Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp thuế suất thuế TNCN 2026 đối với tất cả nguồn thu nhập quy định tại Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025.
>> Ngưỡng nộp thuế TNCN năm 2026 từ tiền lương tiền công và kinh doanh
>> Hướng dẫn kê khai mẫu 01/CNKD Thông tư 18 2026
Thuế suất thuế TNCN 2026 đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công được áp dụng theo biểu thuế lũy tiến từng phần (05 bậc) quy định tại Điều 9 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025:
|
Bậc thuế |
Phần thu nhập tính thuế/năm |
Phần thu nhập tính thuế/tháng |
Thuế suất (%) |
|
1 |
Đến 120 |
Đến 10 |
5 |
|
2 |
Trên 120 đến 360 |
Trên 10 đến 30 |
10 |
|
3 |
Trên 360 đến 720 |
Trên 30 đến 60 |
20 |
|
4 |
Trên 720 đến 1.200 |
Trên 60 đến 100 |
30 |
|
5 |
Trên 1.200 |
Trên 100 |
35 |
Từ biểu thuế luỹ tiến từng phần nêu trên, ta có công thức tính thuế TNCN 2026 như sau:
|
Bậc |
Thu nhập tính thuế / tháng |
Thuế suất |
Cách 1: Tính lũy tiến |
Cách 2: Công thức rút gọn |
|
1 |
Đến 10 trđ |
5% |
0 + 5% × TNTT |
5% × TNTT |
|
2 |
Trên 10 đến 30 trđ |
10% |
0,5 trđ + 10% × TNTT trên 10 trđ |
10% × TNTT − 0,5 trđ |
|
3 |
Trên 30 đến 60 trđ |
20% |
2,5 trđ + 20% × TNTT trên 30 trđ |
20% × TNTT − 3,5 trđ |
|
4 |
Trên 60 đến 100 trđ |
30% |
8,5 trđ + 30% × TNTT trên 60 trđ |
30% × TNTT − 9,5 trđ |
|
5 |
Trên 100 trđ |
35% |
20,5 trđ + 35% × TNTT trên 100 trđ |
35% × TNTT − 14,5 trđ |
Xem chi tiết cách tính thuế TNCN 2026 từ tiền lương tiền công tại các bài viết sau:
>> Cách tính thuế TNCN 2026 từ tiền lương tiền công và ví dụ minh họa
>> Công thức tính thuế TNCN 2026 rút gọn theo Biểu thuế 5 bậc 2026
>>TẢI VỀ<< Mẫu bảng lương excel tính thuế TNCN 2026 theo biểu thuế 05 bậc 2026 và mức giảm trừ gia cảnh 2026

Tổng hợp thuế suất thuế TNCN 2026 đối với tất cả nguồn thu nhập
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
(i) Trường hợp tính thuế TNCN theo tỷ lệ % doanh thu
Thuế suất TNCN 2026 từ hoạt động kinh doanh là 0,5%, 1%, 1,5%, 2%, 5% tùy ngành nghề đối với trường hợp tính thuế TNCN theo tỷ lệ % doanh thu.
Cụ thể như sau:
Thuế TNCN = Tỷ lệ % X (Doanh thu – 500 triệu)
|
Nhóm ngành nghề |
Thuế suất tính thuế TNCN |
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
0,5 % |
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
2 % |
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
1,5 % |
|
Hoạt động kinh doanh khác |
1 % |
|
Đối với hoạt động cho thuê tài sản, bất động sản; Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số |
5 % |
|
Đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp |
5 % |
Xem thêm: Bảng tra cứu tỷ lệ thuế hộ kinh doanh 2026 theo từng ngành nghề
(ii) Trường hợp tính thuế TNCN theo (Doanh thu – Chi phí) X Thuế suất
Trường hợp cá nhân, hộ kinh doanh tính thuế TNCN theo (doanh thu – chi phí) X Thuế suất thì mức thuế suất TNCN 2026 là 15%, 17%, 20% tùy theo doanh thu:
Thuế TNCN = Thuế suất X (Doanh thu – Chi phí)
|
Nhóm doanh thu/năm |
Thuế suất TNCN |
|
Trên 500 triệu – 03 tỷ (Hộ kinh doanh nhóm 2) |
15% |
|
Trên 03 tỷ – 50 tỷ (Hộ kinh doanh nhóm 3) |
17 % |
|
Trên 50 tỷ (Hộ kinh doanh nhóm 4) |
20 % |
Xem chi tiết cách tính thuế TNCN 2026 từ kinh doanh tại các bài viết sau, kèm ví dụ minh họa: Chính thức cách tính thuế cá nhân kinh doanh 2026 và ví dụ theo Nghị định 68/2026/NĐ-CP
Xem thêm: Các nhóm hộ kinh doanh 2026 và chính sách thuế tương ứng
|
Thu nhập chịu thuế TNCN 2026 |
Thuế suất TNCN 2026 |
CCPL |
|
Thu nhập từ đầu tư vốn |
5% tổng khoản thu nhập chịu thuế từ đầu tư vốn (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Điều 12 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn |
20% thu nhập tính thuế theo từng lần chuyển nhượng. Trong đó: + Thu nhập tính thuế = Giá chuyển nhượng trừ (-) giá mua và các khoản chi phí hợp lý liên quan. + Trường hợp không xác định giá mua và các chi phí liên quan thì áp dụng thuế suất 2% giá chuyển nhượng. (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Khoản 1 Điều 13 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán |
0,1% giá chuyển nhượng |
Khoản 2 Điều 13 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản |
2% giá chuyển nhượng (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Điều 14 |
|
Thu nhập từ trúng thưởng |
10% phần giá trị giải thưởng vượt trên 20 triệu đồng theo từng lần trúng thưởng (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Điều 15 |
|
Thu nhập từ tiền bản quyền |
5% phần thu nhập vượt trên 20 triệu đồng theo từng hợp đồng (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Điều 16 |
|
Thu nhập từ nhượng quyền thương mại |
5% phần thu nhập vượt trên 20 triệu đồng theo từng hợp đồng (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Điều 17 |
|
Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng |
10% phần giá trị tài sản thừa kế, quà tặng vượt trên 20 triệu đồng theo từng lần phát sinh. (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Điều 18 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng tên miền internet quốc gia Việt Nam “.vn” |
5% phần thu nhập vượt trên 20 triệu đồng theo từng lần phát sinh (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Điều 19 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải khí nhà kính, tín chỉ các – bon |
5% phần thu nhập vượt trên 20 triệu đồng theo từng lần phát sinh (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Điều 19 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng biển số xe ô tô trúng đấu giá |
5% phần thu nhập vượt trên 20 triệu đồng theo từng lần phát sinh (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Điều 19 |
|
Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản số, chuyển nhượng vàng miếng |
0,1% giá chuyển nhượng (Áp dụng từ 01/07/2026) |
Điều 19 |





