|
Số TT
|
Tên đường phố, địa
danh
|
Giá đất ở
|
Giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
Giá đất thương mại, dịch
vụ
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
2
|
XÃ HOÀNG HOA THÁM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đường ĐH.94: Từ đường ĐT.376 đến
đường ĐH.72 xã Hoàng Hoa Thám
|
11.300
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
3
|
XÃ TIÊN LỮ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.21
|
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.83
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
3.25a
|
Khu dân cư mới 1,3ha xã Thụy Lôi cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.83
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
4
|
XÃ TIÊN HOA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.11
|
Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.82
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
4.18a
|
Khu dân cư đối diện trạm y tế xã Lệ Xá (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.82
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
4.18b
|
Khu dân cư thôn Đồng Lạc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.83
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
5
|
XÃ QUANG HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.50a
|
Khu dân cư số 02 (xã Trần Cao cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.500
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
5.50b
|
Khu dân cư số 03 (xã Trần Cao cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
5.50c
|
Khu dân cư số 04 - Quán Bầu (xã Tống Phan
Cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
6
|
XÃ ĐOÀN ĐÀO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.16a
|
Khu đấu giá xã Phan Sào Nam cũ - Dự án do xã
làm Chủ đầu tư:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
7
|
XÃ TIÊN TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.17
|
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất
cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đình Cao cũ, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án
đường Tân Phúc -Võng Phan (Đường ĐT.378):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 22m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường rộng 19,5m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
7.19a
|
Khu đấu giá xã Tiên Tiến cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386
|
17.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
9
|
XÃ LƯƠNG BẰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.22
|
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu
giá thị trấn Lương Bằng (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 giai đoạn 1)
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
10
|
XÃ NGHĨA DÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.11
|
Khu dân cư mới Đồng Thanh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
10.12
|
Khu dân cư mới Vĩnh Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
10.12a
|
Khu dân cư đấu giá đất giãn dân làm nhà ở xã
Toàn Thắng cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
10.12b
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân
làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu tại
xã Toàn Thắng cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
10.12c
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân
làm nhà ở tại xã Nghĩa Dân cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã Nghĩa Dân 3
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
10.12d
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân
làm nhà ở tại xã Đồng Thanh cũ (Vị trí 01: Khu giãn dân sau chợ Si):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
10.12đ
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân
làm nhà ở tại xã Đồng Thanh cũ (Vị trí 02: Khu giãn dân cạnh nhà ông Hoan
Nghĩa)
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
10.12e
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho Nhân dân
làm nhà ở tại xã Đồng Thanh (Vị trí 03: Khu giãn dân Ao phía Bắc thôn Công Luận):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
10.12g
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân
làm nhà ở tại xã Toàn Thắng cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
11
|
XÃ HIỆP CƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.2a
|
Đường ĐT.378: Đoạn thuộc địa phận
xã Hiệp Cường
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.300
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
11.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến
dưới 7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu,
thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên
|
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
Đường gom chân đê (Đường ĐT.378)
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
Các đường thuộc các thôn còn lại
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
11.24a
|
Khu dân cư mới thôn Lương Xá bám đường ĐH.72:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
11.24b
|
Làng du lịch sinh thái Vũ Hưng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
12
|
XÃ ĐỨC HỢP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.3
|
Đường ĐT.377:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnh đến hết địa phận
xã Đức Hợp
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
Từ cửa hàng xăng dầu Phú thịnh đến ngã ba
giao giữa đường ĐH.71 và ĐH.53
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
12.9
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn
xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
26.500
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
6.700
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
12.9a
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn
xây dựng nông thôn mới tại xã Thọ Vinh (cũ): Đường ĐH.53
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
13
|
XÃ ÂN THI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.17a
|
Khu đô thị mới phía đông nam thị trấn Ân Thi
cũ (Công ty Cổ phần Madoka):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
31.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
7.900
|
|
|
|
|
17
|
XÃ HỒNG QUANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường ĐH.67:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến đường vào nhà thờ
Đan Tràng
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
Từ đường vào nhà thờ Đan Tràng đến đường
ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi)
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa
phận xã Hồng Quang
|
12.300
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.100
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
17.3
|
Đường ĐT.377: Từ giáp xã Lương Bằng
đến đường ĐH.67 (Ngã năm chợ Thi)
|
11.500
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
17.4
|
Đường ĐH.63: Từ đường ĐH.67 đến hết
địa phận xã Hồng Quang
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
17.6
|
Đường ĐH.66: Từ đường ĐH.67 đến hết
địa phận xã Hồng Quang
|
7.400
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
18
|
XÃ KHOÁI CHÂU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.4
|
Đường ĐT.383:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn
Khoái) đến giáp bưu điện xã Đông Kết
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
18.15
|
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm
A1
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm
A4
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến
Điểm A4
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí
còn lại
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
18.16
|
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1
ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bãi Sậy
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Kỳ
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
18.18
|
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình
Kiều cũ) 3,8 ha:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông
Kết, Phạm Hồng Thái
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
18.22
|
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên):
Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Đồng Kết cũ
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên):
Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm
|
33.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
8.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2
phía đông dự án thí điểm
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3
phía nam dự án thí điểm
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
18.26a
|
Khu dân cư mới xã Liên Khê cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
18.26b
|
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ
(2,9ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bãi Sậy
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Kỳ
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên: Đoạn từ đường Nguyễn
Kỳ đến đường Bãi Sậy (M17 đến M19)
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên (các đoạn còn lại)
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
19
|
XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1a
|
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Yên Mỹ đến
giáp xã Việt Tiến
|
26.000
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.200
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
6.500
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
19.4
|
Đường ĐT.383:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đường Nguyễn Khoái đến giáp chợ nông
sản Khoái Châu
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận
xã Triệu Việt Vương
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
Đường Nguyễn Khoái
|
36.000
|
11.100
|
7.800
|
5.600
|
7.200
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
9.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
19.19
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
19.18a
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Châu Hưng -
Newcity:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57
|
48.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
19.18b
|
Khu nhà ở Bình Minh Phố Hiến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57
|
48.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
19.18c
|
Làng Sinh thái - du lịch - đô thị đầm Dạ Trạch:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
20
|
XÃ VIỆT TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.16a
|
Khu nhà ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng
ăn uống và trường mầm non TTT:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57
|
50.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
20.16b
|
Khu nhà ở Hoàng Anh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 39A
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
38.000
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
9.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
20.16c
|
Khu nhà ở Bình Minh Phố Hiến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57
|
50.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
20.16d
|
Khu chợ và hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở thương
mại huyện Khoái Châu (cũ) nay thuộc xã Việt Tiến (Trung tâm thương mại):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57: Từ phía Bắc dự án tiếp giáp đường
ĐH.57 (52m) đến hết dự án
|
55.000
|
|
|
|
11.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía bắc dự
án giáp đường ĐH.57 đến hết dự án
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía tây
giáp dự án khu công viên Đông Khoái Châu đến hết dự án
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
21
|
XÃ CHÍ MINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.2
|
Đường ĐH.51:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.377 đến ngã ba Bến Cùng
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
Từ giáp ngã ba Bến Cùng đến đường ĐT.378
|
10.000
|
4.000
|
3.000
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
Từ đường ĐT.378 đến giáp xã Châu Ninh
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
21.12a
|
Khu đấu giá Đại Hưng thôn 1, thôn 3:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
21.12b
|
Khu dân cư mới xã Đại Hưng (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường song song với đường ĐH.51 (tiếp giáp
hành lang đường ĐH.51)
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
21.12c
|
Khu dân cư mới xã Thành Công (cũ), vị trí
thôn Hương Quất 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
12.600
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
23
|
XÃ YÊN MỸ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.14a
|
Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chính
|
35.000
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
Đường gom
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
23.14b
|
Đường tránh ĐT.376: Từ giao với đường
ĐT.376 đến hết địa phận xã Yên Mỹ
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
23.14c
|
Đường tránh ĐT.382 (nhánh trái, nhánh phải): Từ giao với đường
ĐT.376 đến giao với đường ĐT.382
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
23.18
|
Khu dân cư mới thôn Trai Trang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng ra quốc lộ 39
|
50.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 01
|
50.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
23.19
|
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 01
|
50.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
23.20
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai
Trang):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
23.23
|
Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
23.24
|
Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối
diện khu 8,6 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.376
