|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Quảng Ninh năm 2026
|
Số hiệu:
|
100/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Trịnh Thị Minh Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
16/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH
QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 100/2025/NQ-HĐND
|
Quảng Ninh,
ngày 16 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định
về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
187/2025/NĐ-CP;
Xét Tờ trình số 4567/TTr-UBND
ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo tiếp thu, giải
trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 722/BC-UBND
ngày 09 tháng 12 năm 2025, Báo cáo thẩm tra số 304/BC-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết
quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn
tỉnh Quảng Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định bảng giá đất lần đầu để áp dụng
từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
2. Các nội dung không được quy định
trong Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và
pháp luật khác có liên quan.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Cơ quan nhà nước, người sử dụng đất và
các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Điều 3. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng
vị trí đất trong bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định
theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều
18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
a) Khu vực 1: là khu vực có khả năng
sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp
thuộc địa bàn hành chính phường.
b) Khu vực 2: là khu vực có khả năng
sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực
1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao
gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp) được xác định như sau:
a) Vị trí 1: là các thửa đất bám đường,
đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có
tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận
lợi nhất.
b) Vị trí 2: là các thửa đất bám đường
nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường
không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường
(lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng
đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
c) Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh
của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp
chiều rộng đường không bằng nhau, thì
chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc
vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường
nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị
trí 4.
d) Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn
lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
đ) Chiều rộng đường được xác định theo
hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang
giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường.
Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức
giá cao nhất.
Điều 4. Bảng
giá các loại đất
1. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông
thôn bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ và giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết
này.
2. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô
thị bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ và giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Bảng giá đất khu công nghiệp và cụm
công nghiệp được quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Bảng giá đất nông nghiệp (trừ đất
nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được quy định tại Phụ lục số 04 ban
hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 5. Quy định việc xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ
thể
1. Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất
có đất ở
a) Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất
có đất ở được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí quy định trong bảng giá đất.
b) Trường hợp giá đất nông nghiệp trong
cùng thửa đất có đất ở xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này mà thấp
hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy định trong bảng giá đất thì tính bằng
02 lần giá đất nông nghiệp cùng loại đất và vị trí trong bảng giá đất.
2. Giá đất đối với thửa đất ở có lợi thế
so sánh
a) Thửa đất ở bám từ 2 mặt đường trở
lên, trong đó có 2 mặt đường rộng từ 3m trở lên thì giá đất được tính bằng 1,2
lần mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất theo vị trí quy định
trong bảng giá đất.
b) Thửa đất ở bám từ 2 mặt đường trở lên
trong đó có 1 mặt đường rộng từ 3m trở lên thì giá đất được tính bằng 1,1 lần mức
giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất theo vị trí quy định trong bảng
giá đất.
3. Giá đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
a) Giá đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp được áp dụng theo bảng giá đất quy định tại Phụ lục số
01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này và yếu tố giảm trừ nếu đủ điều
kiện quy định tại các điểm b, điểm c, điểm d và điểm đ khoản này.
b) Đối với thửa đất có chiều sâu so với
mặt bám đường chính dưới 30m (tính từ chỉ giới giao đất, cho thuê đất), giá đất được
tính bằng mức giá theo vị trí quy định trong bảng giá đất.
c) Đối với thửa đất có chiều sâu so với
mặt bám đường chính từ 30m đến 100m
(tính từ chỉ giới giao đất, cho thuê đất), giá đất được tính như sau:
- Lớp 1: 30% diện tích của thửa đất được
tính theo giá đất tại vị trí bám đường chính của thửa đất theo vị trí quy định
trong bảng giá đất.
- Lớp 2: 70% diện tích còn lại của thửa
đất được tính bằng 75% giá đất của lớp 1.
- Công thức tính giá trị của thửa đất
khi chia lớp:
Giá trị của thửa đất = (30% x S x G) + (70% x S x G x 75%).
Trong đó: S là diện tích thửa đất; G là
giá đất tính theo vị trí bám đường chính của thửa đất.
d) Đối với thửa đất có chiều sâu so với
mặt bám đường chính trên 100m (tính từ chỉ giới giao đất, cho thuê đất), giá đất
được tính như sau:
- Lớp 1: 30% diện tích của thửa đất được
tính theo giá đất tại vị trí bám đường chính của thửa đất theo vị trí quy định
trong bảng giá đất.
- Lớp 2: 30% diện tích tiếp theo của thửa
đất được tính bằng 75% giá đất của lớp 1.
- Lớp 3: 40% diện tích còn lại của thửa
đất được tính bằng 50% giá đất của lớp 1.
- Công thức tính giá trị của thửa đất
khi chia lớp:
Giá trị của thửa đất = (30% x S x G) + (30% x S x G x 75%) + (40% x S x G x 50%).
Trong đó: S là diện tích thửa đất; G là
giá đất tính theo vị trí bám đường chính của thửa đất.
đ) Mặt đường chính là mặt đường có mức
giá cao nhất. Chiều sâu thửa đất so với mặt bám đường chính là cạnh của thửa đất
bám đường có mức giá cao nhất.
e) Trường hợp giá đất áp dụng các yếu tố giảm trừ quy định tại
điểm c, điểm d khoản này mà thấp hơn mức giá đất của xã, phường, đặc khu thì
tính bằng mức giá thấp nhất của xã, phường, đặc khu nơi có thửa đất đó.
4. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản (đất thăm dò, khai thác hoặc khai thác gắn với chế biến khoáng sản, đất xây
dựng các công trình phục vụ cho hoạt động khoáng sản, kể cả nhà làm việc, nhà
nghỉ giữa ca và các công trình khác phục vụ cho người lao động gắn với khu vực
khai thác khoáng sản và hành lang an toàn trong hoạt động khoáng sản đã được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép, cho phép hoạt động theo quy định của pháp
luật về khoáng sản, pháp luật về đầu tư và pháp luật khác có liên quan): Bằng
giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí quy định trong bảng giá đất.
5. Giá đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng
hộ: Bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí trong bảng giá đất tại khu vực lân cận
và không phân biệt địa giới hành chính theo cấp xã. Trường hợp khu vực lân cận
có nhiều mức giá đất rừng sản xuất thì áp dụng mức giá cao nhất.
6. Giá đất chăn nuôi tập trung (đất xây
dựng trang trại chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt theo quy định của
pháp luật về chăn nuôi), các loại đất nông nghiệp khác (gồm: Đất ươm tạo cây giống,
con giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy
sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm; Đất xây dựng nhà
kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, chăn nuôi kể cả các hình
thức trồng trọt, chăn nuôi không trực tiếp trên đất; Đất xây dựng công trình gắn
liền với khu sản xuất nông nghiệp gồm đất xây dựng nhà nghỉ, lán, trại để phục vụ cho người lao
động; đất xây dựng công trình để bảo quản nông sản, chứa thuốc bảo vệ thực vật,
phân bón, máy móc, công cụ và các công trình phụ trợ khác): Bằng giá đất nông
nghiệp cùng vị trí quy định trong bảng giá đất khu vực lân cận (trừ đất rừng)
và không
phân
biệt địa giới hành chính theo cấp xã. Trường hợp khu vực lân cận có nhiều loại
đất nông nghiệp hoặc nhiều mức giá thì áp dụng loại đất, mức giá cao nhất.
7. Giá đất sử dụng vào các mục đích công
cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng 50% giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận cùng vị trí trong bảng giá đất.
8. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất
xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có
mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Bằng giá đất cùng mục đích sử dụng tại
khu vực lân cận cùng vị trí trong bảng giá đất.
Trường hợp trong bảng giá đất không có
giá loại đất cùng mục đích sử dụng thì tính bằng 30% giá đất ở tại khu vực lân
cận có cùng vị trí. Riêng đối với giá đất xây dựng công trình sự nghiệp bằng
giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận có cùng vị trí. Trường
hợp khu vực lân cận có nhiều mức giá thì áp dụng mức giá cao nhất.
9. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
và mặt nước chuyên dùng được xác định bằng mức giá của loại đất cùng vị trí quy
định trong bảng giá đất theo mục đích sử dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
quyết định.
Điều 6. Thời hạn giá đất trong bảng giá đất
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử
dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất
nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất
nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ
vào thời hạn sử dụng đất.
Điều 7. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày
07 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 242/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020,
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 và Nghị quyết số
14/2023/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này
có hiệu lực thi hành.
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và
tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định, đồng thời:
a) Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở, ban,
ngành, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và Hội đồng thẩm định Bảng giá đất
của tỉnh chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Hội đồng nhân dân tỉnh về
tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, số liệu, thông tin điều tra, khảo sát xây dựng
bảng giá đất, kết quả thẩm định, báo cáo giải trình khi trình Hội đồng nhân dân
tỉnh.
b) Trong quá trình tổ chức thực hiện cần
thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường,
các khu vực, vị trí đất mới sau khi hoàn thành cơ sở hạ tầng; các bất cập, vướng
mắc khác trong quá trình áp dụng bảng giá đất (nếu có), đặc biệt là các cơ chế,
chính sách quản lý đất đai áp dụng Bảng giá đất theo các quy định mới của Nghị
quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số
cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai, để kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng
giá đất theo điều 159 Luật Đất đai đảm bảo phù hợp, đáp ứng cho công tác quản
lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng đất và môi trường thu
hút đầu tư của tỉnh.
2. Thường trực, các ban, các tổ đại biểu
và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân
tỉnh Quảng Ninh khóa XIV, Kỳ họp thứ
34 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội (báo cáo);
- Các bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy;
- Ủy ban MTTQ, các tổ chức CTXH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Lưu: VT, HĐ7.
|
CHỦ TỊCH
Trịnh Thị Minh Thanh
|
Tỉnh: Quảng Ninh
PHỤ LỤC SỐ 01: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Quảng Ninh)
ĐVT:
1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên
đơn vị hành
chính
|
Giá
đất ở tại nông thôn
|
Giá
đất thương mại,
dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
Xã
Quảng La
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 279
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh
phường Hoành Bồ đến ngã ba đường vào trường THCS Dân
Chủ
|
800
|
350
|
270
|
250
|
480
|
210
|
162
|
150
|
320
|
140
|
108
|
100
|
|
1.2
|
Từ ngã
ba đường vào trường THCS Dân Chủ
đến cầu Quảng La 1
|
750
|
400
|
270
|
250
|
450
|
240
|
162
|
150
|
300
|
160
|
108
|
100
|
|
1.3
|
Đoạn từ cầu Quảng La
1 đến bên phải tuyến hết thửa số 164 tờ BĐ ĐC
15, bên trái tuyến hết thửa 75 tờ BĐĐC số 15
|
750
|
350
|
270
|
250
|
450
|
210
|
162
|
150
|
300
|
140
|
108
|
100
|
|
1.4
|
Đoạn từ hết thửa số
164 tờ BĐ ĐC 15, bên trái tuyến hết thửa 75 tờ BĐ ĐC số 15 đến hết thửa 26, tờ
BĐ ĐC số 12 và thửa 77, tờ BĐ ĐC số 12
|
1.100
|
450
|
270
|
250
|
660
|
270
|
162
|
150
|
440
|
180
|
108
|
100
|
|
1.5
|
Quy hoạch tái định cư
Quảng La
|
3.747
|
|
|
|
2.248
|
|
|
|
1.498
|
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn từ hết thửa 26,
tờ BĐ ĐC số 12 và thửa 77, tờ BĐ ĐC số 12 đến hết thửa số 62 tờ BĐ ĐC 72 và
nhánh đường trục Liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ đến cầu Sông Đồn.
|
1.100
|
450
|
270
|
250
|
660
|
270
|
162
|
150
|
440
|
180
|
108
|
100
|
|
1.7
|
Đoạn từ hết thửa số
62 tờ BĐ ĐC 72 đến thửa đất số 64 tờ BĐ ĐC 51 (thôn Hang Trăn)
|
750
|
300
|
270
|
250
|
450
|
180
|
162
|
150
|
300
|
120
|
108
|
100
|
|
1.8
|
Đoạn từ thửa đất số
64, tờ bản đồ số 51/ năm 2011) đến hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số
17/ năm 2011 (thôn
Hang Trăn)
|
750
|
350
|
270
|
250
|
450
|
210
|
162
|
150
|
300
|
140
|
108
|
100
|
|
1.9
|
Đoạn kế tiếp
sau thửa đất số 73, tờ bản đồ số 17 năm 2011 - (thôn Bằng
Anh) đến hết địa phận xã giáp ranh với Bắc Ninh
|
450
|
300
|
270
|
250
|
270
|
180
|
162
|
150
|
180
|
120
|
108
|
100
|
|
2
|
Đất ở
dân cư không năm trong trung tâm xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ thửa 122, 146 tử
13 đến hết thửa 03, từ 03 và hết thửa 184, tớ 35 (Bám theo trục đường vào xóm
Bồ Bồ,
thôn 2)
|
400
|
300
|
270
|
250
|
240
|
180
|
162
|
150
|
160
|
120
|
108
|
100
|
|
2.2
|
Từ thửa 283, tờ 26 đến
hết thửa 68, tờ 36 và hết thửa 403, tờ 37 (Các hộ có đất ở bám theo đường
nhánh rẽ vào thôn 3. 4)
|
350
|
300
|
270
|
250
|
210
|
180
|
162
|
150
|
140
|
120
|
108
|
100
|
|
3
|
Đường liên huyện Uông
Bí - Hoành Bồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn
từ cầu Sông Đồn đến ngầm Khe Chính
|
400
|
300
|
270
|
250
|
240
|
180
|
162
|
150
|
160
|
120
|
108
|
100
|
|
3.2
|
Đoạn
từ Ngầm Khe Chính đến hết địa phận
xã
|
350
|
300
|
270
|
250
|
210
|
180
|
162
|
150
|
140
|
120
|
108
|
100
|
|
4
|
Đường liên thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ trục đường chính
(từ khu nhà ông Thương Thửa đất số 468, tờ bản đồ
số 13) đến khu Bảo tồn Văn hóa người Dao Thanh Y,
thôn Bằng Cả 2 (đến cống qua đường gần khu
nhà ông Lý Vân Giáp thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18/ năm 2011).
|
400
|
300
|
270
|
250
|
240
|
180
|
162
|
150
|
160
|
120
|
108
|
100
|
|
4.2
|
Các hộ có đất ở 2 bên
đường trục đường liên thôn vào
thôn Bằng Cả 3
|
350
|
300
|
270
|
250
|
210
|
180
|
162
|
150
|
140
|
120
|
108
|
100
|
|
4.3
|
Từ thửa đất số 24, tờ
bản đồ số 28/năm 2011 đến hết ranh giới đất số 189, tờ bản đồ số 30/ năm 2011
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
5
|
Đất ở dân cư các khu
còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Các hộ có khuôn viên
đất ở bám trục đường thôn
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
5.2
|
Các hộ
còn lại
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
XÃ
THỐNG NHẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục đường TL 326
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đỉnh dốc Đá Trắng
giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 đến lối rẽ
vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
3.200
|
800
|
300
|
250
|
1.920
|
480
|
180
|
150
|
1.280
|
320
|
120
|
100
|
|
1.2
|
Đoạn từ lối
rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai đến giáp ranh giới
khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị
Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn
Đồng Cao)
|
3.500
|
900
|
400
|
250
|
2.100
|
540
|
240
|
150
|
1.400
|
360
|
160
|
100
|
|
1.3
|
Đoạn từ khuôn viên hộ
bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng
Cao) đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái
tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến)
|
4.700
|
1.200
|
500
|
250
|
2.820
|
720
|
300
|
150
|
1.880
|
480
|
200
|
100
|
|
1.4
|
Đoạn từ lối rẽ
vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ
273 (phải tuyến đến ngã 3 đường TL
337
|
2.200
|
1.000
|
400
|
250
|
1.320
|
600
|
240
|
150
|
880
|
400
|
160
|
100
|
|
1.5
|
Đoạn từ ngã ba đường
TL 337 đến ngầm Vũ Oai
|
1.500
|
500
|
400
|
250
|
900
|
300
|
240
|
150
|
600
|
200
|
160
|
100
|
|
1.6
|
Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến
lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy
(đoạn qua thôn Chợ)
|
3.000
|
800
|
300
|
250
|
1.800
|
480
|
180
|
150
|
1.200
|
320
|
120
|
100
|
|
1.7
|
Đoạn từ lối
rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) đến hầm chui Cao Tốc
Hạ Long Vân Đồn
|
2.200
|
800
|
300
|
250
|
1.320
|
480
|
180
|
150
|
880
|
320
|
120
|
100
|
|
1.8
|
Đoạn từ hầm chui Cao
Tốc Hạ Long Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp
ranh phường Quang Hanh
|
1.800
|
800
|
400
|
250
|
1.080
|
480
|
240
|
150
|
720
|
320
|
160
|
100
|
|
2
|
Đường Tỉnh
lộ 337
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ ngã
3 TL 326 đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316
|
2.800
|
1.000
|
400
|
250
|
1.680
|
600
|
240
|
150
|
1.120
|
400
|
160
|
100
|
|
2.2
|
Đoạn từ hết thửa số
3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo
|
4.300
|
2.300
|
1.000
|
300
|
2.580
|
1.380
|
600
|
180
|
1.720
|
920
|
400
|
120
|
|
2.3
|
Đoạn từ ngã tư Chân
Đèo đến Cầu Bang
|
4.500
|
2.300
|
1.000
|
300
|
2.700
|
1.380
|
600
|
180
|
1.800
|
920
|
400
|
120
|
|
2.4
|
Nhánh từ ngã tư Chân
Đèo (nút TL337) đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
1.500
|
600
|
400
|
250
|
900
|
360
|
240
|
150
|
600
|
240
|
160
|
100
|
|
2.5
|
Nhánh từ ngã
tư Chân Đèo (nút TL337) vào đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn
Chân Đèo
|
3.000
|
1.200
|
500
|
250
|
1.800
|
720
|
300
|
150
|
1.200
|
480
|
200
|
100
|
|
3
|
Trục đường
Đồng Cao Đò Bang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ đường QL 279
đến lối rẽ thôn Đất Đỏ
(thửa 37, thửa 49 TBĐ 331)
|
7.300
|
2.400
|
900
|
300
|
4.380
|
1.440
|
540
|
180
|
2.920
|
960
|
360
|
120
|
|
3.2
|
Đoạn từ lái rẽ
thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296
|
5.500
|
1.200
|
600
|
250
|
3.300
|
720
|
360
|
150
|
2.200
|
480
|
240
|
100
|
|
3.3
|
Đoạn từ thửa 178, thửa
179 TBĐ 296 đến ngã 3 đường TL 326
|
3.800
|
1.200
|
600
|
250
|
2.280
|
720
|
360
|
150
|
1.520
|
480
|
240
|
100
|
|
3.4
|
Nhánh rẽ từ đường Đồng
Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ đến giáp mặt bằng
nhà máy Xi măng Hạ Long
|
1.600
|
800
|
400
|
250
|
960
|
480
|
240
|
150
|
640
|
320
|
160
|
100
|
|
3.5
|
Nhánh đường rẽ đường
Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ
Long: cầu Huynh đến lối rẽ vào thôn Đình
|
2.900
|
1.200
|
400
|
250
|
1.740
|
720
|
240
|
150
|
1.160
|
480
|
160
|
100
|
|
3.6
|
Nhánh rẽ vào xóm Mũ
giáp đường Đồng Cao - Đò Bang đến cuối xóm
|
1.600
|
700
|
400
|
250
|
960
|
420
|
240
|
150
|
640
|
280
|
160
|
100
|
|
4
|
Đường Quốc Lộ 279
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn giáp ranh phường
Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320
|
6.800
|
2.400
|
1.400
|
500
|
4.080
|
1.440
|
840
|
300
|
2.720
|
960
|
560
|
200
|
|
42
|
Đoạn từ thửa 153 TBĐ
320 đến cầu Vũ Oai
|
4.000
|
1.500
|
500
|
250
|
2.400
|
900
|
300
|
150
|
1.600
|
600
|
200
|
100
|
|
4.3
|
Đoạn từ cầu Vũ Oai đến
hết thửa 61 TBĐ 43
|
5.500
|
1.500
|
500
|
250
|
3.300
|
900
|
300
|
150
|
2.200
|
600
|
200
|
100
|
|
4.4
|
Đoạn từ hết thửa 61
TBĐ 43 đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh
|
4.000
|
1.500
|
300
|
250
|
2.400
|
900
|
180
|
150
|
1.600
|
600
|
120
|
100
|
|
4.5
|
Đất ở dân cư thuộc địa
phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ:
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng đến hết địa phận thôn
(trừ các vị trí của
QL 279)
|
1.200
|
600
|
300
|
250
|
720
|
360
|
180
|
150
|
480
|
240
|
120
|
100
|
|
4.6
|
Đất ở dân cư địa phận
thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn đến hết địa
phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
1.700
|
700
|
400
|
250
|
1.020
|
420
|
240
|
150
|
680
|
280
|
160
|
100
|
|
4.7
|
Trục đường
từ ngã 3 Đồng Lá đến sông
Diễn Vọng
|
1.200
|
500
|
300
|
250
|
720
|
300
|
180
|
150
|
480
|
200
|
120
|
100
|
|
5
|
Trục đường 342
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ giáp ranh P
Hoành Bồ đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng
|
2.500
|
1.100
|
400
|
250
|
1.500
|
660
|
240
|
150
|
1.000
|
440
|
160
|
100
|
|
5.2
|
Đoạn từ chân dốc Đèo
Lèn thôn Đồng Quặng đến hết ranh giới xã Thống
Nhất
|
2.300
|
900
|
400
|
250
|
1.380
|
540
|
240
|
150
|
920
|
360
|
160
|
100
|
|
6
|
Quy hoạch tái định cư
thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và
các thửa đất liền kề dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Các thửa
đất, ô đất thuộc lô
số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với
đường Đồng Cao - Đò Bang
(ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô
số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô
số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số
23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số
23 và ô số 24)
|
3.750
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
6.2
|
Các thửa đất, ô đất
thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối
Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
|
3.300
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
|
6.3
|
Các ô đất liền kề thuộc
điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
7
|
Đất
ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Quy hoạch tái định cư
thôn Đá Trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1.1
|
Các ô bám mặt đường
chính khu quy hoạch
|
6.100
|
|
|
|
3.660
|
|
|
|
2.440
|
|
|
|
|
7.1.2
|
Các ô còn lại khu quy
hoạch
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
7.2
|
Quy hoạch tái định cư
thôn Khe Khoai
|
1.600
|
|
|
|
960
|
|
|
|
640
|
|
|
|
|
7.3
|
Quy
hoạch cạnh Trường tiểu học
thôn Đá Trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.3.1
|
Các ô bám mặt đường
chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 đến ô 12)
|
1.920
|
|
|
|
1.150
|
|
|
|
770
|
|
|
|
|
7.3.2
|
Các ô còn lại khu quy
hoạch
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
7.4
|
Quy hoạch TĐC thôn Đồng
Lá (từ ô số 01 đến ô số 15)
|
492
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
7.5
|
Quy hoạch TĐC thôn
Thác Cát (từ ô số 01 đến ô số 15)
|
492
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
8
|
Khu dân cư thôn Chợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Các ô đất
liền kề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1.1
|
Các ô bám 01 mặt
đường dẫn cầu Cửa Lục 3
|
7.620
|
|
|
|
6.100
|
|
|
|
3.050
|
|
|
|
|
8.1.2
|
Các ô đất bám 01 mặt
đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới
- Vũ Oai, bám mặt đường 7m x
2 làn và 10,5m x 2 làn
|
7.030
|
|
|
|
5.620
|
|
|
|
2.810
|
|
|
|
|
8.1.3
|
Các ô bám 01 mặt đường
nội khu còn lại
|
6.080
|
|
|
|
4.860
|
|
|
|
2.430
|
|
|
|
|
8.2
|
Các ô đất biệt thự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2.1
|
Các ô bám 01 mặt đường
rộng 10,5m-14m
|
7.620
|
|
|
|
6.100
|
|
|
|
3.050
|
|
|
|
|
8.2.2
|
Các ô bám 01 mặt đường
còn lại
|
5.780
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
2.310
|
|
|
|
|
9
|
Quy hoạch tái định cư
thôn Đồng Sang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Các ô bám đường chính
tiếp giáp đường QL 279
|
10.800
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
|
9.2
|
Các ô thuộc lô biệt
thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao
tốc Hạ Long - Vân Đồn
|
8.040
|
|
|
|
4.820
|
|
|
|
3.220
|
|
|
|
|
9.3
|
Các ô
biệt thự tiếp giáp đường
7,5m
|
5.740
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
9.4
|
Các ô biệt
thự tiếp giáp đường 5,5m
|
5
600
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
2.240
|
|
|
|
|
9.5
|
Các ô đất thuộc
lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường
Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
|
6.800
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
2.720
|
|
|
|
|
9.6
|
Các ô đất liền kề tiếp
giáp đường 7,5m
|
7.590
|
|
|
|
4.550
|
|
|
|
3.040
|
|
|
|
|
9.7
|
Các ô liền
kề tiếp giáp đường 5,5m
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
10
|
Khu tái định cư Khu Đồng
Quặng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Các ô đất bám 01 mặt
đường
|
1.470
|
|
|
|
880
|
|
|
|
590
|
|
|
|
|
10.2
|
Các ô đất bám mặt đường
trước và sau
|
1.510
|
|
|
|
910
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
3
|
XÃ
HẢI HÒA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường quốc lộ 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường 18A từ tiếp
giáp phường Mông Dương đến hết hộ ông Tạ Hòa
|
3.300
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
|
1.2
|
Từ tiếp giáp đất hộ
ông Tạ Hòa đến cầu Ba Chẽ
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
2
|
Đất dân cư nông thôn
còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thôn 1,
2, 3, 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Các hộ bám đường bê
tông từ tiếp giáp đường 18A đến hết trường Tiểu học và THCS Cẩm
Hải
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
2.1.2
|
Các hộ bám đường bê
tông từ nhà ông Tần (thửa số 56, TBĐ 241) đến hết nhà bà Căn (thửa số 77, TBĐ
246)
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
2.1.3
|
Các hộ bám đường bê
tông từ tiếp giáp nhà bà Căn đến hết đình nghè Cẩm
Hải (thửa số 5, TBĐ 225)
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
2.1.4
|
Các hộ bám đường bê
tông từ nhà ông Chín (thửa số 50, TBĐ 241) đến hết công ty Thanh Định (thửa số
36, TBĐ 237)
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
2.1.5
|
Các hộ bám đường bê
tông từ nhà ông Thủy (thửa số 112, TBĐ 242) đến hết nhà ông Khoa (thửa số 2,
TBĐ 242)
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
2.1.6
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông, vôi xi, đường đất lớn hơn hoặc bằng 3m
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
2.1.7
|
Những hộ bám đường bê
tông, vôi xi, đường đất từ 2 - đến nhỏ hơn 3m
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
2
1.8
|
Những hộ còn lại
|
540
|
|
|
|
320
|
|
|
|
220
|
|
|
|
|
2.2
|
Thôn Hà Loan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Các hộ bám
mặt đường lớn
hơn 3m
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ 2-3 m
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
162
|
|
|
|
|
2.3
|
Thôn Hà Tranh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Các hộ bám mặt đường
lớn hơn 3 m
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
2.3.2
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ 2-3 m
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
2.4
|
Thôn Sơn Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Tuyến đường vào dự án
nuôi tôm công nghệ cao NG (Từ tiếp giáp đường 18 A đến hết thửa số 285, TBĐ số
105)
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
2.4.2
|
Khu vực thôn Cái Tăn
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.2.1
|
Các hộ
bám mặt đường thôn lớn hơn 3m
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
24.2.2
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ 2-3 m
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2.4.3
|
Thôn Lạch Cát cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.3.1
|
Các hộ bám mặt đường
thôn lớn hơn 3m
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
24.3.2
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ 2-3m
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
210
|
|
|
|
|
2.5
|
Thôn Ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Những hộ bám mặt đường
trục chính của xã (từ nhà ông Đinh Văn Thành thửa số 297, TBĐ số 142 đến hết
thửa đất số 163, TBĐ số 120)
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
2.5.2
|
Các hộ bám mặt đường
thôn lớn hơn 3m
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
253
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ 2-3 m
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
2.6
|
Thôn Đồng Cói
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Các hộ bám mặt đường
lớn hơn 3m
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ 2-3m
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
2.7
|
Thôn Giữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Những hộ bám mặt đường
trục chính của xã: Từ trạm Y tế xã đến thửa đất số 556, TBĐ số 142 và từ thửa
đất số 380, TBĐ 142 đến hết thửa đất số 291 (ông Hà Văn Tiến).
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Các hộ bám mặt đường
lớn hơn 3m
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ 2-3m
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
2.8
|
Thôn Khe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Những hộ bám mặt đường
trục chính của xã: Từ nhà ông Tô Văn Ngô (thửa 339, TBĐ 140) đến hết đất trạm
Y tế
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Các hộ bám mặt đường
lớn hơn 3m
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ 2-3m
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
2.9
|
Thôn Cầu Trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9.1
|
Các hộ bám mặt đường
trục chính xã: Từ tiếp giáp đường 18A (nhà bà Hà Thị Hoa thửa đất số 668, TBĐ
số 152) đến nhà ông Tô Văn Ngô (thửa đất số 339, TBĐ số 140)
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
2.9.2
|
Các hộ bám mặt đường
trục chính xã (từ tiếp giáp QL 18 nhà ông Điệp Văn Dương (thửa
số 32, TBĐ số 82) đến giáp thửa đất số 9, TBĐ số 183.
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
2.9.3
|
Từ hô ông Trần Văn
Sáng vào đến Công ty TNHH Thành Ngọc
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
2.9.4
|
Các hộ
bám mặt đường lớn hơn 3m
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
2.9.5
|
Các hộ
bám mặt đường bê tông từ 2-3m
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
2.10
|
Những hộ còn
lại trên địa bàn xã
|
400
|
|
|
|
288
|
|
|
|
216
|
|
|
|
|
4
|
XÃ
TIÊN YÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp nhà Sinh hoạt
cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe
Tiên, xã Điền Xá
|
3.000
|
700
|
400
|
250
|
1.800
|
420
|
240
|
150
|
1.200
|
280
|
160
|
100
|
|
1.2
|
Từ cầu Khe Tiên đến
nhà Sinh hoạt cộng đồng
thôn Long Tiên cũ
|
4.500
|
700
|
400
|
250
|
2.700
|
420
|
240
|
150
|
1.800
|
280
|
160
|
100
|
|
1.3
|
Từ cầu Khe Tiên đến cầu
Tiên Yên
|
20.000
|
3.000
|
1.000
|
250
|
12.000
|
1.800
|
600
|
150
|
8.000
|
1.200
|
400
|
100
|
|
1.4
|
Từ cầu Tiên Yên đến cầu
Đầm Sơn
|
10.000
|
800
|
500
|
200
|
6.000
|
480
|
300
|
120
|
4.000
|
320
|
200
|
80
|
|
1.5
|
Từ cầu Đầm Sơn đến
chân dốc Nam
|
6.000
|
600
|
400
|
200
|
3.600
|
360
|
240
|
120
|
2.400
|
240
|
160
|
80
|
|
1.6
|
Từ chân dốc Nam đến hết
địa phận xã
|
900
|
600
|
400
|
200
|
540
|
360
|
240
|
120
|
360
|
240
|
160
|
80
|
|
2.1
|
Từ giáp cây xăng của
Công ty CP & TM Tân Hòa đến trạm bơm nước của
XN nước Miền Đông
|
4.050
|
1.000
|
500
|
250
|
2.430
|
600
|
300
|
150
|
1.620
|
400
|
200
|
100
|
|
2.2
|
Từ trạm
bơm nước của XN nước đến cầu Đồng Và
|
2.000
|
600
|
500
|
250
|
1.200
|
360
|
300
|
150
|
800
|
240
|
200
|
100
|
|
2.3
|
Từ cầu Đồng Và đến
ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong
|
800
|
600
|
500
|
200
|
480
|
360
|
300
|
120
|
320
|
240
|
200
|
80
|
|
2.4
|
Từ ngã ba đường rẽ
thôn Hồng Phong đến hết địa phận xã (đi xã Bình
Liêu)
|
500
|
400
|
300
|
200
|
300
|
240
|
180
|
120
|
200
|
160
|
120
|
80
|
|
3.1
|
Từ cầu Khe Tiên đến
chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa)
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
500
|
1.800
|
1.200
|
600
|
300
|
1.200
|
800
|
400
|
200
|
|
3.2
|
Từ chân dốc Long Châu
(Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ
|
2.000
|
700
|
400
|
200
|
1.200
|
420
|
240
|
120
|
800
|
280
|
160
|
80
|
|
3.3
|
Từ đường vào thôn Cái
Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa
|
2.500
|
700
|
400
|
200
|
1.500
|
420
|
240
|
120
|
1.000
|
280
|
160
|
80
|
|
4
|
thôn Thống Nhất: Các
thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A)
|
18.000
|
10.000
|
|
|
10.800
|
6.000
|
|
|
7.200
|
4.000
|
|
|
|
5
|
Từ nhà bà Tuyên (thửa
218 TBĐ 68) ra đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A
|
13.000
|
8.000
|
|
|
7.800
|
4.800
|
|
|
5.200
|
3.200
|
|
|
|
6
|
Khu vực các lô không
bám chợ (cổng phụ
khu chợ thương mại,
đầu cầu Khe Tiên)
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
7
|
Tuyến đường giáp cổng
số 4 - chợ Tiên Yên (từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) đến giáp trường
Tiểu học thị
trấn
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
8
|
Đường Đốc Lập (từ
QL18A đến Bến Châu)
|
8.000
|
3.000
|
|
|
4.800
|
1.800
|
|
|
3.200
|
1.200
|
|
|
|
9
|
Đường Lý Thường Kiệt
(từ cầu Khe Tiên đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ)
|
16.000
|
3.000
|
1.000
|
250
|
9.600
|
1.800
|
600
|
150
|
6.400
|
1.200
|
400
|
100
|
|
10
|
Thôn Thống Nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ gầm cầu Khe Tiên đến
Thửa 25 TBĐ 280 (77)
|
8.000
|
3.000
|
1.000
|
250
|
4.800
|
1.800
|
600
|
150
|
3.200
|
1.200
|
400
|
100
|
|
10.2
|
Từ thửa 249 TBĐ
271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH
Vietcombank)
|
12.000
|
3.000
|
1.000
|
250
|
7.200
|
1.800
|
600
|
150
|
4.800
|
1.200
|
400
|
100
|
|
11
|
Từ Ngân hàng chính sách
qua UBND xã đến QL18A
|
16.000
|
3.000
|
1.000
|
250
|
9.600
|
1.800
|
600
|
150
|
6.400
|
1.200
|
400
|
100
|
|
12
|
Cạnh nhà Thái Ngân
(SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn
(thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên)
|
8.000
|
3.000
|
1.000
|
250
|
4.800
|
1.800
|
600
|
150
|
3.200
|
1.200
|
400
|
100
|
|
13
|
Từ Thửa 55 TBĐ 273
(70) Thôn Hòa Bình đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69)
|
6.000
|
3.000
|
1.000
|
250
|
3.600
|
1.800
|
600
|
150
|
2.400
|
1.200
|
400
|
100
|
|
14
|
Đường ven sông thôn
Đông Tiên
|
6.000
|
2.000
|
1.000
|
250
|
3.600
|
1.200
|
600
|
150
|
2.400
|
800
|
400
|
100
|
|
15
|
Đường Tam Thịnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ QL18A đến đường
lên nghĩa trang nhân dân
|
6.000
|
2.100
|
1.000
|
250
|
3.600
|
1.260
|
600
|
150
|
2.400
|
840
|
400
|
100
|
|
15.2
|
Từ Thửa 09 TBĐ
253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang
đò Khe Và)
|
4.000
|
1.500
|
800
|
250
|
2.400
|
900
|
480
|
150
|
1.600
|
600
|
330
|
100
|
|
15.3
|
Từ Thửa 05 TBĐ
236(32) (đò Khe Và) đến giáp đường Quốc lộ 18C mới
|
2.000
|
800
|
500
|
250
|
1.200
|
480
|
300
|
150
|
800
|
320
|
200
|
100
|
|
16
|
Đường Long Thành (đường
bờ sông)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ gầm cầu Khe Tiên đến
đường rẽ lên trạm 110
|
2.500
|
700
|
400
|
250
|
1.500
|
420
|
240
|
150
|
1.000
|
280
|
160
|
100
|
|
16.2
|
Từ đường rẽ Trạm
110 đến hết địa phận xã
|
1.000
|
700
|
400
|
250
|
600
|
420
|
240
|
150
|
400
|
280
|
160
|
100
|
|
17
|
Từ Công ty cầu đường
Miền Đông cũ đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản)
|
6.000
|
800
|
500
|
200
|
3.600
|
480
|
300
|
120
|
2.400
|
320
|
200
|
80
|
|
18
|
Đường QL18A cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ QL 18A cũ đến trường
tiểu học
|
5.000
|
800
|
500
|
200
|
3.000
|
480
|
300
|
120
|
2.000
|
320
|
200
|
80
|
|
18.2
|
Từ trường tiểu học đến
đường rẽ cầu Đồng Châu
|
3.000
|
800
|
500
|
200
|
1.800
|
480
|
300
|
120
|
1.200
|
320
|
200
|
80
|
|
18.3
|
Từ đường rẽ cầu Đồng
Châu đến khu 2B
|
2.000
|
800
|
500
|
200
|
1.200
|
480
|
300
|
120
|
800
|
320
|
200
|
80
|
|
19
|
Từ QL18A
đến ngã 3 thôn Đồng Mạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ quốc lộ
18A vào Trường dạy nghề mỏ
Hồng cấm (bám đường)
|
3.000
|
800
|
500
|
200
|
1.800
|
480
|
300
|
120
|
1.200
|
320
|
200
|
80
|
|
19.2
|
Từ ngã ba thôn Đồng
Ma cũ đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm
|
2.000
|
800
|
500
|
200
|
1.200
|
480
|
300
|
120
|
800
|
360
|
200
|
80
|
|
20
|
Từ ngã tư cầu Ngầm đến
thửa 34 tờ 338 (47)
|
1.500
|
800
|
500
|
200
|
900
|
480
|
300
|
120
|
600
|
320
|
200
|
80
|
|
21
|
Từ cầu ngầm theo đường
bờ sông đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47)
|
1.500
|
800
|
500
|
200
|
900
|
480
|
300
|
120
|
600
|
320
|
200
|
80
|
|
22
|
Từ Trung tâm chính trị
đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi
|
6.000
|
800
|
500
|
200
|
3.600
|
480
|
300
|
120
|
2.400
|
320
|
200
|
80
|
|
23
|
Đường từ Trung tâm
giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi
|
500
|
400
|
300
|
200
|
300
|
240
|
180
|
120
|
200
|
170
|
120
|
80
|
|
24
|
Các khu quy hoạch
trên địa bàn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Các khu quy hoạch trên
địa bàn
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
24.2
|
Khu Quy hoạch Chỉnh
trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh
Quảng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.2.1
|
Các thửa đất 01 mặt
tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
24.2.2
|
Thửa đất 01 mặt tiền
tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09;
LK.02, gồm 10 ô: 02, 03,
04, 05,
06, 07,
08, 09,
10, 11; LK.03,
gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06,
07, 08,
09, 10,
11, 12,
13
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
24.2.3
|
Thửa đất bám một mặt
đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp
thôn Hòa Bình
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
24.3
|
Khu nhà ở gia đình
quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.3.1
|
Các lô
hướng ra Quốc lộ 18A
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
24.3.2
|
Các lô A2, A3 không
bám Quốc lộ 18A và các lô A1,
A4
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
24.3.3
|
Các lô A5, A6
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
24.4
|
Khu quy hoạch khu dân
cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.4.1
|
Các lô bám mặt đường trục
xã
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
24.4.2
|
Các lô
bên trong
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
24.5
|
Khu quy hoạch Trường
dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch
đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A)
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
5
|
XÃ
ĐIỀN XÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
120
|
1.000
|
|
|
|
|
1
|
Khu vực thôn Khe Tiên
(từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến
tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến
giáp thửa đất
số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ)
|
2.500
|
350
|
250
|
200
|
1.500
|
210
|
150
|
|
|
140
|
100
|
80
|
|
2
|
Quốc lộ 4B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ thửa đất số
170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 đến giáp thửa đất số 274 tờ
BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm)
|
2.500
|
350
|
250
|
200
|
1.500
|
210
|
150
|
120
|
1.020
|
140
|
100
|
80
|
|
2.2
|
Đoạn bám đường quốc lộ
4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng),
tờ BĐ số 259 đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trường
TH&THCS Yên Than)
|
600
|
350
|
250
|
200
|
360
|
210
|
150
|
120
|
270
|
140
|
100
|
80
|
|
2.3
|
Đoạn bám đường quốc lộ
4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 đến thửa đất
số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải
|
400
|
350
|
250
|
200
|
240
|
210
|
150
|
120
|
160
|
140
|
100
|
80
|
|
2.4
|
Đoạn từ thửa 423 (thửa
đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi
Tiên Hải) tờ 258 đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền
Xá) tờ 180
|
400
|
350
|
250
|
200
|
240
|
210
|
150
|
120
|
160
|
140
|
100
|
80
|
|
2.5
|
Đoạn từ thửa đất số
254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 đến hết địa giới xã Điền Xá,
giáp tỉnh Lạng
Sơn
|
380
|
350
|
250
|
200
|
230
|
210
|
150
|
120
|
150
|
140
|
100
|
80
|
|
2.6
|
Đoạn 4B mới đoạn từ
giáp đường 18A đến giáp đường 4B cũ
|
380
|
350
|
250
|
200
|
230
|
210
|
150
|
120
|
150
|
140
|
100
|
80
|
|
3
|
Từ giáp địa phận xã
Tiên Yên đến thửa 68 tờ 221 thôn Phú Hòa
|
500
|
350
|
250
|
200
|
300
|
210
|
150
|
120
|
200
|
140
|
100
|
80
|
|
4
|
Từ giáp thửa 68 tờ
221 đến hết địa phận thôn Phú Hòa
|
500
|
350
|
250
|
200
|
300
|
210
|
150
|
120
|
200
|
140
|
100
|
80
|
|
5
|
Đường nối QL18C và
QL4B
|
500
|
350
|
250
|
200
|
320
|
210
|
150
|
120
|
240
|
140
|
100
|
84
|
|
6
|
Từ Quốc lộ
18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ)
|
700
|
350
|
250
|
200
|
420
|
210
|
150
|
120
|
288
|
140
|
100
|
80
|
|
7
|
Đoạn đường đấu nối QL
4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường)
|
500
|
350
|
250
|
200
|
320
|
210
|
150
|
120
|
240
|
140
|
100
|
80
|
|
8
|
Trục đường
thôn Hà Bắc (từ km19 đến đường đi
vào Trung tâm văn hóa Hà Lâu)
|
380
|
350
|
250
|
200
|
230
|
210
|
150
|
120
|
150
|
140
|
100
|
80
|
|
9
|
Khu vực trung tâm Hà
Lâu, xã Điền Xá (từ cầu tràn đến đường
rẽ vào Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu treo)
|
500
|
350
|
250
|
200
|
300
|
210
|
150
|
120
|
200
|
140
|
100
|
80
|
|
10
|
Các thôn còn lại của
xã Điền Xá
|
380
|
350
|
250
|
200
|
230
|
210
|
150
|
120
|
150
|
140
|
100
|
80
|
|
11
|
Khu di dân Khe Lẹ,
thôn Thống Nhất
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
12
|
Trục đường
thôn Tân Lập (từ cổng chào đến cầu tràn Khe Chanh)
|
380
|
350
|
250
|
200
|
230
|
210
|
150
|
120
|
150
|
140
|
100
|
80
|
|
13
|
Trục liên
thôn từ cầu tràn Khe Chanh đến cầu treo Hà Lâu) đến giáp thôn Thống Nhất
|
380
|
350
|
250
|
200
|
230
|
210
|
150
|
120
|
150
|
140
|
100
|
80
|
|
6
|
XÃ
ĐÔNG NGŨ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 18A từ tiếp
giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường dốc Bắc giáp xã
Tiên Yên đến cầu Hà Giàn xã Đông Ngũ
|
700
|
400
|
300
|
200
|
420
|
240
|
180
|
120
|
280
|
160
|
120
|
84
|
|
1.2
|
Từ cầu Hà Giàn đến thửa
514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu
Hà Tràng Tây)
|
1.500
|
400
|
300
|
200
|
900
|
240
|
180
|
120
|
600
|
160
|
120
|
84
|
|
1.3
|
Từ sau thửa 467 tờ BĐ
369 trái tuyến, sau thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến đến hết thửa số 03 tờ BĐ
366 (Từ cầu Hà Tràng Tây đến hết địa phận xã)
|
1.300
|
400
|
300
|
200
|
780
|
240
|
180
|
120
|
520
|
168
|
120
|
80
|
|
2
|
Đường từ QL18A vào Đồng
Mộc và Quế Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ sau thửa 224, tờ bản
đồ số 227 vào đường Quế Sơn đến giáp xã Tiên Yên
|
500
|
400
|
300
|
200
|
300
|
240
|
180
|
120
|
200
|
160
|
120
|
84
|
|
2.2
|
Từ quốc lộ 18 A vào
đường đồng mộc đến đường rẽ vào khu kho đạn
|
500
|
400
|
300
|
200
|
300
|
240
|
180
|
120
|
200
|
160
|
120
|
84
|
|
3
|
Từ thửa 133 tờ BĐ 228
phải tuyến, sau thửa 136 tờ BĐ 228 trái tuyến đến thửa 184 tờ BĐ 207 trái tuyến,
thửa 209 tờ BĐ 207 phải tuyến (Từ cổng trào Hà Giàn cũ đến đường Đông Thắng -
Đại Dực)
|
600
|
400
|
300
|
200
|
360
|
240
|
180
|
120
|
240
|
160
|
120
|
84
|
|
4
|
Đường từ QL18 A đi Đại
Dực cũ đoạn từ thửa 72 tờ BĐ 240 trái tuyến,
thửa 05 tờ BĐ 240 phải tuyến đến hết thửa 376 tờ BĐ 198 trái tuyến, thửa 359
tờ BĐ 198 phải tuyến (hồ Khe Táu)
|
600
|
400
|
300
|
200
|
360
|
240
|
180
|
120
|
240
|
160
|
120
|
84
|
|
5
|
Từ hồ Khe Táu đến hết
thôn Bình Sơn
|
400
|
300
|
250
|
200
|
240
|
180
|
150
|
120
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
6
|
Từ thửa 351 tờ BĐ 241
trái tuyến, thửa 347 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 247 tờ BĐ 250 trái tuyến,
thửa 257 tờ BĐ 250 phải tuyến (Từ QL 18A đến trường THCS Đông Ngũ)
|
800
|
400
|
300
|
200
|
480
|
240
|
180
|
120
|
320
|
160
|
120
|
84
|
|
7
|
Từ thửa 279 tờ BĐ 250
phải tuyến, thửa 496 tờ BĐ 250 trái tuyến đến thửa 257 tờ BD 286 phải tuyến,
thửa 321 tờ BĐ 286 trái tuyến (Từ trường THCS Đông Ngũ đến Bến Đông Nam)
|
500
|
400
|
300
|
200
|
300
|
240
|
180
|
120
|
200
|
168
|
120
|
84
|
|
8
|
Từ thửa 722 tờ BĐ 241
trái tuyến, thửa 760 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 74 tờ BĐ 410 trái tuyến,
thửa 89 tờ BĐ 410 phải tuyến (Từ nhà Đông Xuyến thôn Đông Thành đi thôn
Phương Nam đến đường rẽ thôn Hội Phố)
|
500
|
400
|
300
|
200
|
300
|
240
|
180
|
120
|
200
|
160
|
120
|
84
|
|
9
|
Từ thửa 389 tờ BĐ 368
phải tuyến, thửa 481 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 461 tờ BĐ 385 (Từ Qlộ 18A
vào đường Làng Nội đến đường vào đình Làng Nhôi)
|
600
|
400
|
300
|
200
|
360
|
240
|
180
|
120
|
240
|
160
|
120
|
80
|
|
10
|
Từ sau thửa 461 tờ BĐ
385 đến thửa 372 tờ BĐ 412 (Từ đường vào đình Làng Nhôi đến Cống
Hội Phố)
|
500
|
400
|
300
|
200
|
300
|
240
|
180
|
120
|
200
|
160
|
120
|
80
|
|
11
|
Từ thửa 167 tờ BĐ 368
phải tuyến, thửa 166 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 460 tờ BĐ 360 phải tuyến
và từ thửa 195 tờ 368 đến thửa 85 tờ 368 (Từ Qlộ 18a nhà ông Doóng, ông Chức
Lan vào đến nhà ông Hưởng)
|
600
|
400
|
300
|
200
|
360
|
240
|
180
|
120
|
240
|
160
|
120
|
80
|
|
12
|
Từ QL 18A thửa 300 tờ
BĐ 371 vào đường Hà Tràng Tây đến nhà ông Lê Vũ
|
500
|
400
|
300
|
200
|
300
|
240
|
180
|
120
|
200
|
168
|
120
|
80
|
|
13
|
Từ đập tràn Hà Thanh
đến hết thửa 40 tờ bản đồ số 351 và từ thửa 426 tờ bản đồ số 361 đến thửa 344
tờ 361 (Đến nhà văn hóa thôn Tài Noong cũ)
|
500
|
400
|
300
|
200
|
300
|
240
|
180
|
120
|
200
|
160
|
120
|
80
|
|
14
|
Từ Quốc lộ 18 A vào
đường thôn Hà Tràng Đông đến thửa 111 tờ bản đồ số 101 (khu Bến Ót)
và từ thửa 457 tờ 83 (phải tuyến), thửa 458 tờ 83 (trái tuyến) đến thửa 227 tờ
91 (phải tuyến), thửa 229 tờ 91 (trái tuyến) khu Trại Khách
|
500
|
400
|
300
|
200
|
300
|
240
|
180
|
120
|
200
|
160
|
120
|
80
|
|
15
|
Từ Miếu Phải Giác đến
thửa 60 tờ BĐ 32 và từ thửa 71 tờ BĐ 32 đến thửa 481 tờ BĐ 107 (Từ giáp thôn
Bình Sơn đi Đại Dực đến trường tiểu học Đại Dực
và từ trường tiểu học Đại Dực đi đến ngã ba UBND xã Đại Thành)
|
250
|
240
|
220
|
200
|
150
|
140
|
130
|
120
|
100
|
95
|
90
|
80
|
|
16
|
Từ thửa 629 tờ BĐ 32
đến hết địa phận xã (Từ ngã tư UBND xã Đại dực cũ đi thôn Khe Ngàn đến hết địa
phận xã)
|
250
|
240
|
220
|
200
|
150
|
140
|
130
|
120
|
100
|
95
|
90
|
80
|
|
17
|
Từ nhà văn hóa thôn
Phải Giác đến Mắn Lèng Thìn: Từ thửa 609 tờ BĐ 64 đến thửa SKC 664 tờ BĐ 45
(Đường trung tân đi thôn Khe Ngàn)
|
250
|
240
|
220
|
200
|
150
|
140
|
130
|
120
|
100
|
95
|
90
|
80
|
|
18
|
Từ thửa 29 tờ BĐ 104
đến thửa 865 tờ BĐ 108 (Từ giáp xã Tiên Yên đến ngã ba trường Tiểu học Đại
Thành cũ)
|
250
|
240
|
220
|
200
|
150
|
140
|
130
|
120
|
100
|
95
|
90
|
80
|
|
19
|
Từ ngã 3 UBND xã Dại
Dực cũ đi thôn Khe Quang đến giáp xã Tiên Yên
|
250
|
240
|
220
|
200
|
150
|
140
|
130
|
120
|
100
|
95
|
90
|
80
|
|
20
|
Quy hoạch khu tái định
cư xen kẽ Làng Đài
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
7
|
XÃ
HẢI LẠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa phận xã
Điền Xá đến cầu Hà Dong 2
|
1.800
|
800
|
400
|
300
|
1.080
|
480
|
240
|
180
|
720
|
320
|
160
|
120
|
|
12
|
Từ cầu Hà Dong 2 đến
cầu Hà Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A)
|
3.500
|
1.000
|
600
|
300
|
2.100
|
600
|
360
|
180
|
1.400
|
400
|
240
|
120
|
|
13
|
Từ cầu Hà Dong 1 đến
giáp thửa 287 tờ bản đồ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến)
|
1.800
|
800
|
500
|
300
|
1.080
|
480
|
300
|
180
|
720
|
320
|
200
|
120
|
|
1.4
|
Từ thửa 287 tờ 108 (Cổng
trào thôn Trường Tiến) đến thửa 38 tờ 142 (Cổng trào thôn Hà Thu)
|
1.500
|
700
|
500
|
300
|
900
|
420
|
300
|
180
|
600
|
280
|
200
|
120
|
|
1.5
|
Từ thửa 38 tờ 142 (Cống
trào thôn Hà Thụ) đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Trung
|
1.000
|
600
|
400
|
300
|
600
|
360
|
240
|
180
|
400
|
240
|
160
|
120
|
|
2
|
Từ Quốc lộ 18A đi Ba
Chẽ đến thửa 156 tờ 63 (Đường rẽ vào Hồ Khe Cát)
|
2.000
|
900
|
500
|
300
|
1.200
|
540
|
300
|
180
|
800
|
360
|
200
|
120
|
|
3
|
Từ Quốc lộ 18A đến thửa
525 tờ 66 (Cổng trào thôn Bình Minh)
|
2.000
|
900
|
500
|
300
|
1.200
|
540
|
300
|
180
|
800
|
360
|
200
|
120
|
|
4
|
Từ giáp thửa 525 tờ
66 đến Lò Vôi (Cổng trào thôn Bình Minh) đến thửa 61 tờ 100 (Trụ sở trung tâm
cung ứng dịch vụ)
|
1.000
|
600
|
400
|
300
|
600
|
360
|
240
|
180
|
400
|
240
|
160
|
120
|
|
5
|
Từ QL 18A đến hết thửa
131 tờ 95 (Cổng trào Lâm Thành đến cuối đường đã
thảm nhựa)
|
1.500
|
800
|
500
|
300
|
900
|
480
|
300
|
180
|
600
|
320
|
200
|
120
|
|
6
|
Từ QL18A đến thửa 170
tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, hết khu đông dân cư thôn Trường Tiến)
|
1.500
|
700
|
500
|
300
|
900
|
420
|
300
|
180
|
600
|
280
|
200
|
120
|
|
7
|
Từ giáp thửa 170 tờ
108 (nhà ông Trần Quảng Khải, đến thửa 42 tờ 132
(nhà ông Phùn Tắc Hồng)
|
1.000
|
600
|
400
|
300
|
600
|
360
|
240
|
180
|
400
|
240
|
160
|
120
|
|
8
|
Từ đầu cầu Ba Chẽ đến
giáp địa phận xã Ba Chẽ (hết địa phận xã Hải Lạng cũ)
|
1.000
|
700
|
500
|
300
|
600
|
420
|
300
|
180
|
400
|
280
|
200
|
120
|
|
9
|
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A
vào đến hết địa phận thôn Trung
|
1.500
|
700
|
500
|
300
|
900
|
420
|
300
|
180
|
600
|
280
|
200
|
120
|
|
10
|
Từ đường chính thôn
Trung đến hết trường THCS (trừ khu hạ tầng kỹ thuật thôn Trung)
|
1.200
|
600
|
400
|
300
|
720
|
360
|
240
|
180
|
480
|
240
|
160
|
120
|
|
11
|
Khu vực bám trục đường
liên thôn Hạ, thôn Bôn
|
1.000
|
600
|
400
|
300
|
600
|
360
|
240
|
180
|
400
|
240
|
160
|
120
|
|
12
|
Từ thửa 150 tờ 210 đến
thửa 163 tờ 216 (Thôn Trung + Thôn Thượng)
|
1.200
|
600
|
400
|
300
|
720
|
360
|
240
|
180
|
480
|
240
|
160
|
120
|
|
13
|
Từ thửa đất số 64, tờ
bản đồ số 212 đến thửa số 117, tờ bản đồ số 217, thôn Thượng
|
800
|
500
|
400
|
300
|
480
|
300
|
240
|
180
|
320
|
200
|
160
|
120
|
|
14
|
Từ thửa đất số 102, tờ
bản đồ số 249 đến thửa số 46, tờ bản đồ số 222,
thôn Thượng
|
700
|
500
|
400
|
300
|
420
|
300
|
240
|
180
|
280
|
200
|
160
|
120
|
|
15
|
Các ô thuộc
hạ tầng kỹ thuật thôn Trung
- Đồng Rui
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.040
|
|
|
|
|
8
|
XÃ
LƯƠNG MINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
330
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ
giáp nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến giáp đất xã
Kỳ Thượng
|
800
|
500
|
400
|
300
|
480
|
300
|
240
|
180
|
320
|
200
|
160
|
120
|
|
1.2
|
Từ nhà ông Vi Văn Bảo
(thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B xã
đến nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng Cầu
|
1.000
|
700
|
500
|
300
|
600
|
420
|
300
|
180
|
400
|
280
|
200
|
120
|
|
1.3
|
Trung tâm cụm xã:
Từ ông Vi Văn Bảo (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B đến nhà
ông Đông (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) đối
diện trụ sở
UBND xã
|
6.000
|
2.500
|
1.500
|
700
|
3.600
|
1.500
|
900
|
420
|
2.400
|
1.000
|
600
|
280
|
|
1.4
|
Từ giáp nhà ông Đông
(thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) thôn Đồng Giảng B đến phía Đông Cầu
Cổ Ngựa (thửa đất số 106 tờ BĐ 44) thôn Đồng
Giảng A
|
1.200
|
600
|
500
|
300
|
720
|
360
|
300
|
180
|
480
|
240
|
200
|
120
|
|
1.5
|
Từ
phía Tây Cầu Cổ Ngựa
(thửa đất số 65 tờ BĐ 44) đến Chân Đèo Kiếm thôn Xóm Mới
|
810
|
500
|
400
|
300
|
486
|
300
|
240
|
180
|
324
|
200
|
160
|
120
|
|
1.6
|
Từ giáp chân đèo Kiếm
thôn Xóm Mới đến đỉnh đèo Kiếm
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2
|
Từ nhà ông Lý Nghiêm
(thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến phía Tây cầu Thác Hoen
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3
|
Từ nhà ông Lý Sơn (thửa
số 260 tờ BĐ 54) thôn Đồng cầu đến cầu Khe Mận
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
4
|
Từ giáp nhà ông Vi
Hoan (thửa đất số 339 tờ BĐ 46) thôn Đồng Giảng B đến giáp đất
xã Đồng Sơn cũ
|
800
|
600
|
500
|
300
|
480
|
360
|
300
|
180
|
320
|
240
|
200
|
120
|
|
5
|
Thôn Khe Giấy và Thôn
Khe Nà
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Đồng Doong, Đồng
Tán
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Đồng Quánh
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
8
|
Thôn Khe Áng
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
9
|
Quy hoạch khu dân cư
Trung tâm xã Lương Minh, thôn Đồng Giảng B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Ô đất bám 01 mặt đường
đường tỉnh 330
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
9.2
|
Ô đất bám 01 mặt đường
quy hoạch
|
5.200
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
2.080
|
|
|
|
|
10
|
Các hô có đất ở bám trục
đường liên xã, đường liên thôn trên địa bàn xã Đồng Sơn cũ
|
800
|
600
|
400
|
300
|
480
|
360
|
240
|
180
|
320
|
240
|
160
|
120
|
|
11
|
Điều chỉnh quy hoạch
chi tiết xây dựng tỷ
lệ 1/500 khu trung tâm
xã Đồng Sơn
|
1.400
|
|
|
|
1.120
|
|
|
|
840
|
|
|
|
|
12
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
9
|
XÃ
KỲ THƯỢNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
330
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Tây cầu Thác
Mẹt đến thôn Khe Xa và đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ
77) - thôn Pha Lán đến giáp đất xã Ba Chẽ
|
500
|
400
|
350
|
300
|
300
|
240
|
210
|
198
|
200
|
160
|
140
|
120
|
|
1.2
|
Đoạn từ giáp trường
PTCS Thanh Lâm đến nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha
Lán
|
600
|
500
|
400
|
300
|
360
|
300
|
240
|
198
|
240
|
200
|
160
|
120
|
|
1.3
|
Trung tâm cụm
xã: Từ trường PTCS Thanh Lâm đến Tây cầu Thác Mẹt
|
4.000
|
2.500
|
800
|
350
|
2.400
|
1.500
|
480
|
210
|
1.600
|
1.000
|
320
|
140
|
|
1.4
|
Đoạn từ Đông cầu tràn
Bắc Xa đến nhà ông Nịnh Sệnh
(thửa số 84 tờ BĐ 49) - thôn Khe Xa
|
1.000
|
800
|
500
|
300
|
600
|
480
|
300
|
180
|
400
|
320
|
200
|
120
|
|
1.5
|
Trung tâm chợ
Bắc Xa: Từ Tây cầu tràn Bắc Xa đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp
|
5.500
|
4.200
|
2.500
|
500
|
3.300
|
2.520
|
1.500
|
300
|
2.200
|
1.680
|
1.000
|
200
|
|
1.6
|
Đoạn từ ngã 4 đường rẽ
vào Khe Mầu, Bắc Cáp đến giáp xã Lương Minh
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
342
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến đường tỉnh
342 (trong ranh giới xã Thanh Lâm
cũ)
|
1.000
|
800
|
700
|
300
|
600
|
480
|
420
|
180
|
400
|
320
|
280
|
120
|
|
2.2
|
Tuyến đường tỉnh 342
(trong ranh giới xã Đạp Thanh cũ trừ khu dân cư tư xây thôn Bắc
Tập)
|
1.000
|
800
|
700
|
300
|
600
|
480
|
420
|
180
|
400
|
320
|
280
|
120
|
|
2.3
|
Đất ở bám 2 bên đường
tỉnh 342 (thôn Khe Lương và thôn Khe Tre)
|
1.000
|
700
|
500
|
300
|
600
|
420
|
300
|
180
|
400
|
280
|
200
|
120
|
|
3
|
Đường nối từ đường tỉnh
342 đoạn Pản Lai, Nà Nên đến ngã 3 đường 330 (bám mặt đường)
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
4
|
Đoạn từ giáp Khe Pụt
đến nhà ông Lý Văn Tiến (thửa số 146 tờ BĐ 94) - thôn Đồng Tiến (bám mặt đường)
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Đồng Thẩm (trừ
các vị trí bám đường tỉnh 342)
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Đồng Tiến (trừ
các vị trí bám mục 4)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
7
|
Điểm dân cư Khe Pén
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
8
|
Điểm dân cư thôn Khe
Khuy
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Khe Mầu: Từ ngã
3 đường tỉnh 342 đến đường tỉnh 330
|
800
|
700
|
500
|
300
|
480
|
420
|
300
|
180
|
320
|
280
|
200
|
120
|
|
10
|
Điểm dân cư thôn Hồng
Tiến: Đường liên xã 342 - Lương Minh - DT 330 (địa phận xã Đạp Thanh cũ)
(bám mặt đường)
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
11
|
Tuyến đường nội thôn
Hồng Tiến - Đồng Khoang (bám mặt đường)
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
12
|
Đất ở
bám đường từ cầu Kỳ Thương đến hết địa phận thôn Khe Phương (bám mặt đường)
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
13
|
Đường nội thôn Bắc Tập
- Nà Lim (bám mặt đường)
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
14
|
Tuyến đường từ ngã
3 đường tỉnh 330 - thôn Khe Phít đến ngã 3 thôn Bắc
Cáp (bám mặt đường)
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Bắc Cáp: Từ ngã
3 đường thôn Bắc Cáp vào thôn Nà Mìn (bám mặt đường)
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Bắc Cáp: Đường Bắc
Cáp - Khe Hương (bám mặt đường)
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Đồng Dằm: Từ
giáp xã Ba Chẽ đi Đồng Dằm đến giáp thôn Xóm Đình (bám mặt đường)
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
18
|
Quy hoạch khu dân cư
thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
19
|
Quy hoạch khu dân cư
trung tâm chợ Khe Nháng (không bám đường tỉnh 330)
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.040
|
|
|
|
|
20
|
Khu dân cư tự xây
thôn Bắc Tập - gần UBND xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Vị trí bám mặt đường
342
|
4.100
|
|
|
|
2.460
|
|
|
|
1.640
|
|
|
|
|
20.2
|
Vị
trí bám đường quy hoạch
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
21
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
10
|
XÃ
BA CHẼ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 330
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà Đặng Lương
(giáp cầu Nam Hả ngoài) đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường
trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong
|
1.500
|
1.000
|
600
|
400
|
900
|
600
|
360
|
240
|
600
|
400
|
240
|
160
|
|
1.2
|
Khu vực trung tâm
thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba đến cầu
Nam Hà ngoài
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
400
|
1.200
|
900
|
600
|
240
|
800
|
600
|
400
|
160
|
|
1.3
|
Từ cầu
số 4 đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài
|
1.500
|
1.000
|
600
|
400
|
900
|
600
|
360
|
240
|
600
|
400
|
240
|
160
|
|
1.4
|
Từ giáp cây xăng thôn
6 đến Tây cầu số 4
|
3.600
|
2.500
|
1.500
|
850
|
2.160
|
1.500
|
900
|
510
|
1.440
|
1.000
|
600
|
340
|
|
1.5
|
Từ ngã 3 tiếp giáp đường
4/10 (thôn 7) đến hết thôn Khe Tâm
|
1.500
|
1.000
|
600
|
300
|
900
|
600
|
360
|
180
|
600
|
400
|
240
|
120
|
|
1.6
|
Từ Khe Cát đến giáp đất
thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng
|
1.000
|
500
|
400
|
300
|
600
|
300
|
240
|
180
|
400
|
200
|
160
|
120
|
|
1.7
|
Từ giáp Từ trường
PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến Khe Cát
|
1.500
|
1.000
|
600
|
300
|
900
|
600
|
360
|
180
|
600
|
400
|
240
|
120
|
|
1.8
|
Trung tâm cụm xã
Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến cầu
chân dốc Bồ Đề
|
1.700
|
1.000
|
600
|
300
|
1.020
|
600
|
360
|
180
|
680
|
400
|
240
|
120
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 330B: Từ
ngã 3 DT 330 đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian,
thôn Sơn Hải)
|
1.500
|
1.000
|
800
|
300
|
900
|
600
|
480
|
180
|
600
|
400
|
320
|
120
|
|
3
|
Đường tỉnh 329
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường tỉnh lộ 329:
Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu
|
1.000
|
700
|
500
|
300
|
600
|
420
|
300
|
180
|
400
|
280
|
200
|
120
|
|
3.2
|
Từ giáp thôn Khe Sâu
đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim
|
1.100
|
700
|
500
|
300
|
660
|
420
|
300
|
180
|
440
|
280
|
200
|
120
|
|
3.3
|
Từ giáp nhà ông Lý
Hình - thôn Nam Kim đến giáp đất xã Mông Dương
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
3.4
|
Đường Từ Bắc cầu Ba
Chẽ 2 đến Cây Xăng (thôn 6)
|
3.200
|
2.500
|
1.000
|
850
|
1.920
|
1.500
|
600
|
510
|
1.440
|
1.000
|
400
|
340
|
|
4
|
Đường Hải
Chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ nhà ông Hoàng Làu
đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1)
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
2.000
|
4.320
|
3.000
|
2.400
|
1.200
|
3.240
|
2.000
|
1.600
|
800
|
|
4.2
|
Từ giáp ngã 4 cầu mới
Ba Chẽ đến Tây cầu Cao (thôn 1)
|
8.000
|
7.000
|
6.000
|
2.000
|
4.800
|
4.200
|
3.600
|
1.200
|
3.200
|
2.800
|
2.400
|
800
|
|
4.3
|
Từ Đông cầu Cao đến
nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2)
|
9.300
|
7.500
|
6.000
|
2.000
|
5.580
|
4.500
|
3.600
|
1.200
|
3.720
|
3.000
|
2.400
|
800
|
|
4.4
|
Từ nhà Hoà Ngân đối
diện nhà Quang Bảo (thôn 2) đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống
cầu Ngầm đến nhà Hà Thư
|
13.000
|
9.000
|
7.000
|
2.000
|
7.800
|
5.400
|
4.200
|
1.200
|
5.200
|
3.600
|
2.800
|
800
|
|
4.5
|
Từ giáp phố Thống Nhất
đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn
3).
|
11.500
|
8.000
|
6.000
|
2.000
|
6.900
|
4.800
|
3.600
|
1.200
|
4.600
|
3.200
|
2.400
|
800
|
|
4.6
|
Từ đường vào Nghĩa
trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy đến nhà Vũ
Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3).
|
12.300
|
7.500
|
5.000
|
2.000
|
7.380
|
4.500
|
3.000
|
1.200
|
4.920
|
3.000
|
2.000
|
800
|
|
4.7
|
Từ nhà Thận Năm - đối
diện đường xuống bờ kè đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ
(thôn 3)
|
9.000
|
7.000
|
4.000
|
2.000
|
5.400
|
4.200
|
2.400
|
1.200
|
3.600
|
2.800
|
1.600
|
800
|
|
4.8
|
Từ nhà Tuyến cầm
(thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm
lâm (thôn 5).
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
2.000
|
3.600
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
2.400
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
4.9
|
Từ nhà Thành Thu đối
diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
1.500
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
900
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
630
|
|
4.10
|
Từ Đông cầu Khe Cóc đến
nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5)
|
9.000
|
7.000
|
4.000
|
1.100
|
5.400
|
4.200
|
2.400
|
720
|
3.600
|
2.800
|
1.600
|
540
|
|
4.11
|
Từ giáp nhà Coỏng Hường
đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5)
|
5.000
|
3.600
|
2.000
|
1.000
|
3.000
|
2.160
|
1.200
|
600
|
2.000
|
1.440
|
800
|
400
|
|
4.12
|
Từ giáp đất thôn 1 đến
Bắc cầu Nà Mò
|
4.300
|
3.000
|
2.500
|
1.000
|
2.580
|
1.800
|
1.500
|
600
|
1.720
|
1.200
|
1.000
|
400
|
|
5
|
Đường Thanh Niên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ Đông
cầu Nà Phốc (thôn 1) đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng
|
6000
|
4.000
|
2.500
|
1.000
|
3.600
|
2.400
|
1.500
|
600
|
2.400
|
1.600
|
1.000
|
400
|
|
5.2
|
Từ giáp ngã ba đường
Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng đến Tây tràn Khe Đá
|
5.000
|
3.500
|
2.000
|
1.000
|
3.000
|
2.100
|
1.200
|
600
|
2.000
|
1.400
|
800
|
400
|
|
5.3
|
Từ Đông tràn Khe Đá -
thôn 3 A đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5
|
4.500
|
3.400
|
2.500
|
1.000
|
2.700
|
2.040
|
1.500
|
600
|
1.800
|
1.360
|
1.000
|
400
|
|
5.4
|
Từ Đông tràn Khe Cóc
đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5)
|
4.000
|
2.700
|
1.500
|
1.000
|
2.400
|
1.620
|
900
|
600
|
1.600
|
1.080
|
600
|
400
|
|
6
|
Đường 4 tháng 10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ cầu Khe Lèn đến
nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7)
|
4.400
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
2.640
|
1.800
|
1.200
|
600
|
1.760
|
1.200
|
800
|
400
|
|
6.2
|
Từ Trung tâm Dịch vụ
KTNN đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu
Ngầm (thôn 7)
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
|
6.3
|
Đường tỉnh 330: Từ
giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
1.800
|
1.200
|
900
|
600
|
1.200
|
800
|
600
|
400
|
|
6.4
|
Từ nhà Coỏng Hải đến
ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6).
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
7
|
Phố Nguyễn Du: Từ ngã
ba phố Hòa Bình đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2
|
7.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
4.200
|
2.400
|
1.200
|
600
|
2.800
|
1.600
|
800
|
400
|
|
8
|
Phố Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ nhà Chung Minh đối
diện nhà Tâm Chờ đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2)
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
8.2
|
Từ nhà ông Phạm Dự -
đối diện Phòng GD&ĐT đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện
cũ (thôn 2)
|
9.000
|
7.000
|
5.000
|
2.000
|
5.400
|
4.200
|
3.000
|
1.200
|
3.600
|
2.800
|
2.000
|
800
|
|
9
|
Phố Chu
Văn An: Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ đến phố Hải Chi (thôn 3)
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
10
|
Phố Thống Nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ nhà Lợi Hiền đối
diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 đến nhà đất ông Hoàng Thắng
đối diện công Trường THCS (thôn 3)
|
9.000
|
7.000
|
5.000
|
2.000
|
5.400
|
4.200
|
3.000
|
1.200
|
3.600
|
2.800
|
2.000
|
800
|
|
10.2
|
Từ nhà Sơn Mai đối diện
cổng Trường THCS đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3)
|
11.000
|
5.000
|
3.000
|
1.000
|
6.600
|
3.000
|
1.800
|
600
|
4.400
|
2.000
|
1.200
|
400
|
|
10.3
|
Từ nhà Hùng Đằm đối
diện nhà ông Đức đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A)
|
7.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
4.200
|
2.400
|
1.200
|
600
|
2
800
|
1.600
|
800
|
400
|
|
11
|
Phố Đoàn Kết: Đường
ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi đến ngã ba đường Thanh Niên
|
5.000
|
3.500
|
2.000
|
1.000
|
3.000
|
2.100
|
1.200
|
600
|
2.000
|
1.400
|
800
|
400
|
|
12
|
Phố Tân Sơn: Từ giáp
sau nhà ông Nịnh Quang đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7)
|
6.000
|
4.000
|
2.500
|
1.000
|
3.600
|
2.400
|
1.500
|
600
|
2.400
|
1.600
|
1.000
|
400
|
|
13
|
Đường cầu Cao - Khe
Rìa: Từ nhà Hoan Nhung đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1)
|
4.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
600
|
1.600
|
1.200
|
800
|
400
|
|
14
|
Đường bao bờ sông
thôn 7
|
3.500
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.100
|
1.500
|
900
|
600
|
1.400
|
1.000
|
600
|
400
|
|
15
|
Đường bao bờ sông: Từ
ngã ba đường Hải Chi đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5
|
4.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
600
|
1.600
|
1.200
|
800
|
400
|
|
16
|
Đường từ nhà Hương Trọng
đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
17
|
Đoạn đường giáp đường
tỉnh 329: Từ giáp nhà bà Len sồi đến nhà ông Kim (thôn 5)
|
3.600
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
2.160
|
1.500
|
900
|
600
|
1.500
|
1.000
|
600
|
400
|
|
18
|
Đường vào nhà ông Hà
Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
19
|
Đường kè bờ sông thôn
3
|
5.000
|
|
|
|
3
000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
20
|
Đường từ Ngã giáp ba
đường 4 tháng 10 đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7)
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
21
|
Tuyến đường tránh lũ
thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS)
|
1.000
|
700
|
500
|
300
|
600
|
420
|
300
|
180
|
400
|
280
|
200
|
120
|
|
22
|
Từ Tây cầu Nà Phốc đến
giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng
|
4.500
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
600
|
1.800
|
1.200
|
800
|
400
|
|
23
|
Từ Nam cầu Nà Mò đến
nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
500
|
2.400
|
1.200
|
600
|
300
|
1.600
|
800
|
400
|
200
|
|
24
|
Từ giáp nhà ông Hoàng
Văn Toàn - thôn Tân Tiến đến nhà ông Dịp Cường
- thôn Làng Mô
|
2.200
|
1.300
|
800
|
500
|
1.320
|
780
|
480
|
300
|
880
|
520
|
320
|
200
|
|
25
|
Từ giáp
nhà ông Dịp Cường
- thôn Làng Mô đến đỉnh
đèo Phật Chỉ
|
1.000
|
600
|
400
|
300
|
600
|
360
|
240
|
180
|
400
|
240
|
160
|
120
|
|
26
|
Từ Nam đèo Phật
Chỉ đến ngã ba đường
Khe Tẩu
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
27
|
Từ giáp ngã ba đường
rẽ đi Làng Han đến lò gạch
nhà ông Dương gần Cửa gió
|
3.700
|
2.000
|
1.000
|
600
|
2.220
|
1.200
|
600
|
360
|
1.480
|
800
|
400
|
240
|
|
28
|
Khu dân cư Chợ Tầu
Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang)
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
29
|
Thôn Khe Hố, Khe Tâm
(trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
30
|
Thôn Làng Han, Pắc
Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài)
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
31
|
Thôn Làng Cổng,
Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính)
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
32
|
Thôn Nà Bắp, Khe Mằn
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
33
|
Thôn Nà Làng, Khe
Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong)
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
34
|
Thôn Khe Long trong,
Khe Pụt, Khe Nà, Bắc
Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
35
|
Thôn Thành Công (trừ
vị trí bám đường tỉnh 330)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
36
|
Khu quy hoạch cụm
dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên)
|
6.900
|
|
|
|
4.140
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
|
37
|
Khu quy hoạch khu dân
cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
38
|
Khu quy hoạch khu
quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện)
|
6.300
|
|
|
|
3.780
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
39
|
Khu quy hoạch khu dân
cư thôn 4
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
40
|
Khu tái định cư thôn
4
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
41
|
Khu dân
cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329)
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
42
|
Khu dân cư thôn Khe Lọng
Ngoài (gần UBND xã)
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
43
|
Khu quy hoạch Trung
tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Ô đất bám 01 mặt đường
bám đường Quy hoạch
|
5.950
|
|
|
|
3.570
|
|
|
|
2.380
|
|
|
|
|
43.2
|
Ô đất bám 01 mặt đường
Ba Chẽ - Nà
Làng
|
7.192
|
|
|
|
5.754
|
|
|
|
4.315
|
|
|
|
|
44
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Các vị trí còn lại tại
thị trấn cũ
|
850
|
|
|
|
510
|
|
|
|
340
|
|
|
|
|
44.2
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Xã
Quảng Tân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các thôn: Tân Hoà,
Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn,
Châu Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất bám đường Quốc lộ
18 A từ Công ty CP xây dựng Cẩm Phả thôn Tân Hợp đến
nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất bám đường Quốc lộ
18A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Trường đến cầu Khe Mắm
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
13
|
Đường tiếp giáp phố
Trần Phú xã Đầm Hà đến UBND xã Quảng Tân
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất bám đường từ UBND
xã đến nhà ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên
|
1.600
|
|
|
|
960
|
|
|
|
640
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất bám đường từ giáp
cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên đến ngầm Quảng An
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
520
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
bám đường từ cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên theo trục đường thôn Tân Sơn
đến trước cửa nhà ông Vòong Quay Sáng thôn Tân Sơn
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất bám đường từ ngã
ba UBND xã đến nhà anh Dương
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
520
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất bám đường từ nhà
ông Nguyễn Văn Biết thôn Tân Liên đến giáp cổng trào thôn Trung Sơn xã Quảng
Lợi cũ
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất bám đường từ tiếp
theo phố Lỷ A Coỏng -xã Đầm Hà đến nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh
|
1.600
|
|
|
|
960
|
|
|
|
640
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất bám đường từ tiếp
giáp nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh đến cổng trào thôn An Lợi xã Quảng
Lợi cũ.
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
1.11
|
Đất
bám đường từ nhà ông Lưu Văn Nam đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn, thôn Tân Thanh
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
1.12
|
Đất bám đường từ nhà
ông Phạm Duy Tuyền thôn Tân Hợp đến nhà văn hóa thôn Tân Hòa
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
1.13
|
Đất bám đường thôn
Tân Sơn từ nhà ông Phạm Văn Thịnh thôn Tân Hòa đến giáp xã Quảng Lợi cũ (nhà
ông Voòng A Tài thôn Tân Đức)
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
1.14
|
Đất bám đường từ nhà
ông Hoàng Văn Bé thôn Tân Đông đi qua nhà văn hóa thôn Tân Đông đến nhà ông
Lê Văn Tiến thôn Tân Đông, xã Quảng Tân
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
1.15
|
Đất bám đường thôn
Tân Hợp từ nhà ông Phạm Văn Hội thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Hữu
Văn thôn Tân Hợp
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
1.16
|
Đất bám đường thôn
Tân Hòa từ nhà ông Vũ Văn Điện đến nhà ông Nguyễn Văn Dân thôn Tân Hòa
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
1.17
|
Đất bám đường thôn
Tân Thanh từ giáp nhà ông Hoàng Văn Quyên thôn Tân Thanh đến nhà ông Nguyễn Đức
Trịnh thôn Tân Thanh
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
1.18
|
Đất bám đường từ nhà
Văn hóa thôn Tân Hòa đến nhà ông Phạm Văn Đọ thôn Tân Hoà
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
1.19
|
Đất bám đường từ nhà
ông Phạm Văn Sơn thôn Tân Liên qua ngã tư nhà ông Vương sắc đến giáp Quốc lộ
18 nhà bà Nguyễn Thị Ái thôn Tân Hợp
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
1.20
|
Đất bám đường bê tông
từ trước nhà ông Vũ Văn Điện thôn Tân Hòa đến nhà ông Phàm
Văn Chiềng thôn Tân Hòa
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
1.21
|
Đất bám đường từ cổng
trào thôn Trung Sơn đến nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
1.22
|
Đất bám đường trục xã
từ giáp nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn đến đập Đầm Hà Động
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
1.23
|
Đất bám đường từ cổng
chào thôn An Lợi đến cổng chào Bản Thanh Lâm (xã Quảng Lâm cũ)
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
1.24
|
Đất bám đường liên xã
từ nhà ông Hầu Văn Khang thôn Trung Sơn đến giáp thôn Tân Sơn (nhà Chìu Ửng Múi)
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
1.25
|
Đất bám đường liên xã
từ nhà ông Trần Văn Quý thôn Châu Hà đến giáp thôn Đông Thành, xã Quảng An cũ
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
1.26
|
Đất bám đường từ trường
THCS xã Quảng Lợi cũ đến tiếp giáp đường trục chính xã Quảng Lâm cũ
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
1.27
|
Quy hoạch khu tái định
cư thôn Trung Sơn và thôn Tân Liên
|
2.200
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
880
|
|
|
|
|
1.28
|
Điểm quy hoạch số 1
thôn An Lợi
|
2.200
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
880
|
|
|
|
|
1.29
|
Đất bám đường bê tông
còn lại
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
1.30
|
Các khu vực còn lại
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
2
|
Các thôn: Đông, Tây,
Đồng Tâm, Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất bám đường 18 A từ
cầu Khe Mắm đến nhà ông Hoàng Văn Ba thôn Đông
|
2.300
|
|
|
|
1.380
|
|
|
|
920
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất bám đường 18A từ
giáp nhà ông Hoàng Văn Ba đến nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất bám đường 18 A từ
giáp nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông đến cầu Đồng Lốc
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất bám đường 18A từ
giáp cầu Đồng Lốc đến nhà ông Nguyễn Văn Bản thôn Đồng Tâm
|
2.300
|
|
|
|
1.380
|
|
|
|
920
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất bám đường 18 A từ
giáp nhà ông Nguyễn Văn Bản đến hết địa phận xã Quảng Tân
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất bám đường từ ngã
tư thôn Đông đến giáp địa phận xã Đại Bình cũ
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất bám đường từ ngã
tư thôn Đông đến trường THCS xã Dực Yên cũ
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất bám đường từ nhà
ông Hoàng Văn Khánh thôn Đông đến Trạm y tế xã Dực
Yên cũ
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất bám đường từ giáp
Trạm y tế xã đến Đập tràn thôn Tây
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất bám đường từ giáp
Đập tràn thôn Tây đến cầu Gãy
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất bám đường từ cổng
chào thôn Đồng Tâm giáp đến cổng trường Tiểu Học Dực
Yên cũ
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất bám đường từ trường
THCS xã Dực Yên đến ngã ba thôn Yên Sơn (trừ khu quy hoạch tái định cư)
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất bám đường từ trường
Tiểu học xã Dực Yên cũ thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Yên Sơn
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất bám đường từ ngã
ba thôn Yên Sơn đến giáp địa phận xã Quảng An cũ
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất bám đường từ nhà
ông Đỗ Đức Bộ thôn Đông đến ngã ba khu tái định
cư thôn Yên Sơn
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2.16
|
Quy hoạch khu dân cư
thôn Yên Sơn; Điểm quy hoạch chia lô dân cư phía Đông đường vào thôn Đông 1,
phía Tây đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường
vào thôn Đông 2, phía Đông đường vào thôn Đông 2; Điểm dân cư đối diện trường
THCS thôn Đông
|
2.200
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
880
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất bám đường từ Trạm
y tế xã Dực Yên cũ đi qua Trường THCS đến nhà ông Dương Văn Sơn
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2.18
|
Các khu vực còn lại
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3
|
Các thôn: Hải An,
Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng,
Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bám đường từ cầu
ngầm giáp xã Quảng Tân cũ đến nhà bà Bùi Thị
Hoàn thôn Đông Thành
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất bám đường từ nhà
bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành đến nhà ông Bùi
Văn Tựu thôn Đông Thành
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
3.3
|
Đất bám đường từ nhà
ông Vũ Văn Tựu đến nhà ông Đào Xuân Hiến thôn Đông
Thành
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất bám đường từ nhà
ông Tằng vằn Thìn thôn Thìn Thủ đến Nhà văn hóa thôn An Sơn
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
3.5
|
Đất bám đường từ giáp
Nhà văn hóa thôn An Sơn đến nhà Lỷ A Sềnh đường rẽ sang Nà Cáng
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
3.6
|
Đất
bám đường từ giáp nhà Lý A Sềnh đến chợ
Làng Ngang
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
3.7
|
Đất bám đường từ chợ
Làng Ngang đến đầu đập tràn Làng Ngang - Nà Pá
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
3.8
|
Đất bám đường từ ngã
ba đường rẽ vào trường Tiểu học Quảng An đến nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
3.9
|
Đất bám đường từ giáp
nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang đến nhà Sáng Tắc
thôn Làng Ngang
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3.10
|
Đất bám đường từ giáp
nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang đến nhà Lỷ A Nhì (cuối thôn Nà Cáng)
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3.11
|
Đất bám đường từ nhà
Sềnh A Pẩu thôn Nà Pá đến nhà Tằng Vằn Hồng
thôn Nà Pá
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
3.12
|
Đất bám đường từ ngã
tư thôn Đông Thành từ nhà ông Trần Văn Khoẻ đến giáp xã Quảng Lợi
cũ
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
3.13
|
Đất bám đường từ ngã tư
thôn Đông Thành từ nhà ông Vũ Văn Hải đến Trường
tiểu học thôn Đông Thành.
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
3.14
|
Đất bám đường từ trường
tiểu học thôn Đông Thành đến giáp xã
Dực Yên cũ
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3.15
|
Đất bám đường rẽ từ
nhà ông Nguyễn Văn Tuyến thôn Đông Thành đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thôn
Đông Thành
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3.16
|
Đất bám đường rẽ
khu nhà ông Trần Quang Chắt thôn Thìn Thủ đến nhà ông Chu Văn Tuấn thôn Thìn
Thủ
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3.17
|
Đất bám đường rẽ từ
nhà ông Phạm Văn Phố đến nhà ông Bùi Xuân Tịnh
thôn Thìn Thủ
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3.18
|
Đất bám đường từ nhà
ông Đào Xuân Hiển thôn
Đông Thành đến
đường nhà ông Tằng Văn
Thìn thôn Thìn Thủ
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
3.19
|
Đất bám đường từ nhà Sềnh
A Pẩu đến nhà Cắm Pẩu thôn Nà Pá
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
3.20
|
Khu xen cư các thôn Hải
An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
3.21
|
Khu xen cư các thôn
Nà Cáng, Nà Thổng, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tẩm Làng, Mào
Sán Cáu
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3
22
|
Khu quy hoạch tái định
cư thôn Làng Ngang
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
3.23
|
Đất bám đường bê tông
từ nhà Tằng Văn Hồng đến nhà Lỷ Đồng Sắm (thôn Nà Pá)
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3.24
|
Đất bám đường bê tông
từ nhà Lỷ A Pẩu đến nhà Chăn Hẻn
thôn Nà Pá
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
3.25
|
Đất bám đường bê tông
còn lại
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
3.26
|
Các khu vực còn lại
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Các bản: Tài Lý Sáy,
Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống
Mìn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Khu quy hoạch chợ
(đất bám 2 bên đường chính)
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
4.2
|
Khu quy hoạch chợ
(các ô đất quy hoạch phía trong)
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất bám đường từ nhà
Chíu Chăn Tềnh
đến nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
4.4
|
Đất bám đường xung
quanh ngã tư nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy cách 200m về phía Bình Hồ,
Siềng Lống
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
4.5
|
Đất bám đường từ cổng
chào bản Thanh Lâm đến ngầm thôn Tài Lý Sáy
(giáp chợ Quảng Lâm)
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
4.6
|
Đất bám đường từ rẽ
vào nhà Tắng sếnh đến ngầm Bình Hồ II
(bản Thanh Bình)
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất bám đường từ nhà
Tắng Vùi bản Thanh Bình đi Lý Khoái 200m
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất bám đường từ ngầm
Bình Hồ I đến đường rẽ vào nhà Tằng Tắng sếnh bản Thanh Bình
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất bám đường từ giáp
ngầm Bình Hồ II, Thanh Y đến hết cầu treo Thanh Y
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất bám đường tránh
Bình Hồ đoạn từ nhà Phún Sáng Hiếng đến nhà Tằng A Sám
|
350
|
|
|
|
210
|
|
|
|
140
|
|
|
|
|
4.11
|
Đất bám đường bê
tông còn lại
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
4.12
|
Các khu vực còn lại
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
12
|
Xã
Đầm Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu phố: Lê Lương, Hà
Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần
Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Lê Lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất bám đường từ ngã
3 Kho Bạc đến nhà ông Phan Định
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất bám đường từ canh
nhà ông Phan Định đến đầu cầu sắt cũ
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
1.1.3
|
Đất bám đường từ giáp
cầu sắt đến ngã ba cây xăng B12
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
1.2
|
Đường QL18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Đất bám đường QL 18 A
từ nhà bà Phạm Thị
Chung đến nhà Tám Tiếp
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Đất bám đường QL 18A
từ nhà Tám Tiếp đến cầu bê tông mới
|
6.800
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
2.720
|
|
|
|
|
1.2.3
|
Đất bám đường Quốc lộ
18A từ cầu bê tông mới đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
1.3
|
Khu phố Lê
Lương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Đất thuộc
khu quy hoạch thôn 1 cũ nay là phố Lê Lương (trừ các ô đất bám đường đôi phố
Lê Lương)
|
8.200
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
3.280
|
|
|
|
|
1.3.2
|
Đất bám đường nhánh
vào đất ở ông Ngô Văn Như
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
1.3.3
|
Đất bám đường từ sau
nhà ông Phan Định đến hết nhà ông Phan Lê
|
5.300
|
|
|
|
3.180
|
|
|
|
2.120
|
|
|
|
|
1.3.4
|
Đất bám đường quy hoạch
dân cư sau sân chơi thiếu nhi và quy hoạch LK2 phía Tây Nam chợ trung tâm Đầm
Hà
|
7.300
|
|
|
|
4.380
|
|
|
|
2.920
|
|
|
|
|
1.3.5
|
Đất bám đường phía
sau khu cơ quan
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1.4
|
Khu phố Hà Quang
Vóc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Đất bám đường từ ngã
năm Tượng đài Hà Quang Vóc đến giáp thôn Trại Giữa
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
1.4.2
|
Khu dân cư xung quanh
chợ trung tâm Đầm Hà từ nhà ông Hà Đặng đến hết nhà Trương Trung Lê
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
1.4.3
|
Từ giáp Tường bao Sân
vận động phía Từ đường họ Chu bám hai bên đường bê tông đi Đầm Buôn đến lối rẽ
vào nhà ông Đăng Lệ
|
5.300
|
|
|
|
3.180
|
|
|
|
2.120
|
|
|
|
|
1.4.4
|
Từ giáp nhà ông Chu
Khánh đến nhà ông Lê Đàn đường vào Trạm bơm cũ
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
1.4.5
|
Đất bám đường bê tông
từ nhà ông Đặng Lệ đến nhà ông Đinh Văn Khanh
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
1.4.6
|
Từ nhà ông Chu Tú Quận
đến chùa Khánh Vân
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
1.5
|
Khu phố Bắc Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5.1
|
Đất bám đường từ nhà
ông Nguyễn Xuân Tùng đến hết nhà ông Hoàng Giang San
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
1.5.2
|
Đất bám đường từ ngã
ba Bắc Sơn đến Nhà văn hóa phố Bắc Sơn
|
4700
|
|
|
|
2.820
|
|
|
|
1.880
|
|
|
|
|
1.5.3
|
Đất bám đường từ ngã
ba giáp nhà ông Hoàng Giang San đến Núi Chợ
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
1.5.4
|
Từ Nhà văn hóa phố Bắc
Sơn đến Sân vận động
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
1.5.5
|
Đất bám đường đoạn từ
nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Dinh
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
1.5.6
|
Đất bám đường
phía sau khu quảng trường
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
1.6
|
Khu phố Lê Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6.1
|
Đất bám trục đường
đôi
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
1.6.2
|
Các khu vực phía
trong đường phố Lê Hồng Phong (trừ các thửa đất bám quốc lộ 18A)
|
2.700
|
|
|
|
1.620
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
|
1.6.3
|
Đất bám đường từ nhà
ông Quý Chuẩn đến hết nhà ông Triệu Lê Vinh
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
1.6.4
|
Từ nhà bà Tô Vương đến
cổng phụ trường tiểu học thị trấn cũ
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
1.7
|
Khu phố Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7.1
|
Đất bám đường từ nhà
ông Thương Hiển đến nhà Chiến Thùy
|
5.300
|
|
|
|
3.180
|
|
|
|
2.120
|
|
|
|
|
1.7.2
|
Đất bám đường từ UBND
thị trấn cũ đến ngã ba chợ cũ
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
1.7.3
|
Đất bám đường quy hoạch
kè bờ sông Đầm Hà từ cầu sắt đến cầu Mới
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
1.8
|
Khu phố Hoàng Văn Thụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8.1
|
Đất bám hai bên đường
từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba nhà bà Yên
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
1.8.2
|
Đất bám đường từ nhà
bà Yên đến trụ sở Công an thị trấn Đầm Hà cũ
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1.8.3
|
Đất bám đường từ phía
Đông Hạt Kiểm lâm đến hết nhà bà Huyền Mộc
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
1.8.4
|
Đất bám đường từ nhà
ông Phan Văn Bảo đến ngã ba nhà bà Yên
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
1.9
|
Khu phố Hoàng Ngân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9.1
|
Đất bám đường từ nhà
ông Tăng Ngọc Sinh đến nhà bà Châu Khánh
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1.9.2
|
Đất bám đường từ nhà
ông Cừ đến sau nhà ông Đặng Văn Lực
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
1.9.3
|
Đất bám đường CLB Hưu
trí thị trấn Đầm Hà cũ
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
1.9.4
|
Đất bám đường từ nhà
ông Chu Hoàn đến nhà ông Lương Thông
|
5.300
|
|
|
|
3.180
|
|
|
|
2.120
|
|
|
|
|
1.9.5
|
Đất bám đường từ nhà
ông Đinh Trai đến nhà bà Ngô Thị Bằng
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
1.9.6
|
Đất bám đường từ nhà
ông Chu Vinh đến giáp nhà ông Đỗ
Hùng Xum
|
3.100
|
|
|
|
1.860
|
|
|
|
1.240
|
|
|
|
|
1.10
|
Khu phố
Trần Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10.1
|
Từ ngã tư nhà ông
Toàn đến nhà ông Phạm Văn Hồng (đường vào xã Quảng Tân)
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1.10.2
|
Đất bám đường phía
sau nhà ông Tám đến ngã ba cổng viện 40 (cũ)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
1.10.3
|
Đất bám đường phía
sau khu hành chính Đầm Hà và các ô đất trong điểm quy hoạch cạnh Huyện đội cũ
|
4.300
|
|
|
|
2.580
|
|
|
|
1.720
|
|
|
|
|
1.10.4
|
Đất bám hai bên đường
từ nhà bà Phạm Thị Phượng đến giáp nhà ông Khảm
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1.10.5
|
Đoạn từ giáp QL18 A đến
trường THPT Lê Lợi
|
3.900
|
|
|
|
2.340
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
|
1.10.6
|
Đất bám đường đoạn từ
Trường hướng nghiệp thường xuyên đến nhà ông Phan Văn Hồng, phố Trần Phú
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
1.11
|
Khu phố Lỷ A Coỏng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11.1
|
Đất bám đường giáp cầu
sắt đến giáp đường 18A (cầu bê tông mới)
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
1.11.2
|
Đất bám đường từ ngã
ba Nhà văn hóa phố Lỷ A Coỏng đến giáp QL 18 A
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1.11.6
|
Đất bám đường đi Quảng
Lâm từ nhà ông Nguyễn Văn Còm đến nhà ông Hoàng Ta
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
1.11.7
|
Đất bám đường từ giáp
nhà Bình Đông đến Công ty Quốc Toàn
|
6.100
|
|
|
|
3.660
|
|
|
|
2.440
|
|
|
|
|
1.12
|
Khu phố Chu Văn An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12.1
|
Đất bám đường từ nhà
bà Khương đến hết sau nhà ông Đoàn Văn Tân
|
6.800
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
2.720
|
|
|
|
|
1.12.2
|
Đất bám đường từ tiếp
giáp nhà ông Liên Đủ qua ngã ba nhà ông Bùi Ca đến hết lô D
khu quy hoạch cạnh trường THCS và các ô đất mặt ngoài
khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
1.12.3
|
Đất bám đường đi
Bình Hải phía sau nhà ông Hoàng Giang đến hết nhà ông
An
|
5.100
|
|
|
|
3.060
|
|
|
|
2.040
|
|
|
|
|
1.12.4
|
Dãy phía sau khu quy
hoạch dân cư phố Chu Văn An
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3
120
|
|
|
|
|
1.12.5
|
Các ô đất còn lại của
khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An (khu Đồn Đen)
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
1.12.6
|
Đất bám đường từ nhà
ông An đến nhà ông Nam
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
1.12.7
|
Đất bám đường
từ giáp nhà ông Nam đến cầu Gãy
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
1.12.8
|
Đất
bám đường từ lô A khu quy hoạch cạnh
trường THCS đến giáp nhà ông Ngô Tiến Cường
|
4.200
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
1.680
|
|
|
|
|
1.12.9
|
Đất bám đường từ nhà
ông Bùi Ca đến nhà ông Hoàng Quang
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
1.13
|
Quy hoạch tổng mặt bằng
sử dụng đất tỷ lệ 1/500: Các khu cơ quan và dân cư trung tâm thị trấn Đầm
Hà, huyện Đầm Hà nay là xã Đầm Hà (trừ các ô đất
bám đường đôi phố Lê Lương)
|
8.300
|
|
|
|
4.980
|
|
|
|
3.320
|
|
|
|
|
1.14
|
Các khu vực còn lại
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
2
|
8 thôn: Tân Hà, Tân
Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Quốc lộ
18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An đến đỉnh dốc
Ba tầng
|
4.300
|
|
|
|
2.580
|
|
|
|
1.720
|
|
|
|
|
2.2
|
Đường Quốc lộ
18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) đến ngã ba
rẽ vào hồ Tân Bình
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
2.3
|
Đường Quốc lộ 18A từ
ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình đến cầu Đá
Bàn
|
2.700
|
|
|
|
1.620
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
|
2.4
|
Đường từ ngã ba Quốc
lộ 18 A đến ngã ba thôn Tân Trung
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
2.5
|
Đường từ ngã ba thôn
Tân Trung đến ngã tư thôn Cái Giá
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
520
|
|
|
|
|
2.6
|
Đường từ ngã tư thôn
Cái Giá đến ngã ba thôn Bình Hải
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
2.7
|
Đường từ ngã tư thôn
Cái Giá đến Núi Xẻ
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
2.8
|
Đường từ ngã tư thôn
Cái Giá đến đường phát triển sản xuất thôn Cái Giá
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2.9
|
Đường từ núi xẻ đến cầu
bê tông giáp phố Chu Văn An
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
2.10
|
Các ô đất
trong khu quy hoạch Đông Sơn
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
2.11
|
Đường thôn Tân Hà từ
tiếp giáp quốc lộ 18A đến ngã ba trạm
điện
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
2.12
|
Đường thôn Tân
Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện đến hết
quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
2.13
|
Đường thôn Tân Hà từ
tiếp giáp quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà đến
đường phát triển sản xuất
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2.14
|
Các trục
đường thôn từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến Cụm công nghiệp
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất bám đường từ tiếp
giáp quốc lộ 18 A đến ngã ba rẽ vào nhà ông Phạm
Văn Phương
|
1.900
|
|
|
|
1.140
|
|
|
|
760
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất bám đường quốc lộ
18A cũ
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
2.17
|
Các điểm trong thôn
và trục đường thôn của 8 thôn
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
2.18
|
Khu dân
cư thôn Bình Nguyên 1, Bình Nguyên 2
|
6.300
|
|
|
|
3.780
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
2.19
|
Các khu vực còn lại
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
3
|
Các thôn: Trai Dinh,
Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại
Khe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ cổng chào thôn Trại
Dinh đến ngã tư cạnh
trụ sở quân sự xã
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
3.2
|
Từ ngã tư cạnh
trụ sở quân sự
xã đến ngã ba xóm Giáo (nhà ông Đặng Văn Điền)
|
1.900
|
|
|
|
1.140
|
|
|
|
760
|
|
|
|
|
3.3
|
Từ ngã ba xóm Giáo đến
đầu đê xóm Giáo
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
520
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất bám đường đi
Đầm Buôn từ cầu Đá đến hết cảng Đầm Buôn
|
2.100
|
|
|
|
1.260
|
|
|
|
840
|
|
|
|
|
3.5
|
Từ ngã ba thôn Đầm
Buôn đến ngã ba thôn Xóm Giáo
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
520
|
|
|
|
|
3.6
|
Từ ngã ba thôn Trai
Giữa (đối diện từ đường họ
Lương) đến ranh giới giáp thôn Hà Lai
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
520
|
|
|
|
|
3.7
|
Từ ngã ba đường ra
Xóm Ngoài đến giáp đê Đầm Buôn - Xóm Giáo
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
3.8
|
Khu quy hoạch sân bê
tông thôn Đầm Buôn
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
3.9
|
Đường liên thôn từ
nhà bà Đinh Thị Hằng sang đường bê tông Trại
Khe - Xóm Giáo
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
3.10
|
Đường liên thôn từ
Nhà máy nước đến nhà ông Đinh Văn Chuẩn thôn Trại
Giữa
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
3.11
|
Trục đường
bê tông nội thôn còn lại
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
3.12
|
Các khu vực còn lại
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
4
|
Các thôn: Thái Lập,
Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường quốc lộ 18 A từ
giáp phố Trần Phú đến cầu Khe Mắm
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường từ quốc lộ 18A
đoạn ngã ba nhà ông Dương Văn Ân đến nhà ông Trương Văn Giăng thôn Thái Lập
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
4.3
|
Đoạn ngã
ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng đến nhà ông Phạm
Văn Luyện thôn Thái Lập
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
4.4
|
Đoạn ngã ba từ giáp
nhà ông Trương Văn Giăng đến
đập tràn giáp xã Đại
Bình cũ
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
4.5
|
Đường từ giáp nhà ông
Phạm Văn Luyện
đến giáp nhà ông Dín A Pạt ngã tư thôn Đông Hà
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
4.6
|
Đường từ nhà ông Vũ
Cao đến đê Tất Lan
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
4.7
|
Đường từ ranh giới giữa
xã Đầm Hà cũ và xã Tân Lập cũ đến ngã ba giáp nhà ông Đinh Văn Chiến thôn Tân
Hợp
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
4.8
|
Đường từ Núi Chợ
đến nhà ông Đinh Văn Chiên Thôn Tân Hợp
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
4.9
|
Đường từ giáp nhà ông
Đinh Văn Chiến đến ngã tư thôn Đông Hà
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
4.10
|
Đường từ ngã tư thôn
Đông Hà đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
4.11
|
Đường
từ cổng Viện 40 cũ đến giáp đường Thái Lập (đường Nạm
Say)
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
4.12
|
Đường khu trung tâm
xã Tân Lập (cũ)
|
1.900
|
|
|
|
1.140
|
|
|
|
760
|
|
|
|
|
4.13
|
Đất bám đường thôn Lập
Tân từ tiếp giáp đường bê tông tới sân kho
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
4.14
|
Đoạn ngã tư thôn Hà
Lai đến ngã ba giáp nhà ông Phạm Văn Đàn
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
4.15
|
Đường bê tông từ giáp
nhà ông Đinh Văn Chiến đến giáp đường bê tông
(nhà văn hóa thôn Tân Hợp)
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
4.16
|
Đường từ nhà ông Ngô
Mộc đến nhà ông Ngô Tiệp thôn Hà Lai
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
4
17
|
Đường bê tông từ nhà
Ngọc Yên đến Nhà văn hóa cũ thôn Phúc Tiến
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
4.18
|
Đường bê tông từ nhà
ông Đoàn Ngân đến nhà ông La Mùng thôn Tân Mai
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
4.19
|
Đường bê tông từ nhà
ông Hằng đến nhà ông Điền thôn Phúc Tiến
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
4.20
|
Đoạn từ Núi Chợ đến
giáp đường trung tâm UBND xã Tân Lập cũ (đường liên thôn Tân Mai)
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
4.21
|
Đoạn từ nhà ông Lộc
Phào đến nhà ông Trí Mé thôn Tân Hợp
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
4.22
|
Đường từ ranh giới
thôn Xóm Khe và thôn Tân Phú (đoạn đường Việt Úc
mới) đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
4.23
|
Đoạn từ nhà Túc Quyết
thôn Tân Hợp đến đường Khu trung tâm xã
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
4.24
|
Đường từ ngã tư Đông
Hà đoạn nhà ông Dín A Pạt đến hết nhà ông Tô Văn
Quý thôn Tân Phú
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
4.25
|
Các khu vực còn lại
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
5
|
Các thôn: Làng Y,
Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường từ giáp ranh xã
Dực Yên cũ đến ngã tư nhà ông Vũ
Đức Mạnh
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
5.2
|
Đường từ UBND xã Đại
Bình cũ đến nhà ông Trần Hồng Sáng thôn Nhâm Cao
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
5.3
|
Đường từ giáp nhà ông
Trần Hồng Sáng đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Đồ Hồng Lân
|
800
|
|
|
|
480
|
|
|
|
320
|
|
|
|
|
5.4
|
Đường từ quốc lộ 18A
(cầu Khe Diệu) đến ngã tư thôn Đồng Mương
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
5.5
|
Đường từ ngã tư thôn
Đồng Mương đến đường ngõ xóm rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Hào
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
5.6
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Văn Thuân
thôn Bình Minh đến bến Mấm thôn Xóm Khe
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
5.7
|
Đường từ nhà ông Phạm
Tiến Trung thôn Xóm Khe đến Bưu điện văn hóa xã thôn Nhâm Cao
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
5.8
|
Đường từ cầu
thôn Xóm Khe đến đê Ba Lê
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
5.9
|
Đường từ dốc Miếu
thôn Bình Minh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Chu, xuống giáp nhà bà Tô Thị Lưu
(thôn Tân Hợp)
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
5.10
|
Đường từ nhà ông Đinh
Viết Lâm (thôn Làng Ruộng) đến đập Coo Khàu (thôn Làng Y)
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
5.11
|
Các tuyến đường nội
thôn
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
5.12
|
Các khu vực còn lại
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
13
|
XÃ
QUẢNG HÀ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp xã Đường Hoa
đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ
|
2.000
|
350
|
320
|
260
|
1.200
|
210
|
190
|
160
|
800
|
140
|
130
|
120
|
|
1.2
|
Từ chân dốc nghĩa
trang liệt sỹ đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ
|
4.500
|
350
|
320
|
260
|
2.700
|
210
|
190
|
160
|
1.800
|
140
|
130
|
120
|
|
1.3
|
Từ trụ sở UBND xã Quảng
Chính cũ đến ngã 3 Lâm nghiệp
|
8.000
|
350
|
320
|
260
|
4.800
|
210
|
190
|
160
|
3.200
|
140
|
130
|
120
|
|
1.4
|
Từ thửa 52 tờ 14 đến
hết thửa 57 tờ 16
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1.5
|
Từ thửa 57 tờ 16 đến thửa
173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến
|
10.000
|
6.400
|
|
|
6.000
|
3.840
|
|
|
4.000
|
2.730
|
|
|
|
1.6
|
Đất bám 2 bên đường
từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến đến đầu cầu Hải Hà
|
7.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
4.200
|
1.080
|
900
|
720
|
2.800
|
720
|
600
|
480
|
|
1.7
|
Từ thửa 125 tờ 44 đến
đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ
vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa)
|
5.000
|
400
|
320
|
260
|
3.000
|
240
|
190
|
160
|
2.000
|
160
|
130
|
100
|
|
1.8
|
Từ thửa 125 tờ 44 đến
đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu
Núi Chùa)
|
3.000
|
400
|
320
|
260
|
1.800
|
240
|
190
|
160
|
1.200
|
168
|
130
|
100
|
|
1.9
|
Từ đầu Núi Chùa thửa
254 tờ 33 đến cầu Gỗ
|
1.500
|
400
|
320
|
260
|
900
|
240
|
190
|
160
|
600
|
160
|
130
|
100
|
|
2
|
Đường đôi trung tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ tiếp giáp QL18A cũ
đến Ngã tư trường học
|
12.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
7.200
|
1.080
|
900
|
720
|
4.800
|
720
|
600
|
480
|
|
2.2
|
Từ ngã tư trường học
đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối)
|
9.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
5.400
|
1.080
|
900
|
720
|
3.600
|
720
|
600
|
480
|
|
3
|
Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp đến
Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng)
|
5.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
3.000
|
1.080
|
900
|
720
|
2.000
|
720
|
600
|
480
|
|
4
|
Từ ngã tư Quảng Trung
đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện
trạng)
|
4.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
2.400
|
1.080
|
900
|
720
|
1.600
|
720
|
600
|
480
|
|
5
|
Từ khu quy hoạch Phan
Đình Phùng đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.800
|
1.080
|
900
|
720
|
1.200
|
720
|
600
|
480
|
|
6
|
Từ đường đôi trung
tâm đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng)
|
6.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
3.600
|
1.080
|
900
|
720
|
2.400
|
720
|
600
|
480
|
|
7
|
Đất bám đường từ QL18
A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà: đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan
Đình Phùng đến hết đường công vụ
|
4.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
2.400
|
1.080
|
900
|
720
|
1.600
|
720
|
600
|
480
|
|
8
|
Đất bám đường từ nhà
ông Éng đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ
19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến)
|
5.000
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
3.000
|
1.200
|
900
|
720
|
2.000
|
900
|
600
|
480
|
|
9
|
Từ ngã tư đường đôi
trung tâm đến ngã tư
đường Lâm nghiệp
|
5.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
3.000
|
1.080
|
900
|
720
|
2.000
|
720
|
600
|
480
|
|
10
|
Từ Ngã tư đường Lâm
Nghiệp đến đường rẽ đi Đầm Sen
|
3.000
|
400
|
320
|
260
|
1.800
|
240
|
190
|
160
|
1.200
|
168
|
130
|
120
|
|
11
|
Từ đường rẽ đi Đầm
Sen đến giáp cầu 6 tấn
|
1.500
|
350
|
320
|
260
|
900
|
210
|
190
|
160
|
600
|
140
|
130
|
120
|
|
12
|
Từ cầu 6 tấn đến cống
đối diện giáp với ranh giới xã Quảng
Trung cũ
|
1.400
|
350
|
320
|
260
|
840
|
210
|
190
|
160
|
560
|
140
|
130
|
100
|
|
13
|
Từ công đối
diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ đến giáp đường trục chính vào KCN
|
1.600
|
500
|
320
|
300
|
960
|
300
|
190
|
180
|
640
|
200
|
130
|
120
|
|
14
|
Từ giáp đường
trục chính vào KCN đến ngã 3 cửa hàng
|
1.400
|
500
|
320
|
250
|
840
|
300
|
190
|
150
|
560
|
200
|
130
|
100
|
|
15
|
Từ hết thửa số 3 tờ 8
đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến
|
5.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
3.000
|
1.080
|
900
|
720
|
2.000
|
720
|
600
|
480
|
|
16
|
Từ thửa số 3 tờ 14 phải
tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công
viên (phải tuyến)
|
5.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
3.300
|
1.080
|
900
|
720
|
2.200
|
720
|
600
|
480
|
|
17
|
Từ hết Bưu điện đến hết
thửa 67 tờ 19
|
5.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
3.000
|
1.080
|
900
|
720
|
2.000
|
720
|
600
|
480
|
|
18
|
Từ thửa 108 tờ 19 đến
thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến
|
3.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.080
|
900
|
720
|
1.400
|
720
|
600
|
480
|
|
19
|
Phố Chu Văn An đoạn từ
thửa 91 tờ 20 đến sau thửa 56 tờ 20
|
3.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.080
|
900
|
720
|
1.400
|
720
|
600
|
480
|
|
20
|
Phố bờ sông My Sơn,
Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.800
|
1.080
|
900
|
720
|
1.200
|
720
|
600
|
480
|
|
21
|
Điểm dân cư sau đường
Trung tâm (phố Nguyễn Du)
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
22
|
Từ giáp đường trung
tâm đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa
số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà
cũ)
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.500
|
1.080
|
900
|
720
|
1.000
|
720
|
600
|
480
|
|
23
|
Đường Trần Hưng Đạo:
từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La
|
2.500
|
600
|
320
|
300
|
1.500
|
360
|
190
|
180
|
1.000
|
240
|
130
|
120
|
|
24
|
Từ nhà bà Cần
đến lối rẽ vào sân vận động
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
25
|
Đất bám đường từ sau
nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) đến giáp hộ bám đường
quốc lộ 18A
|
1.500
|
350
|
320
|
260
|
900
|
210
|
190
|
160
|
600
|
140
|
130
|
120
|
|
26
|
Từ cầu ngầm 2 đến ngã
tư Ngô Quyền
|
3.000
|
350
|
320
|
260
|
1.800
|
210
|
190
|
160
|
1.200
|
140
|
130
|
120
|
|
27
|
Khu dân cư phố Ngô
Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lên
Lô 01: Từ ô 01 đến ô
14;
Lô 02: Từ ô 01 đến ô
24;
Lô 03: Từ ô 01 đến ô
46;
Lô
04: Từ ô 01 đến ô
13; Các ô đất thuộc Lô
05;
Lô 06: Từ ô 01 đến ô
23.
