Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp đến quý khách hàng nội dung "Tải về Mẫu I.1.6 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC - Mẫu đề nghị của nhà đầu tư" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Mẫu Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư mới nhất 2026
>> Mẫu văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 2026
Mẫu I.1.6 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC là mẫu đề nghị của nhà đầu tư (Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với trường hợp chậm được bàn giao đất theo khoản 5 Điều 28 Nghị định 96/2026/NĐ-CP) áp dụng từ 15/05/2026 đối với:
- Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
- Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
- Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
Tải về Mẫu I.1.6 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC dưới đây:
![]() |
Mẫu I.1.6 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ………1……….
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư được quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) ………2………. với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………………………. Quốc tịch:............................................................
Mã số định danh cá nhân3: ...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ........................................................................................................................
Mã số thuế: ............................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại diện theo pháp luật
Họ tên: ……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh:...........................................
Mã số định danh cá nhân: ......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Email: ……………………………………….
II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh tiến độ thực hiện của dự án
- Tiến độ thực hiện của dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):
- Nay đề nghị điều chỉnh thành:
2. Nội dung điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án
- Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):
- Nay đề nghị điều chỉnh thành:
3. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ:
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các nội dung tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……, ngày …… tháng …… năm …… |
1 Bộ Tài chính/Cơ quan đăng ký đầu tư.
2 Ghi số, ngày cấp, cơ quan cấp.
3 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.

Tải về Mẫu I.1.6 theo Thông tư 55/2026/TT-BTC (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ Điều 5 Nghị định 96/2026/NĐ-CP quy định ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư như sau:
Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư
1. Hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư, các văn bản, báo cáo gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền được làm bằng tiếng Việt.
2. Trường hợp hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì hồ sơ phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo tài liệu bằng tiếng nước ngoài.
3. Trường hợp giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ thực hiện thủ tục đầu tư được làm bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thì bản tiếng Việt được sử dụng để thực hiện thủ tục đầu tư.
4. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trong trường hợp có sự khác nhau giữa nội dung bản dịch hoặc bản sao với bản chính và trong trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt với bản tiếng nước ngoài.
XEM CHI TIẾT: >>> File word toàn bộ biểu mẫu Thông tư 55/2026/TT-BTC