|
42.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
23.29
|
Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5600
|
|
|
|
7000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
23.30
|
Khu tái định cư thôn Tử Dương:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.382
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
23.30a
|
Khu dân cư mới thôn Bùi Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
23.30b
|
Khu dân cư mới thôn Thiên Lộc: Đường từ 7m đến dưới
15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
23.30c
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Yên Mỹ (Công
ty cổ phần ĐT Quốc tế Nam Phong):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
23.30d
|
Khu nhà ở thương mại 319 (Công ty cổ phần đầu
tư & xây dựng Yên Mỹ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
24
|
XÃ VIỆT YÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.28
|
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
24.29
|
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân
cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
24.30
|
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải
Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
24.40a
|
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải
Phòng thôn Xuân Lại (đường ĐT.382): Hướng ra đường ĐT.382
|
21.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
24.40b
|
Khu nhà ở Sông Hồng và chợ nông sản:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.379
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.382
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
24.40c
|
Khu tái định cư đường 5B: Hướng ra đường ĐT.382
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
24.40d
|
Khu dân cư mới thôn Đặng Xá: Đường rộng từ 3,5m đến
dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
26
|
XÃ NGUYỄN VĂN LINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.23a
|
Dự án Khu dịch vụ thương mại tổng hợp và nhà ở
khu công nghiệp Phố Nối:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ)
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 01
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
26.23b
|
Dự án Tổ hợp thương mại, dịch vụ - nhà ở cao
cấp (Lavida Green):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ)
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
26.23c
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở tại xã Nguyễn
Văn Linh (Công ty TNHH Oleco-NQ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ)
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
26.23d
|
Khu nhà ở thương mại, nhà ở đô thị xã Nguyễn
Văn Linh (T&T):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
26.23đ
|
Khu dân cư mới, nhà ở thương mại Phố Nối
House:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.42
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
27
|
XÃ NHƯ QUỲNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1a
|
Đường ĐT.376: Đoạn thuộc địa phận
xã Như Quỳnh
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
1.000
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
27.8a
|
Đường ĐH.15: Đoạn thuộc địa phận
xã Như Quỳnh
|
35.500
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
7.100
|
3.000
|
2.100
|
1.000
|
8.900
|
3.800
|
2.700
|
1.100
|
|
27.31a
|
Dự án Đầu tư xây dựng Tổ hợp khu dịch vụ
thương mại và nhà phố trên địa bàn thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm (nay là
xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phương Anh):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15m trở lên
|
35.200
|
|
|
|
7.100
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
27.31b
|
Dự án Đầu tư xây dựng khu nhà ở và dịch vụ đô
thị, công nghiệp Như Quỳnh (khu đô thị Hoàng Vương):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15m trở lên
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
27.31c
|
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Như Quỳnh
(Thị trấn Như Quỳnh và xã Tân Quang cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
27.31d
|
Khu đô thị Cao Hà:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
27.31đ
|
Khu Nhà ở Bắc Việt (Công ty TNHH Đầu tư và
Phát triển hạ tầng Bắc Việt Hưng Yên):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
27.31e
|
Trung tâm thương mại và khu dân cư Ngọc Đà
(Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ Việt Nam):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
27.31g
|
Khu đấu giá phố Như Quỳnh
|
40.300
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
10.100
|
|
|
|
|
28
|
XÃ LẠC ĐẠO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.6a
|
Đường ĐH.30 (thuộc địa phận xã Minh Hải cũ): Đoạn từ ĐT.380 (ngã
ba lạng) đến hết địa phận xã Lạc Đạo (điểm cuối giáp phường Mỹ Hào)
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
28.7a
|
Đường gom phía Nam đường sắt: Đoạn từ giáp xã Như
Quỳnh đến hết địa phận xã Lạc Đạo
|
32.000
|
12.500
|
8.800
|
6.300
|
6.400
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
8.000
|
3.200
|
2.200
|
1.600
|
|
29
|
XÃ ĐẠI ĐỒNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.3
|
Đường ĐT.387: Từ giáp phường Thượng
Hồng đến hết địa phận xã Đại Đồng (giáp tỉnh Bắc Ninh)
|
17.900
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
29.13a
|
Đầu tư xây dựng chợ kết hợp trung tâm thương
mại và khu nhà ở liền kề để bán Hồng Hải, huyện Văn Lâm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
30
|
XÃ NGHĨA TRỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.16a
|
Dự án Khu đô thị mới phía Đông huyện Văn
Giang (Khu đô thị Modus):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
52.000
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
13.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
32
|
XÃ VĂN GIANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.22a
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở Hưng Thịnh
Phát:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
52.000
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
13.000
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
34
|
XÃ THÁI THỤY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.85
|
Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất
OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 37
|
22.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
Đường QH1, QH2, QH3
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
34.86
|
Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.456
|
21.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
Đường thôn, đường QH2
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
34.90
|
Điểm dân cư tổ dân phố số 8:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường khu vực số 1
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
Đường khu vực số 2
|
14.500
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1, số 2
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
