TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
8933-2 : 2013
BS 6916-2:1996
MÁY
LÂM NGHIỆP - CƯA XÍCH CẦM TAY - DANH MỤC KỸ THUẬT
Machinery for forestry - Portable chain saws -
Technical data
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn TCVN 8933 : 2013 chấp nhận hoàn
toàn tiêu chuẩn ISO 6196 : 1989 - Phần 2.
TCVN 8933 : 2013 do Trung tâm Nghiên cứu
và Chuyển giao Công nghệ Công nghiệp rừng biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MÁY LÂM NGHIỆP -
CƯA XÍCH CẦM TAY - DANH MỤC KỸ THUẬT
Machinery for forestry - Portable chain saws -
Technical data
1 Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại
cưa xích cầm tay chạy bằng động cơ xăng dùng trong chặt hạ, cắt khúc, cắt cành
cây thân gỗ.
- Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các
loại cưa xích chạy điện và các loại cưa xích đặc biệt khác.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có)
- BS 6916: Part 2:1996, Portable chain-saws - Technical data (Cưa xích cầm
tay - Danh mục kỹ thuật).
- ISO 65311982, Machinery for forestry - Portable chain saws -
Vocabulary (Máy Lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Thuật ngữ).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ISO 6535:1991, Portable chain saws - Chain brake performance (Cưa xích cầm
tay - Đặc tính của phanh xích).
- ISO 9518:1992, Forestry machinery - Portable chain saws - Kichback test (Máy Lâm nghiệp
- Cưa xích cầm tay - Kiểm tra độ rung giật).
3 Danh mục kỹ thuật
3.1 Khối lượng
Khối lượng của cưa được xác định như
sau:
a) Cưa không có bản cưa và xích cưa,
chưa có nhiên liệu:
........................................ kg
b) Cưa với bản cưa và xích cưa, chưa có
nhiên liệu:
................................................... kg
c) Cưa với bản cưa và xích cưa, đổ đầy nhiên liệu:
..................................................... kg
3.2 Dung tích
bình chứa nhiên liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Bình chứa nhiên liệu: ...................................................................................................lít
b) Bình chứa dầu bôi trơn xích:
....................................................................................... lít
3.3 Bản cưa
Bản cưa được trình bày chi tiết như
sau:
a) Chiều dài bản cưa phần sử dụng để cắt: ................................................................
cm
b) Chiều dài lớn nhất của bản cưa phần sử
dụng để cắt:
........................................... cm
c) Chiều rộng của rãnh trên bản cưa:
......................................................................... mm
d) Kích thước phần mũi:
.............................................................................................. mm
3.4 Xích cưa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Bước xích: .........................................................................................................mm
Chú thích: Bước xích có thể đo bằng inches
b) Chiều rộng rãnh dẫn hướng trên đường
cưa: ...........................................mm
c) Số mắt xích dẫn hướng trên chiều dài
của bản cưa và bánh sau chủ động.
d) Tốc độ xích ở thời điểm đạt 1,33 lần
công suất tối đa hoặc tốc độ tối đa: …………….m/s
3.5 Đĩa xích
chủ động
Đĩa xích chủ động được trình bày chi tiết
như sau:
a) Số răng: ....................................................................................................................
b) Bước răng: ...............................................................................................................mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6 Kích thước
bao
Kích thước bao ngoài (hình 1) được xác định
là:
a) Chiều dài: ..............................................................................................................mm
Chú thích: Nếu cái bảo vệ tay trước và
sau buồng cưa, ở vị trí hoạt động bình thường, chiều dài được
đo đến phần cao nhất của buồng cưa.
b) Chiều rộng: .........................................................................................................
mm
c) Chiều cao: ..........................................................................................................
mm
3.7 Cỡ động cơ
Động cơ được trình bày chi tiết
như sau:
a) Dung tích xy lanh: .........................................................................................................
cm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Tốc độ động cơ:
1) Tại thời điểm công suất động cơ đạt tối
đa: ...................................................................
s-1
2) Tốc độ đạt tối đa: ............................................................................................................
s-1
3) Tốc độ đạt mức ổn định: .................................................................................................
s-1
4) Tốc độ động cơ ở thời điểm bắt đầu
gài ly hợp: .............................................................
s-1
Chú thích: Tốc độ vòng có thể đo bằng min-1
3.8 Tiêu hao nhiên liệu
Tiêu hao nhiên liệu, được đo phù hợp với
ISO 7293, sẽ là:
a) Tiêu hao nhiên liệu tại thời điểm động
cơ có công suất tối đa:
.................................... l/giờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9 Mức áp lực
của tiếng ồn
Mức áp lực của tiếng ồn được đo phù hợp
với ISO 7182, là:
a) Ổn định (Lpl): ......................................................................................................
dB
b) Tải tối đa (LpFL): ......................................................................................................
dB
c) Tải trung bình (LpR):
.................................................................................................. dB
Mức áp lực của tiếng ồn bổ sung tương
đương (Lpeq) có thể được tính như
sau:
a/ Cưa xích có dung tích buồng đốt < 80 cm3

b/ Cưa xích có dung tích buồng đốt >
80 cm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 1: Kích
thước bao ngoài của cưa (không kể bản cưa và xích cưa)
3.10 Mức áp suất
âm
Mức áp suất âm được đo phù hợp với
ISO-9207, sẽ là:
a) Ổn định (Lwl):
........................................................................................................
dB
b) Tải tối đa (LwFL): ....................................................................................................dB
c) Tải trung bình (LwR): ...............................................................................................dB
Mức công suất của tiếng ồn bổ sung tương
đương (LWeq) có thể được tính như sau:
a) Cưa xích với động cơ dung tích < 80 cm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Cưa xích với động cơ dung tích >
80 cm3

3.11 Hệ thống
bôi trơn xích nhớt
a) Tiêu hao dầu bôi trơn của hệ thống
bôi trơn xích tự động tương ứng với công suất động cơ lớn nhất với chỉ số độ nhớt
của dầu ISO VG 100, phù hợp với ISO 3448, sẽ là:
1) Điều chỉnh lớn nhất:
...................................................................................... cm3/phút
2) Điều chỉnh nhỏ nhất: ......................................................................................cm3/phút
3) Điều chỉnh hỗn hợp: ......................................................................................cm3/phút
b) Bôi trơn bằng tay: ......................................................................................cm3/hành
trình
3.12 Phanh
xích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Thời gian phanh trung bình từ tốc độ
vận hành bình thường: ....................................
ms
b) Thời gian phanh tối đa từ tốc độ vận
hành bình thường: ............................................ms
3.13 Mức rung
Mức rung ở các tốc độ được đo phù hợp với
ISO: 7505 và kết quả đưa ra là:
a) Ổn định: ............................................................................................................m/s2
b) Tải tối đa: ............................................................................................................m/s2
c) Tải trung bình:
..................................................................................................... m/s2
3.14 Mức rung
giật
Mức rung giật là góc lệch lớn nhất của tổ
hợp: bản cưa, xích và đĩa xích chủ động, được đo phù hợp với ISO 9518, và kết quả
đưa ra là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Góc lệch rung giật tính toán khi
phanh: .......................................................................
c) Góc lệch khi xích dừng: ................................................................................................
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] 04 TCN 116 - 2006, Máy lâm nghiệp
- Cưa xích cầm tay - Danh mục kỹ thuật.