Mẫu xin cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài năm 2025. Trình tự cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài và dự kiến cho phép NLĐ tham gia công đoàn.
>> Mẫu đơn xin trợ cấp xã hội Mẫu số 1a và hướng dẫn cách điền 2025
Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ tổng hợp các thông tin về “Mẫu xin cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài năm 2025” quý khách hàng có thể tham khảo nội dung bài viết bên dưới.
Hiện nay, việc xin cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài sẽ được thực hiện theo Mẫu đề nghị cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài Mẫu số 11/PLI Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định 152/2020/NĐ-CP (được sửa đổi bổ sung bởi điểm h khoản 13 Điều 1 Nghị định 70/2023/NĐ-CP).
Dưới đây là File tải về mẫu xin cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài (có hướng dẫn cách điền):
![]() |
Mẫu xin cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài năm 2025 |
|
TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:.......... |
......., ngày..... tháng..... năm..... |
Kính gửi:.............[1]...............
1. Tên doanh nghiệp/tổ chức:.....................................................................................
2. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức ([2])........................................................................
3. Tổng số người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức:........ người
Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là:....................... người
4. Địa chỉ:....................................................................................................................
5. Điện thoại:....................................... 6. Email (nếu có)...........................................
7. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số:....................................................................
Cơ quan cấp:................................ Có giá trị đến ngày:..............................................
Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động):..............................................................................
8. Người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết:……[3]……...
Căn cứ văn bản thông báo chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài số............[4]...................của........……[5]………………………đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài, cụ thể như sau:
9. Họ và tên:……………………………[6]…………………………………………
10. Ngày, tháng, năm sinh:............... 11. Giới tính (Nam/Nữ)...................................
12. Quốc tịch:.............................................................................................................
13. Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số:.........................................................
Cơ quan cấp:........................ Có giá trị đến ngày:......................................................
14. Trình độ chuyên môn (tay nghề) (nếu có):............................................................
15. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức:......................................................................
16. Địa điểm làm việc:................................................................................................
17. Vị trí công việc:....................................................................................................
18. Chức danh công việc:...........................................................................................
19. Hình thức làm việc:...............................................................................................
20. Lương bình quân/tháng:…..triệu đồng
21. Thời hạn làm việc từ.....................[7]..........................đến:.........[8]............
22. Nơi đăng ký nhận giấy phép lao động:.................................................................
23. Lý do đề nghị: ...................................[9]..................................................................
I. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO ([10])
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
II. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC ([11])
24. Nơi làm việc
- Nơi làm việc lần 1:
+ Địa điểm làm việc:...................................................................................................
+ Vị trí công việc:.......................................................................................................
+ Chức danh công việc:..............................................................................................
+ Thời hạn làm việc từ (ngày... tháng... năm... ) đến (ngày... tháng... năm....)....
- Nơi làm việc lần 2:....................................................................................................
+ Địa điểm làm việc:...................................................................................................
+ Vị trí công việc:.......................................................................................................
+ Chức danh công việc:..............................................................................................
+ Thời hạn làm việc từ (ngày... tháng... năm...) đến (ngày... tháng... năm...)........... ..
- Nơi làm việc cuối cùng hoặc hiện tại:.......................................................................
+ Địa điểm làm việc:...................................................................................................
+ Vị trí công việc:.......................................................................................................
+ Chức danh công việc:..............................................................................................
+ Thời hạn làm việc từ (ngày...... tháng...... năm...... ) đến (ngày..... tháng...... năm...)
..................[12].................xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai,.....[13].............................................xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
Nơi nhận: |
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC |
[1] Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố.....
[2] Doanh nghiệp nhà nước/doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/doanh nghiệp ngoài nhà nước/tổ chức
[3] Số điện thoại, email
[4] Ngày... tháng... năm...
[5] Tên doanh nghiệp/tổ chức
[6] Chữ in hoa
[7] Ngày... tháng... năm...
[8] Ngày... tháng... năm...
[9] Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy phép lao động
[10] Không áp dụng đối với trường hợp cấp lại/gia hạn giấy phép lao động.
[11] Không áp dụng đối với trường hợp cấp lại/gia hạn giấy phép lao động.
[12] Doanh nghiệp/tổ chức
[13] Doanh nghiệp/tổ chức

Mẫu xin cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài năm 2025
(Ảnh minh họa - Nguồn từ Internet)
Căn cứ theo Điều 11 Nghị định 152/2020/NĐ-CP quy định trình tự cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài như sau:
1. Trước ít nhất 15 ngày, kể từ ngày người lao động nước ngoài dự kiến bắt đầu làm việc tại Việt Nam, người nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc được quy định như sau:
a) Người sử dụng lao động đối với trường hợp người lao động nước ngoài làm việc theo hình thức quy định tại điểm a, b, e, g, i và k khoản 1 Điều 2 Nghị định này;
b) Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam hoặc tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam mà người lao động nước ngoài đến làm việc theo hình thức quy định tại điểm c và d khoản 1 Điều 2 Nghị định này;
c) Người lao động nước ngoài vào Việt Nam để chào bán dịch vụ, người chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại theo hình thức quy định tại điểm đ và h khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người lao động dự kiến làm việc cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo Mẫu số 12/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. Mẫu giấy phép lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội in và phát hành thống nhất. Trường hợp không cấp giấy phép lao động thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
3. Đối với người lao động nước ngoài theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị định này, sau khi người lao động nước ngoài được cấp giấy phép lao động thì người sử dụng lao động và người lao động nước ngoài phải ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam trước ngày dự kiến làm việc cho người sử dụng lao động.
Người sử dụng lao động phải gửi hợp đồng lao động đã ký kết theo yêu cầu tới cơ quan có thẩm quyền đã cấp giấy phép lao động đó. Hợp đồng lao động là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Xem thêm
>> Đề xuất cho phép người lao động nước ngoài được tham gia công đoàn
>> Tạm hoãn hợp đồng lao động với người lao động nước ngoài có bị thu hồi giấy phép lao động không?
>> Khấu trừ thuế TNCN tháng đầu của người lao động nước ngoài theo phương pháp nào?




.png)

.png)