TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13371:2021
MÁY
TÍNH ĐỂ BÀN - HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
Desktop
computers - Energy efficiency
Lời nói đầu
TCVN 13371:2021 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia
TCVN/TC/E1 Máy
điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
MÁY TÍNH ĐỂ BÀN - HIỆU
SUẤT NĂNG LƯỢNG
Desktop
computers - Energy efficiency
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định mức hiệu suất
năng lượng và phương pháp xác định tiêu thụ năng lượng cho máy tính để bàn, kể
cả máy tính để bàn tích hợp và được gọi chung là máy tính để bàn trong tiêu chuẩn
này.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho máy bán hàng (POS),
máy tính trạm, máy tính khách.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công
bố thì áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 11847:2017 (IEC 62623:2012), Máy
tính để bàn và máy tính xách tay - Đo điện năng tiêu thụ
IEC 61966-2-1, Multimedia systems
and equipment - Colour measurement and management - Part 2-1: Colour management
- Default RGB colour space - sRGB
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa trong TCVN 11847 (IEC 62623) và các thuật ngữ và định nghĩa dưới
đây.
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy tính có bộ phận chính được thiết kế
để đặt ở một vị trí cố
định, thường là trên bàn hoặc trên sàn. Máy tính để bàn không được thiết kế cho
khả năng di động và sử dụng màn hình, bàn phím và chuột rời. Máy tính để bàn
thường được thiết kế cho dải rộng các ứng dụng trong gia đình và văn phòng.
3.2
Máy tính để bàn tích hợp (intergrated
desktop computer)
Máy tính để bàn có máy tính và
màn hình máy tính hoạt động trong một khối duy nhất, nhận nguồn điện xoay chiều
thông qua một cáp nguồn. Máy tính để bàn tích hợp thuộc một trong hai dạng sau:
- sản phẩm mà màn hình máy tính và máy
tính được kết hợp vật lý trong một khối duy nhất; hoặc
- sản phẩm được đóng gói như một sản
phẩm duy nhất mà màn hình máy tính nằm tách biệt nhưng được nối với khối chính
bằng một dây nguồn một chiều và cả máy tính và màn hình máy tính đều được cấp
điện từ một nguồn cấp điện duy nhất.
3.3
Máy bán hàng (Point of Sale)
POS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Máy tính khách (thin client)
Máy tính được cấp nguồn độc lập mà dựa
vào đấu nối với các máy tính ở xa (ví dụ máy chủ, máy trạm) để thực hiện chức năng
chính. Các chức năng tính toán chính (ví dụ thực hiện chương trình, lưu trữ dữ
liệu, tương tác với các tài nguyên Internet khác) được cung cấp bởi tài nguyên
máy tính từ xa. Các máy tính khách được đề cập trong phạm vi đặc điểm này chỉ
giới hạn ở các thiết bị
không có phương tiện lưu trữ tích hợp với máy tính và được thiết kế để sử dụng ở
một địa điểm cố định (ví dụ bàn làm việc) và không di chuyển được.
3.5
Màn hình tích hợp hiệu suất nâng cao
(Enhanced-Performance Integrated Display)
EP
Màn hình máy tính tích hợp có tất cả
các đặc điểm và tính năng sau:
a) Tỷ lệ tương phản ít nhất 60:1 ở góc
nhìn ngang ít nhất 85°, có hoặc không có kính che màn hình;
b) Độ phân giải gốc lớn hơn hoặc bằng
2,3 megapixel; và;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6
Mức điện năng tiêu thụ điển hình (typical
energy consumption)
TEC
Lượng điện năng tiêu thụ của một máy
tính, được sử dụng để so sánh hiệu suất năng lượng của các máy tính tương tự,
thường tập trung vào mức điện năng điển hình được tiêu thụ bởi một máy tính
để bàn đối với một profin cho trước khi đang vận hành bình thường trong một khoảng
thời gian đại diện. Trong tiêu chuẩn này áp dụng profin được quy định trong Bảng
1.
3.7
Mức điện năng tiêu thụ cơ bản (base energy
consumption)
TECbase
Lượng điện năng tiêu thụ của một máy
tính để bàn có cấu hình cơ bản.
3.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TECadder
Lượng điện năng tiêu thụ của các thành
phần cộng thêm so với cấu hình cơ bản gồm: bộ nhớ, card đồ họa, lưu trữ, hiển
thị và Ethernet...
3.9
Mức điện năng tiêu thụ điển hình lớn
nhất
(maximum TEC)
TECmax
Tổng lượng điện năng tiêu thụ cơ bản
và lượng điện năng tiêu thụ cộng thêm.
4 Yêu cầu về hiệu suất
năng lượng
4.1 Thời gian
kích hoạt chế độ ngủ của hệ thống
Thời gian kích hoạt chế độ ngủ của hệ
thống không được quá 30 min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian kích hoạt chế độ ngủ của màn
hình hiển thị không được quá 15 min.
4.3 Mức điện năng
tiêu thụ điển hình (Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu MEPS)
Mức điện năng tiêu thụ điển hình (TEC)
của máy tính để bàn phải nhỏ hơn hoặc bằng mức điện năng tiêu thụ điển hình lớn
nhất (TECmax).
5 Phương pháp xác định
5.1 Điều kiện
thử nghiệm
5.1.1 Yêu cầu về
nguồn điện
Điện áp nguồn : 230 V ± 1 %
Tần số nguồn: 50 Hz ± 0,5 Hz
Hệ số điện áp đỉnh: 1,34 đến 1,49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.2 Điều kiện môi
trường
Nhiệt độ môi trường: (23 ± 5) °C
Độ ẩm tương đối: 10 % RH đến 80 % RH
Ánh sáng môi trường: (250 ± 50) lux
Tốc độ gió: ≤ 0,5 m/s
5.1.3 Thiết lập màn
hình thử nghiệm
Màn hình thử nghiệm được thiết lập với
RGB 255:255:255, độ chói tối thiểu 150 cd/m2, nếu không đạt được giá
trị này thì đặt độ chói đến mức tối đa.
5.2 Thiết bị
đo
5.2.1 Thiết bị đo
điều kiện sáng của môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phân giải: 10 lux.
5.2.2 Thiết bị đo
công suất
Thiết bị đo công suất phải đáp ứng các
yêu cầu quy định trong 5.7 và 5.8 của TCVN 11847 (IEC 62623).
5.3 Quy
trình đo
5.3.1 Thiết lập thử
nghiệm
EUT và điều kiện thử nghiệm phải
được thiết lập như quy định trong 5.2 của TCVN 11847 (IEC 62623) đối với máy
tính để bàn, ngoại trừ sử dụng thiết lập màn hình như quy định trong tiêu chuẩn
này.
5.3.2 Tiến hành thử
nghiệm
5.3.2.1 Đo công suất
chế độ tắt, Poff, kW
Tắt chức năng WoL, nếu có.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2.2 Đo công suất
chế độ ngủ, Psleep, kW
Tắt chức năng WoL, nếu có.
Áp dụng 5.3.3 của TCVN 11847 (IEC
62623).
5.3.2.3 Đo công suất
chế độ nghỉ dài, Pidle, kW
Áp dụng 5.3.4 của TCVN 11847 (IEC
62623).
5.3.2.4 Đo công suất
chế độ nghỉ ngắn, Psidle, kW
Áp dụng 5.3.5 của TCVN 11847 (IEC
62623).
5.3.3 Tính lượng điện
năng tiêu thụ điển hình TEC, kWh
Để tính lượng điện năng tiêu thụ hàng
năm của máy tính để bàn, áp dụng công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó Toff, Tsleep, Tidle , Tsidle, Twork là các thành
phần của chu trình làm việc và thể hiện các trung bình có trọng số của thời
gian sử dụng trong mỗi chế độ công suất tương ứng.
TECactual lượng điện
năng tiêu thụ trong một năm, kWh;
Toff phần trăm thời
gian sản phẩm sử dụng hàng năm trong chế độ tắt;
Tsleep phần trăm thời
gian sản phẩm sử dụng hàng năm trong chế độ ngủ;
Tidle phần trăm thời
gian sản phẩm sử dụng hàng năm trong chế độ nghỉ dài (màn hình trống);
Tsidle phần trăm thời
gian sản phẩm sử dụng hàng năm trong chế độ nghỉ ngắn (màn hình không trống);
Twork phần trăm thời
gian sản phẩm sử dụng
hàng năm trong chế độ hoạt động (màn hình không trống);
Áp dụng thuộc tính chu trình làm việc
theo quy định trong Bảng 1 dưới đây.
