Mã ngành hộ kinh doanh ăn uống 2026 là các mã 5610, 5621, 5629, 5630 và 5640 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
>> Danh sách văn bản Trung ương cập nhật ngày 12/02/2026
>> Tải Mẫu 04 Thông tư 09/2026/TT-BNNMT - Mẫu báo cáo đánh giá tác động môi trường 2026
Mã ngành hộ kinh doanh ăn uống 2026 được quy định tại Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
Theo đó, hộ kinh doanh ăn uống có thể tham khảo các mã ngành dịch vụ ăn uống sau: Mã ngành 5610, 5621, 5629, 5630 và 5640 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
|
56 |
|
|
|
Dịch vụ ăn uống |
|
|
561 |
5610 |
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
|
|
|
|
56101 |
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
|
|
|
|
56102 |
Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh |
|
|
|
|
56109 |
Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
|
|
562 |
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác |
|
|
|
5621 |
56210 |
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
|
|
|
5629 |
56290 |
Dịch vụ ăn uống khác |
|
|
563 |
5630 |
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống |
|
|
|
|
56301 |
Quán rượu, bia, quầy bar |
|
|
|
|
56302 |
Quán cà phê, giải khát |
|
|
|
|
56309 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống khác |
|
|
564 |
5640 |
56400 |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
Xem chi tiết nội dung các mã ngành hộ kinh doanh ăn uống 2026 nêu trên tại TIỆN ÍCH TRA CỨU MÃ NGÀNH NGHỀ KINH DOANH 2026
MỚI: CÔNG VIỆC PHÁP LÝ CHO HỘ KINH DOANH TỪ THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG, KẾT THÚC (Tiện ích đang trong quá trình hoàn thiện)

Tổng hợp mã ngành hộ kinh doanh ăn uống 2026 (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Hộ kinh doanh ăn uống 2026 có doanh thu từ 500 triệu đồng/năm trở xuống thì không phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN.
Hộ kinh doanh ăn uống 2026 có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm thì tính thuế theo hướng dẫn sau:
|
Mức doanh thu |
Thuế GTGT |
Thuế TNCN |
|
Trên 500 triệu đồng đến 3 tỷ đồng |
3% x Doanh thu |
Lựa chọn: 1,5% x (Doanh thu – 500 triệu) Hoặc: 15% x (Doanh thu - chi phí) |
|
Từ 3 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng |
3% x Doanh thu |
17% x (Doanh thu - chi phí) |
|
Trên 50 tỷ đồng |
3% x Doanh thu |
20% x (Doanh thu - chi phí) |
Xem chi tiết tại bài viết: Cách tính thuế hộ kinh doanh ăn uống 2026 mới nhất
Xem thêm:
>> Tổng hợp hồ sơ khai thuế hộ kinh doanh 2026 mới nhất
>> Chi tiết hạn nộp tờ khai thuế hộ kinh doanh 2026
>> Cập nhật quy định mới về thuế hộ kinh doanh 2026 (cập nhật tháng 02/2026)
>> Cập nhật quy định tài khoản hộ kinh doanh 2026 chính thức
>> Năm 2026 không phải làm thủ tục chuyển đổi hộ khoán sang kê khai
Từ ngày 01/01/2026, sổ sách kế toán hộ kinh doanh quán ăn nhỏ thực hiện chế độ sổ sách kế toán theo ngưỡng doanh thu quy định tại Thông tư 152/2025/TT-BTC.
- Đối với hộ kinh doanh có doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống, hộ chỉ cần ghi 01 sổ duy nhất “Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S1a-HKD)”, theo mẫu đơn giản, dễ thực hiện.
>>TẢI VỀ<< File excel sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu S1a-HKD)
>>TẢI VỀ<< File word sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu S1a-HKD)
Sổ này dùng để ghi chép doanh thu phát sinh trong quá trình kinh doanh, không yêu cầu theo dõi chi phí hay xác định thu nhập chịu thuế.
(Theo Điều 4 Thông tư 152/2025/TT-BTC)
- Đối với hộ kinh doanh có doanh thu trên 500 triệu đồng đến 3 tỷ đồng, nộp thuế GTGT và TNCN theo phương pháp tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu: thực hiện theo dõi, ghi Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2a-HKD) nội dung chủ yếu là ghi chép doanh thu phát sinh.
>>TẢI VỀ<< File excel sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu S2a-HKD)
>>TẢI VỀ<< File word sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu S2a-HKD)
(Theo Điều 5 Thông tư 152/2025/TT-BTC)
- Đối với hộ kinh doanh có doanh thu trên 500 triệu đồng đến 3 tỷ đồng hoặc trên 3 tỷ, nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế và GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu, hộ kinh doanh sử dụng bộ 4 sổ kế toán (đã giảm 3 sổ so với quy định cũ tại Thông tư 88/2021/TT-BTC):
- Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2b-HKD)
- Sổ chi tiết doanh thu, chi phí (Mẫu số S2c-HKD)
- Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số S2d-HKD)
- Sổ chi tiết tiền (Mẫu số S2e-HKD)
>>TẢI VỀ<< File excel sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ nhóm 3
File word sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ nhóm 3 (Mẫu S2b-HKD), (Mẫu S2c-HKD) (Mẫu S2d-HKD) và (S2e-HKD).
(Theo Điều 6 Thông tư 152/2025/TT-BTC)
Hiện nay các nhà cung cấp giải pháp đã tích hợp các mẫu sổ nêu trên vào các phần mềm bán hàng, phần mềm kế toán,...theo quy mô kinh doanh nêu trên.