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
28
|
Đất bám đường từ
QL18A đến giáp xã Quảng Thịnh cũ
|
600
|
350
|
320
|
260
|
360
|
210
|
190
|
160
|
240
|
140
|
130
|
120
|
|
29
|
Đường địa chất đoạn từ
: Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) đến chân dốc địa chất
|
2.000
|
350
|
320
|
260
|
1.200
|
210
|
190
|
160
|
800
|
140
|
130
|
120
|
|
30
|
Từ Ngã tư đường Ngô
Quyền đến cầu ngầm 1
|
2.000
|
350
|
320
|
260
|
1.200
|
210
|
190
|
160
|
800
|
140
|
130
|
120
|
|
31
|
Từ cầu Ngầm 1 đến ngã
3 rẽ lên nghĩa trang xã
Quảng Chính cũ
|
1.500
|
350
|
320
|
260
|
900
|
210
|
190
|
160
|
600
|
140
|
130
|
120
|
|
32
|
Từ giáp ngã 3 trường
tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) đến hết địa
phận xã
|
600
|
350
|
320
|
260
|
360
|
210
|
190
|
160
|
240
|
140
|
130
|
120
|
|
33
|
Từ giáp ngã 3 trường
tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến)
đến hết địa phận xã
|
800
|
350
|
320
|
260
|
480
|
210
|
190
|
160
|
320
|
140
|
130
|
120
|
|
34
|
Đất bám đường từ
QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Từ QL18 A đến hết đường
vào Đội cảnh sát PCCC
|
1.500
|
350
|
320
|
260
|
900
|
210
|
190
|
160
|
600
|
140
|
130
|
100
|
|
34.2
|
Từ đường vào Đội cảnh
sát PCCC đến khu TĐC 8ha
|
2.000
|
350
|
320
|
300
|
1.200
|
210
|
190
|
180
|
800
|
140
|
130
|
120
|
|
34.3
|
Từ hết khu TĐC 8ha đến
hết KCN
|
1.500
|
350
|
320
|
300
|
900
|
210
|
190
|
180
|
600
|
140
|
130
|
120
|
|
35
|
Từ giáp ngã 3 Quảng
Trung (Quảng Long cũ) đến giáp đường trục chính vào KCN
|
700
|
350
|
320
|
260
|
420
|
210
|
190
|
160
|
280
|
140
|
130
|
100
|
|
36
|
Từ giáp đường đôi vào
KCN đến giáp xã Đường Hoa
|
600
|
350
|
320
|
260
|
360
|
210
|
190
|
160
|
240
|
140
|
130
|
100
|
|
37
|
Đất bám đường từ đường
Tô Rây bến tàu cũ
|
500
|
350
|
320
|
260
|
300
|
210
|
190
|
160
|
200
|
140
|
130
|
100
|
|
38
|
Đường Tô Rây đoạn từ
đường trục chính vào KCN đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN
|
500
|
350
|
320
|
260
|
300
|
210
|
190
|
160
|
200
|
140
|
130
|
100
|
|
39
|
Đất bám đường từ đường
Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa
|
700
|
350
|
320
|
260
|
420
|
210
|
190
|
160
|
280
|
140
|
130
|
100
|
|
40
|
Đất bám đường từ nhà
ông Giàng đến giáp thôn Cái Đước
|
400
|
350
|
320
|
260
|
240
|
210
|
190
|
160
|
160
|
140
|
130
|
100
|
|
41
|
Đất bám đường từ cầu
Trắng giáp Quảng Long cũ đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa
|
400
|
350
|
320
|
250
|
240
|
210
|
190
|
150
|
160
|
140
|
130
|
100
|
|
42
|
Đất bám đường từ ngã
3 UBND xã Quảng Phong cũ đến cầu tràn Pồ Lồ
|
500
|
350
|
320
|
260
|
300
|
210
|
190
|
160
|
200
|
140
|
130
|
100
|
|
43
|
Đất bám đường từ cầu
tràn Pồ Lồ đến quán tạp hoá Sắn Phương
|
400
|
350
|
320
|
260
|
240
|
210
|
190
|
160
|
160
|
140
|
130
|
100
|
|
44
|
Khu dân cư và tái định
cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1)
|
1.700
|
|
|
|
1.020
|
|
|
|
680
|
|
|
|
|
45
|
Các ô đất (01 mặt tiền)
thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.1
|
Các thửa đất bám trục
đường đi xã Đường Hoa
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
|
45.2
|
Các ô đất còn lại thuộc
quy hoạch
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
46
|
Khu tái định cư 8 ha
xã Quảng Điền cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Các ô đất một mặt tiền
hướng ra đường trục chính vào KCN
|
2.700
|
|
|
|
1.620
|
|
|
|
1.128
|
|
|
|
|
46.2
|
Các ô đất mặt tiền
còn lại
|
1.900
|
|
|
|
1.140
|
|
|
|
780
|
|
|
|
|
47
|
Các ô đất (01 mặt tiền)
thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha)
|
2.700
|
|
|
|
1.620
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
|
48
|
Từ tiếp giáp đường
vào KCN đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ
|
500
|
350
|
320
|
260
|
300
|
210
|
190
|
160
|
200
|
140
|
130
|
100
|
|
49
|
Đường vào trụ sở UBND
xã Quảng Minh cũ: từ thửa 125 tờ 44 đến hết thửa 72 tờ 28
|
1.200
|
400
|
320
|
260
|
720
|
240
|
190
|
160
|
480
|
168
|
130
|
120
|
|
50
|
Đường vào trụ sở UBND
xã Quảng Minh cũ: từ hết thửa 72 tờ 28 đến hết thửa 44 tờ 17
|
800
|
400
|
320
|
260
|
480
|
240
|
190
|
160
|
320
|
160
|
130
|
120
|
|
51
|
Từ thửa 326 tờ 32 đến
hết thửa 271 tờ 33
|
500
|
400
|
320
|
260
|
300
|
240
|
190
|
160
|
200
|
160
|
130
|
120
|
|
52
|
Từ giáp xã Quảng Đức
cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50)
|
500
|
400
|
320
|
260
|
300
|
240
|
190
|
160
|
200
|
160
|
130
|
120
|
|
53
|
Trục đường
Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ: Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33
|
400
|
350
|
320
|
260
|
240
|
210
|
190
|
160
|
160
|
140
|
130
|
120
|
|
54
|
Khu trung tâm thương
mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.1
|
Các ô bám đường trung
tâm:
- Lô 01B-2; 01B-3;
- Lô 09B-2:
09B-3;
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
54.2
|
Các ô bám chợ dân
sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền
hướng về phía chợ:
- Lô 01B-5 đến
01B 16;
- Lô 02B-5 đến
02B-14;
- Lô 03A-3 đến
03A-10;
-
Lô 04A3 đến 04A-10;
- Lô 07B-2; 07B-3;
07B-5 đến 07B-12;
-
Lô 09B-5
đến 09B-18.
|
8.400
|
|
|
|
5.040
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
|
54.3
|
Các ô năm phía sau của
dự án:
- Lô 01A-1
đến 01A-12; 01B-18; 01B-19
- Lô 02B-2; 02B-3; từ
02A-1 đến 02A-12;
- Lô 02B-15 đến
02B-20
- Lô 03A-1; 03B-1;
03B-3 đến 03B-10; 03B-12; 03A-12
- Lô 04A-1;
04B-1; 04B-3 đến 04B-10; 04B-12; 04A-12
- Lô 07B-13 đến
07B-17; 07B-19; 07B-20
-
Lô 07A-1 đến 07A-13;
- Lô 08B-2; 08B-3;
08B-5 đến 08B-17; 08B-19; 08B-20;
-
Lô 08A-1 đến 08A-13;
- Lô 09B-20;
09B-21.
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
54.4
|
Các ô gần
khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của
dự án và các khu biệt thự:
- Lô NL06:
L6-2 đến L6-9
-
Lô 09A-1 đến 09A-14;
-
Các ô biệt thự:
B1-1; B1-2;
B2-2 đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6
|
6.400
|
|
|
|
3.840
|
|
|
|
2.560
|
|
|
|
|
54.5
|
Các ô giành cho khu
dân cư tái định cư gồm: Lô NL05: L5-2 đến L05-24
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
55
|
Khu đô thị phía bắc
đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất
tiếp giáp đường dự án)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.1
|
Lô LK1: Từ ô số 01 đến
ô số 16;
Lô LK4: Từ ô số 02 đến
ô số 17;
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
55.2
|
Lô LK2: Từ ô số 01 đến
ô số 06;
Lô LK3: Từ ô số 02 đến
ô số 17;
Lô LK4: Từ ô số 20 đến
ô số 35;
Lô LK10: Từ ô số 01 đến
ô số 13;
Lô LK12: ô
số 11.
|
6.400
|
|
|
|
3.840
|
|
|
|
2.560
|
|
|
|
|
55.3
|
Lô LK5: Từ ô số 01 đến
ô số 22;
Lô LK6: Từ ô số 01 đến
ô số 19;
Lô LK7: Từ ô số 02 đến
ô 15; từ ô số 19 đến ô 31;
Lô LK8: Từ ô số 02 đến
ô số 19; từ ô 22 đến ô 38;
Lô LK9: từ ô 02 đến ô
20
Lô LK10: Từ ô 15 đến
ô 26;
Lô
LK11: Từ ô 01 đến ô 06;
Lô LK12: Từ ô số 03 đến
ô 09;
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
55.4
|
Lô
LK12: ô số 02
Lô LK13: từ ô 01 đến
ô 15.
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
55.5
|
Lô sân vườn SV1:
Từ ô 02 đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19;
Ô sân vườn SV2: Từ ô
01 đến ô 06.
|
3.400
|
|
|
|
2.040
|
|
|
|
1.360
|
|
|
|
|
55.6
|
Khu dân cư hiện trạng
trong dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.6.1
|
Các ô bám trục đường
gom của đường trung tâm
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
55.6.2
|
Các ô đất còn lại
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
56
|
Khu dân cư phố Phan
Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.1
|
Các ô quay hướng giáp
với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ
ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7);
LK12A (1-20); LK12B(1-8)
|
18.100
|
|
|
|
14.460
|
|
|
|
10.845
|
|
|
|
|
56.2
|
Các ô giáp đường 15 m
(trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21)
|
11.000
|
|
|
|
8.520
|
|
|
|
6.390
|
|
|
|
|
56.3
|
Các ô giáp mặt đường
11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK
12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11
(1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05
(27-30)
|
10.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
56.4
|
Các lô biệt thự đối
diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8);
BT02 (2-9); BT03A (1-8)
|
8.500
|
|
|
|
6.280
|
|
|
|
4.710
|
|
|
|
|
56.5
|
Các ô biệt thự còn lại
(trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01
(1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3)
|
7.600
|
|
|
|
6.070
|
|
|
|
4.553
|
|
|
|
|
56.6
|
Các ô giáp đường Lâm
Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5);
LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17)
|
11.500
|
|
|
|
9.020
|
|
|
|
6.765
|
|
|
|
|
56.7
|
Các ô
còn lại giáp đường 7m
|
8.300
|
|
|
|
6.090
|
|
|
|
4.568
|
|
|
|
|
57
|
Điểm dân
cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
58
|
Quy hoạch chi tiết cấp đất
ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp
đường dự án
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
59
|
Dự án khu dân cư xã
Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà):
Lô NO1:
Từ ô 02 đến ô 15; từ ô
17 đến ô 34
Lô NO2:
Từ ô 02 đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27
Lô NO3:
Từ ô 01 đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17
Lô NO4:
Từ ô 02 đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33.
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.284
|
|
|
|
|
60
|
Khu dân cư cải tạo chỉnh
trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình
Phùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60.1
|
Đất bám đường Lâm
Nghiệp (khu ĐDC1)
|
11.300
|
|
|
|
9.020
|
|
|
|
6.765
|
|
|
|
|
60.2
|
Đất bám đường rộng
7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)
|
7.700
|
|
|
|
6.090
|
|
|
|
4.568
|
|
|
|
|
60.3
|
Các vị trí còn lại
(thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
61
|
Khu tái định cư phía
nam đường Lâm Nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.1
|
Các ô
giáp đường Lâm
Nghiệp
|
6.400
|
|
|
|
5.010
|
|
|
|
3.758
|
|
|
|
|
61.2
|
Các ô còn lại giáp đường
7m
|
5.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
|
62
|
Khu tái định cư TDC3.
TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu
nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư
xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1
(nay thuộc xã Quảng Hà)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62.1
|
Các ô thường bám đường
nội bộ
trong quy hoạch tái định cư)
|
4.600
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
2.438
|
|
|
|
|
62.2
|
Các ô bám đường công
vụ
|
5.300
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
62.3
|
Các ô đất bám đường
nhánh số 2
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
63
|
Khu đô
thị Quang Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63.1
|
Các thửa đất bám đường
công vụ
|
11.300
|
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.520
|
|
|
|
|
63.2
|
Các thửa đất còn lại
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
64
|
Điểm dân cư, xen cư
khu Hải Tân
|
6.355
|
|
|
|
3.810
|
|
|
|
2.540
|
|
|
|
|
14
|
XÃ
ĐƯỜNG HOA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1 8A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa phận xã
Quảng Hà đến đầu dốc rẽ Quảng
Sơn (thửa 83 tờ 40 Quảng Long cũ)
|
1.200
|
350
|
300
|
250
|
720
|
210
|
180
|
150
|
480
|
140
|
120
|
100
|
|
1.2
|
Từ giáp đầu dốc rẽ Quảng
Sơn cũ (thửa 83 tờ 40 Quảng Long cũ) đến Trạm
Kiểm lâm
|
400
|
350
|
300
|
250
|
240
|
210
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
100
|
|
1.3
|
Từ trạm
kiểm lâm đến cây xăng dầu
|
800
|
350
|
300
|
250
|
480
|
210
|
180
|
150
|
320
|
140
|
120
|
100
|
|
1.4
|
Từ xây xăng dầu đến
hết địa phận xã Đường Hoa
|
450
|
350
|
300
|
250
|
270
|
210
|
180
|
150
|
180
|
140
|
120
|
100
|
|
2
|
Từ ngã 3 Trúc Bài Sơn
đến cầu vượt
cao tốc
|
700
|
350
|
300
|
250
|
420
|
210
|
180
|
150
|
280
|
140
|
120
|
100
|
|
3
|
Đất bám đường từ tiếp
giáp đầu dốc nông trường đến cầu vượt cao tốc
|
400
|
350
|
300
|
250
|
240
|
210
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
100
|
|
4
|
Từ tiếp giáp cầu vượt
cao tốc đến giáp cống quay giáp Quảng Sơn cũ
|
350
|
240
|
220
|
200
|
210
|
140
|
130
|
120
|
140
|
100
|
90
|
80
|
|
5
|
Từ cống quay đến cầu
ngầm xã Quảng Sơn cũ
|
250
|
240
|
220
|
150
|
150
|
140
|
130
|
90
|
100
|
96
|
90
|
60
|
|
6
|
Từ trụ
sở công an xã Quảng Sơn cũ đến hết đường bê tông bàn Mẩy Nháu
|
300
|
240
|
220
|
150
|
180
|
140
|
130
|
90
|
120
|
100
|
90
|
60
|
|
7
|
Từ ngã 3 nhà ông Quyền
(thửa 26 tờ 34) đến giáp xã Quảng Hà
|
600
|
350
|
300
|
250
|
360
|
210
|
180
|
150
|
240
|
140
|
120
|
100
|
|
8
|
Từ QL18A (thửa 97 tờ
41) đến giáp địa phận xã Quảng Hà
|
600
|
350
|
300
|
250
|
360
|
210
|
180
|
150
|
240
|
140
|
120
|
100
|
|
9
|
Từ QL18A (cầu Mái Bằng)
đến cổng chào thôn Tiến Tới (giáp ranh Đường Hoa cũ - Tiến Tới cũ)
|
600
|
350
|
300
|
250
|
360
|
210
|
180
|
150
|
240
|
140
|
120
|
100
|
|
10
|
Từ cổng chào thôn Tiến
Tới (giáp ranh Đường Hoa cũ - Tiến Tới cũ) đến hết khu quy hoạch bến
mới
|
800
|
350
|
300
|
250
|
480
|
210
|
180
|
150
|
320
|
140
|
120
|
100
|
|
11
|
Từ
ngã 3 cầu Mái Bằng (QL18A) đến
trường tiểu học Đường Hoa
|
600
|
350
|
300
|
250
|
360
|
210
|
180
|
150
|
240
|
140
|
120
|
100
|
|
12
|
Từ trường học Đường
Hoa đến hết địa phận xã Đường Hoa
|
400
|
350
|
300
|
250
|
240
|
210
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
100
|
|
13
|
Hai bên đường từ giáp
QL18A đến đội 16
|
400
|
350
|
300
|
250
|
240
|
210
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
100
|
|
14
|
Điểm tái định cư tại
xã Quảng Long (nay thuộc xã Đường Hoa) phục vụ GPMB dự án đường cao tốc Vân Đồn
- Móng Cái theo hình thức đối tác công tư (PPP), loại hợp đồng xây dựng -
kinh doanh - chuyển giao (BOT) (Khu A và Khu B))
|
4.880
|
|
|
|
2.930
|
|
|
|
1.950
|
|
|
|
|
15
|
Điểm QH đất ở tại
thôn 3 xã Quảng Long cũ (điểm số 01 và số 02)
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
15
|
XÃ
QUẢNG ĐỨC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất bám
đường Từ giáp xã Quảng Minh cũ đến đường rẽ vào kho quân khí
|
1.000
|
350
|
300
|
250
|
600
|
210
|
180
|
150
|
400
|
140
|
120
|
100
|
|
1.2
|
Đất bám đường Từ giáp
lối rẽ kho quân khí đến chân dốc cầu Quảng
Thành 2
|
1.200
|
350
|
300
|
250
|
720
|
210
|
180
|
150
|
480
|
140
|
120
|
100
|
|
1.3
|
Đất bám đường Từ chân
cầu Quảng Thành 2 đến giáp xã Hải Ninh
|
600
|
300
|
280
|
250
|
360
|
180
|
170
|
150
|
240
|
120
|
110
|
100
|
|
2
|
Quốc lộ 18B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất bám đường QL18B đến
đình dốc cổng trời
|
300
|
280
|
250
|
200
|
180
|
170
|
150
|
120
|
120
|
110
|
100
|
80
|
|
2.2
|
Từ chân dốc cổng trời
đến nhà Hồng Hào
|
500
|
300
|
280
|
200
|
300
|
180
|
170
|
120
|
200
|
120
|
110
|
80
|
|
2.3
|
Từ nhà Hồng Hoà đến
thôn Mả Thầu Phố
|
600
|
300
|
280
|
200
|
360
|
180
|
170
|
120
|
240
|
120
|
110
|
80
|
|
2.4
|
Từ thửa số 172 tờ BĐ
69 đến thửa số 03 tờ BĐ 12 (Từ Mả Thầu Phố đến lối rẽ nhà Nga Phát)
|
500
|
300
|
280
|
200
|
300
|
180
|
170
|
120
|
200
|
120
|
110
|
80
|
|
3
|
Từ nhà Tằng A Sáng đến
ngầm Nà Lý (thửa số 118 tờ BĐ 73 đến thửa 268 tờ 80) và từ ngã 3 lỗi rẽ bản
Tài Phố đến hết thửa 196 tờ 66
|
400
|
300
|
280
|
200
|
240
|
180
|
170
|
120
|
160
|
120
|
110
|
80
|
|
4
|
Khu vực Cửa khẩu Bắc
Phong Sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất bám đường từ thửa
09 tờ 28 đến hết thửa 554 tờ 17 (từ nhà ông Bế Văn Hoà đến trường học bản Mốc
13)
|
500
|
300
|
250
|
200
|
300
|
180
|
150
|
120
|
200
|
120
|
100
|
80
|
|
4.2
|
Từ trường học bản Mốc
13 đến giáp xã Hải Sơn
|
400
|
300
|
250
|
200
|
240
|
180
|
150
|
120
|
160
|
120
|
100
|
80
|
|
5
|
Đất bám đường Từ ngã
4 chợ chiều đến giáp xã Quảng Hà
|
600
|
350
|
300
|
250
|
360
|
210
|
180
|
150
|
240
|
140
|
120
|
100
|
|
6
|
Đất bám đường Từ ngã
4 chợ chiều đến hết thôn Hải An
|
800
|
350
|
300
|
250
|
480
|
210
|
180
|
150
|
320
|
140
|
120
|
100
|
|
7
|
Từ ngã tư cổng Trung
Đoàn đến Doanh trại bộ đội và từ ngã từ cổng Trung Đoàn đến giáp xã Quảng Hà
|
600
|
350
|
300
|
250
|
360
|
210
|
180
|
150
|
240
|
140
|
120
|
100
|
|
8
|
Đất bám đường Từ đầu
cầu giáp xã Quảng chính cũ đến ngã 4 UBND
xã Quảng Thịnh cũ
|
500
|
350
|
300
|
200
|
300
|
210
|
180
|
120
|
200
|
140
|
120
|
80
|
|
9
|
Từ cầu thôn Hải An đến
giáp thôn 1 Quảng Chính cũ
|
600
|
350
|
300
|
200
|
360
|
210
|
180
|
120
|
240
|
140
|
120
|
80
|
|
10
|
Đường từ ngã ba nhà
ông Thanh thôn 5 đến nhà ông Khái và cống đội 10
|
400
|
350
|
300
|
200
|
240
|
210
|
180
|
120
|
160
|
140
|
120
|
80
|
|
11
|
Đất bám đường từ giáp
Quảng Hà đến giáp xã Đường Hoa
|
400
|
350
|
300
|
200
|
240
|
210
|
180
|
120
|
160
|
140
|
120
|
80
|
|
12
|
Điểm quy hoạch tái định
cư thôn 3 xã Quảng Thịnh cũ
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
|
16
|
XÃ
HOÀNH MÔ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
QL 18C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ tiếp giáp xã
Lục Hồn đến Xí nghiệp 296 cũ
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
300
|
1.500
|
900
|
600
|
180
|
1.000
|
600
|
400
|
120
|
|
1.2
|
Đoạn từ tiếp giáp xí
nghiệp 296 cũ đến đầu ngầm Bưu điện
|
14.000
|
8.000
|
6.000
|
3.000
|
8.400
|
4.800
|
3.600
|
1.800
|
5.600
|
3.200
|
2.400
|
1.200
|
|
2.1
|
Đoạn từ tiếp giáp nhà
ông Đỗ Cao Thắng đến ngã ba Pắc Pộc đường đi Đồng
Văn
|
8.000
|
6.000
|
4.000
|
1.000
|
4.800
|
3.600
|
2.400
|
600
|
3.200
|
2.400
|
1.600
|
400
|
|
2.2
|
Đoạn từ tiếp giáp ngã
3 Pắc Pộc đến lỗi rẽ vào khu Co Phường (thôn
Đồng Cậm)
|
4.000
|
3.000
|
1.500
|
500
|
2.400
|
1.800
|
900
|
300
|
1.600
|
1.200
|
600
|
200
|
|
2.3
|
Đoạn từ lối rẽ vào
khu Co Phường (thôn Đồng Cậm) đến tiếp giáp ngã 3 đường rẽ xuống chợ
Đồng Văn
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
500
|
1.200
|
900
|
600
|
300
|
800
|
600
|
400
|
200
|
|
2.4
|
Đoạn từ ngã ba đường
rẽ xuống chợ đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp
|
1.500
|
1.000
|
800
|
500
|
900
|
600
|
480
|
300
|
600
|
400
|
320
|
200
|
|
2.5
|
Đoạn từ đầu
ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu đến đầu
ngầm Cốc Lỷ
|
3.500
|
2.500
|
1.000
|
400
|
2.100
|
1.500
|
600
|
240
|
1.400
|
1.000
|
400
|
160
|
|
2.6
|
Đường từ ngầm Cốc Lỷ
đến hết địa phận thôn Phặt Chi, xã Hoành Mô (bám
mặt đường)
|
600
|
450
|
300
|
250
|
360
|
270
|
180
|
150
|
240
|
180
|
120
|
100
|
|
3
|
Khu dân cư sau chợ,
sau Bưu Điện, đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô đến nhà máy nước và đoạn từ nhà
máy nước đến hết ngã ba cây xăng và đoạn đường từ cầu Hái Nạc đến hết ngã ba
cây xăng
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
4
|
Khu vực dân cư A8;
ngã ba từ bưu điện đến nhà văn hóa thôn Cửa Khẩu
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
5
|
Đường rẽ ngã ba đoạn
từ cầu Hái Nạc đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường)
|
600
|
|
|
|
280
|
|
|
|
210
|
|
|
|
|
6
|
Đoạn từ ngã ba cầu
Hái Nạc đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Sa (bám mặt đường)
|
450
|
|
|
|
280
|
|
|
|
210
|
|
|
|
|
7
|
Tuyến đường liên thôn
Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường)
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
8
|
Tuyến đường liên thôn
Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
9
|
Tuyến đường liên thôn
Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
10
|
Tuyến đường liên thôn
từ ngã ba đường rẽ Nà Sa đến Pắc Cương (bám mặt đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
11
|
Tuyến đường liên thôn
Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
12
|
Tuyến đường liên thôn
Phặc Chè - Nhà văn hóa thôn Ngàn Cậm - thôn Loòng
Vài (bám mặt đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
13
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ Đồng Văn đến ngã ba đường xuống cầu
Sông Moóc B (bám mặt đường)
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
|
14
|
Đoạn đường từ tiếp
giáp đập tràn Sông Moóc B đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường)
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
15
|
Tuyến đường từ ngã ba
thôn Khe Mọi đi xã Đường Hoa (bám mặt đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
16
|
Tuyến đường từ ngã ba
Khe Tiền xã Hoành Mô đến xã Húc Động (bám mặt đường)
|
550
|
|
|
|
330
|
|
|
|
220
|
|
|
|
|
17
|
Tuyến đường từ lâm
trường 155 đến ngã 3 nhà ông Giáp Văn Voòng (bám mặt đường)
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
18
|
Đường từ đập tràn Sông
Moóc A, B đến thôn Phạt Chi (bám mặt đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
19
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
17
|
XÃ
LỤC HỒN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 18C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường QL 18C đoạn từ
nhà bà Hoàng Thị Liên đến ngã 4 đường rẽ sang thôn Pắc Pò
|
2.500
|
1.500
|
800
|
250
|
1.500
|
900
|
480
|
150
|
1.000
|
600
|
320
|
100
|
|
1.2
|
Đường QL 18C đoạn từ
tiếp giáp nhà ông Hà Đại đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc)
|
1.500
|
1.000
|
600
|
250
|
900
|
600
|
360
|
150
|
600
|
400
|
240
|
100
|
|
1.3
|
Đường QL 18C từ ngã 3
đầu dốc Lục Nà vào thôn Xóm Bản đến hết nhà ông Hà
Đại
|
2.500
|
1.500
|
800
|
250
|
1.500
|
900
|
480
|
150
|
1.000
|
600
|
320
|
100
|
|
1.4
|
Các hộ dân còn lại
bám quốc lộ 18C
|
1.000
|
700
|
500
|
250
|
600
|
420
|
300
|
150
|
400
|
280
|
200
|
100
|
|
2
|
Đoạn đường
bê tông từ ngã 4 Quốc lộ 18C đến đầu đập
tràn sang Pắc Pò
|
2.000
|
1.300
|
700
|
250
|
1.200
|
780
|
420
|
150
|
800
|
520
|
280
|
100
|
|
3
|
Khu dân cư sau UBND
xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch
vụ thương mại xã
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
4
|
Đường phía Tây sông
đoạn từ tiếp giáp xã Bình Liêu đến tiếp giáp xã Hoành Mô
|
700
|
500
|
400
|
250
|
420
|
300
|
240
|
150
|
280
|
200
|
160
|
100
|
|
5
|
Ngã ba Bản Pạt từ đoạn
rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm
đến ngã 3 đường lên khu danh thắng
ruộng bậc thang (bám mặt đường)
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
6
|
Đoạn đường từ ngã 3
đường lên danh thắng ruộng bậc thang đến hết ngã 3 đường lên
thôn Ngàn Vàng giữa (bám mặt đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
7
|
Đoạn từ ngã 3 Cốc Lồng
lên khu danh thắng ruộng bậc thang xã Lục
Hồn đến ngã 3 tiếp giáp đường liên xã Lục Hồn
- Hoành Mô, thôn Ngàn Vàng Giữa (bám mặt đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
8
|
Đoạn từ Ngàn Vàng Dưới
- Cốc Đốc (Tuyến đường liên xã Lục Hồn - Hoành Mô) (bám mặt
đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
9
|
Tuyến
đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa đi
Kéo Chản (bám mặt đường)
|
300
|
|
|
|
180
|
|
|
|
120
|
|
|
|
|
10
|
Đoạn từ
ngã 3 đường sang thôn Bản Chuổng đến
ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên)
|
900
|
700
|
400
|
300
|
540
|
420
|
240
|
180
|
360
|
280
|
160
|
120
|
|
11
|
Đoạn từ ngã ba đường
rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) đến ngã
tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường)
|
700
|
|
|
|
480
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
12
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
18
|
XÃ
BÌNH LIÊU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 18C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ tiếp giáp xã
Tiên Yên đến đường rẽ vào cổng sư đoàn
cũ
|
1.500
|
1.000
|
700
|
400
|
900
|
600
|
420
|
240
|
600
|
400
|
280
|
160
|
|
1.2
|
Đoạn từ cổng vào sư
đoàn cũ đến khu hết Khu HTKT thôn Pặc Pùng (trừ các ô đất thuộc HTKT thôn Pặc
Pùng)
|
2.000
|
1.000
|
500
|
400
|
1.200
|
600
|
300
|
240
|
800
|
400
|
200
|
160
|
|
1.3
|
Đoạn từ tiếp giáp khu
HTKT thôn Pặc Pùng đến hết ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong
thửa đất số 263 tờ BĐ số 40)
|
1.800
|
800
|
500
|
400
|
1.080
|
480
|
300
|
240
|
720
|
320
|
200
|
160
|
|
1.4
|
Từ tiếp giáp ngã 3 đường
vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức
Phong thửa đất số 263 từ BĐ số
40) đến cầu
Pắc Hoóc mới (trừ khu HTKT khu đất ở số 03 Bình Quân)
|
3.000
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.800
|
1.200
|
720
|
480
|
1.200
|
800
|
480
|
320
|
|
1.5
|
Đoạn từ giáp cầu Pắc
Hoóc mới đến ngã 3 vườn hoa chéo
|
1.600
|
1.100
|
900
|
750
|
960
|
660
|
540
|
450
|
640
|
440
|
360
|
300
|
|
1.6
|
Đoạn từ tiếp giáp ngã
3 vườn hoa chép đến tiếp giáp xã Lục Hồn
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
800
|
1.200
|
900
|
600
|
480
|
840
|
600
|
400
|
320
|
|
2
|
Đường phía Tây sông
đoạn từ cống hộp Tà Chi đến tiếp giáp xã Lục Hồn
|
800
|
600
|
400
|
300
|
480
|
360
|
240
|
180
|
320
|
240
|
160
|
120
|
|
3
|
Đường Hoàng Cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã tư đầu
cầu Nà Cắp đến tiếp giáp đường rẽ vào tổ
Kiểm lâm Bình Liêu
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
600
|
1.000
|
800
|
600
|
400
|
|
3.2
|
Đoạn từ đường rẽ vào
tổ Kiểm lâm Bình Liêu đến ngã 3 trường THCS Bình Liêu cũ
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
1.800
|
1.200
|
900
|
600
|
1.200
|
800
|
600
|
400
|
|
3.3
|
Đoạn từ đường rẽ vào
tổ Kiểm lâm đến đến cổng Huyện ủy cũ
|
12.700
|
8.200
|
6.000
|
2.000
|
7.620
|
4.920
|
3.600
|
1.200
|
5.080
|
3.280
|
2.400
|
800
|
|
3.4
|
Đoạn từ nhà Hoàng Thị
Nguyên đến đầu cầu Pắc
Hoóc cũ
|
2.500
|
1.700
|
1.000
|
800
|
1.500
|
1
020
|
600
|
480
|
1.000
|
680
|
400
|
320
|
|
3.5
|
Đoạn từ đầu cầu Pắc
Hoóc cũ đến vườn hoa chéo
|
3.500
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
2.100
|
1.200
|
900
|
600
|
1.400
|
800
|
600
|
400
|
|
4
|
Phố Lương Thực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn đường từ nhà ông
Lài Cá Nghiệp đến hết nhà ông Nông Mằn Ký
|
1.800
|
1.400
|
1.000
|
800
|
1.080
|
840
|
600
|
480
|
720
|
560
|
400
|
320
|
|
4.2
|
Phố Lương Thực - đoạn
từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan
|
8.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
4.3
|
Phố Lương Thực - đoạn
từ nhà bà Lê Thị Tám đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
4.4
|
Phố Lương Thực - đoạn
từ nhà ông Hoàng Quân đến hết nhà ông Lương Quốc
Thắng
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
4.5
|
Phố Lương Thực - đoạn
từ nhà bà Hoàng Thị Lan đến ngã tư tiếp giáp QL18C
|
5.500
|
4.000
|
3.700
|
3.500
|
3.300
|
2.400
|
2.220
|
2.100
|
2.200
|
1.600
|
1.480
|
1.400
|
|
5
|
Phố
Trường Đoàn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Phố Trường Đoàn - đoạn
từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng đến hết nhà ông Phạm Văn Giao
|
5.500
|
3.500
|
2.500
|
1.000
|
3.300
|
2.100
|
1.500
|
600
|
2.200
|
1.400
|
1.000
|
400
|
|
5.2
|
Phố Trường Đoàn - đoạn
từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào đến hết
nhà ông Tô Nam
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
600
|
1.000
|
800
|
600
|
400
|
|
6
|
Phố Quảng Trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Phố Quảng Trường - từ
ngã ba UBND thị trấn cũ (đoạn từ đầu quảng trường) đến tiếp giáp ngã ba đường
đi Húc Đông (sau sân tenis) bám mặt đường
|
9.000
|
5.500
|
4.000
|
2.000
|
5.400
|
3.300
|
2.400
|
1.200
|
3.600
|
2.200
|
1.600
|
800
|
|
6.2
|
Phố Quảng Trường - từ
Chi cục Thi Hành An cũ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; và đoạn từ nhà bà Phạm
Hiếu đến ngã ba đường đi Húc Động
|
9.200
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
3.680
|
|
|
|
|
7
|
Phố Bình Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Khu dân cư Phố Bình
Minh - từ ngã ba Điện Máy Xanh đến xưởng cơ khí Thành Đạt
|
12.700
|
|
|
|
7.620
|
|
|
|
5.080
|
|
|
|
|
7.2
|
Phố Bình Minh - từ
nhà bà Ngô Thị Dung đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng, từ ngã 3 tiếp giáp UBND thị
trấn cũ đến nhà ông Phạm Quang Chiêm
|
9.700
|
|
|
|
5.820
|
|
|
|
3.880
|
|
|
|
|
8
|
Phố Hoàng Hồng Khuê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Phố Hoàng Hồng Khuê -
đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò đến hết nhà ông Phan
Thế Tùng (thôn Bình Quyền)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
8.2
|
Phố Hoàng Hồng Khuê -
đoạn từ ngã 3 phố Quảng Trường đường đi
Húc Động cũ đến hết nhà ông Vi Trung Hải
|
5.500
|
4.000
|
2.500
|
1.000
|
3.300
|
2.400
|
1.500
|
600
|
2.200
|
1
600
|
1.000
|
400
|
|
9
|
Phố Thương Mại
- đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương đến hết
nhà ông Đặng Minh
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
|
10
|
Phố Sân Bay - Đoạn từ
cổng Trung tâm Y tế xã Bình Liêu đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến
|
3.800
|
2.000
|
1.200
|
800
|
2.280
|
1.200
|
720
|
480
|
1.520
|
800
|
480
|
320
|
|
11
|
Khu dân cư đoạn từ
nhà ông Nguyễn Ngọc Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Bút (bám mặt đường)
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
12
|
Đoạn đường từ trạm hạ
áp thôn Bình Công II (gần bể bơi khu vui chơi thiếu nhi) đến
nhà ông Mã Hồng Thình
|
12.700
|
|
|
|
7.620
|
|
|
|
5.080
|
|
|
|
|
13
|
Khu
dân cư sau chợ, đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống đến hết
ao Hồ (bám mặt đường)
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
|
14
|
Từ nhà ông Sái Tiến
Đường đến nhà ông Ninh Văn Hùng (bám mặt đường)
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
15
|
Khu dân cư Bình Quyền
từ nhà bà Giáp Bích Khoa đến cuối đường (bám mặt đường)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
16
|
Đoạn đường từ nhà Ông
Mạ Nguyên đến Trung tâm y tế xã Bình Liêu
|
8.500
|
6.000
|
4.000
|
1.500
|
5.100
|
3.600
|
2.400
|
900
|
3.400
|
2.400
|
1.600
|
600
|
|
17
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Mạ Nguyên đến hết nhà ông Lô Mưu thôn Bình Quyền
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
18
|
Từ ngã 3 thôn Bình Đẳng
(nhà ông Lạc Quang Sỹ) đến ngã 3 đường Húc Động - Bình Liêu cũ
|
1.600
|
1.200
|
900
|
700
|
960
|
720
|
540
|
420
|
640
|
480
|
360
|
280
|
|
19
|
Tuyến đường từ ngã 3
(nhà ông Vi Trung Hải - thôn Bình Đẳng) đến
tiếp giáp nhà ông La A Nồng
|
1.000
|
700
|
500
|
400
|
600
|
420
|
300
|
240
|
400
|
280
|
200
|
160
|
|
20
|
Tuyến đường Khe Bốc-
Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường)
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
21
|
Tuyến từ ngã ba Nà Làng
đến trường học Khe Và (bám mặt đường)
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
22
|
Tuyến từ Pắc Lặc đến
nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường)
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
23
|
Đoạn từ nhà ông La A
Lồng đến trụ sở UBND xã Húc Động cũ
|
1.300
|
900
|
600
|
300
|
780
|
540
|
360
|
180
|
520
|
360
|
240
|
120
|
|
24
|
Đoạn từ nhà ông Triệu
Long (thôn Nà Ếch) đến thác Khe Vằn
|
1.000
|
700
|
500
|
300
|
600
|
420
|
300
|
180
|
400
|
280
|
200
|
120
|
|
25
|
Khu dân cư phía sau
khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà bà
Hoàng Thị Liên)
|
7.300
|
|
|
|
4.380
|
|
|
|
2.920
|
|
|
|
|
26
|
Khu dân cư sau Trung
tâm quản lý nước máy Bình Liêu cũ
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
27
|
Khu dân cư sau Tòa án
và Kho bạc huyện cũ
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
28
|
Các ô đất thuộc Hạ tầng
kỹ thuật khu Bình Công I
|
7.300
|
|
|
|
4.380
|
|
|
|
2920
|
|
|
|
|
29
|
Các ô đất thuộc Khu
quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình Công II
|
8.200
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
3.280
|
|
|
|
|
30
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
đất ở số 03 khu Bình Quân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Các ô đất liền kề
|
13.500
|
|
|
|
8.776
|
|
|
|
6.582
|
|
|
|
|
30.2
|
Các ô đất biệt thự
|
9.700
|
|
|
|
5.992
|
|
|
|
4.494
|
|
|
|
|
31
|
Các ô đất thuộc Hạ tầng
kỹ thuật thôn Pặc Pùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Các ô đất thuộc Hạ tầng
kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1.1
|
Các ô đất có một mặt
tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
|
2.841
|
|
|
|
1.705
|
|
|
|
1.136
|
|
|
|
|
31.1.2
|
Các ô đất có một mặt
tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m
|
2.733
|
|
|
|
1.640
|
|
|
|
1.093
|
|
|
|
|
31.1.3
|
Ô góc, có một mặt bám
đường quy hoạch rộng 5,5m, một mặt đường quy hoạch lớn hơn 3m
|
3.434
|
|
|
|
2.060
|
|
|
|
1.374
|
|
|
|
|
31.2
|
Các ô đất thuộc Hạ tầng
kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.2.1
|
Các ô đất có một mặt
tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
|
3.030
|
|
|
|
1.818
|
|
|
|
1.212
|
|
|
|
|
31.2.2
|
Các ô đất có một mặt
tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m
|
2.922
|
|
|
|
1.753
|
|
|
|
1.169
|
|
|
|
|
31.2.3
|
Ô góc, có hai mặt bám
đường quy hoạch rộng từ 4m trở lên
|
3.645
|
|
|
|
2.187
|
|
|
|
1.458
|
|
|
|
|
32
|
Các ô đất thuộc Khu
tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe vằn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Các ô đất tiếp giáp
trục đường vào thác Khe vằn
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
33
|
Các vị trí còn lại trên
địa bàn xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Các vị trí còn lại
thôn Bình Quyền, Bình Đẳng, Bình Công 1, Bình Công 2, Bình Quân, Bình An
|
750
|
|
|
|
450
|
|
|
|
300
|
|
|
|
|
33.2
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn các thôn còn lại
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
19
|
XÃ
HẢI SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường quốc lộ 18C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Pò Hèn đến ngã
3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn)
|
1.500
|
750
|
600
|
300
|
900
|
450
|
360
|
180
|
600
|
300
|
240
|
120
|
|
1.2
|
Từ ngã 3 đường xuống
mốc 1346 (thôn Pò Hèn) đến giáp xã Quảng Đức
|
1.000
|
500
|
400
|
230
|
600
|
300
|
240
|
138
|
400
|
200
|
160
|
92
|
|
1.3
|
Từ cầu Pò Hèn đến cây
xăng Hải Sơn
|
1.200
|
600
|
480
|
230
|
720
|
360
|
288
|
138
|
480
|
240
|
192
|
92
|
|
1.4
|
Từ cây xăng Hải Sơn đến
cổng chào thôn Lục Chắn
|
1.200
|
600
|
480
|
230
|
720
|
360
|
288
|
138
|
480
|
240
|
192
|
92
|
|
1.5
|
Từ cổng chào thôn Lục
Chắn đến cầu Thán Phún 2
|
1.000
|
500
|
400
|
230
|
600
|
300
|
240
|
138
|
400
|
200
|
160
|
92
|
|
1.6
|
Từ cầu
Thán Phún 2 đến cầu Thán Phún 1
|
900
|
450
|
360
|
230
|
540
|
270
|
216
|
138
|
360
|
180
|
144
|
92
|
|
1.7
|
Từ giáp địa phận phường
Móng Cái 3 đến Trụ sở 2 - UBND xã
|
1.000
|
500
|
400
|
230
|
600
|
300
|
240
|
138
|
400
|
200
|
160
|
92
|
|
1.8
|
Từ Trụ sở 2-UBND xã đến
bản Hợp Long
|
1.500
|
750
|
600
|
230
|
900
|
450
|
360
|
138
|
600
|
300
|
240
|
92
|
|
1.9
|
Từ bản Hợp Long đến
giáp bản Chống Phùn - Thán Phún
|
1.000
|
500
|
400
|
230
|
600
|
300
|
240
|
138
|
400
|
200
|
160
|
92
|
|
1.10
|
Từ đoạn rẽ bản Chống
Phùn - Thán Phún đến giáp cầu Thán Phún 1
|
800
|
400
|
320
|
230
|
480
|
240
|
192
|
138
|
320
|
160
|
128
|
92
|
|
2
|
Từ ngã ba UBND xã Hải
Sơn đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn
|
600
|
450
|
360
|
230
|
360
|
270
|
216
|
138
|
240
|
180
|
144
|
92
|
|
3
|
Điểm quy hoạch khu
dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các ô đất vị trí bám
đường quốc lộ 18C
|
1.815
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
990
|
|
|
|
|
32
|
Các ô đất còn lại
|
550
|
|
|
|
400
|
|
|
|
300
|
|
|
|
|
4
|
Từ cổng chào thôn Lục
Phủ đến ngã ba rẽ Đồn biên phòng Bắc Sơn (Đường tỉnh 341 cũ)
|
700
|
530
|
350
|
230
|
420
|
318
|
210
|
138
|
280
|
212
|
140
|
92
|
|
5
|
Từ đường tỉnh 341 cũ
đến nhà ông Đặng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ
|
700
|
530
|
350
|
230
|
420
|
318
|
210
|
138
|
280
|
212
|
140
|
92
|
|
6
|
Từ nhà ông Dăng Văn Cảnh,
thôn Lục Phủ đến ngã ba Cao Lan
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
7
|
Từ ngã ba Cao Lan,
thôn Lục Phủ đến Trạm quản
lý rừng phòng hộ
|
450
|
340
|
270
|
230
|
270
|
204
|
162
|
138
|
180
|
136
|
108
|
92
|
|
8
|
Từ ngã ba Cao Lan,
thôn Lục Phủ đến Trạm dốc
Lý La
|
450
|
340
|
270
|
230
|
270
|
204
|
162
|
138
|
180
|
136
|
108
|
92
|
|
9
|
Từ ngã ba Quốc lộ 18C
đến hết bản Hợp Long
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
10
|
Từ
ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Lô cốt
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
11
|
Từ
ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Chống Phùn
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
12
|
Từ ngã ba Quốc lộ 18C
đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
13
|
Tuyến đường đối diện
nhà văn hóa thôn Thán Phún (vào mốc 1353)
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
14
|
Từ ngã ba Nhà Văn hóa
thôn Thán Phún đến đập Thán Phún
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
15
|
Từ ngã ba quốc lộ 18C
đến hết Bản 10 hộ, thôn Lục
Phủ
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
16
|
Từ ngã ba quốc lộ 18C
đến hết nhà Choỏng Mằn Phúc
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
17
|
Từ
ngã ba quốc lộ 18C (cổng chào nhà văn hóa thôn Lục
Chắn) đến nhà hàng Ngọc Mải
|
600
|
450
|
300
|
230
|
360
|
270
|
180
|
138
|
240
|
180
|
120
|
92
|
|
18
|
Từ ngã ba quốc lộ 18C
đến hết Xóm Đồi Tây
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
19
|
Từ ngã ba quốc lộ 18C
đến hết Bản Mốc 13
|
500
|
380
|
300
|
230
|
300
|
228
|
180
|
138
|
200
|
152
|
120
|
92
|
|
20
|
Từ ngã ba quốc lộ 18C
đến hết Xóm họ Đặng
|
600
|
450
|
300
|
230
|
360
|
270
|
180
|
138
|
240
|
180
|
120
|
92
|
|
21
|
Từ ngã ba quốc lộ 18C
đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Xã
|
600
|
450
|
300
|
230
|
360
|
270
|
180
|
138
|
240
|
180
|
120
|
92
|
|
22
|
Từ ngã ba quốc lộ 18C
(đầu cầu
Thán Phún 1) đến trạm quản lý rừng phòng hộ
|
450
|
340
|
270
|
230
|
270
|
204
|
162
|
138
|
180
|
136
|
108
|
92
|
|
23
|
Các khu vực còn lại
|
230
|
|
|
|
138
|
|
|
|
92
|
|
|
|
|
20
|
XÃ
HẢI NINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường quốc lộ 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu
khe Giát đến cầu Thính Coóng
|
5.200
|
2.100
|
1.600
|
1.000
|
3.120
|
1.260
|
960
|
600
|
2.080
|
840
|
640
|
400
|
|
12
|
Từ giáp cầu Thín
Coóng đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7
|
3.200
|
1.600
|
1.300
|
600
|
1.920
|
960
|
780
|
360
|
1.280
|
640
|
520
|
240
|
|
1.3
|
Từ giáp nhà bà Hợi
thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7
|
1.800
|
1.100
|
900
|
500
|
1.080
|
660
|
540
|
300
|
720
|
440
|
360
|
200
|
|
1.1
|
Từ
sau nhà ông Nhàn thôn Hải
Tiến 7 đến giáp
thôn Quảng Nghĩa 5
|
1.300
|
800
|
700
|
400
|
780
|
480
|
420
|
240
|
520
|
320
|
280
|
160
|
|
1.5
|
Từ giáp thôn Hải
Tiến 7 đến nhà ông Kế (bao gồm một số
hộ thôn Quảng Nghĩa 2)
|
1.500
|
900
|
800
|
500
|
900
|
540
|
480
|
300
|
600
|
360
|
320
|
200
|
|
1.6
|
Từ giáp nhà ông Kế đến
hết địa phận xã
|
1.300
|
800
|
700
|
400
|
780
|
480
|
420
|
240
|
520
|
320
|
280
|
160
|
|
2
|
Đường bến tàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã 3 UBND xã đến
ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4
|
1.900
|
1.000
|
800
|
600
|
1.140
|
600
|
480
|
360
|
780
|
400
|
320
|
240
|
|
2.2
|
Từ giáp cổng chào thôn
Hải Tiến 4 đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4
|
1.500
|
750
|
600
|
500
|
900
|
450
|
360
|
300
|
600
|
300
|
240
|
200
|
|
3
|
Đường đi ngã 5 Cồn
Rắn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường từ QL 18 A đến
công ty Trí Đức
|
1.200
|
600
|
500
|
400
|
720
|
360
|
300
|
240
|
480
|
240
|
200
|
160
|
|
3.2
|
Đường từ giáp công ty
Trí Đức đến ngã 5 đường Cồn Rắn
|
800
|
500
|
400
|
300
|
480
|
300
|
240
|
180
|
320
|
200
|
160
|
120
|
|
4
|
Thôn Hải Tiến 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ QL 18 A sau nhà
ông Chuyển đến đài liệt sỹ
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
4.2
|
Từ QL 18A sau nhà ông
Neo đến ông Thanh
|
1.000
|
600
|
500
|
400
|
600
|
360
|
300
|
240
|
400
|
240
|
200
|
160
|
|
4.3
|
Từ QL 18 A sau nhà bà
Tình đến nhà bà Liên
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
4.4
|
Từ QL 18 A sau nhà bà
Huyền đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
330
|
192
|
160
|
128
|
|
4.5
|
Từ nhà ông Năm (Rạp
cũ) đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát)
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
4.6
|
Từ nhà ông Bện
(Rạp cũ) đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
|
700
|
420
|
350
|
280
|
420
|
252
|
210
|
168
|
280
|
168
|
140
|
112
|
|
4.7
|
Các khu còn lại thôn
Hải Tiến 8
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Thôn Hải Tiến 7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ QL18A
sau nhà ông Liêu đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
|
550
|
330
|
280
|
250
|
330
|
198
|
168
|
150
|
220
|
132
|
112
|
100
|
|
5.2
|
Từ QL18A sau nhà Khoe
đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa
|
600
|
360
|
300
|
250
|
360
|
216
|
180
|
150
|
240
|
144
|
120
|
100
|
|
5.3
|
Từ QL18A
sau nhà ông Thê đến ao ông Lê giáp Quảng
Nghĩa
|
600
|
360
|
300
|
250
|
360
|
216
|
180
|
150
|
240
|
144
|
120
|
100
|
|
5.4
|
Các vị trí còn lại
thôn Hải Tiến 7
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Thôn Hải Tiến 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ QL
18 A sau nhà ông Bát đến đại đội 7
|
1.000
|
600
|
500
|
400
|
600
|
360
|
300
|
240
|
400
|
240
|
200
|
160
|
|
6.2
|
Từ QL 18 A sau nhà
ông Vương đến nhà ông Cung
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
6.3
|
Từ nhà ông Gioóng đến
Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17)
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
6.4
|
Từ nhà ông Lâm qua
nhà ông Thợi đến nhà ông Cành
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
6.5
|
Từ QL 18 A sau nhà bà
Cân đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
|
500
|
300
|
250
|
|
300
|
180
|
150
|
|
200
|
120
|
100
|
|
|
6.6
|
Từ ngã tư nhà ông
Sáng đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
|
500
|
300
|
250
|
|
300
|
180
|
150
|
|
200
|
120
|
100
|
|
|
6.7
|
Từ QL 18A sau nhà bà
Xuyển đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh)
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
6.8
|
Từ QL
18A sau nhà ông Yến đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram
Km 15)
|
700
|
420
|
350
|
280
|
420
|
252
|
210
|
168
|
280
|
168
|
140
|
112
|
|
6.9
|
Từ QL 18 A sau nhà
ông Quyền đến nhà ông Lường
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
6.10
|
Từ QL 18 A sau nhà bà
Gái đến nhà bà Đắc
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
6
11
|
Từ nhà bà Đua giáp
kênh Tràng Vinh đến nhà bà Cạnh
|
700
|
420
|
350
|
280
|
420
|
252
|
210
|
168
|
280
|
168
|
140
|
112
|
|
6.12
|
Các vị trí còn lại
thôn Hải Tiến 6
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
7
|
Thôn Hải Tiến 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ QL 18 A sau nhà
ông Sao đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
|
1.100
|
660
|
550
|
440
|
660
|
396
|
330
|
264
|
450
|
264
|
220
|
176
|
|
7.2
|
Từ ngã 3 nhà văn hóa
thôn đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
|
900
|
540
|
450
|
360
|
540
|
324
|
270
|
216
|
360
|
216
|
180
|
144
|
|
7.3
|
Từ
ngã 3 giáp nhà ông Tầm đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến
4
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
7.4
|
Từ sau nhà bà Nhung
Ngoan đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
|
600
|
360
|
330
|
250
|
360
|
216
|
198
|
150
|
240
|
144
|
132
|
100
|
|
7.5
|
Các điểm quy hoạch
khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
420
|
|
|
|
|
7.6
|
Các vị trí còn lại
thôn Hải Tiến 5
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
8
|
Thôn
Hải Tiến 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ cống nước gần
nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần
nhà ông Viện
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
8.2
|
Từ cổng chào thôn Hải
Tiến 4 đến nhà bà Thuân
|
900
|
540
|
450
|
360
|
540
|
324
|
270
|
216
|
360
|
216
|
180
|
144
|
|
8.3
|
Từ sau nhà bà Thuân đến
giáp sau nhà ông Đà
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
8.4
|
Từ nhà ông
Thoa thôn Hải Tiến 4 đến giáp nhà ông Vương thôn Hải
Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng)
|
750
|
450
|
380
|
300
|
450
|
270
|
228
|
180
|
300
|
180
|
152
|
120
|
|
8.5
|
Các điểm quy hoạch
khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
8.6
|
Các vị trí còn lại
thôn Hải Tiến 4
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
9
|
Thôn Hải Tiến 3a
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ nhà ông Tiến thôn
3B qua nhà ông Non đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216,
BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43)
|
900
|
540
|
450
|
360
|
540
|
324
|
270
|
216
|
360
|
216
|
180
|
144
|
|
9.2
|
Từ nhà ông Ba đến cống
nước thôn 4 giáp nhà ông Viện
|
700
|
420
|
350
|
280
|
420
|
252
|
210
|
168
|
280
|
168
|
140
|
112
|
|
9.3
|
Các khu còn lại thôn
Hải Tiến 3A
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
10
|
Thôn Hải Tiến 3b
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ đường nội đồng
thôn Hải Tiến 4 đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu)
|
900
|
540
|
450
|
360
|
540
|
324
|
270
|
216
|
360
|
216
|
180
|
144
|
|
10.2
|
Từ nhà ông Lâm đến
nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh)
|
500
|
300
|
250
|
|
300
|
180
|
150
|
|
200
|
120
|
100
|
|
|
10.3
|
Từ nhà ông Sềnh
Rồng đến giáp đường ra Cồn Rắn
|
400
|
300
|
250
|
|
240
|
180
|
150
|
|
160
|
120
|
100
|
|
|
104
|
Các điểm quy hoạch
khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
10.5
|
Các khu còn lại thôn
Hải Tiến 3B
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
11
|
Thôn Hải Tiến 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ cống nước giáp
thôn Hải Tiến 3 A đến ngã 5 đường Cồn
Rắn (Bám đường bến tàu) thửa
113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42)
|
600
|
360
|
300
|
250
|
360
|
216
|
180
|
150
|
240
|
144
|
120
|
100
|
|
11.2
|
Từ ngã 5 đường cảng Cồn
Rắn đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến
tàu)
|
500
|
300
|
250
|
230
|
300
|
180
|
150
|
138
|
200
|
120
|
100
|
92
|
|
11.3
|
Từ sau nhà ông Trị đến
ngã 3 nhà ông Cát
|
400
|
280
|
230
|
|
240
|
168
|
138
|
|
160
|
112
|
92
|
|
|
11.4
|
Từ nhà Điền đến nhà
bà Lan (thửa 342, BĐ 48)
|
400
|
280
|
230
|
|
240
|
168
|
138
|
|
160
|
112
|
92
|
|
|
11.5
|
Từ ngã 3 sau nhà ông
Chúc qua đình Đình Dân Tiến đến ngã 3 giáp đường Cồn
Rắn (thửa 309, BĐ 47)
|
400
|
280
|
230
|
|
240
|
168
|
138
|
|
160
|
112
|
92
|
|
|
11.6
|
Các khu còn lại thôn
Hải Tiến 2
|
230
|
|
|
|
138
|
|
|
|
92
|
|
|
|
|
12
|
Thôn Hải Tiến 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ ngã 5 đường Cồn
Rắn đến đê thôn Hải Tiến 1
|
600
|
360
|
300
|
230
|
360
|
216
|
180
|
138
|
240
|
144
|
120
|
92
|
|
12.2
|
Từ ngã 5 đường Cồn
Rắn đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
|
400
|
280
|
230
|
|
240
|
168
|
138
|
|
160
|
112
|
92
|
|
|
12.3
|
Từ nhà bà Nhiều đến
ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
|
400
|
280
|
230
|
|
240
|
168
|
138
|
|
160
|
112
|
92
|
|
|
12.4
|
Từ sau nhà ông Nhâm đến
nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)
|
400
|
300
|
230
|
|
240
|
180
|
138
|
|
160
|
120
|
92
|
|
|
12.5
|
Các khu còn lại thôn
Hải Tiến 1
|
230
|
|
|
|
138
|
|
|
|
92
|
|
|
|
|
13
|
Thôn Quảng Nghĩa
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ giáp Hải Tiến
đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69
|
650
|
390
|
330
|
260
|
390
|
234
|
198
|
156
|
260
|
156
|
132
|
104
|
|
13.2
|
Từ ngã tư Tiến Thành
đến đình làng Bầu
|
500
|
300
|
280
|
250
|
300
|
180
|
168
|
150
|
200
|
120
|
112
|
100
|
|
13.3
|
Từ nhà ông Dũng thửa
279, tờ 69 đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81
|
350
|
280
|
250
|
|
210
|
168
|
150
|
|
140
|
112
|
100
|
|
|
13.4
|
Từ nhà ông Quân thửa
256, tờ 69 đến nhà ông Quyết thửa 347,
tờ 69
|
650
|
390
|
330
|
260
|
390
|
234
|
198
|
156
|
260
|
156
|
132
|
104
|
|
13.5
|
Từ giáp ngã 3 cổng
chào thôn Quảng Nghĩa 1 đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2
|
550
|
330
|
280
|
250
|
330
|
198
|
168
|
150
|
220
|
132
|
112
|
100
|
|
13.6
|
Điểm quy hoạch đất ở
mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69
|
550
|
|
|
|
330
|
|
|
|
220
|
|
|
|
|
13.7
|
Các khu vực còn lại
trong thôn Quảng Nghĩa 1
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
108
|
|
|
|
|
14
|
Thôn Quảng Nghĩa 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ giáp nhà ông Quyết
thửa 347, tờ 69 đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55
|
650
|
390
|
330
|
260
|
390
|
234
|
198
|
156
|
260
|
156
|
132
|
104
|
|
14.2
|
Từ giáp nhà ông Kiên
thửa 393, tờ 55 đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo
|
650
|
390
|
330
|
260
|
390
|
234
|
198
|
156
|
260
|
156
|
132
|
104
|
|
14.3
|
Từ giáp QL 18A qua
xóm Hoàng Thái đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
14.4
|
Các khu vực còn lại
trong thôn Quảng Nghĩa 2
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
15
|
Thôn Quảng Nghĩa 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ cầu treo thôn Quảng
Nghĩa 3 đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý
|
650
|
390
|
330
|
260
|
390
|
234
|
198
|
156
|
260
|
156
|
132
|
104
|
|
15.2
|
Từ đầu cầu treo nhà
ông Chính qua ao ông Lang đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
|
300
|
270
|
250
|
|
180
|
162
|
150
|
|
120
|
108
|
100
|
|
|
15.3
|
Từ ngã 3 nhà ông Vinh
đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66
|
300
|
270
|
250
|
|
180
|
162
|
150
|
|
120
|
108
|
100
|
|
|
154
|
Từ ngã 3 trường THCS
Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải,
ông Thành đến cổng trường tiểu học
|
400
|
360
|
320
|
250
|
240
|
216
|
192
|
150
|
160
|
144
|
128
|
100
|
|
15.5
|
Từ
giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ đến nhà ngã 3 nhà
ông Sáng thửa 263, tờ 87
|
400
|
360
|
320
|
250
|
240
|
216
|
192
|
150
|
160
|
144
|
128
|
100
|
|
15.6
|
Từ ngã 3 nhà ông Sáng
thửa 263, tờ 87 đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4
|
300
|
270
|
250
|
|
180
|
162
|
150
|
|
120
|
108
|
100
|
|
|
15.7
|
Từ ngã 3 sau nhà ông
Thành đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4
|
300
|
270
|
250
|
|
180
|
162
|
150
|
|
120
|
108
|
100
|
|
|
15.8
|
Các khu vực còn lại
trong thôn Quảng Nghĩa 3
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
16
|
Thôn Quảng Nghĩa 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ cổng trường tiểu học
đến ngã 4 giáp nhà ông Phú
|
300
|
270
|
250
|
|
180
|
162
|
150
|
|
120
|
108
|
100
|
|
|
16.2
|
Từ ngã tư nhà ông Cao
thửa 142, tờ 86 đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78
|
400
|
360
|
320
|
250
|
240
|
216
|
192
|
150
|
160
|
144
|
128
|
100
|
|
16.3
|
Từ ngã 4 sau nhà ông
Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 đến đê
|
300
|
270
|
250
|
|
180
|
162
|
150
|
|
120
|
108
|
100
|
|
|
16.4
|
Từ ngã 4 nhà ông Cao
đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5
|
400
|
360
|
320
|
250
|
240
|
216
|
192
|
150
|
160
|
144
|
128
|
100
|
|
16
5
|
Các khu vực còn lại
trong thôn Quảng Nghĩa 4
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
17
|
Thôn Quảng Nghĩa 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường QL 18C đi cửa
khẩu Bắc Phong Sinh
|
800
|
480
|
400
|
320
|
480
|
288
|
240
|
192
|
320
|
192
|
160
|
128
|
|
17.2
|
Từ ngã 3 QL 18 A nhà
ông Tuấn đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32
|
700
|
420
|
350
|
280
|
420
|
252
|
210
|
168
|
280
|
168
|
140
|
112
|
|
17.3
|
Từ ngã 3 đầu cầu Pạt
Cạp đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
17.4
|
Từ giáp nhà ông Ba thửa
47, tờ 26 đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
17.5
|
Từ ngã 3 QL18A nhà
ông Khái đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp
|
700
|
420
|
350
|
280
|
420
|
252
|
210
|
168
|
280
|
168
|
140
|
112
|
|
17.6
|
Từ ngã 3 QL 18A sau
nhà ông Sáng đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
|
700
|
420
|
350
|
280
|
420
|
252
|
210
|
168
|
280
|
168
|
140
|
112
|
|
17.7
|
Từ nhà ông Khảng giáp
cao tốc đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
|
650
|
390
|
330
|
260
|
390
|
234
|
198
|
156
|
260
|
156
|
132
|
104
|
|
17
8
|
Từ điểm trường Mầm
non thôn 5 đến ngã 4 nhà ông Tiềm
|
400
|
280
|
250
|
|
240
|
168
|
150
|
|
160
|
112
|
100
|
|
|
17
9
|
Từ giáp ngã tư nhà
ông Tiềm đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4
|
400
|
280
|
250
|
|
240
|
168
|
150
|
|
160
|
112
|
100
|
|
|
17.10
|
Từ ngã 3 QL 18A nhà
ông Tĩnh đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
17.11
|
Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu
Đầm nâu 3 đến ngã 3 cổng nhà máy Rác
|
500
|
300
|
250
|
230
|
300
|
180
|
150
|
138
|
200
|
120
|
100
|
92
|
|
17.12
|
Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu
Đầm nâu 2 đến ngã 3 nhà ông Tiềm
|
500
|
300
|
250
|
230
|
300
|
180
|
150
|
138
|
200
|
120
|
100
|
92
|
|
17.13
|
Từ giáp xã Quảng Đức
đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc
|
230
|
|
|
|
138
|
|
|
|
92
|
|
|
|
|
17.14
|
Từ giáp xã Quảng Đức
đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát
|
230
|
|
|
|
138
|
|
|
|
92
|
|
|
|
|
17.15
|
Các khu vực còn lại
trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc
|
230
|
|
|
|
138
|
|
|
|
92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
XÃ
VĨNH THỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu Cảng Vạn gia đến
đầu dốc nhà ông Lê Huấn
|
800
|
560
|
400
|
230
|
480
|
336
|
240
|
138
|
320
|
224
|
160
|
92
|
|
2
|
Từ giáp dốc nhà ông
Lê Huấn qua khu ngã ba đến đường rẽ vào xóm đình
|
720
|
500
|
360
|
230
|
432
|
300
|
216
|
138
|
288
|
200
|
144
|
92
|
|
3
|
Từ nhà ông Hoàng Quyến
đến đường rẽ ra bến Hèn
|
640
|
450
|
320
|
230
|
384
|
270
|
192
|
138
|
256
|
180
|
128
|
92
|
|
4
|
Từ đường rẽ Bến Hèn đến
giáp Vĩnh Trung
|
560
|
390
|
280
|
230
|
336
|
234
|
168
|
138
|
224
|
156
|
112
|
92
|
|
5
|
Từ đầm mát đến đường
rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân
|
560
|
390
|
280
|
230
|
336
|
234
|
168
|
138
|
224
|
156
|
112
|
92
|
|
6
|
Từ nhà ông Lê Xuân
qua UBND xã ra đầu đông
|
640
|
450
|
320
|
230
|
384
|
270
|
192
|
138
|
256
|
180
|
128
|
92
|
|
7
|
Từ đường trục
chính xã nhà Mã Ngoan đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
8
|
Từ đường trục chính
xã nhà Ngô Thường đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
9
|
Từ đường trục
chính xã nhà Hoàng Quyến đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh
Thực 3
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
10
|
Từ đường trục chính
xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực
3
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
11
|
Tuyến đường liên thôn
từ bà Lê Thị Vượng
sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
12
|
Điểm quy hoạch khu
dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1)
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
13
|
Điểm quy hoạch khu
dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực
2 (Điểm số 2)
|
450
|
|
|
|
270
|
|
|
|
180
|
|
|
|
|
14
|
Điểm quy hoạch khu
dân cư mới tại khu ruộng
Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3)
|
450
|
|
|
|
270
|
|
|
|
180
|
|
|
|
|
15
|
Điểm quy hoạch từ nhà
ông Mai đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04)
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
16
|
Điểm quy hoạch tại
thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07)
|
500
|
400
|
|
|
300
|
240
|
|
|
240
|
160
|
|
|
|
17
|
Tuyến đường từ nhà
ông Lê Cần đến nhà ông Phạm
Văn Ban tại
thôn Vĩnh Thực 1
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
18
|
Tuyến đường từ Điểm
trường gần nhà ông Hoàng Lợi đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm
tại thôn Vĩnh Thực 1
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
19
|
Tuyến đường từ nhà Lê
Kim đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
20
|
Tuyến đường từ nhà Lê
Dũng đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng
(ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
21
|
Tuyến đường từ Trụ
sở UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
22
|
Tuyến đường từ nhà Phạm
Sáng đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
23
|
Tuyến đường từ nhà Lê
Hồng Dinh đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
24
|
Tuyến đường từ nhà
Bùi Thị Như (đề) đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn
Vĩnh Thực 2
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
25
|
Đường
từ trường THCS Vĩnh
Thực đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
26
|
Từ Đường liên xã nhà
Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
27
|
Từ Đường liên xã nhà
Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực
1
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
28
|
Từ
Đường liên xã nhà Trần Tư đến nhà ông Cánh đồng
ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
29
|
Từ Đường liên xã nhà
Lê Mạnh (thiết) đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu
nối vào đường ra quán trường điều
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
30
|
Từ Trục thôn Vĩnh Thực
2 nhà Trần Mạnh (Thôi) đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu,
thôn Vĩnh Thực 2
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
31
|
Từ Trục thôn Vĩnh Thực
2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm
Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
32
|
Tuyến đường trục thôn
Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn
Vĩnh Thực 2
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
33
|
Từ Đường liên xã nhà
Hoàng Văn Tâm đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
34
|
Từ Đường liên xã nhà
Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực
3
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
35
|
Từ Đường liên xã nhà
Thiện văn Giệng đền nhà ông
Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
36
|
Từ nhà ông Trần Văn
Long đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn)
|
640
|
450
|
320
|
230
|
384
|
270
|
192
|
138
|
256
|
180
|
128
|
92
|
|
37
|
Từ nhà ông Phạm Văn
Vân đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3
|
640
|
450
|
320
|
230
|
384
|
270
|
192
|
138
|
256
|
180
|
128
|
92
|
|
38
|
Từ nhà ông Trần Văn
Long đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1
|
640
|
450
|
320
|
230
|
384
|
270
|
192
|
138
|
256
|
180
|
128
|
92
|
|
39
|
Từ trường tiểu học
& trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2
|
640
|
450
|
320
|
230
|
384
|
270
|
192
|
138
|
256
|
180
|
128
|
92
|
|
40
|
Từ nhà ông Phạm Văn Hạ
đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
41
|
Từ nhà ông Hoàng Văn
Xuân ra bãi bến hèn
|
560
|
390
|
280
|
230
|
336
|
234
|
168
|
138
|
224
|
156
|
112
|
92
|
|
42
|
Đường xóm đội 9, thôn
Vĩnh Trung 3
|
500
|
350
|
250
|
230
|
300
|
210
|
150
|
138
|
200
|
140
|
100
|
92
|
|
43
|
Các điểm quy hoạch
khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
44
|
Các điểm quy hoạch
khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
45
|
Tuyến đường đội 12,
thôn Vĩnh Trung 4
|
360
|
270
|
240
|
230
|
216
|
162
|
144
|
138
|
144
|
108
|
96
|
92
|
|
46
|
Tuyến đường đội 10 ra
Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3
|
500
|
350
|
250
|
230
|
300
|
210
|
150
|
138
|
200
|
140
|
100
|
92
|
|
47
|
Tuyến đường từ Đình
làng đến nhà ông
Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
48
|
Tuyến đường đội 7,
thôn Vĩnh Trung 2
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
49
|
Tuyến đường Đội 3,
thôn Vĩnh Trung 1
|
500
|
350
|
250
|
230
|
300
|
210
|
150
|
138
|
200
|
140
|
100
|
92
|
|
50
|
Tuyến đường từ nhà
ông Đặng Văn Hùng đến nhà ông Đặng Văn
Lưu, thôn Vĩnh Trung 1
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
51
|
Đường đi Bến Cãi Vĩnh,
Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
52
|
Đường từ nhà ông Đoàn
Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2
|
400
|
300
|
240
|
230
|
240
|
180
|
144
|
138
|
160
|
120
|
96
|
92
|
|
53
|
Đường từ Phạm
Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4
|
360
|
270
|
240
|
230
|
216
|
162
|
144
|
138
|
144
|
108
|
96
|
92
|
|
54
|
Từ nhà ông Phạm
Văn Năm đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4
|
360
|
270
|
240
|
230
|
216
|
162
|
144
|
138
|
144
|
108
|
96
|
92
|
|
55
|
Các khu vực còn lại
trên địa bàn xã
|
230
|
|
|
|
138
|
|
|
|
92
|
|
|
|
|
54
|
XÃ
CÁI CHIÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường xuyên đảo Cái
Chiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cổng thôn Đầu
Rồng đến Lò đốt rác (Từ thửa 97 từ BĐ số 70 đến thửa số 12 tờ BĐ số
83)
|
350
|
|
|
200
|
210
|
|
|
120
|
140
|
|
|
80
|
|
1.2
|
Từ cổng chào thôn Đầu
Rồng đến cổng chào thôn Vạn Cả
(thôn Cái Chiên) (Từ thửa 76 từ BĐ số 70 đến
thửa số 01 tờ BĐ số 57)
|
400
|
|
|
200
|
240
|
|
|
120
|
160
|
|
|
80
|
|
1.3
|
Từ cổng chào thôn Vạn
Cả đến Cửa Đài (thôn Vạn Cả) (Từ thửa 142 từ BĐ số 58 đến thửa số 02 tờ BĐ
số 9)
|
300
|
|
|
200
|
180
|
|
|
120
|
120
|
|
|
80
|
|
2
|
Từ bến phà đến trường
Mầm non (Từ thửa 02 tờ BĐ số 14 đến thửa số 106 tờ BĐ số 71)
|
350
|
|
|
200
|
210
|
|
|
120
|
140
|
|
|
80
|
|
3
|
Từ giáp hộ Bà Minh
vòng qua nhà ông Linh đến giáp nhà ông Nhúc (Từ thửa 32 tờ BĐ số 71 vòng qua
thửa số 281 đến thửa số 208 tờ BĐ số
72)
|
350
|
|
|
200
|
210
|
|
|
120
|
140
|
|
|
80
|
PHỤ LỤC SỐ 02: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
ĐVT:
1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở tại
đô thị
|
Giá
đất thương mại. dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở
sản xuất
phi nông nghiệp
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
22
|
PHƯỜNG AN SINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
QL18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
QL18A
|
vòng
xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26)
|
cây
xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57)
|
8.000
|
3.200
|
1.200
|
600
|
4.800
|
1.920
|
720
|
360
|
3.200
|
1.280
|
480
|
240
|
|
1.2
|
QL18A
|
ngã
4 rẽ vào trường THPT Lê Chân
|
cầu
Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ)
|
8.500
|
3.400
|
1.300
|
600
|
5.100
|
2.040
|
780
|
360
|
3.400
|
1.360
|
520
|
240
|
|
2
|
Trục đường chính trong
khu Hoàng Xá vá Đông Lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trục đường chính trong
khu Hoàng Xá và Đông Lâm
|
QL18A
chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm)
|
thửa
56 TBĐ 32
|
1.200
|
900
|
700
|
400
|
720
|
540
|
420
|
280
|
480
|
360
|
280
|
210
|
|
2.2
|
Trục đường chính trong
khu Hoàng Xá và Đông Lâm
|
trục
đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá)
|
cổng
chùa Hoàng Xá
|
1.100
|
800
|
600
|
400
|
660
|
480
|
360
|
280
|
440
|
320
|
240
|
210
|
|
2.3
|
Trục đường chính trong
khu Hoàng Xá và Đông Lâm
|
trục
đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông
Lâm
|
hết
khu dân cư
|
1.100
|
800
|
600
|
400
|
660
|
480
|
360
|
280
|
440
|
320
|
240
|
210
|
|
3
|
Trục đường
vào khu Đạo Dương
|
trục
đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30)
|
ngã
3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16)
|
1.700
|
1.200
|
900
|
400
|
1.020
|
720
|
540
|
280
|
680
|
480
|
360
|
210
|
|
4
|
Trục đường
Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
1
|
Trục đường
Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)
|
QL18A
(thửa 68 TBĐ 56)
|
ngã
4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110
và thửa 175 TBĐ 110)
|
3.300
|
1.700
|
1.100
|
500
|
1.980
|
1.020
|
660
|
300
|
1.320
|
680
|
440
|
200
|
|
4.2
|
Trục đường Bắc Mã
(từ QL18A đi đền Sinh)
|
ngã
4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An
Sinh cũ
|
điểm
trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95)
|
3.000
|
1.500
|
900
|
500
|
1.800
|
900
|
540
|
300
|
1.200
|
600
|
360
|
200
|
|
4.3
|
Trục đường Bắc Mã
(từ QL18A đi đền Sinh)
|
điểm
trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95)
|
ngã
3 đường rẽ vào sân Golf
|
2.500
|
1.500
|
900
|
500
|
1.500
|
900
|
540
|
300
|
1.000
|
600
|
360
|
200
|
|
4.4
|
Trục đường Bắc Mã (từ
QL18A đi đền Sinh)
|
ngã
3 đường rẽ vào sân Golf
|
ngã
3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100)
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.200
|
720
|
480
|
260
|
800
|
480
|
320
|
200
|
|
4.5
|
Trục đường Bắc Mã (từ
QL18A đi đền Sinh)
|
ngã
3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100)
|
kè
Tràn
|
1.500
|
900
|
600
|
400
|
900
|
540
|
360
|
260
|
600
|
360
|
240
|
200
|
|
4.6
|
Trục đường Bắc Mã (từ
QL18A đi đền Sinh)
|
kè
Tràn
|
cổng
Đền Sinh
|
2.000
|
1.200
|
800
|
500
|
1.200
|
720
|
480
|
300
|
800
|
480
|
320
|
210
|
|
5
|
Trục đường tâm
linh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trục đường
tâm linh
|
ngã
3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365
TBĐ 100)
|
ngã
3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ
121)
|
1.500
|
900
|
600
|
400
|
900
|
540
|
360
|
260
|
600
|
360
|
240
|
200
|
|
5.2
|
Trục đường tâm linh
Từ ngã 3 đền Thái Miếu
đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Trục đường tâm linh
|
ngã
3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh
|
ngã
3 đường vào khu Nghĩa Hưng
|
1.500
|
900
|
600
|
400
|
900
|
540
|
360
|
260
|
600
|
360
|
240
|
200
|
|
5.2.2
|
Trục đường tâm linh
|
ngã
3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121)
|
chân
đập Trại Lốc
|
1.100
|
700
|
500
|
400
|
660
|
420
|
300
|
260
|
440
|
280
|
240
|
200
|
|
5.3
|
Trục đường tâm linh
|
ngã
3 đường vào khu Nghĩa Hưng
|
cổng
Đền sinh
|
2000
|
1.200
|
800
|
500
|
1.200
|
720
|
480
|
300
|
800
|
480
|
320
|
200
|
|
6
|
Trục đường vào khu
Nghĩa Hưng
|
ngã
3 giao với trục đường tâm linh
|
tiếp
giáp phường Bình Khê
|
1.200
|
800
|
500
|
400
|
720
|
480
|
300
|
260
|
480
|
320
|
240
|
200
|
|
7
|
Trục đường đi tỉnh Bắc
Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Trục đường đi tỉnh Bắc
Ninh
|
ngã
4 Chợ Đìa Mối
|
ngã
3 thôn Thành Long
|
2.700
|
1.400
|
900
|
500
|
1.620
|
840
|
540
|
300
|
1.080
|
560
|
360
|
200
|
|
72
|
Trục đường đi tỉnh
Bắc Ninh
|
ngã
3 thôn Thánh Long
|
hết
thôn Chân Hồ cũ
|
1.700
|
900
|
600
|
400
|
1.020
|
540
|
360
|
260
|
680
|
360
|
240
|
200
|
|
7.3
|
Trục đường
đi tỉnh Bắc Ninh
|
hết
thôn Chân Hồ cũ
|
Giáp
địa phận tỉnh Bắc Ninh
|
900
|
700
|
500
|
400
|
540
|
420
|
300
|
260
|
360
|
280
|
240
|
200
|
|
8
|
Đường Trần Nhân Tông
|
điểm
tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu)
|
cổng
Đền Sinh
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
600
|
2.400
|
1.200
|
720
|
360
|
1.600
|
800
|
480
|
240
|
|
9
|
Trục đấu nối từ QL18 A
đến trục đường Bắc Mã (18B
cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Trục đấu nối từ QL18A
đến trục đường Bắc Mã (18B
cũ)
|
QL18A
chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt
Dân
|
đường
tàu cắt ngang
|
2.500
|
1.700
|
1.200
|
600
|
1.500
|
1.020
|
720
|
360
|
1.000
|
680
|
480
|
240
|
|
9.2
|
Trục đấu nối từ QL18A
đến trục đường Bắc Mã
(18B cũ)
|
đường
tàu cắt ngang
|
ngã
3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ)
|
2.000
|
1.500
|
900
|
500
|
1.200
|
900
|
540
|
300
|
800
|
600
|
360
|
210
|
|
9.3
|
Trục đấu nối từ QL18A
đến trục đường Bắc Mã
(18B cũ)
|
ngã
3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành
|
ngã
3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ)
|
2.000
|
1.300
|
800
|
500
|
1.200
|
780
|
480
|
300
|
800
|
520
|
320
|
210
|
|
10
|
Trục đường chính khu
Tân Thành 2, Tần Lập
|
-
Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân
Lập
-
và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân
việt cũ
|
-
đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ
-
và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ
|
2.000
|
1.200
|
800
|
500
|
1.200
|
720
|
480
|
300
|
800
|
480
|
320
|
210
|
|
11
|
Trục đường chính khu
Phúc Đa
|
đường
Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa
|
Trạm
y tế xã Tân Việt cũ
|
2.000
|
1.200
|
800
|
500
|
1.200
|
720
|
480
|
300
|
800
|
480
|
320
|
210
|
|
12
|
Trục đường chính khu Hổ
Lao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trục đường chính khu Hổ
Lao
|
ngã
3 chợ Tân Lập
|
ngã
3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao
|
1.800
|
1.100
|
700
|
500
|
1.080
|
660
|
420
|
300
|
720
|
440
|
280
|
210
|
|
12.2
|
Trục đường chính khu Hổ
Lao
|
-
Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao
-
và Từ ngã 3 đường sang khu Khê
Thượng
-
và Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao
|
-
đến đường Khu Khê Thượng
- và
đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ
-
và đến biển Na VietGap
|
1.600
|
1.000
|
600
|
500
|
960
|
600
|
360
|
300
|
640
|
400
|
240
|
210
|
|
13
|
Dự án khu dân cư Tân
Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Các ô
liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A
|
Trọn
khu
|
|
14.300
|
|
|
|
8.580
|
|
|
|
5.720
|
|
|
|
|
13.2
|
Các ô
liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m
|
Trọn
khu
|
|
11.400
|
|
|
|
6.840
|
|
|
|
4.560
|
|
|
|
|
13.3
|
Các ô liền kề tiếp
giáp 1 mặt đường QH 7,5m
|
Trọn
khu
|
|
8.400
|
|
|
|
5.040
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
|
13.4
|
Các ô liền kề tiếp
giáp 1 mặt đường QH 5,5m
|
Trọn
khu
|
|
8.200
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
3.280
|
|
|
|
|
13.5
|
Các ô liền kề tiếp
giáp 1 mặt đường QH 7,5m
|
Trọn
khu
|
|
7.400
|
|
|
|
4.440
|
|
|
|
2.960
|
|
|
|
|
14
|
Đất dân cư, điểm phía
Tây chợ mới xã An Sinh
cũ tại thôn Đìa Mối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Các ô đất tiếp giáp đường
QH 7,7m
|
Trọn
khu
|
|
7.200
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
14.2
|
Các ô đất tiếp giáp đường
QH 5,5m
|
Trọn
khu
|
|
6.800
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
2.720
|
|
|
|
|
15
|
QH điểm Trung tâm cụm
xã (xã việt Dân cũ)
|
Trọn
khu
|
|
2.700
|
|
|
|
1.620
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
16
|
QH TĐC dự án nút giao
đền Sinh
|
Trọn
khu
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
PHƯỜNG
ĐÔNG TRIỀU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
QL18A
|
giáp
phường An Sinh
|
ngã
3 giao với đường Nguyễn Bình
|
8.500
|
4.000
|
1.500
|
700
|
5.100
|
2.400
|
900
|
420
|
3.400
|
1.600
|
600
|
280
|
|
1.2
|
QL18A
Đường Nguyễn Bình
|
ngã
3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều)
|
ngã
4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường
Nguyễn Hải Thanh
|
13.500
|
5.500
|
2.500
|
700
|
8.100
|
3.300
|
1.500
|
420
|
5.400
|
2.200
|
1.000
|
280
|
|
1.3
|
QL18A
Đường Nguyễn Hải Thanh
|
ngã
3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua
ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình
|
Cầu
Cầm
|
8.500
|
4.300
|
1.800
|
600
|
5.100
|
2.580
|
1.080
|
400
|
3.400
|
1.720
|
720
|
300
|
|
2
|
Đường nối từ QL18A đến
cầu Đông Mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường nối từ QL18A đến
cầu Đông Mai
|
QL18A
|
cầu
Bình Sơn
|
5.000
|
2.000
|
1.200
|
500
|
3.000
|
1.200
|
720
|
300
|
2,000
|
800
|
480
|
210
|
|
2.2
|
Đường nối từ QL18A đến
cầu Đông Mai
|
Cầu
Bình Sơn
|
cầu
Đông Mai
|
3.500
|
1.800
|
1.200
|
500
|
2.100
|
1.080
|
720
|
300
|
1.400
|
720
|
480
|
210
|
|
3
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Lê Hồng Phong
|
ngã
4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông
|
nhà
văn hóa khu Đoàn Xá 2
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
700
|
3.600
|
1.800
|
900
|
420
|
2.400
|
1.200
|
600
|
300
|
|
3.2
|
Đường Lê Hồng Phong
|
nhà
văn hóa khu Đoàn Xá
2
|
bến
Phà Triều
|
4.500
|
2.000
|
1.500
|
700
|
2.700
|
1.200
|
900
|
420
|
1.800
|
800
|
600
|
300
|
|
4
|
Đường Trần Nhân Tông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Trần Nhân Tông
|
Ngã
tư đường Nguyễn Bình
|
giáp
ngã 6 phường Đức Chính cũ
|
9.000
|
6.000
|
2.500
|
700
|
5.400
|
3.600
|
1.500
|
420
|
3.900
|
2.400
|
1.000
|
300
|
|
4.2
|
Đường Trần Nhân Tông
|
ngã
6 phường Đức Chính cũ
|
giáp
phường An Sinh
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
700
|
3.600
|
1.800
|
900
|
420
|
2.700
|
1.200
|
600
|
300
|
|
5
|
Trục đường 186(DT326)
|
vòng
xuyến ngã 6 QL18A
|
giáp
phường Bình Khê
|
5.500
|
3.300
|
1.500
|
600
|
3.300
|
1.980
|
900
|
400
|
2.200
|
1.320
|
600
|
300
|
|
6
|
Đường
Thanh Niên
(trừ các ô
đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở
UBND phường Hưng Đạo cũ)
|
ngã
4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình
|
ngã
3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
600
|
3.600
|
1.800
|
900
|
360
|
2
400
|
1.200
|
600
|
270
|
|
7
|
Từ QL18A qua đình Mỹ
Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến
nhà ông Cường (thửa 97, tờ
BĐ 28)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ QL18A qua đình Mỹ
Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến
nhà ông Cường (thửa 97, tờ
BĐ 28)
|
giáp
đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2
|
nhà
ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
600
|
3.600
|
1.800
|
900
|
360
|
2.400
|
1.200
|
600
|
270
|
|
7.2
|
Từ QL18A qua đình Mỹ
Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến
nhà ông Cường (thửa 97, tờ
BĐ 28)
|
ngã
4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo
|
hết
đất QH khu Thủ Dương
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
600
|
3.600
|
1.800
|
900
|
360
|
2.400
|
1.200
|
600
|
270
|
|
8
|
Từ QL18A đi qua chợ Mễ
Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh Niên
|
QL18A
đi qua chợ Mễ Xá
|
giáp
Ngã tư đường Thanh Niên
|
6.500
|
3.000
|
1.500
|
700
|
3.900
|
1.800
|
900
|
420
|
2.600
|
1.200
|
600
|
280
|
|
9
|
Phố Sư Tuệ
|
Phố
Sư Tuệ
|
|
16.500
|
8.000
|
2.500
|
800
|
9.900
|
4.800
|
1.500
|
480
|
6.600
|
3.200
|
1.000
|
320
|
|
10
|
Phố Chợ Cột
|
ngã
3 giao với đường Nguyễn Bình
|
ngã
3 giao với đường Trần Nhân Tông
|
10.000
|
7.000
|
2.500
|
800
|
6.000
|
4.200
|
1.500
|
480
|
4.000
|
2.800
|
1.000
|
320
|
|
11
|
Phố Nguyễn Văn Liền
|
Phố
Nguyễn Văn Liền
|
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
700
|
1.800
|
1.080
|
720
|
420
|
1.200
|
720
|
480
|
300
|
|
12
|
Phố Trạo Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Phố Trạo Hà
|
ngã
3 giao với đường Nguyễn Bình
|
nhà
văn hóa khu Trạo Hà
|
6.000
|
2.300
|
1.300
|
700
|
3.600
|
1.380
|
780
|
420
|
2.400
|
920
|
520
|
300
|
|
12.2
|
Phố Trạo Hà
|
nhà
văn hóa khu Trạo Hà
|
ngã
3 giao với QL18A
|
5.000
|
2.000
|
1.200
|
700
|
3.000
|
1.200
|
720
|
420
|
2.000
|
800
|
480
|
300
|
|
13
|
Phố Yên Lâm
|
Phố
Yên Lâm
|
|
4
000
|
2.300
|
1.300
|
700
|
2.400
|
1.380
|
780
|
420
|
1.600
|
920
|
520
|
300
|
|
14
|
Từ QL18 A đến cổng
Trung tâm Y tế Đông Triều
|
QL18A
|
Cổng
Trung tâm Y tế Đông Triều
|
7.500
|
3.000
|
1.500
|
800
|
4.500
|
1.800
|
900
|
480
|
3.000
|
1.200
|
600
|
320
|
|
15
|
Từ QL18A đến Cầu
Triều
|
QL18A
|
Cầu
Triều
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
700
|
3.000
|
1.800
|
900
|
420
|
2.000
|
1.200
|
600
|
300
|
|
16
|
Đường Đông Tân
|
giáp
QL18A
|
hết
thửa 288 tờ BĐ 08
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
700
|
1.800
|
1.200
|
900
|
420
|
1.200
|
800
|
600
|
300
|
|
17
|
Từ đường Quốc lộ 18 đến
cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy
và thôn An Biên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ đường Quốc lộ 18 đến
cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy
và thôn An Biên
|
Quốc
lộ 18
|
cống
quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên
|
4.000
|
2.500
|
1.500
|
500
|
2.400
|
1.500
|
900
|
300
|
1.600
|
1.000
|
600
|
210
|
|
17.2
|
Từ đường Quốc lộ 18 đến
cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy
và thôn An Biên
|
cống
quay
|
chùa
Tráng
|
3.000
|
1.800
|
1.300
|
500
|
1.800
|
1.080
|
780
|
300
|
1.200
|
720
|
520
|
210
|
|
17.3
|
Từ đường Quốc lộ 18 đến
cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy
và thôn An Biên
|
cống
quay
|
hết
khu An Biên
|
1.900
|
1.700
|
1.200
|
500
|
1.140
|
1.020
|
720
|
300
|
760
|
680
|
480
|
210
|
|
18
|
Từ
ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ
ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang
|
ngã
3 đường đi Vân Động
|
nhà
văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3
|
1.700
|
1.500
|
1.100
|
500
|
1.020
|
900
|
660
|
300
|
680
|
600
|
440
|
210
|
|
18.2
|
Từ
ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang
|
nhà
văn hóa khu Nguyễn Huệ 3
|
khu
phố Vân Giang
|
1.300
|
1.000
|
800
|
500
|
780
|
600
|
480
|
300
|
520
|
400
|
320
|
210
|
|
19
|
Đất dân cư, tái định
cư khu Trạo Hà
|
Trọn
khu
|
|
10.930
|
|
|
|
6.560
|
|
|
|
4.370
|
|
|
|
|
20
|
KDC Yên Lâm
3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Các ô đất bám đường nối
từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền
|
Trọn
khu
|
|
7.000
|
|
|
|
4,200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
20.2
|
Các ô
đất còn lại
|
Trọn
khu
|
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
21
|
Khu QH dân cư Bình Lục
Thượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Các thửa bám đường thuộc
lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A
|
Trọn
khu
|
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
21.2
|
Các đường còn lại
|
Trọn
khu
|
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
22
|
KDC, khu TĐC Điểm tại
bãi Cửa Làng, khu Triều Khê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Các ô tiếp giáp đường
QH 5,5m , hướng đường ven sông
|
Trọn
khu
|
|
7.620
|
|
|
|
4.570
|
|
|
|
3.050
|
|
|
|
|
22.2
|
Các ô tiếp giáp đường
QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư
|
Trọn
khu
|
|
6.920
|
|
|
|
4.150
|
|
|
|
2.770
|
|
|
|
|
23
|
KDC, khu TĐC Điểm tại
xứ Đồng Dộc, khu Triều Khê
Các ô tiếp giáp đường
QH 5,5m
|
Trọn
khu
|
|
6.830
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
2.730
|
|
|
|
|
24
|
KDC phường Hồng Phong
(KĐT An Bình Phát)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Các ô
biệt thự bám đường gom 19,0m
nhìn ra QL18A: Lô O+
DV (các
ô số 01 → 05)
|
Trọn
khu
|
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
24.2
|
Các ô
biệt thự bám đường gom 7,0m
nhìn ra QL18A: Lô O+
DV (các
ô số 06 → 10)
|
Trọn
khu
|
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
24.3
|
Các ô biệt
thự Lô BT1 (ô số 01 → 10)
|
Trọn
khu
|
|
7.500
|
|
|
|
4,500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
24.4
|
Các ô
biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số:
01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m
|
Trọn
khu
|
|
6.800
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
2.720
|
|
|
|
|
24.5
|
Các ô biệt thự Lô BT2
(ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 →
15) bám đường phân lô rộng 7,0m
|
Trọn
khu
|
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
24.6
|
Các ô liền kề
bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13
|
Trọn
khu
|
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
24.7
|
Các ô đất liền kề bám
đường phân lô rộng 7,0m:
Thuộc
các Lô L1 → L13
|
Trọn
khu
|
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
25
|
QH KDC bám 2 bên phố
Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường
Nguyễn Bình)
|
Trọn
khu
|
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
26
|
KDC tại khu Đoàn Xá 2
|
Trọn
khu
|
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
27
|
QH KDC phía Bắc trụ sở
UBND phường Hưng Đạo cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Các ô bám đường Thanh
Niên
|
Trọn
khu
|
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
27.2
|
Các 6 bám đường nội
bộ rộng 5,5m
|
Trọn
khu
|
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
28
|
QH KDC
phía Đông núi Thủ Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Các ô bám phố Mễ Dương
|
Trọn
khu
|
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
28.2
|
Các ô bám đường nội bộ
rộng 5,5m
|
Trọn
khu
|
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
29
|
KDC tự xây chợ Đạm Thủy,
khu Đạm Thủy
|
Trọn
khu
|
|
5500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
30
|
KDC tự xây Trại Dừa,
khu Đạm Thủy
|
Trọn
khu
|
|
5.000
|
|
|
|
3,000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
31
|
QH KDC phía tây trường
THPT Lê Chân
|
Trọn
khu
|
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2
400
|
|
|
|
|
24
|
PHƯỜNG
BÌNH KHÊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 186 (DT326)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường 186 (DT326)
|
Đường
tàu (giáp phường Đông Triều) -
Thửa 86 TBĐĐC 45 Tràng An
|
hết
Dốc đê - Thửa 159 TBĐĐC37 Tràng An
|
5.500
|
2.500
|
1.000
|
500
|
3.300
|
1.500
|
600
|
360
|
2.200
|
1.000
|
400
|
270
|
|
1.2
|
Đường 186 (DT326)
|
Cuối
Dốc đê - Thửa 160 TBĐĐC 37 Tràng An
|
Ngã
4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBĐĐC 87 Bình Khê
|
5.000
|
2.000
|
1.000
|
500
|
3.000
|
1.200
|
600
|
360
|
2.000
|
800
|
400
|
270
|
|
1.3
|
Đường 186 (DT326)
|
Ngã
tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBĐĐC 79 Bình Khê
|
hết
Cống Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBĐĐC58 Bình Khê
|
5.500
|
2.200
|
1.100
|
500
|
3.300
|
1.320
|
660
|
320
|
2.200
|
880
|
440
|
240
|
|
1.4
|
Đường 186 (DT326)
|
Ngã
ba nông trường - Thửa 310 TBĐĐC 58 Bình Khê
|
hết
ngã ba Dộc Lùn - Thửa 23 TBĐĐC 50 Bình Khê
|
3.500
|
1.400
|
700
|
500
|
2.100
|
840
|
420
|
320
|
1.400
|
560
|
280
|
240
|
|
1.5
|
Đường 186 (DT326)
|
Ngã
ba Dộc Lùn - Thửa 09 TBĐĐC 12 Tràng Lương
|
hết
khu Năm Giai - Thửa 192 TBĐĐC
15 Tràng Lương
|
2.500
|
1.000
|
700
|
400
|
1.500
|
600
|
420
|
260
|
1.000
|
420
|
280
|
200
|
|
1.6
|
Đường 186 (DT326)
|
Cuối
khu Năm Giai - Thửa 194TRĐĐC 15 Tràng Lương
|
giáp
phường Yên Tử
|
1.800
|
900
|
600
|
400
|
1.080
|
540
|
360
|
260
|
720
|
360
|
240
|
200
|
|
2
|
Đường Trung Tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Trung Tâm
|
Giáp
phường Mạo Khê - Thửa 188 TBĐĐC 41
Tràng An
|
Ngã
tư đường Trung tâm - Thửa 09 TBĐĐC 87 Bình Khê
|
5.000
|
2.300
|
1.100
|
500
|
3.000
|
1.380
|
660
|
320
|
2.000
|
920
|
440
|
240
|
|
2.2
|
Đường Trung Tâm
|
Ngã
tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBĐĐC 79 Bình Khê
|
Ngã
tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBĐĐC 25 Bình Khê
|
4.500
|
2.100
|
1.000
|
500
|
2.700
|
1.260
|
600
|
320
|
1.800
|
840
|
400
|
240
|
|
2.3
|
Đường Trung Tâm
|
Ngã
tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBĐĐC 25 Bình Khê
|
Cổng
làng Tây Sơn - Thửa 327 TBĐĐC06 Bình Khê
|
2.900
|
1.400
|
700
|
450
|
1.740
|
840
|
420
|
320
|
1.160
|
560
|
280
|
240
|
|
3
|
Đường Tâm Linh
|
Bên
phải cổng làng Tây Sơn - Thửa 351 TBĐĐC 06 Bình Khê
|
Giáp
Đền Bà Cô - Thửa 306 TBĐĐC 02 Tràng Lương
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
450
|
1.500
|
900
|
600
|
320
|
1.000
|
600
|
400
|
240
|
|
4
|
Đường Cầu Máng
|
đường
186-Thửa 149 TBĐDC 70 Bình Khê
|
Cầu
Mảng - Thửa 184 TBĐĐC 83 Bình Khê
|
2.500
|
1.500
|
900
|
450
|
1.500
|
900
|
540
|
320
|
1.000
|
600
|
360
|
240
|
|
5
|
Từ ngã 3 Nông Trường -
Thửa 86 T8ĐĐC 59 Bình Khê đến hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê)
- Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê
|
ngã
3 Nông Trường - Thửa 86 TBĐĐC 59 Bình Khê
|
hết
địa phận Bình Khê
(giáp phường Mạo Khê) - Thửa
30 TBĐĐC 102 Bình Khê
|
2.800
|
1.700
|
1.000
|
450
|
1.680
|
1.020
|
600
|
320
|
1.120
|
680
|
400
|
240
|
|
6
|
Từ nhà văn
hóa thôn Năm Giai cũ (thửa 159 TBĐ 24) đến hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82
TBĐ 34)
|
nhà
văn hóa thôn Năm Giai ca (thửa 159 TBĐ 24)
|
hết
Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34)
|
1.600
|
1.000
|
700
|
400
|
960
|
600
|
420
|
260
|
640
|
400
|
280
|
200
|
|
7
|
Từ hồ
Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương đến cuối làng Trại Thụ - thửa
110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ
ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương
|
hồ
Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương
|
cuối
làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại
Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng
Lương
|
1.400
|
900
|
700
|
400
|
840
|
540
|
420
|
260
|
560
|
360
|
280
|
200
|
|
8
|
Đất dân cư , xen
cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình Khê
|
Trọn
khu
|
|
6.520
|
|
|
|
3.910
|
|
|
|
2,610
|
|
|
|
|
9
|
Các ô đất nằm trong dự
án Khu tái định cư Trại Mới B
|
Trọn
khu
|
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
10
|
Các ô đất nằm trong dự
án Khu tái định cư Quán Vuông
|
Trọn
khu
|
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
PHƯỜNG
MẠO KHÊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
QL18A
|
cầu
Cầm (giáp phường Đông Triều)
|
cầu
thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ)
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
1.400
|
6.000
|
3.000
|
1800
|
840
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
560
|
|
1.2
|
QL18A
|
Cầu
Thôn Mai (giáp phường Xuân Sơn cũ)
|
Công
ty TNHH Long Hải
|
11.000
|
5.500
|
3.300
|
1.500
|
6.600
|
3.300
|
1980
|
900
|
4.400
|
2.200
|
1.320
|
600
|
|
1.3
|
QL18A
|
Công
tyTNHH Long Hải
|
Cầu
Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ)
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
1.500
|
7.200
|
3.600
|
2160
|
900
|
4.800
|
2.400
|
1.440
|
600
|
|
1.4
|
QL18A
|
cầu
Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ)
|
ngã
4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông
|
14.000
|
7.000
|
4.200
|
2.000
|
8.400
|
4.200
|
2520
|
1200
|
5.600
|
2,800
|
1.680
|
800
|
|
1.5
|
QL18A
|
ngã
4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông
|
ngã
4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1
|
17.000
|
8.500
|
5.100
|
2.500
|
10.200
|
5.100
|
3060
|
1500
|
6.800
|
3.400
|
2.040
|
1.000
|
|
1.6
|
QL18A
|
ngã
4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1
|
cổng
UBND phường Mạo Khê
|
22.000
|
11.000
|
6.600
|
3.000
|
13,200
|
6.600
|
3960
|
1800
|
8.800
|
4.400
|
2.640
|
1.200
|
|
1.7
|
QL18A
|
cổng
UBND phường Mạo Khê
|
ngã
3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê
|
24.000
|
12.000
|
7.200
|
3.000
|
14.400
|
7.200
|
4320
|
1800
|
10.800
|
4.800
|
2.880
|
1.200
|
|
1.8
|
QL18A
|
ngã
3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê
|
ngã
3 đường vào công ty TNHH 289
|
22.000
|
11.000
|
6.600
|
3.000
|
13.200
|
6.600
|
3960
|
1800
|
8.800
|
4.400
|
2.640
|
1.200
|
|
1.9
|
QL18A
|
ngã
3 đường vào công ty TNHH 289
|
đường
tàu cắt ngang
|
14.000
|
7.000
|
4.200
|
2.000
|
8.400
|
4.200
|
2520
|
1200
|
5.600
|
2.800
|
1.680
|
800
|
|
1.10
|
QL18A
|
đường
tàu cắt ngang
|
ngã
3 giao cắt DT333
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
900
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
600
|
|
1.11
|
QL18A
|
ngã
3 giao cắt DT333
|
Bưu
điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế)
|
9.000
|
4.500
|
2.700
|
1.000
|
5.400
|
2.700
|
1620
|
600
|
3.600
|
1.800
|
1.080
|
400
|
|
2
|
Đường tránh Trần Quang
Khải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường tránh Trần Quang
Khải
|
ngã
3 giao cắt QL18A
|
giáp
lạch cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ)
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
6.000
|
3.000
|
1800
|
900
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
600
|
|
2.2
|
Đường tránh Trần Quang
Khải (trừ các
ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh
Hồng của Công ty Thành tâm 668)
|
cầu
Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ)
|
ngã
4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài
|
9.500
|
4.800
|
2.900
|
1.200
|
5.700
|
2.880
|
1740
|
780
|
3.800
|
1.920
|
1.160
|
585
|
|
2.3
|
Đường tránh Trần Quang
Khải
(trừ đất dự án mở rộng
KĐT Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê cũ)
|
ngã
4 giao cắt đường Nguyễn Văn
Đài
|
ngã
4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Yên Thọ cũ)
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
900
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
600
|
|
2.4
|
Đường tránh Trần Quang
Khải
|
ngã
4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Mạo Khê cũ)
|
ngã
3 giao cắt DT333
|
9.000
|
4.500
|
2.700
|
1.500
|
5.400
|
2.700
|
1620
|
900
|
3.600
|
1,800
|
1.080
|
600
|
|
3
|
DT333
|
ngã
3 giao cắt QL18A
|
ngã
3 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (giáp phường Hoàng Quế)
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.000
|
4.800
|
2.400
|
1.440
|
600
|
3.200
|
1.600
|
960
|
400
|
|
4
|
Đường Nguyễn
Văn Phùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Nguyễn Văn Phùng
|
ngã
3 giao đất QL18A (từ cầu Cầm)
|
Trạm
Y tế phường
Xuân Sơn cũ
|
6.000
|
3.600
|
2.200
|
900
|
3.600
|
2.160
|
1320
|
540
|
2.400
|
1.440
|
880
|
360
|
|
4.2
|
Đường Nguyễn Văn Phùng
|
Trạm Y
tế phường Xuân Sơn cũ
|
đường
tàu cắt ngang
|
5.000
|
3.000
|
1.800
|
700
|
3.000
|
1.800
|
1080
|
420
|
2.000
|
1.200
|
720
|
300
|
|
4.3
|
Đường Nguyễn Văn Phùng
|
đường
tàu cắt ngang
|
hết
khu Đông Sơn (giáp phường Bình Khê)
|
4.000
|
2.400
|
1.500
|
550
|
2.400
|
1.440
|
900
|
400
|
1,600
|
960
|
600
|
300
|
|
5
|
Đường Trần Thái Tông
|
ngã
4 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng
|
ngã
4 giao cắt QL18A (ngã 4 quảng trường trung tâm)
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.000
|
4.800
|
2.400
|
1440
|
600
|
3.200
|
1.600
|
960
|
400
|
|
6
|
Phố Kim Sen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Phố Kim Sen
|
đường
đấu nối đô thị Kim Sơn (ngã 3 nhà văn hóa KĐT Kim Sơn cũ)
|
đường
tàu cắt ngang
|
5.000
|
3.000
|
1.800
|
1.000
|
3.000
|
1.800
|
1080
|
600
|
2.000
|
1.200
|
720
|
400
|
|
6.2
|
Phố Kim Sen
|
đường
tàu cắt ngang
|
ngã
3 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng
|
4.000
|
2.400
|
1.500
|
550
|
2.400
|
1.440
|
900
|
360
|
1.600
|
960
|
600
|
270
|
|
7
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
(QL17B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Nguyễn
Đức Cảnh (QL17B)
|
ngã
3 giao cắt QL18A
|
ngã
4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải
|
13.000
|
6.500
|
3.900
|
2.000
|
7.800
|
3
900
|
2340
|
1200
|
5.200
|
2.600
|
1.560
|
800
|
|
7.2
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
(QL17B)
|
ngã
4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải
|
cầu
Đá Vách (giáp địa phận TP. Hải Phòng)
|
11.000
|
5.500
|
3.300
|
1.500
|
6.800
|
3.300
|
1980
|
900
|
5.100
|
2.200
|
1.320
|
600
|
|
8
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
cầu
Hoàng Thạch (giáp địa phận TP. Hải Phòng)
|
ngã
4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
6.000
|
3.000
|
1800
|
900
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
600
|
|
8.2
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
ngã
4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải
|
ngã
4 giao cắt QL18 A
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
1.500
|
7.200
|
3.600
|
2.160
|
900
|
4.800
|
2.400
|
1.440
|
600
|
|
8.3
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
ngã
4 giao cắt QL18A
|
Cổng
Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê)
|
15.000
|
7.500
|
4.500
|
2.000
|
9.000
|
4.500
|
2.700
|
1200
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
800
|
|
8.4
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
cổng
Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố
Vĩnh Khê)
|
ngã
3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan)
|
13.000
|
6.500
|
3.900
|
2.000
|
7.800
|
3.900
|
2340
|
1200
|
5.200
|
2.600
|
1.560
|
800
|
|
8.5
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
ngã
3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan)
|
đường
tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê)
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
6.000
|
3.000
|
1800
|
900
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
600
|
|
8.6
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
đường
tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê)
|
khu
âm 80 của Mỏ
|
6.000
|
3.600
|
2.200
|
1.100
|
3.600
|
2.160
|
1320
|
670
|
2.400
|
1.440
|
880
|
503
|
|
8.7
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
khu
âm 80 của Mỏ
|
chùa
Non Đông
|
2.500
|
1.500
|
900
|
700
|
1.500
|
900
|
540
|
450
|
1.000
|
600
|
360
|
338
|
|
9
|
Đường Nguyễn Văn Đài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường Nguyễn Văn Đài
|
cảng
Bến Cân
|
ngã
4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải
|
5.000
|
3.000
|
1.800
|
1.100
|
3.000
|
1.800
|
1080
|
670
|
2.000
|
1.200
|
720
|
503
|
|
9.2
|
Đường Nguyễn Văn Đài
|
ngã
4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải
|
ngã
4 giao cắt QL18A
|
8.000
|
4.800
|
2.900
|
1.300
|
4
800
|
2.880
|
1740
|
780
|
3.200
|
1.920
|
1.160
|
585
|
|
9.3
|
Đường Nguyễn Văn Đài
|
ngã
4 giao cắt QL18A
|
Hết
trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê)
|
11.000
|
5.500
|
3.300
|
1.500
|
6.600
|
3.300
|
1980
|
900
|
4.400
|
2.200
|
1.320
|
600
|
|
9.4
|
Đường Nguyễn Văn Đài
|
THCS
Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê)
|
ngã
3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô
Gia Tự)
|
9.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
5.400
|
3.000
|
1800
|
900
|
3.600
|
2.000
|
1.200
|
600
|
|
9.5
|
Đường Nguyễn Văn Đài