Bảng 1 - Các
thuộc tính chu trình làm việc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy tính để
bàn
Toff
45 %
Tsleep + TsIeepWoL
5 %
Tidle
15 %
Tsidle
35 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 %
Khi đó công thức (1) tính mức điện
năng tiêu thụ điển hình TEC sẽ là:

trong đó
TECestimate lượng điện
năng tiêu thụ trong một năm, kWh, với thuộc tính chu trình làm việc như quy định trong Bảng
1.
5.4 Phương
pháp xác định mức điện năng tiêu thụ điển hình lớn nhất, TECmax
5.4.1 Xác định TECbase
TECbase được tra từ Bảng 2,
dựa trên chỉ số hiệu suất p.
Bảng 2 - Bảng
tra cứu TECbase
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại card đồ
họa
Chỉ số hiệu suất,
p *
TECbase,
kWh
0
Loại bất kỳ
p ≤ 3
69.0
I1
Card đồ họa
tích hợp
hoặc
có thể chuyển đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112.0
I2
6 < p ≤
7
120.0
I3
p > 7
135.0
D1
Card đồ họa
rời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
115.0
D2
p > 9
135.0
* Chỉ số hiệu suất p được xác định
như sau:
p = [số lượng lõi (core) CPU] x [tốc độ CPU
(GHz)]
5.4.2 Xác định TECadder
TECadder được tra cứu từ Bảng
3 dưới đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần
cộng thêm
TECadder,
kWh
TECmemory cho mỗi GB dữ
liệu
0,8
TECgraphic
Loại G1: FB_BW ≤ 16
36
Loại G2: 16 < FB_BW ≤ 32
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
Loại G4: 64 < FB_BW ≤ 96
83
Loại G5: 96 < FB_BW ≤ 128
105
Loại G6: FB_BW > 128;
Frame Buffer Data Width < 192 bit
115
Loại G7: FB_BW > 128;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
TECswitchable (chỉ áp dụng
cho card đồ họa tích hợp hoặc có thể chuyển đổi)
0,5 x G1
TECstorage (chỉ áp dụng
khi máy tính có nhiều hơn một ổ cứng)
26
TECEEE
8,76 x 0,2 x (0,15 + 0,35)
TECINT_DISPLAY (chỉ áp dụng
cho máy tính để bàn tích hợp)
8,76 x 0,35 x (1 + EP) x (4 x r + 0,05 x A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FB_BW: Độ rộng băng tần bộ đệm
khung, GB/s, do nhà sản xuất công bố.
r: Độ phân giải của màn hình, tính bằng
megapixel
A: Diện tích phần hiển thị của màn
hình, tính bằng inch2
EP là mức năng lượng bổ sung đối với
màn hình có tăng cường hiệu suất hiển thị. EP được xác định như sau:
+ EP = 0: không tăng cường hiệu suất
hiển thị
+ EP = 0,3: có tăng cường hiệu suất
hiển thị d < 27
+ EP = 0,75: có tăng cường hiệu suất
hiển thị d > 27
trong đó d là đường chéo của màn
hình, tính bằng inch.
5.4.3 Xác định TECmax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TECmax = TECbase
+ TECadder
với TECadder = TECmemory
+ TECgraphic + TECswitchable + TECstorage + TECEEE
= TECINT_DISPLAY
trong đó
TECmax
: mức điện năng tiêu thụ điển hình lớn
nhất
TECmemory
: mức điện năng tiêu thụ cộng thêm
cho bộ nhớ
TECgraphic
: mức điện năng tiêu thụ cộng thêm
cho card đồ họa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
: mức điện năng tiêu thụ cộng thêm
cho card đồ họa loại tự động chuyển đổi được
TECstorage
: mức điện năng tiêu thụ cộng thêm
cho hệ thống có nhiều hơn một phần tử lưu trữ nội bộ
TECEEE
: mức điện năng tiêu thụ cộng thêm
áp dụng cho cổng Gigabit Ethernet
TECINT_DISPLAY
: mức điện năng tiêu thụ cộng thêm
áp dụng cho (mỗi) màn hình tích hợp
6 Báo cáo kết quả
Kết quả thử nghiệm tối thiểu phải có
các thông tin quy định trong 5.10 của TCVN 11847 (IEC 62623).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ENERGY STAR Version 7.1
[2] ECMA- 383 -
https://www.ecma-international.org/publications/files/ECMA-ST/ECMA-383.pdf
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Phương pháp
xác định
6 Báo cáo kết
quả
Thư mục tài liệu tham khảo