

15.900

8.600

4.500

35.640

9.540

5.160

2.700

23.760

6.360

3.440

1.800

13,4

Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ)

Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197)

Nút giao thông Cái Dăm

62.400

22.700

8.600

4.500

37.440

13.620

5.160

2.700

24.960

9.080

3.440

1.800

14

Đường Trần Bình Trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đường Trần Bình Trọng

Ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy

Khu tự xây Ao Cá

50.400

15.600

7.600

3.600

30.240

9.360

4.560

2.160

20.160

6.240

3.040

1,620

14.2

Đường Trần Bình Trọng

Khu tự xây Ao Cá

Đường Hạ Long

28.300

12.000

7.000

3.600

16.980

7.200

4.200

2.160

11.320

4.800

2.800

1.440

15

Đường Nguyễn Công Trứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15-1

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Hạ Long

Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111)

22.600

11.000

4.500

2.800

13.560

6.600

2.700

1.680

9.040

4.400

1.800

1.120

15.2

Đường Nguyễn Công Trứ

Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111)

Cuối đường

16.600

5.800

3.200

2.800

9.960

3.480

1.920

1.680

6.640

2.320

1.280

1.120

16

Đường Cái Dăm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Đường Cái Dăm

Đường Hạ Long

Ngã ba trường THPT Bãi Cháy

32.000

15.600

6.100

2.800

19.200

9.360

3.660

1.680

12.800

6.240

2.440

1.120

16.2

Đường Cái Dăm

Ngã ba trường THPT Bãi Cháy

Hết thửa 153, TBĐ 135

19.500

9.900

5.400

2.800

11.700

5.940

3.240

1.680

7.800

3.960

2.160

1.120

16.3

Đường Cái Dăm

Hết thửa 153, TBĐ 135

Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ)

15.000

5.400

3.500

2.800

9.000

3.240

2.100

1.680

6.000

2.160

1.400

1.120

16.4

Đường Cái Dăm

Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ)

Hết đường

9.800

4.400

3.000

2.500

5.880

2.640

1.800

1.500

3.920

1.760

1.200

1.000

17

Đường lên dốc Hương Tràm

Chân dốc

Hết thửa 66, thửa 189 TBĐ 158

27.200

10.600

6.100

3.000

16.320

6.360

3.660

1.800

10.880

4.240

2.440

1.200

18

Đường Vườn Đào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Đường Vườn Đào

Ngã tư Bưu Điện

Ngã 3 giao đường Đào Đào

72.000

23.900

13.100

6.000

43.200

14.340

7.860

3.600

28.800

9.560

5.240

2.400

18.2

Đường Vườn Đào

Ngã 3 vào Vườn Đào

Công ty Xây dựng số 2

63.100

19.000

9.600

4.600

37.860

11.520

5.760

2.800

25.240

8.640

3.840

2.100

18.3

Đường Vườn Đào

Công ty Xây dựng số 2

Ngã 3 Hải Quân

47.100

15.600

7.200

3.700

28.260

9.360

4.320

2.220

18.840

6.240

2.880

1.480

19

Đường qua Nhà nghỉ 368

Trọn đường

 

14.100

6.400

3.700

2.600

8.460

3.840

2.220

1.560

5.640

2.560

1.480

1.040

20

Đường Trần Khánh Dư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20 1

Đường Trần Khánh Dư

Nhà trẻ đóng tàu

Ngã 3 rẽ sang khu 7

22.600

8.400

4.500

3.000

13.560

5.040

2.700

1.800

9.040

3.360

1.800

1.200

20 2

Đường Trần Khánh Dư

Ngã 3 rẽ sang khu 7

Kè chắn đất công ty Việt Mỹ

10.500

4.500

3.000

2.500

6.300

2.700

1.800

1.500

4.200

1.800

1.200

1.000

21

Phố Hồ Xuân Hương

Trọn đường

 

41.600

16.700

8.700

4.500

25.200

10.020

5.220

2.700

18.900

6.680

3.480

1.800

22

Phố Anh Đào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Phố Anh Đào

Khách sạn Dream

Chợ Vườn Đào

72.000

24.000

13.200

4.600

43.200

14.400

7.920

2.800

28.800

9.600

5.280

2.100

22.2

Phố Anh Đào

Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào

51.000

17.300

12.100

3.600

30.600

10.380

7.260

2.160

20.400

6.920

4.840

1.440

23

Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

- Dãy bám đường 18A

 

 

28.400

 

 

 

17.040

 

 

 

11.360

 

 

 

23.2

Ô đất bám đường rộng 10,5m

 

 

18.600

 

 

 

11.160

 

 

 

7.440

 

 

 

23.3

Khu vực còn lại

 

 

13.800

 

 

 

8.280

 

 

 

5.520

 

 

 

24

Khu tự xây Công ty kinh doanh nhà

Trọn khu

 

25.300

 

 

 

15.180

 

 

 

10.120

 

 

 

25

Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.1

- Dãy bám biển

 

 

45.400

 

 

 

27.240

 

 

 

18.160

 

 

 

25.2

- Khu C

 

 

27.300

 

 

 

16.380

 

 

 

10.920

 

 

 

25.3

- Các vị trí còn lại

 

 

41.700

 

 

 

25.020

 

 

 

16.680

 

 

 

26

Khu tự xây đóng tàu Hạ Long (Trừ mặt đường Hạ Long)

Trọn khu

 

33.700

 

 

 

20.220

 

 

 

13.480

 

 

 

27

Khu tự xây cán bộ chiến sĩ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ)

Trọn khu

 

12.200

 

 

 

7.320

 

 

 

4.880

 

 

 

28

Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.1

Dãy bám đường đôi cây dừa (Đại lộ Marine Hạ Long)

 

 

63.500

 

 

 

38.100

 

 

 

25.400

 

 

 

28.2

Dãy bám đường rộng từ 10,5m trở lên

 

 

46.100

 

 

 

27.660

 

 

 

18.440

 

 

 

28.3

Các vị trí còn lại

 

 

36.400

 

 

 

21.840

 

 

 

14.560

 

 

 

29

Khu tự xây đồi UBND phường Bãi Cháy

Trọn khu

 

37.600

 

 

 

22.560

 

 

 

15.040

 

 

 

30

Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

- Dãy bám mặt hồ

 

 

50.400

 

 

 

30.240

 

 

 

20.160

 

 

 

30.2

- Các vị trí còn lại

 

 

28.300

 

 

 

16.980

 

 

 

11.320

 

 

 

31

Khu đất tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy

Trọn khu

 

40.300

 

 

 

24.180

 

 

 

16.120

 

 

 

32

Khu tái định cư chợ Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Phan Bội Châu)

Trọn khu

 

37.600

 

 

 

22.560

 

 

 

15.040

 

 

 

33

Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.1

Trục đường rộng từ 10.5m trở lên

 

 

26.700

 

 

 

16.020

 

 

 

10.680

 

 

 

33.2

Các vị trí còn lại

 

 

19.500

 

 

 

11.700

 

 

 

7.800

 

 

 

34

Khu biệt thự phía tây cầu Bãi Cháy - Trừ dãy bám đường 18A cũ

Trọn khu

 

19.100

 

 

 

11.460

 

 

 

7.640

 

 

 

35

Khu biệt thự Cái Lân - Trừ dãy bám đường 18A cũ

Trọn khu

 

15.300

 

 

 

9.180

 

 

 

6.120

 

 

 

36

Khu dân cư Tỉnh Đoàn

Trọn khu

 

47.400

 

 

 

28.440

 

 

 

18.960

 

 

 

37

Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm

Trọn khu

 

19.500

10.000

5.900

4.500

11.700

6.000

3.540

2.700

7.800

4.000

2.360

1.800

38

Phố Trần Quang Diệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38 1

Đường Trần Quang Diệu

Đường Hạ Long

Đường Hoàng Quốc Việt

33.800

 

 

 

20.480

 

 

 

15.360

 

 

 

38.2

Đường Trần Quang Diệu

Đường Hoàng Quốc Việt

ô 7 lô N1 Khu đô thị Cái Dăm

27.100

 

 

 

16.400

 

 

 

10.840

 

 

 

39

Phố Phan Bội Châu

Đường Hạ Long

Đường Hoàng Quốc Việt

52.000

 

 

 

31.200

 

 

 

12.300

 

 

 

40

Phố Suối Mơ

Đường Bãi Cháy

Đường Hải Quân

23.900

7.800

6.000

4.500

14.340

4.680

3.600

2.700

9.560

3.120

2.400

1.800

41

Khu biệt thự Đồi thủy sản

Trọn khu

 

12.700

 

 

 

7.620

 

 

 

5.080

 

 

 

42

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí

Trọn khu

 

12.500

 

 

 

7.500

 

 

 

5.000

 

 

 

43

Khu đô thị Hạ Long Vistar; Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368, Khu biệt thự Khu A đồi 368

Trọn khu

 

12.700

 

 

 

7.620

 

 

 

5.080

 

 

 

44

Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng

Trọn khu

 

17.200

 

 

 

10.320

 

 

 

6.880

 

 

 

45

Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy

Trọn khu

 

17.200

 

 

 

10.320

 

 

 

6.880

 

 

 

46

Khu vực công viên Đại Dương

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.1

- Dãy bám đường Hạ Long

 

 

75.500

 

 

 

45.300

 

 

 

30.200

 

 

 

46.2

Đường Kỳ Quan

Ngã tư giao đường Đỗ Sỹ Họa

Bên trái đến hết thửa CT-D28, Bên phải tuyến đến thửa TT-E2 (hết bãi tắm Bãi Cháy)

83.000

 

 

 

49.800

 

 

 

33.200

 

 

 

46.3

Đường Kỳ Quan

Hết bãi tắm Bãi Cháy

Đến đường Hạ Long

76.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.4

- Đường 2 làn rộng 7,5mx2 và 6mx2

 

 

59.700

 

 

 

35.820

 

 

 

23.880

 

 

 

46.5

- Khu còn lại

 

 

43.700

 

 

 

26.220

 

 

 

17.480

 

 

 

47

Khu dân cư hạ tầng khu 7

 

 

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

48

Dự án khu dân cư công ty Xi măng Thăng Long

Trọn khu

 

19.400

 

 

 

11.640

 

 

 

7.760

 

 

 

49

- Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các thửa đất đất nông nghiệp tại tờ bản đồ địa chính số 82 và 96 khu 7, phường Bãi Cháy lô LK1, LK2, LK3

Trọn khu

 

52.200

 

 

 

31.320

 

 

 

20.880

 

 

 

50

- Quy hoạch tổng thể mặt bằng 1/200 tại thửa đất số 64 tờ bản đồ địa chính số 96, phường Bãi Cháy (Khu 7 Bãi Cháy)

Trọn khu

 

46.200

 

 

 

27.720

 

 

 

18.480

 

 

 

51

Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51.1

Ô đất bám đường rộng từ 10,5m trở lên

 

 

43.500

 

 

 

26.100

 

 

 

17.400

 

 

 

51.2

Ô đất bám đường rộng 7,5m

 

 

39.600

 

 

 

23.760

 

 

 

15.840

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

PHƯỜNG HÀ TU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường 18A

Cầu Trắng

ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017)

27.200

10.300

5.500

2.200

16.320

6.180

3.300

1.320

10.880

4.120

2.200

880

1.2

Đường 18A

hết lối rẽ đường 18 cũ

cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017

15.700

3.700

2.400

1.700

9.420

2.220

1.440

1.020

6.280

1.480

960

680

1.3

Đường 18A

cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017

Cầu Lộ Phong

11.100

3.300

1.500

1.200

6.660

1.980

900

720

4.440

1.320

600

480

1.4

Đường 18A

Cầu Lộ Phong

chân dốc Đèo Bụt

10.000

2.400

1.600

1.200

6.000

1.440

960

720

4.000

960

640

480

2

Đường vận tải mỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường vận tải mỏ

cổng nhà sàng

đường vào khai trường mỏ Núi Béo

7.800

2.500

1.800

1.700

4.680

1.500

1.080

1.020

3.120

1.000

720

680

2.2

Đường vận tải mỏ

đường vào khai trường mỏ Núi Béo

hết cống Xẹc Lồ

7.500

2.500

1.800

1.700

4.500

1.500

1.080

1.020

3.000

1.000

720

680

2.3

Đường vận tải mỏ

hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017)

thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017)

3.100

2.500

1.800

1.700

1.860

1.500

1.080

1.020

1.240

1.000

720

680

3

Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7

đường vận tải mỏ

cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7

7.000

2.800

1.800

1.700

4.200

1.680

1.080

1.020

2.800

1.120

720

680

4

Khu tự xây Lữ đoàn 170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Khu gần nghĩa trang liệt sỹ

 

 

9.400

 

 

 

5.640

 

 

 

3.760

 

 

 

4.2

Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2.1

- Lô A

 

 

12.300

 

 

 

7.380

 

 

 

4.920

 

 

 

4.2.2

- Các vị trí còn lại

 

 

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

5

Đường Minh Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đường Minh Hà

đường 18A

hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu

10.400

3.700

1.800

1.700

6.240

2.220

1.080

1.020

4.160

1.480

720

680

5.2

Đường Minh Hà

hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu

hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017)

9.200

3.100

2.500

1.700

5.520

1.860

1.500

1.020

3.680

1.240

1.000

680

5.3

Đường Minh Hà

hết khu Tập thể viện Thiết kế

ngã 3 xuồng Khe Cá

6.300

2.200

1.800

1.700

3.780

1.320

1.080

1.020

2.520

880

720

680

6

Đường Xẹc Lồ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Đường Xẹc Lồ

bến xe mỏ

đường tàu

6.500

2.500

2.000

1.500

3.900

1.500

1.200

900

2.600

1.000

800

600

6.2

Đường Xẹc Lồ

hết đường tàu

đường đi mỏ than Núi Béo

5.000

2 200

1.800

1.700

3.000

1.320

1.080

1.020

2.000

880

720

680

7

Đường vào khai trường mỏ Hà Tu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường vào khai trường mỏ Hà Tu

đường 18A

Bến xe mỏ

10.600

3.700

2.000

1.700

6.360

2.220

1.200

1.020

4.240

1.480

800

680

7.2

Đường vào khai trường mỏ Hà Tu

Bên xe mỏ

đường tàu

6.300

2.200

1.800

1.700

3.780

1.320

1.080

1.020

2.520

880

720

680

7.3

Đường vào khai trường mỏ Hà Tu

đường tàu

ranh giới khai trường

3.100

2.000

1.800

1.700

1.860

1.200

1.080

1.020

1.240

800

720

680

8

Đường 18A cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đường 18A cũ

Ngã 3

Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017

6.800

2.200

2.100

2.000

4.080

1.320

1.260

1.200

2.720

880

840

800

8.2

Đường 18 A cũ

Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017

Ngã 3 Gốc Phượng

4.700

1.800

1.600

1.200

2.820

1.080

960

720

1.880

720

640

480

8.3

Đường 18A cũ

Ngã 3 Gốc Phượng

Trường Minh Khai

6.800

1.900

1.300

1.200

4.080

1.140

780

720

2.720

760

520

480

9

Tuyến đường tàu cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Tuyến đường tàu cũ

đường vào nhà sàng

cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017)

6.300

2.000

1.900

1.700

3.780

1.200

1.140

1.020

2.520

800

760

680

9.2

Đường vào khu phố 4A

Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44

thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017

1.900

1.100

1.000

800

1.140

660

600

480

760

440

400

320

10

Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ

đường18A

đường vào trung tâm cấp cứu mỏ

24.500

5.000

2.400

1.900

14.700

3.000

1.440

1.140

9.800

2.000

960

760

11

Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến hết trạm điện 110

đường vào khai trường mỏ Núi Béo

hết trạm điện 110

2.400

 

 

 

1.440

 

 

 

960

 

 

 

11.2

Đoạn từ hết trạm điện 110 đến nghĩa địa Gốc Khế

hết trạm điện 110

nghĩa địa Gốc Khế

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

760

 

 

 

12

Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Khu phía Nam siêu thị Metro

 

 

10.300

 

 

 

6.180

 

 

 

4.120

 

 

 

12.2

Khu phía Bắc siêu thị Metro

 

 

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

13

Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn

giáp phường Hạ Long

hồ Khe Cá

48.500

9.600

3.500

1.600

29.100

5.760

2.100

960

19.400

3.840

1.400

640

13.2

Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn

hồ Khe Cá

hết địa phận phường

46.200

5.500

1.800

1.200

27.720

3.300

1.080

720

18.480

2.200

720

480

14

Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc

đường 18A

ngã 4 Cầu Gỗ

9.400

2.800

1.500

1.200

5.640

1.680

900

720

3.760

1.120

600

480

14.2

Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc

ngã 4 Cầu Gỗ

UBND phường

6.800

2.000

1.300

1.200

4.080

1.200

780

720

2.720

800

520

480

14.3

Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc

UBND phường

Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc

4.500

2.000

1.300

1.200

2.700

1.200

780

720

1.800

800

520

480

14.4

Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc

Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc

Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh

3.600

1.800

1.300

1.200

2.160

1.080

780

720

1.440

720

520

480

15

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

đường 18A

Nhà máy Xi măng cũ

6.800

2.000

1.600

1.200

4.080

1.200

960

720

2.720

800

640

480

15.2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Nhà máy Xi măng cũ

phòng cảnh sát cơ động

5.700

1.700

1.500

1.200

3.420

1.020

900

720

2.280

680

600

480

16

Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp

đường 18A

khu đất nông nghiệp

6.400

2.400

1.600

1.200

3.840

1.440

960

720

2.560

960

640

480

17

Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lập

đường 18A

đường vào mỏ Tân lập

9.400

2.200

1.800

1.400

5.640

1.320

1.080

840

3.760

880

720

560

18

Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Các ô bám một mặt đường

 

 

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

19

Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Các ô đất bám đường bao biển

 

 

46.200

 

 

 

27.720

 

 

 

18.480

 

 

 

19.2

Các ô đất liền kề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.2.1

Đường quy hoạch 7,5m

 

 

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

19.2.2

Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn

 

 

25.000

 

 

 

15.000

 

 

 

10.000

 

 

 

19.2.3

Các ô còn lại

 

 

20.500

 

 

 

12.300

 

 

 

8.200

 

 

 

19.3

Các ô đất biệt thự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.3.1

Đường quy hoạch rộng 7m

 

 

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

19.4

Khu Tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.4.1

Các ô đất bám một mặt đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 đến ô 17.

TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 đến ô 11.

TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 đến ô 12.

TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 đến ô số 10.

 

 

38.080

 

 

 

22.848

 

 

 

15.232

 

 

 

 

TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24

TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27.

TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19.

TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.

TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7.

TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17.

TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13.

TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25.

 

 

36.970

 

 

 

22.182

 

 

 

14.788

 

 

 

 

TDC 01: ô 3, 18, 25;

TDC 02: ô 28;

TDC 03: ô 13;

TDC 04: ô 25;

TDC 05: ô 8;

TDC 06: ô 1, 18;

TDC 07: ô 7, 8;

TDC 08: ô 1, 13, 14, 26

TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12,

TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19

TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24

TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25

 

 

37.200

 

 

 

22.320

 

 

 

14.880

 

 

 

 

TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19

TĐC 10: 2,3,4,5,6,7

TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25

TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10

 

 

41.760

 

 

 

25.056

 

 

 

16.704

 

 

 

19.4.2

Các ô đất còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16

 

 

39.183

 

 

 

23.510

 

 

 

15.673

 

 

 

 

TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05;

TDC 04: ô 11

TDC 07: ô 1, 14

 

 

38.708

 

 

 

23.225

 

 

 

15.483

 

 

 

 

TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15;

TDC 06: ô 12

 

 

38.242

 

 

 

22.945

 

 

 

15.297

 

 

 

 

TDC 05: ô 01

 

 

37.342

 

 

 

22.405

 

 

 

14.937

 

 

 

20

Khu TDC Làng Chài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Các ô góc 2 mặt tiền

 

 

25.000

 

 

 

15.000

 

 

 

10.000

 

 

 

20.2

Các ô còn lại

 

 

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

PHƯỜNG HÀ LẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 336

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường 336

Ngã tư Loong Toòng

Ngã 3 Công an Cứu hỏa

96.600

37.700

15.300

6.000

57.960

22.620

9.180

3.600

40.500

15.080

6.120

2.520

1.2

Đường 336

Ngã 3 Công an Cứu hỏa

Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7)

74.500

20.200

8.000

3.500

44.700

12.120

4.800

2.100

29.800

8.080

3.360

1.400

1.3

Đường 336

Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7)

Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106)

64.000

20.200

8.000

4.300

38.400

12.120

4.800

2.580

25.600

8.080

3.200

1.720

1.4

Đường 336

Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106)

Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108

50.000

13.900

5.500

2.500

30.000

8.340

3.300

1.500

20.000

5.560

2.200

1.020

1.5

Đường 336

Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15

Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16)

37.800

13.400

5.500

2.500

22.680

8.040

3.300

1.500

15.120

5.360

2.200

1.000

1.6

Đường 336

Hết đường lên K47

Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18)

45.400

14.200

7.400

2.500

27.240

8.520

4.440

1.500

18.160

5.680

2.960

1.000

1.7

Đường 336

Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18)

Thửa 6 TBĐ 38

24.400

8.300

3.500

2.000

14.640

4.980

2.100

1.200

9.760

3.320

1.400

800

1.8

Đường 336

Thửa 6 TBĐ 38

Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53)

19.300

6.600

2.500

1.600

11.580

3.960

1.500

960

7.720

2.640

1.000

640

1.9

Đường 336

Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53)

đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)

24.000

8.100

3.300

1.600

14.400

4.860

1.980

960

9.600

3.240

1.320

640

1.10

Đường 336

đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)

Giáp phường Hạ Long

19.600

6.300

2.300

1.600

11.760

3.780

1.380

960

7.840

2.520

920

640

2

Đường Kênh Liêm

Ngã 3 Công an Cứu hỏa

Giáp phường Hạ Long

96.600

29.000

15.300

6.000

57.960

17.400

9.180

3.680

40.500

12.480

6.120

2.760

3

Đường Bãi Muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường Bãi Muối

Đường 336

Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)

31.900

13.400

5.500

2.500

19.140

8.040

3.300

1.500

12.760

5.360

2.200

1.000

3.2

Đường Bãi Muối

Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)

Hết thửa 39 TBĐ 96

16.400

5.600

2.300

2.000

9.840

3.360

1.380

1.200

6.560

2.240

920

800

3.3

Đường Bãi Muối

Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)

Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92)

23.900

7.900

2.800

2.500

14.340

4.740

1.680

1.500

9.560

3.160

1.120

1.000

3.4

Đường Bãi Muối

Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91

Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng

16.800

7.900

2.800

2.500

10.080

4.740

1.680

1.500

6.720

3.160

1.120

1.000

4

Đường ngõ 5 Đường 336

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4 1

Đường ngõ 5 Đường 336

Đường 336

Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125

26.300

6.600

3.500

2.500

15.780

3.960

2.100

1.500

10.520

2.640

1.400

1.000

4.2

Đường ngõ 5 Đường 336

Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125

Thửa 102 TBĐ 127

15.100

5.000

2.300

2.000

9.060

3.000

1.380

1.200

6.040

2.000

920

800

5

Đường dọc mương nước phía giáp đồi

Thửa 59 TBĐ 124

Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117

12.500

5.600

2.300

2.000

7.500

3.360

1.380

1.200

5.000

2.240

920

800

6

Đường dọc mương nước

Thửa 145 TBĐ 117

Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117

12.500

5.600

2.300

1.600

7.500

3.360

1.380

960

5.000

2.240

920

660

7

Đường vào trường 5/8

Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118

Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111)

12.500

5.600

2.300

1.600

7.920

3.360

1.380

1.040

5.940

2.400

1.020

780

8

Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ)

Đường 336

Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long

16.800

5.000

2.300

2.000

10.080

3.000

1.380

1.200

6.720

2.000

920

800

9

Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ)

Đường 336

Thửa số 211 TBĐ 121

15.300

5.500

2.300

2.000

9.180

3.300

1.380

1.200

6.120

2.200

920

800

10

Đường ngõ 18

Đường 336

Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122)

15.300

5.000

2.300

2.000

9.180

3.000

1.380

1.200

6.120

2.000

920

800

11

Đường vào Ba Toa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Đường Ba Toa

Đường 336

Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107

15.300

5.000

2.300

2.000

9.180

3.000

1.380

1.200

6.120

2.000

920

800

11.2

Đường Ba Toa

Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107

Thửa 38 TBĐ 107

8.200

3.000

2.300

2.000

4.920

1.800

1.380

1.200

3.280

1.200

920

800

12

Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng)

Trọn khu

 

35.900

 

 

 

21.600

 

 

 

16.200

 

 

 

13

Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336)

Đường 336

Đường dọc mương nước

33.700

13.400

5.500

2.500

20.220

8.040

3.300

1.520

15.120

5.360

2.200

1.140

14

Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336)

Trọn khu

 

29.000

 

 

 

17.400

 

 

 

11.600

 

 

 

15

Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)

Trọn khu

 

29.000

 

 

 

17.400

 

 

 

11.600

 

 

 

16

Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)

Trọn khu

 

21.000

 

 

 

12.600

 

 

 

8.400

 

 

 

17

Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Đường đôi trong khu đô thị

 

 

56.290

 

 

 

33.770

 

 

 

22.520

 

 

 

17.2

Các ô đất còn lại

 

 

30.000

 

 

 

18.000

 

 

 

12.000

 

 

 

18

Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai

Thửa 228 TBĐ 112

Thửa 217 TBĐ 105

11.000

4.000

2.300

2.000

6.600

2.400

1.380

1.200

4.400

1.600

920

800

19

Đường Trường Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Đường Trường Sơn

Giáp phường Cao Xanh

Hết khu TĐC Bãi Muối

35.900

8.000

3.500

2.500

21.540

4.800

2.100

1.500

14.360

3.200

1.400

1.000

19.2

Đường Trường Sơn

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco

Đường 336

31.100

8.000

3.500

2.500

18.660

4.800

2.100

1.500

12.440

3.200

1.400

1.000

20

Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư

Trọn khu

 

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

21

Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Đường đôi trong khu đô thị

 

 

45.300

 

 

 

27.180

 

 

 

18.120

 

 

 

21.2

Các ô đất bám đường Trường Sơn

 

 

48.600

 

 

 

29.160

 

 

 

19.440

 

 

 

21.3

Các ô đất còn lại

 

 

30.100

 

 

 

18.060

 

 

 

12.040

 

 

 

22

Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)

Trọn khu

 

21.600

 

 

 

12.960

 

 

 

8.640

 

 

 

23

Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

- Dãy biệt thự

 

 

16.400

 

 

 

9.840

 

 

 

6.560

 

 

 

23.2

- Dãy liền kề

 

 

21.600

 

 

 

12.960

 

 

 

8.640

 

 

 

24

Khu đô thị FLC

Trọn khu

 

12.960

 

 

 

8.640

 

 

 

6.480

 

 

 

25

Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.1

Ô đất bám trục đường đôi

 

 

56.290

 

 

 

33.770

 

 

 

22.520

 

 

 

25.2

Các ô còn lại

 

 

34.450

 

 

 

20.670

 

 

 

13.780

 

 

 

26

Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long

Trọn khu

 

14.300

 

 

 

8.580

 

 

 

5.940

 

 

 

27

Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.1

Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)

 

 

31.500

 

 

 

18.900

 

 

 

12.600

 

 

 

27.2

Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)

 

 

33.900

 

 

 

20.340

 

 

 

13.560

 

 

 

27.3

Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ

 

 

23.700

 

 

 

14.220

 

 

 

9.480

 

 

 

28

Đường liên phường Hà Lầm - Hồng Gai

Đường 336

Đường Kênh Liêm

36.000

 

 

 

21.600

 

 

 

14.400

 

 

 

29

Đường lên Viện K47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.1

Đường lên Viện K47

Đường 336

Cụm quân báo C42

5.600

2.300

1.800

1.600

3.360

1.380

1.080

960

2.240

920

720

640

29.2

Đường lên Viện K47

Công cụm quân báo C42

Hết đường

4.300

2.300

1.800

1.600

2.580

1.380

1.080

960

1.720

920

720

640

29.3

Đường lên Viện K47

Khu tự xây viện K47

5.200

 

 

 

3.120

 

 

 

2.080

 

 

 

30

Đường xuống Cầu Nước Mặn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

Đường xuống cầu nước mặn

Đường 336

Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17)

24.800

8.000

4.400

2.000

14.880

4.800

2.640

1.200

9.920

3.360

1.760

800

30.2

Đường xuống cầu nước mặn

Hết chợ Hà Lầm

Giáp phường Cao Xanh

8.000

2.800

1.800

1.600

4.800

1.680

1.080

960

3.200

1.120

720

640

31

Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.1

Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm

Đường 336

Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm

13.400

5.000

2.300

1.600

8.040

3.000

1.380

960

5.360

2.000

920

660

31.2

Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm

Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm

Hết thửa 119 TBĐ 24

5.300

2.300

2.000

1.900

3.180

1.380

1.200

1.140

2.120

920

800

760

32

Đường lên công trường 28

Đường 336

Cống công trường 28

12.300

6.600

3.500

1.600

7.380

3.960

2.100

960

4.920

2.640

1.400

660

33

Đường lên khu Đồi cao Văn Hóa

Đường 336

Thửa 138 TBĐ 25

8.600

3.500

2.000

1.600

5.160

2.100

1.200

960

3.440

1.400

800

640

34

Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.000

4.400

2.000

11.340

5.400

2.640

1.200

7.560

3.600

1.760

800

35

Phố Vinh Quang

Cầu Vinh Quang

Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh

5.700

2.700

2.300

1.200

3.420

1.620

1.380

800

2.280

1.620

920

640

36

Phố Độc Lập

Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19

Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14

5.000

2.300

2.000

1.600

3.000

1.380

1.200

960

2.000

920

800

640

37

Phố Đoàn Kết

Thửa 316, thửa 65 TBĐ 16

Thửa 421, 38 TBĐ 8

5.000

2.500

2.300

1.600

3.000

1.500

1.380

960

2.000

1.000

920

640

38

Khu tự xây phân xưởng cơ điện

Trọn khu

 

8.700

 

 

 

5.220

 

 

 

3.480

 

 

 

39

Đường vào kho mìn

Đường 336

Thửa 30 TBĐ 26

4.300

 

 

 

2.580

 

 

 

1.720

 

 

 

40

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.1

Các ô bám đường dọc mương

 

 

65.000

 

 

 

39.000

 

 

 

26.000

 

 

 

40.2

Các ô đất bám đường rộng 7,5m

 

 

35.000

 

 

 

21.000

 

 

 

14.000

 

 

 

41

Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41.1

Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2

 

 

25.000

 

 

 

15.000

 

 

 

10.000

 

 

 

41.2

Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m)

 

 

12.500

 

 

 

7.500

 

 

 

5.000

 

 

 

42

Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc

Đường 336

Trung đoàn 213

7.400

 

 

 

4.440

 

 

 

2.960

 

 

 

43

Đường vào Lán 14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.1

Đường vào Lán 14

Đường 336

Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56)

8.700

3.200

1.600

1.200

5.220

1.920

960

720

3.480

1.280

640

540

43.2

Đường vào Lán 14

Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56)

Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62)

6.500

2.300

1.600

1.200

3.900

1.380

960

720

2.600

920

640

480

44

Đường vào khu chợ Hà Trung

Đường 336

Thửa 38 TBĐ 64

8.700

2.800

1 600

1.200

5.220

1.680

960

720

3.480

1.260

660

540

45

Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.1

Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68)

Đường 336

Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68)

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

45.2

Các vị trí còn lại

 

 

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

46

Đường Xẹc Lồ

Đường 336

Giáp P Hà Tu

5.500

2.300

1.600

1.200

3.300

1.380

960

720

2.200

920

640

480

47

Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà

Đường 336

Giáp phường Hạ Long

5.500

2.300

1.600

1.200

3.300

1.380

960

720

2.200

920

640

480

48

Đường vào khu tập thể Gia Binh

Thửa 22, thửa 27 TBH 43

Khu tập thể gia Binh

7.400

5.200

2.300

1.200

4.440

3.120

1.380

720

3.240

2.160

920

480

49

Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung)

Thửa 247 TBĐ 48

Trạm điện công ty than Hà Lầm

3.400

 

 

 

2.040

 

 

 

1.360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

PHƯỜNG CAO XANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Phú (TL337)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường Trần Phú (TL337)

Ngã tư Loong Toòng

Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172)

68.500

22.300

10.900

4.300

41.100

13.380

6.540

2.580

27.400

8.920

4.360

1.720

1.2

Đường Trần Phú (TL337)

Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172

Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146)

46.300

14.400

8.100

4.300

27.780

8.640

4.860

2.580

18.520

5.760

3.240

1.720

1.3

Đường Trần Phú (TL337)

Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146

Cầu K67

34.800

12.200

6.600

4.400

20.880

7.320

3.960

2.640

13.920

4.880

2.640

1.760

1.4

Đường Trần Phú (TL337)

Cầu K67

Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57)

24.800

8.200

2.000

1.800

14.880

4.920

1.200

1.080

9.920

3.280

800

720

1.5

Đường Trần Phú (TL337)

Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57)

Cầu Đôi Cây II

20.700

8.200

2.000

1.800

12.420

4.920

1.200

1.080

8.280

3.280

800

720

1.6

Đường Trần Phú (TL337)

Cầu Đôi Cây II

Cầu Bang

13.400

5.400

2.000

1.800

8.040

3.240

1.200

1.080

5.360

2.160

800

720

2

Đường bê tông giáp phường Hà Lâm

Đường Quốc lộ 18A

Thửa 109 TBĐ 178

37.700

11.800

6.100

3.400

22.620

7.080

3.660

2.040

15.080

4.720

2.440

1.360

3

Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh

Đường Trần Phú (TL 337)

Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)

22.300

8.400

4.700

3.300

11.760

5.040

2.820

1.980

7.840

3.360

1.880

1.320

3 2

Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh

Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)

Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173)

9.600

5.000

4.200

4.000

5.760

3.000

2.520

2.400

4.320

2.000

1.680

1.600

4

Khu tự xây cầu 1, cầu 3

Trọn khu

18.800

 

 

 

11.280

 

 

 

7.520

 

 

 

5

Đường Thành Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đường Thành Công

Đường Trần Phú (TL 337)

Ngã tư giao đường Trần Thái Tông

24.700

7.800

3.300

2.200

14.820

4.680

1.980

1.320

9.880

3.120

1.320

880

5.2

Đường Thành Công

Ngã tư giao đường Trần Thái Tông

Hết thửa 9 TBĐ 151

9.600

4.300

3.300

2.500

5.760

2.580

1.980

1.500

3.840

1.720

1.320

1.000

6

Đường quang đảo Sa Tô

Thửa 55, thửa 72 TBĐ 160

Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159

8.800

4.300

2.500

2.200

5.280

2.580

1.500

1.320

3.520

1.720

1.000

880

7

Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337)

Trọn khu

15.200

 

 

 

9.120

 

 

 

6.080

 

 

 

8

Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long

Chân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154)

Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155)

15.700

6.600

3.300

2.500

9.420

3.960

1.980

1.500

6.280

2.640

1.320

1.000

8.2

Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long

Thửa 84 TBĐ 156

Trường THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155)

13.400

5.100

3.300

2.500

8.040

3.060

1.980

1.500

5.360

2.040

1.320

1.000

9

Đường lên xưởng chè

Đường Trần Phú (TL 337)

thửa 27, 69, 61 TBĐ 140

14.300

6.300

4.100

3.400

8.580

3.780

2.460

2.040

5.720

2.520

1.640

1.360

10

Khu tự xây Hà khánh A

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Đường Trần Thái Tông

 

 

28.400

 

 

 

17.040

 

 

 

11 360

 

 

 

10.2

Đường rộng từ 10,5m trở lên

 

 

18.100

 

 

 

10.860

 

 

 

7.240

 

 

 

10.3

Các vị trí còn lại

 

 

15.900

 

 

 

9.540

 

 

 

6.360

 

 

 

11

Khu tự xây Hà khánh B

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Đường Trần Thái Tông

 

 

23.300

 

 

 

13.980

 

 

 

9.320

 

 

 

11.2

Các vị trí còn lại

 

 

13.600

 

 

 

8.160

 

 

 

5.440

 

 

 

12

Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh

Đường Trần Phú (TL 337)

Hết thửa 6 TBĐ 126

11.900

4.300

2.500

2.000

7.140

2.580

1.500

1.200

4.760

1.720

1.000

800

12.2

Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh

Từ thửa 14 TBĐ 126

Chân núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126)

7.300

3.600

2.500

2.000

4.380

2.160

1.500

1.200

2.920

1.440

1.000

800

13

Khu phía sau cống Cầu Đổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Khu phía sau cống Cầu Đổ

Đường Trần Phú (TL 337)

Nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23, thửa 18 TBĐ 133)

11.900

4.300

2.500

2.000

7.140

2.580

1.500

1.200

4.760

1.720

1.000

800

13.2

Khu phía sau cống Cầu Đổ

Thửa 187 TBĐ 125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên trái tuyến)

Thửa 43, 46 TBĐ 165

7.300

4.200

2.500

2.000

4.380

2.520

1.500

1.200

2.920

1.680

1.000

800

14

Khu tự xây Trường Nguyễn Viết Xuân

Trọn khu

 

11.800

 

 

 

7.080

 

 

 

4.720

 

 

 

15

Khu tự xây đoàn địa chất 905

Trọn khu

 

10.200

 

 

 

6.120

 

 

 

4.080

 

 

 

16

Đường Trần Thái Tông

Ngã tư giao đường Thành Công

Giáp phường Hồng Gai

33.100

8.100

3.300

2.000

19.860

4.860

1.980

1.200

13.240

3.240

1.320

900

17

Đường Trường Sơn

Đường Trần Phú (T 337)

Giáp phường Hà Lầm

35.100

6.400

4.000

2.000

21.060

3.840

2.400

1.200

14.040

2.560

1.600

900

18

Phố Đào Duy Anh

Đường Trần Phú (TL 337)

Đường Trần Thái Tông

11.600

 

 

 

6.960

 

 

 

4.640

 

 

 

19

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Trần Thái Tông

Hết thửa 55 TBĐ 161

11.600

 

 

 

6.960

 

 

 

4.640

 

 

 

20

Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Dãy Bám mặt đường Trần Thái Tông

 

 

28.400

 

 

 

17.040

 

 

 

11.360

 

 

 

20.2

Dãy bám đường ven biển

 

 

26.800

 

 

 

16.080

 

 

 

10.720

 

 

 

20.3

Các vị trí còn lại

 

 

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

21

Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)

Trọn khu

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

22

Đường ngõ 13 Trần Phú

Thửa 273, thửa 296 TBH 163

Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164

14.400

4.600

2.600

2.000

8.640

2.760

1.600

1.440

5.760

1.840

1.200

1.080

23

Khu đô thị mới đảo Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)

Trọn khu

11.700

 

 

 

7.020

 

 

 

4.680

 

 

 

24

Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m

 

 

30.770

 

 

 

18.460

 

 

 

12.310

 

 

 

24.2

Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m

 

 

32.840

 

 

 

19.700

 

 

 

13.140

 

 

 

24.3

Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường)

 

 

41.700

 

 

 

25.020

 

 

 

16.680

 

 

 

25

Đường phố Mạc Thị Bưởi

Thửa 15 TBĐ 57

Thửa 10 TBĐ 59

10.500

4.200

2.500

1.800

6.300

2.520

1.500

1.080

4.200

1.680

1.000

720

26

Đường phố Đôi Cây

Thửa 15 TBĐ 39

Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31

8.100

3.500

2.500

1.800

4.860

2.100

1.500

1.080

3.240

1.400

1000

720

27

Đường vào trạm điện 110

Đường Trần Phú (TL 337)

Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76)

11.600

 

 

 

6.960

 

 

 

4.640

 

 

 

28

Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đường Hồ Tùng Mậu

Đường vào Trạm điện 110

đường Hồ Tùng Mậu

8.400

3.600

3.000

2.500

5.040

2.160

1.800

1.500

3.360

1.440

1.200

1.000

29

Đường Hồ Tùng Mậu

Cầu K67

Cầu nước mặn (thửa 137 TBĐ 100)

20.900

9.100

6.100

2.500

12.540

5.460

3.660

1.500

8.360

3.640

2.440

1.000

30

Đường phố Lao Động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

Đường phố Lao Động

Cầu nước mặn

Thửa hết 91 TBĐ 94

16.600

9.200

6.100

2.500

9.960

5.520

3.660

1.500

6.640

3.680

2.440

1.000

30.2

Đường phố Lao Động

Thửa 166, thửa 172 TBĐ 95

Cổng phân xưởng Đông Bình Minh

8.400

5.100

3.800

2.000

5.040

3.060

2.280

1.200

3.360

2.040

1.520

800

31

Đường vào Đèo Sen

Đường Trần Phú (TL 337)

Cổng Đèo Sen

11.600

6.400

3.800

2.000

6.960

3.840

2.280

1.200

4.640

2.560

1.520

800

32

Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3

Đường lên Đèo Sen

Hết thửa 88 TBĐ 56

4.300

2.700

1.800

1.400

2.580

1.620

1.080

840

1.720

1.080

720

560

33

Đường phố Phan Đình Phùng

Đường Trần Phú (TL 337)

Thửa 13 TBĐ 79

5.300

2.900

2.200

2.000

3.180

1.740

1.320

1.200

2.120

1.160

880

800

34

Khu tự xây Hà khánh C

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.1

Đường Trần Thái Tông

 

 

13.520

 

 

 

8.320

 

 

 

6.240

 

 

 

34.2

Khu còn lại

 

 

7.080

 

 

 

4.720

 

 

 

3.540

 

 

 

35

Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)

Trọn khu

10.500

 

 

 

6.300

 

 

 

4.200

 

 

 

36

Khu dân cư Công ty Cổ phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)

Trọn khu

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

37

Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)

 

 

10.300

 

 

 

6.180

 

 

 

4.120

 

 

 

38

Khu đô thị Thành Thắng

Trọn khu

9.700

 

 

 

5.820

 

 

 

3.880

 

 

 

39

Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề của CTCP Xây dựng số 1

Trọn khu

9.700

 

 

 

5.820

 

 

 

3.880

 

 

 

40

Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3

Trọn khu

12.300

 

 

 

7.380

 

 

 

4.920

 

 

 

41

Khu tái định cư Làng Khánh

Trọn khu

6.300

 

 

 

3.780

 

 

 

2.520

 

 

 

42

Khu dân cư thu nhập thấp

Trọn khu

6.300

 

 

 

3.780

 

 

 

2.520

 

 

 

43

Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư)

Trọn khu

15.800

 

 

 

9.480

 

 

 

6.320

 

 

 

44

KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.1

Đường đôi trong khu đô thị

 

 

48.900

 

 

 

29.340

 

 

 

19.560

 

 

 

44.2

Đường còn lại

 

 

27.300

 

 

 

16.380

 

 

 

10.920

 

 

 

45

Đường phố Nguyễn Đình Chiểu

Đường Hồ Tùng Mậu

Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017

8.400

5.600

3.800

2.000

5.040

3.360

2.280

1.200

3.360

2.240

1.520

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

PHƯỜNG HỒNG GAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Thánh Tông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường Lê Thánh Tông

Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02)

Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)

Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15)

91.000

30.800

23.000

8.000

54.600

18.480

13.800

4.800

36.400

12.320

9.200

3.200

1.2

Đường Lê Thánh Tông

Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)

Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15)

Cột Đồng Hồ

159.000

40.900

23.000

8.600

95.400

24.540

13.800

5.160

63.600

16.360

9.200

3.440

1.3

Đường Lê Thánh Tông

Cột Đồng Hồ

Ngã 6 Kênh Liêm

159.000

38.000

20.000

8.000

95.400

22.800

12.000

4.800

63.600

15.200

8.000

3.200

2

Đường 25/4

Đầu đường

Cuối đường

180.000

53.100

20.000

8.600

108.000

31 860

12.640

5.160

72.000

21.240

9.480

3.440

3

Đường Trần Quốc Nghiễn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường Trần Quốc Nghiễn

Đường Lê Thánh Tông

Chân cầu Bài Thơ

112.000

 

 

 

67.200

 

 

 

44.800

 

 

 

3.2

Đường Trần Quốc Nghiễn

Chân cầu Bài Thơ

Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè

159.000

 

 

 

95.400

 

 

 

63.600

 

 

 

4

Đường Ba Đèo

Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9)

giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017)

24.500

6.000

3.700

2.700

14.700

3.600

2.220

1.620

9.800

2.400

1.480

1.080

5

Đường Đặng Bá Hát

Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10)

Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3)

31.000

6.000

3.700

2.700

18.600

3.600

2.220

1.620

12.400

2.400

1.480

1.080

6

Phố Hàng Than

giáp phó Ba Đèo

hết khu tập thể máy tính

20.000

6.000

3.700

2.700

12.000

3.600

2.220

1.620

8.000

2.400

1.480

1.080

7

Phố Nguyễn Du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Phố Nguyễn Du

Đường Lê Thánh Tông

Đầu đường Lê Văn Tám

57.000

 

 

 

34.200

 

 

 

22.800

 

 

 

