Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN9114:2012 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2012 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

Kích thước đo

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dài (a)

± 25

2. Chiều rộng (b)

± 5

3. Độ cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

± 5

4. Vị trí thép ứng lực trước (h)

± 3

5. Độ vuông góc mặt phẳng đầu cọc (g)

± 5

6. Độ phẳng cục bộ bề mặt trên (w)

± 5

7. Vị trí của móc cẩu: (r)

 

+ Song song với chiều dài (r1)

+ Vuông góc với chiều dài (r2)

± 50

± 20

4.7.2. Đối với dầm chữ T đơn (Hình 2)

Sai lệch kích thước của sản phẩm dầm chữ T đơn được nêu trong Bảng 2.

Bảng 2 – Sai lệch kích thước của sản phẩm dầm chữ T đơn

Kích thước đo

Sai lệch cho phép,

 mm

1. Chiều dài (a)

± (20 + 2/2 000)

2. Chiều rộng (b)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Chiều cao (c)

± 5

4. Chiều rộng thân dầm (b1)

± 5

5. Độ dày cánh dầm (e)

± 5

6. Độ vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)

± 10

7. Độ vồng (f)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

+ Giá trị nhỏ nhất f = 0

10

10

8. Độ cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

 

+ Độ dài cấu kiện 1 220 mm

+ Độ dài cấu kiện (1 220 ¸ 1 830) mm

+ Độ dài cấu kiện lớn hơn 1 830 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 8

± 12

9. Vị trí thép ứng lực trước (h)

± 3

10. Vị trí của neo cáp xiên (i)

± 20

11. Vị trí của lỗ chờ (k, k1)

± 20

12. Kích thước lỗ chờ (x)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13. Vị trí của các tấm thép (m, m1)

± 20

14. Vị trí của tấm thép gối đỡ (n)

± 10

15. Độ phẳng của tấm thép chờ cánh dầm (o)

± 3

16. Độ phẳng của tấm thép chờ tại gối đỡ (p)

± 3

17. Vị trí móc cẩu (r):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Song song với chiều dài (r1)

+ Vuông góc với chiều dài (r2)

± 50

± 20

18. Độ phẳng cục bộ bề mặt trên (w)

± 5

4.7.3. Đối với dầm chữ T đôi (Hình 3)

Sai lệch kích thước của sản phẩm dầm chữ T đôi được nêu trong Bảng 3.

Bảng 3 – Sai lệch kích thước của sản phẩm dầm chữ T đôi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dài (a)

± (20 + a/2 000)

2. Chiều rộng (b)

± 5

3. Chiều cao (c)

± 5

4. Chiều rộng thân dầm (b1)

± 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

6. Khoảng cách giữa các thân dầm (t)

± 10

7. Độ vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)

± 10

8. Độ cong so với đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

 

+ Độ dài cấu kiện 1 220 mm

+ Độ dài cấu kiện (1 220 ¸ 1 830) mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

± 8

± 12

9. Độ vồng (f)

+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

+ Giá trị nhỏ nhất f = 0

15

10. Vị trí thép ứng lực trước (h)

± 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 20

11. Vị trí của lỗ chờ (k, k1)

± 20

12. Kích thước lỗ chờ (x)

± 20

13. Vị trí của tấm thép (m)

± 20

14. Vị trí của tấm thép gối đỡ (n)

± 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 3

16. Độ phẳng của tấm thép chờ tại gối đỡ (p)

± 3

17. Vị trí móc cẩu (r):

 

+ Song song với chiều dài (r1)

+ Vuông góc với chiều dài (r2)

± 50

± 20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Không áp dụng cho bề mặt tạo gồ ghề để liên kết tốt với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt không nhìn thấy được)

± 5

4.7.4. Đối với dầm móng và dầm tường lửng (Hình 4)

Sai lệch kích thước của sản phẩm dầm tường lửng được nêu trong Bảng 4.

