Tỷ giá Ngân hàng Nhà nước Việt Nam của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 25/04/2026 là 25.113 VND = 1 Đô la Mỹ.
>> Tải về toàn bộ Phụ lục giao dịch liên kết theo Nghị định 132/2020/NĐ-CP
>> Dự thảo Nghị định thay thế Nghị định 132/2020/NĐ-CP về giao dịch liên kết
Tỷ giá Ngân hàng Nhà nước Việt Nam của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 25/04/2026 là 25.113 VND = 1 Đô la Mỹ.
>>Link cập nhật tỷ giá Ngân hàng Nhà nước theo ngày năm 2026
Cụ thể, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 25/04/2026 như sau:
|
Tỷ giá trung tâm |
Tỷ giá |
|
1 Đô la Mỹ = |
25.113 VND |
|
Bằng chữ |
Hai mươi lăm nghìn một trăm mười ba Đồng Việt Nam |
|
Số văn bản |
135/TB-NHNN |
|
Ngày ban hành |
24/04/2026 |

Cập nhật tỷ giá Ngân hàng Nhà nước theo ngày năm 2026 (Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Theo thông báo của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tỷ giá áp dụng cho ngày 24/04/2026 cụ thể như sau:
Đơn vị: VND
|
STT |
Ngoại tệ |
Tên ngoại tệ |
Mua |
Bán |
|
1 |
USD |
Đô la Mỹ |
23.908,00 |
26.318,00 |
|
2 |
EUR |
Đồng Euro |
27.877,00 |
30.812,00 |
|
3 |
JPY |
Yên Nhật |
149,00 |
165,00 |
|
4 |
GBP |
Bảng Anh |
32.131,00 |
35.513,00 |
|
5 |
CHF |
Phơ răng Thuỵ Sĩ |
30.339,00 |
33.533,00 |
|
6 |
AUD |
Đô la Úc |
17.019,00 |
18.810,00 |
|
7 |
CAD |
Đô la Canada |
17.414,00 |
19.247,00 |
Cập nhật tỷ giá Ngân hàng Nhà nước theo ngày TẠI ĐÂY
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 23/04/2026 đến 29/04/2026 như sau:
|
STT |
Ngoại tệ |
Tên ngoại tệ |
Tỷ giá |
|
1 |
EUR |
Đồng Euro |
29.467,40 |
|
2 |
JPY |
Yên Nhật |
157,49 |
|
3 |
GBP |
Bảng Anh |
33.902,57 |
|
4 |
CHF |
Phơ răng Thuỵ Sĩ |
32.158,87 |
|
5 |
AUD |
Đô la Úc |
17.959,05 |
|
6 |
CAD |
Đô la Canada |
18.378,85 |
|
7 |
SEK |
Curon Thuỵ Điển |
2.736,26 |
|
8 |
NOK |
Curon Nauy |
2.688,52 |
|
9 |
DKK |
Curon Đan Mạch |
3.943,63 |
|
10 |
RUB |
Rúp Nga |
334,44 |
|
11 |
NZD |
Đô la Newzealand |
14.819,04 |
|
12 |
HKD |
Đô la Hồng Công |
3.205,62 |
|
13 |
SGD |
Đô la Singapore |
19.711,01 |
|
14 |
MYR |
Ringít Malaysia |
6.348,00 |
|
15 |
THB |
Bath Thái |
780,47 |
|
16 |
IDR |
Rupiah Inđônêsia |
1,46 |
|
17 |
KRW |
Won Hàn Quốc |
16,96 |
|
18 |
INR |
Rupee Ấn độ |
268,49 |
|
19 |
TWD |
Đô la Đài Loan |
797,51 |
|
20 |
CNY |
Nhân dân tệ Trung Quốc |
3.678,41 |
|
21 |
KHR |
Riêl Cămpuchia |
6,28 |
|
22 |
LAK |
Kíp Lào |
1,14 |
|
23 |
MOP |
Pataca Macao |
3.112,21 |
|
24 |
TRY |
Thổ Nhĩ Kỳ |
558,91 |
|
25 |
BRL |
Real Brazin |
5.067,12 |
|
26 |
PLN |
Đồng Zloty Ba Lan |
6.961,59 |
|
27 |
AED |
Đồng UAE Dirham |
6.833,65 |
Tóm tắt điểm mới tỷ giá tính thuế TNCN 2026 theo dự thảo Nghị định thuế TNCN và quy định hiện hành như sau:
|
Tiêu chí so sanh |
Theo quy định hiện hành |
Theo dự thảo Nghị định thuế TNCN |
|
Tỷ giá tính thuế TNCN |
Tỷ giá giao dịch thực tế mua vào của ngân hàng mở tài khoản giao dịch |
Tỷ giá mua vào của ngân hàng thương mại nơi cá nhân mở tài khoản giao dịch |
|
Trường hợp không mở tài khoản ở Việt Nam |
Tỷ giá ngoại tệ mua vào của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) |
Tỷ giá trung tâm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Theo quy định hiện hành, tỷ giá tính thuế TNCN 2026 đối với thu nhập ngoại tệ là tỷ giá giao dịch thực tế mua vào của ngân hàng cá nhân mở tài khoản giao dịch tại thời điểm phát sinh thu nhập.
Trường hợp người lao động không mở tài khoản giao dịch tại Việt Nam thì phải quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tại thời điểm phát sinh thu nhập.
Đối với loại ngoại tệ không có tỷ giá hối đoái với Đồng Việt Nam thì phải quy đổi thông qua một loại ngoại tệ có tỷ giá hối đoái với Đồng Việt Nam.
(Theo Điều 13 Thông tư 92/2015/TT-BTC)
Mới đây nhất, Bộ Tài chính vừa công bố và lấy ý kiến Dự thảo Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 dự kiến có hiệu lực từ 01/7/2026.
>>TẢI VỀ<< Toàn văn dự thảo Nghị định thuế thu nhập cá nhân 2025
Theo đó, tại dự thảo Nghị định thuế thu nhập cá nhân 2025 có đề xuất quy định về tỷ giá tính thuế TNCN 2026 như sau:
|
Theo đó, tỷ giá tính thuế TNCN 2026 theo dự thảo Nghị định thuế TNCN là “Tỷ giá mua vào của ngân hàng thương mại nơi cá nhân mở tài khoản giao dịch”. Trường hợp không mở tài khoản tại Việt Nam thì áp dụng “Tỷ giá trung tâm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam”.