7.2

Phố Nguyễn Du

Đầu đường Lê Văn Tám

cổng trường Mầm non Hồng Gai 3

30.000

10.000

4.600

2.700

18.000

6.000

2.760

1.620

12.000

4.000

1.840

1.080

8

Phố Dốc Học, Lê Văn Tám

Phố Nguyễn Du

hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17

38.000

12.000

7.000

2.700

22.800

7.200

4.200

1.620

15.200

4.800

2.800

1.080

9

Phố chợ cũ

Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17)

Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)

38.000

12.000

7.000

2.700

22.800

7.200

4.200

1.620

15.200

4.800

2.800

1.080

10

Phố Hàng Nồi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Phố Hàng Nồi

đầu phố

hết thửa 163 tờ BĐ18

64.000

19.000

9.000

3.800

38.400

11.400

5.400

2.280

25.600

7.600

3.600

1.520

10.2

Phố Hàng Nồi

hết thửa 163 tờ BĐ18

cuối phố

159.000

42.000

20.000

8.600

95.400

25.200

12.000

5.160

63.600

16.800

8.000

3.440

11

Phố Thương mại

Đường Lê Thánh Tông

cuối phố

92.000

28.000

16.000

6.400

55.200

16.800

9.600

3.840

36.800

11.200

6400

2.560

12

Phố Cây Tháp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12 1

Phố Cây Tháp

Đường Lê Thánh Tông

hết phố Nhà Hát

116.000

 

 

 

69.600

 

 

 

46.400

 

 

 

12.2

Phố Cây Tháp

Đoạn còn lại

76.000

22.000

12.000

4.900

45.600

13.200

7.200

2.940

30.400

8.800

4.800

1.960

13

Phố Đoàn Thị Điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Phố Đoàn Thị Điểm

Đường Lê Thánh Tông

phố Nhà Hát

116.000

 

 

 

09.600

 

 

 

46.400

 

 

 

13.2

Phố Đoàn Thị Điểm

phố Nhà Hát

đường 25/4

94.000

 

 

 

56.400

 

 

 

37.600

 

 

 

14

Ngõ phố Đoàn Thị Điểm

ngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông

đường 25/4

82.000

 

 

 

49.200

 

 

 

32.800

 

 

 

15

Phố Nhà Hát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Phố Nhà Hát

Đường Lê Thánh Tông

Phố Đoàn Thị Điểm

116.000

35.600

18.000

4.900

69.600

21.360

10.800

2.940

46.400

14.240

7.200

1.960

15.2

Phố Nhà Hát

Phố Đoàn Thị Điểm

đến phố Thương Mại

92.000

28.000

16.000

4.900

55.200

16.80

9.600

2.940

36.800

11.200

6.400

1.960

16

Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long

từ thửa 173 tờ BĐĐC 17

hết thửa 316 tờ BĐĐC 17

30.000

12.000

7.000

2.900

18.000

7.200

4.200

1.740

12.000

4.800

2.800

1.160

17

Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Dãy bám đường Trần Quốc Thảo

 

 

162.000

 

 

 

97.200

 

 

 

64.800

 

 

 

17.2

Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn

 

 

112.000

 

 

 

67.200

 

 

 

44.800

 

 

 

17.3

Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes

 

 

120.000

 

 

 

72.000

 

 

 

48.000

 

 

 

17.4

Các vị trí còn lại

 

 

89.000

 

 

 

53.400

 

 

 

35.600

 

 

 

18

Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4)

Trọn khu

76.000

 

 

 

45.600

 

 

 

30.400

 

 

 

19

Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh Tông

Trọn khu

76.000

 

 

 

45.600

 

 

 

30.400

 

 

 

20

Đường Tuệ Tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Đường Tuệ Tĩnh

Chân dốc Bưu Điện

Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám

31.000

8.000

4.300

2.900

18.600

4.800

2.580

1.740

12.400

3.200

1.720

1.160

20.2

Đường Tuệ Tĩnh

Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám

hết ngã 3 Trường y cũ

19.000

7.000

3.700

2.700

11.400

4.200

2.220

1.620

7.600

2.800

1.480

1.080

20.3

Đường Tuệ Tĩnh

Phố Tuệ Tĩnh

cổng Dịch tễ

20.000

7.000

3.500

2.700

12.000

4.200

2.100

1.620

8.000

2.800

1.400

1.080

21

Đường Nguyễn Đức Cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Đường Nguyễn Đức Cảnh

hết ngã 3 Trường y cũ

hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017

12.000

4.000

3.700

2.700

7.200

2.400

2.220

1.620

4.800

1.600

1.480

1.080

21.2

Đường Nguyễn Đức Cảnh

hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017

Đường Lê Thánh Tông

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

22

Đường Kênh Liêm

Ngã 6 Kênh Liêm

Ngã 3 Công an cứu hỏa

96.600

 

 

 

57.960

 

 

 

38.640

 

 

 

23

Đường liên phường

đường Kênh Liêm

đường Cao Thắng

42.000

19.000

8.300

4.900

25.200

11.400

4.980

2.940

16.800

7.600

3.320

1.960

24

Phố Long Tiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

Phố Long Tiên

Đường Lê Thánh Tông

Cổng chùa

98.000

37.000

19.000

8.000

58.800

22.200

11.400

4.800

39.200

14.800

7.600

3.200

24.2

Phố Long Tiên

Cổng chùa

Cổng Khách thủy

94.000

26.000

16.000

4.900

56.400

15.600

9.600

2.940

37.600

10.400

6.400

1.960

25

Phố Bến Tàu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.1

Phố Bến Tàu

Đường Long Tiên

Cổng Công ty Thủy sản

61.000

19.000

10.000

4.900

36.600

11.400

6.000

2.940

24.400

7.600

4.000

1.960

25.2

Dãy bám Khách thủy

Trọn khu

38.000

 

 

 

22.800

 

 

 

15.200

 

 

 

26

Phố Lê Quý Đôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.1

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lê Thánh Tông

phố Kim Hoàn

139.000

 

 

 

83.400

 

 

 

55.600

 

 

 

26.2

Phố Lê Quý Đôn

phố Kim Hoàn

công chúa

92.900

 

 

 

55.740

 

 

 

37.160

 

 

 

26.3

Phố Lê Quý Đôn

Lê Quý Đôn

Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ

18.000

 

 

 

10.800

 

 

 

7.200

 

 

 

27

Phố Kim Hoàn

Đường Lê Thánh Tông

phố Lê Quý Đôn

142.000

 

 

 

85.200

 

 

 

56.800

 

 

 

28

Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn

từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19

phố Lê Quý Đôn

56.000

 

 

 

33.600

 

 

 

22.400

 

 

 

29

Phố Vạn Xuân

Đầu phố

Cuối phố

64.000

19.000

10.000

4.900

38.400

11.400

6.000

2.940

25.600

7.600

4.000

1.960

30

Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ)

Trọn khu

121.000

 

 

 

72.600

 

 

 

48.400

 

 

 

31

Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I)

Trọn khu

202.200

 

 

 

121.320

 

 

 

80.880

 

 

 

32

Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ)

Trọn khu

78.000

 

 

 

46.800

 

 

 

31.200

 

 

 

33

Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ)

Trọn khu

103.900

 

 

 

62.340

 

 

 

41.560

 

 

 

35

Phố Nhà Thờ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.1

Phố Nhà Thờ

đường Trần Hưng Đạo

cổng Nhà thờ

9.400

4.300

3.700

2.700

5.640

2.580

2.220

1.620

3.760

1.720

1.480

1.080

35.2

Phố Nhà Thờ

cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017)

bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017)

6.000

4.300

3.700

2.700

3.600

2.580

2220

1.620

2.400

1.720

1.480

1.080

36

Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.1

Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)

Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18)

hết thửa 4 tờ BĐĐC 23

25.000

 

 

 

15.000

 

 

 

10.000

 

 

 

36.2

Khu bám đường bê tông rộng trên 3m

Trọn khu

29.000

 

 

 

17.400

 

 

 

11.600

 

 

 

37

Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3

 

 

36.000

12.000

5.900

2.900

21.600

7.200

3.540

1.740

14.400

4.800

2.360

1.160

38

Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3)

chân dốc nhà thờ

ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh)

159.000

27.000

13.000

5.000

95.400

16.200

7.800

3.000

63.600

10.800

5.200

2.000

39

Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.1

Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè

 

 

90.000

 

 

 

54.000

 

 

 

36.000

 

 

 

39.2

- Các vị trí còn lại

 

 

69.200

 

 

 

41.520

 

 

 

27.680

 

 

 

40

Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộ

Trọn khu

104.000

 

 

 

62.400

 

 

 

41.600

 

 

 

41

Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn)

Trọn khu

105.000

 

 

 

63.000

 

 

 

42.000

 

 

 

42

Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017))

Đầu tuyến

cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)

105.000

17.000

5.900

3.800

63.000

10.200

3.540

2.280

42.000

6.800

2.360

1.520

43

Đường Trần Nguyên Hãn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.1

Đường Trần Nguyên Hãn

Trụ sở Ủy ban cũ

hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14

43.000

14.000

7.000

2.900

25.800

8.400

4.200

1.740

17.200

5.600

2.800

1.160

43.2

Đường Trần Nguyên Hãn

sau chung cư lô 4+5

hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14

43.000

14.000

7.000

2.900

25.800

8.400

4.200

1.740

17.200

5.600

2.800

1.160

43.3

Đường Trần Nguyên Hãn

hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14

nhà trẻ Liên Cơ

30.000

10.000

4.600

2.900

18.000

6.000

2.760

1.740

12.000

4.000

1.840

1.160

44

Đường Trần Nhật Duật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.1

Đường Trần Nhật Duật

Chi Cục Thú Y

thửa 44 tờ BĐĐC số 8

43.000

 

 

 

25.800

 

 

 

17.200

 

 

 

44.2

Đường Trần Nhật Duật

bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8

nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8

38.600

10.000

4.600

2.900

23.160

6.000

2.760

1.740

15.440

4.000

1.840

1.160

44.3

Đường Trần Nhật Duật

Nhà trẻ Liên Cơ

Chân trụ cầu Bãi Cháy

27.000

8.000

4.300

2.900

16.200

4.800

2.580

1.740

10.800

3.200

1.720

1.160

45

Đường Tô Hiến Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.1

Đường Tô Hiến Thành

Trần Hưng Đạo

Hết chợ

105.000

 

 

 

63.000

 

 

 

42.000

 

 

 

45.2

Đường Tô Hiến Thành

Hết chợ

trụ cầu Bãi Cháy

63.200

15.000

8.000

3.800

37.920

9 000

4.800

2.280

25.280

6.000

3.200

1.520

46

Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.1

Khu A

Trọn khu

 

56.000

 

 

 

33.600

 

 

 

22.400

 

 

 

46.2

Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại

Trọn khu

 

47.800

 

 

 

28.680

 

 

 

19.120

 

 

 

47

Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47.1

Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)

đường Lê Lợi

hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23)

17.000

6.000

3.700

2.700

10.200

3.600

2.220

1.620

6.800

2.400

1.480

1.080

47.2

Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)

Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23

giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23

13.200

5.500

3.700

2.700

7.920

3.300

2.220

1.620

5.280

2.200

1.480

1.080

48

Đường Cao Thắng

Hết Bảo Hiểm Bảo Minh

hết thửa 20 tờ BĐĐC4

96.600

31.000

16.000

8.000

57.960

18.600

9.600

4.800

38.640

12.400

6.400

3.200

49

Khu tái định cư 5 tầng

Trọn khu

36.200

 

 

 

21.720

 

 

 

14.480

 

 

 

50

Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng

 

 

49.000

14.000

7.000

2.700

29.400

8.400

4.200

1.620

19,600

5.600

2.800

1.080

51

Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường

 

 

 

 

 

 

 

 

Bổ sung tuyến đường mới phường Hồng Gai mục 51 "Ngã 4

51.1

Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường

Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017

phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017

11.500

5.000

3.700

2.700

6.900

3,000

2,220

1.620

4.600

2.000

1.480

1.080

51.2

Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường

Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017

hết đường

6.000

4.000

3.500

2.700

3.600

2.400

2.100

1.620

2.400

1.600

1.400

1.080

52

Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật)

Trọn khu

41.000

 

 

 

24.600

 

 

 

16.400

 

 

 

53

Đường Lê Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53.1

Đường Lê Lợi

Ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong

Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017

81.000

15.000

7.000

3.800

48.600

9.000

4.200

2.280

32.400

6.000

2.800

1.520

53.2

Đường Lê Lợi

hết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy

chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường)

53.000

20.000

10.800

3.800

31.800

12.000

6.480

2.280

21.200

8.000

4.320

1.520

53.3

Đường Lê Lợi

Chân dốc Kho gạo

bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13

26.000

12.000

4.600

3.800

15.600

7.200

2.760

2.280

10.400

4.800

1.840

1.520

53.4

Đường Lê Lợi

hết Nhà máy Bia

bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12

30.400

12.000

8.000

3.800

18.240

7.200

4.800

2.280

12.160

4.800

3.200

1.520

53.5

Đường Lê Lợi

hết Công ty kinh doanh than

Bến phà

26.000

9.000

4.300

2.900

15.600

5.400

2.580

1.740

10.400

3.600

1.720

1.160

54

Phố Dã Tượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54.1

Phố Dã Tượng

Chân dốc

Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017

27.000

9.000

4.300

2.900

16.200

5.400

2.580

1.740

10.800

3.600

1.720

1.160

54.2

Phố Dã Tượng

Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017

Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16

13.000

5.000

3.700

2.700

7.800

3.000

2.220

1.620

5.200

2.000

1.480

1.080

54.3

Phố Dã Tượng

Cổng trường Võ Thị Sáu

Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17)

7.000

5.000

3.700

2.700

4.200

3.000

2.220

1.620

2.800

2.000

1.480

1.080

55

Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B

Trọn khu

45.000

 

 

 

27.000

 

 

 

18.000

 

 

 

56

Khu Tư Xây Lâm trường

Trọn khu

39.000

 

 

 

23.400

 

 

 

15.600

 

 

 

57

Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại

Đường Lê Lợi

Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại

22.000

9.000

4.300

2.700

13.200

5.400

2.580

1.620

8.800

3.600

1.720

1.080

58

Khu tự xây Ao Cá

Trọn khu

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

59

Khu CIENCO 5

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59.1

Đường Trần Thái Tông

 

 

65.000

 

 

 

39.000

 

 

 

26.000

 

 

 

59.2

Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông)

 

 

22.200

 

 

 

13.320

 

 

 

8.880

 

 

 

59.3

Các vị trí còn lại

 

 

20.400

 

 

 

12.240

 

 

 

8.160

 

 

 

60

Khu tái định cư cầu Bãi Cháy

Trọn khu

23.500

 

 

 

14.100

 

 

 

9.400

 

 

 

61

Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thủy

Trọn khu

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

62

Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thủy

Trọn khu

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.000

 

 

 

63

Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi)

Trọn khu

10.000

5.000

3.700

2.700

6.000

3.000

2.220

1.620

4.000

2.000

1.480

1.080

64

Đường Trần Phú (TL 337)

Ngã tư Loong Toòng

Cầu 1

68.700

24.000

13.000

5.900

41.220

14.400

7.800

3.540

27.480

9.600

5.200

2.360

65

Đường khu tự xây cầu 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65.1

Đường khu tự xây cầu 1

Trạm điện

Chân dốc Núi Mắm Tôm

12.000

5.000

3.700

2.700

7.200

3.000

2.220

1.620

4.800

2.000

1.480

1.080

65.2

Đường khu tự xây cầu 1

Cầu 1

Chân dốc Núi Mắm Tôm

20.000

7.000

3.700

2.700

12.000

4.200

2.220

1.620

8.000

2.800

1.480

1.080

65.3

Đường khu tự xây cầu 1

Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển)

Công ty thương mại

13.000

5.000

3.700

2.700

7.800

3.000

2.220

1.620

5.200

2.000

1.480

1.080

65.4

Đường khu tự xây cầu 1

chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi)

Tập thể Công ty Chế biến gỗ

7.000

5.000

3.700

2.700

4.200

3.000

2.220

1.620

2.800

2.000

1.480

1.080

66

Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy

ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi

hết thửa 268 tờ BĐĐC 14

25.000

8.000

4.300

2.200

15.000

4.800

2.580

1.320

10.000

3.200

1.720

880

67

Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy

hết thửa 268 tờ BĐĐC 14

Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)

13.000

4.000

2.000

1.900

7.800

2.400

1.200

1.140

5.200

1.600

800

760

68

Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu

Trọn khu

74.230

 

 

 

44.538

 

 

 

29.692

 

 

 

69

Phố Nguyễn Thái Học

Nhà văn hóa khu 5

hết thửa 1 tờ BĐĐC 5

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

70

Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm)

Trọn khu

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

71

Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh)

Trọn khu

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

72

Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng)

Trọn khu

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

73

Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017)

Trọn khu

12.900

 

 

 

7.740

 

 

 

5.160

 

 

 

74

Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74.1

Dãy bám mặt đường Lê Lợi

 

 

81.000

 

 

 

48.600

 

 

 

32.400

 

 

 

74.2

Khu còn lại

 

 

60.000

 

 

 

36.000

 

 

 

24.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Phường Hạ Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Kênh Liêm

Ngã 5 Kênh Liêm

Ngã 3 Công an cứu hỏa

96.600

36.200

16.000

8.000

57.960

21.720

9.600

4.800

38.640

14.480

6.400

3.200

2

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường Nguyễn Văn Cừ

Ngã 5 Kênh Liêm

Trường THPT Hòn Gai

93.000

36.200

16.600

7.900

55.800

21.720

9.960

4.740

37.200

14.480

6.640

3.160

2.2

Đường Nguyễn Văn Cừ

Trường THPT Hòn Gai

Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)

83.700

30.500

15.000

8.000

50.220

18.300

9.000

4.800

33.480

12.200

6.000

3.200

2.3

Đường Nguyễn Văn Cừ

Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)

Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017)

82.300

23.400

11.500

5.900

49.380

14.040

6.900

3.540

32.920

9.360

4.600

2.360

2.4

Đường Nguyễn Văn Cừ

Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017)

Đường Lê Thanh Nghị

60.600

24.500

11.700

5.600

36.360

14.700

7.020

3.360

24.240

9.800

4.680

2.240

2.5

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Lê Thanh Nghị

Hết Nhà khách Ủy ban

46.600

15.600

9.000

4 200

27.960

9.360

5.400

2.520

18,640

6.240

3.600

1.680

2.6

Đường Nguyễn Văn Cừ

Hết Nhà khách Ủy ban

Hết Công an Tỉnh

54.400

15.600

7.000

4.200

32.640

9.360

4.200

2.520

21.760

6.240

2.800

1.680

2.7

Đường Nguyễn Văn Cừ

Hết Công an Tỉnh

bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017

30.000

14.900

5.500

4.200

18.000

8.940

3.300

2.520

12.000

5.960

2.200

1.680

3

Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

- Ô 6, 7, 8, 9 lô A2

 

 

61.100

 

 

 

36.660

 

 

 

24.440

 

 

 

3.2

- Các Ô còn lại

Trọn khu

 

30.500

 

 

 

18.300

 

 

 

12.200

 

 

 

4

Đường Kênh Liêm - cột 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường Kênh Liêm - cột 8

Ngã 5 Kênh Liêm

hết Xí nghiệp nước Hồng Gai

94.600

 

 

 

56.760

 

 

 

37.840

 

 

 

4.2

Đường Kênh Liêm - cột 8

hết Xí nghiệp nước Hồng Gai

hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long

85.000

 

 

 

51.000

 

 

 

34.000

 

 

 

5

Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc

Ngã 5 Kênh Liêm

Đường trước Tổng Công ty than Đông Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1.1

Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay)

Đường Kênh Liêm - cột 8

Đường Trần Quốc Nghiễn

94.000

 

 

 

56.400

 

 

 

37.600

 

 

 

5.1.2

Tuyến đường Phan Đăng Lưu

Đường Kênh Liêm - cột 8

phố Hải Thịnh

73.500

 

 

 

44.100

 

 

 

29.400

 

 

 

5.1.3

Đường Hồng Hải

Hết phố Đông Hồ

Tổng Công ty than Đông Bắc

73.500

 

 

 

44.100

 

 

 

29.400

 

 

 

5.1.4

Các đường Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải Lộc

Đường Kênh Liêm

Đường Trần Quốc Nghiễn

60.700

 

 

 

36.420

 

 

 

24.280

 

 

 

5 1.5

- Khu còn lại

 

 

46.100

 

 

 

27.660

 

 

 

18.440

 

 

 

5.2

Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án

Đường trước Tổng Công ty than Đông Bắc

Mì con cua

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2.1

- Các tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Hà, Hải Đông, Cột 5, Vĩnh Huy)

Đường Kênh Liêm

Đường Trần Quốc Nghiễn

57.600

 

 

 

34.560

 

 

 

23.040

 

 

 

5.2.2

- Đường Nguyễn Thượng Hiền

đường Vĩnh Huy

Hải Đội 2 Biên phòng

46.600

 

 

 

27.960

 

 

 

18.640

 

 

 

5 2.3

- Đường Điện Biên Phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2.3.1

- Đường Điện Biên Phủ

Điểm giao đường Trần Quốc Nghiễn

giao với đường Lê Thanh Nghị

65.000

 

 

 

39.000

 

 

 

26.000

 

 

 

5.2.3.2

- Đường Điện Biên Phủ

giao với đường Lê Thanh Nghị

Giáp đường Tuyển Than

46.600

 

 

 

27.960

 

 

 

18.640

 

 

 

5.2.4

Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô 2G

 

 

90.600

 

 

 

54.360

 

 

 

36.240

 

 

 

 

Ô 12F

 

 

84.100

 

 

 

50.460

 

 

 

33.640

 

 

 

 

Ô 12L

 

 

77.600

 

 

 

46.560

 

 

 

31.040

 

 

 

5.2.5

Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ô 387

 

 

92.200

 

 

 

55.320

 

 

 

36.880

 

 

 

 

ô 388

 

 

90.600

 

 

 

54.360

 

 

 

36.240

 

 

 

5.2.6

- Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18 A)

Trọn khu

42.700

 

 

 

25.620

 

 

 

17.080

 

 

 

6

Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Đường Trần Quốc Nghiễn

giáp phường Hồng Gai

lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông

159.000

 

 

 

95.400

 

 

 

63.600

 

 

 

6.2

Đường Trần Quốc Nghiễn

lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông

Giáp phường Hà Tu

134.000

 

 

 

80.400

 

 

 

53.600

 

 

 

7

Đường lên đồi Ngân Hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường lên đồi Ngân Hàng

Chân dốc

hết thửa 106 tờ BĐĐC 7

36.200

8.000

5.000

3.000

21.720

4.800

3.000

1.800

14.480

3.200

2.000

1.200

7.2

Đường lên đồi Ngân Hàng

hết thửa 106 tờ BĐĐC 7

hết thửa 75 tờ BĐĐC 7

22.000

9.000

4.000

3.000

13.200

5.400

2.400

1.800

8.800

3.600

1.600

1.200

7.3

Đường lên đồi Ngân Hàng

hết thửa 75 tờ BĐĐC 7

hết khu tập thể Ngân hàng

17.000

7.000

4.000

3.000

10.200

4.200

2.400

1.800

6.800

2.800

1.600

1.200

8

Phố Đông Hồ trọn phố

Đầu phố

Cuối phố

60.700

 

 

 

36.420

 

 

 

24.280

 

 

 

9

Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Dãy 2-:-4

Trọn khu

25.000

 

 

 

15.000

 

 

 

10.000

 

 

 

9.2

Dãy 5, 6

Trọn khu

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

9.3

Dãy còn lại

Trọn khu

13.800

 

 

 

8.280

 

 

 

5.520

 

 

 

9.4

Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5

 

 

40.700

 

 

 

24.420

 

 

 

16.280

 

 

 

10

Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4

Trọn khu

23.000

 

 

 

13.800

 

 

 

9.200

 

 

 

11

Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Trần Quốc Nghiễn

66.000

 

 

 

39.600

 

 

 

26.400

 

 

 

12

Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ)

Trọn khu

27.000

 

 

 

16.200

 

 

 

10.800

 

 

 

13

Khu đô thị đồi T5

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án, và khu tái định cư đồi T5)

Trọn khu

31.100

 

 

 

18.660

 

 

 

12.440

 

 

 

13.2

Khu dân cư Hạ tầng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng Hải 9

Trọn khu

58.930

 

 

 

35.340

 

 

 

23.560

 

 

 

14

Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7A

Trọn khu

27.000

 

 

 

16.200

 

 

 

10.800

 

 

 

15

Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10

Trọn khu

27.000

 

 

 

16.200

 

 

 

10.800

 

 

 

16

Khu đô thị đồi Ngân Hàng

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ vào đến khu biệt thự

Đường Nguyễn Văn Cừ

Khu biệt thự

36.200

 

 

 

21.720

 

 

 

14.480

 

 

 

16.2

Dãy biệt thự

 

 

18.300

 

 

 

10.980

 

 

 

7.320

 

 

 

16.3

Dãy liền kề

 

 

23.800

 

 

 

14.280

 

 

 

9.520

 

 

 

17

Khu đô thị FLC

Trọn khu

14.040

 

 

 

8.424

 

 

 

5.616

 

 

 

18

Khu đô thị Mon Bay

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn

 

 

180.000

 

 

 

108.000

 

 

 

72.000

 

 

 

18.2

Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long

 

 

94.000

 

 

 

56.400

 

 

 

37.600

 

 

 

18.3

Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải

 

 

73.500

 

 

 

44.100

 

 

 

29.400

 

 

 

18.4

Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

60.700

 

 

 

36.420

 

 

 

24.280

 

 

 

18.5

Các vị trí còn lại

 

 

50.400

 

 

 

30.240

 

 

 

20.160

 

 

 

19

Khu TĐC Đồi Ngân hàng trọn khu

Trọn khu

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

20

Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Các ô bám 01 mặt đường

 

 

11.800

 

 

 

7.080

 

 

 

4.720

 

 

 

21

Đường nhựa sau Tỉnh ủy

Báo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017)

Xưởng sửa chữa xe Tỉnh ủy (tờ 40 thửa 40 năm 2017)

26.000

 

 

 

15.600

 

 

 

10.400

 

 

 

22

Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh

 

 

26.000

 

 

 

15.600

 

 

 

10.400

 

 

 

22.2

- Khu còn lại

Trọn khu

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

23

Đường vào Liên Cơ quan số 3

Đường Nguyễn Văn Cừ

Sở Liên Cơ quan số 3

27.000

 

 

 

16.200

 

 

 

10.800

 

 

 

24

Đường Kim Đồng

Đầu đường

Cuối đường

32.900

14.000

8.100

4.300

19.740

8.400

4.860

2.580

13.160

5.600

3.240

1.720

25

Đường Núi Hạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.1

Đường Núi Hạm

đường Nguyễn Văn Cừ

ngã 4 đường tàu cũ

22.000

7.000

3.200

3.000

13.200

4.200

1.920

1.800

8.800

2.800

1.280

1.200

25.2

Đường Núi Hạm

Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ

cổng phân xưởng cảng - Công ty kho vận Hồng Gai

18.500

7.000

4.100

3.000

11.100

4.200

2.460

1.800

7.400

2.800

1.640

1.200

26

Đường Tuyển Than

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.1

Đường Tuyển Than

đường Nguyễn Văn Cừ

ngã 4 đường tàu cũ

20.000

7.000

3.200

3.000

12.000

4.200

1,920

1.800

8.000

2.800

1.280

1.200

26.2

Đường Tuyển Than

ngã 4 đường tàu cũ

đường rẽ trại gà cũ

15.000

6.000

3.400

3.000

9.000

3.600

2.040

1.800

6.000

2.400

1.360

1.200

26.3

Đường Tuyển Than

đường rẽ trại gà cũ

Cầu Trắng

12.100

4.500

4.100

3.300

7.260

2.700

2.460

1.980

4.840

1.800

1.640

1.320

27

Đường 336

Ngã 3 Cầu Trắng

Cửa hàng xăng dầu Hà Trung

24.500

7.000

3.400

3.000

14.700

4.200

2.040

1.800

9.800

2.800

1.360

1.200

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất ở tại đô thị

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

28

Phố Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.1

Phố Lê Thanh Nghị

Đường Nguyễn Văn Cừ

Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ

46.600

 

 

 

27.960

 

 

 

18.640

 

 

 

28.2

Phố Lê Thanh Nghị

Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ

Đường Trần Quốc Nghiễn

65.000

 

 

 

39.000

 

 

 

26.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Phường Hoành Bồ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279)

giáp ranh phường Việt Hưng

hết thửa 81 (trái tuyến) và thửa 73 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122.

13.000

5.200

1.900

800

7.800

3.120

1.140

480

5.200

2.080

760

320

1.2

Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279)

thửa 75 (trái tuyến) và thửa 102 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122

thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114.

14.500

8.600

2.900

900

8.700

5.160

1.740

540

5.800

3.440

1.160

360

1.3

Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279)

thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114

thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114.

19.000

9.300

3.500

1.600

11.400

5.580

2.100

960

7.600

3.720

1.400

640

1.4

Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279)

thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114.

Ngõ số 25 (trái tuyến), hết thửa 10 (phải tuyến) tờ bản đồ số 85 (nhà văn hóa khu Trới 2)

10.000

4.400

1.900

600

6.000

2.640

1.140

360

4.000

1.760

760

240

1.5

Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279)

Số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải)

số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2

6.300

2.700

1.000

450

3.780

1.620

600

270

2.520

1.080

400

180

1.6

Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279)

Kế tiếp sau ngõ 532 (phải tuyến) tờ bản đồ số 75

hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 43)

2.800

1.500

600

450

1.680

900

360

270

1.120

600

240

180

2

TĐC khu 2 phường Hoành Bồ

Trọn khu

13.930

 

 

 

8.358

 

 

 

5.572

 

 

 

3

Nhánh phố sau chợ Trới

Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - Thửa đất số 198 và thửa 199

hết dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

4

Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279

số nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái)

đầu cầu Trới

31.700

11.000

3.500

1.800

19.020

6.600

2.100

1.080

12.680

4.400

1.400

720

4.2

Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279

đầu cầu Trới.

hết số nhà 232 bên phải và số nhà 211 bên trái

21.000

9.300

3.500

1.100

12.600

5.580

2.100

660

8.400

3.720

1.400

440

4.3

Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279

từ số nhà 234(phải tuyến) và số nhà 213 (trái tuyến)

hết số nhà 282 (lối rẽ phố Đồng Chè) và số nhà 265 (giáp trường PHTH)

25.100

8.000

2.900

900

15.060

4.800

1.740

540

10.040

3.200

1.160

360

4.4

Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279

lối rỗ phố Đồng Chè (phải tuyến) và số nhà trường PHTH (trái tuyến)

lỗi rẽ vào đường Văn Phong, tính cho cả 2 bên đường.

13.000

5.200

2.500

900

7.800

3.120

1.500

540

5.200

2.080

1.000

360

4.5

Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279

lối rẽ vào đường Vân Phong

hết quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326), tính cho cả 02 bên đường

7.600

3.800

1.200

600

4.560

2.280

720

360

3.040

1.520

480

240

4.6

Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279

sau quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326)

hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 19).

5.200

3.500

1.100

600

3.120

2.100

660

360

2.080

1.400

440

240

4.7

Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279

Kế tiếp từ cầu Ba Tấn

Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn, tính cho cả 02 bên đường

5.100

2.900

1.000

600

3.060

1.740

600

360

2.040

1.160

400

240

4.8

Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279

doanh nghiệp Tùng Yến

ngõ 619 theo phía phải đường

5.100

2.700

1.200

450

3.060

1.620

720

270

2.040

1.080

480

180

5

QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Các thửa đất tiếp giáp trục đường TL 326

Trọn khu

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

5.2

Các ô đất còn lại

Trọn khu

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

6

Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thủy (Số nhà 94) chạy dọc theo ven sông Trới

Trọn khu

7.400

3.500

1.900

800

4.440

2.100

1.140

480

2.960

1.400

760

320

6.2

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến Trường cấp 1 Trới) tính cả cho 02 bên đường

Trọn khu

7.400

2.700

1.300

600

4.440

1,620

840

400

2.960

1.080

630

300

6.3

Từ phố Đồng Chè: Các hộ bám mặt đường tính từ sau thửa 47, tờ bản đồ số 58 (trái), trường Chính trị (phải) đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái, thửa đất số 5, tờ bản đồ 51 bên phải,

Trọn khu

6.300

2.400

1.200

600

3.780

1.440

720

360

2.520

960

480

240

6.4

Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long nhà máy gạch Hoành Bồ (đường vào đơn vị 360 cũ) đến hết thửa 41, tờ bản đồ số 38.

Trọn khu

1.300

800

450

400

780

480

270

240

520

320

180

160

6.5

Đường Đồng Rót (từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót)

Trọn khu

2.800

1.100

600

450

1.680

660

360

270

1.120

440

240

180

6.6

Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo: Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) đến cầu ngầm Suối Vào - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra đến đường 326

Trọn khu

2.600

1.100

600

450

1.560

660

360

270

1.040

440

240

180

6.7

Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Vào theo đường khu 9 đến đường Tràn thủy lợi suối Váo, các hộ có Đất ở sau đường Tràn thủy lợi đến giáp trục đường cầu Cháy - Đồng Đăng

Trọn khu

1.400

600

450

400

1.040

560

280

240

780

420

210

160

6.8

Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 368 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)

Trọn khu

5.600

2.700

900

450

3.360

1.620

540

270

2.240

1.080

360

180

6.9

Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 446 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)

Trọn khu

5.100

2.700

900

450

3.060

1.620

540

270

2.040

1.080

360

180

7

Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ)

Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc

trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)

21.000

11.000

3.500

1.600

12.600

6.600

2.100

960

8.400

4.400

1.400

640

7.2

Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ)

Kế tiếp sau trạm biến áp trung học

hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến

19.000

7.800

2.900

1.000

11.400

4.680

1.740

600

7.600

3.120

1.160

400

7.3

Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ)

hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Tòa án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến

lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)

15.200

5.200

2.700

900

9.120

3.120

1.620

540

6.080

2.080

1.080

360

7.4

Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4

Trọn khu

5.300

 

 

 

3.180

 

 

 

2.120

 

 

 

7.5

Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4.

Trọn khu

2.900

1.800

700

450

1.740

1.080

420

270

1.160

720

280

180

8

Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai)

 

 

21.300

 

 

 

12.780

 

 

 

8.520

 

 

 

8.2

Các ô đất còn lại

 

 

19.800

 

 

 

11.880

 

 

 

7.920

 

 

 

9

Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Các ô đất bám phô Lê Lai (điểm đầu giao với QL 279, điểm cuối khu dân cư tổ 1, khu 4, giao với đường Lê Lợi đoạn gần trường cấp 2 Trới)

 

 

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

9.2

Các ô đất còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Các ô đất bám trục đường ven sông Trới

Trọn khu

11.000

 

 

 

6.600

 

 

 

4.400

 

 

 

10.2

Các ô đất bám họng đường từ QL 279 vào khu quy hoạch

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.2.1

Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến)

Trọn khu

9.200

 

 

 

5.520

 

 

 

3.680

 

 

 

10.2.2

Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến)

Trọn khu

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

10.3

Các ô đất còn lại

Trọn khu

10.200

 

 

 

6.120

 

 

 

4.080

 

 

 

11

Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10, thị trấn Trới

Trọn khu

5.100

 

 

 

3.060

 

 

 

2.040

 

 

 

12

Khu dân cư Thạch Bích

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Các ô đất bám phó Lê Lai

Trọn khu

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

12.2

Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án

Trọn khu

8.700

 

 

 

5.220

 

 

 

3.480

 

 

 

13

Tuyến đường từ bưu điện đi qua UBND phường đấu nối với đường Lê Lai: (1). Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; (2). Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi)

Trọn khu

16.700

8.800

2.500

1.600

10.020

5.280

1.500

960

6.680

3.520

1.000

640

14

Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Ô đất bám phố Lê Lai

Trọn khu

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

14.2

Các ô đất còn lại

Trọn khu

13.200

 

 

 

7.920

 

 

 

5.280

 

 

 

15

Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường: đoạn giáp thị ranh trấn Trới đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã

Cầu 3 tấn

hết khu quy hoạch dân cư trung tâm xã

800

400

300

250

480

240

180

150

320

160

120

100

15.2

Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch

Trọn khu

2.800

1.900

700

350

1.680

1.140

420

210

1.120

760

280

140

15.3

Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã đến cầu Đồng Giang

kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã

Cầu Đồng Giang

800

400

300

250

480

240

180

150

320

160

120

100

15.4

Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng đến giáp Quốc lộ 279

cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng

giáp Quốc lộ 279

600

400

300

250

360

240

180

150

240

160

120

100

16

Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất

đoạn giáp ranh thị trấn Trới

đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất

900

400

300

250

540

240

180

150

360

160

120

100

16.2

Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 đến giáp ranh xã Lê Lợi

Trọn khu

600

400

300

250

360

240

180

150

240

160

120

100

16.3

Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ ngã 3 bính viên đến cầu vượt cao tốc

Ngã 3 bệnh viện

Cầu vượt cao tốc

400

350

300

250

240

210

180

150

160

140

120

100

16.4

Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ cầu vượt cao tốc đến giáp ranh xã Quảng La

Cầu vượt cao tốc

Giáp ranh xã Quảng La

500

350

300

250

300

210

180

150

200

140

120

100

16.5

Đất ở dân cư bám theo trục đường khu Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thi

Trọn khu

500

350

300

250

300

210

180

150

200

140

120

100

16.6

Đất ở dân cư bám theo đường nhánh: (1) Ngã ba Mỏ Đông-Kải đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ); (2) Ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ)

 

 

1.200

350

300

250

720

210

180

150

480

140

120

100

17

Đất ở các khu vực còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Các hộ có đất ở bám trục đường thôn Đồng Vang -Hà Lùng đến thôn Đồng Bé

đường thôn Đồng Vang-Hà Lùng

thôn Đồng Bé

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

17.2

Các hộ có đất ở từ cầu vượt cao tốc đến giáp xã Thống Nhất

 

 

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

17.3

Đoạn đường tỉnh 342 cũ và đoạn đường gom dân sinh

 

 

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

17.2

Các hộ còn lại

 

 

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

18

Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang (từ ô số 01 đến ô số 43)

Trọn khu

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

19

Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me (từ ô số 01 đến ô số 11)

Trọn khu

1.600

 

 

 

960

 

 

 

640

 

 

 

20

Trục đường Trới - Lê Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Trục đường Trới - Lê Lợi

Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 51 (trái tuyến)

lối rẽ đi xóm Mụa - khu An Biên 1 (phải tuyến), giáp thửa 108 tờ bản đồ số 66

13.100

4.500

1.900

900

7.860

2.700

1.140

540

5.240

1.800

760

360

20.2

Trục đường Trới - Lê Lợi

Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến), lối rẽ đi xóm Mụa, khu An Biên 1, theo trục đường chính.

Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến)

5.900

1.800

800

250

3.540

1.080

480

150

2.360

720

320

100

20.3

Trục đường Trới - Lê Lợi

Giáp thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); Giáp thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến)

Hết thửa 117 (trái tuyến); hết thửa 119 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54

2.700

1.200

800

250

1.620

720

480

150

1.080

480

320

100

20.4

Trục đường Trới - Lê Lợi

Từ thửa 75 (trái tuyến); hết thửa 100 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54

Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29

2.200

1.100

400

250

1.320

660

240

150

880

440

160

100

20.5

Trục đường Trới - Lê Lợi

Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); giáp thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29

Hết thửa đất số 02 (trái tuyến); hết thửa 14 (phải tuyến), tờ bản đồ số 33

1.600

900

400

250

960

540

240

150

640

360

160

100

20.6

Trục đường Trới - Lê Lợi

Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); từ thửa 106 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29

Hết cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy (trái tuyến); hết thửa 16 (phải tuyến), tờ bản đồ số 19

1.600

800

350

250

960

480

210

150

640

320

140

100

20.7

Trục đường Trới - Lê Lợi

Từ thửa đất số 42 (trái tuyến); Từ thửa 53 (phải tuyến), tờ bản đồ số 23 (giáp mỏ sét Yên Mỹ)

thửa 115 tờ BĐ ĐC 24 ( đoạn nối nhà máy vôi đến đường nối QL 279 - TL 342

800

400

300

250

480

240

180

150

320

160

120

100

20.8

Trục đường Trới - Lê Lợi

Đoạn giáp ranh thị trấn Trới (cũ)

giáp ranh xã Thống Nhất

5.300

2.400

1.200

450

3.180

1.440

720

270

2.120

960

480

180

21

Tuyến đường nhánh, đường liên khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long. Tỉnh kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới - Lê Lợi (sau thửa số 100, tờ bản đồ số 65) vào XN gạch Hưng long

Cả tuyến

5.300

1.900

900

450

3.180

1.140

540

270

2.120

760

360

180

21.2

Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ : Kế tiếp sau xí nghiệp Việt Hà đến đập An Biên

Cả tuyến

1.600

800

350

250

960

480

210

150

640

320

140

100

21.3

Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long (từ nhà văn hóa Khu Đồng Tâm), đến giáp hồ An Biên

Cả tuyến

1.600

800

350

250

960

480

210

150

640

320

140

100

21.4

(1) Phố Đìa Nở (đoạn từ Trới - Lê Lợi đến giáp QL 279 (trừ vị trí 1,2 của QL. 279 (2) Đoạn sân chơi thiếu nhi khu An Biên

Cả tuyến

1.600

800

350

250

960

480

210

150

640

320

140

100

21.5

Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2: Nhánh rẽ từ đường QL 279 (trú vị trí 1 của QL 279). đến hết đất ở số 60, tờ bản đồ số 93,

Cả tuyến

1.600

800

350

250

960

480

210

150

640

320

140

100

21.6

Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.6.1

Nhánh 1: Đi khu Tân Tiến đến ngã ba (trạm điện khu Tân Tiến),

Cả tuyến

2.200

1.100

400

250

1.320

660

240

150

880

440

160

100

21.6.2

Nhánh 2: Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279)

Cả tuyến

3.300

900

600

250

1.980

540

360

150

1.320

360

240

100

21.6.3

Kế tiếp sau thửa số 306, (trái tuyến), thửa 372 (phải tuyến), tờ bản đồ số 83 đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi)

Cả tuyến

2.200

900

400

250

1.320

540

240

150

880

360

160

100

21.7

Đất ở trong khu tái định cư Bắc Cửa Lục

 

 

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

21.8

Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến đến hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)

Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến)

hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ 72).

1.400

800

350

250

840

480

210

150

560

320

140

100

21.9

Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư đến hết thửa 36, tờ bản đồ số 107

Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư

hết thửa 36, tờ bản đồ 107

900

400

300

250

540

240

180

150

360

160

120

100

21.10

Nhánh đường vào khu Đè E

Từ thửa 15, tờ bản đồ số 33 (tính cho cả 2 bên đường)

thửa 159 TBĐ số 33 (điểm giao QL 279 đến tỉnh lộ 342)

900

600

300

250

540

360

180

150

360

240

120

100

21.11

Đường đấu nối QL 279-TL 342 (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47).

(trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342)

cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47),

800

400

300

250

480

240

180

150

320

160

120

100

21.12

Từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (thửa 39, tờ bản đồ số 47) và Hẹn Thuốc đến hết địa phận khu Đè E,

cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Hẹn thuốc

hết địa phận khu Đè E.

1.200

350

300

250

720

210

180

150

480

140

120

100

21.13

Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 đến hết TĐ 60 bản đồ số 41

Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40

hết TĐ 60 bản đồ số 41

1.100

600

300

250

660

360

180

150

440

240

120

100

21.14

Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (phải tuyến)

 

 

900

400

300

250

540

240

180

150

360

160

120

100

21.15

Đất ở các hộ dân từ sau thửa đất số 177, tờ bản đồ số 34, theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (trái tuyến).

 

 

800

400

300

250

480

240

180

150

320

160

120

100

21.16

Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào đến Chùa Yên Mỹ

trạm điện Tân Tiến

Chùa Yên Mỹ

1.200

400

300

250

720

240

180

150

480

160

120

100

22

Các vị trí còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Đất ở dân cư khu Yên Mỹ: Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) đến hết thửa 55 tờ Bản đồ mảnh trích đo số 03

Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư)

hết thửa 55 tờ bản đồ mảnh trích đo số 03.