Bảng 4 – Sai lệch kích thước của sản phẩm dầm tường lửng

Kích thước đo

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dài (a)

± (20 + a/2 000)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

3. Chiều cao (c)

± 5

4. Chiều rộng thân dầm (b1)

± 3

5. Độ dày cánh dầm (e)

± 5

6. Khoảng cách giữa các thân dầm (t)

± 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 10

8. Độ cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

 

+ Độ dài cấu kiện 1 220 mm

+ Độ dài cấu kiện (1 220 ¸ 1 830) mm

+ Độ dài cấu kiện lớn hơn 1 830 mm

± 5

± 10

± 15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

+ Giá trị nhỏ nhất f = 0

20

10. Vị trí thép ứng lực trước (h)

± 3

10. Vị trí của neo cáp xiên (i)

 

+ Chiều dài cấu kiện < 9 150 mm

+ Chiều dài cấu kiện > 9 150 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 20

11. Vị trí của lỗ chờ (k, k1)

± 20

12. Kích thước lỗ chờ (x)

± 20

13. Vị trí của các tấm thép (m, m1)

± 20

14. Vị trí của tấm thép gối đỡ (n)

± 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 3

16. Độ phẳng của tấm thép tại gối đỡ (p)

± 3

17. Vị trí móc cẩu (r):

 

+ Song song với chiều dài (r1)

+ Vuông góc với chiều dài (r2)

± 50

± 20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

+ Khoảng cách theo chiều dọc (q1)

+ Khoảng cách theo chiều thẳng đứng trên mặt dầm (q2)

± 20

± 10

19. Độ phẳng cục bộ bề mặt trên (w)

(Không áp dụng cho bề mặt tạo gồ ghề để liên kết tốt với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt không nhìn thấy được)

± 5

4.7.5. Đối với dầm chữ I (Hình 5)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 5 – Sai lệch kích thước của sản phẩm dầm chữ I

Kích thước đo

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dài (a)

± (20 + a/2 000)

2. Chiều rộng (b)

± 5

3. Chiều cao (c)

± 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

5. Chiều rộng thân dầm (b2)

± 5

6. Chiều cao bầu dầm trên (ct)

± 5

7. Chiều cao bầu dầm dưới (cd)

± 5

8. Độ cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

± 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 20

10. Độ vồng (f)

+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

+ Giá trị nhỏ nhất f = 0

25

11. Vị trí thép ứng lực trước (h)

± 3

12. Vị trí của neo cáp xiên (i)

± 20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 20

14. Vị trí của tấm thép gối đỡ (n)

± 10

15. Độ phẳng của các tấm thép (o)

± 3

16. Độ phẳng của tấm thép gối đỡ (p)

± 3

17. Vị trí móc cẩu (r):

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Vuông góc với chiều dài (r2)

± 50

± 20

18. Vị trí của thép chờ (q):

 

+ Khoảng cách theo chiều dọc (q1)

+ Khoảng cách theo chiều thẳng đứng trên mặt dầm (q2)

± 20

± 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Không áp dụng cho bề mặt tạo gồ ghề để liên kết tốt với lớp bê tông đổ bù hoặc các mặt không nhìn thấy được)

± 5

4.7.6. Đối với dầm hộp (Hình 6)

Sai lệch kích thước của sản phẩm dầm hộp được nêu trong Bảng 6.

Bảng 6 – Sai lệch kích thước của sản phẩm dầm hộp

Kích thước đo

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dài (a)

± (20 + a/2 000)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

3. Chiều cao (c)

± 10

4. Chiều dày (bản trên) (d1)

± 10

5. Chiều dày (bản dưới) (d2)

± 10

6. Độ cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Độ dài cấu kiện (1 220 ¸ 1 830) cm

+ Độ dài cấu kiện lớn hơn 1 830 cm

± 10

± 15

± 20

+ 7. Độ vuông góc mặt phẳng đầu dầm (g, g1)

± 10

8. Độ vồng (f)

+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15

9. Vị trí thép ứng lực trước (h)

± 3

10. Vị trí neo các sợi cáp xiên (i)

± 20

11. Vị trí của các tấm thép (m)

± 10

12. Độ phẳng của các tấm thép (o)

± 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

+ Khoảng cách theo chiều dọc (q1)

+ Khoảng cách theo chiều thẳng đứng trên mặt dầm (q2)

± 20

± 10

14. Vị trí của móc cẩu (r)

± 50

15. Độ phẳng cục bộ (w)

(Không áp dụng cho bề mặt trên của dầm để gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt không nhìn thấy được)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.7.7. Đối với cột (Hình 7)

Sai lệch kích thước của sản phẩm cột được nêu trong Bảng 7.

