Bài viết cung cấp thông tin: Tải về mẫu bảo lãnh dự thầu 04A áp dụng đối với nhà thầu độc lập theo thông tư 15 Tổng hợp một số quy định mới về đấu thầu theo Luật số 90/2025/QH15.
>> Tải về mẫu đơn đề nghị cấp giấp phép thành lập quỹ tín dụng nhân dân năm 2025
>> Tải về mẫu đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép quỹ tín dụng nhân dân theo Thông tư 01
Thông tư 15/2022-TT-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2022 được Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành kèm theo mẫu bảo lãnh dự thầu áp dụng đối với nhà thầu độc lập tại mẫu số 04A ban hành kèm theo Thông tư 15/2022-TT-BKHĐT.
Tải về mẫu bảo lãnh dự thầu 04A áp dụng đối với nhà thầu độc lập theo thông tư 15 dưới đây:
![]() |
Mẫu bảo lãnh dự thầu 04A áp dụng đối với nhà thầu độc lập |
BẢO LÃNH DỰ THẦU
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hưởng:[1]...............................................................................................................
Ngày phát hành bảo lãnh:[2] .............................................................. ...................................
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:[3] .................................................................................
Bên bảo lãnh:.........................................................................................................[4]
Chúng tôi được thông báo rằng......................[5]................................... (sau đây gọi là “Nhà thầu”) sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu ...................[6]................................................ thuộc dự án ......................................[7]...................................theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số ..........................................[8]
Chúng tôi đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang, cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho Nhà thầu bằng một khoản tiền là..........................[9]...................................................
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ...[10]... ngày, kể từ ngày ... tháng ... năm.....[11].......
Theo yêu cầu của Nhà thầu, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang, cam kết[12] sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền là.........................[13]...................... khi nhận được văn bản thông báo từ Bên thụ hưởng về vi phạm của Nhà thầu trong các trường hợp sau đây:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 37.1 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày được mời đến thương thảo hợp đồng hoặc đã thương thảo hợp đồng nhưng từ chối hoàn thiện, ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật dân sự;
4. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 41.1- Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Trường hợp Nhà thầu trúng thầu, bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Nhà thầu ký kết hợp đồng và nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Trường hợp Nhà thầu không trúng thầu, bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc trong vòng 30 ngày kể từ ngày hết thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu, tùy theo thời điểm nào đến trước.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
|
|
Đại diện hợp pháp của ngân hàng[14] |
[1] Ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu quy định tại Mục 1.1 BDL hoặc ghi tên và địa chỉ của Chủ đầu tư quy định tại Mục 4.4 BDL.
[2] Ghi ngày phát hành bảo lãnh.
[3] Ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu.
[4] Ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in.
[5] Ghi tên nhà thầu.
[6] Ghi tên gói thầu.
[7] Ghi tên dự án.
[8] Ghi số trích yếu của Thư mời thầu/thông báo mời thầu.
[9] Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng.
[10] Ghi theo quy định tại Mục 18.2 BDL.
[11] Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
[12] Trường hợp bảo lãnh dự thầu thiếu một hoặc một số cam kết trong các nội dung cam kết nêu trên thì bị coi là điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo quy định tại Mục 18.3 CDNT và thư bảo lãnh được coi là không hợp lệ.
[13] Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng.
[14] Trường hợp sử dụng Giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh thì ghi là “Đại diện hợp pháp của doanh nghiệp bảo hiểm”.

Tải về mẫu bảo lãnh dự thầu 04A áp dụng đối với nhà thầu độc lập theo thông tư 15
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Xem chi tiết Tải về mẫu bảo lãnh dự thầu áp dụng đối với nhà thầu liên danh 2025 dưới đây:
>>> Tải về mẫu bảo lãnh dự thầu áp dụng đối với nhà thầu liên danh 2025
Xem chi tiết:>>> Tổng hợp một số quy định mới về đấu thầu theo Luật số 90/2025/QH15