600

400

350

250

360

240

210

150

240

160

140

100

22.2

Khu Vườn ươm: Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên

Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường)

vườn ươm, giáp hồ An Biên

350

320

300

250

210

192

180

150

140

128

120

100

22.3

Sau mặt bằng nhà máy gạch Hoành Bồ - C.ty gốm XD Hạ Long lôi ra khu trới 8 (Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 10) tính cho cả 2 bên đường)

 

 

370

350

300

250

222

210

180

150

148

140

120

100

22.4

Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.4.1

Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm

 

 

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

22.4.2

Các hộ còn lại

 

 

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

23

Khu dân cư Thạch Bích

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Các ô đất bám phố Lê Lai

Trọn khu

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

23.2

Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án

Trọn khu

5.100

 

 

 

3.060

 

 

 

2.040

 

 

 

24

Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn, đoạn giáp ranh xã Sơn Dương đến cầu gỗ Đèo Đọc

đoạn giáp ranh xã Sơn Dương

cầu gỗ Đèo Đọc

1.000

700

400

300

600

420

240

180

400

280

160

120

24.2

Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính: Đoạn sau cầu Gỗ, thôn Đèo Đọc đến giáp ranh Lương Minh

cầu gỗ Đèo Đọc

giáp ranh xã Lương Minh

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

25

Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (đoạn từ ngầm tràn Cài đến khe Cát, xã Quảng La)

ngầm tràn Cài

khe Cát, xã Quảng La

700

500

400

300

420

300

240

180

280

200

160

120

26

Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)

 

 

250

 

 

 

150

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

PHƯỜNG MÔNG DƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ tiếp giáp phường Cửa Ông đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ

đầu đường

cuối đường

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

1.2

Từ lối rẽ vào khu tái định cư đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A

lối rẽ vào khu tái định cư

ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

1.3

Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A đến tiếp giáp xã Hải Hòa

ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A

tiếp giáp xã Hải Hòa

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

2

Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư đến hết cây xăng

tiếp giáp đường vào khu tái định cư

hết cây xăng

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

2.2

Từ tiếp giáp cây xăng đến hết thửa số 42, TBĐ số 206

giáp cây xăng

hết thửa số 42, TBĐ số 206

7.400

 

 

 

4.440

 

 

 

2.960

 

 

 

2.3

Từ thửa số 42, TBĐ số 206 đến đầu cầu trạm điện

thửa số 42, TBĐ số 206

cầu trạm điện

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

2.4

Từ đầu cầu trạm điện đến đầu cầu trắng

cầu trạm điện

đầu cầu trắng

7.400

 

 

 

4.440

 

 

 

2.960

 

 

 

2.5

Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm

đầu cầu trắng

đầu cầu ngầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.1

- Những hộ bám mặt đường chính

 

 

11.900

 

 

 

7.140

 

 

 

4.760

 

 

 

2.5.2

- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính

 

 

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

2.6

Từ đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường

đầu cầu ngầm

hết trụ sở công an phường

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

5.600

 

 

 

2.7

Từ tiếp giáp công an phường đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm

tiếp giáp công an phường

cổng chào vào Công ty than Khe Chàm

13.800

 

 

 

8.280

 

 

 

5.520

 

 

 

2.8

Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)

cổng chào vào Công ty than Khe Chàm

tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)

13.800

 

 

 

8.280

 

 

 

5.520

 

 

 

2.9

Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)

tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)

cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)

12.700

 

 

 

7.620

 

 

 

5.080

 

 

 

2.10

Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)

cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)

tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10.1

- Những hộ bám mặt đường chính

 

 

11.900

 

 

 

7.140

 

 

 

4.760

 

 

 

2.10.2

- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính

 

 

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

2.11

Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A

tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)

ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A

7.400

 

 

 

4.440

 

 

 

2.960

 

 

 

3

Đường 326

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Từ tiếp giáp xã Dương Huy đến đầu cầu trang Bàng Tảy

tiếp giáp xã Dương Huy

đầu cầu trắng Bàng Tảy

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

3.2

Từ đầu cầu trắng Bàng Tảy trong đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)

đầu cầu trắng Bàng Tảy trong

hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)

2.300

 

 

 

1.380

 

 

 

920

 

 

 

3.3

Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) đến hết nhà ông Hùng, (thửa số 01, TBĐ số 164)

tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)

hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164)

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.040

 

 

 

3.4

Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) đến ngã 4 vòng xuyến 257

tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164)

ngã 4 vòng xuyến 257

4.100

 

 

 

2.460

 

 

 

1.640

 

 

 

3.5

Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)

ngã 4 vòng xuyến 257

tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)

6.400

 

 

 

3.840

 

 

 

2.560

 

 

 

3.6

Từ nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179)

nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)

nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179)

8.900

 

 

 

5.340

 

 

 

3.560

 

 

 

3.7

Từ tiếp giáp Hoành Bồ đến tiếp giáp chợ Trung tâm Dương Huy

tiếp giáp Hoành Bồ

tiếp giáp chợ Trung tâm xã Dương Huy cũ

1.400

 

 

 

840

 

 

 

560

 

 

 

3.8

Từ chợ Trung tâm Dương Huy đến đường rẽ cầu PQ

chợ Trung tâm Dương Huy

đường rẽ cầu PQ

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

3.9

Từ đường rẽ cầu PQ đến tiếp giáp phường Mông Dương cũ

đường rẽ cầu PQ

hết địa phận phường Mông Dương cũ

1.400

 

 

 

840

 

 

 

560

 

 

 

4

Trục đường liên khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)

lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208)

tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)

5,900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

4.2

Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương

nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)

Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

4.3

Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương

cổng trạm xá Công ty than Mông Dương

góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

4.4

Từ góc vườn hoa chín Công ty than Mông Dương đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221)

góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương

hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

4.5

Những hộ bám mặt đường từ cổng chào Khu phố 3 đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 đến thửa số 49, TBĐ số 221)

cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l

vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221

7.400

 

 

 

4.440

 

 

 

2.960

 

 

 

4.6

Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207

thửa số 61, 18D số 207

tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207

8.900

 

 

 

5.340

 

 

 

3.560

 

 

 

4.7

Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13

cầu trắng Vũ Môn

cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13

3.250

 

 

 

2.000

 

 

 

1.500

 

 

 

4.8

Từ ngã 3 cầu Ngầm đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)

ngã 3 cầu Ngầm

hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

4.9

Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)

tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)

hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.080

 

 

 

4.10

Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16T TBĐ số 214) đến đầu cầu bà Nguyễn

tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)

đầu cầu bà Nguyễn

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

4.11

Từ cổng chào công ty than Khe Chàm đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm

cổng chào Công ty than Khe Chàm

đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

4.12

Những hộ bám mặt đường từ cầu vào Văn phòng Công ty than Khe chàm đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)

cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm

hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)

6.400

 

 

 

3.840

 

 

 

2.560

 

 

 

4.13

Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122)

ngã 4 vòng xuyến 257

tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122)

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

4.14

Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng

trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122)

tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng

2.600

 

 

 

l.560

 

 

 

1.040

 

 

 

4.15

Từ trạm phòng chống cháy rừng đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó

trạm phòng chống cháy rừng

ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

780

 

 

 

4.16

Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ đến cầu trắng

ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó

cầu trắng

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

4.17

Từ cầu trắng đến tiếp giáp Ba Chẽ

cầu trắng

tiếp giáp Ba Chẽ

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

4.18

Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256

đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2)

ngã tư vòng xuyến 257

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.040

 

 

 

5

Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208)

Trọn khu

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

5.2

Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209)

Trọn khu

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.080

 

 

 

5.3

Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207)

Trọn khu

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.080

 

 

 

5.4

Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương

Trọn khu

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.040

 

 

 

5.5

Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây

đầu đường vào khu tái định cư

đường ra cụm cảng Khe Dây

2.300

 

 

 

1.380

 

 

 

920

 

 

 

5.6

Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia

đầu đường

cuối đường

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

5.7

Khu tái định cư tổ 5, khu 11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.7.1

Các ô đất số 3, 5, 11, 21

 

 

6.700

 

 

 

4.020

 

 

 

2.680

 

 

 

5.7.2

Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157

 

 

7.400

 

 

 

4.440

 

 

 

2.960

 

 

 

5.7.3

Các ô đất còn lại:

 

 

6.400

 

 

 

3.840

 

 

 

2.560

 

 

 

5.8

Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.8.1

Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ

điểm đấu nối đường 18A (đầu cầu ngầm)

Cầu sắt làng mỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.8.1.1

- Những hộ bám mặt đường chính

đầu tuyến

cuối đường

11.900

 

 

 

7.140

 

 

 

4.760

 

 

 

5.8.1.2

- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính

đầu tuyến

cuối đường

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

5.8.2

Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ)

điểm giáp cầu sát láng mỏ

giáp đường 18A (cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.8.2.1

- Những hộ bám mặt đường chính

đầu tuyến

cuối đường

8.900

 

 

 

5.340

 

 

 

3.560

 

 

 

5.8,2.2

- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính

đầu tuyến

cuối đường

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

6

Đất dân cư còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1.1

Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

6.1.2

Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m

 

 

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

6.1.3

Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)

 

 

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

6.1.4

Những hộ còn lại giáp đồi núi

 

 

400

 

 

 

240

 

 

 

180

 

 

 

6.2

Những hộ bám hai bên đường khu dân cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.2.1

Những hộ bám hai bên đường thôn

 

 

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

6.2.2

Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)

 

 

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

6.2.3

Những hộ còn lại giáp đồi núi

 

 

400

 

 

 

240

 

 

 

162

 

 

 

6.2.4

Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh

ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng

tiếp giáp  phường Quang Hanh

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

6.3

Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.3.1

Những hộ bám hai bên đường liên khu

 

 

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

6.3.2

Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m

 

 

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

6.3.3

Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m

 

 

500

 

 

 

300

 

 

 

200

 

 

 

6.3.4

Những hộ còn lại

 

 

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

6.4

Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.4.1

Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) đến giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ

thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc)

Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

6.4.2

Đoạn từ thửa 42/TBĐ 99 cũ đến tiếp giáp phường Quang Hanh

thửa số 42/TBĐ 99

tiếp giáp phường Quang Hanh

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

6.4.3

Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh đến mặt bằng +38

trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh

mặt bằng +38

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

6.4.4

Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng

từ ngã ba cầu Viên Phi

ngã ba hộ bà Trọng

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

6.4.5

Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu

đầu đường

cuối đường

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

6.4.6

Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)

 

 

700

 

 

 

420

 

 

 

280

 

 

 

6.4.7

Những hộ còn lại giáp đồi núi

 

 

400

 

 

 

240

 

 

 

160

 

 

 

7

Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường

 

 

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

8

Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

9

Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường

 

 

1.300

 

 

 

780

 

 

 

540

 

 

 

46

PHƯỜNG QUANG HANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt đến tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm

Cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt

tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm

11.700

 

 

 

7.200

 

 

 

5.400

 

 

 

1.2

Từ cửa hàng ga Xuân Nghiêm đến tiếp giáp đường vào Xí nghiệp May mặc

cửa hàng ga Xuân Nghiêm

đường vào Xí nghiệp May mặc

15.600

 

 

 

10.400

 

 

 

7.800

 

 

 

1.3

Từ đường vào Xí nghiệp may mặc đến nhà máy X48

đường vào Xí nghiệp May mặc

nhà máy X48

16.900

 

 

 

10.400

 

 

 

7.800

 

 

 

14

Từ Nhà máy X48 đến đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116)

nhà máy X48

đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116)

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

1.5

Từ đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116 đến thửa 214 tờ 117)

đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116)

thửa 214 tờ 117

21.000

 

 

 

12.600

 

 

 

8.400

 

 

 

1.6

Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) đến nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31)

Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48)

nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31)

19.200

 

 

 

11.520

 

 

 

7.680

 

 

 

2

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường Trần Phú: Từ nút giao vườn hoa chéo đến đường vào Công ty Thiết bị điện

nút giao vườn hoa chéo

đường vào Công ty Thiết bị điện

23.500

 

 

 

14.100

 

 

 

9.400

 

 

 

2.2

Đường Trần Phú: Từ đường vào công ty Thiết bị điện đến Giáp thửa 42, TBĐ 261

đường vào công ty Thiết bị điện

giáp thửa 42, TBĐ 261

28.800

 

 

 

17.280

 

 

 

11.520

 

 

 

2.3

Đường Trần Phú: Từ thửa số 42, TBĐ 261 đến tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262)

thửa số 42, TBĐ 261

tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262)

35.200

 

 

 

21.120

 

 

 

14.080

 

 

 

2.4

Đường Trần Phú: Từ hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) đến hết địa phận phường Quang Hanh

hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262)

hết địa phận phường Quang Hanh (giáp phường Cẩm Phả)

44.800

 

 

 

26.880

 

 

 

17.920

 

 

 

3

Đường Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường Lê Thanh Nghị từ Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp thửa số 150, TBĐ 266

Công ty than Dương Huy

tiếp giáp thửa số 159, TBĐ 266

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

3.2

Đường Lê Thanh Nghị (Từ thửa số 150, TBĐ 266 đến ngõ 363 Lê Thanh Nghị)

thửa số 150, TBĐ 266

ngõ 363 Lê Thanh Nghị

22.100

 

 

 

13.260

 

 

 

8.840

 

 

 

4

Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt )

từ sau hộ mặt đường 18

hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26 tờ 45)

sau hộ mặt đường 18

hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26, TBĐ 45)

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

4.2

Đường bê tông ra cảng km6 cũ từ sau hộ mặt đường 18 đón tiếp giáp đường bao biển

sau hộ mặt đường 18

tiếp giáp đường bao biển

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

4.3

Từ tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý đến hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33)

tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý

hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33)

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

5

Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A)

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A)

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

6

Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 295,  206 tờ 43) đến hết thửa 26,27 tờ 43) cổng chào khu 1B

sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 205, 206 tờ 43)

hết thửa 26, 27 tờ 43) cổng chào khu 1B

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

7

Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54

sau hộ mặt đường 18A

thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

8

Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 1B, 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 36 tờ 32

sau hộ mặt đường 18A

thửa 36 tờ 32

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

9

Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 4, 5 khu II từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32

sau hộ mặt đường 18A

thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

10

Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 50, tờ bản đồ 43

sau hộ mặt đường 18A

thửa 50, tờ bản đồ 43

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

11

Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A (phía bắc) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

12

Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm (phía Nam)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Lâm (phía Nam)

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

13

Các hộ bán mặt đường bê tông khu 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết đường vào trường tiểu học cũ (thửa 432,433 TBĐ 52)

sau hộ mặt đường 18A

trường tiểu học cũ (thửa 432, 433 TBĐ 52)

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

14

Các hộ thuộc dự án nhóm nhà ở khu 3, 4A (Dự án của Tập đoàn Quảng Ninh) và trường Lê Quý Đôn

Trọn khu

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

15

Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh Chung cư công ty than Hạ Long từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25, TBĐ 40

sau hộ mặt đường 18A

hết thửa 25, TBĐ 40

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

16

Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2 khu 4 từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49); các hộ bám đường dự án khu đô thị KM 8 từ giáp nhà ông Trẩu đến nhà ông Thức bà Quyết (từ thửa 169a TBĐ 49 đến thửa 192 TBĐ 62)

sau hộ mặt đường 18A

nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49)

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

17

Các hộ bám đường vào trại chăn nuôi cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối)

sau hộ mặt đường 18A

thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối)

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

18

Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối)

đầu đường

cuối đường

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

19

Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối

sau hộ mặt đường 18A

ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

20

Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu 4A từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Lãm (thửa 33 - TBĐ 47)

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

21

Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh nước khoáng Tỉnh ủy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60

sau hộ mặt đường 18A

hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

22

Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh kho gạo từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 6, TBĐ 72

sau hộ mặt đường 18A

hết thửa 6, TBĐ 72

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

23

Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 (đường bê tông cạnh trạm y tế) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82)

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

24

Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5: từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 66 TBĐ 81

sau hộ mặt đường 18A

thửa 66 TBĐ 81

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

25

Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 5 + 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 41 a, 33c TBĐ 93

sau hộ mặt đường 18A

thửa 41a, 33c TBĐ 93

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

26

Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92)

sau hộ mặt đường 18A

nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

27

Các hộ bám mặt đường vào ngã hai từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

28

Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 7, khu 5 từ tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) đến hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70)

tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70)

hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70)

2.900

 

 

 

1.740

 

 

 

1.160

 

 

 

29

Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.1

Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết thửa 81A, TBĐ 91

sau hộ mặt đường 18

thửa 81A, TBĐ 91

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

29.2

Từ tiếp giáp thửa 81A đến hết thửa 14, TBĐ 106

tiếp giáp thửa 81A, TBĐ 106

thửa 14, TBĐ 106

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

30

Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 1,2 khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90)

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

31

Các hộ bám mặt đường vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vinh

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông vinh

5.900

 

 

 

3.600

 

 

 

2.700

 

 

 

32

Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185

đầu đường

cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103)

sau hộ mặt đường 18A

Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103)

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

32.2

Từ tiếp giáp XN Khe Sim đến suối cạnh nhà ông Căn (thửa 63 và thửa 50, TBĐ 103 đến suối)

tiếp giáp XN Khe Sim

nhà ông Cân

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.700

 

 

 

33

Từ tiếp giáp nhà ông Cân đến Tiểu đoàn 185

tiếp giáp nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102)

Tiểu đoàn 185

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

34

Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 162 vào tổ 2 khu 713 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tung (thửa 78 TBĐ 103)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà bà Tung (thửa 78 TBĐ 103)

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

35

Các hộ bám mặt đường bê tông giáp suối dự án khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 101 TBĐ 117 đến hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118)

thửa 101 TBĐ 117

hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118)

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.700

 

 

 

36

Các hộ dân cư cũ bám đường dự án khu khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 102 TBĐ 117 đến thửa 86 TBĐ 130)

thửa 102 TBĐ 117

thửa 86, TBĐ 130

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

37

Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng bệnh viện

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp cổng bệnh viện

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

38

Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết chung cư trường Hồng Cẩm

sau hộ mặt đường 18A

hết chung cư trường Hồng Cẩm

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

39

Các hộ bám đường bê tông ngõ 336 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128)

sau hộ mặt đường 18A

nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128)

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

40

Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 429 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Nhâm (thửa 47 TĐĐ 114)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Tuấn (Mạnh)

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

41

Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 706

sau hộ mặt đường 18A

cổng kho 706

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

42

Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp viện điều dưỡng

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp viện điều dưỡng

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

43

Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cảnh (thửa 4 TBĐ 150)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Cảnh

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

44

Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

45

Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) từ sau hộ mặt đường 18A đến Suối

sau hộ mặt đường 18A

suối

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.700

 

 

 

46

Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng

sau hộ mặt đường 18A

cầu suối khoáng nóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.1

Các hộ từ sau hộ mặt đường 18A đến đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân

sau hộ mặt đường 18A

đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

46.2

Từ tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân đến hết cầu Suối Khoáng nóng

tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân

cầu Suối Khoáng nóng

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

46.3

Từ cấu Suối Khoáng nóng đến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả

cầu Suối Khoáng nóng

đường bao biển Hạ Long -  Cẩm Phả

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

47

Đường vào trạm trộn ngõ 610 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148)

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

48

Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 682 vào Xí nghiệp may mặc từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 84

sau hộ mặt đường 18A

cổng kho 84

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

49

Các hộ dân thuộc khu 5 nằm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy

Trọn khu

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

50

Thuộc Dự án khu tái định cư tại tổ 4,5 khu 7B

Trọn khu

15.900

 

 

 

9.540

 

 

 

6.360

 

 

 

51

Thuộc Dự án Khu tái định cư tổ 9 khu 5 phường Quang Hanh

Trọn khu

10.900

 

 

 

6.540

 

 

 

4.360

 

 

 

52

Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch Công ty than Đường Huy (khu mặt bằng bãi chăn cũ khu vực 86) tại tổ 6 khu 1A

Trọn khu

6.000

 

 

 

3,600

 

 

 

2.400

 

 

 

53

Đất thuộc dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu Hà)

Trọn khu

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

54

Đất thuộc dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám mặt đường 18A)

Trọn khu

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

55

Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55.1

Nhưng nộ bám đường vào sân bóng đá Than Quảng Ninh

đầu đường

cuối đường

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

55.2

Những hộ còn lại

 

 

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

56

Đất thuộc dự án nhóm nhà ở tổ 2, khu 7A

Trọn khu

7.500

 

 

 

4500

 

 

 

3.000

 

 

 

57

Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả (quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của tỉnh Quảng Ninh) đoạn từ hầm chui đến giáp phường Cẩm Thạch cũ

đầu đường

cuối đường

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

58

Khu phố Trần Hưng Đạo: Từ hộ sau mặt đường 18A đến đầu lối đường chuyên dùng chở than ra cảng Km6 và những hộ bám mặt đường chuyên dùng chở than từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ ra đến cảng Km6 (thửa 60 TBĐ 38)

đầu đường

cuối đường

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

59

Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39)

sau hộ mặt đường 1 SA (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy

giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

60

Các hộ bám trục đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy đến hết nhà ông Minh (từ thửa 260 TBĐ 31 đến hết thửa 119 TBĐ 39 )

đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy (thửa 260 TBĐ 31)

hết nhà ông Minh (Minh rắn) (thửa 119 TBĐ 39)

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

l.520

 

 

 

61

Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31)

sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị

hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31)

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

62

Từ sau nhà bà Oanh (Thấu) đến hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo (từ thửa 137 TBĐ 31 đến thửa 190 TBĐ 32)

sau nhã bà Oanh (Thấu) thửa 137 TBĐ 31

hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo thửa 190 TBĐ 32

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

63

Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 23 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333 từ thửa 208 TBĐ 31 đến thửa 86 TBĐ 32)

sau hộ mặt đường Trần Phú

tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 2,3 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333)

8.600

 

 

 

5.160

 

 

 

3.440

 

 

 

64

Các hộ bám đường bê tông liên khu Trần Hưng Đạo, khu Bạch Đằng (ngõ 1299) đường vào tổ 1 khu Trần Hưng Đạo, tổ 7+9 khu Bạch Đằng (từ thửa 260 TBĐ 224 đến thửa 96 TBĐ 232

đầu đường

cuối đường

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

65

Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234)

đầu đường

cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65.1

Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) đến hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360 TBĐ 225)

sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131)

hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360, TBĐ 225)

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

65.2

Các hộ bám đường tông từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) đến tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234)

từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225)

tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234)

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

65.3

Các lô còn lại (khu đất thanh lý đoàn địa chất 913)

đầu đường

cuối đường

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

66

Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5,6 khu Nam Thạch A (phía đông Đoàn địa chất 91, ngõ 1063) dọc hai bên đường

đầu đường

cuối đường

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

67

Các hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 đến hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (từ thửa 22A TBĐ 226 đến thửa 73 TBĐ 226)

hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039

hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (thửa 73, TBĐ 226)

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

68

Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003. khu Nam thạch A) (từ thửa 12 TBĐ 226 đến thửa 37 TBĐ 234)

sau hộ mặt đường Trần Phú

đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003, khu Nam thạch A)

8.600

 

 

 

5.160

 

 

 

3.440

 

 

 

69

Các hộ bám đường bê tông (đường 5/8 - ngõ 895 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị (từ thửa 236 TBĐ 227 đến hết thửa 214 TBĐ 227)

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

70

Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị (đường tránh) đến cổng phụ Nhà máy xi măng (từ thửa 24 TBĐ 235 đến hết thửa 164 TBĐ 241)

Từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị

cổng phụ Nhà máy xi măng

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

71

Các hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng đến tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành (từ thửa 198 TBĐ 235 đến tiếp giáp công ty Tâm Thánh)

hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng

tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

72

Các hộ nằm trong các ngõ ngang của Dự án Khu dân cư tự xây phường Cẩm Thạch

đầu đường

cuối đường

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

73

Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ)

sau hộ mặt Đường Trần Phú

qua XN dịch vụ nước khoáng nóng (giáp Cẩm Thủy cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73.1

Các hộ bám đường bê tông liên khu Long Thạch A + Long Thạch B (đường dốc Việt Kiều) từ sau hộ mặt đường 18A đến cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214)

sau hộ mặt đường 18A

cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214)

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

73.2

Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cổng qua đường trường thống nhất đến ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (từ thửa 33 TBĐ 214 đến thửa 186 TBĐ 210)

hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cống qua đường trường thống nhất

ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 186, TBĐ 210)

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

73.3

Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình đến hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1) giáp phường Cẩm Thủy (từ thửa 105 TBĐ 210 đến hết thửa 1 TBĐ 210)

hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 86)

hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1, TBĐ 210)

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

73.4

Các hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết nhà ông Phạm Xuân Phòng (từ thửa 78 TBĐ 214 đến thửa 106, TBĐ 213)

hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A

hết nhà ông Phạm Xuân Phồng (thửa 106, TBĐ 213)

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

73.5

Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phòng đến hết nhà ông Mai Văn Biền (từ thửa 247 TBĐ 213 đến thửa 81)

hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phồng

hết nhà ông Mai Văn Biền (thửa 81)

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

73.6

Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa Khu Long Thạch A từ sau hộ bám trục đường chính đến hết nhà Văn hóa (từ thửa 82 TBĐ 214 đến hết nhà văn hóa)

hộ bám trục đường chính

hết nhà Văn hóa

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

73.7

Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết Công ty địa chất mỏ TKV (từ thửa 45 TBĐ 214 đến tiếp giáp cổng Công ty địa chất mỏ)

tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A

hết Công ty địa chất mỏ TKV

6.200

 

 

 

3,720

 

 

 

2.480

 

 

 

74

Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220)

sau hộ mặt đường Trần Phú

hết nhà ông Nhân, ông Động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74.1

Các hộ bám đường bê tông (phía Đông chợ Cẩm Thạch - ngõ 660) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cao Văn Ngàng (từ thửa 145 TBĐ 220 đến thửa 158 TBĐ 213)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Cao Văn Ngàng (thửa 11)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

74.2

Các hộ nằm trong ngõ ngang bám đường bê tông rộng trên 4m (phía sau chợ Cẩm Thạch) (từ thửa 123 TBĐ 220 đến thửa 233 TBĐ 220)

đầu đường

cuối đường

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

74,3

Từ tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân đến hết nhà ông Thơ, ông Long (từ thửa số 9 TBĐ 220 đến hết thửa 34a và 3 2-1 TBĐ 220)

tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân (thửa số 9 TBĐ 220)

nhà ông Thơ, ông Long (thửa 34a và 32-1 TBĐ 220)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

75

Các hộ bám đường bê tông ấp phan ngõ 720 liên khu Hồng Thạch A + Hồng Thạch B từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ (từ thửa 240 TBĐ 220 đến thửa 209 TBĐ 220)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

76

Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ đến tiếp giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch B, từ thửa 84a TBĐ 219 đến thửa 21 TBĐ 212)

tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ

tiếp giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch B)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

77

Các hộ bám đường bê tông (phía Đông trụ sở UBND phường - ngõ 784) từ sau hộ mặt đường 18A (thửa 152 TBĐ 219) đến hết thửa 239 TBĐ 219

sau hộ mặt đường 18A

đến hết thửa 239, TBĐ 219

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

78

Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp thửa 239 TBĐ 219 đến hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42 TBĐ 219)

tiếp giáp thửa 239

hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42, TBĐ 219)

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

79

Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi

sau hộ mặt đường Trần Phú

chân đồi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.1

Các hộ bám đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) đến tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A (từ thửa 115 TBĐ 219 đến thửa 256 TBĐ 219)

đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800)

tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

79.2

Các hộ bám đường bê tông từ nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi đến khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (từ thửa 47 TBĐ 212 đến thửa 39 TBĐ 211)

nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi (thửa 47 TBĐ 212)

khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (thửa 39 TBĐ 211)

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

79.3

Các hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Thiêm (thửa 79a)

hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính

hết nhà ông Nguyễn Khắc Thiêm (thửa 79a)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

79.4

Các hộ nằm trong các ngõ ngang khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá

đầu đường

cuối đường

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

80

Đường vào Công ty thiết bị điện

đầu đường

cuối đường

13.900

 

 

 

8.340

 

 

 

5.560

 

 

 

81

Đường vào XN Khảo sát cũ (ngõ 852) từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp cổng Xí nghiệp (từ thửa số 5 TBĐ 225 đến hết thửa số 42 TBĐ 218)

sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 5 TBĐ 225)

tiếp giáp cổng Xí nghiệp (thửa số 42 TBĐ 218)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

82

Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu Sơn Thạch (hộ từ sau đường Trần Phú thửa 322 TBĐ 225 đến hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây TBĐ 218 (ngõ 860)

sau hộ mặt đường Trần Phú

hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây (ngõ 860)

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

83

Các hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch đến hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD từ thửa 150 TBĐ 223 đến hết thửa 114 TBĐ 224)

hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch

hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD)

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

84

Các hộ nằm trong các ngõ ngang vào các tổ 7, 8, 9 (phía sau Văn phòng Công ty cổ phần khai thác đá SX VLXD và Công ty TNHH MTV 35 - 04 dây ngang đầu từ đường 18A vào

đầu đường

cuối đường

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

85

Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 (đến đường sau trường tiểu học) từ thửa số 269 TBĐ 224 đến hết thửa 225 TBa 224

sau hộ mặt đường 18A

ngã 3 (đến đường sau trường tiểu học)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

85.2

Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp ngã 3 đến tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây

tiếp giáp ngã 3

tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

85.3

Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu Sơn thạch (hộ sau trường tiểu học Cẩm Thạch) từ thửa 13B TBĐ 224 đến thửa 28 TBĐ 217

thửa 13BT BĐ 224

thửa 28 TBĐ 217

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

85.4

Các hộ bám đường bê tông (sau trường tiểu học Cẩm Thạch – rẽ trái) từ sau nhà ông Biên vòng đường bê tông đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tuân (thửa 28A)

sau nhà ông Biên vòng đường bê tông

hết nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 28A)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

86

Đường vào Xí nghiệp Phú Cường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.1

Các hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) đến tiếp giáp cầu qua suối

hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường)

tiếp giáp cầu qua suối

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

86.2

Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cầu qua suối đến hết nhà bà Lý Thị Hải

tiếp giáp cầu qua suối

hết nhà bà Lý Thị Hải

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

87

Các hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào nhà văn hóa Khu phố Hoàng Thạch đến tiếp giáp phường Quang Hanh cũ

cổng chào nhà văn hóa khu phố Hoàng Thạch

tiếp giáp phường Quang Hanh cũ

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

88

Các hộ bám đường thuộc dự án khu dân cư khu Nam Thạch (Công ty 351)

đầu đường

cuối đường

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

89

Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ đến phường Cẩm Thủy cũ

tiếp giáp phường Quang Hanh cũ

phường Cẩm Thủy cũ

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

90

Đoạn đường vào Khách sạn Vân Long: Thửa 9, 10 tờ 267

đầu đường

cuối đường

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.000

 

 

 

91

Khu vực Văn phòng Mỏ Khe Tam và Văn phòng công ty XD và MT mỏ

đầu đường

cuối đường

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.000

 

 

 

92

Đoạn đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276)

sau hộ mặt đường Trần Phú

giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276)

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

93

Đoạn đường từ tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy I đến tiếp giáp cổng chợ phía Nam (Từ thửa số 141, TBĐ 268 đến hết thửa số 84, TBĐ 268)

tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy 1

tiếp giáp cổng chợ phía Nam

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

94

Đoạn đường phía tây chợ Cẩm Thủy: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng trường cấp 1 Cẩm Thủy(đến hết thửa số 85, TBĐ 268)

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp cổng trường cấp I Cẩm Thủy (đến hết thửa số 85, TBĐ 268)

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

95

Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ)

đầu đường

cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95.1

Ngõ 74 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267

sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi

hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267

6.600

 

 

 

3 960

 

 

 

2.640

 

 

 

95.2

Từ tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị 1

tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1

sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

96

Đoạn phía Tây trường cao đẳng công nghiệp từ thửa 64 tờ 267 Đến hết thửa 12 tờ 272

thửa 64 tờ 267

hết thửa 12 tờ 272

4000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

97

Đoạn đường phía đông Khu nhà tập thể Công ty hầm lò 1 từ thửa 67 tờ 267 đến thửa hết thửa 180 tờ số 272

thửa 67 tờ 267

hết thửa 180 tờ số 272

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

98

Đoạn phía đông Công ty CP Đức Trung từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266

sau hộ mặt đường 18A

hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

99

Khu dân cư sân nghĩa trang liệt sĩ cũ: Từ sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long đến sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung

sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long

sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.040

 

 

 

100

Đoạn đường Ngõ 584 đường Trần Phú: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú Đến hết thửa 73, 239 tờ số 262.

sau hộ mặt đường Trần Phú

hết thửa 73, 239 tờ số 262

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

101

Các hộ thuộc dự án Nhóm nhà ở tại phường Cẩm Thủy tổ 5 khu Đập Nước 1 trừ các hộ bám đường Trần Phú

đầu đường

cuối đường

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

102

Đoạn đường vào khu đập nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102.1

Ngõ 552 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 68 vã 88 tờ số 267

sau hộ mặt đường 18A

hết thửa 68 và 88 tờ số 267

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3 920

 

 

 

102.2

Từ thửa 48 tờ 262 đến hết thửa số 140, 144 tờ số 256

thửa 48 tờ 262

hết thửa số 140, 144 tờ số 256

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

102.3

Từ thửa 112, 139a tờ số 256 đến hết thửa 37, 38-1 tờ số 256

thửa 112, 139a tờ số 256

hết thửa 37, 38-1 tờ số 256

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

102.4

Ngõ 550 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 91 tờ 262

sau hộ mặt đường Trần Phú

hết thửa 91 tờ 262

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

103

Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa số 193, 110 tờ số 256 đến hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257

thửa số 193, 110 tờ số 256

hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

104

Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa 82 và 33 tờ số 257 đến hết thửa 51 và 52 tờ số 251

thửa 82 và 33 tờ số 257

hết thửa 51 và 52 tờ số 251

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

105

Đoạn đường cạnh Xí nghiệp nước Cẩm Phả từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 87 và thửa (82+85) a tờ 259

sau hộ mặt đường Trần Phú

hết thửa 87 và thửa (82+83) a tờ 259

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

106

Đoạn đường sau CTy cổ phần chế tạo máy vinacomin (song song với đường 18A) (từ thửa 80 tờ 259 đến hết thửa 29 tờ 257)

thửa 80 tờ 259

hết thửa 29 tờ 257

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

107

Đoạn đường Ngõ 611 đường Trần Phú thuộc tổ 2, khu Tân lập 5 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7-7-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270)

sau hộ mặt đường 18A

hết thửa 77-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

108

Đoạn đường ngõ 647 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269)

sau hộ mặt đường 18A

Số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269)

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

109

Khu ban 5 cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109.1

Ngách 02 ngõ 611 đường Trần Phú từ sau thửa 32 tờ số 270 đến tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 107)

sau thửa 32 tờ số 270

tiếp giáp thửa 60 tờ số 269

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

109.2

Ngách 12 ngõ 611 đường Trần Phú Từ sau thửa 45 tờ 270 đến tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108)

sau thửa 45 tờ 270

tiếp giáp thửa 91 tờ số 269

5.900

 

 

 

3.540

 

 

 

2.360

 

 

 

109.3

Ngách 28 ngõ 611 đường Trần Phú từ thửa 90, 77 tờ số 270 đến hết thửa 198 99 tờ 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108)

thửa 90, 77 tờ số 270

hết thửa 198, 99 tờ 269

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

110

Đoạn đường ngõ 675 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269

sau hộ mặt đường 18A

thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

111

Ngõ 703 Trần Phú: Đoạn đường xuồng nhà trẻ Hoa Hồng: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trường Mầm non Hoa Hồng

sau hộ mặt đường 18A

hết trường Mầm non Hoa Hồng

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

112

Đoạn đường phía Tây nhà ăn Công ty cổ phần chế tạo máy từ nhà ăn Công ty (từ thửa số 92, TBĐ 269) đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị

thửa số 92, TBĐ 269

sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

113

Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

113.1

Lô thứ 2 + 3 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ (hẻm 1, ngách 1 khu Tân lập 6 tờ thửa 128 và 126 tờ số 269 đến hết thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269.

thửa 128 và 126 tờ số 269

thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

113.2

Lô 4 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ Hoa Hồng từ thửa 124 đến hết thửa 252 tờ số 22 + lô đất số nhà 37 (thửa 161 tờ số 269) tổ 3, khu Tân Lập 6

thửa 124, tờ số 22

hết thửa 252, tờ số 22

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

114

Đoạn đường liên khu Tân Lập 6,7, 8 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269

hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi

hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

115

Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi.

đầu đường

cuối đường

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

116

Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116.1

Đoạn đường từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà văn hóa khu Tân lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276)

sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi

nhà văn hóa khu Tân Lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276)

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

116.2

Ngõ 178 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết thửa 137 và 175 tờ số 276

sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi

hết thửa 137 và 175 tờ số 276

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

117

Đoạn đường thuộc tổ 3 khu Tân Lập 4 (tổ 30a cũ) từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả)

sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị

chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả)

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

118

Đoạn đường cổng chào 8888 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9,10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ số 277

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9, 10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ 277

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

119

Khu thanh lý sau Xí nghiệp nước: Từ thửa 40 đến thửa 59 tờ 265

thửa 40 tờ 265

thửa 59 tờ 265

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

120

Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120.1

Những hộ bám đường bê tông có chiếu rộng lớn hơn hoặc bằng 10 m

đầu đường

cuối đường

13.900

 

 

 

8.340

 

 

 

5.560

 

 

 

120.2

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m

đầu đường

cuối đường

10,600

 

 

 

6.360

 

 

 

4.240

 

 

 

120.3

Những hộ bám đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m

đầu đường

cuối đường

7.100

 

 

 

4.260

 

 

 

2.840

 

 

 

121

Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư đô thị mới do Công ty CP xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư (tổ 5, khu Tân Lập 3)

đầu đường

cuối đường

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

122

Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do do Công ty CP xây dựng và sản xuất bia rượu nước giải khát làm chủ đầu tư (tổ 2, khu Tân Lập 4)

đầu đường

cuối đường

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

123

Các hộ bám đường bê tông giáp hồ điều hòa (tổ 7, khu ĐN2)

đầu đường

cuối đường

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

124

Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ đến tiếp giáp phường Cẩm Phả

tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ

tiếp giáp phường Cẩm Phả

21.000

 

 

 

12.600

 

 

 

8.400

 

 

 

125

Các hộ còn lại bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m (không giáp đồi núi)

 

 

3.800

 

 

 

2.280

 

 

 

1.520

 

 

 

126

Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m còn lại trên địa bàn phường; Các hộ bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi xi lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường

 

 

2.800

 

 

 

1.680

 

 

 

1.120

 

 

 

127

Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường

 

 

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

47

PHƯỜNG CẨM PHẢ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường Lê Thanh Nghị từ tiếp giáp phường Quang Hanh tiếp giáp đường Tân Bình

tiếp giáp phường Quang Hanh

tiếp giáp đường Tân Bình

24.000

 

 

 

14.400

 

 

 

9.600

 

 

 

1.2

Từ tiếp giáp đường Tân Bình đến hết thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 431 TBĐ 163)

tiếp giáp đường Tân Bình

hết thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 43, TBĐ 163)

23.000

 

 

 

13.800

 

 

 

9.200

 

 

 

2

Đường Võ Nguyên Giáp

đầu đường

cuối đường

23.000

 

 

 

13.800

 

 

 

9.200

 

 

 

3

Đường 25/4

đầu đường

cuối đường

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

4

Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Từ cầu 1 đến cầu II

Cầu l

Cầu II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Dãy phía Bắc

đầu đường

cuối đường

19.400

 

 

 

11.640

 

 

 

7.760

 

 

 

4.2

Những hộ bám đường gom phía Nam đường 18A

đầu đường

cuối đường

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

5

Đường Trần Phú (Đoạn đường 18)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đường Trần Phú: Từ cầu trắng đến tiếp giáp phường Cẩm Thanh cũ (từ thửa số 53B+6, TBĐ 114 đến thửa số 6, TBĐ 117)

thửa số 53B+6, TBĐ 114

thửa số 6, TBĐ 117

48.000

 

 

 

28.800

 

 

 

19.200

 

 

 

5.2

Đường Trần Phú: Từ khe cát giáp phường Cẩm Trung cũ đến tiếp giáp cầu Ba Toa

khe cát giáp phường Cẩm Trang cũ

tiếp giáp cầu Ba toa

39.100

 

 

 

23.460

 

 

 

15.640

 

 

 

5.3

Đường Trần Phú: Từ cầu Ba Toa đến ngã tư tổng hợp (2 phía)

Cầu Ba Toa

ngã tư tổng hợp (2 phía)

36.800

 

 

 

22.080

 

 

 

14.720

 

 

 

6

Đường Lý Bôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Đường Lý Bôn: Từ sau hộ mặt đường Bà Triệu đến lối rẽ vào phố Đoàn Kết

sau hộ mặt đường Bà Triệu

lối vẽ vào phố Đoàn Kết

19.400

 

 

 

11.640

 

 

 

7.760

 

 

 

6.2

Đường Lý Bôn: Từ lối rẽ vào phố Đoàn Kết đến cầu Trắng

phố Đoàn Kết

Cầu Trắng

17.600

 

 

 

10.560

 

 

 

7.040

 

 

 

6.3

Đoạn đường 18A cũ từ cầu trắng đến cầu đồ

Cầu Trắng

Cầu Đồ

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.400

 

 

 

7

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Từ tiếp giáp hộ mặt đường Trần Phú đến hết hộ phía bắc đường 1/5 (từ thửa số 336, TBĐ 115 đến thửa số 63, TBĐ 120) và hộ phía bắc đường 2/4 (từ thửa số 41, TBĐ 115 đến thửa 64, TBĐ 120)

đầu đường

cuối đường

48.000

 

 

 

28.800

 

 

 

19.200

 

 

 

7.2

Từ hộ phía nam đường 1/5 và hộ phía nam đường 2/4 đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị (từ thửa số 393, TBĐ 120 đến thửa số 74, TBĐ 125 và từ thửa 101, TBĐ 210 đến thửa 89, TBĐ 125)

đầu đường

cuối đường

40.500

 

 

 

24.300

 

 

 

16.200

 

 

 

7.3

Từ hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà ông Vát (từ thửa số 92, TBĐ 125 đến thửa số 193, TBĐ 131)

đầu đường

cuối đường

26.000

 

 

 

15.600

 

 

 

10.400

 

 

 

8

Đường Bái Tử Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đường Bái Tử Long: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4

sau hộ mặt đường Trần Phú

tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4

45.000

 

 

 

27.000

 

 

 

18.000

 

 

 

8.2

Đường Bái Tử Long: Từ hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4 đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị

hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4

hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị

45.000

 

 

 

27.000

 

 

 

18.000

 

 

 

8.3

Đường Bái Tử Long: Từ hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị đến tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào khu phố 6C (phía đông)

hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị

tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào Khu phố 6C (phía đông)

29.000

 

 

 

17.400

 

 

 

11.600

 

 

 

9

Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112)

sau hộ mặt đường Trần Phú

hết nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112)

9.300

 

 

 

5.580

 

 

 

3.720

 

 

 

9.2

Từ tiếp giáp nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) đến hết nhà ông Quang (thửa số 46, TBĐ 111)

tiếp giáp nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112)

hết nhà ông Quang (thửa số 46, TBĐ 111)

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

9.3

Từ tiếp giáp nhà ông Quang đến hết nhà ông Để (từ thửa số 22, TBĐ 111 đến thửa số 197, TBĐ 107)

tiếp giáp nhà ông Quang (thửa số 22, TBĐ 111)

nhà ông Để (thửa Số 197, TBĐ 107)

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

10

Khu B Hạt kiểm lâm (Từ thửa số 142, TBĐ 111 đến thửa số 148, TBĐ 111)

thửa Số 142, TBĐ 111

thửa số 148, TBĐ 111

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

11

Đường vào khe cát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Từ tiếp giáp nhà ông Học đến tiếp giáp cầu nhà ông Lanh (khe cát) (từ thửa đất số 166, TBĐ 112 đến thửa số 08, TBĐ 112)

thửa đất số 166, TBĐ 112

thửa số 08, TBĐ 112

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

11.2

Từ tiếp cầu nhá anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112) đến hết nhà ông Thắng (thửa số 253, TBĐ 107)

cầu nhà anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112)

Ông Thắng (thửa số 253, TBĐ 107)

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

12

Đoạn đường xóm tổ 6, khu 1A song song đường Trần Phú từ tiếp giáp nhà ông Học đến tường C.ty cổ phần in Hòa Hợp (từ thửa số 167 TBĐ 112 đến thửa số 63, TBĐ 112)

từ thửa số 167, TBĐ 112

thửa số 63, TBĐ 112

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

13

Từ hộ ông Nhâm (thửa số 131, TBĐ 9) đến hết nhà bà Phượng (thửa số 184, TBĐ 6)

Ông Nhâm (thửa số 131, TBĐ 9)

bà Phượng (thửa số 184, TBĐ 6)

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

14

Từ tiếp giáp nhà bà Phượng đến cầu bê tông tổ 10 khu 1A (từ thửa số 177, TBĐ 107 đến thửa số 122b; 145A1, TBĐ 107)

tiếp giáp nhà bà Phượng (thửa số 177, TBĐ 107)

cầu bê tông tổ 10 khu 1 (thửa số 122b: 145A1, TBĐ 107)

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

15

Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.l

Lô 1 - Các hộ bám đường phía sau Ngân hàng Công thương (Từ thửa số 217, TBĐ 111 đến thửa số 215, TBĐ 111)

thửa số 217, TBĐ 111

thửa số 215, TBĐ III

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

15.2

Lô 2 - Các hộ phía sau lô 1 (Từ thửa số 214, TBĐ 111 đến thửa số 212, TBĐ 111)

thửa số 214, TBĐ 111

thửa số 212, TBĐ 111

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

16

Đoạn đường xóm phía bắc tường rào UB thành phố từ tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương đến hết nhà ông Đinh Hiền (từ thửa số 122, TBĐ 111 đến thửa số 101, TBĐ 111)

tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương

nhà ông Đình Hiền (thửa số 101, TBĐ 111)