Bảng – Sai lệch kích thước của sản phẩm cột

Kích thước đo

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dài (a)

± (10 + a/2 000)

2. Các kích thước mặt cắt ngang (b, b1)

± 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

4. Độ cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

± 12

5. Vị trí của thép ứng lực trước (h)

± 3

6. Vị trí của các tấm thép (m, m1)

± 5

7. Độ phẳng của các tấm thép (o)

± 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

+ Song song với chiều dài (r1)

+ Vuông góc với chiều dài (r2)

± 50

± 20

9. Kích thước vị trí các vai (v1, v2, v3)

± 5

10. Độ vuông góc của vai (v4)

± 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Không áp dụng cho bề mặt không nhìn thấy)

± 5

4.7.8. Đối với bản thang (Hình 8)

Sai lệch kích thước của sản phẩm bản thang được nêu trong Bảng 8.

Bảng 8 – Sai lệch kích thước của sản phẩm bảng thang

Kích thước đo

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dài theo phương ngang (a)

± 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

3. Chiều cao (c)

± 10

4. Độ dày (d, d1)

± 5

5. Chiều cao bậc thang (c1)

± 5

6. Chiều rộng bậc thang (b1)

± 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 10

8. Vị trí thép ứng lực trước (h)

± 3

9. Vị trí thép chờ (q, q1)

± 10

10. Vị trí của móc cẩu: (r)

 

+ Song song với chiều dài (r1)

+ Vuông góc với chiều dài (r2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 20

4.7.9. Đối với tấm tường sườn (Hình 9)

Sai lệch kích thước của sản phẩm tấm tường sườn được nêu trong Bảng 9.

Bảng 9 – Sai lệch kích thước của sản phẩm tấm tường sườn

Kích thước đo

Sai lệch cho

phép, mm

1. Chiều dài (a)

± 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

3. Chiều cao (c)

± 5

4. Chiều rộng của sườn (b1)

± 3

5. Chiều dày của bản tường (d)

± 5

6. Khoảng cách giữa các sườn (t)

± 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

+ Giá trị nhỏ nhất f = 0

10

8. Độ vuông góc mặt phẳng đầu tấm bản (g, g1)

± 5

9. Độ cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

 

+ Độ dài cấu kiện 1 220 cm

+ Độ dài cấu kiện ≥ 1 220 cm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 15

10. Vị trí của thép ứng lực trước (h)

± 3

11. Vị trí của lỗ chờ (k, k1)

± 20

12. Kích thước của lỗ chờ (x)

± 10

4.7.10. Đối với tấm tường cách nhiệt – cách âm (Hình 10)

Sai lệch kích thước của sản phẩm tấm tường cách nhiệt – cách âm được nêu trong Bảng 10.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kích thước đo

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dài (a)

± 10

2. Chiều rộng (b)

± 5

3. Chiều cao (c)

± 5

4. Bề dày 2 lớp bê tông ngoài (d)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5. Độ vuông góc mặt phẳng đầu tấm tường (g)

± 10

6. Độ vồng (f)

+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

+ Giá trị nhỏ nhất f = 0

10

7. Độ cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

± 10

8. Vị trí của thép ứng lực trước (h)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9. Vị trí của lỗ chờ (k, k1)

± 20

10. Kích thước của lỗ chờ (x)

± 10

11. Vị trí những tấm thép (m)

 ± 10

12. Độ phẳng của những tấm thép (o)

± 3

13. Vị trí của móc cẩu (r)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Song song với chiều dài (r1)

+ Vuông góc với chiều dài (r2)

± 50

± 20

14. Vị trí các vai (v1, v2)

± 5

15. Độ vuông góc các vai (v3)

± 3

16. Độ phẳng cục bộ của bất kỳ mặt phẳng nào (Không áp dụng cho những mặt phẳng không nhìn thấy được) (w)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.7.11. Đối với xà gồ chữ T và xà gồ hình thang (Hình 11)

Sai lệch kích thước của sản phẩm xà gồ chữ T và xà gồ hình thang được nêu trong Bảng 11.

