TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
11848:2021
MÁY
TÍNH XÁCH TAY - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
Notebook
computers - Energy efficiency
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu về
hiệu suất năng lượng
5 Phương pháp
xác định
6 Báo cáo kết
quả
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
TCVN 11848:2021 thay thế
TCVN 11848:2017;
TCVN 11848:2021 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn cuốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện
và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Notebook
computers - Energy efficiency
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định mức hiệu suất
năng lượng và phương pháp xác định tiêu thụ năng lượng cho máy tính xách tay,
máy tính xách tay hai trong một, máy tính xách tay tất cả trong một, máy tính bảng,
máy trạm di động, và được gọi chung là máy tính xách tay trong tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho máy
tính khách, máy tính khách di động, máy chơi game di động, máy bán hàng (POS),
máy tính bảng dùng trong
máy bán hàng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công
bố thì áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 11847:2017 (IEC 62623:2012), Máy
tính để bàn và máy tính xách tay - Đo điện năng tiêu thụ
IEC 61966-2-1, Multimedia systems
and equipment - Colour measurement and management - Part 2-1: Colour management
- Default RGB colour space - sRGB
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
Máy tính xách tay (notebook
computer)
Máy tính được thiết kế dành riêng cho
mục đích dễ dàng mang xách đi được và có thể vận hành trong khoảng thời gian
dài, có hoặc không có kết nối trực tiếp với nguồn cấp điện lưới. Máy tính xách
tay sử dụng màn hình tích hợp và có khả năng hoạt động từ một pin tích hợp.
Ngoài ra, hầu hết máy tính xách tay sử
dụng một nguồn cấp điện bên ngoài hoặc bộ chuyển đổi điện xoay chiều và có một
bàn phím và thiết bị trỏ tích hợp.
3.2
Máy tính xách tay hai trong một (portable
two-in-one Computer)
Máy tính được lắp ráp như máy tính
xách tay truyền thống nhưng màn hình có thể tách rời được và có thể hoạt động
như một máy tính bảng độc lập khi tách màn hình ra. Bàn phím và màn hình được
giao dưới dạng một thiết bị tích hợp.
3.3
Máy tính xách tay tất cả trong một (portable
all-in-one computer)
Máy tính được thiết kế cho mục đích dễ
dàng mang xách đi được, đáp ứng tất cả các tiêu chí sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Không có bàn phím tích hợp trong
cùng vỏ với máy tính;
c) Có thiết bị đầu vào và chủ yếu bằng
màn hình cảm ứng;
d) Có kết nối mạng không dây (wifi,
3G, ...);
e) Có pin bên trong.
3.4
Máy tính bảng (tablet)
Máy tính được thiết kế cho mục đích dễ
dàng mang xách đi được, đáp ứng tất cả các tiêu chí sau:
a) Màn hình tích hợp có kích thước đường
chéo lớn hơn hoặc bằng 6,5 inch và nhỏ hơn 17,4 inch;
b) Không có bàn phím tích hợp trong
cùng vỏ với máy tính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Có kết nối mạng không dây (wifi,
3G, ...);
e) Có và chủ yếu được cấp
nguồn bởi pin bên trong (có đấu nối với nguồn lưới chỉ dùng để sạc pin mà không
phải để cấp điện cho thiết bị).
3.5
Máy trạm di động (mobile
workstation)
Máy tính xách tay đáp ứng tất cả các
tiêu chí sau:
(1) Có thời gian trung bình giữa các lần
hỏng hóc (MTBF) ít nhất 13 000 h (căn cứ vào Telcordia SR- 332, hoặc Issue X hoặc
dữ liệu thu thập tại hiện trường);
(2) Chứng nhận bởi 2 hoặc nhiều tổ chức
chứng nhận sản phẩm của Nhà cung cấp phần mềm độc lập (ISV); các chứng nhận này
có thể đang trong quá trình xử lý, nhưng đối tác phải đảm bảo hoàn thành trong
vòng 3 tháng kể từ khi chứng nhận.