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

17

Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết hộ ông Nguyễn Hồng Sơn (từ thửa số 140, TBĐ 110 đến thửa số 129, TBĐ 101

sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 140, TBĐ 110)

hộ ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa số 129, TBĐ 110)

23.000

 

 

 

13.800

 

 

 

9.200

 

 

 

17.2

Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Hồng Sơn đến tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy hoạch TT Hội Nghị TP)

tiếp giáp hộ ông Nguyễn Hồng Sơn

tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy hoạch TT Hội nghị TP)

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

17.3

Các hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 đến thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích)

hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm Tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110

thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích)

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.000

 

 

 

17.4

Từ hộ ông Ngô Minh Sơn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 110) đến hết hộ ông Vũ Văn Phương (thửa đất số 197E, tờ bản đồ số 110)

thửa số 66, TBĐ 110

thửa số 197E, TBĐ 110

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

18

Đoạn đường vào khu nhà Lò

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Từ sau khách sạn Hải Yến đến cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110)

sau khách sạn Hải Yến

cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110)

23.000

 

 

 

13.800

 

 

 

9.200

 

 

 

18.2

Từ tiếp giáp cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) đến hết ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66, tờ bản đồ số 106 và hộ bà Phượng thửa đất số 58, tờ bản đồ số 106)

giáp cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110)

hết ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66, tờ bản đồ số 106 và hộ bà Phượng thửa đất số 58, tờ bản đồ số 106)

12.900

 

 

 

7.740

 

 

 

5.160

 

 

 

19

Khu đất cấp mới phía Bắc nhà văn hóa khu 2B

Trọn khu

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

20

Đoạn đường trục khu 3C: Từ sau hộ đường Bái Tử Long đến ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ (đoạn đường qua cổng trường Lương Thế Vinh, từ thửa số 263, TBĐ 127 đến thửa số 04, TBĐ 129)

sau hộ đường Bái Tử long

ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

21

Đoạn đường xóm tổ tổ 8, tổ 9 khu 3B song song với đường Bái Tử Long từ bốt điện đến giáp đường trục khu 3C (từ thửa số 344, TBĐ 121 đến thửa số 227, TBĐ 127)

thửa số 344, TBĐ 121

thửa số 227, TBĐ 127

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

22

Đoạn đường xóm tổ 1 khu 3A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (từ thửa số 112, TBĐ 116 đến thửa số 114, TBĐ 116)

sau hộ mặt đường Bái Tử long (thửa số 112, TBĐ 116)

tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (thửa số 114, TBĐ 116)

8.600

 

 

 

5.160

 

 

 

3.440

 

 

 

23

Đường Võ Huy Tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Đường Võ Huy Tâm: Từ sau hộ đường Bái Tử Long đến hết nhà bà Thủy (Công ty thương mại) (Từ thửa đất số 78, TBĐ 121 đến thửa số 310, TBĐ 121)

sau hộ đường Bái Tử Long

hết nhà bà Thủy (thửa số 310, TBĐ 121)

29.000

 

 

 

17.400

 

 

 

11.600

 

 

 

23.2

Đường Võ Huy Tâm: Từ tiếp giáp hộ đối diện nhà bà Thủy đến hết nhà ông Thám (từ tiếp giáp hộ đối diện nhà bà Thủy đến đường rẽ lên phòng Y tế thành phố) (từ thửa số 309, TBĐ 121 đến thửa số 23, TBĐ 117)

thửa số 309, TBĐ 121

thửa số 23, TBĐ 117

20.800

 

 

 

12.480

 

 

 

8.320

 

 

 

23.3

Đường Võ Huy Tâm; Từ tiếp giáp cầu vòng qua phía đông nam sân vận động đến nhà bia Liệt sỹ (từ thửa số 60, TBĐ 117 đến thửa số 156, TBĐ 122)

thửa số 60, TBĐ 117

nhà bia Liệt sỹ (thửa số 156, TBĐ 122)

17.600

 

 

 

10.560

 

 

 

7.040

 

 

 

23.4

Đường Võ Huy Tâm: Đoạn đường bê tông từ tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động sang đường Thanh Niên

tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động

sang đường Thanh Niên

20.800

 

 

 

12.480

 

 

 

8.320

 

 

 

24

Đoạn đường qua cổng trường Mẫu giáo Cẩm Trung từ tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) đến tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121)

tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20)

tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121)

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

25

Đoạn đường xuống tổ 7 khu 3B từ nhà chị Nhung đến hết nhà ông Thủy (hạt kiểm lâm) (từ thửa số 155, TBĐ 121 đến thửa số 97, TBĐ 122)

thửa số 155, TBĐ 121

thửa số 97, TBĐ 122

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

26

Đoạn đường khu ao cá từ sau hộ mặt đường trục khu 3C đến cầu rẽ sang đường Thanh Niên (khu vực nhà bà Yến Long) (từ thửa số 18, TBĐ 123 đến thửa số 40, TBĐ 129)

sau hộ mặt đường trục khu 3C

cầu rẽ sang đường Thanh Niên (cầu rẽ sang đường Thanh Niên)

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

27

Đoạn đường từ sau hộ ông Thủy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95. tờ bản đồ số 128) đến tiếp giáp đến tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2)

sau hộ ông Thùy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 128)

tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2)

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

28

Những hộ mặt đường ngang song song với đường vào sân vận động (khu cấp đất phía Tây sân vận động) (từ thửa số 360, TBĐ 121 đến hết thửa số 153, TBĐ 122)

thửa số 360, TBĐ 121

hết thửa số 153, TBĐ 122

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

29

Khu 4A, 4B, 4C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.1

Đoạn đường xuống cổng phía đông chợ Cẩm Phả: Từ sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông đến tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (phố Thương mại) (từ thửa số 35, TBĐ 115 đến thửa số 186+219, TBĐ 116)

sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông (thửa số 35, TBĐ 115)

tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (thửa số 186+219, TBĐ 116)

32.200

 

 

 

19.320

 

 

 

12.880

 

 

 

29.2

Đoạn đường ngang 2/4 từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (từ thửa đất số 97+389, TBĐ 120 đến thửa đất số 25+69, TBĐ 121)

sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 97+389, TBĐ 120)

tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 25+69, TBĐ 121)

19.400

 

 

 

11.640

 

 

 

7.800

 

 

 

29.3

Đoạn đường liên khu 4+6: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến sau hộ mặt đường Tô Hiệu (đoạn đường qua cửa nhà anh Sinh Hùng) (từ thửa đất số 36-343, TBĐ 125 đến thửa đất số 131+302, TBĐ' 126)

sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 36+343, TBĐ 125)

sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 131+302, TBĐ 126)

19.400

 

 

 

11.640

 

 

 

7.760

 

 

 

23.4

Đoạn đường xóm phía đông đường Tô Hiệu (khu kho lương thực cũ) từ sau hộ đường Tô Hiệu đến hết nhà ông Dũng (từ thửa số 149, TBĐ 115 đến thửa số 152, TBĐ 115)

sau hộ đường Tô Hiệu (thửa số 149, TBĐ 115)

thửa số 152, TBĐ 115

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

29.5

Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.5.1

Đoạn đường phía sau chợ Trung Tâm Cẩm Phả từ sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284) đến hết nhà ông Nghiễn Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120)

sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284)

hết nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120)

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

29.5.2

Từ tiếp giáp nhà ông Nghiễn Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) đến tiếp giáp nhà ông Toan Đằng (thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120) (trừ hộ bám mặt đường 2/4)

tiếp giáp nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120)

tiếp giáp nhà ông Toan Đằng (thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120)

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

29.6

Đoạn đường phía đông tòa nhà Cẩm Phả Plaza từ sau hộ đường Trần Phú đến hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115)

sau hộ đường Trần Phú

hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115)

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

29.7

Đoạn đường vào tổ 4 khu 4A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến nhà văn hóa khu 4A

sau hộ mặt đường Bái Tử Long

nhà văn hóa khu 4A

11.500

 

 

 

6.900

 

 

 

4.600

 

 

 

29.8

Đoạn đường vào khu tập thể lâm trường cũ (cạnh nhà ông Thắng thửa đất số 105, tờ bản đồ số 117) từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116)

sau hộ mặt đường Bái Tử Long

hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116)

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.800

 

 

 

29.9

Đoạn đường vào khu nhà bà Dung Tuyên từ sau hộ đường xuống cổng phía đông chợ đến hết nhà bà Dung Tuyển (từ thửa đất số 236, TBĐ 115 đến thửa đất số 233, TBĐ 115)

sau hộ đường xuống cổng phía đông chợ (thửa đất số 236, TBĐ 115)

hết nhà bà Dung Tuyển (thửa đất số 233, TBĐ 115)

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.500

 

 

 

30

Đoạn đường xóm tổ 3,4 khu 4B từ sau hộ đường Bái Tử Long đến tiếp giáp nhà ông Chuyên (từ thửa đất số 272, TBĐ 120 đến thửa đất số 429, TBĐ 120)

sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 272, TBĐ 120)

tiếp giáp nhà ông Chuyên (thửa đất số 429, TBĐ 120)

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.700

 

 

 

31

Khu đất cấp mới trong khuôn viên Cty XD và PT nhà ở thuộc tổ 2, tổ 3 khu 4B (từ thửa số 161, TBĐ 120 đến thửa số 104, TBĐ 121) và (từ thửa số 197A, TBĐ 120 đến thửa số 167, TBĐ 121)

Trọn khu

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.700

 

 

 

32

Khu vực sân địa chất cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Đoạn đường song song với đường 2/9, vuông góc với đường Trần Phú Từ sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) đến tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ 115)

sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115)

tiếp giáp họ ông Thứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ 115)

11.500

 

 

 

6.900

 

 

 

4.600

 

 

 

32.2

Các hộ bám 2 đoạn đường ngang song song với đường 18A trên sàn địa chất cũ (từ thửa số 45, TBĐ 114 đến thửa đất số 33, TBĐ 114)

thửa số 45, TBĐ 114

thửa đất số 33, TBĐ 114

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

32.3

Đoạn đường 12/11 từ nhà Trần Công Cây (thửa số 283, TBĐ 114) đến hết nhà ông Mã Vân Thứ (thửa số 83, TBĐ 114)

thửa số 283, TBĐ 114

hết nhà ông Mã Văn Thứ (thửa số 83, TBĐ 114)

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

32.4

Đoạn đường 12/11 từ tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) đến tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115

tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114)

tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115

17.600

 

 

 

10.560

 

 

 

7.040

 

 

 

32.5

Từ nhà ông Nguyễn Văn Sang (thửa số 145 TBĐ 114) đến hết nhà ông Trần Tiến Thắng (thửa số 152b, TBĐ 114)

thửa số 145, TBĐ 114

hết nhà ông Trần Tiến Thắng (thửa số 152B, TBĐ 114)

9.500

 

 

 

5.700

 

 

 

3.800

 

 

 

33

Đoạn đường xóm tổ 6 khu 5A: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Công Cây đến hết nhà ông Bình (từ thửa đất số 106, TBĐ 114 đến thửa đất số 274; TBĐ 114)

tiếp giáp nhà ông Trần Công Cây (thửa đất số 106, TBĐ 114)

hết nhà ông Bình (thửa đất số 274, TBĐ 114)

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

34

Đoạn đường xóm tổ 1 khu 5 A từ tiếp giáp nhà ông Trung đến tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (từ thửa đất số 118 TBĐ 115 đến thửa đất số 69, TBĐ 115)

tiếp giáp nhà ông Trung (thửa đất số 118 TBĐ 115)

tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (thửa đất số 69, TBĐ 115)

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

35

Các hộ bám đường 1/5 từ sau hộ mặt đường Tô Hiệu đến tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (từ thửa đất số 59, TBĐ 119 đến thửa đất số 33A, TBĐ 119)

sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 59, TBĐ 119)

tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (thửa đất số 33A, TBĐ 1191

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

36

Đường 2/9 từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (từ thửa đất 46, 47 TBĐ 114 đến thửa đất số 7, 32C TBĐ 125)

sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa đất 46, 47 TBĐ 114)

sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (thửa đất số 7, 32C TBĐ 125)

13.500

 

 

 

8.100

 

 

 

5.400

 

 

 

37

Những hộ dân cư thuộc dự án khu xen cư khu 5 và những hộ dân cư bám đường dự án khu xen cư khu 5 của Công ty TNHH Thái Sơn 503

Trọn khu

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

38

Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38.1

Các hộ bám mặt đường bờ hồ Bến Do

đầu đường

cuối đường

28.800

 

 

 

17.280

 

 

 

11.520

 

 

 

38.2

Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 10m

đầu đường

cuối đường

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

38.3

Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m

đầu đường

cuối đường

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

38.4

Các hộ bám đường dự án nhỏ hơn 7m

đầu đường

cuối đường

11.900

 

 

 

7.140

 

 

 

4.760

 

 

 

39

Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.1

Những hộ bám tuyến đường ven biển

đầu đường

cuối đường

26.000

 

 

 

15.600

 

 

 

10.400

 

 

 

39.2

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m

đầu đường

cuối đường

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

39.3

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m

đầu đường

cuối đường

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

39.4

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m

đầu đường

cuối đường

11.900

 

 

 

7.140

 

 

 

4.760

 

 

 

40

Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.1

Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c

đầu đường

cuối đường

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

40.2

Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b

đầu đường

cuối đường

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.040

 

 

 

40.3

Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 4c, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c

đầu đường

cuối đường

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1,000

 

 

 

40.4

Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b

đầu đường

cuối đường

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

40.5

Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng dưới 2m (thuộc phường Cẩm Trung cũ)

đầu đường

cuối đường

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

760

 

 

 

4

Đoạn đường Thanh Niên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41.1

Đoạn đường Thanh Niên: Từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng chào khu phố 6

sau hộ mặt đường 18A

cổng chào khu phố 6

21.000

 

 

 

12.600

 

 

 

8.400

 

 

 

41.2

Đoạn đường Thanh Niên: Từ cổng chào khu phố 6 đến đường Lê Thanh Nghị

cổng chào khu phố 6

đường Lê Thanh Nghị

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

41.3

Đoạn đường Thanh Niên: Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết đất dự án giáp biển

sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị

hết đất dự án giáp biển

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

42

Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp thửa số 158, TBĐ 81

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp thửa số 158, TBĐ 81

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

42.2

Từ thửa số 158, TBĐ 81 đến hết trường Phan Bội Châu

Từ thửa số 158, TBĐ 81

hết trường Phan Bội Châu

4.600

 

 

 

2.760

 

 

 

1.840

 

 

 

42.3

Từ tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang đến trạm xã Đèo Nai cũ rẽ lên đồi đến nhà ông Mậu

tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang

trạm xá Đèo Nai cũ rẽ lên đồi đến nhà ông Mậu

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

43

Đoạn đường ngõ 385 đường Trần Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.1

Từ sau họ mặt đường 18A đến hết nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88)

9.300

 

 

 

5.580

 

 

 

3.720

 

 

 

43.2

Từ tiếp giáp nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) đến hết cầu

tiếp giáp nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88)

hết cầu

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

44

Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

44.2

Từ tiếp giáp nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) đến ngã 3 (quán bà Mai)

tiếp giáp nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81)

ngã 3 (quán bà Mai)

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

44.3

Từ tiếp giáp nhà bà Mai đến nhà ông Côi

giáp nhà bà Mai

nhà ông Côi

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

44.4

Từ quán nhà bà Mai rẽ sang tổ 5, khu 3 (tổ 27, 29 cũ), tố 2, 3 khu 4A (tổ 30 cũ) đến nhà bà Tuyết

quán nhà bà Mai rẽ sang tổ 5, khu 3 (tổ 27, 29 cũ), tổ 2, 3 khu 4A (tổ 30 cũ)

nhà bà Tuyết

3.300

 

 

 

1.980

 

 

 

1.320

 

 

 

45

Đoạn đường vào Khe Cát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.1

Đoạn đường vào Khe Cát

sau hộ mặt đường 18A

nhà ông Điện (thửa số 70, TBĐ 84)

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

45.2

Đoạn đường vào Khe Cát

sau nhà ông Điện (thửa số 70 TBĐ 84)

hết nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84)

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

45.3

Đoạn đường vào Khe Cát

tiếp giáp nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84)

khe cát (nhà ông Chầu, thửa số 45, TBĐ 76)

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

46

Đoạn đường xuống khu V cạnh bến xe ôtô: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ)

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

47

Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47.1

Đoạn đường từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến thửa 109 TBĐ 79

sau hộ mặt đường Trần Phú

thửa 109 TBĐ 79

18.900

 

 

 

11.340

 

 

 

7.560

 

 

 

47.2

Từ sau hộ ông Nguyễn Văn Cương đến hết nhà bà Gái Sót (từ sau thửa 109A TBĐ số 79 đến hết thửa 67 TBĐ 08)

sau hộ ông Nguyễn Văn Cương (sau thửa 109A TBĐ số 79)

hết nhà bà Gái Sót (hết thửa 67 TBĐ 08)

5.700

 

 

 

3.600

 

 

 

2.700

 

 

 

47.3

Từ tiếp giáp nhà bà gái Sót đến hết nhà bà Khuê

nhà bà gái Sót

hết nhà bà Khuê

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

48

Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.1

Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ)

sau hộ mặt đường Trần Phú

thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ)

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.200

 

 

 

48.2

Từ tiếp giáp thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) đến nhà văn hóa khu phố 3

thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ)

nhà văn hóa khu phố 3

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

48.3

Từ nhà Văn hóa Khu phố 3 đến hết nhà ông Sử (thửa số 183, TBĐ 80)

nhà Văn hóa Khu phố 3

hết nhà ông Sứ (thửa số 183, TBĐ 80)

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

48.4

Đoạn đường đối diện trường THCS Cẩm Thành (từ sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành cũ) đến hết nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85)

sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành

hết nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

49

Đoạn đường xóm tổ 49B từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ

sau hộ mặt đường Thanh niên

tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

50

Đoạn đường ngang lối từ đường Thanh Niên sang Cẩm Trung cũ; Từ sau hộ mặt đường Thanh Niên tiếp giáp phường Cẩm Trung cũ

sau hộ mặt đường Thanh Niên

tiếp giáp phường Cẩm Trung cũ

9.300

 

 

 

5.580

 

 

 

3.720

 

 

 

51

Đoạn đường xuống trạm xá phường Cẩm Thành cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm xá phường

sau hộ mặt đường 18A

hết trạm xá phường Cẩm Thành cũ

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

52

Đoạn đường xóm vào Thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 911 từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91

sau hộ mặt đường Thanh Niên

hết thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

53

Đoạn đường xóm vào nhà vĩnh biệt Từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà vĩnh biệt

sau hộ mặt đường Thanh Niên

hết nhà vĩnh biệt

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

54

Đoạn đường xóm đối diện trường cấp 3. Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76)

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

55

Từ tiếp giáp nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) đến tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ)

tiếp giáp nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76)

tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ)

3.300

 

 

 

1.980

 

 

 

1.320

 

 

 

56

Đoạn đường xóm tổ 1 khu Cẩm Thành 5 (tổ 40 cũ) từ sau hộ mặt đường khu V (bà Chung) đến hết nhà bà Diệp Cường

sau hộ mặt đường khu V (bà Chung)

hết nhà bà Diệp Cường

3.300

 

 

 

1.980

 

 

 

1.320

 

 

 

57

Đoạn đường vào BHXH cũ từ BHXH cũ đến hết đường (nhà ông Tường)

BHXH cũ

hết đường (nhà ông Tường)

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

58

Khu thanh lý Xí nghiệp 908 (trừ các hộ bám mặt đường bê tông vào UBND phường Cẩm Thành cũ)

Trọn khu

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

59

Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1)

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59.1

Những hộ bám tuyến đường ven biển

 

 

26.000

 

 

 

15.600

 

 

 

10.400

 

 

 

59.2

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m

đầu đường

cuối đường

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

59.3

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m

đầu đường

cuối đường

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

59.4

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m

đầu đường

cuối đường

11.900

 

 

 

7.140

 

 

 

4.760

 

 

 

60

Những hộ giáp đường dự án khu dân cư thuộc tổ 1, 2 khu 8 (tổ 58, khu 7 cũ)

đầu đường

cuối đường

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

61

Đoạn đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Cẩm Phả cũ từ sau hộ mặt đường thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ

sau hộ mặt đường thanh niên

tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ

8.600

 

 

 

5.160

 

 

 

3.440

 

 

 

62

Đoạn đường nội bộ dự án 955

đầu đường

cuối đường

9.300

 

 

 

5.580

 

 

 

3.720

 

 

 

63

Những hộ dân thuộc tổ 1, khu 3 (tổ 35c cũ) (trừ những hộ bám mặt đường vào phòng Giáo dục)

đầu đường

cuối đường

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

64

Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.1

Từ ông Từ (tờ 11 TBĐ 82 đến hết thửa 109 TBĐ 79)

Từ ông Từ (tờ 11 TBĐ 82)

thửa 109 TBĐ 79

14.200

 

 

 

8.520

 

 

 

5.680

 

 

 

64.2

Các hộ bám đường sau hộ thuộc cung 64. đến thửa 180 TBĐ 07)

sau hộ thuộc cung 64.1

thửa 180 TBĐ 07

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

65

Đoạn đường phía tây trường THPT Cẩm Phả từ sau mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ 82)

sau mặt đường 18A

tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ 82)

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

66

Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66.1

Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường

đầu đường

cuối đường

4.600

 

 

 

2.760

 

 

 

1.840

 

 

 

66.2

Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhà hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường

đầu đường

cuối đường

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

l.280

 

 

 

66.3

Các hộ bám đường nhỏ hơn 2m và các hộ trên đồi + dưới khe

đầu đường

cuối đường

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

67

Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ)

đầu đường

cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67.1

Từ tiếp giáp suối khe Ba Toa đến tiếp giáp đường phá Tân Bình

tiếp giáp suối khe Ba Toa

tiếp giáp đường phố Tân Bình

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

67.2

Từ tiếp giáp đường Tân Bình đến hết thửa 193 tờ bản đồ 154 (phía bắc đường)

tiếp giáp đường Tân Bình

hết thửa 193 tờ bản đồ 154 (phía bắc đường)

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

68

Các hộ bám đường bê tông (đường gom) Dự án thuộc tổ 2, tổ 3 khu Diêm Thủy (từ thửa 173 tờ bản đồ 154 đến hết thửa 39 tờ bản đồ 156)

thửa 173 tờ bản đồ 154

hết thửa 39 tờ bản đồ 156

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

69

Đường Cẩm Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà anh Thế (Từ tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139 đến hết thửa 25 tờ bản đồ số 141)

sau hộ mặt đường 18A (tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139)

hết nhà anh Thế (hết thửa 25 tờ bản đồ số 141)

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

69.2

Từ tiếp giáp nhà ông Thế đến hết nhà ông Chiến (Từ tiếp giáp thửa 25 tờ bản đồ số 141 đến hết thửa 44 tờ bản đồ số 153)

tiếp giáp nhà ông Thế (thửa 25 tờ bản đồ số 141)

hết nhà ông Chiền (thửa 44 tờ bản đồ số 153)

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

69.3

Từ tiếp giáp nhà ông Chiến đến hết trường Tiểu học Phan Bội Châu (Từ tiếp giáp thửa 44 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa 875 tờ bản đồ số 152)

tiếp giáp nhà ông Chiến (thửa 44 tờ bản đồ số 153)

hết trường Tiểu học Phan Bội Châu (hết thửa 875 tờ bản đồ số 152)

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

69.4

Từ tiếp giáp trường Tiểu học Phan Bội Châu đến trạm điện 2 (Hòa Lạc) (Từ tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152 đến hết thửa 7 tờ bản đồ số 158)

tiếp giáp trường Tiểu học Phan Bội Châu (tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152)

trạm điện 2 (Hòa Lạc) (hết thửa 7 tờ bản đồ số 158)

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

69.5

Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hòa Lạc đến hết nhà ông Tuần (từ tiếp Giáp thửa 7 TBĐ 158 đến hết thửa 71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh Hòa

Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hòa Lạc (tiếp giáp thửa 7 TBĐ 158)

hết nhà ông Tuấn( hết thửa 71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh Hòa

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

70

Phố Tân Bình: Từ sau hộ mặt đường 18A Cẩm Phả đến biển

sau hộ mặt đường 18A

đến biển

23.000

 

 

 

13.800

 

 

 

9.360

 

 

 

71

Phố Nguyễn Trãi

đầu đường

cuối đường

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

72

Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72.1

Phía đông dự án Vincom: Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến tiếp giáp dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Cty Tâm Thành)

sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị

tiếp giáp dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án cty Tâm Thành)

24.000

 

 

 

14.400

 

 

 

9.600

 

 

 

72.2

Các hộ còn lại thuộc dự án

Trọn khu

21.000

 

 

 

12.600

 

 

 

8.400

 

 

 

73

Đoạn đường dốc bà Tài Công từ sau hộ mặt đường 18A đến giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (Từ thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến thửa 354 tờ bản đồ số 147)

sau hộ mặt đường 18A (thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến

giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 354 tờ bản đồ số 147)

9.300

 

 

 

5.580

 

 

 

3.720

 

 

 

74

Đoạn đường vào trường Đảng từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến hết nhà ông Dương (Từ thửa 71 tờ bản đồ số 150 đến hết thửa 46 tờ bản đồ số 151)

sau hộ mặt đường Thanh niên (thửa 71 tờ bản đồ số 150)

hết nhà ông Dương (hết thửa 46 tờ bản đồ số 151)

9.300

 

 

 

5.580

 

 

 

3.720

 

 

 

75

Đoạn đường khu Hòn 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75.1

Từ nhà ông Hòa đến hết nhà ông Vận (Từ thửa 6 tờ bản đồ số 139 đến hết thửa 185 tờ bản đồ số 144)

nhà ông Hòa (thửa 6 tờ bản đồ số 139)

hết nhà ông Vận (hết thửa 185 tờ bản đồ số 141)

9.300

 

 

 

5.580

 

 

 

3.720

 

 

 

75.2

Từ tiếp giáp nhà ông Vận đến hết nhà ông Đường (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141 đến hết thửa 220 tờ bản đồ số 144)

tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141)

hết nhà ông Đường (hết thửa 220 tờ bản đồ số 141)

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

75.3

Từ tiếp giáp nhà ông Vận đến cổng chào nhà ông Nấng (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141 đến hết thửa 9 tờ bản đồ số 144)

tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141)

cổng chào nhà ông Nấng (hết thửa 9 tờ bản đồ số 144)

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

75.4

Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Tuấn (Từ thửa 04 tờ bản đồ số 138 đến hết thửa 9 tờ bản đồ số 145)

sau hộ mặt đường 18A (thửa 04 tờ bản đồ số 138)

tiếp giáp nhà ông Tuấn (hết thửa 9 tờ bản đồ số 145)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

76

Đoạn đường khu Minh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76.1

Từ tiếp giáp nhà ông Vượng đến hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (Từ tiếp giáp thửa 48 tờ bản đồ số 145 đến hết thửa 210 tờ bản đồ số 151)

tiếp giáp thửa 48, tờ bản đồ số 145

hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (hết thửa 210 tờ bản đồ số 151)

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

76.2

Từ tiếp giáp nhà ông Phúc đến hết nhà ông Ân (Từ thửa 28, TBĐ 150 đến hết thửa 148 tờ bản đồ số 151)

giáp nhà ông Phúc (thửa 28, TBĐ 150)

hết nhà ông Ân (hết thửa 148 tờ bản đồ số 151)

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

77

Đoạn đường khu Minh Tiến A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.1

Nhà anh Tú (sau hộ mặt đường 18A) đến giáp nhà bà Ngoan (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 143 đến hết thửa 113 tờ bản đồ số 148)

sau hộ mặt đường 18A (thửa 33 tờ bản đồ số 143)

giáp nhà bà Ngoan (hết thửa 113 tờ bản đồ số 148)

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

77.2

Từ sau hộ mặt đường Tân Bình đến tiếp giáp nhà ông Vịnh ((từ thửa 130, TBĐ 148 đến hết thửa số 58, TBĐ 147)

sau hộ mặt đường Tân Bình (từ thửa 130, TBĐ 148)

tiếp giáp nhà ông Vịnh (hết thửa số 58, TBĐ 147)

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4 160

 

 

 

77.3

Những hộ mặt đường xuống núi cốt Mìn: Từ tiếp giáp Cẩm Tây đến tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 149 đến hết thửa 105 từ bản đồ số 149)

tiếp giáp Cẩm Tây (thửa 33 tờ bản đồ số 149)

tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (hết thửa 105 tờ bản đồ số 149)

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

78

Đoạn đường khu Minh Tiến B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Tài (Từ thửa 10 tờ bản đồ số 142 đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 142)

sau hộ mặt đường 18A (thửa 10 tờ bản đồ số 142)

hết nhà bà Tài (hết thửa 93 tờ bản đồ số 142)

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

78.2

Hộ anh Thành Hồng, Kính Bình, ông Trịnh Hòa (Từ thửa 57 tờ bản đồ số 142 đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 142)

thửa 57 tờ bản đồ số 142

hết thửa 93 tờ bản đồ số 142

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

79

Đoạn đường khu Nam Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.1

Từ sau hộ nhà ông Độ đến tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (Từ thửa 63 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa 74 tờ bản đồ số 154)

sau hộ nhà ông Độ (thửa 63 tờ bản đồ số 153)

tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (hết thửa 74 tờ bản đồ số 154)

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

79.2

Đoạn đường tổ 01 Nam tiền từ nhà chị Hiền đến hết nhà ông Thanh (Từ thửa 214 tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 143)

nhà chị Hiền (thửa 214 tờ bản đồ số 10)

hết nhà ông Thanh (hết thửa 12 tờ bản đồ số 143)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

79.3

Từ hộ sau mặt phố Thủy Cơ (thửa đất số 55, TBĐ số 153) đến hết nhà ông Thoáng (thửa 168 TBĐ số 153)

hộ sau mặt phố Thủy Cơ (thửa đất số 55, TBĐ số 153

hết nhà ông Thoảng (thửa 168 TBĐ số 153)

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

79.4

Từ hộ sau mặt phố Cẩm Bình (thửa đất số 63, TBĐ số 153) đến hết nhà ông Hồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16)

sau mặt phố Cẩm Bình (thửa đất số 63, TBĐ số 153)

hết nhà ông Hồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16)

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

80

Đoạn đường khu Bình Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.1

Ngõ 88 -  Từ sau hộ mặt đường phố Cẩm Bình (thửa đất số 189 TBĐ số 147) đến tiếp giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145)

sau hộ mặt đường phố Cẩm Bình (thửa đất số 189 TBĐ số 147)

tiếp giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

80.2

Đường bê tông tổ 1, tổ 2 khu Bình Minh, tổ 5 khu Nam Tiến: Từ sau hộ mặt đường ngõ 88 (thửa số 167, TBĐ số 146) đến tiếp giáp hộ mặt đường Cẩm Bình (thửa số 78. TBĐ 152)

sau hộ mặt đường ngõ 88 (thửa số 167, TBĐ số 146)

tiếp giáp hộ mặt đường Cẩm Bình (thửa số 78, TBĐ 152)

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

80.3

Đường bê tông tổ 01 khu Hòa Lạc, 03 Bình Minh: Từ thửa đất số 17, TBĐ 152 đến giáp khe Ba Toa (đến hết thửa số 48, TBĐ 151)

thửa đất số 17, TBĐ 152

giáp khe Ba Toa (đến hết thửa số 48,TBĐ 151)

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

81

Đoạn đường kênh Ba Toa;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81.1

Từ sau sân Tennis (từ thửa số 18, TBĐ số 139) đến hết nhà bà Hà (thửa số 195, TBĐ số 151)

sau sân Tennis (từ thửa số 18,TBĐ số 139)

hết nhà bà Hà (thửa số 195, TBĐ số 151)

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

81.2

Từ thửa số 274. TBĐ số 146 đồn hết thửa số 9B,TBĐ 151 (nhà bà Điểm)

thửa số 274, TBĐ số 146

hết thửa số 9B, TBĐ 151 (nhà bà Điểm)

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

81.3

Từ nhà ông Ngàn (thửa số 45, TBĐ 151) đến hết thửa 148 TBĐ số 151

nhà ông Ngân (thửa số 45, TBĐ 151)

hết thửa 148 TBĐ số 151

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

81.4

Từ tiếp giáp nhà ông Huy (thửa số 281, TBĐ 158) đến hết thửa số 67A TBĐ 158

tiếp giáp nhà ông Huy (thửa số 281, TBĐ 158)

hết thửa số 67A TBĐ 158

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

82

Khu dân cư đồ đất của các dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.1

Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82 1 1

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m

đầu đường

cuối đường

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

82.1.2

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m

đầu đường

cuối đường

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

82.2

Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.2.1

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m

đầu đường

cuối đường

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

82.2.2

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m

đầu đường

cuối đường

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

82.3

Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.3.1

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m

đầu đường

cuối đường

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

82.3.2

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m

đầu đường

cuối đường

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất ở tại đô thị

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

82.4

Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.4.1

Những hộ bám mặt đường bao biển.

đầu đường

cuối đường

26.000

 

 

 

15.600

 

 

 

10.400

 

 

 

82.4.2

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m

đầu đường

cuối đường

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

82.4.3

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m

đầu đường

cuối đường

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

82.4.4

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m

đầu đường

cuối đường

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

82.5

Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.5.1

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô thường).

đầu đường

cuối đường

24.700

 

 

 

14.820

 

 

 

9.880

 

 

 

82.5.2

Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô một mặt bám đường và một mặt bám cây xanh)

đầu đường

cuối đường

26.000

 

 

 

15.600

 

 

 

10.400

 

 

 

82.5.3

Những ô đất bám một đường bê tông thuộc khu đất đấu giá tại tổ 4, Diêm Thủy.

đầu đường

cuối đường

24.700

 

 

 

14.820

 

 

 

9.880

 

 

 

83

Đoạn đường khu Hòa Lạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.1

Phía Đông - khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình)

đầu đường

cuối đường

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

83.2

Phía Tây khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình)

đầu đường

cuối đường

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

83.3

Khu Hòa Lạc từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình đến giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 14 đến hết thửa 90 tờ bản đồ số 14)

sau hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 257 tờ bản đồ số 14)

giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (hết thửa 90 tờ bản đồ số 14)

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

84

Đoạn đường khu Diêm Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84.1

Từ sau hộ mặt đường phố Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154) đến hết nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155)

sau hộ mặt đường phố Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154)

hết nhà ông Tình (thửa số 286,TBĐ số 155)

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

84.2

Từ tiếp giáp nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) đến hết nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số 155)

tiếp giáp nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155)

hết nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số 155)

8.600

 

 

 

5.160

 

 

 

3.440

 

 

 

84.3

Đoạn đường khu tổ 9 Diêm Thủy: Từ sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) đến hết thửa số 378, TBĐ số 154

sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154)

hết thửa số 378, TBĐ số 154

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

84.4

Từ sau hộ mặt đường phố Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154) đến hết nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số 154)

sau hộ mặt đường phố Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154)

hết nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số 154)

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

85

Các hộ dân bám đường dự án phường Cẩm Bình cũ

đầu đường

cuối đường

9.300

 

 

 

5.580

 

 

 

3.720

 

 

 

86

Những hộ bám mặt đường bê tông tổ 03 + 04 + 06 + 07 Diêm Thủy

đầu đường

cuối đường

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

87

Các hộ bám mặt đường bê tông dọc mương thoát nước Cẩm Đông - Cẩm Bình

đầu đường

cuối đường

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

5.600

 

 

 

88

Các hộ từ sau mặt đường QL18 (thửa 40, 1BĐ 163) đến hết thửa 61, TBĐ 163

hộ sau mặt đường QL18 (thửa 40, TBĐ 163)

hết thửa 61, TBĐ 163

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

89

Đường bê tông từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) (Từ thửa 5 tờ bản đồ số 157 đến hết thửa 14 tờ bản đồ số 158)

sau hộ mặt đường Thanh Niên

hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà)

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

90

Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90.1

Những hộ dân bám mặt đường bê tông ≥ 3m

đầu đường

cuối đường

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

90.2

Những hộ dân bám mặt đường bê tông từ ≥2m đến < 3 m

đầu đường

cuối đường

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

90.3

Những hộ dân giáp chân núi Cốt Mìn thuộc khu Diêm Thủy + Minh Tiến A

đầu đường

cuối đường

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

760

 

 

 

90.4

Những hộ dân bám đường bê tông < 2m

đầu đường

cuối đường

2.210

 

 

 

1.330

 

 

 

880

 

 

 

91

Đường Bà Triệu: Phía Đông từ ngã tư tổng hợp cầu 1 (từ thửa 444 tờ bản đồ 16 đến thửa 243 tờ bản đồ số 27). Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số 26

đầu đường

cuối đường

35.200

 

 

 

21.120

 

 

 

14.080

 

 

 

92

Những hộ bám đường tuyến tránh 18A (Phía Nam vòng xuyến từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31)

từ thửa 12 tờ bản đồ số 30

thửa số 99 tờ bản đồ số 31

19.400

 

 

 

11.640

 

 

 

7.760

 

 

 

93

Đường quảng trường 12/11: Tú ngã tư tổng hợp đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo

ngã tư tổng hợp

đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo

29.000

 

 

 

17.400

 

 

 

11.600

 

 

 

94

Đoạn đường phía bắc chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến tiếp giáp suối

sau hộ mặt đường phố Bà Triệu

tiếp giáp suối

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

95

Đoạn đường phía Nam chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến hết chợ hộ ông Thắng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35)

sau hộ mặt đường phố Bà Triệu

hết chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35)

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

96

Đoạn đường phía Tây chợ Cẩm Đông

đầu đường

cuối đường

11.500

 

 

 

6.900

 

 

 

4.600

 

 

 

97

Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc

sau hộ mặt đường phố Bà Triệu

ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97.1

Từ đội quản lý thị trường đến thửa số 59A tờ bản đồ số 27

đội quản lý thị trường

thửa số 59A tờ bản đồ số 27

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.700

 

 

 

97.2

Đoạn từ tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 22

tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 27

thửa 395 tờ bản đồ số 22

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.800

 

 

 

97.3

Những hộ bám đường bê tông, mương thoát nước tổ 37 đoạn từ sau hộ mặt đường Bà Triệu (từ thửa 244 tờ bản đồ số 26 đến hết thửa 395 tờ bản đồ số 22).

thửa 244 tờ bản đồ số 26

thửa 395 tờ bản đồ số 22

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.800

 

 

 

98

Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu đến thửa 338 tờ bản đồ số 22

phía sau mặt đường phố Bà Triệu

thửa 338 tờ bản đồ số 22

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

99

Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu Khu vực Xí nghiệp may thanh lý

đầu đường

cuối đường

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

100

Đoạn đường từ lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty vật tư vận tải

lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo

hết Công ty vật tư vận tải

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

101

Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả đến suối Ngô Quyền

ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả

suối Ngô Quyền

8.600

 

 

 

5.160

 

 

 

3.440

 

 

 

102

Đường Trần Khánh Dư (phố Trần Phú cũ)

đầu đường

cuối đường

17.000

 

 

 

10.200

 

 

 

6.800

 

 

 

103

Từ sau hộ mặt đường 12/11 đến sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư

sau hộ mặt đường 12/11

sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

104

Đường Hoàng Văn Thụ

đầu đường

cuối đường

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

105

Đường Quang Trung

đầu đường

cuối đường

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

106

Đường Đoàn Kết

đầu đường

cuối đường

10.800

 

 

 

6.480

 

 

 

4 320

 

 

 

107

Đoạn đường ngõ I phố Đoàn Kết từ tiếp giáp nhà bà Phả đến suối (Từ thửa 391 tờ bản đồ số 16 đến 262 tờ bản đồ số 17) áp dụng cho cả thửa 406/16

tiếp giáp nhà bà Phả

suối

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

108

Đường Huỳnh Thúc Kháng

đầu đường

cuối đường

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

109

Phố Nguyễn Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109.1

Những hộ dân cư bám phố Nguyễn Bình

thửa 194 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017)

hết thửa 85 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017)

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

109.2

Những hộ còn lại của phố Nguyễn Bình: từ thửa 107 tờ bản đồ số 11 đến thửa 213 tờ bản đồ số 11 và các thửa 91B, 189A, 222 tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính 2017

đầu đường

cuối đường

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.440

 

 

 

110

Đoạn đường ngõ đến cả từ sau hộ mặt đường Lý Bôn đến thửa 124, TBĐ 21

sau hộ mặt đường Lý Bôn

thửa 124, TBĐ 21

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.800

 

 

 

111

Đoạn đường phố Ngô Quyền từ cầu sắt đến tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ

cầu sắt

tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.800

 

 

 

112

Đường Thắng Lợi: Từ sau hộ mặt đường 18A mới đến đến sau hộ đường 18 A cũ

sau hộ mặt đường 18A mới

sau hộ đường 18 A cũ

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

113

Khu dân cư Hải Sơn I, II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

113.1

Những hộ bám mặt đường bê tông từ cây xăng đến tiếp giáp đường cầu trắng, cầu đổ (Đường Cẩm Đông)

đầu đường

cuối đường

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.800

 

 

 

113.2

Những hộ thuộc khu đất ao cá (sau cây xăng Hải Sơn)

đầu đường

cuối đường

3.300

 

 

 

1.980

 

 

 

1.320

 

 

 

114

Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 1

đầu đường

cuối đường

3.300

 

 

 

1.980

 

 

 

1.320

 

 

 

115

Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 2

đầu đường

cuối đường

3.300

 

 

 

1.980

 

 

 

1.320

 

 

 

116

Đường ra cảng Vũng Đục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116.1

Từ hộ tiếp giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh đến hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc

tiếp giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh

hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc

12.200

 

 

 

7.320

 

 

 

4.880

 

 

 

116.2

Những hộ phía sau hộ mặt đường Vũng Đục có ngõ nhỏ đi vào, áp dụng cả 2 phía Đông, Tây

đầu đường

cuối đường

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

116.3

Từ tượng đài liệt sỹ đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45

tượng đài liệt sỹ

thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45

9.300

 

 

 

5.580

 

 

 

3.720

 

 

 

117

Các hộ nằm trong Dự án khu dân cư Đèo Nai

đầu đường

cuối đường

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

118

Các hộ phía sau nhà điều hành sản xuất Công ty Thống Nhất

đầu đường

cuối đường

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

119

Những hộ sau hộ mặt đường phía nam đường 18A, đường vào than Hạ Long

đầu đường

cuối đường

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

120

Các hộ nằm trong dự án Đông Đô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120.1

Đường lớn hơn hoặc bằng 7m

đầu đường

cuối đường

12.800

 

 

 

7.680

 

 

 

5.120

 

 

 

120.2

Đường dưới 7m

đầu đường

cuối đường

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

121

Những hộ dân thuộc lô 64, khu Diêm Thủy (đất dự án) phía Nam Công ty Than Hạ Long.

