Dưới đây là mẫu sổ kế toán dành cho doanh nghiệp mới nhất 2025 và tổng hợp một số văn bản hướng dẫn Luật kế toán còn hiệu lực thi hành.
>> Bỏ đề xuất thu thuế 20% trên lãi bất động sản theo dự thảo Luật Thuế TNCN 2025 mới nhất
Mẫu sổ kế toán được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, như sau:
|
STT |
Tên sổ |
Ký hiệu |
Hình thức kế toán |
|||
|
Nhật ký chung |
Nhật ký - Sổ Cái |
Chứng từ ghi sổ |
Nhật ký- Chứng từ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
01 |
Nhật ký - Sổ Cái |
S01-DN |
- |
x |
- |
- |
|
02 |
Chứng từ ghi sổ |
S02a-DN |
- |
- |
x |
- |
|
03 |
Sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ |
S02b-DN |
- |
- |
x |
- |
|
04 |
Sổ Cái (dùng cho hình thức Chứng từ ghi sổ) |
S02c1-DN S02c2-DN |
- |
- |
x x |
- |
|
05 |
Sổ Nhật ký chung |
S03a-DN |
x |
- |
- |
- |
|
06 |
Sổ Nhật ký thu tiền |
S03a1-DN |
x |
- |
- |
- |
|
07 |
Sổ Nhật ký chi tiền |
S03a2-DN |
x |
- |
- |
- |
|
08 |
Sổ Nhật ký mua hàng |
S03a3-DN |
x |
- |
- |
- |
|
09 |
Sổ Nhật ký bán hàng |
S03a4-DN |
x |
- |
- |
- |
|
10 |
Sổ Cái (dùng cho hình thức Nhật ký chung) |
S03b-DN |
x |
- |
- |
- |
|
11 |
Nhật ký- Chứng từ, các loại Nhật ký - Chứng từ, Bảng kê Gồm: - Nhật ký - Chứng từ từ số 1 đến số 10 - Bảng kê từ số 1 đến số 11 |
S04-DN
S04a-DN S04b-DN |
-
- - |
-
- - |
-
- - |
x
x x |
|
12 |
Số Cái (dùng cho hình thức Nhật ký-Chứng từ) |
S05-DN |
- |
- |
- |
x |
|
13 |
Bảng cân đối số phát sinh |
S06-DN |
x |
- |
x |
- |
|
14 |
Sổ quỹ tiền mặt |
S07-DN |
x |
x |
x |
- |
|
15 |
Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt |
S07a-DN |
x |
x |
x |
- |
|
16 |
Sổ tiền gửi ngân hàng |
S08-DN |
x |
x |
x |
x |
|
17 |
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa |
S10-DN |
x |
x |
x |
x |
|
18 |
Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa |
S11-DN |
x |
x |
x |
x |
|
19 |
Thẻ kho (Sổ kho) |
S12-DN |
x |
x |
x |
x |
|
20 |
Sổ tài sản cố định |
S21-DN |
x |
x |
x |
x |
|
21 |
Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng |
S22-DN |
x |
x |
x |
x |
|
22 |
Thẻ Tài sản cố định |
S23-DN |
x |
x |
x |
x |
|
23 |
Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) |
S31-DN |
x |
x |
x |
x |
|
24 |
Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) bằng ngoại tệ |
S32-DN |
x |
x |
x |
x |
|
25 |
Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ |
S33-DN |
x |
x |
x |
x |
|
26 |
Sổ chi tiết tiền vay |
S34-DN |
x |
x |
x |
x |
|
27 |
Sổ chi tiết bán hàng |
S35-DN |
x |
x |
x |
x |
|
28 |
Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh |
S36-DN |
x |
x |
x |
x |
|
29 |
Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ |
S37-DN |
x |
x |
x |
x |
|
30 |
Sổ chi tiết các tài khoản |
S38-DN |
x |
x |
x |
x |
|
31 |
Sổ kế toán chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên doanh |
S41a-DN |
x |
x |
x |
x |
|
32 |
Sổ kế toán chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên kết |
S41b-DN |
x |
x |
x |
x |
|
33 |
Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh |
S42a-DN |
x |
x |
x |
x |
|
34 |
Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên kết |
S42b-DN |
x |
x |
x |
x |
|
35 |
Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu |
S43-DN |
x |
x |
x |
x |
|
36 |
Sổ chi tiết cổ phiếu quỹ |
S44-DN |
x |
x |
x |
x |
|
37 |
Sổ chi tiết đầu tư chứng khoán |
S45-DN |
x |
x |
x |
x |
|
38 |
Sổ theo dõi chi tiết nguồn vốn kinh doanh |
S51-DN |
x |
x |
x |
x |
|
39 |
Sổ chi phí đầu tư xây dựng |
S52-DN |
x |
x |
x |
x |
|
40 |
Sổ theo dõi thuế GTGT |
S61-DN |
x |
x |
x |
x |
|
41 |
Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại |
S62-DN |
x |
x |
x |
x |
|
42 |
Sổ chi tiết thuế GTGT được miễn giảm |
S63-DN |
x |
x |
x |
x |
|
|
Các sổ chi tiết khác theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
Lưu ý: Mẫu sổ kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC được áp dụng đối với:
- Doanh nghiệp trong mọi lĩnh vực, thành phần kinh tế.