(3) Hỗ trợ ít nhất 32 gigabyte bộ nhớ
hệ thống; và
(4) Hỗ trợ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b) Tổng bộ nhớ hệ thống từ 4 gigabyte
trở lên với băng thông 134 gigabyte/giây trở lên và một GPU tích hợp.
3.6
Máy tính khách (thin
client)
Máy tính được cấp nguồn độc lập mà dựa
vào đấu nối với các máy tính ở xa (ví dụ máy chủ, máy trạm) để thực hiện chức
năng chính. Các chức năng tính toán chính (ví dụ thực hiện chương trình, lưu trữ
dữ liệu, tương tác với các tài nguyên Internet khác) được cung cấp bởi tài
nguyên máy tính từ xa. Các máy tính khách được đề cập trong phạm vi đặc điểm
này chỉ giới hạn ở các thiết bị không có phương tiện lưu trữ tích hợp với máy
tính và được thiết kế để sử dụng ở một địa điểm cố định (ví dụ bàn làm việc) và
không di chuyển được.
3.7
Máy tính khách di động (mobile thin
Client)
Máy tính khách được thiết kế để có thể
mang xách đi được.
3.8
Máy bán hàng (Point of Sale)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị không sử dụng các thành phần
bên trong như với một máy tính xách tay thông thường, bao gồm các bộ vi xử lý,
bảng mạch, bộ nhớ.
3.9
Màn hình tích hợp hiệu suất nâng cao
(Enhanced-Performance Integrated Display)
EP
Màn hình máy tính tích hợp có tất cả
các đặc điểm và tính năng sau:
a) Tỷ lệ tương phản ít nhất 60:1 ở góc
nhìn ngang ít nhất 85°, có hoặc không có kính che màn hình;
b) Độ phân giải gốc lớn hơn hoặc bằng
2,3 megapixel; và
c) Gam màu ít nhất RGB theo định nghĩa
của IEC 61966-2-1. Có thể cho phép thay đổi không gian màu với điều kiện hỗ trợ
99 % trở lên các màu RGB đã xác định.
3.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TEC
Lượng điện năng tiêu thụ của một máy
tính, được sử dụng để so sánh hiệu suất năng lượng của các máy tính tương tự,
thường tập trung vào mức điện năng điển hình được tiêu thụ bởi một máy tính
xách tay đối với một profin cho trước khi đang vận hành bình thường
trong một khoảng thời gian đại diện. Trong tiêu chuẩn này áp dụng profin được
quy định trong Bảng 1.
3.11
Mức điện năng tiêu thụ cơ bản (base energy
consumption)
TECbase
Lượng điện năng tiêu thụ của một máy
tính xách tay có cấu hình cơ bản.
3.12
Mức điện năng tiêu thụ cộng thêm (adder
energy consumption)
TECadder
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.13
Mức điện năng tiêu thụ điển hình lớn
nhất
(maximum TEC)
TECmax
Tổng lượng điện năng tiêu thụ cơ bản
và lương điện năng tiêu thụ cộng thêm.
4 Yêu cầu về hiệu suất
năng lượng
4.1 Thời gian
kích hoạt chế độ ngủ của hệ thống
Thời gian kích hoạt chế độ ngủ của hệ
thống không được quá 30 min.
4.2 Thời gian
kích hoạt chế độ ngủ của màn hình hiển thị
Thời gian kích hoạt chế độ ngủ của màn
hình hiển thị không được quá 15 min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức điện năng tiêu thụ điển hình (TEC)
của máy tính xách tay phải nhỏ hơn hoặc bằng mức điện năng tiêu thụ điển hình lớn
nhất (TECmax).
5 Phương pháp xác định
5.1 Điều kiện
thử nghiệm
5.1.1 Yêu cầu về
nguồn điện
Điện áp nguồn : 230 V ± 1 %
Tần số nguồn : 50 Hz ± 0,5 Hz
Hệ số điện áp đỉnh : 1,34 đến 1,49
Hệ số méo hài tổng (THD điện áp) <
5 % đối với nguồn điện có công suất lớn nhất danh định lớn hơn 1,5 kW và < 2
% đối với các nguồn điện khác.