|
ngã
3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô
Gia Tự)
|
cổng
chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng
Châu Tuệ)
|
7.000
|
4.200
|
2.600
|
1.200
|
4.200
|
2.520
|
1560
|
720
|
2.800
|
1.680
|
1.040
|
503
|
|
9.6
|
Đường Nguyễn Văn Đài
|
cổng
chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng
Châu Tuệ)
|
nhà
văn hóa khu Đoàn Kết
|
5.000
|
3.000
|
1.800
|
1.100
|
3.000
|
1.800
|
1080
|
670
|
2.000
|
1.200
|
720
|
503
|
|
9.7
|
Đường Nguyễn Văn Đài
|
nhà
văn hóa khu Đoàn Kết qua phân xưởng cơ khí Mạo Khê (nhà sàng
56)
|
ngã
3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ rẽ vào chùa Non Đông
|
2.500
|
1.500
|
900
|
700
|
1.500
|
900
|
540
|
450
|
1.000
|
600
|
360
|
338
|
|
10
|
Đường Ngô Gia Tự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường Ngô Gia Tự
|
ngã
3 Cống Trắng (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài)
|
trường
tiểu học Mạo Khê A
|
7.000
|
4.200
|
2.600
|
1.200
|
4.200
|
2.520
|
1560
|
720
|
2.800
|
1.680
|
1.040
|
503
|
|
10.2
|
Đường Ngô Gia Tự
|
trường
tiểu học Mạo Khê A
|
giáp
phường Bình Khê (đến thửa 3 tờ 22)
|
3.500
|
2.100
|
1.300
|
700
|
2.100
|
1.260
|
780
|
450
|
1.400
|
840
|
520
|
338
|
|
11
|
Phố Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Phố Hoàng Quốc Việt
|
ngã
4 giao cắt QL18A
|
ngã
4 giao cắt phố Vĩnh Trung
|
16.000
|
8.000
|
4.800
|
2.500
|
9.600
|
4.800
|
2880
|
1500
|
6.400
|
3.200
|
1.920
|
1.000
|
|
11.2
|
Phố Hoàng Quốc Việt
|
ngã
4 giao cắt phố Vĩnh Trung
|
ga
Mạo Khê
|
13.000
|
6.500
|
3.900
|
2.000
|
7.800
|
3.900
|
2340
|
1200
|
5.200
|
2.600
|
1.560
|
800
|
|
12
|
Phố Đặng Châu Tuệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Phố Đặng Châu Tuệ
|
cổng
chào Mỏ (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài)
|
ngã
3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh
|
8.000
|
4.800
|
2.900
|
1.300
|
4.800
|
2.880
|
1740
|
780
|
3.200
|
1.920
|
1
160
|
520
|
|
12.2
|
Phố Đặng Châu Tuệ
|
ngã
3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh
|
cổng
chào khu Vĩnh Lập
|
6.000
|
3.600
|
2.200
|
1.200
|
3.600
|
2.160
|
1320
|
720
|
2.400
|
1.440
|
880
|
503
|
|
13
|
Phố Công Nông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Phố Công Nông
|
ngã
3 giao cắt phố Vườn Thông (công viên mỏ)
|
hết
khu dân cư giáp kho vật tư công ty than Mạo Khê
|
9.500
|
4.800
|
2.900
|
1.500
|
5.700
|
2.880
|
1740
|
900
|
3.800
|
1.920
|
1.160
|
600
|
|
13.2
|
Phố Công Nông
|
kho
vật tư Công ty than Mạo Khê
|
ngã
3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ
|
7.000
|
4.200
|
2.600
|
1.100
|
4.200
|
2.520
|
1560
|
670
|
2.800
|
1.680
|
1.040
|
503
|
|
14
|
Phố Vĩnh Trung
(trữ các ô QH trong
khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông
trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận
động Mạo Khê)
|
ngã
3 giao cắt phố Vườn Thông
|
ngã
3 giáp công viên nước Hà Lan
|
12.500
|
6.300
|
3.800
|
2.000
|
7.500
|
3.780
|
2280
|
1200
|
5.000
|
2.520
|
1.520
|
800
|
|
15
|
Phố Vĩnh
Khê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Phố Vĩnh
Khê
(trừ các ô đất trong
khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội)
|
cổng
Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn
Cừ)
|
ngã
4 trường Tiểu học Vĩnh Khê
|
12.500
|
6.300
|
3.800
|
2.000
|
7.500
|
3.780
|
2280
|
1200
|
5.000
|
2.520
|
1.520
|
800
|
|
15.2
|
Phố Vĩnh
Khê
|
ngã
4 trường Tiểu học Vĩnh Khê
|
trường
THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài)
|
10.500
|
5.300
|
3.200
|
1.500
|
6.300
|
3.180
|
1920
|
900
|
4.200
|
2.120
|
1.280
|
600
|
|
16
|
Phố Vườn Thông - Dân Chủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Phố Vườn Thông - Dân
Chủ
|
ngã
3 giao cắt QL18A
|
trường
tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung)
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
1.500
|
7.200
|
3.600
|
2160
|
900
|
4.800
|
2.400
|
1.440
|
600
|
|
16.2
|
Phố Vườn Thông - Dân
Chủ
|
trường
tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh
Trung)
|
ngã
3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ (trường mầm non Hoa Lan cũ)
|
11.000
|
5.500
|
3.300
|
1.500
|
6.600
|
3.300
|
1980
|
900
|
4.400
|
2.200
|
1.320
|
600
|
|
17
|
Phố Vĩnh Hải
|
ngã
3 giao cắt QL18A qua nhà thờ
|
đường
tránh Trần Quang Khải
|
8.000
|
4.800
|
2.900
|
1.300
|
4.800
|
2.880
|
1740
|
780
|
3.200
|
1.920
|
1.160
|
585
|
|
18
|
Phố Vĩnh Tuy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Phố Vĩnh Tuy
|
ngã
3 giao cắt QL18A qua khu đô thị 2 bên đường 188
|
đường
tránh Trần Quang Khải
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
1.500
|
7.200
|
3.600
|
2160
|
900
|
4.800
|
2.400
|
1.440
|
600
|
|
18.2
|
Phố Vĩnh Tuy
|
ngã
3 giao cắt QL18 A qua nhà văn hoá khu Vĩnh Tuy 2
|
đường
tránh Trần Quang Khải
|
11.000
|
6.000
|
3.600
|
1.500
|
6.600
|
3.600
|
2160
|
900
|
4.400
|
2.400
|
1.440
|
600
|
|
19
|
Phố Vĩnh Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Phố Vĩnh Hòa
|
ngã
4 giao cắt QL.18A
|
ngã
4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đất
dân cư Vĩnh Hòa)
|
8.000
|
4.800
|
2.900
|
1.300
|
4.800
|
2.880
|
1740
|
780
|
3.200
|
1.920
|
1.160
|
585
|
|
19.2
|
Phố Vĩnh Hòa
|
ngã
4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải
|
nhà
ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204)
|
6.000
|
3.600
|
2.200
|
1.200
|
3.600
|
2.160
|
1320
|
780
|
2.400
|
1.440
|
880
|
585
|
|
19.3
|
Phố Vĩnh Hòa
|
nhà
ông Đông (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204)
|
hết
phố Vĩnh Hóa
|
5.000
|
3.000
|
1.800
|
1.100
|
3.000
|
1.800
|
1080
|
670
|
2.000
|
1.200
|
720
|
503
|
|
20
|
Phố Vĩnh Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Phố Vĩnh Quang
|
ngã
3 giao cắt QL18A
|
Cống
thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh
Quang 2
|
7.000
|
4.200
|
2.600
|
1.300
|
4.200
|
2.520
|
1560
|
780
|
2.800
|
1.680
|
1.040
|
585
|
|
20.2
|
Phố Vĩnh Quang
|
Cống
thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh
Quang 2
|
ngã
3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên đến đường sắt,
về Tây đến nhà ông Sinh
|
6.000
|
3.600
|
2.200
|
1.200
|
3.600
|
2.160
|
1320
|
720
|
2.400
|
1.440
|
880
|
503
|
|
21
|
Phố Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Phố Yên Sơn
|
ngã
3 giao cắt QL18A
|
đường
tàu cắt ngang
|
7.000
|
4.200
|
2.600
|
1.300
|
4.200
|
2.520
|
1560
|
780
|
2.800
|
1.680
|
1.040
|
520
|
|
21.2
|
Phố Yên Sơn
|
đường
tàu cắt ngang
|
ngã
3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn
|
5.000
|
3.000
|
1.800
|
1.100
|
3.000
|
1.800
|
1080
|
670
|
2.000
|
1.200
|
720
|
503
|
|
21.3
|
Phố Yên Sơn
|
ngã
3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn
|
ngã
3 đi sang đường khu âm 80
|
4.000
|
2.400
|
1.500
|
700
|
2.400
|
1.440
|
900
|
450
|
1.600
|
960
|
600
|
338
|
|
22
|
Khu TDC Vĩnh Xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Các ô bám đường rộng
5,5m
|
Trọn
khu
|
|
10.500
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
22.2
|
Các ô bám đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Trọn
khu
|
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
23
|
KDC mới
QH khu Vĩnh
Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng; các ô thuộc khu dân cư phía Bắc khu dân
cư Vĩnh Thông)
(trừ
các ô đất bám phố Vĩnh Trung)
|
Trọn
khu
|
|
6.300
|
|
|
|
3.780
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
24
|
Khu dân cư mới QH khu
Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro)
|
Trọn
khu 1
|
|
6.600
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
25
|
Khu đô thị Tân
Việt Bắc (KĐT 188)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Các ô bám đường từ
QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Mali,
qua đường tránh QL 18 đến hết ô 20-A10 giáp
đường đôi thuộc các lô DV1, A21, A1,
B1, BV 2, A2, A3,
A4, A5, B2, A6, A7, DV 4. A22, A10 và các ô bám đường từ đường 188 đến đường bê tông khu
Vĩnh Tuy 2 gồm các lô DV 3, A2, B1,
DV02
|
Trọn
khu
|
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
25.2
|
Các ô bám đường đôi
thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11,
A16, A17 và DV 06
|
Trọn
khu
|
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
25.3
|
Các tuyến đường nhánh
còn lại
|
Trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
26
|
Khu dân cư mới QH khu
phố 2 cũ
|
Trọn
khu
|
|
8.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
27
|
Khu tái định cư phục vụ
hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc
cổng trào mỏ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Lô L2 ô
số 11 bám đường Nguyễn Văn Đài
|
Trọn
khu
|
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
27.2
|
Các ô đất bám đường nội
bộ rộng 4m
|
Trọn
khu
|
|
5.300
|
|
|
|
3.180
|
|
|
|
2.120
|
|
|
|
|
27.3
|
Các ô đất bám đường nội
bộ rộng 5m
|
Trọn
khu
|
|
5.300
|
|
|
|
3.180
|
|
|
|
2.120
|
|
|
|
|
28
|
KĐT Kim Long và KĐT
Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở
rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
KĐT Kim Long và KDT
Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1.1
|
Các ô bám đường
đôi từ QL 18 đến đường tránh QL18; và các ô bám đường gom rộng 7m hướng QL18A
|
Trọn
khu
|
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
28.1.2
|
Các ô còn lại
|
Trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4
800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
28.2
|
Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1
|
Trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
28.3
|
KBC, KTDC điểm phía
Nam Vĩnh Tuy 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.3.1
|
Các ô đất tiếp
giáp đường 10,5m
|
Trọn
khu
|
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
28.3.2
|
Các ô đất tiếp
giáp đường 7,5m
|
Trọn
khu
|
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
29
|
Khu dân cư Vĩnh Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Khu A và khu B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1.1
|
Các ô bám mặt phố Vĩnh
Hòa và đường đôi rộng 14m
|
Trọn
khu
|
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
29.1.2
|
Các ô bám mặt đường rộng
10,5m
|
Trọn
khu
|
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
29.1.3
|
Các ô bám mặt đường rộng
7m
|
Trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
29.1.4
|
Các ô bám đường tránh
Trần Quang Khải
|
Trọn
khu
|
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
29.2
|
Khu C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.2.1
|
Các ô liền kề bám đường
rộng 7m
|
Trọn
khu
|
|
8.100
|
|
|
|
4.860
|
|
|
|
3.240
|
|
|
|
|
2922
|
Các ô biệt thự bám đường
tránh Trần Quang Khải
|
Trọn
khu
|
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
29.2.3
|
Các ô biệt thự bám đường
rộng 10,5m
|
Trọn
khu
|
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
29.2.4
|
Các ô biệt thự bám đường
rộng 7m
|
Trọn
khu
|
|
7.300
|
|
|
|
4.380
|
|
|
|
2.920
|
|
|
|
|
29.2.5
|
Các ô biệt thự bám đường
rộng 5,5m
|
Trọn
khu
|
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
30
|
Khu dân cư Hoàng Hoa
Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Các ô bám phố Hoàng Quốc
Việt
|
Trọn
khu
|
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
30.2
|
Các ô bám phố Vĩnh Khê
|
Trọn
khu
|
|
12.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
30.3
|
Các ô còn tại
|
Trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.960
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
31
|
Khu dân cư khu Vĩnh
Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Các ô
bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố 1
qua khu Vĩnh Thông đến cầu Vĩnh Trung mặt
đường rộng 7,5m thuộc các Lô:
L5, L6, L7
|
Trọn
khu
|
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
31.2
|
Các ô còn lại
bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới
quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt
đường rộng 7,5m thuộc các Lô:
L1, L2, L3, L4, L5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.2.1
|
Các ô đất liền kề thuộc
lô L5
|
Trọn
khu
|
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
31.2.2
|
Các ô đất bám đường nối
từ phố Vườn Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây
sân vận động Mạo Khê
|
Trọn
khu
|
|
12.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
31.2.3
|
Các ô biệt thự còn tại
thuộc lô L1, L2, L3, L4
|
Trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
32
|
Khu dân cư khu Vĩnh
Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Các ô quay hướng Tây
bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh
Thông)
|
Trọn
khu
|
|
5.800
|
|
|
|
3.840
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
32.2
|
Các ô còn lại
|
Trọn
khu
|
|
5.100
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
33
|
Tổ hợp TT TM nhà ở DV
ăn uống khu Vĩnh Quang 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Các ô bám đường gom rộng
7,5m hướng QL18A
|
Trọn
khu
|
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
33.2
|
Các ô còn lại
|
Trọn
khu
|
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
34
|
Nhóm nhà ở tại khu
Vĩnh Xuân (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm
nghiệp Đông Triều)
|
Trọn
khu
|
|
5.200
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
2.580
|
|
|
|
|
35
|
Khu dân cư khu Vĩnh
Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.1
|
Các ô bám phố Vĩnh
Trung
|
Trọn
khu
|
|
12.500
|
|
|
|
7,500
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
35.2
|
Các ô bám đường quy hoạch
rộng 15m (rộng 15m)
|
Trọn
khu
|
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
35.3
|
Các ô bám đường quy hoạch
đấu nối từ đường 15m đến phố Vườn Thông
|
Trọn
khu
|
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
35.4
|
Các ô bám đường quy hoạch
nội bộ còn lại
|
Trọn
khu
|
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
36
|
Khu dân cư Vĩnh Hồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Các ô bám đường tránh
Trần Quang Khải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.1.1
|
Các ô liền kề
|
Trọn
khu
|
|
6.100
|
|
|
|
3.680
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
|
36.1.2
|
Các ô biệt thự và nhà ở
kết hợp dịch vụ
|
Trọn
khu
|
|
5.600
|
|
|
|
3.680
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
|
36.2
|
Các ô bám đường đôi
rộng 15m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.2.1
|
Các ô liền kề
|
Trọn
khu
|
|
4.700
|
|
|
|
2.820
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
|
36.2.2
|
Các ô biệt thự và nhà ở
kết hợp dịch vụ
|
Trọn
khu
|
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
36.3
|
Các ô bám đường
rộng 10,5m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.3.1
|
Các ô liền kề
|
Trọn
khu
|
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
36.3.2
|
Các ô biệt thự và nhà ở
kết hợp dịch vụ
|
Trọn
khu
|
|
3.600
|
|
|
|
2.240
|
|
|
|
1.680
|
|
|
|
|
36.4
|
Các
ô biệt thự còn lại bám đường rộng 7,5m
|
Trọn
khu
|
|
3.200
|
|
|
|
2.080
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
|
37
|
Khu đô thị Kim Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.1
|
Các ô liền kề bám đường
gom 7.0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô: Từ B5-B8, B15 đến B24 và
B37
|
Trọn
khu
|
|
8.400
|
|
|
|
5.040
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
37.2
|
Các ô liền kề bám đường
20,0m và đường 31,0m thuộc các lô: A1, A2,
A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14,
A7, B18, B19, B28, B24, B33, B37 (trừ các ô thuộc mục
8.1.1) lô B9,C9, B10
|
Trọn
khu
|
|
4.900
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
37.3
|
Các ô liền
kề còn lại
thuộc các lô: Từ B1 đến
B42 (Trừ B9, 10)
|
Trọn
khu
|
|
4.200
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
37.4
|
Các ô biệt thự thuộc
các tổ; Từ A1 đến
A13
|
Trọn
khu
|
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
37.5
|
Lô B9, C9,
B10
|
Trọn
khu
|
|
4.900
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
1.960
|
|
|
|
|
38
|
Khu dân cư quy hoạch mới
khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38.1
|
Các ô đất bám đường
trung tâm rộng 27,0m (theo
quy hoạch)
|
Trọn
khu
|
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.260
|
|
|
|
|
38.2
|
Các ô đất bám đường phân
lô trong khu quy hoạch
còn lại và bám đường dân sinh
|
Trọn
khu
|
|
2.300
|
|
|
|
1.380
|
|
|
|
960
|
|
|
|
|
39
|
Khu nhà ở
xã hội Hoàng Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1
|
Các khu A1,
A2, B1
|
Trọn
khu
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
39.2
|
Các khu A3 đến A17; B2
đến B5
|
Trọn
khu
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
40
|
Khu quy hoạch tập
trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.1
|
Các ô
Liền kề thuộc lô
LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn
Văn Phùng)
|
Trọn
khu
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
40.2
|
Các ô liền kề thuộc lô
LK 03
|
Trọn
khu
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
40.3
|
Các ô Biệt thự thuộc
NS 01, NS 02, NS 03, NS
04
|
Trọn
khu
|
|
2.000
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
960
|
|
|
|
|
41
|
Khu quy hoạch dân cư,
xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Dòng Bắc ngã ba cầu
Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng)
|
Trọn
khu
|
|
2.550
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
42
|
Các thửa đất bám đường
quy hoạch khu Yên Hòa
|
Trọn
khu
|
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.260
|
|
|
|
|
43
|
Khu dân cư, khu tái định
cư; Điểm tại khu Xuân Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Các ô đất tiếp giáp đường
10,5m
|
Trọn
khu
|
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2,680
|
|
|
|
|
43.2
|
Các ô đất tiếp giáp đường
7,5m
|
Trọn
khu
|
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
PHƯỜNG
HOÀNG QUẾ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
QL18A
|
giáp
phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151
|
cây
xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18)
|
8.500
|
4.000
|
2.000
|
700
|
5.100
|
2.400
|
1200
|
420
|
3.400
|
1.600
|
800
|
280
|
|
1.2
|
QL18A
|
cây
xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18)
|
cầu
Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35)
|
7.500
|
3.000
|
1.500
|
700
|
4.500
|
1.800
|
900
|
420
|
3.000
|
1.200
|
600
|
280
|
|
1.3
|
QL18A
|
Cầu
Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35)
|
hết
địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử)
|
8.000
|
3.500
|
1.800
|
700
|
4.800
|
2.100
|
1080
|
420
|
3.200
|
1.400
|
720
|
280
|
|
2
|
DT333
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
DT333
|
giáp
phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26)
|
hết
dân cư xóm Núi Bát
|
8.000
|
3.500
|
1.800
|
600
|
4.800
|
2.100
|
1080
|
360
|
3.200
|
1.400
|
720
|
240
|
|
2.2
|
DT333
|
hết
dân cư xóm Núi Bát
|
bến
phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31)
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
400
|
2.400
|
1.200
|
600
|
280
|
1.600
|
800
|
400
|
210
|
|
3
|
Trục đường vào khu Đức
Sơn
|
DT333
(ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát)
|
hết
khu dân cư Đức Sơn
|
1.500
|
900
|
600
|
400
|
900
|
540
|
360
|
280
|
600
|
360
|
240
|
210
|
|
4
|
Phố Tràng Bạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Phố Tràng Bạch
|
ngã
3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế)
|
ngã
4 giao với QL18A
|
4.200
|
2.600
|
1.600
|
600
|
2.520
|
1.560
|
960
|
360
|
1.680
|
1040
|
640
|
240
|
|
4.2
|
Phố Tràng Bạch
|
ngã
4 giao với QL18A
|
đường
tàu cắt ngang
|
4.200
|
2.600
|
1.600
|
600
|
2.520
|
1.560
|
960
|
360
|
1.680
|
1.040
|
640
|
240
|
|
4.3
|
Phố Tràng Bạch
|
đường
tàu cắt ngang
|
hồ
Nội Hoàng
|
4.200
|
1.200
|
800
|
500
|
1.200
|
720
|
480
|
320
|
800
|
480
|
320
|
240
|
|
5
|
Phố Cổ
Lễ
|
ngã
4 giao với QL18A
|
ngã
4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã)
|
4.500
|
2.700
|
1.700
|
600
|
2,700
|
1.620
|
1020
|
360
|
1.800
|
1.080
|
680
|
240
|
|
6
|
Phố Nội
Hoàng Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Phố Nội
Hoàng Tây
|
ngã
3 bờ đập hồ Cổ Lễ
đi về phía ngã 4 hợp tác xã
|
hết
đường bc tông
|
3.000
|
1.800
|
1.100
|
500
|
1.800
|
1.080
|
660
|
320
|
1.200
|
720
|
440
|
240
|
|
6.2
|
Phố Nội
Hoàng Tây
|
bắt đầu
đoạn đường trải nhựa asphalt
|
ngã
4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã)
|
4.000
|
2.400
|
1,500
|
500
|
2.400
|
1.440
|
900
|
320
|
1.600
|
960
|
600
|
240
|
|
6.3
|
Phố Nội
Hoàng Tây
|
ngã
4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã)
|
ngã
3 khu Nội Hoàng Đông
|
3.800
|
2.300
|
1.400
|
500
|
2.280
|
1.380
|
840
|
320
|
1.520
|
920
|
560
|
240
|
|
7
|
Phố Nội Hoàng Đông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Phố Nội Hoàng Đông
|
ngã
4 đường bê tông (đầu
nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây
|
rẽ
vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông
|
3.800
|
2.300
|
1.400
|
500
|
2.280
|
1.380
|
840
|
320
|
1.520
|
920
|
560
|
240
|
|
7.2
|
Phố Nội Hoàng Đông
|
Đoạn
đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía
bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa
|
hết
đoạn đường trải nhựa
|
3
800
|
2.300
|
1.400
|
500
|
2.280
|
1.380
|
840
|
320
|
1.520
|
920
|
560
|
240
|
|
8
|
Từ QL18A đến chùa Hang
Son
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ QL18A đến chùa Hang
Son
|
QL18A
|
trạm biến
thế thôn 5
|
3.500
|
2.100
|
1.100
|
500
|
2.100
|
1.260
|
660
|
300
|
1.400
|
840
|
440
|
210
|
|
8.2
|
Từ QL18A đến chùa Hang
Son
|
trạm biến
thế thôn 5
|
Chùa
Hang Son
|
1.600
|
1.000
|
500
|
400
|
960
|
600
|
300
|
280
|
640
|
400
|
240
|
210
|
|
9
|
Trục đường vào khu Lâm
Xá
|
QL18A
qua trường mầm non Phạm Hồng Thái
|
nhà
văn hóa khu Lâm Xá 3
|
3.500
|
2.100
|
1.100
|
500
|
2.100
|
1.260
|
660
|
300
|
1.400
|
840
|
440
|
210
|
|
10
|
Trục đường vào Công ty
hóa chất Mỏ
|
QL18A
|
công
ty hóa chất Mỏ
|
3.000
|
1.800
|
900
|
400
|
1.800
|
1.080
|
540
|
280
|
1.200
|
720
|
360
|
210
|
|
11
|
Trục đường chính khu
Thượng Thông (phía bắc QL18A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Trục đường chính khu
Thượng Thông (phía bắc QL18A)
|
QL18A
|
đường
tàu cắt ngang
|
3.700
|
2.300
|
1.200
|
600
|
2.220
|
1.380
|
720
|
360
|
1.480
|
920
|
480
|
270
|
|
11.2
|
Trục đường chính khu
Thượng Thông (phía bắc QL18A)
|
đường
tàu cắt ngang
|
ngã
4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái)
|
3.500
|
2.100
|
1.100
|
500
|
2.100
|
1.260
|
660
|
360
|
1.400
|
840
|
440
|
270
|
|
12
|
Trục đường đi trại
giam Hang Son
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trục đường đi trại
giam Hang Son
|
QL18A
|
hết khu
dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A)
|
3.700
|
2.300
|
1.200
|
600
|
2.220
|
1.380
|
720
|
360
|
1.480
|
920
|
480
|
270
|
|
122
|
Trục đường đi trại
giam Hang Son
|
hết khu
dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A)
|
trại
giam Hang Son
|
2.800
|
1.700
|
900
|
500
|
1.680
|
1.020
|
540
|
360
|
1.120
|
680
|
360
|
270
|
|
13
|
Trục đường chính khu
Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Trục đường chính khu
Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)
|
QL18A
|
đường
tàu cắt ngang
|
3.700
|
2.300
|
1.200
|
600
|
2.220
|
1.380
|
720
|
360
|
1.480
|
920
|
480
|
270
|
|
13.2
|
Trục đường chính khu
Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)
|
đường
tàu cắt ngang
|
ngã
3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông)
|
3.500
|
2.100
|
1.100
|
500
|
2.100
|
1.260
|
660
|
360
|
1.400
|
840
|
440
|
270
|
|
13.3
|
Trục
đường chính khu Vĩnh Thái (Phía
bắc QL18A)
|
ngã
3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông)
|
hết
nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái)
|
2.800
|
1.700
|
900
|
500
|
1.680
|
1.020
|
540
|
360
|
1.120
|
680
|
360
|
270
|
|
14
|
Trục
đường chính khu Tân Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Trục
đường chính khu Tân Yên
|
QL18A
qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238
|
hết
đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56)
|
3.700
|
2.300
|
1.200
|
600
|
2.220
|
1,380
|
720
|
360
|
1.480
|
920
|
480
|
270
|
|
14.2
|
Trục
đường chính khu Tân Yên
|
QL18A
đi vào xóm Chi 8
|
hết
đường bê tông
|
3.700
|
2.300
|
1.200
|
600
|
2.220
|
1.380
|
720
|
360
|
1.480
|
920
|
480
|
270
|
|
14.3
|
Trục
đường chính khu Tân Yên
|
hết
đường bê tông
|
ngã
3 giao với đường chuyên dụng ngành than
|
1.300
|
1.000
|
700
|
500
|
780
|
600
|
420
|
360
|
520
|
400
|
280
|
270
|
|
15
|
Tuyến đường liên khu
phía nam QL18A
|
ngã
3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son
|
ngã
3 giao với trục đường đi trung đoàn 238
|
3.700
|
2.300
|
1.200
|
600
|
2.220
|
1.380
|
720
|
360
|
1.480
|
920
|
480
|
270
|
|
16
|
Khu dân cư Nội Hoàng
Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Các thửa đất bám đường
quy hoạch rộng 7,5m
|
Trọn
khu
|
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
16.2
|
Các thửa đất bám đường
quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh
|
Trọn
khu
|
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
16.3
|
Các thửa
đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy
hoạch)
|
Trọn
khu
|
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
16.4
|
Các thửa đất bám trục
đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch)
|
Trọn
khu
|
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
17
|
Khu QH trung tâm chợ
xã Hồng Thái Đông (trừ những
ô bám đường
QL18A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Các thửa
đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ
|
Trọn
khu
|
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
17.2
|
Các thửa đất bám trục
đường nhánh của chợ
|
Trọn
khu
|
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
18
|
Khu dân cư,
khu TDC Tây Đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Các
ô đất tiếp giáp đường 333
|
Trọn
khu
|
|
13.400
|
|
|
|
8.040
|
|
|
|
5.360
|
|
|
|
|
18.2
|
Các ô đất
tiếp giáp đường 5.5m
|
Trọn
khu
|
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
19
|
Khu dân cư Hồng Thái
Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Các ô bám đường gom rộng
7.5m
|
Trọn
khu
|
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
19.2
|
Các ô bám đường rộng 5,5m
|
Trọn
khu
|
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
PHƯỜNG
YÊN TỬ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 18 A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu Sến
đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh
|
cầu
Sến
|
hết
khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà
Khánh Anh
|
19.000
|
6.000
|
3.600
|
2.600
|
14.960
|
3.600
|
2.160
|
1.560
|
11.220
|
2.400
|
1.440
|
1.040
|
|
1.2
|
Đoạn từ tiếp theo khu
quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành
|
Tiếp
theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh
|
Trường
THPT Nguyễn Tất Thành
|
17.000
|
6.000
|
3.600
|
2.500
|
12.000
|
3.600
|
2.160
|
1.500
|
9.000
|
2.400
|
1.440
|
1.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ trường THPT
Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường
|
trường
THPT Nguyễn Tất Thành
|
hết
địa phận phường
|
11.000
|
4.400
|
2.900
|
1.800
|
6.600
|
2.640
|
1.740
|
1.080
|
4.400
|
1.760
|
1.160
|
720
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 18A đến
Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi
|
Quốc
lộ 18A
|
Ngã
tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
2.2
|
Đoạn từ Ngã tư đường
ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen
|
Ngã
tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi
|
cầu
Đen
|
15.000
|
4.400
|
2.900
|
1.900
|
9.000
|
2.640
|
1.740
|
1.140
|
6.000
|
1.760
|
1.160
|
760
|
|
2.3
|
Đoạn từ cầu Đen đến cầu
Chợ
|
cầu
Đen
|
cầu
Chợ
|
13.000
|
4
100
|
2.900
|
1
700
|
7.800
|
2.460
|
1.740
|
1.020
|
5.200
|
1.640
|
1.160
|
680
|
|
2.4
|
Đoạn từ cầu Chợ đến cầu
Đá Bạc
|
cầu
Chợ
|
cầu
Đá Bạc
|
10.000
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
6.000
|
2.400
|
1.440
|
960
|
4.000
|
1.600
|
960
|
640
|
|
3
|
Đường Yên Tử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ đường Quốc lộ 10
đến Quốc lộ 18
|
đường
Quốc lộ 10
|
Quốc
lộ 18
|
14.000
|
4.000
|
2.400
|
1.600
|
8.400
|
2.400
|
1.440
|
960
|
5.600
|
1.600
|
960
|
640
|
|
3.2
|
Đoạn từ Quốc lộ 18A đến
ngã ba rẽ vào đường Yên Trung
|
Quốc
lộ 18A
|
Ngã
ba rẽ vào đường Yên Trung
|
12.000
|
3.000
|
2.100
|
1.000
|
7.200
|
1.800
|
1.260
|
600
|
4.800
|
1.200
|
840
|
400
|
|
3.3
|
Đoạn từ tiếp theo ngã
ba rẽ vào đường Yên Trung đến dốc Chân Trục
|
tiếp
theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung
|
dốc
Chân Trục
|
7.000
|
2.100
|
1.800
|
700
|
4.200
|
1.260
|
1.080
|
420
|
2.800
|
840
|
720
|
280
|
|
3.4
|
Đoạn từ dốc Chân Trục
đến Cây xăng Nam Mẫu 2
|
dốc
Chân Trực
|
Cây
xăng Nam Mẫu 2
|
4.000
|
1.400
|
700
|
600
|
2.400
|
840
|
420
|
360
|
1.600
|
560
|
280
|
240
|
|
3.5
|
Đoạn từ cây xăng Nam Mẫu
2 đến hết khu dân cư
|
Cây
xăng Nam Mẫu 2
|
hết
khu dân cư
|
6.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
3.600
|
840
|
600
|
420
|
2.400
|
560
|
400
|
280
|
|
4
|
Đường Yên Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ QL18A đến đường
sắt
|
QL18A
|
đường
sắt
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
4.2
|
Đoạn từ tiếp theo đường
sắt đến Công ty kho vận Đá Bạc (trừ các ô đất
thuộc QH KDC tự xây thôn Tân Lập và QH NVH, trường mầm non và khu xen cư, khu
TĐC tại khu Tân Lập 1)
|
tiếp
theo đường sắt
|
Công
ty kho vận Đá Bạc
|
14.000
|
3.900
|
2.400
|
1.600
|
8.400
|
2.340
|
1.440
|
960
|
5.600
|
1.560
|
960
|
640
|
|
4.3
|
Đoạn từ tiếp theo cổng
Công ty kho vận Đá Bạc đến ngã ba đường Yên Tử
|
tiếp
theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc
|
ngã
ba đường Yên Tử
|
8.000
|
3.000
|
2.100
|
1.000
|
4.800
|
1.800
|
1.260
|
600
|
3.200
|
1.200
|
840
|
400
|
|
5
|
Đường Bạch Thái Bưởi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ
18 A đến Ngã tư Quốc lộ 10
|
ngã
tư Quốc lộ 18 A
|
ngã
tư Quốc lộ 10
|
10.000
|
3.900
|
|
|
6.000
|
2.340
|
|
|
4.000
|
1.560
|
|
|
|
5.2
|
Đoạn từ
Ngã tư Quốc lộ 10 đến Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí
|
ngã
tư Quốc lộ 10
|
Công
ty cổ phần Cơ khí Uông Bí
|
5.200
|
3.000
|
2.100
|
1.000
|
3.120
|
1.800
|
1.260
|
600
|
2.160
|
1.200
|
840
|
400
|
|
5.3
|
Đoạn từ Công ty cổ phần
Cơ khí Uông Bí đến Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco
|
Công
ty cổ phần Cơ khí Uông Bí
|
Công
ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco
|
3.000
|
2.800
|
2.100
|
1.000
|
1.800
|
1.680
|
1.260
|
600
|
1.200
|
1.120
|
840
|
400
|
|
6
|
Đường nối Quốc lộ 18A với
Quốc lộ 10 thuộc khu Bí Trung 1
|
Quốc
lộ 18A
|
Quốc
lộ 10
|
9.000
|
3.400
|
2.400
|
1.600
|
5.400
|
2.040
|
1.440
|
960
|
3.600
|
1.360
|
960
|
640
|
|
7
|
Đường Phố Tân
Lập (đoạn từ Ngã tư đường Yên Trung
đến hồ Tân Lập)
|
Ngã
tư đường Yên Trung
|
hồ
Tân Lập
|
6.000
|
3.200
|
2.500
|
1.500
|
3.600
|
1.920
|
1.500
|
900
|
2.400
|
1.280
|
1.000
|
600
|
|
8
|
Đường phố Liên
Phường (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến
cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng)
|
ngã
ba Quốc lộ 18A
|
cổng
trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng
|
8.600
|
3.400
|
2.400
|
1.500
|
5.160
|
2.040
|
1.440
|
900
|
3.540
|
1.360
|
960
|
600
|
|
9
|
Khu
thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án
xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm
các thửa đất dân cư bám đường dự án)
|
trọn
khu
|
|
8.400
|
|
|
|
5.040
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
|
10
|
Khu quy hoạch dân cư của
Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Các vị
trí bám mặt đường gom QL18A
|
trọn
khu
|
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
10.2
|
Các vị trí còn lại
|
trọn
khu
|
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4320
|
|
|
|
|
11
|
Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã
Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay
là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất
dân cư bám đường quy hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Các ô đất bám đường rộng
17m
|
trọn
khu
|
|
14.700
|
|
|
|
8.820
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
|
11.2
|
Các ô
đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung)
|
trọn
khu
|
|
10.600
|
|
|
|
6.360
|
|
|
|
4.240
|
|
|
|
|
12
|
Khu tái định cư phía Bắc
đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A)
(bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
|
trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
13
|
Quy hoạch dân cư của
Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Các vị trí xây dựng
nhà liền kề
|
trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.240
|
|
|
|
|
13.2
|
Các vị trí xây dựng biệt
thự nhà vườn
|
trọn
khu
|
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
13.3
|
Các vị trí thuộc lô A1,
A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18
|
trọn
khu
|
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
14
|
Quy hoạch khu dân cư
tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường
quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Các ô đất bám đường rộng
10,5m
|
trọn
khu
|
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.360
|
|
|
|
|
14.2
|
Các ô đất còn lại
|
Trọn
khu
|
|
9.000
|
|
|
|
5.680
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
|
15
|
Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại
khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Các ô đất bám đường
Yên Trung
|
trọn
khu
|
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
6.720
|
|
|
|
|
15.2
|
Các ô đất bám đường rộng
17m
|
trọn
khu
|
|
14.700
|
|
|
|
8.820
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
|
15.3
|
Các ô đất bám đường rộng
7,5 m
|
trọn
khu
|
|
10.600
|
|
|
|
6.360
|
|
|
|
4.240
|
|
|
|
|
16
|
Quy hoạch khu dân cư tại
khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
|
trọn
khu
|
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
17
|
Điểm số 1, số 2 Khu
quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí
bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
|
trọn
khu
|
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
18
|
Quy hoạch khu dân cư,
tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB
thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ
đường cao tốc Hạ Long - Hải
Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều
(giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân
cư bám đường quy hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Các ô đất bám đường rộng
7,5m
|
trọn
khu
|
|
7.400
|
|
|
|
4.440
|
|
|
|
2.960
|
|
|
|
|
18.2
|
Các ô đất bám đường rộng
5,5m
|
trọn
khu
|
|
6.800
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
2.720
|
|
|
|
|
19
|
Các vị
trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt
đến hết địa phận phường
Yên Tử)
|
đường
sắt
|
giáp
địa phận thị xã Đông Triều
|
6.000
|
3.400
|
2.100
|
1.500
|
4.080
|
2.040
|
1.260
|
900
|
3.060
|
1.360
|
840
|
600
|
|
20
|
Đường Phùng Hưng (đường
HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên
Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10)
|
ngã
ba Quốc lộ 18A
|
ngã
ba Quốc lộ 10
|
6.300
|
3.400
|
2.500
|
1.500
|
3.780
|
2.040
|
1.500
|
900
|
2.520
|
1.360
|
1.000
|
600
|
|
21
|
Đường Phố Lê
Quý Đôn (đoạn từ ngã ba Quốc lộ
10 đến hết đường)
|
Ngã
ba Quốc lộ 10
|
hết
đường
|
6.000
|
3.300
|
2.500
|
1.500
|
3.600
|
1.980
|
1.500
|
900
|
2.400
|
1.320
|
1.000
|
600
|
|
22
|
Đường phố Lý Nam Đế
(đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cống cạnh
nhà ông Điền)
|
ngã
ba Quốc lộ 10
|
cống
cạnh nhà ông Điền
|
5.000
|
3.300
|
2.500
|
1.500
|
3.000
|
1.980
|
1.500
|
900
|
2.000
|
1.320
|
1.000
|
600
|
|
23
|
Đường
từ công cạnh nhà ông Điền đến
cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ cống
cạnh ông Điền đến cống ông Bền
|
cống
cạnh nhà ông Điền
|
cống
ông Bền
|
4.000
|
2.300
|
1.700
|
1.000
|
2.400
|
1.380
|
1.020
|
600
|
1.600
|
920
|
680
|
400
|
|
23.2
|
Đoạn từ công ông Bền đến
mương Đông Hồng
|
cống
ông Bền
|
mương
Đông Hồng
|
3.400
|
2.100
|
1.700
|
1.000
|
2.040
|
1.260
|
1.020
|
600
|
1.360
|
840
|
680
|
400
|
|
23.3
|
Đoạn từ cầu Phong Thái
đến hết khu Phong Thái
|
Cầu
Phong Thái
|
hết
khu Phong Thái
|
3.400
|
2.100
|
1.700
|
1.000
|
2.040
|
1.260
|
1.020
|
600
|
1.360
|
840
|
680
|
400
|
|
24
|
Đường phố Hồng Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến
nhà văn hóa Hồng Hải; từ Quốc lộ 10 đến thửa 95, tờ số 274 (cạnh nhà văn hoá
Hồng Hà)
|
Quốc
lộ 10
|
nhà
văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà)
|
4.000
|
2.300
|
1.800
|
1.000
|
2.400
|
1.380
|
1.080
|
600
|
1.600
|
920
|
720
|
400
|
|
24.2
|
Đoạn từ nhà văn hóa Hồng
Hải đến cuối đường Hồng Hà
|
nhà
văn hoá Hồng Hải
|
cuối
đường Hồng Hà
|
3.200
|
2.100
|
1.700
|
1.000
|
1.920
|
1.260
|
1.020
|
600
|
1.280
|
840
|
680
|
400
|
|
25
|
Đường phố Cẩm Hồng (Đoạn
từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Cẩm Hồng)
|
ngã
ba Quốc lộ 10
|
cầu
Cẩm Hồng
|
3.500
|
2.100
|
1.700
|
1.000
|
2.100
|
1.260
|
1.020
|
600
|
1.400
|
840
|
680
|
400
|
|
26
|
Đường từ Cổng chào khu
Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa
|
cổng
chào khu Đá Bạc
|
sông
Cống Năm Cửa
|
4.000
|
2.300
|
1.700
|
1,000
|
2.400
|
1.380
|
1.020
|
600
|
1.600
|
920
|
680
|
400
|
|
27
|
Hai bên đường dọc Sừng
Cống Năm Cửa
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.000
|
2.300
|
1.700
|
1.000
|
2.400
|
1.380
|
1.020
|
1
600
|
1.600
|
920
|
680
|
400
|
|
28
|
Tuyến đường từ cầu Cẩm
Hồng đến cuối đường
|
cầu
Cẩm Hồng
|
cuối
đường
|
3.200
|
2.100
|
1.700
|
1.000
|
1.920
|
1.260
|
1.020
|
600
|
1.280
|
840
|
680
|
400
|
|
29
|
Quy hoạch Khu đô thị
Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Các ô đất bám đường
gom của đường Quốc lộ 10
|
trọn
khu
|
|
17.600
|
|
|
|
10.560
|
|
|
|
7.040
|
|
|
|
|
29.2
|
Các ô đất liền kề bám
đường rộng 12m
|
trọn
khu
|
|
11.900
|
|
|
|
7.140
|
|
|
|
4.760
|
|
|
|
|
29.3
|
Các ô đất biệt thự bám
đường rộng 12m
|
trọn
khu
|
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
29.4
|
Các ô đất liền kề còn
lại
|
trọn
khu
|
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
29.5
|
Các ô đất biệt thự còn
lại
|
trọn
khu
|
|
9.200
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
3.680
|
|
|
|
|
30
|
Đường Thượng Yên Công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Đoạn từ cầu sắt giáp địa
phận phường Vàng Danh đến cống Cửa Miếu
|
cầu
sắt giáp địa phận phường Vàng Danh
|
cống
Cửa Miếu
|
2.000
|
900
|
700
|
500
|
1.200
|
540
|
420
|
300
|
800
|
360
|
280
|
200
|
|
30.2
|
Đoạn từ
công Cửa Miếu đến cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
|
Cổng
Cửa Miếu
|
Cầu
Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
|
2.700
|
900
|
700
|
500
|
1.620
|
540
|
420
|
300
|
1.200
|
360
|
280
|
200
|
|
30.3
|
Đoạn từ Cầu
Khe Cái Nam Mẫu đến cầu Khe Trâm
|
cầu
Khe Cái Nam Mẫu
|
cầu
Khe Trâm
|
1.600
|
900
|
700
|
500
|
960
|
540
|
420
|
300
|
640
|
360
|
280
|
200
|
|
31
|
Các vị trí khu quy hoạch
dân cư phía Đông Ban quản lý di
tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ
vị trí thuộc lô 1)
|
trọn
khu
|
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
32
|
Các vị trí
đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu
|
trọn
khu
|
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
33
|
Các vị trí
thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử
(trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công)
|
trọn
khu
|
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
34
|
Các vị
trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã, đoạn
từ Quốc lộ 18B đến đường Yên Tử
|
Quốc
lộ 18B
|
đường
Yên Tử
|
2.000
|
900
|
700
|
500
|
1.200
|
540
|
420
|
300
|
800
|
360
|
280
|
200
|
|
35
|
Các vị trí
bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu
(từ ngã ba Miếu Bòng đến hết khu dân cư)
|
ngã
ba Miếu Bòng
|
hết
khu dân cư
|
1.400
|
800
|
600
|
500
|
840
|
480
|
360
|
300
|
560
|
320
|
240
|
200
|
|
36
|
Các vị trí bám mặt đường
chính của thôn Quan Điền. Khe Thần
đến đường chuyên dùng
|
đầu
đường
|
đường
chuyên dùng
|
1.000
|
800
|
500
|
400
|
600
|
480
|
300
|
240
|
400
|
320
|
200
|
160
|
|
37
|
Đường từ đầu đường rẽ
Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần
|
đầu
đường rẽ Đồng Chanh
|
Kho
than Khe Thần
|
900
|
800
|
500
|
400
|
540
|
480
|
300
|
240
|
360
|
320
|
200
|
160
|
|
38
|
Các vị trí thuộc tuyến
đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe
Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng đến hết địa phận xã Thương Yên Công
cũ)
|
điểm
đầu thôn Miếu Bòng
|
hết
địa phận xã Thượng Yên Công cũ
|
1.200
|
800
|
500
|
400
|
720
|
480
|
300
|
240
|
480
|
320
|
200
|
160
|
|
28
|
PHƯỜNG
VÀNG DANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 18 A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp phường
Đông Mai đến cầu Chạp Khê II
|
giáp
phường Đông Mai
|
cầu
Chạp Khê 11
|
10.000
|
4.000
|
2.400
|
1.400
|
6.000
|
2.400
|
1.440
|
840
|
4.320
|
1.600
|
960
|
560
|
|
1.2
|
Đoạn từ cầu Chạp Khê
II đến đầu cầu Sông Uông
|
cầu
Chạp Khê II
|
đấu
cầu Sông Uông
|
16.000
|
4.000
|
2.400
|
1.400
|
9.600
|
2.400
|
1.440
|
840
|
6.400
|
1.600
|
960
|
560
|
|
2
|
Các vị trí bám mặt đường
338
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ đường QL18A đến
kênh N2
|
đường
QL18A
|
kênh
N2
|
12.000
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
7.200
|
2.100
|
1.200
|
840
|
4.800
|
1.400
|
800
|
560
|
|
2.2
|
Đoạn từ kênh N2 đến hết
địa phận phường Vàng Danh
|
kênh
N2
|
hết
địa phận phường Vàng Danh
|
9.000
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
5.400
|
1.800
|
1.200
|
840
|
3.600
|
1.200
|
800
|
560
|
|
3
|
Đường vào ga Nam Trung
cũ (từ Quốc lộ 18A đến đường sắt)
|
Quốc
lộ 18A
|
đường
sắt
|
4.500
|
2.540
|
1.600
|
1.000
|
2.700
|
1.520
|
960
|
600
|
1.800
|
1.020
|
640
|
400
|
|
4
|
Đường phố Chu Văn An
(đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến trường Thực hành Sư phạm)
|
ngã
ba Quốc lộ 18 A
|
Trường
Thực hành Sư phạm
|
5.000
|
2.600
|
1.600
|
1.000
|
3.040
|
1.560
|
960
|
600
|
2.280
|
1.040
|
640
|
400
|
|
5
|
Phố Yết Kiêu
(đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng Doanh trại Quân đội)
|
Ngã
ba Quốc lộ 18A
|
cổng
Doanh trại Quân đội
|
7.000
|
3.200
|
2.400
|
1.400
|
4.200
|
1.920
|
1.440
|
840
|
3.000
|
1.280
|
960
|
560
|
|
6
|
Đường phố Nam Sơn (đoạn
từ ngã ba đường Quốc lộ 18A đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông
Bí cũ)
|
ngã
ba đường Quốc lộ 18A
|
công
Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ
|
7.300
|
4.000
|
2.400
|
1.400
|
4.960
|
2.400
|
1.440
|
840
|
3.720
|
1.600
|
960
|
560
|
|
7
|
Đường phố Lê Hoàn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ giáp QL18A
đến cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động
|
giáp
QL 18 A
|
Cổng
Trung đoàn cảnh sát cơ động
|
7.300
|
4.000
|
2.400
|
1.400
|
5.760
|
2.400
|
1.440
|
840
|
4.320
|
1.600
|
960
|
560
|
|
7.2
|
Đoạn từ cổng Trung đoàn
cảnh sát cơ động đến đường sắt quốc gia
|
Cổng
Trung đoàn cảnh sát cơ động
|
đường
sắt quốc gia
|
5.000
|
2.600
|
1.600
|
1.000
|
3.040
|
1.560
|
960
|
600
|
2.280
|
1.040
|
640
|
400
|
|
8
|
Đường phố Hoàng Chính
(đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 đến hết đường phố)
|
ngã
ba Quốc lộ 18
|
hết
đường phố
|
7.300
|
|
|
|
4.380
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
9
|
Đường phố Chạp Khê 1
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.000
|
4.000
|
2.400
|
1,400
|
4.200
|
2.400
|
1.440
|
840
|
2.800
|
1.600
|
960
|
560
|
|
10
|
Đường phố Chạp Khê 2
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.700
|
4.000
|
2.400
|
1.400
|
3.420
|
2.400
|
1
440
|
840
|
2.280
|
1.600
|
960
|
560
|
|
11
|
Khu dân cư trong khu vực
Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía
Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông
Bí cũ
|
trọn
khu
|
|
7.300
|
|
|
|
4.380
|
|
|
|
2.920
|
|
|
|
|
12
|
Khu quy hoạch dân cư
Vườn vải thôn Chạp Khê
|
trọn
khu
|
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
13
|
Khu quy hoạch dân cư
trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám
đường phố Hoàng Chính)
|
trọn
khu
|
|
6.400
|
|
|
|
3.840
|
|
|
|
2.560
|
|
|
|
|
14
|
Khu quy hoạch dân cư
xen kẽ khu Nam Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Khu vực giáp khu vui
chơi thanh thiếu niên
|
trọn
khu
|
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
14.2
|
Khu vực trường mầm non
Nam Khê cũ
|
trọn
khu
|
|
4.300
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
14.3
|
Khu vực sau dãy mặt đường
18A, đối diện trường Quân sự tỉnh
|
trọn
khu
|
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
14.4
|
Khu vực tổ 6 khu Nam
Trung
|
trọn
khu
|
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
15
|
Khu quy hoạch dân cư
xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân
|
trọn
khu
|
|
3.300
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
|
16
|
Quy hoạch cấp đất ở
xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê
|
Trọn
khu
|
|
4.300
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
17
|
Đường phố Tre Mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đoạn từ ngã ba Bưu điện
đến cống Tre Mai
|
Ngã
ba Bưu điện
|
cống
Tre Mai
|
7.700
|
3.900
|
2.400
|
1.400
|
4.960
|
2.340
|
1.440
|
840
|
3.720
|
1.560
|
960
|
560
|
|
17.2
|
Đoạn từ cống Tre Mai đến
hết đường Tre Mai
|
cống
Tre Mai
|
hết
đường Tre Mai
|
6.000
|
3.400
|
1.600
|
1.000
|
3.600
|
2.040
|
960
|
600
|
2.400
|
1.360
|
640
|
400
|
|
18
|
Đường phía Tây chợ Nam
Khê
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.700
|
3.900
|
2.400
|
1.400
|
4.620
|
2.340
|
1.440
|
840
|
3.080
|
1.560
|
960
|
560
|
|
19
|
Đường phố Thanh Niên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
phố Trưng Vương đến Ngõ 186
|
ngã
ba đường phố Trung Vương
|
Ngỏ
186
|
7.000
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
4.200
|
1.800
|
1.200
|
840
|
3.000
|
1.200
|
800
|
560
|
|
19.2
|
Đoạn từ Ngõ 186 đến hết
đường phố Thanh Niên
|
Ngõ
186
|
hết
đường phố
|
6.000
|
3.000
|
1.600
|
1.400
|
3.600
|
1.800
|
960
|
840
|
2.400
|
1.200
|
640
|
560
|
|
20
|
Đường Phố Trưng Vương
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
24.200
|
6.400
|
2.000
|
1.400
|
14.520
|
3.840
|
1.200
|
840
|
10.620
|
2.560
|
800
|
560
|
|
21
|
Đường từ khách sạn
Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đoạn từ khách sạn Thanh
Lịch đến cổng phụ Công ty than Uông Bí
|
khách
sạn Thanh Lịch
|
cổng
phụ Công ty than Uông Bí
|
15.600
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
12.480
|
2.400
|
1.200
|
840
|
9.360
|
1.600
|
800
|
560
|
|
21.2
|
Đoạn từ cổng phụ Công
ty than Uông Bí đến
hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
|
cổng
phụ Công ty than Uông Bí
|
hết
tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
|
4.000
|
2.000
|
1.800
|
1.400
|
2.400
|
1.200
|
1.080
|
840
|
1.600
|
800
|
720
|
560
|
|
22
|
Đường phố Bến Dừa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đoạn từ Ngã tư chợ
Trung Vương mới đến đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257
|
ngã
tư chợ Trưng Vương mới
|
đầu
thửa đất số 70 tờ BĐ số
257
|
10.000
|
4.000
|
2.400
|
1.400
|
6.000
|
2.400
|
1.440
|
840
|
4.000
|
1.600
|
960
|
560
|
|
22.2
|
Đoạn từ thửa đất số 70
tờ BĐ số 257 đến đường sắt
|
thửa
đất số 70 tờ BĐ số 257
|
đường
sắt
|
5.300
|
3.900
|
1.600
|
1.400
|
3.200
|
2.340
|
960
|
840
|
2.400
|
1.560
|
640
|
560
|
|
23
|
Đường phố Sông Uông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ nhà số 15 (nhà
ông Sơn) đến nhà 109 (nhà ông Bá) và đoạn từ Ngã tư đường Trưng Vương đến nhà
145 (nhà ông Đạt)
|
nhà
số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương
|
nhà
109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt)
|
11.600
|
|
|
|
6.960
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
23.2
|
Đoạn tiếp theo nhà 109
(nhà ông Bá) đến hết phố Sông Uông
|
tiếp
theo nhà 109 (nhà ông Bá)
|
hết
đường phố Sông Uông
|
7.300
|
3.800
|
1.600
|
1.000
|
4.640
|
2.280
|
960
|
600
|
3480
|
1.520
|
640
|
400
|
|
24
|
Đường phố Trưng
Nhị (từ đầu phía đông XN May đến đập tràn)
|
đầu
phía đông XN May
|
đập
tràn
|
5.300
|
3.000
|
1.600
|
1
000
|
.3.600
|
1.800
|
960
|
600
|
2.700
|
1.200
|
640
|
400
|
|
25
|
Đường phố Lê
Chân
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.000
|
2.600
|
1.600
|
1.400
|
2.400
|
1.560
|
960
|
840
|
1.600
|
1.040
|
640
|
560
|
|
26
|
Đường phố Đồng Mương
(đoạn từ ngã ba đường 18 A mới đến kênh N2)
|
ngã
ba đường 18 A mới
|
kênh
N2
|
6.600
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
3.960
|
2.400
|
1.200
|
840
|
2.700
|
1.600
|
800
|
560
|
|
27
|
Đường tiếp theo phố Đông
Mương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ kênh N2 đến hết
tổ 7 khu Trưng Vương 1
|
kênh
N2
|
hết
tổ 7 khu Trưng Vương 1
|
3.000
|
2.000
|
1.800
|
1.400
|
1.800
|
1.200
|
1.080
|
840
|
1.200
|
800
|
720
|
560
|
|
27.2
|
Đoạn bám đường dọc
kênh N2 thuộc tổ 5, khu phố Trưng Vương 1
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
1.500
|
1.200
|
900
|
720
|
1.000
|
800
|
600
|
480
|
|
28
|
Quy hoạch cấp đất dân
cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
|
trọn
khu
|
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.820
|
|
|
|
|
29
|
Quy hoạch Khu dân cư tại
phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Các ô đất bám đường
đôi rộng 10,5m x
2 làn
|
trọn
khu
|
|
15.100
|
|
|
|
9.060
|
|
|
|
6.040
|
|
|
|
|
29.2
|
Các ô đất bám đường rộng
10,5m
|
trọn
khu
|
|
11.700
|
|
|
|
7.020
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
|
29.3
|
Các ô đất bám đường rộng
7.5m
|
Trọn
khu
|
|
9.900
|
|
|
|
5.940
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
|
30
|
Khu biệt thự Sông
Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Các ô đất bám đường
đôi rộng 10,5m x 2 lần
|
trọn
khu
|
|
15.100
|
|
|
|
9060
|
|
|
|
6.040
|
|
|
|
|
30.2
|
Các ô đất bám đường rộng
10,5m
|
trọn
khu
|
|
11.700
|
|
|
|
7.020
|
|
|
|
4
680
|
|
|
|
|
30.3
|
Các ô đất bám đường rộng
7.5m
|
trọn
khu
|
|
9.900
|
|
|
|
5.940
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
|
31
|
Nhóm nhà ở tại phường
Trưng Vương (của công ty TNHH TM
Giang Nam)
|
trọn
khu
|
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
32
|
Khu vị trí thuộc khu
đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường
dự án)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Các vị trí bám mặt đường
gom (phía tây đường 338)
|
trọn
khu
|
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
32.2
|
Các vị trí nhà liên
kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m
|
trọn
khu
|
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
32.3
|
Các vị trí nhà
liên kế bám
mặt đường bê tông rộng trên 5m
|
trọn
khu
|
|
5.300
|
|
|
|
3.180
|
|
|
|
2.120
|
|
|
|
|
33
|
Khu quy hoạch dân cư của
Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy
hoạch)
|
trọn
khu
|
|
5.300
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
34
|
Đường phố Đập tràn (từ
đầu phía Tây đập tràn nhà máy điện Uông Bí đến đường rẽ
vào Hồ nước ngọt)
|
đầu
phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí
|
đường
rẽ vào Hồ nước ngọt
|
6.000
|
2.400
|
1.000
|
800
|
3.600
|
1.440
|
600
|
480
|
2.400
|
960
|
400
|
320
|
|
35
|
Đường phố Quyết Tiến
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.800
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
36
|
Đường Bắc Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Đoạn từ ngã ba Phố Quyết
Tiến đến cầu Bắc Sơn
|
ngã
ba phố Quyết Tiến
|
cầu
Bắc Sơn
|
3.800
|
2.400
|
1.500
|
1.000
|
2.280
|
1.440
|
900
|
600
|
1.520
|
960
|
600
|
400
|
|
36.2
|
Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến
xã nghiệp nước
|
cầu
Bắc Sơn
|
Xí
nghiệp nước
|
3.000
|
1.700
|
1.000
|
800
|
1
800
|
1.020
|
600
|
480
|
1.200
|
680
|
400
|
320
|
|
37
|
Đường Phố Am
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.600
|
1.700
|
1.000
|
800
|
2.160
|
1.020
|
600
|
480
|
1.440
|
680
|
400
|
320
|
|
38
|
Khu dân cư phía Đông
nhà sàng (từ tổ 10B
đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7
|
trọn
khu
|
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
39
|
Quy hoạch dân cư khu 4
(khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo)
|
trọn
khu
|
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
|
40
|
Khu quy hoạch dân cư tổ
16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch
|
trọn
khu
|
|
2.400
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
960
|
|
|
|
|
41
|
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7
(Khu Xuân Lãm cũ)
|
trọn
khu
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
42
|
Đường Bãi
Soi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Đoạn từ đầu đường liên Trạm
điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)
|
đầu
đường
|
Trạm
điện khu 4 (nhà ông bà Nụ
Nhàn)
|
5.000
|
2.800
|
1.500
|
1.000
|
3.000
|
1.680
|
900
|
600
|
2.000
|
1.120
|
600
|
400
|
|
42.2
|
Đoạn từ trạm điện khu
4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) đến hết nhà ông bà Bí Phi
|
Trạm
điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn)
|
hết
nhà ông bà Bí Phi
|
3.600
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
2.160
|
1.200
|
720
|
600
|
1.440
|
800
|
480
|
400
|
|
43
|
Đường 12 khe
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.700
|
2.000
|
1.200
|
800
|
1.620
|
1.200
|
720
|
480
|
1.080
|
800
|
480
|
320
|
|
44
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Đoạn từ cầu Lán Tháp
đến đập tràn 274
|
cầu
Lán Tháp
|
đập
tràn 274
|
5.400
|
2.100
|
1.900
|
1.300
|
3.360
|
1.260
|
1.140
|
780
|
2.520
|
840
|
760
|
520
|
|
44.2
|
Đoạn từ đập tràn 274 đến
hết nhà ông bà Tuyết Ban
|
đập
tràn 274
|
hết
nhà ông bà Tuyết Ban
|
7.300
|
2.700
|
2.200
|
1.500
|
4.380
|
1.620
|
1.320
|
900
|
3.060
|
1.080
|
880
|
600
|
|
44.3
|
Đoạn từ tiếp theo nhà
ông bà Tuyết Ban đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)
|
tiếp
theo nhà ông bà Tuyết Ban
|
hết
nhà ông Giang (cầu Khe Mai)
|
3.800
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
2.640
|
1.200
|
900
|
660
|
1.980
|
800
|
600
|
440
|
|
44.4
|
Đoạn từ tiếp theo nhà
ông Giang (cầu Khe Mai) đến hết nhà máy sàng
tuyến than 2 Vàng Danh và từ ngã ba cầu Nhị Long đến cầu Chui đường sắt (Khu
9)
|
tiếp
theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long
|
hết
nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9)
|
2.200
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.320
|
900
|
720
|
660
|
880
|
600
|
480
|
440
|
|
45
|
Đường kè 2 bên suối
Vàng Danh (đoạn từ đập tràn 274 đến cầu Máng Lao)
|
đập
tràn 274
|
cầu
Máng Lao
|
4.300
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
3.120
|
1.200
|
900
|
720
|
2.340
|
800
|
600
|
480
|
|
46
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Đoạn từ ngã ba
đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Trắng
|
ngã
ba đường Nguyễn Văn Cừ
|
Cầu
Trắng
|
7.300
|
3.400
|
2.100
|
1.500
|
4.380
|
2.040
|
1.260
|
900
|
3.060
|
1.360
|
840
|
600
|
|
46.2
|
Đoạn từ cầu Trắng đến
hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)
|
cầu
Trắng
|
nhà
Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)
|
3.900
|
2.400
|
1.300
|
900
|
2.340
|
1.440
|
780
|
540
|
1.680
|
960
|
520
|
360
|
|
47
|
Đường Lê Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.1
|
Đoạn từ gác
chắn đường sắt đến cổng chào khu 3
|
gác
chắn đường sắt
|
Cổng
chào khu 3
|
6.900
|
2.700
|
2.100
|
1.500
|
4.140
|
1.620
|
1.260
|
900
|
3.060
|
1.080
|
840
|
600
|
|
47.2
|
Đoạn từ tiếp
theo Cổng chào khu 3 đến hết đường
|
tiếp
theo Cổng chào khu 3
|
hết
đường
|
3.500
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
2.100
|
1.200
|
900
|
660
|
1
400
|
800
|
600
|
440
|
|
48
|
Đường 18B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.1
|
Đoạn từ tràn cầu Đồ
đến ga Lán Tháp
|
tràn
cầu Đồ
|
ga
Lán Tháp
|
1.900
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.360
|
900
|
720
|
660
|
1.020
|
600
|
480
|
440
|
|
48.2
|
Đoạn từ đập tràn 274 đến
hết đường bê tông của khu 5B
|
đập
tràn 274
|
đường
bê tông của khu 5B
|
3.900
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
2.340
|
1.200
|
900
|
660
|
1.620
|
800
|
600
|
440
|
|
49
|
#NAME?
|
ngã
ba gác chắn
|
nhà
ông Quý
|
3.900
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
2.400
|
1,200
|
900
|
660
|
1.800
|
800
|
600
|
440
|
|
50
|
Đường bê tông, từ khu
ki ốt chợ đến đầu cầu Máng
Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)
|
khu
ki ốt chợ
|
đầu
cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)
|
5.400
|
|
|
|
3.240
|
|
|
|
2.340
|
|
|
|
|
51
|
Khu tái định cư Máng
Lao
|
trọn
khu
|
|
3.100
|
|
|
|
1.860
|
|
|
|
1.240
|
|
|
|
|
52
|
Khu tái định cư khu 8
(đồi Công đoàn)
|
trọn
khu
|
|
3.000
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
53
|
Đường gom thuộc khu I
(Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt)
|
cầu
lán Tháp
|
đường
tàu cụt
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.840
|
900
|
720
|
660
|
1.380
|
600
|
480
|
440
|
|
54
|
Đường bộ Cải Dịch (từ
cầu Vành Lược đến cầu Lán Tháp)
|
Cầu
Vành Lược
|
cầu
Lán Tháp
|
1.900
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.200
|
900
|
720
|
660
|
900
|
600
|
480
|
440
|
|
55
|
Đường vận tải Khe Thần
(đoạn từ nhà ông Hiểu đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện)
|
nhà
ông Hiểu
|
hết
nhà ông Đồng Xuân Luyện
|
3.000
|
|
|
|
1.840
|
|
|
|
1.380
|
|
|
|
|
56
|
Đường giao thông liên
huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ
(đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.1
|
Đoạn từ cầu Bưu điện
Vàng Danh đến khu tái định cư Máng Lao
|
cầu
Bưu điện Vàng Danh
|
khu
tái định cư Máng Lao
|
5.400
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
3.240
|
1.200
|
900
|
660
|
2.160
|
800
|
600
|
440
|
|
56.2
|
Đoạn tiếp theo từ hết
khu tái định cư Máng Lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) đến Đèo San
|
hết
khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông)
|
Bèo
San
|
1.900
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.140
|
900
|
720
|
540
|
760
|
600
|
480
|
360
|
|
57
|
Quy hoạch cấp đất ở
xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.1
|
Các vị trí bám đường rộng
trên 5m
|
trọn
khu
|
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
57.2
|
Các vị trí bám đường rộng
3m
|
trọn
khu
|
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
58
|
Đường từ dốc Máng nước
đến cầu Lán Tháp
|
dốc
Máng nước
|
cầu
Lán Tháp
|
4.100
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
2.460
|
1.200
|
900
|
660
|
1.640
|
800
|
600
|
440
|
|
59
|
Đường từ cầu Lán Tháp
đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử)
|
cầu
Lán Tháp
|
cầu
sắt (giáp địa phận phường Yên Tử)
|
2.600
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
1.560
|
1.200
|
900
|
660
|
1.040
|
800
|
600
|
440
|
|
29
|
PHƯỜNG
UÔNG BÍ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 18A
|
đầu
phường
|
cuối
phường
|
18.000
|
6.400
|
3.100
|
|
10.800
|
3.840
|
1.860
|
|
7.500
|
2.560
|
1.240
|
|
|
2
|
Đường Quang Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cầu Sông Sinh
l đến cầu Gẫy
|
Cầu
Sông Sinh 1
|
Cầu
Gẫy
|
41.000
|
8.700
|
4.800
|
2.900
|
27.200
|
5.220
|
2.880
|
1.740
|
20.400
|
3.480
|
1.920
|
1.160
|
|
2.2
|
Đoạn từ cầu Gẫy
đến cầu Sông Uông
|
cầu
Gẫy
|
cầu
Sông Uông
|
31.000
|
7.000
|
4.500
|
2.600
|
20,400
|
4200
|
2.700
|
1.560
|
15.300
|
2.800
|
1.800
|
1.040
|
|
3
|
Đường phố Trần Nhân
Tông
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
21.400
|
6.000
|
4.000
|
2.600
|
14.160
|
3.600
|
2.400
|
1.560
|
10.620
|
2.400
|
1.600
|
1.040
|
|
4
|
Đường phố
Trần Hưng Đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ cầu Sông
Sinh 2 đến trước đường đôi phía trước UBND
phường
|
cầu
Sông Sinh 2
|
trước
đường đôi phía trước UBND phường
|
9.700
|
3.800
|
3.000
|
2.000
|
7.680
|
2.280
|
1.800
|
1.200
|
5.760
|
1.520
|
1.200
|
800
|
|
4.2
|
Đoạn từ đường đôi phía
trước UBND phường đến đường Quốc lộ 18A
|
đường
đôi phía trước UBND phường
|
quốc
lộ 18A
|
18.000
|
5.500
|
3.400
|
2.000
|
10.800
|
3.300
|
2.040
|
1.200
|
7.200
|
2.200
|
1.360
|
800
|
|
4.3
|
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ
18A đến cuối đường
|
quốc
lộ 18A
|
cuối
đường
|
9.500
|
3.800
|
3.000
|
2.000
|
5,700
|
2.280
|
1.800
|
1.200
|
3.800
|
1.520
|
1,200
|
800
|
|
5
|
Đường phố Đồng Tiến
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
14.000
|
5.900
|
|
|
9.440
|
3.540
|
|
|
7.080
|
2.360
|
|
|
|
6
|
Đường vào cổng phụ
phía Tây chợ Trung tâm
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
11.000
|
4.300
|
3.000
|
|
8.480
|
2.580
|
1.800
|
|
6,360
|
1.720
|
1.200
|
|
|
7
|
Đường phố Nguyễn
Du (từ đường sắt qua Ngã tư đường Quang Trung đến kênh
nước nóng)
|
đường
sắt
|
kênh
nước nóng
|
21.500
|
5.900
|
3.000
|
2.000
|
15
200
|
3.540
|
1.800
|
1.200
|
11.400
|
2.360
|
1.200
|
800
|
|
8
|
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
(từ ngã ba đường Quang Trung đến kênh
nước nóng)
|
ngã
ba đường Quang Trung
|
kênh
nước nóng
|
9.200
|
4.300
|
3.000
|
|
7.360
|
2.580
|
1.800
|
|
5.520
|
1.720
|
1.200
|
|
|
9
|
Đường phố Thương Mại
(từ ngã ba Xổ số đến hết
Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ
ngã ba đường Quang Trung đến đường sắt
|
Ngã
ba đường Quang Trung
|
đường
sắt
|
18.000
|
4.300
|
3.000
|
2.000
|
11.360
|
2.580
|
1.800
|
1.200
|
8.520
|
1.720
|
1.200
|
800
|
|
9.2
|
Đoạn từ đường
sắt đến kè sông Sinh
|
đường
sắt
|
kè
sông Sinh
|
8.500
|
3.000
|
2.300
|
1.600
|
5.100
|
1.800
|
1.380
|
960
|
3.600
|
1.200
|
920
|
640
|
|
10
|
Đường phố Đinh
Tiên Hoàng (Ngã tư đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng)
|
Ngã
tư đường Trần Phú
|
đường
Phan Đình Phùng
|
25.000
|
10.200
|
|
|
15.000
|
6.120
|
|
|
10.000
|
4.080
|
|
|
|
11
|
Đường phố Trần Phú (từ
ngã ba Công ty Than Nam Mẫu đến cầu Sông Sinh 3)
|
ngã
ba Công ty Than Nam Mẫu
|
cầu
Sông Sinh 3
|
14.000
|
4.300
|
3.000
|
2.000
|
8.640
|
2.580
|
1.800
|
1.200
|
6.480
|
1.720
|
1.200
|
800
|
|
12
|
Đường phố Phan Đình
Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn
Du đến ngã ba phố
Quyết Tiến)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,1
|
Đoạn từ ngã ba phố
Nguyễn Du đến kênh nước nóng
|
ngã
ba phố Nguyễn Du
|
kênh
nước nóng
|
17.900
|
|
|
|
10.740
|
|
|
|
7.160
|
|
|
|
|
12.2
|
Đoạn từ kênh nước nóng
đến ngã ba phố Quyết Tiến
|
kênh
nước nóng
|
ngã
ba phố Quyết Tiến
|
8.000
|
3.000
|
2.300
|
1.600
|
4.800
|
1.800
|
1.380
|
960
|
3.200
|
1.200
|
920
|
640
|
|
13
|
Đường phố Phan Bội Châu
(Đoạn từ đường phố Thương Mại đến đường phố Phan Đình Phùng)
|
đường
phố Thương Mại
|
đường
phố Phan Đình Phùng
|
8.500
|
3.000
|
2.300
|
1.600
|
5.100
|
1.800
|
1.380
|
960
|
3.780
|
1.200
|
920
|
640
|
|
14
|
Đường phố Trần Nhật Duật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ ngã ba khách sạn
Sentosa đến Quốc lộ 18A
|
ngã
ba khách sạn Sentosa
|
Quốc
lộ 18A
|
11.600
|
4.300
|
3.000
|
2.000
|
8.000
|
2.580
|
1.800
|
1.200
|
6.000
|
1.720
|
1.200
|
800
|
|
14.2
|
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ
18 A đến hết khu tập Thể Lilama
|
ngã
ba Quốc lộ 18A
|
hết
khu tập thể Lilama
|
8.000
|
3.000
|
2.300
|
1.600
|
4.800
|
1.800
|
1.380
|
960
|
3.600
|
1.200
|
920
|
640
|
|
15
|
Đường phố Trần Quốc Toản
(từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường
vận chuyển than)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
Quang Trung đến Quốc lộ 18A
|
Ngã
ba đường Quang Trung
|
Quốc
lộ 18A
|
12.600
|
4.300
|
3.000
|
2.000
|
8.400
|
2.580
|
1.800
|
1.200
|
6.300
|
1.720
|
1.200
|
800
|
|
15.2
|
Đoạn từ Quốc lộ 18A
qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển
than
|
quốc
lộ 18A
|
đường
chuyên dùng - Đường vận chuyển than
|
8.000
|
3.000
|
2.300
|
1.600
|
4.800
|
1.800
|
1.380
|
960
|
3.200
|
1.200
|
920
|
640
|
|
16
|
Đường phố Lê Thanh Nghị
(từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ đầu phía Đông
cầu Chéo đến hết khu tái định cư Đồng Mây
|
đầu
phía Đông cầu Chéo
|
khu
tái định cư Đồng Mây
|
5.400
|
3.500
|
3.000
|
2.000
|
3.240
|
2.100
|
1.800
|
1.200
|
2.160
|
1.400
|
1.200
|
800
|
|
16.2
|
Đoạn từ tiếp theo khu
Tái định cư Đồng Mây đến cảng Điền Công
|
tiếp
theo khu Tái định cư Đồng Mây
|
cảng
Điền Công
|
4.000
|
1.500
|
1.100
|
600
|
2.400
|
900
|
660
|
360
|
1.600
|
600
|
440
|
240
|
|
17
|
Đường dạo hai bên bờ
kênh nước nóng (đường phố Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
8.000
|
3.500
|
3.000
|
2.000
|
4.800
|
2.100
|
1.800
|
1.200
|
3.200
|
1.400
|
1.200
|
800
|
|
18
|
Đường phố Định Uông (từ
ngã ba phố Trần Nhật Duật đến Nhà Văn hóa khu 9)
|
ngã
ba phố Trần Nhật Duật
|
Nhà
văn hóa khu 9
|
8.000
|
3.500
|
3.000
|
2.000
|
4.800
|
2.100
|
1.800
|
1.200
|
3.200
|
1.400
|
1.200
|
800
|
|
19
|
Đường phố Hạ Mộ Công
(đoạn từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến đường QL18A)
|
ngã
ba phố Trần Nhật Duật
|
đến
đường QL18A
|
8.000
|
3.500
|
3.000
|
2.000
|
4.800
|
2.100
|
1.800
|
1.200
|
3.240
|
1.400
|
1.200
|
800
|
|
20
|
Đường phố Quyết Tiến
(từ ngã 5 Cột đồng hồ đến ngã ba đường Bắc Sơn)
|
ngã
5 Cột đông hồ
|
ngã
ba đường Bắc Sơn
|
5.000
|
3.000
|
|
|
3.360
|
1.800
|
|
|
2.520
|
1.200
|
|
|
|
21
|
Đường phố Ngô Quyền (từ
ngã 5 Cột đồng hồ đến phố Định Uông)
|
ngã
5 Cột đồng hồ
|
phố
Đình Uông
|
11.600
|
3.800
|
3.000
|
2.000
|
8.640
|
2.280
|
1,800
|
1.200
|
6.480
|
1.520
|
1.200
|
800
|
|
22
|
Đường phố Nguyễn
Khuyến
|
đường
Quang Trung
|
đập
tràn sông Uông
|
7.000
|
3.000
|
2.300
|
1.600
|
4.200
|
1.800
|
1.380
|
960
|
2.800
|
1.200
|
920
|
640
|
|
23
|
Đường Phố Đập tràn (Đường
dạo sông Uông) (đường Quang Trung đến đập tràn
sông Uông)
|
đường
Quang Trung
|
đập
tràn sông Uông
|
7.000
|
3.000
|
2.300
|
1.600
|
4.200
|
1.800
|
1.380
|
960
|
2.800
|
1.200
|
920
|
640
|
|
24
|
Đường Lưng
Xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Đoạn từ cầu Sông Sinh
2 đến thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161
|
Cầu
Sông Sinh 2
|
thửa
đất số 01 tờ bản đồ số 161
|
9.700
|
3.800
|
3.000
|
2.000
|
5.820
|
2.280
|
1.800
|
1.200
|
4.080
|
1.520
|
1.200
|
800
|
|
24.2
|
Đoạn từ
giáp thửa đất số 01 tờ bản
đồ số 161 đến hết đường
|
giáp
thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161
|
cuối
đường
|
4.500
|
2.900
|
2.000
|
1.600
|
2.700
|
1.740
|
1.200
|
960
|
1.800
|
1.160
|
800
|
640
|
|
25
|
Đường phố Đá Cống
(từ đường Trần Phú đến đường Lưng Xanh)
|
đường
Trần Phú
|
đường
Lưng Xanh
|
9.000
|
3.000
|
2.300
|
1.600
|
5.400
|
1.800
|
1.380
|
960
|
3.600
|
1.200
|
920
|
640
|
|
26
|
Các vị trí
thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng
của Công ty XM và XD)
|
trọn
khu
|
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
27
|
Khu quy hoạch khu dân
cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Các ô đất thuộc lô K1
|
trọn
khu
|
|
11.900
|
|
|
|
7.140
|
|
|
|
4,760
|
|
|
|
|
27.2
|
Các ô đất thuộc lô
K2
|
Trọn
khu
|
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
28
|
Quy hoạch Khu dân cư đồi
Hang Hùm
|
trọn
khu
|
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.220
|
|
|
|
|
29
|
Khu quy hoạch khu dân
cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi)
|
trọn
khu
|
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
30
|
Các vị trí đất trong
khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A,
khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt
đường vào Lưng Xanh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Các vị trí bám
mặt đường rộng từ 7,5m trở lên
|
trọn
khu
|
|
7.400
|
|
|
|
4.440
|
|
|
|
2.960
|
|
|
|
|
30.2
|
Các vị
trí bám mặt đường rộng dưới 7,5m
|
trọn
khu
|
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
31
|
Các vị trí thuộc khu
quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7
|
trọn
khu
|
|
7.900
|
|
|
|
4.740
|
|
|
|
3.160
|
|
|
|
|
32
|
Khu quy hoạch phía Tây
Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường
xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Ô số
01
|
trọn
khu
|
|
14.000
|
|
|
|
8.620
|
|
|
|
6.470
|
|
|
|
|
32.2
|
Các ô còn lại
|
trọn
khu
|
|
8.700
|
|
|
|
5.220
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
33
|
Khu quy hoạch tổ
30 khu 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Các vị trí bám mặt đường
rộng từ 10m trở lên
|
trọn
khu
|
|
24.000
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
|
33.2
|
Các vị trí bám mặt đường
rộng dưới 10m
|
trọn
khu
|
|
16
000
|
|
|
|
0
600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
34
|
Quy hoạch xen kẹp tại
tổ 30, khu 8 phường Quang Trung
|
trọn
khu
|
|
24.900
|
|
|
|
14.940
|
|
|
|
9.960
|
|
|
|
|
35
|
Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.1
|
Các ô đất liền kề
|
trọn
khu
|
|
13.800
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
|
35.2
|
Các ô đất biệt thự
|
trọn
khu
|
|
12.900
|
|
|
|
7.740
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
|
36
|
Các vị trí đất trong
khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Các vị trí đất bám trục
chính từ đường Trần Quốc Toản đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường
trên 10m)
|
trọn
khu
|
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
36.2
|
Các vị trí liền kề còn
lại
|
trọn
khu
|
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
36.3
|
Các vị trí biệt thự
nhà vườn
|
trọn
khu
|
|
4.900
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
1.960
|
|
|
|
|
37
|
Quy hoạch khu dân xen
kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.1
|
Các ô đất bám đường
gom QL18
|
Trọn
khu
|
|
18.000
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
37.2
|
Các ô đất còn lại
|
trọn
khu
|
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
38
|
Các vị trí nằm trong
Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12
|
trọn
khu
|
|
8.400
|
|
|
|
5.040
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
|
39
|
Khu biệt thự Sông
Uông- Khu B (Khu phía Tây sông
Uông)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1
|
Các ô đất bám đường rộng
10,5m
|
trọn
khu
|
|
11.700
|
|
|
|
7.020
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
|
39.2
|
Các ô đất bám đường rộng
7,5m
|
trọn
khu
|
|
9.900
|
|
|
|
5.940
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
|
40
|
Lô
DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3
(giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông
Bí cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
1
|
Từ ô số
85 đến ô số 95 và ô 98
|
trọn
khu
|
|
8.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
40
2
|
Ô số 84;
96; 97; 99
|
trọn
khu
|
|
8.900
|
|
|
|
5.340
|
|
|
|
3.560
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường phố Phạm
Ngũ Lão đoạn từ cầu Sông Sinh 1 đến
cầu Sông Sinh
|
trọn
khu
|
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường dạo bờ sông Sinh
(Đường phố Xuân Diệu và Hồ Xuân Hương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Đoạn từ đập tràn đến
cầu Sông Sinh 2
|
đập
Tràn
|
cầu
Sông Sinh 2
|
11.000
|
4.300
|
3.000
|
2.000
|
7.200
|
2.580
|
1.800
|
1.200
|
5.400
|
1.720
|
1.200
|
800
|
|
42.2
|
Đoạn từ cầu Sông Sinh
2 đến hết
|
Cầu
Sông Sinh 2
|
cuối
đường
|
8.000
|
4.200
|
3.000
|
2.000
|
4.800
|
2.520
|
1.800
|
1.200
|
3.200
|
1.680
|
1.200
|
800
|
|
43
|
Đường
Phố Thanh Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Đoạn từ đập tràn đến
ngã ba đường Trần Nhân Tông
|
đập
tràn
|
Ngã
ba đường Trần Nhân Tông (Đến hết thửa đất số 55. tờ bản đồ địa chính 102)
|
11.000
|
4.300
|
3.000
|
2.000
|
6.600
|
2.580
|
1.800
|
1.200
|
4.400
|
1.720
|
1.200
|
800
|
|
43.2
|
Đoạn từ ngã ba đường
Trần Nhân Tông đến ngã ba đường Trần Hưng
Đạo
|
Ngã
ba đường Trần Nhân Tông
|
ngã
ba đường Trần Hưng Đạo
|
18.000
|
5.500
|
3.400
|
2.000
|
13.280
|
3.300
|
2.040
|
1.200
|
9.960
|
2.200
|
1.360
|
800
|
|
43.3
|
Đoạn từ
ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba phố
Tuệ Tĩnh
|
Ngã
ba đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã
ba Phố Tuệ Tĩnh
|
13.300
|
4.300
|
3.000
|
2.000
|
9.360
|
2.580
|
1.800
|
1.200
|
7.020
|
1.720
|
1.200
|
800
|
|
44
|
Đường phố Hoàng
Quốc Việt (từ cầu Sông Sinh 3 đến ngã 3 phố Tuệ Tĩnh)
|
cầu
Sông Sinh 3
|
ngã
3 phố Tuệ Tĩnh
|
13.000
|
4.300
|
3.000
|
2.000
|
7.800
|
2.580
|
1.800
|
1.200
|
5.200
|
1.720
|
1.200
|
800
|
|
45
|
Đường phố Hữu Nghị (từ
phố Tuệ Tĩnh đến đập tràn hồ Việt Xô hết
địa phận phường Uông Bí)
|
phố
Tuệ Tĩnh
|
đập
tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí
|
6.000
|
2.900
|
2.300
|
1.600
|
3.600
|
1.740
|
1.380
|
960
|
2.700
|
1.160
|
920
|
640
|
|
46
|
Đường phố Lý Thường Kiệt
(từ ngã 3 phố Thanh Sơn đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt)
|
ngã
3 phố Thanh Sơn
|
ngã
3 Phố Hoàng Quốc Việt
|
9.500
|
4.300
|
3.000
|
2.000
|
6.320
|
2.580
|
1.800
|
1.200
|
4.740
|
1.720
|
1.200
|
800
|
|
47
|
Đường phố Trần Bình Trọng
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.000
|
3.400
|
2.600
|
2.000
|
3.920
|
2.040
|
1.560
|
1.200
|
2.940
|
1.360
|
1.040
|
800
|
|
48
|
Đường phố Nguyễn Trãi,
từ ngã ba đường phố Thanh Sơn đến đường Trần Khánh Dư
|
Ngã
ba đường phố Thanh Sơn
|
đường
Trần Khánh Dư
|
7.800
|
3.400
|
2.600
|
2.000
|
4.680
|
2.040
|
1.560
|
1.200
|
3.120
|
1.360
|
1.040
|
800
|
|
49
|
Đường phố Hoàng Hoa
Thám
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.700
|
3.400
|
2.500
|
2.000
|
4.020
|
2.040
|
1.500
|
1.200
|
2.940
|
1.360
|
1.000
|
800
|
|
50
|
Đường Phố Lý Quốc Sư
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6
300
|
|
|
|
5.040
|
|
|
|
3.780
|
|
|
|
|
51
|
Đường phố Trần Quang
Khải
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
9.200
|
4.100
|
3.000
|
2.000
|
5.520
|
2.460
|
1.800
|
1.200
|
3.680
|
1.640
|
1.200
|
800
|
|
52
|
Đường Phố Lương Thế
Vinh đoạn từ ngã ba đường phố Nguyễn Trãi
đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh
|
ngã
ba đường phố Nguyễn Trãi
|
đoạn
tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh
|
5.400
|
3.300
|
2.500
|
2.000
|
3.240
|
1.980
|
1.500
|
1.200
|
2.160
|
1.320
|
1.000
|
800
|
|
53
|
Đường Phố Tuệ Tĩnh (từ
Quốc lộ 18A đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển)
|
Quốc
lộ 18A
|
cổng
chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển
|
14.500
|
4.300
|
3.000
|
2.000
|
9.280
|
2.580
|
1.800
|
1.200
|
6.960
|
1.720
|
1.200
|
800
|
|
54
|
Đường
phố Hải Thượng Lãn Ông
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
8.600
|
4.100
|
3.000
|
2.000
|
5.160
|
2.460
|
1.800
|
1.200
|
3.440
|
1.640
|
1.200
|
800
|
|
55
|
Đường phố Việt Xô từ
Quốc lộ 18A đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ
Hữu Nghị)
|
Quốc
lộ 18A
|
cổng
chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị
|
11.000
|
4.100
|
3.000
|
2.000
|
8.800
|
2.460
|
1.800
|
1.200
|
6.600
|
1.640
|
1.200
|
800
|
|
56
|
Đường phố Bãi
Dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
Hoàng Quốc Việt đến ngã ba đường Bảo Quang
|
Ngã
ba đường Hoàng Quốc Việt
|
ngã
ba đường Bảo Quang
|
7.500
|
3.000
|
2.500
|
1.600
|
4.500
|
1.800
|
1.500
|
960
|
3.000
|
1.200
|
1.000
|
640
|
|
56.2
|
Đoạn từ tiếp theo ngã
ba đường Bảo Quang đến nhà văn hóa khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel
Thanh Sơn)
|
tiếp
theo ngã ba đường Bảo Quang
|
nhà
văn hoá khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn)
|
5.600
|
2.500
|
2.000
|
1.300
|
3.360
|
1.500
|
1.200
|
780
|
2.240
|
1.000
|
800
|
520
|
|
57
|
Đường đi bãi
rác Khe Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.1
|
Đoạn từ giao phố Tây Hồ
Sen đến Khu quy hoạch của Công ty cổ
phần gốm xây dựng Thanh Sơn
|
giao
Phố Tây Hồ Sen
|
Khu
quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn
|
4.000
|
2.000
|
1.700
|
1.300
|
2.400
|
1.200
|
1.020
|
780
|
1.600
|
800
|
680
|
520
|
|
57.2
|
Đoạn từ tiếp theo Khu
quy hoạch của Công ty cổ phần gốm
xây dựng Thanh Sơn đến đường Thượng Yên Công (hết địa phận phường)
|
tiếp
theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây
dựng Thanh Sơn
|
giao
đường Thượng Yên Công (Hết địa phận của phường Uông
Bí)
|
3.000
|
2.000
|
1.700
|
1.300
|
1.800
|
1.200
|
1.020
|
780
|
1.200
|
800
|
680
|
520
|
|
58
|
Phố Đoàn
Kết
|
ngã
ba đường chuyên dùng Thanh Sơn
|
hết
địa phận khu Thanh Sơn 10
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
600
|
2.400
|
840
|
600
|
360
|
1.600
|
560
|
400
|
240
|
|
59
|
Đường phố Trần
Khánh Dư
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.600
|
3.000
|
2.500
|
1.600
|
3.960
|
1.800
|
1.500
|
960
|
2.640
|
1.200
|
1.000
|
640
|
|
60
|
Đường Bảo
Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
Phố Bãi Dài đến
cổng qua đường
|
ngã
ba đường phố Bãi Dài
|
cổng
qua đường
|
3.000
|
2.000
|
1.700
|
1.300
|
1.800
|
1.200
|
1.020
|
780
|
1.200
|
800
|
680
|
520
|
|
60.2
|
Đoạn từ cổng
qua đường đến đường chính vào chùa Ba Vàng
|
cổng
qua đường
|
đường
chính vào chùa Ba Vàng
|
2.000
|
1.600
|
1.100
|
600
|
1.200
|
960
|
660
|
360
|
800
|
640
|
440
|
240
|
|
61
|
Các vị trí thuộc
khu quy hoạch cơ giới Thăng Long;
Các ô quy hoạch từ trạm Đăng
kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu
Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.1
|
Các vị trí bám mặt đường
gom phía Bắc Quốc lộ QL18A
|
trọn
khu
|
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
61.2
|
Các vị trí còn lại
|
trọn
khu
|
|
8.300
|
|
|
|
4.980
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
|
62
|
Các vị trí thuộc khu
quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường
Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62.1
|
Các vị trí bám mặt
đường rộng Trên 5m (kể cả lề
đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa
|
trọn
khu
|
|
6.000
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
|
62.2
|
Các vị trí bám mặt đường
rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê
tông hoặc trải nhựa
|
trọn
khu
|
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
|
63
|
Khu Quy hoạch cấp đất ở
xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6,
khu 3, phường Thanh Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63.1
|
Các ô đất số: 1,2,3,4
|
trọn
khu
|
|
7.400
|
|
|
|
5
600
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
63.2
|
Các ô đất còn lại (từ
ô số 5 đến ô 15)
|
trọn
khu
|
|
5.900
|
|
|
|
4.640
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
|
64
|
Các vị trí nằm trong
khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.1
|
Các vị trí bám mặt đường
gom phía Bắc Quốc lộ 18A
|
trọn
khu
|
|
11.200
|
|
|
|
8.960
|
|
|
|
6.720
|
|
|
|
|
64.2
|
Các vị trí
nhà liền kề còn lại
|
trọn
khu
|
|
8.300
|
|
|
|
6.560
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
|
64.3
|
Các vị trí biệt thự
nhà vườn
|
Trọn
khu
|
|
6.100
|
|
|
|
4.480
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
|
65
|
Các vị trí phía sau lô
1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C)
|
trọn
khu
|
|
8.300
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
|
66
|
Các vị trí thuộc Khu
quy hoạch thanh lý công ty than cũ
|
trọn
khu
|
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
67
|
Các vị trí Thuộc khu
quy hoạch tế 5, khu 7; tổ 7, khu 9
|
trọn
khu
|
|
5.200
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
2.080
|
|
|
|
|
68
|
Quy hoạch khu dân cư
phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68.1
|
Các vị trí nhà liền kề
|
trọn
khu
|
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
68.2
|
Các vị trí đất biệt thự
|
trọn
khu
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
69
|
Đường phố Hoà Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ 18A
|
ngã
ba đường Trần Nhân Tông
|
Ngã
ba Quốc lộ 18A
|
13.300
|
|
|
|
8.160
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
|
69.2
|
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ
18 A đến kênh N2
|
ngã
ba Quốc lộ 18A
|
kênh
N2
|
8.000
|
3.600
|
2.600
|
2.000
|
4.800
|
2.160
|
1.560
|
1.200
|
3.200
|
1.440
|
1.040
|
800
|
|
70
|
Đường phố Yên Thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ
18A
|
ngã
ba đường Trần Nhân Tông
|
ngã
ba Quốc lộ 18A
|
13.300
|
|
|
|
8.160
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
|
70.2
|
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ
18A đến ngã ba nhà Tùng Tuệ
|
ngã
ba Quốc lộ 18 A
|
ngã
ba đường Núi Gạc
|
8.000
|
3.600
|
2.600
|
2.000
|
4.800
|
2.160
|
1.560
|
1.200
|
3.200
|
1.440
|
1.040
|
800
|
|
71
|
Đường phố Phú Thanh
Đông (đoạn từ tiếp theo đường đôi đến hết
đường phố)
|
tiếp
theo đường đôi
|
cuối
đường
|
7.000
|
3.300
|
2.400
|
1.600
|
4.200
|
1.980
|
1.440
|
960
|
2.800
|
1.320
|
960
|
640
|
|
72
|
Đường phố Phú Thanh
Tây (từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến
hết đường Phú Thanh Tây)
|
ngã
ba đường Trần Nhân Tông
|
cuối
đường
|
8.000
|
3.300
|
2.400
|
1.600
|
4.800
|
1.980
|
1.440
|
960
|
3.200
|
1.320
|
960
|
640
|
|
73
|
Đường liên tổ 30-31
khu Phú Thanh Tây (đoạn từ đầu tổ 30 đến cuối tổ 31)
|
nhà
ông Vũ Văn dân tổ 30
|
nhà
ông Đỗ Văn Thiều tổ 31
|
4.500
|
2.800
|
1.800
|
1.300
|
2.700
|
1.680
|
1.080
|
780
|
1.800
|
1.120
|
720
|
520
|
|
74
|
Đường liên khu Phú
Thanh Đông - Phú Thanh Tây
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.000
|
2.800
|
1.800
|
1.300
|
3.600
|
1.680
|
1.080
|
780
|
2.400
|
1.120
|
720
|
520
|
|
75
|
Đường Núi Gạc từ ngã
ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.1
|
Đoạn từ ngã ba nhà
Tùng Tuệ đến Núi Sinh
|
ngã
ba nhà Tùng Tuệ
|
Núi
Sinh
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
600
|
2.400
|
840
|
600
|
360
|
1.600
|
560
|
400
|
240
|
|
75.2
|
Đoạn từ Núi Sinh đến
đê Vành Kiệu 3
|
Núi
Sinh
|
giáp
đê Vành Kiệu 3
|
2.600
|
1.400
|
1.000
|
800
|
1.560
|
840
|
600
|
480
|
1.040
|
560
|
400
|
320
|
|
76
|
Đường cứu hộ (đoạn từ
trước Ngã tư đường rẽ đền Chúa Bà
và đền Đức Ông đến đê Vành Kiệu
3)
|
trước
Ngã tư đường rẽ đến Chúa Bà và đền
Đức Ông
|
Đê Vành
Kiệu 3
|
3.000
|
1.400
|
1.100
|
600
|
1.800
|
840
|
660
|
360
|
1.200
|
560
|
440
|
240
|
|
77
|
Các vị trí đất phía
Tây Lạc Thanh giáp với dự án KĐT Việt Long
|
trọn
khu
|
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
78
|
Khu đô thị mới Công
Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.1
|
Các vị trí bám mặt đường
gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2)
|
trọn
khu
|
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.720
|
|
|
|
|
78.2
|
Các vị trí bám mặt đường
đôi (lô D1, D3)
|
trọn
khu
|
|
13.800
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
78.3
|
Các vị trí xây dựng
nhà liền kề còn lại
|
trọn
khu
|
|
8.900
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
78.4
|
Các vị trí biệt thự
nhà vườn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.4.1
|
Các vị trí bám mặt đường
đôi
|
Trọn
khu
|
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
78.4.2
|
Các vị trí biệt thự
nhà vườn còn lại
|
trọn
khu
|
|
7.000
|
|
|
|
4.480
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
|
79
|
Khu đô thị và thương mại
Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm
chủ đầu tư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.1
|
Các ô đất thuộc lộ A11,
A18 (bám Quốc lộ 18A)
|
trọn
khu
|
|
18.000
|
|
|
|
14.160
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
|
79.2
|
Các ô đất bám đường đôi
|
trọn
khu
|
|
13.300
|
|
|
|
7.980
|
|
|
|
5.760
|
|
|
|
|
79.3
|
Các ô đất liền kề còn
lại
|
Trọn
khu
|
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
79.4
|
Các ô đất biệt thự nhà
vườn
|
trọn
khu
|
|
4.900
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
1.960
|
|
|
|
|
80
|
Khu đô thị trung tâm
phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu
tư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1
|
Các vị trí bám đường
gom của đường Quốc lộ 18 A mới
|
trọn
khu
|
|
16.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
80.2
|
Các vị trí bám mặt đường
đôi
|
trọn
khu
|
|
13.400
|
|
|
|
8.040
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
80.3
|
Các vị trí bám mặt đường
rộng trên 5 m
|
trọn
khu
|
|
8.300
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
80.4
|
Các vị trí đất biệt thự
nhà vườn
|
trọn
khu
|
|
7.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
81
|
Quy hoạch điều
chỉnh Khu tái
định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần
Hưng Đạo kéo dài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81.1
|
Các vị trí bám đường
gom của đường Quốc lộ 18 A mới
|
trọn
khu
|
|
28.000
|
|
|
|
16.800
|
|
|
|
11.200
|
|
|
|
|
81.2
|
Các vị trí bám đường
gom của đường Trần Hưng Đạo kéo dài
|
trọn
khu
|
|
28.000
|
|
|
|
16.800
|
|
|
|
11.200
|
|
|
|
|
81.3
|
Các vị trí bám đường
rộng 10,5m
|
trọn
khu
|
|
18.600
|
|
|
|
11.160
|
|
|
|
7.440
|
|
|
|
|
81.4
|
Các vị trí bám đường rộng
7,5m
|
trọn
khu
|
|
16.700
|
|
|
|
10.020
|
|
|
|
6.680
|
|
|
|
|
81.5
|
Các vị trí bám đường rộng
5-5,5m
|
trọn
khu
|
|
15.300
|
|
|
|
9.180
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
|
82
|
Khu dân cư đô thị Yên Thanh
(do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.1
|
Các vị trí bám mặt đường
gom giáp Quốc Lộ 18A mới
|
trọn
khu
|
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
82.2
|
Các vị trí xây dựng
nhà liền kề còn lại
|
trọn
khu
|
|
7.600
|
|
|
|
4.560
|
|
|
|
3.040
|
|
|
|
|
83
|
Khu dân cư đô thị Yên Thanh
(do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.1
|
Các Vị
trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A mới
|
trọn
khu
|
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
83.2
|
Các vị trí bám
mặt đường đôi
|
Trọn
khu
|
|
11.600
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5,400
|
|
|
|
|
83.3
|
Các vị trí liền kề còn
lại
|
trọn
khu
|
|
8.300
|
|
|
|
4.980
|
|
|
|
3.320
|
|
|
|
|
83.4
|
Các vị
trí đất biệt thự nhà vườn
|
trọn
khu
|
|
7.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
84
|
khu Quy hoạch cấp đất
khu dân cư của công ty Hoàng Long
|
trọn
khu
|
|
7.200
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
85
|
Khu quy hoạch cấp đất
xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh
|
trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
86
|
Khu đô thị Đông Yên
Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng
Ninh làm chủ đầu tư)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.1
|
Các vị trí
đất biệt thự nhà vườn
|
trọn
khu
|
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
86.2
|
Các vị trí xây dựng nhà
ở liền kề
|
trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
87
|
Khu quy hoạch cấp đất
xen cư tự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú
Thanh Đông
|
trọn
khu
|
|
4.900
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
1.960
|
|
|
|
|
88
|
Khu quy hoạch cấp đất
xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giảng
- Phú Thanh Đông
|
trọn
khu
|
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
89
|
Quy hoạch khu dân cư của
Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89,.1
|
Các vị trí đất biệt thự
nhà vườn
|
trọn
khu
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
89.2
|
Các vị trí xây dựng
nhà liền kề còn lại
|
trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
90
|
Đường Đền
Công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90.1
|
Đoạn từ tiếp theo Khu
Biệt thự Sông Uông đến Cầu Uông Bí 2
|
tiếp
theo Khu Biệt thự Sông Uông
|
Cầu
Uông Bí 2
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
1.800
|
1.200
|
900
|
600
|
1.200
|
800
|
600
|
400
|
|
90.2
|
Đoạn từ cầu Uông Bí 2
đến Miếu Cổ Linh
|
Cầu
Uông Bí 2
|
Miếu
Cổ Linh
|
3.000
|
1.500
|
1.100
|
600
|
1.800
|
900
|
660
|
360
|
1.200
|
600
|
440
|
240
|
|
91
|
Phố Cổ
Linh
|
giao
với đường vào Miếu Cổ
Linh
(thửa
đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321
|
hết
khu dân cư (thửa đất số 512, tờ bản đồ địa chính xã
Đền Công cũ số 37)
|
3.000
|
1.500
|
1.100
|
600
|
1.800
|
900
|
660
|
360
|
1.200
|
600
|
440
|
240
|
|
92
|
Khu dân cư tái định cư
tại khu Thanh Sơn 6
|
Trọn
khu
|
|
8.600
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
|
93
|
Phố
Long Khánh
|
giáp
công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39, tờ bản
đồ xã Đền Công cũ số 37
|
hết
khu dân cư - thửa đất
số 160. tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số
38
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
800
|
1.200
|
900
|
660
|
480
|
800
|
600
|
440
|
320
|
|
94
|
Phố Cầu Trắng
1
|
từ
nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330,
tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33
|
phố
Long Khánh - thửa đất số 77, tờ bản đồ địa chính
xã Đền Công cũ số 37
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
800
|
1.200
|
900
|
660
|
480
|
800
|
600
|
440
|
320
|
|
95
|
Đường trước cửa Trường
Tiểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên)
|
ngã
ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33
|
Hết
Trường TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264,
tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
1.800
|
1.200
|
900
|
600
|
1.200
|
800
|
600
|
400
|
|
96
|
Đường ra đầm
Ông Vũ Văn Khoản
|
phố
Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33
|
hết
khu dân cư - thửa đất số 91,
tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 31
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
800
|
1.200
|
900
|
660
|
480
|
800
|
600
|
440
|
320
|
|
97
|
Các vị trí
thuộc quy hoạch Cảng Bo và các vị trí giao với đường Lê
Thanh Nghị đến cầu Uông Bí 1
|
|
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
800
|
1.200
|
900
|
660
|
480
|
800
|
600
|
440
|
320
|
|
98
|
Đường từ đường Trần
Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu
5A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98.1
|
Đoạn từ đường
Trần Phú đến
thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175
|
đường
Trần Phú
|
thửa
đất số 72 tờ bản đồ số 175
|
5.400
|
3.500
|
3.000
|
2.000
|
3.240
|
2.100
|
1.800
|
1.200
|
2.160
|
1.400
|
1.200
|
800
|
|
98.2
|
Đoạn từ thửa
đất số 72 tờ bản đồ số 175 đến khu Quy hoạch trường chất
lượng cao khu 5A
|
thửa
đất số 72 tờ bản đồ số 175
|
khu
Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A
|
4.500
|
2.900
|
2.000
|
1.600
|
2.700
|
1.740
|
1.200
|
960
|
1.800
|
1.160
|
800
|
640
|
|
99
|
Các vị trí quy hoạch thuộc
ngõ 56 (đoạn từ đầu
ngõ 56 đến đoạn tiếp giáp với
Phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6,
khu 4)
|
trọn
khu
|
|
5.600
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
2.240
|
|
|
|
|
100
|
Đường
phố Đông Hồ
Sen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
phố Trần Khánh Dư đến hết thửa đất số 22, tờ bản
đồ địa chính số 48
|
Ngã
ba đường phố Trần Khánh Dư
|
thửa
đất số 22. tờ bản đồ địa
chính số 48
|
6.600
|
3.000
|
2.500
|
1,600
|
3.960
|
1.800
|
1.500
|
960
|
2.640
|
1.200
|
1.000
|
640
|
|
100.2
|
Đoạn từ thửa đất số
25, tờ bản đồ địa chính số 49 đến ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản
đồ số 40)
|
thửa
đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49
|
ngã
ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40)
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
600
|
2.400
|
840
|
600
|
360
|
1.600
|
560
|
400
|
240
|
|
101
|
Phố Tây Hồ Sen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
101.1
|
Đoạn từ ngã ba phố
Hoàng Quốc Việt đến hết ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thuỵ Điển
|
ngã
ba phố Hoàng Quốc Việt
|
ranh
giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển
|
7.800
|
3.400
|
2.600
|
2.000
|
4.680
|
2,040
|
1.560
|
1.200
|
3.120
|
1.360
|
1.040
|
800
|
|
101.2
|
Đoạn từ hết ranh giới
của Bệnh viện Việt Nam -
Thụy Điển đến
ngã ba đường chuyên dùng Thanh
Sơn cũ
|
ranh
giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển
|
ngã
ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
600
|
2.400
|
840
|
600
|
360
|
1.600
|
560
|
400
|
240
|
|
102
|
Khu dân cư tổ
28 bám mặt đường
phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Công
Thành
|
trọn
khu
|
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
103
|
Các vị trí còn lại thuộc địa phận
các khu phố Thanh Sơn, Quang Trung, Yên Thanh cũ
|
|
|
4.000
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
2.400
|
1.500
|
1.080
|
780
|
1.600
|
1.000
|
720
|
520
|
|
30
|
PHƯỜNG
ĐÔNG MAI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục đường Quốc lộ 18A
qua địa phận phường:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trục đường Quốc lộ 18A
từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân
Mai)
|
Thửa
04/TBĐ 47
|
Thửa
13/TBĐ 76
|
16.000
|
5.400
|
1.900
|
900
|
9.600
|
3.200
|
1.100
|
500
|
6.400
|
2.200
|
800
|
400
1
|
|
1,2
|
Trục đường Quốc lộ 18A
(khu phố Tân Mai)
|
Giáp
Trại Tỉnh
|
Cầu
Biểu Nghi
|
17.000
|
5.700
|
1.900
|
900
|
10.200
|
3.400
|
1.100
|
500
|
6.800
|
2.300
|
800
|
400
|
|
1.3
|
Trục đường Quốc lộ 18A
(gom: khu phố Tân Thành, Km 11)
|
Thửa
75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi)
|
Thửa
62/TBĐ 225
|
19.800
|
8.400
|
3.200
|
1.200
|
11.900
|
5.000
|
1.900
|
700
|
7.900
|
3.400
|
1.300
|
500
|
|
1.4
|
Trục đường Quốc lộ 18A
qua địa
phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm
Sinh 2)
|
Thửa
64/TBĐ 225
|
Thửa 43/TBĐ
213
|
25.200
|
12.000
|
2.700
|
1.200
|
15.100
|
7.200
|
1.600
|
700
|
10.100
|
4.800
|
!
