Mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế tài nguyên theo Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025. Đối tượng chịu thuế tài nguyên và mẫu tờ khai thuế tài nguyên theo quy định.
>> Mẫu tờ khai lệ phí môn bài 2025 (Mẫu số 01/LPMB)
>> Hướng dẫn miễn thuế TNDN đối với doanh nghiệp thành lập mới từ hộ kinh doanh theo Nghị định 320
Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp đến quý khách hàng nội dung “Mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế tài nguyên" chi tiết tại bài viết bên dưới:
Căn cứ theo Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025, hiện nay lĩnh vực thuế có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể:
1. Lĩnh vực hải quan: 225 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực thuế: 219 thủ tục hành chính.
3. Lĩnh vực chứng khoán: 104 thủ tục hành chính.
4. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể: 95 thủ tục hành chính.
5. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam: 58 thủ tục hành chính.
6. Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm: 38 thủ tục hành chính.
7. Lĩnh vực quản lý nợ và kinh tế đối ngoại: 30 thủ tục hành chính.
8. Lĩnh vực kế toán, kiểm toán: 28 thủ tục hành chính.
…
Theo đó, mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế tài nguyên là: 1.008.312
>> Xem chi tiết 219 mã thủ tục hành chính lĩnh vực thuế TẠI ĐÂY.
Xem các bài viết về mã thủ tục hành chính >>TẠI ĐÂY<<
Trên đây là nội dung “Mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế tài nguyên”.

Mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế tài nguyên (Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Theo Điều 2 Thông tư 152/2015/TT-BTC quy định đối tượng chịu thuế tài nguyên như sau:
Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư 152/2015/TT-BTC là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định, bao gồm:
|
(i) Khoáng sản kim loại. |
|
(ii) Khoáng sản không kim loại. |
|
(iii) Sản phẩm của rừng tự nhiên, bao gồm các loại thực vật và các loại sản phẩm khác của rừng tự nhiên, trừ động vật và hồi, quế, sa nhân, thảo quả do NTT trồng tại khu vực rừng tự nhiên được giao khoanh nuôi, bảo vệ. |
|
(iv) Hải sản tự nhiên, gồm động vật và thực vật biển. |
|
(v) Nước thiên nhiên, bao gồm: Nước mặt và nước dưới đất; trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và nước biển để làm mát máy. Nước biển làm mát máy quy định tại khoản này phải đảm bảo các yêu cầu về môi trường, hiệu quả sử dụng nước tuần hoàn và điều kiện kinh tế kỹ thuật chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận. Trường hợp sử dụng nước biển mà gây ô nhiễm, không đạt các tiêu chuẩn về môi trường thì xử lý theo quy định tại Nghị định 45/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn thi hành hoặc sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). |
|
(vi) Yến sào thiên nhiên, trừ yến sào do tổ chức, cá nhân thu được từ hoạt động đầu tư xây dựng nhà để dẫn dụ chim yến tự nhiên về nuôi và khai thác. Yến sào do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nhà để dẫn dụ chim yến tự nhiên về nuôi và khai thác phải đảm bảo theo quy định tại Thông tư 35/2013/TT-BNNPTNT và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). |
|
(vii) Tài nguyên thiên nhiên khác do Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Chính phủ để trình Uỷ ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định. |
XEM CHI TIẾT: >>> Mẫu tờ khai thuế tài nguyên từ ngày 01/7/2025





