Dự án căn hộ The Habitat Binh Duong giai đoạn 3 đã mở bán chưa?
Ngày 17/5/2025, đã diễn ra sự kiện mở bán Dự án căn hộ The Habitat Binh Duong giai đoạn 3, thu hút đông đảo nhà đầu tư, người mua ở thực với nhiều chương trình ưu đãi đặc biệt cho khách đăng ký sớm.
The Habitat Binh Duong giai đoạn 3 được đánh giá là một trong những dự án nổi bật tại Bình Dương hiện nay, nhờ tọa lạc tại vị trí đắc địa ngay cửa ngõ khu công nghiệp VSIP 1 - nơi quy tụ hàng loạt doanh nghiệp FDI và chuyên gia quốc tế.
Dự án nằm trên trục Đại lộ Hữu Nghị, kết nối trực tiếp với Quốc lộ 13, tạo điều kiện thuận lợi di chuyển đến TP.HCM, sân bay Tân Sơn Nhất và các đô thị vệ tinh. The Habitat Binh Duong giai đoạn 3 không chỉ là nơi an cư lý tưởng, mà còn là tài sản có giá trị gia tăng bền vững trong dài hạn, trong bối cảnh thị trường phục hồi hiện nay.

Dự án căn hộ The Habitat Binh Duong giai đoạn 3 đã mở bán chưa? (Hình từ Internet)
Cập nhật bảng giá bán mới nhất dự án căn hộ The Habitat Binh Duong giai đoạn 3 tháng 5/2025?
Giá bán căn hộ The Habitat hiện đang là 45-55tr/m2 từ chủ đầu tư. Dưới đây là bảng giá bán mới nhất dự án căn hộ The Habitat Binh Duong giai đoạn 3 tháng 5/2025:
SỐ PN | TÒA THÁP | DIỆN TÍCH THÔNG THỦY | DIỆN TÍCH TIM TƯỜNG | HƯỚNG | TẦM NHÌN | GIÁ DỰ KIẾN CHƯA THUẾ | GIÁ DỰ KIẾN BAO GỒM THUẾ |
1 | C1 | 50.5 | 54.4 | North West | Industry Park | 1.896 – 1.918 tỷ | 2.085 – 2.109 tỷ |
1 | C1 | 51 | 55.1 | North West | Industry Park | 1.908 – 1.915 tỷ | 2.098 – 2.106 tỷ |
2 | C1 | 61,7 | 66,9 | North West | Industry Park | 2.301 – 2.407 tỷ | 2.530 – 2.646 tỷ |
2 | C1 | 64,2 | 69,9 | North West | Industry Park | 2.389 – 2.614 tỷ | 2.614 – 2.874 tỷ |
2 | C1 | 73,3 | 79,2 | South East | Land Scape | 2.942 – 3.080 tỷ | 3.234 – 3.387 tỷ |
3 | C1 | 89,6 | 96,2 | South East | Land Scape | 3.613 tỷ | 3.973 tỷ |
2 | C2 | 61,7 | 66,9 | North West | Industry Park | 2.221 – 2.443 tỷ | 2.443 – 2.686 tỷ |
2 | C2 | 64,2 | 69,9 | North West | Industry Park | 2.377 – 2.614 tỷ | 2.614 – 2.874 tỷ |
2 | C2 | 74,8 | 80,7 | South East | Swimming Pool | 3.026 – 3.311 tỷ | 3.327 – 3.640 tỷ |
2 | C2 | 77,1 | 83,7 | South East | Swimming Pool | 3.199 – 3.397 tỷ | 3.518 – 3.735 tỷ |
3 | C2 | 91,5 | 98,1 | South East | Swimming Pool | 3.911 tỷ | 4.300 tỷ |
3 | C2 | 129,9 | 143,3 | South East | Swimming Pool | 5.767 tỷ | 6.341 tỷ |
2 | C3 | 61,7 | 66,9 | North West | Industry Park | 2.232 – 2.455 tỷ | 2.455 – 2.699 tỷ |
2 | C3 | 71,5 | 77,6 | South East | Landscape | 2.906 – 3.009 tỷ | 3.195 – 3.309 tỷ |
2 | C3 | 73,3 | 79,2 | South East | Landscape | 2.801 – 3.257 tỷ | 3.079 – 3.582 tỷ |
2 | C3 | 77,1 | 83,6 | South East | Landscape | 3.037 – 3.240 tỷ | 3.339 – 3.563 tỷ |
3 | C3 | 122,9 | 135,7 | South East | Swimming Pool | 5.226 tỷ | 5.746 tỷ |
2 | D1 | 64,9 | 70,2 | South East | Future Service Apartment | 2.341 – 2.561 tỷ | 2.574 – 2.816 tỷ |
2 | D1 | 73,3 | 79,2 | North West | Land Scape | 2.751 – 3.025 tỷ | 3.024 – 3.326 tỷ |
3 | D1 | 88 | 95,9 | South West | View To Phase 1 & Landscape | 3.303 – 3.507 tỷ | 3.631 – 3.856 tỷ |
2 | D2 | 68,3 | 74 | South East | Land Scape | 2.680 – 2.903 tỷ | 2.947 – 3.192 tỷ |
