Dưới đây là hệ thống 43 chuẩn mực kiểm toán nhà nước từ 30/3/2026 được quy định tại Thông tư 04/2026/TT-KTNN.
>> Lý do eTax Mobile chưa hiện dữ liệu thuế TNCN năm 2025
>> Hướng dẫn nộp tờ khai thuế hộ kinh doanh trên eTax Mobile (Mẫu 01/CNKD)
Ngày 10/2/2026, Tổng kiểm toán Nhà nước ban hành Thông tư 04/2026/TT-KTNN về hệ thống chuẩn mực kiểm toán nhà nước.
Theo đó, danh mục thuật ngữ và 43 chuẩn mực kiểm toán nhà nước có số hiệu và tên gọi cụ thể như sau:
|
STT |
Số hiệu CMKTNN |
Tên chuẩn mực |
|
1 |
CMKTNN 100 |
Các nguyên tắc cơ bản trong hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước |
|
2 |
CMKTNN 130 |
Bộ quy tắc đạo đức nghề nghiệp |
|
3 |
CMKTNN 140 |
Kiểm soát chất lượng kiểm toán |
|
4 |
CMKTNN 150 |
Năng lực của kiểm toán viên nhà nước |
|
5 |
CMKTNN 200 |
Các nguyên tắc của kiểm toán tài chính |
|
6 |
CMKTNN 300 |
Các nguyên tắc của kiểm toán hoạt động |
|
7 |
CMKTNN 400 |
Các nguyên tắc của kiểm toán tuân thủ |
|
8 |
CMKTNN 2200 |
Mục tiêu tổng thể và yêu cầu đối với kiểm toán viên nhà nước thực hiện cuộc kiểm toán tài chính theo chuẩn mực kiểm toán nhà nước |
|
9 |
CMKTNN 2220 |
Kiểm soát chất lượng đối với cuộc kiểm toán tài chính |
|
10 |
CMKTNN 2230 |
Tài liệu, hồ sơ kiểm toán của cuộc kiểm toán tài chính |
|
11 |
CMKTNN 2240 |
Trách nhiệm của kiểm toán viên nhà nước liên quan đến gian lận trong cuộc kiểm toán tài chính |
|
12 |
CMKTNN 2250 |
Đánh giá tính tuân thủ pháp luật và các quy định trong kiểm toán tài chính |
|
13 |
CMKTNN 2260 |
Trao đổi các vấn đề với đơn vị được kiểm toán trong kiểm toán tài chính |
|
14 |
CMKTNN 2300 |
Lập kế hoạch kiểm toán của cuộc kiểm toán tài chính |
|
15 |
CMKTNN 2315 |
Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong kiểm toán tài chính |
|
16 |
CMKTNN 2320 |
Xác định và vận dụng trọng yếu kiểm toán trong kiểm toán tài chính |
|
17 |
CMKTNN 2330 |
Biện pháp xử lý của kiểm toán viên nhà nước đối với rủi ro đã đánh giá trong kiểm toán tài chính |
|
18 |
CMKTNN 2402 |
Các yếu tố cần xem xét khi kiểm toán đơn vị có sử dụng dịch vụ bên ngoài trong kiểm toán tài chính |
|
19 |
CMKTNN 2450 |
Đánh giá các sai sót phát hiện trong quá trình kiểm toán tài chính |
|
20 |
CMKTNN 2500 |
Bằng chứng kiểm toán trong kiểm toán tài chính |
|
21 |
CMKTNN 2505 |
Xác nhận từ bên ngoài đối với cuộc kiểm toán tài chính |
|
22 |
CMKTNN 2510 |
Kiểm toán số dư đầu kỳ trong kiểm toán tài chính |
|
23 |
CMKTNN 2520 |
Thủ tục phân tích trong kiểm toán tài chính |
|
24 |
CMKTNN 2530 |
Lấy mẫu kiểm toán trong kiểm toán tài chính |
|
25 |
CMKTNN 2540 |
Kiểm toán các ước tính kế toán trong kiểm toán tài chính |
|
26 |
CMKTNN 2550 |
Các bên liên quan trong kiểm toán tài chính |
|
27 |
CMKTNN 2560 |
Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán |
|
28 |
CMKTNN 2570 |
Kiểm toán hoạt động liên tục của đơn vị trong kiểm toán tài chính |
|
29 |
CMKTNN 2580 |
Giải trình bằng văn bản trong kiểm toán tài chính |
|
30 |
CMKTNN 2600 |
Lưu ý khi kiểm toán báo cáo tài chính tổng hợp, báo cáo tài chính hợp nhất |
|
31 |
CMKTNN 2610 |
Sử dụng công việc của kiểm toán viên nội bộ trong kiểm toán tài chính |
