PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các hoạt động khác

Là các tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các hoạt động nhân đạo; tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn; đo đạc, khảo sát và nghiên cứu biển; tìm kiếm hài cốt, tuần tra chung, chống cướp biển và một số hoạt động chuyên ngành khác theo thỏa thuận giữa Việt Nam với quốc gia có tàu.

Tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa

Là các tàu quân sự nước ngoài vào sửa chữa tại các cảng biển Việt Nam theo hợp đồng với các doanh nghiệp có chức năng sửa chữa tàu biển của Việt Nam.

Tàu quân sự nước ngoài thăm thông thường Việt Nam

Là các tàu quân sự nước ngoài thăm Việt Nam để phối hợp huấn luyện, diễn tập; cung cấp vật liệu kỹ thuật, trang thiết bị quân sự; tiếp nhiên liệu, lương thực thực phẩm hoặc cho thủy thủ được nghỉ ngơi.

Tàu quân sự nước ngoài thăm xã giao Việt Nam

Là các tàu quân sự nước ngoài thăm Việt Nam với mục đích tăng cường quan hệ hữu nghị giữa nhân dân và lực lượng quân đội hai quốc gia.

Tàu quân sự nước ngoài thăm chính thức Việt Nam

Là các tàu quân sự nước ngoài chở nguyên thủ quốc gia thăm Việt Nam theo lời mời của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, để tăng cường quan hệ hữu nghị giữa hai Nhà nước.

Dầu thực vật (dạng sương - bụi toàn phần)

Là dầu chiết xuất từ thực vật. Tên gọi khác: Vegetable mist.

Dầu thông

Là chất lỏng không màu, có mùi đặc trưng. Công thức hóa học: C10H16. Danh pháp theo IUPAC: Turpentine. Tên gọi khác: Gumspirits; gum turpentine; spirits of turpentine; steam distilled turpentine; sulfate wood turpentine; turps; wood turpentine.

Dầu mỏ (napthas)

Là hỗn hợp hóa chất hữu cơ ở thể lỏng đậm đặc, phần lớn là những hợp chất của hydrocarbon, thuộc gốc alkane, thành phần rất đa dạng. Tên gọi khác: Aliphatic petroleum naphtha; petroleum naphtha; rubber solvent.

Dầu khoáng (dạng sương)

Dầu khoáng hoặc dầu parafin là hỗn hợp không màu, không mùi, nhẹ của ankan cao từ nguồn khoáng vật, đặc biệt là phần chưng cất của dầu mỏ. Tên gọi khác: Heavy mineral oil mist; paraffin oil mist; white mineral oil mist.

Cumen

Là một hydrocarbon gồm một nhân thơm và một nhóm thế propyl, là thành phần của dầu mỏ và nhiên liệu tinh chế. Công thức hóa học: C6H5CH(CCH3)2. Danh pháp theo IUPAC: Cumene. Tên gọi khác: Cumol; isopropyl cumene; 2-phenyl propane.

Crotonaldehyd

Là một nhóm các chất hữu cơ thơm. Công thức hóa học: CH3CH=CHCHO. Danh pháp theo IUPAC: Crotonaldehyde. Tên gọi khác: 2-Butenal; β-methyl acrolein; propylene aldehyde.

Cresol

Là một nhóm các chất hữu cơ thơm. Công thức hóa học: CH3C6H4OH. Danh pháp theo IUPAC: Cresol. Tên gọi khác: Sesone.

Chloropren

Là hợp chất lỏng không màu. Công thức hóa học: C4H5Cl. Danh pháp theo IUPAC: Chloroprene. Tên gọi khác: 2-Chlorobuta-1,3-diene; 2-chloro-1,3-butadiene.

Chlorobenzen

Là hợp chất dung môi thơm. Công thức hóa học: C6H5Cl. Danh pháp theo IUPAC: Chlorobenzene. Tên gọi khác: Benzene chloride; monochlorobenzene; phenyl chloride; chlorobenzol.

Chloroacetophenol

Là hợp chất tinh thể màu trắng, không tan trong nước ở điều kiện thường. Công thức hóa học: C6H5COCH2Cl. Danh pháp theo IUPAC: 2-chloro-1-phenylethan-1-one. Tên gọi khác: 2-Chloro-1-phenylethanone; α-chloroacetophenone; 2-chloroacetophenone; chloromethyl phenyl ketone; chenyl chloromethyl ketone.

Chlor dioxide

Là hợp chất vô cơ ở dạng lỏng, màu vàng. Công thức hóa học: ClO2. Danh pháp theo IUPAC: Chlorine dioxide. Tên khác: Chlorine oxide; chlorine peroxide.

Chloroacetaldehyd

Là hợp chất hữu cơ ở dạng lỏng, không màu, vị cay gắt. Công thức hóa học: ClCH2CHO. Danh pháp theo IUPAC: Chloroacetaldehyde. Tên khác: 2-Chloroacetaldehyde; 2-chloroethanal.

Chì tetraethyl

Là hợp chất lỏng, không màu, có mùi dễ chịu. Công thức hóa học: Pb(C2H5)4. Danh pháp theo IUPAC: Tetraethylplumbane. Tên khác: Lead tetraethyl; tetraethyl lead; tetra-ethyl lead.

Catechol

Là hợp chất dạng tinh thể, có màu trắng hoặc không màu, có mùi phenol nhẹ. Công thức hóa học: C6H6O2. Danh pháp theo IUPAC: Benzene-1,2-diol. Tên khác: Pyrocatechol; 1,2-benzenediol; 2-hydroxyphenol; 1,2-dihydroxybenzene; o-benzenediol; o-dihydroxybenzene.

Carbaryl

Là hợp chất rắn kết tinh, màu trắng, không mùi, ít tan trong nước. Công thức hóa học: CH3NHCOOC10H7. Danh pháp theo IUPAC: Naphthalen-1-yl methylcarbamate. Tên khác: Sevin; α-naphthyl n- methylcarbamate; 1-naphthyl methylcarbamate.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.38