PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Chỉ số hoạt động của cơ sở giáo dục nghề nghiệp

Là các chỉ số phản ánh mức độ và hiệu quả tổ chức hoạt động đào tạo và năng lực phát triển của cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

Mức độ đáp ứng chuẩn cơ sở giáo dục nghề nghiệp

Là mức độ đáp ứng của cơ sở giáo dục nghề nghiệp đối với các yêu cầu về điều kiện bảo đảm chất lượng và các chỉ số hoạt động theo quy định của Thông tư 38/2026/TT-BGDĐT.

Nhà giáo cơ hữu

Là nhà giáo được tuyển dụng và thực hiện chế độ làm việc toàn thời gian tại duy nhất một cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

Người sử dụng lao động (cơ sở giáo dục nghề nghiệp)

Là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận; trường hợp người sử dụng lao động là cá nhân thì phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

Minh chứng (chuẩn cơ sở giáo dục nghề nghiệp)

Là các tài liệu in, tài liệu số hóa, tư liệu, sự vật được dẫn ra để xác nhận một cách khách quan mức độ đáp ứng các điều kiện bảo đảm chất lượng và chỉ số hoạt động của cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

Không tham nhũng (xử lý vi phạm về đất đai)

Là việc không thực hiện các hành vi tham nhũng được quy định trong Luật Phòng, chống tham nhũng, các tội phạm về tham nhũng được quy định trong Bộ luật Hình sự và được cơ quan điều tra, viện kiểm sát, tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền khác theo quy định của pháp luật kết luận bằng văn bản.

Vì mục đích phát triển kinh tế - xã hội (lĩnh vực đất đai)

Là việc tổ chức, cá nhân có thẩm quyền thực hiện hoạt động, ban hành chính sách hoặc quyết định nhằm phát triển kinh tế - xã hội địa phương, đất nước, nâng cao chất lượng đời sống Nhân dân.

Vì mục đích bảo đảm quốc phòng, an ninh (lĩnh vực đất đai)

Là việc tổ chức, cá nhân có thẩm quyền thực hiện hoạt động, ban hành quyết định hoặc biện pháp nhằm bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc; bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội và sự ổn định của Nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa.

Hậu quả thiệt hại (xử lý vi phạm về đất đai)

Là hậu quả do các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây ra là hậu quả vật chất.

Khắc phục hậu quả thiệt hại (xử lý vi phạm về đất đai)

Là việc cá nhân vi phạm và tổ chức, cá nhân có lợi ích trực tiếp từ hành vi vi phạm pháp luật về đất đai của cơ quan, cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân thực hiện bồi thường về vật chất nhằm bảo đảm lợi ích của Nhà nước, các bên liên quan và bên thứ ba ngay tình; bảo đảm hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, doanh nghiệp, nhà đầu tư và người dân trong lợi ích tổng thể của quốc gia.

Vi phạm pháp luật về đất đai

Là hành vi vi phạm trong quản lý đất đai, chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, lựa chọn nhà đầu tư, quy hoạch, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng.

Giấy chứng nhận không đúng quy định (lĩnh vực đất đai)

Là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp mà trên đó ghi mục đích sử dụng đất là đất ở (không hình thành đơn vị ở) hoặc đất ở (xây dựng và kinh doanh bất động sản, du lịch) hoặc đất ở có thông tin khác không đúng quy định của pháp luật về đất đai.

Mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội cho địa phương, đất nước (lĩnh vực đất đai)

Là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thu hút đầu tư, tạo việc làm, cải thiện hạ tầng kỹ thuật, nâng cao chất lượng đời sống Nhân dân, bảo đảm an sinh xã hội.

Không có khiếu nại, tố cáo hoặc đã giải quyết dứt điểm khiếu nại, tố cáo theo quy định (xử lý vi phạm về đất đai)

Là không phát sinh khiếu nại, tố cáo hợp lệ hoặc có phát sinh khiếu nại, tố cáo nhưng đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành thông báo chấm dứt thụ lý, giải quyết vụ việc hoặc đã được giải quyết bằng văn bản giải quyết đã có hiệu lực thuộc lĩnh vực tư pháp cho đến khi xem xét, xử lý vi phạm theo Nghị quyết 29/2026/QH16.

Phòng học thực hành

Là phòng, khu chức năng phục vụ thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm của từng ngành, nghề; nhóm ngành, nghề.

Đèn sàn
Tiếng Anh: Floor lamp

Là đèn di động lắp trên một chân giá cao thích hợp để đứng trên sàn.

Đèn bàn
Tiếng Anh: table lamp

Là đèn di động nhằm để đặt đứng trên đồ nội thất.

Đèn bàn
Tiếng Anh: table lamp

Là đèn di động nhằm để đặt đứng trên đồ nội thất.

Đèn treo
Tiếng Anh: Suspended luminaire

Là đèn được cấp một dây, dây xích, ống, v.v..., cho phép treo đèn từ trần nhà hoặc một giá gắn tường.

Đèn rọi
Tiếng Anh: spotlight

Là đèn chiếu thường có khẩu độ nhỏ và tạo ra chùm sáng tập trung có góc chiếu thường không quá 0,35 rad (20°).


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146