PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 4/2026”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Chi tiết lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 4/2026
>> Tổng hợp các loại bằng lái xe 2026 và độ tuổi được thi lấy bằng
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
6,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
6,5 % |
0 % |
0,3 % |
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2026 |

Cập nhật mức lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 4/2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
USD (%/năm) |
EUR (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,2 % |
0 % |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,4 % |
0 % |
0,4 % |
|
12 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
|
Trên 36 tháng |
4,5 % |
0 % |
0,3 % |
Lưu ý: Lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.
Trên đây là nội dung “Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng VietinBank Tháng 4/2026”.
Căn cứ Điều 12 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định về việc cung cấp thông tin như sau:
Điều 12. Cung cấp thông tin
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp cho chủ tài khoản thông tin về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản.
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm báo cáo Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin của khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được trao đổi với nhau thông tin về hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
4. Khi thực hiện giao dịch với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, khách hàng có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu trung thực, chính xác, đầy đủ, kịp thời và phải chịu trách nhiệm về việc cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu đó.
XEM THÊM:







