SẢN PHẨM
BÊ TÔNG ỨNG LỰC TRƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ NGHIỆM THU
Precast prestressed concrete products - technical requirements and
acceptance
TCXDVN
389:2007 do Hội công nghiệp bê tông Việt Nam (VCA) biên soạn.
Vụ
khoa học công nghệ trình Bộ xây dựng ban hành theo quyết định số 10/2007/QĐ -
BXD ngày 06 / 3 / 2007
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ
thuật và quy trình kiểm tra nghiệm thu các sản phẩm bằng bê tông đúc sẵn ứng lực
căng trước dùng cho lắp ghép các công trình dân dụng và công nghiệp.
2. Tài liệu
Viện dẫn
TCVN 2682:1999. Ximăng Pooclăng. Yêu
cầu kỹ thuật.
TCVN 6260:1997. Ximăng Pooclăng hỗn
hợp. Yêu cầu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4031:1985. Ximăng. Phương pháp
xác định thời gian đông kết.
TCVN 6016:1995. Ximăng. Phương pháp xác định
độ bền.
TCVN 7570:2006. Cốt liệu cho bê tông và vữa.
Yêu cầu kỹ thuật
TCXD 199:1997. Nhà cao tầng - Kỹ thuật chế
tạo bê tông mác 400 ¸ 600
TCXDVN 324: 2004. Nước
trộn bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật.
TCXDVN 325:2004. Phụ gia hoá
học cho bê tông
TCVN 3105 : 1993. Hỗn hợp bê
tông nặng và bê tông nặng. Lấy mẫu chế tạo và bảo
dưỡng mẫu thử.
TCXDVN 225 :2000. Bê tông
nặng - Đánh giá chất lượng bê tông – Chỉ dẫn phương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3118:1993. Bê tông nặng.
Phương pháp xác định cường độ nén.
TCVN 1651:1985. Thép cốt bê
tông cán nóng.
TCVN 5709:1993. Thép
Cacbon cán nóng dùng cho xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 3101:1979. Dây
thép Cacbon thấp kéo nguội dùng làm cốt thép bê tông.
TCVN 6284 - 1:1997.
Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần I : Yêu cầu chung
TCVN 6284 - 2:1997.Thép cốt
bê tông dự ứng lực-Phần 2:Dây kéo nguội (ISO 6934-2)
TCVN 6284 - 3:1997. Thép cốt
bê tông dự ứng lực - Phần 3 : Dây tôi và ram
TCVN 6284 - 4:1997. Thép cốt
bê tông dự ứng lực - Phần 4 : Dảnh
TCVN 4452:1987. Kết cấu bê
tông và bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCXDVN 356 - 2005. Kết cấu bê
tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
TCXDVN 327 – 2004. Kết cấu bê
tông và bê tông cốt thép – yêu cầu bảo vệ chống ăn
mòn trong môi trường biển.
TCXDVN 239:2006. Bê tông nặng
– Chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu
công trình.
TCXDVN 274:2002. Cấu kiện bê
tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí
nghiệm gia tải để đánh giá độ
bền, độ cứng và khả năng chống nứt.
BS 5896 - 1980. Thép sợi dùng
cho bê tông cốt thép ứng lực trước
ASTM. A 416 - 90 a GRADE 270.
Tao cáp dùng cho bê tông cốt thép ứng suất trước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Các
loại sản phẩm
Bao gồm các sản
phẩm: Cọc đặc có tiết diện vuông, Cột, Dầm, Tường, Sàn, Bản thang, Dầm mái và
Xà gồ. Sơ đồ hình dáng và cấu tạo các sản phẩm thể hiện ở các hình 3.1 đến 3.7
3.1.
Cọc
(Cọc đặc có tiết diện vuông)

Hình 3.1- Sơ đồ hình dáng và
cấu tạo Cọc
3.2. Các Dầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 3.2.a- Sơ đồ hình dáng và
cấu tạo Dầm chữ T đơn
3.2.2. Dầm chữ T đôi

Hình 3.2.b -Sơ đồ hình dáng và cấu tạo Dầm chữ T đôi
3.2.3. Dầm móng và dầm tường lửng
Hình 3.2.c - Sơ đồ hình dáng
và cấu tạo Dầm móng và Dầm tường lửng
3.2.4. Dầm chữ I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3.2.d - Sơ đồ hình dáng và cấu tạo Dầm chữ I
3.2.5. Dầm hộp

Hình 3.2. e- Sơ đồ hình dáng và cấu tạo Dầm hộp
3.3. Cột

Hình 3.3 - Sơ đồ hình dáng và cấu tạo Cột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 3.4 - Sơ đồ hình dáng và cấu tạo Bản thang
3.5. Tấm tường
3.5.1. Tấm tường có sườn

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.2. Tấm tường cách âm- nhiệt

Hình 3.5.b- Sơ đồ hình dáng và cấu tạo tấm
Tường cách âm – nhiệt
3.6. Xà gồ chữ T (hoặc hình thang)
Hình 3.6 - Sơ đồ hình dáng và
cấu tạo Xà gồ chữ T và Xà gồ hình thang
3.7.
Tấm
sàn
3.7.1. Tấm sàn rỗng


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7.2. Tấm sàn có lớp xốp

Hình 3.7.2 - Sơ đồ hình dáng và cấu tạo tấm Sàn có
lớp xốp
3.7.3. Tấm sàn đặc

Hình 3.7.3 - Sơ đồ hình dáng và cấu tạo tấm Sàn đặc
4. Yêu
cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ngoài các yêu cầu trong
tiêu chuẩn này, trong thi công và nghiệm thu còn phải tuân theo các tiêu chuẩn
trong mục 2 và các tiêu chuẩn hiện hành có liên quan.
4.1. Yêu cầu đối với hỗn hợp
bê tông
Vật liệu sử dụng phải đáp ứng
được các yêu cầu của các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành nêu trong mục 2.
4.1.1. Xi măng và hàm lượng xi
măng
Xi măng dùng cho bê tông phải
đảm bảo chất lượng theo các tiêu chuẩn xi măng ghi trong mục 2. Lượng xi măng
của bê tông cấp B30 (M400) trở lên tuân theo TCXD 199:1997.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.3. Nước trộn bê tông phải thoả
mãn yêu cầu của TCXDVN 324:2006
4.1.4. Tổng hàm lượng Ion Clo (Quy đổi ra hàm lượng muối
Clorua) trong bê tông do các loại vật liệu của bê tông dẫn vào không vượt quá
0,3% /1m3 bê tông theo TCXDVN
327:2004.
4.1.5. Hỗn hợp bê
tông
được thiết kế có thành phần đồng nhất và có độ sụt thích hợp đúng với thiết kế.
4.2.
Yêu
cầu đối với phụ gia dùng cho hỗn hợp bê tông
Phụ gia được sử dụng cho hỗn
hợp bê tông phải tuân thủ theo TCXDVN 325:2004 nêu trong mục 2.
4.3.
Yêu
cầu cường độ bê tông
Bê tông cần đạt được cấp độ
bền chịu nén theo phụ lục A - TCXDVN 356:2005. Cường độ bê tông để cắt thép ứng
lực trước không nhỏ hơn 80% cường độ thiết kế.
Việc đánh giá chất lượng bê
tông phải dựa trên kết quả thí nghiệm ép mẫu được đúc mẫu cùng lúc khi đổ bê tông.
Có thể sử dụng phương pháp thí nghiệm không phá hoại ghi trong mục 2 để tham
khảo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4. Yêu cầu đối với thép cốt
bê tông ứng lực trước
Cốt thép ứng lức trước phải đạt được
các chỉ tiêu kỹ thuật theo các TCVN hiện hành hoặc theo tiêu chuẩn nước ngoài
tương đương nêu trong mục 2.
4.5. Yêu cầu đối với neo thép
Neo cốt thép ứng lực trước và các phụ
kiện của neo phải đảm bảo theo đúng các quy định trong đồ án thiết kế. Trước
khi đưa vào sử dụng trong thi công hoặc đi vào sản xuất phải qua thí nghiệm và
phải đạt được các yêu cầu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ứng suất khống chế của cốt
thép ứng lực phải phù hợp yêu cầu thiết kế. Nếu cần phải kéo vượt thì ứng suất
kéo vượt lớn nhất là 80% giới hạn bền, với thép sợi
kéo nguội là 75% giới hạn bền.
- Khi kéo căng thép tạo ứng
lực thì lấy trị số độ dãn dài để tiến hành kiểm tra. Độ chêch lệch của trị số
dãn dài thực tế so với tính toán cho phép ±
6%.
4.7. Yêu cầu về dung sai, kích
thước của sản phẩm
Sai số cho phép về kích thước
hình học của sản phẩm được quy định như sau:
4.7.1. Đối với Cọc đặc tiết
diện vuông ( Hình 3.1)
KÍCH THƯỚC ĐO
Sai số cho phép (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng (b)
±
5
Độ
cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)
±
5
Vị trí thép ứng lực trước (h)
±
3
Độ vuông góc mặt phẳng đầu
cọc (g)
±
5
Độ phẳng cục bộ bề mặt trên (w)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí của móc cẩu: (r)
+ Song song với chiều dài (r1)
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
±
50
±
20
4.7.2. Đối với Dầm chữ T đơn ( Hình
3.2.a)
KÍCH THƯỚC ĐO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng (b)
±
5
Chiều cao (c)
±
5
Chiều rộng thân dầm (b1)
±
5
Độ dầy cánh dầm (e)
±
5
Độ vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vồng (f)
+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế
+
Giá trị nhỏ nhất f = 0
10
Độ
cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)
+ Độ dài cấu kiện 1220
cm
+
Độ dài cấu kiện 1220 ¸1830 cm
+
Độ dài cấu kiện lớn hơn 1830 cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
5
±
8
± 12
Vị
trí thép ứng lực trước (h)
± 3
Vị
trí của neo cáp xiên (i)
± 20
Vị
trí của lỗ chờ (k, k1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
thước của lỗ chờ (x)
± 10
Vị trí của các tấm thép (m, m1)
± 20
Vị trí của tấm thép gối đỡ (n)
± 10
Độ phẳng của các tấm thép chờ cánh
dầm (o)
±
3
Độ
phẳng của các tấm thép chờ tại gối đỡ (p)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí của móc cẩu: (r)
+ Song song với chiều dài (r1)
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
±
50
± 20
Độ phẳng cục bộ của các mặt
phẳng (w)
( Không áp dụng cho bề mặt
trên để gồ ghề để liên kết với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt không được nhìn
thấy)
±
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KÍCH THƯỚC ĐO
Sai số cho phép (mm)
Chiều rộng (b)
±
5
Chiều cao (c)
±
5
Độ
rộng thân dầm (b1)
±
3
Độ dầy cánh dầm (e)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách giữa các thân dầm (t)
± 10
Độ
vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g,
g1)
± 10
Độ
cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)
+ Độ dài cấu kiện 1220
cm
+
Độ dài cấu kiện 1220¸1830 cm
+
Độ dài cấu kiện lớn hơn 1830 cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
5
±
8
± 12
Độ vồng (f)
+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế
+
Giá trị nhỏ nhất f = 0
15
Vị
trí thép ứng lực trước (h)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị
trí neo cáp xiên (i)
± 20
Vị
trí lỗ chờ (k, k1)
± 20
Kích
thước lỗ chờ (x)
± 20
Vị trí của
tấm thép (m)
±
20
Vị trí của các tâm thép gối đỡ (n)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
phẳng của các tấm thép chờ cánh dầm (o)
±
3
Độ
phẳng của các tấm thép chờ tại gối đỡ (p)
±
3
Vị trí của móc cẩu: (r)
+ Song song với chiều dài (r1)
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
±
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phẳng cục bộ của các mặt
phẳng (w)
( Không áp dụng cho bề mặt
trên để gồ ghề để liên kết với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt không được nhìn
thấy)
±
5
4.7.4. Đối với Dầm móng và Dầm tường
lửng ( Hình 3.2.c)
KÍCH THƯỚC ĐO
Sai số cho phép (mm)
Chiều dài (a)
Chiều
rộng (b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
cao (c)
±
5
Chiều
cao (của vai dầm) (c1)
±
5
Chiều rộng của thân dầm (b1)
±
5
Chiều rộng của gờ dầm (b2)
±
5
Độ
cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Độ dài cấu kiện 1220¸1830 cm
+ Độ dài cấu kiện lớn hơn 1830 cm