35
|
XÃ ĐÔNG THỤY ANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.9a
|
Đường trục khu dân cư Đê Bấc, thôn Đông Ninh
|
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
|
900
|
600
|
500
|
|
1.200
|
700
|
600
|
|
35.9b
|
Đường trục khu dân cư Bãi Bồ, thôn Tân Cường
|
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
|
800
|
600
|
500
|
|
1.000
|
700
|
600
|
|
35.9c
|
Đường đê 8 đoạn qua khu dân cư Bãi Bồ, thôn
Tân Cường
|
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
900
|
700
|
600
|
|
35.9d
|
Đường bờ kênh trạm bơm bà Then, đoạn qua khu
dân cư Mả Ráp, thôn Tri Chỉ Phú
|
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
|
800
|
600
|
500
|
|
1.000
|
700
|
600
|
|
35.23a
|
Khu dân cư mới Vườn Cam thôn Bình An:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 4
|
13.800
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
37
|
XÃ THỤY ANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.3
|
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp cống Cao
Trai
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ công Cao Trai đến giáp cống Giành
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
Từ cống Giành đến Quán Đấu 456
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ giáp đường ĐH.95B, đường ĐH.90 chợ Cau đến
phà thu thôn Thụ Cúc
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
39
|
XÃ BẮC THÁI NINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.2
|
Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận
xã Thái Dương (cũ), xã Thái Thủy (cũ)
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
41
|
XÃ ĐÔNG THÁI NINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41.19
|
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu
học):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH1
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
41.20
|
Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường
ĐH.93D)
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
41.21
|
Khu dân cư mới thôn Kim Bàng
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
44
|
XÃ TÂY THỤY ANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.12a
|
Khu dân cư thôn An Dân:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
Đường thôn
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
4.400
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
45
|
XÃ TIỀN HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.8
|
Đường Bùi Viện:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ngã năm Tượng đài đến đường Nguyễn
Công Trứ
|
25.700
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
Từ đường Nguyễn Công Trứ đến ngã ba giáp chợ
Tiểu Hoảng
|
9.400
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
1.900
|
1.100
|
800
|
600
|
2.400
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
Từ ngã ba giáp chợ Tiểu Hoàng đến giáp xã Tiền
Hải (Xã Tây Ninh cũ)
|
10.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.100
|
1.100
|
800
|
600
|
2.600
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
Từ giáp (thị trấn Tiền Hải cũ) đến đường
ĐH.31
|
7.000
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
800
|
600
|
1.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
45.60
|
Khu dân cư Đồng Rộc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
|
21.300
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
14.900
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
47
|
XÃ ÁI QUỐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.1
|
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường
ĐH.30 và đường tỉnh 221A
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh
221A đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu
|
5.400
|
2.800
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt
Lũ (Xóm 2)
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông
Cao 2
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ ngã ba cầu số 4 đi Tây Phong đến ngã ba
vào chùa Nguyệt Lũ xã Tây Tiến cũ
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
47.8a
|
Phố Đoàn Kết: Từ đường Tạ Xuân Thu
đến nhà ông Dũng
|
14.100
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
47.17
|
Khu dân cư Đồng Rộc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
|
21.300
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
14.900
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
47.17a
|
Khu dân cư Trái Diêm 1:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
|
17.200
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
47.17b
|
Khu dân cư Trái Diêm 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.462 (Từ cơ sở răng Hải tiền
đến đường số 4)
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
|
17.200
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
47.17c
|
Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và
thôn Bắc
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
47.17d
|
Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải
|
6.900
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
47.18a
|
Khu dân cư Hưng Giang: Từ đường Tạ Xuân Thu
đến nhà Bà Đồng Thị Cam giáp dự án thôn Nam
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
49
|
XÃ ĐÔNG TIỀN HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49.1
|
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc
Nhuận
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu
|
11.400
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã
Đông Hoàng (cũ)
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ ngã ba ngân hàng Nông nghiệp đến Trụ sở Ủy
ban nhân dân xã Đông Tiền Hải
|
11.400
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
49.17
|
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.31
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
49.17a
|
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Hưng Long
Nam
|
3.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
49.17b
|
Khu dân cư mới thôn Thành Long
|
7.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
50
|
XÃ NAM CƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.3
|
Đường ĐH.33A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đê số 5 đến trường tiểu học Nam Thịnh
|
7.700
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ giáp trường tiểu học Nam Thịnh đến Đài tưởng
niệm liệt sĩ
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ giáp Đài tưởng niệm liệt sĩ đến đài quan
sát (Đài 5)
|
9.800
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ giáp đài quan sát (Đài 5) đến giáp xã Hưng
Phú
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
50.6
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.462 đến sân vận động xã Nam Thắng
(cũ)
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ sân vân vận động xã Nam Thắng (cũ) đến ngã
ba trường THCS Nam Thắng
|
9.400
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ cầu ông Nha đến khu tái định cư, từ tái định