Trọn khu

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

122

Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122.1

Đường lớn hơn hoặc bằng 10m

đầu đường

cuối đường

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

122.2

Đường lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m

đầu đường

cuối đường

10.500

 

 

 

6.300

 

 

 

4.200

 

 

 

122.3

Đường dưới 7m

đầu đường

cuối đường

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

123

Khu dân trên đồi gồm các tổ: 1, 12, 13, 14, 15 (tổ 2, 3, 4, 6, 14, 18, 19, 20 phường Cẩm Đông cũ phía bắc đường sắt)

đầu đường

cuối đường

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

124

Đoạn đường nhựa tổ 31, 32, 33 từ thửa 05 tờ bản đồ số 20 đến giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông (áp dụng cả hai phía)

thửa 05 tờ bản đồ số 20

giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông

10.500

 

 

 

6.300

 

 

 

4.200

 

 

 

125

Đoạn đường suối Ngô Quyền, từ cửa lò 13 đến tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn (áp dụng cả hai phía)

cửa lò 13

tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

126

Những hộ bám đường bê tông phía nam dự án Đèo Nai) từ thửa 6, tờ bản đồ 34 đến thửa 25, tờ bản đồ 35)

thửa 6, tờ bản đồ 34

thửa 25, tờ bản đồ 35

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

127

Các hộ tiếp giáp dự án và bám đường bê tông dự án: Khu dân cư tự xây tại phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả (do Công ty CP than Đèo Nai - Vinacomin nay là Công ty CP than Đèo Nai - Cọc Sáu làm chủ đầu tư) từ thửa 98 TBĐ 35 đến thửa 79, TBĐ 31

đầu đường

cuối đường

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

128

Các hộ phía đông Văn phòng Công ty than Thống Nhất TKV tổ 64, khu Diêm Thủy từ thửa số 4 đến thửa số 89, tờ bản đồ số 31

thửa số 4, tờ số 31

thửa số 89, tờ số 31

7.000

 

 

 

4.200

 

 

 

2.800

 

 

 

129

Các hộ bám đường bê tông tổ 1, khu Lán Ga từ thửa 20 tờ bản đồ số 7 đến thửa 44 tờ bản đồ số 11

thửa 20 tờ bản đồ số 7

thửa 44 tờ bản đồ số 11

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

130

Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130.1

Những hộ bám đường lớn hơn hoặc bằng 3m

 

 

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

130.2

Những hộ bám đường từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m

đầu đường

cuối đường

3.100

 

 

 

1.860

 

 

 

1.240

 

 

 

130.3

Những hộ bám đường nhỏ hơn 2m

đầu đường

cuối đường

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

131

Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

131.1

Ngõ 65 đường Trần Phú (từ thửa số 285, TBĐ 68)

đầu đường

cuối đường

10.800

 

 

 

6.640

 

 

 

4.980

 

 

 

131.2

Các hộ bám Ngõ 49 + Ngõ 39 + Ngõ 33 + Ngõ 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong

sau hộ bám đường Trần Phú

khu Lê Hồng Phong

7.500

 

 

 

4.500

 

 

 

3.000

 

 

 

131.3

Các hộ bám ngô 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong

sau hộ bám đường Trần Phú

khu Lê Hồng Phong

5.850

 

 

 

3.510

 

 

 

2.340

 

 

 

131.4

Những hộ còn lại

đầu đường

cuối đường

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

132

Khu dân cư phía Nam đường Trần Phú tổ 7 + 8 khu Lê Hồng Phong sát ruộng rau T(29 + 30)/69 - T(77 + 75)/69

đầu đường

cuối đường

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

760

 

 

 

133

Đường Nguyễn Du (Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến giáp Cẩm Đông cũ)

sau hộ mặt đường Trần Phú

giáp Cẩm Đông cũ

25.500

 

 

 

15.300

 

 

 

10.200

 

 

 

134

Đường Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

134.1

Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60)

Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60)

hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60)

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

134.2

Từ tiếp giáp ngõ 41 đến cổng trạm xá Công ty than Thống Nhất

tiếp giáp ngõ 41

cổng trạm xá Công ty than Thống Nhất

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.700

 

 

 

134.3

Những hộ 2 bên đường ngõ 3 (từ thửa 8/TBĐ 64 đến thửa 22/TBĐ 64) + 28 (từ thửa 232/TBĐ 64 đến thửa 330/TBĐ 64) + 29 (từ thửa 237 /TBĐ 64 đến thửa 244,TBĐ 64) + 41 (thửa 122/TBĐ 64 đến thửa 1157TBĐ 64) + 48 (từ thửa 308/TBĐ 64 đến hết thửa 485/TBĐ 63) phố Hòa Bình (trừ hộ mặt đường Hòa Bình)

đầu đường

cuối đường

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

134.4

Các hộ bám đường Bê tông vào nhà văn hóa khu Hòa Bình (phía đông Nhà văn hóa công nhân)

đầu đường

cuối đường

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.400

 

 

 

135

Đoạn đường phố Lao Động A + B từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

sau hộ mặt đường Lê Lợi

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

136

Đường Phan Chu Trinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

136.1

Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du

sau hộ mặt đường Trần Phú

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

136.2

Từ sau đường Nguyễn Du đến tiếp giáp ngõ phía bắc vào chợ Cẩm Tây

sau đường Nguyễn Du

tiếp giáp ngõ phía bắc vào chợ Cẩm Tây

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.200

 

 

 

136.3

Từ sau hộ tiếp giáp ngõ 25 (thửa số 347, TBĐ 64) đến sau hộ mặt đường Lê Lợi

sau hộ tiếp giáp ngõ 25 (thửa số 347, TBĐ 64)

sau hộ mặt đường Lê Lợi

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

137

Đường Phạm Ngũ Lão

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

137.1

Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65)

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

hết ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65)

12,000

 

 

 

7.200

 

 

 

4,800

 

 

 

137.2

Từ sau hộ mặt đường vào chợ đến sau hộ mặt đường Lê Lai

sau hộ mặt đường vào chợ

sau hộ mặt đường Lê Lai

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

138

Đường Minh Khai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

138.1

Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du T (189/68+214/68) đến T (169/68+172/68)

sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa 189/68+214/68)

sau hộ mặt đường Nguyễn Du (thửa 169/684 172/68)

12.800

 

 

 

7.680

 

 

 

5.120

 

 

 

138.2

Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

sau hộ mặt đường Lê Lợi

10,400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.200

 

 

 

139

Đường Hồ Tùng Mậu: Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

sau hộ mặt đường Lê Lợi

13.500

 

 

 

8.100

 

 

 

5.400

 

 

 

140

Đường Phan Đình Phùng: Từ sau hộ đường Nguyễn Du đến sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (đường Lê Lợi kéo dài)

sau hộ đường Nguyễn Du

sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất

8.600

 

 

 

5.160

 

 

 

3.440

 

 

 

141

Đường Yết Kiêu: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du

sau hộ mặt đường Trần Phú

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.160

 

 

 

142

Đường Phạm Hồng Thái: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du

sau hộ mặt đường Trần Phú

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

143

Ngõ vào nhà bà Tuyết Đinh: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động

sau hộ mặt đường Trần Phú

hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

144

Đoạn đường trường Nam Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

144.1

Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du

sau hộ mặt đường Trần Phú

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

12.800

 

 

 

7.680

 

 

 

5.120

 

 

 

144.2

Đoạn đường phía Nam trường Nam Hải: Từ sau bộ mặt đường vào trường Nam Hải đến hết đường

sau hộ mặt đường vào trường Nam Hải

hết đường

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

145

Đoạn đường ngõ 11 phố Kim Đồng (cạnh công an phường) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

146

Đoạn đường phố Lê Lợi: Từ tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình đến tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60)

tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình (thửa số 180, TBĐ 60)

tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60)

10.400

 

 

 

6.240

 

 

 

4.200

 

 

 

147

Đoạn đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (Đường Lê Lợi kéo dài); Từ sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu, đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ

sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu

đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ

9.300

 

 

 

5.580

 

 

 

3.720

 

 

 

148

Đoạn đường phố Lê Lai: Từ sau hộ mặt đường phố Lê Lợi đến tiếp giáp khu tập thể điện mỏ

sau hộ mặt đường phố Lê Lợi

tiếp giáp khu tập thể điện mỏ

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

149

Khu dân cư thuộc các tổ 2+3+4+5 khu Lê Lợi

Trọn khu

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.800

 

 

 

150

Đoạn đường vào tổ 8 khu Lê Lợi từ sau hộ mặt đường Lê Lai đến tiếp giáp trường Hồng Cẩm (Dãy nhà từ T16/64 đến T22/65; Dãy nhà từ T64/64 đến 49/65)

sau hộ mặt đường Lê Lai

tiếp giáp trường Hồng Cẩm

4.300

 

 

 

2.580

 

 

 

1.720

 

 

 

151

Khu dân cư sau Nhà văn hóa Lê Lợi

Trọn khu

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

152

Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

152.1

Từ sau hộ mặt đường vào văn phòng Công ty than Thống Nhất cũ đến lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65)

sau hộ mặt đường vào văn phòng Công ty than Thống Nhất cũ

lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65)

3.300

 

 

 

1.980

 

 

 

1.320

 

 

 

152.2

Từ Thửa 19/65 đến hết trường Hồng Cẩm

thửa 19, TBĐ 65

hết trường Hồng Cẩm

1.900

 

 

 

1.140

 

 

 

760

 

 

 

153

Khu dân cư phía Đông đường lên trường Hồng Cẩm (Thị ủy cũ) gồm 1 số hộ ở các tổ 4+5, khu Dốc Thông

Trọn khu

1.300

 

 

 

780

 

 

 

540

 

 

 

154

Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66)

sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65)

tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

154.1

Dãy phía Bắc

đầu đường

cuối đường

6.200

 

 

 

3.720

 

 

 

2.480

 

 

 

154.2

Dãy phía Nam

đầu đường

cuối đường

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

155

Từ đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai đến đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất

đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai

đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

156

Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du khu nhà bà Chung + bà Hằng (T90/68 - T91/68)

T90/68

T91/68

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.800

 

 

 

157

Những hộ dọc theo hai bên khe nước từ sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả đến hết T42/64 - T45/64

sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả

T42/64 - T45/64

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

158

Những hộ dọc theo khe Ba Toa

đầu đường

cuối đường

4.100

 

 

 

2.460

 

 

 

1.640

 

 

 

159

Những hộ quay mặt vào chợ Cẩm Tây (dãy nhà từ T3455/64 đến T203/65) và (dãy từ T30/64 đến T37/65)

đầu đường

cuối đường

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.000

 

 

 

160

Những hộ còn lại của tổ 5 + 3, khu Phan Đình Phùng (trừ những hộ mặt đường cạnh Công an phường)

đầu đường

cuối đường

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

161

Những hộ dân thuộc ngõ phía Nam đường Nguyễn Du (cạnh Thửa 178/68) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ

sau hộ mặt đường Nguyễn Du

hết ngõ

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

162

Đoạn đường xuống núi Cốt mìn từ sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Siêu thị Bách hóa tổng hợp) đến cống

sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Bách hóa tổng hợp)

cống

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

163

Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

163.1

Phía Đông

đầu đường

cuối đường

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.700

 

 

 

163.2

Phía Tây: Những họ cạnh Nhà Văn hóa Công nhân

đầu đường

cuối đường

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.440

 

 

 

164

Những hộ dân phía sau trụ sở UBND phường trừ hộ mặt đường Minh Khai

đầu đường

cuối đường

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

165

Những hộ dân cư thuộc các tổ 3 + 4, khu Phan Đình Phùng trừ những hộ đường Phan Đình Phùng, đường vào VP Công ty cổ phần Than Đèo Nai, đường Nguyễn Du

đầu đường

cuối đường

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

166

Những hộ ngõ ngang thứ nhất từ Phan Đình Phùng đến Minh Khai. (T89: T90; T92; T93; T94: T95; T114; T115)/65

đầu đường

cuối đường

4.400

 

 

 

2.640

 

 

 

1.760

 

 

 

167

Những hộ dân cư khu vực sườn đồi từ tổ 4 + 6 +7, khu Thống Nhất đến tổ 1 + 3, khu Lê Lợi; tổ 2 + 3 +4, khu Dốc Thông

đầu đường

cuối đường

1.300

 

 

 

780

 

 

 

520

 

 

 

168

Những hộ dân cư trên đồi gồm các tổ 3 +6, khu Thống Nhất; Tổ 1 + 2 +3, khu Dốc Thông

đầu đường

cuối đường

1.300

 

 

 

780

 

 

 

520

 

 

 

169

Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

169.1

Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m

đầu đường

cuối đường

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.440

 

 

 

169.2

Những hộ bám đường bê tông từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m

đầu đường

cuối đường

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.040

 

 

 

169.3

Những hộ còn lại

đầu đường

cuối đường

1.300

 

 

 

780

 

 

 

520

 

 

 

48

PHƯỜNG CỬA ÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đoạn đường 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Phía Bắc đường 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Từ cầu II đến tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn)

Từ cầu II

tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn)

17.400

 

 

 

10.440

 

 

 

6.960

 

 

 

1.1.2

Từ ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) đến hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)

ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn)

hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

1.1.3

Từ tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 đến hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh)

tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248

hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh)

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.1.4

Từ tiếp giáp thửa 130, từ 237 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ

tiếp giáp thửa 130, tờ 237

tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

1.2

Phía Nam đường 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7,5m.

cầu 2 (ngõ 393) giáp phường Cẩm Phả

nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (cổng chào khu Nam Sơn 2)

17.200

 

 

 

10.320

 

 

 

6.880

 

 

 

1.2.2

Từ ngõ 249 (Cây xăng 126) đến hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159

ngõ 249 (Cây xăng 126)

hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

1.2.3

Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m.

đầu đường

cuối đường

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

1.2.4

Từ ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bắt đầu từ thửa 111, TBĐ số 27, đến thửa số 252, TBĐ số 135 (những thửa đất quay hướng Bắc bám đường quy hoạch 5.5m)

đầu đường

cuối đường

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

1.2.5

Những ô quy hoạch mới từ giáp bến xe Cao Sơn đến mương giáp khu Cao Sơn 3

giáp bến xe Cao Sơn

mương giáp khu Cao Sơn 3

17.200

 

 

 

10.320

 

 

 

6.880

 

 

 

1.2.6

Từ thửa số 255, TBĐ số 162 đến thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5-12)

thửa số 255, TBĐ số 162

thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5 12)

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

5.600

 

 

 

1.2.7

Từ giáp cầu B5 đến tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)

giáp cầu B5

tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)

8.900

 

 

 

5.340

 

 

 

3.560

 

 

 

1.2.8

Từ thửa 79, tờ 53 đến hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu)

thửa 79, tờ 53

hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu)

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

1.2.9

Từ thửa 51, tờ 243 đến hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ)

thửa 51, tờ 243

hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ)

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.2.10

Từ thửa 269, tờ 41 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239)

thửa 269, tờ 41

tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239)

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

1.3

Từ tiếp giáp Cẩm Phú đến cây xăng

tiếp giáp Cẩm Phú cũ

cây xăng

12.500

 

 

 

7.500

 

 

 

5.000

 

 

 

1.4

Từ cây xăng đến lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình

cây xăng

lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.000

 

 

 

1.5

Từ lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình đến lối rẽ xuống đường EC

lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình

lối rẽ xuống đường EC

17.200

 

 

 

10.320

 

 

 

6.880

 

 

 

1.6

Từ lối rẽ xuống đường EC đến hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả

lối rẽ xuống đường EC

hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả

15.000

 

 

 

9.000

 

 

 

6.000

 

 

 

1.7

Từ tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả đến hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269)

tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả

hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269)

13.200

 

 

 

7.920

 

 

 

5.280

 

 

 

1.8

Từ nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269)

nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13)

hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269)

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

1.9

Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) đến tiếp giáp phường Cửa Ông

Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269)

đến tiếp giáp địa phận phường Cửa Ông cũ

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

1.10

Đoạn từ thửa số 91, TBĐ 110 đến hết thửa số 153, TBĐ 107

từ thửa số 91, TBĐ 110

đến hết thửa số 153, TBĐ 107

13.200

 

 

 

7.920

 

 

 

5.280

 

 

 

1.11

Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m

đầu đường

cuối đường

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

1.12

Từ dốc Cảng vụ đến hết thửa 124, TBĐ 82

Từ dốc Cảng vụ

đến hết thửa 124, TBĐ 82

14000

 

 

 

8.400

 

 

 

5.600

 

 

 

1.13

Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường

Từ công an phường

đến giáp cầu trạm xá phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.13.1

Từ thửa số 107, TBĐ 82 đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82)

Từ thửa số 107, TBĐ 82

đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82)

21.000

 

 

 

12.600

 

 

 

8.400

 

 

 

1.13.2

Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69)

Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82)

đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69)

23.000

 

 

 

13.800

 

 

 

9.200

 

 

 

1.14

Từ câu trạm xá phường đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62)

Từ cầu trạm xá phường

đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62)

18.800

 

 

 

11.280

 

 

 

7.520

 

 

 

1.15

Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48)

Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91

đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48)

17.400

 

 

 

10.440

 

 

 

6.960

 

 

 

1.16

Từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42)

đầu đường

cuối đường

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

1.17

Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42) đến hết Xí nghiệp than 790

đầu đường

cuối đường

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

1.18

Từ XN 790 đến tiếp giáp phường Mông Dương

Từ XN 790

Tiếp giáp phường Mông Dương

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

2

Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Từ cầu Độc Lập đến ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2)

Từ cầu Độc Lập

ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

2.2

Từ ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1),  thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 đến cầu bê tông

ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2

cầu bê tông

5.700

 

 

 

3.420

 

 

 

2.280

 

 

 

2.3

Từ tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa đến trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A)

tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa

trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

3

Đường Thái Bình (đường xuống chợ cọc 6): Từ sau hộ mặt đường 18 A đến ngã tư công an phường Cửa Ông

sau hộ mặt đường 18A

ngã tư công an phường Cửa Ông

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

4

Những hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) đến hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138

hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt)

hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

5

Ngõ 812 đường Q.lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 18A đến sau hộ mặt đường Độc Lập

sau hộ mặt đường 18A

sau hộ mặt đường Độc Lập

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

6

(Ngõ 738 đường Q.lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 18A đến sau hộ mặt đường Độc Lập

sau hộ mặt đường 18A

sau hộ mặt đường Độc Lập

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

7

Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738)

đầu đường

cuối đường

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

8

Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446): Từ sau hộ đường 18A đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới

sau hộ đường 18A

tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

9

Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A từ sau hộ mặt đường phía đông chợ đến sau hộ mặt đường phía tây chợ

sau hộ mặt đường phía đông chợ

sau hộ mặt đường phía tây chợ

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

10

Đường phía đông chợ Cao Sơn từ sau hộ đường 18A đến hết nhà ông Song (ngõ 428)

sau hộ đường 18A

hết nhà ông Song (ngõ 428)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

11

Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01)

đầu đường

cuối đường

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

12

Đường từ nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 đến hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn)

nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15

hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn)

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

13

Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A từ nhà ông Ngạch thửa số 11, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Phát TĐS 29, TBĐ số 162 và từ nhà ông Thực TĐS 190, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Đồng TĐS 2B, TBĐ số 162

đầu đường

cuối đường

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

14

Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

15

Những hộ bám ngõ 168 đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây)

đầu đường

cuối đường

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

16

Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18 A mới

đầu đường

cuối đường

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

17

Các hộ bám đường dự án thuộc khu dân cư phía Bắc đường QL 18 còn lại thuộc phường Cẩm Sơn cũ

đầu đường

cuối đường

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

18

Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m đến hết nhà ông Thiêp thửa 60 tờ bản đồ số 33

đầu đường

cuối đường

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

20

Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng.

đầu đường

cuối đường

3.700

 

 

 

2.220

 

 

 

1.480

 

 

 

21

Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn)

từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26

hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn)

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

22

Đoạn đường đi khu văn hóa Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã 4 Cao Sơn

đầu đường

cuối đường

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

23

4 hộ ngã 4 Cao Sơn

đầu đường

cuối đường

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

24

Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơn

đầu đường

cuối đường

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

25

Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào Văn phòng Mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2

đầu đường

cuối đường

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

27

Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.1

Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bảng 10m

đầu đường

cuối đường

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

6.720

 

 

 

27.2

Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m

đầu đường

cuối đường

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

27.3

Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m

đầu đường

cuối đường

6.600

 

 

 

3.960

 

 

 

2.640

 

 

 

28

Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng

Trọn khu

8.100

 

 

 

4.860

 

 

 

3.240

 

 

 

29

Một số hộ thuộc tổ 3,4,5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 đến hết nhà ông Thịnh.

Ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2

Hết nhà ông Thịnh

7.200

 

 

 

4.320

 

 

 

2.880

 

 

 

30

Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3)

Trọn khu

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

31

Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50)

Trọn khu

7.200

 

 

 

4.320

 

 

 

2.880

 

 

 

32

Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A

đầu đường

cuối đường

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

33

Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21)

Trọn khu

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

34

Những hộ bám đường đất, đường vòi xi lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5

đầu đường

cuối đường

1.400

 

 

 

840

 

 

 

560

 

 

 

35

Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5

đầu đường

cuối đường

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

36

Từ ngã tư công an phường Cửa Ông đến hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217

ngã tư công an phường Cửa Ông

hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217

8.500

 

 

 

5.100

 

 

 

3.400

 

 

 

37

Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 đến công an phường Cửa Ông

từ ngã 3 Cọc 6

đến công an phường Cửa Ông

8.500

 

 

 

5.100

 

 

 

3.400

 

 

 

38

Từ Công an phường Cửa Ông đến cầu chữ A

công an phường Cửa Ông

cầu chữ A

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

39

Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu

ngã ba QL18

đội xe Công ty CP than Cọc Sáu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến đường sắt

sau hộ mặt đường 18A

đường sắt

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

39.2

Từ tiếp giáp đường sắt đến hết thửa 22, tờ 213

tiếp giáp đường sắt

hết thửa 22, tờ 213

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

40

Đoạn đường Thanh niên từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226

trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6

hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

41

Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 đến hết trường Mầm non Cẩm Phú

văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6

hết trường Mầm non Cẩm Phú

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

42

Đoạn đường khu 1 từ phía Tẩy văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 đến hết thửa 98, tờ 217

phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6

hết thửa 98, tờ 217

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

43

Từ thửa 56, tờ 224 đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú)

thửa 56, tờ 224

hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú)

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

44

Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 222 đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II

thửa 90, tờ 222

hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

45

Những hộ mặt đường 22/12 từ sau hộ mặt đường 12/11 đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II

sau hộ mặt đường 12/11

tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

46

Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226)

sau hộ mặt đường 18A

phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226)

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

47

Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b)

sau hộ mặt đường 18A

thửa 257, tờ 42 (khu 8b)

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

48

Từ ngã ba BOT đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh

đầu đường

cuối đường

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

49

Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong)

sau hộ mặt đường 18A

hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong)

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

50

Những hộ sát bờ đê cống P8

đầu đường

cuối đường

900

 

 

 

540

 

 

 

360

 

 

 

51

Đoạn đường EC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51.1

Đoạn đường EC

sau hộ mặt đường 18A

đến đường tàu

6.500

 

 

 

3900

 

 

 

2.600

 

 

 

51.2

Đoạn đường EC

đường tàu

cổng đơn vị C21 (khu 5b+6a)

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

51.3

Đoạn đường EC

cổng đơn vị C21

tiếp giáp cổng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b)

4.600

 

 

 

2.760

 

 

 

1.840

 

 

 

51.4

Đoạn đường EC

cổng đơn vị C21

đến biển (khu 6a)

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

52

Đoạn đường khu VI từ sau hộ mặt đường EC đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc

sau hộ mặt đường EC

hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

53

Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53.1

Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a)

sau hộ mặt đường 18A

đường tàu

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

53.2

Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a)

đường tàu xuống biển đường vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a

tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

53.3

Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a)

đường tàu

xuống cảng Đá Bán

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

54

Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3

sau hộ mặt đường 18 A

tiếp giáp ngã 3

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

55

Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b

sau hộ mặt đường 18 A

ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC  số 292) khu 6b

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

55.2

Từ ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304)

ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32)

tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

55.3

Từ cổng trường Thái Bình đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 292)

cổng trường Thái Bình

hết sân vận động

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

56

Đoạn đường Sân vận động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.1

Phía Đông: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết sân vận động

sau hộ mặt đường 18 A

hết sân vận động

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

56.2

Đoạn đường phía tây sân vận động: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303)

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

57

Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291)

sau hộ mặt đường 18A

hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

58

Đường phía Tây khu 5 tầng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31)

sau hộ mặt đường 18 A

tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

59

Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu 1 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

59.1

Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276)

tiếp giáp nhà ông Long Thoa  (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282)

hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276)

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

59.2

Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282)

tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15)

hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282)

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

60

Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2

đầu đường

cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

60.2

Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết tường rào CTy cơ khí ĐL

tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292)

hết tường rào CTy cơ khí ĐL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.2.1

Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283)

tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292)

hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283)

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

60.2.2

Từ tiếp giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) đến hết tường rào Công ty CK động lực

giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283)

hết tường rào Công ty CK động lực

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

61

Đoạn đường vào khu 7b từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290)

sau hộ mặt đường 18 A

nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290)

3.700

 

 

 

2.220

 

 

 

1.480

 

 

 

62

Từ tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) đến đường tàu khu 7b

tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290)

đường tàu khu 7b

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

63

Đường vào tổ 3 (tố 2b cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303)

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303)

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

64

Từ nhà ông Hàn (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) đến tiếp giáp đường tàu khu 7b

nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303)

tiếp giáp đường tàu khu 7b

1.400

 

 

 

840

 

 

 

560

 

 

 

65

Đoạn đường vào phân xưởng ô xy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280)

sau hộ mặt đường 18A

hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

66

Từ tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) đến hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270, áp dụng cho các hộ bám đường bê tông) khu 4b.

tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280)

hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

67

Đoạn đường bê tông vào Tổ 2 (tổ 10Đ cũ) khu 5b từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp đường tàu

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

68

Đoạn đường vào tổ 3, 4 khu 5a từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường tàu

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp đường tàu

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

69

Đoạn đường vào tổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293)

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

70

Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.1

Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 7

đầu đường

cuối đường

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

70.2

Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a

đầu đường

cuối đường

3.900

 

 

 

2.340

 

 

 

1.560

 

 

 

71

Đoạn đường vào tổ 4, khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

72

Từ sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19)

sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280)

hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19)

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

73

Đoạn đường vào tổ 2 (tổ 27b cũ) từ sau hộ mặt đường tuyến tránh đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280)

sau hộ mặt đường tuyến tránh

hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280)

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

74

Đoạn đường vào tổ 1 (tổ 15 cũ) khu 3 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307)

sau hộ mặt đường 18 A

hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307)

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

75

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75.1

Các ô loại 1: 23, 30, 31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào đến hết nhà ông Công

Trọn khu

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

75.2

Các ô loại 2: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73

Trọn khu

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

75.3

Các ô loại 3: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44. 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53

Trọn khu

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

75.4

Các ô loại 4: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87,90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107

Trọn khu

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

75.5

Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75.5.1

Từ tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư đến hết trường đại học mỏ địa chất

tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư

trường đại học mỏ địa chất

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

75.5.2

Từ tiếp giáp nhà ông Công đến tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả

tiếp giáp nhà ông Công

tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

76

Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam

đầu đường

cuối đường

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

77

Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.1

Từ nhà bà Đẩy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) đến hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304)

nhà bà nảy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304)

hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

77.2

Sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) đến tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304)

sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304)

tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304)

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

78

Những hộ bám đường vào tổ 2 (tổ 3a cũ, từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1)

sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290

hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1)

4.600

 

 

 

2.760

 

 

 

1.840

 

 

 

79

Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a)

đầu đường

cuối đường

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

80

Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a

đầu đường

cuối đường

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

81

Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian

Trọn khu

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

82

Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a)

Trọn khu

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

83

Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hộ Baza ngoài

đầu đường

cuối đường

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

84

Đoạn đường vào hộ Baza giáp cầu 20: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza

sau hộ mặt đường 18A

tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza

6.800

 

 

 

4.080

 

 

 

2.720

 

 

 

85

Đoạn đường phía đông chợ cầu 20: Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 110

sau TĐS 77/ tờ BĐS 110

hết TĐS 57/tờ BĐS 110

8.500

 

 

 

5.100

 

 

 

3.400

 

 

 

86

Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza: Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà nổi hồ Baza

sau hộ mặt đường 18 A

nhà nổi hồ Baza

13.200

 

 

 

7.920

 

 

 

5.280

 

 

 

87

Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ)

Trọn khu

3.700

 

 

 

2.220

 

 

 

1.480

 

 

 

88

Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hóa khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133, 134, 135, 136, 137, 138 cũ)

Trọn khu

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

89

Đoạn đường phía Đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 11/tờ BĐS 107

TĐS 106/tờ BĐS 107

hết TĐS 11/tờ BDS 107

3.200

 

 

 

1.920

 

 

 

1.280

 

 

 

90

Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối

sau hộ mặt đường 18A

hộ tiếp giáp nhà ông Bối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90.1

Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107)

7.200

 

 

 

4.320

 

 

 

2.880

 

 

 

90.2

Từ thửa số 113, TBĐ số 107 đến hết thửa số 82, TBĐ số 101

thửa số 113, TBĐ số 107

hết thửa số 82, TBĐ số 101

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

90.3

Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) đến hết nhà

nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101)

hết nhà ông Toán (thửa số 5, TBĐ số 96)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

90.4

Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) đến hộ sau hộ mặt

tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95)

hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

90.5

Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông

đầu đường

cuối đường

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

90.6

Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111

đầu đường

cuối đường

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

91

Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than

đầu đường

cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

91.2

Từ nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ đến hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ)

nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ)

hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

92

Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng cty Tuyển than: Từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

93

Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vũ Đình Tý

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Vũ Đình Tý

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

93.2

Từ nhà ông Tý đến hết nhà ông Đinh Văn Bảy

nhà ông Tý

hết nhà ông Đinh Văn Bảy

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

94

Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91)

đầu đường

cuối đường

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

95

Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86)

sau hộ mặt đường 18 A

hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86)

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

96

Từ tiếp giáp nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ 86) và các hộ còn lại

đầu đường

cuối đường

1.400

 

 

 

840

 

 

 

560

 

 

 

97

Đoạn đường phía tây Hải quan từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm bơm nước

sau hộ mặt đường 18A

hết trạm bơm nước

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

98

Đoạn xuống bến phà Tài Xá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98.1

Từ TĐS 87/tờ BĐS 83 đến hết TĐS 147/ tờ BĐS 78

TĐS 87/tờ BĐS 83

hết TĐS 147/ tờ BĐS 78

20.400

 

 

 

12.240

 

 

 

8.160

 

 

 

98.2

Từ TĐS 48/ tờ BĐS 79 đến hết TĐS 19/ tờ BĐS 72

TĐS 48/ tờ BĐS 79

hết TĐS 19/ tờ BĐS 72

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

6.720

 

 

 

98.3

Từ TĐS 18/ tờ BĐS 72 đến hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58

TĐS 18/ tờ BĐS 72

hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

6.720

 

 

 

99

Đoạn đường phía tây Bưu điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99.1

Từ tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) đến hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78)

tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83)

hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

99.2

Từ tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 đến đơn vị C23

tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78

đơn vị C23

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

100

Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu

sau hộ mặt đường 18 A

đường tàu

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

101

Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77)

sau hộ mặt đường 18 A

hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

102

Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ)

đầu đường

cuối đường

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

103

Đoạn đường vào phố Tương Lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82)

sau hộ mặt đường 18 A

hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82)

7.200

 

 

 

4.320

 

 

 

2.880

 

 

 

103.2

Những hộ còn lại của tổ 77 khu 7 (tổ 90 cũ)

đầu đường

cuối đường

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

104

Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7

sau hộ mặt đường 18 A

hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

105

Đoạn đường vào giếng 12 cửa từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77)

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

106

Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ)

đầu đường

cuối đường

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

107

Đường Vườn Nhãn: Từ sau hộ mặt đường đường 18A đến trường tiểu học Kim Đồng

sau hộ mặt đường 18A

trường tiểu học Kim Đồng

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

108

Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông)

đầu đường

cuối đường

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

109

Đoạn đường vào Đội xe (C. ty Tuyển than Cửa Ông) từ sau hộ mặt đường 18 A đến đội xe

sau hộ mặt đường 18A

đội xe

11.300

 

 

 

6.780

 

 

 

4.520

 

 

 

110

Đoạn đường vào nhà thờ từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà thờ

sau hộ mặt đường 18A

nhà thờ

14.500

 

 

 

8.700

 

 

 

5.800

 

 

 

111

Đường Nhà Thờ: từ sau hộ mặt đường 18 A

đầu đường

cuối đường

7.200

 

 

 

4.320

 

 

 

2.880

 

 

 

112

Đoạn đường ngõ 2 sau Ủy ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6

đầu đường

cuối đường

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

113

Đường Nguyễn Tiến: Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5 A từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu

sau hộ mặt đường 18A

đường tàu

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

114

Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu

sau hộ mặt đường 18A

đến đường tàu

18.800

 

 

 

11.280

 

 

 

7.520

 

 

 

114.2

Từ đường tàu đến đầu cầu Vân Đồn

đường tàu

đầu cầu Vân Đồn

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

115

Đường xuống cảng cá cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57)

sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn

hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57)

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

116

Đoạn đường xuống chợ cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến đường tàu

sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn

đường tàu

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

117

Từ đường tàu đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64)

đường tàu

tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

118

Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 từ thửa số 200, TBĐ 64 đến hết thửa số 49, TBĐ 64

thửa số 200, TBĐ 64

hết thửa số 49, TBĐ 64

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

119

Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ đến hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64)

sau hộ mặt đường xuống chợ cũ

hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

120

Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản

sau hộ mặt đường xuống cảng cá

giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

121

Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông

sau hộ mặt đường xuống cảng cá

hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

122

Những hộ dân bám mặt đường sát đường tàu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2

đầu đường

cuối đường

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

123

Đoạn đường vào khu 4B1

đầu đường

cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

123.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63)

sau hộ mặt đường 18 A

tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63)

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

123.2

Từ nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) đến hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50)

nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63)

hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50)

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

123.3

Từ tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) đến nhà hầm toa xe

tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63)

nhà hầm toa xe

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

124

Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ)

đầu đường

cuối đường

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

125

Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm đến tiếp giáp trạm xá phường

sau nhà bà Cẩm

tiếp giáp trạm xá phường

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

126

Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

126.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69)

sau hộ mặt đường 18A

nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

126.2

Từ tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69)

tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69)

hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69)

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

127

Đoạn đường vào trường cấp III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127.1

Từ sau hộ mặt đường 18A đến trường cấp III

sau hộ mặt đường 18A

trường cấp III

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

127.2

Từ sau hộ mặt đường vào trường cấp III đến hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III

sau hộ mặt đường vào trường cấp III

hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

128

Đoạn đường vào khu 4a từ sau hộ mặt đường 18A đến hết kho vật tư

sau hộ mặt đường 18A

hết kho vật tư

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

129

Hộ còn lại khu tập thể cầu đường (cũ)

đầu đường

cuối đường

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

130

Đường vào nhà văn hóa K-4A2 từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông

từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa

hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

131

Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60)

sau hộ mặt đường 18A

hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

131.1

Từ sau mặt đường 18 đến hết TĐS 115/ tờ BĐS 54

sau mặt đường 18

hết TĐS 115/ tờ BĐS 54

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

131.2

Từ nhà ông Bùi Duy Duyên (TDS 46/ tờ BĐS 53) đến hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60)

nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS46/ tờ BĐS 53)

hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60)

8.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

132

Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa

đầu đường

cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

132.1

Từ sau hộ mặt đường 18 A đến nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49)

sau hộ mặt đường 18A

nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49)

13.200

 

 

 

7.920

 

 

 

5.280

 

 

 

132.2

Từ đường tàu đến công ty cảng

đường tàu

công ty cảng

8.900

 

 

 

5.340

 

 

 

3.560

 

 

 

132.3

Từ ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải đến đường tàu

ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải

đến đường tàu

8.900

 

 

 

5.340

 

 

 

3.560

 

 

 

133

Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản

đầu đường

cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

133.1

Từ sau hộ mặt đường xuống cảng Vụng Hoa đến hết nhà ông Phạc

sau hộ mặt đường xuống cảng Vũng Hoa

hết nhà ông Phạc

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

133.2

Từ tiếp giáp nhà ông Phạc đến hết nhà ông Bôn

tiếp giáp nhà ông Phạc

hết nhà ông Bôn

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

134

Những hộ bám mặt đường tuyến tránh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

134.1

Từ sau hộ mặt đường 18 A đến cầu Khe Dẻ đường tránh

sau hộ mặt đường 18A

Cầu Khe Dẻ đường tránh

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

134.2

Từ cầu Khe Dẻ đường tránh đến hết nhà ông Vũ Quý Năm

cầu khe Dẻ đường tránh

hết nhà ông Vũ Quý Năm

8.500

 

 

 

5.100

 

 

 

3.400

 

 

 

134.3

Từ tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm đến cầu đường rẽ vào khu 3

tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm

cầu đường rẽ vào khu 3

3.700

 

 

 

2.220

 

 

 

1.480

 

 

 

134.4

Từ tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh

tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3

tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

135

Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

135.1

Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

135.1.1

Từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu

sau hộ mặt đường 18A

đường tàu

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

135.1.2

Từ đường tàu đến nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận

đường tàu

nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

135.1.3

Từ nhà ông Huê ra cảng khe Dây

nhà ông Huê

cảng khe Dây

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

135.1.4

Từ nhà bà Mận đến hết khu dân cư tổ 4 khu 1 tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính

nhà bà Mận

hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính

3.400

 

 

 

2.040

 

 

 

1.360

 

 

 

135.2

Những hộ trên núi

 

 

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

135.3

Những hộ còn lại

 

 

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

136

Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ)

từ tổ 6 (tổ 11 cũ)

đến tổ 13 (tổ 18 cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

136.1

Một số hộ sau hộ mặt đường 18 A

 

 

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

136.2

Những hộ trên núi

 

 

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

136.3

Những hộ còn lại của khu II

 

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

136.4

Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 đến mới đường tránh

 

 

4.600

 

 

 

2.760

 

 

 

1.840

 

 

 

137

Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ)

từ tổ 14

đến tổ 22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

137.1

Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ)

 

 

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

137.2

Những hộ trên núi

 

 

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

137.3

Những hộ còn lại của khu III

 

 

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

138

Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ)

từ tổ 23

đến tổ 36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

138.1

Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ)

 

 

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

138.2

Những hộ còn lại của khu 4A1, 4A2

 

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1 000

 

 

 

139

Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ)

từ tổ 37

đến tổ 51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

139.1

Những hộ trên núi

 

 

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

139.2

Những hộ còn lại của khu 4b

 

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

140

Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63

từ tổ 52

đến tổ 63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140.1

Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê đến hết nhà ông Cát

tiếp giáp nhà ông Chuê

hết nhà ông Cát

8.500

 

 

 

5.100

 

 

 

3.400

 

 

 

140.2

Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5

 

 

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

140.3

Những hộ còn lại của khu V

 

 

3.700

 

 

 

2.220

 

 

 

1.480

 

 

 

141

Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ)

từ tổ 64

đến tổ 70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

141.1

Những hộ trên núi

 

 

1.400

 

 

 

840

 

 

 

600

 

 

 

141.2

Những hộ còn lại

 

 

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

142

Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ)

từ tổ 71

đến tổ 78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

142.1

Những hộ trên núi

 

 

1.400

 

 

 

840

 

 

 

560

 

 

 

142.2

Những hộ còn lại

 

 

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

143

Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ)

từ tổ 79

đến tổ 87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

143.1

Những hộ trên núi

 

 

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

143.2

Những hộ còn lại

 

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

144

Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ)

từ tổ 88

đến tổ 97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

144.1

Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ)

 

 

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

144.2

Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX

 

 

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

144.3

Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX

 

 

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

145

Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ)

từ tổ 98

đến tổ 114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

145.1

Những hộ trên sườn núi

 

 

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

145 2

Những hộ còn lại của khu 10

 

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

146

Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15,18 khu 3

Trọn khu

 

8.900

 

 

 

5.340

 

 

 

3.560

 

 

 

147

Khu quy hoạch tổ 7 khu 2

Trọn khu

 

7.200

 

 

 

4.320

 

 

 

2.880

 

 

 

148

Đường 334 từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn

sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50)

sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn

12.500

 

 

 

7.500

 

 

 

5.000

 

 

 

149

Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 5m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi)

 

 

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

150

Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi)

 

 

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

151

Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m, đường đất, đường vôi xi >3.0m (trừ những hộ sát chân núi)

 

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

152

Những hộ sát chân núi bám đường bê tông <2m, những hộ còn lại

 

 

1.600

 

 

 

960

 

 

 

640

 

 

 

49

PHƯỜNG MÓNG CÁI 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Đại lộ Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường Đại lộ Hòa Bình

Cửa khẩu Bắc Luân

Hùng Vương

43.700

 

 

 

26.220

 

 

 

17.480

 

 

 

1.2

Đường Đại lộ Hòa Bình

Hùng Vương

Chân cầu Hòa Bình

33.000

 

 

 

19.800

 

 

 

13 200

 

 

 

2

Đường Trần Phú

Ngã ba Bưu điện

Đại lộ Hòa Bình

80.400

 

 

 

53.600

 

 

 

40.200

 

 

 

3

Đường Hùng Vương

Bưu điện

Đại lộ Hòa Bình

43.700

 

 

 

26.220

 

 

 

17.480

 

 

 

4

Đường Triều Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường Triều Dương

Thương Mại

Vạn Ninh

39.000

 

 

 

24.000

 

 

 

18.000

 

 

 

4.2

Đường Triều Dương

Đồn Biên phòng số 7

Thương Mại

26.600

 

 

 

15.960

 

 

 

11 400

 

 

 

4.3

Đường Triều Dương

Vạn Ninh

Đại lộ Hòa Bình

26.600

 

 

 

15.960

 

 

 

11.400

 

 

 

5

Phố Đoàn Kết

Đồn Biên phòng số 7

Đại lộ Hòa Bình

22.400

 

 

 

13.440

 

 

 

9.600

 

 

 

6

Phố Xuân Diệu

Triều Dương

Hoàng Quốc Việt

23.600

 

 

 

14.160

 

 

 

9.440

 

 

 

7

Phố Lê Hồng Phong

Triều Dương

Hoàng Quốc Việt

29.500

 

 

 

17.700

 

 

 

11.800

 

 

 

8

Phố Ngô Gia Tự

Lò Bát

Đại lộ Hòa Bình

29.500

 

 

 

17.700

 

 

 

11.800

 

 

 

9

Phố Lò Bát

Thương Mại

Triều Dương

23.600

 

 

 

14.160

 

 

 

9.440

 

 

 

10

Phố Đông Trì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Phố Đông Trì

Thắng Lợi

Nguyễn Văn Trỗi

29.500

 

 

 

17.700

 

 

 

11.800

 

 

 

10.2

Phố Đông Trì

Nguyễn Văn Trỗi

Đại lộ Hòa Bình

23.600

 

 

 

14.160

 

 

 

9.440

 

 

 

10.3

Phố Đông Trì

Đại lộ Hòa Bình

Hết đường (giáp khu Hải Hòa)

23.600

 

 

 

14.160

 

 

 

9.440

 

 

 

11

Phố Lê Văn Tám

Hữu Nghị

Ngô Gia Tự

20.700

 

 

 

12.420

 

 

 

8.280

 

 

 

12

Phố Thắng Lợi

Trần Phú

Triều Dương

29.500

 

 

 

17.700

 

 

 

11.800

 

 

 

13

Phố Phan Đình Phùng

Đông Trì

Vân Đồn và qua đến phố Thắng Lợi

20.700

 

 

 

12.420

 

 

 

8.280

 

 

 

14

Phố Vạn Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Phố Vạn Ninh

Hùng Vương

Vân Đồn

20.700

 

 

 

12.420

 

 

 

8.280

 

 

 

14.2

Phố Vạn Ninh

Vân Đồn

Vườn Trầu

23.600

 

 

 

14.160

 

 

 

9.440

 

 

 

15

Phố Vĩnh An

Đông Trì

Triều Dương

20.700

 

 

 

12.420

 

 

 

8.280

 

 

 

16

Đường Vân Đồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Đường Vân Đồn

Hữu Nghị

Trần Phú

58.500

 

 

 

.36.000

 

 

 

27.000

 

 

 

16.2

Đường Vân Đồn

Trần Phú

Đào Phúc Lộc

42.900

 

 

 

26.400

 

 

 

19.800

 

 

 

16.3

Đường Vân Đồn

Đào Phúc Lộc

Nguyễn Văn Trỗi

27.300

 

 

 

16 800

 

 

 

12.600

 

 

 

16.4

Đường Vân Đồn

Nguyễn Văn Trỗi

Đại lộ Hòa Bình

35.100

 

 

 

21.600

 

 

 

16.200

 

 

 

17

Phố Thương Mại

Vân Đồn

Đại lộ Hòa Bình

36.400

 

 

 

22.400

 

 

 

16.800

 

 

 

18

Đường Vườn Trầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Đường Vườn Trầu

Trần Phú

Đào Phúc Lộc

40.800

 

 

 

27.200

 

 

 

20.400

 

 

 

18.2

Đường Vườn Trầu

Đào Phúc Lộc

Đông Trì

28.000

 

 

 

16.800

 

 

 

12.000

 

 

 

18.3

Đường Vườn Trầu

Đông Trì

Đại lộ Hòa Bình

28.000

 

 

 

16.800

 

 

 

12.000

 

 

 

19

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Hùng Vương

Triều Dương

37.800

 

 

 

22.680

 

 

 

16.200

 

 

 

20

Đường Đào Phúc Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Đường Đào Phúc Lộc

Hùng Vương

Đại lộ Hòa Bình

37.800

 

 

 

22.680

 

 

 

16.200

 

 

 

202

Đường Đào Phúc Lộc

Giáp thành đội

Hùng Vương

18.000

 

 

 

10.800

 

 

 

7.200

 

 

 

20.3

Đường Đào Phúc Lộc

Đào Phúc Lộc

Ô 12 lô 14 Hòa Lạc

14.250

 

 

 

8.550

 

 

 

5.700

 

 

 

21

Phố Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Phố Hoàng Quốc Việt

Thương Mại

Đoàn Kết

31.200

 

 

 

19.200

 

 

 

14.400

 

 

 

21.2

Phố Hoàng Quốc Việt

Trần Phú

Thương Mại

46.800

 

 

 

28.800

 

 

 

21.600

 

 

 

22

Đường Hữu Nghị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Đường Hữu Nghị

Cửa khẩu Bắc Luân

Cầu Ka Long

26.000

 

 

 

16.000

 

 

 

12.000

 

 

 

22.2

Đường Hữu Nghị

Cầu Ka Long

Cầu Hòa Bình

28.000

 

 

 

16.800

 

 

 

12.000

 

 

 

22.3

Đường Hữu Nghị

Cầu Hòa Bình

Cảng Thọ Xuân

16 520

 

 

 

9.912

 

 

 

7.080

 

 

 

22.4

Đường Hữu Nghị

Cảng Thọ Xuân

Bảng tin bến phà

15.600

 

 

 

9.600

 

 

 

7.200

 

 

 

23

Phố Lê Thị Hồng Gấm

Trần Phú

Vạn Ninh

26.000

 

 

 

16.000

 

 