Bảng 11 – Sai lệch kích thước của sản phẩm xà gồ chữ T và xà gồ hình thang

Kích thước đo

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dài (a)

± 20

2. Chiều rộng (b)

± 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

4. Độ dày cánh xà gồ (d)

± 5

5. Độ rộng thân xà gồ (b1)

± 3

6. Độ cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

 

+ Độ dài cấu kiện tới 1 220 cm

+ Độ dài cấu kiện tới (1 220 ¸ 1 830) cm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 15

± 20

± 25

7. Độ vuông góc mặt phẳng đầu cấu kiện (g)

± 10

8. Độ vồng (f)

+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

+ Giá trị nhỏ nhất f = 0

15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 3

10. Vị trí những tấm thép (m, m1)

± 15

11. Vị trí của những tấm thép gối đỡ (n)

± 10

12. Độ phẳng của những tấm thép (o)

± 5

13. Độ phẳng của những tấm thép gối đỡ (p)

± 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Song song với chiều dài (r1)

+ Vuông góc với chiều dài (r2)

 

± 50

± 20

15. Độ phẳng cục bộ của bất kỳ mặt phẳng nào (Không áp dụng cho những mặt phẳng không nhìn thấy được( w)

± 5

4.7.12. Đối với tấm sàn rỗng, sàn có lớp cách nhiệt (Hình 12 và Hình 13)

Sai lệch kích thước của sản phẩm tấm sàn rỗng, sàn có lớp cách nhiệt được nêu trong Bảng 12.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kích thước đo

Sai lệch cho phép, mm

1. Chiều dài (a)

+ 15, - 10

2. Chiều rộng (b)

± 5

3. Chiều cao (c)

± 5

4. Chiều cao gờ (c1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5. Vị trí lỗ rỗng (c2)

± 10

6. Độ dày của gân tấm sàn (d)

± 5

7. Chiều dày lớp bê tông bên trên và bên dưới (d1, d2)

± 5

8. Độ dày của gân tấm sàn theo phương dọc (d3)

± 10

9. Vị trí của lỗ chờ (k, k1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10. Kích thước của lỗ chờ (x)

± 10

11. Độ vuông góc mặt phẳng đầu tấm (g)

± 10

12. Độ cong tính từ đường thẳng song song với đường trục của cấu kiện (j)

± 10

13. Vị trí tim của thép ứng lực trước (h)

± 3

14. Vị trí của các tấm thép (m, m1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15. Độ phẳng của những tấm thép chờ (o)

± 5

16. Độ vồng (f)

+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

+ Giá trị nhỏ nhất f = 0

15

17. Độ nghiêng của gân ngoài tấm sàn (s)

± 5

18. Vị trí thép chờ (q)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Theo phương đứng (q1)

+ Theo phương ngang (q2)

+ Chiều dài thép chờ (q3)

± 10

± 10

± 20

19. Vị trí của móc cẩu (r)

 

+ Song song với chiều dài (r1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 50

± 20

20. Độ phẳng cục bộ (Không áp dụng cho bề mặt gồ ghề để nhận lớp bê tông đổ bù hoặc các bề mặt không nhìn thấy được) (w)

± 5

4.7.13. Đối với tấm sàn đặc (Hình 4)

Sai lệch kích thước của sản phẩm tấm sàn đặc được nêu trong Bảng 13.

Bảng 13 – Sai lệch kích thước của sản phẩm tấm đặc

Kích thước đo

Sai số cho phép, mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ 15, - 10

2. Chiều rộng (b)

± 5

3. Chiều cao (c)

± 5

4. Chiều cao gờ (c1)

± 5

5. Độ vuông góc đầu tấm (g)

± 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 10

7. Độ vồng (f)