.100
|
500
|
|
1.5
|
Trục đường Quốc lộ 18
A (gồm: khu
phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
|
Thửa
56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh)
|
Cầu
Khe Cát
|
11.200
|
8.400
|
2.700
|
1.200
|
6.700
|
5.000
|
1.600
|
700
|
4.500
|
3.400
|
1.100
|
500
|
|
1.6
|
Trục đường Quốc lộ 18A
(gồm khu phố: Khe Cát, Cát
Thành, Yên lập)
|
cầu
Khe Cát
|
Thửa
34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A)
|
8.200
|
5.400
|
3.200
|
1.200
|
4.900
|
3.200
|
1.900
|
700
|
3.300
|
2.200
|
1.300
|
500
|
|
1.7
|
Trục đường
Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe
Cát, Cát Thành, Yên Lập
Tây, Yên Lập
Đông)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7.1
|
Đường vào chợ Minh
Thành
|
Thửa
107/TBĐ 213
|
cầu
qua mương vào chợ Minh Thành
|
19.800
|
8.400
|
2.700
|
1.200
|
11.900
|
5.000
|
1.600
|
700
|
7.900
|
3.400
|
1,100
|
500
|
|
1.7.2
|
Trục đường Quốc lộ 18 A qua
địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây,
Yên Lập Đông)
|
Thửa
1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành)
|
Thửa
41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai)
|
11.200
|
7.100
|
2.700
|
1.200
|
6.700
|
4.300
|
1.600
|
700
|
4.500
|
2.800
|
1.100
|
500
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu
Nghi - Phà Rừng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu
Nghi - Phà Rừng)
|
Ngã
3 đường 18
|
Giáp
kênh N2
|
19.800
|
8.400
|
2.700
|
1.200
|
11.900
|
5.000
|
1.600
|
700
|
7.900
|
3.400
|
1.100
|
500
|
|
2.2
|
Đường tỉnh lộ 331 Biểu
Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11)
|
Giáp
kênh N2
|
Giáp
nhánh đường 18A cũ
|
12.000
|
7.100
|
2.700
|
1.200
|
7.200
|
4.300
|
1.600
|
700
|
4.800
|
2.800
|
1.100
|
500
|
|
2.3
|
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu
Nghi - Phà Rừng)
|
Ngã
ba đường 18 cũ
|
Hết
Thửa 40/TBĐ 246
|
8.400
|
4.300
|
2.100
|
1.200
|
5.000
|
2.600
|
1.300
|
700
|
3.400
|
1.700
|
800
|
500
|
|
2.4
|
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu
Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh,
khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp)
|
Ngã
3 Biểu Nghi
|
Hết
thửa 38/TBĐ 313
|
8.400
|
3.200
|
1.900
|
1.200
|
5.000
|
1.900
|
1.100
|
700
|
3.400
|
1.300
|
800
|
500
|
|
3
|
Nhánh
đường 10 đi Uông Bí
và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm
Kiểm lâm cũ
đến giáp đường 18 mới
|
Toàn
tuyến
|
6.600
|
3.200
|
1.900
|
1.200
|
4.000
|
1.900
|
1.100
|
700
|
2.600
|
1.300
|
800
|
500
|
|
4
|
Tuyến
đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập
Tây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến
đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập
Tây
|
Giáp
đường 18
|
Hết
thửa 12/TBĐ 263
|
8.400
|
3.200
|
1.900
|
1.200
|
5.000
|
1.900
|
1.100
|
700
|
3.400
|
1.300
|
800
|
500
|
|
4.2
|
Tuyến
đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập
Tây
|
Thửa
35/TBĐ 263
|
Hết
khu phố Yên Lập
|
5.100
|
2.700
|
1.900
|
1.200
|
3.100
|
1.600
|
1.100
|
700
|
2.000
|
1.100
|
800
|
500
|
|
4.3
|
Tuyến đường 18 A cũ
|
Nhánh
rẽ đường 18A
|
Giáp
ngầm Yên Lập
|
4.300
|
3.200
|
2.100
|
1.900
|
2.600
|
1.900
|
1.300
|
1.100
|
1.700
|
1.300
|
800
|
760
|
|
4.4
|
Tuyến đường GA
|
Toàn
tuyến
|
5.100
|
3.200
|
2.100
|
1.900
|
3.100
|
1.900
|
1.300
|
1
100
|
2.000
|
1.300
|
800
|
760
|
|
5
|
Tuyến đường khu phố
Cát Thành, Khe Cát
|
Toàn
tuyến
|
7.100
|
3
000
|
1.700
|
1.200
|
4
300
|
1.800
|
1.000
|
700
|
2.800
|
1.200
|
700
|
500
|
|
6
|
Tuyến đường khu phố Đường
Ngang - Động Linh
|
Toàn
tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến đường khu phố Đường
Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang)
|
Nhánh
rẽ đường 18
|
Cầu
Thủy lợi
|
19.800
|
8.400
|
|
|
11.900
|
5.000
|
|
|
7.900
|
3.400
|
|
|
|
6.2
|
Tuyến đường khu phố Đường
Ngang - Động Linh
|
Giáp
cầu Thủy lợi
|
Hết
thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang)
|
10.500
|
5.400
|
2.700
|
1.200
|
6.300
|
3.200
|
1.600
|
700
|
4.200
|
2.200
|
1.100
|
500
|
|
6.3
|
Tuyến đường khu phố Đường
Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú)
|
Thửa
17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang)
|
Hết
thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú)
|
5.400
|
1.900
|
1.200
|
900
|
3.200
|
1.100
|
700
|
500
|
2.200
|
800
|
500
|
400
|
|
6.4
|
Tuyến đường khu phố Đường
Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh)
|
Thửa
387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú)
|
Cầu
qua kênh N15-1
|
2.700
|
2.100
|
1.900
|
1.200
|
1.600
|
1.300
|
1.100
|
700
|
1.100
|
800
|
760
|
500
|
|
6.5
|
Tuyến đường khu Cây số
11
|
Thửa
51/TBĐ 225
|
Hết
thửa 88/TĐB 236
|
5.400
|
2.700
|
1.900
|
1.200
|
3.200
|
1.600
|
1.100
|
700
|
2.200
|
1.100
|
800
|
500
|
|
6.6
|
Tuyến đường khu phố Đường
Ngang - Động Linh
|
Thửa
30/TBĐ 258
|
hết
thửa 235/TBĐ 158
|
4.600
|
2.100
|
1.900
|
1.200
|
2.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
1,800
|
800
|
760
|
500
|
|
7
|
Tuyến đường khu phố
Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác
Mơ
|
Toàn
tuyến
|
3.200
|
2.100
|
1.900
|
1.200
|
1.900
|
1.300
|
1.100
|
700
|
1.300
|
800
|
760
|
500
|
|
8
|
Khu kinh tế mới Bình
Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Khu kinh tế mới Bình
Hương - Quỳnh Phú)
|
Toàn
tuyến
|
1.100
|
|
|
|
700
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
8.2
|
Đảo Quỳnh
Mai (khu phố Quỳnh Phú)
|
Toàn
tuyến
|
1.900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
9
|
Đoạn đường từ đường
18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây)
|
Toàn
tuyến
|
7.100
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
10
|
Đường nhánh Mai Hòa (gồm:
khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa)
|
Toàn
tuyến
|
4.300
|
1.800
|
1.200
|
900
|
2.600
|
1.100
|
700
|
500
|
1.700
|
700
|
500
|
400
|
|
11
|
Đoạn đường nhánh từ Đường
18 vào khu lịch Thác Mơ (khu
phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũ
|
Toàn
tuyến
|
3.000
|
1.700
|
1.100
|
900
|
1.800
|
1.000
|
700
|
500
|
1.200
|
700
|
400
|
360
|
|
12
|
Đường nhánh từ đường
18 đến đường 10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Tuyến đường (khu phố
Biểu Nghi)
|
Lối
rẽ Đường 18 cũ
|
Kênh
N2
|
5.400
|
2.100
|
1.200
|
900
|
3.200
|
1.300
|
700
|
500
|
2.200
|
800
|
500
|
400
|
|
12.2
|
Tuyến đường (khu phố
Biểu Nghi)
|
Giáp
kênh N2
|
Lối
rẽ vào Đình Biểu Nghi
|
2.400
|
1.600
|
1.200
|
900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
500
|
1.000
|
600
|
500
|
400
|
|
12.3
|
Tuyến đường (gồm: khu
phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ
bám mặt đường 10)
|
Lối
rẽ vào Đình Biểu Nghi
|
Lối
rẽ Đường 10
|
2.500
|
1.900
|
1.200
|
900
|
1.500
|
1.100
|
700
|
500
|
1.000
|
800
|
500
|
400
|
|
13
|
Trục đường tỉnh 338 (gồm
cả khu dân cư Ba Đương)
|
Toàn
tuyến
|
7.900
|
3.800
|
1.200
|
900
|
4.700
|
2.300
|
700
|
500
|
3.200
|
1.500
|
500
|
400
|
|
14
|
Khu Tái định cư tại
phường Đông Mai
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Các ô đất liền kề bám
đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô):
|
|
|
5.790
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
14.2
|
Các ô đất liền kề bám
đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô)
|
|
|
7.700
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
|
14.3
|
Các ô đất biệt
thự bám đường rộng 6m
|
|
|
5.330
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
14.4
|
Các ô đất biệt thự có
đường rộng 20m
|
|
|
10.700
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
31
|
PHƯỜNG
HIỆP HÒA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường tỉnh 331
và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh
338
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến đường
|
Cầu
Kim Lăng
|
Nghĩa
trang liệt sỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Tuyến đường
|
Giáp
khu TĐC Kim Lăng
|
Thửa
27/TBĐ 231
|
15.000
|
6.000
|
2.700
|
1.300
|
9.000
|
3.600
|
1.600
|
800
|
6.000
|
2.400
|
1.100
|
500
|
|
1.1.2
|
Tuyến đường
|
thửa
58/TBĐ 232
|
hết
Nghĩa trang liệt sỹ
|
12.400
|
5.700
|
2.700
|
1.000
|
7.400
|
3.400
|
1.600
|
600
|
5.000
|
2.300
|
1.100
|
400
|
|
1.2
|
Tuyến đường (gồm: Khu
phố Đống Vông, Hợp Thành,
Hưng Hòa)
|
Tiếp
giáp nghĩa trang liệt sỹ
|
Hết
địa phận phường Hiệp Hòa
|
7.700
|
5.400
|
1.900
|
1.000
|
4.600
|
3.200
|
1.100
|
600
|
3.100
|
2.200
|
800
|
400
|
|
1.3
|
Tuyến đường
|
Lối
rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I
|
Hết
địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng
kho vật tư cũ)
|
6.000
|
2.700
|
1.300
|
600
|
3.600
|
1.600
|
800
|
400
|
2.400
|
1.100
|
500
|
200
|
|
2
|
Đường HCR đi Dốc Võng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường HCR đi Dốc Võng
(gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng
Mụi)
|
Giáp
phường Quảng Yên
|
Thửa
92/TBĐ 217
|
3.300
|
1.900
|
1.000
|
600
|
2.000
|
1.100
|
600
|
400
|
1.300
|
800
|
400
|
200
|
|
2.2
|
Đường HCR đi Dốc Võng
|
Giáp
thửa 92/TBĐ 217
|
Cầu
qua mương
|
3.300
|
1.900
|
1.000
|
600
|
2.000
|
1,100
|
600
|
400
|
1.300
|
800
|
400
|
200
|
|
3
|
Đường phòng lao
|
Thửa
44/TBĐ 190
|
Thửa
13/TBĐ 155
|
3.000
|
1.900
|
1.000
|
600
|
1.800
|
1.100
|
600
|
400
|
1.200
|
800
|
400
|
200
|
|
4
|
Đoạn khu phố Đình đi
Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước,
Trại Trang, Hưng Hòa)
|
Công
ty Gạch Viglacera
|
Thửa
36/TBĐ 218
|
3.200
|
1.500
|
1.000
|
600
|
1.900
|
900
|
600
|
400
|
1.300
|
600
|
400
|
200
|
|
5
|
Đường Dốc Võng
đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông,
Khe Nước)
|
Thửa
33/TBĐ 174
|
Ngã
ba giao với đường Quỳnh lâu
|
3.200
|
1.200
|
1.000
|
600
|
1.900
|
700
|
600
|
400
|
1.300
|
500
|
400
|
200
|
|
6
|
Trục đường liên
phường Quảng Yên - Hiệp Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trục đường liên
phường Quảng Yên - Hiệp Hòa
|
Giáp
phường Quảng Yên
|
Hết
trường mầm non Hiệp Hòa (thửa
403/TBĐ 110)
|
15.000
|
3.800
|
1.400
|
900
|
9.000
|
2.300
|
800
|
500
|
6.000
|
1.500
|
600
|
400
|
|
6.2
|
Trục đường liên
phường Quảng Yên - Hiệp Hòa
|
Trường
MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ
110); thửa 54/TBĐ 99
|
Hết thửa
974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ
99; hết thửa 49/TBĐ 99
|
6.300
|
1.900
|
1.100
|
600
|
3.800
|
1.100
|
700
|
400
|
2.500
|
800
|
400
|
200
|
|
6.3
|
Trục đường liên
phường Quảng Yên - Hiệp Hòa
|
Ô
số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ
991
|
Giáp
đường 338
|
4.400
|
1.400
|
900
|
600
|
2.600
|
800
|
500
|
400
|
1.800
|
600
|
400
|
200
|
|
7
|
Đoạn đường
|
Giáp
phường Quảng Yên đi Chùa Bằng
- Chợ Đồn
|
Giáp
đường ngã 3 đi bể lọc Đông Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn đường
|
Thửa
780/TBĐ 113
|
Hết
Chùa Bằng
|
9.100
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
7.2
|
Đoạn đường
|
Giáp
Chùa Bằng đi qua chợ Đồn
|
Hết
thửa 215/TBĐ
105
|
2.700
|
1.100
|
900
|
600
|
1.600
|
700
|
500
|
400
|
1.100
|
400
|
360
|
200
|
|
8
|
Đoạn từ bể
lọc Đông Thắng (thửa
1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11)
|
Toàn
tuyến
|
3.200
|
1.900
|
900
|
600
|
1.900
|
1.100
|
500
|
400
|
1.300
|
800
|
400
|
200
|
|
9
|
Đoạn từ nhà Văn hóa
Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107
|
Toàn
tuyến
|
3.200
|
1.100
|
900
|
600
|
1.900
|
700
|
500
|
400
|
1.300
|
400
|
360
|
200
|
|
10
|
Đoạn từ thửa 131/TBĐ
104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì
đến hết Dốc Cống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn đường
|
Thửa
131/TBĐ 104
|
Hết
thửa 119/TBĐ 106
|
3.200
|
1.100
|
900
|
600
|
1.900
|
700
|
500
|
400
|
1.300
|
400
|
360
|
200
|
|
10.2
|
Đoạn đường
|
Thửa
127/TBĐ 106
|
Dốc
Cổng
|
2.700
|
1.100
|
900
|
600
|
1.600
|
700
|
500
|
400
|
1.100
|
400
|
360
|
200
|
|
11
|
Trục đường tỉnh 338
|
Toàn
tuyến
|
16.500
|
6.600
|
|
|
9.900
|
4.000
|
|
|
6.600
|
2.600
|
|
|
|
12
|
Khu quy hoạch dân cư tự
xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám
đường tỉnh 331b)
|
Trọn
khu
|
12.400
|
|
|
|
7.400
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
13
|
Khu Quy hoạch dân cư Hậu
Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b)
|
Trọn
khu
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
14
|
Đường từ thửa 506/TBĐ
110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn đường
|
Thửa
506/TBĐ 110
|
Thửa
317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy
|
3.000
|
1.900
|
1.000
|
600
|
1.800
|
1.100
|
600
|
400
|
1.200
|
800
|
400
|
200
|
|
14.2
|
Đoạn đường
|
Ngã
3 Giếng Máy đi ô Luyến
|
Hết
thửa 189/TBĐ 111
|
1.900
|
1.100
|
900
|
600
|
1.100
|
700
|
500
|
400
|
800
|
400
|
360
|
200
|
|
14.3
|
Đoạn từ ngã 3 Giếng
Máy vào Rộc Xó thôn
7
|
Toàn
tuyến
|
1.400
|
1.100
|
900
|
600
|
800
|
700
|
500
|
400
|
600
|
400
|
360
|
200
|
|
15
|
Đường đi chợ Ba Đại
|
Toàn
tuyền
|
3.000
|
1.900
|
1.000
|
600
|
1.800
|
1.100
|
600
|
400
|
1.200
|
800
|
400
|
200
|
|
16
|
Đường đi dốc
cụ Lang Xo đi nhà
Thờ chính kể cả
nhánh rẽ đi nhà thờ
xóm 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đoạn đường
|
Thửa
170/TBĐ 110
|
Nhà
thờ Giáo xứ
Yên Trì
|
1.500
|
1.000
|
900
|
600
|
900
|
600
|
500
|
400
|
600
|
400
|
360
|
200
|
|
16.2
|
Đoạn đường
|
Ngã
3 dốc cụ Lang
Xo đi qua nhà Thờ xóm 3
|
Hết
trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó
|
1.400
|
900
|
700
|
600
|
800
|
500
|
400
|
360
|
600
|
400
|
300
|
200
|
|
17
|
Đường từ sân vui chơi Đông
Thắng đi đến hết thôn 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đoạn
đường
|
Sân
vui chơi Đông Thắng
|
Vị
trí 2 trục đường 338
|
2.700
|
1.100
|
700
|
600
|
1.600
|
700
|
400
|
360
|
1.100
|
400
|
300
|
200
|
|
172
|
Đoạn
đường
|
Sau
vị trí 2 đường 338
|
Hết
thôn 2
|
1.400
|
1.100
|
700
|
600
|
800
|
700
|
400
|
360
|
600
|
400
|
300
|
200
|
|
18
|
Trục đường
từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa
phường Đông Mai (gồm: thôn 1,
2, 3, 4,
5, 6, 7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Trục đường
|
Đường
tỉnh 331
|
Hết
thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm:
thôn 1, 2,
3)
|
4.400
|
1.800
|
1.100
|
600
|
2.600
|
1.100
|
700
|
400
|
1.800
|
700
|
400
|
200
|
|
18.2
|
Trục đường
|
Thửa
283/TBĐ 97
|
Giáp
khu phố Hải Hòa phường Đông Mai
|
5.100
|
2.200
|
1.000
|
600
|
3.100
|
1.300
|
600
|
400
|
2.000
|
900
|
400
|
200
|
|
19
|
Đường Bến Thóc đi ra
đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9,
10, 11)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Đường Bến
Thóc ra đê
|
Toàn
tuyến
|
3.200
|
1.500
|
1.100
|
600
|
1.900
|
900
|
700
|
400
|
1.300
|
600
|
400
|
200
|
|
19.2
|
Đoạn từ sau Trạm y tế
Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.100
|
900
|
600
|
1.200
|
700
|
500
|
400
|
800
|
400
|
360
|
200
|
|
19.3
|
Đoạn thôn 8
|
Thửa
44/TBĐ 126
|
Hết
thửa 537/TBĐ 127
|
3.300
|
1.700
|
1.100
|
600
|
2.000
|
1.000
|
700
|
400
|
1.300
|
700
|
400
|
200
|
|
20
|
Khu tái định cư phục vụ
công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường
tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến
nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng,
phường Hiệp Hòa)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Các thửa đất bám mặt
đường quy hoạch rộng 5,5m
|
|
|
16.050
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
20.2
|
Các thửa đất ở bám đường
quy hoạch rộng 7.5m
|
|
|
16.100
|
|
|
|
9.700
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
21
|
Khu tái định cư tại
Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Các ô đất
bám đường 10,5m
|
|
|
9.530
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
21.2
|
Các ô đất bám đường 7m
|
|
|
7.080
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
21.3
|
Các ô đất bám đường rộng
6m
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
21.4
|
Các ô đất bám đường rộng
6m và khu vực đỗ xe
|
|
|
6.880
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
22
|
Trục đường xã đi ngã
ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai
thác má Sét Núi Na)
|
Toàn
tuyến
|
2.900
|
1.400
|
900
|
600
|
1.700
|
800
|
500
|
400
|
1.200
|
600
|
400
|
200
|
|
23
|
Các khu còn lại
|
Toàn
tuyến
|
1.800
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
700
|
|
|
|
|
24
|
Đường Vĩnh Thủy
|
Giáp
đường nối đường tỉnh 338
|
Ngã
tư chở sét
|
4.400
|
1.800
|
1.100
|
600
|
2.600
|
1.100
|
700
|
400
|
1.800
|
700
|
400
|
200
|
|
32
|
PHƯỜNG
QUẢNG
YÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phố Lê Lợi
|
Bảo
tàng
|
Ngã
tư cầu sông Chanh
|
27.400
|
8.800
|
|
|
16.400
|
5.300
|
|
|
11.000
|
3.500
|
|
|
|
2
|
Phố Trần Khánh Dư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phố Trần
Khánh Dư
|
Bưu
điện
|
số
nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98)
|
18.600
|
8.800
|
4.700
|
2.400
|
11.200
|
5.300
|
2.800
|
1.400
|
7.400
|
3.500
|
1.900
|
1.000
|
|
2.2
|
Phố Trần Khánh Dư
|
Thửa
94/TBĐ 99
|
Hết
Vườn Hoa Chéo
|
17.400
|
7.600
|
4.700
|
2.800
|
10.400
|
4.600
|
2.800
|
1.700
|
7.000
|
3.000
|
1.900
|
1.100
|
|
3
|
Phố Ngô Quyền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Phố Ngô Quyền
|
Thị
đội
|
Ngã
tư Ngân hàng
|
10.200
|
4.700
|
2.400
|
1.700
|
6.100
|
2.800
|
1.400
|
1.000
|
4.100
|
1.900
|
1.000
|
700
|
|
3.2
|
Phố Ngô
Quyền
|
Ngã
tư Ngân hàng
|
Giáp
nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực
cũ
|
15.400
|
6.100
|
4.700
|
1.700
|
9.200
|
3.800
|
2.800
|
1.000
|
6.200
|
2.850
|
1.900
|
700
|
|
Số TT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở tại
đô thị
|
Giá
đất thương mại, dịch
vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
3.3
|
Phố Ngô
Quyền
|
Nhà
Văn hóa và đầu ngõ
vào kho Lương thực cũ
|
Bến
tàu
|
16.400
|
7.200
|
2.900
|
1.700
|
9.800
|
4.300
|
1.700
|
1.000
|
6.600
|
2.900
|
1.200
|
700
|
|
4
|
Phố Trần
Hưng Đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Phố
Trần Hưng Đạo
|
Ngã
tư Ngân hàng
|
Chiêu
đãi Sở (trừ các
hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
|
10.200
|
4.400
|
2.500
|
1.700
|
6.100
|
2.600
|
1.500
|
1.000
|
4.100
|
1.800
|
1.000
|
700
|
|
4.2
|
Phố
Trần Hưng Đạo
|
Ngân
hàng
|
Ngã
tư Nguyễn Du (hết Bệnh
viện)
|
16.400
|
5.200
|
3.300
|
1.700
|
9.800
|
3.100
|
2.000
|
1.000
|
6.600
|
2.100
|
1.300
|
700
|
|
4.3
|
Phố
Trần Hưng Đạo
|
Ngã
tư Nguyễn Du
|
Ngã tư
đường tỉnh lộ 338 (trừ
các hộ bám mặt đường tỉnh
338)
|
13.600
|
6.100
|
3.300
|
1.700
|
8.200
|
3.700
|
2.000
|
1.000
|
5.400
|
2.400
|
1.300
|
700
|
|
4.4
|
Phố
Trần Hưng Đạo
|
Ngã tư
đường tỉnh lộ 338
|
Hết
số nhà 148
|
10.200
|
4.700
|
3.100
|
1.700
|
6.100
|
2.800
|
1.900
|
1.000
|
4.100
|
1.900
|
1.200
|
700
|
|
4.5
|
Phố
Trần Hưng Đạo
|
Ngõ
148 Trần Hưng Đạo
|
Ngã
3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà
|
10.200
|
4.700
|
2.800
|
800
|
6.100
|
2.800
|
1.700
|
500
|
4.100
|
1.900
|
1.100
|
300
|
|
4.6
|
Phố Trần Hưng Đạo
|
Ngã
3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà
|
Đường
Trần Nhân Tông
|
17.400
|
4.700
|
2
800
|
800
|
10.400
|
2.800
|
1.700
|
500
|
7.000
|
1.900
|
1.100
|
300
|
|
4.7
|
Khu quy hoạch khu dân
cư Yên Giang 3,4 (trừ
các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo)
|
Trọn
khu
|
4.800
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
5
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Phố Phạm Ngũ Lão
(bao gồm các hộ từ số
nhà 09 Phạm Ngũ lão)
|
Ngã
tư Bưu điện
|
Đường
vào đầm
Liên Minh
|
9.000
|
4.400
|
3.300
|
1.700
|
5.400
|
2.600
|
2.000
|
1.000
|
3.600
|
1.800
|
1.300
|
700
|
|
5.2
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Đường
vào đầm
Liên Minh
|
Giáp
phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường
mầm non Quảng
Yên
|
8.800
|
4.400
|
2.400
|
1.700
|
5.300
|
2.600
|
1.400
|
1.000
|
3.500
|
1.800
|
1.000
|
700
|
|
5.3
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Giếng
Vuông
|
Giáp
Cửa Khẩu
|
5.900
|
4.700
|
3.100
|
1.700
|
3.500
|
2.800
|
1.900
|
1.000
|
2.400
|
1.900
|
1.200
|
700
|
|
5.4
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Giáp
nhà văn hóa khu
6
|
Hết
khu Đại Thành
|
8.800
|
4.700
|
2.400
|
1.700
|
5.300
|
2.800
|
1.400
|
1.000
|
3.500
|
1.900
|
1.000
|
700
|
|
6
|
Phố Nguyễn
Du
|
Cổng
sau chợ Rừng
|
Hết
trường THCS Trần Hưng Đạo
|
15.400
|
8.800
|
4.700
|
1.700
|
9.200
|
5.300
|
2.800
|
1.000
|
6.200
|
3.500
|
1.900
|
700
|
|
7
|
Phố Đinh
Tiên Hoàng
|
Ngã
4 Bệnh viện
|
Phố
Ngô Quyền
|
9.600
|
3.700
|
2.400
|
1.700
|
5.800
|
2.200
|
1.400
|
1.000
|
3.800
|
1.500
|
1.000
|
700
|
|
8
|
Phố Hoàng
Hoa Thám
|
Giáp
đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết
địa phận phường
Quảng Yên
|
13.600
|
5.900
|
3.100
|
1.700
|
8.200
|
3.500
|
1.900
|
1.000
|
5.400
|
2.400
|
1.200
|
700
|
|
9
|
Phố
Nguyễn Thái Học
|
Thị
ủy
|
Giáp
phố Nguyễn Du
(lối vào Trung tâm Hướng nghiệp)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Phố
Nguyễn Thái Học
|
Thị
ủy
|
Hết
ngã tư Quang Trung
|
16.400
|
4.400
|
3.100
|
1.700
|
9800
|
2.600
|
1.900
|
1
000
|
6.600
|
1.800
|
1.200
|
700
|
|
9.2
|
Phố
Nguyễn Thái Học
|
Ngã
tư Quang Trung
|
Giáp
Nguyễn Du
|
12.000
|
4.400
|
3.100
|
1.00
|
7.200
|
2.600
|
1.900
|
1.000
|
4.800
|
1.800
|
1.200
|
700
|
|
10
|
Phố Quang
Trung
|
Phố Lê Lợi
|
Phố
Nguyễn Thái Học
|
16.400
|
5.200
|
3
300
|
1.400
|
9.800
|
3.100
|
2.000
|
800
|
6.600
|
2.100
|
1.300
|
600
|
|
11
|
Phố Trần Nhật Duật
|
Phố Lê Lợi
|
Phố
Nguyễn Thái Học
|
12.400
|
4.400
|
3.700
|
1.400
|
7.400
|
2
600
|
2.200
|
800
|
5.000
|
1.800
|
1.500
|
600
|
|
12
|
Phố
Trần Quang Khải
|
Phố
Ngô Quyền và phố Lê Lợi
|
Phố
Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80
|
8.800
|
5.200
|
2.500
|
1.400
|
5.300
|
3.100
|
1.500
|
800
|
3.500
|
2.100
|
1.000
|
600
|
|
13
|
Đường Dã
Tượng
|
Ngã
Tư chợ Rừng
|
Bến
Nhà thờ
|
8.800
|
4.400
|
3.100
|
1.700
|
5.300
|
2.600
|
1.900
|
1.000
|
3.500
|
1.800
|
1.200
|
700
|
|
14
|
Đường
vào Sư đoàn 395
|
Toàn tuyến
|
14.600
|
4.400
|
3.700
|
1.700
|
8.800
|
2.600
|
2.200
|
1.000
|
5.800
|
1.800
|
1.500
|
700
|
|
15
|
Đường An Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường An Hưng
|
Đường
Trần Nhật Duật
|
Ngã
tư Nguyễn Du
|
12.000
|
4.400
|
|
|
7.200
|
2.600
|
|
|
4.800
|
1.800
|
|
|
|
15.2
|
Đường An Hưng
|
Ngã
tư Nguyễn Du
|
Ngã
tư đường tỉnh
338
|
12.800
|
3.700
|
|
|
7.700
|
2.200
|
|
|
5.100
|
1.500
|
|
|
|
15.3
|
Đường An Hưng
|
Ngã
tư đường tỉnh
338
|
Phố
Vua Bà
|
12.000
|
4.400
|
|
|
7.200
|
2.600
|
|
|
4.800
|
1.800
|
|
|
|
16
|
Khu quy hoạch dân
cư đường Than
|
Trọn
khu
|
13.600
|
|
|
|
8.200
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
17
|
Đường
vào Trung tâm Hướng nghiệp
|
Lối
rẽ phố Nguyễn Du
|
Cổng
Trung tâm Hướng nghiệp
|
8.500
|
4.400
|
2.400
|
1.700
|
5.100
|
2.600
|
1.400
|
1.000
|
3.400
|
1.800
|
1.000
|
700
|
|
18
|
Đường Văn Miếu:
|
Sân
thể thao Trường THPT Bạch Đằng
|
Đường
rẽ vào Sư 395
|
6.100
|
3.500
|
2.100
|
1.700
|
3.700
|
2.100
|
1.300
|
1.000
|
2.400
|
1.400
|
800
|
700
|
|
19
|
Phố Trần Nhân
Tông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Phố Trần Nhân
Tông
|
Ngã
tư cầu Sông Chanh
|
Hết
Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy
chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản
phú Minh Hưng
|
17.400
|
10.200
|
3.700
|
1.700
|
12.000
|
6.100
|
2.200
|
1.000
|
9.000
|
4.100
|
1.500
|
700
|
|
19.2
|
Phố Trần Nhân
Tông
|
Thửa
8/TBĐ 93
|
Thửa
92/TBĐ 31
|
15.400
|
7.200
|
2.900
|
1.700
|
9.200
|
4.300
|
1.700
|
1.000
|
6.200
|
2.900
|
1.200
|
700
|
|
19.3
|
Phố Trần Nhân
Tông
|
Thửa
91/TBĐ 31
|
Trạm
bơm (khu phố 6)
|
12.400
|
4.700
|
2.800
|
810
|
7.400
|
2.800
|
1.700
|
500
|
5.000
|
1.900
|
1.100
|
300
|
|
19.4
|
Phố Trần Nhân
Tông
|
Trạm
bơm (khu phố 6)
|
Phà
Rừng (khu phố 6)
|
7.500
|
4.400
|
2.600
|
1.600
|
4.500
|
2.600
|
1.600
|
1.000
|
3.000
|
1.800
|
1.000
|
600
|
|
20
|
Đường vào Công ty Xuất khẩu
thủy sản 2 Quảng Ninh
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
4.700
|
2.400
|
1.200
|
3.700
|
2.800
|
1.400
|
700
|
2.500
|
1.900
|
1.000
|
500
|
|
21
|
Đường ra bãi cọc Bạch Đằng
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
22
|
Cụm dân cư Tây chợ Rừng
|
Trọn
khu
|
16.400
|
|
|
|
9.800
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
|
23
|
Đường Lê Hoàn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đường Lê Hoàn
|
Phố
Ngô Quyền
|
Đường
Dã Tượng
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
23.2
|
Đường Lê Hoàn
|
Đường
Dã Tượng
|
Giáp
đê sông Chanh
|
17.400
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
23.3
|
Đường Lê Hoàn
|
Trường
mầm non Mai Thế hệ
|
Hết
tuyến đường Lê Hoàn
|
17.400
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
24
|
Phố Nguyễn
Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Phố Nguyễn
Bình
|
Vườn
Hoa Chéo
|
Hết
khách sạn Sông Chanh
|
15.400
|
6.100
|
3.500
|
2.800
|
9.200
|
3.700
|
2.100
|
1.700
|
6.200
|
2.400
|
1.400
|
1.100
|
|
24.2
|
Phố Nguyễn
Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông,
Kim Lăng, Khu phố Bãi,
khu Cửa Khâu)
|
Khách
sạn Sông Chanh
|
Cầu
Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên)
|
13.600
|
6.100
|
2.700
|
1.200
|
8.200
|
3.700
|
1.600
|
700
|
5.400
|
2.400
|
1.100
|
500
|
|
24.3
|
Nhánh rẽ
từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa
phận phường Quảng Yên
|
Toàn
tuyến
|
12.800
|
5.900
|
2.400
|
1.200
|
7.700
|
3.500
|
1.400
|
700
|
5.100
|
2.400
|
1.000
|
500
|
|
25
|
Đường tỉnh
338 (Đường Uông Bí
- Cầu Sông Chanh)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường tỉnh
338 (Đường Uông Bí
- Cầu Sông Chanh)
|
Giáp
đường 338
|
Ngã
tư giao với đường An Hưng
|
17.400
|
12.800
|
|
|
10.400
|
7.700
|
|
|
7.000
|
5.100
|
|
|
|
25.2
|
Đường tỉnh
338 (Đường Uông Bí
- Cầu Sông Chanh)
|
Ngã
tư giao với đường An Hưng
|
Hết
địa phận phường Quảng Yên
|
16.400
|
7.200
|
|
|
9.800
|
4.300
|
|
|
6.600
|
2.900
|
|
|
|
26
|
Khu quy hoạch VINADECO
|
Trọn
khu
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
27
|
Khu quy hoạch dân cư Đầm
Liên Minh
|
Trọn
khu
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
28
|
Khu dân
cư dự án đầm Âu Rạp
|
Trọn
khu
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
29
|
Đường
đê Quảng Yên (từ địa phận
Quảng Yên)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Đường
đê Quảng Yên
|
Giáp
bãi Cọc Bạch Đằng
|
Hết
cầu sông Chanh
|
3.100
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
29.2
|
Đường
đê Quảng Yên
|
Cầu
sông Chanh
|
Đường
vào đầm Liên Minh
|
5.900
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
29.3
|
Đường
đê Quảng Yên
|
Đường
vào đầm Liên Minh
|
Hết
Kho đạm Cty Vật tư Nông
nghiệp Quảng Ninh
|
5.900
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
29.4
|
Đường
đê Quảng Yên
|
Giáp
Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng
Ninh
|
Hết
tuyến đê
|
3.100
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
30
|
Tuyến
đường nối từ đường tỉnh 331b với
đường tỉnh 338
|
Toàn
tuyến
|
12.800
|
3.500
|
2.100
|
1.700
|
7.700
|
2.100
|
1.300
|
1.000
|
5.100
|
1.400
|
800
|
700
|
|
31
|
Tuyến
đường từ nút giao Chợ Rộc đến
nút giao Phong Hải
|
Toàn
tuyến
|
12.800
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
32
|
Khu QH
Phú Minh Hưng
|
Trọn
khu
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
33
|
Khu tái định
cư Yên Giang
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Thửa đất
bám 01 mặt đường
rộng 5,5m
|
|
|
17.130
|
|
|
|
10.300
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
|
33.2
|
Thửa
đất bám 01 mặt đường
rộng 6m
|
|
|
17.480
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
33.3
|
Thửa
đất bám 01 mặt đường
rộng 7,5m
|
|
|
18.030
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
34
|
Khu Quy hoạch dân cư
Bậc đường
10 (lô C)
|
|
|
13.600
|
|
|
|
8.200
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
35
|
Đoạn
đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ
(khu phố 1)
|
Lối
rẽ phố Hoàng Hoa Thám
|
Phố
Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1
|
5.900
|
1.700
|
1.200
|
800
|
3.500
|
1.000
|
700
|
500
|
2.400
|
700
|
500
|
300
|
|
36
|
Đường
Vua Bà
|
Phố
Trần Nhân Tông
|
Ngã
3 trường Tiểu học Yên Giang
|
8.500
|
4.700
|
2.800
|
800
|
5.100
|
2.800
|
1.700
|
500
|
3.400
|
1.900
|
1.100
|
300
|
|
37
|
Đường tỉnh 338 (gồm:
Khu phố 2, 4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.1
|
Đường tỉnh
338
|
Điện
máy xanh
|
Ngã
tư Trần Hưng Đạo
|
16.400
|
6.100
|
2.400
|
800
|
9.800
|
3.700
|
1.400
|
500
|
6.600
|
2.400
|
1.000
|
300
|
|
37.2
|
Đường tỉnh
338
|
Ngã
tư Trần Hưng Đạo
|
Hết
địa phận phường Quảng Yên
|
19.000
|
4.400
|
2.800
|
800
|
11.400
|
2.600
|
1.700
|
500
|
7.600
|
1.800
|
1.100
|
300
|
|
38
|
Khu Quy hoạch chi tiết
xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ
lệ 1/500-Điều
chỉnh lô đất
dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư
phường Yên Giang
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38.1
|
Các ô đất liền kề có một mặt
tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m
|
|
|
18.970
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
38.2
|
Các ô đất liền kề có một mặt
tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m
|
|
|
17.980
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
39
|
Quy hoạch chi tiết
xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại
phường Yên Giang
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1
|
Các ô đất
bám đường rộng 7,5m
|
|
|
18.600
|
|
|
|
11.200
|
|
|
|
7.400
|
|
|
|
|
39.2
|
Ô đất
bám đường
rộng 10,5m
|
|
|
21.760
|
|
|
|
13.100
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
|
40
|
Đường
tỉnh lộ 331: đoạn giáp
phường Quảng Yên đến
hết địa phận
xã Tiền An
cũ
|
|
|
13.600
|
4.700
|
2.900
|
900
|
8.200
|
2.800
|
1.700
|
500
|
5.400
|
1.900
|
1.200
|
400
|
|
41
|
Trục đường
331B bao gồm
cả đường nhánh lên
cổng TT y tế và
ngã rẽ đến cầu chợ
Rộc (trái tuyến
lá thửa đất
số 150/TBĐ 162,
phải tuyến là đường
vào nhà máy Sứ)
|
Cây
xăng Cộng Hòa
|
Đường
vào Nhà máy Sứ
|
12.800
|
7.600
|
2.500
|
1.200
|
7.700
|
4.600
|
1.500
|
700
|
5.100
|
3.000
|
1.000
|
500
|
|
42
|
Trục đường 331B (phải
tuyến đường vào nhà máy Sứ,
trái tuyến thửa
149/TBĐ 162)
|
Đường
vào Nhà máy Sứ
|
Nút
giao Tân An
|
7.600
|
2.400
|
1.200
|
600
|
4.600
|
1.400
|
700
|
400
|
3.000
|
1.000
|
500
|
200
|
|
43
|
Đoạn từ giáp phường
Quảng Yên (từ thửa
190/TBĐ 154) đến cầu Chợ
Rộc (xóm Chợ Rộc)
|
Toàn
tuyến
|
7.600
|
2.400
|
2.000
|
600
|
4.600
|
1.400
|
1.200
|
400
|
3.000
|
1.000
|
800
|
200
|
|
44
|
Đoạn từ ngã ba đi
phường Hà An đến
giáp địa phận phường Hà An
|
Toàn
tuyến
|
6.100
|
2.100
|
1.200
|
600
|
3.700
|
1.300
|
700
|
400
|
2.400
|
800
|
500
|
200
|
|
45
|
Đoạn từ
thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi
4)
|
Toàn
tuyến
|
4.400
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
46
|
Đoạn
đường thôn Cỏ
Khê
|
Đường
331
|
Nhà
Văn hóa Cỏ Khê (trừ các
hộ bám mặt đường 331)
|
2.500
|
2.000
|
1.200
|
780
|
1.500
|
1.200
|
700
|
500
|
1.000
|
800
|
500
|
300
|
|
47
|
Đường vào
nhà Máy Sứ
|
Giáp
đường 331B
|
Hết
nhà Máy Sứ
(trừ các hộ bám mặt
đường 331B)
|
3.400
|
1.600
|
900
|
780
|
2.000
|
1.000
|
500
|
470
|
1.400
|
600
|
400
|
300
|
|
48
|
Đường
từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến
nhà Văn hóa Cỏ
Khê
|
Toàn
tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.1
|
Đường
từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến
công ty Hiệp An
|
Toàn
tuyến
|
2.800
|
1.700
|
1.200
|
780
|
1.700
|
1.000
|
700
|
500
|
1.100
|
700
|
500
|
300
|
|
48.2
|
Đoạn từ Công ty Hiệp
An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê
|
Toàn
tuyến
|
2.100
|
1.400
|
1.200
|
780
|
1
300
|
800
|
700
|
500
|
800
|
600
|
500
|
300
|
|
49
|
Các tuyến
đường nhánh còn lại khu Cây Sằm
|
Toàn
tuyến
|
2.100
|
1.700
|
1.400
|
780
|
1.300
|
1.000
|
800
|
500
|
800
|
700
|
600
|
300
|
|
50
|
Đoạn từ cổng
nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà
Máy Sứ
|
Toàn
tuyến
|
2.800
|
1.700
|
1.400
|
780
|
1.700
|
1.000
|
800
|
500
|
1.100
|
700
|
600
|
300
|
|
51
|
Đường từ giáp cầu
Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2
|
Toàn
tuyến
|
2.800
|
1.700
|
1.200
|
780
|
1.700
|
1.000
|
700
|
500
|
1.100
|
700
|
500
|
300
|
|
52
|
Đường từ Tượng đài Liệt
sỹ đi khu dân cư
Chùa, Giếng Đá, Cây Sằm
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.800
|
1.200
|
780
|
1.200
|
1.100
|
700
|
500
|
800
|
700
|
500
|
300
|
|
53
|
Đường
từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến
hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại
khu dân cư Đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.1
|
Đoạn đường
|
khu
vui chơi thanh thiếu niên
|
Hết
thửa 278/TBĐ
164
|
2.800
|
1.700
|
1.200
|
780
|
1.700
|
1.000
|
700
|
500
|
1.100
|
700
|
500
|
300
|
|
53.2
|
Đoạn đường
|
Thửa
241/TBĐ 164
|
Hết
thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân
cư Đình
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
780
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
800
|
500
|
400
|
300
|
|
54
|
Đường
từ giáp mặt đường 331B đến
khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B)
(gồm khu dân cư Đình,
Vườn Chay)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.1
|
Đoạn từ sau thửa mặt đường
331B đến hết thửa 52/TBĐ 165 và hết thửa
66/TBĐ 165 (khu dân cư Đình)
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.700
|
1.200
|
780
|
1.200
|
1.000
|
700
|
500
|
800
|
700
|
500
|
300
|
|
54.2
|
Đoạn từ
thửa 53/TBĐ 165 và thửa
54/TBĐ 165 đến sân Bóng
đá Vườn Chay
|
Toàn
tuyến
|
1.400
|
1.100
|
720
|
600
|
800
|
700
|
400
|
360
|
600
|
400
|
300
|
200
|
|
54.3
|
Đoạn
từ thửa 21/TBĐ 158
đến hết thửa
15/TBĐ 145 và
hết địa phận Dương Đàng (khu dân
cư Vườn Chay)
|
Toàn
tuyến
|
1.200
|
1.100
|
640
|
600
|
700
|
660
|
400
|
360
|
500
|
400
|
300
|
200
|
|
55
|
Đường từ cổng
chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ
bám mặt đường 331B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.1
|
Đoạn từ cổng
chào thôn Bãi 2 đến hết thửa 304/TBĐ 170
|
Toàn
tuyến
|
2.800
|
2.000
|
1.200
|
780
|
1.700
|
1.200
|
700
|
500
|
1.100
|
800
|
500
|
300
|
|
55.2
|
Đoạn tử thửa 331/TBĐ 170 đến
các tuyến đường thôn Bãi 2 còn lại
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.700
|
1.200
|
600
|
1.200
|
1.000
|
700
|
400
|
800
|
700
|
500
|
200
|
|
56
|
Đường từ cổng Trào
Giếng Sen đến hết các tuyến đường
nhánh còn lại của khu dân
cư Giếng
Sen (trừ các hộ bám
mặt đường 331B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.1
|
Đoan từ cổng
Trào Giếng Sen đến
hết thửa 178/TBĐ
165 và hết thửa
179/TBĐ 165
|
Toàn
tuyến
|
2.800
|
2.000
|
1.200
|
780
|
1.700
|
1.200
|
700
|
500
|
1.100
|
800
|
500
|
300
|
|
56.2
|
Đoạn từ thửa 180/TBĐ
165 đến các tuyến đường
nhánh còn lại của khu dân cư Giếng
Sen
|
Toàn
tuyến
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
800
|
700
|
400
|
360
|
600
|
500
|
300
|
200
|
|
57
|
Đường từ
cổng chào
thôn Núi Thùa đến hết
các tuyến đường
nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ
bám mặt đường 331B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.1
|
Đoạn từ
cổng chào xóm
Thùa đến hết
thửa 149/TBĐ 177
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.400
|
810
|
780
|
1.200
|
800
|
500
|
470
|
800
|
600
|
320
|
310
|
|
57.2
|
Đoạn từ thửa
167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh
còn lại của thôn Núi Thùa
|
Toàn
tuyến
|
1.400
|
900
|
630
|
600
|
800
|
500
|
400
|
360
|
600
|
400
|
300
|
200
|
|
58
|
Đường từ
cầu đi vào
thôn Giếng Méo đến
hết các tuyến đường
nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ
bám mặt đường 331B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58.1
|
Đoạn từ
cầu đi vào
thôn Giếng Méo đến
hết nhà Văn
hóa thôn Giếng Méo
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
780
|
1.200
|
900
|
700
|
500
|
800
|
600
|
500
|
300
|
|
58.2
|
Đoạn từ
giáp nhà Văn hóa thôn Giếng
Méo đến hết
các tuyến đường
nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo
|
Toàn
tuyến
|
1.400
|
810
|
630
|
600
|
800
|
500
|
400
|
360
|
600
|
300
|
250
|
200
|
|
59
|
Đường từ sau thửa
378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và
hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến
nhánh còn lại (trừ hộ
mặt đường
331B) khu dân cư Núi Thùa
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.200
|
900
|
780
|
1.200
|
700
|
500
|
470
|
800
|
500
|
400
|
300
|
|
60
|
Đường từ
cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ
178 (khu dân cư Núi Thành)
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.900
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.140
|
1.080
|
900
|
800
|
760
|
700
|
600
|
|
61
|
Đường
từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa
88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh
còn lại khu dân cư Núi Thành
|
Toàn
tuyến
|
2.700
|
1.200
|
900
|
780
|
1.600
|
700
|
500
|
470
|
1.100
|
500
|
400
|
300
|
|
62
|
Đường
từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến
đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62.1
|
Đoạn từ cổng
chào thôn Núi
Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
780
|
1.200
|
700
|
660
|
500
|
800
|
500
|
400
|
300
|
|
62.2
|
Đoạn
từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến
các tuyến đường
nhánh còn lại của thôn Núi Đanh
|
Toàn
tuyến
|
1.400
|
810
|
700
|
600
|
800
|
500
|
400
|
360
|
600
|
320
|
280
|
200
|
|
63
|
Đường từ cổng chào
Thành Giền đến
nhà văn hóa
thôn Thành Giền
các tuyến đường nhánh còn lại khu
dân cư Thành Giền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63.1
|
Đường
từ cổng chào Thành Giền đến
hết nhà văn hóa
khu dân cư Thành Giền
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.200
|
900
|
780
|
1.200
|
700
|
500
|
470
|
800
|
500
|
400
|
300
|
|
63.2
|
Đường từ giáp nhà văn
hóa khu dân cư Thành Giền
đến hết thửa 6/TBĐ
173, hết thửa 289/TBĐ
173 và các tuyến
đường nhánh còn
lại khu dân cư Thành Giền
|
Toàn
tuyến
|
1.400
|
810
|
700
|
600
|
800
|
500
|
400
|
360
|
600
|
320
|
280
|
200
|
|
64
|
Đường
từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường
trục chính) đến hết các tuyến
đường nhánh
còn lại đi vào khu dân
cư Bãi 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.1
|
Đường
từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường
trục chính) đến hết
thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.700
|
900
|
780
|
1.200
|
1.000
|
500
|
470
|
800
|
700
|
400
|
300
|
|
64.2
|
Đường từ
giáp thửa 173/TBĐ
180 đến hết
các tuyến đường nhánh còn
lại đi vào khu dân cư Bãi 4
|
Toàn
tuyến
|
1.400
|
900
|
700
|
600
|
800
|
500
|
400
|
360
|
600
|
400
|
300
|
200
|
|
64.3
|
Đoạn từ
cổng chào Bãi
4 đến thửa 127/TBĐ 180
|
Toàn
tuyến
|
2.100
|
1.700
|
1.400
|
900
|
1.300
|
1.000
|
800
|
500
|
800
|
700
|
600
|
400
|
|
65
|
Các tuyến
đường trục thôn còn
lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng
Đá, Chùa)
|
Toàn
tuyến
|
1.400
|
810
|
700
|
600
|
800
|
500
|
400
|
360
|
600
|
300
|
280
|
200
|
|
66
|
Khu quy hoạch
dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các ô
đất bám đường 5,5m
|
Toàn
tuyến
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Các ô
đất bám đường 7,5m
|
Toàn
tuyến
|
12.800
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
67
|
Khu quy hoạch tái
định cư di tích Bạch Đằng, khu phố
Yên Giang 15
|
Trọn
khu
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
68
|
Khu quy hoạch dân cư Cửa
Khâu
|
Trọn
khu
|
6.100
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
69
|
Khu quy hoạch dân
cư Kim Lăng
|
Trọn
khu
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
33
|
PHƯỜNG
HÀ AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Hồng Phong
|
Toàn
tuyến
|
11.300
|
6.200
|
2.300
|
900
|
6.800
|
3.700
|
1.400
|
500
|
4.500
|
2.500
|
900
|
400
|
|
2
|
Đường
vận tải Bạch Đằng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường
vận tải Bạch Đằng
|
Tượng
đài liệt sỹ
|
Kênh
N17
|
8.800
|
3.700
|
1.700
|
900
|
5.300
|
2.200
|
1.000
|
500
|
3.500
|
1.500
|
700
|
400
|
|
2.2
|
Đường
vận tải Bạch Đằng
|
Kênh
N17
|
hết
đường
|
6.200
|
4.600
|
1.500
|
900
|
3.700
|
2.800
|
900
|
500
|
2.500
|
1.800
|
600
|
400
|
|
2.3
|
Đoạn từ nhà văn hóa
khu phố Hà An 6
ra nghĩa trang nhân dân và
đoạn ngõ 324 đường
Vận tải Bạch
Đằng đến nhà văn
hóa khu phố Hà An 10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Đoạn từ nhà văn hóa
khu phố Hà An 6
ra nghĩa trang nhân dân
|
Toàn
tuyến
|
2.600
|
2.000
|
1.500
|
900
|
1.600
|
1.200
|
900
|
500
|
1.000
|
800
|
600
|
400
|
|
2.3.2
|
Đoạn từ số
nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng
đến nhà văn hóa
khu phố Hà An 10
|
Toàn
tuyến
|
2.600
|
2.400
|
1.200
|
900
|
1.600
|
1.400
|
700
|
500
|
1.040
|
960
|
500
|
400
|
|
2.4
|
Đường
vận tải Bạch Đằng
|
Trường
mầm non Hà An cũ
|
Thửa
đất số 7/TBĐ 122
|
3.700
|
1.800
|
1.100
|
700
|
2.200
|
1.100
|
700
|
400
|
1.500
|
700
|
400
|
300
|
|
3
|
Đường Vận Hưng
|
Đầu
tuyến
|
Giáp
vùng nuôi trồng thủy sản
|
3.600
|
2.300
|
1.100
|
900
|
2.200
|
1.400
|
700
|
500
|
1.400
|
900
|
440
|
360
|
|
4
|
Đường Đại Thành (trừ
khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An)
|
Đầu
tuyến
|
Cuối
tuyến (đê khu 14)
|
8.800
|
3.100
|
1.200
|
900
|
5.300
|
1.900
|
700
|
500
|
3.500
|
1.200
|
500
|
400
|
|
5
|
Đường Phong Hải
|
Đầu
tuyến
|
Nhà
văn hóa khu 7
|
3.700
|
1.500
|
1.200
|
900
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
1.500
|
600
|
500
|
400
|
|
6
|
Đường Hồng Hà
|
điểm
giao đường Đại Thành
|
Cổng
chào khu 14
|
3.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
1.900
|
900
|
700
|
500
|
1.200
|
600
|
500
|
300
|
|
7
|
Phố
Nam Phong
|
Toàn
tuyến
|
2.600
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.600
|
900
|
700
|
500
|
1.000
|
600
|
500
|
400
|
|
8
|
Phố
12/9
|
Toàn
tuyến
|
3.600
|
1.500
|
1.100
|
800
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
1.400
|
600
|
400
|
300
|
|
9
|
Phố
Chu Văn An
|
Toàn
tuyến
|
2.600
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.600
|
900
|
700
|
500
|
1.000
|
600
|
500
|
400
|
|
10
|
Đoạn ngách 14, ngõ 93
đường Hồng Phong đến cuối tuyến
đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9
|
Toàn
tuyến
|
1.600
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.000
|
900
|
700
|
500
|
640
|
600
|
500
|
400
|
|
11
|
Khu tái định cư Hà An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Thửa đất
bám đường Hồng Phong
|
Đầu
tuyến
|
Cuối
tuyến
|
17.640
|
|
|
|
10.600
|
|
|
|
7.100
|
|
|
|
|
11.2
|
Thửa đất bám đường Đại
Thành
|
Giáp
đường Hồng Phong
|
Hết
khu tái định cư Hà
An
|
15.970
|
13.990
|
|
|
9.600
|
8.400
|
|
|
6.400
|
5.600
|
|
|
|
12
|
Đường tỉnh
331B
|
Giáp
phường Quảng Yên
|
Trường
tiểu học Hoàng Tân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường tỉnh
331B
|
Giáp
phường Quảng Yên
|
Bến
Giang
|
12.000
|
4.600
|
2.300
|
1.500
|
7.200
|
2.800
|
1.400
|
900
|
4.800
|
1.800
|
900
|
600
|
|
12.2
|
Đường tỉnh 331B
|
Thửa
31/TBĐ 179
|
Trường
tiểu học
Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207)
|
8.800
|
4.600
|
1.500
|
700
|
5.300
|
2.800
|
900
|
400
|
3.500
|
1.800
|
600
|
300
|
|
13
|
Đoạn đường từ giáp phường
Đông Mai đến cống 4 cửa
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
4.600
|
1.800
|
1.200
|
3.700
|
2.800
|
1.100
|
700
|
2.500
|
1.800
|
700
|
500
|
|
14
|
Khu quy hoạch Thống Nhất 2
Tân An
|
Trọn
khu
|
15.740
|
|
|
|
9.400
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
15
|
Khu quy hoạch Thống Nhất 3
Tân an
|
Trọn
khu
|
15.740
|
|
|
|
9.400
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
16
|
Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và
Đồng Mát
|
Toàn
tuyến
|
3.700
|
2.900
|
1
800
|
1.200
|
2.200
|
1.700
|
1.100
|
700
|
1.500
|
1.200
|
700
|
500
|
|
17
|
Đường Đồng Tâm
|
Toàn
tuyến
|
3.400
|
2.300
|
1.600
|
1.100
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
1.400
|
900
|
600
|
400
|
|
18
|
Tuyến đường
|
Thửa
11/TBĐ 190
|
Hết
thửa 141/TBĐ 194
|
5.400
|
2.600
|
1.500
|
700
|
3.200
|
1.600
|
900
|
400
|
2.200
|
1.000
|
600
|
300
|
|
19
|
Tuyến đường
|
Thửa
145/TBĐ 199
|
Hết
thửa 255/TBĐ 211
|
4.600
|
2.300
|
1.200
|
700
|
2.800
|
1.400
|
700
|
400
|
1.800
|
900
|
500
|
300
|
|
20
|
Đường từ thửa 140/TBĐ
207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ
đi Lỗ Cầu (gồm khu
phố Hoàng Tân 3, khu phố
Hoàng Tân 4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Đoạn từ thửa 140/TBĐ
207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố
Hoàng Tân 4)
|
Toàn
tuyến
|
4.600
|
2.300
|
1.200
|
700
|
2.800
|
1.400
|
700
|
400
|
1.800
|
900
|
500
|
300
|
|
20.2
|
Đoạn từ giáp thửa
21/TBĐ 201 đến hết thửa
12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân
4)
|
Toàn
tuyến
|
4.100
|
1.800
|
1.100
|
700
|
2.500
|
1.100
|
700
|
400
|
1.600
|
700
|
400
|
300
|
|
20.3
|
Đoạn từ
giáp thửa 21/TBĐ 201 đến
hết thửa 72/TBĐ
197 (khu phố Hoàng Tân 4)
|
Toàn
tuyến
|
3.000
|
1.600
|
800
|
700
|
1.800
|
1.000
|
500
|
400
|
1.200
|
600
|
320
|
280
|
|
21
|
Đường
từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến
hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố
Hoàng Tân 1)
|
Toàn
tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường từ Trường tiểu
học Hoàng Tân (thửa
343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân
1 (thửa 121/TBĐ
208)
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
2.300
|
900
|
700
|
3.200
|
1.400
|
500
|
400
|
2.200
|
900
|
400
|
300
|
|
21.2
|
Đường từ nhà văn hóa
khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ
208) đến hết thửa 69/
TBĐ 214
|
Toàn
tuyến
|
3.700
|
1.600
|
900
|
700
|
2.200
|
1.000
|
500
|
400
|
1.500
|
600
|
400
|
300
|
|
21.3
|
Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ
214 đến hết thửa 2/TBĐ
209
|
Toàn
tuyến
|
3.000
|
1.600
|
800
|
700
|
1.800
|
1.000
|
500
|
400
|
1.200
|
600
|
320
|
280
|
|
22
|
Đoạn từ
Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê
Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2)
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
2.300
|
1.200
|
700
|
3.200
|
1.400
|
700
|
400
|
2.200
|
900
|
500
|
300
|
|
23
|
Đường
liên thôn từ Trường
tiểu học
Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng
Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5)
|
Toàn
tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ Trường tiểu học
Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ
211
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
2.300
|
1.200
|
700
|
3.200
|
1.400
|
700
|
400
|
2.200
|
900
|
500
|
300
|
|
23.2
|
Đoạn
từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến
thửa 136/TBĐ 211
|
Toàn
tuyến
|
3.700
|
1.800
|
1.100
|
700
|
2.200
|
1.100
|
700
|
400
|
1.500
|
700
|
400
|
300
|
|
24
|
Đường khu phố Hoàng
Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ
207
|
Toàn
tuyến
|
3.700
|
1.800
|
1.100
|
700
|
2.200
|
1.100
|
700
|
400
|
1.500
|
700
|
400
|
300
|
|
25
|
Tuyến
đường từ
cống 3 cửa đến cống
2 cửa ra đê Hà An
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
2.300
|
1.200
|
700
|
3.200
|
1,400
|
700
|
400
|
2.200
|
900
|
500
|
300
|
|
26
|
Tuyến
đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa
232/TBĐ 207
|
Toàn
tuyến
|
3.700
|
1.800
|
1.100
|
700
|
2.200
|
1.100
|
700
|
400
|
1.500
|
700
|
400
|
300
|
|
27
|
Tuyến
đường từ thửa 96/TBĐ
206 đến hết thửa 33/TBĐ 201
|
Toàn
tuyến
|
3.700
|
1.800
|
1.100
|
700
|
2.200
|
1.100
|
700
|
400
|
1.500
|
700
|
400
|
300
|
|
28
|
Các vị trí
còn lại
|
Toàn
tuyến
|
700
|
|
|
|
400
|
|
|
|
300
|
|
|
|
|
34
|
PHƯỜNG
PHONG CỐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
lộ 338
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường tỉnh
lộ 338
|
Cầu
sông Chanh
|
Kênh
N26 (thửa 66/TBĐ
29)
|
12.200
|
6.100
|
1.800
|
800
|
7.300
|
3.700
|
1.100
|
500
|
4.900
|
2.400
|
700
|
300
|
|
1.2
|
Đường tỉnh
lộ 338
|
Trường
THCS Yên Hải
|
hết
đình Cốc (hết
thửa 367/TBĐ 147)
|
14.100
|
4.500
|
2.100
|
700
|
8.500
|
2.700
|
1.300
|
400
|
5.600
|
1.800
|
800
|
300
|
|
1.3
|
Đoạn từ
cầu Sông
Chanh (thửa 62/TBĐ
28) đến hết thửa
78/TBĐ 30 (khu phố
6, khu phố 7 Đò Chanh)
|
Toàn
tuyến
|
12.200
|
6.100
|
1.800
|
800
|
7.300
|
3.700
|
1.100
|
500
|
4.900
|
2.400
|
700
|
300
|
|
1.4
|
Đoan từ thửa 79/TBĐ 30
đến hết Thửa
2/TBĐ 40 (khu phố
7 Đò Chanh)
|
Toàn
tuyến
|
4.500
|
2.200
|
1.400
|
800
|
2.700
|
1.300
|
800
|
500
|
1.800
|
900
|
600
|
300
|
|
1.5
|
Đoạn từ
thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4
(khu phố 7 Đò Chanh)
|
Toàn
tuyến
|
3.300
|
2.200
|
1.400
|
800
|
2.000
|
1.300
|
800
|
500
|
1.300
|
900
|
600
|
300
|
|
2
|
Khu tái định cư tại phường
Nam Hòa cũ
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Các thửa đất bám 01 mặt đường
quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m
|
|
|
15.140
|
|
|
|
9.100
|
|
|
|
6.100
|
|
|
|
|
2.2
|
Các thửa
đất bám 01 mặt
đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m
|
|
|
14.060
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
2.3
|
Các thửa đất bám 01 mặt
đường quy hoạch rộng 14m, vỉa hè giáp
với thửa đất rộng 5m
|
|
|
17.400
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
2.4
|
Các thửa đất bám 01 mặt
đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất
rộng 3m
|
|
|
13.510
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
2.5
|
Các thửa đất bám
01 mặt đường
quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè
giáp với thửa đất rộng 5m
|
|
|
14.280
|
|
|
|
8.600
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
3
|
Tuyến
đường từ giáp đường liên khu phố (cầu
Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối
(khu phố 1 Đồng Cốc;
khu phố 2 Đồng Cốc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ thửa
52/TBĐ 45 đến hết thửa
50/TBĐ 44
|
Toàn
tuyến
|
4.500
|
2.200
|
1.400
|
800
|
2.700
|
1.300
|
800
|
500
|
1.800
|
900
|
600
|
300
|
|
3.2
|
Đoạn từ
thửa 53/TBĐ 44 đến hết
thửa 63/TBĐ 43
|
Toàn
tuyến
|
2.200
|
1.800
|
1.400
|
800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
500
|
900
|
700
|
600
|
300
|
|
3.3
|
Đoạn từ thửa 44 TBĐ 43
đến hết thửa
188/TBĐ 6
|
Toán
tuyến
|
2.200
|
1.800
|
1.400
|
800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
500
|
900
|
700
|
600
|
300
|
|
4
|
Tuyến đường vào Chùa
Giữa Đồng
|
Thửa
43/TBĐ 53
|
Hết
thửa
26/TBĐ 52
|
4.700
|
2.200
|
1.100
|
800
|
2.800
|
1.300
|
700
|
500
|
1.900
|
900
|
400
|
300
|
|
5
|
Phố
Hải Nam
|
Toàn
tuyến
|
4.000
|
2.700
|
1.100
|
700
|
2.400
|
1.600
|
700
|
400
|
1.600
|
1.100
|
400
|
300
|
|
6
|
Phố
Thượng Hải
|
Toàn
tuyến
|
3.500
|
2.700
|
1.100
|
700
|
2.100
|
1.600
|
700
|
400
|
1.400
|
1.100
|
400
|
300
|
|
7
|
Phố Đông
Tiến
|
Trường
tiểu học
Yên Hải
|
Thửa
13/TBĐ 115
|
3.500
|
2.700
|
2.100
|
1.600
|
2.100
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
600
|
|
8
|
Phố
Thành Tiến
|
Thửa
58/TBĐ 117
|
Nhà
văn hóa khu 5
|
3.500
|
2.700
|
1.100
|
700
|
2.100
|
1.600
|
700
|
400
|
1.400
|
1.100
|
400
|
300
|
|
9
|
Đường ven sông
|
Cầu
Chợ Đông
|
Nhà
thờ Quán Vị
|
3.500
|
2.200
|
1.000
|
700
|
2.100
|
1.300
|
600
|
400
|
1.400
|
900
|
400
|
300
|
|
10
|
Phố
Nhà Mạc
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
3.500
|
2.000
|
700
|
3.200
|
2.100
|
1.200
|
400
|
2.200
|
1.400
|
800
|
300
|
|
11
|
Đoạn đường từ thửa
108/TBĐ 110 đến hết thửa
178/TBĐ 115
|
Toàn
tuyến
|
3.500
|
2.400
|
1.100
|
700
|
2.100
|
1.400
|
700
|
400
|
1.400
|
1.000
|
400
|
300
|
|
12
|
Khu tái định
cư tại phường Yên Hải
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Các thửa đất
bám 01 mặt đường đôi
quy hoạch rộng 11 m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng
5m
|
|
|
12.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
12.2
|
Các thửa đất bám 01 mặt
đường quy hoạch rộng 6m,
vỉa hè giáp với thửa
đất rộng
3m
|
|
|
11.710
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
13
|
Đường
Nguyễn Công Bao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường
Nguyễn Công Bao
|
Đinh
Cốc
|
Cầu
Cẩm Lũy
|
9.900
|
5.100
|
2.000
|
1.000
|
5.900
|
3.100
|
1.200
|
600
|
4.000
|
2.000
|
800
|
400
|
|
13.2
|
Đường
Nguyễn Công Bao
|
Cầu
Cẩm Lũy
|
Cống
Vông
|
9.200
|
5.100
|
2.000
|
1.000
|
5.500
|
3.100
|
1.200
|
600
|
3.700
|
2.000
|
800
|
400
|
|
14
|
Đường Phong Lưu
|
Cầu
Miếu
|
Thôn
Vị Khê
|
9.200
|
5.100
|
2.000
|
900
|
5.500
|
3.100
|
1
200
|
500
|
3.700
|
2.000
|
800
|
400
|
|
15
|
Phố
Cung Đường
|
Toàn
tuyến
|
6.900
|
3.000
|
2.000
|
900
|
4.100
|
1.800
|
1.200
|
500
|
2.800
|
1.200
|
800
|
400
|
|
16
|
Phố
Miếu Thượng đi
phố Phong Yên
|
Toàn
tuyến
|
3.500
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
2.100
|
1.800
|
1.200
|
600
|
1.400
|
1.200
|
800
|
400
|
|
17
|
Đường ven sông ngõ số
04 phố Kim Liên đo đinh Cốc
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
18
|
Đường phía Nam và
trung tâm dân cư chợ
Cốc
|
Toàn
tuyến
|
9.200
|
6.900
|
2.000
|
1.000
|
5.500
|
4.100
|
1.200
|
600
|
3.700
|
2.800
|
800
|
400
|
|
19
|
Đường ven sông
khu phố 7 Phong Cốc
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
3.200
|
1.800
|
1.200
|
600
|
2.200
|
1.200
|
800
|
400
|
|
20
|
Tuyến đường khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Đường từ giáp thửa 41/TBĐ 15
đến hết thửa 546/TBĐ 17 (gồm các khu: Cẩm Lũy, Cẩm Liên, Cẩm Thành, Cẩm Tiên)
|
Toàn
tuyến
|
3.500
|
2.800
|
1.400
|
800
|
2.100
|
1.700
|
800
|
500
|
1.400
|
1.100
|
600
|
300
|
|
20.2
|
Đường từ thửa 647/TBĐ 10 đến
hết thửa 182/TBĐ 15 (thôn Cẩm Tiến, Cẩm Thành, Cẩm Lũy)
|
Toàn
tuyến
|
3.500
|
2.800
|
1.400
|
700
|
2.100
|
1.700
|
800
|
400
|
1.400
|
1.100
|
600
|
300
|
|
35
|
PHƯỜNG
LIÊN HÒA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục đường 338
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Nguyễn Công Bao đến đường
338 (gồm khu phố 1)
|
Cầu
Chỗ
|
Đình
Cốc
|
10.700
|
5.000
|
1.800
|
1,000
|
6.400
|
3.000
|
1.100
|
600
|
4.300
|
2.000
|
700
|
400
|
|
1.2
|
Phố Trung Hải (gồm khu phố
1,2,4,5)
|
Đình
Cốc
|
Cầu
Cốc
|
18.000
|
5.300
|
1.800
|
1.000
|
10
800
|
3.200
|
1.100
|
600
|
7.200
|
2.100
|
700
|
400
|
|
1.3
|
Phố Đông Hải
(gồm khu phố 6,7)
|
Cầu
Cốc
|
Nút
giao
|
18.000
|
4.600
|
2
000
|
1.000
|
10.800
|
2.800
|
1.200
|
600
|
7.200
|
1.800
|
800
|
400
|
|
1.4
|
Phố Nam Hải
|
Đầu
tuyến
|
Giáp
đường cao tốc
|
8.500
|
3.200
|
2.000
|
1.000
|
5.100
|
1.900
|
1.200
|
600
|
3.400
|
1.300
|
800
|
400
|
|
1.5
|
Phố Cầu Ván
|
Đường
338
|
Cống
Mương
|
11.400
|
3.200
|
1.800
|
1.000
|
6.800
|
1.900
|
1.100
|
600
|
4.600
|
1.300
|
700
|
400
|
|
2
|
Đường cống cảng
|
Nút
giao
|
Bến
đò Hà An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường cống cảng
|
Nút
giao
|
Nghĩa
trang
|
11.400
|
5.000
|
1.800
|
1.300
|
6.800
|
3.000
|
1.100
|
800
|
4.600
|
2.000
|
700
|
500
|
|
2.2
|
Đường cống cảng
|
Nghĩa
trang
|
Cống
cảng
|
6.800
|
2000
|
1.800
|
1.300
|
4
100
|
1.200
|
1.100
|
800
|
2.700
|
800
|
700
|
500
|
|
3
|
Đường Cống
Mương
|
Toàn
tuyến
|
6.800
|
2.000
|
1.800
|
1.000
|
4.100
|
1.200
|
1.100
|
600
|
2.700
|
800
|
700
|
400
|
|
4
|
Đường
ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7)
|
Toàn
tuyến
|
6.800
|
3.200
|
1.800
|
1.000
|
4.100
|
1.900
|
1.100
|
600
|
2.700
|
1.300
|
700
|
400
|
|
5
|
Quy hoạch Khu tái định
cư phục vụ cho các dự án trên địa
bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Các ô
liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng
7,5m
|
|
|
10.800
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
5.4
|
Các ô
sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m
|
|
|
9.380
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
6
|
Tuyến
đường trục thị xã
|
Thửa
1/TBĐ 80
|
Thửa
32/TBĐ 119
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến đường từ thửa
1/TBĐ 80 đến kênh N31
|
Toàn
tuyến
|
12.300
|
3.200
|
1.800
|
1.000
|
7.400
|
1.900
|
1.100
|
600
|
4.900
|
1.300
|
700
|
400
|
|
6.2
|
Đoạn giáp kênh N31 đến
đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê
|
Toàn
tuyến
|
6.800
|
3.200
|
1.800
|
800
|
4.100
|
1.900
|
1.100
|
500
|
2.700
|
1.300
|
700
|
300
|
|
6.3
|
Đoạn từ
cầu Lưu Khê đến
hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8)
|
Toàn
tuyến
|
6.800
|
3.300
|
1.600
|
800
|
4.100
|
2.000
|
1.000
|
500
|
2,700
|
1.300
|
600
|
300
|
|
7
|
Đương từ nút giao
Phong Hải đến KCN Nam Tiền
Phong (thôn 2, thôn 3,
thôn 4, thôn
5, thôn 6)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
3.200
|
1.800
|
1.000
|
5.100
|
1.900
|
1.100
|
600
|
3.400
|
1.300
|
700
|
400
|
|
8
|
Đoạn từ giáp đình Lưu
Khê đến cống Khuê (thôn 6)
|
Toàn
tuyến
|
5.000
|
3.700
|
1.600
|
800
|
3.000
|
2.200
|
1.000
|
500
|
2.000
|
1.500
|
600
|
300
|
|
9
|
Đoạn từ thửa 19/TBĐ
113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống
Quỳnh Biểu
|
Toàn
tuyến
|
2.000
|
1.800
|
1.600
|
700
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
400
|
800
|
700
|
600
|
300
|
|
10
|
Trục đường thị xã: Đoạn
từ thửa 416/TBĐ 113 đến
hết thôn Vị Khê
|
Toàn
tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn
từ thửa 416/TBĐ 113 đến
hết thửa
124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường
vào chợ (khu phố Đông)
|
Toàn
tuyến
|
9.700
|
4.100
|
1.800
|
1.000
|
5.800
|
2.500
|
1.100
|
600
|
3.900
|
1.600
|
700
|
400
|
|
10.2
|
Đoạn từ
thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ
128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông,
Đình, Quán,
Bầu, Bấc, Hàn)
|
Toàn
tuyến
|
6.800
|
3.800
|
1.800
|
1.000
|
4.100
|
2.300
|
1.100
|
600
|
2.700
|
1.500
|
700
|
400
|
|
10.3
|
Đoạn đường
liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê
(thôn Vị Khê)
|
Toàn
tuyến
|
5.200
|
3.300
|
1.800
|
1.000
|
3.100
|
2.000
|
1.100
|
600
|
2.100
|
1.300
|
700
|
400
|
|
11
|
Đường đi
xã Tiền
Phong (cũ)
|
Toàn
tuyến
|
5.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
12
|
Đường Vị Khê đi
Cầu Miếu
|
Toàn
tuyến
|
4.700
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
13
|
Đường Đồng Cam
|
Thửa
190/TBĐ 123
|
Giáp
lưu chân đê
|
3.300
|
2.100
|
1
800
|
1.000
|
2.000
|
1.300
|
1.100
|
600
|
1.300
|
800
|
700
|
400
|
|
14
|
Đoạn từ
giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3)
|
Toàn
tuyến
|
5.700
|
2.000
|
1.600
|
800
|
3.400
|
1.200
|
1.000
|
500
|
2.300
|
800
|
600
|
300
|
|
15
|
Đoạn từ cầu Tiền Phong
đến chân đê xóm
4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê
xóm 4 đến hết đường
338
|
Toàn
tuyến
|
5.200
|
2.000
|
1.600
|
700
|
3.100
|
1.200
|
1.000
|
400
|
2.100
|
800
|
600
|
300
|
|
16
|
Đường từ
cầu Tiền
Phong đến chân đê
xóm 3
|
Toàn
tuyến
|
3.300
|
2.000
|
1.300
|
700
|
2.000
|
1.200
|
800
|
400
|
1.300
|
800
|
500
|
300
|
|
17
|
Đường khu
dân cư từ thửa 168/TBĐ
182 đến chân đê xóm
3 (gồm xóm 3, xóm
4)
|
Toàn
tuyến
|
3.700
|
2.100
|
1.300
|
700
|
2.200
|
1.300
|
800
|
400
|
1.500
|
800
|
500
|
300
|
|
18
|
Đoạn từ
Bưu điện Văn
hóa xã Tiền Phong cũ đến
chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4)
|
Toàn
tuyến
|
3.700
|
2.100
|
1.300
|
700
|
2.200
|
1.300
|
800
|
400
|
1.500
|
800
|
500
|
300
|
|
19
|
Các hộ thuộc
khu quy hoạch dân cư Tây UBND xã
|
Trọn
khu
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
20
|
Đoạn từ cầu Tiên Phong
đến cống xiếc và hết
thôn 1+ thôn 2
|
Toàn
tuyến
|
3.300
|
2.100
|
1.300
|
700
|
2.000
|
1.300
|
800
|
400
|
1.300
|
800
|
500
|
300
|
|
21
|
Các khu vực còn lại
|
Toàn
tuyến
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
22
|
Khu dân
cư khu phố Phong Hải 3
|
Trọn
khu
|
5.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
23
|
Khu dân cư Cây Đước tại
khu phố Phong Hải 7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Các lô
đất bám đường rộng
7,5m
|
Toàn
tuyến
|
10.800
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
23.2
|
Các ô đất bám đường Chợ
Rộc - Phong Hải
|
Toàn
tuyến
|
12.300
|
|
|
|
7.400
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
24
|
Khu dân cư số 1 Đìa Cốc
khu phố Phong Hải 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Các lô đất
bám đường rộng 3,5m
|
Toàn
tuyến
|
6.400
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
24.2
|
Các lô
đất bám đường rộng
7,0m
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
36
|
Phường
Tuần Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường 18A
|
Ranh
giới phường Việt Hưng
|
Cửa
hàng xăng 58
|
25.900
|
9.700
|
4.300
|
2.800
|
15.540
|
5.820
|
2.580
|
1.680
|
10.360
|
3.880
|
1.720
|
1.120
|
|
1.2
|
Đường 18A
|
Cửa
hàng xăng 58
|
Cầu
Đại Yên
|
16.500
|
8.700
|
3.900
|
2.400
|
9.900
|
5.220
|
2.340
|
1.440
|
6.600
|
3.480
|
1.560
|
960
|
|
1.3
|
Đường 18A
|
Cầu
Đại Yên
|
Cầu
Yên Lập 2
|
18.600
|
6.600
|
2.900
|
1.600
|
11.160
|
3.960
|
1.740
|
960
|
7.440
|
2.640
|
1.160
|
640
|
|
2
|
Khu dân cư đô thị
mới Đồn Điền
|
Trọn
khu
|
|
26.800
|
|
|
|
16.080
|
|
|
|
10.720
|
|
|
|
|
3
|
Khu đô
thị đầu đường Tuần
Châu của Công ty Cổ phần tàu
Quốc (Trừ dẫy bám
mặt đường 18A)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Lô
A1
|
|
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
3.2
|
Lô A2
|
|
|
12.300
|
|
|
|
7.380
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
|
3.3
|
Lô A3
|
|
|
11.300
|
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.520
|
|
|
|
|
4
|
Khu biệt thự
xanh tại Khu Đồn Điền (trừ
dãy bám đường 18)
|
|
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
5
|
Các
hộ bám đường sắt
(song song với đường 18A)
|
Thửa
8 TBĐ 87
|
Cầu
Yên Lập 2
|
7.000
|
6.500
|
2.300
|
1.200
|
4.200
|
3.900
|
1.380
|
720
|
2.800
|
2.600
|
920
|
480
|
|
6
|
Các
hộ bám đường sắt
(song song với đường 18)
|
Đường
vào Cái Mắm (thửa 20 TBĐ 91)
|
Thửa
9 TBĐ 87
|
5.000
|
3.700
|
1.800
|
1.000
|
3.000
|
2.320
|
1.080
|
600
|
2.160
|
1.740
|
780
|
420
|
|
7
|
Đường vào Cái Mắm
|
Đường
Tàu (thửa 9 TBĐ 87)
|
Phường
Việt Hưng
|
5.000
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
3.000
|
1.380
|
960
|
720
|
2.000
|
920
|
640
|
480
|
|
8
|
Khu Tái định
cư cho các dự án phía Tây thành phố
tại phường Đại Yên (Khu tái định cư)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Các ô đất
bám 1 mặt đường
rộng 7,5m
|
|
|
22.800
|
|
|
|
13.680
|
|
|
|
9.120
|
|
|
|
|
8.2
|
Các ô đất
bám 1 mặt đường
rộng 5,5m
|
|
|
17.080
|
|
|
|
10.250
|
|
|
|
6.830
|
|
|
|
|
9
|
Đường Tuần Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường Tuần Châu
|
Cầu
Tuần Châu
|
Trường
học (hết thửa 67, thửa 43 TBĐ 278)
|
10.000
|
3.700
|
2.500
|
1.200
|
6.000
|
2.220
|
1.500
|
1.120
|
4.000
|
1.480
|
1.000
|
840
|
|
9.2
|
Đường Tuần Châu
|
Trường
học (hết thửa 67, thửa
43 TBĐ 278)
|
Ngã
3 (Hết thửa 122, 115
TBĐ 270)
|
10.000
|
3.700
|
2.500
|
2.000
|
6.000
|
2.220
|
1.500
|
1.200
|
4.000
|
1.480
|
1.000
|
840
|
|
9.3
|
Đường Tuần Châu
|
Ngã
3 (Hết thửa 122, 115
TBĐ 270)
|
Hết
thửa 11 TBĐ 263 và
thửa 7 TBĐ 264
|
6.700
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
4.020
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
2.680
|
1.200
|
1.000
|
800
|
|
9.4
|
Đường Tuần Châu
|
Ngã
3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 2701
|
Thửa
10 TBĐ 283
|
6.700
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
4.020
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
2.680
|
1.200
|
1.000
|
800
|
|
10
|
Đường vào
Tổ 17 khu Tuần Châu 3
|
Thửa
72, thửa 75 TBĐ 278
|
Thửa
8 TBĐ 290
|
6.700
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
4.020
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
2.680
|
1.200
|
1.000
|
800
|
|
11
|
Trục đường Hamoni
|
Thửa
02 TBĐ 292
|
Thửa
06 TBĐ 298
|
10.000
|
6.100
|
3.900
|
2.000
|
6.000
|
3.660
|
2.340
|
1.200
|
4.000
|
2.520
|
1.560
|
800
|
|
12
|
Đường vào tổ 22 khu Tuần
Châu 5
|
Thửa
02, thửa 05 TBĐ 292
|
giáp
đường Hamoni
|
7.000
|
5.000
|
3.900
|
2.000
|
4.200
|
3.000
|
2.340
|
1.200
|
2.800
|
2.000
|
1.560
|
800
|
|
13
|
Khu công ty Âu Lạc
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Các ô đất bám đường Ngọc
Châu
|
|
|
25.400
|
|
|
|
15.240
|
|
|
|
10.160
|
|
|
|
|
13.2
|
Khu giao 98 ha
|
|
|
12.100
|
|
|
|
7.260
|
|
|
|
4.840
|
|
|
|
|
13.3
|
Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự
số 4,5
|
|
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
13.4
|
Khu Đông nam đảo Khu biệt thự
số 1,2,3
|
|
|
12.800
|
|
|
|
7.680
|
|
|
|
3
120
|
|
|
|
|
13.5
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
9.600
|
|
|
|
5.760
|
|
|
|
3.840
|
|
|
|
|
14
|
Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Khu bám mặt
đường Âu Tàu
|
|
|
25.600
|
|
|
|
15.360
|
|
|
|
10.260
|
|
|
|
|
14.2
|
Các vị trí
còn lại
|
|
|
20.700
|
|
|
|
12.420
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
|
15
|
Khu quy hoạch cảng tàu
Ngọc Châu
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Khu bám mặt đường Âu
tàu
|
|
|
25.400
|
|
|
|
15.240
|
|
|
|
10.260
|
|
|
|
|
15.2
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
18.300
|
|
|
|
10.980
|
|
|
|
7.320
|
|
|
|
|
16
|
Khu đô thị Thiên Đường
phường Tuần Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Khu bám mặt biển
|
|
|
25.400
|
|
|
|
15.240
|
|
|
|
10.160
|
|
|
|
|
16.2
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
18.300
|
|
|
|
10.980
|
|
|
|
7.320
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Phường
Việt Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 18A mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ
cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân
đến ngã 4 Ao
Cá
|
Cống
khu công nghiệp cảng
Cái Lân
|
Ngã
4 Ao Cá
|
38.600
|
15.400
|
6.600
|
3.700
|
23.160
|
9.240
|
3.960
|
2.220
|
15.440
|
6.160
|
2.640
|
1.480
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến
hết lối rẽ vào KĐT Nam
Ga
|
Ngã
4 Ao Cá
|
Hết
lối rẽ vào KĐT Nam Ga
|
40.000
|
15.400
|
6.600
|
3.700
|
24.000
|
9.240
|
3960
|
2.220
|
16.000
|
6.160
|
2.640
|
1.480
|
|
1.3
|
Đoạn từ hết
lối rẽ vào
KĐT Nam Ga đến cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Hết
lối rẽ vào KĐT Nam Ga
|
Cổng
trường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
30.500
|
13.000
|
6.000
|
2.500
|
18.300
|
7.800
|
3.600
|
1.500
|
12.200
|
5.200
|
2.400
|
1.080
|
|
1.4
|
Hết
cổng trường Nguyễn Bỉnh
Khiêm đến giáp phường Tuần Châu
|
Cổng
trường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Giáp
phường Tuần Châu
|
26.200
|
11.000
|
5.000
|
2.500
|
15.720
|
6.600
|
3.000
|
1.500
|
10.480
|
4.400
|
2.000
|
1.000
|
|
2
|
Đường 279 (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường 279 (cũ)
|
Ngã
4 Ao Cá
|
Đường
vào Trụ sở văn phòng
CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng
Ninh (Bên trái tuyến
hết thửa 234 tờ BĐĐC37)
|
38.000
|
15.400
|
6.600
|
3.700
|
22.800
|
9.240
|
3.960
|
2.220
|
15.200
|
6.160
|
2.760
|
1.480
|
|
2.2
|
Đường 279 (cũ)
|
Đường
vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng
Đáy Quảng Ninh (Bên
trái tuyến hết thửa 234 tờ
BĐĐC37)
|
Ngã
4 Hà Khẩu
|
32.000
|
9.800
|
4.500
|
2.500
|
19.200
|
5.880
|
2.700
|
1.500
|
12.800
|
3.920
|
1.800
|
1.000
|
|
2.3
|
Đường 279 (cũ)
|
Ngã
4 Hà Khẩu
|
Cầu
Bút Xê 2
|
26.000
|
8.500
|
4.000
|
2.200
|
15.600
|
5.100
|
2.400
|
1.320
|
10.400
|
3.400
|
1.600
|
880
|
|
2.4
|
Đường 279 (cũ)
|
Ngã
ba An Tiên
|
Ngã
ba Đồng Đăng
|
16.000
|
6.000
|
2.800
|
1.500
|
9.600
|
3.600
|
1
680
|
900
|
6.400
|
2.400
|
1.120
|
600
|
|
2.5
|
Đường 279 (cũ)
|
Ngã
ba Đồng Đăng
|
Cầu
2
|
14.000
|
4.000
|
1.600
|
1.000
|
8.400
|
2.400
|
960
|
600
|
5.600
|
1.600
|
640
|
400
|
|
2.6
|
Đường 279 (cũ)
|
Cầu
2
|
Đập
hồ Yên Lập
|
11.000
|
2.500
|
1.300
|
1.000
|
6.600
|
1.500
|
780
|
600
|
4.400
|
1.000
|
520
|
400
|
|
3
|
Đường Giếng Đáy đoạn từ
đường 18A đến Trụ sở UBND phường
|
Đường
18A
|
Ngã
4 Kênh Đồng
|
32.300
|
13.800
|
6.600
|
3.100
|
19.380
|
8.280
|
3.960
|
1.860
|
12.920
|
5.520
|
2.760
|
1.240
|
|
4
|
Đường Ba Lan
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
32.000
|
12.000
|
6.600
|
3.100
|
19.200
|
7.200
|
3.960
|
1.860
|
12.800
|
4.800
|
2.940
|
1.240
|
|
5
|
Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy
|
Trọn
khu
|
30.500
|
|
|
|
18.300
|
|
|
|
12.200
|
|
|
|
|
6
|
Quy hoạch khu dân cư,
tái định cư tại
khu 5, phường Giếng Đáy
|
Trọn
khu
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
7
|
Đường Đội Cấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Đội Cấn
|
Đường
279 (cũ)
|
Hết
đường Đội Cấn
|
16.000
|
6.600
|
3.700
|
2.500
|
9.600
|
3.960
|
2.220
|
1.500
|
6.400
|
2.640
|
1.480
|
1.000
|
|
7.2
|
Đường Đội Cấn
|
Ngã
ba rẽ lên Đồi cao
|
hết
thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025
|
8.900
|
4.500
|
2.500
|
1.500
|
5.340
|
2.700
|
1.500
|
960
|
3.560
|
1.800
|
1.000
|
720
|
|
8
|
Đường vào
ga Hạ Long
cũ
|
Đường
Hạ Long
|
Giáp
Hà Khẩu cũ
|
17.000
|
8.100
|
4.200
|
1.700
|
10.200
|
4.860
|
2.520
|
1.020
|
7.020
|
3.240
|
1.680
|
720
|
|
9
|
Khu tự xây đồi
Bạch Đàn
|
Trọn
khu
|
21.090
|
|
|
|
12.654
|
|
|
|
8.436
|
|
|
|
|
10
|
Khu
đô thị mới
phía đông ga Hạ Long của Công
ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt
đường 18A mới)
|
Trọn
khu
|
29.000
|
|
|
|
17.400
|
|
|
|
11.600
|
|
|
|
|
11
|
Khu đô thị
nam ga Hạ Long (trừ dãy
bám đường Quốc lộ
18A mới)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Các ô đất
bám đường rộng 14m
|
Trọn
khu
|
37.000
|
|
|
|
22.200
|
|
|
|
14.800
|
|
|
|
|
11.2
|
Các ô đất
bám đường rộng 7m
|
Trọn
khu
|
35.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
12
|
Khu tái
định cư khu công
nghiệp Cái Lân
|
Trọn
khu
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
13
|
Phố
Ngô Gia Tự đoạn từ
quốc lộ 279 (cũ)
đến QL18A (Trừ
những ô thuộc Khu đô
thị mới phía đông ga Hạ Long)
|
Đường
279 (cũ)
|
QL18A
(Trừ những ô thuộc
Khu đô thị mới
phía đông ga Hạ
Long)
|
15.400
|
6.600
|
3.100
|
1.700
|
9.240
|
3.960
|
1.860
|
1.020
|
6.160
|
2.640
|
1.240
|
680
|
|
14
|
Phố Lương Văn
Can đoạn từ
QL279 đến đường Giếng Đáy
|
Đường
279 (cũ)
|
đường
Giếng Đáy
|
15.400
|
6.600
|
3.100
|
1.700
|
9.240
|
3.960
|
1.860
|
1.020
|
6.160
|
2.640
|
1.240
|
680
|
|
15
|
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ
phố Ba Lan đến hết
đường
|
Phố
Ba Lan
|
Hết
đường
|
14.000
|
12.000
|
6.600
|
3.100
|
8.400
|
7.200
|
3.960
|
1.860
|
5.600
|
4.800
|
2.640
|
1.240
|
|
16
|
Khu tái
định cư Đông
Nam quảng trường ga
(Trừ ô bám đường
Hạ Long)
|
Trọn
khu
|
35.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
17
|
Đường gom Tuyến
đường nối Khu công
nghiệp Cái Lân qua khu công
nghiệp Việt Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường gom Tuyến
đường nối Khu công
nghiệp Cái Lân qua khu công
nghiệp Việt Hưng
|
Khu
công nghiệp Cái Lân
|
Nút
giao cầu Tình Yêu
|
21.100
|
8.500
|
5.000
|
1.800
|
12.660
|
5.100
|
3.000
|
1.080
|
8.440
|
3.400
|
2.000
|
720
|
|
17.2
|
Đường gom Tuyến
đường nối Khu công
nghiệp Cái Lân qua khu công
nghiệp Việt Hưng
|
Nút
giao cầu Tình Yêu
|
hết
đường
|
19.000
|
7.000
|
4.500
|
1.700
|
11.400
|
4.200
|
2.700
|
1.020
|
7.600
|
2.800
|
1.800
|
680
|
|
18
|
Đường
kết nối từ
điểm cầu Cửa
Lục 1 đến ngã 3
Kênh Đồng
|
Cầu
Cửa Lục 1
|
ngã
3 Kênh Đồng
|
32.300
|
9.200
|
4.800
|
2.100
|
19.380
|
5.520
|
2.880
|
1.260
|
12.920
|
3.680
|
1.920
|
840
|
|
19
|
Đường Hữu Nghị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Đường Hữu Nghị
|
Ngã
3 Đồng Đăng
|
Ngã
tư Vạn Yên
|
12.000
|
4.000
|
1.600
|
1.000
|
7.200
|
2.400
|
960
|
600
|
4.800
|
1.600
|
640
|
400
|
|
19.2
|
Đường Hữu Nghị
|
Cầu
Trới 2
|
Cầu
Nóng
|
14.000
|
4.000
|
1.600
|
1.000
|
8.400
|
2.400
|
960
|
600
|
5.600
|
1.600
|
640
|
400
|
|
20
|
Cầu
Kho Gạo đi Cái Mắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Cầu
Kho Gạo đi Cái Mắm
|
Cầu
Kho Gạo
|
Hết
hầm chui cao tốc
|
4.500
|
2.000
|
1.100
|
700
|
2.700
|
1.200
|
660
|
420
|
1.800
|
800
|
440
|
300
|
|
20.2
|
Cầu
Kho Gạo đi Cái Mắm
|
Hết
hầm chui cao tốc
|
Cống
hộp giao với đường
tàu
|
3.800
|
1.500
|
1.000
|
600
|
2.280
|
900
|
600
|
400
|
1.520
|
600
|
400
|
300
|
|
21
|
Cầu Bút
Xê 2 đến ngã
tư Vạn Yên
|
Cầu
Bút Xê 2
|
Ngã
tư Vạn Yên
|
19.000
|
7.000
|
4.500
|
1.700
|
11.400
|
4.200
|
2.700
|
1.020
|
7.600
|
2.800
|
1,800
|
680
|
|
22
|
Quốc lộ 18A
cũ
|
Ngã
4 Hà Khẩu
|
Quốc
lộ 18A mới
|
19.000
|
7.000
|
4.500
|
1.700
|
11.520
|
5.120
|
2.700
|
1.200
|
8.640
|
3.840
|
1.800
|
900
|
|
23
|
Đường Tiêu Dao
|
Ngã
4 Hà Khẩu
|
Đường
nội khu công
nghiệp
|
10.200
|
4.500
|
2.500
|
1.500
|
6.120
|
2.700
|
1.500
|
960
|
4.080
|
1.800
|
1.000
|
720
|
|
24
|
Khu dân
cư, tái định cư và
nhà ở tập thể
khu 3 phường Hà Khẩu và
các thửa đất bám
mặt đường dự án
|
Trọn
khu
|
33.900
|
|
|
|
20.340
|
|
|
|
13.560
|
|
|
|
|
25
|
Đường vào trường
Giao Thông
|
Đường
279 (cũ)
|
Cổng
trường Giao thông
|
6.600
|
4.500
|
2.000
|
1.500
|
3.960
|
2.700
|
1.200
|
900
|
2.640
|
1.800
|
800
|
660
|
|
26
|
Khu tái
định cư tự xây phía tây
TP Hạ Long tại khu 7, khu 8
|
Trọn
khu
|
28.000
|
|
|
|
16.800
|
|
|
|
11.200
|
|
|
|
|
27
|
Khu nhà ở
cán bộ công nhân
viên của Công ty cổ
phần Xây lắp Hạ Long
II
|
|
8.500
|
4.000
|
2.200
|
1.500
|
5.100
|
2.400
|
1.320
|
900
|
3.400
|
1.600
|
880
|
600
|
|
28
|
Phố Việt
Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Phố Việt
Thắng
|
Quốc
lộ 18A mới
|
Hết
HTKT khu đô thị Nam
Ga
|
35.000
|
15.400
|
6.600
|
3.700
|
21.000
|
9.240
|
3.960
|
2.220
|
14.000
|
6.160
|
2.640
|
1.480
|
|
28.2
|
Phố Việt
Thắng
|
Hết
HTKT khu đô thị Nam Ga
|
Đường
18A cũ
|
28.000
|
8.500
|
4.000
|
2.200
|
16.800
|
5.100
|
2.400
|
1.320
|
11.200
|
3.400
|
1.600
|
880
|
|
29
|
Thửa đất số
28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa
đất số 14, 15,
16, 17, 18,
26, 32,
33, 34,
37, 44, 45 tờ bản
đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao
gồm cả các thửa đất dân
cư hiện hữu tiếp
giáp đường dự án đã đầu
tư cơ sở hạ tầng
|
|
25.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
30
|
Khu dân cư CTCP
Gốm Xây dựng Giếng Đáy
Quảng Ninh
|
Trọn
khu
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
31
|
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Các ô đất bám đường rộng
7,5m:
|
|
|
27.700
|
|
|
|
16.620
|
|
|
|
11.080
|
|
|
|
|
31.2
|
Các ô đất bám 01 mặt tiền
bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long -
Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m);
|
|
|
29.612
|
|
|
|
17.767
|
|
|
|
11.845
|
|
|
|
|
31.3
|
Các ô 01 mặt tiền bám Đường
nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè
rộng từ 4,6m-4,9m);
|
|
|
30.338
|
|
|
|
18.203
|
|
|
|
12.135
|
|
|
|
|
31.4
|
Các ô
01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân
qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ
Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m)
có dải cây xanh phía sau lô đất:
|
|
|
31.098
|
|
|
|
18.659
|
|
|
|
12.439
|
|
|
|
|
38
|
Phường
Bãi Cháy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường 18A
|
Giáp
ranh Phường Tuần Châu
|
Cổng
trường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
26.200
|
8.100
|
3.500
|
2.000
|
15.720
|
4.860
|
2.100
|
1.200
|
10.480
|
3.240
|
1.400
|
800
|
|
1.2
|
Đường 18A
|
Cổng
trường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Khu
đô thị Nam Ga Hạ Long
|
30.500
|
12.400
|
4.500
|
2.600
|
18.300
|
7.440
|
2.700
|
1.560
|
12.200
|
4.960
|
1.800
|
1.040
|
|
1.3
|
Đường 18A
|
Khu
đô thị Nam Ga
|
Ngã
tư Ao Cá
|
32.500
|
12.700
|
5.200
|
2.600
|
19.500
|
7.620
|
3.120
|
1.560
|
13.000
|
5.080
|
2.080
|
1.040
|
|
1.4
|
Đường 18A
|
Ngã
tư Ao Cá
|
Cầu
vượt vào KCN Cái Lân
|
36.300
|
15.800
|
6.600
|
3.200
|
21.780
|
9.480
|
3.960
|
1.920
|
14.520
|
6.320
|
2.640
|
1.280
|
|
1.5
|
Đường 18A
|
Cầu
vượt vào KCN Cái Lân
|
Đường
vào Cảng
Cái Lân
|
32.700
|
13.000
|
6.600
|
3.200
|
19.620
|
7.800
|
3.960
|
1.920
|
13.080
|
5.200
|
2.640
|
1.280
|
|
1.6
|
Đường 18A
|
Đường
vào Cảng Cái Lân
|
Chân
cầu Bãi Cháy
|
19.400
|
13.000
|
6.600
|
3.200
|
11.640
|
7.800
|
3.960
|
1.920
|
7.760
|
5.200
|
2.640
|
1.280
|
|
2
|
Đường Hùng Thắng
|
Thửa
69, thửa 73
TBĐ 273
|
Khu
tái định cư và tự xây Hùng Thắng
|
23.700
|
6.700
|
2.900
|
2.000
|
14.220
|
4.020
|
1.740
|
1.200
|
9.480
|
2.680
|
1.160
|
800
|
|
3
|
Tuyến
đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của
Công ty đầu tư Phát triển sản xuất
Hạ Long (Trừ khu nằm
trong ranh giới đất đã
giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản
xuất Hạ
Long)
|
Thửa
41 TBĐ 268
|
Thửa
73 TBĐ 278
|
19.700
|
|
|
|
11.820
|
|
|
|
7.880
|
|
|
|
|
4
|
Đường ven Ao Cá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường ven Ao Cá
|
Cống
thoát nước giáp ranh tổ
16
|
Khu
tự xây Đông Nam Hùng Thắng
|
32.600
|
9.400
|
3.500
|
2.600
|
19.560
|
5.640
|
2.100
|
1.560
|
13.040
|
3.760
|
1.400
|
1.040
|
|
4.2
|
Khu tự
xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Đoạn từ khu tự xây
Đông Nam Hùng Thắng đến đường Hoàng
Quốc Việt
|
|
|
35.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
4.2.2
|
Các ô hướng quay đồi
|
|
|
21.000
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
|
5
|
Khu Tái
định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng
Thắng
|
trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Các ô
bám đường rộng từ 10,5m trở lên
|
|
|
60.300
|
|
|
|
36.180
|
|
|
|
24.120
|
|
|
|
|
5.2
|
Các ô
còn lại
|
|
|
55.200
|
|
|
|
33.120
|
|
|
|
22.080
|
|
|
|
|
6
|
Khu đô thị của Công ty
đầu tư PTSX Hạ Long
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dãy bám đường
Hoàng Quốc Việt
|
|
|
62.000
|
|
|
|
37.200
|
|
|
|
24.800
|
|
|
|
|
6.2
|
Các ô
bám đường rộng từ
10,5m trở lên
|
|
|
43.500
|
|
|
|
26.100
|
|
|
|
17.400
|
|
|
|
|
6.3
|
Các ô đất còn lại
|
|
|
39.600
|
|
|
|
23.760
|
|
|
|
15.840
|
|
|
|
|
7
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Ngã
tư Hùng Thắng
|
Đại
Lộ Marine Hạ Long
|
62.000
|
14.800
|
6.000
|
2.500
|
37.200
|
8.880
|
3.600
|
1.500
|
24.800
|
5.920
|
2.400
|
1.000
|
|
7.2
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đại
Lộ Marine Hạ Long
|
Đường
Hạ Long
|
75.500
|
|
|
|
45.300
|
|
|
|
30.200
|
|
|
|
|
8
|
Khu gia đình quân nhân
- Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Các ô bám đường EC
|
|
|
23.700
|
|
|
|
14.220
|
|
|
|
9.480
|
|
|
|
|
8.2
|
Các ô còn
lại
|
|
|
21.900
|
|
|
|
13.140
|
|
|
|
8.760
|
|
|
|
|
9
|
Tuyến đường nối từ đường EC
ra QL 18A thuộc tổ 12 khu 4B (Đường Xóm Mít)
|
Đường
EC
|
Quốc
lộ 18A
|
9.400
|
6.000
|
2.500
|
1.300
|
5.640
|
3.600
|
1.500
|
800
|
3.760
|
2.400
|
1.000
|
600
|
|
10
|
Khu đô thị Nam ga Hạ Long
(trừ dãy bám đường 18A)
|
Trọn
khu
|
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
11
|
Đường
18A Cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường
18A Cũ
|
Bến
phà cũ
|
Thửa
196 TBĐ 101
|
34.900
|
14.300
|
7.800
|
3.200
|
20.940
|
8.580
|
4.680
|
1.920
|
13.960
|
5.720
|
3.120
|
1.280
|
|
11.2
|
Đường
18A Cũ
|
Thửa
196 TBĐ 101
|
Ngã
3 đường vào cảng Cái Lân
|
20.000
|
8.700
|
4.500
|
2.800
|
12.000
|
5.220
|
2.700
|
1.680
|
8.000
|
3.480
|
1.800
|
1.120
|
|
11.3
|
Đường
18A Cũ
|
Ngã
3 đường vào cảng Cái Lân
|
Trạm
điện (Ngã 3 đường
18A mới)
|
26.000
|
14.100
|
5.900
|
2.800
|
15.600
|
8.460
|
3.540
|
1.680
|
10.400
|
5.640
|
2.360
|
1.120
|
|
12
|
Đường Hạ Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường Hạ Long
|
Đền
Cửa Lục
|
Nút
giao thông Cái Dăm
|
76.700
|
31.500
|
15.700
|
6.600
|
46.020
|
18.900
|
9.420
|
3.960
|
30.680
|
12.600
|
6.280
|
2.640
|
|
12.2
|
Đường Hạ Long
|
Nút
giao thông Cái Dăm
|
Ô 31
lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng
(Bên phải tuyến đến đường lên dự án
Monaco)
|
87.700
|
31.500
|
18.400
|
6.600
|
52.620
|
18.900
|
11.040
|
3.960
|
35.080
|
12.600
|
7.360
|
2.640
|
|
12.3
|
Đường Hạ Long
|
Ô 31
lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng
(Bên phải tuyến đến đường lên dự án
Monaco)
|
Ngã
tư Ao Cá Kênh Đồng
|
81.100
|
29.600
|
12.100
|
5.100
|
48.660
|
17.760
|
7.260
|
3.120
|
32.440
|
11.840
|
4.840
|
2.340
|
|
13
|
Đường Bãi
Cháy (Đường Hậu Cần
cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường Bãi
Cháy (Đường Hậu Cần
cũ)
|
Ngã
3 (đối diện Công ty
XD số 2)
|
Hết
khu TĐC số 3
|
72.100
|
25.200
|
10.700
|
4.600
|
43.260
|
15.120
|
6.420
|
2.800
|
28.840
|
10.080
|
4.280
|
2.100
|
|
13.2
|
Đường Bãi
Cháy (Đường Hậu Cần
cũ)
|
Hết
khu TĐC số 3
|
Khách
sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184)
|
62.400
|
22.700
|
9.400
|
4.500
|
37.440
|
13.620
|
5.640
|
2.700
|
24.960
|
9.080
|
3.760
|
1.800
|
|
13.3
|
Đường Bãi
Cháy (Đường Hậu Cần
cũ)
|
Khách
sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184)
|
Khách
sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197)
|
59.400
|
15.900
|
8.600
|
4.500
|
35.640
|
9.540
|
5.160
|
2.700
|
23.760
|
6.360
|
3.440
|
1.800
|
|
13,4
|
Đường Bãi
Cháy (Đường Hậu Cần
cũ)
|
Khách
sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197)
|
Nút
giao thông Cái Dăm
|
62.400
|
22.700
|
8.600
|
4.500
|
37.440
|
13.620
|
5.160
|
2.700
|
24.960
|
9.080
|
3.440
|
1.800
|
|
14
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Ngã
3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy
|
Khu
tự xây Ao Cá
|
50.400
|
15.600
|
7.600
|
3.600
|
30.240
|
9.360
|
4.560
|
2.160
|
20.160
|
6.240
|
3.040
|
1,620
|
|
14.2
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Khu
tự xây Ao Cá
|
Đường
Hạ Long
|
28.300
|
12.000
|
7.000
|
3.600
|
16.980
|
7.200
|
4.200
|
2.160
|
11.320
|
4.800
|
2.800
|
1.440
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Công Trứ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15-1
|
Đường
Nguyễn Công Trứ
|
Đường
Hạ Long
|
Khu
Văn Công (hết thửa 114
TBĐ 111)
|
22.600
|
11.000
|
4.500
|
2.800
|
13.560
|
6.600
|
2.700
|
1.680
|
9.040
|
4.400
|
1.800
|
1.120
|
|
15.2
|
Đường
Nguyễn Công Trứ
|
Khu
Văn Công (hết thửa 114
TBĐ 111)
|
Cuối
đường
|
16.600
|
5.800
|
3.200
|
2.800
|
9.960
|
3.480
|
1.920
|
1.680
|
6.640
|
2.320
|
1.280
|
1.120
|
|
16
|
Đường Cái Dăm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường Cái Dăm
|
Đường
Hạ Long
|
Ngã
ba trường THPT Bãi Cháy
|
32.000
|
15.600
|
6.100
|
2.800
|
19.200
|
9.360
|
3.660
|
1.680
|
12.800
|
6.240
|
2.440
|
1.120
|
|
16.2
|
Đường Cái Dăm
|
Ngã
ba trường THPT Bãi Cháy
|
Hết
thửa 153, TBĐ 135
|
19.500
|
9.900
|
5.400
|
2.800
|
11.700
|
5.940
|
3.240
|
1.680
|
7.800
|
3.960
|
2.160
|
1.120
|
|
16.3
|
Đường Cái Dăm
|
Hết
thửa 153, TBĐ 135
|
Đường
vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình
quân nhân tỉnh đội
(Khu Trại Vải cũ)
|
15.000
|
5.400
|
3.500
|
2.800
|
9.000
|
3.240
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
2.160
|
1.400
|
1.120
|
|
16.4
|
Đường Cái Dăm
|
Đường
vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình
quân nhân tỉnh đội
(Khu Trại Vải cũ)
|
Hết
đường
|
9.800
|
4.400
|
3.000
|
2.500
|
5.880
|
2.640
|
1.800
|
1.500
|
3.920
|
1.760
|
1.200
|
1.000
|
|
17
|
Đường lên dốc Hương Tràm
|
Chân
dốc
|
Hết
thửa 66, thửa 189
TBĐ 158
|
27.200
|
10.600
|
6.100
|
3.000
|
16.320
|
6.360
|
3.660
|
1.800
|
10.880
|
4.240
|
2.440
|
1.200
|
|
18
|
Đường Vườn Đào
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Vườn Đào
|
Ngã
tư Bưu Điện
|
Ngã
3 giao đường Đào Đào
|
72.000
|
23.900
|
13.100
|
6.000
|
43.200
|
14.340
|
7.860
|
3.600
|
28.800
|
9.560
|
5.240
|
2.400
|
|
18.2
|
Đường Vườn Đào
|
Ngã
3 vào Vườn Đào
|
Công
ty Xây dựng số 2
|
63.100
|
19.000
|
9.600
|
4.600
|
37.860
|
11.520
|
5.760
|
2.800
|
25.240
|
8.640
|
3.840
|
2.100
|
|
18.3
|
Đường Vườn Đào
|
Công
ty Xây dựng số 2
|
Ngã
3 Hải Quân
|
47.100
|
15.600
|
7.200
|
3.700
|
28.260
|
9.360
|
4.320
|
2.220
|
18.840
|
6.240
|
2.880
|
1.480
|
|
19
|
Đường qua Nhà nghỉ 368
|
Trọn
đường
|
|
14.100
|
6.400
|
3.700
|
2.600
|
8.460
|
3.840
|
2.220
|
1.560
|
5.640
|
2.560
|
1.480
|
1.040
|
|
20
|
Đường Trần
Khánh Dư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
1
|
Đường Trần
Khánh Dư
|
Nhà
trẻ đóng tàu
|
Ngã
3 rẽ sang khu 7
|
22.600
|
8.400
|
4.500
|
3.000
|
13.560
|
5.040
|
2.700
|
1.800
|
9.040
|
3.360
|
1.800
|
1.200
|
|
20
2
|
Đường Trần
Khánh Dư
|
Ngã
3 rẽ sang khu 7
|
Kè
chắn đất công ty
Việt Mỹ
|
10.500
|
4.500
|
3.000
|
2.500
|
6.300
|
2.700
|
1.800
|
1.500
|
4.200
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
|
21
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Trọn
đường
|
|
41.600
|
16.700
|
8.700
|
4.500
|
25.200
|
10.020
|
5.220
|
2.700
|
18.900
|
6.680
|
3.480
|
1.800
|
|
22
|
Phố Anh Đào
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Phố Anh Đào
|
Khách
sạn Dream
|
Chợ
Vườn Đào
|
72.000
|
24.000
|
13.200
|
4.600
|
43.200
|
14.400
|
7.920
|
2.800
|
28.800
|
9.600
|
5.280
|
2.100
|
|
22.2
|
Phố Anh Đào
|
Dãy
bám xung quanh chợ Vườn Đào
|
51.000
|
17.300
|
12.100
|
3.600
|
30.600
|
10.380
|
7.260
|
2.160
|
20.400
|
6.920
|
4.840
|
1.440
|
|
23
|
Các hộ thuộc dự án khu dịch
vụ Hậu cần cảng Cái Lân
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
- Dãy
bám đường 18A
|
|
|
28.400
|
|
|
|
17.040
|
|
|
|
11.360
|
|
|
|
|
23.2
|
Ô đất bám đường
rộng 10,5m
|
|
|
18.600
|
|
|
|
11.160
|
|
|
|
7.440
|
|
|
|
|
23.3
|
Khu vực
còn lại
|
|
|
13.800
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
|
24
|
Khu tự xây Công
ty kinh doanh nhà
|
Trọn
khu
|
|
25.300
|
|
|
|
15.180
|
|
|
|
10.120
|
|
|
|
|
25
|
Khu vực dự án
đường nối khu du lịch
Hùng Thắng với đường Hạ Long
và dự án khu đô thị mới Cái Dăm
(Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc
Việt và dãy bám đường
Hạ Long)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
- Dãy bám biển
|
|
|
45.400
|
|
|
|
27.240
|
|
|
|
18.160
|
|
|
|
|
25.2
|
- Khu C
|
|
|
27.300
|
|
|
|
16.380
|
|
|
|
10.920
|
|
|
|
|
25.3
|
- Các vị trí còn lại
|
|
|
41.700
|
|
|
|
25.020
|
|
|
|
16.680
|
|
|
|
|
26
|
Khu tự xây đóng
tàu Hạ Long (Trừ mặt đường
Hạ Long)
|
Trọn
khu
|
|
33.700
|
|
|
|
20.220
|
|
|
|
13.480
|
|
|
|
|
27
|
Khu tự xây
cán bộ chiến sĩ
gia đình quân nhân Tỉnh
đội (Khu Trại vải cũ)
|
Trọn
khu
|
|
12.200
|
|
|
|
7.320
|
|
|
|
4.880
|
|
|
|
|
28
|
Khu tự xây Đông
Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt
đường Hoàng Quốc
Việt)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Dãy bám
đường đôi cây dừa (Đại lộ Marine Hạ
Long)
|
|
|
63.500
|
|
|
|
38.100
|
|
|
|
25.400
|
|
|
|
|
28.2
|
Dãy bám
đường rộng từ 10,5m trở lên
|
|
|
46.100
|
|
|
|
27.660
|
|
|
|
18.440
|
|
|
|
|
28.3
|
Các vị
trí còn lại
|
|
|
36.400
|
|
|
|
21.840
|
|
|
|
14.560
|
|
|
|
|
29
|
Khu tự
xây đồi UBND phường Bãi Cháy
|
Trọn
khu
|
|
37.600
|
|
|
|
22.560
|
|
|
|
15.040
|
|
|
|
|
30
|
Khu tụ xây
Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt
đường Hạ Long)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
- Dãy
bám mặt hồ
|
|
|
50.400
|
|
|
|
30.240
|
|
|
|
20.160
|
|
|
|
|
30.2
|
- Các vị trí còn lại
|
|
|
28.300
|
|
|
|
16.980
|
|
|
|
11.320
|
|
|
|
|
31
|
Khu đất
tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy
|
Trọn
khu
|
|
40.300
|
|
|
|
24.180
|
|
|
|
16.120
|
|
|
|
|
32
|
Khu tái
định cư chợ Cái Dăm (Trừ dãy bám đường
Phan Bội Châu)
|
Trọn
khu
|
|
37.600
|
|
|
|
22.560
|
|
|
|
15.040
|
|
|
|
|
33
|
Khu đô
thị sân vườn Cái Dăm (Trừ
dãy bám đường
Cái Dăm)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Trục
đường rộng từ
10.5m trở lên
|
|
|
26.700
|
|
|
|
16.020
|
|
|
|
10.680
|
|
|
|
|
33.2
|
Các
vị trí còn
lại
|
|
|
19.500
|
|
|
|
11.700
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
|
34
|
Khu biệt thự phía tây
cầu Bãi Cháy - Trừ dãy bám đường 18A cũ
|
Trọn
khu
|
|
19.100
|
|
|
|
11.460
|
|
|
|
7.640
|
|
|
|
|
35
|
Khu biệt
thự Cái Lân -
Trừ dãy bám đường 18A
cũ
|
Trọn
khu
|
|
15.300
|
|
|
|
9.180
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
|
36
|
Khu dân
cư Tỉnh Đoàn
|
Trọn
khu
|
|
47.400
|
|
|
|
28.440
|
|
|
|
18.960
|
|
|
|
|
37
|
Khu dân cư bám
xung quanh đường khu đô thị
sân vườn Cái Dăm
|
Trọn
khu
|
|
19.500
|
10.000
|
5.900
|
4.500
|
11.700
|
6.000
|
3.540
|
2.700
|
7.800
|
4.000
|
2.360
|
1.800
|
|
38
|
Phố Trần
Quang Diệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
1
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Đường
Hạ Long
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
33.800
|
|
|
|
20.480
|
|
|
|
15.360
|
|
|
|
|
38.2
|
Đường Trần
Quang Diệu
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
ô
7 lô N1 Khu đô thị
Cái Dăm
|
27.100
|
|
|
|
16.400
|
|
|
|
10.840
|
|
|
|
|
39
|
Phố
Phan Bội Châu
|
Đường
Hạ Long
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
52.000
|
|
|
|
31.200
|
|
|
|
12.300
|
|
|
|
|
40
|
Phố
Suối Mơ
|
Đường
Bãi Cháy
|
Đường
Hải Quân
|
23.900
|
7.800
|
6.000
|
4.500
|
14.340
|
4.680
|
3.600
|
2.700
|
9.560
|
3.120
|
2.400
|
1.800
|
|
41
|
Khu biệt thự Đồi thủy sản
|
Trọn
khu
|
|
12.700
|
|
|
|
7.620
|
|
|
|
5.080
|
|
|
|
|
42
|
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng
khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí
|
Trọn
khu
|
|
12.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
43
|
Khu đô thị Hạ Long Vistar;
Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368, Khu biệt thự Khu A đồi 368
|
Trọn
khu
|
|
12.700
|
|
|
|
7.620
|
|
|
|
5.080
|
|
|
|
|
44
|
Khu biệt thự và Khách sạn Vườn
Phượng Hoàng
|
Trọn
khu
|
|
17.200
|
|
|
|
10.320
|
|
|
|
6.880
|
|
|
|
|
45
|
Khu biệt thự,
khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy
|
Trọn
khu
|
|
17.200
|
|
|
|
10.320
|
|
|
|
6.880
|
|
|
|
|
46
|
Khu vực công
viên Đại Dương
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1
|
- Dãy bám đường
Hạ Long
|
|
|
75.500
|
|
|
|
45.300
|
|
|
|
30.200
|
|
|
|
|
46.2
|
Đường Kỳ
Quan
|
Ngã
tư giao đường Đỗ Sỹ Họa
|
Bên
trái đến hết
thửa CT-D28, Bên phải
tuyến đến thửa TT-E2 (hết bãi tắm Bãi
Cháy)
|
83.000
|
|
|
|
49.800
|
|
|
|
33.200
|
|
|
|
|
46.3
|
Đường Kỳ
Quan
|
Hết
bãi tắm Bãi Cháy
|
Đến
đường Hạ
Long
|
76.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.4
|
- Đường 2 làn
rộng 7,5mx2 và 6mx2
|
|
|
59.700
|
|
|
|
35.820
|
|
|
|
23.880
|
|
|
|
|
46.5
|
- Khu còn lại
|
|
|
43.700
|
|
|
|
26.220
|
|
|
|
17.480
|
|
|
|
|
47
|
Khu dân cư hạ tầng khu
7
|
|
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
48
|
Dự án khu dân cư
công ty Xi măng Thăng
Long
|
Trọn
khu
|
|
19.400
|
|
|
|
11.640
|
|
|
|
7.760
|
|
|
|
|
49
|
- Quy hoạch chi tiết tỷ
lệ 1/500 các thửa đất đất nông
nghiệp tại tờ bản đồ địa chính số 82 và
96 khu 7, phường Bãi Cháy lô
LK1, LK2, LK3
|
Trọn
khu
|
|
52.200
|
|
|
|
31.320
|
|
|
|
20.880
|
|
|
|
|
50
|
- Quy hoạch tổng
thể mặt bằng 1/200 tại
thửa đất số 64 tờ
bản đồ địa chính số 96, phường Bãi Cháy
(Khu 7 Bãi Cháy)
|
Trọn
khu
|
|
46.200
|
|
|
|
27.720
|
|
|
|
18.480
|
|
|
|
|
51
|
Quy hoạch chi tiết tỷ
lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông
thị Dịch vụ Hùng Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.1
|
Ô đất
bám đường rộng
từ 10,5m trở lên
|
|
|
43.500
|
|
|
|
26.100
|
|
|
|
17.400
|
|
|
|
|
51.2
|
Ô đất bám đường rộng
7,5m
|
|
|
39.600
|
|
|
|
23.760
|
|
|
|
15.840
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
PHƯỜNG
HÀ TU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường 18A
|
Cầu
Trắng
|
ngã
3 lối rẽ đường
18 cũ
(bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC
năm 2017)
|
27.200
|
10.300
|
5.500
|
2.200
|
16.320
|
6.180
|
3.300
|
1.320
|
10.880
|
4.120
|
2.200
|
880
|
|
1.2
|
Đường 18A
|
hết
lối rẽ đường 18 cũ
|
cây
xăng dầu số
10, bên phải tuyến đến
hết thửa số 8 tờ BĐ
ĐC số 18 năm 2017
|
15.700
|
3.700
|
2.400
|
1.700
|
9.420
|
2.220
|
1.440
|
1.020
|
6.280
|
1.480
|
960
|
680
|
|
1.3
|
Đường 18A
|
cây
xăng dầu số
10, bên phải tuyến đến
hết thửa số 8 tờ BĐ
ĐC số 18 năm 2017
|
Cầu
Lộ Phong
|
11.100
|
3.300
|
1.500
|
1.200
|
6.660
|
1.980
|
900
|
720
|
4.440
|
1.320
|
600
|
480
|
|
1.4
|
Đường 18A
|
Cầu
Lộ Phong
|
chân
dốc Đèo Bụt
|
10.000
|
2.400
|
1.600
|
1.200
|
6.000
|
1.440
|
960
|
720
|
4.000
|
960
|
640
|
480
|
|
2
|
Đường vận
tải mỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường vận tải mỏ
|
cổng
nhà sàng
|
đường
vào khai trường mỏ Núi Béo
|
7.800
|
2.500
|
1.800
|
1.700
|
4.680
|
1.500
|
1.080
|
1.020
|
3.120
|
1.000
|
720
|
680
|
|
2.2
|
Đường vận tải mỏ
|
đường
vào khai trường mỏ Núi Béo
|
hết
cống Xẹc Lồ
|
7.500
|
2.500
|
1.800
|
1.700
|
4.500
|
1.500
|
1.080
|
1.020
|
3.000
|
1.000
|
720
|
680
|
|
2.3
|
Đường vận tải mỏ
|
hết
cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34
- BĐĐC 2017)
|
thửa
đất số 8
TBĐ 19 (BĐĐC 2017)
|
3.100
|
2.500
|
1.800
|
1.700
|
1.860
|
1.500
|
1.080
|
1.020
|
1.240
|
1.000
|
720
|
680
|
|
3
|
Đường vào khai trường mỏ Núi
Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
|
đường
vận tải mỏ
|
cổng
mỏ than Núi Béo
thuộc tổ 1 khu 7
|
7.000
|
2.800
|
1.800
|
1.700
|
4.200
|
1.680
|
1.080
|
1.020
|
2.800
|
1.120
|
720
|
680
|
|
4
|
Khu tự xây Lữ đoàn 170
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ
|
|
|
9.400
|
|
|
|
5.640
|
|
|
|
3.760
|
|
|
|
|
4.2
|
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn
170
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.1
|
- Lô A
|
|
|
12.300
|
|
|
|
7.380
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
|
4.2.2
|
- Các vị trí còn lại
|
|
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
5
|
Đường Minh Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Minh Hà
|
đường
18A
|
hết
đường lên trường Vũ
Văn Hiếu
|
10.400
|
3.700
|
1.800
|
1.700
|
6.240
|
2.220
|
1.080
|
1.020
|
4.160
|
1.480
|
720
|
680
|
|
5.2
|
Đường Minh Hà
|
hết
đường lên trường Vũ Văn Hiếu
|
hết
khu Tập thể viện Thiết kế
cũ (Bên phải
tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên
trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ
42 - BĐĐC năm
2017)
|
9.200
|
3.100
|
2.500
|
1.700
|
5.520
|
1.860
|
1.500
|
1.020
|
3.680
|
1.240
|
1.000
|
680
|
|
5.3
|
Đường Minh Hà
|
hết
khu Tập thể viện Thiết kế
|
ngã
3 xuồng Khe Cá
|
6.300
|
2.200
|
1.800
|
1.700
|
3.780
|
1.320
|
1.080
|
1.020
|
2.520
|
880
|
720
|
680
|
|
6
|
Đường Xẹc Lồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Xẹc Lồ
|
bến
xe mỏ
|
đường
tàu
|
6.500
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
3.900
|
1.500
|
1.200
|
900
|
2.600
|
1.000
|
800
|
600
|
|
6.2
|
Đường Xẹc Lồ
|
hết
đường tàu
|
đường
đi mỏ than Núi Béo
|
5.000
|
2
200
|
1.800
|
1.700
|
3.000
|
1.320
|
1.080
|
1.020
|
2.000
|
880
|
720
|
680
|
|
7
|
Đường vào
khai trường mỏ Hà
Tu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường vào
khai trường mỏ Hà
Tu
|
đường
18A
|
Bến
xe mỏ
|
10.600
|
3.700
|
2.000
|
1.700
|
6.360
|
2.220
|
1.200
|
1.020
|
4.240
|
1.480
|
800
|
680
|
|
7.2
|
Đường vào
khai trường mỏ Hà
Tu
|
Bên
xe mỏ
|
đường
tàu
|
6.300
|
2.200
|
1.800
|
1.700
|
3.780
|
1.320
|
1.080
|
1.020
|
2.520
|
880
|
720
|
680
|
|
7.3
|
Đường vào
khai trường mỏ Hà
Tu
|
đường
tàu
|
ranh
giới khai trường
|
3.100
|
2.000
|
1.800
|
1.700
|
1.860
|
1.200
|
1.080
|
1.020
|
1.240
|
800
|
720
|
680
|
|
8
|
Đường 18A cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường 18A cũ
|
Ngã
3
|
Bên
phải tuyến hết thửa số 9 tờ
BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ
BĐ ĐC 33 năm 2017
|
6.800
|
2.200
|
2.100
|
2.000
|
4.080
|
1.320
|
1.260
|
1.200
|
2.720
|
880
|
840
|
800
|
|
8.2
|
Đường 18 A cũ
|
Bên
phải tuyến hết
thửa số 9 tờ BĐ ĐC
33; bên trái tuyến hết thửa số
6 tờ BĐ ĐC 33 năm
2017
|
Ngã
3 Gốc Phượng
|
4.700
|
1.800
|
1.600
|
1.200
|
2.820
|
1.080
|
960
|
720
|
1.880
|
720
|
640
|
480
|
|
8.3
|
Đường 18A
cũ
|
Ngã
3 Gốc Phượng
|
Trường
Minh Khai
|
6.800
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
4.080
|
1.140
|
780
|
720
|
2.720
|
760
|
520
|
480
|
|
9
|
Tuyến
đường tàu cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Tuyến
đường tàu cũ
|
đường
vào nhà sàng
|
cuối
đường (Đến hết TĐ
54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017)
|
6.300
|
2.000
|
1.900
|
1.700
|
3.780
|
1.200
|
1.140
|
1.020
|
2.520
|
800
|
760
|
680
|
|
9.2
|
Đường
vào khu phố 4A
|
Tuyến
đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa
đất số 29 tờ BĐĐC
số 44
|
thửa
đất số 20 tờ BĐĐC
số 22 - đo vẽ năm 2017
|
1.900
|
1.100
|
1.000
|
800
|
1.140
|
660
|
600
|
480
|
760
|
440
|
400
|
320
|
|
10
|
Đường 336 đoạn
từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp
cứu mỏ
|
đường18A
|
đường
vào trung tâm cấp cứu mỏ
|
24.500
|
5.000
|
2.400
|
1.900
|
14.700
|
3.000
|
1.440
|
1.140
|
9.800
|
2.000
|
960
|
760
|
|
11
|
Đường khu dân cư tổ
1 khu 7 đoạn từ đường vào
khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ đường vào
khai trường mỏ Núi Béo đến hết trạm điện
110
|
đường
vào khai trường mỏ Núi Béo
|
hết
trạm điện 110
|
2.400
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
960
|
|
|
|
|
11.2
|
Đoạn từ hết trạm điện
110 đến nghĩa địa
Gốc Khế
|
hết
trạm điện 110
|
nghĩa
địa Gốc Khế
|
1.900
|
|
|
|
1.140
|
|
|
|
760
|
|
|
|
|
12
|
Khu dân
cư tái định cư siêu thị
Metro
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Khu phía Nam siêu thị
Metro
|
|
|
10.300
|
|
|
|
6.180
|
|
|
|
4.120
|
|
|
|
|
12.2
|
Khu phía Bắc
siêu thị Metro
|
|
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
|
13
|
Đường bao biển Trần Quốc
Nghiễn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường
bao biển Trần Quốc Nghiễn
|
giáp
phường Hạ Long
|
hồ
Khe Cá
|
48.500
|
9.600
|
3.500
|
1.600
|
29.100
|
5.760
|
2.100
|
960
|
19.400
|
3.840
|
1.400
|
640
|
|
13.2
|
Đường
bao biển Trần
Quốc Nghiễn
|
hồ
Khe Cá
|
hết
địa phận phường
|
46.200
|
5.500
|
1.800
|
1.200
|
27.720
|
3.300
|
1.080
|
720
|
18.480
|
2.200
|
720
|
480
|
|
14
|
Đường vào Công ty TNHH MTV
khai thác khoáng sản Đông Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường vào
Công ty TNHH
MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
|
đường
18A
|
ngã
4 Cầu Gỗ
|
9.400
|
2.800
|
1.500
|
1.200
|
5.640
|
1.680
|
900
|
720
|
3.760
|
1.120
|
600
|
480
|
|
14.2
|
Đường vào
Công ty TNHH
MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
|
ngã
4 Cầu Gỗ
|
UBND
phường
|
6.800
|
2.000
|
1.300
|
1.200
|
4.080
|
1.200
|
780
|
720
|
2.720
|
800
|
520
|
480
|
|
14.3
|
Đường vào
Công ty TNHH
MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
|
UBND
phường
|
Công
ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
|
4.500
|
2.000
|
1.300
|
1.200
|
2.700
|
1.200
|
780
|
720
|
1.800
|
800
|
520
|
480
|
|
14.4
|
Đường vào
Công ty TNHH
MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
|
Công
ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông
Bắc
|
Trường
Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh
|
3.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
2.160
|
1.080
|
780
|
720
|
1.440
|
720
|
520
|
480
|
|
15
|
Đường Nguyễn Thị
Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường Nguyễn Thị
Minh Khai
|
đường
18A
|
Nhà
máy Xi măng cũ
|
6.800
|
2.000
|
1.600
|
1.200
|
4.080
|
1.200
|
960
|
720
|
2.720
|
800
|
640
|
480
|
|
15.2
|
Đường Nguyễn Thị
Minh Khai
|
Nhà
máy Xi măng cũ
|
phòng
cảnh sát cơ động
|
5.700
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
3.420
|
1.020
|
900
|
720
|
2.280
|
680
|
600
|
480
|
|
16
|
Đường
dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất
nông nghiệp
|
đường
18A
|
khu
đất nông
nghiệp
|
6.400
|
2.400
|
1.600
|
1.200
|
3.840
|
1.440
|
960
|
720
|
2.560
|
960
|
640
|
480
|
|
17
|
Đường Cầu
Gỗ đoạn từ đường
18A đến đường vào mỏ Tân
lập
|
đường 18A
|
đường
vào mỏ Tân lập
|
9.400
|
2.200
|
1.800
|
1.400
|
5.640
|
1.320
|
1.080
|
840
|
3.760
|
880
|
720
|
560
|
|
18
|
Khu tái định
cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Các ô
bám một mặt đường
|
|
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
19
|
Khu nghỉ dưỡng
kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Các ô đất bám đường
bao biển
|
|
|
46.200
|
|
|
|
27.720
|
|
|
|
18.480
|
|
|
|
|
19.2
|
Các ô
đất liền kề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.2.1
|
Đường quy hoạch 7,5m
|
|
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
19.2.2
|
Đường quy hoạch 7,5m x
2 làn
|
|
|
25.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
19.2.3
|
Các ô còn lại
|
|
|
20.500
|
|
|
|
12.300
|
|
|
|
8.200
|
|
|
|
|
19.3
|
Các ô
đất biệt thự
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.3.1
|
Đường quy
hoạch rộng 7m
|
|
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
19.4
|
Khu Tái định
cư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.4.1
|
Các ô
đất bám một mặt đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TDC 01 gồm
14 ô: từ ô
số 4 đến ô
17.