|
32 |
CMKTNN 2620 |
Sử dụng công việc của chuyên gia trong kiểm toán tài chính |
|
33 |
CMKTNN 2700 |
Hình thành ý kiến kiểm toán và báo cáo kiểm toán trong kiểm toán tài chính |
|
34 |
CMKTNN 2701 |
Trình bày các vấn đề kiểm toán quan trọng của cuộc kiểm toán trong báo cáo kiểm toán |
|
35 |
CMKTNN 2705 |
Ý kiến kiểm toán không phải ý kiến chấp nhận toàn phần trong báo cáo kiểm toán tài chính |
|
36 |
CMKTNN 2706 |
Đoạn “Vấn đề cần nhấn mạnh” và “Vấn đề khác” trong báo cáo kiểm toán tài chính |
|
37 |
CMKTNN 2710 |
Thông tin so sánh - Dữ liệu tương ứng và báo cáo tài chính so sánh |
|
38 |
CMKTNN 2720 |
Trách nhiệm của kiểm toán viên nhà nước đối với thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán |
|
39 |
CMKTNN 2800 |
Lưu ý khi kiểm toán báo cáo tài chính được lập theo khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính cho mục đích đặc biệt |
|
40 |
CMKTNN 2805 |
Lưu ý khi kiểm toán báo cáo tài chính riêng lẻ và khi kiểm toán các yếu tố, tài khoản hoặc khoản mục cụ thể của báo cáo tài chính |
|
41 |
CMKTNN 2810 |
Đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính tóm tắt |
|
42 |
CMKTNN 3000 |
Chuẩn mực kiểm toán hoạt động |
|
43 |
CMKTNN 4000 |
Chuẩn mực kiểm toán tuân thủ |
Trên đây là hệ thống 43 chuẩn mực kiểm toán nhà nước từ 30/3/2026
>>TẢI VỀ<< Hệ thống 43 chuẩn mực kiểm toán nhà nước từ 30/3/2026

Hệ thống 43 chuẩn mực kiểm toán nhà nước từ 30/3/2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Nghiêm cấm các hành vi sau đây đối với Kiểm toán nhà nước, Kiểm toán viên nhà nước và cộng tác viên Kiểm toán nhà nước:
- Sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho đơn vị được kiểm toán.
- Can thiệp trái pháp luật vào hoạt động bình thường của đơn vị được kiểm toán.
- Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
- Báo cáo sai lệch, không đầy đủ kết quả kiểm toán.
- Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi.
- Tiết lộ bí mật nhà nước, bí mật nghề nghiệp của đơn vị được kiểm toán.
- Tiết lộ thông tin về tình hình và kết quả kiểm toán chưa được công bố chính thức.
Nghiêm cấm các hành vi sau đây đối với đơn vị kiểm toán và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm toán:
(i) Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho cuộc kiểm toán theo yêu cầu của Kiểm toán nhà nước và Kiểm toán viên nhà nước.
(ii) Cản trở công việc của Kiểm toán nhà nước và Kiểm toán viên nhà nước.
(iii) Báo cáo sai lệch, không trung thực, không đầy đủ, kịp thời hoặc thiếu khách quan thông tin liên quan đến cuộc kiểm toán của Kiểm toán nhà nước.
(iv) Mua chuộc, đưa hối lộ cho Kiểm toán viên nhà nước và cộng tác viên Kiểm toán nhà nước.
(v) Che giấu các hành vi vi phạm pháp luật về tài chính công, tài sản công.
Ngoài ra, nghiêm cấm mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật vào hoạt động kiểm toán, kết quả kiểm toán của Kiểm toán nhà nước và Kiểm toán viên nhà nước, cộng tác viên Kiểm toán nhà nước.
(Căn cứ Điều 8 Luật Kiểm toán nhà nước 2015 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật số 55/2019/QH14)