+ Sự sai lệch độ vồng so với thiết kế

+ Giá trị nhỏ nhất f = 0

10

8. Vị trí tim của thép ứng lực trước (h)

± 3

9. Vị trí của móc cẩu: (r)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Vuông góc với chiều dài (r2)

± 50

± 20

10. Vị trí của lỗ chờ (k, k1)

± 20

11. Kích thước lỗ chỗ (x)

± 10

12. Vị trí thép chờ (q, q1)

± 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 5

4.8. Yêu cầu ngoại quan và khuyết tật của sản phẩm

4.8.1. Độ phẳng đều của bề mặt

- Bề mặt bên ngoài của sản phẩm phải đảm bảo phẳng, đều đặn, không có các điểm lõm hoặc lồi quá 5 mm, màu sắc đồng đều. Trừ các cốt thép chờ đặt sẵn, không được để lộ thép ra mặt ngoài bê tông. Không có hư hỏng mặt ngoài của bê tông như rỗ, nứt vỡ các cạnh góc vượt quá mức cho phép theo quy định. Với các chỗ có vết nứt, rỗ, sứt vỡ có diện tích nhỏ hơn 100 cm2 mà không ảnh hưởng đến khả năng làm việc của cấu kiện thì cho phép hoàn thiện bằng vữa có mác tương đương. Đối với các chỗ có vết nứt, rỗ, sứt vỡ có diện tích bằng hoặc lớn hơn 100 cm2 mà không ảnh hưởng đến khả năng làm việc của cấu kiện phải có biên bản và văn bản sửa chữa của người có thẩm quyền.

- Đối với các bề mặt được làm nhám phải tạo nhám đúng với yêu cầu quy định.

4.8.2. Vết nứt bề mặt trên

Vết nứt xuất hiện ở bề mặt trên do quá trình đổ và bảo dưỡng bê tông phải không gây tác động xấu đến khả năng làm việc của cấu kiện. Vết nứt này cần được xoa kín bằng hồ xi măng.

Nếu các vết nứt xuất hiện ở nơi khác trên cấu kiện với bề rộng lớn hơn 0,1 mm (sẽ khép lại hoàn toàn khi có sự gia lực của lực ứng suất trước) thì phải tìm ra và loại bỏ nguyên nhân.

4.8.3. Vết sứt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.8.4. Độ vồng

Độ vồng thực tế sẽ được đo và so sánh với giá trị độ vồng thiết kế, với dung sai của các loại cấu kiện nêu tại 4.7. Độ vồng sẽ được đo và ghi lại ở thời gian thích hợp ngay sau khi tiến hành truyền ứng lực trước nhưng không quá 72 h sau khi truyền ứng lực trước.

4.9. Yêu cầu về chi tiết liên kết

- Các cấu kiện trong quá trình lắp đặt được liên kết với nhau thành các mối liên kết bền vững.

- Các chi tiết chờ như: thép chờ, bản thép chờ, lỗ chờ … được đặt trong các cấu kiện theo đúng vị trí yêu cầu kỹ thuật của thiết kế.

5. Kiểm tra chấp nhận

- Các sản phẩm được đánh giá và nghiệm thu theo các yêu cầu nêu tại Điều 4.

- Việc kiểm tra các sản phẩm được thực hiện theo lô. Một lô sản phẩm bao gồm các sản phẩm có cùng kiểu loại, sản xuất cùng thời gian, cùng vật liệu và cùng công nghệ sản xuất, khối lượng không quá 100 sản phẩm. Nếu sản phẩm là đơn chiếc thì kiểm tra theo đơn chiếc.

- Các sản phẩm trước khi xuất xưởng phải có đầy đủ hồ sơ chứng chỉ chất lượng của nơi sản xuất ứng với từng lô sản phẩm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quan sát bằng mắt thường để kiểm tra màu sắc, phát hiện các sai sót trên bề mặt, hình dáng sản phẩm. Chỉ tiêu này áp dụng kiểm tra cho tất cả các sản phẩm trong lô. Khi phát hiện sản phẩm có khuyết tật thì tiến hành kiểm tra như sau:

5.1.1. Thiết bị, dụng cụ

- Thước thép cuộn để đo độ dài có độ chính xác đến 1 mm.

- Thước thép lá dài (300 ¸ 500) mm độ chính xác đến 1 mm.

- Thước kẹp độ chính xác đến 0,1 mm.