±
5
± 10
± 15
Độ
vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Giá trị nhỏ nhất f = 0
20
Vị
trí thép ứng lực trước (h)
±
3
Vị trí neo các sợi cáp xiên (i)
+
Chiều dài cấu kiện £ 915 cm
+
Chiều dài cấu kiện > 915 cm
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí của tấm thép (m, m1)
± 20
Vị trí của các tấm thép gối đỡ (n)
± 10
Độ
phẳng của các tấm thép (o)
±
3
Độ
phẳng của các tấm thép gối đỡ (p)
±
3
Vị trí của móc cẩu: (r)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
±
50
± 20
Vị trí của thép chờ (q)
q1: Khoảng cách theo
chiều dọc
q2: Khoảng cách theo
chiều thẳng đứng trên mặt dầm
±
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phẳng cục bộ của các mặt phẳng (w)
( Không áp dụng cho bề mặt
trên để gồ ghề để liên kết với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt không được nhìn
thấy)
±
5
4.7.5. Đối với Dầm chữ I ( Hình 3.2.d)
KÍCH THƯỚC ĐO
Sai số cho phép (mm)
Chiều dài (a)
Chiều
rộng (b)
±
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
Chiều rộng
dầm bên trên (b1)
±
5
Chiều rộng
của thân dầm (b2)
±
5
Chiều cao
bầu dầm trên (ct)
±
5
Chiều cao
bầu dầm dưới (cd)
±
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10
Độ
vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)
± 20
Độ vồng (f)
+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế
+
Giá trị nhỏ nhất f = 0
25
Vị
trí thép ứng lực trước (h)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí neo các sợi
cáp xiên (i)
± 20
Vị trí của tấm thép (m, m1)
± 20
Vị trí của các tấm thép gối đỡ (n)
± 10
Độ
phẳng của các tấm thép (o)
±
3
Độ
phẳng của các tấm thép gối đỡ (p)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí của móc cẩu: (r)
+ Song song với chiều dài (r1)
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
±
50
± 20
Vị trí của thép chờ (q)
q1: Khoảng cách dọc
q2: Chiều cao của thép
chờ (phần nhô khỏi bê tông)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
20
± 10
Độ phẳng cục bộ (w)
( Không áp dụng cho bề mặt
ván sàn để gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt không được nhìn
thấy)
±
5
4.7.6. Đối với Dầm hộp ( Hình 3.2.e)
KÍCH THƯỚC ĐO
Sai số cho phép (mm)
Chiều dài (a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
5
Chiều
cao (c)
±
5
Chiều
dày (bản trên) (d1)
± 10
Chiều
dày (bản dưới) (d2)
± 10
Chiều dày của thành dầm (d3)
±
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Độ
dài cấu kiện 1220 cm
+
Độ dài cấu kiện 1220¸1830 cm
+ Độ dài cấu kiện lớn hơn 1830 cm
±
10
± 15
± 20
Độ
vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vồng (f)
+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế
+
Giá trị nhỏ nhất f = 0
15
Vị
trí thép ứng lực trước (h)
±
3
Vị trí neo các sợi cáp xiên (i)
± 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
10
Độ
phẳng của các tấm thép (o)
±
3
Vị trí của thép chờ (q)
q1: Khoảng cách theo
chiều dọc
q2: Khoảng cách theo
chiều thẳng đứng trên mặt dầm
±
20
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
50
Độ phẳng cục bộ (w)
( Không áp dụng cho bề mặt
trên của dầm để gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt không được
nhìn thấy)
±
5
4.7.7. Đối với Cột ( Hình 3.3)
KÍCH THƯỚC ĐO
Sai số cho phép (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kích thước mặt cắt ngang (b, b1)
±
5
Độ
vuông góc mặt phẳng đầu cột (g, g1)
±
5
Độ
cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)
± 12
Vị
trí của thép ứng lực trước (h)
±
3
Vị trí của các tấm thép (m, m1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
phẳng của các tấm thép (o)
±
3
Vị trí của móc cẩu: (r)
+ Song song với chiều dài (r1)
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
±
50
± 20
Kích
thước và vị trí các vai (v1, v2, v3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vuông góc của vai (v4)