TDC 02 gồm 11 ô: từ ô
số 1 đến ô 11.
TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số
6 đến ô 12.
TDC 04 gồm 109 ô: từ ô
số 1 đến ô số
10.
|
|
|
38.080
|
|
|
|
22.848
|
|
|
|
15.232
|
|
|
|
|
|
TDC 01: ô
2, 19, 20, 21, 22, 23,
24
TDC
02: ô 13, 14,
15, 16, 18, 19,
20, 21,
22, 23, 24, 25,
26, 27.
TD
03: ô 2, 3,
4, 14, 15, 16, 17, 18, 19.
TDC 04: ô
12, 13, 14, 16, 17, 18, 19,
20, 21, 22, 23, 24.
TDC 05: ô 2,
3, 4,
5, 6,
7.
TDC 06: ô 2, 3,
4, 5, 6, 7,
8, 9, 10,
11, 13, 14, 15, 16,
17.
TDC 07: ô 2,
3, 4,
5, 6,
9, 10,
11, 12,
13.
TDC 08: ô 2, 3,
4, 5,
6, 7,
8, 9, 10,
11, 12, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25.
|
|
|
36.970
|
|
|
|
22.182
|
|
|
|
14.788
|
|
|
|
|
|
TDC 01: ô 3, 18, 25;
TDC 02: ô 28;
TDC 03: ô 13;
TDC 04: ô 25;
TDC 05: ô 8;
TDC 06: ô 1, 18;
TDC 07: ô 7, 8;
TDC 08: ô 1, 13, 14, 26
TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12,
TĐC 10:
8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19
TĐC 11: 10,11,12,13,14,
15,16,17,18,20,21,22,23,24
TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17,
18,19,20,21,22,23,24,25
|
|
|
37.200
|
|
|
|
22.320
|
|
|
|
14.880
|
|
|
|
|
|
TDC
09: 1,2,3,4,5,14,
15,16,17,18, 13,19
TĐC 10:
2,3,4,5,6,7
TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25
TĐC 12:
2,3,4,5,6,7,8,9,10
|
|
|
41.760
|
|
|
|
25.056
|
|
|
|
16.704
|
|
|
|
|
19.4.2
|
Các ô đất còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TDC 10: ô
13; TDC 11: ô 19;
TDC 12: ô 16
|
|
|
39.183
|
|
|
|
23.510
|
|
|
|
15.673
|
|
|
|
|
|
TDC
01:ô 1; TDC 02: ô 12;
TDC 03: ô 05;
TDC 04: ô
11
TDC 07: ô
1, 14
|
|
|
38.708
|
|
|
|
23.225
|
|
|
|
15.483
|
|
|
|
|
|
TDC 02: ô 17; TDC 03:
ô 1; TDC 04: ô 15;
TDC 06: ô
12
|
|
|
38.242
|
|
|
|
22.945
|
|
|
|
15.297
|
|
|
|
|
|
TDC 05: ô
01
|
|
|
37.342
|
|
|
|
22.405
|
|
|
|
14.937
|
|
|
|
|
20
|
Khu TDC
Làng Chài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Các ô góc
2 mặt tiền
|
|
|
25.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
20.2
|
Các
ô còn lại
|
|
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
PHƯỜNG
HÀ LẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 336
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường 336
|
Ngã
tư Loong Toòng
|
Ngã
3 Công an Cứu hỏa
|
96.600
|
37.700
|
15.300
|
6.000
|
57.960
|
22.620
|
9.180
|
3.600
|
40.500
|
15.080
|
6.120
|
2.520
|
|
1.2
|
Đường 336
|
Ngã
3 Công an Cứu hỏa
|
Nhà
văn hóa khu
2B (bên trái tuyến đến
đường ngõ 7)
|
74.500
|
20.200
|
8.000
|
3.500
|
44.700
|
12.120
|
4.800
|
2.100
|
29.800
|
8.080
|
3.360
|
1.400
|
|
1.3
|
Đường 336
|
Nhà
văn hóa khu 2B (bên
trái tuyến đến đường ngõ 7)
|
Hết
hợp tác
xã rau Chiến Thắng
(bên trái tuyến đến
hết thửa 469 TBĐ 106)
|
64.000
|
20.200
|
8.000
|
4.300
|
38.400
|
12.120
|
4.800
|
2.580
|
25.600
|
8.080
|
3.200
|
1.720
|
|
1.4
|
Đường 336
|
Hết
hợp tác
xã rau Chiến Thắng
(bên trái tuyến đến
hết thửa 469 TBĐ 106)
|
Hết
thửa 247, thửa 248 TBĐ 108
|
50.000
|
13.900
|
5.500
|
2.500
|
30.000
|
8.340
|
3.300
|
1.500
|
20.000
|
5.560
|
2.200
|
1.020
|
|
1.5
|
Đường 336
|
Thửa
82, thửa 117 TBĐ 15
|
Đường
lên K47 (thửa 132,
thửa 92 TBĐ 16)
|
37.800
|
13.400
|
5.500
|
2.500
|
22.680
|
8.040
|
3.300
|
1.500
|
15.120
|
5.360
|
2.200
|
1.000
|
|
1.6
|
Đường 336
|
Hết
đường lên K47
|
Đường
vào văn phòng Mỏ
Hà Lầm (bên trái
đến hết thửa 164 TBĐ 18)
|
45.400
|
14.200
|
7.400
|
2.500
|
27.240
|
8.520
|
4.440
|
1.500
|
18.160
|
5.680
|
2.960
|
1.000
|
|
1.7
|
Đường 336
|
Đường
vào văn phòng
Mỏ Hà Lầm (bên trái
đến hết thửa 164 TBĐ
18)
|
Thửa
6 TBĐ 38
|
24.400
|
8.300
|
3.500
|
2.000
|
14.640
|
4.980
|
2.100
|
1.200
|
9.760
|
3.320
|
1.400
|
800
|
|
1.8
|
Đường 336
|
Thửa
6 TBĐ 38
|
Đường
vào Lán 14
(bên trái tuyến hết thửa
78 TBĐ 53)
|
19.300
|
6.600
|
2.500
|
1.600
|
11.580
|
3.960
|
1.500
|
960
|
7.720
|
2.640
|
1.000
|
640
|
|
1.9
|
Đường 336
|
Đường
vào Lán 14 (bên trái tuyến hết
thửa 78 TBĐ 53)
|
đường
vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)
|
24.000
|
8.100
|
3.300
|
1.600
|
14.400
|
4.860
|
1.980
|
960
|
9.600
|
3.240
|
1.320
|
640
|
|
1.10
|
Đường 336
|
đường
vào chợ Hà Trung (thửa 121,
thửa 138 TBĐ 57)
|
Giáp
phường Hạ Long
|
19.600
|
6.300
|
2.300
|
1.600
|
11.760
|
3.780
|
1.380
|
960
|
7.840
|
2.520
|
920
|
640
|
|
2
|
Đường Kênh
Liêm
|
Ngã
3 Công an Cứu hỏa
|
Giáp
phường Hạ Long
|
96.600
|
29.000
|
15.300
|
6.000
|
57.960
|
17.400
|
9.180
|
3.680
|
40.500
|
12.480
|
6.120
|
2.760
|
|
3
|
Đường Bãi
Muối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Bãi
Muối
|
Đường
336
|
Ngã
3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42
TBĐ 112)
|
31.900
|
13.400
|
5.500
|
2.500
|
19.140
|
8.040
|
3.300
|
1.500
|
12.760
|
5.360
|
2.200
|
1.000
|
|
3.2
|
Đường Bãi
Muối
|
Ngã
3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)
|
Hết
thửa 39 TBĐ 96
|
16.400
|
5.600
|
2.300
|
2.000
|
9.840
|
3.360
|
1.380
|
1.200
|
6.560
|
2.240
|
920
|
800
|
|
3.3
|
Đường Bãi
Muối
|
Ngã
3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)
|
Khu
tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91,
thửa 207 TBĐ 92)
|
23.900
|
7.900
|
2.800
|
2.500
|
14.340
|
4.740
|
1.680
|
1.500
|
9.560
|
3.160
|
1.120
|
1.000
|
|
3.4
|
Đường Bãi
Muối
|
Thửa
126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91
|
Hết
khu đô thị Dự án Đức Hoàng
|
16.800
|
7.900
|
2.800
|
2.500
|
10.080
|
4.740
|
1.680
|
1.500
|
6.720
|
3.160
|
1.120
|
1.000
|
|
4
|
Đường ngõ 5 Đường 336
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
1
|
Đường ngõ 5 Đường 336
|
Đường
336
|
Hết
thửa 350, thửa 243 TBĐ 125
|
26.300
|
6.600
|
3.500
|
2.500
|
15.780
|
3.960
|
2.100
|
1.500
|
10.520
|
2.640
|
1.400
|
1.000
|
|
4.2
|
Đường ngõ 5 Đường 336
|
Hết
thửa 350, thửa 243 TBĐ 125
|
Thửa
102 TBĐ 127
|
15.100
|
5.000
|
2.300
|
2.000
|
9.060
|
3.000
|
1.380
|
1.200
|
6.040
|
2.000
|
920
|
800
|
|
5
|
Đường dọc mương nước
phía giáp đồi
|
Thửa
59 TBĐ 124
|
Thửa
159, thửa 196 TBĐ 117
|
12.500
|
5.600
|
2.300
|
2.000
|
7.500
|
3.360
|
1.380
|
1.200
|
5.000
|
2.240
|
920
|
800
|
|
6
|
Đường dọc mương nước
|
Thửa
145 TBĐ 117
|
Hết
thửa 10, thửa
11 TBĐ 117
|
12.500
|
5.600
|
2.300
|
1.600
|
7.500
|
3.360
|
1.380
|
960
|
5.000
|
2.240
|
920
|
660
|
|
7
|
Đường
vào trường 5/8
|
Thửa
179 TBĐ 111;
thửa 8 TBĐ 118
|
Trường
5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111)
|
12.500
|
5.600
|
2.300
|
1.600
|
7.920
|
3.360
|
1.380
|
1.040
|
5.940
|
2.400
|
1.020
|
780
|
|
8
|
Đường ngõ
13 (Đường lên đồi tạp
phẩm cũ)
|
Đường
336
|
Nhóm
nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công
nghệ Hạ Long
|
16.800
|
5.000
|
2.300
|
2.000
|
10.080
|
3.000
|
1.380
|
1.200
|
6.720
|
2.000
|
920
|
800
|
|
9
|
Đường ngõ
17 (Đường vào đập nước
cũ)
|
Đường
336
|
Thửa
số 211 TBĐ 121
|
15.300
|
5.500
|
2.300
|
2.000
|
9.180
|
3.300
|
1.380
|
1.200
|
6.120
|
2.200
|
920
|
800
|
|
10
|
Đường ngõ
18
|
Đường
336
|
Trường
THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122)
|
15.300
|
5.000
|
2.300
|
2.000
|
9.180
|
3.000
|
1.380
|
1.200
|
6.120
|
2.000
|
920
|
800
|
|
11
|
Đường vào Ba Toa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường Ba Toa
|
Đường
336
|
Hết
thửa 213, thửa 198 TBĐ 107
|
15.300
|
5.000
|
2.300
|
2.000
|
9.180
|
3.000
|
1.380
|
1.200
|
6.120
|
2.000
|
920
|
800
|
|
11.2
|
Đường Ba Toa
|
Hết
thửa 213, thửa 198 TBĐ 107
|
Thửa
38 TBĐ 107
|
8.200
|
3.000
|
2.300
|
2.000
|
4.920
|
1.800
|
1.380
|
1.200
|
3.280
|
1.200
|
920
|
800
|
|
12
|
Khu tự xây Kho than 4
(Trừ bám đường Cao Thắng)
|
Trọn
khu
|
|
35.900
|
|
|
|
21.600
|
|
|
|
16.200
|
|
|
|
|
13
|
Khu tự
xây Bãi xít (Trừ
mặt đường 336)
|
Đường
336
|
Đường
dọc mương nước
|
33.700
|
13.400
|
5.500
|
2.500
|
20.220
|
8.040
|
3.300
|
1.520
|
15.120
|
5.360
|
2.200
|
1.140
|
|
14
|
Khu tự xây Vườn hoa Thị
chính (Trừ mặt đường
336)
|
Trọn
khu
|
|
29.000
|
|
|
|
17.400
|
|
|
|
11.600
|
|
|
|
|
15
|
Khu dân cư Ao Cá
(bao gồm các thửa đất dân cư
hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu
tư hạ tầng)
|
Trọn
khu
|
|
29.000
|
|
|
|
17.400
|
|
|
|
11.600
|
|
|
|
|
16
|
Khu dân cư tự xây
hợp tác xã rau Chiến Thắng
(bao gồm các thửa đất dân cư
hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu
tư hạ tầng)
|
Trọn
khu
|
|
21.000
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
|
17
|
Khu đô
thị Bãi Muối do công
ty cổ phần 507 quản lý
(bao gồm các thửa đất dân
cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã
đầu tư hạ tầng)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường đôi
trong khu đô thị
|
|
|
56.290
|
|
|
|
33.770
|
|
|
|
22.520
|
|
|
|
|
17.2
|
Các ô đất còn lại
|
|
|
30.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
18
|
Đường lên Xí nghiệp
xây dựng công trình môi
trường mỏ Hòn Gai
|
Thửa
228 TBĐ 112
|
Thửa
217 TBĐ 105
|
11.000
|
4.000
|
2.300
|
2.000
|
6.600
|
2.400
|
1.380
|
1.200
|
4.400
|
1.600
|
920
|
800
|
|
19
|
Đường
Trường Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Đường Trường Sơn
|
Giáp
phường Cao Xanh
|
Hết
khu TĐC Bãi Muối
|
35.900
|
8.000
|
3.500
|
2.500
|
21.540
|
4.800
|
2.100
|
1.500
|
14.360
|
3.200
|
1.400
|
1.000
|
|
19.2
|
Đường Trường Sơn
|
Hạ
tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền
kề khu đô thị
Lideco
|
Đường
336
|
31.100
|
8.000
|
3.500
|
2.500
|
18.660
|
4.800
|
2.100
|
1.500
|
12.440
|
3.200
|
1.400
|
1.000
|
|
20
|
Khu dân cư đô thị phường Cao
Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây
dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư
|
Trọn
khu
|
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
21
|
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả
các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường đôi
trong khu đô thị
|
|
|
45.300
|
|
|
|
27.180
|
|
|
|
18.120
|
|
|
|
|
21.2
|
Các ô
đất bám đường
Trường Sơn
|
|
|
48.600
|
|
|
|
29.160
|
|
|
|
19.440
|
|
|
|
|
21.3
|
Các ô
đất còn lại
|
|
|
30.100
|
|
|
|
18.060
|
|
|
|
12.040
|
|
|
|
|
22
|
Khu tái định cư Bãi
Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu
tiếp giáp dự án đã đầu
tư hạ tầng)
|
Trọn
khu
|
|
21.600
|
|
|
|
12.960
|
|
|
|
8.640
|
|
|
|
|
23
|
Khu dân cư đồi
Ngân Hàng và các thửa đất
xung quanh được hưởng HTKT của dự án
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
- Dãy
biệt thự
|
|
|
16.400
|
|
|
|
9.840
|
|
|
|
6.560
|
|
|
|
|
23.2
|
- Dãy liền kề
|
|
|
21.600
|
|
|
|
12.960
|
|
|
|
8.640
|
|
|
|
|
24
|
Khu đô thị FLC
|
Trọn
khu
|
|
12.960
|
|
|
|
8.640
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
25
|
Khu tái định cư N8
(Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp
giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Ô đất bám trục
đường đôi
|
|
|
56.290
|
|
|
|
33.770
|
|
|
|
22.520
|
|
|
|
|
25.2
|
Các ô
còn lại
|
|
|
34.450
|
|
|
|
20.670
|
|
|
|
13.780
|
|
|
|
|
26
|
Nhóm nhà ở tại Khu đất
trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ
Long
|
Trọn
khu
|
|
14.300
|
|
|
|
8.580
|
|
|
|
5.940
|
|
|
|
|
27
|
Khu dân
cư hạ tầng kỹ thuật
khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Ô đất
bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC
2, TĐC 3, TĐC
4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả
các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp
đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
|
|
31.500
|
|
|
|
18.900
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
|
27.2
|
Ô đất
bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu
tiếp giáp đường dự án đã đầu tư
cơ sở hạ tầng)
|
|
|
33.900
|
|
|
|
20.340
|
|
|
|
13.560
|
|
|
|
|
27.3
|
Các thửa đất tiếp giáp
đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ
|
|
|
23.700
|
|
|
|
14.220
|
|
|
|
9.480
|
|
|
|
|
28
|
Đường liên phường
Hà Lầm - Hồng Gai
|
Đường
336
|
Đường
Kênh Liêm
|
36.000
|
|
|
|
21.600
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
|
29
|
Đường lên Viện K47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Đường lên Viện K47
|
Đường
336
|
Cụm
quân báo C42
|
5.600
|
2.300
|
1.800
|
1.600
|
3.360
|
1.380
|
1.080
|
960
|
2.240
|
920
|
720
|
640
|
|
29.2
|
Đường lên Viện K47
|
Công
cụm quân báo C42
|
Hết
đường
|
4.300
|
2.300
|
1.800
|
1.600
|
2.580
|
1.380
|
1.080
|
960
|
1.720
|
920
|
720
|
640
|
|
29.3
|
Đường lên
Viện K47
|
Khu
tự xây viện K47
|
5.200
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
2.080
|
|
|
|
|
30
|
Đường xuống
Cầu Nước Mặn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Đường xuống
cầu nước mặn
|
Đường
336
|
Hết
chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết
thửa 51 TBĐ 17)
|
24.800
|
8.000
|
4.400
|
2.000
|
14.880
|
4.800
|
2.640
|
1.200
|
9.920
|
3.360
|
1.760
|
800
|
|
30.2
|
Đường xuống
cầu nước mặn
|
Hết chợ
Hà Lầm
|
Giáp
phường Cao Xanh
|
8.000
|
2.800
|
1.800
|
1.600
|
4.800
|
1.680
|
1.080
|
960
|
3.200
|
1.120
|
720
|
640
|
|
31
|
Đường vào văn phòng
mỏ Hà Lầm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Đường vào văn phòng
mỏ Hà Lầm
|
Đường
336
|
Hết
văn phòng Mỏ Hà Lầm
|
13.400
|
5.000
|
2.300
|
1.600
|
8.040
|
3.000
|
1.380
|
960
|
5.360
|
2.000
|
920
|
660
|
|
31.2
|
Đường vào văn phòng
mỏ Hà Lầm
|
Hết
văn phòng Mỏ Hà Lầm
|
Hết
thửa 119 TBĐ
24
|
5.300
|
2.300
|
2.000
|
1.900
|
3.180
|
1.380
|
1.200
|
1.140
|
2.120
|
920
|
800
|
760
|
|
32
|
Đường lên công trường
28
|
Đường
336
|
Cống
công trường 28
|
12.300
|
6.600
|
3.500
|
1.600
|
7.380
|
3.960
|
2.100
|
960
|
4.920
|
2.640
|
1.400
|
660
|
|
33
|
Đường lên khu Đồi
cao Văn Hóa
|
Đường
336
|
Thửa
138 TBĐ 25
|
8.600
|
3.500
|
2.000
|
1.600
|
5.160
|
2.100
|
1.200
|
960
|
3.440
|
1.400
|
800
|
640
|
|
34
|
Các phố
Minh Khai, Hoàng
Hoa Thám, Lê Hồng
Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và
các đường cắt ngang
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
18.900
|
9.000
|
4.400
|
2.000
|
11.340
|
5.400
|
2.640
|
1.200
|
7.560
|
3.600
|
1.760
|
800
|
|
35
|
Phố Vinh
Quang
|
Cầu
Vinh Quang
|
Trạm
y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P
Cao Xanh
|
5.700
|
2.700
|
2.300
|
1.200
|
3.420
|
1.620
|
1.380
|
800
|
2.280
|
1.620
|
920
|
640
|
|
36
|
Phố Độc Lập
|
Thửa
49, thửa 48 TBĐ 19
|
Hết
thửa 7, thửa 15 TBĐ 14
|
5.000
|
2.300
|
2.000
|
1.600
|
3.000
|
1.380
|
1.200
|
960
|
2.000
|
920
|
800
|
640
|
|
37
|
Phố Đoàn
Kết
|
Thửa
316, thửa 65 TBĐ 16
|
Thửa
421, 38 TBĐ 8
|
5.000
|
2.500
|
2.300
|
1.600
|
3.000
|
1.500
|
1.380
|
960
|
2.000
|
1.000
|
920
|
640
|
|
38
|
Khu tự
xây phân xưởng
cơ điện
|
Trọn
khu
|
|
8.700
|
|
|
|
5.220
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
|
39
|
Đường
vào kho mìn
|
Đường
336
|
Thửa
30 TBĐ 26
|
4.300
|
|
|
|
2.580
|
|
|
|
1.720
|
|
|
|
|
40
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định
cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu
tiếp giáp đường dự án)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.1
|
Các ô bám đường
dọc mương
|
|
|
65.000
|
|
|
|
39.000
|
|
|
|
26.000
|
|
|
|
|
40.2
|
Các ô đất
bám đường rộng 7,5m
|
|
|
35.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
41
|
Điều chỉnh quy hoạch tổng
mặt bằng tỷ lệ
1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6,
phường Hà Lầm TP Hạ Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41.1
|
Cốc ô đất thuộc các lô
CT1 và lô CT2
|
|
|
25.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
41.2
|
Các ô
đất thuộc lô CT3 (chênh cốt
so với đường 4,5m)
|
|
|
12.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
42
|
Đường Khu tự xây Trường
Nguyễn Bá Ngọc
|
Đường
336
|
Trung
đoàn 213
|
7.400
|
|
|
|
4.440
|
|
|
|
2.960
|
|
|
|
|
43
|
Đường vào
Lán 14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Đường vào Lán 14
|
Đường
336
|
Cổng
Lán 14 (hết thửa
79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56)
|
8.700
|
3.200
|
1.600
|
1.200
|
5.220
|
1.920
|
960
|
720
|
3.480
|
1.280
|
640
|
540
|
|
43.2
|
Đường vào Lán 14
|
Cổng
Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56)
|
Trạm
bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ
62)
|
6.500
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
3.900
|
1.380
|
960
|
720
|
2.600
|
920
|
640
|
480
|
|
44
|
Đường vào khu chợ Hà
Trung
|
Đường
336
|
Thửa
38 TBĐ 64
|
8.700
|
2.800
|
1
600
|
1.200
|
5.220
|
1.680
|
960
|
720
|
3.480
|
1.260
|
660
|
540
|
|
45
|
Khu tự xây
Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt
đường 336)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.1
|
Dãy
bám đường đoạn từ
đường 366 đến nhà văn
hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113
TBĐ 68)
|
Đường
336
|
Nhà
văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68)
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
|
45.2
|
Các vị
trí còn lại
|
|
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
46
|
Đường Xẹc Lồ
|
Đường
336
|
Giáp
P Hà Tu
|
5.500
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
3.300
|
1.380
|
960
|
720
|
2.200
|
920
|
640
|
480
|
|
47
|
Đường liên phường Hà
Trung - Hồng Hà
|
Đường
336
|
Giáp
phường Hạ Long
|
5.500
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
3.300
|
1.380
|
960
|
720
|
2.200
|
920
|
640
|
480
|
|
48
|
Đường vào khu tập thể
Gia Binh
|
Thửa
22, thửa 27 TBH 43
|
Khu
tập thể gia
Binh
|
7.400
|
5.200
|
2.300
|
1.200
|
4.440
|
3.120
|
1.380
|
720
|
3.240
|
2.160
|
920
|
480
|
|
49
|
Đường khu dân
cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non
Hà Trung)
|
Thửa
247 TBĐ 48
|
Trạm
điện công ty than Hà Lầm
|
3.400
|
|
|
|
2.040
|
|
|
|
1.360
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
PHƯỜNG
CAO XANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Phú
(TL337)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường
Trần Phú (TL337)
|
Ngã
tư Loong Toòng
|
Ngã
10 đường
337 (Hết thửa
287, thửa 288 TBĐ 172)
|
68.500
|
22.300
|
10.900
|
4.300
|
41.100
|
13.380
|
6.540
|
2.580
|
27.400
|
8.920
|
4.360
|
1.720
|
|
1.2
|
Đường Trần Phú (TL337)
|
Thửa
269, thửa 284 TBĐ 172
|
Nội
thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146)
|
46.300
|
14.400
|
8.100
|
4.300
|
27.780
|
8.640
|
4.860
|
2.580
|
18.520
|
5.760
|
3.240
|
1.720
|
|
1.3
|
Đường Trần Phú (TL337)
|
Từ
thửa 26, thửa 30 TBĐ 146
|
Cầu
K67
|
34.800
|
12.200
|
6.600
|
4.400
|
20.880
|
7.320
|
3.960
|
2.640
|
13.920
|
4.880
|
2.640
|
1.760
|
|
1.4
|
Đường Trần Phú (TL337)
|
Cầu
K67
|
Đường
vào Đèo Sen (hết thửa 14
TBĐ 57)
|
24.800
|
8.200
|
2.000
|
1.800
|
14.880
|
4.920
|
1.200
|
1.080
|
9.920
|
3.280
|
800
|
720
|
|
1.5
|
Đường Trần Phú (TL337)
|
Đường
vào Đèo Sen (hết thửa 14
TBĐ 57)
|
Cầu
Đôi Cây II
|
20.700
|
8.200
|
2.000
|
1.800
|
12.420
|
4.920
|
1.200
|
1.080
|
8.280
|
3.280
|
800
|
720
|
|
1.6
|
Đường Trần Phú (TL337)
|
Cầu
Đôi Cây II
|
Cầu
Bang
|
13.400
|
5.400
|
2.000
|
1.800
|
8.040
|
3.240
|
1.200
|
1.080
|
5.360
|
2.160
|
800
|
720
|
|
2
|
Đường bê
tông giáp phường
Hà Lâm
|
Đường
Quốc lộ 18A
|
Thửa
109 TBĐ 178
|
37.700
|
11.800
|
6.100
|
3.400
|
22.620
|
7.080
|
3.660
|
2.040
|
15.080
|
4.720
|
2.440
|
1.360
|
|
3
|
Đường
lên phòng
khám đa khoa Cao Xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường lên phòng khám
đa khoa Cao Xanh
|
Đường
Trần Phú (TL 337)
|
Chân
dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)
|
22.300
|
8.400
|
4.700
|
3.300
|
11.760
|
5.040
|
2.820
|
1.980
|
7.840
|
3.360
|
1.880
|
1.320
|
|
3
2
|
Đường lên phòng khám
đa khoa Cao Xanh
|
Chân
dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)
|
Hết
phòng khám đa
khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173)
|
9.600
|
5.000
|
4.200
|
4.000
|
5.760
|
3.000
|
2.520
|
2.400
|
4.320
|
2.000
|
1.680
|
1.600
|
|
4
|
Khu tự xây cầu 1, cầu 3
|
Trọn
khu
|
18.800
|
|
|
|
11.280
|
|
|
|
7.520
|
|
|
|
|
5
|
Đường Thành Công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Thành Công
|
Đường
Trần Phú (TL 337)
|
Ngã
tư giao đường Trần
Thái Tông
|
24.700
|
7.800
|
3.300
|
2.200
|
14.820
|
4.680
|
1.980
|
1.320
|
9.880
|
3.120
|
1.320
|
880
|
|
5.2
|
Đường Thành Công
|
Ngã
tư giao đường Trần
Thái Tông
|
Hết
thửa 9 TBĐ 151
|
9.600
|
4.300
|
3.300
|
2.500
|
5.760
|
2.580
|
1.980
|
1.500
|
3.840
|
1.720
|
1.320
|
1.000
|
|
6
|
Đường quang đảo Sa Tô
|
Thửa
55, thửa 72 TBĐ 160
|
Hết
thửa 204, thửa 221 TBĐ 159
|
8.800
|
4.300
|
2.500
|
2.200
|
5.280
|
2.580
|
1.500
|
1.320
|
3.520
|
1.720
|
1.000
|
880
|
|
7
|
Khu tự xây Xí nghiệp
xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337)
|
Trọn
khu
|
15.200
|
|
|
|
9.120
|
|
|
|
6.080
|
|
|
|
|
8
|
Đường lên
trường PTTH dân lập
Hạ Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường lên
trường PTTH dân lập
Hạ Long
|
Chân
dốc (thửa 168, thửa 187
TBĐ 154)
|
Trung
tâm bồi dưỡng
chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155)
|
15.700
|
6.600
|
3.300
|
2.500
|
9.420
|
3.960
|
1.980
|
1.500
|
6.280
|
2.640
|
1.320
|
1.000
|
|
8.2
|
Đường lên
trường PTTH dân lập
Hạ Long
|
Thửa
84 TBĐ 156
|
Trường
THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155)
|
13.400
|
5.100
|
3.300
|
2.500
|
8.040
|
3.060
|
1.980
|
1.500
|
5.360
|
2.040
|
1.320
|
1.000
|
|
9
|
Đường lên
xưởng
chè
|
Đường
Trần Phú (TL 337)
|
thửa
27, 69, 61 TBĐ 140
|
14.300
|
6.300
|
4.100
|
3.400
|
8.580
|
3.780
|
2.460
|
2.040
|
5.720
|
2.520
|
1.640
|
1.360
|
|
10
|
Khu tự
xây Hà khánh A
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường Trần Thái
Tông
|
|
|
28.400
|
|
|
|
17.040
|
|
|
|
11
360
|
|
|
|
|
10.2
|
Đường rộng từ 10,5m trở
lên
|
|
|
18.100
|
|
|
|
10.860
|
|
|
|
7.240
|
|
|
|
|
10.3
|
Các vị
trí còn lại
|
|
|
15.900
|
|
|
|
9.540
|
|
|
|
6.360
|
|
|
|
|
11
|
Khu tự xây
Hà khánh B
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường Trần
Thái Tông
|
|
|
23.300
|
|
|
|
13.980
|
|
|
|
9.320
|
|
|
|
|
11.2
|
Các vị trí
còn lại
|
|
|
13.600
|
|
|
|
8.160
|
|
|
|
5.440
|
|
|
|
|
12
|
Đường vào bệnh viện Phổi
tỉnh Quảng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường vào bệnh viện Phổi
tỉnh Quảng Ninh
|
Đường
Trần Phú (TL
337)
|
Hết
thửa 6 TBĐ 126
|
11.900
|
4.300
|
2.500
|
2.000
|
7.140
|
2.580
|
1.500
|
1.200
|
4.760
|
1.720
|
1.000
|
800
|
|
12.2
|
Đường vào bệnh viện Phổi
tỉnh Quảng Ninh
|
Từ
thửa 14 TBĐ
126
|
Chân
núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126)
|
7.300
|
3.600
|
2.500
|
2.000
|
4.380
|
2.160
|
1.500
|
1.200
|
2.920
|
1.440
|
1.000
|
800
|
|
13
|
Khu phía
sau cống Cầu Đổ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Khu phía
sau cống Cầu Đổ
|
Đường
Trần Phú (TL 337)
|
Nhà
sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23,
thửa 18 TBĐ 133)
|
11.900
|
4.300
|
2.500
|
2.000
|
7.140
|
2.580
|
1.500
|
1.200
|
4.760
|
1.720
|
1.000
|
800
|
|
13.2
|
Khu phía
sau cống Cầu Đổ
|
Thửa
187 TBĐ
125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên
trái tuyến)
|
Thửa
43, 46 TBĐ 165
|
7.300
|
4.200
|
2.500
|
2.000
|
4.380
|
2.520
|
1.500
|
1.200
|
2.920
|
1.680
|
1.000
|
800
|
|
14
|
Khu tự xây
Trường Nguyễn Viết
Xuân
|
Trọn
khu
|
|
11.800
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
4.720
|
|
|
|
|
15
|
Khu tự
xây đoàn địa chất
905
|
Trọn
khu
|
|
10.200
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
|
16
|
Đường Trần Thái Tông
|
Ngã
tư giao đường Thành Công
|
Giáp
phường Hồng Gai
|
33.100
|
8.100
|
3.300
|
2.000
|
19.860
|
4.860
|
1.980
|
1.200
|
13.240
|
3.240
|
1.320
|
900
|
|
17
|
Đường Trường
Sơn
|
Đường
Trần Phú
(T 337)
|
Giáp
phường Hà Lầm
|
35.100
|
6.400
|
4.000
|
2.000
|
21.060
|
3.840
|
2.400
|
1.200
|
14.040
|
2.560
|
1.600
|
900
|
|
18
|
Phố Đào
Duy Anh
|
Đường
Trần Phú (TL 337)
|
Đường
Trần Thái Tông
|
11.600
|
|
|
|
6.960
|
|
|
|
4.640
|
|
|
|
|
19
|
Phố
Phạm Ngọc Thạch
|
Đường
Trần Thái Tông
|
Hết
thửa 55 TBĐ 161
|
11.600
|
|
|
|
6.960
|
|
|
|
4.640
|
|
|
|
|
20
|
Khu vực giáp tuyến
kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô
thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và
nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái
Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Dãy
Bám mặt đường Trần Thái Tông
|
|
|
28.400
|
|
|
|
17.040
|
|
|
|
11.360
|
|
|
|
|
20.2
|
Dãy
bám đường ven biển
|
|
|
26.800
|
|
|
|
16.080
|
|
|
|
10.720
|
|
|
|
|
20.3
|
Các vị trí
còn lại
|
|
|
11.300
|
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.520
|
|
|
|
|
21
|
Khu đô thị mới Vựng Đâng mở
rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)
|
Trọn
khu
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
22
|
Đường ngõ 13 Trần Phú
|
Thửa
273, thửa 296 TBH 163
|
Hết
thửa 219, thửa 211 TBĐ 164
|
14.400
|
4.600
|
2.600
|
2.000
|
8.640
|
2.760
|
1.600
|
1.440
|
5.760
|
1.840
|
1.200
|
1.080
|
|
23
|
Khu đô thị
mới đảo Sa Tô
(bao gồm các thửa đất
dân cư tiếp giáp dự án)
|
Trọn
khu
|
11.700
|
|
|
|
7.020
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
|
24
|
Khu Tái định
cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông
Nam Nhà văn hóa khu
6, phường Cao Xanh và Khu tái
định cư và nhà văn hóa khu 6, phường
Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp
giáp đường dự án)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Các ô đất
bám 1 mặt đường rộng 5,5m
|
|
|
30.770
|
|
|
|
18.460
|
|
|
|
12.310
|
|
|
|
|
24.2
|
Các ô đất bám 1 mặt
đường rộng
7,5m
|
|
|
32.840
|
|
|
|
19.700
|
|
|
|
13.140
|
|
|
|
|
24.3
|
Các ô đất bám 1 mặt đường
Dọc mương (đường liên phường)
|
|
|
41.700
|
|
|
|
25.020
|
|
|
|
16.680
|
|
|
|
|
25
|
Đường phố
Mạc Thị Bưởi
|
Thửa
15 TBĐ 57
|
Thửa
10 TBĐ 59
|
10.500
|
4.200
|
2.500
|
1.800
|
6.300
|
2.520
|
1.500
|
1.080
|
4.200
|
1.680
|
1.000
|
720
|
|
26
|
Đường phố
Đôi Cây
|
Thửa
15 TBĐ 39
|
Thửa
1, thửa 3 TBĐ 31
|
8.100
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
4.860
|
2.100
|
1.500
|
1.080
|
3.240
|
1.400
|
1000
|
720
|
|
27
|
Đường vào
trạm điện 110
|
Đường
Trần Phú (TL 337)
|
Cổng
trạm (hết thửa 62 TBĐ 76)
|
11.600
|
|
|
|
6.960
|
|
|
|
4.640
|
|
|
|
|
28
|
Đường khu dân cư từ trạm
điện 110 đến đường Hồ
Tùng Mậu
|
Đường
vào Trạm điện 110
|
đường
Hồ Tùng Mậu
|
8.400
|
3.600
|
3.000
|
2.500
|
5.040
|
2.160
|
1.800
|
1.500
|
3.360
|
1.440
|
1.200
|
1.000
|
|
29
|
Đường Hồ
Tùng Mậu
|
Cầu
K67
|
Cầu
nước mặn (thửa 137 TBĐ 100)
|
20.900
|
9.100
|
6.100
|
2.500
|
12.540
|
5.460
|
3.660
|
1.500
|
8.360
|
3.640
|
2.440
|
1.000
|
|
30
|
Đường phố
Lao Động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Đường phố
Lao Động
|
Cầu
nước mặn
|
Thửa
hết 91 TBĐ 94
|
16.600
|
9.200
|
6.100
|
2.500
|
9.960
|
5.520
|
3.660
|
1.500
|
6.640
|
3.680
|
2.440
|
1.000
|
|
30.2
|
Đường phố
Lao Động
|
Thửa
166, thửa 172 TBĐ 95
|
Cổng
phân xưởng Đông Bình
Minh
|
8.400
|
5.100
|
3.800
|
2.000
|
5.040
|
3.060
|
2.280
|
1.200
|
3.360
|
2.040
|
1.520
|
800
|
|
31
|
Đường
vào Đèo Sen
|
Đường
Trần Phú (TL 337)
|
Cổng
Đèo Sen
|
11.600
|
6.400
|
3.800
|
2.000
|
6.960
|
3.840
|
2.280
|
1.200
|
4.640
|
2.560
|
1.520
|
800
|
|
32
|
Đường tổ 21 Khu Hà
Khánh 3
|
Đường
lên Đèo Sen
|
Hết
thửa 88 TBĐ 56
|
4.300
|
2.700
|
1.800
|
1.400
|
2.580
|
1.620
|
1.080
|
840
|
1.720
|
1.080
|
720
|
560
|
|
33
|
Đường phố
Phan Đình
Phùng
|
Đường
Trần Phú (TL 337)
|
Thửa
13 TBĐ 79
|
5.300
|
2.900
|
2.200
|
2.000
|
3.180
|
1.740
|
1.320
|
1.200
|
2.120
|
1.160
|
880
|
800
|
|
34
|
Khu tự
xây Hà khánh C
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Đường Trần
Thái Tông
|
|
|
13.520
|
|
|
|
8.320
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
|
34.2
|
Khu còn lại
|
|
|
7.080
|
|
|
|
4.720
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
|
35
|
Khu dân cư tự xây và
tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú
(TL 337)
|
Trọn
khu
|
10.500
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
36
|
Khu dân cư Công ty Cổ
phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần
Phú (TL 337)
|
Trọn
khu
|
11.300
|
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.520
|
|
|
|
|
37
|
Khu dân cư nhà máy bột
cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
|
|
|
10.300
|
|
|
|
6.180
|
|
|
|
4.120
|
|
|
|
|
38
|
Khu đô
thị
Thành Thắng
|
Trọn
khu
|
9.700
|
|
|
|
5.820
|
|
|
|
3.880
|
|
|
|
|
39
|
Khu nhà vườn
kết hợp nhà ở liền
kề của CTCP Xây
dựng số 1
|
Trọn
khu
|
9.700
|
|
|
|
5.820
|
|
|
|
3.880
|
|
|
|
|
40
|
Khu dân cư đô
thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3
|
Trọn
khu
|
12.300
|
|
|
|
7.380
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
|
41
|
Khu tái định
cư Làng Khánh
|
Trọn
khu
|
6.300
|
|
|
|
3.780
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
42
|
Khu dân
cư thu nhập thấp
|
Trọn
khu
|
6.300
|
|
|
|
3.780
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
43
|
Khu tái định cư trong
dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà
Khánh (Khu tái định cư)
|
Trọn
khu
|
15.800
|
|
|
|
9.480
|
|
|
|
6.320
|
|
|
|
|
44
|
KĐT Lideco
Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm
tại khu Hà Khánh 1 và khu
Hà Khánh 2 (bao gồm cả
các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã
đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Đường
đôi trong khu đô
thị
|
|
|
48.900
|
|
|
|
29.340
|
|
|
|
19.560
|
|
|
|
|
44.2
|
Đường còn lại
|
|
|
27.300
|
|
|
|
16.380
|
|
|
|
10.920
|
|
|
|
|
45
|
Đường phố Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường
Hồ Tùng Mậu
|
Thửa
9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017
|
8.400
|
5.600
|
3.800
|
2.000
|
5.040
|
3.360
|
2.280
|
1.200
|
3.360
|
2.240
|
1.520
|
800
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
PHƯỜNG
HỒNG GAI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Thánh Tông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Bên
trái tuyến Bến Phà
(cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02)
|
Bên
trái tuyến Cung VH lao động Việt
nhật (thửa 154 tờ 15)
Bên
phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa
12 tờ 15)
|
91.000
|
30.800
|
23.000
|
8.000
|
54.600
|
18.480
|
13.800
|
4.800
|
36.400
|
12.320
|
9.200
|
3.200
|
|
1.2
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
Bên
trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ
15)
Bên
phải tuyến trụ sở
Công ty than Hồng Gai (thửa
12 tờ 15)
|
Cột
Đồng Hồ
|
159.000
|
40.900
|
23.000
|
8.600
|
95.400
|
24.540
|
13.800
|
5.160
|
63.600
|
16.360
|
9.200
|
3.440
|
|
1.3
|
Đường Lê Thánh
Tông
|
Cột
Đồng Hồ
|
Ngã
6 Kênh Liêm
|
159.000
|
38.000
|
20.000
|
8.000
|
95.400
|
22.800
|
12.000
|
4.800
|
63.600
|
15.200
|
8.000
|
3.200
|
|
2
|
Đường 25/4
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
180.000
|
53.100
|
20.000
|
8.600
|
108.000
|
31
860
|
12.640
|
5.160
|
72.000
|
21.240
|
9.480
|
3.440
|
|
3
|
Đường Trần
Quốc Nghiễn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Trần
Quốc Nghiễn
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
Chân
cầu Bài Thơ
|
112.000
|
|
|
|
67.200
|
|
|
|
44.800
|
|
|
|
|
3.2
|
Đường Trần
Quốc Nghiễn
|
Chân
cầu Bài Thơ
|
Hết
Khu dân cư đô thị Hòn Cặp
Bè
|
159.000
|
|
|
|
95.400
|
|
|
|
63.600
|
|
|
|
|
4
|
Đường Ba Đèo
|
Đầu
phố Hàng Than (Bên
trái tuyến thửa 165 tờ
số 9; bên phải tuyến 179
tờ 9)
|
giáp
phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164
tờ 14 năm 2017)
|
24.500
|
6.000
|
3.700
|
2.700
|
14.700
|
3.600
|
2.220
|
1.620
|
9.800
|
2.400
|
1.480
|
1.080
|
|
5
|
Đường Đặng Bá Hát
|
Đầu
đường (Bên
trái tuyến thửa 192 tờ
10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10)
|
Cuối
đường (Bên
trái tuyến thửa 3 tờ số 3)
|
31.000
|
6.000
|
3.700
|
2.700
|
18.600
|
3.600
|
2.220
|
1.620
|
12.400
|
2.400
|
1.480
|
1.080
|
|
6
|
Phố
Hàng Than
|
giáp
phó Ba Đèo
|
hết
khu tập thể máy
tính
|
20.000
|
6.000
|
3.700
|
2.700
|
12.000
|
3.600
|
2.220
|
1.620
|
8.000
|
2.400
|
1.480
|
1.080
|
|
7
|
Phố
Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
Đầu
đường Lê Văn Tám
|
57.000
|
|
|
|
34.200
|
|
|
|
22.800
|
|
|
|
|
7.2
|
Phố Nguyễn Du
|
Đầu
đường Lê Văn Tám
|
cổng
trường Mầm non
Hồng Gai 3
|
30.000
|
10.000
|
4.600
|
2.700
|
18.000
|
6.000
|
2.760
|
1.620
|
12.000
|
4.000
|
1.840
|
1.080
|
|
8
|
Phố Dốc Học, Lê Văn
Tám
|
Phố
Nguyễn Du
|
hết
Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
|
38.000
|
12.000
|
7.000
|
2.700
|
22.800
|
7.200
|
4.200
|
1.620
|
15.200
|
4.800
|
2.800
|
1.080
|
|
9
|
Phố chợ cũ
|
Đầu
phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17)
|
Cuối
phố (Thửa 274 tờ
BĐĐC 18)
|
38.000
|
12.000
|
7.000
|
2.700
|
22.800
|
7.200
|
4.200
|
1.620
|
15.200
|
4.800
|
2.800
|
1.080
|
|
10
|
Phố Hàng Nồi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Phố Hàng Nồi
|
đầu
phố
|
hết
thửa 163 tờ BĐ18
|
64.000
|
19.000
|
9.000
|
3.800
|
38.400
|
11.400
|
5.400
|
2.280
|
25.600
|
7.600
|
3.600
|
1.520
|
|
10.2
|
Phố Hàng Nồi
|
hết
thửa 163 tờ BĐ18
|
cuối
phố
|
159.000
|
42.000
|
20.000
|
8.600
|
95.400
|
25.200
|
12.000
|
5.160
|
63.600
|
16.800
|
8.000
|
3.440
|
|
11
|
Phố
Thương mại
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
cuối
phố
|
92.000
|
28.000
|
16.000
|
6.400
|
55.200
|
16.800
|
9.600
|
3.840
|
36.800
|
11.200
|
6400
|
2.560
|
|
12
|
Phố
Cây Tháp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
1
|
Phố
Cây Tháp
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
hết
phố Nhà Hát
|
116.000
|
|
|
|
69.600
|
|
|
|
46.400
|
|
|
|
|
12.2
|
Phố Cây Tháp
|
Đoạn
còn lại
|
76.000
|
22.000
|
12.000
|
4.900
|
45.600
|
13.200
|
7.200
|
2.940
|
30.400
|
8.800
|
4.800
|
1.960
|
|
13
|
Phố Đoàn
Thị Điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Phố Đoàn
Thị Điểm
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
phố
Nhà Hát
|
116.000
|
|
|
|
09.600
|
|
|
|
46.400
|
|
|
|
|
13.2
|
Phố Đoàn
Thị Điểm
|
phố
Nhà Hát
|
đường
25/4
|
94.000
|
|
|
|
56.400
|
|
|
|
37.600
|
|
|
|
|
14
|
Ngõ
phố Đoàn Thị Điểm
|
ngã
3 đầu phố Nhà Hát giao Lê
Thánh Tông
|
đường
25/4
|
82.000
|
|
|
|
49.200
|
|
|
|
32.800
|
|
|
|
|
15
|
Phố
Nhà Hát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Phố
Nhà Hát
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
Phố Đoàn
Thị Điểm
|
116.000
|
35.600
|
18.000
|
4.900
|
69.600
|
21.360
|
10.800
|
2.940
|
46.400
|
14.240
|
7.200
|
1.960
|
|
15.2
|
Phố
Nhà Hát
|
Phố Đoàn
Thị Điểm
|
đến
phố Thương Mại
|
92.000
|
28.000
|
16.000
|
4.900
|
55.200
|
16.80
|
9.600
|
2.940
|
36.800
|
11.200
|
6.400
|
1.960
|
|
16
|
Đường trước cổng trường tiểu
học Hạ Long
|
từ
thửa 173 tờ BĐĐC 17
|
hết
thửa 316 tờ BĐĐC 17
|
30.000
|
12.000
|
7.000
|
2.900
|
18.000
|
7.200
|
4.200
|
1.740
|
12.000
|
4.800
|
2.800
|
1.160
|
|
17
|
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Dãy bám đường Trần Quốc Thảo
|
|
|
162.000
|
|
|
|
97.200
|
|
|
|
64.800
|
|
|
|
|
17.2
|
Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
|
|
|
112.000
|
|
|
|
67.200
|
|
|
|
44.800
|
|
|
|
|
17.3
|
Dãy bám mặt quảng trường
Vinhomes
|
|
|
120.000
|
|
|
|
72.000
|
|
|
|
48.000
|
|
|
|
|
17.4
|
Các
vị trí còn lại
|
|
|
89.000
|
|
|
|
53.400
|
|
|
|
35.600
|
|
|
|
|
18
|
Dự án Khu dân cư và chung cư
cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4)
|
Trọn
khu
|
76.000
|
|
|
|
45.600
|
|
|
|
30.400
|
|
|
|
|
19
|
Khu dân cư bám
xung quanh trường Văn
Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường
Lê Thánh Tông
|
Trọn
khu
|
76.000
|
|
|
|
45.600
|
|
|
|
30.400
|
|
|
|
|
20
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Chân
dốc Bưu Điện
|
Ngã
3 chân dốc trường THCS Lê Văn
Tám
|
31.000
|
8.000
|
4.300
|
2.900
|
18.600
|
4.800
|
2.580
|
1.740
|
12.400
|
3.200
|
1.720
|
1.160
|
|
20.2
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Ngã
3 chân dốc trường THCS Lê Văn
Tám
|
hết
ngã 3 Trường y cũ
|
19.000
|
7.000
|
3.700
|
2.700
|
11.400
|
4.200
|
2.220
|
1.620
|
7.600
|
2.800
|
1.480
|
1.080
|
|
20.3
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Phố
Tuệ Tĩnh
|
cổng
Dịch tễ
|
20.000
|
7.000
|
3.500
|
2.700
|
12.000
|
4.200
|
2.100
|
1.620
|
8.000
|
2.800
|
1.400
|
1.080
|
|
21
|
Đường Nguyễn
Đức Cảnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
|
hết
ngã 3 Trường y cũ
|
hết
thửa 112 tờ BĐĐC số
12 (bên trái tuyến) và
thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến)
năm 2017
|
12.000
|
4.000
|
3.700
|
2.700
|
7.200
|
2.400
|
2.220
|
1.620
|
4.800
|
1.600
|
1.480
|
1.080
|
|
21.2
|
Đường Nguyễn Đức
Cảnh
|
hết
thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa
222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
22
|
Đường Kênh Liêm
|
Ngã
6 Kênh Liêm
|
Ngã
3 Công an cứu hỏa
|
96.600
|
|
|
|
57.960
|
|
|
|
38.640
|
|
|
|
|
23
|
Đường
liên phường
|
đường
Kênh Liêm
|
đường
Cao Thắng
|
42.000
|
19.000
|
8.300
|
4.900
|
25.200
|
11.400
|
4.980
|
2.940
|
16.800
|
7.600
|
3.320
|
1.960
|
|
24
|
Phố
Long Tiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Phố
Long Tiên
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
Cổng
chùa
|
98.000
|
37.000
|
19.000
|
8.000
|
58.800
|
22.200
|
11.400
|
4.800
|
39.200
|
14.800
|
7.600
|
3.200
|
|
24.2
|
Phố
Long Tiên
|
Cổng
chùa
|
Cổng
Khách thủy
|
94.000
|
26.000
|
16.000
|
4.900
|
56.400
|
15.600
|
9.600
|
2.940
|
37.600
|
10.400
|
6.400
|
1.960
|
|
25
|
Phố Bến Tàu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Phố Bến Tàu
|
Đường
Long Tiên
|
Cổng
Công ty Thủy sản
|
61.000
|
19.000
|
10.000
|
4.900
|
36.600
|
11.400
|
6.000
|
2.940
|
24.400
|
7.600
|
4.000
|
1.960
|
|
25.2
|
Dãy
bám Khách thủy
|
Trọn
khu
|
38.000
|
|
|
|
22.800
|
|
|
|
15.200
|
|
|
|
|
26
|
Phố
Lê Quý Đôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Phố
Lê Quý Đôn
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
phố
Kim Hoàn
|
139.000
|
|
|
|
83.400
|
|
|
|
55.600
|
|
|
|
|
26.2
|
Phố
Lê Quý Đôn
|
phố
Kim Hoàn
|
công
chúa
|
92.900
|
|
|
|
55.740
|
|
|
|
37.160
|
|
|
|
|
26.3
|
Phố
Lê Quý Đôn
|
Lê
Quý Đôn
|
Khu
dân cư phía sau Tây quảng trường chợ
|
18.000
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
27
|
Phố Kim Hoàn
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
phố
Lê Quý Đôn
|
142.000
|
|
|
|
85.200
|
|
|
|
56.800
|
|
|
|
|
28
|
Ngõ
1, 2 phố Kim
Hoàn
|
từ
thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19
|
phố
Lê Quý Đôn
|
56.000
|
|
|
|
33.600
|
|
|
|
22.400
|
|
|
|
|
29
|
Phố Vạn
Xuân
|
Đầu
phố
|
Cuối
phố
|
64.000
|
19.000
|
10.000
|
4.900
|
38.400
|
11.400
|
6.000
|
2.940
|
25.600
|
7.600
|
4.000
|
1.960
|
|
30
|
Bám vườn hoa trước trụ
sở công an phường (Bạch
Đằng cũ)
|
Trọn
khu
|
121.000
|
|
|
|
72.600
|
|
|
|
48.400
|
|
|
|
|
31
|
Đường Quảng
trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ
và đường bám xung quanh chợ Hạ Long
I)
|
Trọn
khu
|
202.200
|
|
|
|
121.320
|
|
|
|
80.880
|
|
|
|
|
32
|
Khu tự xây
Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ)
|
Trọn
khu
|
78.000
|
|
|
|
46.800
|
|
|
|
31.200
|
|
|
|
|
33
|
Phố Hồng Long, Cảng mới,
Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân,
Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ)
|
Trọn
khu
|
103.900
|
|
|
|
62.340
|
|
|
|
41.560
|
|
|
|
|
35
|
Phố Nhà Thờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.1
|
Phố Nhà Thờ
|
đường
Trần Hưng Đạo
|
cổng
Nhà thờ
|
9.400
|
4.300
|
3.700
|
2.700
|
5.640
|
2.580
|
2.220
|
1.620
|
3.760
|
1.720
|
1.480
|
1.080
|
|
35.2
|
Phố Nhà Thờ
|
cổng
Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017)
|
bể
nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017)
|
6.000
|
4.300
|
3.700
|
2.700
|
3.600
|
2.580
|
2220
|
1.620
|
2.400
|
1.720
|
1.480
|
1.080
|
|
36
|
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ
dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ
dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)
|
Đường
vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến
thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa
4 tờ BĐĐC 18)
|
hết
thửa 4 tờ BĐĐC 23
|
25.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
36.2
|
Khu bám đường bê tông rộng
trên 3m
|
Trọn
khu
|
29.000
|
|
|
|
17.400
|
|
|
|
11.600
|
|
|
|
|
37
|
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3
|
|
|
36.000
|
12.000
|
5.900
|
2.900
|
21.600
|
7.200
|
3.540
|
1.740
|
14.400
|
4.800
|
2.360
|
1.160
|
|
38
|
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ
chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa
22 tờ BĐĐC số 3)
|
chân
dốc nhà thờ
|
ngã
4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo
Minh)
|
159.000
|
27.000
|
13.000
|
5.000
|
95.400
|
16.200
|
7.800
|
3.000
|
63.600
|
10.800
|
5.200
|
2.000
|
|
39
|
Khu QH dân cư đô
thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư
cầu đất cũ bám
đường khu đô thị - Trừ
dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1
|
Dãy
bám đường giáp công viên Lán Bè
|
|
|
90.000
|
|
|
|
54.000
|
|
|
|
36.000
|
|
|
|
|
39.2
|
- Các vị trí còn lại
|
|
|
69.200
|
|
|
|
41.520
|
|
|
|
27.680
|
|
|
|
|
40
|
Khu shop house My Way
- Dãy bám mặt phố đi bộ
|
Trọn
khu
|
104.000
|
|
|
|
62.400
|
|
|
|
41.600
|
|
|
|
|
41
|
Khu tự xây kho than 3
(Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và
đường Giếng Đồn)
|
Trọn
khu
|
105.000
|
|
|
|
63.000
|
|
|
|
42.000
|
|
|
|
|
42
|
Đường Giếng Đồn (cuối
tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số
8 (BĐ ĐC năm 2017))
|
Đầu
tuyến
|
cuối
tuyến đến hết
thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm
2017)
|
105.000
|
17.000
|
5.900
|
3.800
|
63.000
|
10.200
|
3.540
|
2.280
|
42.000
|
6.800
|
2.360
|
1.520
|
|
43
|
Đường Trần Nguyên Hãn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Đường Trần Nguyên Hãn
|
Trụ
sở Ủy ban cũ
|
hết
thửa 379; 380 tờ
BDĐC 14
|
43.000
|
14.000
|
7.000
|
2.900
|
25.800
|
8.400
|
4.200
|
1.740
|
17.200
|
5.600
|
2.800
|
1.160
|
|
43.2
|
Đường Trần Nguyên Hãn
|
sau
chung cư lô 4+5
|
hết
thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14
|
43.000
|
14.000
|
7.000
|
2.900
|
25.800
|
8.400
|
4.200
|
1.740
|
17.200
|
5.600
|
2.800
|
1.160
|
|
43.3
|
Đường Trần Nguyên Hãn
|
hết
thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14
|
nhà
trẻ Liên Cơ
|
30.000
|
10.000
|
4.600
|
2.900
|
18.000
|
6.000
|
2.760
|
1.740
|
12.000
|
4.000
|
1.840
|
1.160
|
|
44
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
Chi
Cục Thú Y
|
thửa
44 tờ BĐĐC số 8
|
43.000
|
|
|
|
25.800
|
|
|
|
17.200
|
|
|
|
|
44.2
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
bên
phải tuyến từ thửa 144 tờ
BĐĐC số 8;
trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8
|
nhà
trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số
8
|
38.600
|
10.000
|
4.600
|
2.900
|
23.160
|
6.000
|
2.760
|
1.740
|
15.440
|
4.000
|
1.840
|
1.160
|
|
44.3
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
Nhà
trẻ Liên Cơ
|
Chân
trụ cầu Bãi Cháy
|
27.000
|
8.000
|
4.300
|
2.900
|
16.200
|
4.800
|
2.580
|
1.740
|
10.800
|
3.200
|
1.720
|
1.160
|
|
45
|
Đường Tô Hiến Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.1
|
Đường Tô Hiến Thành
|
Trần
Hưng Đạo
|
Hết
chợ
|
105.000
|
|
|
|
63.000
|
|
|
|
42.000
|
|
|
|
|
45.2
|
Đường Tô Hiến Thành
|
Hết
chợ
|
trụ
cầu Bãi Cháy
|
63.200
|
15.000
|
8.000
|
3.800
|
37.920
|
9
000
|
4.800
|
2.280
|
25.280
|
6.000
|
3.200
|
1.520
|
|
46
|
Khu tự xây vườn rau Yết
Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
và trừ các thửa đất bám đường Tô
Hiến Thành)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Khu A
|
Trọn
khu
|
|
56.000
|
|
|
|
33.600
|
|
|
|
22.400
|
|
|
|
|
46.2
|
Khu C,
D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa
bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại
|
Trọn
khu
|
|
47.800
|
|
|
|
28.680
|
|
|
|
19.120
|
|
|
|
|
47
|
Đường liên phường Trần
Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.1
|
Đường liên phường Trần
Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)
|
đường
Lê Lợi
|
hết
khu tự xây Ao cá (bên
phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên
trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC
23)
|
17.000
|
6.000
|
3.700
|
2.700
|
10.200
|
3.600
|
2.220
|
1.620
|
6.800
|
2.400
|
1.480
|
1.080
|
|
47.2
|
Đường liên phường Trần
Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)
|
Bên
phải tuyến là thửa 146 tờ
BĐ ĐC 23, bên
trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23
|
giáp
Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến
thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên
trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số
23
|
13.200
|
5.500
|
3.700
|
2.700
|
7.920
|
3.300
|
2.220
|
1.620
|
5.280
|
2.200
|
1.480
|
1.080
|
|
48
|
Đường Cao Thắng
|
Hết
Bảo Hiểm Bảo Minh
|
hết
thửa 20 tờ
BĐĐC4
|
96.600
|
31.000
|
16.000
|
8.000
|
57.960
|
18.600
|
9.600
|
4.800
|
38.640
|
12.400
|
6.400
|
3.200
|
|
49
|
Khu tái định cư 5 tầng
|
Trọn
khu
|
36.200
|
|
|
|
21.720
|
|
|
|
14.480
|
|
|
|
|
50
|
Khu
dân cư bám đường khu tái định cư
5 tầng
|
|
|
49.000
|
14.000
|
7.000
|
2.700
|
29.400
|
8.400
|
4.200
|
1.620
|
19,600
|
5.600
|
2.800
|
1.080
|
|
51
|
Ngã 4 trường Y cũ bên phải
tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến
hết đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bổ sung tuyến đường
mới phường Hồng Gai mục 51 "Ngã
4
|
|
51.1
|
Ngã
4 trường Y cũ bên phải tuyến từ
thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái
tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết
đường
|
Ngã
4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm
2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11
năm 2017
|
phải
tuyến thửa
58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017
|
11.500
|
5.000
|
3.700
|
2.700
|
6.900
|
3,000
|
2,220
|
1.620
|
4.600
|
2.000
|
1.480
|
1.080
|
|
51.2
|
Ngã
4 trường Y cũ bên phải tuyến từ
thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái
tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết
đường
|
Từ
thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017
|
hết
đường
|
6.000
|
4.000
|
3.500
|
2.700
|
3.600
|
2.400
|
2.100
|
1.620
|
2.400
|
1.600
|
1.400
|
1.080
|
|
52
|
Phố
Hồng Tiến (Đoạn
từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật
Duật)
|
Trọn
khu
|
41.000
|
|
|
|
24.600
|
|
|
|
16.400
|
|
|
|
|
53
|
Đường Lê
Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.1
|
Đường Lê Lợi
|
Ngã
4 Loong Toòng đến
ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân
dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn
từ chợ Loong Toong
|
Ngã
3 đường Lê Lợi với đường dẫn
cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC
2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017
|
81.000
|
15.000
|
7.000
|
3.800
|
48.600
|
9.000
|
4.200
|
2.280
|
32.400
|
6.000
|
2.800
|
1.520
|
|
53.2
|
Đường Lê Lợi
|
hết
ngã 3 đường Lê
Lợi với đường dẫn cầu Bãi
Cháy
|
chân
dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định
cư cầu Bãi Cháy
và đường liên phường)
|
53.000
|
20.000
|
10.800
|
3.800
|
31.800
|
12.000
|
6.480
|
2.280
|
21.200
|
8.000
|
4.320
|
1.520
|
|
53.3
|
Đường Lê Lợi
|
Chân
dốc Kho gạo
|
bên
trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ
BĐĐC 13
|
26.000
|
12.000
|
4.600
|
3.800
|
15.600
|
7.200
|
2.760
|
2.280
|
10.400
|
4.800
|
1.840
|
1.520
|
|
53.4
|
Đường Lê Lợi
|
hết
Nhà máy Bia
|
bên
phải tuyến hết
Công ty kinh doanh than, Bên
trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12
|
30.400
|
12.000
|
8.000
|
3.800
|
18.240
|
7.200
|
4.800
|
2.280
|
12.160
|
4.800
|
3.200
|
1.520
|
|
53.5
|
Đường Lê Lợi
|
hết
Công ty kinh doanh than
|
Bến
phà
|
26.000
|
9.000
|
4.300
|
2.900
|
15.600
|
5.400
|
2.580
|
1.740
|
10.400
|
3.600
|
1.720
|
1.160
|
|
54
|
Phố Dã
Tượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.1
|
Phố Dã
Tượng
|
Chân
dốc
|
Hết
ngã 3 (bên
trái tuyến) là thửa
372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ
ĐC 17 năm 2017
|
27.000
|
9.000
|
4.300
|
2.900
|
16.200
|
5.400
|
2.580
|
1.740
|
10.800
|
3.600
|
1.720
|
1.160
|
|
54.2
|
Phố Dã
Tượng
|
Hết
ngã 3 (bên
trái tuyến) là thửa
372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ
ĐC 17 năm 2017
|
Cổng
trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC
số 16
|
13.000
|
5.000
|
3.700
|
2.700
|
7.800
|
3.000
|
2.220
|
1.620
|
5.200
|
2.000
|
1.480
|
1.080
|
|
54.3
|
Phố Dã
Tượng
|
Cổng
trường Võ Thị Sáu
|
Chân
dốc dự án núi mắn
tôm (thửa số 4 tờ
BĐ ĐC số 17)
|
7.000
|
5.000
|
3.700
|
2.700
|
4.200
|
3.000
|
2.220
|
1.620
|
2.800
|
2.000
|
1.480
|
1.080
|
|
55
|
Khu tự xây Vườn rau Yết
Kiêu Khu B
|
Trọn
khu
|
45.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
|
56
|
Khu Tư Xây Lâm
trường
|
Trọn
khu
|
39.000
|
|
|
|
23.400
|
|
|
|
15.600
|
|
|
|
|
57
|
Đường
Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê
Lợi đến giáp khu
tự xây Công ty Thương Mại
|
Đường
Lê Lợi
|
Giáp
khu tự xây Công ty Thương Mại
|
22.000
|
9.000
|
4.300
|
2.700
|
13.200
|
5.400
|
2.580
|
1.620
|
8.800
|
3.600
|
1.720
|
1.080
|
|
58
|
Khu tự xây Ao Cá
|
Trọn
khu
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
59
|
Khu CIENCO 5
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.1
|
Đường Trần Thái Tông
|
|
|
65.000
|
|
|
|
39.000
|
|
|
|
26.000
|
|
|
|
|
59.2
|
Lô
A (trừ dãy bám đường
Trần Thái
Tông)
|
|
|
22.200
|
|
|
|
13.320
|
|
|
|
8.880
|
|
|
|
|
59.3
|
Các vị
trí còn lại
|
|
|
20.400
|
|
|
|
12.240
|
|
|
|
8.160
|
|
|
|
|
60
|
Khu tái
định cư cầu
Bãi Cháy
|
Trọn
khu
|
23.500
|
|
|
|
14.100
|
|
|
|
9.400
|
|
|
|
|
61
|
Khu tự
xây Công ty Thương
mại và khu tự xây công
nghiệp tàu Thủy
|
Trọn
khu
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
62
|
Khu dân cư bám đường Khu tự
xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thủy
|
Trọn
khu
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
63
|
Khu dân cư bám đường cổng CIENCO
5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi)
|
Trọn
khu
|
10.000
|
5.000
|
3.700
|
2.700
|
6.000
|
3.000
|
2.220
|
1.620
|
4.000
|
2.000
|
1.480
|
1.080
|
|
64
|
Đường Trần
Phú (TL 337)
|
Ngã
tư Loong Toòng
|
Cầu
1
|
68.700
|
24.000
|
13.000
|
5.900
|
41.220
|
14.400
|
7.800
|
3.540
|
27.480
|
9.600
|
5.200
|
2.360
|
|
65
|
Đường khu tự xây
cầu 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65.1
|
Đường khu tự xây
cầu 1
|
Trạm
điện
|
Chân
dốc Núi Mắm Tôm
|
12.000
|
5.000
|
3.700
|
2.700
|
7.200
|
3.000
|
2.220
|
1.620
|
4.800
|
2.000
|
1.480
|
1.080
|
|
65.2
|
Đường khu tự xây
cầu 1
|
Cầu
1
|
Chân
dốc Núi Mắm Tôm
|
20.000
|
7.000
|
3.700
|
2.700
|
12.000
|
4.200
|
2.220
|
1.620
|
8.000
|
2.800
|
1.480
|
1.080
|
|
65.3
|
Đường khu tự xây
cầu 1
|
Chân
dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển)
|
Công
ty thương mại
|
13.000
|
5.000
|
3.700
|
2.700
|
7.800
|
3.000
|
2.220
|
1.620
|
5.200
|
2.000
|
1.480
|
1.080
|
|
65.4
|
Đường khu tự xây
cầu 1
|
chân
dốc Núi Mắm Tôm
(Bám núi)
|
Tập
thể Công ty Chế biến gỗ
|
7.000
|
5.000
|
3.700
|
2.700
|
4.200
|
3.000
|
2.220
|
1.620
|
2.800
|
2.000
|
1.480
|
1.080
|
|
66
|
Bám đường dẫn
lên cầu Bãi
Cháy
|
ngã
3 rẽ vào đường Lê Lợi
|
hết
thửa 268 tờ BĐĐC 14
|
25.000
|
8.000
|
4.300
|
2.200
|
15.000
|
4.800
|
2.580
|
1.320
|
10.000
|
3.200
|
1.720
|
880
|
|
67
|
Bám đường dẫn
lên cầu Bãi Cháy
|
hết
thửa 268 tờ BĐĐC 14
|
Trụ
cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
|
13.000
|
4.000
|
2.000
|
1.900
|
7.800
|
2.400
|
1.200
|
1.140
|
5.200
|
1.600
|
800
|
760
|
|
68
|
Khu tự xây bám Hồ điều
hòa Yết Kiêu
|
Trọn
khu
|
74.230
|
|
|
|
44.538
|
|
|
|
29.692
|
|
|
|
|
69
|
Phố
Nguyễn Thái Học
|
Nhà
văn hóa khu 5
|
hết
thửa 1 tờ BĐĐC 5
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
70
|
Tuyến
đường kết nối đường
Lê Lợi và Trần
Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô
Thì Nhậm)
|
Trọn
khu
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
71
|
Đường dọc mương tổ 3
khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh)
|
Trọn
khu
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
72
|
Khu biệt
thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám
phố Dã Tượng)
|
Trọn
khu
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
73
|
Khu dân
cư bám hồ Điều hoà
nhỏ (Từ thửa số
25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được
đo vẽ năm
2017)
|
Trọn
khu
|
12.900
|
|
|
|
7.740
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
|
74
|
Dự án nhóm nhà ở
kết hợp
TMDV
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74.1
|
Dãy
bám mặt đường Lê Lợi
|
|
|
81.000
|
|
|
|
48.600
|
|
|
|
32.400
|
|
|
|
|
74.2
|
Khu còn lại
|
|
|
60.000
|
|
|
|
36.000
|
|
|
|
24.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Phường
Hạ Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Kênh Liêm
|
Ngã
5 Kênh Liêm
|
Ngã
3 Công an cứu hỏa
|
96.600
|
36.200
|
16.000
|
8.000
|
57.960
|
21.720
|
9.600
|
4.800
|
38.640
|
14.480
|
6.400
|
3.200
|
|
2
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Ngã
5 Kênh Liêm
|
Trường
THPT Hòn Gai
|
93.000
|
36.200
|
16.600
|
7.900
|
55.800
|
21.720
|
9.960
|
4.740
|
37.200
|
14.480
|
6.640
|
3.160
|
|
2.2
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Trường
THPT Hòn Gai
|
Thửa
số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)
|
83.700
|
30.500
|
15.000
|
8.000
|
50.220
|
18.300
|
9.000
|
4.800
|
33.480
|
12.200
|
6.000
|
3.200
|
|
2.3
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Thửa
số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)
|
Thửa
số 166 tờ BĐ ĐC
63 (năm 2017)
|
82.300
|
23.400
|
11.500
|
5.900
|
49.380
|
14.040
|
6.900
|
3.540
|
32.920
|
9.360
|
4.600
|
2.360
|
|
2.4
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Thửa
số 166 tờ BĐ ĐC
63 (năm 2017)
|
Đường
Lê Thanh Nghị
|
60.600
|
24.500
|
11.700
|
5.600
|
36.360
|
14.700
|
7.020
|
3.360
|
24.240
|
9.800
|
4.680
|
2.240
|
|
2.5
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường
Lê Thanh Nghị
|
Hết
Nhà khách Ủy ban
|
46.600
|
15.600
|
9.000
|
4
200
|
27.960
|
9.360
|
5.400
|
2.520
|
18,640
|
6.240
|
3.600
|
1.680
|
|
2.6
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Hết
Nhà khách Ủy ban
|
Hết
Công an Tỉnh
|
54.400
|
15.600
|
7.000
|
4.200
|
32.640
|
9.360
|
4.200
|
2.520
|
21.760
|
6.240
|
2.800
|
1.680
|
|
2.7
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Hết
Công an Tỉnh
|
bên
phải tuyến đến Cầu
Trắng, bên trái tuyến đến thửa
87 tờ BĐ ĐC số 9 năm
2017
|
30.000
|
14.900
|
5.500
|
4.200
|
18.000
|
8.940
|
3.300
|
2.520
|
12.000
|
5.960
|
2.200
|
1.680
|
|
3
|
Khu tái
định cư thuộc khu Hồng Hải 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
- Ô 6,
7, 8, 9 lô A2
|
|
|
61.100
|
|
|
|
36.660
|
|
|
|
24.440
|
|
|
|
|
3.2
|
- Các Ô còn
lại
|
Trọn
khu
|
|
30.500
|
|
|
|
18.300
|
|
|
|
12.200
|
|
|
|
|
4
|
Đường Kênh Liêm - cột 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Kênh Liêm - cột 8
|
Ngã
5 Kênh Liêm
|
hết
Xí nghiệp nước Hồng Gai
|
94.600
|
|
|
|
56.760
|
|
|
|
37.840
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường Kênh Liêm - cột 8
|
hết
Xí nghiệp nước Hồng
Gai
|
hết
trung tâm thương mại Big C Hạ
Long
|
85.000
|
|
|
|
51.000
|
|
|
|
34.000
|
|
|
|
|
5
|
Khu đô
thị bãi biển phía Nam đường
Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy
bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ
ngã 5 Kênh Liêm đến
giáp đường Tuyển Than
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu đô
thị bãi biển
phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái
định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước
Tổng công ty than Đông
Bắc
|
Ngã
5 Kênh Liêm
|
Đường
trước Tổng Công ty than Đông Bắc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Phố
Hải Long (trứ đoạn
Monbay)
|
Đường
Kênh Liêm - cột 8
|
Đường
Trần Quốc Nghiễn
|
94.000
|
|
|
|
56.400
|
|
|
|
37.600
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Tuyến
đường Phan Đăng Lưu
|
Đường
Kênh Liêm - cột 8
|
phố
Hải Thịnh
|
73.500
|
|
|
|
44.100
|
|
|
|
29.400
|
|
|
|
|
5.1.3
|
Đường Hồng Hải
|
Hết
phố Đông Hồ
|
Tổng
Công ty than Đông Bắc
|
73.500
|
|
|
|
44.100
|
|
|
|
29.400
|
|
|
|
|
5.1.4
|
Các đường
Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải
Lộc
|
Đường
Kênh Liêm
|
Đường
Trần Quốc Nghiễn
|
60.700
|
|
|
|
36.420
|
|
|
|
24.280
|
|
|
|
|
5
1.5
|
- Khu còn lại
|
|
|
46.100
|
|
|
|
27.660
|
|
|
|
18.440
|
|
|
|
|
5.2
|
Khu đô
thị bãi
biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm
cả khu dân cư bám đường
dự án
|
Đường
trước Tổng Công ty than Đông Bắc
|
Mì
con cua
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2.1
|
- Các tuyến
đường nối từ đường Nguyễn
Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn
(Hải Hà, Hải
Đông, Cột 5,
Vĩnh Huy)
|
Đường
Kênh Liêm
|
Đường
Trần Quốc Nghiễn
|
57.600
|
|
|
|
34.560
|
|
|
|
23.040
|
|
|
|
|
5.2.2
|
- Đường Nguyễn
Thượng Hiền
|
đường
Vĩnh Huy
|
Hải
Đội 2 Biên
phòng
|
46.600
|
|
|
|
27.960
|
|
|
|
18.640
|
|
|
|
|
5
2.3
|
- Đường
Điện Biên Phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2.3.1
|
- Đường
Điện Biên Phủ
|
Điểm
giao đường Trần Quốc Nghiễn
|
giao
với đường Lê Thanh Nghị
|
65.000
|
|
|
|
39.000
|
|
|
|
26.000
|
|
|
|
|
5.2.3.2
|
- Đường
Điện Biên Phủ
|
giao
với đường Lê Thanh Nghị
|
Giáp
đường Tuyển Than
|
46.600
|
|
|
|
27.960
|
|
|
|
18.640
|
|
|
|
|
5.2.4
|
Khu quy hoạch dân
cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô 2G
|
|
|
90.600
|
|
|
|
54.360
|
|
|
|
36.240
|
|
|
|
|
|
Ô 12F
|
|
|
84.100
|
|
|
|
50.460
|
|
|
|
33.640
|
|
|
|
|
|
Ô 12L
|
|
|
77.600
|
|
|
|
46.560
|
|
|
|
31.040
|
|
|
|
|
5.2.5
|
Khu điều chỉnh
tái định cư đường sông
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ô 387
|
|
|
92.200
|
|
|
|
55.320
|
|
|
|
36.880
|
|
|
|
|
|
ô 388
|
|
|
90.600
|
|
|
|
54.360
|
|
|
|
36.240
|
|
|
|
|
5.2.6
|
- Khu còn lại (bao gồm
cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và
Hồng Hải (cũ) và
khu TĐC đường 18 A)
|
Trọn
khu
|
42.700
|
|
|
|
25.620
|
|
|
|
17.080
|
|
|
|
|
6
|
Đường
Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn
Monbay)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Trần Quốc Nghiễn
|
giáp
phường Hồng Gai
|
lối
rẽ vào trường Lê Thánh
Tông
|
159.000
|
|
|
|
95.400
|
|
|
|
63.600
|
|
|
|
|
6.2
|
Đường Trần Quốc Nghiễn
|
lối
rẽ vào trường Lê
Thánh Tông
|
Giáp
phường Hà Tu
|
134.000
|
|
|
|
80.400
|
|
|
|
53.600
|
|
|
|
|
7
|
Đường lên đồi
Ngân Hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường lên đồi
Ngân Hàng
|
Chân
dốc
|
hết
thửa 106 tờ BĐĐC 7
|
36.200
|
8.000
|
5.000
|
3.000
|
21.720
|
4.800
|
3.000
|
1.800
|
14.480
|
3.200
|
2.000
|
1.200
|
|
7.2
|
Đường lên đồi
Ngân Hàng
|
hết
thửa 106 tờ BĐĐC 7
|
hết
thửa 75 tờ BĐĐC 7
|
22.000
|
9.000
|
4.000
|
3.000
|
13.200
|
5.400
|
2.400
|
1.800
|
8.800
|
3.600
|
1.600
|
1.200
|
|
7.3
|
Đường lên đồi
Ngân Hàng
|
hết
thửa 75 tờ BĐĐC 7
|
hết
khu tập thể Ngân hàng
|
17.000
|
7.000
|
4.000
|
3.000
|
10.200
|
4.200
|
2.400
|
1.800
|
6.800
|
2.800
|
1.600
|
1.200
|
|
8
|
Phố Đông
Hồ trọn phố
|
Đầu
phố
|
Cuối
phố
|
60.700
|
|
|
|
36.420
|
|
|
|
24.280
|
|
|
|
|
9
|
Khu tự xây
đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Dãy 2-:-4
|
Trọn
khu
|
25.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
9.2
|
Dãy 5,
6
|
Trọn
khu
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
9.3
|
Dãy còn
lại
|
Trọn
khu
|
13.800
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
|
9.4
|
Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết
mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24,
thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5
|
|
|
40.700
|
|
|
|
24.420
|
|
|
|
16.280
|
|
|
|
|
10
|
Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền
thanh Dãy 2-4
|
Trọn
khu
|
23.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
|
11
|
Đường trước Văn phòng Công
ty than Đông Bắc
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường
Trần Quốc Nghiễn
|
66.000
|
|
|
|
39.600
|
|
|
|
26.400
|
|
|
|
|
12
|
Khu tự xây phí Tây trụ sở điện
lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ)
|
Trọn
khu
|
27.000
|
|
|
|
16.200
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
|
13
|
Khu đô thị đồi
T5
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Khu đô thị đồi
T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường
dự án, và khu tái định
cư đồi T5)
|
Trọn
khu
|
31.100
|
|
|
|
18.660
|
|
|
|
12.440
|
|
|
|
|
13.2
|
Khu dân cư Hạ tầng
kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng
Hải 9
|
Trọn
khu
|
58.930
|
|
|
|
35.340
|
|
|
|
23.560
|
|
|
|
|
14
|
Khu tự
xây gia đình quân
nhân thuộc khu 7A
|
Trọn
khu
|
27.000
|
|
|
|
16.200
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
|
15
|
Khu tự xây gia đình
quân nhân thuộc khu 9, 10
|
Trọn
khu
|
27.000
|
|
|
|
16.200
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
|
16
|
Khu đô
thị đồi Ngân
Hàng
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đoạn
từ đường Nguyễn Văn Cừ vào đến khu biệt
thự
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Khu
biệt thự
|
36.200
|
|
|
|
21.720
|
|
|
|
14.480
|
|
|
|
|
16.2
|
Dãy
biệt thự
|
|
|
18.300
|
|
|
|
10.980
|
|
|
|
7.320
|
|
|
|
|
16.3
|
Dãy liền
kề
|
|
|
23.800
|
|
|
|
14.280
|
|
|
|
9.520
|
|
|
|
|
17
|
Khu đô thị
FLC
|
Trọn
khu
|
14.040
|
|
|
|
8.424
|
|
|
|
5.616
|
|
|
|
|
18
|
Khu đô
thị Mon Bay
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Dãy bám mặt
đường Trần Quốc Nghiễn
|
|
|
180.000
|
|
|
|
108.000
|
|
|
|
72.000
|
|
|
|
|
18.2
|
Dãy
bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long
|
|
|
94.000
|
|
|
|
56.400
|
|
|
|
37.600
|
|
|
|
|
18.3
|
Dãy
bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải
|
|
|
73.500
|
|
|
|
44.100
|
|
|
|
29.400
|
|
|
|
|
18.4
|
Dãy
bám khu đô thị phía Nam đường
Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
60.700
|
|
|
|
36.420
|
|
|
|
24.280
|
|
|
|
|
18.5
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
50.400
|
|
|
|
30.240
|
|
|
|
20.160
|
|
|
|
|
19
|
Khu TĐC Đồi Ngân
hàng trọn khu
|
Trọn
khu
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
20
|
Khu tự
xây liền kề
chợ cột 8 (Gđ1)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Các ô bám
01 mặt đường
|
|
|
11.800
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
4.720
|
|
|
|
|
21
|
Đường nhựa sau Tỉnh ủy
|
Báo
Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017)
|
Xưởng
sửa chữa xe Tỉnh ủy
(tờ 40 thửa 40 năm 2017)
|
26.000
|
|
|
|
15.600
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
|
22
|
Khu tự xây
đồi Sân bay
(Trừ bám đường Nguyễn
Văn Cừ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường phía trước Cục
thống kê Quảng
Ninh
|
|
|
26.000
|
|
|
|
15.600
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
|
22.2
|
- Khu còn lại
|
Trọn
khu
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
23
|
Đường
vào Liên Cơ quan số 3
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Sở
Liên Cơ quan số 3
|
27.000
|
|
|
|
16.200
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
|
24
|
Đường Kim Đồng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
32.900
|
14.000
|
8.100
|
4.300
|
19.740
|
8.400
|
4.860
|
2.580
|
13.160
|
5.600
|
3.240
|
1.720
|
|
25
|
Đường Núi Hạm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường Núi Hạm
|
đường
Nguyễn Văn Cừ
|
ngã
4 đường tàu cũ
|
22.000
|
7.000
|
3.200
|
3.000
|
13.200
|
4.200
|
1.920
|
1.800
|
8.800
|
2.800
|
1.280
|
1.200
|
|
25.2
|
Đường Núi Hạm
|
Đoạn
từ tiếp giáp ngã từ
đường tàu cũ
|
cổng
phân xưởng cảng - Công ty kho vận
Hồng Gai
|
18.500
|
7.000
|
4.100
|
3.000
|
11.100
|
4.200
|
2.460
|
1.800
|
7.400
|
2.800
|
1.640
|
1.200
|
|
26
|
Đường Tuyển
Than
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường Tuyển
Than
|
đường
Nguyễn Văn Cừ
|
ngã
4 đường tàu cũ
|
20.000
|
7.000
|
3.200
|
3.000
|
12.000
|
4.200
|
1,920
|
1.800
|
8.000
|
2.800
|
1.280
|
1.200
|
|
26.2
|
Đường Tuyển
Than
|
ngã
4 đường tàu cũ
|
đường
rẽ trại gà cũ
|
15.000
|
6.000
|
3.400
|
3.000
|
9.000
|
3.600
|
2.040
|
1.800
|
6.000
|
2.400
|
1.360
|
1.200
|
|
26.3
|
Đường Tuyển
Than
|
đường
rẽ trại gà cũ
|
Cầu
Trắng
|
12.100
|
4.500
|
4.100
|
3.300
|
7.260
|
2.700
|
2.460
|
1.980
|
4.840
|
1.800
|
1.640
|
1.320
|
|
27
|
Đường 336
|
Ngã
3 Cầu Trắng
|
Cửa
hàng xăng dầu Hà Trung
|
24.500
|
7.000
|
3.400
|
3.000
|
14.700
|
4.200
|
2.040
|
1.800
|
9.800
|
2.800
|
1.360
|
1.200
|
|
Số TT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn đường
|
Giá
đất ở tại đô thị
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
28
|
Phố Lê Thanh
Nghị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Phố Lê Thanh
Nghị
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Ngã
4 giao với đường Điện Biên Phủ
|
46.600
|
|
|
|
27.960
|
|
|
|
18.640
|
|
|
|
|
28.2
|
Phố Lê Thanh
Nghị
|
Ngã
4 giao với đường Điện Biên Phủ
|
Đường
Trần Quốc Nghiễn
|
65.000
|
|
|
|
39.000
|
|
|
|
26.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Phường
Hoành Bồ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Hữu Nghị
(QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường
Hoành Bồ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến đường Hữu Nghị
(QL 279)
|
giáp
ranh phường Việt Hưng
|
hết
thửa 81 (trái tuyến) và thửa 73 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122.
|
13.000
|
5.200
|
1.900
|
800
|
7.800
|
3.120
|
1.140
|
480
|
5.200
|
2.080
|
760
|
320
|
|
1.2
|
Tuyến đường Hữu Nghị
(QL 279)
|
thửa
75 (trái tuyến) và thửa 102 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122
|
thửa
273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114.
|
14.500
|
8.600
|
2.900
|
900
|
8.700
|
5.160
|
1.740
|
540
|
5.800
|
3.440
|
1.160
|
360
|
|
1.3
|
Tuyến đường Hữu Nghị
(QL 279)
|
thửa
273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114
|
thửa
136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114.
|
19.000
|
9.300
|
3.500
|
1.600
|
11.400
|
5.580
|
2.100
|
960
|
7.600
|
3.720
|
1.400
|
640
|
|
1.4
|
Tuyến đường Hữu Nghị
(QL 279)
|
thửa
136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114.
|
Ngõ
số 25 (trái tuyến), hết thửa 10 (phải tuyến) tờ bản đồ số 85 (nhà văn hóa khu
Trới 2)
|
10.000
|
4.400
|
1.900
|
600
|
6.000
|
2.640
|
1.140
|
360
|
4.000
|
1.760
|
760
|
240
|
|
1.5
|
Tuyến đường Hữu Nghị
(QL 279)
|
Số
nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn
(bên phải)
|
số
nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
6.300
|
2.700
|
1.000
|
450
|
3.780
|
1.620
|
600
|
270
|
2.520
|
1.080
|
400
|
180
|
|
1.6
|
Tuyến đường Hữu Nghị
(QL 279)
|
Kế
tiếp sau ngõ 532 (phải tuyến) tờ bản đồ số 75
|
hết
địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 43)
|
2.800
|
1.500
|
600
|
450
|
1.680
|
900
|
360
|
270
|
1.120
|
600
|
240
|
180
|
|
2
|
TĐC khu 2 phường Hoành
Bồ
|
Trọn
khu
|
13.930
|
|
|
|
8.358
|
|
|
|
5.572
|
|
|
|
|
3
|
Nhánh phố sau chợ Trới
|
Kế
tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - Thửa đất số 198 và thửa 199
|
hết
dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
4
|
Tuyến đường Nguyễn
Trãi (TL326) giáp với QL279
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến đường Nguyễn
Trãi (TL326) giáp với QL279
|
số
nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái)
|
đầu
cầu Trới
|
31.700
|
11.000
|
3.500
|
1.800
|
19.020
|
6.600
|
2.100
|
1.080
|
12.680
|
4.400
|
1.400
|
720
|
|
4.2
|
Tuyến đường Nguyễn
Trãi (TL326) giáp với QL279
|
đầu
cầu Trới.
|
hết
số nhà 232 bên phải và số nhà 211 bên trái
|
21.000
|
9.300
|
3.500
|
1.100
|
12.600
|
5.580
|
2.100
|
660
|
8.400
|
3.720
|
1.400
|
440
|
|
4.3
|
Tuyến đường Nguyễn
Trãi (TL326) giáp với QL279
|
từ
số nhà 234(phải tuyến) và số nhà 213 (trái tuyến)
|
hết
số nhà 282 (lối rẽ phố Đồng Chè) và số nhà 265 (giáp trường PHTH)
|
25.100
|
8.000
|
2.900
|
900
|
15.060
|
4.800
|
1.740
|
540
|
10.040
|
3.200
|
1.160
|
360
|
|
4.4
|
Tuyến đường Nguyễn
Trãi (TL326) giáp với QL279
|
lối
rỗ phố Đồng Chè (phải tuyến) và số nhà trường PHTH (trái tuyến)
|
lỗi
rẽ vào đường Văn Phong, tính cho cả 2 bên đường.
|
13.000
|
5.200
|
2.500
|
900
|
7.800
|
3.120
|
1.500
|
540
|
5.200
|
2.080
|
1.000
|
360
|
|
4.5
|
Tuyến đường Nguyễn
Trãi (TL326) giáp với QL279
|
lối
rẽ vào đường Vân Phong
|
hết
quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326), tính cho cả 02 bên đường
|
7.600
|
3.800
|
1.200
|
600
|
4.560
|
2.280
|
720
|
360
|
3.040
|
1.520
|
480
|
240
|
|
4.6
|
Tuyến đường Nguyễn
Trãi (TL326) giáp với QL 279
|
sau
quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326)
|
hết
địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 19).
|
5.200
|
3.500
|
1.100
|
600
|
3.120
|
2.100
|
660
|
360
|
2.080
|
1.400
|
440
|
240
|
|
4.7
|
Tuyến đường Nguyễn
Trãi (TL326) giáp với QL 279
|
Kế
tiếp từ cầu Ba Tấn
|
Cao
tốc Hạ Long - Vân Đồn, tính cho cả 02 bên đường
|
5.100
|
2.900
|
1.000
|
600
|
3.060
|
1.740
|
600
|
360
|
2.040
|
1.160
|
400
|
240
|
|
4.8
|
Tuyến đường Nguyễn
Trãi (TL326) giáp với QL 279
|
doanh
nghiệp Tùng Yến
|
ngõ
619 theo phía phải đường
|
5.100
|
2.700
|
1.200
|
450
|
3.060
|
1.620
|
720
|
270
|
2.040
|
1.080
|
480
|
180
|
|
5
|
QH dân cư nhà văn hóa khu 7
và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa
đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Các thửa đất tiếp giáp
trục đường TL 326
|
Trọn
khu
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
5.2
|
Các ô đất còn lại
|
Trọn
khu
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
6
|
Tuyến đường nhánh theo
đường Nguyễn Trãi (TL326)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Nhánh đường đầu ngầm
Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thủy (Số nhà 94) chạy dọc theo ven sông
Trới
|
Trọn
khu
|
7.400
|
3.500
|
1.900
|
800
|
4.440
|
2.100
|
1.140
|
480
|
2.960
|
1.400
|
760
|
320
|
|
6.2
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
(Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông
Hoàng Văn Phúc đến Trường cấp 1 Trới) tính cả cho 02 bên đường
|
Trọn
khu
|
7.400
|
2.700
|
1.300
|
600
|
4.440
|
1,620
|
840
|
400
|
2.960
|
1.080
|
630
|
300
|
|
6.3
|
Từ phố Đồng Chè: Các hộ
bám mặt đường tính từ sau thửa 47, tờ bản đồ số 58 (trái), trường Chính trị
(phải) đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái, thửa đất số 5, tờ bản đồ 51
bên phải,
|
Trọn
khu
|
6.300
|
2.400
|
1.200
|
600
|
3.780
|
1.440
|
720
|
360
|
2.520
|
960
|
480
|
240
|
|
6.4
|
Nhánh đường vào nhà
máy gạch gốm Hạ Long nhà máy gạch Hoành Bồ (đường
vào đơn vị 360 cũ) đến hết thửa 41, tờ bản đồ số 38.
|
Trọn
khu
|
1.300
|
800
|
450
|
400
|
780
|
480
|
270
|
240
|
520
|
320
|
180
|
160
|
|
6.5
|
Đường Đồng Rót (từ nhà
ông Phạm Văn Ba số nhà 02 đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng
Rót)
|
Trọn
khu
|
2.800
|
1.100
|
600
|
450
|
1.680
|
660
|
360
|
270
|
1.120
|
440
|
240
|
180
|
|
6.6
|
Đường Vân Phong (nhánh
đường Suối Váo: Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến
(trái) đến cầu ngầm Suối Vào - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra đến đường
326
|
Trọn
khu
|
2.600
|
1.100
|
600
|
450
|
1.560
|
660
|
360
|
270
|
1.040
|
440
|
240
|
180
|
|
6.7
|
Kế tiếp sau cầu ngầm
Suối Vào theo đường khu 9 đến đường Tràn thủy lợi suối Váo,
các hộ có Đất ở sau đường Tràn thủy lợi đến giáp trục đường cầu Cháy - Đồng
Đăng
|
Trọn
khu
|
1.400
|
600
|
450
|
400
|
1.040
|
560
|
280
|
240
|
780
|
420
|
210
|
160
|
|
6.8
|
Đường nhánh theo đường
Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 368 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số
nhà 28)
|
Trọn
khu
|
5.600
|
2.700
|
900
|
450
|
3.360
|
1.620
|
540
|
270
|
2.240
|
1.080
|
360
|
180
|
|
6.9
|
Đường nhánh theo đường
Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 446 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số
nhà 28)
|
Trọn
khu
|
5.100
|
2.700
|
900
|
450
|
3.060
|
1.620
|
540
|
270
|
2.040
|
1.080
|
360
|
180
|
|
7
|
Đường Lê Lợi (đường đi
vào số Lê Lợi cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Lê Lợi (đường đi
vào xã Lê Lợi cũ)
|
Ngã
ba Ngân hàng + Hiệu thuốc
|
trạm
biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường
cấp 3 (phải tuyến)
|
21.000
|
11.000
|
3.500
|
1.600
|
12.600
|
6.600
|
2.100
|
960
|
8.400
|
4.400
|
1.400
|
640
|
|
7.2
|
Đường Lê Lợi (đường đi
vào xã Lê Lợi cũ)
|
Kế
tiếp sau trạm biến áp trung học
|
hết
địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà
42 phải tuyến
|
19.000
|
7.800
|
2.900
|
1.000
|
11.400
|
4.680
|
1.740
|
600
|
7.600
|
3.120
|
1.160
|
400
|
|
7.3
|
Đường
Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ)
|
hết
địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Tòa án huyện trái tuyến), số nhà
42 phải tuyến
|
lối
rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
15.200
|
5.200
|
2.700
|
900
|
9.120
|
3.120
|
1.620
|
540
|
6.080
|
2.080
|
1.080
|
360
|
|
7.4
|
Nhánh đường nhựa rẽ
vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhi đến hết đất
ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4
|
Trọn
khu
|
5.300
|
|
|
|
3.180
|
|
|
|
2.120
|
|
|
|
|
7.5
|
Nhánh đường kế tiếp
sau nhà ông Đông đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4.
|
Trọn
khu
|
2.900
|
1.800
|
700
|
450
|
1.740
|
1.080
|
420
|
270
|
1.160
|
720
|
280
|
180
|
|
8
|
Các ô đất thuộc khu đô
thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Các ô đất bám trục đường
bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số
nhà 132 bên trái tuyến) đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai đến sông Trới
(trừ các ô đất bám phố Lê Lai)
|
|
|
21.300
|
|
|
|
12.780
|
|
|
|
8.520
|
|
|
|
|
8.2
|
Các ô đất còn lại
|
|
|
19.800
|
|
|
|
11.880
|
|
|
|
7.920
|
|
|
|
|
9
|
Các ô đất ở thuộc dự
án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH
Bảo Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Các ô đất bám phô Lê
Lai (điểm đầu giao với QL 279, điểm cuối khu dân cư tổ 1, khu 4, giao với đường
Lê Lợi đoạn gần trường cấp 2 Trới)
|
|
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
9.2
|
Các ô đất còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quy hoạch khu dân cư
Tây cầu Trới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Các ô đất bám trục đường
ven sông Trới
|
Trọn
khu
|
11.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
10.2
|
Các ô đất bám họng đường
từ QL 279 vào khu quy hoạch
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2.1
|
Các ô đất bám mặt đường
nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông
Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến)
|
Trọn
khu
|
9.200
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
3.680
|
|
|
|
|
10.2.2
|
Các ô đất bám mặt đường
nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ
các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía
sau số nhà 276 bên trái tuyến)
|
Trọn
khu
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
10.3
|
Các ô đất còn lại
|
Trọn
khu
|
10.200
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
|
11
|
Các ô đất ở thuộc dự
án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10, thị
trấn Trới
|
Trọn
khu
|
5.100
|
|
|
|
3.060
|
|
|
|
2.040
|
|
|
|
|
12
|
Khu dân cư Thạch Bích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Các ô đất bám phó Lê
Lai
|
Trọn
khu
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
12.2
|
Các ô đất còn lại và
các hộ bám đường dự án
|
Trọn
khu
|
8.700
|
|
|
|
5.220
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
|
13
|
Tuyến đường từ bưu điện
đi qua UBND phường đấu nối với đường Lê Lai: (1). Kế tiếp sau vị trí 1 của đường
Nguyễn Trãi (TL326) đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số
nhà 07; (2). Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ liên cơ thông ra đường
Lê Lợi (đường Trới Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới
- Lê Lợi)
|
Trọn
khu
|
16.700
|
8.800
|
2.500
|
1.600
|
10.020
|
5.280
|
1.500
|
960
|
6.680
|
3.520
|
1.000
|
640
|
|
14
|
Khu tái định cư thuộc
Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công
an thị trấn Trới (cũ)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Ô đất bám phố Lê Lai
|
Trọn
khu
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
14.2
|
Các ô đất còn lại
|
Trọn
khu
|
13.200
|
|
|
|
7.920
|
|
|
|
5.280
|
|
|
|
|
15
|
Đất ở dân cư bám
theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua
trung tâm xã)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đất ở dân cư bám theo
2 bên đường: đoạn giáp thị ranh trấn Trới đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư
trung tâm xã
|
Cầu
3 tấn
|
hết
khu quy hoạch dân cư trung tâm xã
|
800
|
400
|
300
|
250
|
480
|
240
|
180
|
150
|
320
|
160
|
120
|
100
|
|
15.2
|
Đất ở dân cư trong phạm
vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch
|
Trọn
khu
|
2.800
|
1.900
|
700
|
350
|
1.680
|
1.140
|
420
|
210
|
1.120
|
760
|
280
|
140
|
|
15.3
|
Đất ở dân cư bám 2 bên
đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã đến cầu Đồng Giang
|
kế
tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã
|
Cầu
Đồng Giang
|
800
|
400
|
300
|
250
|
480
|
240
|
180
|
150
|
320
|
160
|
120
|
100
|
|
15.4
|
Đất ở dân cư từ cầu Đồng
Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng đến giáp Quốc lộ 279
|
cầu
Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng
|
giáp
Quốc lộ 279
|
600
|
400
|
300
|
250
|
360
|
240
|
180
|
150
|
240
|
160
|
120
|
100
|
|
16
|
Khu vực không thuộc
trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đất ở dân cư bám theo
trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới đến đỉnh dốc Đá Trắng
giáp ranh xã Thống Nhất
|
đoạn
giáp ranh thị trấn Trới
|
đỉnh
dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất
|
900
|
400
|
300
|
250
|
540
|
240
|
180
|
150
|
360
|
160
|
120
|
100
|
|
16.2
|
Đất ở dân cư bám theo
trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 đến giáp ranh xã
Lê Lợi
|
Trọn
khu
|
600
|
400
|
300
|
250
|
360
|
240
|
180
|
150
|
240
|
160
|
120
|
100
|
|
16.3
|
Đất ở bám theo trục đường
Quốc lộ 279. đoạn từ ngã 3 bính viên đến cầu vượt cao tốc
|
Ngã
3 bệnh viện
|
Cầu
vượt cao tốc
|
400
|
350
|
300
|
250
|
240
|
210
|
180
|
150
|
160
|
140
|
120
|
100
|
|
16.4
|
Đất ở bám theo trục đường
Quốc lộ 279. đoạn từ cầu vượt cao tốc đến giáp ranh xã Quảng La
|
Cầu
vượt cao tốc
|
Giáp
ranh xã Quảng La
|
500
|
350
|
300
|
250
|
300
|
210
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
100
|
|
16.5
|
Đất ở dân cư bám theo
trục đường khu Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thi
|
Trọn
khu
|
500
|
350
|
300
|
250
|
300
|
210
|
180
|
150
|
200
|
140
|
120
|
100
|
|
16.6
|
Đất ở dân cư bám theo
đường nhánh: (1) Ngã ba Mỏ Đông-Kải đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ); (2) Ngã
ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ)
|
|
|
1.200
|
350
|
300
|
250
|
720
|
210
|
180
|
150
|
480
|
140
|
120
|
100
|
|
17
|
Đất ở các khu vực còn
lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Các hộ có đất
ở bám trục đường thôn Đồng Vang -Hà
Lùng đến thôn Đồng Bé
|
đường
thôn Đồng Vang-Hà Lùng
|
thôn
Đồng Bé
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
17.2
|
Các hộ có đất ở từ cầu
vượt cao tốc đến giáp xã Thống Nhất
|
|
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
17.3
|
Đoạn đường tỉnh 342 cũ
và đoạn đường gom dân sinh
|
|
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
17.2
|
Các hộ còn lại
|
|
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
18
|
Quy hoạch điểm dân cư
tự xây thôn Đồng Vang (từ ô số 01 đến ô số 43)
|
Trọn
khu
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
19
|
Quy hoạch TĐC tờ bản đồ
địa chính số 82 thôn Trại Me (từ ô số 01 đến ô
số 11)
|
Trọn
khu
|
1.600
|
|
|
|
960
|
|
|
|
640
|
|
|
|
|
20
|
Trục đường Trới - Lê Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Trục đường Trới - Lê Lợi
|
Từ
thửa số 25, tờ bản đồ số 51 (trái tuyến)
|
lối
rẽ đi xóm Mụa - khu An Biên 1 (phải tuyến), giáp thửa 108 tờ bản đồ số 66
|
13.100
|
4.500
|
1.900
|
900
|
7.860
|
2.700
|
1.140
|
540
|
5.240
|
1.800
|
760
|
360
|
|
20.2
|
Trục đường Trới - Lê Lợi
|
Kế
tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến), lối rẽ đi xóm Mụa, khu An Biên
1, theo trục đường chính.
|
Đến
hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải
tuyến)
|
5.900
|
1.800
|
800
|
250
|
3.540
|
1.080
|
480
|
150
|
2.360
|
720
|
320
|
100
|
|
20.3
|
Trục đường Trới - Lê Lợi
|
Giáp
thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); Giáp thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải
tuyến)
|
Hết
thửa 117 (trái tuyến); hết thửa 119 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54
|
2.700
|
1.200
|
800
|
250
|
1.620
|
720
|
480
|
150
|
1.080
|
480
|
320
|
100
|
|
20.4
|
Trục đường Trới - Lê Lợi
|
Từ
thửa 75 (trái tuyến); hết thửa 100 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54
|
Ngã
ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết
thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29
|
2.200
|
1.100
|
400
|
250
|
1.320
|
660
|
240
|
150
|
880
|
440
|
160
|
100
|
|
20.5
|
Trục đường Trới
- Lê Lợi
|
Ngã
ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến);
giáp thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29
|
Hết
thửa đất số 02 (trái tuyến); hết thửa 14 (phải tuyến), tờ bản đồ số 33
|
1.600
|
900
|
400
|
250
|
960
|
540
|
240
|
150
|
640
|
360
|
160
|
100
|
|
20.6
|
Trục đường Trới - Lê Lợi
|
Ngã
ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD
Hạ Long (trái tuyến); từ thửa 106 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29
|
Hết
cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy (trái tuyến); hết thửa 16 (phải tuyến), tờ
bản đồ số 19
|
1.600
|
800
|
350
|
250
|
960
|
480
|
210
|
150
|
640
|
320
|
140
|
100
|
|
20.7
|
Trục đường Trới - Lê Lợi
|
Từ
thửa đất số 42 (trái tuyến); Từ thửa 53 (phải tuyến), tờ bản đồ số 23 (giáp mỏ
sét Yên Mỹ)
|
thửa
115 tờ BĐ ĐC 24 ( đoạn nối nhà máy vôi đến đường nối QL 279 -
TL 342
|
800
|
400
|
300
|
250
|
480
|
240
|
180
|
150
|
320
|
160
|
120
|
100
|
|
20.8
|
Trục đường Trới
- Lê Lợi
|
Đoạn
giáp ranh thị trấn Trới (cũ)
|
giáp
ranh xã Thống Nhất
|
5.300
|
2.400
|
1.200
|
450
|
3.180
|
1.440
|
720
|
270
|
2.120
|
960
|
480
|
180
|
|
21
|
Tuyến đường nhánh, đường
liên khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Nhánh đường rẽ vào XN
gạch Hưng Long. Tỉnh kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới - Lê Lợi (sau
thửa số 100, tờ bản đồ số 65) vào XN gạch Hưng long
|
Cả
tuyến
|
5.300
|
1.900
|
900
|
450
|
3.180
|
1.140
|
540
|
270
|
2.120
|
760
|
360
|
180
|
|
21.2
|
Nhánh đường rẽ cạnh trạm
điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ : Kế tiếp sau xí nghiệp Việt Hà đến đập An
Biên
|
Cả
tuyến
|
1.600
|
800
|
350
|
250
|
960
|
480
|
210
|
150
|
640
|
320
|
140
|
100
|
|
21.3
|
Nhánh đường rẽ tại ngã
tư XN gạch Hưng Long (từ nhà văn hóa Khu Đồng Tâm), đến giáp hồ An Biên
|
Cả
tuyến
|
1.600
|
800
|
350
|
250
|
960
|
480
|
210
|
150
|
640
|
320
|
140
|
100
|
|
21.4
|
(1) Phố Đìa Nở (đoạn từ
Trới - Lê Lợi đến giáp QL 279 (trừ vị trí 1,2 của QL. 279 (2) Đoạn sân chơi
thiếu nhi khu An Biên
|
Cả
tuyến
|
1.600
|
800
|
350
|
250
|
960
|
480
|
210
|
150
|
640
|
320
|
140
|
100
|
|
21.5
|
Vị trí xóm Đông, xóm
giữa thôn An Biên 2: Nhánh rẽ từ đường QL 279 (trú vị trí 1 của QL 279). đến
hết đất ở số 60, tờ bản đồ số 93,
|
Cả
tuyến
|
1.600
|
800
|
350
|
250
|
960
|
480
|
210
|
150
|
640
|
320
|
140
|
100
|
|
21.6
|
Từ ngã tư Bưu điện đi
2 nhánh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.6.1
|
Nhánh 1: Đi khu Tân Tiến
đến ngã ba (trạm điện khu Tân Tiến),
|
Cả
tuyến
|
2.200
|
1.100
|
400
|
250
|
1.320
|
660
|
240
|
150
|
880
|
440
|
160
|
100
|
|
21.6.2
|
Nhánh 2: Đi xuống khu
tái định cư bắc Cửa Lục đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của
QL279)
|
Cả
tuyến
|
3.300
|
900
|
600
|
250
|
1.980
|
540
|
360
|
150
|
1.320
|
360
|
240
|
100
|
|
21.6.3
|
Kế tiếp sau thửa số
306, (trái tuyến), thửa 372 (phải tuyến), tờ bản đồ số 83 đến mặt bằng quy hoạch
khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi)
|
Cả
tuyến
|
2.200
|
900
|
400
|
250
|
1.320
|
540
|
240
|
150
|
880
|
360
|
160
|
100
|
|
21.7
|
Đất ở trong khu tái định
cư Bắc Cửa Lục
|
|
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
21.8
|
Kế tiếp từ ngã ba (Trạm
điện khu Tân Tiến đến hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)
|
Kế
tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến)
|
hết
khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ 72).