5.1.2. Cách tiến hành

- Đo chiều sâu vết lõm: Đặt thước trên bề mặt sản phẩm rồi cắm thanh trượt của thước kẹp đến đáy vết lõm, đo khoảng cách từ đáy vết lõm đến mép dưới của thước.

- Đo các vết sứt ở mép, góc sản phẩm: Dùng thước lá để đo.

5.1.3. Đánh giá kết quả

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2. Kiểm tra kích thước sản phẩm

5.2.1. Thiết bị, dụng cụ

- Thước lá, thước thép cuộn có độ chính xác đến 1 mm.

- Thước kẹp có độ chính xác đến 1 mm.

- Êke, dây đo không giãn, quả dọi, đục.

5.2.2. Cách tiến hành

Mỗi lô sản phẩm lấy ra 3 sản phẩm đại diện để kiểm tra

- Đo chiều dài: Dùng thước thép cuộn đo 2 đầu dài nhất của sản phẩm.

- Đo chiều rộng: Dùng thước thép cuộn đo chiều rộng nhất của sản phẩm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Đo độ vuông góc: Dùng êke đo độ vuông góc ở đầu, mặt trên và mặt đáy của sản phẩm.

- Đo khoảng cách các tim thép: Dùng thước lá đo từ mép thanh thép này đến mép thanh thép kề bên.

- Lớp bê tông bảo vệ: Dùng thước lá và mặt ke đo từ mặt ke đến mép dưới của thanh thép.

- Đo độ cong: Dùng dây kéo không giãn cố định 2 đầu và dùng thước đo khoảng cách hở lớn nhất hoặc độ dư lớn nhất từ dây đến mép ngoài sản phẩm.

- Đo khoảng hở, tim bản thép chờ, móc cẩu: Dùng thước thép cuộn đo từ sản phẩm đến khoảng hở, tim bản thép chờ theo hai phương vuông góc.

- Đo độ vuông góc thẳng đứng mặt trên và mặt dưới, dùng dây dọi dọi thẳng đứng đầu mép trên, đặt ke hoặc thước chiếu vuông góc để đo.

- Đo mặt phẳng các tấm thép: Đặt thước thép trên bề mặt sản phẩm và dùng thước lá đo khoảng hở lớn nhất giữa bề mặt sản phẩm và bề mặt tấm thép.

- Đo độ vồng: Đặt sản phẩm trên sàn phẳng đã được gia công trước, dùng thước lá đo khoảng hở lớn nhất từ sàn đến mép dưới sản phẩm tại điểm giữa.

- Đo chiều dày các lớp bê tông bảo vệ tấm xốp: Các tấm xốp tạo rỗng được định hình sẵn và được kiểm tra trước khi đưa vào sử dụng. Dùng đục để đục lớp bê tông bề mặt, trên mặt xốp diện tích (10 ¸ 15) cm2 kiểm tra độ dày lớp bê tông và kiểm tra vị trí của xốp theo phương đứng. Dùng thước và êke đo chiều cao lớp bê tông mặt xốp. Lớp bê tông chịu lực phía dưới (d2) là kết quả của hiệu số chiều cao tấm (c) và chiều cao xốp cộng với chiều dày lớp bê tông trên mặt lớp xốp (d1), d2 = [c – (d1 + chiều cao xốp)] (xem Hình 13). Sau đó dùng vữa chảy không co hoàn thiện lại vết đục.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nếu cả 3 sản phẩm đạt yêu cầu, thì lô sản phẩm đó đạt chất lượng quy định, còn nếu trong 3 sản phẩm có một sản phẩm không đạt, thì trong lô đó lại chọn tiếp 3 sản phẩm khác để kiểm tra. Nếu lại có một sản phẩm không đạt, thì đối với lô sản phẩm này phải nghiệm thu từng sản phẩm.

5.3. Kiểm tra cường độ bê tông

Bê tông phải được lấy mẫu, bảo dưỡng và xác định cường độ theo TCVN 3105:1993, TCVN 3118:1993. Trên mỗi một lô phải lấy ít nhất 09 viên mẫu chuẩn để xác định cường độ cắt thép, cường độ của bê tông tuổi 28 ngày và mẫu lưu. Cũng có thể sử dụng phương pháp không phá hủy để xác định cường độ bê tông trên sản phẩm theo TCXDVN 239:2006.