±
5
Độ phẳng cục bộ của các bề
mặt bất kỳ (w)
( Không áp dụng cho bề mặt không
nhìn thấy)
±
5
4.7.8. Đối với Bản thang ( Hình 3.4)
KÍCH THƯỚC ĐO
Sai số cho phép (mm)
Chiều dài
theo phương ngang (a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
5
Chiều cao (c)
± 10
Độ
dày (d, d1)
±
5
Chiều
cao bậc thang (c1)
±
5
Chiều
rộng bậc thang (b1)
±
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
Vị trí thép ứng lực trước (h)
±
3
Vị trí thép chờ (q, q1)
±
10
Vị trí của móc cẩu: (r)
+ Song song với chiều dài (r1)
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
4.7.9. Đối với tấm Tường có
sườn ( Hình 3.5.a)
KÍCH THƯỚC ĐO
Sai số cho phép (mm)
Chiều dài (a)
Chiều
rộng (b)
±
5
Chiều
cao (c)
±
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
3
Chiều dày
của bản tường (d)
±
5
Khoảng cách giữa các sườn (t)
± 10
Độ vồng (f)
+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế
+
Giá trị nhỏ nhất f = 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
vuông góc mặt phẳng đầu tấm bản (g, g1)
±
5
Độ
cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)
+ Độ dài cấu kiện 1220 cm
+ Độ dài cấu kiện ³ 1220 cm
±
10
± 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
3
Vị trí của lỗ chờ (k, k1)
± 20
Kích thước của lỗ chờ (x)
±
10
Vị
trí những tấm thép (m)
± 10
Độ
phẳng của những tấm thép (o)
±
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Song song với chiều dài (r1)
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
±
50
± 20
Vị trí các vai (v1,
v2)
±
5
Độ vuông góc các vai (v3)
±
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
5
4.7.10. Đối với tấm Tường cách
nhiệt - âm ( Hình 3.5.b)
KÍCH THƯỚC ĐO
Sai số cho phép (mm)
Chiều dài (a)
Chiều rộng (b)
±
5
Chiều
cao (c)
±
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
5
Độ vuông góc mặt phẳng đầu tấm tường
(g)
± 10
Độ vồng (f)
+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế
+
Giá trị nhỏ nhất f = 0
10
Độ
cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí của thép ứng lực trước (h)
±
3
Vị trí của lỗ chờ (k, k1)
± 20
Kích thước của lỗ chờ (x)
± 10
Vị
trí những tấm thép (m)
± 10
Độ
phẳng của những tấm thép (o)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí của móc cẩu: (r)
+ Song song với chiều dài (r1)
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
±
50
± 20
Vị trí các vai (v1,
v2)
±
5
Độ vuông góc các vai (v3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phẳng cục bộ của bất kỳ
mặt phẳng nào ( Không áp dụng cho những mặt phẳng không nhìn thấy được) (w)
±
5
4.7.11. Đối với Xà gồ chữ
T và Xà gồ hình thang ( Hình 3.6)
KÍCH THƯỚC ĐO
Sai số cho phép (mm)
Chiều dài (a)
Chiều
rộng (b)
±
5
Chiều
cao (c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
dày cánh xà gồ (d)
±
5
Độ
rộng thân xà gồ (b1)
±
3
Độ
cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)
+
Độ dài cấu kiện tới 1220 cm
+
Độ dài cấu kiện tới 1220¸1830 cm
+
Độ dài cấu kiện tới lớn hơn 1830 cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 20
± 25
Độ
vuông góc mặt phẳng đầu cấu kiện (g)
± 10
Độ vồng (f)
+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế
+
Giá trị nhỏ nhất f = 0
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
3
Vị
trí những tấm thép (m, m1)
± 15
Vị
trí của những tấm thép gối đỡ (n)
± 10
Độ
phẳng của những tấm thép (o)
±
5
Độ
phẳng của những tấm thép gối đỡ (p)
±
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Song song với chiều dài (r1)
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
±
50
± 20
Độ phẳng cục bộ của bất kỳ mặt phẳng
nào ( Không áp dụng cho những mặt phẳng không nhìn thấy được) (w)
±
5
4.7.12. Đối với tấm Sàn rỗng, sàn có lớp xốp ( Hình
3.7.1, hình 3.7.2.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số cho phép (mm)
