Dự án Fresia Riverside có gì nổi bật?
Dự án Fresia Riverside là một trong những dự án nổi bật tại Biên Hòa, Đồng Nai, với thiết kế hiện đại, tiện ích hoàn hảo và vị trí chiến lược. Nếu bạn đang tìm kiếm một không gian sống đẳng cấp, nơi giao thoa giữa thiên nhiên và tiện nghi, Fresia Riverside chính là lựa chọn lý tưởng.
Vị trí Dự án Fresia Riverside có đại chỉ tại 395 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Tân Vạn, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Đây chính là điểm giao thoa chiến lược của các tuyến đường huyết mạch, giúp cư dân dễ dàng kết nối với các trung tâm sôi động trong và ngoài thành phố.
Với cơ sở hạ tầng giao thông đồng bộ, Dự án Fresia Riverside không chỉ mang lại cuộc sống tiện nghi mà còn là cơ hội đầu tư sinh lời mạnh mẽ nhờ vào sự kết nối linh hoạt và khả năng phát triển vượt trội trong tương lai.
Cao tốc Bến Lức – Long Thành là một trong những tuyến cao tốc quan trọng, giúp kết nối miền Tây với Đông Nam Bộ. Tuyến đường này giảm thiểu đáng kể thời gian di chuyển, mở rộng cơ hội giao thương, đồng thời giúp khu vực xung quanh phát triển kinh tế mạnh mẽ.
Thêm vào đó, Cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu kết nối TP. Biên Hòa với các khu công nghiệp lớn và cảng biển quốc tế, góp phần quan trọng thúc đẩy thương mại và logistics, làm tăng giá trị cho bất động sản trong khu vực.
Đường Vành Đai 3 và Cao tốc Dầu Giây – Đà Lạt mở rộng thêm hành lang giao thông, kết nối nhanh chóng với nhiều tỉnh thành phía Nam, giúp việc di chuyển giữa các khu vực trở nên thuận tiện và tiết kiệm thời gian hơn bao giờ hết.
Vị trí Dự án Fresia Riverside tọa lạc tại tam giác vàng kinh tế, bao gồm TP. Dĩ An (Bình Dương), TP. Biên Hòa (Đồng Nai), và TP. Thủ Đức (TP.HCM). Với hệ thống giao thông hoàn hảo, cư dân có thể dễ dàng di chuyển đến các khu vực trọng điểm chỉ trong 5-15 phút.

Dự án Fresia Riverside có gì nổi bật? (Hình từ Internet)
Giá bán dự án Fresia Riverside?
Fresia Riverside mang đến một cơ hội đầu tư vô cùng hấp dẫn với mức giá dự đoán trung bình 35 triệu đồng/m².
Các chuyên gia nghiên cứu thị trường Bất động sản dự đoán đây sẽ là mức giá rất cạnh tranh so với các dự án khác trong khu vực, giúp khách hàng dễ dàng sở hữu căn hộ cao cấp mà không phải lo lắng về chi phí. Bên cạnh đó, dự án còn sở hữu tiềm năng tăng trưởng giá trị mạnh mẽ nhờ vào sự phát triển hạ tầng và vị trí chiến lược.
*Lưu ý Giá bán dự án Fresia Riverside? chỉ mang tính chất tham khảo?
Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ở Đồng Nai?
Căn cứ Điều 4 Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định 68/2024/QĐ-UBND có quy định về Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ở Đồng Nai như sau:
[1] Giá tối thiểu và tối đa dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư được xác định theo từng loại nhà được quy định tại bảng khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư như sau:
Bảng khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
TT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
1 | Nhà chung cư có sử dụng thang máy | 5.000 | 15.000 |
2 | Nhà chung cư không có sử dụng thang máy | 3.000 | 6.000 |
[2] Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân ở Đồng Nai được quy định thế nào?
Căn cứ Điều 3 Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định 68/2024/QĐ-UBND có quy định về Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân như sau:
[1] Giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp được xác định theo từng loại nhà được quy định tại bảng khung giá thuê nhà ở xã hội như sau:
Bảng 1. Giá thuê nhà ở xã hội chung cư
TT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
1 | Chung cư: ≤ 7 tầng | 25.000 | 90.000 |
2 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 15 | 30.000 | 100.000 |
3 | Chung cư: > 15 tầng | 35.000 | 110.000 |
Bảng 2. Giá thuê nhà ở xã hội riêng lẻ
TT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
1 | Nhà ở riêng lẻ: 01 tầng | 30.000 | 80.000 |
2 | Nhà ở riêng lẻ: ≥ 2 tầng | 35.000 | 90.000 |
Bảng 3. Giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
TT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
1 | Chung cư: ≤ 7 tầng | 15.000 | 60.000 |
2 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 15 | 20.000 | 70.000 |
3 | Chung cư: > 15 tầng | 25.000 | 80.000 |
[2] Giá thuê nhà ở xã hội đã bao gồm chi phí bảo trì nhà và thuế giá trị gia tăng; chưa bao gồm chi phí quản lý vận hành.
[3] Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; cá nhân tự đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thỏa thuận giá cho thuê với bên thuê nhà ở xã hội trong khung giá tại Quyết định 68/2024/QĐ-UBND.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];