cư đến đất nhà ông Điệu thôn Tân Hưng 1
|
8.100
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ đất nhà ông Điệu đến đường ĐT.221 cũ (Nam
Thanh)
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ cầu Nam Thanh đến trụ sở UBND xã Nam Cường
|
15.300
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Cường đến ngã tư
ông Thuyết
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ ngã tư ông Thuyết đến ngã tư đất ông Trần
Quyên thôn Nam Đồng Nam
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa
Thanh Châu
|
5.200
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ giáp ngã ba đường ĐT.462 (Giáp đất ông
Thành) đến đất ông Trương Dũng (Thôn Nam Tĩnh)
|
5.600
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ cống ông Tằng đến giáp đường ĐH.33 A (đoạn
đối diện trường Tiểu học)
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
Đoạn từ cầu ông Tằng đến giáp đường ĐH.33A
(nhà ông Vấn)
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
800
|
700
|
600
|
|
Các đoạn còn lại
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
51
|
XÃ HƯNG PHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.4
|
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thôn Thiện Tường đến biển chỉ dẫn
giao thông, thôn Lộc Trung
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung đến
cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung đến giáp đê
sông Hồng
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
Đường đê Biển 5
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) đến
giáp cống 6
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
Từ thôn Thiện Tường đến đường ĐT.462
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
51.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố đến đường ra cống
6 thôn Bình Thanh
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 đến đường đầu
nối ven biển
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
Từ nhà ông Hiền Lương đến đê Biển 5
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
Từ hiệu thuốc ông Thành đến chùa Linh Sơn
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
Từ đường ĐT.462 đến đình Doãn Đông
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ giáo xứ Trung Đồng đến nhà ông Trình thôn
Hải Ngoại
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
Từ đường ĐT.462 đến giáo xứ Nam Biên
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
Từ đường ĐT.462 đến hội trường thôn Hải Định
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ đường ĐT.462 đến Ngã Tư nhà ông Trần Văn
Thi (thửa đất số 441)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
Từ Ngã Tư nhà ông Trần Văn Thi (thửa đất số
441) đến hết đường Đình làng Đại Đồng (thửa đất số 64)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ đường ĐT.462 nhà ông Đinh Công Tất đến Ngã
tư nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 132)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
Từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa đất số
132) đến nhà ông Đỗ Văn Thức (thửa đất số 123)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ thửa đất số 213 đi qua cống Hợp thành đến
xã Nam Cường
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
51.5a
|
Đường bộ ven biển: Đoạn thuộc địa phận xã
Hưng Phú
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
51.12a
|
Dự án phát triển nhà ở thương mại Khu dân cư
xã xã Hưng Phú (xã Nam Trung, huyện Tiền Hải cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.462
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 10 và 11
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 13
|
16.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
51.12b
|
Khu dân cư và TMDV - TĐC tuyến đường trục kết
nối khu kinh tế Thái Bình:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.33:
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường QH-01, QH-02, QH-05, QH-07
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường QH-03
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Đường QH-04
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường QH-06
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
51.12c
|
Khu dân cư thôn Ái Quốc, Vĩnh Trà xã Hưng
Phú:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
Đường thôn
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường QH-04, QH-06, QH-07, QH-11
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường QH còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
51.12d
|
Khu dân cư giáp nhà thờ Nam Biên, xã Hưng
Phú:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH theo quy hoạch chung
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường D5
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường D4
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Các đường còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
51.12đ
|
Khu dân cư xen kẹp thôn Hải Ngoại, xã Hưng
Phú:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ sông Thủ Chính đến đường rộng 17,5m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường rộng 18,5m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường rộng 17,5m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
51.12e
|
Khu dân cư Phía đông trường tiểu học, thôn Độc
Lập, xã Nam Trung (cũ)
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
53
|
XÃ ĐÔNG HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.6
|
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp Công ty giống cây trồng đến cầu Rý
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
53.27
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba bà Lẻo đến đình Cổ Dũng
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng
đến đường tránh Quốc lộ 10
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến đường tránh thị trấn Đông
Hưng (cũ)
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) đến
giáp xã Bắc Đông Hưng
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
Từ đường ĐH.55 đến đường tránh thị trấn
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến chùa Quỳnh Hoa
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
Từ giáp chùa Quỳnh Hoa đến ngã ba Phan Thanh
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
Từ ngã ba Phan Thanh đến Quốc lộ 39
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến chùa Long Khánh
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ đường tránh đến cầu Đá
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến đường Thái Bình cầu Nghìn
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ ngã ba chợ Hôm đến đường ĐH.55
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ trụ sở UBND xã Đông Sơn cũ đến ngã 3 chợ
Hôm
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
Đoạn từ trạm bơm Lịch Động đến ngã ba giáp
ông Hà
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
Đoạn từ Quốc lộ 10 - ông Cách - đến giáp khu
đô thị Tây Quốc lộ 10