Chiều
dài (a)
+15, -10
Chiều
rộng (b)
±
5
Chiều
cao (c)
±
5
Chiều
cao gờ (c1)
±
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
Độ
dày của gân tấm sàn (d)
±
5
Chiều
dày lớp bê tông bên trên và bên dưới (d1, d2)
±
5
Độ
dày của gân tấm sàn theo phương dọc (d3)
± 10
Vị
trí của lỗ chờ (k, k1)
± 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10
Độ
vuông góc mặt phẳng đầu tấm (g)
± 10
Độ
cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)
± 10
Vị
trí tim của thép ứng lực trước (h)
±
3
Vị
trí của các tấm thép (m, m1)
± 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
5
Độ vồng (f)
+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế
+
Giá trị nhỏ nhất f = 0
15
Độ
nghiêng của gân ngoài tấm sàn (s)
±
5
Vị
trí thép chờ (q)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
Theo phương ngang (q2)
+
Chiều dài thép chờ (q3)
± 10
± 10
± 20
Vị trí của móc cẩu: (r)
+ Song song với chiều dài (r1)
+ Vuông góc với chiều dài (r2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
50
± 20
Độ phẳng cục bộ ( Không áp dụng cho
bề mặt gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt không được nhìn thấy)
(w)
±
5
4.7.13. Đối với tấm Sàn đặc ( Hình 3.7.3)
ĐẠI LƯỢNG ĐO
Sai số cho phép (mm)
Chiều
dài (a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
rộng (b)
±
5
Chiều
cao (c)
±
5
Chiều
cao gờ (c1)
±
5
Độ
vuông góc đầu tấm (g)
± 10
Độ
cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vồng (f)
+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế
+
Giá trị nhỏ nhất f = 0
10
Vị
trí tim của thép ứng lực trước (h)
±
3
Vị trí của móc cẩu: (r)
+ Song song với chiều dài (r1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
50
± 20
Vị
trí của lỗ chờ (k, k1)
± 20
Kích
thước lỗ chờ (x)
± 10
Vị trí thép chờ (q, q1)
±
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
5
4.8. Yêu cầu về ngoại quan và khuyết tật của sản phẩm
4.8.1. Độ phẳng đều của bề mặt
- Bề mặt bên ngoài của sản phẩm phải đảm bảo
phẳng, đều đặn, không có các điểm gồ lên hoặc lõm xuống quá 5 mm, màu sắc đồng
đều. Trừ các cốt thép chờ đặt sẵn, không được để lộ cốt thép ra ngoài mặt bê
tông. Không có hư hỏng mặt ngoài của bê tông như rỗ, nứt vỡ các cạnh góc vượt
quá mức cho phép theo quy định. Đối với các chỗ có dấu vết chứng tỏ đã qua sửa
chữa (quét nước xi măng, trát vữa, đắp bê tông) khi kiểm tra phải có biên bản
và có văn bản sữa chữa của người có thẩm quyền.
-
Đối với các bề mặt được làm nhám phải tạo nhám đúng với yêu cầu quy định.
4.8.2. Vết nứt bề mặt trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.3. Vết sứt
Các vết sứt mẻ nhỏ (quy ra không quá 50 cm2
) có thể gây ra do trong quá trình tháo dỡ khuôn hoặc vận chuyển, không gây ảnh
hưởng xấu đến kết cấu thì được hoàn thiện bằng vữa không co mác tương đương với
mác bê tông sản phẩm.
4.8.4. Độ vồng
Độ vồng thực tế sẽ được đo và so sánh với
giá trị độ vồng thiết kế với dung sai của các loại cấu kiện trong mục 4.7. Độ
vồng sẽ được đo và ghi lại ở thời gian thích hợp ngay sau khi tiến hành truyền
ứng lực trước nhưng không quá 72 giờ sau khi truyền ứng lực trước.
4.9. Yêu cầu về chi tiết liên kết
- Các cấu kiện trong quá trình lắp
đặt được liên kết với nhau thành các mối liên kết bền vững.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Công tác
nghiệm thu
- Các sản phẩm được đánh giá và nghiệm thu theo các yêu cầu
nêu trong mục 4
- Việc kiểm tra các sản phẩm được thực hiện theo lô. Một lô
sản phẩm bao gồm các sản phẩm có cùng kiểu loại, sản xuất cùng thời gian, cùng
vật liệu và công nghệ sản xuất và không quá 100 sản phẩm. Nếu sản phẩm là đơn
chiếc thì kiểm tra theo đơn chiếc.
- Các sản phẩm trước khi xuất xưởng
phải có đầy đủ hồ sơ chứng chỉ chất lượng của nơi sản xuất ứng với từng lô sản
phẩm.