|
1.400
|
800
|
350
|
250
|
840
|
480
|
210
|
150
|
560
|
320
|
140
|
100
|
|
21.9
|
Từ thửa đất số 164
(trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số
95 theo khu dân cư đến hết thửa 36, tờ bản đồ số 107
|
Từ
thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu
dân cư
|
hết
thửa 36, tờ bản đồ 107
|
900
|
400
|
300
|
250
|
540
|
240
|
180
|
150
|
360
|
160
|
120
|
100
|
|
21.10
|
Nhánh đường vào khu Đè
E
|
Từ
thửa 15, tờ bản đồ số 33 (tính cho cả 2 bên đường)
|
thửa
159 TBĐ số 33 (điểm giao QL 279 đến tỉnh lộ 342)
|
900
|
600
|
300
|
250
|
540
|
360
|
180
|
150
|
360
|
240
|
120
|
100
|
|
21.11
|
Đường đấu nối QL
279-TL 342 (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) đến cuối mặt bằng Nhà
máy xi măng Thăng Long (giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47).
|
(trừ
vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342)
|
cuối
mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47),
|
800
|
400
|
300
|
250
|
480
|
240
|
180
|
150
|
320
|
160
|
120
|
100
|
|
21.12
|
Từ cuối mặt bằng Nhà
máy xi măng Thăng Long (thửa 39, tờ bản đồ số 47) và Hẹn Thuốc đến hết địa phận
khu Đè E,
|
cuối
mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Hẹn thuốc
|
hết
địa phận khu Đè E.
|
1.200
|
350
|
300
|
250
|
720
|
210
|
180
|
150
|
480
|
140
|
120
|
100
|
|
21.13
|
Nhánh đường rẽ đối diện
nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 đến hết TĐ 60 bản
đồ số 41
|
Đoạn
từ TĐ 72 BĐĐC số 40
|
hết
TĐ 60 bản đồ số 41
|
1.100
|
600
|
300
|
250
|
660
|
360
|
180
|
150
|
440
|
240
|
120
|
100
|
|
21.14
|
Đất ở các hộ dân từ cổng
Nhà máy xi măng Thăng Long theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (phải tuyến)
|
|
|
900
|
400
|
300
|
250
|
540
|
240
|
180
|
150
|
360
|
160
|
120
|
100
|
|
21.15
|
Đất ở các hộ dân từ
sau thửa đất số 177, tờ bản đồ số 34, theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326
(trái tuyến).
|
|
|
800
|
400
|
300
|
250
|
480
|
240
|
180
|
150
|
320
|
160
|
120
|
100
|
|
21.16
|
Nhánh đường từ trạm điện
Tân Tiến vào đến Chùa Yên Mỹ
|
trạm
điện Tân Tiến
|
Chùa
Yên Mỹ
|
1.200
|
400
|
300
|
250
|
720
|
240
|
180
|
150
|
480
|
160
|
120
|
100
|
|
22
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đất ở dân cư khu Yên Mỹ:
Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu
dân cư) đến hết thửa 55 tờ Bản đồ mảnh trích đo số 03
|
Lối
rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân
cư)
|
hết
thửa 55 tờ bản đồ mảnh trích đo số 03.
|
600
|
400
|
350
|
250
|
360
|
240
|
210
|
150
|
240
|
160
|
140
|
100
|
|
22.2
|
Khu Vườn ươm: Từ sau
thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) đến hết vườn ươm,
giáp hồ An Biên
|
Từ
sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường)
|
vườn
ươm, giáp hồ An Biên
|
350
|
320
|
300
|
250
|
210
|
192
|
180
|
150
|
140
|
128
|
120
|
100
|
|
22.3
|
Sau mặt bằng nhà máy gạch
Hoành Bồ - C.ty gốm XD Hạ Long lôi ra khu trới 8 (Đến hết
thửa đất số 13, tờ bản đồ số 10) tính cho cả 2 bên đường)
|
|
|
370
|
350
|
300
|
250
|
222
|
210
|
180
|
150
|
148
|
140
|
120
|
100
|
|
22.4
|
Các khu vực còn lại của
xã Lê Lợi (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.4.1
|
Các hộ có đất ở bám trục
đường thôn, xóm
|
|
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
22.4.2
|
Các hộ còn lại
|
|
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
23
|
Khu dân cư Thạch Bích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Các ô đất bám phố Lê
Lai
|
Trọn
khu
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
23.2
|
Các ô đất còn lại và
các hộ bám đường dự án
|
Trọn
khu
|
5.100
|
|
|
|
3.060
|
|
|
|
2.040
|
|
|
|
|
24
|
Đất ở dân cư bám theo
trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Các hộ có đất ở bám
theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn, đoạn giáp ranh xã Sơn Dương đến cầu
gỗ Đèo Đọc
|
đoạn
giáp ranh xã Sơn Dương
|
cầu
gỗ Đèo Đọc
|
1.000
|
700
|
400
|
300
|
600
|
420
|
240
|
180
|
400
|
280
|
160
|
120
|
|
24.2
|
Đất ở dân cư bám theo
2 bên trục đường chính: Đoạn sau cầu Gỗ, thôn Đèo Đọc đến giáp ranh Lương
Minh
|
cầu
gỗ Đèo Đọc
|
giáp
ranh xã Lương Minh
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
25
|
Đất ở dân cư bám theo
trục đường liên xã (đoạn từ ngầm tràn Cài đến khe Cát, xã Quảng La)
|
ngầm
tràn Cài
|
khe
Cát, xã Quảng La
|
700
|
500
|
400
|
300
|
420
|
300
|
240
|
180
|
280
|
200
|
160
|
120
|
|
26
|
Các vị trí còn lại
(bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
|
|
250
|
|
|
|
150
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
PHƯỜNG
MÔNG DƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các bộ bám mặt đường
18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ tiếp giáp phường Cửa
Ông đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
1.2
|
Từ lối rẽ vào khu tái
định cư đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
|
lối
rẽ vào khu tái định cư
|
ngã
ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
1.3
|
Từ ngã ba đấu nối tỉnh
lộ 329 và đường 18A đến tiếp giáp xã Hải Hòa
|
ngã
ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
|
tiếp
giáp xã Hải Hòa
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
2
|
Các hộ bám mặt đường nội
thị (Tỉnh lộ 329)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ tiếp giáp đường vào
khu tái định cư đến hết cây xăng
|
tiếp
giáp đường vào khu tái định cư
|
hết
cây xăng
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
2.2
|
Từ tiếp giáp cây xăng
đến hết thửa số 42, TBĐ số 206
|
giáp
cây xăng
|
hết
thửa số 42, TBĐ số 206
|
7.400
|
|
|
|
4.440
|
|
|
|
2.960
|
|
|
|
|
2.3
|
Từ thửa số 42, TBĐ số
206 đến đầu cầu trạm điện
|
thửa
số 42, TBĐ số 206
|
cầu
trạm điện
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
2.4
|
Từ đầu cầu trạm điện đến
đầu cầu trắng
|
cầu
trạm điện
|
đầu
cầu trắng
|
7.400
|
|
|
|
4.440
|
|
|
|
2.960
|
|
|
|
|
2.5
|
Từ đầu cầu trắng đến đầu
cầu ngầm
|
đầu
cầu trắng
|
đầu
cầu ngầm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.1
|
- Những hộ bám mặt đường
chính
|
|
|
11.900
|
|
|
|
7.140
|
|
|
|
4.760
|
|
|
|
|
2.5.2
|
- Những hộ ngay sau hộ
bám mặt đường chính
|
|
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
2.6
|
Từ đầu cầu ngầm đến hết
trụ sở công an phường
|
đầu
cầu ngầm
|
hết
trụ sở công an phường
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
2.7
|
Từ tiếp giáp công an
phường đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm
|
tiếp
giáp công an phường
|
cổng
chào vào Công ty than Khe Chàm
|
13.800
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
|
2.8
|
Từ cổng chào Công ty
than Khe Chàm đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)
|
cổng
chào vào Công ty than Khe Chàm
|
tiếp
giáp trường mầm non (phân hiệu 2)
|
13.800
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
|
2.9
|
Từ tiếp giáp trường mầm
non (phân hiệu 2) đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)
|
tiếp
giáp trường mầm non (phân hiệu 2)
|
cống
qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)
|
12.700
|
|
|
|
7.620
|
|
|
|
5.080
|
|
|
|
|
2.10
|
Tờ tiếp giáp cống
qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa
số 03, TBĐ số 159)
|
cống
qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)
|
tiếp
giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10.1
|
- Những hộ bám mặt đường
chính
|
|
|
11.900
|
|
|
|
7.140
|
|
|
|
4.760
|
|
|
|
|
2.10.2
|
- Những hộ ngay sau hộ
bám mặt đường chính
|
|
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
2.11
|
Từ đường vào khu
chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường
18A
|
tiếp
giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
|
ngã
ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
|
7.400
|
|
|
|
4.440
|
|
|
|
2.960
|
|
|
|
|
3
|
Đường 326
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ tiếp giáp xã Dương
Huy đến đầu cầu trang Bàng Tảy
|
tiếp
giáp xã Dương Huy
|
đầu
cầu trắng Bàng Tảy
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
3.2
|
Từ đầu cầu trắng Bàng
Tảy trong đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)
|
đầu
cầu trắng Bàng Tảy trong
|
hết
chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)
|
2.300
|
|
|
|
1.380
|
|
|
|
920
|
|
|
|
|
3.3
|
Từ tiếp giáp chân dốc
đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) đến hết nhà ông Hùng, (thửa số 01,
TBĐ số 164)
|
tiếp
giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)
|
hết
nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164)
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.040
|
|
|
|
|
3.4
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) đến ngã 4 vòng xuyến 257
|
tiếp
giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164)
|
ngã
4 vòng xuyến 257
|
4.100
|
|
|
|
2.460
|
|
|
|
1.640
|
|
|
|
|
3.5
|
Từ ngã 4 vòng xuyến
257 đến tiếp giáp nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)
|
ngã
4 vòng xuyến 257
|
tiếp
giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)
|
6.400
|
|
|
|
3.840
|
|
|
|
2.560
|
|
|
|
|
3.6
|
Từ nhà ông Ánh – Hoa
(thửa số 06, TBĐ số 179) đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179)
|
nhà
ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)
|
nhà
ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179)
|
8.900
|
|
|
|
5.340
|
|
|
|
3.560
|
|
|
|
|
3.7
|
Từ tiếp giáp Hoành Bồ
đến tiếp giáp chợ Trung tâm Dương Huy
|
tiếp
giáp Hoành Bồ
|
tiếp
giáp chợ Trung tâm xã
Dương Huy cũ
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
|
3.8
|
Từ chợ Trung tâm Dương
Huy đến đường rẽ cầu PQ
|
chợ
Trung tâm Dương Huy
|
đường
rẽ cầu PQ
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
3.9
|
Từ đường rẽ cầu PQ đến
tiếp giáp phường Mông Dương cũ
|
đường
rẽ cầu PQ
|
hết
địa phận phường Mông Dương cũ
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
|
4
|
Trục đường liên khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ lối rẽ đối diện cây
xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204,
TBĐ số 208)
|
lối
rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208)
|
tiếp
giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)
|
5,900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
4.2
|
Từ nhà ông Tuyên (thửa
số 204, TBĐ số 208) đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương
|
nhà
ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)
|
Cổng
trạm xá Công ty than Mông Dương
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
4.3
|
Từ cổng trạm xá Công
ty than Mông Dương đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương
|
cổng
trạm xá Công ty than Mông Dương
|
góc
vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
4.4
|
Từ góc vườn hoa chín Công
ty than Mông Dương đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số
180, TBĐ số 221)
|
góc
vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương
|
hết
bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
4.5
|
Những hộ bám mặt đường
từ cổng chào Khu phố 3 đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên
thợ mỏ (từ thửa số 38 đến thửa số 49, TBĐ số 221)
|
cổng
chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l
|
vườn
hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221
|
7.400
|
|
|
|
4.440
|
|
|
|
2.960
|
|
|
|
|
4.6
|
Các hộ bám đường tổ 2 khu
2 từ thửa số 61 đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207
|
thửa
số 61, 18D số 207
|
tiếp
giáp thửa 224, TBĐ số 207
|
8.900
|
|
|
|
5.340
|
|
|
|
3.560
|
|
|
|
|
4.7
|
Đoạn đường từ cầu trắng
Vũ Môn đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13
|
cầu
trắng Vũ Môn
|
cửa
lò vũ môn tổ 1 khu 13
|
3.250
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
4.8
|
Từ ngã 3 cầu Ngầm đến
hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)
|
ngã
3 cầu Ngầm
|
hết
trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
4.9
|
Từ tiếp giáp trạm gác
1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) đến hết nhà bà Minh Thanh
(thửa số 16, TBĐ số 214)
|
tiếp
giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)
|
hết
nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
|
4.10
|
Từ tiếp giáp nhà bà
Minh Thanh (thửa số 16T TBĐ số 214) đến đầu cầu bà Nguyễn
|
tiếp
giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)
|
đầu
cầu bà Nguyễn
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
4.11
|
Từ cổng chào công ty
than Khe Chàm đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm
|
cổng
chào Công ty than Khe Chàm
|
đầu
cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
4.12
|
Những hộ bám mặt đường
từ cầu vào Văn phòng Công ty than Khe chàm đến hết sân bóng Công ty than Khe
Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)
|
cầu
vào văn phòng Công ty than Khe chàm
|
hết
sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)
|
6.400
|
|
|
|
3.840
|
|
|
|
2.560
|
|
|
|
|
4.13
|
Từ ngã 4 vòng xuyến
257 đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số
122)
|
ngã
4 vòng xuyến 257
|
tiếp
giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122)
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
4.14
|
Từ trạm gác lâm trường
Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) đến tiếp giáp trạm phòng chống
cháy rừng
|
trạm
gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122)
|
tiếp
giáp trạm phòng chống cháy rừng
|
2.600
|
|
|
|
l.560
|
|
|
|
1.040
|
|
|
|
|
4.15
|
Từ trạm phòng chống
cháy rừng đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng
Mó
|
trạm
phòng chống cháy rừng
|
ngã
3 đội lâm nghiệp Đồng Mó
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
780
|
|
|
|
|
4.16
|
Từ ngã 3 đội lâm nghiệp
Đồng Mỏ đến cầu trắng
|
ngã
3 đội lâm nghiệp Đồng Mó
|
cầu
trắng
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
4.17
|
Từ cầu trắng đến tiếp
giáp Ba Chẽ
|
cầu
trắng
|
tiếp
giáp Ba Chẽ
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
4.18
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256
|
đường
rẽ vào trường mầm non (phân số 2)
|
ngã
tư vòng xuyến 257
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.040
|
|
|
|
|
5
|
Các vị trí còn lại từ
khu 1 đến khu 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu mặt bằng Công ty
than Mông Dương (TBĐ số 208)
|
Trọn
khu
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
5.2
|
Khu mặt bằng chợ Sép
(cũ) (TBĐ số 209)
|
Trọn
khu
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
|
5.3
|
Khu mặt bằng XN xây lắp
mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207)
|
Trọn
khu
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
|
5.4
|
Khu mặt bằng sau sân
bóng đá mini của Công ty than Mông Dương
|
Trọn
khu
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.040
|
|
|
|
|
5.5
|
Các hộ bám đường từ đầu
đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây
|
đầu
đường vào khu tái định cư
|
đường
ra cụm cảng Khe Dây
|
2.300
|
|
|
|
1.380
|
|
|
|
920
|
|
|
|
|
5.6
|
Các hộ bám mặt đường
vào khu chuyên gia
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
5.7
|
Khu tái định cư tổ 5,
khu 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.7.1
|
Các ô đất số 3, 5, 11,
21
|
|
|
6.700
|
|
|
|
4.020
|
|
|
|
2.680
|
|
|
|
|
5.7.2
|
Ô đất
số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157
|
|
|
7.400
|
|
|
|
4.440
|
|
|
|
2.960
|
|
|
|
|
5.7.3
|
Các ô đất còn lại:
|
|
|
6.400
|
|
|
|
3.840
|
|
|
|
2.560
|
|
|
|
|
5.8
|
Khu phía bắc sông Mông
Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.8.1
|
Từ điểm đầu nối đường
18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ
|
điểm
đấu nối đường 18A (đầu cầu ngầm)
|
Cầu
sắt làng mỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.8.1.1
|
- Những hộ bám mặt đường
chính
|
đầu
tuyến
|
cuối
đường
|
11.900
|
|
|
|
7.140
|
|
|
|
4.760
|
|
|
|
|
5.8.1.2
|
- Những hộ ngay sau hộ
bám mặt đường chính
|
đầu
tuyến
|
cuối
đường
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
5.8.2
|
Từ điểm giáp cầu sát
làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ)
|
điểm
giáp cầu sát láng mỏ
|
giáp
đường 18A (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.8.2.1
|
- Những hộ bám mặt đường
chính
|
đầu
tuyến
|
cuối
đường
|
8.900
|
|
|
|
5.340
|
|
|
|
3.560
|
|
|
|
|
5.8,2.2
|
- Những hộ ngay sau hộ
bám mặt đường chính
|
đầu
tuyến
|
cuối
đường
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
6
|
Đất dân cư còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Những hộ thuộc các
thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ)
khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1.1
|
Những hộ bám trục đường
bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
6.1.2
|
Những hộ bám trục đường
bê tông từ 2m đến 3m
|
|
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
6.1.3
|
Những hộ nằm bên trong
khu dân cư (không giáp đồi, núi)
|
|
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
6.1.4
|
Những hộ còn lại giáp
đồi núi
|
|
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
180
|
|
|
|
|
6.2
|
Những hộ bám hai bên
đường khu dân cư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2.1
|
Những hộ bám hai bên
đường thôn
|
|
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
6.2.2
|
Những hộ nằm bên trong
khu dân cư (không giáp đồi, núi)
|
|
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
6.2.3
|
Những hộ còn lại giáp
đồi núi
|
|
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
162
|
|
|
|
|
6.2.4
|
Từ ngã ba giáp đường Tập
đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh
|
ngã
ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng
|
tiếp
giáp phường Quang Hanh
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
6.3
|
Những hộ dân thuộc
thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.3.1
|
Những
hộ bám hai
bên đường liên
khu
|
|
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
6.3.2
|
Những hộ bám trục đường lớn
hơn hoặc bằng 3m
|
|
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
6.3.3
|
Những hộ bám trục đường
lớn hơn hoặc bằng 3m
|
|
|
500
|
|
|
|
300
|
|
|
|
200
|
|
|
|
|
6.3.4
|
Những
hộ còn lại
|
|
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
6.4
|
Những hộ bám trục đường
lớn hơn hoặc bằng 3m
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4.1
|
Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc
cũ (nay là khu Thác Bạc) đến giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ
|
thôn
Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc)
|
Giáp
thửa 42/TBĐ 99 cũ
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
6.4.2
|
Đoạn từ thửa 42/TBĐ 99
cũ đến tiếp giáp phường Quang Hanh
|
thửa
số 42/TBĐ 99
|
tiếp
giáp phường Quang Hanh
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
6.4.3
|
Đoạn từ trạm trung tâm
Công ty than Quang Hanh đến mặt bằng +38
|
trạm
trung tâm Công ty than Quang Hanh
|
mặt
bằng +38
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
6.4.4
|
Những hộ dân đoạn từ
ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng
|
từ
ngã ba cầu Viên Phi
|
ngã
ba hộ bà Trọng
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
6.4.5
|
Những hộ bám hai bên
đường tiểu mạng vào khu
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
6.4.6
|
Những hộ nằm bên trong
khu dân cư (không giáp đồi, núi)
|
|
|
700
|
|
|
|
420
|
|
|
|
280
|
|
|
|
|
6.4.7
|
Những hộ còn lại giáp
đồi núi
|
|
|
400
|
|
|
|
240
|
|
|
|
160
|
|
|
|
|
7
|
Các hộ bám đường bê
tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
8
|
Các hộ bám đường bê
tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
9
|
Các hộ còn lại trên địa
bàn toàn phường
|
|
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
540
|
|
|
|
|
46
|
PHƯỜNG
QUANG HANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ
cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt đến tiếp
giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm
|
Cửa
hàng xăng dầu Đèo Bụt
|
tiếp
giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm
|
11.700
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
1.2
|
Từ cửa hàng ga Xuân
Nghiêm đến tiếp giáp đường vào Xí nghiệp May mặc
|
cửa
hàng ga Xuân Nghiêm
|
đường
vào Xí nghiệp May mặc
|
15.600
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
|
1.3
|
Từ đường vào Xí nghiệp
may mặc đến nhà máy X48
|
đường
vào Xí nghiệp May mặc
|
nhà
máy X48
|
16.900
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
|
14
|
Từ Nhà máy X48 đến đường
bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116)
|
nhà
máy X48
|
đường
bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116)
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
1.5
|
Từ đường bê tông ngõ
162 (từ thửa 29 tờ 116 đến thửa 214 tờ 117)
|
đường
bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116)
|
thửa
214 tờ 117
|
21.000
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
|
1.6
|
Từ suối liên khu 4A,
4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) đến nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa
113a tờ 31)
|
Từ
suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48)
|
nút
giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31)
|
19.200
|
|
|
|
11.520
|
|
|
|
7.680
|
|
|
|
|
2
|
Đường Trần Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Trần Phú: Từ nút
giao vườn hoa chéo đến đường vào Công ty Thiết bị điện
|
nút
giao vườn hoa chéo
|
đường
vào Công ty Thiết bị điện
|
23.500
|
|
|
|
14.100
|
|
|
|
9.400
|
|
|
|
|
2.2
|
Đường Trần Phú: Từ đường
vào công ty Thiết bị điện đến Giáp thửa 42, TBĐ 261
|
đường
vào công ty Thiết bị điện
|
giáp
thửa 42, TBĐ 261
|
28.800
|
|
|
|
17.280
|
|
|
|
11.520
|
|
|
|
|
2.3
|
Đường Trần Phú: Từ thửa
số 42, TBĐ 261 đến tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262)
|
thửa
số 42, TBĐ 261
|
tiếp
giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262)
|
35.200
|
|
|
|
21.120
|
|
|
|
14.080
|
|
|
|
|
2.4
|
Đường Trần Phú: Từ hộ
phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) đến hết địa phận phường
Quang Hanh
|
hộ
phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262)
|
hết
địa phận phường Quang Hanh (giáp phường Cẩm Phả)
|
44.800
|
|
|
|
26.880
|
|
|
|
17.920
|
|
|
|
|
3
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Lê Thanh Nghị từ
Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp thửa số 150, TBĐ 266
|
Công
ty than Dương Huy
|
tiếp
giáp thửa số 159, TBĐ 266
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
3.2
|
Đường Lê Thanh Nghị (Từ
thửa số 150, TBĐ 266 đến ngõ 363 Lê Thanh Nghị)
|
thửa
số 150, TBĐ 266
|
ngõ
363 Lê Thanh Nghị
|
22.100
|
|
|
|
13.260
|
|
|
|
8.840
|
|
|
|
|
4
|
Đoạn đường bê tông từ
sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt )
|
từ
sau hộ mặt đường 18
|
hết
nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ sau hộ mặt đường 18
đến hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26 tờ 45)
|
sau
hộ mặt đường 18
|
hết
nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26, TBĐ 45)
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường bê tông ra cảng
km6 cũ từ sau hộ mặt đường 18 đón tiếp giáp đường bao biển
|
sau
hộ mặt đường 18
|
tiếp
giáp đường bao biển
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
4.3
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Quỳnh, bà Lý đến hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33)
|
tiếp
giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý
|
hết
nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33)
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
5
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề
mỏ Hồng Cẩm (khu 1A)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp bãi tập xe trường
Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm
(khu 1A)
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
6
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 295, 206 tờ 43) đến hết thửa 26,27
tờ 43) cổng chào khu 1B
|
sau
hộ mặt đường 18A (từ thửa 205, 206 tờ 43)
|
hết
thửa 26, 27 tờ 43) cổng chào khu 1B
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
7
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28
tờ 54
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
thửa
7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
8
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông liên khu 1B, 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 36 tờ 32
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
thửa
36 tờ 32
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
9
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào nhà văn hóa tổ 4, 5 khu II từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa
117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
thửa
117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
10
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 50, tờ bản đồ 43
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
thửa
50, tờ bản đồ 43
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
11
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông liên khu 2, 3A (phía bắc) từ sau hộ mặt đường 18A đến
hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
12
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông liên khu 2, 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm (phía Nam)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Lâm (phía Nam)
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
13
|
Các hộ bán mặt đường
bê tông khu 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết đường vào trường tiểu học cũ
(thửa 432,433 TBĐ 52)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
trường
tiểu học cũ (thửa 432, 433 TBĐ 52)
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
14
|
Các hộ thuộc dự án
nhóm nhà ở khu 3, 4A (Dự án của Tập đoàn Quảng Ninh) và trường Lê Quý Đôn
|
Trọn
khu
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
15
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông cạnh Chung cư công ty than Hạ Long từ sau hộ mặt đường
18A đến hết thửa 25, TBĐ 40
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
thửa 25, TBĐ 40
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
16
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào tổ 2 khu 4 từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ
49); các hộ bám đường dự án khu đô thị KM 8 từ giáp nhà ông Trẩu đến nhà ông
Thức bà Quyết (từ thửa 169a TBĐ 49 đến thửa 192 TBĐ 62)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
nhà
ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49)
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
17
|
Các hộ bám đường vào
trại chăn nuôi cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến
thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
thửa
17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối)
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
18
|
Các hộ
thuộc đường
vào trại chăn nuôi phải bắc
cầu qua suối)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
19
|
Các hộ thuộc đường vào
trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
ngã
3 hết thửa 15, TBĐ 48
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
20
|
Các hộ bám đường bê
tông vào tổ 5 khu 4A từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Lãm (thửa 33 - TBĐ 47)
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
21
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông cạnh nước khoáng Tỉnh ủy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 219, thửa
152, TBĐ 60
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
thửa 219, thửa 152, TBĐ 60
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
22
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông cạnh kho gạo từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 6, TBĐ 72
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
thửa 6, TBĐ 72
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
23
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 (đường bê tông cạnh trạm y tế) từ sau hộ mặt đường
18A đến hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82)
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
24
|
Các hộ bám mặt đường
vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5: từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 66
TBĐ 81
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
thửa
66 TBĐ 81
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
25
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông liên khu 5 + 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 41 a, 33c TBĐ 93
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
thửa
41a, 33c TBĐ
93
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
26
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Rý (thửa
số 145, TBĐ 92)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
nhà
ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
27
|
Các hộ bám mặt đường
vào ngã hai từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà bà Đạt
(thửa số 6A, TBĐ 57)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
28
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào tổ 7, khu 5 từ tiếp giáp nhà bà Mai (thửa
số 8, TBĐ 70) đến hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70)
|
tiếp
giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70)
|
hết
nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70)
|
2.900
|
|
|
|
1.740
|
|
|
|
1.160
|
|
|
|
|
29
|
Các hộ bám đường bê
tông vào nhà Văn hóa khu 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Từ sau hộ mặt đường 18
đến hết thửa 81A, TBĐ 91
|
sau
hộ mặt đường 18
|
thửa
81A, TBĐ 91
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
29.2
|
Từ tiếp giáp thửa 81A
đến hết thửa 14, TBĐ 106
|
tiếp
giáp thửa 81A, TBĐ 106
|
thửa
14, TBĐ 106
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
30
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào tổ 1,2 khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lý (thửa
19, TBĐ 90)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90)
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
31
|
Các hộ bám mặt đường
vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) từ sau hộ mặt
đường 18A đến hết nhà ông Vinh
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông vinh
|
5.900
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
32
|
Các hộ bám mặt đường
vào Tiểu đoàn 185
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến hết Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
Xí
nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103)
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
32.2
|
Từ tiếp giáp XN Khe
Sim đến suối cạnh nhà ông Căn (thửa 63 và thửa 50, TBĐ 103 đến suối)
|
tiếp
giáp XN Khe Sim
|
nhà
ông Cân
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
33
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Cân đến Tiểu đoàn 185
|
tiếp
giáp nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102)
|
Tiểu
đoàn 185
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
34
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông ngõ 162 vào tổ 2 khu 713 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tung
(thửa 78 TBĐ 103)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà bà Tung (thửa 78 TBĐ 103)
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
35
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông giáp suối dự án khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 101 TBĐ 117 đến
hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118)
|
thửa
101 TBĐ 117
|
hết
nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118)
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
36
|
Các hộ dân cư cũ bám
đường dự án khu khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 102 TBĐ 117 đến thửa 86
TBĐ 130)
|
thửa
102 TBĐ 117
|
thửa
86, TBĐ 130
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
37
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần từ
sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng bệnh viện
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp cổng bệnh viện
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
38
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết chung cư trường Hồng
Cẩm
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
chung cư trường Hồng Cẩm
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
39
|
Các hộ bám đường bê
tông ngõ 336 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ
128)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
nhà
bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ
128)
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
40
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông ngõ 429 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Nhâm (thửa 47 TĐĐ 114)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Tuấn (Mạnh)
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
41
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào kho 706 từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 706
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
cổng
kho 706
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
42
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào viện điều dưỡng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp viện điều
dưỡng
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp viện điều dưỡng
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
43
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cảnh (thửa
4 TBĐ 150)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Cảnh
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
44
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B từ sau hộ mặt đường 18A
đến tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp đường vào khoáng nóng Osen
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
45
|
Các hộ bám đường bê
tông vào tổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) từ sau
hộ mặt đường 18A đến Suối
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
suối
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
46
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng
nóng
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
cầu
suối khoáng nóng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Các hộ từ sau hộ mặt
đường 18A đến đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
đường
vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
46.2
|
Từ tiếp giáp đường vào
xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân đến hết cầu Suối Khoáng nóng
|
tiếp
giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng
tàu X48 Hải quân
|
cầu
Suối Khoáng nóng
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
46.3
|
Từ cấu Suối Khoáng
nóng đến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả
|
cầu
Suối Khoáng nóng
|
đường
bao biển Hạ Long - Cẩm Phả
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
47
|
Đường vào trạm trộn
ngõ 610 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148)
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
48
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông ngõ 682 vào Xí nghiệp may mặc từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 84
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
cổng
kho 84
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
49
|
Các hộ dân thuộc khu 5
nằm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy
|
Trọn
khu
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
50
|
Thuộc Dự án khu tái định
cư tại tổ 4,5 khu 7B
|
Trọn
khu
|
15.900
|
|
|
|
9.540
|
|
|
|
6.360
|
|
|
|
|
51
|
Thuộc Dự án Khu tái định
cư tổ 9 khu 5 phường Quang Hanh
|
Trọn
khu
|
10.900
|
|
|
|
6.540
|
|
|
|
4.360
|
|
|
|
|
52
|
Các
hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch Công ty than Đường
Huy (khu mặt bằng bãi chăn cũ khu vực 86) tại
tổ 6 khu 1A
|
Trọn
khu
|
6.000
|
|
|
|
3,600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
53
|
Đất thuộc
dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu
Hà)
|
Trọn
khu
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
54
|
Đất thuộc
dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám
mặt đường 18A)
|
Trọn
khu
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
55
|
Khu dân cư tự xây của
Sư Đoàn 363 (trừ các
hộ bám mặt đường 18A)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.1
|
Nhưng nộ bám đường vào
sân bóng đá Than Quảng Ninh
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
55.2
|
Những hộ còn lại
|
|
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
56
|
Đất thuộc dự án nhóm
nhà ở tổ 2, khu 7A
|
Trọn
khu
|
7.500
|
|
|
|
4500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
57
|
Đường bao biển Hạ Long
- Cẩm Phả (quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày
15/3/2022 của tỉnh Quảng Ninh) đoạn từ hầm chui đến giáp phường Cẩm Thạch cũ
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
58
|
Khu phố Trần Hưng Đạo:
Từ hộ sau mặt đường 18A đến đầu lối đường chuyên dùng chở than ra cảng
Km6 và những hộ bám mặt đường chuyên dùng chở than từ tiếp giáp phường Quang
Hanh cũ ra đến cảng Km6 (thửa 60
TBĐ 38)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
59
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (đường Lê
Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp đường băng tải
Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39)
|
sau
hộ mặt đường 1 SA (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy
|
giáp
đường băng tải Nhà máy
xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ
39)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
60
|
Các hộ bám trục đường
bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy đến hết nhà
ông Minh (từ thửa 260 TBĐ 31 đến hết thửa 119 TBĐ 39 )
|
đường
bê tông phía Đông Công ty than Dương
Huy (thửa 260 TBĐ 31)
|
hết
nhà ông Minh (Minh rắn) (thửa 119 TBĐ 39)
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
l.520
|
|
|
|
|
61
|
Các hộ bám đường bê
tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà bà
Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31)
|
sau
hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị
|
hết
nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ
31)
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
62
|
Từ sau nhà bà Oanh (Thấu)
đến hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần
Hưng Đạo (từ thửa 137 TBĐ 31
đến thửa 190 TBĐ
32)
|
sau
nhã bà Oanh (Thấu) thửa 137
TBĐ 31
|
hết
nhà ông ký tổ 4
khu Trần Hưng Đạo thửa 190 TBĐ 32
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
63
|
Các hộ bám đường bê
tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường
vào tổ 23 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333 từ thửa 208
TBĐ 31 đến thửa
86 TBĐ 32)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
tiếp
giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 2,3 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333)
|
8.600
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
|
64
|
Các hộ bám đường bê
tông liên khu Trần Hưng Đạo, khu Bạch Đằng (ngõ 1299) đường vào tổ 1 khu Trần
Hưng Đạo, tổ 7+9
khu Bạch Đằng (từ thửa 260 TBĐ 224 đến thửa 96 TBĐ 232
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
65
|
Đường bê tông xuống tổ
1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65.1
|
Các hộ
bám đường bê tông
từ sau hộ mặt đường Trần Phú
(Phía tây Đoàn địa chất
913, ngõ 1131) đến
hết nhà ông Trần
Trọng Minh (thửa 360 TBĐ
225)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131)
|
hết
nhà ông Trần Trọng
Minh (thửa 360, TBĐ 225)
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
65.2
|
Các hộ
bám đường tông
từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ
225) đến tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57
TBĐ 234)
|
từ
giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225)
|
tiếp
giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234)
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
65.3
|
Các lô còn
lại (khu đất thanh lý đoàn địa chất 913)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
66
|
Các hộ bám đường bê
tông vào tổ 5,6 khu Nam Thạch A (phía đông Đoàn địa chất 91,
ngõ 1063) dọc hai bên đường
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
67
|
Các hộ bám đường bê
tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039
đến hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (từ thửa 22A
TBĐ 226 đến thửa 73 TBĐ 226)
|
hộ
bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng
liệt sĩ - ngõ 1039
|
hết
nhà ông Nguyễn Quang Nhật (thửa 73, TBĐ 226)
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
68
|
Từ
sau hộ mặt đường Trần Phú đến đường Lê Thanh Nghị
(Ngõ 1003. khu Nam thạch A) (từ thửa 12 TBĐ 226 đến thửa 37 TBĐ 234)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
đường
Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003, khu Nam thạch A)
|
8.600
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
|
69
|
Các hộ bám đường bê
tông (đường 5/8 - ngõ 895 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp các hộ sau
bám đường Lê Thanh Nghị (từ thửa 236 TBĐ 227 đến hết thửa 214 TBĐ 227)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
70
|
Các hộ bám đường bê
tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị (đường tránh)
đến cổng phụ Nhà máy xi măng (từ thửa 24 TBĐ 235 đến hết thửa 164 TBĐ 241)
|
Từ
sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị
|
cổng
phụ Nhà máy xi măng
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
71
|
Các hộ bám trục ngang
đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê
Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ
Nhà máy xi măng đến tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm
Thành (từ thửa 198 TBĐ 235 đến tiếp giáp
công ty Tâm Thánh)
|
hộ
bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường
xuống cổng phụ Nhà máy xi măng
|
tiếp
giáp cây xăng Công ty Tâm Thành
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
72
|
Các hộ nằm
trong các ngõ ngang của Dự án Khu dân cư tự xây phường Cẩm Thạch
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
73
|
Đoạn đường dốc Việt Kiều
từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm
Thủy cũ)
|
sau
hộ mặt Đường Trần Phú
|
qua
XN dịch vụ nước khoáng nóng (giáp Cẩm Thủy
cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73.1
|
Các hộ bám đường bê
tông liên khu Long Thạch A + Long Thạch B (đường dốc
Việt Kiều) từ sau hộ mặt đường 18A đến cống
qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
cống
qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214)
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
73.2
|
Các hộ bám đường bê
tông từ tiếp giáp cổng qua đường trường thống nhất đến
ngã ba hết nhà bà
Hoàng Thị Bình (từ
thửa 33 TBĐ 214 đến thửa 186 TBĐ 210)
|
hộ
bám đường bê tông từ tiếp giáp cống
qua đường trường thống nhất
|
ngã
ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình
(thửa 186, TBĐ 210)
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
73.3
|
Các hộ bám đường bê
tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình đến
hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1) giáp phường Cẩm Thủy (từ thửa 105 TBĐ
210 đến hết thửa 1 TBĐ 210)
|
hộ
bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị
Bình (thửa 86)
|
hết
nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1, TBĐ
210)
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
73.4
|
Các hộ bám trục ngang đường
bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch
A đến hết nhà ông Phạm Xuân Phòng (từ thửa 78 TBĐ 214 đến thửa 106, TBĐ 213)
|
hộ
bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà
Văn hóa khu Long Thạch A
|
hết
nhà ông Phạm Xuân Phồng (thửa 106, TBĐ
213)
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
73.5
|
Các hộ bám đường bê tông từ
tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phòng
đến hết nhà
ông Mai Văn Biền (từ thửa 247
TBĐ 213 đến thửa 81)
|
hộ
bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phồng
|
hết
nhà ông Mai Văn Biền (thửa 81)
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
73.6
|
Các hộ bám đường bê tông vào
nhà Văn hóa Khu Long Thạch A từ sau hộ bám
trục đường chính đến hết nhà Văn hóa (từ thửa 82 TBĐ 214 đến hết nhà văn hóa)
|
hộ
bám trục đường chính
|
hết
nhà Văn hóa
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
73.7
|
Các hộ bám
đường bê tông từ tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết Công ty địa
chất mỏ TKV (từ thửa 45 TBĐ 214 đến tiếp giáp cổng
Công ty địa chất mỏ)
|
tiếp
giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A
|
hết
Công ty địa chất mỏ TKV
|
6.200
|
|
|
|
3,720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
74
|
Trục đường bê tông
phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông
Động (từ thửa 145 TBĐ 220)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
hết
nhà ông Nhân, ông Động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74.1
|
Các hộ bám đường bê
tông (phía Đông chợ Cẩm Thạch - ngõ 660) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà
ông Cao Văn Ngàng (từ thửa 145 TBĐ 220 đến thửa 158 TBĐ
213)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Cao Văn Ngàng (thửa 11)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
74.2
|
Các hộ nằm
trong ngõ ngang bám đường bê tông rộng trên 4m (phía sau chợ Cẩm Thạch) (từ
thửa 123 TBĐ 220 đến thửa 233 TBĐ
220)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
74,3
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Phúc, ông Nhân đến hết nhà ông Thơ, ông Long (từ thửa số 9 TBĐ 220 đến hết thửa
34a và 3 2-1 TBĐ 220)
|
tiếp
giáp nhà ông Phúc, ông Nhân (thửa số 9 TBĐ 220)
|
nhà
ông Thơ, ông Long (thửa 34a và
32-1 TBĐ 220)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
75
|
Các hộ bám đường bê
tông ấp phan ngõ 720 liên
khu Hồng Thạch A
+ Hồng Thạch B từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ
(từ thửa 240 TBĐ 220 đến thửa 209 TBĐ 220)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Đoàn Quốc Sỹ
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
76
|
Các hộ bám đường bê
tông từ tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ đến tiếp
giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch
B, từ thửa 84a TBĐ 219 đến thửa 21 TBĐ 212)
|
tiếp
giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ
|
tiếp
giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch
B)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
77
|
Các hộ bám đường bê
tông (phía Đông trụ sở UBND phường - ngõ 784) từ sau hộ mặt đường
18A (thửa 152
TBĐ 219)
đến hết thửa 239 TBĐ
219
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
đến
hết thửa 239, TBĐ 219
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
78
|
Các hộ bám đường bê
tông từ tiếp giáp thửa 239 TBĐ 219 đến hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42 TBĐ
219)
|
tiếp
giáp thửa 239
|
hết
nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42, TBĐ 219)
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
79
|
Đường Tây
khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
chân
đồi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.1
|
Các hộ bám đường bê
tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) đến tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng
Thạch A (từ thửa 115 TBĐ 219 đến thửa 256 TBĐ 219)
|
đường
bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800)
|
tiếp
giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
79.2
|
Các
hộ bám đường bê tông từ
nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường
bê tông to lên đồi đến khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (từ
thửa 47 TBĐ 212 đến thửa 39 TBĐ 211)
|
nhà
văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi
(thửa 47 TBĐ 212)
|
khúc
cong nhà bà Phạm Thị Lan (thửa 39 TBĐ 211)
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
79.3
|
Các hộ
bám đường bê tông vào khu
đất UBND phường
lập quy hoạch đấu
giá hộ từ sau trục
đường chính đến
hết nhà ông Nguyễn Khắc
Thiêm (thửa 79a)
|
hộ
bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục
đường chính
|
hết
nhà ông Nguyễn Khắc
Thiêm (thửa 79a)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
79.4
|
Các
hộ nằm
trong các ngõ ngang khu đất UBND phường
lập quy hoạch đấu giá
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
80
|
Đường vào Công ty thiết
bị điện
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
13.900
|
|
|
|
8.340
|
|
|
|
5.560
|
|
|
|
|
81
|
Đường vào XN Khảo sát
cũ (ngõ 852) từ sau hộ mặt đường Trần Phú
đến tiếp giáp cổng
Xí nghiệp (từ thửa số 5 TBĐ 225 đến hết thửa số 42 TBĐ 218)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 5 TBĐ 225)
|
tiếp
giáp cổng Xí nghiệp (thửa số 42 TBĐ 218)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
82
|
Các hộ bám đường bê
tông vào tổ 2 khu Sơn Thạch (hộ từ sau đường Trần Phú
thửa 322 TBĐ 225 đến hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây TBĐ 218 (ngõ
860)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
hết
thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây (ngõ 860)
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
83
|
Các hộ bám đường bê
tông vào tổ 9 khu Sơn thạch đến hết thửa
đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần
khai thác đá và VLXD
từ thửa 150 TBĐ 223 đến hết thửa 114 TBĐ 224)
|
hộ
bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch
|
hết
thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và
VLXD)
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
84
|
Các hộ nằm trong các
ngõ ngang vào các tổ 7, 8, 9
(phía sau Văn phòng Công ty cổ phần khai thác đá SX VLXD và Công
ty TNHH MTV 35 - 04 dây ngang đầu từ đường 18A vào
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
85
|
Đường nhựa phía Đông
Công ty TNHH MTV 35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85.1
|
Từ sau
hộ mặt đường 18A đến ngã 3 (đến đường
sau trường tiểu học)
từ thửa số 269 TBĐ 224 đến hết thửa 225 TBa 224
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
ngã
3 (đến đường sau trường tiểu học)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
85.2
|
Các hộ bám đường bê
tông từ tiếp giáp ngã 3 đến tiếp giáp thửa đất
số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây
|
tiếp
giáp ngã 3
|
tiếp
giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
85.3
|
Các hộ bám đường bê
tông vào tổ 5 khu Sơn thạch (hộ sau trường tiểu học
Cẩm Thạch) từ thửa 13B TBĐ 224 đến thửa 28 TBĐ 217
|
thửa
13BT BĐ 224
|
thửa
28 TBĐ 217
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
85.4
|
Các hộ bám đường bê
tông (sau trường tiểu học Cẩm Thạch – rẽ
trái) từ sau nhà ông Biên vòng đường bê tông đến hết nhà ông Nguyễn
Văn Tuân (thửa 28A)
|
sau
nhà ông Biên vòng đường bê tông
|
hết
nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 28A)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
86
|
Đường vào Xí nghiệp
Phú Cường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.1
|
Các hộ bám đường bê
tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) đến
tiếp giáp cầu qua suối
|
hộ
bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch
(đường vào xí nghiệp đá Phú Cường)
|
tiếp
giáp cầu qua suối
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
86.2
|
Các hộ bám đường bê
tông từ tiếp giáp cầu qua suối đến hết nhà bà Lý Thị Hải
|
tiếp
giáp cầu qua suối
|
hết
nhà bà Lý Thị Hải
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
87
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông từ cổng chào nhà văn hóa Khu phố Hoàng Thạch đến tiếp giáp phường
Quang Hanh cũ
|
cổng
chào nhà văn hóa khu phố Hoàng Thạch
|
tiếp
giáp phường Quang Hanh cũ
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
88
|
Các hộ bám đường thuộc
dự án khu dân cư khu Nam Thạch (Công ty 351)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
89
|
Đường bao biển Hạ Long
- Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Quang
Hanh cũ đến phường Cẩm Thủy cũ
|
tiếp
giáp phường Quang Hanh cũ
|
phường
Cẩm Thủy cũ
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
90
|
Đoạn đường vào Khách sạn Vân
Long: Thửa 9, 10 tờ 267
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
91
|
Khu vực Văn phòng Mỏ Khe Tam
và Văn phòng công ty XD và MT mỏ
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
92
|
Đoạn đường Nguyễn Văn Trỗi:
Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến
tiếp giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151,
TBĐ 276)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
giáp
dự án Xi măng (hết thửa số 151,
TBĐ 276)
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
93
|
Đoạn
đường từ tiếp giáp trạm
điện Cẩm Thủy I
đến tiếp giáp cổng chợ phía Nam (Từ thửa
số 141, TBĐ 268 đến hết thửa số 84, TBĐ 268)
|
tiếp
giáp trạm điện Cẩm Thủy
1
|
tiếp
giáp cổng chợ phía Nam
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
94
|
Đoạn đường phía tây chợ
Cẩm Thủy: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng trường cấp
1 Cẩm Thủy(đến hết thửa số 85, TBĐ 268)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp cổng trường cấp I Cẩm Thủy (đến hết thửa
số 85, TBĐ 268)
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
95
|
Đoạn đường phía bắc
trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95.1
|
Ngõ 74 từ sau hộ mặt
đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ
số 267
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi
|
hết
nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267
|
6.600
|
|
|
|
3
960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
95.2
|
Từ tiếp giáp Nhà văn
hóa khu Tân Lập 1 đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị 1
|
tiếp
giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1
|
sau
hộ mặt đường Lê Thanh Nghị
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
96
|
Đoạn phía Tây trường
cao đẳng công nghiệp từ thửa 64 tờ 267 Đến hết thửa 12 tờ 272
|
thửa
64 tờ 267
|
hết
thửa 12 tờ 272
|
4000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
97
|
Đoạn đường phía đông
Khu nhà tập thể Công ty hầm lò 1 từ thửa
67 tờ 267 đến thửa hết thửa 180 tờ
số 272
|
thửa
67 tờ 267
|
hết
thửa 180 tờ số 272
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
98
|
Đoạn phía đông Công ty
CP Đức Trung từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39,
40 tờ 266
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
99
|
Khu dân cư sân nghĩa
trang liệt sĩ cũ: Từ sau hộ mặt đường khách sạn Vân
Long đến sau hộ mặt đường phía đông
Công ty cổ phần Đức
Trung
|
sau
hộ mặt đường khách sạn Vân Long
|
sau
hộ mặt đường phía đông Công ty
cổ phần Đức
Trung
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.040
|
|
|
|
|
100
|
Đoạn đường Ngõ 584 đường
Trần Phú: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú Đến hết thửa 73,
239 tờ số 262.
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
hết
thửa 73, 239 tờ số 262
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
101
|
Các hộ thuộc dự án
Nhóm nhà ở tại phường Cẩm Thủy tổ 5
khu Đập Nước 1 trừ các hộ bám đường
Trần Phú
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
102
|
Đoạn đường vào khu đập
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102.1
|
Ngõ 552 đường Trần Phú
từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 68
vã 88 tờ số 267
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
thửa 68 và 88 tờ số 267
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3
920
|
|
|
|
|
102.2
|
Từ thửa 48 tờ 262 đến
hết thửa số 140, 144 tờ số 256
|
thửa
48 tờ 262
|
hết
thửa số 140, 144 tờ số 256
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
102.3
|
Từ thửa 112, 139a tờ số
256 đến hết thửa 37, 38-1 tờ số 256
|
thửa
112, 139a tờ số 256
|
hết
thửa 37, 38-1 tờ số 256
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
102.4
|
Ngõ
550 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 91 tờ 262
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
hết
thửa 91 tờ 262
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
103
|
Khu đập nước: Đoạn đường
từ thửa số 193, 110 tờ số 256 đến hết thửa 31 tờ số 256
và thửa 30 tờ số 257
|
thửa
số 193, 110 tờ số 256
|
hết
thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
104
|
Khu đập nước: Đoạn đường
từ thửa 82 và 33 tờ số 257 đến hết thửa 51 và
52 tờ số 251
|
thửa
82 và 33 tờ số 257
|
hết
thửa 51 và 52 tờ số 251
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
105
|
Đoạn đường cạnh Xí
nghiệp nước Cẩm Phả từ sau hộ mặt đường
Trần Phú đến hết thửa 87 và thửa (82+85) a tờ 259
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
hết
thửa 87 và thửa (82+83) a tờ 259
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
106
|
Đoạn đường sau CTy
cổ phần chế
tạo máy vinacomin (song song với đường 18A) (từ thửa 80 tờ 259 đến hết thửa
29 tờ 257)
|
thửa
80 tờ 259
|
hết
thửa 29 tờ 257
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
107
|
Đoạn
đường Ngõ 611 đường Trần Phú thuộc tổ 2, khu Tân lập 5 từ sau hộ mặt đường
18A đến hết thửa
7-7-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
thửa 77-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
108
|
Đoạn đường
ngõ 647 đường Trần
Phú từ sau hộ mặt đường
18A đến hết số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ
269)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
Số
nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ
269)
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
109
|
Khu ban 5 cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109.1
|
Ngách 02 ngõ 611 đường
Trần Phú từ sau thửa 32 tờ số 270 đến tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 (trừ các hộ
bám đường bê tông mục 107)
|
sau
thửa 32 tờ số 270
|
tiếp
giáp thửa 60 tờ số 269
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
109.2
|
Ngách 12 ngõ 611 đường
Trần Phú Từ sau thửa 45 tờ 270 đến tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 (trừ các hộ
bám đường bê tông mục 108)
|
sau
thửa 45 tờ 270
|
tiếp
giáp thửa 91 tờ số 269
|
5.900
|
|
|
|
3.540
|
|
|
|
2.360
|
|
|
|
|
109.3
|
Ngách 28 ngõ 611 đường
Trần Phú từ thửa 90, 77 tờ số 270 đến hết thửa 198 99 tờ 269 (trừ các hộ bám
đường bê tông mục 108)
|
thửa
90, 77 tờ số 270
|
hết
thửa 198, 99 tờ 269
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
110
|
Đoạn đường ngõ 675 đường
Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
thửa
90 cộng thửa 97 tờ số 269
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
111
|
Ngõ
703 Trần Phú: Đoạn đường xuồng nhà trẻ Hoa
Hồng: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trường Mầm non Hoa Hồng
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
trường Mầm non Hoa Hồng
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
112
|
Đoạn đường phía Tây
nhà ăn Công ty cổ phần chế tạo máy từ
nhà ăn Công ty (từ thửa số 92, TBĐ 269) đến
sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị
|
thửa
số 92, TBĐ 269
|
sau
hộ mặt đường Lê Thanh Nghị
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
113
|
Những hộ dân thuộc nhà
trẻ hoa Hồng cũ thanh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113.1
|
Lô
thứ 2 + 3 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ (hẻm 1,
ngách 1 khu Tân lập 6 tờ thửa 128
và 126 tờ số 269 đến hết thửa
200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269.
|
thửa
128 và 126 tờ số 269
|
thửa
200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số
269
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
113.2
|
Lô 4 sau hộ mặt đường
xuống nhà trẻ Hoa Hồng từ thửa 124 đến hết thửa 252 tờ số 22 + lô đất số nhà
37 (thửa 161 tờ số 269) tổ 3, khu Tân Lập 6
|
thửa
124, tờ số 22
|
hết
thửa 252, tờ số 22
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
114
|
Đoạn đường liên khu Tân
Lập 6,7, 8 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết
thửa 200 + thửa 98 tờ 269
|
hộ
mặt đường Nguyễn Văn Trỗi
|
hết
thửa 200 + thửa 98 tờ 269
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
115
|
Các hộ bám đường Dự án
Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống
cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn
Văn Trỗi.
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
116
|
Đoạn đường sau hộ mặt
đường Nguyễn Văn Trỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
116.1
|
Đoạn đường từ sau hộ mặt
đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà văn hóa khu Tân
lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276)
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi
|
nhà
văn hóa khu Tân Lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276)
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
116.2
|
Ngõ 178
từ sau hộ mặt
đường Nguyễn Văn Trỗi đến
hết thửa 137 và 175 tờ số 276
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi
|
hết
thửa 137 và 175 tờ số 276
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
117
|
Đoạn đường thuộc tổ 3 khu
Tân Lập 4 (tổ 30a cũ) từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến chợ cá (cạnh suối
giáp phường Cẩm Phả)
|
sau
hộ mặt đường Lê Thanh Nghị
|
chợ
cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả)
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
118
|
Đoạn đường cổng chào 8888 từ
sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9,10, 14, 15, 19
và thửa 18 tờ số 277
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9,
10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ 277
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
119
|
Khu thanh lý sau
Xí nghiệp nước: Từ thửa 40 đến thửa 59 tờ 265
|
thửa
40 tờ 265
|
thửa
59 tờ 265
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
120
|
Dự án khu dân cư tự
xây phía tây bãi tắm
Bến Do; khu
dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4
(trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120.1
|
Những hộ bám đường bê
tông có chiếu rộng lớn hơn hoặc bằng 10 m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
13.900
|
|
|
|
8.340
|
|
|
|
5.560
|
|
|
|
|
120.2
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
10,600
|
|
|
|
6.360
|
|
|
|
4.240
|
|
|
|
|
120.3
|
Những hộ bám đường bê
tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.100
|
|
|
|
4.260
|
|
|
|
2.840
|
|
|
|
|
121
|
Phần
đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư
đô thị mới do Công ty CP xi măng và xây dựng Quảng
Ninh làm chủ đầu tư (tổ 5,
khu Tân Lập 3)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
122
|
Phần đất tiếp giáp đường
của Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do do Công ty CP xây dựng và
sản xuất bia rượu nước giải khát làm chủ đầu tư (tổ
2, khu Tân Lập 4)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
123
|
Các hộ bám đường bê
tông giáp hồ điều hòa
(tổ 7, khu
ĐN2)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
124
|
Đường bao biển
Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ đến tiếp
giáp phường Cẩm Phả
|
tiếp
giáp phường Cẩm Thạch cũ
|
tiếp
giáp phường Cẩm Phả
|
21.000
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
|
125
|
Các hộ còn lại bám đường
bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m (không giáp đồi núi)
|
|
|
3.800
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
1.520
|
|
|
|
|
126
|
Các hộ bám đường bê
tông từ 2-3m còn lại trên địa bàn phường; Các hộ
bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m
giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi
xi lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường
|
|
|
2.800
|
|
|
|
1.680
|
|
|
|
1.120
|
|
|
|
|
127
|
Các hộ còn lại trên địa
bàn toàn phường
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
47
|
PHƯỜNG
CẨM PHẢ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lê Thanh Nghị
(đường 18A)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Lê Thanh Nghị từ
tiếp giáp phường Quang Hanh tiếp giáp đường Tân Bình
|
tiếp
giáp phường Quang Hanh
|
tiếp
giáp đường Tân Bình
|
24.000
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
|
1.2
|
Từ tiếp giáp đường Tân
Bình đến hết thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 431 TBĐ
163)
|
tiếp
giáp đường Tân Bình
|
hết
thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 43, TBĐ 163)
|
23.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
|
2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
23.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
|
3
|
Đường 25/4
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
4
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(đường 18A): Từ cầu 1 đến cầu II
|
Cầu
l
|
Cầu
II
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Hoàng Quốc Việt
(đường 18A): Dãy phía Bắc
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
19.400
|
|
|
|
11.640
|
|
|
|
7.760
|
|
|
|
|
4.2
|
Những hộ
bám đường gom phía Nam đường 18A
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
5
|
Đường Trần Phú (Đoạn đường
18)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Trần Phú: Từ cầu
trắng đến tiếp giáp phường
Cẩm Thanh cũ (từ
thửa số 53B+6, TBĐ 114
đến thửa số 6, TBĐ 117)
|
thửa
số 53B+6, TBĐ 114
|
thửa
số 6, TBĐ 117
|
48.000
|
|
|
|
28.800
|
|
|
|
19.200
|
|
|
|
|
5.2
|
Đường Trần Phú: Từ khe
cát giáp phường Cẩm Trung cũ đến
tiếp giáp cầu Ba Toa
|
khe
cát giáp phường Cẩm Trang cũ
|
tiếp
giáp cầu Ba toa
|
39.100
|
|
|
|
23.460
|
|
|
|
15.640
|
|
|
|
|
5.3
|
Đường Trần Phú:
Từ cầu Ba Toa đến ngã tư tổng hợp (2 phía)
|
Cầu
Ba Toa
|
ngã
tư tổng hợp
(2 phía)
|
36.800
|
|
|
|
22.080
|
|
|
|
14.720
|
|
|
|
|
6
|
Đường Lý Bôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Lý Bôn:
Từ sau hộ mặt đường Bà Triệu đến lối rẽ vào phố Đoàn Kết
|
sau
hộ mặt đường Bà Triệu
|
lối
vẽ vào phố Đoàn Kết
|
19.400
|
|
|
|
11.640
|
|
|
|
7.760
|
|
|
|
|
6.2
|
Đường Lý Bôn: Từ
lối rẽ vào phố Đoàn Kết đến cầu Trắng
|
phố
Đoàn Kết
|
Cầu
Trắng
|
17.600
|
|
|
|
10.560
|
|
|
|
7.040
|
|
|
|
|
6.3
|
Đoạn đường 18A cũ từ cầu
trắng đến cầu đồ
|
Cầu
Trắng
|
Cầu
Đồ
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
7
|
Đường Tô
Hiệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ tiếp giáp hộ mặt đường
Trần Phú đến hết hộ phía bắc đường 1/5 (từ thửa số 336, TBĐ 115 đến thửa số
63, TBĐ 120) và hộ phía bắc đường 2/4 (từ thửa số 41, TBĐ 115 đến thửa 64,
TBĐ 120)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
48.000
|
|
|
|
28.800
|
|
|
|
19.200
|
|
|
|
|
7.2
|
Từ hộ phía nam đường
1/5 và hộ phía nam đường 2/4 đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị (từ thửa
số 393, TBĐ 120 đến
thửa số 74, TBĐ 125 và từ thửa 101, TBĐ 210 đến
thửa 89, TBĐ 125)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
40.500
|
|
|
|
24.300
|
|
|
|
16.200
|
|
|
|
|
7.3
|
Từ hộ phía nam đường
Lê Thanh Nghị đến hết nhà ông Vát (từ thửa số 92, TBĐ 125 đến thửa số 193,
TBĐ 131)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
26.000
|
|
|
|
15.600
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
|
8
|
Đường Bái Tử
Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường Bái Tử
Long: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm
và hộ phía bắc đường 2/4
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
tiếp
giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4
|
45.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
|
8.2
|
Đường Bái Tử
Long: Từ hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và
hộ phía nam đường 2/4 đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị
|
hộ
phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4
|
hộ
phía bắc đường Lê Thanh Nghị
|
45.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
|
8.3
|
Đường Bái Tử
Long: Từ hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị đến tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ
(phía tây) và cổng chào khu phố 6C (phía đông)
|
hộ
phía nam đường Lê Thanh Nghị
|
tiếp
giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào Khu phố 6C (phía đông)
|
29.000
|
|
|
|
17.400
|
|
|
|
11.600
|
|
|
|
|
9
|
Đường trục khu 1A cạnh
Công ty CP in Hòa Hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ sau hộ mặt đường Trần
Phú đến hết nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
hết
nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ
112)
|
9.300
|
|
|
|
5.580
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
9.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Long (thửa số 49, TBĐ 112) đến hết nhà ông
Quang (thửa số 46, TBĐ 111)
|
tiếp
giáp nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112)
|
hết
nhà ông Quang (thửa số 46,
TBĐ 111)
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
9.3
|
Từ tiếp giáp
nhà ông Quang đến hết nhà ông Để
(từ thửa số 22, TBĐ 111 đến thửa số 197, TBĐ 107)
|
tiếp
giáp nhà ông Quang (thửa số 22, TBĐ 111)
|
nhà
ông Để (thửa Số 197, TBĐ 107)
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
10
|
Khu B Hạt kiểm
lâm (Từ thửa số
142, TBĐ 111 đến thửa số 148, TBĐ
111)
|
thửa
Số 142, TBĐ 111
|
thửa
số 148, TBĐ 111
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
11
|
Đường vào khe cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ tiếp giáp nhà ông Học
đến tiếp giáp cầu nhà ông Lanh (khe cát) (từ thửa đất số
166, TBĐ 112 đến thửa
số 08, TBĐ 112)
|
thửa
đất số 166, TBĐ 112
|
thửa số
08, TBĐ 112
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
11.2
|
Từ tiếp cầu
nhá anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112) đến hết
nhà ông Thắng (thửa số 253, TBĐ 107)
|
cầu
nhà anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112)
|
Ông
Thắng (thửa số 253, TBĐ 107)
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
12
|
Đoạn đường xóm
tổ 6, khu 1A
song song đường Trần Phú từ
tiếp giáp nhà
ông Học đến tường C.ty
cổ phần in
Hòa Hợp (từ thửa số 167 TBĐ 112
đến thửa số 63,
TBĐ 112)
|
từ
thửa số 167, TBĐ
112
|
thửa
số 63, TBĐ
112
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
13
|
Từ hộ ông Nhâm (thửa số 131,
TBĐ 9) đến hết nhà bà Phượng
(thửa số 184,
TBĐ 6)
|
Ông
Nhâm (thửa số 131, TBĐ 9)
|
bà
Phượng (thửa số 184, TBĐ 6)
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
|
14
|
Từ tiếp
giáp nhà bà Phượng
đến cầu bê
tông tổ 10 khu 1A
(từ thửa số 177, TBĐ 107 đến thửa số
122b; 145A1, TBĐ 107)
|
tiếp
giáp nhà bà Phượng (thửa
số 177, TBĐ 107)
|
cầu
bê tông tổ 10 khu 1 (thửa số 122b: 145A1,
TBĐ 107)
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
15
|
Khu đất cấp
mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.l
|
Lô 1 - Các hộ bám đường
phía sau Ngân hàng Công thương (Từ thửa số 217, TBĐ
111 đến thửa số 215, TBĐ 111)
|
thửa
số 217, TBĐ 111
|
thửa
số 215, TBĐ III
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
15.2
|
Lô
2 - Các hộ phía sau lô 1 (Từ thửa số 214, TBĐ 111 đến
thửa số 212,
TBĐ 111)
|
thửa
số 214, TBĐ
111
|
thửa
số 212, TBĐ
111
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
|
16
|
Đoạn đường xóm phía
bắc tường rào UB
thành phố từ tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương đến hết nhà
ông Đinh Hiền (từ thửa số 122, TBĐ 111 đến
thửa số 101, TBĐ 111)
|
tiếp
giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng
công thương
|
nhà
ông Đình Hiền (thửa số 101, TBĐ
111)
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
17
|
Các hộ bám đường phía
Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ sau hộ mặt đường Trần
Phú đến hết hộ ông Nguyễn Hồng Sơn (từ thửa số
140, TBĐ 110 đến
thửa số 129, TBĐ 101
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 140, TBĐ 110)
|
hộ
ông Nguyễn Hồng
Sơn (thửa số 129, TBĐ 110)
|
23.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
|
17.2
|
Từ tiếp
giáp hộ ông Nguyễn Hồng Sơn đến
tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy
hoạch TT Hội Nghị TP)
|
tiếp
giáp hộ ông Nguyễn Hồng Sơn
|
tiếp
giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy hoạch TT Hội
nghị TP)
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
17.3
|
Các hộ bám đường phía
sau khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội
nghị thành phố
và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 đến thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông
Đích)
|
hộ
bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm Tổ chức hội nghị thành phố và thửa
số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110
|
thửa
số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích)
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
17.4
|
Từ hộ ông Ngô
Minh Sơn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 110) đến hết hộ ông Vũ Văn
Phương (thửa đất số 197E, tờ bản đồ số 110)
|
thửa
số 66, TBĐ 110
|
thửa
số 197E, TBĐ 110
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
18
|
Đoạn đường vào khu nhà
Lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ sau khách sạn Hải Yến
đến cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110)
|
sau
khách sạn Hải Yến
|
cổng
chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110)
|
23.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
|
18.2
|
Từ tiếp giáp cổng chào
khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ
bản đồ số 110) đến hết ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66,
tờ bản đồ số 106 và hộ bà Phượng thửa đất số 58,
tờ bản đồ số 106)
|
giáp
cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110)
|
hết
ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66, tờ bản đồ
số 106 và hộ bà Phượng thửa đất số 58, tờ bản
đồ số 106)
|
12.900
|
|
|
|
7.740
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
|
19
|
Khu đất cấp mới phía Bắc
nhà văn hóa khu 2B
|
Trọn
khu
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
20
|
Đoạn đường trục khu
3C: Từ sau hộ đường Bái Tử Long đến ngã
4 tiếp giáp phường Cẩm
Thành cũ (đoạn đường qua cổng trường Lương
Thế Vinh, từ thửa số 263, TBĐ 127 đến thửa số 04,
TBĐ 129)
|
sau
hộ đường Bái Tử long
|
ngã
4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
21
|
Đoạn đường xóm
tổ tổ 8, tổ 9
khu 3B song song với đường Bái
Tử Long từ bốt
điện đến giáp đường trục khu 3C (từ thửa số
344, TBĐ 121 đến thửa số 227, TBĐ 127)
|
thửa
số 344, TBĐ 121
|
thửa
số 227, TBĐ 127
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
22
|
Đoạn đường xóm tổ
1 khu 3A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến tường
Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (từ
thửa số 112, TBĐ 116 đến thửa số 114, TBĐ 116)
|
sau
hộ mặt đường Bái Tử long (thửa số 112, TBĐ 116)
|
tường
Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (thửa số 114, TBĐ 116)
|
8.600
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
|
23
|
Đường
Võ Huy Tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Đường
Võ Huy Tâm: Từ sau hộ đường
Bái Tử Long đến
hết nhà bà Thủy (Công ty thương mại) (Từ thửa đất số
78, TBĐ 121 đến thửa
số 310, TBĐ
121)
|
sau
hộ đường Bái Tử Long
|
hết
nhà bà Thủy (thửa số 310, TBĐ 121)
|
29.000
|
|
|
|
17.400
|
|
|
|
11.600
|
|
|
|
|
23.2
|
Đường Võ Huy Tâm: Từ
tiếp giáp hộ đối diện nhà bà Thủy
đến hết nhà ông Thám (từ tiếp giáp hộ đối diện nhà
bà Thủy đến đường rẽ lên phòng Y tế thành phố)
(từ thửa số 309, TBĐ 121 đến thửa số 23, TBĐ 117)
|
thửa
số 309, TBĐ 121
|
thửa
số 23, TBĐ 117
|
20.800
|
|
|
|
12.480
|
|
|
|
8.320
|
|
|
|
|
23.3
|
Đường Võ Huy Tâm; Từ
tiếp giáp cầu vòng qua phía đông nam sân vận động đến nhà bia
Liệt sỹ (từ thửa số 60, TBĐ 117 đến thửa số 156,
TBĐ 122)
|
thửa
số 60, TBĐ 117
|
nhà
bia Liệt sỹ (thửa số 156, TBĐ 122)
|
17.600
|
|
|
|
10.560
|
|
|
|
7.040
|
|
|
|
|
23.4
|
Đường Võ
Huy Tâm: Đoạn đường bê tông từ tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân
vận động sang đường Thanh Niên
|
tiếp
giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động
|
sang
đường Thanh Niên
|
20.800
|
|
|
|
12.480
|
|
|
|
8.320
|
|
|
|
|
24
|
Đoạn đường qua cổng
trường Mẫu giáo Cẩm
Trung từ tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20)
đến tiếp giáp đường trục xuống tổ 7
khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ
121 đến thửa số 192, TBĐ 121)
|
tiếp
giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ
20)
|
tiếp
giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ
121 đến thửa số
192, TBĐ 121)
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
25
|
Đoạn đường xuống tổ 7
khu 3B từ nhà chị Nhung đến hết nhà ông Thủy (hạt kiểm lâm) (từ thửa số 155,
TBĐ 121 đến thửa số 97, TBĐ 122)
|
thửa
số 155, TBĐ 121
|
thửa
số 97,
TBĐ 122
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
26
|
Đoạn đường khu ao cá từ
sau hộ mặt đường trục khu 3C đến cầu rẽ
sang đường Thanh Niên (khu vực nhà bà Yến Long) (từ thửa số 18, TBĐ 123 đến
thửa số 40, TBĐ 129)
|
sau
hộ mặt đường trục khu 3C
|
cầu
rẽ sang đường Thanh Niên (cầu rẽ sang đường
Thanh Niên)
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
27
|
Đoạn đường từ sau hộ
ông Thủy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số
95. tờ bản đồ số 128) đến tiếp giáp đến tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở
2)
|
sau
hộ ông Thùy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128),
ông Mỹ (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 128)
|
tiếp
giáp trường Lương Thế
Vinh (cơ sở 2)
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
28
|
Những hộ mặt đường
ngang song song với đường vào sân vận động (khu cấp đất phía Tây
sân vận động) (từ thửa số 360, TBĐ 121 đến hết thửa số 153, TBĐ 122)
|
thửa
số 360, TBĐ 121
|
hết thửa
số 153, TBĐ
122
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
29
|
Khu 4A, 4B,
4C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Đoạn đường xuống cổng
phía đông chợ Cẩm Phả: Từ sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông đến
tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (phố Thương mại) (từ thửa số 35, TBĐ 115 đến
thửa số 186+219, TBĐ 116)
|
sau
hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông (thửa số 35, TBĐ 115)
|
tiếp
giáp hộ đường Bái Tử Long (thửa số 186+219, TBĐ 116)
|
32.200
|
|
|
|
19.320
|
|
|
|
12.880
|
|
|
|
|
29.2
|
Đoạn đường ngang 2/4 từ
sau hộ mặt đường Bái Tử Long tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (từ thửa đất số
97+389, TBĐ 120 đến thửa đất số 25+69, TBĐ 121)
|
sau
hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 97+389, TBĐ 120)
|
tiếp
giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số
25+69, TBĐ 121)
|
19.400
|
|
|
|
11.640
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
|
29.3
|
Đoạn đường liên khu
4+6: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến sau hộ mặt đường Tô Hiệu (đoạn đường
qua cửa nhà anh Sinh Hùng) (từ thửa
đất số 36-343, TBĐ 125 đến
thửa đất số
131+302, TBĐ' 126)
|
sau
hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 36+343, TBĐ 125)
|
sau
hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 131+302, TBĐ 126)
|
19.400
|
|
|
|
11.640
|
|
|
|
7.760
|
|
|
|
|
23.4
|
Đoạn đường xóm phía
đông đường Tô Hiệu (khu kho lương thực cũ) từ sau
hộ đường Tô Hiệu đến hết nhà ông Dũng (từ thửa
số 149, TBĐ 115 đến
thửa số 152, TBĐ 115)
|
sau
hộ đường Tô Hiệu (thửa số 149, TBĐ 115)
|
thửa
số 152, TBĐ 115
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
29.5
|
Đoạn đường
phía sau chợ TT Cẩm Phả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.5.1
|
Đoạn đường phía sau chợ
Trung Tâm Cẩm Phả từ sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ
bản đồ số 284) đến hết nhà ông Nghiễn Sỏi
(thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120)
|
sau
nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284)
|
hết
nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1,
tờ bản đồ số 120)
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
29.5.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Nghiễn Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) đến tiếp giáp nhà ông Toan Đằng
(thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120) (trừ hộ bám mặt đường 2/4)
|
tiếp
giáp nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản
đồ số 120)
|
tiếp
giáp nhà ông Toan Đằng (thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120)
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
29.6
|
Đoạn đường phía đông
tòa nhà Cẩm Phả Plaza từ sau hộ đường Trần Phú đến hết nhà ông Hoàn (thửa đất
số 160, tờ bản đồ số 115)
|
sau
hộ đường Trần Phú
|
hết
nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115)
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
29.7
|
Đoạn đường vào tổ 4
khu 4A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến nhà
văn hóa khu 4A
|
sau
hộ mặt đường Bái Tử Long
|
nhà
văn hóa khu 4A
|
11.500
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
|
29.8
|
Đoạn đường vào khu tập
thể lâm trường cũ (cạnh nhà ông
Thắng thửa đất số 105, tờ bản đồ số 117) từ sau hộ mặt đường Bái
Tử Long đến hết nhà bà Mùi (thửa đất số
222, tờ bản đồ số 116)
|
sau
hộ mặt đường Bái Tử Long
|
hết
nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116)
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
29.9
|
Đoạn đường vào khu nhà
bà Dung Tuyên từ sau hộ đường xuống cổng
phía đông chợ đến hết nhà bà Dung Tuyển (từ thửa đất số 236, TBĐ 115 đến thửa
đất số 233, TBĐ 115)
|
sau
hộ đường xuống cổng phía đông chợ (thửa đất số 236, TBĐ
115)
|
hết
nhà bà Dung Tuyển (thửa đất
số 233, TBĐ
115)
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
30
|
Đoạn đường xóm tổ 3,4
khu 4B từ sau hộ đường Bái Tử Long đến tiếp giáp
nhà ông Chuyên (từ thửa đất số 272, TBĐ 120 đến thửa đất số 429, TBĐ 120)
|
sau
hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 272, TBĐ 120)
|
tiếp
giáp nhà ông Chuyên (thửa đất số 429, TBĐ 120)
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
31
|
Khu đất cấp mới trong
khuôn viên Cty XD và PT nhà ở thuộc tổ 2, tổ
3 khu 4B (từ thửa số 161, TBĐ 120 đến thửa số 104, TBĐ 121) và (từ
thửa số 197A, TBĐ 120 đến thửa số 167, TBĐ 121)
|
Trọn
khu
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
32
|
Khu vực sân địa chất
cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Đoạn đường song song với
đường 2/9, vuông góc với đường Trần Phú Từ sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số
82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) đến tiếp giáp hộ ông Thứ
(thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ
115)
|
sau
hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115)
|
tiếp
giáp họ ông Thứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và
thửa đất số 131, TBĐ
115)
|
11.500
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
|
32.2
|
Các hộ bám 2 đoạn đường
ngang song song với đường 18A trên sàn địa chất cũ (từ thửa số 45, TBĐ 114
đến thửa đất số 33, TBĐ 114)
|
thửa
số 45, TBĐ
114
|
thửa
đất số 33,
TBĐ 114
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
32.3
|
Đoạn đường 12/11
từ nhà Trần Công Cây (thửa
số 283, TBĐ 114) đến hết nhà ông Mã Vân
Thứ (thửa số 83, TBĐ 114)
|
thửa
số 283, TBĐ 114
|
hết
nhà ông Mã Văn Thứ (thửa số 83, TBĐ 114)
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
32.4
|
Đoạn đường
12/11 từ tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) đến tiếp
giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115
|
tiếp
giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114)
|
tiếp
giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115
|
17.600
|
|
|
|
10.560
|
|
|
|
7.040
|
|
|
|
|
32.5
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sang
(thửa số 145 TBĐ 114) đến hết nhà ông Trần Tiến Thắng (thửa số 152b,
TBĐ 114)
|
thửa
số 145, TBĐ 114
|
hết
nhà ông Trần Tiến Thắng (thửa
số 152B, TBĐ 114)
|
9.500
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
33
|
Đoạn
đường xóm tổ 6 khu 5A: Từ tiếp giáp nhà ông
Trần Công
Cây đến hết nhà ông Bình (từ
thửa đất số 106, TBĐ
114 đến thửa đất số 274;
TBĐ 114)
|
tiếp
giáp nhà ông Trần Công Cây (thửa đất số 106, TBĐ 114)
|
hết
nhà ông Bình (thửa đất số 274, TBĐ 114)
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
34
|
Đoạn đường xóm
tổ 1 khu 5 A từ tiếp giáp nhà ông Trung đến
tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (từ thửa đất số
118 TBĐ 115 đến thửa đất số 69, TBĐ 115)
|
tiếp
giáp nhà ông Trung (thửa đất số 118 TBĐ 115)
|
tiếp
giáp ngõ vào nhà anh Chiều (thửa đất số 69, TBĐ 115)
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
35
|
Các hộ bám đường 1/5 từ
sau hộ mặt đường Tô Hiệu đến tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (từ thửa đất số 59,
TBĐ 119 đến thửa đất số 33A, TBĐ 119)
|
sau
hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 59, TBĐ 119)
|
tiếp
giáp hộ mặt đường 2/9 (thửa đất số 33A, TBĐ
1191
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
36
|
Đường 2/9 từ sau hộ mặt
đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (từ
thửa đất 46, 47 TBĐ 114 đến thửa đất số 7, 32C TBĐ
125)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú (thửa đất 46, 47 TBĐ 114)
|
sau
hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (thửa đất số 7, 32C TBĐ
125)
|
13.500
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
37
|
Những hộ dân cư thuộc
dự án khu xen cư khu 5 và những hộ dân cư bám đường dự án khu xen
cư khu 5 của Công ty TNHH Thái Sơn 503
|
Trọn
khu
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
38
|
Các hộ dân cư thuộc
các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38.1
|
Các hộ bám mặt đường bờ
hồ Bến Do
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
28.800
|
|
|
|
17.280
|
|
|
|
11.520
|
|
|
|
|
38.2
|
Các hộ bám đường dự án
lớn hơn hoặc bằng 10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
38.3
|
Các hộ bám đường dự án
lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
38.4
|
Các hộ bám đường dự án
nhỏ hơn 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
11.900
|
|
|
|
7.140
|
|
|
|
4.760
|
|
|
|
|
39
|
Dự án Khu đô
thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1
|
Những hộ bám tuyến
đường ven biển
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
26.000
|
|
|
|
15.600
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
|
39.2
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
39.3
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng lớn
hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
39.4
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
11.900
|
|
|
|
7.140
|
|
|
|
4.760
|
|
|
|
|
40
|
Những hộ còn lại nằm
trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.1
|
Những hộ dân bám mặt
đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a,
3b, 3c, 4a, 4b, 5a, 5b, 6a, 6b,
6c
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
40.2
|
Những hộ dân bám mặt
đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 1a,
1b, 2a,
2b
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.040
|
|
|
|
|
40.3
|
Những hộ dân bám mặt
đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc
các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 4c,
5a, 5b, 6a, 6b, 6c
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
40.4
|
Những hộ dân bám mặt đường
bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
40.5
|
Những hộ dân bám mặt đường
bê tông có chiều rộng dưới 2m (thuộc phường Cẩm Trung cũ)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
1.900
|
|
|
|
1.140
|
|
|
|
760
|
|
|
|
|
4
|
Đoạn đường Thanh
Niên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41.1
|
Đoạn đường Thanh Niên: Từ
sau hộ mặt đường 18A đến cổng chào khu phố 6
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
cổng
chào khu phố 6
|
21.000
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
|
41.2
|
Đoạn đường Thanh
Niên: Từ cổng chào khu phố 6 đến đường Lê
Thanh Nghị
|
cổng
chào khu phố 6
|
đường
Lê Thanh Nghị
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
41.3
|
Đoạn đường Thanh Niên:
Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết đất dự án giáp biển
|
sau
hộ mặt đường Lê Thanh Nghị
|
hết
đất dự án giáp biển
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
42
|
Đoạn đường lên trường
Phan Bội Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Từ sau hộ mặt đường 18A
đến tiếp giáp thửa số 158,
TBĐ 81
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp thửa số 158, TBĐ 81
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
42.2
|
Từ thửa số 158, TBĐ 81
đến hết trường Phan Bội Châu
|
Từ
thửa số 158, TBĐ 81
|
hết
trường Phan Bội Châu
|
4.600
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
1.840
|
|
|
|
|
42.3
|
Từ tiếp giáp trường
Phan Bội Châu rẽ sang đến trạm xã Đèo Nai cũ rẽ lên đồi
đến nhà ông Mậu
|
tiếp
giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang
|
trạm
xá Đèo Nai cũ rẽ lên đồi đến nhà ông Mậu
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
43
|
Đoạn đường ngõ 385 đường
Trần Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Từ sau họ mặt đường
18A đến hết nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88)
|
9.300
|
|
|
|
5.580
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
43.2
|
Từ tiếp giáp nhà bà
Thi (thửa số 38, TBĐ 88) đến hết cầu
|
tiếp
giáp nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88)
|
hết
cầu
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
44
|
Đoạn đường lên Đồi
Sôi (ngõ 244
đường Trần Phú)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến hết nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Tống Bình (thửa số 234,
TBĐ 81)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
44.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông Tống
Bình (thửa số 234, TBĐ 81) đến ngã 3 (quán bà Mai)
|
tiếp
giáp nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ
81)
|
ngã
3 (quán bà Mai)
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
44.3
|
Từ tiếp giáp nhà bà
Mai đến nhà ông Côi
|
giáp
nhà bà Mai
|
nhà
ông Côi
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
44.4
|
Từ quán nhà bà Mai rẽ
sang tổ 5, khu
3 (tổ 27, 29 cũ), tố 2, 3 khu 4A (tổ
30 cũ) đến nhà bà Tuyết
|
quán
nhà bà Mai rẽ sang tổ 5, khu 3 (tổ 27, 29 cũ), tổ
2, 3 khu 4A (tổ 30 cũ)
|
nhà
bà Tuyết
|
3.300
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
|
45
|
Đoạn đường vào Khe Cát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.1
|
Đoạn đường vào Khe Cát
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
nhà
ông Điện (thửa số 70, TBĐ 84)
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
45.2
|
Đoạn đường vào Khe Cát
|
sau
nhà ông Điện (thửa số 70 TBĐ
84)
|
hết
nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84)
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
45.3
|
Đoạn đường vào Khe Cát
|
tiếp
giáp nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84)
|
khe
cát (nhà ông Chầu, thửa số 45,
TBĐ 76)
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
46
|
Đoạn đường xuống khu V
cạnh bến xe ôtô:
Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp phường Cẩm Bình
(cũ)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp phường Cẩm Bình (cũ)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
47
|
Đoạn đường giáp phía
Đông trường THPT Cẩm Phả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.1
|
Đoạn đường từ sau hộ mặt
đường Trần Phú đến thửa 109 TBĐ 79
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
thửa
109 TBĐ 79
|
18.900
|
|
|
|
11.340
|
|
|
|
7.560
|
|
|
|
|
47.2
|
Từ sau hộ ông
Nguyễn Văn
Cương đến hết nhà bà Gái Sót (từ sau thửa 109A TBĐ số 79 đến hết thửa 67 TBĐ
08)
|
sau
hộ ông Nguyễn Văn Cương (sau thửa 109A TBĐ số 79)
|
hết
nhà bà Gái Sót (hết thửa 67 TBĐ 08)
|
5.700
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
47.3
|
Từ tiếp giáp nhà bà
gái Sót đến hết nhà
bà Khuê
|
nhà
bà gái Sót
|
hết
nhà bà Khuê
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
48
|
Đoạn đường vào trường
THCS Cẩm Thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.1
|
Từ sau hộ mặt đường Trần
Phú đến hết thửa 17, TBĐ
13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
thửa
17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ)
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
48.2
|
Từ tiếp
giáp thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ)
đến nhà văn hóa khu phố 3
|
thửa
17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ)
|
nhà
văn hóa khu phố 3
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
48.3
|
Từ nhà
Văn hóa Khu phố 3 đến hết nhà ông Sử
(thửa số 183, TBĐ 80)
|
nhà
Văn hóa Khu phố 3
|
hết
nhà ông Sứ (thửa số 183, TBĐ
80)
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
48.4
|
Đoạn
đường đối diện trường THCS Cẩm
Thành (từ sau
hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành
cũ) đến hết nhà
bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85)
|
sau
hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành
|
hết
nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
49
|
Đoạn đường xóm tổ
49B từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ
|
sau
hộ mặt đường Thanh niên
|
tiếp
giáp phường Cẩm Bình cũ
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
50
|
Đoạn đường ngang lối từ
đường Thanh Niên sang Cẩm Trung cũ; Từ sau hộ mặt đường Thanh
Niên tiếp giáp phường Cẩm Trung cũ
|
sau
hộ mặt đường Thanh Niên
|
tiếp
giáp phường Cẩm Trung cũ
|
9.300
|
|
|
|
5.580
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
51
|
Đoạn đường xuống
trạm xá phường Cẩm Thành cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm xá phường
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
trạm xá phường Cẩm Thành cũ
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
52
|
Đoạn đường xóm vào Thửa
5+6+25 tờ bản đồ số 911 từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết thửa
5+6+25 tờ bản đồ số 91
|
sau
hộ mặt đường Thanh Niên
|
hết
thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
53
|
Đoạn đường xóm vào nhà
vĩnh biệt Từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà
vĩnh biệt
|
sau
hộ mặt đường Thanh Niên
|
hết
nhà vĩnh biệt
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
54
|
Đoạn đường xóm đối diện
trường cấp 3. Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76)
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
55
|
Từ tiếp giáp nhà bà
Viên (thửa số 7, TBĐ 76) đến tiếp giáp phường Cẩm
Bình (cũ)
|
tiếp
giáp nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76)
|
tiếp
giáp phường Cẩm Bình (cũ)
|
3.300
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
|
56
|
Đoạn đường xóm tổ
1 khu Cẩm Thành 5 (tổ 40 cũ) từ sau hộ mặt đường khu V (bà
Chung) đến hết nhà bà Diệp Cường
|
sau
hộ mặt đường khu V (bà Chung)
|
hết
nhà bà Diệp Cường
|
3.300
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
|
57
|
Đoạn đường vào BHXH cũ
từ BHXH cũ đến hết đường (nhà ông Tường)
|
BHXH
cũ
|
hết
đường (nhà ông Tường)
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
58
|
Khu thanh lý Xí nghiệp
908 (trừ các hộ bám mặt đường bê tông vào UBND phường Cẩm Thành cũ)
|
Trọn
khu
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
59
|
Khu dân cư mới của các
dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1)
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.1
|
Những hộ bám tuyến
đường ven biển
|
|
|
26.000
|
|
|
|
15.600
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
|
59.2
|
Những
hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc
bằng 10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
59.3
|
Những hộ bám mặt
đường bê tông có chiều
rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn
10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
59.4
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
11.900
|
|
|
|
7.140
|
|
|
|
4.760
|
|
|
|
|
60
|
Những hộ giáp đường dự
án khu dân cư thuộc tổ 1, 2 khu
8 (tổ 58, khu 7 cũ)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
61
|
Đoạn đường vào trung
tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Cẩm Phả cũ từ
sau hộ mặt đường thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ
|
sau
hộ mặt đường thanh niên
|
tiếp
giáp phường Cẩm Bình cũ
|
8.600
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
|
62
|
Đoạn đường nội bộ dự
án 955
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
9.300
|
|
|
|
5.580
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
63
|
Những hộ dân thuộc tổ 1, khu
3 (tổ 35c cũ) (trừ những hộ bám mặt đường vào phòng Giáo dục)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
64
|
Đoạn đường phía Bắc trường
THPT Cẩm Phả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.1
|
Từ ông Từ (tờ 11 TBĐ
82 đến hết thửa 109 TBĐ 79)
|
Từ
ông Từ (tờ 11 TBĐ 82)
|
thửa
109 TBĐ 79
|
14.200
|
|
|
|
8.520
|
|
|
|
5.680
|
|
|
|
|
64.2
|
Các hộ bám đường sau hộ thuộc
cung 64. đến thửa 180 TBĐ 07)
|
sau
hộ thuộc cung 64.1
|
thửa
180 TBĐ 07
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
65
|
Đoạn đường
phía tây trường THPT Cẩm Phả từ sau mặt đường
18A đến tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ
82)
|
sau
mặt đường 18A
|
tiếp
giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ 82)
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
66
|
Những hộ còn lại trên
địa bàn phường Cẩm Thành cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66.1
|
Các hộ bám đường bê
tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.600
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
1.840
|
|
|
|
|
66.2
|
Các hộ bám đường bê
tông từ 2m đến nhà hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
l.280
|
|
|
|
|
66.3
|
Các hộ bám đường nhỏ
hơn 2m và các hộ trên đồi + dưới khe
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
67
|
Các hộ bám đường bê
tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm
Bình cũ)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67.1
|
Từ tiếp giáp suối khe
Ba Toa đến tiếp giáp đường phá Tân Bình
|
tiếp
giáp suối khe Ba Toa
|
tiếp
giáp đường phố Tân Bình
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
67.2
|
Từ tiếp giáp đường Tân
Bình đến hết thửa 193 tờ bản đồ 154
(phía bắc đường)
|
tiếp
giáp đường Tân Bình
|
hết
thửa 193 tờ bản đồ 154 (phía bắc đường)
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
68
|
Các hộ bám đường bê
tông (đường gom) Dự án thuộc tổ 2, tổ 3 khu Diêm
Thủy (từ thửa 173 tờ bản đồ 154 đến
hết thửa 39 tờ bản đồ 156)
|
thửa
173 tờ bản đồ 154
|
hết
thửa 39 tờ bản đồ 156
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
69
|
Đường Cẩm
Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến hết nhà anh Thế (Từ tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139 đến hết thửa
25 tờ bản đồ số 141)
|
sau
hộ mặt đường 18A (tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139)
|
hết
nhà anh Thế (hết thửa 25 tờ bản đồ số 141)
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
69.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Thế đến hết nhà ông Chiến
(Từ tiếp giáp thửa 25 tờ bản đồ số 141 đến
hết thửa 44 tờ bản đồ số 153)
|
tiếp
giáp nhà ông Thế (thửa 25 tờ bản đồ số 141)
|
hết
nhà ông Chiền (thửa 44 tờ bản đồ số 153)
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
69.3
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Chiến đến hết trường Tiểu học Phan Bội Châu (Từ tiếp giáp thửa 44 tờ bản đồ số
153 đến hết thửa 875 tờ bản đồ số 152)
|
tiếp
giáp nhà ông Chiến (thửa 44 tờ bản đồ số 153)
|
hết
trường Tiểu học Phan Bội Châu (hết thửa 875 tờ bản đồ số 152)
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
69.4
|
Từ tiếp giáp trường Tiểu
học Phan Bội Châu đến trạm điện 2 (Hòa Lạc)
(Từ tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152 đến hết thửa 7 tờ bản đồ số 158)
|
tiếp
giáp trường Tiểu học Phan Bội Châu (tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152)
|
trạm
điện 2 (Hòa Lạc) (hết thửa 7 tờ bản đồ số 158)
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
69.5
|
Từ tiếp giáp trạm điện
2 khu Hòa Lạc đến hết nhà ông Tuần (từ tiếp Giáp thửa 7 TBĐ 158 đến hết thửa
71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh Hòa
|
Từ
tiếp giáp trạm điện 2 khu Hòa Lạc (tiếp giáp thửa 7 TBĐ
158)
|
hết
nhà ông Tuấn( hết thửa 71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh Hòa
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
70
|
Phố
Tân Bình: Từ sau hộ mặt đường 18A Cẩm Phả đến biển
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
đến
biển
|
23.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
9.360
|
|
|
|
|
71
|
Phố Nguyễn Trãi
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
72
|
Đoạn đường quanh dự án
khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72.1
|
Phía đông
dự án Vincom: Từ sau hộ mặt đường Lê
Thanh Nghị đến tiếp
giáp dự án khu dân cư tự xây và trường
mầm non Cẩm Bình (dự án Cty
Tâm Thành)
|
sau
hộ mặt đường Lê Thanh Nghị
|
tiếp
giáp dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm
Bình (dự án cty Tâm Thành)
|
24.000
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
|
72.2
|
Các hộ còn lại thuộc dự
án
|
Trọn
khu
|
21.000
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
|
73
|
Đoạn đường
dốc bà Tài Công từ sau hộ mặt đường 18A đến giáp
hộ mặt phố Cẩm Bình (Từ thửa
41 tờ bản đồ số 142 đến thửa 354 tờ bản đồ số
147)
|
sau
hộ mặt đường 18A (thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến
|
giáp
hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 354 tờ bản đồ số 147)
|
9.300
|
|
|
|
5.580
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
74
|
Đoạn
đường vào trường Đảng từ
sau hộ mặt đường Thanh niên đến
hết nhà ông Dương (Từ thửa 71 tờ bản đồ số
150 đến hết thửa 46 tờ bản đồ số 151)
|
sau
hộ mặt đường Thanh niên (thửa 71 tờ bản đồ số 150)
|
hết
nhà ông Dương (hết thửa 46 tờ bản
đồ số 151)
|
9.300
|
|
|
|
5.580
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
75
|
Đoạn đường khu Hòn
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.1
|
Từ nhà ông Hòa đến hết
nhà ông Vận (Từ thửa 6 tờ bản đồ số 139 đến hết thửa 185 tờ bản đồ số 144)
|
nhà ông
Hòa (thửa 6 tờ bản đồ số 139)
|
hết
nhà ông Vận (hết thửa 185 tờ bản đồ số 141)
|
9.300
|
|
|
|
5.580
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
75.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông Vận
đến hết nhà ông Đường (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141 đến hết
thửa 220 tờ bản đồ số 144)
|
tiếp
giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141)
|
hết
nhà ông Đường (hết thửa 220 tờ bản đồ số 141)
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
75.3
|
Từ tiếp giáp nhà ông Vận
đến cổng chào nhà ông Nấng (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số
141 đến hết thửa 9 tờ
bản đồ số 144)
|
tiếp
giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141)
|
cổng
chào nhà ông Nấng (hết thửa 9 tờ bản đồ số
144)
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
75.4
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến tiếp giáp nhà ông Tuấn (Từ thửa 04 tờ bản đồ
số 138 đến hết thửa 9 tờ bản đồ số 145)
|
sau
hộ mặt đường 18A (thửa 04 tờ bản đồ số 138)
|
tiếp
giáp nhà ông Tuấn (hết thửa 9 tờ bản đồ số 145)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
76
|
Đoạn đường khu Minh
Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76.1
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Vượng đến hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (Từ tiếp giáp thửa 48 tờ bản đồ số 145
đến hết thửa 210 tờ bản đồ số 151)
|
tiếp
giáp thửa 48, tờ bản đồ số 145
|
hết
nhà văn hóa khu Minh Hòa (hết thửa 210 tờ bản đồ số 151)
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
76.2
|
Từ
tiếp giáp nhà ông Phúc đến hết nhà ông Ân (Từ thửa 28, TBĐ 150 đến hết thửa
148 tờ bản đồ số 151)
|
giáp
nhà ông Phúc (thửa 28, TBĐ 150)
|
hết
nhà ông Ân (hết thửa 148 tờ bản đồ số 151)
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
77
|
Đoạn đường khu Minh Tiến
A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.1
|
Nhà anh Tú (sau
hộ mặt đường 18A) đến giáp nhà bà Ngoan (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 143 đến hết
thửa 113 tờ bản đồ số 148)
|
sau
hộ mặt đường 18A (thửa 33 tờ bản đồ số 143)
|
giáp
nhà bà Ngoan (hết thửa 113 tờ bản đồ số 148)
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
77.2
|
Từ sau hộ mặt đường
Tân Bình đến tiếp giáp nhà ông Vịnh ((từ thửa 130, TBĐ 148 đến hết thửa số
58, TBĐ 147)
|
sau
hộ mặt đường Tân Bình (từ thửa 130, TBĐ 148)
|
tiếp
giáp nhà ông Vịnh (hết thửa số 58,
TBĐ 147)
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4
160
|
|
|
|
|
77.3
|
Những hộ mặt
đường xuống núi cốt Mìn: Từ tiếp
giáp Cẩm Tây đến tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (Từ thửa 33 tờ bản
đồ số 149 đến hết thửa 105 từ bản đồ số 149)
|
tiếp
giáp Cẩm Tây (thửa 33 tờ bản đồ số 149)
|
tiếp
giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (hết thửa 105 tờ bản đồ số 149)
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
78
|
Đoạn đường khu Minh Tiến
B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến hết nhà bà Tài (Từ thửa 10 tờ bản đồ số 142 đến hết thửa 93 tờ bản đồ
số 142)
|
sau
hộ mặt đường 18A (thửa 10 tờ bản đồ số 142)
|
hết
nhà bà Tài (hết thửa 93 tờ bản đồ số 142)
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
78.2
|
Hộ anh Thành Hồng,
Kính Bình, ông Trịnh Hòa (Từ thửa 57 tờ bản đồ số 142 đến
hết thửa 93 tờ bản đồ số 142)
|
thửa
57 tờ bản đồ số 142
|
hết
thửa 93 tờ bản đồ số 142
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
79
|
Đoạn đường khu Nam Tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.1
|
Từ sau hộ nhà ông Độ đến
tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (Từ thửa 63 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa 74
tờ bản đồ số 154)
|
sau
hộ nhà ông Độ (thửa 63 tờ bản đồ số 153)
|
tiếp
giáp hộ mặt đường Tân Bình (hết thửa 74 tờ bản đồ số 154)
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
79.2
|
Đoạn
đường tổ 01 Nam tiền
từ nhà chị Hiền
đến hết nhà
ông Thanh (Từ thửa 214
tờ bản đồ số 10 đến hết
thửa 12 tờ bản đồ
số 143)
|
nhà
chị Hiền (thửa 214 tờ bản đồ số 10)
|
hết
nhà ông Thanh (hết thửa 12 tờ bản đồ số 143)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
79.3
|
Từ hộ
sau mặt phố Thủy Cơ (thửa đất số 55, TBĐ
số 153) đến hết nhà ông Thoáng (thửa 168 TBĐ số
153)
|
hộ
sau mặt phố Thủy Cơ
(thửa đất số 55, TBĐ số 153
|
hết
nhà ông Thoảng (thửa 168
TBĐ số 153)
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
79.4
|
Từ hộ sau mặt phố Cẩm Bình
(thửa đất số 63, TBĐ số 153) đến hết nhà ông Hồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16)
|
sau
mặt phố Cẩm Bình (thửa đất số 63, TBĐ số 153)
|
hết
nhà ông Hồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16)
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
80
|
Đoạn đường
khu Bình Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1
|
Ngõ 88
- Từ sau hộ mặt đường phố Cẩm
Bình (thửa đất số 189 TBĐ số 147) đến
tiếp giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C
TBĐ số 145)
|
sau
hộ mặt đường
phố Cẩm Bình
(thửa đất số 189 TBĐ số 147)
|
tiếp
giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
80.2
|
Đường bê
tông tổ 1,
tổ 2 khu Bình Minh, tổ 5 khu Nam Tiến: Từ sau hộ mặt đường ngõ
88 (thửa số 167, TBĐ số 146) đến tiếp giáp hộ mặt đường
Cẩm Bình
(thửa số 78. TBĐ 152)
|
sau
hộ mặt đường ngõ 88 (thửa số 167,
TBĐ số 146)
|
tiếp
giáp hộ mặt đường Cẩm
Bình (thửa số 78, TBĐ
152)
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
80.3
|
Đường bê
tông tổ 01
khu Hòa Lạc, 03 Bình Minh: Từ thửa đất số 17, TBĐ 152 đến
giáp khe Ba Toa (đến hết
thửa số 48, TBĐ 151)
|
thửa
đất số 17, TBĐ 152
|
giáp
khe Ba Toa (đến hết thửa số 48,TBĐ
151)
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
81
|
Đoạn đường kênh
Ba Toa;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81.1
|
Từ sau sân
Tennis (từ thửa số 18, TBĐ số 139) đến hết nhà bà Hà (thửa số 195,
TBĐ số 151)
|
sau
sân Tennis (từ thửa số 18,TBĐ số
139)
|
hết
nhà bà Hà (thửa số 195, TBĐ số 151)
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
81.2
|
Từ thửa số 274. TBĐ số
146 đồn hết thửa số 9B,TBĐ 151 (nhà bà Điểm)
|
thửa
số 274, TBĐ số 146
|
hết
thửa số 9B, TBĐ
151 (nhà bà Điểm)
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
81.3
|
Từ
nhà ông Ngàn (thửa số 45, TBĐ 151) đến hết thửa 148 TBĐ số 151
|
nhà ông
Ngân (thửa số 45, TBĐ
151)
|
hết thửa
148 TBĐ số 151
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
81.4
|
Từ tiếp
giáp nhà ông Huy (thửa số 281, TBĐ 158) đến hết
thửa số 67A TBĐ 158
|
tiếp
giáp nhà ông
Huy (thửa số 281, TBĐ 158)
|
hết
thửa số 67A TBĐ 158
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
82
|
Khu dân cư đồ
đất của các dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.1
|
Dự án khu dân
cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty
cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám
mặt đường Tân Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
1 1
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng >= 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
82.1.2
|
Những hộ bám mặt
đường bê tông có chiều rộng < 7m
|
đầu
đường
|
cuối đường
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
82.2
|
Dự án khu dân cư tự xây
và trường mầm non Cẩm
Bình (dự án Công ty Tâm
Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án
khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.2.1
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng >= 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
82.2.2
|
Những hộ
bám mặt đường bê tông có chiều
rộng < 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
82.3
|
Các dự án nhóm nhà ở
trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến,
Hòa Lạc, Hòn Một, Minh
Hòa)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.3.1
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng >= 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
82.3.2
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng < 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
Số TT
|
Tên
đơn vị hành chính
|
Đoạn
đường
|
Giá
đất ở tại đô thị
|
Giá
đất thương mại, dịch vụ
|
Giá
đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
82.4
|
Khu dân cư đổ đất của
các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu
đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.4.1
|
Những hộ bám mặt đường
bao biển.
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
26.000
|
|
|
|
15.600
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
|
82.4.2
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
82.4.3
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
82.4.4
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
82.5
|
Khu đất Tái định cư tại
tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.5.1
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô thường).
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
24.700
|
|
|
|
14.820
|
|
|
|
9.880
|
|
|
|
|
82.5.2
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô một mặt bám đường
và một mặt bám cây xanh)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
26.000
|
|
|
|
15.600
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
|
82.5.3
|
Những ô đất bám một đường
bê tông thuộc khu đất đấu giá tại tổ 4, Diêm Thủy.