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ đầu Quốc lộ 39 (nhà bà Hương) đến cầu đá
(cạnh nhà ông Sơn)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ cầu bà Nguyên đến ngã ba giáp ao ông Hưng
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ ngã 4 chùa Quỳnh hoa- ngã 3 giáp nhà ông
Thoại
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Các đoạn còn lại
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
53.40
|
Khu dân cư mới Long Bối Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
53.41a
|
Dự án phát triển nhà ở khu đô thị mới xã Đông
Hưng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường tránh Quốc lộ 10
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng 30m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
Đường rộng 24m
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
54
|
XÃ BẮC TIÊN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.7a
|
Đường từ đường ĐH.45 (Cầu Hậu) đến Trường Mầm
non Mê Linh
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
54.22a
|
Khu dân cư mới thôn Hậu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH1
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường QH4
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
Đường QH2
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường QH còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
54.22b
|
Điểm cư thôn Duyên Tục (khu gần chợ)
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
54.22c
|
Khu dân cư thôn Duyên Trang Tây (giáp trường
Mầm non):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45A
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đoạn đường đối diện trường mầm non
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
54.22d
|
Khu dân cư thôn Duyên Trang Đông (sau hội trường
thôn)
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
54.22đ
|
Khu dân cư thôn Duyên Giang (đối diện chùa
Am)
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
54.22e
|
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 2 - cạnh đường
ĐH.45C:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45C
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
55
|
XÃ ĐÔNG TIÊN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.15a
|
Khu dân cư mới thôn Khuốc Tây, xã Phong Châu
cũ (Từ Hội trường thôn Khuốc Tây đến nhà ông Thuận)
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
55.15b
|
Khu dân cư mới thôn Khuốc Đông, xã Phong Châu
cũ (Từ nhà ông Kíu đến nhà ông Bình thôn Khuốc Đông, cạnh sông Tiên Hưng)
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
55.15c
|
Khu dân cư mới thôn Khuốc Bắc, xã Phong Châu
cũ (Từ nhà bà Nương đến nhà ông Mạnh thôn Khuốc Bắc)
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
55.15d
|
Khu dân cư thôn Cao Mỗ Đông gần chợ Sổ, xã
Chương Dương cũ
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
55.15đ
|
Khu dân cư thôn Sổ - 5 lô cạnh sông Sổ, xã
Chương Dương cũ
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
57
|
XÃ BẮC ĐÔNG QUAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.18a
|
Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hà
Giang cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH. 54
|
8.900
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường số 1 và đường xã
|
8.600
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
Các đường còn lại
|
8.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
61
|
XÃ TIÊN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.18a
|
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư
đô thị xã Thăng Long cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 39
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
61.18b
|
Khu dân cư thôn Hậu Thượng, xã Bạch Đằng cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã (cửa ông Thận)
|
4.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
Đường xã (từ dốc Hội đồng đến giáp cổng chợ Hậu)
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
61.18c
|
Khu dân cư thôn Hậu Trung 1, xã Bạch Đằng cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã (từ giáp khu dân cư cũ đến giáp dốc
Hội đồng)
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
Các đường còn lại
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
61.18d
|
Khu dân cư thôn Quyết Thắng, xã Hồng Châu cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường thôn (từ lô 1 đến lô 22)
|
3.500
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
61.18đ
|
Khu dân cư thôn Văn Thụ và thôn Đoàn Kết, xã
Hồng Châu cũ (cạnh nhánh sông Sa Lung)
|
3.500
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
62
|
XÃ QUỲNH PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62.23
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội
người mù) đến đường ĐT.396B
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ đường ĐT.396B đến trường THCS Quỳnh Hải
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải đến chợ Đó
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ đến
ngã tư Cây Đa
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh đến gốc đa
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) đến cầu Quỳnh
Mỹ (Đường ĐTA55 cũ)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
Từ ngã ba Quỳnh Mỹ đến nhà ông Vôn, thôn Hải
Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh)
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ ngã ba đường ĐT.396B đến hết trường
TH&THCS Quỳnh Hưng
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ đường ĐT.396B đến trụ sở công an PCCC
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ)
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ)
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã
Quỳnh Hưng (cũ)
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
62.42
|
Khu dân cư mới trên địa bàn xã Quỳnh Hải cũ,
giáp thị trấn Quỳnh Côi cũ và tuyến đường Đào Đình Luyện (Khu dân cư Hải Vân
Lương):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.455
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
Đường QH-B
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
Đường QH-01
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
Đường QH-C
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
Đường QH-A
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
Đường QH-03A
|
11.500
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
|
Đường QH-03B
|
11.500
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
9.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
62.45
|
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom số 1
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường QH số 14
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 19
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
62.47a
|
Khu dân cư mới Tài Giá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.369B
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại và đường xã
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