 

12.000

 

 

 

24.1

Khu quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m

Đầu đường

Cuối đường

17.550

 

 

 

10.800

 

 

 

8.100

 

 

 

24.2

Lô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc

Khách sạn Biển Bắc

Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế)

16.900

 

 

 

10.400

 

 

 

7.800

 

 

 

25

Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc

Đầu đường

Cuối đường

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

6.000

 

 

 

26

Đường Trần Phú kéo dài

Đại lộ Hòa Bình

Chợ Asean

25.600

 

 

 

15.360

 

 

 

10.240

 

 

 

27

08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính

Đầu đường

Cuối đường

16.900

 

 

 

10.400

 

 

 

7.800

 

 

 

28

Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.1

Các lô đất thuộc SH1

Đầu đường

Cuối đường

24.600

 

 

 

14.760

 

 

 

9.840

 

 

 

28.2

Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại)

Đầu đường

Cuối đường

25.600

 

 

 

15.360

 

 

 

10.240

 

 

 

30

Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc

Đầu đường

Cuối đường

19.500

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

31

Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.1

Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04

Đầu đường

Cuối đường

23.400

 

 

 

14.040

 

 

 

9.360

 

 

 

31.2

Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch)

Đầu đường

Cuối đường

23.400

 

 

 

14.040

 

 

 

9.360

 

 

 

32

Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú

 

 

8.450

 

 

 

5.200

 

 

 

3.900

 

 

 

33

Đường Hồ Xuân Hương

Nguyễn Du

Hữu Nghị

58.500

 

 

 

36.000

 

 

 

27.000

 

 

 

34

Đường Nguyễn Du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.1

Đường Nguyễn Du

Bưu điện

Lý Tự Trọng

34.900

 

 

 

20.940

 

 

 

13.960

 

 

 

34.2

Đường Nguyễn Du

Lý Tự Trọng

Gầm cầu Hòa Bình

15.400

 

 

 

9.240

 

 

 

6.600

 

 

 

34.3

Đường Nguyễn Du

Gầm cầu Hòa Bình

Thọ Xuân

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

7 200

 

 

 

34.4

Đường Nguyễn Du

Thọ Xuân

Hữu Nghị

15.400

 

 

 

9.240

 

 

 

6.160

 

 

 

35

Đường Lý Tự Trọng

Hữu Nghị

Hùng Vương

34.900

 

 

 

20.940

 

 

 

13.960

 

 

 

36

Phố Võ Thị Sáu

Hồ Xuân Hương

Chu Văn An

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

6.720

 

 

 

37

Phố Chu Văn An

Hữu Nghị

Đào Phúc Lộc

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

7.200

 

 

 

38

Phố Hòa Lạc

Hữu Nghị

Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng

18.000

 

 

 

10.800

 

 

 

7.200

 

 

 

39

Phố Thống Nhất

Lý Tự Trọng

Chu Văn An

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

6.900

 

 

 

40

Phố Kim Đồng

Hùng Vương

Đại Lộ Hòa Bình

25.500

 

 

 

15.300

 

 

 

10.380

 

 

 

41

Phố Trần Quốc Toản

Lý Tự Trọng

Đại Lộ Hòa Bình

25.500

 

 

 

15.300

 

 

 

10.200

 

 

 

42

Phố Dân Sinh

Nguyễn Du

Hữu Nghị

13.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.000

 

 

 

43

Phố Dân Chủ

Nguyễn Du

Hữu Nghị

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

6.000

 

 

 

44

Phố Dân Tiến

Hữu Nghị

Kim Liên

11.700

 

 

 

7.200

 

 

 

5.400

 

 

 

45

Phố Phan Bội Châu

Thọ Xuân

Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.400

 

 

 

46

Phố Hoàng Văn Thụ

Hữu Nghị

Nguyễn Du

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.520

 

 

 

47

Phố Lê Quý Đôn

Hữu Nghị

Phố Tháng Tám

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.400

 

 

 

48

Phố Thọ Xuân

Hữu Nghị

Cống Bình Thuận

13.800

 

 

 

8.280

 

 

 

5.520

 

 

 

49

Phố Phan Chu Trinh

Hữu Nghị

Nguyễn Du

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.400

 

 

 

50

Phố Kim Liên

Nguyễn Du

Lê Quý Đôn

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.400

 

 

 

51

Phố Trần Khánh Dư

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Du

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.400

 

 

 

52

Phố Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Dân Tiến

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.400

 

 

 

53

Phố Gốc Khế

Phan Bội Châu

Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân

10.500

 

 

 

6.300

 

 

 

4.200

 

 

 

54

Phố Tháng Tám

Kim Liên

Nguyễn Du

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

4.200

 

 

 

55

Phố Lý Thường Kiệt

phố Tháng Tám

Nguyễn Du

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

4.200

 

 

 

56

Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân

 

 

6.300

 

 

 

3.780

 

 

 

2.700

 

 

 

57

Các Khu vực còn lại của Khu Hòa Lạc

 

 

6.110

 

 

 

3.760

 

 

 

2.820

 

 

 

58

Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58.1

Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình

Đầu đường

Cuối đường

24.800

 

 

 

16.000

 

 

 

12.000

 

 

 

58.2

Các ô đất còn lại của dự án

Đầu đường

Cuối đường

20.700

 

 

 

12.420

 

 

 

8.280

 

 

 

59

Đường tỉnh lộ 335

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59.1

Đường tỉnh lộ 335

Nút giao ngã 5 cột đồng hồ

Cây xăng Hải Hòa

24.600

 

 

 

14.760

 

 

 

9.840

 

 

 

59.2

Đường tỉnh lộ 335

Cây xăng Hải Hòa

Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long

20.900

 

 

 

12.540

 

 

 

8.360

 

 

 

59.3

Đường tỉnh lộ 335

Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long

Bưu điện khu Hải Xuân 12

17.900

 

 

 

10.740

 

 

 

7.160

 

 

 

59.4

Đường tỉnh lộ 335

Bưu điện khu Hải Xuân 12

Cầu Trà Bình

14.800

 

 

 

8.880

 

 

 

5.920

 

 

 

60

Đất khu Hải Hòa 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.1

Đường Trần Anh Tông

Ngã ba Giếng Guốc

Đường rẽ khu Hải Hòa 7

11.000

8.800

5.500

5.000

6.600

5.280

3.300

3.000

4.400

3.520

2.200

2.000

60.2

Đoạn đường

Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông

Trường THCS Hải Hòa

7.200

5.400

5.000

 

4.320

3.240

3.000

 

2.880

2.160

2.000

 

60.3

Đường Trần Quang Khải

Từ sau cống khu Hải Hòa 1

Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2

11.800

7.100

5.900

5.000

7.080

4.260

3.540

3.000

4.720

2.840

2.360

2.000

60.4

Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải

Đầu đường

Cuối đường

7.200

5.400

5.000

 

4.320

3.240

3.000

 

2.880

2.160

2.000

 

60.5

Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH (hướng hạ tầng khu QH 1/500)

Đầu đường

Cuối đường

11.800

 

 

 

7.080

 

 

 

4.720

 

 

 

60.6

Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1

 

 

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

61

Đất khu Hải Hòa 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61.1

Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

5.800

5.000

 

4.320

3.480

3.000

 

2.880

2.320

2.000

 

61.2

Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5)

Đầu đường

Cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61.2.1

Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng

Đầu đường

Cuối đường

9.500

7.600

6.700

5.000

5.700

4.560

4.020

3.000

3.800

3.040

2.680

2.000

61.2.2

Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh

Đầu đường

Cuối đường

7.200

6.100

5.000

 

4.320

3.660

3.000

 

2.880

2.440

2.000

 

61.3

Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc

Đầu đường

Cuối đường

7.200

6.100

5.000

 

4.320

3.660

3.000

 

2.880

2.440

2.000

 

61.4

Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2

 

 

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

62

Đất khu Hải Hòa 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62.1

Đường Trần Quốc Tảng

Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện)

Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4

21.800

10.900

6.500

5.500

13.080

6.540

3.900

3.300

8.720

4.360

2.600

2.200

62.2

Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông)

Đầu đường

Cuối đường

13.000

7.800

5.700

4.600

7.800

4.680

3.420

2.760

5.200

3.120

2.280

1.840

62.3

Từ nhà ông Phạm Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga

Đầu đường

Cuối đường

11.800

7.100

5.200

4.100

7.080

4.260

3.120

2.460

4.720

2.840

2.080

1.640

62.4

Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

11.800

7.100

5.200

4.100

7.080

4.260

3.120

2.460

4.720

2.840

2.080

1.640

62.5

Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh

Đầu đường

Cuối đường

7.200

5.800

5.000

4.000

4.320

3.480

3.000

2.400

2.880

2.320

2.000

1.600

62.6

Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh

Đầu đường

Cuối đường

7.200

5.800

5.000

4.000

4.320

3.480

3.000

2.400

2.880

2.320

2.000

1.600

62.7

Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng

Đầu đường

Cuối đường

7.200

5.800

5.000

4.000

4.320

3.480

3.000

2.400

2.880

2.320

2.000

1.600

62.8

Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường

Đầu đường

Cuối đường

7.200

5.800

5.000

4.000

4.320

3.480

3.000

2.400

2.880

2.320

2.000

1.600

62.9

Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh

Đầu đường

Cuối đường

7.200

5.800

5.000

4.000

4.320

3.480

3.000

2.400

2.880

2.320

2.000

1.600

62.10

Đường bám mương Tràng Vinh

Giáp khu công nghiệp Hải Hoà

Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3

8.100

6.000

5.000

4.000

4.860

3.600

3.000

2.400

3.240

2.400

2.000

1.600

62.11

Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà

Đầu đường

Cuối đường

15.400

9.200

6.200

4.600

9.240

5.520

3.720

2.760

6.160

3.680

2.480

1.840

62.12

Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà

Đầu đường

Cuối đường

6.500

4.500

4.000

 

3.900

2.700

2.400

 

2.600

1.800

1.600

 

62.13

Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3

 

 

4.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.600

 

 

 

63

Đất khu Hải Hòa 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63.1

Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa

Đầu đường

Cuối đường

11.800

7.100

5.300

4.100

7.080

4.260

3.180

2.460

4.720

2.840

2.120

1.640

63.2

Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5

Đầu đường

Cuối đường

13.000

7.800

5.900

4.600

7.800

4.680

3.540

2.760

5.200

3.120

2.360

1.840

63.3

Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

3.100

3.000

4.080

2.460

1.860

1.800

2.720

1.640

1.240

1.200

63.4

Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

11.800

7.100

5.300

4.100

7.080

4.260

3.180

2.460

4.720

2.840

2.120

1.640

63.5

Đường bê tông giáp chợ Asean

Nhà ông Thịnh

Cống Quay

11.800

7.100

5.300

4.100

7.080

4.260

3.180

2.460

4.720

2.840

2.120

1.640

63.6

Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

11.800

7.100

5.300

4.100

7.080

4.260

3.180

2.460

4.720

2.840

2.120

1.640

63.7

Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa)

Đầu đường

Cuối đường

7.800

4.700

3.500

3.000

4.680

2.820

2.100

1.800

3.120

1.880

1.400

1.200

63.8

Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông)

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

3.100

3.000

4.080

2.460

1.860

1.800

2.720

1.640

1.240

1.200

63.9

Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

3.100

3.000

4.080

2.460

1.860

1.800

2.720

1.640

1.240

1.200

63.10

Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ

Đầu đường

Cuối đường

7.800

4.700

3.500

3.000

4.680

2.820

2.100

1.800

3.120

1.880

1.400

1.200

63.11

Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ)

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

3.100

3.000

4.080

2.460

1.860

1.800

2.720

1.640

1.240

1.200

63.12

Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông)

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

3.100

3.000

4.080

2.460

1.860

1.800

2.720

1.640

1.240

1.200

63.13

Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông)

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

3.100

3.000

4.080

2.460

1.860

1.800

2.720

1.640

1.240

1.200

63.14

Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4

 

 

3.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

64

Đất khu Hải Hòa 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.1

Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5

Đầu đường

Cuối đường

11.500

6.900

5.800

4.600

6.900

4.140

3.480

2.760

4.600

2.760

2.320

1.840

64.2

Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm

Đầu đường

Cuối đường

9.200

5.500

4.600

4.500

5.520

3.300

2.760

2.700

3.680

2.200

1.840

1.800

64.3

Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.800

4.500

 

4.080

2.880

2.700

 

2.720

1.920

1.800

 

64.4

Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 5

 

 

4.500

 

 

 

2.700

 

1

1.800

 

 

 

 

65

Đất khu Hải Hòa 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65.1

Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm)

Đầu đường

Cuối đường

5.400

4.300

3.800

3.000

3.240

2.580

2.280

1.800

2.160

1.720

1.520

1.200

65.2

Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5

Đầu đường

Cuối đường

6.800

5.400

4.800

3.700

4.080

3.240

2.880

2.220

3.000

2.160

1.920

1.480

65.3

Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6

Đầu đường

Cuối đường

6.100

4.900

4.300

3.400

3.660

2.940

2.580

2.040

2.700

1.960

1.720

1.360

65.4

Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6

Đầu đường

Cuối đường

6.100

4.900

4.300

3.400

3.840

2.940

2.580

2.040

2.880

1.960

1.720

1.360

65.5

Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6

 

 

3.000

 

 

 

2.040

 

 

 

1.530

 

 

 

66

Đất khu Hải Hòa 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66.1

Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7

Đầu đường

Cuối đường

4.300

3.700

2.800

2.500

2.580

2.220

1.680

1.500

1.720

1.480

1.120

1.000

66.2

Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà)

Đầu đường

Cuối đường

4.300

3.700

2.800

2.500

2.580

2.220

1.680

1.500

1.720

1.480

1.120

1.000

66.3

Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7

 

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

67

Đất khu Hải Hòa 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67.1

Đường Trần Quang Khải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67.1.1

Đường Trần Quang Khải

Tỉnh lộ 335

Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8

17.700

12.400

8.900

5.300

10.620

7.440

5.340

3.180

7.080

4.960

3.560

2.120

67.1.2

Đường Trần Quang Khải

Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8

Cổng khu Hải Hòa 1

14.100

9.900

7.100

4.500

8.460

5.940

4.260

2.700

5.640

3.960

2.840

1.800

67.2

Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335)

Đầu đường

Cuối đường

14.400

10.100

7.200

4.500

8.640

6.060

4.320

2.700

5.760

4.040

2.880

1.800

67.3

Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8

Đầu đường

Cuối đường

14.400

10.100

7.200

4.500

8.640

6.060

4.320

2.700

5.760

4.040

2.880

1.800

67.4

Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8

Đầu đường

Cuối đường

16.300

11.400

8.200

4.900

9.780

6.840

4.920

2.940

6.520

4.560

3.280

1.960

67.5

Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn

Đầu đường

Cuối đường

13.000

9.100

6.500

4.500

7.800

5.460

3.900

2.700

5.200

3.640

2.600

1.800

67.6

Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở

Đầu đường

Cuối đường

14.400

10.100

7.200

4.500

8.640

6.060

4.320

2.700

5.760

4.040

2.880

1.800

67.7

Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8

 

 

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

68

Đất khu Hải Hòa 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.1

Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân)

Đầu đường

Cuối đường

4.300

3.700

2.800

2.500

2.580

2.220

1.680

1.500

1.720

1.480

1.120

1.000

68.2

Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng

Đầu đường

Cuối đường

4.300

3.700

2.800

2.500

2.580

2.220

1.680

1.500

1.720

1.480

1.120

1.000

68.3

Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm

Đầu đường

Cuối đường

3.500

3.000

2.700

2.500

2.100

1.800

1.620

1.500

1.400

1.200

1.080

1.000

68.4

Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9

 

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

69

Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8

Đầu đường

Cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69.1

Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

20.100

 

 

 

12.060

 

 

 

8.040

 

 

 

69.2

Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m

Đầu đường

Cuối đường

21.900

 

 

 

13.140

 

 

 

8.760

 

 

 

69.3

Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án)

Đầu đường

Cuối đường

21.900

 

 

 

13.140

 

 

 

8.760

 

 

 

69.4

Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án)

Đầu đường

Cuối đường

20.100

 

 

 

12.060

 

 

 

8.040

 

 

 

70

Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.1

Các ô đất bám đường rộng 5,5m

Đầu đường

Cuối đường

26.200

 

 

 

15.720

 

 

 

10.480

 

 

 

70.2

Các ô đất bám đường rộng 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

26.700

 

 

 

16.020

 

 

 

10.680

 

 

 

70.3

Các ô đất bám đường rộng 10,5m

Đầu đường

Cuối đường

27.400

 

 

 

16.440

 

 

 

10.960

 

 

 

70.4

Các ô đất bám đường rộng 15m

Đầu đường

Cuối đường

28.600

 

 

 

17.160

 

 

 

11.440

 

 

 

70.5

Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m)

Đầu đường

Cuối đường

30.700

 

 

 

18.420

 

 

 

12.280

 

 

 

70.6

Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m và 10, 5m + 7m)

Đầu đường

Cuối đường

34.400

 

 

 

20.640

 

 

 

13.760

 

 

 

71

Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)

Đầu đường

Cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71.1

Các ô đất bám đường rộng 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

31.100

 

 

 

18.660

 

 

 

12.440

 

 

 

71.2

Các ô đất bám đường rộng 10,5m

Đầu đường

Cuối đường

32.400

 

 

 

19.440

 

 

 

12.960

 

 

 

71.3

Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m)

Đầu đường

Cuối đường

35.600

 

 

 

21.360

 

 

 

14.240

 

 

 

72

Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II

Đầu đường

Cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72.1

Các ô đất bám đường rộng 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

30.900

 

 

 

18.540

 

 

 

12.360

 

 

 

72.2

Các ô đất bám đường rộng 10.5m

Đầu đường

Cuối đường

31.800

 

 

 

19.080

 

 

 

12.720

 

 

 

72.3

Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m)

Đầu đường

Cuối đường

35.400

 

 

 

21.240

 

 

 

14.160

 

 

 

73

Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

3.400

2.400

4.080

2.460

2.040

1.440

2.720

1.640

1.360

960

74

Đất khu Hải Xuân 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74.1

Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

74.2

Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

74.3

Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

74.4

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

75

Đất khu Hải Xuân 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75.1

Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng

Đầu đường

Cuối đường

4.500

3.200

2.700

1.500

2.700

1.920

1.620

900

1.800

1.280

1.080

600

75.2

Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương

Đầu đường

Cuối đường

1.600

 

 

 

960

 

 

 

640

 

 

 

75.3

Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2

Đầu đường

Cuối đường

2 600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

75.4

Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

75.5

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

76

Đất khu Hải Xuân 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76.1

Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

76.2

Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

76.3

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

76.4

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

77

Đất khu Hải Xuân 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.1

Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu)

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.800

2.400

1.500

2.400

1.680

1.440

900

1.600

1.120

960

600

77.2

Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

77.3

Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

77.4

Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

77.5

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

78

Đất khu Hải Xuân 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.1

Từ giáp nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.800

3.200

 

3.240

2.280

1.920

 

2.160

1.520

1.280

 

78.2

Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.800

4.100

3.400

4.080

2.880

2.460

2.040

2.720

1.920

1.640

1.360

78.3

Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.400

2.000

1.500

2.040

1.440

1.200

900

1.360

960

800

600

78.4

Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.400

2.000

1.500

2.040

1.440

1.200

900

1.360

960

800

600

78.5

Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.400

2.000

1.500

2.040

1.440

1.200

900

1.360

960

800

600

78.6

Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.400

2.000

1.500

2.040

1.440

1.200

900

1.360

960

800

600

78.7

Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.400

2.000

1.500

2.040

1.440

1.200

900

1.360

960

800

600

78.8

Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.400

2.000

1.500

2.040

1.440

1.200

900

1.360

960

800

600

78.9

Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.400

2.000

1.500

2040

1.440

1 200

900

1.360

960

800

600

78.10

Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

78.11

Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.11.1

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m

Đầu đường

Cuối đường

10.740

 

 

 

6.444

 

 

 

4.296

 

 

 

78.11.2

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

9.900

 

 

 

5.940

 

 

 

3.960

 

 

 

78.11.3

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m

Đầu đường

Cuối đường

6.900

 

 

 

4.140

 

 

 

2.760

 

 

 

79

Đất khu Hải Xuân 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.1

Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.400

2.000

1.500

2.040

1.440

1.200

900

1.360

960

800

600

79.2

Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.200

840

720

600

79.3

Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

79.4

Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

79.5

Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

79.6

Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng

Đầu đường

Cuối đường

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

79.7

Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

79.8

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

80

Đất khu Hải Xuân 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.1

Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

80.2

Từ giáp sân kho Hồ Viết đến nhà ông Thành khu Hải Xuân 8

Đầu đường

Cuối đường

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

80.3

Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê

Đầu đường

Cuối đường

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

80.4

Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh

Đầu đường

Cuối đường

1.800

 

 

 

1.080

 

 

 

720

 

 

 

80.5

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

81

Đất khu Hải Xuân 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81.1

Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường

Đầu đường

Cuối đường

17.100

 

 

 

10.260

 

 

 

6.840

 

 

 

81.2

Từ cống Bình Thuận đến khu đình Vạn Xuân

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

3.400

2.500

4.080

2.460

2.040

1.500

2.720

1.640

1.360

1.000

81.3

Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335

Đầu đường

Cuối đường

7.200

4.300

3.600

2.500

4.320

2.580

2.160

1.500

2.880

1.720

1.440

1.000

81.4

Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

3.400

2.500

4.080

2.460

2.040

1.500

2.720

1.640

1.360

1.000

81.5

Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9

 

 

8.100

4.900

4.100

2.500

4.860

2.940

2.460

1.500

3.240

1.960

1.640

1.000

81.6

Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9

Đầu đường

Cuối đường

7.200

4.300

3.600

2.500

4.320

2.580

2.160

1.500

2.880

1.720

1.440

1.000

81.7

Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

3.400

2.500

4.080

2.460

2.040

1.500

2.720

1.640

1.360

1.000

81.8

Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9

Đầu đường

Cuối đường

8.100

4.900

4.100

2.500

4.860

2.940

2.460

1.500

3.240

1.960

1.640

1.000

81.9

Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu

Đầu đường

Cuối đường

2.900

 

 

 

1.740

 

 

 

1.160

 

 

 

81.10

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9

 

 

2.500

 

 

 

1.600

 

 

 

1.200

 

 

 

82

Đất khu Hải Xuân 10A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.1

Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa)

Đầu đường

Cuối đường

13.500

6.800

4.100

3.400

8.100

4.080

2.460

2.040

5.400

2.720

1.640

1.360

82.2

Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A

Đầu đường

Cuối đường

9.500

4.800

3.800

2.900

5.700

2.880

2.280

1.740

3.800

1.920

1.520

1.160

82.3

Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.400

2.700

2.000

4.080

2.040

1.620

1.200

2.720

1.360

1.080

800

82.4

Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng

Đầu đường

Cuối đường

3.100

2.200

2.000

 

1.860

1.320

1.200

 

1.240

880

800

 

82.5

Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A

Đầu đường

Cuối đường

3.100

2.200

2.000

 

1.860

1.320

1.200

 

1.240

880

800

 

82.6

Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du

Đầu đường

Cuối đường

3.100

2.200

2.000

 

1.860

1.320

1.200

 

1.240

880

800

 

82.7

Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5

Đầu đường

Cuối đường

3.100

2.200

2.000

 

1.860

1.320

1.200

 

1.240

880

800

 

83.6

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A

Đầu đường

Cuối đường

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

840

 

 

 

83

Đất khu Hải Xuân 10B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.1

Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.200

2.700

2.000

3.240

1.920

1.620

1.200

2.160

1.280

1.080

800

83.2

Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B

Đầu đường

Cuối đường

3.100

2.500

2.200

2.000

1.860

1.500

1.320

1.200

1.240

1.000

880

800

83.3

Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.300

2.000

 

1.740

1.380

1.200

 

1.160

920

800

 

83.4

Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.300

2.000

 

1.740

1.380

1.200

 

1.160

920

800

 

83.5

Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.300

2.000

 

1.740

1.380

1.200

 

1.160

920

800

 

83.6

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B

Đầu đường

Cuối đường

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

840

 

 

 

84

Đất khu Hải Xuân 11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84.1

Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu)

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.000

1.700

1.500

1.740

1.200

1.020

900

1.160

800

680

600

84.2

Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu)

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.000

1.700

1.500

1.740

1.200

1.020

900

1.160

800

680

600

84.3

Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.000

1.700

1.500

1.740

1.200

1.020

900

1.160

800

680

600

84.4

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

85

Đất khu Hải Xuân 12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85.1

Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu)

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.000

1.700

1.500

1.740

1.200

1.020

900

1.160

800

680

600

85.2

Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12

Đầu đường

Cuối đường

3.100

2.200

1.900

1.500

1.860

1.320

1.140

900

1.240

880

760

600

85.3

Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12

Đầu đường

Cuối đường

3.100

2.200

1.900

1.500

1.860

1.320

1.140

900

1.240

880

760

600

85.4

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

86

Đất khu Hải Xuân 13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.1

Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.800

1.600

1.500

1.560

1.080

960

900

1.040

720

640

600

86.2

Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.000

1.700

1.500

1.740

1.200

1.020

900

1.160

800

680

600

86.3

Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13

Đầu đường

Cuối đường

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

87

Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1

Đầu đường

Cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87.1

Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

87.2

Các đường còn lại

Đầu đường

Cuối đường

9.200

 

 

 

5.520

 

 

 

3.680

 

 

 

88

Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88.1

Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21

Đầu đường

Cuối đường

20.300

 

 

 

12.180

 

 

 

8.120

 

 

 

88.2

Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4

Đầu đường

Cuối đường

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

88.3

Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2

Đầu đường

Cuối đường

14.600

 

 

 

8.760

 

 

 

5.840

 

 

 

89

Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89.1

Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335

Đầu đường

Cuối đường

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

89.2

Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m

Đầu đường

Cuối đường

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.4811

 

 

 

89.3

Các ô đất còn lại thuộc dự án

Đầu đường

Cuối đường

15.400

 

 

 

9.240

 

 

 

6.160

 

 

 

89.4

Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án)

Đầu đường

Cuối đường

15.400

 

 

 

9.240

 

 

 

6.160

 

 

 

90

Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90.1

Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề)

Đầu đường

Cuối đường

21.500

 

 

 

14.400

 

 

 

10.800

 

 

 

90.2

Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề)

Đầu đường

Cuối đường

19.700

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

90.3

Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề)

Đầu đường

Cuối đường

17.900

 

 

 

10.740

 

 

 

7.160

 

 

 

90.4

Các ô đất biệt thự

Đầu đường

Cuối đường

14.900

 

 

 

8.940

 

 

 

5.960

 

 

 

91

Đường Lạc Long Quân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91.1

Đường Lạc Long Quân

Khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc

Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

91.2

Đường Lạc Long Quân

Chùa Vạn Linh Khánh

Hết nhà ông Khoa

11,500

 

 

 

6.900

 

 

 

4.600

 

 

 

91.3

Đường Lạc Long Quân

Giáp nhà ông Khoa

Đường rẽ bưu điện Trà Cổ

15.500

 

 

 

9.300

 

 

 

6.200

 

 

 

91.4

Đường Lạc Long Quân

Giáp bưu điện Trà Cổ

Hết nhà thờ Trà Cổ

16.300

 

 

 

9.780

 

 

 

6.520

 

 

 

91.5

Đường Lạc Long Quân

Giáp nhà thờ Trà Cổ

Hết Sa Vĩ

13.500

 

 

 

8.100

 

 

 

5.400

 

 

 

92

Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịch

Đầu đường

Cuối đường

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

93

Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1)

Đầu đường

Cuối đường

8.700

4.400

3.500

2.600

5.220

2.640

2.100

1.560

3.480

1.760

1.400

1.040

94

Từ nhà bà Nhung đến giáp biển (bám đường nhánh số 2)

Đầu đường

Cuối đường

8.700

4.400

3.500

2.600

5.220

2.640

2.100

1.560

3.480

1.760

1.400

1.040

95

Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển)

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.200

2.700

2.200

3.240

1.920

1.620

1.320

2.160

1.280

1.080

880

96

Từ nhà ông Bình đến giáp biển (bám đường nhánh số 3)

Đầu đường

Cuối đường

8.700

4.400

3.500

2.600

5.220

2.640

2.100

1.560

3.720

1.760

1.400

1.040

97

Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến giáp biển (bám

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.600

2.200

 

2.640

1.560

1.320

 

1.760

1.040

880

 

98

Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ)

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.400

2.000

 

2.040

1.440

1.200

 

1.360

960

800

 

99

Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình Ngọc

Đầu đường

Cuối đường

3.700

2.600

2.000

 

2.220

1.560

1.200

 

1.480

1.040

800

 

100

Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa)

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.400

2.000

 

2.040

1.440

1.200

 

1.360

960

800

 

101

Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũ

Đầu đường

Cuối đường

4.400

3.100

2.500

 

2.640

1.860

1.500

 

1.760

1.240

1.000

 

102

Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL

 

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

103

Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL

 

 

4.900

 

 

 

2.940

 

 

 

1.960

 

 

 

104

Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

 

2.340

1.620

1.260

 

1.560

1.080

840

 

105

Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105.1

Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01)

Đầu đường

Cuối đường

12.620

 

 

 

10.094

 

 

 

7.571

 

 

 

105.2

Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi)

Đầu đường

Cuối đường

7.670

 

 

 

6.133

 

 

 

4.600

 

 

 

105.3

Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05)

Đầu đường

Cuối đường

6.140

 

 

 

4.908

 

 

 

3.681

 

 

 

105.4

Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m

Đầu đường

Cuối đường

5.930

 

 

 

4.743

 

 

 

3.557

 

 

 

106

Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ)

Đầu đường

Cuối đường

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

107

Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển

Đầu đường

Cuối đường

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

108

Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công Triển

Đầu đường

Cuối đường

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

109

Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị Nguyệt

Đầu đường

Cuối đường

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

110

Các khu vực còn lại của khu Nam Thọ

 

 

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

111

Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường  cấp 2 Trà Cổ

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

112

Từ giáp nhà ông Phạm Văn Bầu đến nhà ông Phạm Văn Phượng

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

113

Từ nhà ông Nguyễn Công Thơ đến hết điểm trường tiểu học Tràng Lộ

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

114

Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờ

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

115

Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộ

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

116

Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

117

Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trực

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

118

Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

119

Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

120

Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

121

Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2,500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

122

Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh Mẫu

Đầu đường

Cuối đường

3.400

2.700

2.500

 

2.040

1.620

1.500

 

1.360

1.080

1.000

 

123

Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)

Đầu đường

Cuối đường

7.800

3.900

3.100

1.600

4.680

2.340

1.860

960

3.120

1.560

1.240

640

124

Từ giáp nhà ông Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.400

2.700

1.400

4.080

2.040

1.620

840

2.720

1.360

1.080

560

125

Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.400

2.700

1.400

4.080

2.040

1.620

840

2.720

1.360

1.080

560

126

Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu)

Đầu đường

Cuối đường

3.700

1.900

1.500

1.000

2.220

1.140

900

600

1.480

760

600

400

127

Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu)

Đầu đường

Cuối đường

3.400

1.700

1.400

1.000

2.040

1.020

840

600

1.360

680

560

400

128

Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)

Đầu đường

Cuối đường

7.100

3.600

2.800

1.400

4.260

2.160

1.680

840

2.840

1.440

1.120

560

129

Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa)

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.400

2.700

1.400

4.080

2.040

1.620

840

2.720

1.360

1.080

560

130

Đất bám đường đến cảng Núi Đỏ

Đầu đường

Cuối đường

3.700

1.900

1.500

1.000

2.220

1.140

900

600

1.480

760

600

400

131

Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)

Đầu đường

Cuối đường

4.100

2.100

1.600

1.000

2.460

1.260

960

600

1.640

840

640

400

132

Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.000

3.200

1.600

4.800

2.400

1.920

960

3.200

1.600

1.280

640

133

Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy văn

Đầu đường

Cuối đường

3.200

1.600

1.300

1.000

1.920

960

780

600

1.280

640

520

400

134

Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

135

Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

136

Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

137

Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Vàng

Đầu đường

Cuối đường

3.500

1.800

1.400

1.000

2.100

1.080

840

600

1.400

720

560

400

138

Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4

Đầu đường

Cuối đường

3.500

1.800

1.400

1.000

2.100

1.080

840

600

1.400

720

560

400

139

Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4

Đầu đường

Cuối đường

3.500

1.800

1.400

1.000

2.100

1.080

840

600

1.400

720

560

400

140

Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

141

Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4

Đầu đường

Cuối đường

3.500

1.800

1.400

1.000

2.100

1.080

840

600

1.400

720

560

400

142

Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

143

Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

144

Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

145

Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

146

Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

147

Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1)

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

148

Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1)

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

149

Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3)

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

150

Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3)

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.400

1.100

1.000

1.680

840

660

600

1.120

560

440

400

151

Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2

 

 

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

152

Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3

 

 

1.100

 

 

 

660

 

 

 

440

 

 

 

153

Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4

 

 

1.000

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

PHƯỜNG MÓNG CÁI 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Hùng Vương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường Hùng Vương

Địa phận phường Móng Cái 3

UBND phường Móng Cái 2

29.500

 

 

 

17.700

 

 

 

12.000

 

 

 

1.2

Đường Hùng Vương

UBND phường Móng Cái 2

cầu Ka Long

42.200

 

 

 

25.320

 

 

 

16.880

 

 

 

2

Đường Tuệ Tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường Tuệ Tĩnh

Hùng Vương

Giáp bờ sông Ka Long

27.300

 

 

 

16.380

 

 

 

10.920

 

 

 

2.2

Đường Tuệ Tĩnh

Hùng Vương

Phố Sông Mang

25.800

 

 

 

15.480

 

 

 

10.320

 

 

 

2.3

Đường Tuệ Tĩnh

Phố Sông Mang

Đại lộ Hòa Bình

20.600

 

 

 

12.360

 

 

 

8.240

 

 

 

2.4

Đường Tuệ Tĩnh

Đại lộ Hòa Bình

Ngã 5 Ninh Dương

13.600

 

 

 

8.160

 

 

 

5.440

 

 

 

3

Đường Đại lộ Hòa Bình

Cầu Hòa Bình

Giáp địa phận phường Móng Cái 3

28.000

 

 

 

16.800

 

 

 

11.200

 

 

 

4

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tuệ Tĩnh

Châu Đốc

20.800

 

 

 

12.480

 

 

 

8.320

 

 

 

4.2

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Châu Đốc

Giáp địa phận phường Móng Cái 3

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

5

Phố Sông Mang

Tuệ Tĩnh

Lương Thế Vinh

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

6

Phố Thiếu Phong

Phố Sông Mang

Phố 5-8

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

7

Phố Lương Thế Vinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7 1

Phố Lương Thế Vinh

Hùng Vương

Phố Sông Mang

19.800

 

 

 

11.880

 

 

 

7.920

 

 

 

7.2

Phố Lương Thế Vinh

Phố Sông Mang

Lô 21 Khu tự xây Ka Long

17.700

 

 

 

10.620

 

1

7.080

 

 

 

 

8

Phố Quang Trung

Yết Kiêu

Hùng Vương

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

9

Phố Nguyễn Trãi

Hùng Vương

Mạc Đĩnh Chi

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

10

Phố Bế Văn Đàn

Nguyễn Văn Cừ

Đoàn Thị Điểm

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

11

Phố Phan Đình Giót

Hùng Vương

Nguyễn Bỉnh Khiêm

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

12

Phố Long Xuyên

Dã Tượng

Mạc Đĩnh Chi

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

13

Đường Mạc Đĩnh Chi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Đường Mạc Đĩnh Chi

Cổng Công ty Hồng Vân

Long Xuyên

18.800

 

 

 

11.280

 

 

 

7.520

 

 

 

13.2

Đường Mạc Đĩnh Chi

Long Xuyên

Giáp địa phận phường Móng Cái 3

16.900

 

 

 

10.140

 

 

 

6.760

 

 

 

14

Phố Phạm Hồng Thái

Bế Văn Đàn

Phan Đình Giót

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

15

Phố Tô Vĩnh Diện

Trường THPT Trần Phú

Lê Hữu Trác

17.700

 

 

 

10.620

 

 

 

7.080

 

 

 

16

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Đường Nguyễn Văn Cừ

Trường THPT Trần Phú

Châu Đốc

18.800

 

 

 

11.280

 

 

 

7.520

 

 

 

16.2

Đường Nguyễn Văn Cừ

Châu Đốc

Giáp địa phận phường Móng Cái 3

16.900

 

 

 

10.140

 

 

 

6.760

 

 

 

17

Phố Tô Hiệu

Tuệ Tĩnh

Phạm Ngũ Lão

18.800

 

 

 

11.280

 

 

 

7.520

 

 

 

18

Phố 5/8

Tuệ Tĩnh

Phạm Ngũ Lão

18.800

 

 

 

11.280

 

 

 

7.520

 

 

 

19

Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Lô 6, 7, 8, 9 quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh

Đầu đường

Cuối đường

13.300

 

 

 

7.980

 

 

 

5.320

 

 

 

19.2

Các hộ bám mặt đường quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh

Đầu đường

Cuối đường

10.600

 

 

 

6.360

 

 

 

4.240

 

 

 

19.3

Các hộ còn lại

 

 

3.900

 

 

 

2.340

 

 

 

1.560

 

 

 

20

Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

6.800

 

 

 

4.080

 

 

 

2.720

 

 

 

20.2

Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

4.800

 

 

 

2.880

 

 

 

1.920

 

 

 

20.3

Các hộ còn lại

Đầu đường

Cuối đường

3.900

 

 

 

2.340

 

 

 

1.560

 

 

 

21

Đường Khúc Thừa Dụ

Nguyễn Văn Cừ

Mạc Đĩnh Chi

10.600

 

 

 

6 360

 

 

 

4.240

 

 

 

22

Phố Lê Hữu Trác

Hạt Kiểm Lâm

Mạc Đĩnh Chi

15.300

 

 

 

9.180

 

 

 

6.120

 

 

 

23

Phố Hà Tiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Phố Hà Tiên

Hùng Vương

Mạc Đĩnh Chi

15.300

 

 

 

9.180

 

 

 

6.120

 

 

 

23.2

Phố Hà Tiên

Hùng Vương

Yết Kiêu

15.300

 

 

 

9.180

 

 

 

6.120

 

 

 

24

Phố Châu Đốc

Hùng Vương

Mạc Đĩnh Chi

12.700

 

 

 

7.620

 

 

 

5.080

 

 

 

25

Đường Yết Kiêu

Tuệ Tĩnh

Phạm Ngũ Lão

20.400

 

 

 

12.240

 

 

 

8.160

 

 

 

26

Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.1

Phía bắc QL 18 A đã có hạ tầng

Đầu đường

Cuối đường

11.400

 

 

 

6.840

 

 

 

4.560

 

 

 

26.2

Ngõ 135 đường Yết Kiêu

Yết Kiêu

Tiểu Khu Biên phòng Cũ

10.140

 

 

 

6.240

 

 

 

4.680

 

 

 

26.3

Ngõ 125 đường Yết Kiêu

Yết Kiêu

Tiểu Khu Biên phòng Cũ

10.140

 

 

 

6.240

 

 

 

4.680

 

 

 

26.4

Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp đường Hà Tiên và đường Hùng Vương)

Đầu đường

Cuối đường

15.300

 

 

 

9.180

 

 

 

6.120

 

 

 

27

Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ

Đầu đường

Cuối đường

6.800

 

 

 

4.080

 

 

 

2.720

 

 

 

28

Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu

Đầu đường

Cuối đường

7.200

 

 

 

4.320

 

 

 

2.880

 

 

 

29

Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.1

Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

6.500

 

 

 

3.900

 

 

 

2.600

 

 

 

29.2

Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

4.500

 

 

 

2.700

 

 

 

1.800

 

 

 

29.3

Các hộ bám đường đất

Đầu đường

Cuối đường

3.900

 

 

 

2.340

 

 

 

1.560

 

 

 

30

Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

6.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.400

 

 

 

30.2

Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

4.300

 

 

 

2.580

 

 

 

1.720

 

 

 

30.3

Các hộ bám đường đất

Đầu đường

Cuối đường

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

31

Phố Nguyễn Khuyến

Đầu đường

Cuối đường

16.900

 

 

 

10.140

 

 

 

6.760

 

 

 

32

Điểm quy hoạch đất ở tại khu 7

Đầu đường

Cuối đường

8.600

 

 

 

5.160

 

 

 

3.440

 

 

 

33

Khu đô thị mới Tây Ka Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.1

Phố Phạm Ngũ Lão

Hùng Vương

Bùi Thị Xuân

17.800

 

 

 

10.680

 

 

 

7.120

 

 

 

33.2

Phố Nguyễn Viết Xuân

Thiếu Phong

Trần Khát Trân

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

33.3

Phố Quang Trung

Yết Kiêu

Bùi Thị Xuân

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

33.4

Ngõ 108 Yết Kiêu

Yết Kiêu

Bùi Thị Xuân

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

33.5

Ngõ 112 Yết Kiêu

Yết Kiêu

Bùi Thị Xuân

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

33.6

Ngõ 116 Yết Kiêu

Yết Kiêu

Bùi Thị Xuân

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

33.7

Ngõ 10 đường Trần Khát Chân

Trần Khát Chân

Bùi Thị Xuân

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

33.8

Phố Dã Tượng

Trần Khát Chân

Long Xuyên

16.200

 

 

 

9720

 

 

 

6.480

 

 

 

33.9

Phố Ngô Thì Nhậm

Lương Thế Vinh

Phạm Ngũ Lão

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

33.10

Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm

Ngô Thì Nhậm

Bùi Thị Xuân

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

33.11

Lô BT10

Nguyễn Viết Xuân

Bùi Thị Xuân

17.800

 

 

 

10.680

 

 

 

7.120

 

 

 

33.12

Lô BT13 và BT14

Thiếu Phong

Lô BT10

17.800

 

 

 

10.680

 

 

 

7.120

 

 

 

33.13

Đường Trần Khát Trân

Hùng Vương

Bùi Thị Xuân

17.800

 

 

 

10.680

 

 

 

7.120

 

 

 

33.14

Phố Bùi Thị Xuân (dọc tuyến kênh Tràng Vinh)

Dã Tượng

Tuệ Tĩnh

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

33.15

Các đường còn lại

 

 

10.900

 

 

 

6.540

 

 

 

4.360

 

 

 

34

Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.1

Đường trước nhà văn hóa Khu Ka Long 3 (đường Đoàn Thị Điểm)

Lô LK6

Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước)

15.500

 

 

 

9.300

 

 

 

6.200

 

 

 

34.2

Phố Khúc Thừa Dụ

Mạc Đĩnh Chi

Giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn)

16.100

 

 

 

9.660

 

 

 

6.440

 

 

 

34.3

Đường dãy sau đường Tuệ Tĩnh

Mạc Đĩnh Chi

Dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long

16.100

 

 

 

9.660

 

 

 

6.440

 

 

 

34.4

Các dãy còn lại LK10 - LK23

Đầu đường

Cuối đường

16.100

 

 

 

9.660

 

 

 

6.440

 

 

 

34.5

Các dãy đối diện bờ sông Ka Long (đường Trần Quang Diệu)

Đầu đường

Cuối đường

15.500

 

 

 

9.300

 

 

 

6.200

 

 

 

34.6

Nhà Vườn lô SV01+SV02

Đầu đường

Cuối đường

12.100

 

 

 

7.260

 

 

 

4.840

 

 

 

34.7

Nhà Vườn lô SV03

Đầu đường

Cuối đường

10.900

 

 

 

6.540

 

 

 

4.360

 

 

 

34.8

Khu đất nhà chung cư

Đầu đường

Cuối đường

9.500

 

 

 

5.700

 

 

 

3.800

 

 

 

35

Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long

Đầu đường

Cuối đường

9.500

 

 

 

5.700

 

 

 

3.800

 

 

 

36

Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.1

Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14)

Đầu đường

Cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.1.1

Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu

Đầu đường

Cuối đường

22.100

 

 

 

13.260

 

 

 

8.840

 

 

 

36.1.2

Các lô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long

Đầu đường

Cuối đường

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

7.200

 

 

 

36.2

Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội khu)

Đầu đường

Cuối đường

18.200

 

 

 

10.920

 

 

 

7.800

 

 

 

37

Đất quy hoạch Khu vật tư cũ

Đầu đường

Cuối đường

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.400

 

 

 

38

Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau nhà văn hóa khu 7)

Đầu đường

Cuối đường

4.800

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

39

Các khu vực còn lại khu Ka Long

 

 

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

40

Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.1

Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A)

Đầu đường

Cuối đường

15.700

 

 

 

9.420

 

 

 

6.280

 

 

 

40.2

Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A)

Đầu đường

Cuối đường

15.700

 

 

 

9.420

 

 

 

6.280

 

 

 

40.3

Đường Lý Công Uẩn

Đại lộ Hòa Bình

Trần Quang Diệu

17.500

 

 

 

10.500

 

 

 

7.000

 

 

 

41

Khu Thượng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41.1

Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình

Đầu đường

Cuối đường

7.500

4.500

3.000

2.000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.000

1.800

1.200

800

41.2

Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng đến nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng

Đầu đường

Cuối đường

5.200

3.100

2.100

2.000

3.120

1.860

1.260

1.200

2.080

1.240

840

800

41.3

Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhung đến hết đất nhà bà Đặng Thị Lan

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.4

Từ giáp đất nhà ông Vi Tiến Lâm đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.5

Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Minh đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà)