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
24.700
|
|
|
|
14.820
|
|
|
|
9.880
|
|
|
|
|
83
|
Đoạn đường khu Hòa Lạc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.1
|
Phía Đông - khu lấn biển
EC (phía tây chung cư Cẩm Bình)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
83.2
|
Phía Tây khu lấn biển
EC (phía tây chung cư Cẩm Bình)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
83.3
|
Khu Hòa Lạc từ sau hộ
mặt phố Cẩm Bình đến giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 14
đến hết thửa 90 tờ bản đồ số 14)
|
sau
hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 257 tờ bản đồ số 14)
|
giáp
khe Ba Toa (ông Khuế) (hết thửa 90 tờ bản đồ số 14)
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
84
|
Đoạn đường khu Diêm Thủy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.1
|
Từ sau hộ mặt đường phố
Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154) đến hết nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số
155)
|
sau
hộ mặt đường phố Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154)
|
hết
nhà ông Tình (thửa số 286,TBĐ số 155)
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
84.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) đến hết nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số
155)
|
tiếp
giáp nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155)
|
hết
nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số 155)
|
8.600
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
|
84.3
|
Đoạn đường khu tổ 9
Diêm Thủy: Từ sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) đến hết
thửa số 378, TBĐ số 154
|
sau
hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154)
|
hết
thửa số 378, TBĐ số 154
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
84.4
|
Từ sau hộ mặt đường phố
Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154) đến hết nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số
154)
|
sau
hộ mặt đường phố Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154)
|
hết
nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số 154)
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
85
|
Các hộ dân bám đường dự
án phường Cẩm Bình cũ
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
9.300
|
|
|
|
5.580
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
86
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông tổ 03 + 04 + 06 + 07 Diêm Thủy
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
87
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông dọc mương thoát nước Cẩm Đông - Cẩm Bình
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
88
|
Các hộ từ sau mặt đường
QL18 (thửa 40, 1BĐ 163) đến hết thửa 61, TBĐ 163
|
hộ
sau mặt đường QL18 (thửa 40, TBĐ 163)
|
hết
thửa 61, TBĐ 163
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
89
|
Đường bê tông từ sau hộ
mặt đường Thanh Niên đến hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) (Từ thửa
5 tờ bản đồ số 157 đến hết thửa 14 tờ bản đồ số 158)
|
sau
hộ mặt đường Thanh Niên
|
hết
nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà)
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
|
90
|
Những hộ dân còn lại
thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90.1
|
Những hộ dân bám mặt
đường bê tông ≥ 3m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
90.2
|
Những hộ dân bám mặt
đường bê tông từ ≥2m đến <
3 m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
90.3
|
Những hộ dân giáp chân
núi Cốt Mìn thuộc
khu Diêm Thủy + Minh Tiến A
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
1.900
|
|
|
|
1.140
|
|
|
|
760
|
|
|
|
|
90.4
|
Những hộ dân bám đường
bê tông < 2m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.210
|
|
|
|
1.330
|
|
|
|
880
|
|
|
|
|
91
|
Đường Bà Triệu: Phía
Đông từ ngã tư tổng hợp cầu 1 (từ thửa 444 tờ bản đồ 16 đến thửa 243 tờ bản đồ
số 27). Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 đến thửa đất số 170
tờ bản đồ số 26
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
35.200
|
|
|
|
21.120
|
|
|
|
14.080
|
|
|
|
|
92
|
Những hộ bám đường tuyến
tránh 18A (Phía Nam vòng xuyến từ thửa 12 tờ bản
đồ số 30 đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31)
|
từ
thửa 12 tờ bản đồ số 30
|
thửa
số 99 tờ bản đồ số 31
|
19.400
|
|
|
|
11.640
|
|
|
|
7.760
|
|
|
|
|
93
|
Đường quảng trường
12/11: Tú ngã tư tổng hợp đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo
|
ngã
tư tổng hợp
|
đường
rẽ vào phố Trần Hưng Đạo
|
29.000
|
|
|
|
17.400
|
|
|
|
11.600
|
|
|
|
|
94
|
Đoạn đường phía bắc chợ
Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến tiếp giáp suối
|
sau
hộ mặt đường phố Bà Triệu
|
tiếp
giáp suối
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
95
|
Đoạn đường phía Nam chợ
Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến hết chợ hộ ông Thắng và hộ ông
Tiền (thửa số 40, TBĐ 35)
|
sau
hộ mặt đường phố Bà Triệu
|
hết
chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35)
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
96
|
Đoạn đường phía Tây chợ
Cẩm Đông
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
11.500
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
|
97
|
Đoạn đường phía Bắc trụ
sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu
đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc
|
sau
hộ mặt đường phố Bà Triệu
|
ngõ
ngang rẽ vào nhà ông Cuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97.1
|
Từ đội quản lý thị trường
đến thửa số 59A tờ bản đồ số 27
|
đội
quản lý thị trường
|
thửa
số 59A tờ bản đồ số 27
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
97.2
|
Đoạn từ tiếp giáp thửa
số 59A tờ bản đồ số 22
|
tiếp
giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 27
|
thửa
395 tờ bản đồ số 22
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
97.3
|
Những
hộ bám đường bê tông, mương thoát nước tổ 37 đoạn từ sau hộ mặt đường Bà Triệu
(từ thửa 244 tờ bản đồ số 26 đến hết thửa 395 tờ bản đồ số 22).
|
thửa
244 tờ bản đồ số 26
|
thửa
395 tờ bản đồ số 22
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
98
|
Những hộ phía sau mặt
đường phố Bà Triệu đến thửa 338 tờ bản đồ số 22
|
phía
sau mặt đường phố Bà Triệu
|
thửa
338 tờ bản đồ số 22
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
99
|
Những hộ phía sau mặt
đường phố Bà Triệu Khu vực Xí nghiệp may thanh lý
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
100
|
Đoạn đường từ lối rẽ
vào đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty vật tư vận tải
|
lối
rẽ vào đường Trần Hưng Đạo
|
hết
Công ty vật tư vận tải
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
101
|
Đường Trần Hưng Đạo: Từ
ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả đến suối Ngô Quyền
|
ngã
tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả
|
suối
Ngô Quyền
|
8.600
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
|
102
|
Đường Trần Khánh Dư
(phố Trần Phú cũ)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
17.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
103
|
Từ sau hộ mặt đường
12/11 đến sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư
|
sau
hộ mặt đường 12/11
|
sau
hộ mặt đường Trần Khánh Dư
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
104
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
105
|
Đường Quang Trung
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
106
|
Đường Đoàn
Kết
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
10.800
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
4
320
|
|
|
|
|
107
|
Đoạn đường ngõ I phố
Đoàn Kết từ tiếp giáp nhà bà Phả đến suối (Từ thửa 391 tờ bản đồ số 16 đến
262 tờ bản đồ số 17) áp dụng cho cả thửa 406/16
|
tiếp
giáp nhà bà Phả
|
suối
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
108
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
109
|
Phố
Nguyễn Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109.1
|
Những hộ dân cư bám phố
Nguyễn Bình
|
thửa
194 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017)
|
hết
thửa 85 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017)
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
109.2
|
Những
hộ còn lại của phố Nguyễn Bình: từ thửa 107 tờ bản đồ số 11
đến thửa 213 tờ bản đồ số 11 và các thửa 91B, 189A, 222 tờ bản đồ số 11 bản đồ
địa chính 2017
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
110
|
Đoạn đường
ngõ đến cả từ
sau hộ mặt đường Lý Bôn đến thửa
124, TBĐ 21
|
sau
hộ mặt đường Lý Bôn
|
thửa
124, TBĐ 21
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
111
|
Đoạn đường
phố Ngô Quyền
từ cầu sắt đến tiếp
giáp hộ mặt đường 18A cũ
|
cầu
sắt
|
tiếp
giáp hộ mặt đường 18A cũ
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
112
|
Đường Thắng Lợi: Từ
sau hộ mặt đường 18A mới đến đến sau hộ đường 18 A cũ
|
sau
hộ mặt đường 18A mới
|
sau
hộ đường 18 A cũ
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
113
|
Khu dân cư Hải Sơn I, II
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113.1
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông từ cây xăng đến tiếp giáp đường cầu trắng, cầu đổ (Đường Cẩm Đông)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
113.2
|
Những
hộ thuộc khu đất ao cá (sau cây xăng Hải Sơn)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.300
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
|
114
|
Những hộ bám đường bê
tông cạnh suối cầu 1
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.300
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
|
115
|
Những hộ bám đường bê
tông cạnh suối cầu 2
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.300
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
|
116
|
Đường ra cảng Vũng Đục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
116.1
|
Từ hộ tiếp giáp hộ mặt
đường 18A tuyến tránh đến hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc
|
tiếp
giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh
|
hết
khu văn phòng Công ty Đức Ngọc
|
12.200
|
|
|
|
7.320
|
|
|
|
4.880
|
|
|
|
|
116.2
|
Những hộ phía sau hộ mặt
đường Vũng Đục có ngõ nhỏ đi vào, áp dụng cả 2 phía Đông, Tây
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
116.3
|
Từ tượng đài liệt sỹ đến
thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45
|
tượng
đài liệt sỹ
|
thửa
đất số 2 tờ bản đồ số 45
|
9.300
|
|
|
|
5.580
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
117
|
Các hộ nằm trong Dự án
khu dân cư Đèo Nai
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
118
|
Các hộ phía sau nhà điều
hành sản xuất Công ty Thống Nhất
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
119
|
Những hộ sau hộ mặt đường
phía nam đường 18A, đường vào than Hạ Long
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
120
|
Các hộ nằm trong dự án
Đông Đô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120.1
|
Đường lớn hơn hoặc bằng
7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
12.800
|
|
|
|
7.680
|
|
|
|
5.120
|
|
|
|
|
120.2
|
Đường
dưới 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
121
|
Những hộ dân thuộc lô
64, khu Diêm Thủy (đất dự án) phía Nam Công ty Than Hạ Long.
|
Trọn
khu
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
122
|
Những hộ dân thuộc dự
án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122.1
|
Đường lớn hơn hoặc bằng
10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
122.2
|
Đường lớn hơn hoặc bằng
7m và nhỏ hơn 10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
10.500
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
122.3
|
Đường
dưới 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
123
|
Khu dân trên đồi gồm
các tổ: 1, 12, 13, 14, 15 (tổ 2, 3, 4, 6, 14, 18, 19, 20
phường Cẩm Đông cũ phía bắc đường sắt)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
124
|
Đoạn đường nhựa tổ 31,
32, 33 từ thửa 05 tờ bản đồ số 20 đến giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông (áp dụng cả
hai phía)
|
thửa
05 tờ bản đồ số 20
|
giáp
cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông
|
10.500
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
125
|
Đoạn đường suối Ngô
Quyền, từ cửa lò 13 đến tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn (áp dụng cả hai
phía)
|
cửa
lò 13
|
tiếp
giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
126
|
Những
hộ bám đường bê tông phía nam dự án
Đèo Nai) từ thửa 6, tờ bản đồ 34 đến thửa 25, tờ bản
đồ 35)
|
thửa
6, tờ bản đồ 34
|
thửa
25, tờ bản đồ 35
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
127
|
Các hộ tiếp giáp dự án và
bám đường bê tông dự án: Khu dân cư tự xây tại phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm
Phả (do Công ty CP than Đèo Nai - Vinacomin nay là Công ty CP than Đèo Nai -
Cọc Sáu làm chủ đầu tư) từ thửa 98 TBĐ 35 đến thửa 79, TBĐ 31
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
128
|
Các
hộ phía đông Văn
phòng Công ty than Thống Nhất TKV tổ 64, khu Diêm Thủy từ thửa số 4 đến thửa
số 89, tờ bản đồ số 31
|
thửa
số 4, tờ số 31
|
thửa
số 89, tờ số 31
|
7.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
129
|
Các hộ bám đường bê
tông tổ 1, khu Lán Ga từ thửa 20 tờ bản đồ số 7 đến thửa 44 tờ bản đồ số 11
|
thửa
20 tờ bản đồ số 7
|
thửa
44 tờ bản đồ số 11
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
130
|
Những hộ còn lại trong
khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130.1
|
Những hộ bám đường lớn
hơn hoặc bằng 3m
|
|
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
130.2
|
Những hộ bám đường từ
lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.100
|
|
|
|
1.860
|
|
|
|
1.240
|
|
|
|
|
130.3
|
Những hộ bám đường nhỏ
hơn 2m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
131
|
Những hộ sau hộ mặt đường
Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
131.1
|
Ngõ 65 đường Trần Phú
(từ thửa số 285, TBĐ 68)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
10.800
|
|
|
|
6.640
|
|
|
|
4.980
|
|
|
|
|
131.2
|
Các hộ bám Ngõ 49 +
Ngõ 39 + Ngõ 33 + Ngõ 27 từ sau hộ bám đường
Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong
|
sau
hộ bám đường Trần Phú
|
khu
Lê Hồng Phong
|
7.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
131.3
|
Các hộ bám ngô 27 từ
sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong
|
sau
hộ bám đường Trần Phú
|
khu
Lê Hồng Phong
|
5.850
|
|
|
|
3.510
|
|
|
|
2.340
|
|
|
|
|
131.4
|
Những hộ còn
lại
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
132
|
Khu dân cư phía Nam đường
Trần Phú tổ 7 + 8 khu Lê Hồng Phong sát ruộng rau T(29 + 30)/69 - T(77 +
75)/69
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
1.900
|
|
|
|
1.140
|
|
|
|
760
|
|
|
|
|
133
|
Đường Nguyễn Du (Từ
sau hộ mặt đường Trần Phú đến giáp Cẩm Đông cũ)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
giáp
Cẩm Đông cũ
|
25.500
|
|
|
|
15.300
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
|
134
|
Đường
Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
134.1
|
Từ sau hộ mặt đường Trần
Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60)
|
Từ
sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60)
|
hết
ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60)
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
134.2
|
Từ tiếp giáp ngõ 41 đến
cổng trạm xá Công ty than Thống Nhất
|
tiếp
giáp ngõ 41
|
cổng
trạm xá Công ty than Thống
Nhất
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
134.3
|
Những hộ 2 bên đường
ngõ 3 (từ thửa 8/TBĐ 64 đến thửa 22/TBĐ 64) + 28 (từ thửa 232/TBĐ 64 đến thửa
330/TBĐ 64) + 29 (từ thửa 237 /TBĐ 64 đến thửa 244,TBĐ 64) + 41 (thửa 122/TBĐ
64 đến thửa 1157TBĐ 64) + 48 (từ thửa 308/TBĐ 64 đến hết thửa 485/TBĐ 63) phố
Hòa Bình (trừ hộ mặt đường Hòa Bình)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
|
134.4
|
Các hộ bám đường Bê
tông vào nhà văn hóa khu Hòa Bình (phía đông Nhà văn hóa công nhân)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
135
|
Đoạn đường
phố Lao Động A + B từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du
|
sau
hộ mặt đường Lê Lợi
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
136
|
Đường
Phan Chu Trinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
136.1
|
Từ
sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau
hộ mặt đường
Nguyễn Du
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
136.2
|
Từ
sau đường Nguyễn
Du đến tiếp giáp ngõ
phía bắc vào chợ Cẩm
Tây
|
sau
đường Nguyễn Du
|
tiếp
giáp ngõ phía bắc vào chợ Cẩm Tây
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
136.3
|
Từ
sau hộ tiếp giáp ngõ
25 (thửa số
347, TBĐ 64) đến
sau hộ mặt đường Lê Lợi
|
sau
hộ tiếp giáp ngõ 25 (thửa
số 347, TBĐ 64)
|
sau
hộ mặt đường Lê Lợi
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
137
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137.1
|
Từ sau hộ mặt đường
Nguyễn Du đến hết ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65)
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du
|
hết
ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65)
|
12,000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4,800
|
|
|
|
|
137.2
|
Từ sau hộ mặt đường
vào chợ đến sau hộ mặt đường Lê Lai
|
sau
hộ mặt đường vào chợ
|
sau
hộ mặt đường Lê Lai
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
138
|
Đường Minh Khai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
138.1
|
Từ sau hộ mặt đường Trần
Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du T (189/68+214/68) đến
T (169/68+172/68)
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú (thửa 189/68+214/68)
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du (thửa 169/684 172/68)
|
12.800
|
|
|
|
7.680
|
|
|
|
5.120
|
|
|
|
|
138.2
|
Từ sau hộ mặt đường
Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du
|
sau
hộ mặt đường Lê Lợi
|
10,400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
139
|
Đường Hồ Tùng Mậu: Từ
sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du
|
sau
hộ mặt đường Lê Lợi
|
13.500
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
140
|
Đường Phan Đình Phùng:
Từ sau hộ đường Nguyễn Du đến sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất
(đường Lê Lợi kéo dài)
|
sau
hộ đường Nguyễn Du
|
sau
hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất
|
8.600
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
|
141
|
Đường Yết Kiêu: Từ sau
hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường
Nguyễn Du
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.160
|
|
|
|
|
142
|
Đường Phạm Hồng Thái:
Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
143
|
Ngõ vào nhà bà Tuyết
Đinh: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số
180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
hết
nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
144
|
Đoạn đường
trường Nam Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144.1
|
Từ sau hộ mặt đường Trần
Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du
|
12.800
|
|
|
|
7.680
|
|
|
|
5.120
|
|
|
|
|
144.2
|
Đoạn đường phía Nam
trường Nam Hải: Từ sau bộ mặt đường vào trường Nam Hải đến hết đường
|
sau
hộ mặt đường vào trường Nam Hải
|
hết
đường
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
145
|
Đoạn đường ngõ 11 phố
Kim Đồng (cạnh công an phường) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt
đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du
|
sau
hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
146
|
Đoạn đường phố Lê Lợi:
Từ tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình đến tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu
(hết thửa 184, TBĐ 60)
|
tiếp
giáp ngõ 41 phố Hòa Bình (thửa số 180, TBĐ 60)
|
tiếp
giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60)
|
10.400
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
147
|
Đoạn đường vào tập thể
Công ty than Thống Nhất (Đường Lê Lợi kéo dài); Từ sau hộ mặt đường phố Hồ
Tùng Mậu, đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ
|
sau
hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu
|
đến
tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ
|
9.300
|
|
|
|
5.580
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
|
148
|
Đoạn đường phố Lê Lai:
Từ sau hộ mặt đường phố Lê Lợi đến tiếp giáp khu tập thể điện mỏ
|
sau
hộ mặt đường phố Lê Lợi
|
tiếp
giáp khu tập thể điện mỏ
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
149
|
Khu dân cư thuộc các tổ
2+3+4+5 khu Lê Lợi
|
Trọn
khu
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
150
|
Đoạn đường
vào tổ 8 khu Lê Lợi từ sau hộ mặt
đường Lê Lai đến tiếp giáp trường Hồng Cẩm
(Dãy nhà từ T16/64
đến T22/65; Dãy nhà
từ T64/64 đến 49/65)
|
sau
hộ mặt đường Lê Lai
|
tiếp
giáp trường Hồng Cẩm
|
4.300
|
|
|
|
2.580
|
|
|
|
1.720
|
|
|
|
|
151
|
Khu dân
cư sau Nhà văn hóa Lê Lợi
|
Trọn
khu
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
152
|
Những hộ
dân bám đường lên Dốc Thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
152.1
|
Từ
sau hộ mặt đường vào văn
phòng Công ty than Thống Nhất cũ
đến lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65)
|
sau
hộ mặt đường vào văn
phòng Công ty than Thống Nhất cũ
|
lối
rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65)
|
3.300
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
|
152.2
|
Từ Thửa 19/65 đến hết
trường Hồng Cẩm
|
thửa
19, TBĐ 65
|
hết
trường Hồng Cẩm
|
1.900
|
|
|
|
1.140
|
|
|
|
760
|
|
|
|
|
153
|
Khu dân cư phía Đông
đường lên trường Hồng Cẩm (Thị ủy cũ) gồm 1 số hộ ở các tổ 4+5, khu Dốc Thông
|
Trọn
khu
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
540
|
|
|
|
|
154
|
Đoạn đường vào Văn
phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65)
đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66)
|
sau
hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65)
|
tiếp
giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
154.1
|
Dãy phía Bắc
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.200
|
|
|
|
3.720
|
|
|
|
2.480
|
|
|
|
|
154.2
|
Dãy
phía Nam
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
155
|
Từ đường vào Văn phòng
Công ty cổ phần Than Đèo Nai đến đường vào
khu tập thể Công ty Than Thống Nhất
|
đường
vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai
|
đường
vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
156
|
Một số hộ dân sau hộ mặt
đường phía Bắc đường Nguyễn Du khu nhà bà Chung + bà Hằng (T90/68 - T91/68)
|
T90/68
|
T91/68
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
157
|
Những hộ dọc theo hai
bên khe nước từ sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả đến hết T42/64 - T45/64
|
sau
Văn phòng CBKD than Cẩm Phả
|
T42/64
- T45/64
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
158
|
Những
hộ dọc theo khe Ba Toa
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.100
|
|
|
|
2.460
|
|
|
|
1.640
|
|
|
|
|
159
|
Những hộ quay mặt vào
chợ Cẩm Tây (dãy nhà từ T3455/64 đến T203/65) và (dãy từ T30/64 đến T37/65)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
160
|
Những hộ còn lại của tổ
5 + 3, khu Phan Đình Phùng (trừ những hộ mặt đường cạnh Công an phường)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
161
|
Những hộ dân thuộc ngõ
phía Nam đường Nguyễn Du (cạnh Thửa 178/68) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến
hết ngõ
|
sau
hộ mặt đường Nguyễn Du
|
hết
ngõ
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
162
|
Đoạn đường xuống núi Cốt
mìn từ sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Siêu thị Bách hóa tổng hợp) đến cống
|
sau
hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Bách hóa tổng hợp)
|
cống
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
163
|
Khu dân cư cạnh nhà
Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình
|
Trọn
khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
163.1
|
Phía Đông
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
163.2
|
Phía Tây: Những họ cạnh
Nhà Văn hóa Công nhân
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
164
|
Những hộ dân phía sau
trụ sở UBND phường trừ hộ mặt đường Minh Khai
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
165
|
Những hộ dân cư thuộc
các tổ 3 + 4, khu Phan Đình Phùng trừ những hộ đường Phan Đình Phùng, đường
vào VP Công ty cổ phần Than Đèo Nai, đường Nguyễn Du
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
166
|
Những hộ ngõ ngang thứ
nhất từ Phan Đình Phùng đến Minh Khai. (T89: T90; T92; T93; T94: T95; T114;
T115)/65
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.400
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
1.760
|
|
|
|
|
167
|
Những hộ dân
cư khu vực sườn đồi từ tổ 4 + 6 +7, khu Thống Nhất đến tổ 1 + 3, khu Lê Lợi;
tổ 2 + 3 +4, khu Dốc Thông
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
520
|
|
|
|
|
168
|
Những
hộ dân cư trên đồi gồm các tổ 3 +6,
khu Thống Nhất; Tổ 1 + 2 +3, khu Dốc
Thông
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
520
|
|
|
|
|
169
|
Những
hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169.1
|
Những hộ bám
đường bê tông lớn hơn hoặc bằng
3m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
169.2
|
Những hộ bám đường bê
tông từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ
hơn 3m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.040
|
|
|
|
|
169.3
|
Những hộ còn lại
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
1.300
|
|
|
|
780
|
|
|
|
520
|
|
|
|
|
48
|
PHƯỜNG
CỬA ÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn
đường 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Phía Bắc
đường 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Từ cầu II đến tiếp
giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn)
|
Từ
cầu II
|
tiếp
giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn)
|
17.400
|
|
|
|
10.440
|
|
|
|
6.960
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Từ ngõ 326 (cổng chào
khu An Sơn) đến hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)
|
ngõ
326 (cổng chào khu An Sơn)
|
hết
thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
1.1.3
|
Từ tiếp giáp thửa số
111, TBĐ 248 đến hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh)
|
tiếp
giáp thửa số 111, TBĐ 248
|
hết
nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh)
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1.1.4
|
Từ tiếp giáp thửa 130,
từ 237 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ
|
tiếp
giáp thửa 130, tờ 237
|
tiếp
giáp phường Cẩm Thịnh cũ
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
1.2
|
Phía Nam đường
18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Các hộ bám đường gom:
Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy
hoạch 7,5m.
|
cầu
2 (ngõ 393) giáp phường Cẩm Phả
|
nhà
bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (cổng chào khu Nam Sơn 2)
|
17.200
|
|
|
|
10.320
|
|
|
|
6.880
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Từ ngõ 249 (Cây xăng
126) đến hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159
|
ngõ
249 (Cây xăng 126)
|
hết
Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
1.2.3
|
Các hộ bám đường gom:
Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy
hoạch 7.5m.
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
1.2.4
|
Từ ngõ 237 (đi vào
V.phòng C.ty than Cao Sơn) bắt đầu từ thửa 111, TBĐ số 27, đến thửa số 252,
TBĐ số 135 (những thửa đất quay hướng Bắc bám đường quy hoạch 5.5m)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
1.2.5
|
Những ô quy hoạch mới
từ giáp bến xe Cao Sơn đến mương giáp khu Cao Sơn 3
|
giáp
bến xe Cao Sơn
|
mương
giáp khu Cao Sơn 3
|
17.200
|
|
|
|
10.320
|
|
|
|
6.880
|
|
|
|
|
1.2.6
|
Từ thửa số 255, TBĐ số
162 đến thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5-12)
|
thửa
số 255, TBĐ số
162
|
thửa
182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5 12)
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
1.2.7
|
Từ giáp cầu B5 đến tiếp
giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)
|
giáp
cầu B5
|
tiếp
giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)
|
8.900
|
|
|
|
5.340
|
|
|
|
3.560
|
|
|
|
|
1.2.8
|
Từ thửa 79, tờ 53 đến
hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu)
|
thửa
79, tờ 53
|
hết
thửa 97, tờ 243 (gầm cầu)
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
1.2.9
|
Từ thửa 51, tờ
243 đến hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ)
|
thửa
51, tờ 243
|
hết
thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ)
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1.2.10
|
Từ thửa 269, tờ 41 đến
tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239)
|
thửa
269, tờ 41
|
tiếp
giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239)
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
1.3
|
Từ tiếp giáp Cẩm Phú đến
cây xăng
|
tiếp
giáp Cẩm Phú cũ
|
cây
xăng
|
12.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
1.4
|
Từ cây xăng đến lối rẽ
vào trường tiểu học Thái Bình
|
cây
xăng
|
lối
rẽ vào trường tiểu học Thái Bình
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
1.5
|
Từ lối rẽ vào trường
tiểu học Thái Bình đến lối rẽ xuống đường EC
|
lối
rẽ vào trường tiểu học Thái Bình
|
lối
rẽ xuống đường EC
|
17.200
|
|
|
|
10.320
|
|
|
|
6.880
|
|
|
|
|
1.6
|
Từ lối rẽ xuống đường
EC đến hết Bệnh
viện đa khoa khu vực Cẩm Phả
|
lối
rẽ xuống đường EC
|
hết
Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả
|
15.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
1.7
|
Từ tiếp
giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả đến hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ
BĐĐC số 269)
|
tiếp
giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả
|
hết
nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269)
|
13.200
|
|
|
|
7.920
|
|
|
|
5.280
|
|
|
|
|
1.8
|
Từ nhà ông Bẩy (thửa đất số
74, tờ BĐĐC số 13) đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất
số 62, tờ BĐĐC số
269)
|
nhà
ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13)
|
hết
nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269)
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
1.9
|
Từ nhà ông tuấn (thửa
đất số 62, tờ BĐĐC số 269) đến tiếp giáp phường Cửa Ông
|
Từ
nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269)
|
đến
tiếp giáp địa phận phường Cửa Ông cũ
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
1.10
|
Đoạn từ thửa số 91,
TBĐ 110 đến hết thửa số 153, TBĐ 107
|
từ
thửa số 91, TBĐ 110
|
đến
hết thửa số 153, TBĐ 107
|
13.200
|
|
|
|
7.920
|
|
|
|
5.280
|
|
|
|
|
1.11
|
Các hộ bám đường gom:
Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy
hoạch 7.5m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
11.300
|
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.520
|
|
|
|
|
1.12
|
Từ dốc Cảng vụ đến hết
thửa 124, TBĐ 82
|
Từ
dốc Cảng vụ
|
đến
hết thửa 124, TBĐ 82
|
14000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
1.13
|
Từ công an phường đến
giáp cầu trạm xá phường
|
Từ
công an phường
|
đến
giáp cầu trạm xá phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.13.1
|
Từ thửa số 107, TBĐ 82
đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82)
|
Từ
thửa số 107, TBĐ 82
|
đến
hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82)
|
21.000
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
|
1.13.2
|
Từ tiếp giáp câu lạc bộ
Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) đến cầu trạm xá (hết thửa
142, TBĐ 69)
|
Từ
tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82)
|
đến
cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69)
|
23.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
|
1.14
|
Từ câu trạm xá phường
đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62)
|
Từ
cầu trạm xá phường
|
đến
hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62)
|
18.800
|
|
|
|
11.280
|
|
|
|
7.520
|
|
|
|
|
1.15
|
Từ Công ty TNHH 1
thành viên 91 đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa
số 94, TBĐ 48)
|
Từ
Công ty TNHH 1 thành viên 91
|
đến
đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48)
|
17.400
|
|
|
|
10.440
|
|
|
|
6.960
|
|
|
|
|
1.16
|
Từ đường rẽ vào tuyến
tránh đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa
số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công
(phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
1.17
|
Từ tiếp giáp nhà Nguyễn
Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa số
01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công
(phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42) đến hết Xí nghiệp
than 790
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
1.18
|
Từ XN 790 đến tiếp
giáp phường Mông Dương
|
Từ
XN 790
|
Tiếp
giáp phường Mông Dương
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
2
|
Phố Độc Lập (Đoạn đường
18A cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cầu Độc Lập đến ngõ
162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu
Trung Sơn 2)
|
Từ
cầu Độc Lập
|
ngõ
162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu
Trung Sơn 2)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
2.2
|
Từ ngõ 162 (khu Bắc
Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 đến cầu bê tông
|
ngõ
162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2
|
cầu
bê tông
|
5.700
|
|
|
|
3.420
|
|
|
|
2.280
|
|
|
|
|
2.3
|
Từ tiếp giáp cầu bê
tông nghĩa địa đến trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A)
|
tiếp
giáp cầu bê tông nghĩa địa
|
trụ
sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
3
|
Đường
Thái Bình (đường xuống chợ cọc 6): Từ
sau hộ mặt đường 18 A đến
ngã tư công an phường Cửa Ông
|
sau
hộ mặt đường
18A
|
ngã
tư công an phường Cửa Ông
|
11.300
|
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.520
|
|
|
|
|
4
|
Những
hộ bám mặt đường ngõ 852
(đường Hoàng Quốc Việt)
đến hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138
|
hộ
bám mặt đường ngõ 852
(đường Hoàng Quốc Việt)
|
hộ
ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
5
|
Ngõ 812
đường Q.lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 18A
đến sau hộ mặt đường Độc Lập
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
sau
hộ mặt đường Độc Lập
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
6
|
(Ngõ 738 đường Q.lộ
18A: Từ sau hộ mặt đường 18A đến sau hộ mặt đường Độc Lập
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
sau
hộ mặt đường Độc Lập
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
7
|
Những hộ thuộc 2 lô tập
thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt
ngõ 738)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
8
|
Những hộ bám đường vào
tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446): Từ sau hộ đường 18A đến tiếp giáp đường xóm tổ
5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới
|
sau
hộ đường 18A
|
tiếp
giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ
bám đường 18A mới
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
9
|
Đường phía sau chợ Cao
Sơn song song với đường 18A từ sau hộ mặt đường phía đông chợ đến sau hộ mặt
đường phía tây chợ
|
sau
hộ mặt đường phía đông chợ
|
sau
hộ mặt đường phía tây chợ
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
10
|
Đường phía đông chợ
Cao Sơn từ sau hộ đường 18A đến hết nhà ông Song (ngõ 428)
|
sau
hộ đường 18A
|
hết
nhà ông Song (ngõ 428)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
11
|
Những hộ phía Tây chợ
Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
12
|
Đường từ nhà ông Tú thửa
số 179, TBĐ 15 đến hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn)
|
nhà
ông Tú thửa số 179, TBĐ 15
|
hết
thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn)
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
13
|
Trục đường khu An Sơn
song song với đường 18A từ nhà ông Ngạch thửa số 11, TBĐ số 161 đến hết nhà
ông Phát TĐS 29, TBĐ số 162 và từ nhà ông Thực TĐS 190, TBĐ số 161 đến hết
nhà ông Đồng TĐS 2B, TBĐ số 162
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
14
|
Đường vào trụ sở HTX nông
nghiệp từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn)
ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
15
|
Những hộ bám ngõ 168 đến
đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư
tự xây)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
16
|
Những hộ bám ngõ 2,
30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18 A mới
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
17
|
Các hộ bám đường dự án
thuộc khu dân cư phía Bắc đường QL 18 còn lại thuộc phường Cẩm Sơn cũ
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
18
|
Những hộ bám đường bê
tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m đến hết nhà
ông Thiêp thửa 60 tờ bản đồ số 33
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
20
|
Những hộ bám mặt đường
ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng
Hồng.
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.700
|
|
|
|
2.220
|
|
|
|
1.480
|
|
|
|
|
21
|
Đoạn đường phố Cao Sơn
từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số
42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn)
|
từ
nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26
|
hết
nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn)
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
22
|
Đoạn đường đi khu văn hóa
Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã 4 Cao Sơn
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
23
|
4 hộ ngã 4 Cao Sơn
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
11.300
|
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.520
|
|
|
|
|
24
|
Phía
Tây Văn phòng Mỏ Cao
Sơn: Đường vào trạm xá mỏ
Cao Sơn
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
25
|
Phía
Đông Văn phòng Mỏ Cao
Sơn: Đường vào Văn phòng Mỏ trừ
hộ bám trục đường xuống Hòn 2
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
27
|
Khu quy hoạch mới làng
công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm
Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Những hộ bám đường bê
tông lớn hơn hoặc bảng 10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
6.720
|
|
|
|
|
27.2
|
Những hộ bám đường bê
tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
27.3
|
Những hộ bám đường bê
tông nhỏ hơn 7m
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.600
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
|
28
|
Những hộ bám đường QH
khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã
được đầu tư cơ sở hạ tầng
|
Trọn
khu
|
8.100
|
|
|
|
4.860
|
|
|
|
3.240
|
|
|
|
|
29
|
Một số hộ thuộc tổ
3,4,5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) từ
ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 đến hết nhà ông Thịnh.
|
Ngách
cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2
|
Hết
nhà ông Thịnh
|
7.200
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
30
|
Các hộ còn lại trong
khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao
Sơn 3)
|
Trọn
khu
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
31
|
Những thửa đất từ (ngõ
203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng đến hết nhà
ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50)
|
Trọn
khu
|
7.200
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
32
|
Những hộ bám trục đường
bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
33
|
Các hộ bám mặt đường
bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21)
|
Trọn
khu
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
34
|
Những hộ bám đường đất,
đường vòi xi lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu
Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
|
35
|
Những hộ trên đồi thuộc
khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
36
|
Từ ngã tư công an phường
Cửa Ông đến hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166,
TBĐ 217
|
ngã
tư công an phường Cửa Ông
|
hết
nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217
|
8.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
37
|
Đoạn đường từ ngã 3 Cọc
6 đến công an phường Cửa Ông
|
từ
ngã 3 Cọc 6
|
đến
công an phường Cửa Ông
|
8.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
38
|
Từ Công an phường Cửa
Ông đến cầu chữ A
|
công
an phường Cửa Ông
|
cầu
chữ A
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
39
|
Đoạn đường ngã ba QL18
đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu
|
ngã ba
QL18
|
đội
xe Công ty CP than Cọc Sáu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến đường sắt
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
đường
sắt
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
39.2
|
Từ tiếp giáp đường sắt
đến hết thửa 22, tờ 213
|
tiếp
giáp đường sắt
|
hết
thửa 22, tờ 213
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
40
|
Đoạn đường Thanh niên
từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226
|
trước
cửa văn phòng Mỏ Cọc 6
|
hết
thửa đất số 91, tờ BĐ 226
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
41
|
Đoạn đường từ văn phòng Cty
Cổ phần than Cọc 6 đến hết trường Mầm non Cẩm Phú
|
văn
phòng Cty Cổ phần than Cọc 6
|
hết
trường Mầm non Cẩm Phú
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
42
|
Đoạn đường khu 1 từ
phía Tẩy văn phòng
Cty cổ phần than Cọc 6 đến hết thửa
98, tờ 217
|
phía
Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6
|
hết
thửa 98, tờ 217
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
43
|
Từ thửa
56, tờ 224 đến hết
trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn
đường vào trường
Mầm non Cẩm Phú)
|
thửa
56, tờ 224
|
hết
trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú)
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
44
|
Những hộ bám đường từ
thửa 90, tờ 222 đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II
|
thửa
90, tờ 222
|
hết
trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
45
|
Những hộ mặt đường
22/12 từ sau hộ mặt đường 12/11 đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ
Thị Sáu phân hiệu II
|
sau
hộ mặt đường 12/11
|
tiếp
giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
46
|
Đoạn đường từ sau hộ mặt
đường 18 A đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số
128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
phân
xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết
thửa số 106, TBĐ 226)
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
47
|
Đoạn đường từ sau hộ mặt
đường 18 A đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
thửa
257, tờ 42 (khu 8b)
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
48
|
Từ ngã ba BOT đến cụm
công nghiệp Cẩm Thịnh
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
49
|
Đoạn đường từ sau hộ mặt
đường 18 A đến hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng
Phong)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong)
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
50
|
Những hộ sát bờ đê cống
P8
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
900
|
|
|
|
540
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
51
|
Đoạn
đường EC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.1
|
Đoạn
đường EC
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
đến
đường tàu
|
6.500
|
|
|
|
3900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
51.2
|
Đoạn đường
EC
|
đường
tàu
|
cổng
đơn vị C21 (khu 5b+6a)
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
51.3
|
Đoạn đường
EC
|
cổng
đơn vị C21
|
tiếp
giáp cổng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b)
|
4.600
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
1.840
|
|
|
|
|
51.4
|
Đoạn đường
EC
|
cổng
đơn vị C21
|
đến
biển (khu 6a)
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
52
|
Đoạn đường khu VI từ
sau hộ mặt đường EC đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc
|
sau
hộ mặt đường EC
|
hết
Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
53
|
Đoạn đường xuống cảng
Đá Bàn (khu 5a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.1
|
Đoạn đường xuống cảng
Đá Bàn (khu 5a)
|
sau
hộ mặt đường
18A
|
đường
tàu
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
53.2
|
Đoạn đường xuống cảng
Đá Bàn (khu 5a)
|
đường
tàu xuống biển đường vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a
|
tiếp
giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
53.3
|
Đoạn đường xuống cảng
Đá Bàn (khu 5a)
|
đường
tàu
|
xuống
cảng Đá Bán
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
54
|
Đoạn đường vào Trường
tiểu học Thái Bình từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
tiếp
giáp ngã 3
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
55
|
Đoạn đường xuống nhà
trẻ 19/5 khu 6b
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
ngã
tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
55.2
|
Từ ngã tư (nhà chị
Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX
(Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304)
|
ngã
tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32)
|
tiếp
giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số
304)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
55.3
|
Từ cổng
trường Thái Bình đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông
và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa
đất số 279, tờ BĐĐC số 292)
|
cổng
trường Thái Bình
|
hết
sân vận động
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
56
|
Đoạn đường Sân vận động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.1
|
Phía Đông: Từ sau hộ mặt đường
18A đến hết sân vận động
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
hết
sân vận động
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
56.2
|
Đoạn đường phía tây
sân vận động: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu
7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số
303)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
57
|
Đoạn đường xuống trạm
điện khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ
BĐĐC số 291)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
58
|
Đường phía Tây khu 5 tầng
từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ
BĐĐC số 31)
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
tiếp
giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
59
|
Đoạn đường vào khu đập
nước thuộc khu 1 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất
số 35, tờ BĐĐC số 282)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
59.1
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) đến hết nhà ông Đới (thửa đất số
129, tờ BĐĐC số 276)
|
tiếp
giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282)
|
hết
nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276)
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
59.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông Đới
(thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ
BĐĐC số 282)
|
tiếp
giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15)
|
hết
nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282)
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
60
|
Đoạn đường phía đông
Công ty cơ khí động lực vào khu 2
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
60.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết tường rào CTy cơ khí ĐL
|
tiếp
giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292)
|
hết
tường rào CTy cơ khí ĐL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60.2.1
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ
BĐĐC số 283)
|
tiếp
giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292)
|
hết
nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283)
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
60.2.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông Mộc
(thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) đến hết tường rào Công ty CK động lực
|
giáp
nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283)
|
hết
tường rào Công ty CK động lực
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
61
|
Đoạn đường vào khu 7b
từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290)
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
nhà
ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290)
|
3.700
|
|
|
|
2.220
|
|
|
|
1.480
|
|
|
|
|
62
|
Từ tiếp giáp nhà ông Đức
(thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) đến đường tàu khu 7b
|
tiếp
giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290)
|
đường
tàu khu 7b
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
63
|
Đường vào tổ 3 (tố 2b
cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58,
tờ BĐDC số 303)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303)
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
64
|
Từ nhà ông Hàn (thửa đất
số 58, tờ BĐĐC số 303) đến tiếp giáp đường tàu khu 7b
|
nhà
ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303)
|
tiếp
giáp đường tàu khu 7b
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
|
65
|
Đoạn đường vào phân xưởng
ô xy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số
280)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
66
|
Từ tiếp giáp miếu
(thửa đất số 02,
tờ BĐĐC số 280) đến hết nhà ông Sáu
(thửa đất số 30, tờ BĐĐC
số 270, áp dụng
cho các hộ bám đường bê tông)
khu 4b.
|
tiếp
giáp miếu (thửa đất số 02,
tờ BĐĐC số 280)
|
hết
nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
67
|
Đoạn
đường bê tông vào Tổ 2 (tổ
10Đ cũ) khu 5b từ sau hộ mặt đường
18A đến đường tàu
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp đường tàu
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
68
|
Đoạn
đường vào tổ 3, 4 khu
5a từ sau hộ mặt đường 18 A
đến tiếp giáp đường tàu
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp đường tàu
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
69
|
Đoạn
đường vào tổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 từ sau hộ mặt
đường 18A đến hết nhà
bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số
293)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293)
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
70
|
Những hộ bám mặt đường
ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.1
|
Những hộ bám mặt đường
ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 7
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
70.2
|
Những hộ bám mặt đường
ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.900
|
|
|
|
2.340
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
|
71
|
Đoạn đường vào tổ 4,
khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Thuận
(thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
72
|
Từ sau hộ nhà ông Nghệ
(thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số
80, tờ BĐĐC số 19)
|
sau
hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280)
|
hết
trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19)
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
73
|
Đoạn đường vào tổ 2 (tổ
27b cũ) từ sau hộ mặt đường tuyến tránh đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất
số 38, tờ BĐĐC số 280)
|
sau
hộ mặt đường tuyến tránh
|
hết
nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280)
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
74
|
Đoạn đường vào tổ 1 (tổ
15 cũ) khu 3 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b,
tờ BĐĐC số 307)
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
hết
nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307)
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
75
|
Khu tái định
cư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.1
|
Các ô loại 1: 23, 30,
31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào
đến hết nhà ông Công
|
Trọn
khu
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
75.2
|
Các ô
loại 2: 12, 13, 14,
15, 16, 17, 18, 19, 20,
21, 22,
24, 25,
26, 27, 28,
29, 32,
33, 34, 35, 36,
37, 53, 54,
55, 56, 57,
58, 59, 60,
61, 62, 63, 64, 65,
66, 68, 69,
70, 71, 72, 73
|
Trọn
khu
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
75.3
|
Các ô
loại 3: 1, 2, 3,
4, 5,
6, 7, 8, 9, 10,
11, 39, 40, 41,
42, 43,
44. 45,
46, 47,
48, 49, 50,
51, 52, 53
|
Trọn
khu
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
75.4
|
Các ô
loại 4: 75, 76, 77, 78, 79,
80, 81, 82, 83,
84, 85, 86, 87,90, 91,
92, 93,
94, 95,
96, 97, 98, 99,
100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107
|
Trọn
khu
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
75.5
|
Các hộ thuộc khu đất tự
san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.5.1
|
Từ tiếp giáp mương
thoát nước phía tây khu tái định cư đến hết trường đại học mỏ địa chất
|
tiếp
giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư
|
trường
đại học mỏ địa chất
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
75.5.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Công đến tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả
|
tiếp
giáp nhà ông Công
|
tiếp
giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
76
|
Đất bồi thường dự án
san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than
khoáng sản Việt Nam
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
77
|
Những hộ bám đường
công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.1
|
Từ nhà
bà Đẩy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) đến hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất
số 32 tờ BĐĐC số 304)
|
nhà
bà nảy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304)
|
hết
nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
77.2
|
Sau nhà
ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) đến tiếp giáp
ruộng rau hợp tác xã (nhà văn
hóa khu 6b thửa đất số
322 tờ BĐĐC số 304)
|
sau
nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304)
|
tiếp
giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304)
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
78
|
Những hộ bám đường vào
tổ 2 (tổ 3a cũ, từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 đến hết nhà
ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1)
|
sau
hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290
|
hết
nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1)
|
4.600
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
1.840
|
|
|
|
|
79
|
Những hộ thuộc khu quy
hoạch của Công ty than 35 cũ
(khu 5a)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
80
|
Những
hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
81
|
Những hộ thuộc quy hoạch
khu 10 gian
|
Trọn
khu
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
82
|
Những hộ thuộc quy hoạch
khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a)
|
Trọn
khu
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
83
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông quanh hộ Baza ngoài
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
11.300
|
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.520
|
|
|
|
|
84
|
Đoạn đường vào hộ Baza
giáp cầu 20: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
tiếp
giáp hộ bám mặt đường hồ Baza
|
6.800
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
2.720
|
|
|
|
|
85
|
Đoạn đường phía đông
chợ cầu 20: Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 110
|
sau
TĐS 77/ tờ BĐS 110
|
hết
TĐS 57/tờ BĐS 110
|
8.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
86
|
Đoạn đường vào nhà nổi
hồ Baza: Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà nổi hồ Baza
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
nhà
nổi hồ Baza
|
13.200
|
|
|
|
7.920
|
|
|
|
5.280
|
|
|
|
|
87
|
Những hộ còn lại bám
đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ)
|
Trọn
khu
|
3.700
|
|
|
|
2.220
|
|
|
|
1.480
|
|
|
|
|
88
|
Những hộ bám đường bê
tông và bám sân nhà văn hóa khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133, 134, 135, 136,
137, 138 cũ)
|
Trọn
khu
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
89
|
Đoạn đường phía Đông
trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) từ TĐS 106/ tờ BĐS
107 đến hết TĐS 11/tờ BĐS 107
|
TĐS
106/tờ BĐS 107
|
hết
TĐS 11/tờ BDS 107
|
3.200
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
1.280
|
|
|
|
|
90
|
Đoạn đường vào
trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường
18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hộ
tiếp giáp nhà ông Bối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90.1
|
Đoạn đường vào trường
Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Mương Thoan (thửa số
113, TBĐ 107)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107)
|
7.200
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
90.2
|
Từ thửa số 113, TBĐ số
107 đến hết thửa số 82, TBĐ số 101
|
thửa
số 113, TBĐ số
107
|
hết
thửa số 82, TBĐ số 101
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
90.3
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông từ nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) đến hết nhà
|
nhà
ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101)
|
hết
nhà ông Toán (thửa số 5, TBĐ số 96)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
90.4
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông hồ Baza trong: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ
95) đến hộ sau hộ mặt
|
tiếp
giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95)
|
hộ
sau hộ mặt đường tuyến tránh
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
90.5
|
Những hộ thuộc
dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường
Cửa Ông
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
90.6
|
Từ hộ bám đường bê tông từ
TĐS 189/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 đến
hết TĐS 01/ tờ BĐS 111
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
91
|
Đoạn đường phía tây
phòng bảo vệ Cty Tuyển than
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.1
|
Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết
nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102)
|
sau hộ
mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
91.2
|
Từ nhà ông Bảo tổ 100
(tổ 125 cũ đến hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ)
|
nhà
ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ)
|
hết
giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
92
|
Đoạn đường phía tây
nam giáp văn phòng cty Tuyển than: Từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Hiền
tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
93
|
Đoạn vào
tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến hết nhà ông Vũ Đình Tý
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Vũ Đình Tý
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
93.2
|
Từ nhà ông Tý đến hết
nhà ông Đinh Văn Bảy
|
nhà
ông Tý
|
hết
nhà ông Đinh Văn Bảy
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
94
|
Khu vực trường Đào tạo
cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
95
|
Đoạn đường lên cảng vụ
từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86)
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
hết
nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86)
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
96
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Tăng (thửa số 49, TBĐ 86) và các hộ còn lại
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
|
97
|
Đoạn đường phía tây Hải
quan từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm bơm nước
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
trạm bơm nước
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
98
|
Đoạn xuống bến phà Tài
Xá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98.1
|
Từ TĐS 87/tờ BĐS 83 đến
hết TĐS 147/ tờ BĐS 78
|
TĐS
87/tờ BĐS 83
|
hết
TĐS 147/ tờ BĐS 78
|
20.400
|
|
|
|
12.240
|
|
|
|
8.160
|
|
|
|
|
98.2
|
Từ TĐS 48/ tờ BĐS 79 đến
hết TĐS 19/ tờ BĐS 72
|
TĐS
48/ tờ BĐS 79
|
hết
TĐS 19/ tờ BĐS 72
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
6.720
|
|
|
|
|
98.3
|
Từ TĐS 18/ tờ BĐS 72 đến
hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58
|
TĐS
18/ tờ BĐS 72
|
hết
nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
6.720
|
|
|
|
|
99
|
Đoạn đường phía tây
Bưu điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99.1
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) đến hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ
78)
|
tiếp
giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83)
|
hết
nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
99.2
|
Từ tiếp giáp nhà bà Lý
(Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 đến đơn vị C23
|
tiếp
giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78
|
đơn
vị C23
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
100
|
Đoạn đường tổ 75 khu 7
(tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
đường
tàu
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
101
|
Đoạn đường vào tổ 74
(88 khu 7 cũ) từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Thiểu (thửa số 178,
TBĐ 77)
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
hết
nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
102
|
Những hộ còn lại tổ
74, 75 (88, 89 khu 7 cũ)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
103
|
Đoạn đường vào phố
Tương Lai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
103.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82)
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
hết
nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82)
|
7.200
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
103.2
|
Những hộ còn lại của tổ
77 khu 7 (tổ 90 cũ)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
104
|
Đoạn đường vào tổ 72
(tổ 87 cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
hết
nhà văn hóa khu Cửa Ông 7
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
105
|
Đoạn
đường vào giếng 12
cửa từ sau hộ mặt đường 18A
đến hết nhà ông Lãng
(thửa số 50; TBĐ 77)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77)
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
106
|
Các hộ còn lại
thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
107
|
Đường
Vườn Nhãn: Từ
sau hộ mặt đường đường 18A đến trường
tiểu học Kim Đồng
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
trường
tiểu học Kim Đồng
|
11.300
|
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.520
|
|
|
|
|
108
|
Đoạn đường vào tổ 58,
59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường
bê tông)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
109
|
Đoạn đường vào Đội xe
(C. ty Tuyển than Cửa Ông) từ sau hộ mặt đường 18 A đến đội xe
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
đội
xe
|
11.300
|
|
|
|
6.780
|
|
|
|
4.520
|
|
|
|
|
110
|
Đoạn đường vào nhà
thờ từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà thờ
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
nhà
thờ
|
14.500
|
|
|
|
8.700
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
111
|
Đường Nhà Thờ: từ sau
hộ mặt đường
18 A
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
7.200
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
112
|
Đoạn đường ngõ 2 sau Ủy
ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
113
|
Đường Nguyễn Tiến: Đoạn
đường vào nhà văn hóa khu 5 A từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
đường
tàu
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
114
|
Đoạn đường dẫn cầu Vân
Đồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến đường tàu
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
đến
đường tàu
|
18.800
|
|
|
|
11.280
|
|
|
|
7.520
|
|
|
|
|
114.2
|
Từ đường tàu đến đầu cầu
Vân Đồn
|
đường
tàu
|
đầu cầu
Vân Đồn
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
115
|
Đường xuống cảng cá cũ
từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6,
TBĐ 57)
|
sau
hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn
|
hết
nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57)
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
116
|
Đoạn đường xuống chợ
cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến đường tàu
|
sau
hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn
|
đường
tàu
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
117
|
Từ đường tàu đến tiếp
giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64)
|
đường
tàu
|
tiếp
giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
118
|
Đoạn đường vào tổ 78
khu 8 từ thửa số 200, TBĐ 64 đến hết thửa số 49, TBĐ 64
|
thửa
số 200, TBĐ 64
|
hết
thửa số 49, TBĐ 64
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
119
|
Đoạn đường khu 8 song
song với đường tàu từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ đến hết nhà Ông Mạnh (thửa
số 224, TBĐ 64)
|
sau
hộ mặt đường xuống chợ cũ
|
hết
nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
120
|
Đoạn đường vào văn
phòng cảng cá (cũ) từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến giáp văn phòng Công
ty XNK Thủy sản
|
sau
hộ mặt đường xuống cảng cá
|
giáp
văn phòng Công ty XNK Thủy sản
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
121
|
Đoạn đường vào văn
phòng Công ty đóng tàu từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến hết nhà ông Nguyễn
Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông
|
sau
hộ mặt đường xuống cảng cá
|
hết
nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
122
|
Những hộ dân bám mặt
đường sát đường tàu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
123
|
Đoạn đường vào khu 4B1
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
123.1
|
Từ sau hộ mặt đường
18A đến tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63)
|
sau
hộ mặt đường 18 A
|
tiếp
giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63)
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
123.2
|
Từ nhà ông Sắc (thửa số
123, TBĐ 63) đến hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50)
|
nhà
ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63)
|
hết
nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50)
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
123.3
|
Từ tiếp giáp nhà ông Sắc
(thửa số 123, TBĐ 63) đến nhà hầm toa xe
|
tiếp
giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63)
|
nhà
hầm toa xe
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
124
|
Đoạn đường ngõ 2, 3
khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56
cũ)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
125
|
Đoạn đường ngõ 1 từ
sau nhà bà Cẩm đến tiếp giáp trạm xá phường
|
sau
nhà bà Cẩm
|
tiếp
giáp trạm xá phường
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
126
|
Đoạn đường vào tổ 20
khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126.1
|
Từ sau hộ mặt
đường 18A đến nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ
69)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
nhà
ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
126.2
|
Từ tiếp
giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) đến hết
nhà ông Nguyễn Văn
Hóa (thửa số 209, TBĐ 69)
|
tiếp
giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69)
|
hết
nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69)
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
127
|
Đoạn đường vào trường cấp
III
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127.1
|
Từ sau
hộ mặt đường 18A đến trường cấp III
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
trường
cấp III
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
127.2
|
Từ sau hộ mặt đường
vào trường cấp III đến hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể
giáo viên cấp III
|
sau
hộ mặt đường vào trường cấp III
|
hết
nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
128
|
Đoạn đường vào khu 4a
từ sau hộ mặt đường 18A đến hết kho vật tư
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
kho vật tư
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
129
|
Hộ còn lại khu tập thể
cầu đường (cũ)
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
130
|
Đường vào nhà văn hóa
K-4A2 từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa
Ông
|
từ
sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa
|
hết
trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
131
|
Đoạn đường vào khu 2 từ
sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
hết
nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
131.1
|
Từ sau mặt đường 18 đến
hết TĐS 115/ tờ BĐS 54
|
sau
mặt đường 18
|
hết TĐS
115/ tờ BĐS 54
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
131.2
|
Từ nhà ông Bùi Duy
Duyên (TDS 46/ tờ BĐS 53) đến hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60)
|
nhà
ông Bùi Duy Duyên (TĐS46/ tờ BĐS 53)
|
hết
nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60)
|
8.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
132
|
Đoạn đường xuống Cảng
Vũng Hoa
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
132.1
|
Từ sau hộ mặt đường 18
A đến nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49)
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
nhà
ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49)
|
13.200
|
|
|
|
7.920
|
|
|
|
5.280
|
|
|
|
|
132.2
|
Từ đường tàu đến công
ty cảng
|
đường
tàu
|
công
ty cảng
|
8.900
|
|
|
|
5.340
|
|
|
|
3.560
|
|
|
|
|
132.3
|
Từ ngã ba nhà ông Bùi
Thế Hải đến đường tàu
|
ngã
ba nhà ông Bùi Thế Hải
|
đến
đường tàu
|
8.900
|
|
|
|
5.340
|
|
|
|
3.560
|
|
|
|
|
133
|
Đoạn đường phía đông
trường Trần Quốc Toản
|
đầu
đường
|
cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
133.1
|
Từ sau hộ mặt đường xuống
cảng Vụng Hoa đến hết nhà ông Phạc
|
sau
hộ mặt đường xuống cảng Vũng Hoa
|
hết
nhà ông Phạc
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
133.2
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Phạc đến hết nhà ông Bôn
|
tiếp
giáp nhà ông Phạc
|
hết
nhà ông Bôn
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
134
|
Những hộ bám mặt đường
tuyến tránh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
134.1
|
Từ sau hộ mặt đường 18
A đến cầu Khe Dẻ đường tránh
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
Cầu
Khe Dẻ đường tránh
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
134.2
|
Từ cầu Khe Dẻ đường
tránh đến hết nhà ông Vũ Quý Năm
|
cầu
khe Dẻ đường tránh
|
hết
nhà ông Vũ Quý Năm
|
8.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
134.3
|
Từ tiếp giáp nhà ông
Vũ Quý Năm đến cầu đường rẽ vào khu 3
|
tiếp
giáp nhà ông Vũ Quý Năm
|
cầu
đường rẽ vào khu 3
|
3.700
|
|
|
|
2.220
|
|
|
|
1.480
|
|
|
|
|
134.4
|
Từ tiếp giáp cầu đường
rẽ vào khu 3 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh
|
tiếp
giáp cầu đường rẽ vào khu 3
|
tiếp
giáp phường Cẩm Thịnh cũ
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
135
|
Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ
1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135.1
|
Những hộ bám mặt đường
ra cảng khe Dây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135.1.1
|
Từ sau hộ mặt
đường 18 A đến đường tàu
|
sau
hộ mặt đường 18A
|
đường
tàu
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
135.1.2
|
Từ đường tàu đến nhà
ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận
|
đường
tàu
|
nhà
ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
135.1.3
|
Từ nhà ông Huê ra cảng
khe Dây
|
nhà
ông Huê
|
cảng
khe Dây
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
135.1.4
|
Từ nhà bà Mận đến hết
khu dân cư tổ 4 khu 1 tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính
|
nhà
bà Mận
|
hết
khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính
|
3.400
|
|
|
|
2.040
|
|
|
|
1.360
|
|
|
|
|
135.2
|
Những hộ
trên núi
|
|
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
135.3
|
Những hộ
còn lại
|
|
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
136
|
Khu II:
Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ)
|
từ tổ
6 (tổ 11 cũ)
|
đến tổ
13 (tổ 18 cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
136.1
|
Một số hộ sau hộ mặt đường
18 A
|
|
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
136.2
|
Những hộ
trên núi
|
|
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
136.3
|
Những hộ
còn lại của khu II
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
136.4
|
Những hộ
phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 đến mới đường tránh
|
|
|
4.600
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
1.840
|
|
|
|
|
137
|
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến
tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ)
|
từ
tổ 14
|
đến tổ
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137.1
|
Những hộ sau hộ bám trục
đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ)
|
|
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
137.2
|
Những hộ
trên núi
|
|
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
137.3
|
Những hộ còn lại của
khu III
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
138
|
Khu IV A1,
IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ)
|
từ
tổ 23
|
đến tổ
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
138.1
|
Những hộ sau hộ mặt đường
khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33,
34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ)
|
|
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
138.2
|
Những hộ còn lại của
khu 4A1, 4A2
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1
000
|
|
|
|
|
139
|
Khu IV B1, IV B2: Gồm
15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ)
|
từ tổ
37
|
đến tổ
51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
139.1
|
Những hộ
trên núi
|
|
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
139.2
|
Những hộ còn lại của
khu 4b
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
140
|
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ
từ tổ 52 đến tổ 63
|
từ tổ
52
|
đến tổ
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
140.1
|
Những hộ bám mặt đường
tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê đến hết nhà ông Cát
|
tiếp
giáp nhà ông Chuê
|
hết
nhà ông Cát
|
8.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
140.2
|
Những hộ bám mặt đường
bê tông các tổ còn lại của khu 5
|
|
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
140.3
|
Những hộ còn lại của
khu V
|
|
|
3.700
|
|
|
|
2.220
|
|
|
|
1.480
|
|
|
|
|
141
|
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ
64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ)
|
từ
tổ 64
|
đến tổ
70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
141.1
|
Những hộ
trên núi
|
|
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
141.2
|
Những hộ còn lại
|
|
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
142
|
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ
71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ)
|
từ
tổ 71
|
đến tổ
78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
142.1
|
Những hộ
trên núi
|
|
|
1.400
|
|
|
|
840
|
|
|
|
560
|
|
|
|
|
142.2
|
Những hộ còn lại
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
143
|
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ
tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ)
|
từ
tổ 79
|
đến tổ
87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143.1
|
Những hộ
trên núi
|
|
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
143.2
|
Những hộ còn lại
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
144
|
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ
từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ)
|
từ
tổ 88
|
đến
tổ 97
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144.1
|
Những hộ trên núi
(giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ)
|
|
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
144.2
|
Những hộ thuộc các tổ
còn lại của khu IX
|
|
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
144.3
|
Những hộ trên núi thuộc
các tổ còn lại của khu IX
|
|
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
145
|
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ
từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ)
|
từ
tổ 98
|
đến tổ
114
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
145.1
|
Những hộ trên sườn núi
|
|
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
145
2
|
Những hộ còn lại của
khu 10
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
146
|
Các hộ thuộc khu tái định
cư tổ 15,18 khu 3
|
Trọn
khu
|
|
8.900
|
|
|
|
5.340
|
|
|
|
3.560
|
|
|
|
|
147
|
Khu quy hoạch tổ 7 khu
2
|
Trọn
khu
|
|
7.200
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
148
|
Đường 334 từ sau nhà ô Đỗ Khắc
Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn
|
sau
nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50)
|
sau
hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn
|
12.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
149
|
Các hộ bám đường bê
tông lớn hơn hoặc bằng 5m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ
các hộ sát chân núi)
|
|
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
150
|
Các hộ bám đường bê
tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ
các hộ sát chân núi)
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
151
|
Các hộ bám đường bê
tông từ 2-3m, đường đất, đường vôi xi >3.0m (trừ những hộ sát chân núi)
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
152
|
Những hộ sát chân núi
bám đường bê tông <2m, những hộ còn lại
|
|
|
1.600
|
|
|
|
960
|
|
|
|
640
|
|
|
|
|
49
|
PHƯỜNG
MÓNG CÁI 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Đại lộ Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Đại lộ Hòa Bình
|
Cửa
khẩu Bắc
Luân
|
Hùng
Vương
|
43.700
|
|
|
|
26.220
|
|
|
|
17.480
|
|
|
|
|
1.2
|
Đường Đại lộ Hòa Bình
|
Hùng
Vương
|
Chân
cầu Hòa Bình
|
33.000
|
|
|
|
19.800
|
|
|
|
13
200
|
|
|
|
|
2
|
Đường
Trần Phú
|
Ngã
ba Bưu điện
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
80.400
|
|
|
|
53.600
|
|
|
|
40.200
|
|
|
|
|
3
|
Đường
Hùng Vương
|
Bưu
điện
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
43.700
|
|
|
|
26.220
|
|
|
|
17.480
|
|
|
|
|
4
|
Đường Triều Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Triều
Dương
|
Thương
Mại
|
Vạn
Ninh
|
39.000
|
|
|
|
24.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường Triều
Dương
|
Đồn
Biên phòng số 7
|
Thương
Mại
|
26.600
|
|
|
|
15.960
|
|
|
|
11
400
|
|
|
|
|
4.3
|
Đường Triều
Dương
|
Vạn
Ninh
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
26.600
|
|
|
|
15.960
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
|
5
|
Phố Đoàn
Kết
|
Đồn
Biên phòng số 7
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
22.400
|
|
|
|
13.440
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
|
6
|
Phố Xuân
Diệu
|
Triều
Dương
|
Hoàng
Quốc Việt
|
23.600
|
|
|
|
14.160
|
|
|
|
9.440
|
|
|
|
|
7
|
Phố
Lê Hồng Phong
|
Triều
Dương
|
Hoàng
Quốc Việt
|
29.500
|
|
|
|
17.700
|
|
|
|
11.800
|
|
|
|
|
8
|
Phố Ngô
Gia Tự
|
Lò
Bát
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
29.500
|
|
|
|
17.700
|
|
|
|
11.800
|
|
|
|
|
9
|
Phố Lò
Bát
|
Thương
Mại
|
Triều
Dương
|
23.600
|
|
|
|
14.160
|
|
|
|
9.440
|
|
|
|
|
10
|
Phố
Đông Trì
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Phố
Đông Trì
|
Thắng
Lợi
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
29.500
|
|
|
|
17.700
|
|
|
|
11.800
|
|
|
|
|
10.2
|
Phố
Đông Trì
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
23.600
|
|
|
|
14.160
|
|
|
|
9.440
|
|
|
|
|
10.3
|
Phố
Đông Trì
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
Hết
đường (giáp khu Hải Hòa)
|
23.600
|
|
|
|
14.160
|
|
|
|
9.440
|
|
|
|
|
11
|
Phố
Lê Văn Tám
|
Hữu
Nghị
|
Ngô
Gia Tự
|
20.700
|
|
|
|
12.420
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
|
12
|
Phố
Thắng Lợi
|
Trần
Phú
|
Triều
Dương
|
29.500
|
|
|
|
17.700
|
|
|
|
11.800
|
|
|
|
|
13
|
Phố Phan Đình
Phùng
|
Đông
Trì
|
Vân
Đồn và qua đến phố Thắng Lợi
|
20.700
|
|
|
|
12.420
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
|
14
|
Phố
Vạn Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Phố
Vạn Ninh
|
Hùng
Vương
|
Vân
Đồn
|
20.700
|
|
|
|
12.420
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
|
14.2
|
Phố
Vạn Ninh
|
Vân
Đồn
|
Vườn
Trầu
|
23.600
|
|
|
|
14.160
|
|
|
|
9.440
|
|
|
|
|
15
|
Phố
Vĩnh An
|
Đông
Trì
|
Triều
Dương
|
20.700
|
|
|
|
12.420
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
|
16
|
Đường Vân Đồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường Vân Đồn
|
Hữu
Nghị
|
Trần
Phú
|
58.500
|
|
|
|
.36.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
|
16.2
|
Đường Vân Đồn
|
Trần
Phú
|
Đào
Phúc Lộc
|
42.900
|
|
|
|
26.400
|
|
|
|
19.800
|
|
|
|
|
16.3
|
Đường Vân Đồn
|
Đào
Phúc Lộc
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
27.300
|
|
|
|
16
800
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
|
16.4
|
Đường Vân Đồn
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
35.100
|
|
|
|
21.600
|
|
|
|
16.200
|
|
|
|
|
17
|
Phố Thương Mại
|
Vân
Đồn
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
36.400
|
|
|
|
22.400
|
|
|
|
16.800
|
|
|
|
|
18
|
Đường Vườn Trầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Vườn Trầu
|
Trần
Phú
|
Đào
Phúc Lộc
|
40.800
|
|
|
|
27.200
|
|
|
|
20.400
|
|
|
|
|
18.2
|
Đường Vườn Trầu
|
Đào
Phúc Lộc
|
Đông
Trì
|
28.000
|
|
|
|
16.800
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
18.3
|
Đường Vườn Trầu
|
Đông
Trì
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
28.000
|
|
|
|
16.800
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Hùng
Vương
|
Triều
Dương
|
37.800
|
|
|
|
22.680
|
|
|
|
16.200
|
|
|
|
|
20
|
Đường Đào
Phúc Lộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Đường Đào
Phúc Lộc
|
Hùng
Vương
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
37.800
|
|
|
|
22.680
|
|
|
|
16.200
|
|
|
|
|
202
|
Đường Đào
Phúc Lộc
|
Giáp
thành đội
|
Hùng
Vương
|
18.000
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
20.3
|
Đường Đào
Phúc Lộc
|
Đào
Phúc Lộc
|
Ô
12 lô 14 Hòa Lạc
|
14.250
|
|
|
|
8.550
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
21
|
Phố Hoàng Quốc
Việt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Phố Hoàng Quốc
Việt
|
Thương
Mại
|
Đoàn
Kết
|
31.200
|
|
|
|
19.200
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
|
21.2
|
Phố Hoàng Quốc
Việt
|
Trần
Phú
|
Thương
Mại
|
46.800
|
|
|
|
28.800
|
|
|
|
21.600
|
|
|
|
|
22
|
Đường Hữu Nghị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường Hữu Nghị
|
Cửa
khẩu Bắc Luân
|
Cầu
Ka Long
|
26.000
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
22.2
|
Đường Hữu Nghị
|
Cầu
Ka Long
|
Cầu
Hòa Bình
|
28.000
|
|
|
|
16.800
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
22.3
|
Đường Hữu Nghị
|
Cầu
Hòa Bình
|
Cảng
Thọ Xuân
|
16
520
|
|
|
|
9.912
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
22.4
|
Đường Hữu Nghị
|
Cảng
Thọ Xuân
|
Bảng
tin bến phà
|
15.600
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
23
|
Phố Lê
Thị Hồng Gấm
|
Trần
Phú
|
Vạn
Ninh
|
26.000
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
24.1
|
Khu
quy hoạch phía đông trường Chu Văn An lô đã quy hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Lô 1 khu phía Đông trường
Chu Văn An dãy bám đường 14m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
17.550
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
|
24.2
|
Lô
1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc
|
Khách
sạn Biển Bắc
|
Đường
Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế)
|
16.900
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
|
25
|
Ngõ 01 và 02 Đào Phúc
Lộc
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
26
|
Đường Trần Phú kéo dài
|
Đại lộ
Hòa Bình
|
Chợ
Asean
|
25.600
|
|
|
|
15.360
|
|
|
|
10.240
|
|
|
|
|
27
|
08 ô đất sau Ngân hàng
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
16.900
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
|
28
|
Các ô đất thuộc dự án
Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Các lô đất thuộc SH1
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
24.600
|
|
|
|
14.760
|
|
|
|
9.840
|
|
|
|
|
28.2
|
Các lô đất thuộc SH2
(Cổng chính Trung tâm thương mại)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
25.600
|
|
|
|
15.360
|
|
|
|
10.240
|
|
|
|
|
30
|
Đoạn đường từ Ngân hàng
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
19.500
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
31
|
Khu dân cư Bắc Đại lộ
Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Các khu vực thuộc ô đất
từ D01 đến D04
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
23.400
|
|
|
|
14.040
|
|
|
|
9.360
|
|
|
|
|
31.2
|
Các khu vực còn lại
thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất
hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
23.400
|
|
|
|
14.040
|
|
|
|
9.360
|
|
|
|
|
32
|
Các khu vực còn lai
thuộc khu Trần Phú
|
|
|
8.450
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
33
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
Nguyễn
Du
|
Hữu
Nghị
|
58.500
|
|
|
|
36.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
|
34
|
Đường Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Đường Nguyễn Du
|
Bưu
điện
|
Lý
Tự Trọng
|
34.900
|
|
|
|
20.940
|
|
|
|
13.960
|
|
|
|
|
34.2
|
Đường Nguyễn
Du
|
Lý
Tự Trọng
|
Gầm
cầu Hòa Bình
|
15.400
|
|
|
|
9.240
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
|
34.3
|
Đường Nguyễn Du
|
Gầm
cầu Hòa Bình
|
Thọ
Xuân
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
7
200
|
|
|
|
|
34.4
|
Đường Nguyễn
Du
|
Thọ
Xuân
|
Hữu
Nghị
|
15.400
|
|
|
|
9.240
|
|
|
|
6.160
|
|
|
|
|
35
|
Đường
Lý Tự Trọng
|
Hữu
Nghị
|
Hùng
Vương
|
34.900
|
|
|
|
20.940
|
|
|
|
13.960
|
|
|
|
|
36
|
Phố Võ Thị
Sáu
|
Hồ
Xuân Hương
|
Chu
Văn An
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
6.720
|
|
|
|
|
37
|
Phố
Chu Văn An
|
Hữu
Nghị
|
Đào
Phúc Lộc
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
38
|
Phố Hòa Lạc
|
Hữu
Nghị
|
Hùng
Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng
|
18.000
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
39
|
Phố
Thống Nhất
|
Lý
Tự Trọng
|
Chu
Văn An
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
|
40
|
Phố Kim Đồng
|
Hùng
Vương
|
Đại
Lộ Hòa Bình
|
25.500
|
|
|
|
15.300
|
|
|
|
10.380
|
|
|
|
|
41
|
Phố
Trần Quốc Toản
|
Lý
Tự Trọng
|
Đại
Lộ Hòa Bình
|
25.500
|
|
|
|
15.300
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
|
42
|
Phố
Dân Sinh
|
Nguyễn
Du
|
Hữu
Nghị
|
13.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
43
|
Phố
Dân Chủ
|
Nguyễn
Du
|
Hữu
Nghị
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
44
|
Phố Dân Tiến
|
Hữu
Nghị
|
Kim
Liên
|
11.700
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
45
|
Phố Phan Bội Châu
|
Thọ
Xuân
|
Ô
đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
46
|
Phố
Hoàng Văn Thụ
|
Hữu
Nghị
|
Nguyễn
Du
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
|
47
|
Phố Lê Quý
Đôn
|
Hữu
Nghị
|
Phố
Tháng Tám
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
48
|
Phố Thọ Xuân
|
Hữu
Nghị
|
Cống
Bình Thuận
|
13.800
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
|
49
|
Phố Phan
Chu Trinh
|
Hữu
Nghị
|
Nguyễn
Du
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
50
|
Phố Kim
Liên
|
Nguyễn
Du
|
Lê
Quý Đôn
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
51
|
Phố Trần Khánh Dư
|
Hoàng
Văn Thụ
|
Nguyễn
Du
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
52
|
Phố Lê Lợi
|
Lê
Quý Đôn
|
Dân
Tiến
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
53
|
Phố Gốc Khế
|
Phan
Bội Châu
|
Ô
đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân
|
10.500
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
54
|
Phố Tháng
Tám
|
Kim
Liên
|
Nguyễn
Du
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
55
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
phố
Tháng Tám
|
Nguyễn
Du
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
56
|
Các Khu vực còn lại
Khu Thọ Xuân
|
|
|
6.300
|
|
|
|
3.780
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
57
|
Các Khu vực còn lại
của Khu Hòa Lạc
|
|
|
6.110
|
|
|
|
3.760
|
|
|
|
2.820
|
|
|
|
|
58
|
Khu nhà ở gia đình của
Quân khu 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58.1
|
Các ô đất bám đường
gom Đại lộ Hòa Bình
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
24.800
|
|
|
|
16.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
58.2
|
Các ô đất còn lại của
dự án
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
20.700
|
|
|
|
12.420
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
|
59
|
Đường tỉnh
lộ 335
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.1
|
Đường tỉnh
lộ 335
|
Nút
giao ngã 5 cột đồng hồ
|
Cây
xăng Hải Hòa
|
24.600
|
|
|
|
14.760
|
|
|
|
9.840
|
|
|
|
|
59.2
|
Đường tỉnh lộ 335
|
Cây
xăng Hải Hòa
|
Nút
giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long
|
20.900
|
|
|
|
12.540
|
|
|
|
8.360
|
|
|
|
|
59.3
|
Đường tỉnh lộ 335
|
Nút
giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long
|
Bưu
điện khu Hải Xuân 12
|
17.900
|
|
|
|
10.740
|
|
|
|
7.160
|
|
|
|
|
59.4
|
Đường tỉnh lộ 335
|
Bưu
điện khu Hải Xuân 12
|
Cầu
Trà Bình
|
14.800
|
|
|
|
8.880
|
|
|
|
5.920
|
|
|
|
|
60
|
Đất khu
Hải Hòa 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60.1
|
Đường Trần Anh Tông
|
Ngã
ba Giếng Guốc
|
Đường
rẽ khu Hải Hòa 7
|
11.000
|
8.800
|
5.500
|
5.000
|
6.600
|
5.280
|
3.300
|
3.000
|
4.400
|
3.520
|
2.200
|
2.000
|
|
60.2
|
Đoạn đường
|
Ngã
ba giao với đường Trần Anh Tông
|
Trường
THCS Hải Hòa
|
7.200
|
5.400
|
5.000
|
|
4.320
|
3.240
|
3.000
|
|
2.880
|
2.160
|
2.000
|
|
|
60.3
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Từ
sau cống khu Hải Hòa 1
|
Nhà
văn hóa khu Hải Hòa 2
|
11.800
|
7.100
|
5.900
|
5.000
|
7.080
|
4.260
|
3.540
|
3.000
|
4.720
|
2.840
|
2.360
|
2.000
|
|
60.4
|
Ngõ 01 Trần Anh Tông đến
hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
5.400
|
5.000
|
|
4.320
|
3.240
|
3.000
|
|
2.880
|
2.160
|
2.000
|
|
|
60.5
|
Lô A5. A6 Khu quy hoạch
1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH
(hướng hạ tầng khu QH 1/500)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
11.800
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
4.720
|
|
|
|
|
60.6
|
Đất khu vực còn lại
khu Hải Hòa 1
|
|
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
61
|
Đất khu
Hải Hòa 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.1
|
Đường từ ngã ba Trường
Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
5.800
|
5.000
|
|
4.320
|
3.480
|
3.000
|
|
2.880
|
2.320
|
2.000
|
|
|
61.2
|
Đường liên khu từ Ngã
ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.2.1
|
Đường từ đường rẽ khu
Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi
ngã tư ông Liềng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
9.500
|
7.600
|
6.700
|
5.000
|
5.700
|
4.560
|
4.020
|
3.000
|
3.800
|
3.040
|
2.680
|
2.000
|
|
61.2.2
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
6.100
|
5.000
|
|
4.320
|
3.660
|
3.000
|
|
2.880
|
2.440
|
2.000
|
|
|
61.3
|
Đường bê tông từ nhà
bà Nguyễn Thị Mận đến ngã
ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
6.100
|
5.000
|
|
4.320
|
3.660
|
3.000
|
|
2.880
|
2.440
|
2.000
|
|
|
61.4
|
Đất khu vực còn lại
khu Hải Hòa 2
|
|
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
62
|
Đất khu Hải Hòa 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62.1
|
Đường Trần
Quốc Tảng
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện)
|
Ngã
tư ông Liềng khu Hải Hòa 4
|
21.800
|
10.900
|
6.500
|
5.500
|
13.080
|
6.540
|
3.900
|
3.300
|
8.720
|
4.360
|
2.600
|
2.200
|
|
62.2
|
Đất sau trụ sở công an
phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
13.000
|
7.800
|
5.700
|
4.600
|
7.800
|
4.680
|
3.420
|
2.760
|
5.200
|
3.120
|
2.280
|
1.840
|
|
62.3
|
Từ nhà ông Phạm
Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
11.800
|
7.100
|
5.200
|
4.100
|
7.080
|
4.260
|
3.120
|
2.460
|
4.720
|
2.840
|
2.080
|
1.640
|
|
62.4
|
Từ đường bê tông rẽ
T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
11.800
|
7.100
|
5.200
|
4.100
|
7.080
|
4.260
|
3.120
|
2.460
|
4.720
|
2.840
|
2.080
|
1.640
|
|
62.5
|
Đường từ nhà ông Hợp
khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
5.800
|
5.000
|
4.000
|
4.320
|
3.480
|
3.000
|
2.400
|
2.880
|
2.320
|
2.000
|
1.600
|
|
62.6
|
Đường từ nhà bà Thảo
(giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
5.800
|
5.000
|
4.000
|
4.320
|
3.480
|
3.000
|
2.400
|
2.880
|
2.320
|
2.000
|
1.600
|
|
62.7
|
Đường từ kênh Tràng
Vinh đến nhà ông Loóng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
5.800
|
5.000
|
4.000
|
4.320
|
3.480
|
3.000
|
2.400
|
2.880
|
2.320
|
2.000
|
1.600
|
|
62.8
|
Đất bám mặt đường từ nhà ông
Trường sau nhà ông Trường
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
5.800
|
5.000
|
4.000
|
4.320
|
3.480
|
3.000
|
2.400
|
2.880
|
2.320
|
2.000
|
1.600
|
|
62.9
|
Đường bê tông
từ nhà ông Hoàn (giáp đường
đi Đồn 5) đến giáp kênh
Tràng Vinh
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
5.800
|
5.000
|
4.000
|
4.320
|
3.480
|
3.000
|
2.400
|
2.880
|
2.320
|
2.000
|
1.600
|
|
62.10
|
Đường bám mương
Tràng Vinh
|
Giáp
khu công nghiệp Hải Hoà
|
Nhà
ông Giệng khu Hải Hòa 3
|
8.100
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.860
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
3.240
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
|
62.11
|
Đường từ cổng trạm
phát sóng T50 đến nhà
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
15.400
|
9.200
|
6.200
|
4.600
|
9.240
|
5.520
|
3.720
|
2.760
|
6.160
|
3.680
|
2.480
|
1.840
|
|
62.12
|
Đường từ nhà ông Nguyễn
Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.500
|
4.500
|
4.000
|
|
3.900
|
2.700
|
2.400
|
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
|
|
62.13
|
Đất các khu vực còn lại
của khu Hải Hòa 3
|
|
|
4.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
63
|
Đất khu
Hải Hòa 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63.1
|
Đường từ sau ngã tư
ông Liềng Khu Hải Hòa
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
11.800
|
7.100
|
5.300
|
4.100
|
7.080
|
4.260
|
3.180
|
2.460
|
4.720
|
2.840
|
2.120
|
1.640
|
|
63.2
|
Đường từ nhà ông Liềng
khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
13.000
|
7.800
|
5.900
|
4.600
|
7.800
|
4.680
|
3.540
|
2.760
|
5.200
|
3.120
|
2.360
|
1.840
|
|
63.3
|
Đường bám mương Tràng
Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.100
|
3.100
|
3.000
|
4.080
|
2.460
|
1.860
|
1.800
|
2.720
|
1.640
|
1.240
|
1.200
|
|
63.4
|
Đường từ nhà ông Tằng
giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
11.800
|
7.100
|
5.300
|
4.100
|
7.080
|
4.260
|
3.180
|
2.460
|
4.720
|
2.840
|
2.120
|
1.640
|
|
63.5
|
Đường bê tông giáp chợ
Asean
|
Nhà ông
Thịnh
|
Cống
Quay
|
11.800
|
7.100
|
5.300
|
4.100
|
7.080
|
4.260
|
3.180
|
2.460
|
4.720
|
2.840
|
2.120
|
1.640
|
|
63.6
|
Đường từ nhà ông Hoa
(giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
11.800
|
7.100
|
5.300
|
4.100
|
7.080
|
4.260
|
3.180
|
2.460
|
4.720
|
2.840
|
2.120
|
1.640
|
|
63.7
|
Đường từ ngã tư ông Liềng
đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.800
|
4.700
|
3.500
|
3.000
|
4.680
|
2.820
|
2.100
|
1.800
|
3.120
|
1.880
|
1.400
|
1.200
|
|
63.8
|
Đoạn từ nhà ông Đỗ
Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.100
|
3.100
|
3.000
|
4.080
|
2.460
|
1.860
|
1.800
|
2.720
|
1.640
|
1.240
|
1.200
|
|
63.9
|
Đoạn từ nhà ông Văn An
đến nhà ông Lê Tiến Lộc
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.100
|
3.100
|
3.000
|
4.080
|
2.460
|
1.860
|
1.800
|
2.720
|
1.640
|
1.240
|
1.200
|
|
63.10
|
Đoạn giáp đường Trần
Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.800
|
4.700
|
3.500
|
3.000
|
4.680
|
2.820
|
2.100
|
1.800
|
3.120
|
1.880
|
1.400
|
1.200
|
|
63.11
|
Đoạn từ giáp dự án khu
đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.100
|
3.100
|
3.000
|
4.080
|
2.460
|
1.860
|
1.800
|
2.720
|
1.640
|
1.240
|
1.200
|
|
63.12
|
Đoạn giáp kênh mương
Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.100
|
3.100
|
3.000
|
4.080
|
2.460
|
1.860
|
1.800
|
2.720
|
1.640
|
1.240
|
1.200
|
|
63.13
|
Đường từ nhà ông Đoàn
Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.100
|
3.100
|
3.000
|
4.080
|
2.460
|
1.860
|
1.800
|
2.720
|
1.640
|
1.240
|
1.200
|
|
63.14
|
Đất các khu vực còn lại
của khu Hải Hòa 4
|
|
|
3.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
64
|
Đất khu Hải
Hòa 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.1
|
Từ giáp trường tiểu học
khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
11.500
|
6.900
|
5.800
|
4.600
|
6.900
|
4.140
|
3.480
|
2.760
|
4.600
|
2.760
|
2.320
|
1.840
|
|
64.2
|
Từ ngã ba cổng chào
khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
9.200
|
5.500
|
4.600
|
4.500
|
5.520
|
3.300
|
2.760
|
2.700
|
3.680
|
2.200
|
1.840
|
1.800
|
|
64.3
|
Từ nhà ông Nguyễn Hữu
Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu
Bắc Luân 2
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.800
|
4.500
|
|
4.080
|
2.880
|
2.700
|
|
2.720
|
1.920
|
1.800
|
|
|
64.4
|
Đất khu vực còn lại
khu Hải Hòa 5
|
|
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
1
|
1.800
|
|
|
|
|
|
65
|
Đất khu Hải Hòa 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65.1
|
Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến
mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
5.400
|
4.300
|
3.800
|
3.000
|
3.240
|
2.580
|
2.280
|
1.800
|
2.160
|
1.720
|
1.520
|
1.200
|
|
65.2
|
Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến
nhà ông Du khu Hải Hòa 5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
5.400
|
4.800
|
3.700
|
4.080
|
3.240
|
2.880
|
2.220
|
3.000
|
2.160
|
1.920
|
1.480
|
|
65.3
|
Từ giáp đường khu Hải Hòa 4
đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.100
|
4.900
|
4.300
|
3.400
|
3.660
|
2.940
|
2.580
|
2.040
|
2.700
|
1.960
|
1.720
|
1.360
|
|
65.4
|
Đường khu Hải Hòa 6 đi
Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.100
|
4.900
|
4.300
|
3.400
|
3.840
|
2.940
|
2.580
|
2.040
|
2.880
|
1.960
|
1.720
|
1.360
|
|
65.5
|
Đất khu vực còn lại
khu Hải Hòa 6
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.040
|
|
|
|
1.530
|
|
|
|
|
66
|
Đất khu Hải Hòa 7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66.1
|
Đất các hộ bám đường
bê tông trục chính khu Hải Hòa 7
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
4.300
|
3.700
|
2.800
|
2.500
|
2.580
|
2.220
|
1.680
|
1.500
|
1.720
|
1.480
|
1.120
|
1.000
|
|
66.2
|
Đường tiếp giáp đường
bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
4.300
|
3.700
|
2.800
|
2.500
|
2.580
|
2.220
|
1.680
|
1.500
|
1.720
|
1.480
|
1.120
|
1.000
|
|
66.3
|
Đất khu vực còn lại của
khu Hải Hòa 7
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
67
|
Đất khu Hải Hòa 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67.1
|
Đường
Trần Quang Khải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67.1.1
|
Đường
Trần Quang Khải
|
Tỉnh
lộ 335
|
Nhà
Văn hóa khu Hải Hòa 8
|
17.700
|
12.400
|
8.900
|
5.300
|
10.620
|
7.440
|
5.340
|
3.180
|
7.080
|
4.960
|
3.560
|
2.120
|
|
67.1.2
|
Đường
Trần Quang Khải
|
Nhà
Văn hóa khu Hải Hòa 8
|
Cổng
khu Hải Hòa 1
|
14.100
|
9.900
|
7.100
|
4.500
|
8.460
|
5.940
|
4.260
|
2.700
|
5.640
|
3.960
|
2.840
|
1.800
|
|
67.2
|
Qui hoạch lô 2 khu Khí
Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
14.400
|
10.100
|
7.200
|
4.500
|
8.640
|
6.060
|
4.320
|
2.700
|
5.760
|
4.040
|
2.880
|
1.800
|
|
67.3
|
Quy hoạch lô 6, 7, 8
sau cây xăng khu Hải Hòa 8
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
14.400
|
10.100
|
7.200
|
4.500
|
8.640
|
6.060
|
4.320
|
2.700
|
5.760
|
4.040
|
2.880
|
1.800
|
|
67.4
|
Qui hoạch lô 1, 2, 3,
4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
16.300
|
11.400
|
8.200
|
4.900
|
9.780
|
6.840
|
4.920
|
2.940
|
6.520
|
4.560
|
3.280
|
1.960
|
|
67.5
|
Đất quy hoạch giữa Công
ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
13.000
|
9.100
|
6.500
|
4.500
|
7.800
|
5.460
|
3.900
|
2.700
|
5.200
|
3.640
|
2.600
|
1.800
|
|
67.6
|
Đoạn đường sau Trung
tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
14.400
|
10.100
|
7.200
|
4.500
|
8.640
|
6.060
|
4.320
|
2.700
|
5.760
|
4.040
|
2.880
|
1.800
|
|
67.7
|
Đất ở của các khu vực
còn lại khu Hải Hòa 8
|
|
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
68
|
Đất khu
Hải Hòa 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68.1
|
Từ ngầm Lục Lầm khu Hải
Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
4.300
|
3.700
|
2.800
|
2.500
|
2.580
|
2.220
|
1.680
|
1.500
|
1.720
|
1.480
|
1.120
|
1.000
|
|
68.2
|
Từ giáp đất ông Thời đến
Nhà Vàng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
4.300
|
3.700
|
2.800
|
2.500
|
2.580
|
2.220
|
1.680
|
1.500
|
1.720
|
1.480
|
1.120
|
1.000
|
|
68.3
|
Từ giáp đất ông Thời đến
trạm biên phòng Lục Lầm
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.500
|
3.000
|
2.700
|
2.500
|
2.100
|
1.800
|
1.620
|
1.500
|
1.400
|
1.200
|
1.080
|
1.000
|
|
68.4
|
Đất ở của các khu vực
còn lại khu Hải Hòa 9
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
69
|
Khu tái định cư tại
khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69.1
|
Các ô đất bám một mặt
đường rộng 7,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
20.100
|
|
|
|
12.060
|
|
|
|
8.040
|
|
|
|
|
69.2
|
Các ô đất còn lại bám
một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
21.900
|
|
|
|
13.140
|
|
|
|
8.760
|
|
|
|
|
69.3
|
Các thửa đất hiện trạng
tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
21.900
|
|
|
|
13.140
|
|
|
|
8.760
|
|
|
|
|
69.4
|
Các thửa đất hiện trạng
tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự
án)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
20.100
|
|
|
|
12.060
|
|
|
|
8.040
|
|
|
|
|
70
|
Khu đô thị Đại lộ Hòa
Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.1
|
Các ô đất bám đường rộng
5,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
26.200
|
|
|
|
15.720
|
|
|
|
10.480
|
|
|
|
|
70.2
|
Các ô đất bám đường rộng
7,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
26.700
|
|
|
|
16.020
|
|
|
|
10.680
|
|
|
|
|
70.3
|
Các ô đất bám đường rộng
10,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
27.400
|
|
|
|
16.440
|
|
|
|
10.960
|
|
|
|
|
70.4
|
Các ô đất bám đường rộng
15m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
28.600
|
|
|
|
17.160
|
|
|
|
11.440
|
|
|
|
|
70.5
|
Các ô đất bám đường đôi
(10,5m và
10,5m)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
30.700
|
|
|
|
18.420
|
|
|
|
12.280
|
|
|
|
|
70.6
|
Các ô đất bám đường đôi
(7m + 10,5m và 10, 5m
+ 7m)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
34.400
|
|
|
|
20.640
|
|
|
|
13.760
|
|
|
|
|
71
|
Kho đô thị
hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71.1
|
Các ô đất bám đường rộng
7,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
31.100
|
|
|
|
18.660
|
|
|
|
12.440
|
|
|
|
|
71.2
|
Các ô đất bám đường rộng
10,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
32.400
|
|
|
|
19.440
|
|
|
|
12.960
|
|
|
|
|
71.3
|
Các ô đất bám đường
đôi (10,5m và 10,5m)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
35.600
|
|
|
|
21.360
|
|
|
|
14.240
|
|
|
|
|
72
|
Khu đô thị phía Nam cầu
Bắc Luân II
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72.1
|
Các ô đất bám đường rộng
7,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
30.900
|
|
|
|
18.540
|
|
|
|
12.360
|
|
|
|
|
72.2
|
Các ô đất bám đường rộng
10.5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
31.800
|
|
|
|
19.080
|
|
|
|
12.720
|
|
|
|
|
72.3
|
Các ô đất bám đường
đôi (10.5m và 10.5m)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
35.400
|
|
|
|
21.240
|
|
|
|
14.160
|
|
|
|
|
73
|
Đường từ đài tưởng niệm
chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.100
|
3.400
|
2.400
|
4.080
|
2.460
|
2.040
|
1.440
|
2.720
|
1.640
|
1.360
|
960
|
|
74
|
Đất khu Hải
Xuân 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74.1
|
Đoạn từ giáp đất nhà
bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
74.2
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
74.3
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
74.4
|
Đất ở còn lại khu Hải
Xuân 1
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
75
|
Đất khu Hải
Xuân 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.1
|
Từ giáp nhà ông Phạm
Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
4.500
|
3.200
|
2.700
|
1.500
|
2.700
|
1.920
|
1.620
|
900
|
1.800
|
1.280
|
1.080
|
600
|
|
75.2
|
Từ thổ công Hồ Nam
(nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
1.600
|
|
|
|
960
|
|
|
|
640
|
|
|
|
|
75.3
|
Đoạn từ giáp nhà ông
Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2
600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
75.4
|
Đường từ nhà ông Lê
Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
75.5
|
Đất ở còn lại khu Hải
Xuân 2
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
76
|
Đất khu
Hải Xuân 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76.1
|
Đoạn từ nhà ông Trần Đại
Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà
ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
76.2
|
Đoạn từ nhà ông Phạm
Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
76.3
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
76.4
|
Đất ở còn lại khu Hải
Xuân 3
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
77
|
Đất khu Hải Xuân 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.1
|
Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng
khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
4.000
|
2.800
|
2.400
|
1.500
|
2.400
|
1.680
|
1.440
|
900
|
1.600
|
1.120
|
960
|
600
|
|
77.2
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân
4
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
77.3
|
Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến
nhà ông Nguyễn Su Giệng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
77.4
|
Từ nhà ông Vi Văn Tài đến
nhà ông Nguyễn Su Giệng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
77.5
|
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
78
|
Đất khu Hải Xuân 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.1
|
Từ giáp
nhà ông Sung khu Hải
Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân
5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
5.400
|
3.800
|
3.200
|
|
3.240
|
2.280
|
1.920
|
|
2.160
|
1.520
|
1.280
|
|
|
78.2
|
Đường xuống
chùa Xuân Lan
đoạn từ giáp tỉnh lộ
335 đến giáp nhà bà
Vân
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.800
|
4.100
|
3.400
|
4.080
|
2.880
|
2.460
|
2.040
|
2.720
|
1.920
|
1.640
|
1.360
|
|
78.3
|
Từ nhà ông Hồng giáp
nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
1.500
|
2.040
|
1.440
|
1.200
|
900
|
1.360
|
960
|
800
|
600
|
|
78.4
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải
Xuân 5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
1.500
|
2.040
|
1.440
|
1.200
|
900
|
1.360
|
960
|
800
|
600
|
|
78.5
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải
Xuân 5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
1.500
|
2.040
|
1.440
|
1.200
|
900
|
1.360
|
960
|
800
|
600
|
|
78.6
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải
Xuân khu Hải Xuân 5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
1.500
|
2.040
|
1.440
|
1.200
|
900
|
1.360
|
960
|
800
|
600
|
|
78.7
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải
Xuân 5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
1.500
|
2.040
|
1.440
|
1.200
|
900
|
1.360
|
960
|
800
|
600
|
|
78.8
|
Đoạn từ giáp đất nhà
bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân
5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
1.500
|
2.040
|
1.440
|
1.200
|
900
|
1.360
|
960
|
800
|
600
|
|
78.9
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải
Xuân 5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
1.500
|
2040
|
1.440
|
1
200
|
900
|
1.360
|
960
|
800
|
600
|
|
78.10
|
Đất các khu vực còn lại
của khu Hải Xuân 5
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
78.11
|
Điểm tái định cư phía
sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường
quy hoạch dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.11.1
|
Các thửa đất tiếp giáp
đường quy hoạch rộng 10,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
10.740
|
|
|
|
6.444
|
|
|
|
4.296
|
|
|
|
|
78.11.2
|
Các thửa đất tiếp giáp
đường quy hoạch rộng 7,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
9.900
|
|
|
|
5.940
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
|
78.11.3
|
Các thửa đất tiếp giáp
đường quy hoạch rộng 5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.900
|
|
|
|
4.140
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
|
79
|
Đất khu Hải Xuân 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.1
|
Đoạn từ cầu Màng đến
nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
1.500
|
2.040
|
1.440
|
1.200
|
900
|
1.360
|
960
|
800
|
600
|
|
79.2
|
Từ Cầu Máng đến nhà thờ
Xuân Ninh
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.000
|
2.100
|
1.800
|
1.500
|
1.800
|
1.260
|
1.080
|
900
|
1.200
|
840
|
720
|
600
|
|
79.3
|
Đoạn từ giáp đất nhà ông
Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân
6
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
79.4
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu
Hải Xuân 6
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
79.5
|
Từ giáp cống nhà thờ
Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
79.6
|
Từ trước nhà ông Quỳnh
khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
79.7
|
Từ nhà bà Vương Thị
Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
79.8
|
Đất ở còn lại khu Hải
Xuân 6
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
80
|
Đất khu Hải Xuân 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1
|
Từ trụ
sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa
khu Hải Xuân 8
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
80.2
|
Từ giáp sân kho Hồ Viết
đến nhà ông Thành khu Hải Xuân
8
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
80.3
|
Từ nhà
ông Khổng Tiến Dân
đến chân đê
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
80.4
|
Đường đê từ giáp mương cấp 1
đến nhà bà Đỗ Thị Vinh
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
1.800
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
720
|
|
|
|
|
80.5
|
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
81
|
Đất khu Hải Xuân 9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81.1
|
Đường gom giáp vườn
hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
17.100
|
|
|
|
10.260
|
|
|
|
6.840
|
|
|
|
|
81.2
|
Từ cống Bình
Thuận đến khu đình Vạn Xuân
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.100
|
3.400
|
2.500
|
4.080
|
2.460
|
2.040
|
1.500
|
2.720
|
1.640
|
1.360
|
1.000
|
|
81.3
|
Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh
lộ 335
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
4.300
|
3.600
|
2.500
|
4.320
|
2.580
|
2.160
|
1.500
|
2.880
|
1.720
|
1.440
|
1.000
|
|
81.4
|
Từ lối rẽ đình Vạn
Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.100
|
3.400
|
2.500
|
4.080
|
2.460
|
2.040
|
1.500
|
2.720
|
1.640
|
1.360
|
1.000
|
|
81.5
|
Đất khu qui hoạch tái
định cư khu Hải Xuân 9
|
|
|
8.100
|
4.900
|
4.100
|
2.500
|
4.860
|
2.940
|
2.460
|
1.500
|
3.240
|
1.960
|
1.640
|
1.000
|
|
81.6
|
Từ nhà ông Thuật đến
nhà bà Thân khu Hải Xuân 9
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.200
|
4.300
|
3.600
|
2.500
|
4.320
|
2.580
|
2.160
|
1.500
|
2.880
|
1.720
|
1.440
|
1.000
|
|
81.7
|
Từ thổ công nhà bà
Thân đến nhà ông Hin
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
4.100
|
3.400
|
2.500
|
4.080
|
2.460
|
2.040
|
1.500
|
2.720
|
1.640
|
1.360
|
1.000
|
|
81.8
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải
Xuân 9
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
8.100
|
4.900
|
4.100
|
2.500
|
4.860
|
2.940
|
2.460
|
1.500
|
3.240
|
1.960
|
1.640
|
1.000
|
|
81.9
|
Từ thổ công khu Hải
Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.900
|
|
|
|
1.740
|
|
|
|
1.160
|
|
|
|
|
81.10
|
Đất ở còn lại khu Hải
Xuân 9
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
82
|
Đất
khu Hải Xuân 10A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.1
|
Từ Bảng tin Thọ Xuân đến
Cầu Máng (bám đường nhựa)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
13.500
|
6.800
|
4.100
|
3.400
|
8.100
|
4.080
|
2.460
|
2.040
|
5.400
|
2.720
|
1.640
|
1.360
|
|
82.2
|
Từ ngã ba rẽ cầu Máng
đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
9.500
|
4.800
|
3.800
|
2.900
|
5.700
|
2.880
|
2.280
|
1.740
|
3.800
|
1.920
|
1.520
|
1.160
|
|
82.3
|
Từ nhà ông Sơn ngã ba
chợ chiều xuống bến chợ chiều
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
3.400
|
2.700
|
2.000
|
4.080
|
2.040
|
1.620
|
1.200
|
2.720
|
1.360
|
1.080
|
800
|
|
82.4
|
Đường nội khu Hải Xuân
10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp
đường từ Bảng tin xuống cầu Máng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.100
|
2.200
|
2.000
|
|
1.860
|
1.320
|
1.200
|
|
1.240
|
880
|
800
|
|
|
82.5
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải
Xuân 10A
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.100
|
2.200
|
2.000
|
|
1.860
|
1.320
|
1.200
|
|
1.240
|
880
|
800
|
|
|
82.6
|
Từ nhà ông Mễ Văn Đức
đến đường Nguyễn Du
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.100
|
2.200
|
2.000
|
|
1.860
|
1.320
|
1.200
|
|
1.240
|
880
|
800
|
|
|
82.7
|
Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết
đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.100
|
2.200
|
2.000
|
|
1.860
|
1.320
|
1.200
|
|
1.240
|
880
|
800
|
|
|
83.6
|
Đất ở còn lại khu Hải
Xuân 10A
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
840
|
|
|
|
|
83
|
Đất khu Hải Xuân 10B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.1
|
Từ trạm xá đến giáp
nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
5.400
|
3.200
|
2.700
|
2.000
|
3.240
|
1.920
|
1.620
|
1.200
|
2.160
|
1.280
|
1.080
|
800
|
|
83.2
|
Đường nội khu Hải Xuân
10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu
Hải Xuân 10B
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.100
|
2.500
|
2.200
|
2.000
|
1.860
|
1.500
|
1.320
|
1.200
|
1.240
|
1.000
|
880
|
800
|
|
83.3
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.900
|
2.300
|
2.000
|
|
1.740
|
1.380
|
1.200
|
|
1.160
|
920
|
800
|
|
|
83.4
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất
nhà ông Trần Đình Thụ
khu Hải Xuân 10B
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.900
|
2.300
|
2.000
|
|
1.740
|
1.380
|
1.200
|
|
1.160
|
920
|
800
|
|
|
83.5
|
Đoạn từ giáp đất nhà
Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà
bà Hoàng Thị Xuyên
thôn 10B
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.900
|
2.300
|
2.000
|
|
1.740
|
1.380
|
1.200
|
|
1.160
|
920
|
800
|
|
|
83.6
|
Đất ở còn lại khu Hải
Xuân 10B
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
840
|
|
|
|
|
84
|
Đất khu Hải
Xuân 11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.1
|
Đất
từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến
nhà ông Phúc khu Hải
Xuân 11 (liên khu)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.900
|
2.000
|
1.700
|
1.500
|
1.740
|
1.200
|
1.020
|
900
|
1.160
|
800
|
680
|
600
|
|
84.2
|
Đất từ nhà ông Quỳnh
khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.900
|
2.000
|
1.700
|
1.500
|
1.740
|
1.200
|
1.020
|
900
|
1.160
|
800
|
680
|
600
|
|
84.3
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu
Hải Xuân 6
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.900
|
2.000
|
1.700
|
1.500
|
1.740
|
1.200
|
1.020
|
900
|
1.160
|
800
|
680
|
600
|
|
84.4
|
Đất ở còn lại khu Hải
Xuân 11
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
85
|
Đất
khu Hải Xuân 12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85.1
|
Đất từ nhà ông Lân khu
Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.900
|
2.000
|
1.700
|
1.500
|
1.740
|
1.200
|
1.020
|
900
|
1.160
|
800
|
680
|
600
|
|
85.2
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải
Xuân 12
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.100
|
2.200
|
1.900
|
1.500
|
1.860
|
1.320
|
1.140
|
900
|
1.240
|
880
|
760
|
600
|
|
85.3
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải
Xuân 12
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.100
|
2.200
|
1.900
|
1.500
|
1.860
|
1.320
|
1.140
|
900
|
1.240
|
880
|
760
|
600
|
|
85.4
|
Đất ở còn lại khu Hải
Xuân 12
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
86
|
Đất khu
Hải Xuân 13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.1
|
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị
Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.600
|
1.800
|
1.600
|
1.500
|
1.560
|
1.080
|
960
|
900
|
1.040
|
720
|
640
|
600
|
|
86.2
|
Đường nội khu Hải Xuân
13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.900
|
2.000
|
1.700
|
1.500
|
1.740
|
1.200
|
1.020
|
900
|
1.160
|
800
|
680
|
600
|
|
86.3
|
Đất ở còn lại khu Hải
Xuân 13
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
87
|
Khu đô thị Phượng
Hoàng giai đoạn 1
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87.1
|
Các ô đất bám đường
gom giáp tỉnh lộ 335
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
87.2
|
Các đường
còn lại
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
9.200
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
3.680
|
|
|
|
|
88
|
Khu đô thị kết hợp
công viên cây xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88.1
|
Đối với các ô đất thuộc
lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
20.300
|
|
|
|
12.180
|
|
|
|
8.120
|
|
|
|
|
88.2
|
Đối với các ô đất thuộc
lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20,
BD1 đến BD4
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
88.3
|
Đối với các ô đất thuộc
lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
14.600
|
|
|
|
8.760
|
|
|
|
5.840
|
|
|
|
|
89
|
Khu dân cư đô thị - dịch
vụ thương mại đầu cầu bà Mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89.1
|
Các ô đất bám đường
gom giáp tỉnh lộ 335
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
89.2
|
Các ô đất tiếp giáp đường
rộng 10,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.4811
|
|
|
|
|
89.3
|
Các ô đất còn lại thuộc
dự án
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
15.400
|
|
|
|
9.240
|
|
|
|
6.160
|
|
|
|
|
89.4
|
Các ô đất hiện trạng
tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
15.400
|
|
|
|
9.240
|
|
|
|
6.160
|
|
|
|
|
90
|
Khu đô thị dân cư đầu
cầu Bà Mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90.1
|
Các ô
đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
21.500
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
|
90.2
|
Các ô đất đường nhánh
nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu
Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
19.700
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
90.3
|
Các ô đất
còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
17.900
|
|
|
|
10.740
|
|
|
|
7.160
|
|
|
|
|
90.4
|
Các ô đất biệt thự
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
14.900
|
|
|
|
8.940
|
|
|
|
5.960
|
|
|
|
|
91
|
Đường Lạc Long Quân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.1
|
Đường Lạc Long Quân
|
Khu
biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc
|
Đường
rẽ chùa Vạn Linh Khánh
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
|
91.2
|
Đường Lạc Long Quân
|
Chùa
Vạn Linh Khánh
|
Hết
nhà ông Khoa
|
11,500
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
|
91.3
|
Đường Lạc Long Quân
|
Giáp
nhà ông Khoa
|
Đường
rẽ bưu điện Trà Cổ
|
15.500
|
|
|
|
9.300
|
|
|
|
6.200
|
|
|
|
|
91.4
|
Đường Lạc Long Quân
|
Giáp
bưu điện Trà Cổ
|
Hết
nhà thờ Trà Cổ
|
16.300
|
|
|
|
9.780
|
|
|
|
6.520
|
|
|
|
|
91.5
|
Đường Lạc Long Quân
|
Giáp
nhà thờ Trà Cổ
|
Hết
Sa Vĩ
|
13.500
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
92
|
Đường nhánh quanh khu
biểu tượng du lịch
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
|
93
|
Từ giáp nhà ông Khoa đến
giáp biển (bám đường nhánh số 1)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
8.700
|
4.400
|
3.500
|
2.600
|
5.220
|
2.640
|
2.100
|
1.560
|
3.480
|
1.760
|
1.400
|
1.040
|
|
94
|
Từ nhà bà Nhung đến
giáp biển (bám đường nhánh số 2)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
8.700
|
4.400
|
3.500
|
2.600
|
5.220
|
2.640
|
2.100
|
1.560
|
3.480
|
1.760
|
1.400
|
1.040
|
|
95
|
Từ nhà ông Tiệp (Nam
Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ)
(đường ven biển)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
5.400
|
3.200
|
2.700
|
2.200
|
3.240
|
1.920
|
1.620
|
1.320
|
2.160
|
1.280
|
1.080
|
880
|
|
96
|
Từ nhà ông Bình đến
giáp biển (bám đường nhánh số
3)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
8.700
|
4.400
|
3.500
|
2.600
|
5.220
|
2.640
|
2.100
|
1.560
|
3.720
|
1.760
|
1.400
|
1.040
|
|
97
|
Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến
giáp biển (bám
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
4.400
|
2.600
|
2.200
|
|
2.640
|
1.560
|
1.320
|
|
1.760
|
1.040
|
880
|
|
|
98
|
Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài
liệt sĩ)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
|
2.040
|
1.440
|
1.200
|
|
1.360
|
960
|
800
|
|
|
99
|
Từ giáp nhà bà Thu
(Nam Thọ) đến giáp Bình Ngọc
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.700
|
2.600
|
2.000
|
|
2.220
|
1.560
|
1.200
|
|
1.480
|
1.040
|
800
|
|
|
100
|
Từ giáp nhà bà Nguyễn
Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
|
2.040
|
1.440
|
1.200
|
|
1.360
|
960
|
800
|
|
|
101
|
Từ giáp nhà ông Đức đến
hết trạm xá phường cũ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
4.400
|
3.100
|
2.500
|
|
2.640
|
1.860
|
1.500
|
|
1.760
|
1.240
|
1.000
|
|
|
102
|
Đất ở các hộ còn lại
phía Tây Bắc sau dẫy bám QL
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
103
|
Đất ở các hộ còn lại
phía Đông Nam sau dẫy bám QL
|
|
|
4.900
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
1.960
|
|
|
|
|
104
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn
Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
|
1.560
|
1.080
|
840
|
|
|
105
|
Khu đô thị và du lịch
cao cấp Trà cổ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105.1
|
Các thửa đất thuộc đường
gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ)
của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
12.620
|
|
|
|
10.094
|
|
|
|
7.571
|
|
|
|
|
105.2
|
Các thửa đất thuộc đường
trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ
(Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.670
|
|
|
|
6.133
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
|
105.3
|
Các thửa đất tiếp giáp
với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến
ô B2-BTND04:05)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.140
|
|
|
|
4.908
|
|
|
|
3.681
|
|
|
|
|
105.4
|
Các thửa đất tiếp giáp
với đường nhánh còn lại rộng 5,5m
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
5.930
|
|
|
|
4.743
|
|
|
|
3.557
|
|
|
|
|
106
|
Từ nhà ông Nghiêm Xuân
Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
107
|
Ngõ từ nhà Đặng Minh
Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
108
|
Từ nhà ông Bùi Tân Lịch
đến nhà ông Nguyễn Công Triển
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
109
|
Từ nhà ông Nguyễn
Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị Nguyệt
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
110
|
Các
khu vực còn lại của khu Nam Thọ
|
|
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
111
|
Từ giáp đường Lạc Long Quân
đến trường cấp 2 Trà Cổ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
112
|
Từ giáp nhà ông Phạm
Văn Bầu đến nhà ông Phạm
Văn Phượng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
113
|
Từ
nhà ông Nguyễn Công Thơ
đến hết điểm trường tiểu học
Tràng Lộ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
114
|
Từ giáp đường Lạc Long
Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
115
|
Đường quy hoạch thuộc
điểm dân cư số 8 Tràng lộ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
116
|
Từ giáp nhà bà Nguyễn
Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm
dân cư số 8
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
117
|
Từ giáp đường Lạc Long
Quân đến chốt dân quân thường trực
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
118
|
Đường quy hoạch giữa
lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
119
|
Đường quy hoạch giữa
lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
120
|
Các hộ bám đường quy
hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
121
|
Đường cạnh trường tiểu
học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2,500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
122
|
Từ giáp đường Lạc Long
Quân đến hết đường vào đền Thánh Mẫu
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
2.700
|
2.500
|
|
2.040
|
1.620
|
1.500
|
|
1.360
|
1.080
|
1.000
|
|
|
123
|
Từ khu biểu tượng du lịch
Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.800
|
3.900
|
3.100
|
1.600
|
4.680
|
2.340
|
1.860
|
960
|
3.120
|
1.560
|
1.240
|
640
|
|
124
|
Từ giáp nhà ông
Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
3.400
|
2.700
|
1.400
|
4.080
|
2.040
|
1.620
|
840
|
2.720
|
1.360
|
1.080
|
560
|
|
125
|
Từ nhà ông Cương khu
Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
3.400
|
2.700
|
1.400
|
4.080
|
2.040
|
1.620
|
840
|
2.720
|
1.360
|
1.080
|
560
|
|
126
|
Từ ngã tư khu Bình Ngọc
4 đến giáp Trà Cổ (liên khu)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.700
|
1.900
|
1.500
|
1.000
|
2.220
|
1.140
|
900
|
600
|
1.480
|
760
|
600
|
400
|
|
127
|
Từ ngã tư khu Bình Ngọc
4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.400
|
1.700
|
1.400
|
1.000
|
2.040
|
1.020
|
840
|
600
|
1.360
|
680
|
560
|
400
|
|
128
|
Từ giáp đài tưởng niệm
khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
7.100
|
3.600
|
2.800
|
1.400
|
4.260
|
2.160
|
1.680
|
840
|
2.840
|
1.440
|
1.120
|
560
|
|
129
|
Từ giáp hội trường khu
Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
6.800
|
3.400
|
2.700
|
1.400
|
4.080
|
2.040
|
1.620
|
840
|
2.720
|
1.360
|
1.080
|
560
|
|
130
|
Đất bám đường đến cảng
Núi Đỏ
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.700
|
1.900
|
1.500
|
1.000
|
2.220
|
1.140
|
900
|
600
|
1.480
|
760
|
600
|
400
|
|
131
|
Từ ngã ba rẽ cảng Núi
Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
4.100
|
2.100
|
1.600
|
1.000
|
2.460
|
1.260
|
960
|
600
|
1.640
|
840
|
640
|
400
|
|
132
|
Từ giáp nhà ông Dũng
Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
1.600
|
4.800
|
2.400
|
1.920
|
960
|
3.200
|
1.600
|
1.280
|
640
|
|
133
|
Từ giáp nhà bà Hồng
khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy văn
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.200
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
1.920
|
960
|
780
|
600
|
1.280
|
640
|
520
|
400
|
|
134
|
Đường từ UBND phường
Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
135
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ
335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
136
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ
335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
137
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ
335 đến nhà ông Vàng
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
1.000
|
2.100
|
1.080
|
840
|
600
|
1.400
|
720
|
560
|
400
|
|
138
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ
335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình
Ngọc 4
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
1.000
|
2.100
|
1.080
|
840
|
600
|
1.400
|
720
|
560
|
400
|
|
139
|
Đoạn từ đường tỉnh lộ
335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
1.000
|
2.100
|
1.080
|
840
|
600
|
1.400
|
720
|
560
|
400
|
|
140
|
Đoạn đường từ nhà ông
Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
141
|
Đoạn đường từ nhà Bà Bồng
Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
1.000
|
2.100
|
1.080
|
840
|
600
|
1.400
|
720
|
560
|
400
|
|
142
|
Đoạn đường từ nhà bà
Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
143
|
Đoạn đường từ nhà ông
Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
144
|
Đoạn đường từ nhà ông
Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
145
|
Đoạn đường từ nhà ông
Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
146
|
Đoạn đường từ nhà ông
Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
147
|
Từ nhà ông Nguyễn Thái
Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
148
|
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà
bà Nhị (khu Bình Ngọc 1)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
149
|
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà
bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
150
|
Từ nhà văn hóa khu
Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3)
|
Đầu
đường
|
Cuối
đường
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
1.680
|
840
|
660
|
600
|
1.120
|
560
|
440
|
400
|
|
151
|
Đất các khu vực còn lại
của khu Bình Ngọc 1; 2
|
|
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
152
|
Đất các khu vực còn lại
của khu Bình Ngọc 3
|
|
|
1.100
|
|
|
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
|
153
|
Các khu vực còn lại
khu Bình Ngọc 4
|
|
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
PHƯỜNG
MÓNG CÁI 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hùng Vương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Hùng Vương
|
Địa
phận phường Móng Cái 3
|
UBND
phường Móng Cái 2
|
29.500
|
|
|
|
17.700
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
1.2
|
Đường Hùng Vương
|
UBND
phường Móng Cái 2
|
cầu
Ka Long
|
42.200
|
|
|
|
25.320
|
|
|
|
16.880
|
|
|
|
|
2
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Hùng
Vương
|
Giáp
bờ sông Ka Long
|
27.300
|
|
|
|
16.380
|
|
|
|
10.920
|
|
|
|
|
2.2
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Hùng
Vương
|
Phố
Sông Mang
|
25.800
|
|
|
|
15.480
|
|
|
|
10.320
|
|
|
|
|
2.3
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Phố
Sông Mang
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
20.600
|
|
|
|
12.360
|
|
|
|
8.240
|
|
|
|
|
2.4
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Đại
lộ Hòa Bình
|
Ngã
5 Ninh Dương
|
13.600
|
|
|
|
8.160
|
|
|
|
5.440
|
|
|
|
|
3
|
Đường Đại lộ Hòa Bình
|
Cầu
Hòa Bình
|
Giáp
địa phận phường Móng Cái 3
|
28.000
|
|
|
|
16.800
|
|
|
|
11.200
|
|
|
|
|
4
|
Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Tuệ
Tĩnh
|
Châu
Đốc
|
20.800
|
|
|
|
12.480
|
|
|
|
8.320
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Châu
Đốc
|
Giáp
địa phận phường Móng Cái 3
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
5
|
Phố Sông Mang
|
Tuệ
Tĩnh
|
Lương
Thế Vinh
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
6
|
Phố Thiếu
Phong
|
Phố
Sông Mang
|
Phố
5-8
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
7
|
Phố Lương Thế Vinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
1
|
Phố Lương Thế Vinh
|
Hùng
Vương
|
Phố
Sông Mang
|
19.800
|
|
|
|
11.880
|
|
|
|
7.920
|
|
|
|
|
7.2
|
Phố Lương Thế Vinh
|
Phố
Sông Mang
|
Lô
21 Khu tự xây Ka Long
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
1
|
7.080
|
|
|
|
|
|
8
|
Phố Quang Trung
|
Yết Kiêu
|
Hùng Vương
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
9
|
Phố Nguyễn Trãi
|
Hùng Vương
|
Mạc Đĩnh Chi
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
10
|
Phố Bế Văn Đàn
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Đoàn Thị Điểm
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
11
|
Phố Phan Đình Giót
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
12
|
Phố Long Xuyên
|
Dã Tượng
|
Mạc Đĩnh Chi
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
13
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Cổng Công ty Hồng Vân
|
Long Xuyên
|
18.800
|
|
|
|
11.280
|
|
|
|
7.520
|
|
|
|
|
13.2
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Long Xuyên
|
Giáp địa phận phường Móng Cái 3
|
16.900
|
|
|
|
10.140
|
|
|
|
6.760
|
|
|
|
|
14
|
Phố Phạm Hồng Thái
|
Bế Văn Đàn
|
Phan Đình Giót
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
15
|
Phố Tô Vĩnh Diện
|
Trường THPT Trần Phú
|
Lê Hữu Trác
|
17.700
|
|
|
|
10.620
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Trường THPT Trần
Phú
|
Châu Đốc
|
18.800
|
|
|
|
11.280
|
|
|
|
7.520
|
|
|
|
|
16.2
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Châu Đốc
|
Giáp địa phận
phường Móng Cái 3
|
16.900
|
|
|
|
10.140
|
|
|
|
6.760
|
|
|
|
|
17
|
Phố Tô Hiệu
|
Tuệ Tĩnh
|
Phạm Ngũ Lão
|
18.800
|
|
|
|
11.280
|
|
|
|
7.520
|
|
|
|
|
18
|
Phố 5/8
|
Tuệ Tĩnh
|
Phạm Ngũ Lão
|
18.800
|
|
|
|
11.280
|
|
|
|
7.520
|
|
|
|
|
19
|
Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Lô 6, 7, 8, 9 quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.300
|
|
|
|
7.980
|
|
|
|
5.320
|
|
|
|
|
19.2
|
Các hộ bám mặt đường quy hoạch khu dân
cư đông Tuệ Tĩnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.600
|
|
|
|
6.360
|
|
|
|
4.240
|
|
|
|
|
19.3
|
Các hộ còn lại
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.340
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
|
20
|
Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở
lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
2.720
|
|
|
|
|
20.2
|
Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.800
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
1.920
|
|
|
|
|
20.3
|
Các hộ còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
|
|
|
2.340
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
|
21
|
Đường Khúc Thừa Dụ
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Mạc Đĩnh Chi
|
10.600
|
|
|
|
6 360
|
|
|
|
4.240
|
|
|
|
|
22
|
Phố Lê Hữu Trác
|
Hạt Kiểm Lâm
|
Mạc Đĩnh Chi
|
15.300
|
|
|
|
9.180
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
|
23
|
Phố Hà Tiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Phố Hà Tiên
|
Hùng Vương
|
Mạc Đĩnh Chi
|
15.300
|
|
|
|
9.180
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
|
23.2
|
Phố Hà Tiên
|
Hùng Vương
|
Yết Kiêu
|
15.300
|
|
|
|
9.180
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
|
24
|
Phố Châu Đốc
|
Hùng Vương
|
Mạc Đĩnh Chi
|
12.700
|
|
|
|
7.620
|
|
|
|
5.080
|
|
|
|
|
25
|
Đường Yết Kiêu
|
Tuệ Tĩnh
|
Phạm Ngũ Lão
|
20.400
|
|
|
|
12.240
|
|
|
|
8.160
|
|
|
|
|
26
|
Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Phía bắc QL 18 A đã có hạ tầng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.400
|
|
|
|
6.840
|
|
|
|
4.560
|
|
|
|
|
26.2
|
Ngõ 135 đường Yết Kiêu
|
Yết Kiêu
|
Tiểu Khu Biên
phòng Cũ
|
10.140
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
|
26.3
|
Ngõ 125 đường Yết Kiêu
|
Yết Kiêu
|
Tiểu Khu Biên
phòng Cũ
|
10.140
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
|
26.4
|
Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các
ô đất giáp đường Hà Tiên và đường Hùng Vương)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.300
|
|
|
|
9.180
|
|
|
|
6.120
|
|
|
|
|
27
|
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
|
|
|
4.080
|
|
|
|
2.720
|
|
|
|
|
28
|
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến Nhà máy Dệt
Hoàn Cầu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
|
|
|
4.320
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
|
29
|
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa
khu 7 (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở
lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
29.2
|
Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
29.3
|
Các hộ bám đường đất
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
|
|
|
2.340
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
|
30
|
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
30.2
|
Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.300
|
|
|
|
2.580
|
|
|
|
1.720
|
|
|
|
|
30.3
|
Các hộ bám đường đất
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
31
|
Phố Nguyễn Khuyến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.900
|
|
|
|
10.140
|
|
|
|
6.760
|
|
|
|
|
32
|
Điểm quy hoạch đất ở tại khu 7
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.600
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
|
33
|
Khu đô thị mới Tây Ka Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Phố Phạm Ngũ Lão
|
Hùng Vương
|
Bùi Thị Xuân
|
17.800
|
|
|
|
10.680
|
|
|
|
7.120
|
|
|
|
|
33.2
|
Phố Nguyễn Viết Xuân
|
Thiếu Phong
|
Trần Khát Trân
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
33.3
|
Phố Quang Trung
|
Yết Kiêu
|
Bùi Thị Xuân
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
33.4
|
Ngõ 108 Yết Kiêu
|
Yết Kiêu
|
Bùi Thị Xuân
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
33.5
|
Ngõ 112 Yết Kiêu
|
Yết Kiêu
|
Bùi Thị Xuân
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
33.6
|
Ngõ 116 Yết Kiêu
|
Yết Kiêu
|
Bùi Thị Xuân
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
33.7
|
Ngõ 10 đường Trần Khát Chân
|
Trần Khát Chân
|
Bùi Thị Xuân
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
33.8
|
Phố Dã Tượng
|
Trần Khát Chân
|
Long Xuyên
|
16.200
|
|
|
|
9720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
33.9
|
Phố Ngô Thì Nhậm
|
Lương Thế Vinh
|
Phạm Ngũ Lão
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
33.10
|
Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm
|
Ngô Thì Nhậm
|
Bùi Thị Xuân
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
33.11
|
Lô BT10
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Bùi Thị Xuân
|
17.800
|
|
|
|
10.680
|
|
|
|
7.120
|
|
|
|
|
33.12
|
Lô BT13 và BT14
|
Thiếu Phong
|
Lô BT10
|
17.800
|
|
|
|
10.680
|
|
|
|
7.120
|
|
|
|
|
33.13
|
Đường Trần Khát Trân
|
Hùng Vương
|
Bùi Thị Xuân
|
17.800
|
|
|
|
10.680
|
|
|
|
7.120
|
|
|
|
|
33.14
|
Phố Bùi Thị Xuân (dọc tuyến kênh Tràng Vinh)
|
Dã Tượng
|
Tuệ Tĩnh
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
33.15
|
Các đường còn lại
|
|
|
10.900
|
|
|
|
6.540
|
|
|
|
4.360
|
|
|
|
|
34
|
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Đường trước nhà văn hóa Khu Ka Long 3 (đường
Đoàn Thị Điểm)
|
Lô LK6
|
Hà Tiên (Chân
đồi nhà máy nước)
|
15.500
|
|
|
|
9.300
|
|
|
|
6.200
|
|
|
|
|
34.2
|
Phố Khúc Thừa Dụ
|
Mạc Đĩnh Chi
|
Giáp đường bờ
sông Ka Long (Trừ các lô
Sân vườn)
|
16.100
|
|
|
|
9.660
|
|
|
|
6.440
|
|
|
|
|
34.3
|
Đường dãy sau đường Tuệ Tĩnh
|
Mạc Đĩnh Chi
|
Dãy nhà ở bám bờ sông Ka
Long
|
16.100
|
|
|
|
9.660
|
|
|
|
6.440
|
|
|
|
|
34.4
|
Các dãy còn lại LK10 - LK23
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.100
|
|
|
|
9.660
|
|
|
|
6.440
|
|
|
|
|
34.5
|
Các dãy đối diện bờ sông Ka Long (đường Trần Quang Diệu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.500
|
|
|
|
9.300
|
|
|
|
6.200
|
|
|
|
|
34.6
|
Nhà Vườn lô SV01+SV02
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.100
|
|
|
|
7.260
|
|
|
|
4.840
|
|
|
|
|
34.7
|
Nhà Vườn lô SV03
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.900
|
|
|
|
6.540
|
|
|
|
4.360
|
|
|
|
|
34.8
|
Khu đất nhà chung cư
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.500
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
35
|
Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.500
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
36
|
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.1.1
|
Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.100
|
|
|
|
13.260
|
|
|
|
8.840
|
|
|
|
|
36.1.2
|
Các lô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
36.2
|
Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường
7,5m nội
khu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.200
|
|
|
|
10.920
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
|
37
|
Đất quy hoạch Khu vật tư cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
38
|
Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau nhà văn hóa khu 7)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
39
|
Các khu vực còn lại khu Ka Long
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
40
|
Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.1
|
Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.700
|
|
|
|
9.420
|
|
|
|
6.280
|
|
|
|
|
40.2
|
Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch
(Nam QL18A)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.700
|
|
|
|
9.420
|
|
|
|
6.280
|
|
|
|
|
40.3
|
Đường Lý Công Uẩn
|
Đại lộ Hòa Bình
|
Trần Quang Diệu
|
17.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
41
|
Khu Thượng Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41.1
|
Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
4.500
|
3.000
|
2.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
800
|
|
41.2
|
Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng
đến nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.200
|
3.100
|
2.100
|
2.000
|
3.120
|
1.860
|
1.260
|
1.200
|
2.080
|
1.240
|
840
|
800
|
|
41.3
|
Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhung đến hết đất nhà bà Đặng Thị Lan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.4
|
Từ giáp đất nhà ông Vi Tiến Lâm đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.5
|
Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Minh đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường
quy hoạch của dự án Khu đô
thị
Ngọc Hà)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.6
|
Từ nhà ông Đặng Ngọc Dậu đến
hết thửa đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh
(đường bê tông)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.8
|
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết thửa đất nhà ông
Ninh Quang Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.9
|
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến giáp Trụ sở làm việc chi nhánh điện lực Móng Cái
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
4.100
|
2.700
|
2.000
|
4.080
|
2.460
|
1.620
|
1.200
|
2.720
|
1.640
|
1.080
|
800
|
|
41.10
|
Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Dưỡng đến giáp nhà ông Vũ Văn Ngọc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.11
|
Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân đến hết nhà ông Lê Xuân Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.12
|
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hà đến giáp đất ông Lê
Xuân Hễ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.13
|
Từ giáp nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết
nhà bà Vy Thị Thơm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.14
|
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh (cổng chào Khu
Thượng Trung cũ) đến nhà giáp đất nhà bà Bùi Thị Tuyết giáp QL 4B đường đi Hải Yên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
4.100
|
2.700
|
2.000
|
4.080
|
2.460
|
1.620
|
1.200
|
2.720
|
1.640
|
1.080
|
800
|
|
41.15
|
Từ giáp đất nhà ông Trần Ngọc Hảo đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.16
|
Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.17
|
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh ngã 5 Ninh Dương đến ngã 3 rẽ Cái Lam bám đường
nhựa đi Hải Yên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.800
|
4.700
|
3.100
|
2.000
|
4.680
|
2.820
|
1.860
|
1.200
|
3.120
|
1.880
|
1.240
|
800
|
|
41.18
|
Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
4.500
|
3.000
|
2.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
800
|
|
41.19
|
Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm giáp đất nhà
bà Bùi Thị Huyền Trang đến
hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Đức
Kiên Khu Hồng Kỳ (QL4B cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.500
|
3.900
|
2.600
|
2.000
|
3.900
|
2.340
|
1.560
|
1.200
|
2.600
|
1.560
|
1.040
|
800
|
|
41.20
|
Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên đến giáp đất
phường Móng Cái 3 (QL4B cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.21
|
Từ Ngã ba rẽ Cái Lâm (QL4B cũ) giáp đất nhà ông
Phương Hữu Sinh đến cống cửa ông Nam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.22
|
Từ nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.23
|
Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.700
|
2.100
|
2.000
|
2.340
|
1.620
|
1.260
|
1.200
|
1.560
|
1.080
|
840
|
800
|
|
41.24
|
Các hộ còn lại Khu Thượng Trung
|
|
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
42
|
Khu Hồng Phong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cam
|
Đại lộ Hòa Bình
|
Hết địa phận
phường Móng Cái 2
|
8.500
|
5.100
|
3.400
|
2.000
|
5.100
|
3.060
|
2.040
|
1.200
|
3.600
|
2.040
|
1.360
|
800
|
|
42.2
|
Phố Trương Định
|
Đại lộ Hòa Bình
|
Kênh Tràng
Vinh
|
8.500
|
5.100
|
3.400
|
2.000
|
5.100
|
3.060
|
2.040
|
1.200
|
3.400
|
2.040
|
1.360
|
800
|
|
42.3
|
Rường QH cửa ông Điền
|
Đại lộ Hòa Bình
|
Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nam
|
7.500
|
4.500
|
3.000
|
2.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
800
|
|
42.4
|
Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình đến nhà bà Vy Thị Tiếp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.200
|
3.100
|
2.400
|
2.000
|
3.120
|
1.860
|
1.440
|
1.200
|
2.080
|
1.240
|
960
|
800
|
|
42.5
|
Đoạn từ giáp đất nhà ông Khởi đến hết nhà ông Trần Quang Huy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.200
|
3.100
|
2.400
|
2.000
|
3.120
|
1.860
|
1.440
|
1.200
|
2.080
|
1.240
|
960
|
800
|
|
42.6
|
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết nhà ông Trần Quang Huy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.200
|
3.100
|
2.400
|
2.000
|
3.120
|
1.860
|
1.440
|
1.200
|
2.080
|
1.240
|
960
|
800
|
|
42.7
|
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy đến giáp Bệnh
viện đa khoa Móng (bám mương
Tràng Vinh)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.600
|
3.200
|
2.300
|
2.000
|
2.760
|
1.920
|
1.380
|
1.200
|
1.840
|
1.280
|
920
|
800
|
|
42.8
|
Các hộ bám mặt đường bê tông từ Giáp đường ĐL Hòa Bình (Cổng
chào Khu Hồng Phong) đến giáp nhà
bà Nguyễn Thị Lệ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
4.500
|
3.000
|
2.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
800
|
|
42.9
|
Từ nhà bà Lơn Phụng đến hết thửa đất ông Nguyễn Hữu Dần
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.600
|
3.200
|
2.300
|
2.000
|
2.760
|
1.920
|
1.380
|
1.200
|
1.840
|
1.280
|
920
|
800
|
|
42.10
|
Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Hiến
(giáp mương N12)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.600
|
3.200
|
2.300
|
2.000
|
2.760
|
1.920
|
1.380
|
1.200
|
1.840
|
1.280
|
920
|
800
|
|
42.11
|
Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu đến hết nhà bà Dương Thị
Thúy Hằng (giáp mương N12)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.600
|
3.200
|
2.300
|
2.000
|
2.760
|
1.920
|
1.380
|
1.200
|
1.840
|
1.280
|
920
|
800
|
|
42.12
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ đến hết nhà nhà ông Ngô Duy Hùng (Đường
Trục Chính)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.200
|
3.600
|
2.600
|
2.000
|
3.120
|
2.160
|
1.560
|
1.200
|
2.080
|
1.440
|
1.040
|
800
|
|
42.13
|
Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.13.1
|
Từ giáp Đại lộ Hòa Bình (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến giáp
thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lệ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
4.500
|
3.000
|
2.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
800
|
|
42.13.2
|
Từ nhà ông Thiết Phượng đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền
mương Tràng Vinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.600
|
3.200
|
2.300
|
2.000
|
2.760
|
1.920
|
1.380
|
1.200
|
1.840
|
1.280
|
920
|
800
|
|
42.14
|
Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh đến hết thửa đất
nông nghiệp (thửa đất số 86 tờ bản đồ
số 10)
nhà bà Trần Thị Hoài
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.600
|
3.200
|
2.300
|
2.000
|
2.760
|
1.920
|
1.380
|
1.200
|
1.840
|
1.280
|
920
|
800
|
|
42.15
|
Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Đạt (Đường từ cầu đá đến sau nhà ông Đạt)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
4.500
|
3.000
|
2 000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
800
|
|
42.16
|
Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
4.500
|
3.000
|
2.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
800
|
|
42.17
|
Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luận (đường vào XN
gạch ngói Hải
Ninh cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.200
|
3.600
|
2.600
|
2.000
|
3.120
|
2.160
|
1.560
|
1.200
|
2.080
|
1.440
|
1.040
|
800
|
|
42.18
|
Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Luận đến giáp đường bê tông đi Hải
Yên (QL 4B cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.700
|
3.000
|
2.000
|
|
2.220
|
1.800
|
1.200
|
|
1.480
|
1.200
|
800
|
|
|
42.19
|
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Quỳnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.700
|
3.000
|
2.000
|
|
2.220
|
1.800
|
1.200
|
|
1.480
|
1.200
|
800
|
|
|
42.20
|
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Dũng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.700
|
3.000
|
2.000
|
|
2.220
|
1.800
|
1.200
|
|
1.480
|
1.200
|
800
|
|
|
42.21
|
Từ giáp nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất
nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.700
|
3.000
|
2.000
|
|
2.220
|
1.800
|
1.200
|
|
1.480
|
1.200
|
800
|
|
|
42.22
|
Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Chiến đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.700
|
3.000
|
2.000
|
|
2.220
|
1.800
|
1.200
|
|
1.480
|
1.200
|
800
|
|
|
42.23
|
Từ giáp đường ĐL Hòa Bình đoạn từ nhà ông Ngô
Văn Phú đến hết đất nhà bà Đinh Thị Hiến (giáp mương Tràng Vinh)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.200
|
4.200
|
2.600
|
2.000
|
3.120
|
2.520
|
1.560
|
1.200
|
2.080
|
1.680
|
1.040
|
800
|
|
42.24
|
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn đến
hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Nga
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.700
|
3.000
|
2.000
|
|
2.220
|
1.800
|
1.200
|
|
1.480
|
1.200
|
800
|
|
|
42.25
|
Từ giáp đất nhà ông Vũ Văn Hùng đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lâm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.700
|
3.000
|
2.000
|
|
2.220
|
1.800
|
1.200
|
|
1.480
|
1.200
|
800
|
|
|
42.26
|
Các hộ còn lại Khu Hồng Phong
|
|
|
2.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
43
|
Khu Hồng Kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Từ giáp đường đi Hải Yến (sau nhà bà Mương) đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
3.000
|
1.900
|
1.500
|
2.280
|
1.800
|
1.140
|
900
|
1.520
|
1.200
|
760
|
600
|
|
43.2
|
Từ giáp thửa đất nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
3.200
|
2.000
|
1.500
|
2.400
|
1.920
|
1.200
|
900
|
1.600
|
1.280
|
800
|
600
|
|
43.3
|
Từ nhà ông Xá đến gầm cầu cao tốc Móng
Cái - Vân Đồn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.700
|
3.000
|
1.900
|
1.500
|
2.220
|
1.800
|
1.140
|
900
|
1.480
|
1.200
|
760
|
600
|
|
43.4
|
Từ gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.700
|
3.000
|
1.900
|
1.500
|
2.220
|
1.800
|
1.140
|
900
|
1.480
|
1.200
|
760
|
600
|
|
43.5
|
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng
Vinh)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.5.1
|
Từ sau nhà ông Cơ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.5.2
|
Từ giáp đất nhà bà Mý đến hết nhà bà Duệ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.5.3
|
Từ giáp đất nhà ông Giang đến hết nhà ông Làm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.5.4
|
Từ giáp đất nhà bà Nhọt đến hết nhà ông Cẩu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.6
|
Từ giáp đất nhà ông Toàn đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.7
|
Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung đến giáp mương N12
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
3.200
|
2.000
|
1.500
|
2.400
|
1.920
|
1.200
|
900
|
1.600
|
1.280
|
800
|
600
|
|
43.8
|
Từ giáp mương N12 đến hết nhà bà Thư (Vợ
ông Thủy)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.9
|
Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
3.200
|
2.000
|
1.500
|
2.400
|
1.920
|
1.200
|
900
|
1.600
|
1.280
|
800
|
600
|
|
43.10
|
Từ cống trạm y tế đến Mương N12
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
3.200
|
2.000
|
1.500
|
2.400
|
1.920
|
1.200
|
900
|
1.600
|
1.280
|
800
|
600
|
|
43.11
|
Từ giáp mương N12 đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
3.200
|
2.000
|
1.500
|
2.400
|
1.920
|
1.200
|
900
|
1.600
|
1.280
|
800
|
600
|
|
43.12
|
Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.12.1
|
Từ giáp đất nhà ông Khoa đến hết nhà ông Dưỡng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.12.2
|
Từ giáp Đài tưởng niệm đến hết nhà ông Hùng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.12.3
|
Từ giáp đất nhà ông Mai Văn Tường đến hết nhà ông Kiên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.12.4
|
Từ giáp đất nhà bà Vũ Thị Hiên đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.13
|
Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên đến hết nhà ông Từ Quốc Lực
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
43.14
|
Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến
nhà văn hóa khu Hòa Bình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
43.15
|
Đường từ gầm chui khu Hồng Kỳ đến hết nhà ông Hoàng
Quang Khánh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.440
|
|
|
|
|
43.16
|
Các hộ còn lại khu Hồng Kỳ
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
44
|
Khu Hạ Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Từ ngã 5 Ninh Dương đến cây xăng khu
Hạ Long
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.500
|
5.500
|
4.300
|
2.600
|
5.100
|
3.300
|
2.580
|
1.560
|
3.400
|
2.200
|
1.720
|
1.040
|
|
44.2
|
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Tiến Thiện đến
hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
2.340
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.560
|
1.000
|
800
|
600
|
|
44.3
|
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trần đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
2.340
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.560
|
1.000
|
800
|
600
|
|
44.4
|
Từ ngã 5 đến hết nhà ông Chí bến phà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.900
|
3.200
|
2.500
|
1.500
|
2.940
|
1.920
|
1.500
|
900
|
1.960
|
1.280
|
1.000
|
600
|
|
44.5
|
Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Cao Chí bến phà đến đường cao tốc Móng
Cái - Vân Đồn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
2.340
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.560
|
1.000
|
800
|
600
|
|
44.6
|
Từ giáp đất nhà ông Đặng Sơn Tùng
đến hết nhà ông Trần
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
44.7
|
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Hiến đến hết đất
nhà bà Lơi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
44.8
|
Từ giáp đất nhà bà Ly đến nhà ông Hoàng Văn Phúc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
44.9
|
Từ giáp đất nhà ông Thái đến hết nhà ông Đông (tập thể xí nghiệp
Sành cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
44.10
|
Từ giáp đất công ty Phượng Hoàng Đông Dương đến Nhà văn hóa
Khu Hạ Long
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
44.11
|
Từ giáp đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường
dòng họ Trần đến hết thửa đất nhà ông
Nguyễn Hùng Vân (đường đê)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
44.12
|
Từ sau Nhà văn hóa khu Hạ Long đến giáp đường Tuệ Tĩnh (nhà
ông Đào Kim Lợi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
2.340
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.560
|
1.000
|
800
|
600
|
|
44.13
|
Từ giáp đất nhà bà Bảy đến sau nhà bà Thúy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
|
|
44.14
|
Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Sáu đến
hết nhà đến hết nhà bà Hồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
2.340
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.560
|
1.000
|
800
|
600
|
|
44.15
|
Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
2.340
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.560
|
1.000
|
800
|
600
|
|
44.16
|
Từ giáp đất nhà bà Bùi Thị Thơi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
44.17
|
Từ giáp đất nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê
tông)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
2.340
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.560
|
1.000
|
800
|
600
|
|
44.18
|
Từ giáp trường tiểu học Ninh Dương đến
nhà ông
Tiều
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.900
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
2.340
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.560
|
1.000
|
800
|
600
|
|
44.19
|
Từ giáp thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liên đến hết thửa đất nhà ông
Nguyễn Văn Chung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
44.20
|
Khu quy hoạch dân cư khu Hạ Long (phía nam chợ)
|
|
|
3.900
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
2.340
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.560
|
1.000
|
800
|
600
|
|
44.21
|
Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến đường Tuệ Tĩnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.800
|
1.500
|
2.160
|
1.740
|
1.080
|
900
|
1.440
|
1.160
|
720
|
600
|
|
44.22
|
Các hộ còn lại khu Hạ Long
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
45
|
Khu Thác Hàn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.1
|
Từ giáp đường vào cảng Thành đạt đến cầu Voi (bám đường
nhựa)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.200
|
4.200
|
3.100
|
2.300
|
3.120
|
2.520
|
1.860
|
1.380
|
2.080
|
1.680
|
1.240
|
920
|
|
45.2
|
Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
2.200
|
1.600
|
2.160
|
1.740
|
1.320
|
960
|
1.440
|
1.160
|
880
|
640
|
|
45.3
|
Từ nhà ông Tháo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) đến mương N12)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
2.200
|
1.600
|
2.160
|
1.740
|
1.320
|
960
|
1 440
|
1.160
|
880
|
640
|
|
45.4
|
Từ giáp đất nhà ông Thanh đến cảng Thác Hàn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
2.200
|
1.600
|
2.160
|
1.740
|
1.320
|
960
|
1.440
|
1.160
|
880
|
640
|
|
45.5
|
Từ giáp đất nhà ông Phạm Quang Thắng đến hết nhà ông Quyền
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
2.200
|
1.600
|
2.160
|
1.740
|
1.320
|
960
|
1.440
|
1.160
|
880
|
640
|
|
45.6
|
Đường bê tông nhà ông Đàn ra cánh đồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
2.200
|
1.600
|
2.160
|
1.740
|
1.320
|
960
|
1.440
|
1.160
|
880
|
640
|
|
45.7
|
Từ nhà ông Thành đến nhà ông Lăng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
2.200
|
1.600
|
2.160
|
1.740
|
1.320
|
960
|
1.440
|
1.160
|
880
|
640
|
|
45.8
|
Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân đến hết nhà ông Trung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
2.200
|
1.600
|
2.160
|
1.740
|
1.320
|
960
|
1.440
|
1.160
|
880
|
640
|
|
45.9
|
Từ gầm cầu cao tốc đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai (bám kênh N12)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
2.200
|
1.600
|
2.160
|
1.740
|
1.320
|
960
|
1.440
|
1.160
|
880
|
640
|
|
45.10
|
Đường đất bám mương N12 đến hết nhà ông Lê
Văn Lan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.900
|
2.300
|
1.700
|
1.300
|
1.740
|
1.380
|
1.020
|
780
|
1.160
|
920
|
680
|
520
|
|
45.11
|
Đường từ ô đất số 04 đến hết ô đất số 11 điểm
quy hoạch số 17 Khu
Hồng Kỳ + Thác Hàn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.900
|
2.300
|
1.700
|
1.300
|
1.740
|
1.380
|
1.020
|
780
|
1.160
|
920
|
680
|
520
|
|
45.12
|
Đất các hộ còn lại khu thác Hàn
|
|
|
1.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
420
|
|
|
|
|
46
|
Khu Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Từ sau nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.400
|
1.100
|
800
|
600
|
840
|
660
|
480
|
360
|
560
|
440
|
320
|
240
|
|
46.2
|
Từ sau nhà văn hóa đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.400
|
1.100
|
800
|
600
|
840
|
660
|
480
|
360
|
560
|
440
|
320
|
240
|
|
46.3
|
Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến nhà ông Đặng Bá Thao
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.400
|
1.100
|
800
|
600
|
840
|
660
|
480
|
360
|
560
|
440
|
320
|
240
|
|
46.4
|
Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến hết nhà bà Vươn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.400
|
1.100
|
800
|
600
|
840
|
660
|
480
|
360
|
560
|
440
|
320
|
240
|
|
46.5
|
Đất các hộ còn lại khu Hòa Bình
|
|
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
47
|
Các đường nội bộ khu quy hoạch khu đô thị mới ASEAN
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
48
|
Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.1
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.200
|
|
|
|
7.920
|
|
|
|
5.280
|
|
|
|
|
48.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch
rộng
7,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.700
|
|
|
|
7.020
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
|
48.3
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.400
|
|
|
|
5.640
|
|
|
|
3.760
|
|
|
|
|
49
|
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49.1
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.600
|
|
|
|
10.560
|
|
|
|
7.040
|
|
|
|
|
49.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch
rộng
7,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.600
|
|
|
|
9.360
|
|
|
|
6.240
|
|
|
|
|
49.3
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng
5,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.700
|
|
|
|
7.020
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
|
50
|
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.1
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng
9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.700
|
|
|
|
5.820
|
|
|
|
3.880
|
|
|
|
|
50.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy
hoạch rộng 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.800
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
|
51
|
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.1
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch
rộng 7,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.900
|
|
|
|
4.140
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
|
52
|
Từ cầu Voi đến Chùa Lũi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
900
|
800
|
500
|
2.000
|
540
|
480
|
300
|
1.500
|
360
|
320
|
200
|
|
53
|
Từ Chùa Lũi đến cầu số 4
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
900
|
630
|
450
|
300
|
540
|
378
|
270
|
192
|
360
|
252
|
180
|
144
|
|
54
|
Từ cầu số 4 đến ngã ba ông Tam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
900
|
630
|
450
|
300
|
540
|
378
|
270
|
192
|
360
|
252
|
180
|
144
|
|
55
|
Từ cầu số 4 đến nhà ông Nôm khu Bắc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
900
|
630
|
450
|
300
|
540
|
378
|
270
|
192
|
360
|
252
|
180
|
144
|
|
56
|
Từ giáp nhà ông Nôm khu Bắc đến XN Gạch cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
750
|
530
|
380
|
300
|
450
|
318
|
228
|
192
|
300
|
212
|
152
|
144
|
|
57
|
Từ nhà ông Xuyến Hùng khu Bắc đến nhà
ông Thất khu Bắc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
800
|
560
|
400
|
300
|
480
|
336
|
240
|
192
|
320
|
224
|
160
|
144
|
|
58
|
Từ nhà ông Căng khu Bắc đến nhà Lương Bảy khu Bắc (liên khu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
800
|
560
|
400
|
300
|
480
|
336
|
240
|
192
|
320
|
224
|
160
|
144
|
|
59
|
Từ nhà ông Chuyên khu Bắc đến nhà ông Giảng
khu Trung (liên khu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
800
|
560
|
400
|
300
|
480
|
336
|
240
|
192
|
320
|
224
|
160
|
144
|
|
60
|
Từ giáp nhà ông Giảng khu Trung đến
nhà ông Báo khu
Trung (liên khu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
800
|
560
|
400
|
300
|
480
|
336
|
240
|
192
|
320
|
224
|
160
|
144
|
|
61
|
Từ nhà bà Hồng khu Trung đến bến Hưng Đạo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
700
|
490
|
350
|
300
|
420
|
294
|
210
|
192
|
280
|
196
|
144
|
144
|
|
62
|
Từ nhà ông Cương khu Trung đến nhà ông Kế khu Nam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
700
|
490
|
350
|
300
|
420
|
294
|
210
|
192
|
280
|
196
|
144
|
144
|
|
63
|
Từ nhà ông Đê khu Nam đến sau nhà ông Sinh khu Nam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
700
|
490
|
350
|
300
|
420
|
294
|
210
|
192
|
280
|
196
|
144
|
144
|
|
64
|
Từ Giếng khoan khu Trung đếm hết khu Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
700
|
490
|
350
|
300
|
420
|
294
|
210
|
192
|
280
|
196
|
144
|
144
|
|
65
|
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi đến bến cá khu Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
700
|
490
|
350
|
300
|
420
|
294
|
210
|
192
|
280
|
196
|
144
|
144
|
|
66
|
Từ nhà ông Bảo khu Trung đến nhà ông Châu Dữ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
750
|
530
|
380
|
300
|
450
|
318
|
228
|
192
|
300
|
212
|
152
|
144
|
|
67
|
Đoạn từ nhà ông Kế khu Nam đến nhà Lưu
khu Nam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
700
|
490
|
350
|
300
|
420
|
294
|
210
|
192
|
280
|
196
|
144
|
144
|
|
68
|
Đoạn từ nhà ông Tịnh đến Công ty Viễn Đông khu Nam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
700
|
490
|
350
|
300
|
420
|
294
|
210
|
192
|
280
|
196
|
144
|
144
|
|
69
|
Đoạn từ nhà ông Đức đến bến Đông Nam khu Nam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
700
|
490
|
350
|
300
|
420
|
294
|
210
|
192
|
280
|
196
|
144
|
144
|
|
70
|
Từ ngã 3 giáp thửa đất nhà ông Hiển đến
đường ra cảng Vạn Ninh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
750
|
530
|
380
|
300
|
450
|
318
|
228
|
192
|
300
|
212
|
152
|
144
|
|
71
|
Từ thửa đất nhà ông Hải đến đường ra cảng Vạn Ninh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
750
|
530
|
380
|
300
|
450
|
318
|
228
|
192
|
300
|
212
|
152
|
144
|
|
72
|
Từ ngã tư nhà ông Trọng, vòng chữ U, đến ngã tư nhà ông Tuấn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
700
|
490
|
350
|
300
|
420
|
294
|
210
|
192
|
280
|
196
|
144
|
144
|
|
73
|
Từ giáp nhà ông Bùi Việt Tiến đến cầu Ka Long 3
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
800
|
560
|
400
|
300
|
480
|
336
|
240
|
192
|
320
|
224
|
160
|
144
|
|
74
|
Từ nhà văn hóa khu phố Cầu Voi đến cảng Vạn Ninh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
800
|
560
|
400
|
300
|
480
|
336
|
240
|
192
|
320
|
224
|
160
|
144
|
|
75
|
Đất ở khu vực còn lại thuộc các khu Vạn Ninh
|
|
|
300
|
|
|
|
192
|
|
|
|
144
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
PHƯỜNG MÓNG
CÁI 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.200
|
3.600
|
3.100
|
2.600
|
3.120
|
2.160
|
1.860
|
1.560
|
2.080
|
1.440
|
1.240
|
1.040
|
|
2
|
Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18A
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.500
|
3.900
|
3.300
|
8.000
|
3.900
|
2.340
|
1.980
|
6.000
|
2.600
|
1.560
|
1.320
|
|
3
|
Đường quốc lộ 18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường quốc lộ 18A
|
Địa phận phường Móng Cái 2 đến
|
Cây xăng Hải Yên
|
31.200
|
|
|
|
20.800
|
|
|
|
15.600
|
|
|
|
|
3.2
|
Đường quốc lộ 18A
|
Cây xăng Hải Yên
|
Cổng chào vào
phường
|
28.900
|
|
|
|
17.340
|
|
|
|
11.560
|
|
|
|
|
3.3
|
Đường quốc lộ 18A
|
Cổng chào vào
phường
|
Đường vào Cảng Thành Đạt
|
22.100
|
|
|
|
13.260
|
|
|
|
8.840
|
|
|
|
|
3.4
|
Đường quốc lộ 18A
|
Đường vào Cảng Thành Đạt
|
Cầu Khe Dè
|
14.450
|
|
|
|
8.670
|
|
|
|
5.780
|
|
|
|
|
3.5
|
Đường quốc lộ 18A
|
Cầu Khe Dè
|
Cổng chào Thủy
sản Quảng Ninh
|
7.840
|
|
|
|
4.704
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
|
3.6
|
Đường quốc lộ 18A
|
Cổng chào Thủy
sản Quảng Ninh
|
Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18
|
6.800
|
|
|
|
4080
|
|
|
|
2.720
|
|
|
|
|
3.7
|
Đường quốc lộ 18A
|
Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18
|
Ngã ba rẽ bến
Mười
|
5.200
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
2.080
|
|
|
|
|
3.8
|
Đường quốc lộ 18A
|
Ngã ba rẽ bến
Mười
|
Cầu Khe Giát
|
5.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
4
|
Đường Đoan Tĩnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Đoan Tĩnh
|
Cổng Chào Quốc lộ 18
|
Cầu kênh Tràng
Vinh
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
1.920
|
|
4.2
|
Đường Đoan Tĩnh
|
Cầu kênh Tràng Vinh
|
Kênh N10
|
9.200
|
5 500
|
4.600
|
3.700
|
5.520
|
3.300
|
2.760
|
2.220
|
3.680
|
2.200
|
1.840
|
1.480
|
|
4.3
|
Đường Đoan Tĩnh
|
Kênh N10
|
hết đường (ngã tư bảng tin)
|
8.300
|
4.200
|
3.300
|
2.500
|
4.980
|
2.520
|
1.980
|
1.500
|
3320
|
1.680
|
1.320
|
1.000
|
|
5
|
Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực
chợ cũ (Khu Hải Yên
5 và khu Hải Yên 7)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.500
|
3.300
|
2.600
|
2.500
|
3.900
|
1.980
|
1.560
|
1.500
|
2.600
|
1.320
|
1.040
|
1.000
|
|
6
|
Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan
Tĩnh (khu Hải Yên 5)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.600
|
2.900
|
2.500
|
4.320
|
2.160
|
1.740
|
1.500
|
2.880
|
1.440
|
1.160
|
1.000
|
|
7
|
Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường
4B
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.200
|
3.100
|
2.500
|
2.200
|
3.720
|
1.860
|
1.500
|
1.320
|
2.480
|
1.240
|
1.000
|
880
|
|
8
|
Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với
quy hoạch đường Cao tốc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.900
|
2.000
|
1.500
|
|
1.740
|
1.200
|
900
|
|
1.160
|
800
|
600
|
|
|
9
|
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7
|
|
|
2.300
|
|
|
|
1.380
|
|
|
|
920
|
|
|
|
|
10
|
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5
|
|
|
2.300
|
|
|
|
1.380
|
|
|
|
920
|
|
|
|
|
11
|
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4
|
|
|
1.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
12
|
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1
|
|
|
2.200
|
|
|
|
1.320
|
|
|
|
880
|
|
|
|
|
13
|
Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên
|
|
|
2.600
|
|
|
|
1.560
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
|
14
|
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các
hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên
|
|
|
2.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
15
|
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 -
Bám đường đôi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.200
|
|
|
|
10.320
|
|
|
|
6.880
|
|
|
|
|
15.2
|
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau
dãy bám QL18A
(Thuộc lô còn lại)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.2.1
|
Ô đất giáp đường 7,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
6.480
|
|
|
|
|
15.2.2
|
Ô đất giáp đường 10,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.200
|
|
|
|
10.320
|
|
|
|
6.880
|
|
|
|
|
16
|
Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka
Long
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.900
|
|
|
|
10.140
|
|
|
|
6.760
|
|
|
|
|
17
|
Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch
Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu
quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giới
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.700
|
|
|
|
11.820
|
|
|
|
7.880
|
|
|
|
|
18
|
Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng Vinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.600
|
|
|
|
2.760
|
|
|
|
1.840
|
|
|
|
|
19
|
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1.1
|
Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
6.720
|
|
|
|
|
19.1.2
|
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.400
|
|
|
|
11.040
|
|
|
|
7.360
|
|
|
|
|
19.1.3
|
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.400
|
|
|
|
11.040
|
|
|
|
7.360
|
|
|
|
|
19.2
|
Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.2.1
|
Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
6.720
|
|
|
|
|
19.2.2
|
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.400
|
|
|
|
11.040
|
|
|
|
7.360
|
|
|
|
|
19.3
|
Các lô liền kề (các lô B1 đến B12)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.3.1
|
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.200
|
|
|
|
9.120
|
|
|
|
6.080
|
|
|
|
|
19.3.2
|
Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18
vào trung tâm dự án
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.200
|
|
|
|
9.120
|
|
|
|
6.080
|
|
|
|
|
19.4
|
Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.4.1
|
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.400
|
|
|
|
6.840
|
|
|
|
4.560
|
|
|
|
|
19.4.2
|
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công
ty Thành Đạt)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.900
|
|
|
|
7.740
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
|
19.5
|
Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.5.1
|
Các ô đất bám đường 7,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.200
|
|
|
|
9.120
|
|
|
|
6.080
|
|
|
|
|
195.2
|
Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.200
|
|
|
|
9.120
|
|
|
|
6.080
|
|
|
|
|
19.5.3
|
Các ô đất bám đường 10,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.200
|
|
|
|
9.120
|
|
|
|
6.080
|
|
|
|
|
19.5.4
|
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.800
|
|
|
|
10.080
|
|
|
|
6.720
|
|
|
|
|
20
|
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Các ô đất bám đường 7,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
20.2
|
Các ô đất bám đường 10,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.300
|
|
|
|
7.380
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
|
20.3
|
Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai
bên đường gom mỗi bên rộng 7m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.300
|
|
|
|
7.380
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
|
20.4
|
Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường
đôi 7,5m x 2 làn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.300
|
|
|
|
7.380
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
|
21
|
Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát
triển kinh tế xã hội địa bàn Hải Yên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.310
|
|
|
|
6.186
|
|
|
|
4.124
|
|
|
|
|
22
|
Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.900
|
|
|
|
7.740
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
|
22.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.800
|
|
|
|
7.080
|
|
|
|
4.720
|
|
|
|
|
22.3
|
Các thửa đất còn lại thuộc quy
hoạch
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.700
|
|
|
|
7.020
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
|
23
|
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch
rộng 15m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.900
|
|
|
|
8.340
|
|
|
|
5.560
|
|
|
|
|
23.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch
rộng 10,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.590
|
|
|
|
7.554
|
|
|
|
5.036
|
|
|
|
|
23.3
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch
rộng 7,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.860
|
|
|
|
7.116
|
|
|
|
4.744
|
|
|
|
|
23.4
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng
5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.230
|
|
|
|
6.738
|
|
|
|
4.492
|
|
|
|
|
24
|
Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm
|
Giáp địa phận
phường Móng Cái 2
|
Cuối đường
|
8.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
25
|
Khu dân cư đô thị tại Km5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.600
|
|
|
|
5.760
|
|
|
|
3.840
|
|
|
|
|
25.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng
10,5m và 11,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.600
|
|
|
|
5.160
|
|
|
|
3.440
|
|
|
|
|
25.3
|
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng
7m và 7,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.700
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
25.5
|
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m +
10,5m và 10,5m + 7m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.600
|
|
|
|
5.760
|
|
|
|
3.840
|
|
|
|
|
26
|
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.800
|
900
|
700
|
600
|
1.080
|
540
|
420
|
360
|
720
|
360
|
280
|
240
|
|
27
|
Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.000
|
1.000
|
800
|
700
|
1.200
|
600
|
480
|
420
|
800
|
400
|
320
|
280
|
|
28
|
Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN Muối
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
720
|
480
|
420
|
360
|
480
|
320
|
280
|
240
|
|
29
|
Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa
177, tờ 68)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
660
|
480
|
420
|
360
|
440
|
320
|
280
|
240
|
|
30
|
Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.300
|
900
|
800
|
700
|
780
|
540
|
480
|
420
|
520
|
360
|
320
|
280
|
|
31
|
Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
600
|
480
|
420
|
360
|
400
|
320
|
280
|
240
|
|
32
|
Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến
theo trục đường tránh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
600
|
480
|
420
|
360
|
400
|
320
|
280
|
240
|
|
33
|
Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
600
|
480
|
420
|
360
|
400
|
320
|
280
|
240
|
|
34
|
Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.300
|
900
|
800
|
700
|
780
|
540
|
480
|
420
|
520
|
360
|
320
|
280
|
|
35
|
Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ
khu Hải Đông 8
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.300
|
900
|
800
|
700
|
780
|
540
|
480
|
420
|
520
|
360
|
320
|
280
|
|
36
|
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.300
|
900
|
800
|
700
|
780
|
540
|
480
|
420
|
520
|
360
|
320
|
280
|
|
37
|
Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26)
khu Hải Đông 8
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
600
|
480
|
420
|
360
|
400
|
320
|
280
|
240
|
|
38
|
Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
720
|
480
|
420
|
360
|
480
|
320
|
280
|
240
|
|
39
|
Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
720
|
480
|
420
|
360
|
480
|
320
|
280
|
240
|
|
40
|
Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ
khu Hải Đông 5
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.300
|
900
|
800
|
700
|
780
|
540
|
480
|
420
|
520
|
360
|
320
|
280
|
|
41
|
Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly
(thửa 248 tờ 33)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.300
|
900
|
800
|
700
|
780
|
540
|
480
|
420
|
520
|
360
|
320
|
280
|
|
42
|
Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
600
|
480
|
420
|
360
|
400
|
320
|
280
|
240
|
|
43
|
Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn Phú
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.000
|
1.000
|
800
|
700
|
1.200
|
600
|
480
|
420
|
800
|
400
|
320
|
280
|
|
44
|
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu
Hải Đông
4
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
45
|
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu
Hải Đông
5
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
46
|
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
47
|
Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông
9
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
|
|
|
720
|
|
|
|
480
|
|
|
|
|
48
|
Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông
|
|
|
600
|
|
|
|
360
|
|
|
|
240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
ĐẶC KHU VÂN ĐỒN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông đến giáp trạm thu
phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) (xã Đông Xá cũ)
|
Tờ 498 (45) thửa
4 Đất Giao Thông
|
Giáp trạm thu
phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025
(tờ BĐĐC 43 năm 2012)
|
8.500
|
4.800
|
2.000
|
960
|
5.100
|
3.200
|
1.200
|
700
|
3.400
|
2.400
|
800
|
600
|
|
1.2
|
Từ trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ
BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) đến hết nhà ông Vũ Văn Hùng (xã Đông Xá cũ)
|
Giáp trạm thu
phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ
BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012)
|
Hết nhà ông Vũ Văn Hùng
|
15.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
9.000
|
3.600
|
2.100
|
1.280
|
6.000
|
2.400
|
1.400
|
960
|
|
1.3
|
Từ thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492) đến thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483); Từ thửa
67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) đến thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) (Xã Đông Xá cũ)
|
- Thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492)
- Thửa 67 TBĐ
38 cũ (TBĐ mới 486)
|
- Thửa 362 TBĐ
30 cũ (TBĐ mới 483)
- Thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới
482)
|
13.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
7.800
|
3.600
|
2.400
|
1.280
|
5.200
|
2.400
|
1.800
|
960
|
|
1.4
|
Trên: Từ thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới
482) đến thửa 103 TBĐ
30 cũ (TBĐ mới 483); Dưới: Từ thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 150
TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)
(xã Đông Xá cũ)
|
- Trên: Thửa
13 TBĐ 29 cũ
(TBĐ
mới 482)
- Dưới: Thửa
413 TBĐ 30
cũ
(TBĐ mới 483)
|
- Trên: Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)
- Dưới: Thửa
150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)
|
16.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
9.600
|
3.600
|
2.400
|
1.280
|
6.400
|
2.400
|
1.800
|
960
|
|
1.5
|
Từ thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 59 TBĐ 25
cũ (TBĐ mới 478) (xã Đông Xá cũ)
|
Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới
483)
|
Thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới
478)
|
15.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
9.000
|
3.600
|
2.100
|
1.280
|
6.000
|
2.400
|
1.400
|
960
|
|
1.6
|
Từ giáp thôn Đông Trung đến giáp thôn Đông Sơn (Từ thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) đến thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) (xã Đông Xá cũ)
|
Giáp thôn Đông Trung (thửa 58 TBĐ
25 cũ (TBĐ mới 478))
|
Giáp thôn Đông Sơn (thửa
284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới
479))
|
16.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
9.600
|
3.600
|
2.400
|
1.280
|
6.400
|
2.400
|
1.800
|
960
|
|
1.7
|
Từ nhà ông Hải Nhượng đến giáp nghĩa trang liệt sỹ (xã Đông Xá cũ)
|
Nhà ông Hải
Nhượng
|
Giáp nghĩa
trang liệt sỹ
|
17.000
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
10.200
|
3.000
|
1.800
|
1.280
|
6.800
|
2.000
|
1.200
|
960
|
|
1.8
|
Từ ngã ba Lò vôi đến giáp thị trấn cũ, phía trên
bám mặt đường: Từ giáp nghĩa trang đến giáp thị trấn cũ (phía dưới đường) - xã Đông Xá cũ
|
Ngã ba lò vôi, nghĩa trang
|
Giáp thị trấn cũ
|
18.000
|
7.000
|
3.500
|
2.000
|
10.800
|
4.200
|
2.240
|
1.600
|
7.200
|
2.800
|
1.680
|
1.200
|
|
1.9
|
Từ thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 đến thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (đoạn
thị trấn Cái Rồng
cũ: từ giáp xã Đông Xá cũ đến thửa đất giáp tuyến cống
số 4)
|
Thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 (xã Đông Xá
cũ)
|
Thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (thửa đất giáp tuyến cống
số 4)
|
23.000
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
13.800
|
4,800
|
2.560
|
1.440
|
9.200
|
3.200
|
1.920
|
1.080
|
|
1.10
|
Từ thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 đến thửa
15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ; từ sau thửa đất
giáp tuyến cống số 4 đến thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ)
|
Thửa 12 và thửa
14 tờ BĐ số 428 (từ sau thửa đất
giáp tuyến cống số 4)
|
Thửa 15, tờ
429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ)
|
28.000
|
9.000
|
4.000
|
2.500
|
16.800
|
5.400
|
2.400
|
1.600
|
11.200
|
3.600
|
1.600
|
1.200
|
|
1.11
|
Từ thửa 111, tờ BĐ số 423 đến thửa 268, tờ BĐ số 424 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ đến thửa đất giáp suối trung
tâm y tế cũ)
|
Thửa 111, tờ BĐ số 423 (trường THCS
thị trấn Cái Rồng cũ)
|
Thửa 268, tờ BĐ số 424 (thửa đất
giáp suối trung tâm y tế cũ)
|
32.000
|
9.000
|
4.000
|
2.500
|
19.200
|
5.400
|
2.400
|
1.760
|
12.800
|
3.600
|
1.600
|
1.320
|
|
1.12
|
Từ thửa 11 tờ BĐ số 423 đến thửa 29 tờ BĐ số 424 (cập nhật
năm 2025) (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ; từ sau thửa đất
giáp suối trung tâm
y
tế cũ đến hết thửa đất khu vui
chơi đặc khu)
|
Thửa 11, tờ BĐ số 423
(sau thửa đất giáp suối
trung tâm y tế cũ)
|
Thửa 29, tờ BĐ số 424 (hết thửa đất khu
vui chơi đặc khu)
|
38.000
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
22.800
|
3.600
|
2.400
|
2.000
|
16.500
|
2.400
|
1.600
|
1.500
|
|
1.13
|
Thửa 190, tờ BĐ số 424 đến thửa 68, tờ BĐ số 424 (thị trấn Cái Rồng cũ)
|
Thửa 190, tờ
BĐ số 424 (từ giáp suối trung tâm y tế)
|
Thửa 68, tờ BĐ số 424 (thửa đất nhà bà
Đức Tuyết)
|
38.000
|
12.000
|
6.000
|
4.000
|
22.800
|
7.200
|
3.600
|
2.600
|
16.500
|
4.800
|
2.400
|
1.950
|
|
1.14
|
Từ thửa 83, tờ BĐ số 415 đến thửa 39, tờ BĐ số 415 (đoạn thị
trấn Cái Rồng cũ: từ UBND đặc khu đến Ban quản
lý nước)
|
Thửa 83, tờ BĐ số 415 (từ UBND đặc khu)
|
Thửa 39, tờ BĐ số 415 (đến Ban quản lý
nước)
|
38.000
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
22.800
|
3.600
|
2.400
|
2.080
|
16.200
|
2.400
|
1.600
|
1.560
|
|
1.15
|
Thửa 70 tờ BĐ số 415 đến thửa 01, tờ BĐ số 403 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Kim Đồng)
|
Thửa 70 tờ BĐ
số 415 (từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Thửa 01, tờ BĐ số 403 (đường Kim
Đồng)
|
38.000
|
12.000
|
6.000
|
4.000
|
22.800
|
7.200
|
3.600
|
2.720
|
16.200
|
4.800
|
2.400
|
2.040
|
|
1.16
|
Từ giáp hộ bám đường xuống trường tiểu học
|
Giáp hộ bám đường xuống
|
Giáp vòng xuyến
|
32.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
19.200
|
6.000
|
3.000
|
2.720
|
12.800
|
4.000
|
2.500
|
2.040
|
|
1.17
|
Từ thửa 148 tờ BĐ BĐ 394 đến giáp khe
|
Thửa 148 tờ BĐ BĐ 394
|
Giáp khe Lâm Trường
|
26.000
|
9.000
|
5.000
|
3.300
|
15.600
|
5.400
|
3.000
|
2.400
|
10.400
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
1.18
|
Từ thửa 258 tờ BĐ 390 đến hết thửa 167 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp khe Lâm Trường đến cầu ông Bát
cũ) (thôn 11 xã Hạ Long cũ)
|
Thửa 258 tờ BĐ
390 (từ thửa đất giáp Khe Lâm Trường)
|
Hết 167 tờ tờ BĐ 390 (đến cầu ông
Bát cũ)
|
24.000
|
7.000
|
4.000
|
2.000
|
14.400
|
4.200
|
2.400
|
1.440
|
9.600
|
2.800
|
1.600
|
1.080
|
|
1.19
|
Từ thửa 216 tờ BĐ 390 đến hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đoạn từ giáp
cầu ông Bát đến hết
nhà ông Đinh Ngọc Hưng (thôn 10 xã Hạ Long cũ)
|
Thửa 216 tờ BĐ
390 (từ giáp cầu ông Bát)
|
Hết thửa 375 tờ
BĐ 391 (đến hết nhà ông Đinh Ngọc
Hưng)
|
22.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
13.200
|
3.600
|
2.400
|
1.440
|
8.800
|
2.400
|
1.680
|
1.080
|
|
1.20
|
Từ giáp thửa 375 tờ BĐ 391 đến hết thửa 161 tờ BĐ 391
(từ giáp nhà ông
Đinh Ngọc Hưng đến hết nhà ông Sơn Duyên (thôn 9, xã Hạ Long cũ)
|
Thửa giáp thửa
375 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng)
|
Hết thửa 161 tờ BĐ 391 (hết nhà ông Sơn Duyên)
|
20.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
12.000
|
3.600
|
2.400
|
1.440
|
8.000
|
2.400
|
1.600
|
1.080
|
|
1.21
|
Từ thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) đến giáp cầu
Gang (thôn 8, xã Hạ Long
|
Thửa 162 tờ BĐ
391 (nhà ông Lưu Văn Vinh)
|
Giáp cầu Gang
|
18.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
10.800
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
7.200
|
2.400
|
1.600
|
810
|
|
1.22
|
Từ cầu Gang đến thửa 119, thửa 76 tờ BĐ
|
Cầu Gang
|
Thửa 119, thửa 76 tờ BĐ 381
|
16.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
9.600
|
3.000
|
1.800
|
1.080
|
6.400
|
2.000
|
1.200
|
810
|
|
1.23
|
Từ thửa 55 tờ 377 đến thửa 69 tờ tờ BĐ
381; từ thửa 61 tờ BĐ 377 đến thửa 119 tờ BĐ
|
Thửa 55 tờ
377; thửa 61 tờ BĐ 377
|
Thửa 69 tờ tờ
BĐ
381; thửa 119 tờ BĐ 381
|
14.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
8.400
|
3.000
|
1.920
|
1.080
|
5.600
|
2.000
|
1.440
|
810
|
|
1.24
|
Từ thửa 43 tờ BĐ 377 đến giáp cầu Hòa Bình (thôn 5 xã Hạ Long cũ)
|
Thửa 43 tờ BĐ
377
|
Giáp cầu Hòa Bình
|
11.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
6.600
|
3.000
|
1.800
|
1.080
|
4.400
|
2.000
|
1.200
|
810
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 334
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ thửa 42 tờ BĐ 372 đến thửa 92 tờ BĐ
366
|
Thửa 42 tờ BĐ 372
|
Thửa 92 tờ BĐ 366
|
9.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
5.600
|
3.000
|
1.920
|
1.080
|
4.200
|
2.000
|
1.440
|
810
|
|
2.2
|
Từ thửa 63 tờ BĐ 366 đến thửa 72 tờ BĐ 367
|
Thửa 63 tờ BĐ
366
|
Thửa 72 tờ BĐ
367
|
9.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
5.600
|
3.600
|
1.800
|
960
|
4.200
|
2.700
|
1.200
|
720
|
|
2.3
|
Từ thửa 1 tờ BĐ 351 đến giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 (thôn 1
xã Hạ Long cũ)
|
Thửa 1 tờ BĐ
351
|
Giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ
351
|
8.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
4.800
|
3.000
|
1.800
|
1.080
|
3.200
|
2.000
|
1.200
|
810
|
|
2.4
|
Từ cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 đến thửa 3
tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ)
|
Cầu HCR thửa 46 tờ BĐ
364
|
Thửa 3 tờ BĐ
351
|
8.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
5.600
|
3.000
|
1.800
|
1.080
|
4.200
|
2.000
|
1.200
|
810
|
|
2.5
|
Từ giáp thửa 3 tờ BĐ 352 đến giáp xã Vạn Yên
cũ
|
Giáp thửa 3 tờ
BĐ 351
|
Giáp xã Vạn Yên cũ
|
7.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
4.800
|
3.000
|
1.800
|
1.080
|
3.600
|
2.000
|
1.200
|
810
|
|
2.6
|
Từ giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1) đến
thửa 8 tờ 247
|
Giáp giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1)
|
Thửa 8 tờ 247
|
5.000
|
2.000
|
1.500
|
550
|
3.000
|
1.200
|
960
|
400
|
2.000
|
800
|
720
|
300
|
|
2.7
|
Từ thửa 08 tờ 247 tờ 56 cũ) đến ngã 3 đường 15km
ra Casino thửa 17 tờ 239
(tờ 48 cũ
(xã
Vạn Yên cũ)
|
Thửa 08 tờ 247
9 tờ 56 cũ
|
Ngã 3 đường 15km ra
Casino thửa 17 tờ 239 ( tờ 48
cũ)
|
4.000
|
2.000
|
1.500
|
800
|
2.560
|
1.200
|
900
|
520
|
1.920
|
800
|
660
|
390
|
|
2.8
|
Từ thửa 83 từ 236 (tờ 45 cũ), đến hết thửa 55 tờ 208
(tờ 17 cũ) (xã Vạn Yên cũ)
|
Thửa 83 tờ 236
(tờ 45 cũ)
|
Hết thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ)
|
3.500
|
2.000
|
1.500
|
550
|
2.100
|
1.200
|
900
|
400
|
1.400
|
800
|
600
|
300
|
|
2.9
|
Từ thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) đến Cảng Vạn
Hoa (xã Vạn Yên cũ)
|
Thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ)
|
Cảng Vạn Hoa
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
550
|
1.800
|
1.200
|
900
|
400
|
1.200
|
800
|
600
|
300
|
|
3
|
Đường Vân Đồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Phương Đông đến giáp khu đô thị Thống Nhất
|
Các thửa đất tiếp Giáp khu
đô thị Phương
Đông
|
Giáp khu đô thị Thống Nhất
|
26.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
15.600
|
3.600
|
2.100
|
1.280
|
10.400
|
2.400
|
1.400
|
960
|
|
3.2
|
Các thửa đất tiếp giáp khu đô
thị Thống Nhất đến giáp khu
đô thị Ao Tiên
|
Các thửa đất
tiếp Giáp khu đô thị Thống Nhất
|
Giáp khu đô thị
Ao Tiên
|
26.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
15.600
|
3.600
|
2.400
|
1.440
|
10.400
|
2.400
|
1.600
|
1.080
|
|
3.3
|
Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Ao đến giáp đường TL 334
|
Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Ao Tiên
|
Giáp đường TL
334
|
20.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
12.000
|
3.000
|
1.800
|
1.080
|
8.000
|
2.000
|
1.200
|
810
|
|
4
|
Đường Quang Trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ vòng xuyến trung tâm đến hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ
|
Vòng xuyến
trung tâm
|
Hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ
|
30.000
|
10.000
|
5.000
|
3.300
|
18.000
|
6.000
|
3.600
|
1.980
|
12.000
|
4.000
|
2.700
|
1.440
|
|
4.2
|
Từ tiếp giáp địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ đến hết nhà bà Ánh
|
Tiếp Giáp địa
phận thôn 13 xã Hạ
Long cũ
|
Hết nhà bà Ánh
|
30.000
|
7.000
|
4.000
|
2.500
|
18.000
|
4.200
|
2.400
|
1.760
|
12.000
|
2.800
|
1.600
|
1.320
|
|
4.3
|
Từ tiếp giáp nhà bà Ánh đến Nút giao với đường
cao tốc
|
Tiếp Giáp nhà
bà Ánh
|
Nút giao với
đường cao tốc
|
20.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
12.000
|
3.600
|
1.800
|
960
|
8.000
|
2.400
|
1.320
|
720
|
|
4.4
|
Từ Vòng xuyến đến tiếp giáp đường Vân Đồn
|
Vòng xuyến
|
Tiếp giáp đường Vân Đồn
|
28.000
|
8.000
|
5.000
|
2.000
|
16.800
|
4.800
|
3.200
|
1.440
|
11.200
|
3.200
|
2.400
|
1.080
|
|
5
|
Các thửa đất bám Tuyến đường xung quanh trường
Tiểu học thị trấn Cái Rồng cũ (xã Đông Xá cũ)
|
Trọn khu
|
|
10.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
6.000
|
3.600
|
2.100
|
1.600
|
4.200
|
2.400
|
1.400
|
1.200
|
|
6
|
Trục đường nối TL 334 (đường Trần
Thái Tông) đến KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến)
|
Trục đường nối
TL 334 (đường Trần Thái Tông)
|
KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến)
|
12.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
7.200
|
3.600
|
2.100
|
1.280
|
4.800
|
2.400
|
1.400
|
960
|
|
7
|
Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông
|
Trọn khu
|
|
13.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
7.800
|
3.600
|
2.100
|
1.280
|
5.700
|
2.400
|
1.400
|
960
|
|
8
|
Đường Bình Bé: Từ nhà ông Na Oai đến hết khu dân cư (hai bên
mặt đường)
|
Nhà ông Na Oai
|
Hết khu dân cư (hai bên mặt đường)
|
7.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
4.200
|
3.600
|
2.100
|
1.280
|
2.800
|
2.400
|
1.400
|
960
|
|
9
|
Đường Trạm Cát: từ tiếp giáp đường TL 334
(đường Trần Thái Tông) đến giáp biển
|
Tiếp Giáp đường
TL 334 (đường Trần Thái Tông)
|
Giáp biển
|
8.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
4.800
|
3.600
|
2.100
|
1.280
|
3.200
|
2.400
|
1.400
|
960
|
|
10
|
Đường Xưởng Mắm: Từ thửa 187 TBĐ 30
cũ (TBĐ mới 483)
đến thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) (xã Đông Xá cũ)
|
Thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới
483)
|
Thửa 570 TBĐ
31 cũ (TBĐ mới 484)
|
8.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
4.800
|
3.600
|
2.100
|
1.280
|
3.200
|
2.400
|
1.400
|
960
|
|
11
|
Đường Lò Vôi Từ thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) đến giáp
biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485)
(xã Đông Xá cũ)
|
Thửa 534 TBĐ
26 cũ (TBĐ mới 479)
|
Giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485)
|
10.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
6.000
|
3.600
|
2.100
|
1.280
|
4.000
|
2.400
|
1.500
|
960
|
|
12
|
Đường Cái Ót Từ thửa 211 TBĐ 23 cũ
(TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ
27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đến thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) (xã Đông Xá cũ)
|
Thửa 211 TBĐ
23 cũ (TBĐ mới 476)
Thửa 261 TBĐ
27 cũ (TBĐ mới 480)
|
Thửa 96 TBĐ 27
cũ (TBĐ mới 480)
Thửa 382 TBĐ
27 cũ (TBĐ mới 480)
|
8.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
4.800
|
3.600
|
2.100
|
1.600
|
3.200
|
2.400
|
1.400
|
1.200
|
|
13
|
Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá cũ: Từ giáp hộ bám mặt đường 334 (đường
Trần Thái Tông) đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa
6 tờ BĐ số 433)
|
Hộ Giáp hộ bám
mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông)
|
Dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở
khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428
đến thửa 6 tờ BĐ số 433)
|
8.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
4.800
|
3.600
|
2.100
|
1.440
|
3.200
|
2.400
|
1.400
|
1.080
|
|
14
|
Đường nối tỉnh lộ 334 (đường Trần Thái Tông) với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng:
(Thửa 54 vả thửa 55, tờ BĐ số 429 đến thửa
67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; Thửa 74 và thửa
85, tờ BĐ số 435 đến thửa 157, tờ BĐ số 435) - trừ các thửa đất thuộc dự
án nhóm nhà
ở khu I
|
Thửa 54 và thửa
55, tờ BĐ số 429; Thửa 74 và thửa
85, tờ BĐ số 435
|
thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434;
thửa 157, tờ BĐ số 435
|
20.000
|
9.000
|
4.000
|
2.000
|
12.000
|
7.200
|
2.400
|
1.440
|
8.000
|
5.400
|
1.600
|
1.080
|
|
15
|
Đường trường Tiểu học Cái Rồng từ tiếp giáp TL 334 (đường
Trần Thái Tông) đến giáp KĐT Thống Nhất
|
Tiếp Giáp TL
334 (đường Trần Thái Tông)
|
Giáp KĐT Thống
Nhất
|
12.000
|
6.000
|
4.000
|
2.500
|
7.200
|
3.600
|
2.400
|
1.760
|
4.800
|
2.700
|
1.600
|
1.320
|
|
16
|
Đường Lý Anh Tông
|
Trọn khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ sau hộ tiếp giáp TL334 (đường Trần Thái
Tông) đến ngã tư đường
Ngân hàng chính sách
|
Sau hộ tiếp Giáp TL334 (đường
Trần Thái Tông)
|
Ngã tư đường Ngân hàng chính
sách
|
42.000
|
13.000
|
7.000
|
4.000
|
25.200
|
7.800
|
4.200
|
2.400
|
16.800
|
5.200
|
2.800
|
1.600
|
|
16.2
|
Từ ngã tư đường Ngân hàng chính sách đến hết Cảng Cái Rồng
|
Ngã tư đường
Ngân hàng chính sách
|
Hết Cảng Cái Rồng
|
36.000
|
10.000
|
7.000
|
4.000
|
21.600
|
6.000
|
4.200
|
2.880
|
14.400
|
4.000
|
2.800
|
2.160
|
|
17
|
Trục đường khu - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Từ Tú Bình đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà và từ
giáp nhà Dũng Hiền đến nhà ông Huyến Thơm
(thị trấn Cái Rồng cũ)
|
- Giáp nhà ông Tú Bình
- Giáp nhà Dũng Hiền
|
- Hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà
- Nhà ông Huyền Thơm
|
32.000
|
8.000
|
6.000
|
4.000
|
19.600
|
4.800
|
3.600
|
2.880
|
14.700
|
3.200
|
2.400
|
2.160
|
|
18
|
Trục đường Đông Sơn tứ tiếp hộ bám TL334 (đường
Trần Thái Tông) đến đường Ngân hàng Chính sách
|
Tiếp hộ bám
TL334 (đường Trần Thái Tông)
|
Đường Ngân
hàng Chính sách
|
36.000
|
13.000
|
7.000
|
4.000
|
21.600
|
7.800
|
4.200
|
2.720
|
15.900
|
5.200
|
2.800
|
2.040
|
|
19
|
Trục đường quy hoạch: Từ nhà ông Dĩ đến hết ao nhà
ông Viêm (bám mặt đường)
(thị trấn Cái Rồng cũ)
|
Nhà ông Dĩ
|
Hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường)
|
14.300
|
10.000
|
7.000
|
3.000
|
10.400
|
6.000
|
4.200
|
2.000
|
7.800
|
4.000
|
2.800
|
1.500
|
|
20
|
Đường Ngân hàng Chính sách (thị trấn Cái Rồng cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
13.000
|
7.000
|
4.000
|
12.000
|
7.800
|
4.200
|
2.880
|
8.000
|
5.200
|
2.800
|
2.160
|
|
21
|
Trục đường từ giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) đến nhà bà Lý Thị Oanh (thửa
94, tờ bản đồ số
432) (thị trấn Cái Rồng cũ)
|
Trục đường
Giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất
số 43, tờ bản đồ số 426)
|
Nhà bà Lý Thị
Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số
432)
|
10.000
|
7.000
|
5.000
|
4.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
2.880
|
4.000
|
2.800
|
2.300
|
2.160
|
|
22
|
Các hộ từ nhà ông Châu Văn Nam đến giáp hộ bám
đường Lý Anh Tông
(thị trấn Cái Rồng cũ)
|
Các hộ nhà ông Quảng Ga
|
Hết nhà ông Châu Văn Xuân (bám hai bên mặt đường)
|
24.000
|
7.000
|
5.000
|
4.000
|
16.000
|
4.200
|
3.000
|
2.880
|
12.000
|
2.800
|
2.300
|
2.160
|
|
23
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Từ tiếp giáp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) đến trường Kim Đồng
(trừ các ô quy hoạch)
|
Tiếp giáp hô
bám TL334 (đường Trần Thái Tông)
|
Trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch)
|
14.000
|
8.000
|
5.000
|
4.000
|
8.800
|
4.800
|
3.000
|
2.720
|
6.600
|
3.200
|
2.200
|
2.040
|
|
23.2
|
Từ trường Kim Đồng đến giáp đường Quang
Trung (đường đôi) (Đường liên
thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ)
|
Trường Kim Đồng
|
Giáp đường
Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ)
|
8.000
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
4.800
|
3.000
|
1.800
|
1.440
|
3.200
|
2.000
|
1.200
|
1.080
|
|
24
|
Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái
Tông) - bám mặt đường: Từ sau Kiểm lâm đến cầu ông Hà Ngọc (xã Hạ Long cũ)
|
Sau Kiểm lâm
|
Cầu ông Hà Ngọc
|
11.000
|
10.000
|
6.000
|
3.000
|
6.600
|
6.000
|
3.600
|
1.920
|
4.400
|
4.000
|
2.400
|
1.440
|
|
25
|
Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám hai
bên mặt đường: Từ cầu ông Hà Ngọc đến giáp hộ
bám đường giao thông trục chính
(thị trấn Cái Rồng cũ)
|
Cầu ông Hà Ngọc
|
Giáp hộ bám đường
giao thông trục chính
|
9.000
|
7.000
|
4.000
|
2.500
|
5.400
|
4.200
|
2.400
|
1.760
|
3.960
|
2.800
|
1.600
|
1.320
|
|
26
|
Đoạn từ đường Quang Trung (sau khuôn viên
Trung Tâm y tế Vân Đồn) đến thửa 123 tờ 399 (xã Hạ Long cũ)
|
Đường Quang
Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn)
|
Thửa 123 tờ
399
|
9.000
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
5.400
|
3.000
|
1.800
|
1.440
|
3.600
|
2.000
|
1.200
|
1.080
|
|
27
|
Trục đường lên thôn từ sau nhà bà Thoa đến đất
nhà ông Vũ Văn Phương và từ nhà ông Tế đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số
65 (Từ thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới)
và Từ thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới)
(xã Hạ Long cũ)
|
- Sau nhà bà
Thoa và nhà ông Tế
(thửa
38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) và thửa 315
tờ BĐ 69 (tờ BĐ
395 mới)
|
- Nhà ông Vũ Văn Phương và thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (thửa 124 tờ BĐ 73
(tờ BĐ 399 mới) và thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới)
|
9.000
|
7.000
|
4.000
|
2.000
|
5.400
|
4.200
|
2.400
|
1.440
|
3.600
|
2.800
|
1.600
|
1.080
|
|
28
|
Từ Nhà văn hóa thôn 8 đến thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) (xã Hạ Long cũ)
|
Nhà văn hóa
thôn 8
|
Thửa 124 tờ BĐ
66 (tờ BĐ 392 mới)
|
8.000
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
4.800
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
3.200
|
2.400
|
1.600
|
810
|
|
29
|
Đường vào nhà thờ xứ Vân Đồn: Từ tiếp giáp TL 332
đến thửa 49 tờ 374 (xã Hạ Long cũ)
|
Tiếp giáp TL
334
|
Thửa 49 tờ 374
|
6.200
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
4.000
|
3.000
|
1.800
|
1.080
|
3.000
|
2.100
|
1.200
|
810
|
|
30
|
Đường nhánh TL 334 cũ: Từ giáp đường vào
nhà VH thôn Khe Ngái đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và
từ giáp đường vào
nhà VH thôn Khe Ngái đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường (xã Đoàn Kết cũ)
|
Giáp đường vào
nhà VH thôn Khe Ngái
|
Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và Giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai
bên mặt đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
960
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
31
|
Từ nhà ông Tạ Sáng (Từ thửa 84 tờ 300)
đến giáp xã Vạn Yên cũ
|
Nhà ông Tạ Sáng (thửa 84 tờ 300)
|
Giáp xã Vạn Yên cũ
|
4.000
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
2.400
|
1.800
|
1.500
|
960
|
1.600
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
32
|
Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ cầu
Vồng đến hết nhà bà Trương Thị
Thanh (Từ thửa 63 tờ
291 đến hết thửa 337 tờ 288) (xã Đoàn Kết cũ)
|
Cầu Vồng (thửa
63 tờ 291)
|
Hết nhà bà
Trương Thị Thanh (thửa 337 tờ 288)
|
4.000
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
2.400
|
1.800
|
1.500
|
960
|
1.620
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
33
|
Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt
đường: Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam đến nhà ông Bùi Văn Dần (xã
Đoàn Kết cũ)
|
Sau nhà bà Bùi
Thị Cam
|
nhà ông Bùi Văn Dần
|
9.300
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
6.700
|
1.800
|
1.500
|
960
|
5.000
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
34
|
Trục đường giao thông trục chính bám hai bên mặt đường : Từ nhà
Trần Văn Vòng đến nhà ông Tô Văn Thanh (xã Đoàn Kết cũ)
|
Nhà Trần Văn
Vòng
|
Nhà ông Tô Văn Thanh
|
8.300
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
6.000
|
1.800
|
1.500
|
960
|
4.500
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
35
|
Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ
03) (xã Đoàn Kết cũ)
|
Nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253
tờ 11)
|
Nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ
03) QĐ
|
7.000
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
5.600
|
1.800
|
1.500
|
960
|
4.200
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
36
|
Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay đến nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ)
|
Vòng Xuyến Sân bay
|
Nhà ông Hoàng
Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
4.000
|
1.800
|
1.500
|
960
|
3.000
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
37
|
Đường thôn - bám hai bên mặt đường: Từ nhà bà Ái đến nhà ông Đỗ Quang Trung (Từ thửa
12 tờ 294 đến thửa 104 tờ 307) (xã Đoàn Kết cũ)
|
Nhà bà Ái (thửa
12 tờ 294)
|
Nhà ông Đỗ Quang Trung (thửa 104
tờ 307)
|
4.000
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
2.400
|
1.800
|
1.500
|
960
|
1.600
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
38
|
Giáp trường học Trung học cơ sở đến hết
nhà ông Chu Văn Bằng (xã Đoàn Kết cũ)
|
Giáp trường học
Trung học cơ sở
|
Hết nhà ông Chu Văn Bằng
|
4.000
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
2.400
|
1.800
|
1.500
|
960
|
1.600
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
39
|
Từ giáp Tái định cư lô C7, C8 đến thửa
46 tờ 312 và từ thửa 114 tờ 311 đến thửa 64 tờ 323 (xã Đoàn Kết cũ)
|
Giáp Tái định cư lô C7, C8 và thửa 114 tờ 311
|
Thửa 46 tờ 312
và thửa 64 tờ 323
|
4.000
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
2.400
|
1.800
|
1.500
|
960
|
1.600
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
40
|
Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa
đất dân cư tiếp giáp đường dự
án
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.1
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
13.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
40.2
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng
10,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
13.400
|
|
|
|
8.040
|
|
|
|
5.360
|
|
|
|
|
40.3
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
40.4
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch
rộng 5,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
12.700
|
|
|
|
7.620
|
|
|
|
5.080
|
|
|
|
|
40.5
|
Trục đường: Từ thửa 43 tờ 309 đến thửa 72 tờ 309 (tiếp
giáp đường
quy
hoạch rộng 7,5 m)
|
Thửa 43 tờ 309
|
Thửa 72 tờ 309
(tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m)
|
12.700
|
|
|
|
7.620
|
|
|
|
5.080
|
|
|
|
|
40.6
|
Trục đường: Từ thửa 72 tờ 309 đến thửa
85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m)
|
Thửa 72 tờ 309
|
Thửa 85 tờ 309
(Tiếp giáp đường rộng
10,5 m)
|
13.400
|
|
|
|
8.040
|
|
|
|
5.360
|
|
|
|
|
41
|
Từ thửa 94 tờ 190 đến thửa 10 tờ 185 (đường nhánh cửa TL 334 cũ) (thôn Đầm Tròn, xã Bình Dân cũ)
|
Thửa 94 tờ 190
|
Thửa 10 tờ 185
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
880
|
1.500
|
1.200
|
900
|
640
|
1.000
|
800
|
600
|
480
|
|
42
|
Đường nhánh TL 334 cũ: Từ thửa 479 tờ 178 đến
hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa
cộng
đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre/ xã Bình Dân cũ)
|
Thửa 479 tờ
178
|
Hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ
171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ)
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
880
|
1.800
|
1.200
|
900
|
640
|
1.200
|
800
|
600
|
480
|
|
43
|
Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá đến đến thửa đất
số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị
Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám
hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất
số 28 tờ bản đồ địa chính số
05 (xã Bình Dân cũ)
|
Bám mặt đường
thôn: tiếp Giáp thôn Đồng Đá và Ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên - Bám hai bên đường: tiếp Giáp thửa
đất số 564 tờ bản đồ
địa chính số 06
|
Bám mặt đường thôn: thửa
đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam)
- Bám hai bên đường: thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05
|
2.000
|
1.800
|
1.500
|
880
|
1.200
|
1.080
|
900
|
530
|
800
|
720
|
600
|
360
|
|
44
|
Từ giáp xã Bình Dân cũ đến giáp thửa 110 tờ 91 (xã Đài Xuyên cũ)
|
Giáp xã Bình Dân cũ
|
Giáp thửa 110
tờ 91
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
550
|
1.680
|
900
|
600
|
400
|
1.260
|
600
|
400
|
300
|
|
45
|
Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ thửa 110 tờ 91 đến hết Trạm
Xá (thửa 453 tờ 82) (xã Đài Xuyên cũ)
|
Thửa 110 tờ 91
|
Hết Trạm Xá
(thửa 453 tờ 82)
|
3.100
|
1.500
|
1.000
|
550
|
2.240
|
900
|
600
|
400
|
1.680
|
600
|
400
|
300
|
|
46
|
Từ thửa 453 tờ 82 đến giáp thửa 125 tờ
71 (xã Đài Xuyên cũ)
|
Thửa 453 tờ 82
|
Giáp thửa 125 tờ 71
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
500
|
1.680
|
900
|
600
|
320
|
1.260
|
600
|
400
|
240
|
|
47
|
Từ thửa 125 tờ 71 đến thửa 187 tờ 62 (xã Đài Xuyên cũ)
|
Thửa 125 tờ 71
|
Thửa 187 tờ 62
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
550
|
1.000
|
720
|
600
|
400
|
750
|
480
|
400
|
300
|
|
48
|
Từ thửa 187 tờ 62 đến thửa 14 tờ 59 62
(xã Đài Xuyên cũ)
|
Thửa 187 tờ 62
|
Thửa 14 tờ 59
|
1.200
|
1.000
|
800
|
450
|
720
|
600
|
500
|
270
|
480
|
400
|
375
|
180
|
|
49
|
Đường gom đường cao tốc: Từ nút giao sân bay
đến nút giao đường vào khu phức hợp
|
Nút giao sân bay
|
Nút giao đường
vào khu phức hợp
|
1.200
|
1.000
|
800
|
450
|
720
|
600
|
480
|
270
|
480
|
400
|
320
|
180
|
|
50
|
Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường): Tính từ điểm đầu nút giao đường
cao tốc đến giáp xã Vạn Yên (cũ)
|
Điểm đầu nút giao đường
cao tốc
|
Giáp xã Vạn Yên (cũ)
|
3.000
|
1.000
|
800
|
450
|
2.000
|
600
|
480
|
270
|
1.500
|
400
|
320
|
180
|
|
51
|
Từ thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) đến giáp xã Đài Xuyên cũ
(xã Vạn Yên cũ)
|
Thửa 83 tờ 236
(tờ 45 cũ)
|
Giáp xã Đài Xuyên
cũ
|
3.000
|
1.000
|
800
|
550
|
1.840
|
600
|
480
|
400
|
1.380
|
400
|
320
|
300
|
|
52
|
Từ ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) đến
giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) (xã Vạn Yên cũ)
|
Ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ
257 (tờ 66 cũ)
|
Giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ)
|
2.000
|
1.000
|
800
|
550
|
1.200
|
600
|
480
|
400
|
900
|
400
|
320
|
300
|
|
53
|
Từ thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) đến thửa
03 tờ 260 (tờ 69 cũ) (xã Vạn Yên cũ)
|
Thửa 57 tờ 255
(tờ 64 cũ)
|
Thửa 03 tờ 260
(tờ 69 cũ)
|
2.000
|
1.100
|
800
|
550
|
1.280
|
800
|
480
|
360
|
960
|
600
|
320
|
270
|
|
54
|
Trục đường mới làm: Từ thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) đến cầu Hạnh Phúc (xã Vạn Yên cũ)
|
Thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ)
|
Cầu Hạnh Phúc
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
800
|
1.600
|
900
|
600
|
520
|
1.200
|
600
|
400
|
390
|
|
55
|
Từ đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) đến
thửa 13 tờ 243 (tờ 52 cũ) (xã Vạn Yên cũ)
|
Đầu đường
TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ)
|
Thửa 13 16 243 (tờ 52 cũ)
|
1.800
|
1.500
|
1.000
|
800
|
1.080
|
900
|
600
|
520
|
780
|
600
|
400
|
390
|
|
56
|
Đường từ Khu tái định cư đến Khu công
viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối (xã Vạn Yên cũ)
|
Khu tái định
cư
|
Khu công viên
Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối
|
1.800
|
1.500
|
800
|
550
|
1.080
|
900
|
480
|
400
|
720
|
600
|
320
|
300
|
|
57
|
Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.1
|
Các ô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy
hoạch rộng 7,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
57.2
|
Các ô đất ở Nhà vườn tiếp giáp đường quy hoạch rộng 11,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
9.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
58
|
Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58.1
|
Đường trục thôn Yên Hải - xã Quan Lạn cũ
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
2.000
|
1.000
|
800
|
550
|
1.400
|
600
|
480
|
360
|
1.050
|
400
|
320
|
270
|
|
58.2
|
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ Cảng Quan Lạn vào
đến giáp nghĩa địa (Đường Xuyên đảo mới: Từ thửa 5 tờ 150 đến thửa 31 tờ 142)
|
Cảng Quan Lạn (thửa 5 tờ
150)
|
Giáp nghĩa địa
(thửa 31 tờ 142)
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.000
|
3.600
|
1.800
|
900
|
600
|
2.700
|
1.200
|
660
|
450
|
|
58.3
|
Từ giáp nghĩa địa đến giáp thôn Sơn Hào (xã Quan Lạn cũ)
|
Giáp nghĩa địa
|
Giáp thôn Sơn Hào
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
1.200
|
900
|
720
|
600
|
800
|
600
|
480
|
450
|
|
58.4
|
Từ Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) đến hết thửa
số
88 tờ TBĐ 110 (theo đường
cũ)
(xã Quan Lạn cũ)
|
Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào
(thửa số 191 tờ
TBĐ
115)
|
Hết thửa số 88
tờ
TBĐ
110 (theo đường
cũ)
|
4.000
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
2.560
|
900
|
720
|
600
|
1.920
|
600
|
480
|
450
|
|
58.5
|
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ cổng
Vân Hải Đỏ đến giáp xã Minh Châu cũ
|
Cổng Vân Hải Đỏ
|
Giáp xã Minh Châu cũ
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
2.400
|
1.200
|
720
|
600
|
1.800
|
800
|
480
|
450
|
|
58.6
|
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn: từ giáp xã Quan Lạn cũ đến thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57
cũ)
|
Giáp xã Quan Lạn cũ
|
Thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ)
|
5.000
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
3.600
|
1.200
|
720
|
600
|
2.700
|
800
|
480
|
450
|
|
58.7
|
Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn
ninh hải đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ
57 cũ) thôn Nam Hải (xã Minh Châu cũ)
|
Tiếp Giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu
dân cư thôn Ninh
Hải
|
Giáp thửa số
02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải
|
12.000
|
5.000
|
2.000
|
1.500
|
7.200
|
3.000
|
1.200
|
900
|
4.800
|
2.000
|
800
|
660
|
|
58.8
|
Đường xuyên đảo Minh Châu -
quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) đến hết 16 đất BT số 06 khu đầu tư HTKT
khu dân cư thôn Ninh
Hải
|
Thửa 07 tờ 545 (tờ 45
cũ)
|
Hết lô đất BT số 06 khu
đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh
Hải
|
15.000
|
4.000
|
2.000
|
1.500
|
9.000
|
2.400
|
1.200
|
900
|
6.000
|
1.600
|
800
|
660
|
|
58.9
|
Từ ngõ nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 ( tờ 45
cũ)) đến
cầu
Cảng Minh Châu (xã Minh Châu cũ)
|
Ngã nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 (tờ 45 cũ))
|
Cầu Cảng Minh
Châu
|
4.000
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
2.400
|
1.800
|
1.200
|
900
|
1.800
|
1.200
|
800
|
660
|
|
59
|
Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.1
|
Từ tiếp giáp đường xuyên đảo đến hết thửa 35 tờ 139 (xã Quan Lạn cũ)
|
Tiếp Giáp đường
xuyên đảo
|
Hết thửa 35 tờ
139
|
7.000
|
3.000
|
1.500
|
1.000
|
4.200
|
1.800
|
900
|
600
|
3.000
|
1.200
|
600
|
450
|
|
59.2
|
Từ thửa số 37 tờ 139 đến giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ
129
|
Thửa số 37 tờ
139
|
Giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ 129
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
800
|
3.600
|
1.800
|
900
|
480
|
2.400
|
1.200
|
600
|
320
|
|
60
|
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải: Từ nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) đến hết nhà ông Vượng (theo
đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC
143) (xã Quan Lạn cũ)
|
Nhà ông Tạo
(thửa số 6 tờ BĐĐC
145)
|
Hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ
BĐĐC 143)
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
1.000
|
3.200
|
1.800
|
900
|
600
|
2.400
|
1.200
|
600
|
450
|
|
61
|
Đường ven biển Quan Lạn
|
|
|
4.000
|
3.000
|
1.500
|
800
|
2.400
|
1.800
|
900
|
480
|
1.600
|
1.200
|
600
|
320
|
|
62
|
Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn -
Minh Châu đến đường giao thông dọc đảo Vân Hải (xã Quan Lạn cũ)
|
Tiếp Giáp đường xuyên đảo
Quan Lạn - Minh Châu
|
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải
|
7.000
|
3.000
|
1.500
|
1.000
|
4.200
|
1.800
|
900
|
600
|
2.800
|
1.200
|
600
|
450
|
|
63
|
Trục đường đê bao Quan Lạn - bám mặt đường:
Từ giáp đường xuyên đảo Minh Châu -
Quan Lạn đến hết thôn Tân Phong (xã Quan Lạn cũ)
|
Giáp đường
xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn
|
Hết thôn Tân
Phong
|
1.800
|
1.000
|
800
|
550
|
1.200
|
600
|
480
|
360
|
900
|
400
|
320
|
270
|
|
64
|
Từ giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - giáp xã Quan Lan cũ (xã Minh Châu cũ)
|
Giáp thửa số
54 tờ 554 (tờ số 53 cũ)
|
Hết thửa số 09 tờ 562 (tờ
số 61 cũ) - Giáp xã Quan Lạn
|
3.000
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
1.800
|
1.200
|
720
|
600
|
1.200
|
800
|
480
|
450
|
|
65
|
Từ giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) đến hết thửa số
55 tờ 554 (tờ số 53 cũ)
(xã Minh Châu cũ)
|
Giáp thửa số
114 tờ 549 (tờ 48 cũ)
|
Hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53
cũ)
|
3.500
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
2.100
|
1.200
|
720
|
600
|
1.400
|
900
|
480
|
450
|
|
66
|
Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh
Châu đến cầu Bò Ngứa
(xã Minh Châu cũ)
|
Tiếp giáp đường
xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu
|
Cầu Bò Ngứa
|
8.000
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
4.800
|
1.800
|
1.200
|
900
|
3.200
|
1.200
|
800
|
660
|
|
67
|
Từ cầu Bò Ngứa đến ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ
|
Cầu Bò Ngứa
|
Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
2.400
|
1.200
|
720
|
600
|
1.800
|
800
|
480
|
450
|
|
68
|
Từ ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ đến bế cổng Đồn
|
Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ
|
Bến cổng Đồn
|
3.000
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
1.800
|
1.200
|
720
|
600
|
1.200
|
840
|
480
|
450
|
|
69
|
Bám mặt đường thôn Từ thửa 169 tờ 553
(tờ số 52 cũ) đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) (xã Minh Châu cũ)
|
Thửa 169 tờ
553 (tờ số 52 cũ)
|
Giáp thửa số
02 tờ 558 (tờ số 57 cũ
|
5.000
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
3.000
|
1.200
|
720
|
600
|
2.000
|
800
|
480
|
450
|
|
70
|
Bám mặt đường thôn Từ giáp thửa số 177
tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến giáp thửa số 95 tờ
557 (tờ số
56
cũ) (xã Minh Châu cũ)
|
Giáp thửa số
177 tờ 554 (tờ số 53 cũ)
|
Giáp thửa số
95 tờ 557 (tờ số 56 cũ)
|
5.000
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
3.000
|
1.200
|
720
|
600
|
2.000
|
800
|
480
|
450
|
|
71
|
Khu dân cư xen cư (toàn khu) tại thôn Quang
Trung, xã Minh Châu (cũ)
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
5.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
72
|
Thôn Cái Còng Đá Bạc (xã Minh Châu cũ)
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
660
|
|
|
|
480
|
|
|
|
360
|
|
|
|
|
73
|
Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải
(xã Minh Châu cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73.1
|
Các ô đất tiếp giáp đường xuyên đảo
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
13.300
|
|
|
|
7.980
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
73.2
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch
rộng 5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
10.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
74
|
Các hộ bám mặt đường thuộc đảo Cống Đông (xã Thắng Lợi cũ)
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
1.000
|
800
|
700
|
660
|
720
|
520
|
500
|
480
|
540
|
400
|
380
|
360
|
|
75
|
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau thửa
2 tờ 642 đến Trạm
Cảng vụ (xã Thắng Lợi cũ)
|
Các hộ bám mặt đường bê tông
|
Sau thửa 2 tờ
642 Trạm Cảng vụ
|
1.000
|
800
|
700
|
660
|
640
|
520
|
500
|
480
|
480
|
400
|
380
|
360
|
|
76
|
Từ thửa 68 tờ 644 đến hết thửa 42 tờ 648 (xã Thắng Lợi cũ)
|
Thửa 68 tờ 644
|
Hết thửa 42 tờ
648
|
1.500
|
800
|
700
|
660
|
900
|
520
|
500
|
480
|
660
|
400
|
380
|
360
|
|
77
|
Từ thửa 50 tờ 648 đến thửa 27 tờ 650 (xã Thắng Lợi cũ)
|
Thửa 50 tờ 648
|
Thửa 27 tờ 650
|
1.000
|
800
|
700
|
660
|
720
|
520
|
500
|
480
|
540
|
400
|
380
|
360
|
|
78
|
Đảo Soi Dâu
Đảo Vạn Duội
Đảo Thẻ Vàng
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
660
|
|
|
|
440
|
|
|
|
330
|
|
|
|
|
79
|
Khu di dân lên bờ và bố trí ổn định dân cư
vùng thiên tai xã Thắng Lợi cũ
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
740
|
|
|
|
590
|
|
|
|
443
|
|
|
|
|
80
|
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ- bám mặt đường: Từ đầu Cảng mới đến giáp
nhà bà Phương Thiều
(từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22)
|
Đầu Cảng mới đến Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17)
|
Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa
đất số 04 tờ bản đồ số 22)
|
3.000
|
800
|
700
|
660
|
2.000
|
520
|
500
|
480
|
1.500
|
400
|
380
|
360
|
|
81
|
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà bà Phương Thiều đến giáp nhà ông
Hiên (từ giáp thửa đất số 04 tờ
bản đồ số 22 đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09)
|
Giáp nhà bà
Phương Thiều (Giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22)
|
Giáp nhà ông Hiên (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09)
|
2.000
|
800
|
700
|
660
|
1.200
|
520
|
500
|
480
|
800
|
400
|
380
|
360
|
|
82
|
Từ thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) đến bãi biển
|
Thửa 2 tờ 9 (tờ
BĐ Ngọc Vừng cũ)
|
Bãi biển
|
2.500
|
800
|
700
|
660
|
1.500
|
520
|
500
|
480
|
1.000
|
400
|
380
|
360
|
|
83
|
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng
cũ - bám mặt đường: Từ giáp Tiểu
đoàn đến hết nhà Tuyến Thoan (từ thửa
đất số 14 tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30)
|
Giáp Tiểu đoàn (thửa đất số 14 tờ
bản đồ số 12)
|
Hết nhà Tuyến Thoan (thửa đất
số 109 tờ bản đồ
số
30)
|
4.000
|
800
|
700
|
660
|
2.800
|
520
|
500
|
480
|
2.100
|
400
|
380
|
360
|
|
84
|
Đường Trường Chinh Đảo Ngọc Vừng: Từ thửa
67 tờ 833 đến thửa 4 tờ 823
|
Thửa 67 tờ 833
|
Thửa 4 tờ 823
|
6.000
|
800
|
700
|
660
|
3.600
|
520
|
500
|
480
|
2.580
|
400
|
380
|
360
|
|
85
|
Đường liên thôn Bình Hải xã Ngọc Vững cũ - bám mặt đường: Từ nhà ông Tuấn Anh đến hết nhà Mạnh
Vui; Từ giáp nhà ông Trường đến hết nhà ông Đê; Từ giáp nhà ông chiến Hồng đến nhà Chung Vân
|
Nhà ông Tuấn Anh; Giáp nhà
ông Trường; Giáp nhà ông Chiến Hồng
|
Hết nhà Mạnh Vui; hết nhà ông
Đê; nhà Chung Vân
|
3.300
|
800
|
700
|
660
|
2.240
|
520
|
500
|
480
|
1.680
|
400
|
380
|
360
|
|
86
|
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ
giáp nhà ông Thành Hiến đến nhà ông Khương Dung (từ giáp thửa đất số 67 tờ bản
đồ số 30 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25)
|
Giáp nhà ông Thành Hiến (Giáp thửa đất số 67
tờ bản
đồ
số 30)
|
Nhà ông Khương
Dung (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25)
|
4.000
|
3.300
|
700
|
660
|
2.400
|
1.980
|
500
|
480
|
1.800
|
1.320
|
380
|
360
|
|
87
|
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt
đường: Từ giáp nhà Chung Vân đến hồ Ngọc Thủy
|
Giáp nhà Chung
Vân
|
Hồ Ngọc Thủy
|
3.000
|
800
|
700
|
660
|
1.800
|
520
|
500
|
480
|
1.200
|
400
|
380
|
360
|
|
88
|
Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ nhà Tân Tiến
đến
giáp nhà Hương Nghiêm
(từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số
25 đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26)
|
Nhà Tân Tiến (thửa đất số 31 tờ bản đồ số
25)
|
Giáp nhà Hương
Nghiêm (Giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26)
|
1.500
|
800
|
700
|
660
|
900
|
520
|
500
|
480
|
660
|
400
|
380
|
360
|
|
89
|
Đường bê tông dọc bãi biển Trường Chinh xã Ngọc Vừng cũ (bám mặt đường) (từ thửa đất
số 04 tờ bản đồ số
14 đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16)
|
Thửa đất số 04 tờ bản đồ
số 14
|
Thửa đất số 03
tờ bản đồ số 16
|
4.000
|
800
|
700
|
660
|
2.400
|
520
|
500
|
480
|
1.800
|
400
|
380
|
360
|
|
90
|
Khu TĐC xã Ngọc Vừng (cũ)
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
9.200
|
|
|
|
5.520
|
|
|
|
3.680
|
|
|
|
|
91
|
Khu nhà ở liền kề trung tâm xã Ngọc Vừng cũ
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
4.400
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
92
|
Đảo Vạn Cảnh, Đảo Phượng Hoàng, Đảo Nứt Đất
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
1.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
93
|
Thôn Bản Sen: Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn
Hai - bám mặt đường trong và ngoài: Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 đến cảng
Hòn Hai (xã Bản Sen cũ)
|
Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số
29 tờ BĐ số 42)
|
Cảng Hòn Hai
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
730
|
480
|
420
|
400
|
550
|
320
|
310
|
300
|
|
94
|
Đường bê tông xã Bản Sen cũ- bám hai bên mặt đường:
Từ giáp cầu Khe Cái đến giáp cầu Lâm Trường (từ thửa đất số 527 tờ BĐ
số 52 đến thửa đất số 29 tờ BĐ số 42)
|
Giáp cầu Khe
Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52)
|
Giáp cầu Lâm
Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42)
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
900
|
480
|
420
|
400
|
600
|
320
|
310
|
300
|
|
95
|
Từ ngã ba thôn Đông Lĩnh đến hết nhà bà Đặt - bám mặt đường:
Từ thửa đất số 266 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 15 tờ BĐ số 59 (xã Bản Sen cũ)
|
Ngã ba thôn
Đông Lĩnh (Thửa đất số 266 tờ BĐ số 52)
|
Hết nhà bà Đặt (Thửa đất số 15 tờ BĐ số
59)
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
660
|
480
|
420
|
400
|
440
|
320
|
310
|
300
|
|
96
|
Thôn Bản Sen: Đường Bê tông giáp đỉnh dốc Nà Sắn đến cầu Khe Cái
(từ thửa đất số 2 tờ BĐ số 49 đến thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) (xã Bản Sen
cũ)
|
Đường Bê tông Giáp đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ BĐ số
49)
|
Cầu Khe Cái (thửa đất số
527 tờ BĐ số 52)
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
960
|
480
|
420
|
400
|
640
|
320
|
310
|
300
|
|
97
|
Thôn Bản Sen: Từ giáp nhà ông Thạch đến
đỉnh dốc Nà Sắn (từ thửa đất số 12 tờ
bản đồ số 63 đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) (xã Bản Sen cũ)
|
Giáp nhà ông
Thạch (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63)
|
Đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số
2 tờ bản đồ số 49)
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
900
|
480
|
420
|
400
|
600
|
320
|
310
|
300
|
|
98
|
Thôn Bản Sen: Từ thửa đất số 6 tờ BĐ số
63 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 (xã Bản sen cũ)
|
Thửa đất số 6 tờ BĐ số 63
|
Thửa đất số 10
tờ BĐ số 68
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
720
|
480
|
420
|
400
|
480
|
320
|
310
|
300
|
|
99
|
Thôn Bản Sen: (Làng mới) bám mặt đường Từ thửa đất lâm nghiệp số
219 tờ BĐ số 05 đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 51
|
Thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ
số 05
|
Thửa đất số 20
tờ BĐ số 51
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
730
|
480
|
420
|
400
|
550
|
320
|
310
|
300
|
|
100
|
Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu
tái định cư Bản Sen
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
1.100
|
|
|
|
880
|
|
|
|
660
|
|
|
|
|
101
|
Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
101.1
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng
44 m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
36.000
|
|
|
|
21.600
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
|
101.2
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng
24m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
26.000
|
|
|
|
15.840
|
|
|
|
11.880
|
|
|
|
|
101.3
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng
12m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
25.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
10.560
|
|
|
|
|
101.4
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng
10,5m (đường quy
hoạch tiếp giáp biển)
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
24.000
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
10.560
|
|
|
|
|
101.5
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng
10,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
9.240
|
|
|
|
|
101.6
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng
7,5m hoặc 7,0m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
102
|
KĐT Thống Nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102.1
|
Các ô đất tiếp giáp đường Lý Anh Tông
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
36.000
|
|
|
|
21.600
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
|
102.2
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
35.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
102.3
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy
hoạch rộng
12m (Hướng ra Hòn Rồng)
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
33.000
|
|
|
|
20.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
|
102.4
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy
hoạch rộng
12m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
28.000
|
|
|
|
16.800
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
|
102.5
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
24.000
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
|
102.6
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy
hoạch rộng
7,5m hoặc 7m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
9.720
|
|
|
|
|
102.7
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy
hoạch rộng
5,5m hoặc 5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
16.500
|
|
|
|
9.900
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
|
103
|
KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
103.1
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
30.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
103.2
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng
10,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
103.3
|
Các ở đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5-5,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
16,500
|
|
|
|
9.900
|
|
|
|
7.260
|
|
|
|
|
104
|
Khu quy hoạch dân cư Nam Cảng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
104.1
|
Các hộ bám mặt đường Cảng tàu du lịch - QH khu dân cư Nam cảng
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
36.000
|
|
|
|
24.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
|
104.2
|
Các hộ bám mặt đường nhánh - QH
khu dân
cư Nam Cảng
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
26.000
|
|
|
|
15.600
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
|
105
|
Khu đô thị trung tâm Cái Rồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105.1
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
105.2
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
|
105.3
|
Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 5,5m tới 6,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
16.500
|
|
|
|
9.900
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
|
106
|
Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106.1
|
Các thửa đất bám đường rộng 10m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
16.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
106.2
|
Các thửa đất bám đường rộng 7m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
106.3
|
Các thửa đất bám đường rộng 5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
10 500
|
|
|
|
6 300
|
|
|
|
4 200
|
|
|
|
|
107
|
Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107.1
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy
hoạch rộng
24m (Đường quy hoạch tiếp giáp biển)
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
30.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
107.2
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
36.000
|
|
|
|
21.600
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
|
107.3
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch
rộng 36m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
25.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
107.4
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng
23m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
24.000
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
|
107.5
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
23.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
|
107.6
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 10m đến 12m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
107.7
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng
quy hoạch 7m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
108
|
KĐT Ocean Park
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
36.000
|
|
|
|
21.600
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
|
108.1
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 44m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
24.000
|
|
|
|
14.800
|
|
|
|
11.100
|
|
|
|
|
108.2
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 20m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
23.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
|
108.3
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 15m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
22.000
|
|
|
|
13.200
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
108.5
|
Các ô đất tiếp giáp đường rộng từ 6m đến 7,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
20.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
109
|
Khu nghỉ dưỡng Sonasea
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109.1
|
Các ô đất bám đường gom tiếp giáp tỉnh lộ 334
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
18.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
109.2
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường
quy hoạch
rộng
14m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
15.700
|
|
|
|
9.420
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
|
109.3
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường
quy hoạch
rộng
7,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
10.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
109.4
|
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 10,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
12.000
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
109.5
|
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 18m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
16.000
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
|
109.6
|
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
109.7
|
Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển
5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
8.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
110
|
Khu TĐC Hạ Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110.1
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
19.000
|
|
|
|
11.400
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
|
110.2
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
20.700
|
|
|
|
12.420
|
|
|
|
8.280
|
|
|
|
|
110.3
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
22.500
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
110.4
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
26.500
|
|
|
|
15.900
|
|
|
|
10.600
|
|
|
|
|
111
|
Tuyến đường nối từ Cầu Vân Đồn 3 đến khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ
|
Cầu Vân Đồn 3
|
Khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ
|
7.500
|
3.000
|
2.500
|
1.500
|
4.500
|
1.800
|
1.500
|
960
|
3.000
|
1.200
|
1.000
|
720
|
|
53
|
ĐẶC KHU CÔ TÔ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Ngã 3 tiếp giáp đường 23/3
|
Ngã tư giáp phố Ký Con
|
17.900
|
5.800
|
3.500
|
1.200
|
10.740
|
3.480
|
2.100
|
720
|
7.160
|
2.400
|
1.400
|
540
|
|
2
|
Đường Nguyễn Du
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Nguyễn Du
|
Ngã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường
23/ 3
|
Hết khuôn viên
Trung tâm y
tế
|
10.700
|
4.600
|
1.700
|
1.200
|
6.420
|
2.760
|
1.020
|
720
|
4.280
|
1.840
|
680
|
480
|
|
2.2
|
Đường Nguyễn Du
|
Hết Khuôn viên trung tâm
y
tế
|
Bến đò Thanh Lân
|
8.200
|
2.600
|
1.900
|
1.000
|
4.920
|
1.560
|
1.140
|
600
|
3.280
|
1.080
|
760
|
400
|
|
3
|
Đường 23/3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường 23/3
|
Trạm kiểm soát
cuối đường ra cảng Cô Tô
|
Hết khuôn viên
trụ sở BCH quân sự
|
13.900
|
4.300
|
2.300
|
1.200
|
8.340
|
2.580
|
1.380
|
720
|
5.560
|
1.800
|
920
|
480
|
|
3.2
|
Đường 23/3
|
Hết khuôn viên
trụ sở BCH quân sự
|
Trụ sở Ngân
hàng Chính sách xã hội
|
10.700
|
4.100
|
2.700
|
1.200
|
6.420
|
2.460
|
1.620
|
720
|
4.280
|
1.640
|
1.080
|
480
|
|
4
|
Đường 9/5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường 9/5
|
Khuôn viên Tượng
đài Bác Hồ
|
Chân dốc Hải Đăng
|
8.200
|
2.900
|
1.700
|
1.200
|
4.920
|
1.740
|
1.020
|
720
|
3.280
|
1.200
|
680
|
480
|
|
4.2
|
Đường 9/5
|
Chân dốc Hải Đăng
|
Cảng quân sự Bắc Vàn
|
4.300
|
2.300
|
1.400
|
700
|
2.580
|
1.380
|
840
|
420
|
1.720
|
920
|
560
|
300
|
|
5
|
Phố Ký Con
|
Ngã 3 giáp phố Lý
Thường Kiệt
|
Ngã 3 giáp đường
23/3
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Đại đội CBB6
|
Khu quy hoạch
khu dân cư tự xây
|
5.800
|
2.600
|
1.700
|
1.000
|
3.480
|
1.560
|
1.020
|
600
|
2.320
|
1.040
|
680
|
400
|
|
6.2
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Khu quy hoạch
khu dân cư tự xây
|
Khu dịch vụ hậu
cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ
|
4.600
|
2.700
|
1.700
|
1.000
|
2.760
|
1.620
|
1.020
|
600
|
1.840
|
1.080
|
680
|
400
|
|
7
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Ngã ba tiếp
giáp phòng vé công ty Ka Long
|
Đầu đường rừng
thông bao biển tiếp giáp tượng
đài Hồ Chí Minh
|
23.600
|
5.800
|
4.300
|
2.500
|
14.160
|
3.480
|
2.580
|
1.500
|
9.440
|
2.320
|
1.720
|
1.000
|
|
8
|
Phố Nguyễn Tuân
|
Ngã ba tiếp
giáp đường 23/3
|
Ngã ba tiếp giáp phố Lý Thường
Kiệt
|
14.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
9
|
Phố Lê Quý Đôn
|
Ngã tư trung
tâm Đặc Khu giáp đường 23/3
|
Ngã ba tiếp
giáp phố Nguyễn Trãi
|
13.900
|
|
|
|
8.340
|
|
|
|
5.560
|
|
|
|
|
10
|
Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I
|
Ngã ba giáp đường
ra cầu cảng Thanh Lân
|
Thửa 01 tờ BD
48 BĐĐC 2017
|
5.800
|
|
|
|
3.480
|
|
|
|
2.320
|
|
|
|
|
11
|
Tuyến đường khu di tích Đồng Muối
|
|
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
12
|
Đường Voòm xi
|
Khu di tích Đồng Muối
|
Kè Voòm Xi
|
5.300
|
2.300
|
2.300
|
1.200
|
3.180
|
1.380
|
1.380
|
720
|
2.120
|
920
|
920
|
480
|
|
13
|
Các vị trí đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất ở có thu tiền
sử dụng đất tại
khu quy hoạch
khu
dân cư tự
xây khu 2;
Khu dân cư tự xây tại khu đất sau
trụ sở điện lực, khu 2, thị trấn Cô Tô; Khu tái định cư, khu 2, thị trấn Cô Tô
|
Trọn khu
|
|
9.800
|
|
|
|
5.880
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
|
14
|
Đường Vũ Văn Hiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường Vũ Văn Hiếu
|
Cổng chào thôn
Hải Tiến
|
Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà
|
3.300
|
2.300
|
1.200
|
700
|
1.980
|
1.380
|
720
|
420
|
1.200
|
920
|
480
|
300
|
|
14.2
|
Đường Vũ Văn Hiếu
|
Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà
|
Ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà
|
3.000
|
2.300
|
1.200
|
700
|
1.800
|
1.380
|
720
|
420
|
1.200
|
920
|
540
|
300
|
|
15
|
Đường Âu Cơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường Âu Cơ
|
Cổng chào thôn Nam Đồng
|
Ngã ba giao đường
Lưỡng dụng
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
2.280
|
840
|
600
|
420
|
1.520
|
600
|
420
|
300
|
|
15.2
|
Đường Âu Cơ
|
Ngã ba giao đường
Lưỡng dụng
|
Đỉnh dốc thôn Nam Hà
|
5.000
|
1 400
|
1.000
|
700
|
3.000
|
840
|
600
|
420
|
2.000
|
560
|
400
|
280
|
|
15.3
|
Đường Âu Cơ
|
Đỉnh dốc thôn Nam Hà
|
Trạm điện cuối
đường ra bãi biển Vàn Chảy
|
6.100
|
3.000
|
2.300
|
1.200
|
3.660
|
1.800
|
1.380
|
720
|
2.440
|
1.200
|
920
|
480
|
|
16
|
Đường Lạc Long quân
|
Cổng chào thôn Hồng
Hải
|
Ngã 3 đường cơ
động Hồng Vàn
|
5.800
|
3.000
|
1.400
|
1.000
|
3.480
|
1.800
|
840
|
600
|
2.320
|
1.200
|
600
|
400
|
|
17
|
Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn đoạn Nam Đồng - Nam Hà
|
Ngã ba tiếp giáp đường 9/5
|
Ngã ba tiếp giáp đường Âu Cơ
|
5.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
3.000
|
840
|
600
|
420
|
2.000
|
560
|
400
|
280
|
|
18
|
Đường Bạch Đằng
|
Đỉnh dốc thôn 3
|
Hồ Bạch Vân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Bạch Đằng
|
Đỉnh dốc thôn 3
|
Cổng chào đỉnh dốc thôn 1
|
4.300
|
2.300
|
2.000
|
1.200
|
2.580
|
1.380
|
1.200
|
720
|
1.720
|
1.080
|
840
|
540
|
|
18.2
|
Đường Bạch Đằng
|
Cổng chào đỉnh dốc thôn 1
|
Hồ Bạch Vân
|
4.000
|
2.300
|
2.000
|
1.200
|
2.400
|
1.380
|
1.200
|
720
|
1.600
|
920
|
800
|
540
|
|
19
|
Đường Lê Lợi
|
Đỉnh dốc thôn
3
|
Đồn biên phòng Thanh Lân
|
2.700
|
1 400
|
1.000
|
700
|
1.620
|
840
|
600
|
420
|
1.080
|
600
|
420
|
300
|
|
20
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã ba tiếp giáp đường Lê Lợi
|
Bãi tắm Ba Châu
|
1.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
1.080
|
840
|
600
|
420
|
720
|
560
|
420
|
300
|
|
21
|
Đường Trần Quốc Tảng
|
Trạm kiểm soát quân sự Vung Tây
|
Đồn biên phòng Đảo Trần
|
300
|
|
200
|
100
|
240
|
|
160
|
80
|
180
|
|
120
|
60
|
|
22
|
Đường từ cảng Thanh Lân đến chân cầu Vạn
La
|
Cảng Thanh Lân
|
Chân cầu Vạn La
|
4.300
|
|
|
|
2.580
|
|
|
|
1.720
|
|
|
|
|
23
|
Đường từ chân Cầu Vạn La đến hết
thửa đất bà Nhượng (thửa
đất số 4,TBĐ 204)
|
Chân cầu Vạn
La
|
Hết thửa đất nhà bà Nhượng (thửa 4 TBĐ 204)
|
3.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
24
|
Khu dân cư kè xóm Nam Định; khu dân cư kè bao biển từ nhà ông Quyền đến trước
cửa nhà Dương Thư;
khu dân cư kè xóm
Thanh
Hóa
|
Trọn khu
|
|
2.700
|
|
|
|
1.620
|
|
|
|
1.080
|
|
|
|
PHỤ
LỤC SỐ 03: BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị
quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ninh)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
Giá đất
|
|
I
|
Khu công nghiệp
|
|
|
1
|
Khu công nghiệp cảng Cái Lân
|
2.000
|
|
2
|
Khu công nghiệp Việt Hưng
|
1.450
|
|
3
|
Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà
|
500
|
|
4
|
Khu công nghiệp Hải Yên
|
800
|
|
5
|
Khu công nghiệp Nam Tiền Phong
|
650
|
|
6
|
Khu công nghiệp Bắc Tiền Phong
|
650
|
|
7
|
Khu công nghiệp Bạch Đằng
|
600
|
|
8
|
Khu công nghiệp Sông Khoai
|
650
|
|
9
|
Khu công nghiệp Đông Mai
|
720
|
|
II
|
Cụm công nghiệp
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Đông Mai
|
600
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Hà Khánh
|
1.450
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Hoành Bồ
|
600
|
|
4
|
Cụm công nghiệp Cẩm Thịnh
|
600
|
|
5
|
Cụm công nghiệp Phương Nam - Yên Tử
|
600
|
|
6
|
Cụm công nghiệp Nam Sơn - Ba Chẽ
|
400
|
|
7
|
Cụm công nghiệp Tràng Hương - Vân Đồn
|
500
|
|
8
|
Cụm công nghiệp Yên Than
|
450
|
|
9
|
Cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà B
|
450
|
PHỤ
LỤC SỐ 04: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị
quyết số 100/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ninh)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất trồng
cây hàng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác
|
Giá đất trồng
cây lâu năm
|
Giá đất nuôi
trồng thủy sản
|
Giá đất rừng
sản xuất
|
|
1
|
Xã Quảng La
|
66
|
56
|
41
|
8
|
|
2
|
Xã Thống Nhất
|
66
|
56
|
41
|
8
|
|
3
|
Xã Hải Hòa
|
65
|
55
|
42
|
8
|
|
4
|
Xã Tiên Yên
|
60
|
50
|
40
|
6,5
|
|
5
|
Xã Điền Xá
|
55
|
45
|
35
|
6,5
|
|
6
|
Xã Đông Ngũ
|
60
|
50
|
40
|
8
|
|
7
|
Xã Hải Lạng
|
55
|
45
|
35
|
6,5
|
|
8
|
Xã Lương Minh
|
60
|
50
|
35
|
6,5
|
|
9
|
Xã Kỳ Thượng
|
60
|
50
|
35
|
6,5
|
|
10
|
Xã Ba Chẽ
|
60
|
50
|
35
|
6,5
|
|
11
|
Xã Quảng Tân
|
60
|
50
|
40
|
8
|
|
12
|
Xã Đầm Hà
|
60
|
50
|
40
|
8
|
|
13
|
Xã Quảng Hà
|
60
|
50
|
40
|
7
|
|
14
|
Xã Đường Hoa
|
55
|
45
|
35
|
7
|
|
15
|
Xã Quảng Đức
|
55
|
45
|
35
|
7
|
|
16
|
Xã Hoành Mô
|
50
|
40
|
30
|
6
|
|
17
|
Xã Lục Hồn
|
50
|
40
|
30
|
6
|
|
18
|
Xã Bình Liêu
|
50
|
40
|
30
|
6
|
|
19
|
Xã Hải Sơn
|
65
|
55
|
40
|
8
|
|
20
|
Xã Hải Ninh
|
70
|
60
|
45
|
8
|
|
21
|
Xã Vĩnh Thực
|
65
|
55
|
40
|
8
|
|
22
|
Phường An
Sinh
|
75
|
65
|
45
|
8
|
|
23
|
Phường Đông
Triều
|
80
|
65
|
45
|
10
|
|
24
|
Phường Bình Khê
|
75
|
65
|
45
|
8
|
|
25
|
Phường Mạo Khê
|
80
|
65
|
45
|
9
|
|
26
|
Phường Hoàng
Quế
|
75
|
65
|
45
|
8
|
|
27
|
Phường Yên Tử
|
80
|
65
|
45
|
9
|
|
28
|
Phường Vàng
Danh
|
80
|
65
|
45
|
9
|
|
29
|
Phường Uông
Bí
|
80
|
65
|
45
|
9
|
|
30
|
Phường Đông
Mai
|
80
|
60
|
40
|
9
|
|
31
|
Phường
Hiệp Hòa
|
80
|
60
|
40
|
9
|
|
32
|
Phường
Quảng Yên
|
80
|
60
|
40
|
9
|
|
33
|
Phường
Hà An
|
80
|
60
|
40
|
9
|
|
34
|
Phường
Phong Cốc
|
80
|
60
|
40
|
9
|
|
35
|
Phường
Liên Hòa
|
80
|
60
|
40
|
9
|
|
36
|
Phường
Tuần Châu
|
85
|
80
|
38
|
11
|
|
37
|
Phường
Việt Hưng
|
85
|
80
|
38
|
11
|
|
38
|
Phường
Bãi Cháy
|
85
|
80
|
38
|
11
|
|
39
|
Phường
Hà Tu
|
85
|
80
|
38
|
11
|
|
40
|
Phường
Hà Lầm
|
85
|
80
|
38
|
11
|
|
41
|
Phường
Cao Xanh
|
85
|
80
|
38
|
11
|
|
42
|
Phường
Hồng Gai
|
85
|
80
|
38
|
11
|
|
43
|
Phường
Hạ Long
|
85
|
80
|
38
|
11
|
|
44
|
Phường
Hoành Bồ
|
66
|
56
|
41
|
8
|
|
45
|
Phường
Mông Dương
|
80
|
70
|
45
|
9
|
|
46
|
Phường
Quang Hanh
|
80
|
70
|
45
|
9
|
|
47
|
Phường
Cẩm Phả
|
80
|
70
|
45
|
9
|
|
48
|
Phường
Cửa Ông
|
80
|
70
|
45
|
9
|
|
49
|
Phường
Móng Cái 1
|
75
|
65
|
50
|
9
|
|
50
|
Phường
Móng Cái 2
|
75
|
65
|
50
|
9
|
|
51
|
Phường
Móng Cái 3
|
70
|
60
|
45
|
9
|
|
52
|
Đặc
khu Vân Đồn
|
70
|
65
|
45
|
7,5
|
|
53
|
Đặc
khu Cô Tô
|
55
|
46
|
34
|
7,5
|
|
54
|
Xã
Cái Chiên
|
45
|
35
|
28
|
6,5
|
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
5.624
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|