5.1.2 Điều kiện môi
trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ẩm tương đối: 10 % RH đến 80 % RH
Ánh sáng môi trường: (250 ± 50) lux
Tốc độ gió: ≤ 0,5 m/s
5.1.3 Thiết lập màn
hình thử nghiệm
Màn hình thử nghiệm được thiết lập với
RGB 255:255:255, độ chói tối thiểu 90 cd/m2, nếu không đạt được giá
trị này thì đặt độ chói đến mức tối đa.
5.2 Thiết bị
đo
5.2.1 Thiết bị đo
điều kiện sáng của môi trường
Cấp chính xác: ± 5 %;
Độ phân giải: 10 lux.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị đo công suất phải đáp ứng các
yêu cầu quy định trong 5.7 và 5.8 của TCVN 11847 (IEC 62623).
5.3 Quy
trình đo
5.3.1 Thiết lập thử
nghiệm
EUT và điều kiện thử nghiệm phải được
thiết lập như quy định trong 5.2 của TCVN 11847 (IEC 62623) đối với máy tính
xách tay, ngoại trừ sử dụng thiết lập màn hình như quy định trong tiêu chuẩn
này.
5.3.2 Tiến hành thử
nghiệm
5.3.2.1 Đo công suất
chế độ tắt, Poff, kW
Tắt chức năng WoL, nếu có.
Áp dụng 5.3.2 của TCVN 11847 (IEC
62623).
5.3.2.2 Đo công suất
chế độ ngủ, Psleep, kW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng 5.3.3 của TCVN 11847 (IEC
62623).
5.3.2.3 Đo công suất
chế độ nghỉ dài, Pidie, kW
Áp dụng 5.3.4 của TCVN 11847 (IEC
62623).
5.3.2.4 Đo công suất
chế độ nghỉ ngắn, Psidie, kW
Áp dụng 5.3.5 của TCVN 11847 (IEC
62623).
5.3.3 Tính lượng điện
năng tiêu thụ điển hình TEC, kWh
Để tính lượng điện năng tiêu thụ hàng
năm của máy tính xách tay, áp dụng công thức sau:
TECactual = (8 760/1 000) x
[Poff x Toff + Psleep x Tsleep
+ Pidle x Tidle
+ Psidle x Tsidle
+ Pwork x Twork]
(1)
100 % = Toff + Tsleep
+ Tidle + Tsidle + Twork
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TECactual lượng điện
năng tiêu thụ trong một năm, kWh;
Toff phần trăm thời
gian sản phẩm sử dụng hàng năm trong chế độ tắt;
Tsleep phần trăm thời
gian sản phẩm sử dụng hàng năm trong chế độ ngủ;
Tidie phần trăm thời
gian sản phẩm sử dụng hàng năm trong chế độ nghỉ dài (màn hình trống);
Tsidie phần trăm thời
gian sản phẩm sử dụng hàng năm trong chế độ nghỉ ngắn (màn hình không trống);
Twork phần trăm thời
gian sản phẩm sử dụng hàng năm trong chế độ hoạt động (màn hình không trống);
Áp dụng thuộc tính chu trình làm việc
theo quy định trong Bảng 1 dưới đây.
Bảng 1 - Các
thuộc tính chu trình làm việc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Toff
25 %
Tsleep + TsIeepWoL
35 %
Tidle
10 %
Tsidle
30 %
Twork
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi đó công thức (1) tính mức điện
năng tiêu thụ điển hình TEC sẽ là:
TEC = TECestimate = (8,76)
x [Poff x 0,25 + Psleep x 0,35
+ Pidle x 0,10 + Psidle
x 0,30] (2)
trong đó
TECestimate lượng điện
năng tiêu thụ trong một năm, kWh, với thuộc tính chu trình làm việc
như quy định trong Bảng 1.