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.6

Từ nhà ông Đặng Ngọc Dậu đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh (đường bê tông)

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.8

Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết thửa đất nhà ông Ninh Quang Thắng

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.9

Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến giáp Trụ sở làm việc chi nhánh điện lực Móng Cái

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

2.700

2.000

4.080

2.460

1.620

1.200

2.720

1.640

1.080

800

41.10

Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Dưỡng đến giáp nhà ông Vũ Văn Ngọc

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.11

Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân đến hết nhà ông Lê Xuân Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương)

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.12

Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hà đến giáp đất ông Lê Xuân Hễ

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.13

Từ giáp nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.14

Từ giáp đường Tuệ Tĩnh (cổng chào Khu Thượng Trung cũ) đến nhà giáp đất nhà bà Bùi Thị Tuyết giáp QL 4B đường đi Hải Yên

Đầu đường

Cuối đường

6.800

4.100

2.700

2.000

4.080

2.460

1.620

1.200

2.720

1.640

1.080

800

41.15

Từ giáp đất nhà ông Trần Ngọc Hảo đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.16

Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.17

Từ giáp đường Tuệ Tĩnh ngã 5 Ninh Dương đến ngã 3 rẽ Cái Lam bám đường nhựa đi Hải Yên

Đầu đường

Cuối đường

7.800

4.700

3.100

2.000

4.680

2.820

1.860

1.200

3.120

1.880

1.240

800

41.18

Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh)

Đầu đường

Cuối đường

7.500

4.500

3.000

2.000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.000

1.800

1.200

800

41.19

Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm giáp đất nhà bà Bùi Thị Huyền Trang đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên Khu Hồng Kỳ (QL4B cũ)

Đầu đường

Cuối đường

6.500

3.900

2.600

2.000

3.900

2.340

1.560

1.200

2.600

1.560

1.040

800

41.20

Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên đến giáp đất phường Móng Cái 3 (QL4B cũ)

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.21

Từ Ngã ba rẽ Cái Lâm (QL4B cũ) giáp đất nhà ông Phương Hữu Sinh đến cống cửa ông Nam

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.22

Từ nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.23

Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.700

2.100

2.000

2.340

1.620

1.260

1.200

1.560

1.080

840

800

41.24

Các hộ còn lại Khu Thượng Trung

 

 

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

42

Khu Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.1

Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cam

Đại lộ Hòa Bình

Hết địa phận phường Móng Cái 2

8.500

5.100

3.400

2.000

5.100

3.060

2.040

1.200

3.600

2.040

1.360

800

42.2

Phố Trương Định

Đại lộ Hòa Bình

Kênh Tràng Vinh

8.500

5.100

3.400

2.000

5.100

3.060

2.040

1.200

3.400

2.040

1.360

800

42.3

Rường QH cửa ông Điền

Đại lộ Hòa Bình

Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nam

7.500

4.500

3.000

2.000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.000

1.800

1.200

800

42.4

Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình đến nhà bà Vy Thị Tiếp

Đầu đường

Cuối đường

5.200

3.100

2.400

2.000

3.120

1.860

1.440

1.200

2.080

1.240

960

800

42.5

Đoạn từ giáp đất nhà ông Khởi đến hết nhà ông Trần Quang Huy

Đầu đường

Cuối đường

5.200

3.100

2.400

2.000

3.120

1.860

1.440

1.200

2.080

1.240

960

800

42.6

Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết nhà ông Trần Quang Huy

Đầu đường

Cuối đường

5.200

3.100

2.400

2.000

3.120

1.860

1.440

1.200

2.080

1.240

960

800

42.7

Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng (bám mương Tràng Vinh)

Đầu đường

Cuối đường

4.600

3.200

2.300

2.000

2.760

1.920

1.380

1.200

1.840

1.280

920

800

42.8

Các hộ bám mặt đường bê tông từ Giáp đường ĐL Hòa Bình (Cổng chào Khu Hồng Phong) đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ

Đầu đường

Cuối đường

7.500

4.500

3.000

2.000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.000

1.800

1.200

800

42.9

Từ nhà bà Lơn Phụng đến hết thửa đất ông Nguyễn Hữu Dần

Đầu đường

Cuối đường

4.600

3.200

2.300

2.000

2.760

1.920

1.380

1.200

1.840

1.280

920

800

42.10

Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Hiến (giáp mương N12)

Đầu đường

Cuối đường

4.600

3.200

2.300

2.000

2.760

1.920

1.380

1.200

1.840

1.280

920

800

42.11

Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu đến hết nhà bà Dương Thị Thúy Hằng (giáp mương N12)

Đầu đường

Cuối đường

4.600

3.200

2.300

2.000

2.760

1.920

1.380

1.200

1.840

1.280

920

800

42.12

Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ đến hết nhà nhà ông Ngô Duy Hùng (Đường Trục Chính)

Đầu đường

Cuối đường

5.200

3.600

2.600

2.000

3.120

2.160

1.560

1.200

2.080

1.440

1.040

800

42.13

Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ)

Đầu đường

Cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.13.1

Từ giáp Đại lộ Hòa Bình (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến giáp thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lệ

Đầu đường

Cuối đường

7.500

4.500

3.000

2.000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.000

1.800

1.200

800

42.13.2

Từ nhà ông Thiết Phượng đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền mương Tràng Vinh

Đầu đường

Cuối đường

4.600

3.200

2.300

2.000

2.760

1.920

1.380

1.200

1.840

1.280

920

800

42.14

Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh đến hết thửa đất nông nghiệp (thửa đất số 86 tờ bản đồ số 10) nhà bà Trần Thị Hoài

Đầu đường

Cuối đường

4.600

3.200

2.300

2.000

2.760

1.920

1.380

1.200

1.840

1.280

920

800

42.15

Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Đạt (Đường từ cầu đá đến sau nhà ông Đạt)

Đầu đường

Cuối đường

7.500

4.500

3.000

2 000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.000

1.800

1.200

800

42.16

Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh

Đầu đường

Cuối đường

7.500

4.500

3.000

2.000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.000

1.800

1.200

800

42.17

Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luận (đường vào XN gạch ngói Hải Ninh cũ)

Đầu đường

Cuối đường

5.200

3.600

2.600

2.000

3.120

2.160

1.560

1.200

2.080

1.440

1.040

800

42.18

Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Luận đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (QL 4B cũ)

Đầu đường

Cuối đường

3.700

3.000

2.000

 

2.220

1.800

1.200

 

1.480

1.200

800

 

42.19

Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Quỳnh

Đầu đường

Cuối đường

3.700

3.000

2.000

 

2.220

1.800

1.200

 

1.480

1.200

800

 

42.20

Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Dũng

Đầu đường

Cuối đường

3.700

3.000

2.000

 

2.220

1.800

1.200

 

1.480

1.200

800

 

42.21

Từ giáp nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12)

Đầu đường

Cuối đường

3.700

3.000

2.000

 

2.220

1.800

1.200

 

1.480

1.200

800

 

42.22

Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Chiến đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh

Đầu đường

Cuối đường

3.700

3.000

2.000

 

2.220

1.800

1.200

 

1.480

1.200

800

 

42.23

Từ giáp đường ĐL Hòa Bình đoạn từ nhà ông Ngô Văn Phú đến hết đất nhà bà Đinh Thị Hiến (giáp mương Tràng Vinh)

Đầu đường

Cuối đường

5.200

4.200

2.600

2.000

3.120

2.520

1.560

1.200

2.080

1.680

1.040

800

42.24

Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Nga

Đầu đường

Cuối đường

3.700

3.000

2.000

 

2.220

1.800

1.200

 

1.480

1.200

800

 

42.25

Từ giáp đất nhà ông Vũ Văn Hùng đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lâm

Đầu đường

Cuối đường

3.700

3.000

2.000

 

2.220

1.800

1.200

 

1.480

1.200

800

 

42.26

Các hộ còn lại Khu Hồng Phong

 

 

2.000

 

 

 

1.200

 

 

 

800

 

 

 

43

Khu Hồng Kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.1

Từ giáp đường đi Hải Yến (sau nhà bà Mương) đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang

Đầu đường

Cuối đường

3.800

3.000

1.900

1.500

2.280

1.800

1.140

900

1.520

1.200

760

600

43.2

Từ giáp thửa đất nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12)

Đầu đường

Cuối đường

4.000

3.200

2.000

1.500

2.400

1.920

1.200

900

1.600

1.280

800

600

43.3

Từ nhà ông Xá đến gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn

Đầu đường

Cuối đường

3.700

3.000

1.900

1.500

2.220

1.800

1.140

900

1.480

1.200

760

600

43.4

Từ gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai

Đầu đường

Cuối đường

3.700

3.000

1.900

1.500

2.220

1.800

1.140

900

1.480

1.200

760

600

43.5

Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh)

Đầu đường

Cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.5.1

Từ sau nhà ông Cơ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.5.2

Từ giáp đất nhà bà Mý đến hết nhà bà Duệ

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.5.3

Từ giáp đất nhà ông Giang đến hết nhà ông Làm

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.5.4

Từ giáp đất nhà bà Nhọt đến hết nhà ông Cẩu

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.6

Từ giáp đất nhà ông Toàn đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.7

Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung đến giáp mương N12

Đầu đường

Cuối đường

4.000

3.200

2.000

1.500

2.400

1.920

1.200

900

1.600

1.280

800

600

43.8

Từ giáp mương N12 đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy)

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.9

Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga

Đầu đường

Cuối đường

4.000

3.200

2.000

1.500

2.400

1.920

1.200

900

1.600

1.280

800

600

43.10

Từ cống trạm y tế đến Mương N12

Đầu đường

Cuối đường

4.000

3.200

2.000

1.500

2.400

1.920

1.200

900

1.600

1.280

800

600

43.11

Từ giáp mương N12 đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng

Đầu đường

Cuối đường

4.000

3.200

2.000

1.500

2.400

1.920

1.200

900

1.600

1.280

800

600

43.12

Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.12.1

Từ giáp đất nhà ông Khoa đến hết nhà ông Dưỡng

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.12.2

Từ giáp Đài tưởng niệm đến hết nhà ông Hùng

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.12.3

Từ giáp đất nhà ông Mai Văn Tường đến hết nhà ông Kiên

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.12.4

Từ giáp đất nhà bà Vũ Thị Hiên đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.13

Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên đến hết nhà ông Từ Quốc Lực

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

43.14

Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến nhà văn hóa khu Hòa Bình

Đầu đường

Cuối đường

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.440

 

 

 

43.15

Đường từ gầm chui khu Hồng Kỳ đến hết nhà ông Hoàng Quang Khánh

Đầu đường

Cuối đường

3.600

 

 

 

2.160

 

 

 

1.440

 

 

 

43.16

Các hộ còn lại khu Hồng Kỳ

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

44

Khu Hạ Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.1

Từ ngã 5 Ninh Dương đến cây xăng khu Hạ Long

Đầu đường

Cuối đường

8.500

5.500

4.300

2.600

5.100

3.300

2.580

1.560

3.400

2.200

1.720

1.040

44.2

Từ giáp đất nhà ông Hoàng Tiến Thiện đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.500

2.000

1.500

2.340

1.500

1.200

900

1.560

1.000

800

600

44.3

Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trần đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.500

2.000

1.500

2.340

1.500

1.200

900

1.560

1.000

800

600

44.4

Từ ngã 5 đến hết nhà ông Chí bến phà

Đầu đường

Cuối đường

4.900

3.200

2.500

1.500

2.940

1.920

1.500

900

1.960

1.280

1.000

600

44.5

Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Cao Chí bến phà đến đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.500

2.000

1.500

2.340

1.500

1.200

900

1.560

1.000

800

600

44.6

Từ giáp đất nhà ông Đặng Sơn Tùng đến hết nhà ông Trần

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

44.7

Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Hiến đến hết đất nhà bà Lơi

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

44.8

Từ giáp đất nhà bà Ly đến nhà ông Hoàng Văn Phúc

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

44.9

Từ giáp đất nhà ông Thái đến hết nhà ông Đông (tập thể xí nghiệp Sành cũ)

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

44.10

Từ giáp đất công ty Phượng Hoàng Đông Dương đến Nhà văn hóa Khu Hạ Long

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

44.11

Từ giáp đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hùng Vân (đường đê)

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

44.12

Từ sau Nhà văn hóa khu Hạ Long đến giáp đường Tuệ Tĩnh (nhà ông Đào Kim Lợi)

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.500

2.000

1.500

2.340

1.500

1.200

900

1.560

1.000

800

600

44.13

Từ giáp đất nhà bà Bảy đến sau nhà bà Thúy

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

 

44.14

Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Sáu đến hết nhà đến hết nhà bà Hồng

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.500

2.000

1.500

2.340

1.500

1.200

900

1.560

1.000

800

600

44.15

Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.500

2.000

1.500

2.340

1.500

1.200

900

1.560

1.000

800

600

44.16

Từ giáp đất nhà bà Bùi Thị Thơi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

44.17

Từ giáp đất nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông)

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.500

2.000

1.500

2.340

1.500

1.200

900

1.560

1.000

800

600

44.18

Từ giáp trường tiểu học Ninh Dương đến nhà ông Tiều

Đầu đường

Cuối đường

3.900

2.500

2.000

1.500

2.340

1.500

1.200

900

1.560

1.000

800

600

44.19

Từ giáp thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liên đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Chung

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

44.20

Khu quy hoạch dân cư khu Hạ Long (phía nam chợ)

 

 

3.900

2.500

2.000

1.500

2.340

1.500

1.200

900

1.560

1.000

800

600

44.21

Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến đường Tuệ Tĩnh

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.800

1.500

2.160

1.740

1.080

900

1.440

1.160

720

600

44.22

Các hộ còn lại khu Hạ Long

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

45

Khu Thác Hàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.1

Từ giáp đường vào cảng Thành đạt đến cầu Voi (bám đường nhựa)

Đầu đường

Cuối đường

5.200

4.200

3.100

2.300

3.120

2.520

1.860

1.380

2.080

1.680

1.240

920

45.2

Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

2.200

1.600

2.160

1.740

1.320

960

1.440

1.160

880

640

45.3

Từ nhà ông Tháo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) đến mương N12)

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

2.200

1.600

2.160

1.740

1.320

960

1 440

1.160

880

640

45.4

Từ giáp đất nhà ông Thanh đến cảng Thác Hàn

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

2.200

1.600

2.160

1.740

1.320

960

1.440

1.160

880

640

45.5

Từ giáp đất nhà ông Phạm Quang Thắng đến hết nhà ông Quyền

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

2.200

1.600

2.160

1.740

1.320

960

1.440

1.160

880

640

45.6

Đường bê tông nhà ông Đàn ra cánh đồng

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

2.200

1.600

2.160

1.740

1.320

960

1.440

1.160

880

640

45.7

Từ nhà ông Thành đến nhà ông Lăng

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

2.200

1.600

2.160

1.740

1.320

960

1.440

1.160

880

640

45.8

Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân đến hết nhà ông Trung

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

2.200

1.600

2.160

1.740

1.320

960

1.440

1.160

880

640

45.9

Từ gầm cầu cao tốc đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai (bám kênh N12)

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

2.200

1.600

2.160

1.740

1.320

960

1.440

1.160

880

640

45.10

Đường đất bám mương N12 đến hết nhà ông Lê Văn Lan

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.300

1.700

1.300

1.740

1.380

1.020

780

1.160

920

680

520

45.11

Đường từ ô đất số 04 đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.300

1.700

1.300

1.740

1.380

1.020

780

1.160

920

680

520

45.12

Đất các hộ còn lại khu thác Hàn

 

 

1.000

 

 

 

600

 

 

 

420

 

 

 

46

Khu Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.1

Từ sau nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình

Đầu đường

Cuối đường

1.400

1.100

800

600

840

660

480

360

560

440

320

240

46.2

Từ sau nhà văn hóa đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ)

Đầu đường

Cuối đường

1.400

1.100

800

600

840

660

480

360

560

440

320

240

46.3

Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến nhà ông Đặng Bá Thao

Đầu đường

Cuối đường

1.400

1.100

800

600

840

660

480

360

560

440

320

240

46.4

Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến hết nhà bà Vươn

Đầu đường

Cuối đường

1.400

1.100

800

600

840

660

480

360

560

440

320

240

46.5

Đất các hộ còn lại khu Hòa Bình

 

 

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

47

Các đường nội bộ khu quy hoạch khu đô thị mới ASEAN

Đầu đường

Cuối đường

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

48

Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.1

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m

Đầu đường

Cuối đường

13.200

 

 

 

7.920

 

 

 

5.280

 

 

 

48.2

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

11.700

 

 

 

7.020

 

 

 

4.680

 

 

 

48.3

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m

Đầu đường

Cuối đường

9.400

 

 

 

5.640

 

 

 

3.760

 

 

 

49

Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49.1

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m

Đầu đường

Cuối đường

17.600

 

 

 

10.560

 

 

 

7.040

 

 

 

49.2

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

15.600

 

 

 

9.360

 

 

 

6.240

 

 

 

49.3

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m

Đầu đường

Cuối đường

11.700

 

 

 

7.020

 

 

 

4.680

 

 

 

50

Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.1

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 9m

Đầu đường

Cuối đường

9.700

 

 

 

5.820

 

 

 

3.880

 

 

 

50.2

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7m

Đầu đường

Cuối đường

7.800

 

 

 

4.680

 

 

 

3.120

 

 

 

51

Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51.1

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

6.900

 

 

 

4.140

 

 

 

2.760

 

 

 

52

Từ cầu Voi đến Chùa Lũi

Đầu đường

Cuối đường

3.000

900

800

500

2.000

540

480

300

1.500

360

320

200

53

Từ Chùa Lũi đến cầu số 4

Đầu đường

Cuối đường

900

630

450

300

540

378

270

192

360

252

180

144

54

Từ cầu số 4 đến ngã ba ông Tam

Đầu đường

Cuối đường

900

630

450

300

540

378

270

192

360

252

180

144

55

Từ cầu số 4 đến nhà ông Nôm khu Bắc

Đầu đường

Cuối đường

900

630

450

300

540

378

270

192

360

252

180

144

56

Từ giáp nhà ông Nôm khu Bắc đến XN Gạch cũ

Đầu đường

Cuối đường

750

530

380

300

450

318

228

192

300

212

152

144

57

Từ nhà ông Xuyến Hùng khu Bắc đến nhà ông Thất khu Bắc

Đầu đường

Cuối đường

800

560

400

300

480

336

240

192

320

224

160

144

58

Từ nhà ông Căng khu Bắc đến nhà Lương Bảy khu Bắc (liên khu)

Đầu đường

Cuối đường

800

560

400

300

480

336

240

192

320

224

160

144

59

Từ nhà ông Chuyên khu Bắc đến nhà ông Giảng khu Trung (liên khu)

Đầu đường

Cuối đường

800

560

400

300

480

336

240

192

320

224

160

144

60

Từ giáp nhà ông Giảng khu Trung đến nhà ông Báo khu Trung (liên khu)

Đầu đường

Cuối đường

800

560

400

300

480

336

240

192

320

224

160

144

61

Từ nhà bà Hồng khu Trung đến bến Hưng Đạo

Đầu đường

Cuối đường

700

490

350

300

420

294

210

192

280

196

144

144

62

Từ nhà ông Cương khu Trung đến nhà ông Kế khu Nam

Đầu đường

Cuối đường

700

490

350

300

420

294

210

192

280

196

144

144

63

Từ nhà ông Đê khu Nam đến sau nhà ông Sinh khu Nam

Đầu đường

Cuối đường

700

490

350

300

420

294

210

192

280

196

144

144

64

Từ Giếng khoan khu Trung đếm hết khu Đông

Đầu đường

Cuối đường

700

490

350

300

420

294

210

192

280

196

144

144

65

Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi đến bến cá khu Đông

Đầu đường

Cuối đường

700

490

350

300

420

294

210

192

280

196

144

144

66

Từ nhà ông Bảo khu Trung đến nhà ông Châu Dữ

Đầu đường

Cuối đường

750

530

380

300

450

318

228

192

300

212

152

144

67

Đoạn từ nhà ông Kế khu Nam đến nhà Lưu khu Nam

Đầu đường

Cuối đường

700

490

350

300

420

294

210

192

280

196

144

144

68

Đoạn từ nhà ông Tịnh đến Công ty Viễn Đông khu Nam

Đầu đường

Cuối đường

700

490

350

300

420

294

210

192

280

196

144

144

69

Đoạn từ nhà ông Đức đến bến Đông Nam khu Nam

Đầu đường

Cuối đường

700

490

350

300

420

294

210

192

280

196

144

144

70

Từ ngã 3 giáp thửa đất nhà ông Hiển đến đường ra cảng Vạn Ninh

Đầu đường

Cuối đường

750

530

380

300

450

318

228

192

300

212

152

144

71

Từ thửa đất nhà ông Hải đến đường ra cảng Vạn Ninh

Đầu đường

Cuối đường

750

530

380

300

450

318

228

192

300

212

152

144

72

Từ ngã tư nhà ông Trọng, vòng chữ U, đến ngã tư nhà ông Tuấn

Đầu đường

Cuối đường

700

490

350

300

420

294

210

192

280

196

144

144

73

Từ giáp nhà ông Bùi Việt Tiến đến cầu Ka Long 3

Đầu đường

Cuối đường

800

560

400

300

480

336

240

192

320

224

160

144

74

Từ nhà văn hóa khu phố Cầu Voi đến cảng Vạn Ninh

Đầu đường

Cuối đường

800

560

400

300

480

336

240

192

320

224

160

144

75

Đất ở khu vực còn lại thuộc các khu Vạn Ninh

 

 

300

 

 

 

192

 

 

 

144

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

PHƯỜNG MÓNG CÁI 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ)

Đầu đường

Cuối đường

5.200

3.600

3.100

2.600

3.120

2.160

1.860

1.560

2.080

1.440

1.240

1.040

2

Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18A

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.500

3.900

3.300

8.000

3.900

2.340

1.980

6.000

2.600

1.560

1.320

3

Đường quốc lộ 18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường quốc lộ 18A

Địa phận phường Móng Cái 2 đến

Cây xăng Hải Yên

31.200

 

 

 

20.800

 

 

 

15.600

 

 

 

3.2

Đường quốc lộ 18A

Cây xăng Hải Yên

Cổng chào vào phường

28.900

 

 

 

17.340

 

 

 

11.560

 

 

 

3.3

Đường quốc lộ 18A

Cổng chào vào phường

Đường vào Cảng Thành Đạt

22.100

 

 

 

13.260

 

 

 

8.840

 

 

 

3.4

Đường quốc lộ 18A

Đường vào Cảng Thành Đạt

Cầu Khe Dè

14.450

 

 

 

8.670

 

 

 

5.780

 

 

 

3.5

Đường quốc lộ 18A

Cầu Khe Dè

Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh

7.840

 

 

 

4.704

 

 

 

3.360

 

 

 

3.6

Đường quốc lộ 18A

Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh

Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18

6.800

 

 

 

4080

 

 

 

2.720

 

 

 

3.7

Đường quốc lộ 18A

Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18

Ngã ba rẽ bến Mười

5.200

 

 

 

3.120

 

 

 

2.080

 

 

 

3.8

Đường quốc lộ 18A

Ngã ba rẽ bến Mười

Cầu Khe Giát

5.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.200

 

 

 

4

Đường Đoan Tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường Đoan Tĩnh

Cổng Chào Quốc lộ 18

Cầu kênh Tràng Vinh

12.000

7.200

6.000

4.800

7.200

4.320

3.600

2.880

4.800

2.880

2.400

1.920

4.2

Đường Đoan Tĩnh

Cầu kênh Tràng Vinh

Kênh N10

9.200

5 500

4.600

3.700

5.520

3.300

2.760

2.220

3.680

2.200

1.840

1.480

4.3

Đường Đoan Tĩnh

Kênh N10

hết đường (ngã tư bảng tin)

8.300

4.200

3.300

2.500

4.980

2.520

1.980

1.500

3320

1.680

1.320

1.000

5

Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7)

Đầu đường

Cuối đường

6.500

3.300

2.600

2.500

3.900

1.980

1.560

1.500

2.600

1.320

1.040

1.000

6

Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.600

2.900

2.500

4.320

2.160

1.740

1.500

2.880

1.440

1.160

1.000

7

Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4B

Đầu đường

Cuối đường

6.200

3.100

2.500

2.200

3.720

1.860

1.500

1.320

2.480

1.240

1.000

880

8

Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.000

1.500

 

1.740

1.200

900

 

1.160

800

600

 

9

Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7

 

 

2.300

 

 

 

1.380

 

 

 

920

 

 

 

10

Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5

 

 

2.300

 

 

 

1.380

 

 

 

920

 

 

 

11

Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4

 

 

1.500

 

 

 

900

 

 

 

600

 

 

 

12

Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1

 

 

2.200

 

 

 

1.320

 

 

 

880

 

 

 

13

Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên

 

 

2.600

 

 

 

1.560

 

 

 

1.080

 

 

 

14

Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên

 

 

2.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

15

Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi)

Đầu đường

Cuối đường

17.200

 

 

 

10.320

 

 

 

6.880

 

 

 

15.2

Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.2.1

Ô đất giáp đường 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

16.200

 

 

 

9.720

 

 

 

6.480

 

 

 

15.2.2

Ô đất giáp đường 10,5m

Đầu đường

Cuối đường

17.200

 

 

 

10.320

 

 

 

6.880

 

 

 

16

Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long

Đầu đường

Cuối đường

16.900

 

 

 

10.140

 

 

 

6.760

 

 

 

17

Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giới

Đầu đường

Cuối đường

19.700

 

 

 

11.820

 

 

 

7.880

 

 

 

18

Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng Vinh

Đầu đường

Cuối đường

4.600

 

 

 

2.760

 

 

 

1.840

 

 

 

19

Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)

Đầu đường

Cuối đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1.1

Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu

Đầu đường

Cuối đường

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

6.720

 

 

 

19.1.2

Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn

Đầu đường

Cuối đường

18.400

 

 

 

11.040

 

 

 

7.360

 

 

 

19.1.3

Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long

Đầu đường

Cuối đường

18.400

 

 

 

11.040

 

 

 

7.360

 

 

 

19.2

Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.2.1

Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu

Đầu đường

Cuối đường

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

6.720

 

 

 

19.2.2

Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long

Đầu đường

Cuối đường

18.400

 

 

 

11.040

 

 

 

7.360

 

 

 

19.3

Các lô liền kề (các lô B1 đến B12)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.3.1

Các ô đất bám đường 7,5m nội khu

Đầu đường

Cuối đường

15.200

 

 

 

9.120

 

 

 

6.080

 

 

 

19.3.2

Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án

Đầu đường

Cuối đường

15.200

 

 

 

9.120

 

 

 

6.080

 

 

 

19.4

Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.4.1

Các ô đất bám đường 7,5m nội khu

Đầu đường

Cuối đường

11.400

 

 

 

6.840

 

 

 

4.560

 

 

 

19.4.2

Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt)

Đầu đường

Cuối đường

12.900

 

 

 

7.740

 

 

 

5.160

 

 

 

19.5

Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.5.1

Các ô đất bám đường 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

15.200

 

 

 

9.120

 

 

 

6.080

 

 

 

195.2

Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn

Đầu đường

Cuối đường

15.200

 

 

 

9.120

 

 

 

6.080

 

 

 

19.5.3

Các ô đất bám đường 10,5m

Đầu đường

Cuối đường

15.200

 

 

 

9.120

 

 

 

6.080

 

 

 

19.5.4

Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn

Đầu đường

Cuối đường

16.800

 

 

 

10.080

 

 

 

6.720

 

 

 

20

Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Các ô đất bám đường 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

7.200

 

 

 

4.800

 

 

 

20.2

Các ô đất bám đường 10,5m

Đầu đường

Cuối đường

12.300

 

 

 

7.380

 

 

 

4.920

 

 

 

20.3

Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m)

Đầu đường

Cuối đường

12.300

 

 

 

7.380

 

 

 

4.920

 

 

 

20.4

Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn

Đầu đường

Cuối đường

12.300

 

 

 

7.380

 

 

 

4.920

 

 

 

21

Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh tế xã hội địa bàn Hải Yên

Đầu đường

Cuối đường

10.310

 

 

 

6.186

 

 

 

4.124

 

 

 

22

Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A

Đầu đường

Cuối đường

12.900

 

 

 

7.740

 

 

 

5.160

 

 

 

22.2

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

11.800

 

 

 

7.080

 

 

 

4.720

 

 

 

22.3

Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch

Đầu đường

Cuối đường

11.700

 

 

 

7.020

 

 

 

4.680

 

 

 

23

Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m

Đầu đường

Cuối đường

13.900

 

 

 

8.340

 

 

 

5.560

 

 

 

23.2

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m

Đầu đường

Cuối đường

12.590

 

 

 

7.554

 

 

 

5.036

 

 

 

23.3

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

11.860

 

 

 

7.116

 

 

 

4.744

 

 

 

23.4

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m

Đầu đường

Cuối đường

11.230

 

 

 

6.738

 

 

 

4.492

 

 

 

24

Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm

Giáp địa phận phường Móng Cái 2

Cuối đường

8.500

 

 

 

5.100

 

 

 

3.400

 

 

 

25

Khu dân cư đô thị tại Km5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.1

Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m)

Đầu đường

Cuối đường

9.600

 

 

 

5.760

 

 

 

3.840

 

 

 

25.2

Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11,5m

Đầu đường

Cuối đường

8.600

 

 

 

5.160

 

 

 

3.440

 

 

 

25.3

Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m

Đầu đường

Cuối đường

7.700

 

 

 

4.620

 

 

 

3.080

 

 

 

25.5

Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10,5m + 7m)

Đầu đường

Cuối đường

9.600

 

 

 

5.760

 

 

 

3.840

 

 

 

26

Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10

Đầu đường

Cuối đường

1.800

900

700

600

1.080

540

420

360

720

360

280

240

27

Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải Đông

Đầu đường

Cuối đường

2.000

1.000

800

700

1.200

600

480

420

800

400

320

280

28

Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN Muối

Đầu đường

Cuối đường

1.200

800

700

600

720

480

420

360

480

320

280

240

29

Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68)

Đầu đường

Cuối đường

1.100

800

700

600

660

480

420

360

440

320

280

240

30

Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9

Đầu đường

Cuối đường

1.300

900

800

700

780

540

480

420

520

360

320

280

31

Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9

Đầu đường

Cuối đường

1.000

800

700

600

600

480

420

360

400

320

280

240

32

Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh

Đầu đường

Cuối đường

1.000

800

700

600

600

480

420

360

400

320

280

240

33

Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70)

Đầu đường

Cuối đường

1.000

800

700

600

600

480

420

360

400

320

280

240

34

Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất Đông

Đầu đường

Cuối đường

1.300

900

800

700

780

540

480

420

520

360

320

280

35

Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đông 8

Đầu đường

Cuối đường

1.300

900

800

700

780

540

480

420

520

360

320

280

36

Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũ

Đầu đường

Cuối đường

1.300

900

800

700

780

540

480

420

520

360

320

280

37

Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đông 8

Đầu đường

Cuối đường

1.000

800

700

600

600

480

420

360

400

320

280

240

38

Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6

Đầu đường

Cuối đường

1.200

800

700

600

720

480

420

360

480

320

280

240

39

Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24)

Đầu đường

Cuối đường

1.200

800

700

600

720

480

420

360

480

320

280

240

40

Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5

Đầu đường

Cuối đường

1.300

900

800

700

780

540

480

420

520

360

320

280

41

Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33)

Đầu đường

Cuối đường

1.300

900

800

700

780

540

480

420

520

360

320

280

42

Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32)

Đầu đường

Cuối đường

1.000

800

700

600

600

480

420

360

400

320

280

240

43

Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn Phú

Đầu đường

Cuối đường

2.000

1.000

800

700

1.200

600

480

420

800

400

320

280

44

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4

Đầu đường

Cuối đường

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

45

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5

Đầu đường

Cuối đường

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

46

Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10

Đầu đường

Cuối đường

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

47

Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9

Đầu đường

Cuối đường

1.200

 

 

 

720

 

 

 

480

 

 

 

48

Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông

 

 

600

 

 

 

360

 

 

 

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

ĐẶC KHU VÂN ĐỒN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông đến giáp trạm thu phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) (xã Đông Xá cũ)

Tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông

Giáp trạm thu phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012)

8.500

4.800

2.000

960

5.100

3.200

1.200

700

3.400

2.400

800

600

1.2

Từ trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) đến hết nhà ông Vũ Văn Hùng (xã Đông Xá cũ)

Giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012)

Hết nhà ông Vũ Văn Hùng

15.000

6.000

3.500

2.000

9.000

3.600

2.100

1.280

6.000

2.400

1.400

960

1.3

Từ thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492) đến thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483); Từ thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) đến thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) (Xã Đông Xá cũ)

- Thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492)

- Thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486)

- Thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)

- Thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482)

13.000

6.000

3.500

2.000

7.800

3.600

2.400

1.280

5.200

2.400

1.800

960

1.4

Trên: Từ thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) đến thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483); Dưới: Từ thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) (xã Đông Xá cũ)

- Trên: Thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482)

- Dưới: Thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)

- Trên: Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)

- Dưới: Thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)

16.000

6.000

3.500

2.000

9.600

3.600

2.400

1.280

6.400

2.400

1.800

960

1.5

Từ thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) (xã Đông Xá cũ)

Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)

Thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478)

15.000

6.000

3.500

2.000

9.000

3.600

2.100

1.280

6.000

2.400

1.400

960

1.6

Từ giáp thôn Đông Trung đến giáp thôn Đông Sơn (Từ thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) đến thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) (xã Đông Xá cũ)

Giáp thôn Đông Trung (thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478))

Giáp thôn Đông Sơn (thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479))

16.000

6.000

3.500

2.000

9.600

3.600

2.400

1.280

6.400

2.400

1.800

960

1.7

Từ nhà ông Hải Nhượng đến giáp nghĩa trang liệt sỹ (xã Đông Xá cũ)

Nhà ông Hải Nhượng

Giáp nghĩa trang liệt sỹ

17.000

5.000

3.000

2.000

10.200

3.000

1.800

1.280

6.800

2.000

1.200

960

1.8

Từ ngã ba Lò vôi đến giáp thị trấn cũ, phía trên bám mặt đường: Từ giáp nghĩa trang đến giáp thị trấn cũ (phía dưới đường) - xã Đông Xá cũ

Ngã ba lò vôi, nghĩa trang

Giáp thị trấn cũ

18.000

7.000

3.500

2.000

10.800

4.200

2.240

1.600

7.200

2.800

1.680

1.200

1.9

Từ thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 đến thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ giáp xã Đông Xá cũ đến thửa đất giáp tuyến cống số 4)

Thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 (xã Đông Xá cũ)

Thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (thửa đất giáp tuyến cống số 4)

23.000

8.000

4.000

2.000

13.800

4,800

2.560

1.440

9.200

3.200

1.920

1.080

1.10

Từ thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 đến thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ; từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4 đến thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ)

Thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 (từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4)

Thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ)

28.000

9.000

4.000

2.500

16.800

5.400

2.400

1.600

11.200

3.600

1.600

1.200

1.11

Từ thửa 111, tờ BĐ số 423 đến thửa 268, tờ BĐ số 424 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ đến thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ)

Thửa 111, tờ BĐ số 423 (trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ)

Thửa 268, tờ BĐ số 424 (thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ)

32.000

9.000

4.000

2.500

19.200

5.400

2.400

1.760

12.800

3.600

1.600

1.320

1.12

Từ thửa 11 tờ BĐ số 423 đến thửa 29 tờ BĐ số 424 (cập nhật năm 2025) (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ; từ sau thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ đến hết thửa đất khu vui chơi đặc khu)

Thửa 11, tờ BĐ số 423 (sau thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ)

Thửa 29, tờ BĐ số 424 (hết thửa đất khu vui chơi đặc khu)

38.000

6.000

4.000

3.000

22.800

3.600

2.400

2.000

16.500

2.400

1.600

1.500

1.13

Thửa 190, tờ BĐ số 424 đến thửa 68, tờ BĐ số 424 (thị trấn Cái Rồng cũ)

Thửa 190, tờ BĐ số 424 (từ giáp suối trung tâm y tế)

Thửa 68, tờ BĐ số 424 (thửa đất nhà bà Đức Tuyết)

38.000

12.000

6.000

4.000

22.800

7.200

3.600

2.600

16.500

4.800

2.400

1.950

1.14

Từ thửa 83, tờ BĐ số 415 đến thửa 39, tờ BĐ số 415 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ UBND đặc khu đến Ban quản lý nước)

Thửa 83, tờ BĐ số 415 (từ UBND đặc khu)

Thửa 39, tờ BĐ số 415 (đến Ban quản lý nước)

38.000

6.000

4.000

3.000

22.800

3.600

2.400

2.080

16.200

2.400

1.600

1.560

1.15

Thửa 70 tờ BĐ số 415 đến thửa 01, tờ BĐ số 403 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Kim Đồng)

Thửa 70 tờ BĐ số 415 (từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Thửa 01, tờ BĐ số 403 (đường Kim Đồng)

38.000

12.000

6.000

4.000

22.800

7.200

3.600

2.720

16.200

4.800

2.400

2.040

1.16

Từ giáp hộ bám đường xuống trường tiểu học

Giáp hộ bám đường xuống

Giáp vòng xuyến

32.000

10.000

5.000

4.000

19.200

6.000

3.000

2.720

12.800

4.000

2.500

2.040

1.17

Từ thửa 148 tờ BĐ BĐ 394 đến giáp khe

Thửa 148 tờ BĐ BĐ 394

Giáp khe Lâm Trường

26.000

9.000

5.000

3.300

15.600

5.400

3.000

2.400

10.400

3.600

2.160

1.800

1.18

Từ thửa 258 tờ BĐ 390 đến hết thửa 167 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp khe Lâm Trường đến cầu ông Bát cũ) (thôn 11 xã Hạ Long cũ)

Thửa 258 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp Khe Lâm Trường)

Hết 167 tờ tờ BĐ 390 (đến cầu ông Bát cũ)

24.000

7.000

4.000

2.000

14.400

4.200

2.400

1.440

9.600

2.800

1.600

1.080

1.19

Từ thửa 216 tờ BĐ 390 đến hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đoạn từ giáp cầu ông Bát đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng (thôn 10 xã Hạ Long cũ)

Thửa 216 tờ BĐ 390 (từ giáp cầu ông Bát)

Hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng)

22.000

6.000

4.000

2.000

13.200

3.600

2.400

1.440

8.800

2.400

1.680

1.080

1.20

Từ giáp thửa 375 tờ BĐ 391 đến hết thửa 161 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng đến hết nhà ông Sơn Duyên (thôn 9, xã Hạ Long cũ)

Thửa giáp thửa 375 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng)

Hết thửa 161 tờ BĐ 391 (hết nhà ông Sơn Duyên)

20.000

6.000

4.000

2.000

12.000

3.600

2.400

1.440

8.000

2.400

1.600

1.080

1.21

Từ thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) đến giáp cầu Gang (thôn 8, xã Hạ Long

Thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh)

Giáp cầu Gang

18.000

6.000

4.000

2.000

10.800

3.600

2.400

1.200

7.200

2.400

1.600

810

1.22

Từ cầu Gang đến thửa 119, thửa 76 tờ BĐ

Cầu Gang

Thửa 119, thửa 76 tờ BĐ 381

16.000

5.000

3.000

1.500

9.600

3.000

1.800

1.080

6.400

2.000

1.200

810

1.23

Từ thửa 55 tờ 377 đến thửa 69 tờ tờ BĐ 381; từ thửa 61 tờ BĐ 377 đến thửa 119 tờ BĐ

Thửa 55 tờ 377; thửa 61 tờ BĐ 377

Thửa 69 tờ tờ BĐ 381; thửa 119 tờ BĐ 381

14.000

5.000

3.000

1.500

8.400

3.000

1.920

1.080

5.600

2.000

1.440

810

1.24

Từ thửa 43 tờ BĐ 377 đến giáp cầu Hòa Bình (thôn 5 xã Hạ Long cũ)

Thửa 43 tờ BĐ 377

Giáp cầu Hòa Bình

11.000

5.000

3.000

1.500

6.600

3.000

1.800

1.080

4.400

2.000

1.200

810

2

Đường tỉnh lộ 334

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Từ thửa 42 tờ BĐ 372 đến thửa 92 tờ BĐ 366

Thửa 42 tờ BĐ 372

Thửa 92 tờ BĐ 366

9.000

5.000

3.000

1.500

5.600

3.000

1.920

1.080

4.200

2.000

1.440

810

2.2

Từ thửa 63 tờ BĐ 366 đến thửa 72 tờ BĐ 367

Thửa 63 tờ BĐ 366

Thửa 72 tờ BĐ 367

9.000

5.000

3.000

1.500

5.600

3.600

1.800

960

4.200

2.700

1.200

720

2.3

Từ thửa 1 tờ BĐ 351 đến giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ)

Thửa 1 tờ BĐ 351

Giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351

8.000

5.000

3.000

1.500

4.800

3.000

1.800

1.080

3.200

2.000

1.200

810

2.4

Từ cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 đến thửa 3 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ)

Cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364

Thửa 3 tờ BĐ 351

8.000

5.000

3.000

1.500

5.600

3.000

1.800

1.080

4.200

2.000

1.200

810

2.5

Từ giáp thửa 3 tờ BĐ 352 đến giáp xã Vạn Yên cũ

Giáp thửa 3 tờ BĐ 351

Giáp xã Vạn Yên cũ

7.000

5.000

3.000

1.500

4.800

3.000

1.800

1.080

3.600

2.000

1.200

810

2.6

Từ giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1) đến thửa 8 tờ 247

Giáp giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1)

Thửa 8 tờ 247

5.000

2.000

1.500

550

3.000

1.200

960

400

2.000

800

720

300

 

2.7

Từ thửa 08 tờ 247 tờ 56 cũ) đến ngã 3 đường 15km ra Casino thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ (xã Vạn Yên cũ)

Thửa 08 tờ 247 9 tờ 56 cũ

Ngã 3 đường 15km ra Casino thửa 17 tờ 239 ( tờ 48 cũ)

4.000

2.000

1.500

800

2.560

1.200

900

520

1.920

800

660

390

2.8

Từ thửa 83 từ 236 (tờ 45 cũ), đến hết thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) (xã Vạn Yên cũ)

Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ)

Hết thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ)

3.500

2.000

1.500

550

2.100

1.200

900

400

1.400

800

600

300

2.9

Từ thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) đến Cảng Vạn Hoa (xã Vạn Yên cũ)

Thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ)

Cảng Vạn Hoa

3.000

2.000

1.500

550

1.800

1.200

900

400

1.200

800

600

300

3

Đường Vân Đồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Phương Đông đến giáp khu đô thị Thống Nhất

Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Phương Đông

Giáp khu đô thị Thống Nhất

26.000

6.000

3.500

2.000

15.600

3.600

2.100

1.280

10.400

2.400

1.400

960

3.2

Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Thống Nhất đến giáp khu đô thị Ao Tiên

Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Thống Nhất

Giáp khu đô thị Ao Tiên

26.000

6.000

4.000

2.000

15.600

3.600

2.400

1.440

10.400

2.400

1.600

1.080

3.3

Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Ao đến giáp đường TL 334

Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Ao Tiên

Giáp đường TL 334

20.000

5.000

3.000

1.500

12.000

3.000

1.800

1.080

8.000

2.000

1.200

810

4

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Từ vòng xuyến trung tâm đến hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ

Vòng xuyến trung tâm

Hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ

30.000

10.000

5.000

3.300

18.000

6.000

3.600

1.980

12.000

4.000

2.700

1.440

4.2

Từ tiếp giáp địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ đến hết nhà bà Ánh

Tiếp Giáp địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ

Hết nhà bà Ánh

30.000

7.000

4.000

2.500

18.000

4.200

2.400

1.760

12.000

2.800

1.600

1.320

4.3

Từ tiếp giáp nhà bà Ánh đến Nút giao với đường cao tốc

Tiếp Giáp nhà bà Ánh

Nút giao với đường cao tốc

20.000

6.000

3.000

1.500

12.000

3.600

1.800

960

8.000

2.400

1.320

720

4.4

Từ Vòng xuyến đến tiếp giáp đường Vân Đồn

Vòng xuyến

Tiếp giáp đường Vân Đồn

28.000

8.000

5.000

2.000

16.800

4.800

3.200

1.440

11.200

3.200

2.400

1.080

5

Các thửa đất bám Tuyến đường xung quanh trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng cũ (xã Đông Xá cũ)

Trọn khu

 

10.000

6.000

3.500

2.000

6.000

3.600

2.100

1.600

4.200

2.400

1.400

1.200

6

Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến)

Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông)

KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến)

12.000

6.000

3.500

2.000

7.200

3.600

2.100

1.280

4.800

2.400

1.400

960

7

Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông

Trọn khu

 

13.000

6.000

3.500

2.000

7.800

3.600

2.100

1.280

5.700

2.400

1.400

960

8

Đường Bình Bé: Từ nhà ông Na Oai đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường)

Nhà ông Na Oai

Hết khu dân cư (hai bên mặt đường)

7.000

6.000

3.500

2.000

4.200

3.600

2.100

1.280

2.800

2.400

1.400

960

9

Đường Trạm Cát: từ tiếp giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp biển

Tiếp Giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông)

