Tỷ giá tính thuế TNCN 2026 đối với thu nhập ngoại tệ là tỷ giá giao dịch thực tế mua vào của ngân hàng cá nhân mở tài khoản giao dịch tại thời điểm phát sinh thu nhập.
>> Ví dụ cách tính thuế TNCN 2026 từ tiền lương tiền công
>> 02 cách nộp mẫu 01 BK STK báo số tài khoản cho cơ quan thuế kèm hình minh họa hướng dẫn
Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân được tính bằng Đồng Việt Nam, trường hợp thu nhập chịu thuế của cá nhân nhận được bằng ngoại tệ phải quy đổi ra Đồng Việt Nam.
Tỷ giá quy đổi ngoại tệ sang Đồng Việt Nam đơn vị áp dụng theo quy định tại Điều 13 Thông tư 92/2015/TT-BTC như sau:
|
Theo đó, tỷ giá tính thuế TNCN 2026 đối với thu nhập ngoại tệ là tỷ giá giao dịch thực tế mua vào của ngân hàng cá nhân mở tài khoản giao dịch tại thời điểm phát sinh thu nhập.
Trường hợp người lao động không mở tài khoản giao dịch tại Việt Nam thì phải quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tại thời điểm phát sinh thu nhập.
Đối với loại ngoại tệ không có tỷ giá hối đoái với Đồng Việt Nam thì phải quy đổi thông qua một loại ngoại tệ có tỷ giá hối đoái với Đồng Việt Nam.
Trên đây là giải đáp thắc mắc: Hợp đồng lao động ký kết giữa Công ty người lao động có thỏa thuận mức lương bằng ngoại tệ (USD). Vậy khi tính thuế TNCN thì phải quy đổi theo tỷ giá nào?
Tham khảo công văn 2184/HYE-QLDN2 về tỷ giá tính thuế TNCN 2026 đối với thu nhập là ngoại tệ ngày 06/3/2026.
>>TẢI VỀ<< Công văn 2184/HYE-QLDN2 về tỷ giá tính thuế TNCN 2026 đối với thu nhập là ngoại tệ ngày 06/3/2026
.png)
Tỷ giá tính thuế TNCN 2026 đối với thu nhập là ngoại tệ (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Biểu thuế TNCN 2026 áp dụng từ 01/01/2026 là biểu thuế TNCN 05 bậc (5%, 10%, 20%, 30% và 35%) quy định tại Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025.
|
Bậc thuế |
Phần thu nhập tính thuế/năm |
Phần thu nhập tính thuế/tháng |
Thuế suất (%) |
|
1 |
Đến 120 |
Đến 10 |
5 |
|
2 |
Trên 120 đến 360 |
Trên 10 đến 30 |
10 |
|
3 |
Trên 360 đến 720 |
Trên 30 đến 60 |
20 |
|
4 |
Trên 720 đến 1.200 |
Trên 60 đến 100 |
30 |
|
5 |
Trên 1.200 |
Trên 100 |
35 |
(Theo Điều 9 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025)
Xem thêm tại: Biểu thuế TNCN 2026 áp dụng từ 01/01/2026 và các nội dung liên quan
>>TẢI VỀ<< File excel tính thuế TNCN 2026 theo biểu thuế TNCN 2026 chính thức kèm hướng dẫn sử dụng
>>TẢI VỀ<< Mẫu bảng lương excel tính thuế TNCN 2026 theo biểu thuế 05 bậc 2026 và mức giảm trừ gia cảnh 2026
Đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thuế TNCN 2026 sẽ tính theo công thức sau:
Thuế TNCN 2026 phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất
Trong đó,
- Thu nhập tính thuế:
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Các khoản giảm trừ
+ Thu nhập chịu thuế = Tổng thu nhập - Các khoản được miễn
+ Các khoản giảm trừ gồm giảm trừ cá nhân (15,5 triệu/tháng) và giảm trừ người phụ thuộc (6,2 triệu/tháng/người phụ thuộc), các khoản bảo hiểm bắt buộc.
|
Bậc |
Thu nhập tính thuế / tháng |
Thuế suất |
Cách 1: Tính lũy tiến |
Cách 2: Công thức rút gọn |
|
1 |
Đến 10 trđ |
5% |
0 + 5% × TNTT |
5% × TNTT |
|
2 |
Trên 10 đến 30 trđ |
10% |
0,5 trđ + 10% × TNTT trên 10 trđ |
10% × TNTT − 0,5 trđ |
|
3 |
Trên 30 đến 60 trđ |
20% |
2,5 trđ + 20% × TNTT trên 30 trđ |
20% × TNTT − 3,5 trđ |
|
4 |
Trên 60 đến 100 trđ |
30% |
8,5 trđ + 30% × TNTT trên 60 trđ |
30% × TNTT − 9,5 trđ |
|
5 |
Trên 100 trđ |
35% |
20,5 trđ + 35% × TNTT trên 100 trđ |
35% × TNTT − 14,5 trđ |
Xem chi tiết ví dụ cách tính tại bài viết: Ví dụ cách tính thuế TNCN 2026 từ tiền lương tiền công