- Doanh nghiệp vừa và nhỏ đang thực hiện kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC để kế toán phù hợp với yêu cầu quản lý và đặc điểm kinh doanh của mình.
(Căn cứ Điều 1 Thông tư 200/2014/TT-BTC)
Dưới đây là File tải về đầy đủ mẫu sổ kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC và cách ghi:
![]() |
Tổng hợp mẫu sổ kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC |

Tải về mẫu sổ kế toán dành cho doanh nghiệp mới nhất 2025
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Danh mục biểu mẫu sổ kế toán mới nhất được quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư 133/2016/TT-BTC:
|
Số TT |
Tên sổ |
Ký hiệu |
Hình thức kế toán |
||
|
Nhật ký chung |
Nhật ký - Sổ Cái |
Chứng từ ghi sổ |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
01 |
Nhật ký - Sổ Cái |
S01-DNN |
- |
x |
- |
|
02 |
Chứng từ ghi sổ |
S02a-DNN |
- |
- |
x |
|
03 |
Sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ |
S02b-DNN |
- |
- |
x |
|
04 |
Sổ Cái (dùng cho hình thức Chứng từ ghi sổ) |
S02c1-DNN S02c2-DNN |
- |
- |
x x |
|
05 |
Sổ Nhật ký chung |
S03a-DNN |
x |
- |
- |
|
06 |
Sổ Nhật ký thu tiền |
S03a1-DNN |
x |
- |
- |
|
07 |
Sổ Nhật ký chi tiền |
S03a2-DNN |
x |
- |
- |
|
08 |
Sổ Nhật ký mua hàng |
S03a3-DNN |
x |
- |
- |
|
09 |
Sổ Nhật ký bán hàng |
S03a4-DNN |
x |
- |
- |
|
10 |
Sổ Cái (dùng cho hình thức Nhật ký chung) |
S03b-DNN |
x |
- |
- |
|
11 |
Sổ quỹ tiền mặt |
S04a-DNN |
x |
x |
x |
|
12 |
Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt |
S04b-DNN |
x |
x |
x |
|
13 |
Sổ tiền gửi ngân hàng |
S05-DNN |
x |
x |
x |
|
14 |
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa |
S06-DNN |
x |
x |
x |
|
15 |
Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa |
S07-DNN |
x |
x |
x |
|
16 |
Thẻ kho (Sổ kho) |
S08-DNN |
x |
x |
x |
|
17 |
Sổ tài sản cố định |
S09-DNN |
x |
x |
x |
|
18 |
Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng |
S10-DNN |
x |
x |
x |
|
19 |
Thẻ Tài sản cố định |
S11-DNN |
x |
x |
x |
|
20 |
Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) |
S12-DNN |
x |
x |
x |
|
21 |
Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) bằng ngoại tệ |
S13-DNN |
x |
x |
x |
|
22 |
Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ |
S14-DNN |
x |
x |
x |
|
23 |
Sổ chi tiết tiền vay |
S15-DNN |
x |
x |
x |
|
24 |
Sổ chi tiết bán hàng |
S16-DNN |
x |
x |
x |
|
25 |
Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh |
S17-DNN |
x |
x |
x |
|
26 |
Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ |
S18-DNN |
x |
x |
x |
|
27 |
Sổ chi tiết các tài khoản |
S19-DNN |
x |
x |
x |
|
28 |
Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu |
S20-DNN |
x |
x |
x |
|
29 |
Sổ chi tiết cổ phiếu quỹ |
S21-DNN |
x |
x |
x |
|
30 |
Sổ chi tiết đầu tư chứng khoán |
S22-DNN |
x |
x |
x |
|
31 |
Sổ theo dõi chi tiết vốn góp của chủ sở hữu |
S23-DNN |
x |
x |
x |
|
32 |
Sổ chi phí đầu tư xây dựng |
S24-DNN |
x |
x |
x |
|
33 |
Sổ theo dõi thuế GTGT |
S25-DNN |
x |
x |
x |
|
34 |
Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại |
S26-DNN |
x |
x |
x |
|
35 |
Sổ chi tiết thuế GTGT được miễn giảm |
S27-DNN |
x |
x |
x |
|
36 |
Các sổ chi tiết khác theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp |
|
|
|
|
Lưu ý:
Mẫu sổ kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC được áp dụng đối với:
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa (bao gồm cả doanh nghiệp siêu nhỏ) thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế theo quy định của pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trừ doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ, công ty đại chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán, các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định tại Luật Hợp tác xã 2023.
- Doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa thuộc lĩnh vực đặc thù như điện lực, dầu khí, bảo hiểm, chứng khoán ... đã được Bộ Tài chính ban hành hoặc chấp thuận áp dụng chế độ kế toán đặc thù.
(Căn cứ Điều 2 Thông tư 133/2016/TT-BTC)
![]() |
File word mẫu sổ kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC |
Quý khách hàng xem chi tiết tổng hợp một số văn bản hướng dẫn Luật kế toán còn hiệu lực thi hành: TẠI ĐÂY.