62.47b
|
Khu dân cư mới Quỳnh Hưng (Giai đoạn 3):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.369B
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 6 (đường đôi)
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
62.47c
|
Khu dân cư mới Phúc Bồi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.74
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
62.47d
|
Khu dân cư mới Lương Cụ Bắc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.369B
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
62.47đ
|
Khu dân cư mới Quỳnh Hồng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.369B
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
62.47e
|
Khu dân cư mới Cầu Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.455
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
68
|
XÃ A SÀO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68.14a
|
Khu dân cư An Đồng - giao đoạn 2 xã A Sào:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1 (Đường đôi)
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
68.14b
|
Khu dân cư thôn Hạ, xã A Sào:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Du lịch A Sào (Đường ĐH.76)
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
69
|
XÃ PHỤ DỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69.36a
|
Khu dân cư mới Đồng Sau (Giai đoạn 2):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Như Trinh (ĐH.72)
|
10.100
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
Đường QH số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường
QH số 5
|
7.700
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 1: Đoạn còn lại
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
Đường QH số 2
|
7.700
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 3: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường
QH số 5
|
7.700
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 3: Đoạn còn lại
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
Đường QH số 4
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 5
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Đường QH còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
69.36b
|
Khu dân cư mới trung tâm thị trấn An Bài:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 10
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
Đường Phạm Bôi (Đường TT thị trấn)
|
13.700
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
Đường QH số 1: Từ đường gom đến đường QH số 7
|
9.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
Đường QH số 1: Từ đường QH số 7 đến đường QH
số 14 và số 16
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường QH số 1: Đoạn còn lại
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
Đường QH số 2 (đường đôi): Từ đường gom đến
đường QH số 7 và số 8
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường QH số 2 (đường đôi): Từ đường QH số 7
và số 8 đến đường QH số 16
|
9.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
Đường QH số 2 (đường đôi): Đoạn còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Đường QH số 3: Từ đường gom đến đường QH số 8
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường QH số 4
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường QH số 5, số 6
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 7, số 8, số 9
|
8.500
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
Đường QH số 10
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
69.36c
|
Khu dân cư mới Phong Xá - Cầu Môi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72
|
10.100
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
Đường QH số 1, số 2
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 3, số 4, số 5
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
Đường QH số 6: Từ đường ĐH.72 đến đường QH số
2
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Đường QH số 6: Đoạn còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
Đường QH số 8: Từ đường ĐH.72 đến đường QH số
2
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Đường QH số 8: Đoạn còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
Đường QH số 9: Từ đường ĐH.72 đến đường QH số
2
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Đường QH số 9: Đoạn còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
Đường QH số 7, số 10: Từ đường QH số 1 đến đường
QH số 2
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Đường QH số 7, số 10: Đoạn còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
Đường QH số 11
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 12: Từ đường QH số 13 đến đường
QH số 17
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường QH số 12: Đoạn còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 17
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
69.36d
|
Khu dân cư mới Năm Thành:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72
|
11.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 1, đường QH số 5 và đường số QH 7
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
Đường QH số 3 (đường đôi)
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
69.36đ
|
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư Phố Lầy tại
xã An Ninh cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72B và đường xã (đường ĐH.72 cũ)
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
69.36e
|
Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu xã An Thanh
cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
Đường số 3 và đường số 3 A
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
Các đường còn lại
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
71
|
XÃ HƯNG HÀ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71.18
|
Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng): Từ Cống Hò đến giáp
xã Thần Khê
|
8.700
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
71.27a
|
Đường từ khu dân cư kiểu mẫu xã Minh Khai
(cũ) đi qua quốc lộ 39A đến đường ĐT.454
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
71.45a
|
Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư (khu 1)
thôn Đãn Chàng 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường N1, N5, Đ2, Đ3
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
Đường N3
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
Các đường còn lại
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
71.45b
|
Khu dân cư, tái định cư tại thôn Thanh La,
thôn Hiến Nạp:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trục chính rộng 18m (tuyến đường xã)
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
71.45c
|
Khu dân cư, tái định cư thôn Kim Sơn 1:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.66C
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
12.800
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
71.45d
|
Khu quy hoạch dân cư thôn Thưởng Phúc (đường
gom đường ĐT.454)