5.1. Kiểm tra ngoại quan, khuyết
tật, nhãn mác
Quan sát bằng mắt thường để kiểm tra màu sắc,
và phát hiện các sai sót trên bề mặt, hình dáng sản phẩm. Chỉ tiêu này áp dụng
kiểm tra cho tất cả các sản phẩm trong lô. Khi phát hiện sản phẩm có khuyết tật
thì tiến hành kiểm tra như sau:
5.1.1. Dụng cụ và thiết bị thử
- Thước thép cuộn để đo độ dài có độ
chính xác đến 1mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thước kẹp độ chính xác đến 0,1 mm
5.1.2. Tiến hành thử
- Đo chiều sâu vết lõm: Đặt thước trên
bề mặt sản phẩm rồi cắm thanh trượt của thước kẹp đến đáy vết lõm, đo khoảng
cách từ đáy vết lõm đến mép dưới của thước.
- Các vết sứt ở mép, góc sản phẩm:
Dùng thước lá để đo
5.1.3. Đánh giá kết quả
Nếu các sản phẩm kiểm tra đạt được
các chỉ tiêu theo mục 4.8.1 và 4.8.3 thì sản phẩm đạt yêu cầu
5.2. Kiểm tra kích thước sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1. Dụng cụ và thiết bị thử
- Thước lá, thước thép cuộn có độ
chính xác đến 1mm
- Thước kẹp có độ chính xác đến 1mm
- Eke, dây đo không dãn, quả dọi
- Đục
5.2.2. Tiến hành thử
Mỗi lô sản phẩm lấy ra 3 sản phẩm đại
diện để kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đo chiều rộng: Dùng thước thép cuộn
đo chiều rộng nhất của sản phẩm
- Đo chiều cao: Dùng thước thép cuộn
đo chiều cao nhất của sản phẩm
- Đo độ vuông góc: Dùng Eke đo độ
vuông góc ở đầu, mặt trên và mặt đáy của sản phẩm.
- Đo khoảng cách các tim thép: Dùng
thước lá đo từ mép thanh thép này đến mép thanh thép kề bên.
- Lớp bê tông bảo vệ: Dùng thước lá và
mặt ke đo từ mặt ke đến mép dưới của thanh thép.
- Đo độ cong: Dùng dây kéo không dãn
cố định 2 đầu và dùng thước đo khoảng cách hở lớn nhất hoặc độ dư lớn nhất từ dây
đến mép ngoài sản phẩm.
- Đo khoảng hở, tim bản thép chờ, móc
cẩu: Dùng thước thép cuộn đo từ đầu sản phẩm đến khoảng hở, tim bản thép chờ
theo hai phương vuông góc.
- Đo độ vuông góc thẳng đứng mặt trên
và mặt dưới, dùng dây dọi dọi thẳng đứng đầu mép trên, đặt ke hoặc thước chiếu
vuông góc để đo.
- Đo mặt phẳng các tấm thép: Đặt thước
thép trên bề mặt sản phẩm và dùng thước lá đo khoảng hở lớn nhất giữa bề mặt
sản phẩm và bề mặt tấm thép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đo chiều dày các lớp bê tông bảo vệ
tấm xốp: Các tấm xốp tạo rỗng được định hình sẵn và được kiểm tra trước khi đưa
vào sử dụng. Dùng đục để đục lớp bê tông bề mặt, trên mặt xốp diện tích từ 10 ¸
15 cm2 kiểm tra độ dày lớp bê tông và kiểm tra vị trí của xốp theo
phương đứng. Dùng thước và ke đo chiều cao lớp bê tông mặt xốp. Lớp bê tông
chịu lực phía dưới (d2) là kết quả của hiệu số chiều cao tấm (c) và
chiều cao xốp cộng với chiều dày lớp bê tông trên mặt lớp xốp (d1) d2
= [ c - (d1 + chiều cao xốp) ] ( xem hình 3.7.2). Sau đó dùng vữa
chảy không co hoàn thiện lại vết đục.
5.2.3. Đánh giá kết quả
Nếu cả 3 sản phẩm đạt yêu cầu, thì lô
sản phẩm đó đạt chất lượng quy định, còn nếu trong 3 sản phẩm có một sản phẩm
không đạt, thì trong lô đó lại chọn tiếp 3 sản phẩm khác để kiểm tra. Nếu lại
có một sản phẩm không đạt, thì đối với lô sản phẩm này phải nghiệm thu từng sản
phẩm.