Đối với máy tính xách tay sử dụng chế
độ ngủ thay thế (alternative sleep mode) thay cho chế độ ngủ và chế độ nghỉ dài và nếu mức
điện năng tiêu thụ ở chế độ ngủ thay thế, Palpm, ở chế độ ngủ
thay thế nhỏ hơn hoặc bằng 10 w thì cho phép thay Psleep và Pidie
trong công thức (2) bằng Palpm.
5.4 Phương
pháp xác định mức điện năng tiêu thụ điển hình lớn nhát, TECmax
5.4.1 Xác định TECbase
TECbase được tra từ Bảng 2,
dựa trên chỉ số hiệu suất ρ.
Bảng 2 - Bảng
tra cứu TECbase
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số hiệu suất,
ρ *
TECbase,
kWh
0
ρ ≤ 2
14
1
2 < ρ < 8
22
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
* Chỉ số hiệu suất ρ được xác định
như sau:
ρ = [số lượng lõi
(core) CPU] x [tốc độ
CPU (GHz)]
5.4.2 Xác định TECadder
TECadder được tra cứu từ Bảng
3 dưới đây.
Bảng 3 - Bảng
tra cứu TECadder
Thành phần
cộng thêm
TECadder, kWh
TECmemory cho mỗi GB dữ
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TECgraphic
(chỉ áp dụng cho card đồ họa rời)
Loại G1: FB_BW ≤ 16
29,3 x tanh
(0,0038 X FB_BW - 0,137) + 13,4
Loại G2: 16 < FB_BW ≤ 32
Loại G3: 32 < FB_BW ≤ 64
Loại G4: 64 < FB_BW ≤ 96
Loại G5: 96 < FB_BW ≤ 128
Loại G6: FB_BW > 128;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại G7: FB_BW > 128;
Frame Buffer Data Width ≥ 192 bit
TECstorage (chỉ áp dụng
khi máy tính có nhiều hơn một ở cứng)
2,6
TECdisplay
8,76 x 0,30 x (1 + EP) x (0,43 x r + 0,0263
x A)
Frame Buffer Data Width: Độ rộng
vùng đệm dữ liệu khung hình, bit.
FB_BW: Độ rộng băng tần bộ đệm
khung, GB/s, do nhà sản xuất công bố.
r: Độ phân giải của màn hình, tính bằng
megapixel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EP là mức năng lượng bổ sung đối với
màn hình có tăng cường hiệu suất hiển thị. EP được xác định như sau:
+ EP = 0: không tăng cường hiệu suất
hiển thị
+ EP = 0,3: có tăng cường hiệu suất
hiển thị d < 27
+ EP = 0,75: có tăng cường hiệu suất
hiển thị d ≥ 27
trong đó d là đường chéo của màn
hình, tính bằng inch.
5.4.3 Xác định TECmax
Áp dụng công thức sau:
TECmax
= TECbase + TECadder
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
TECadder = TECmemory
+ TECgraphic
+ TECstorage
+ TECdisplay
TECmax
: mức điện năng tiêu thụ điển hình lớn
nhất
TECmemory
: mức điện năng tiêu thụ cộng thêm
cho bộ nhớ
TECgraphic
: mức điện năng tiêu thụ cộng thêm
cho card đồ họa rời. Không áp dụng cho card đồ họa tích hợp hoặc có thể chuyển
đổi.
TECstorage
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TECdisplay
: mức điện năng tiêu thụ cộng thêm đại
diện cho khả năng tăng cường hiệu suất hiển thị
6 Báo cáo kết quả
Kết quả thử nghiệm tối thiểu phải có
các thông tin quy định trong 5.10 của TCVN 11847 (IEC 62623)
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ENERGY STAR
Version 7.1
[2] ECMA - 383 - https://www.ecma-international.org/publications/fiies/ECMA-ST/ECMA-383.pdf