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
73
|
XÃ LÊ QUÝ ĐÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73.15a
|
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn mới
kiểu mẫu tại xã Độc Lập cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường N1
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
Các đường còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
74
|
XÃ HỒNG MINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74.20a
|
Điểm dân cư thôn Vị Giang - Vân Đài:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã và đường hiện trạng
|
7.900
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
75
|
XÃ THẦN KHÊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.8a
|
Đường Minh Hòa: Từ Trạm biến thế Nội
Thôn (giáp đường ĐH.71) đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
75.16a
|
Đường nội bộ khu dân cư thôn Duyên Trường
(khu 1):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.71
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
75.16b
|
Đường nội bộ khu dân cư thôn Duyên Trường
(khu 2)
|
4.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
75.16c
|
Đường nội bộ khu dân cư thôn Mậu Lâm
|
4.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
79
|
XÃ KIẾN XƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.56a
|
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư
phía Đông đường tỉnh ĐT.457, xã Bình Minh cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom quy hoạch N1
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch D1
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Các đường còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
80
|
XÃ LÊ LỢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1
|
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Trà Giang đến giáp cây xăng Việt
Hà
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ cây xăng Việt Hà đến trường THPT Bắc Kiến
Xương
|
13.700
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
Từ giáp trường THPT Bắc Kiến Xương đến trường
tiểu học Nam Cao
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ giáp trường tiểu học Nam Cao đến cây xăng
Đình Phùng
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ giáp cây xăng Đình Phùng đến giáp xã Kiến
Xương
|
6.800
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
80.2
|
Đường ĐH.15: Từ ngã ba đường
ĐT.457 đến ngã ba Thanh Tân cũ
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
80.14a
|
Khu dân cư thôn Cao Trung (phục vụ giải phóng
mặt bằng và mở rộng khu dân cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường đường ĐH.15
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 2
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
83
|
XÃ BÌNH THẠNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.6a
|
Tuyến đê tả Hồng Hà II:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ngã tư Bình Thanh đến giáp nhà ông Hiến,
ông Hoan
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ nhà ông Hiến, ông Hoan đến cống Tân Ấp
|
3.900
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
Từ cống Tân Ấp đến giáp xã Hồng Vũ
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
83.6b
|
Tuyến đê bối Đại Thắng
|
3.900
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
86
|
XÃ BÌNH NGUYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.11a
|
Khu dân cư thôn An Cơ Đông, xã Thanh Tân cũ
(Phục vụ giải phóng mặt bằng và mở rộng khu dân cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường trục thôn
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
Đường QH số 1, số 2
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường QH số 3, số 4
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
86.11b
|
Điểm dân cư xem kẹp khu Cát Te, thôn Tử Tế xã
Thanh Tân cũ (Phục vụ giải phóng mặt bằng và mở rộng khu dân cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH số 1
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Đường QH số 2, số 3
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
Đường QH số 4, số 5, số 6
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
87
|
XÃ TRÀ GIANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87.9a
|
Khu dân cư thôn Bích Kê, xã Quốc Tuấn (cũ), đối
diện trường tiểu học Quốc Tuấn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
9.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
87.9b
|
Khu dân cư quy hoạch phía bờ sông (khu vực
Sơn Hà):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường giáp bờ sông
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
88
|
XÃ VŨ THƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88.19
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến
dưới 7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung
Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa
|
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn,
thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều
|
|
2.700
|
1.900
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
Đường thôn các thôn còn lại
|
|
2.500
|
1.700
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
91
|
XÃ THƯ VŨ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.4
|
Đường Đoài Việt Vinh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra
đường ĐH.06
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã
ba đường ĐT.454 (cũ)
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường
ĐT.460
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
91.5
|
Đường ĐH.30: Từ ngã ba đường
ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
92
|
XÃ VŨ TIÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.5
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu ông Vũ đến ngã năm Trung Lang
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Đoài (cũ), xã Hồng
Phong (cũ)
|
2.500
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Duy Nhất (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Tiến (cũ)
|
4.000
|
2.600
|
1.900
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
92.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến
dưới 7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngõ ông Hiếu đến ngã ba ông Rụ (Thôn Văn
Long)
|
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
700
|
600
|
500
|
|
900
|
700
|
600
|
|
Các đường thuộc xã Vũ Đoài, xã Hồng Phong
(cũ)
|
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
Các đường thuộc xã Duy Nhất (cũ)
|
|
2.000
|
1.600
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
Các đường thuộc xã Vũ Tiên (cũ)
|
|
2.600
|
1.900
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
93
|
XÃ VẠN XUÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.3
|
Đường ĐH.04:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ
Đồng Thanh
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
Từ nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh đến dốc chợ
Đồn
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|