5.3. Kiểm tra cường độ bê tông
Bê tông phải được lấy mẫu, bảo dưỡng
và xác định cường độ theo TCVN 3105 : 1993, TCVN 3118 : 1993. Trên mỗi một lô
phải lấy ít nhất 09 viên mẫu chuẩn để xác định cường độ cắt thép, cường độ 28
ngày và mẫu lưu. Cũng có thể sử dụng phương pháp không phá hoại để xác định
cường độ bê tông trên sản phẩm theo TCXDVN 239:2006.
5.4. Thử khả năng chịu tải
Nếu theo yêu cầu cần đánh giá độ bền,
độ cứng và khả năng chống nứt của sản phẩm thì tiến hành thí nghiệm gia tải
tĩnh theo TCXDVN 274 : 2002.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Nội dung nhãn mác
Mỗi
cấu kiện được ghi nhãn mác rõ ràng với nội dung sau đây:
- Tên công trình
-
Tên sản phẩm
-
Ngày đổ bê tông
-
Dấu chất lượng đạt yêu cầu
6.2. Vật liệu dùng để ghi nhãn mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật
liệu để ghi là sơn, mực in không bị hoà tan trong nước và không phai màu
6.3. Yêu cầu về vận chuyển và bảo quản
- Các cấu kiện chỉ được bốc xếp vận
chuyển khi cường độ bê tông đạt tối thiểu 70% cường độ thiết
kế.
- Các cấu kiện phải được xếp dỡ bằng
cần cẩu với móc dây cáp mềm hoặc thiết bị kẹp thích hợp.
- Các cấu kiện sau khi kiểm tra được
xếp thành từng lô cùng chủng loại, giữa các lớp sản phẩm đặt chồng lên nhau
phải được kê bằng các thanh gỗ thích hợp.
- Khi vận chuyển, các cấu kiện phải
được liên kết chặt chẽ với phương tiện vận chuyển để tránh xô đẩy, va đập gây
hư hỏng.
- Khi xếp kho phải kê xếp các sản
phẩm thật ổn định và các đòn kê phải thẳng hàng từ trên xuống dưới. Không xếp
một chồng cao quá 4 tầng đối với dầm, tấm tường, cột, riêng đối với tấm sàn
không xếp quá 8 tầng. Khi kê xếp phải theo thứ tự thời gian sản xuất để dễ bảo
quản và sử dụng. Nếu xếp kho quá lâu cần có biện pháp chống gỉ cho các móc cẩu
và các chi tiết thép chờ.
MỤC
LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Phạm vi áp dụng
4
2
Tài
liệu Viện dẫn
4
3
Các
loại sản phẩm
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cọc
(Cọc đặc có tiết diện vuông)
5
3.2
Các
Dầm
5
3.3
Cột
8
3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
3.5
Tấm
tường
9
3.6
Xà
gồ chữ T (hoặc hình thang)
10
3.7
Tấm
sàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Yêu
cầu kỹ thuật
12
4.1
Yêu
cầu đối với hỗn hợp bê tông
12
4.1.1
Xi
măng và hàm lượng xi măng
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cốt
liệu cho bê tông
12
4.1.3
Nước
cho bê tông
12
4.1.4
Tổng
hàm lượng ion Clo
12
4.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
4.2
Yêu
cầu đối với phụ gia dùng cho hỗn hợp bê tông
12
4.3
Yêu
cầu về cường độ bê tông
12
4.4
Yêu
cầu đối với thép cốt bê tông ứng lực trước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5
Yêu
cầu về neo thép
12
4.6
Yêu
cầu khống chế ứng suất căng kéo
12
4.7
Yêu
cầu về dung sai, kích thước sản phẩm
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu
cầu về ngoại quan và khuyết tật của sản phẩm
20
4.9
Yêu
cầu về chi tiết liên kết
20
5
Công
tác nghiệm thu
21
5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
5.2
Kiểm
tra kích thước sản phẩm
21
5.3
Kiểm
tra cường độ bê tông
22
5.4
Thử
khả năng chịu tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Ghi
nhãn, bảo quản và vận chuyển
22