Giáp biển

8.000

6.000

3.500

2.000

4.800

3.600

2.100

1.280

3.200

2.400

1.400

960

10

Đường Xưởng Mắm: Từ thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) (xã Đông Xá cũ)

Thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)

Thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484)

8.000

6.000

3.500

2.000

4.800

3.600

2.100

1.280

3.200

2.400

1.400

960

11

Đường Lò Vôi Từ thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) đến giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) (xã Đông Xá cũ)

Thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479)

Giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485)

10.000

6.000

3.500

2.000

6.000

3.600

2.100

1.280

4.000

2.400

1.500

960

12

Đường Cái Ót Từ thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đến thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) (xã Đông Xá cũ)

Thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476)

Thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480)

Thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480)

Thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480)

8.000

6.000

3.500

2.000

4.800

3.600

2.100

1.600

3.200

2.400

1.400

1.200

13

Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá cũ: Từ giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433)

Hộ Giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông)

Dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433)

8.000

6.000

3.500

2.000

4.800

3.600

2.100

1.440

3.200

2.400

1.400

1.080

14

Đường nối tỉnh lộ 334 (đường Trần Thái Tông) với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng:

(Thửa 54 vả thửa 55, tờ BĐ số 429 đến thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 đến thửa 157, tờ BĐ số 435) - trừ các thửa đất thuộc dự án nhóm nhà ở khu I

Thửa 54 và thửa 55, tờ BĐ số 429; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435

thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; thửa 157, tờ BĐ số 435

20.000

9.000

4.000

2.000

12.000

7.200

2.400

1.440

8.000

5.400

1.600

1.080

15

Đường trường Tiểu học Cái Rồng từ tiếp giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp KĐT Thống Nhất

Tiếp Giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông)

Giáp KĐT Thống Nhất

12.000

6.000

4.000

2.500

7.200

3.600

2.400

1.760

4.800

2.700

1.600

1.320

16

Đường Lý Anh Tông

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Từ sau hộ tiếp giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) đến ngã tư đường Ngân hàng chính sách

Sau hộ tiếp Giáp TL334 (đường Trần Thái Tông)

Ngã tư đường Ngân hàng chính sách

42.000

13.000

7.000

4.000

25.200

7.800

4.200

2.400

16.800

5.200

2.800

1.600

16.2

Từ ngã tư đường Ngân hàng chính sách đến hết Cảng Cái Rồng

Ngã tư đường Ngân hàng chính sách

Hết Cảng Cái Rồng

36.000

10.000

7.000

4.000

21.600

6.000

4.200

2.880

14.400

4.000

2.800

2.160

17

Trục đường khu - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Từ Tú Bình đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà và từ giáp nhà Dũng Hiền đến nhà ông Huyến Thơm (thị trấn Cái Rồng cũ)

- Giáp nhà ông Tú Bình

- Giáp nhà Dũng Hiền

- Hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà

- Nhà ông Huyền Thơm

32.000

8.000

6.000

4.000

19.600

4.800

3.600

2.880

14.700

3.200

2.400

2.160

18

Trục đường Đông Sơn tứ tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) đến đường Ngân hàng Chính sách

Tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông)

Đường Ngân hàng Chính sách

36.000

13.000

7.000

4.000

21.600

7.800

4.200

2.720

15.900

5.200

2.800

2.040

19

Trục đường quy hoạch: Từ nhà ông Dĩ đến hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) (thị trấn Cái Rồng cũ)

Nhà ông Dĩ

Hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường)

14.300

10.000

7.000

3.000

10.400

6.000

4.200

2.000

7.800

4.000

2.800

1.500

20

Đường Ngân hàng Chính sách (thị trấn Cái Rồng cũ)

Đầu đường

Cuối đường

20.000

13.000

7.000

4.000

12.000

7.800

4.200

2.880

8.000

5.200

2.800

2.160

21

Trục đường từ giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) đến nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) (thị trấn Cái Rồng cũ)

Trục đường Giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426)

Nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432)

10.000

7.000

5.000

4.000

6.000

4.200

3.000

2.880

4.000

2.800

2.300

2.160

22

Các hộ từ nhà ông Châu Văn Nam đến giáp hộ bám đường Lý Anh Tông (thị trấn Cái Rồng cũ)

Các hộ nhà ông Quảng Ga

Hết nhà ông Châu Văn Xuân (bám hai bên mặt đường)

24.000

7.000

5.000

4.000

16.000

4.200

3.000

2.880

12.000

2.800

2.300

2.160

23

Đường Kim Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Từ tiếp giáp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) đến trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch)

Tiếp giáp hô bám TL334 (đường Trần Thái Tông)

Trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch)

14.000

8.000

5.000

4.000

8.800

4.800

3.000

2.720

6.600

3.200

2.200

2.040

23.2

Từ trường Kim Đồng đến giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ)

Trường Kim Đồng

Giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ)

8.000

5.000

3.000

2.000

4.800

3.000

1.800

1.440

3.200

2.000

1.200

1.080

24

Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám mặt đường: Từ sau Kiểm lâm đến cầu ông Hà Ngọc (xã Hạ Long cũ)

Sau Kiểm lâm

Cầu ông Hà Ngọc

11.000

10.000

6.000

3.000

6.600

6.000

3.600

1.920

4.400

4.000

2.400

1.440

25

Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám hai bên mặt đường: Từ cầu ông Hà Ngọc đến giáp hộ bám đường giao thông trục chính (thị trấn Cái Rồng cũ)

Cầu ông Hà Ngọc

Giáp hộ bám đường giao thông trục chính

9.000

7.000

4.000

2.500

5.400

4.200

2.400

1.760

3.960

2.800

1.600

1.320

26

Đoạn từ đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) đến thửa 123 tờ 399 (xã Hạ Long cũ)

Đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn)

Thửa 123 tờ 399

9.000

5.000

3.000

2.000

5.400

3.000

1.800

1.440

3.600

2.000

1.200

1.080

27

Trục đường lên thôn từ sau nhà bà Thoa đến đất nhà ông Vũ Văn Phương và từ nhà ông Tế đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (Từ thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và Từ thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) (xã Hạ Long cũ)

- Sau nhà bà Thoa và nhà ông Tế
(thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) và thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới)

- Nhà ông Vũ Văn Phương và thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới)

9.000

7.000

4.000

2.000

5.400

4.200

2.400

1.440

3.600

2.800

1.600

1.080

28

Từ Nhà văn hóa thôn 8 đến thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) (xã Hạ Long cũ)

Nhà văn hóa thôn 8

Thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới)

8.000

6.000

4.000

2.000

4.800

3.600

2.400

1.200

3.200

2.400

1.600

810

29

Đường vào nhà thờ xứ Vân Đồn: Từ tiếp giáp TL 332 đến thửa 49 tờ 374 (xã Hạ Long cũ)

Tiếp giáp TL 334

Thửa 49 tờ 374

6.200

5.000

3.000

1.500

4.000

3.000

1.800

1.080

3.000

2.100

1.200

810

30

Đường nhánh TL 334 cũ: Từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường (xã Đoàn Kết cũ)

Giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái

Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và Giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường

5.000

3.000

2.500

1.500

3.000

1.800

1.500

960

2.000

1.200

1.000

720

31

Từ nhà ông Tạ Sáng (Từ thửa 84 tờ 300) đến giáp xã Vạn Yên cũ

Nhà ông Tạ Sáng (thửa 84 tờ 300)

Giáp xã Vạn Yên cũ

4.000

3.000

2.500

1.500

2.400

1.800

1.500

960

1.600

1.200

1.000

720

32

Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ cầu Vồng đến hết nhà bà Trương Thị Thanh (Từ thửa 63 tờ 291 đến hết thửa 337 tờ 288) (xã Đoàn Kết cũ)

Cầu Vồng (thửa 63 tờ 291)

Hết nhà bà Trương Thị Thanh (thửa 337 tờ 288)

4.000

3.000

2.500

1.500

2.400

1.800

1.500

960

1.620

1.200

1.000

720

33

Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường: Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam đến nhà ông Bùi Văn Dần (xã Đoàn Kết cũ)

Sau nhà bà Bùi Thị Cam

nhà ông Bùi Văn Dần

9.300

3.000

2.500

1.500

6.700

1.800

1.500

960

5.000

1.200

1.000

720

34

Trục đường giao thông trục chính bám hai bên mặt đường : Từ nhà Trần Văn Vòng đến nhà ông Tô Văn Thanh (xã Đoàn Kết cũ)

Nhà Trần Văn Vòng

Nhà ông Tô Văn Thanh

8.300

3.000

2.500

1.500

6.000

1.800

1.500

960

4.500

1.200

1.000

720

35

Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ)

Nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11)

Nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) QĐ

7.000

3.000

2.500

1.500

5.600

1.800

1.500

960

4.200

1.200

1.000

720

36

Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay đến nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ)

Vòng Xuyến Sân bay

Nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03)

5.000

3.000

2.500

1.500

4.000

1.800

1.500

960

3.000

1.200

1.000

720

37

Đường thôn - bám hai bên mặt đường: Từ nhà bà Ái đến nhà ông Đỗ Quang Trung (Từ thửa 12 tờ 294 đến thửa 104 tờ 307) (xã Đoàn Kết cũ)

Nhà bà Ái (thửa 12 tờ 294)

Nhà ông Đỗ Quang Trung (thửa 104 tờ 307)

4.000

3.000

2.500

1.500

2.400

1.800

1.500

960

1.600

1.200

1.000

720

38

Giáp trường học Trung học cơ sở đến hết nhà ông Chu Văn Bằng (xã Đoàn Kết cũ)

Giáp trường học Trung học cơ sở

Hết nhà ông Chu Văn Bằng

4.000

3.000

2.500

1.500

2.400

1.800

1.500

960

1.600

1.200

1.000

720

39

Từ giáp Tái định cư lô C7, C8 đến thửa 46 tờ 312 và từ thửa 114 tờ 311 đến thửa 64 tờ 323 (xã Đoàn Kết cũ)

Giáp Tái định cư lô C7, C8 và thửa 114 tờ 311

Thửa 46 tờ 312 và thửa 64 tờ 323

4.000

3.000

2.500

1.500

2.400

1.800

1.500

960

1.600

1.200

1.000

720

40

Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án

Trọn khu

Trọn khu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.1

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Trọn khu

Trọn khu

13.000

 

 

 

7.800

 

 

 

5.200

 

 

 

40.2

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m

Trọn khu

Trọn khu

13.400

 

 

 

8.040

 

 

 

5.360

 

 

 

40.3

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m

Trọn khu

Trọn khu

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

40.4

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m

Trọn khu

Trọn khu

12.700

 

 

 

7.620

 

 

 

5.080

 

 

 

40.5

Trục đường: Từ thửa 43 tờ 309 đến thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m)

Thửa 43 tờ 309

Thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m)

12.700

 

 

 

7.620

 

 

 

5.080

 

 

 

40.6

Trục đường: Từ thửa 72 tờ 309 đến thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m)

Thửa 72 tờ 309

Thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m)

13.400

 

 

 

8.040

 

 

 

5.360

 

 

 

41

Từ thửa 94 tờ 190 đến thửa 10 tờ 185 (đường nhánh cửa TL 334 cũ) (thôn Đầm Tròn, xã Bình Dân cũ)

Thửa 94 tờ 190

Thửa 10 tờ 185

2.500

2.000

1.500

880

1.500

1.200

900

640

1.000

800

600

480

42

Đường nhánh TL 334 cũ: Từ thửa 479 tờ 178 đến hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre/ xã Bình Dân cũ)

Thửa 479 tờ 178

Hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ)

3.000

2.000

1.500

880

1.800

1.200

900

640

1.200

800

600

480

43

Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá đến đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 (xã Bình Dân cũ)

Bám mặt đường thôn: tiếp Giáp thôn Đồng Đá và Ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên - Bám hai bên đường: tiếp Giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06

Bám mặt đường thôn: thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam)

- Bám hai bên đường: thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05

2.000

1.800

1.500

880

1.200

1.080

900

530

800

720

600

360

44

Từ giáp xã Bình Dân cũ đến giáp thửa 110 tờ 91 (xã Đài Xuyên cũ)

Giáp xã Bình Dân cũ

Giáp thửa 110 tờ 91

2.500

1.500

1.000

550

1.680

900

600

400

1.260

600

400

300

45

Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ thửa 110 tờ 91 đến hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) (xã Đài Xuyên cũ)

Thửa 110 tờ 91

Hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82)

3.100

1.500

1.000

550

2.240

900

600

400

1.680

600

400

300

46

Từ thửa 453 tờ 82 đến giáp thửa 125 tờ 71 (xã Đài Xuyên cũ)

Thửa 453 tờ 82

Giáp thửa 125 tờ 71

2.500

1.500

1.000

500

1.680

900

600

320

1.260

600

400

240

47

Từ thửa 125 tờ 71 đến thửa 187 tờ 62 (xã Đài Xuyên cũ)

Thửa 125 tờ 71

Thửa 187 tờ 62

1.500

1.200

1.000

550

1.000

720

600

400

750

480

400

300

48

Từ thửa 187 tờ 62 đến thửa 14 tờ 59 62 (xã Đài Xuyên cũ)

Thửa 187 tờ 62

Thửa 14 tờ 59

1.200

1.000

800

450

720

600

500

270

480

400

375

180

49

Đường gom đường cao tốc: Từ nút giao sân bay đến nút giao đường vào khu phức hợp

Nút giao sân bay

Nút giao đường vào khu phức hợp

1.200

1.000

800

450

720

600

480

270

480

400

320

180

50

Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường): Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc đến giáp xã Vạn Yên (cũ)

Điểm đầu nút giao đường cao tốc

Giáp xã Vạn Yên (cũ)

3.000

1.000

800

450

2.000

600

480

270

1.500

400

320

180

51

Từ thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) đến giáp xã Đài Xuyên cũ (xã Vạn Yên cũ)

Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ)

Giáp xã Đài Xuyên cũ

3.000

1.000

800

550

1.840

600

480

400

1.380

400

320

300

52

Từ ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) đến giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) (xã Vạn Yên cũ)

Ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ)

Giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ)

2.000

1.000

800

550

1.200

600

480

400

900

400

320

300

53

Từ thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) đến thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) (xã Vạn Yên cũ)

Thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ)

Thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ)

2.000

1.100

800

550

1.280

800

480

360

960

600

320

270

54

Trục đường mới làm: Từ thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) đến cầu Hạnh Phúc (xã Vạn Yên cũ)

Thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ)

Cầu Hạnh Phúc

2.500

1.500

1.000

800

1.600

900

600

520

1.200

600

400

390

55

Từ đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) đến thửa 13 tờ 243 (tờ 52 cũ) (xã Vạn Yên cũ)

Đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ)

Thửa 13 16 243 (tờ 52 cũ)

1.800

1.500

1.000

800

1.080

900

600

520

780

600

400

390

56

Đường từ Khu tái định cư đến Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối (xã Vạn Yên cũ)

Khu tái định cư

Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối

1.800

1.500

800

550

1.080

900

480

400

720

600

320

300

57

Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57.1

Các ô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Trọn khu

Trọn khu

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.000

 

 

 

57.2

Các ô đất ở Nhà vườn tiếp giáp đường quy hoạch rộng 11,5m

Trọn khu

Trọn khu

9.000

 

 

 

5.400

 

 

 

3.600

 

 

 

58

 Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58.1

Đường trục thôn Yên Hải - xã Quan Lạn cũ

Trọn khu

Trọn khu

2.000

1.000

800

550

1.400

600

480

360

1.050

400

320

270

58.2

Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ Cảng Quan Lạn vào đến giáp nghĩa địa (Đường Xuyên đảo mới: Từ thửa 5 tờ 150 đến thửa 31 tờ 142)

Cảng Quan Lạn (thửa 5 tờ 150)

Giáp nghĩa địa (thửa 31 tờ 142)

6.000

3.000

1.500

1.000

3.600

1.800

900

600

2.700

1.200

660

450

58.3

Từ giáp nghĩa địa đến giáp thôn Sơn Hào (xã Quan Lạn cũ)

Giáp nghĩa địa

Giáp thôn Sơn Hào

2.000

1.500

1.200

1.000

1.200

900

720

600

800

600

480

450

58.4

Từ Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) đến hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) (xã Quan Lạn cũ)

Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115)

Hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ)

4.000

1.500

1.200

1.000

2.560

900

720

600

1.920

600

480

450

58.5

Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ cổng Vân Hải Đỏ đến giáp xã Minh Châu cũ

Cổng Vân Hải Đỏ

Giáp xã Minh Châu cũ

4.000

2.000

1.200

1.000

2.400

1.200

720

600

1.800

800

480

450

58.6

Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn: từ giáp xã Quan Lạn cũ đến thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ)

Giáp xã Quan Lạn cũ

Thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ)

5.000

2.000

1.200

1.000

3.600

1.200

720

600

2.700

800

480

450

58.7

Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải (xã Minh Châu cũ)

Tiếp Giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải

Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải

12.000

5.000

2.000

1.500

7.200

3.000

1.200

900

4.800

2.000

800

660

58.8

Đường xuyên đảo Minh Châu - quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) đến hết 16 đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải

Thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ)

Hết lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải

15.000

4.000

2.000

1.500

9.000

2.400

1.200

900

6.000

1.600

800

660

58.9

Từ ngõ nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 ( tờ 45 cũ)) đến cầu Cảng Minh Châu (xã Minh Châu cũ)

Ngã nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 (tờ 45 cũ))

Cầu Cảng Minh Châu

4.000

3.000

2.000

1.500

2.400

1.800

1.200

900

1.800

1.200

800

660

59

Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59.1

Từ tiếp giáp đường xuyên đảo đến hết thửa 35 tờ 139 (xã Quan Lạn cũ)

Tiếp Giáp đường xuyên đảo

Hết thửa 35 tờ 139

7.000

3.000

1.500

1.000

4.200

1.800

900

600

3.000

1.200

600

450

59.2

Từ thửa số 37 tờ 139 đến giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ 129

Thửa số 37 tờ 139

Giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ 129

6.000

3.000

1.500

800

3.600

1.800

900

480

2.400

1.200

600

320

60

Đường giao thông dọc đảo Vân Hải: Từ nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) đến hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) (xã Quan Lạn cũ)

Nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145)

Hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143)

5.000

3.000

1.500

1.000

3.200

1.800

900

600

2.400

1.200

600

450

61

Đường ven biển Quan Lạn

 

 

4.000

3.000

1.500

800

2.400

1.800

900

480

1.600

1.200

600

320

62

Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến đường giao thông dọc đảo Vân Hải (xã Quan Lạn cũ)

Tiếp Giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu

Đường giao thông dọc đảo Vân Hải

7.000

3.000

1.500

1.000

4.200

1.800

900

600

2.800

1.200

600

450

63

Trục đường đê bao Quan Lạn - bám mặt đường: Từ giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn đến hết thôn Tân Phong (xã Quan Lạn cũ)

Giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn

Hết thôn Tân Phong

1.800

1.000

800

550

1.200

600

480

360

900

400

320

270

64

Từ giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - giáp xã Quan Lan cũ (xã Minh Châu cũ)

Giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ)

Hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - Giáp xã Quan Lạn

3.000

2.000

1.200

1.000

1.800

1.200

720

600

1.200

800

480

450

65

Từ giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) đến hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) (xã Minh Châu cũ)

Giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ)

Hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ)

3.500

2.000

1.200

1.000

2.100

1.200

720

600

1.400

900

480

450

66

Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến cầu Bò Ngứa (xã Minh Châu cũ)

Tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu

Cầu Bò Ngứa

8.000

3.000

2.000

1.500

4.800

1.800

1.200

900

3.200

1.200

800

660

67

Từ cầu Bò Ngứa đến ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ

Cầu Bò Ngứa

Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ

4.000

2.000

1.200

1.000

2.400

1.200

720

600

1.800

800

480

450

68

Từ ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ đến bế cổng Đồn

Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ

Bến cổng Đồn

3.000

2.000

1.200

1.000

1.800

1.200

720

600

1.200

840

480

450

69

Bám mặt đường thôn Từ thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) (xã Minh Châu cũ)

Thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ)

Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ

5.000

2.000

1.200

1.000

3.000

1.200

720

600

2.000

800

480

450

70

Bám mặt đường thôn Từ giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) (xã Minh Châu cũ)

Giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ)

Giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ)

5.000

2.000

1.200

1.000

3.000

1.200

720

600

2.000

800

480

450

71

Khu dân cư xen cư (toàn khu) tại thôn Quang Trung, xã Minh Châu (cũ)

Trọn khu

Trọn khu

5.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.000

 

 

 

72

Thôn Cái Còng Đá Bạc (xã Minh Châu cũ)

Trọn khu

Trọn khu

660

 

 

 

480

 

 

 

360

 

 

 

73

Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73.1

Các ô đất tiếp giáp đường xuyên đảo

Trọn khu

Trọn khu

13.300

 

 

 

7.980

 

 

 

5.700

 

 

 

73.2

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m

Trọn khu

Trọn khu

10.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.200

 

 

 

74

Các hộ bám mặt đường thuộc đảo Cống Đông (xã Thắng Lợi cũ)

Trọn khu

Trọn khu

1.000

800

700

660

720

520

500

480

540

400

380

360

75

Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau thửa 2 tờ 642 đến Trạm Cảng vụ (xã Thắng Lợi cũ)

Các hộ bám mặt đường bê tông

Sau thửa 2 tờ 642 Trạm Cảng vụ

1.000

800

700

660

640

520

500

480

480

400

380

360

76

Từ thửa 68 tờ 644 đến hết thửa 42 tờ 648 (xã Thắng Lợi cũ)

Thửa 68 tờ 644

Hết thửa 42 tờ 648

1.500

800

700

660

900

520

500

480

660

400

380

360

77

Từ thửa 50 tờ 648 đến thửa 27 tờ 650 (xã Thắng Lợi cũ)

Thửa 50 tờ 648

Thửa 27 tờ 650

1.000

800

700

660

720

520

500

480

540

400

380

360

78

Đảo Soi Dâu

Đảo Vạn Duội

Đảo Thẻ Vàng

Trọn khu

Trọn khu

660

 

 

 

440

 

 

 

330

 

 

 

79

Khu di dân lên bờ và bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai xã Thắng Lợi cũ

Trọn khu

Trọn khu

740

 

 

 

590

 

 

 

443

 

 

 

80

Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ- bám mặt đường: Từ đầu Cảng mới đến giáp nhà bà Phương Thiều (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22)

Đầu Cảng mới đến Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17)

Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22)

3.000

800

700

660

2.000

520

500

480

1.500

400

380

360

81

Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà bà Phương Thiều đến giáp nhà ông Hiên (từ giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09)

Giáp nhà bà Phương Thiều (Giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22)

Giáp nhà ông Hiên (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09)

2.000

800

700

660

1.200

520

500

480

800

400

380

360

82

Từ thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) đến bãi biển

Thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ)

Bãi biển

2.500

800

700

660

1.500

520

500

480

1.000

400

380

360

83

Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp Tiểu đoàn đến hết nhà Tuyến Thoan (từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30)

Giáp Tiểu đoàn (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12)

Hết nhà Tuyến Thoan (thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30)

4.000

800

700

660

2.800

520

500

480

2.100

400

380

360

84

Đường Trường Chinh Đảo Ngọc Vừng: Từ thửa 67 tờ 833 đến thửa 4 tờ 823

Thửa 67 tờ 833

Thửa 4 tờ 823

6.000

800

700

660

3.600

520

500

480

2.580

400

380

360

85

Đường liên thôn Bình Hải xã Ngọc Vững cũ - bám mặt đường: Từ nhà ông Tuấn Anh đến hết nhà Mạnh Vui; Từ giáp nhà ông Trường đến hết nhà ông Đê; Từ giáp nhà ông chiến Hồng đến nhà Chung Vân

Nhà ông Tuấn Anh; Giáp nhà ông Trường; Giáp nhà ông Chiến Hồng

Hết nhà Mạnh Vui; hết nhà ông Đê; nhà Chung Vân

3.300

800

700

660

2.240

520

500

480

1.680

400

380

360

86

Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Thành Hiến đến nhà ông Khương Dung (từ giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25)

Giáp nhà ông Thành Hiến (Giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30)

Nhà ông Khương Dung (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25)

4.000

3.300

700

660

2.400

1.980

500

480

1.800

1.320

380

360

87

Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà Chung Vân đến hồ Ngọc Thủy

Giáp nhà Chung Vân

Hồ Ngọc Thủy

3.000

800

700

660

1.800

520

500

480

1.200

400

380

360

88

Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ nhà Tân Tiến đến giáp nhà Hương Nghiêm (từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25 đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26)

Nhà Tân Tiến (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25)

Giáp nhà Hương Nghiêm (Giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26)

1.500

800

700

660

900

520

500

480

660

400

380

360

89

Đường bê tông dọc bãi biển Trường Chinh xã Ngọc Vừng cũ (bám mặt đường) (từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16)

Thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14

Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16

4.000

800

700

660

2.400

520

500

480

1.800

400

380

360

90

Khu TĐC xã Ngọc Vừng (cũ)

Trọn khu

Trọn khu

9.200

 

 

 

5.520

 

 

 

3.680

 

 

 

91

Khu nhà ở liền kề trung tâm xã Ngọc Vừng cũ

Trọn khu

Trọn khu

4.400

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

92

Đảo Vạn Cảnh, Đảo Phượng Hoàng, Đảo Nứt Đất

Trọn khu

Trọn khu

1.100

 

 

 

800

 

 

 

600

 

 

 

93

Thôn Bản Sen: Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài: Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 đến cảng Hòn Hai (xã Bản Sen cũ)

Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42)

Cảng Hòn Hai

1.000

800

700

600

730

480

420

400

550

320

310

300

94

Đường bê tông xã Bản Sen cũ- bám hai bên mặt đường: Từ giáp cầu Khe Cái đến giáp cầu Lâm Trường (từ thửa đất số 527 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 29 tờ BĐ số 42)

Giáp cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52)

Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42)

1.500

800

700

600

900

480

420

400

600

320

310

300

95

Từ ngã ba thôn Đông Lĩnh đến hết nhà bà Đặt - bám mặt đường: Từ thửa đất số 266 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 15 tờ BĐ số 59 (xã Bản Sen cũ)

Ngã ba thôn Đông Lĩnh (Thửa đất số 266 tờ BĐ số 52)

Hết nhà bà Đặt (Thửa đất số 15 tờ BĐ số 59)

1.100

800

700

600

660

480

420

400

440

320

310

300

96

Thôn Bản Sen: Đường Bê tông giáp đỉnh dốc Nà Sắn đến cầu Khe Cái (từ thửa đất số 2 tờ BĐ số 49 đến thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) (xã Bản Sen cũ)

Đường Bê tông Giáp đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ BĐ số 49)

Cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52)

1.600

800

700

600

960

480

420

400

640

320

310

300

97

Thôn Bản Sen: Từ giáp nhà ông Thạch đến đỉnh dốc Nà Sắn (từ thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63 đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) (xã Bản Sen cũ)

Giáp nhà ông Thạch (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63)

Đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49)

1.500

800

700

600

900

480

420

400

600

320

310

300

98

Thôn Bản Sen: Từ thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 (xã Bản sen cũ)

Thửa đất số 6 tờ BĐ số 63

Thửa đất số 10 tờ BĐ số 68

1.200

800

700

600

720

480

420

400

480

320

310

300

99

Thôn Bản Sen: (Làng mới) bám mặt đường Từ thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 51

Thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05

Thửa đất số 20 tờ BĐ số 51

1.200

800

700

600

730

480

420

400

550

320

310

300

100

Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái định cư Bản Sen

Trọn khu

Trọn khu

1.100

 

 

 

880

 

 

 

660

 

 

 

101

Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101.1

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44 m

Trọn khu

Trọn khu

36.000

 

 

 

21.600

 

 

 

14.400

 

 

 

101.2

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m

Trọn khu

Trọn khu

26.000

 

 

 

15.840

 

 

 

11.880

 

 

 

101.3

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m

Trọn khu

Trọn khu

25.000

 

 

 

15.000

 

 

 

10.560

 

 

 

101.4

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m (đường quy hoạch tiếp giáp biển)

Trọn khu

Trọn khu

24.000

 

 

 

14.400

 

 

 

10.560

 

 

 

101.5

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m

Trọn khu

Trọn khu

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

9.240

 

 

 

101.6

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7,0m

Trọn khu

Trọn khu

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

102

KĐT Thống Nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102.1

Các ô đất tiếp giáp đường Lý Anh Tông

Trọn khu

Trọn khu

36.000

 

 

 

21.600

 

 

 

14.400

 

 

 

102.2

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m

Trọn khu

Trọn khu

35.000

 

 

 

21.000

 

 

 

14.000

 

 

 

102.3

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m (Hướng ra Hòn Rồng)

Trọn khu

Trọn khu

33.000

 

 

 

20.000

 

 

 

15.000

 

 

 

102.4

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m

Trọn khu

Trọn khu

28.000

 

 

 

16.800

 

 

 

12.600

 

 

 

102.5

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m

Trọn khu

Trọn khu

24.000

 

 

 

14.400

 

 

 

10.800

 

 

 

102.6

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7m

Trọn khu

Trọn khu

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

9.720

 

 

 

102.7

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m hoặc 5m

Trọn khu

Trọn khu

16.500

 

 

 

9.900

 

 

 

6.600

 

 

 

103

KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103.1

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m

Trọn khu

Trọn khu

30.000

 

 

 

18.000

 

 

 

12.000

 

 

 

103.2

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m

Trọn khu

Trọn khu

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

103.3

Các ở đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5-5,5m

Trọn khu

Trọn khu

16,500

 

 

 

9.900

 

 

 

7.260

 

 

 

104

Khu quy hoạch dân cư Nam Cảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104.1

Các hộ bám mặt đường Cảng tàu du lịch - QH khu dân cư Nam cảng

Trọn khu

Trọn khu

36.000

 

 

 

24.000

 

 

 

18.000

 

 

 

104.2

Các hộ bám mặt đường nhánh - QH khu dân cư Nam Cảng

Trọn khu

Trọn khu

26.000

 

 

 

15.600

 

 

 

10.400

 

 

 

105

Khu đô thị trung tâm Cái Rồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105.1

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m

Trọn khu

Trọn khu

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

9.000

 

 

 

105.2

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Trọn khu

Trọn khu

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.100

 

 

 

105.3

Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 5,5m tới 6,5m

Trọn khu

Trọn khu

16.500

 

 

 

9.900

 

 

 

6.600

 

 

 

106

Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106.1

Các thửa đất bám đường rộng 10m

Trọn khu

Trọn khu

16.000

 

 

 

9.600

 

 

 

6.400

 

 

 

106.2

Các thửa đất bám đường rộng 7m

Trọn khu

Trọn khu

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

5.600

 

 

 

106.3

Các thửa đất bám đường rộng 5m

Trọn khu

Trọn khu

10 500

 

 

 

6 300

 

 

 

4 200

 

 

 

107

Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107.1

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m (Đường quy hoạch tiếp giáp biển)

Trọn khu

Trọn khu

30.000

 

 

 

18.000

 

 

 

12.000

 

 

 

107.2

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m

Trọn khu

Trọn khu

36.000

 

 

 

21.600

 

 

 

14.400

 

 

 

107.3

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 36m

Trọn khu

Trọn khu

25.000

 

 

 

15.000

 

 

 

10.000

 

 

 

107.4

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 23m

Trọn khu

Trọn khu

24.000

 

 

 

14.400

 

 

 

9.600

 

 

 

107.5

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m

Trọn khu

Trọn khu

23.000

 

 

 

13.800

 

 

 

9.200

 

 

 

107.6

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 10m đến 12m

Trọn khu

Trọn khu

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

8.800

 

 

 

107.7

Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng quy hoạch 7m

Trọn khu

Trọn khu

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

108

KĐT Ocean Park

Trọn khu

Trọn khu

36.000

 

 

 

21.600

 

 

 

14.400

 

 

 

108.1

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 44m

Trọn khu

Trọn khu

24.000

 

 

 

14.800

 

 

 

11.100

 

 

 

108.2

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 20m

Trọn khu

Trọn khu

23.000

 

 

 

13.800

 

 

 

9.600

 

 

 

108.3

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 15m

Trọn khu

Trọn khu

22.000

 

 

 

13.200

 

 

 

9.000

 

 

 

108.5

Các ô đất tiếp giáp đường rộng từ 6m đến 7,5m

Trọn khu

Trọn khu

20.000

 

 

 

12.000

 

 

 

8.000

 

 

 

109

Khu nghỉ dưỡng Sonasea

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109.1

Các ô đất bám đường gom tiếp giáp tỉnh lộ 334

Trọn khu

Trọn khu

18.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

109.2

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m

Trọn khu

Trọn khu

15.700

 

 

 

9.420

 

 

 

6.600

 

 

 

109.3

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Trọn khu

Trọn khu

10.000

 

 

 

6.400

 

 

 

4.800

 

 

 

109.4

Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 10,5m

Trọn khu

Trọn khu

12.000

 

 

 

7.600

 

 

 

5.700

 

 

 

109.5

Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 18m

Trọn khu

Trọn khu

16.000

 

 

 

10.400

 

 

 

7.800

 

 

 

109.6

Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển

Trọn khu

Trọn khu

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

5.700

 

 

 

109.7

Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển 5m

Trọn khu

Trọn khu

8.000

 

 

 

5.200

 

 

 

3.900

 

 

 

110

Khu TĐC Hạ Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110.1

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m

Trọn khu

Trọn khu

19.000

 

 

 

11.400

 

 

 

7.600

 

 

 

110.2

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m

Trọn khu

Trọn khu

20.700

 

 

 

12.420

 

 

 

8.280

 

 

 

110.3

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m

Trọn khu

Trọn khu

22.500

 

 

 

13.500

 

 

 

9.000

 

 

 

110.4

Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m

Trọn khu

Trọn khu

26.500

 

 

 

15.900

 

 

 

10.600

 

 

 

111

Tuyến đường nối từ Cầu Vân Đồn 3 đến khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ

Cầu Vân Đồn 3

Khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ

7.500

3.000

2.500

1.500

4.500

1.800

1.500

960

3.000

1.200

1.000

720

53

ĐẶC KHU CÔ TÔ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Trãi

Ngã 3 tiếp giáp đường 23/3

Ngã tư giáp phố Ký Con

17.900

5.800

3.500

1.200

10.740

3.480

2.100

720

7.160

2.400

1.400

540

2

Đường Nguyễn Du

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường Nguyễn Du

Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/ 3

Hết khuôn viên Trung tâm y tế

10.700

4.600

1.700

1.200

6.420

2.760

1.020

720

4.280

1.840

680

480

2.2

Đường Nguyễn Du

Hết Khuôn viên trung tâm y tế

Bến đò Thanh Lân

8.200

2.600

1.900

1.000

4.920

1.560

1.140

600

3.280

1.080

760

400

3

Đường 23/3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường 23/3

Trạm kiểm soát cuối đường ra cảng Cô Tô

Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự

13.900

4.300

2.300

1.200

8.340

2.580

1.380

720

5.560

1.800

920

480

3.2

Đường 23/3

Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự

Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội

10.700

4.100

2.700

1.200

6.420

2.460

1.620

720

4.280

1.640

1.080

480

4

Đường 9/5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường 9/5

Khuôn viên Tượng đài Bác Hồ

Chân dốc Hải Đăng

8.200

2.900

1.700

1.200

4.920

1.740

1.020

720

3.280

1.200

680

480

4.2

Đường 9/5

Chân dốc Hải Đăng

Cảng quân sự Bắc Vàn

4.300

2.300

1.400

700

2.580

1.380

840

420

1.720

920

560

300

5

Phố Ký Con

Ngã 3 giáp phố Lý Thường Kiệt

Ngã 3 giáp đường 23/3

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

5.600

 

 

 

6

Đường Nguyễn Công Trứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Đường Nguyễn Công Trứ

Đại đội CBB6

Khu quy hoạch khu dân cư tự xây

5.800

2.600

1.700

1.000

3.480

1.560

1.020

600

2.320

1.040

680

400

6.2

Đường Nguyễn Công Trứ

Khu quy hoạch khu dân cư tự xây

Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ

4.600

2.700

1.700

1.000

2.760

1.620

1.020

600

1.840

1.080

680

400

7

Phố Lý Thường Kiệt

Ngã ba tiếp giáp phòng vé công ty Ka Long

Đầu đường rừng thông bao biển tiếp giáp tượng đài Hồ Chí Minh

23.600

5.800

4.300

2.500

14.160

3.480

2.580

1.500

9.440

2.320

1.720

1.000

8

Phố Nguyễn Tuân

Ngã ba tiếp giáp đường 23/3

Ngã ba tiếp giáp phố Lý Thường Kiệt

14.000

 

 

 

8.400

 

 

 

5.600

 

 

 

9

Phố Lê Quý Đôn

Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/3

Ngã ba tiếp giáp phố Nguyễn Trãi

13.900

 

 

 

8.340

 

 

 

5.560

 

 

 

10

Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I

Ngã ba giáp đường ra cầu cảng Thanh Lân

Thửa 01 tờ BD 48 BĐĐC 2017

5.800

 

 

 

3.480

 

 

 

2.320

 

 

 

11

Tuyến đường khu di tích Đồng Muối

 

 

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

4.200

 

 

 

12

Đường Voòm xi

Khu di tích Đồng Muối

Kè Voòm Xi

5.300

2.300

2.300

1.200

3.180

1.380

1.380

720

2.120

920

920

480

13

Các vị trí đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất tại khu quy hoạch khu dân cư tự xây khu 2; Khu dân cư tự xây tại khu đất sau trụ sở điện lực, khu 2, thị trấn Cô Tô; Khu tái định cư, khu 2, thị trấn Cô Tô

Trọn khu

 

9.800

 

 

 

5.880

 

 

 

3.920

 

 

 

14

Đường Vũ Văn Hiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đường Vũ Văn Hiếu

Cổng chào thôn Hải Tiến

Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà

3.300

2.300

1.200

700

1.980

1.380

720

420

1.200

920

480

300

14.2

Đường Vũ Văn Hiếu

Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà

Ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà

3.000

2.300

1.200

700

1.800

1.380

720

420

1.200

920

540

300

15

Đường Âu Cơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Đường Âu Cơ

Cổng chào thôn Nam Đồng

Ngã ba giao đường Lưỡng dụng

3.800

1.400

1.000

700

2.280

840

600

420

1.520

600

420

300

15.2

Đường Âu Cơ

Ngã ba giao đường Lưỡng dụng

Đỉnh dốc thôn Nam Hà

5.000

1 400

1.000

700

3.000

840

600

420

2.000

560

400

280

15.3

Đường Âu Cơ

Đỉnh dốc thôn Nam Hà

Trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy

6.100

3.000

2.300

1.200

3.660

1.800

1.380

720

2.440

1.200

920

480

16

Đường Lạc Long quân

Cổng chào thôn Hồng Hải

Ngã 3 đường cơ động Hồng Vàn

5.800

3.000

1.400

1.000

3.480

1.800

840

600

2.320

1.200

600

400

17

Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn đoạn Nam Đồng - Nam Hà

Ngã ba tiếp giáp đường 9/5

Ngã ba tiếp giáp đường Âu Cơ

5.000

1.400

1.000

700

3.000

840

600

420

2.000

560

400

280

18

Đường Bạch Đằng

Đỉnh dốc thôn 3

Hồ Bạch Vân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Đường Bạch Đằng

Đỉnh dốc thôn 3

Cổng chào đỉnh dốc thôn 1

4.300

2.300

2.000

1.200

2.580

1.380

1.200

720

1.720

1.080

840

540

18.2

Đường Bạch Đằng

Cổng chào đỉnh dốc thôn 1

Hồ Bạch Vân

4.000

2.300

2.000

1.200

2.400

1.380

1.200

720

1.600

920

800

540

19

Đường Lê Lợi

Đỉnh dốc thôn 3

Đồn biên phòng Thanh Lân

2.700

1 400

1.000

700

1.620

840

600

420

1.080

600

420

300

20

Đường Ngô Quyền

Ngã ba tiếp giáp đường Lê Lợi

Bãi tắm Ba Châu

1.800

1.400

1.000

700

1.080

840

600

420

720

560

420

300

21

Đường Trần Quốc Tảng

Trạm kiểm soát quân sự Vung Tây

Đồn biên phòng Đảo Trần

300

 

200

100

240

 

160

80

180

 

120

60

22

Đường từ cảng Thanh Lân đến chân cầu Vạn La

Cảng Thanh Lân

Chân cầu Vạn La

4.300

 

 

 

2.580

 

 

 

1.720

 

 

 

23

Đường từ chân Cầu Vạn La đến hết thửa đất bà Nhượng (thửa đất số 4,TBĐ 204)

Chân cầu Vạn La

Hết thửa đất nhà bà Nhượng (thửa 4 TBĐ 204)

3.500

 

 

 

2.100

 

 

 

1.400

 

 

 

24

Khu dân cư kè xóm Nam Định; khu dân cư kè bao biển từ nhà ông Quyền đến trước cửa nhà Dương Thư; khu dân cư kè xóm Thanh Hóa

Trọn khu

 

2.700

 

 

 

1.620

 

 

 

1.080

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03: BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Giá đất

I

Khu công nghiệp

 

1

Khu công nghiệp cảng Cái Lân

2.000

2

Khu công nghiệp Việt Hưng

1.450

3

Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà

500

4

Khu công nghiệp Hải Yên

800

5

Khu công nghiệp Nam Tiền Phong

650

6

Khu công nghiệp Bắc Tiền Phong

650

7

Khu công nghiệp Bạch Đằng

600

8

Khu công nghiệp Sông Khoai

650

9

Khu công nghiệp Đông Mai

720

II

Cụm công nghiệp

 

1

Cụm công nghiệp Đông Mai

600

2

Cụm công nghiệp Hà Khánh

1.450

3

Cụm công nghiệp Hoành Bồ

600

4

Cụm công nghiệp Cẩm Thịnh

600

5

Cụm công nghiệp Phương Nam - Yên Tử

600

6

Cụm công nghiệp Nam Sơn - Ba Chẽ

400

7

Cụm công nghiệp Tràng Hương - Vân Đồn

500

8

Cụm công nghiệp Yên Than

450

9

Cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà B

450

 

PHỤ LỤC SỐ 04: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất trồng cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

Giá đất trồng cây lâu năm

Giá đất nuôi trồng thủy sản

Giá đất rừng sản xuất

1

Xã Quảng La

66

56

41

8

2

Xã Thống Nhất

66

56

41

8

3

Xã Hải Hòa

65

55

42

8

4

Xã Tiên Yên

60

50

40

6,5

5

Xã Điền Xá

55

45

35

6,5

6

Xã Đông Ngũ

60

50

40

8

7

Xã Hải Lạng

55

45

35

6,5

8

Xã Lương Minh

60

50

35

6,5

9

Xã Kỳ Thượng

60

50

35

6,5

10

Xã Ba Chẽ

60

50

35

6,5

11

Xã Quảng Tân

60

50

40

8

12

Xã Đầm Hà

60

50

40

8

13

Xã Quảng Hà

60

50

40

7

14

Xã Đường Hoa

55

45

35

7

15

Xã Quảng Đức

55

45

35

7

16

Xã Hoành Mô

50

40

30

6

17

Xã Lục Hồn

50

40

30

6

18

Xã Bình Liêu

50

40

30

6

19

Xã Hải Sơn

65

55

40

8

20

Xã Hải Ninh

70

60

45

8

21

Xã Vĩnh Thực

65

55

40

8

22

Phường An Sinh

75

65

45

8

23

Phường Đông Triều

80

65

45

10

24

Phường Bình Khê

75

65

45

8

25

Phường Mạo Khê

80

65

45

9

26

Phường Hoàng Quế

75

65

45

8

27

Phường Yên Tử

80

65

45

9

28

Phường Vàng Danh

80

65

45

9

29

Phường Uông Bí

80

65

45

9

30

Phường Đông Mai

80

60

40

9

31

Phường Hiệp Hòa

80

60

40

9

32

Phường Quảng Yên

80

60

40

9

33

Phường Hà An

80

60

40

9

34

Phường Phong Cốc

80

60

40

9

35

Phường Liên Hòa

80

60

40

9

36

Phường Tuần Châu

85

80

38

11

37

Phường Việt Hưng

85

80

38

11

38

Phường Bãi Cháy

85

80

38

11

39

Phường Hà Tu

85

80

38

11

40

Phường Hà Lầm

85

80

38

11

41

Phường Cao Xanh

85

80

38

11

42

Phường Hồng Gai

85

80

38

11

43

Phường Hạ Long

85

80

38

11

44

Phường Hoành Bồ

66

56

41

8

45

Phường Mông Dương

80

70

45

9

46

Phường Quang Hanh

80

70

45

9

47

Phường Cẩm Phả

80

70

45

9

48

Phường Cửa Ông

80

70

45

9

49

Phường Móng Cái 1

75

65

50

9

50

Phường Móng Cái 2

75

65

50

9

51

Phường Móng Cái 3

70

60

45

9

52

Đặc khu Vân Đồn

70

65

45

7,5

53

Đặc khu Cô Tô

55

46

34

7,5

54

Xã Cái Chiên

45

35

28

6,5

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

5.624

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146