2 | D2 | 70,6 | 75,9 | North West | Swimming Pool | 3.979 – 3.009 tỷ | 3.276 – 3.309 tỷ |
2 | D2 | 72,8 | 78,8 | North West | Swimming Pool | 2.997 – 3.073 tỷ | 3.296 – 3.379 tỷ |
2 | D2 | 73,3 | 79,2 | South East | Future Service Apartment | 2.697 – 2.936 tỷ | 2.965 – 3.228 tỷ |
2 | D2 | 77,1 | 83,7 | North West | Swimming Pool | 3.223 – 3.387 tỷ | 3.543 – 3.725 tỷ |
2 | D2 | 91,5 | 98,1 | North West | Swimming Pool | 3.804 – 3.881 tỷ | 4.182 – 4267 tỷ |
3 | D2 | 91,5 | 98,1 | North West | Swimming Pool | 3.804 – 3.811 tỷ | 4.182 – 4.267 tỷ |
3 | D2 | 124,5 | 134,6 | North West | Swimming Pool | 5.504 tỷ | 6.052 tỷ |
3 | D2 | 125,8 | 138,5 | North West | Swimming Pool | 5.538 tỷ | 6.089 tỷ |
3 | D2 | 129,9 | 143,3 | North West | Swimming Pool | 5.718 tỷ | 6.287 tỷ |
2 | D3 | 71,5 | 77,6 | North West | Land Scape | 2.724 – 2.893 tỷ | 2.995 – 3.180 tỷ |
2 | D3 | 73,2 | 79,2 | North West | Land Scape | 2.803 – 2.961 tỷ | 3.081 – 3.256 tỷ |
2 | D3 | 74,6 | 80,6 | South East | Crossroad | 3.048 – 3.125 tỷ | 3.351 – 3.436 tỷ |
3 | D3 | 92,7 | 99,5 | North East | Crossroad | 3.602 – 3.806 tỷ | 3.960 – 4.185 tỷ |
3 | D3 | 93,3 | 99,6 | South East | Crossroad | 3.625 – 3.830 tỷ | 3.986 – 4.211 tỷ |
Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ở Bình Dương bao nhiêu?
Căn cứ khoản 2 Điều 6 Quy định chi tiết một số nội dung về phát triển, quản lý nhà ở và kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND có quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ở Bình Dương như sau:
Điều 6. Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
1. Đối tượng áp dụng khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:
a) Đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư;
b) Chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư;
c) Ban quản trị nhà chung cư;
d) Chủ đầu tư dự án.
2. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:
[...]
3. Căn cứ vào khung giá quy định tại khoản 2 Điều này, Chủ đầu tư, Ban quản trị nhà chung cư và đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư có trách nhiệm tính toán, xác định các chi phí để thực hiện các công việc theo quy định trong công tác quản lý vận hành nhà chung cư và phải đảm bảo theo quy định tại khoản 1 Điều 151 của Luật Nhà ở.
Trường hợp đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư được hỗ trợ giảm giá dịch vụ hoặc chung cư có các khoản thu kinh doanh dịch vụ từ các diện tích thuộc phần sở hữu chung thì phải được tính để bù đắp chi phí quản lý vận hành nhà chung cư nhằm giảm giá dịch vụ nhà chung cư và có thể thu kinh phí thấp hơn mức giá tối thiểu quy định tại khoản 2 Điều này. Việc hạch toán các khoản thu này, Chủ đầu tư, Ban quản trị nhà chung cư hoặc đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư phải công khai, minh bạch các khoản thu này, thông qua Hội nghị nhà chung cư hàng năm, để cư dân giám sát và tạo sự đồng thuận.
[...]
Như vậy, khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư ở Bình Dương như sau:
TT | Loại nhà | Mức giá tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Mức giá tối đa (đồng/m2/tháng) |
1 | Nhà chung cư xã hội | 4.000 | 6.000 |
2 | Nhà chung cư thương mại | 4.090 | 18.000 |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];