5.4. Kiểm tra khả năng chịu tải

Nếu có yêu cầu đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt của sản phẩm thì tiến hành thí nghiệm gia tải tĩnh theo TCXDVN 274:2002.

6. Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

6.1. Ghi nhãn

Mỗi cấu kiện được ghi nhãn mác rõ ràng với nội dung sau:

- Tên công trình

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Ngày đổ bê tông.

- Dấu chất lượng đạt yêu cầu.

GHI CHÚ: Nhãn mác được ghi bằng sơn hoặc mực in không bị hòa tan trong nước và không phai màu.

6.3. Vận chuyển và bảo quản

- Các cấu kiện chỉ được bốc xếp vận chuyển sau khi tạo dự ứng lực.

- Các cấu kiện phải được xếp dỡ bằng cần cẩu với móc dây cáp mềm hoặc thiết bị kẹp thích hợp.

- Các cấu kiện sau khi kiểm tra được xếp thành từng lô cùng chủng loại, giữa các lớp sản phẩm đặt chồng lên nhau phải được kê bằng các thanh gỗ thích hợp.

- Khi vận chuyển, các cấu kiện phải được liên kết chặt chẽ với phương tiện vận chuyển để tránh xô đẩy, va đập gây hư hỏng.

- Khi xếp kho phải kê xếp các sản phẩm thật ổn định và các đòn kê phải thẳng hàng từ trên xuống dưới. Không xếp một chồng cao quá 8 tầng hoặc không cao quá 1,4m. Khi kê xếp phải theo thứ tự thời gian sản xuất để dễ bảo quản và sử dụng. Nếu xếp kho quá lâu cần có biện pháp chống gỉ cho các móc cẩu và các chi tiết thép chờ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MỤC LỤC

Lời nói đầu ...........................................................................................................................

1. Phạm vi áp dụng ...............................................................................................................

2. Tài liệu viện dẫn .................................................................................................................

3. Các sản phẩm chủ yếu .......................................................................................................

4. Yêu cầu kỹ thuật ................................................................................................................

4.1. Yêu cầu đối với hỗn hợp bê tông ....................................................................................

4.1.1. Xi măng .......................................................................................................................

4.1.2. Cốt liệu cho bê tông .....................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1.4. Tổng hàm lượng ion clo ...............................................................................................

4.1.5. Hỗn hợp bê tông .........................................................................................................

4.2. Yêu cầu đối với phụ gia dùng cho hỗn hợp bê tông .........................................................

4.3. Yêu cầu cường độ bê tông .............................................................................................

4.4. Yêu cầu đối với thép cốt trong bê tông ứng lực trước ......................................................

4.5. Yêu cầu đối với neo thép ................................................................................................

4.6. Yêu cầu khống chế ứng suất kéo căng ............................................................................

4.7. Yêu cầu về sai lệch kích thước của sản phẩm ..................................................................

4.7.1. Đối với cọc đặc tiết diện vuông (Hình 1) ........................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.7.3. Đối với dầm chữ T đôi (Hình 3) .....................................................................................

4.7.4. Đối với dầm móng và dầm tường lửng (Hình 4) .............................................................

4.7.5. Đối với dầm chữ I (Hình 5).

4.7.6. Đối với dầm hộp (Hình 6) ..............................................................................................

4.7.7. Đối với cột (Hình 7) ......................................................................................................

4.7.8. Đối với bản thang (Hình 8) ............................................................................................

4.7.9. Đối với tấm tường sườn (Hình 9) ..................................................................................

4.7.10. Đối với tấm tường cách nhiệt – cách âm (Hình 10) .......................................................

4.7.11. Đối với xà gồ chữ T và xà gồ hình thang (Hình 11) .......................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.7.13. Đối với tấm sàn đặc (Hình 14) .....................................................................................

4.8. Yêu cầu ngoại quan và khuyết tật của sản phẩm ..............................................................

4.9. Yêu cầu về chi tiết liên kết ...............................................................................................

5. Kiểm tra chấp nhận ............................................................................................................

6. Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản .....................................................................................

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9114:2012 về Sản phẩm bê tông ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


7.454

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.236.107.249